nom stringlengths 1 196 | vi stringlengths 1 852 |
|---|---|
第有盛名 | đệ hữu thịnh danh |
居官清貧不置田産子孫相繼為官亦以清貧稱杜同賴縣扶?人寓京城機舍宜蠶坊官至御史司諫廷尉寺卿中都府總?而卒 | cư quan thanh bần bất trí điền sản tử tôn tương kế vi quan diệc dĩ thanh bần xưng đỗ đồng lại huyện phù đái nhân ngụ kinh thành cơ xá nghi tàm phường quan chí ngự sử đài tư gián đình uý tự khanh trung đô phủ tổng quản nhi tốt |
史臣吳士連曰張杜進不隱言能擧職矣 | sử thần ngô sĩ liên viết trương đỗ tiến bất ẩn ngôn năng cử chức hĩ |
言至三上能氾顔矣 | ngôn chí tam thượng năng phạm nhan hĩ |
某不見聽君至荒矣 | mỗ bất kiến thính quân chí hoang hĩ |
有言責者不得其職則去 | hữu ngôn trách giả bất đắc kì chức tắc khứ |
杜之進退合乎義矣 | đỗ chi tiến thoái hợp hồ nghĩa hĩ |
難然忠言常逆於君之耳而每利於君之身於此可鑒 | nan nhiên trung ngôn thường nghịch ư quân chi nhĩ nhi mỗi lợi ư quân chi thân ư thử khả giám |
夏五月十三日上皇以帝當國難崩立帝長子建德大王暊為嗣郎皇帝位 | hạ ngũ nguyệt thập tam nhật thượng hoàng dĩ đế đương quốc nạn băng lập đế trưởng tử kiến đức đại vương phủ vi tự lang hoàng đế vị |
稱簡皇改元昌符元年 | xưng giản hoàng cải nguyên xương phù nguyên niên |
大赦 | đại xá |
群臣上尊號曰憲天體道欽明仁孝皇帝 | quần thần thượng tôn hiệu viết hiến thiên thể đạo khâm minh nhân hiếu hoàng đế |
六月十一日占城入㓂 | lục nguyệt thập nhất nhật chiêm thành nhập khấu |
𥘉上皇聞㓂至命鎮國将軍恭正王師賢守大安海口 | sơ thượng hoàng văn khấu chí mệnh trấn quốc tướng quân cung chính vương sư hiền thủ đại an hải khẩu |
賊知有僃從天符 | tặc tri hữu bị tòng thiên phù |
海入直犯京師 | hải nhập trực phạm kinh sư |
十二日賊又引軍還出大海口遭風溺死甚眾〇 | thập nhị nhật tặc hựu dẫn quân hoàn xuất đại hải khẩu tao phong nịch tử thậm chúng |
秋九月上皇女天徽公主實羙為皇后號光鵉〇 | thu cửu nguyệt sách thượng hoàng nữ thiên huy công chúa thực mĩ vi hoàng hậu hiệu quang loan |
招魂塟熙陵廟號睿宗〇 | chiêu hồn táng hi lăng miếu hiệu duệ tông |
遣陳廷琛訃于明稱睿宗巡邊溺死且吿以帝為嗣明人辭以畏壓溺有三不吊之禮 | khiến trần đình thám phó vu minh xưng duệ tông tuần biên nịch tử thả cáo dĩ đế vi tự minh nhân từ dĩ uý áp nịch hữu tam bất điếu chi lễ |
廷琛爭辨以為占人犯順擾邊而睿宗有禦患救民之功何爲不吊明復遣使吊 | đình thám tranh biện dĩ vi chiêm nhân phạm thuận nhiễu biên nhi duệ tông hữu ngự hoạn cứu dân chi công hà vi bất điếu minh phức khiến sứ điếu |
時明宗方圖我越欲以為釁太師李善長諫曰弟死國患而兄立其子人事如此天命可知事 | thời minh tông phương đồ ngã việt dục dĩ vi hấn thái sư lí thiện trường gián viết đệ tử quốc hoạn nhi huynh lập kì tử nhân sự như thử thiên mệnh khả tri sự |
