nom stringlengths 1 196 | vi stringlengths 1 852 |
|---|---|
冊元妃黎氏為嘉慈皇后〇 | sách nguyên phi lê thị vi gia từ hoàng hậu |
三月封長子煒為彰武大王年十四欲立為皇太子疽病薨 | tam nguyệt phong trưởng tử vĩ vi chương vũ đại vương niên thập tứ dục lập vi hoàng thái tử thư bệnh hoăng |
夏四月以誕日為齊天節〇 | hạ tứ nguyệt dĩ đản nhật vi tề thiên tiết |
秋八月定補軍伍修造舟船以僃征占之役役 | thu bát nguyệt định bổ quân ngũ tu tạo chu thuyền dĩ bị chinh chiêm chi dịch |
命軍民出粟入官賜爵有差 | mệnh quân dân xuất túc nhập quan tứ tước hữu sai |
試吏員充内令史掾吏〇 | thí lại viên sung nội lệnh sử duyện lại |
冬十二月詔親征占城〇 | đông thập nhị nguyệt chiếu thân chinh chiêm thành |
是歲盗賊兢起 | thị tuế đạo tặc cạnh khởi |
甲寅二年明洪武七年春二月上皇居天長重華宫〇 | giáp dần nhị niên minh hồng vũ thất niên xuân nhị nguyệt thượng hoàng cư thiên trường trùng hoa cung |
廷試進士賜状元陶師錫榜眼黎献甫探花陳廷琛黄甲及第同及第羅修等並賜宴袞衣出身有 | đình thí tiến sĩ tứ trạng nguyên đào sư tích bảng nhãn lê hiến phủ thám hoa trần đình thám hoàng giáp cập đệ đồng cập đệ la tu đẳng tịnh tứ yến cổn y xuất thân hữu |
差 | sai |
引三魁遊街三日 | dẫn tam khôi du nhai tam nhật |
故事太學生七年一試取三十人而以状元試無定例然三舘属官太學生侍臣學生相府學生及有爵者皆得入試〇 | cố sự thái học sinh thất niên nhất thí thủ tam thập nhân nhi dĩ trạng nguyên thí vô định lệ nhiên tam quán thuộc quan thái học sinh thị thần học sinh tướng phủ học sinh cập hữu tước giả giai đắc nhập thí |
三月詔清化乂安浚港至河華海口〇 | tam nguyệt chiếu thanh hoá nghệ an tuấn cảng chí hà hoa hải khẩu |
夏五月六月旱〇 | hạ ngũ nguyệt lục nguyệt hạn |
秋八月選民丁充軍伍 | thu bát nguyệt tuyển dân đinh sung quân ngũ |
一等充蘭都二等次之三等 | nhất đẳng sung lan đô nhị đẳng thứ chi tam đẳng |
卑小而精勇亦得上充 | ti tiểu nhi tinh dũng diệc đắc thượng sung |
初宿衛有四天四聖四神後增置威捷保捷龍翊神翊懿安天長北江殿後龍捷玄額三字 | sơ túc vệ hữu tứ thiên tứ thánh tứ thần hậu tăng trí uy tiệp bảo tiệp long dực thần dực ý yên thiên trường bắc giang điện hậu long tiệp huyền ngạch tam tự |
侍衛𮢶額 | thị vệ tạc ngạch |
花額左𤤻右班諸軍及清化乂安化州順州臨平等各 | hoa ngạch tả ban hữu ban chư quân cập thanh hoá nghệ an hoá châu thuận châu lâm bình đẳng các |
置軍號有大隊長副為将校〇 | trí quân hiệu hữu đại đội trưởng phó vi tướng hiệu |
冬十月定從官置近侍祗候六局以土侯宗室為正掌祗候内八百作侍衛人属判首掌者並戴盆花巾 | đông thập nguyệt định tòng quan trí cận thị chi hậu lục cục dĩ thổ hầu tông thất vi chính chưởng chi hậu nội bát bách tác thị vệ nhân thuộc phán thủ chưởng giả tịnh đái bồn hoa cân |
詔諸軍民不得服北人衣𬃑及效占牢等國語 | chiếu chư quân dân bất đắc phục bắc nhân y dường cập hiệu chiêm lao đẳng quốc ngữ |