遂寝廷琛自進士探花郎歴中書侍郎兼 | toại tẩm đình thám tự tiến sĩ thám hoa lang lịch trung thư thị lang kiêm |
知審刑院事清化安撫使遷御史中賛權監修國史 | tri thẩm hình viện sự thanh hoá an phủ sứ thiên ngự sử trung tán quyền giám tu quốc sử |
胡氏篡國陽耳聾為中丞同栻所劾降同監修國史秘書監 | hồ thị soán quốc dương nhĩ lung vi trung thừa đồng thức sở hặc giáng đồng giám tu quốc sử bí thư giám |
史臣吳士連曰夫士幼而學欲知其事行也状而行行其所學也 | sử thần ngô sĩ liên viết phu sĩ ấu nhi học dục tri kì sự hành dã trạng nhi hành hành kì sở học dã |
誦詩三百使於四方不辱軍命廷琛有焉 | tụng thi tam bách sứ ư tứ phương bất nhục quân mệnh đình thám hữu yên |
况時遭僣窃又能自晦以避權位斯可謂之士矣可謂不負所學也 | huống thời tao tiếm thiết hựu năng tự hối dĩ tị quyền vị tư khả vị chi sĩ hĩ khả vị bất phụ sở học dã |
大越史記本紀全書卷之七終 | đại việt sử ký bản kỷ toàn thư quyển chi thất chung |
大越史記本紀全書卷之八 | đại việt sử ký bản kỷ toàn thư quyển chi bát |
陳紀 | trần kỷ |
廢帝諱晛睿宗長子母嘉慈皇后黎氏以大治四年辛丑三月六日誕生 | phế đế huý hiện duệ tông trưởng tử mẫu gia từ hoàng hậu lê thị dĩ đại trị tứ niên tân sửu tam nguyệt lục nhật đản sinh |
及睿宗南征而崩藝宗立之 | cập duệ tông nam chinh nhi băng nghệ tông lập chi |
後降為灵德王尋令縊殺之在位十二年壽二十八塟安排山 | hậu giáng vi linh đức vương tầm lệnh ải sát chi tại vị thập nhị niên thọ nhị thập bát táng an bài sơn |
帝昏懦不能有爲威權日歸於下社稷傾危身不能保悲夫 | đế hôn nhu bất năng hữu vi uy quyền nhật quy ư hạ xã tắc khuynh nguy thân bất năng bảo bi phu |
戊午昌符二年明洪武十一年春正月選衛士 | mậu ngọ xương phù nhị niên minh hồng vũ thập nhất niên xuân chính nguyệt tuyển vệ sĩ |
陳宗玩𬋩天丁軍陳忠孝監保捷軍陳世登監神翊軍裴伯昂監神策軍裴翕監天威軍黄奉世監聖翊軍黎𡧸温監華額軍杜也哥監侍衛軍阮小律 | trần tông ngoạn quản thiên đinh quân trần trung hiếu giám bảo tiệp quân trần thế đăng giám thần dực quân bùi bá ngang giám thần sách quân bùi hấp giám thiên uy quân hoàng phụng thế giám thánh dực quân lê mật ôn giám hoa ngạch quân đỗ dã ca giám thị vệ quân nguyễn tiểu luật |
監天長軍陳那監龍捷軍阮金鰲監神武軍〇 | giám thiên trường quân trần na giám long tiệp quân nguyễn kim ngao giám thần vũ quân |
三月以誕日爲光天節〇 | tam nguyệt dĩ đản nhật vi quang thiên tiết |
詔諸軍造諸戰噐戰船 | chiếu chư quân tạo chư chiến khí chiến thuyền |
夏五月五日占城引御溝降王朂藝安府僣號以招人民多受僞命者 | hạ ngũ nguyệt ngũ nhật chiêm thành dẫn ngự câu hàng vương húc khấu nghệ an phủ tiếm hiệu dĩ chiêu nhân dân đa thụ nguỵ mệnh giả |
六月犯大黄江帝命行遣杜子平禦之 | lục nguyệt phạm đại hoàng giang đế mệnh hành khiển đỗ tử bình ngự chi |
官軍自潰賊遂犯京師擄掠而還 | quan quân tự hội tặc toại phạm kinh sư lỗ lược nhi hoàn |