乙卯三年明洪武八年春正月以樞𡧸大使黎季犛參謀軍事 | ất mão tam niên minh hồng vũ bát niên xuân chính nguyệt dĩ khu mật đại sứ lê quý li tham mưu quân sự |
詔選官員有能練習武藝通韜畧者不必宗室並除軍将〇 | chiếu tuyển quan viên hữu năng luyện tập võ nghệ thông thao lược giả bất tất tông thất tịnh trừ quân tướng |
改演州為演州路驩州為日南乂安南北中等路改臨平為新平府 | cải diễn châu vi diễn châu lộ hoan châu vi nhật nam nghệ an nam bắc trung đẳng lộ cải lâm bình vi tân bình phủ |
遣陶力丁何子公督清化乂安新平人治道路自九真至河華 | khiến đào lực đinh hà tử công đốc thanh hoá nghệ an tân bình nhân trị đạo lộ tự cửu chân chí hà hoa |
三月功〇 | tam nguyệt công tất |
夏六月金星晝見〇 | hạ lục nguyệt kim tinh trú hiện |
秋八月定軍籍汰出老劣以壮者充補 | thu bát nguyệt định quân tịch thải xuất lão liệt dĩ tráng giả sung bổ |
凣清化乂安戶舍借功者並充軍伍〇 | phàm thanh hoá nghệ an hộ xá tá công giả tịnh sung quân ngũ |
詔諸路富人進粟賜爵有差〇 | chiếu chư lộ phú nhân tiến túc tứ tước hữu sai |
九月以莊徽公主嫁恭正王子元胤册 | cửu nguyệt dĩ trang huy công chúa giá cung chính vương tử nguyên dận |
冊太保陳僚女為妃〇 | sách thái bảo trần liêu nữ vi phi |
冬十月以上皇子叔𩖀為司徒知太原鎮司徒元旦知廣威鎮軍事丙辰四年明洪武九年春正月以宣徽公主嫁冠服大王頊上皇子上皇為之親迎 | đông thập nguyệt dĩ thượng hoàng tử thúc ngạc vi tư đồ tri thái nguyên trấn tư đồ nguyên đán tri quảng oai trấn quân sự bính thìn tứ niên minh hồng vũ cửu niên xuân chính nguyệt dĩ tuyên huy công chúa giá quan phục đại vương húc thượng hoàng tử thượng hoàng vi chi thân nghênh |
按冠服非封號盖是時頊封爵賜大王冠服如恭簡王追贈大王冠服也 | án quan phục phi phong hiệu cái thị thời húc phong tước tứ đại vương quan phục như cung giản vương truy tặng đại vương quan phục dã |
史臣吳士連曰君臣父子夫婦三綱也 | sử thần ngô sĩ liên viết quân thần phụ tử phu phụ tam cương dã |
人倫之道大於此者乎 | nhân luân chi đạo thục đại ư thử giả hồ |
既謂之綱安得而紊耶先主之禮每謹於微况其大者乎親迎又婚禮之大節睿宗以宣徽嫁冠服則迎之者其夫婦也 | kí vị chi cương an đắc nhi vặn da tiên chủ chi lễ mỗi cẩn ư vi huống kì đại giả hồ thân nghênh hựu hôn lễ chi đại tiết duệ tông dĩ tuyên huy giá quan phục tắc nghênh chi giả kì phu phụ dã |
藝宗為之親迎三綱之道紊矣 | nghệ tông vi chi thân nghênh tam cương chi đạo vặn hĩ |
冠服不克終兆於此矣為君父者可不謹哉 | quan phục bất khắc chung triệu ư thử hĩ vi quân phụ giả khả bất cẩn tai |
又禮在别嫌以君父親迎子婦嫌之大者也 | hựu lễ tại biệt hiềm dĩ quân phụ thân nghênh tử phụ hiềm chi đại giả dã |
此而不謹其他可知矣 | thử nhi bất cẩn kì tha khả tri hĩ |
夏四月申定舟車轎傘儀仗衣服之制将行會盟禮故也〇 | hạ tứ nguyệt thân định chu xa kiệu tản nghi trượng y phục chi chế tương hành hội minh lễ cố dã |