安撫使黎桷爲賊所獲逼令桷拜 | an phủ sứ lê giốc vi tặc sở hoạch bức lệnh giốc bái |
桷曰我大國臣何拜汝爲賊大怒殺之 | giốc viết ngã đại quốc thần hà bái nhữ vi tặc đại nộ sát chi |
桷罵不絶口 | giốc mạ bất tuyệt khẩu |
事聞追封桷罵賊忠武侯以其子芮為近侍祗候四局正掌 | sự văn truy phong giốc mạ tặc trung vũ hầu dĩ kì tử nhuế vi cận thị chi hậu tứ cục chính chưởng |
桷故入内行遣尙書右弼黎括 | giốc cố nhập nội hành khiển thượng thư hữu bật lê quát |
之子也 | chi tử dã |
史臣吳士連曰舍生取義有甚於生也 | sử thần ngô sĩ liên viết xá sinh thủ nghĩa hữu thậm ư sinh dã |
求生而受辱君子不爲也 | cầu sinh nhi thụ nhục quân tử bất vi dã |
易曰君子致命遂志 | dịch viết quân tử trí mệnh toại chí |
桷有焉 | giác hữu yên |
秋七月大水 | thu thất nguyệt đại thuỷ |
杜子平建議微丁男户輸錢三鏹 | đỗ tử bình kiến nghị vi đinh nam hộ thâu tiền tam cưỡng |
從之 | tòng chi |
時軍旅方興帑藏空之子平因建是議 | thời quân lữ phương hưng thảng tàng không chi tử bình nhân kiến thị nghị |
故事諸鎮有兵役某縣田額若干出金銀錢絹 | cố sự chư trấn hữu binh dịch mỗ huyện sách điền ngạch nhược can xuất kim ngân tiền quyên |
若干人兵生者不計死者不除倘有軍旅徭役亦以田數用之 | nhược can nhân binh sinh giả bất kế tử giả bất trừ thảng hữu quân lữ dao dịch diệc dĩ điền số dụng chi |
諸路有單兵但供徭役世世為 | chư lộ hữu đơn binh đản cúng diêu dịch thế thế vi |
兵不得出仕 | binh bất đắc xuất sĩ |
如有田𤱈桑洲漁潭則有税無則否 | như hữu điền mẫu tang châu ngư đàm tắc hữu thuế vô tắc phủ |
至是子平倣唐庸法行之賦加重矣〇 | chí thị tử bình phỏng đường dung pháp hành chi phú gia trọng hĩ |
冬十月選諸衛軍勇健通武藝者入為衛士 | đông thập nguyệt tuyển chư vệ quân dũng kiện thông võ nghệ giả nhập vi vệ sĩ |
以同乳阮八索𬋩鉄鎗軍阮雲兒管鉄甲軍阮罅黎勤𬋩鉄鐮軍阮聖俞管鉄虎軍陳國興管於軍〇 | dĩ đồng nhũ nguyễn bát sách quản thiết sang quân nguyễn vân nhi quản thiết giáp quân nguyễn hách lê cần quản thiết liêm quân nguyễn thánh du quản thiết hổ quân trần quốc hưng quản ư đồ quân |
是歲上皇子顒生 | thị tuế thượng hoàng tử ngung sinh |
即順宗也 | tức thuận tông dã |
己未三年明洪武十二年春二月以黎季犛爲小司空兼行樞𡧸大使如故 | kỷ mùi tam niên minh hồng vũ thập nhị niên xuân nhị nguyệt dĩ lê quý li vi tiểu tư không kiêm hành khu mật đại sứ như cố |
季犛薦阮多方為将軍 | quý li tiến nguyễn đa phương vi tướng quân |
多方師齊之子也 | đa phương sư tề chi tử dã |
季犛少時學於師齊 | quý li thiếu thời học ư sư tề |
師齊教於武 | sư tề giáo ư vũ |
藝因以多方為弟 | nghệ nhân dĩ đa phương vi đệ |
多方曾為占城所虜後迯㱕 | đa phương tằng vi chiêm thành sở lỗ hậu đào quy |
至是季犛薦之 | chí thị quý li tiến chi |