五月占城冦化州六月詔諸軍脩戰 | ngũ nguyệt chiêm thành khấu hoá châu lục nguyệt chiếu chư quân tu chiến |
噐戰艦以侯親征占城之役〇 | khí chiến hạm dĩ hậu thân chinh chiêm thành chi dịch |
秋七月御史中賛黎錫上疏曰夫兵者匈噐也不可躬自起戒矧今始平内賊勢如積瘡未痊主不可以私怒而興師将不可以要功而妄戰占城雖無臣妄之心宜命将討之以待天滅若車駕親征臣愚以為不可 | thu thất nguyệt ngự sử trung tán lê tích thượng sớ viết phu binh giả hung khí dã bất khả cung tự khởi giới thẩn kim thuỷ bình nội tặc thế như tích sang vị thuyên chúa bất khả dĩ tư nộ nhi hưng sư tướng bất khả dĩ yêu công nhi vọng chiến chiêm thành tuy vô thần vọng chi tâm nghi mệnh tướng thảo chi dĩ đãi thiên diệt như... |
帝不聽〇 | đế bất thính |
八月詔清化乂安演州軍民運粮五萬石就化州〇 | bát nguyệt chiếu thanh hoá nghệ an diễn châu quân dân vận lương ngũ vạn thạch tựu hoá châu |
冬十月大閲水步軍於白鶴江浮沙 | đông thập nguyệt đại duyệt thuỷ bộ quân ư bạch hạc giang phù sa |
两帝親臨為将 | lưỡng đế thân lâm vi tướng |
十二月帝親征占城領軍十二萬發京師 | thập nhị nguyệt đế thân chinh chiêm thành lĩnh quân thập nhị vạn phát kinh sư |
至鉢社江津有人擧行䘮禮詔罰錢三十 | chí bát xã giang tân hữu nhân cử hành táng lễ chiếu phạt tiền tam thập |
鏹 | cưỡng |
命黎季犛督乂安新平順化漕運以給軍 | mệnh lê quý li đốc nghệ an tân bình thuận hoá tào vận dĩ cấp quân |
初占城主制蓬峩擾邊命行遣杜子平将兵鎮化州 | sơ chiêm thành chúa chế bồng nga nhiễu biên mệnh hành khiển đỗ tử bình tương binh trấn hoá châu |
蓬峩賫金十盤上進子平盗隱入已詐言蓬峩傲慢無禮宜加兵討之帝大怒决意親征 | bồng nga tê kim thập bàn thượng tiến tử bình đạo ẩn nhập dĩ trá ngôn bồng nga ngạo mạn vô lễ nghi gia binh thảo chi đế đại nộ quyết ý thân chinh |
時官軍至瀰淪海門諸軍駕海而行 | thời quan quân chí di luân hải môn chư quân giá hải nhi hành |
帝乘馬領步軍縁海岸至日麗海口駐營操練一箇月 | đế thừa mã lĩnh bộ quân duyên hải ngạn chí nhật lệ hải khẩu trú doanh thao luyện nhất cá nguyệt |
新平順化人虜獲占人迯者來献 | tân bình thuận hoá nhân lỗ hoạch chiêm nhân đào giả lai hiến |
丁巳五年五年以後廢帝昌符元年 | đinh tị ngũ niên ngũ nguyệt dĩ hậu phế đế xương phù nguyên niên |
明洪武十年春正月二十三日大軍至占城 | minh hồng vũ thập niên xuân chính nguyệt nhị thập tam nhật đại quân chí chiêm thành |
尸耐混港口石橋次倚忙洞蓬峩立 | thi nại hỗn cảng khẩu thạch kiều thứ ỷ mang động bồng nga lập |
栅闍槃城外遣小臣牧摩詐降言蓬峩已遁但留空城宜速進兵無失機會 | sách đồ bàn thành ngoại khiến tiểu thần mục bà ma trá hàng ngôn bồng nga dĩ độn đản lưu không thành nghi tốc tiến binh vô thất cơ hội |
二十四日帝衣皁服騎泥驄馬令御溝王朂衣白衣騎白馬承命進軍 | nhị thập tứ nhật đế y tạo phục kị nê thông mã lệnh ngự câu vương húc y bạch y kị bạch mã thừa mệnh tiến quân |