又有主書侍御史范巨論能謀畫季犛薦之為權都事 | hựu hữu chủ thư thị ngự sử phạm cự luận năng mưu hoạch quý li tiến chi vi quyền đô sự |
時人謂季犛有方圓佐慮〇 | thời nhân vị quý li hữu phương viên tá lự |
夏旱 | hạ hạn |
大饑〇 | đại cơ |
秋八月北江路人阮補稱為唐郎紫衣以法術僣號稱王作亂 | thu bát nguyệt bắc giang lộ nhân nguyễn bồ xưng vi đường lang tử y dĩ pháp thuật tiếm hiệu xưng vương tác loạn |
伏誅〇 | phục tru |
九月令軍民運銅錢藏天健山天健前名地覲俗傳有古松能蟠其上陳太宗建行宫于此〇 | cửu nguyệt lệnh quân dân bạt vận đồng tiền tàng thiên kiện sơn thiên kiện tiền danh địa cận tục truyền hữu cổ tùng năng bàn kì thượng trần thái tông kiến hành cung vu thử |
冬十月藏諒山可浪龕懲占人焚宫殿之變也 | đông thập nguyệt tàng lạng sơn khả lãng khám trừng chiêm nhân phàn cung điện chi biến dã |
史臣吳士連曰天子富有四海倉廪府庫莫 | sử thần ngô sĩ liên viết thiên tử phú hữu tứ hải thương lẫm phủ khố mạc |
非其有也 | phi kì hữu dã |
當國家閒暇之時明其政刑脩其禮儀徹彼桑土綢繆户牖得而侮之哉乃懲占城焚掠之變搬運泉貨藏之深山窮谷為避敵之計為致㓂之謀取天下後世非笑 | đương quốc gia nhàn hạ chi thời minh kì chính hình tu kì lễ nghi triệt bỉ tang thổ trù mậu hộ dũ thục đắc nhi vũ chi tai nãi trừng chiêm thành phàn lược chi biến ban vận tuyền hoá tàng chi thâm sơn cùng cốc vi tị địch chi kế vi trí khấu chi mưu thủ thiên hạ hậu thế phi tiếu |
國可謂無人矣右相國恭信王天澤卒 | quốc khả vị vô nhân hĩ hữu tướng quốc cung tín vương thiên trạch tốt |
庚申四年明洪武十三年春二月占人誘使新平順化人㓂乂安演州擄掠人〇 | canh thân tứ niên minh hồng vũ thập tam niên xuân nhị nguyệt chiêm nhân dụ sử tân bình thuận hoá nhân khấu nghệ an diễn châu lỗ lược nhân |
三月㓂清化等處 | tam nguyệt khấu thanh hoá đẳng xứ |
上皇命黎季犛領水軍杜子平領步軍以禦之 | thượng hoàng mệnh lê quý li lĩnh thuỷ quân đỗ tử bình lĩnh bộ quân dĩ ngự chi |
至 | chí ngu |
江植樁與占人相持〇 | giang thực thung dữ chiêm nhân tương trì |
夏五月季犛領神武軍将阮金鰲侍衛軍将杜也哥出戰 | hạ ngũ nguyệt quý li lĩnh thần võ quân tướng nguyễn kim ngao thị vệ quân tướng đỗ dã ca xuất chiến |
金鰲旅舟以避賊鋒 | kim ngao lữ chu dĩ tị tặc phong |
季犛斬之以徇諸軍 | quý li trảm chi dĩ tuẫn chư quân |
皷噪而前占主制蓬莪戰敗遁歸 | cổ táo nhi tiền chiêm chúa chế bồng nga chiến bại độn quy |
子平自是稱疾解兵權 | tử bình tự thị xưng tật giải binh quyền |
惟季犛專領元戎行海西都統制〇 | duy quý li chuyên lĩnh nguyên nhung hành hải tây đô thống chế |
冬十一月以杜子平為入内行遣左參知政事領諒江鎮經畧使數年卒 | đông thập nhất nguyệt dĩ đỗ tử bình vi nhập nội hành khiển tả tham tri chính sự lĩnh lạng giang trấn kinh lược sứ số niên tốt |
贈少保從祀文廟 | tặng thiếu bảo tòng tự văn miếu |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.