大将杜禮諫曰彼既受降欲以全國爲上官軍深入攻賊城在不得以 | đại tướng đỗ lễ gián viết bỉ ký thụ hàng dục dĩ toàn quốc vi thượng quan quân thâm nhập công tặc thành tại bất đắc dĩ |
姑令一辨士持尺書問罪以察虜情虚實如韓信破燕之策不勞而有功 | cô lệnh nhất biện sĩ trì xích thư vấn tội dĩ sát lỗ tình hư thực như hàn tín phá yên chi sách bất lao nhi hữu công |
古人有言虜情難測 | cổ nhân hữu ngôn lỗ tình nan trắc |
臣願陛下審之 | thần nguyện bệ hạ thẩm chi |
帝曰我被堅執鋭冐風沐雨跋涉山川深入賊境無一人敢嬰其鋒者 | đế viết ngã bị kiên chấp duệ mạo phong móc vũ bạt thiệp sơn xuyên thâm nhập tặc cảnh vô nhất nhân cảm anh kì phong giả |
是天之所資况今賊主聞風迯竄無有鬪心古 | thị thiên chi sở tư huống kim tặc chủ văn phong đào thoán vô hữu đấu tâm cổ |
言曰兵貴神速今逗遛不進是天與而不取彼有異圖悔之安及爾乃婦人 | ngôn viết binh quý thần tốc kim đậu lưu bất tiến thị thiên dữ nhi bất thủ bỉ hữu dị đồ hối chi an cập nhĩ nãi phụ nhân |
以婦人衣衣之 | dĩ phụ nhân y y chi |
軍遂魚貫而行 | quân toại ngư quán nhi hành |
前後絶 | tiền hậu cách tuyệt |
賊乘勢突出截之 | tặc thừa thế đột xuất tiệt chi |
巳時官軍大潰帝𨺻于陣崩 | tị thời quan quân đại hội đế hãm vu trận băng |
大将杜禮 | đại tướng đỗ lễ |
阮納和 | nguyễn nạp hoà |
行遣范玄齡 | hành khiển phạm huyền linh |
等皆死之 | đẳng giai tử chi |
賊生擒御溝王以女妻之 | tặc sinh cầm ngự câu vương dĩ nữ thê chi |
杜子平領後軍不救得脱 | đỗ tử bình lĩnh hậu quân bất cứu đắc thoát |
黎季犛督粮軍聞帝崩先自迯歸 | lê quý li đốc lương quân văn đế băng tiên tự đào quy |
是日京師晝暗市肆燃燭以相貿 | thị nhật kinh sư trú ám thị tứ nhiên chúc dĩ tương mậu |
易子平檻車回過天長人以瓦礫投船而罵之者 | dị tử bình hạm xa hồi quá thiên trường nhân dĩ ngoã lịch đầu thuyền nhi mạ chi giả |
師還治子平罪免死徒為兵 | sư hoàn trị tử bình tội miễn tử đồ vi binh |
先是御史大夫張杜一作社諫曰占城逆命 | tiên thị ngự sử đại phu trương đỗ nhất tác xã gián viết chiêm thành nghịch mệnh |
罪不容誅 | tội bất dung tru |
然遠在西陲山川險阻今陛下初即位政化未能遠被宜修文德以來之如所不從命将征之未晚 | nhiên viễn tại tây thuỳ sơn xuyên hiểm trở kim bệ hạ sơ tức vị chính hoá vị năng viễn bị nghi tu văn đức dĩ lai chi như sở bất tòng mệnh tướng chinh chi vị vãn |
三上疏諫 | tam thượng sớ gián |
帝不從乃掛冠而去 | đế bất tòng nãi quải quan nhi khứ |
杜為人清介不群倜儻有大志 | đỗ vi nhân thanh giới bất quần thích thảng hữu đại chí |
童稚之時嘗遊西湖觀将軍習射戲曰此藝為之何難 | đồng trĩ chi thời thường du tây hồ quan tướng quân tập xạ hí viết thử nghệ vi chi hà nan |
将軍恠問曰爾能中否 | tướng quân quái vấn viết nhĩ năng trúng phủ |
曰試為之 | viết thí vi chi |
三𭛁三中将軍驚異欲養為子 | tam phát tam trúng tướng quân kinh dị dục dưỡng vi tử |
杜鄙不從 | đỗ bỉ bất tòng |
遂棄家遊學中進士 | toại khí gia du học trúng tiến sĩ |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.