nom stringlengths 1 196 | vi stringlengths 1 852 |
|---|---|
至是輔𣆭等多以木牌書其榜順流放下 | chí thị phụ thạnh đẳng đa dĩ mộc bài thư kì bảng thuận lưu phóng hạ |
諸軍見者謂祈必然且厭胡氏苛政罔有戰心〇 | chư quân kiến giả vị kì tất nhiên thả yếm hồ thị hà chính võng hữu chiến tâm |
莫迪莫邃莫遠及阮勛冒姓莫者皆不得志𨒖降於明明並授以官 | mạc địch mạc thuý mạc viễn cập nguyễn huân mạo tính mạc giả giai bất đắc chí nghênh hàng ư minh minh tịnh thụ dĩ quan |
後邃至參政迪指揮 | hậu thuý chí tham chính địch chỉ huy |
使遠盐運使勛布政使 | sứ viễn diêm vận sứ huân bố chính sứ |
邃迪遠莫挺〇 | thuý địch viễn mạc đĩnh |
之之孫也 | chi chi tôn dã |
冬十月人復至瀘江以北復清野如初〇 | đông thập nguyệt nhân phục chí lô giang dĩ bắc phục thanh dã như sơ |
十二月二日明人奪𧻗池木丸江岸及白鶴江樁 | thập nhị nguyệt nhị nhật minh nhân đoạt việt trì mộc hoàn giang ngạn cập bạch hạc giang thung |
左聖翊軍将胡射失守移陣大江之南 | tả thánh dực quân tướng hồ xạ thất thủ di trận đại giang chi nam |
七日夜明人舁音于對也 | thất nhật dạ minh nhân dư âm vu đối cử dã |
船出天幕江州北岸 | thuyền xuất thiên mạc giang châu bắc ngạn |
軍将陳挺敗之 | quân tướng trần đĩnh bại chi |
明将以其退者行軍令 | minh tướng dĩ kì thoái giả hành quân lệnh |
眾皆效死自願立功 | chúng giai hiệu tử tự nguyện lập công |
久日夜明人襲胡軍於木丸州 | cửu nhật dạ minh nhân tập hồ quân ư mộc hoàn châu |
左神翊軍将阮公瑰方以女色自娛不爲僃船燒始盡全軍陷没寂無戰聲上下水軍莫有救者但遙請左相國澄誰 | tả thần dực quân tướng nguyễn công khôi phương dĩ nữ sắc tự ngu bất vi bị thuyền thiêu thuỷ tận toàn quân hãm một tịch vô chiến thanh thượng hạ thuỷ quân mạc hữu cứu giả đản dao thỉnh tả tướng quốc trừng thuỳ |
可代守 | khả đại thủ |
明人遂渡江造浮橋以濟 | minh nhân toại độ giang tạo phù kiều dĩ tế |
十二日早明人張輔率都督黄中都指揮蔡福攻多邦城之西北 | thập nhị nhật tảo minh nhân trương phụ suất đô đốc hoàng trung đô chỉ huy thái phúc công đa bang thành chi tây bắc |
木𣆭率都督陳濬等攻城之東南 | mộc thạnh suất đô đốc trần tuấn đẳng công thành chi đông nam |
積屍?與城齊猶且進戰無敢止者 | tích thi tương dữ thành tề do thả tiến chiến vô cảm chỉ giả |
天長軍将阮宗杜等穴城以出象 | thiên trường quân tướng nguyễn tông đỗ đẳng huyệt thành dĩ xuất tượng |
明人以火箭射之 | minh nhân dĩ hoả tiễn xạ chi |
象退縮明人隨象以入 | tượng thoái súc minh nhân tuỳ tượng dĩ nhập |
城遂陷 | thành toại hãm |
沿江諸軍大潰退據黃江明人入東都擄掠女子玉帛會計粮儲分官辨事招集流民為久居計 | duyên giang chư quân đại hội thoái cứ hoàng giang minh nhân nhập đông đô lỗ lược nữ tử ngọc bạch hội kế lương trừ phân quan biện sự chiêu tập lưu dân vi cửu cư kế |
多閹割童男及𠬧各處銅錢驛送金陵 | đa yêm cát đồng nam cập thu các xứ đồng tiền dịch tống kim lăng |
大越史記本紀全書卷之九後陳紀簡定帝諱頠藝宗之次子也 | đại việt sử ký bản kỷ toàn thư quyển chi cửu hậu trần kỷ giản định đế huý ngỗi nghệ tông chi thứ tử dã |
𦾔號簡定 | cựu hiệu giản định |
胡氏改對日南郡王 | hồ thị cải đối nhật nam quận vương |
胡末起兵興復陳室 | hồ mạt khởi binh hưng phục trần thất |
在位二年餘〇 | tại vị nhị niên dư |
帝無撥亂才又棄其輔自取滅亡非不幸也 | đế vô bát loạn tài hựu khí kì phụ tự thủ diệt vong phi bất hạnh dã |
丁亥興元年十月以前漢蒼開大五年〇 | đinh hợi hưng khánh nguyên niên thập nguyệt dĩ tiền hán thương khai đại ngũ niên |
明永樂五年春二月二十日胡左相國澄進軍嚕江 | minh vĩnh lạc ngũ niên xuân nhị nguyệt nhị thập nhật hồ tả tướng quốc trừng tiến quân lô giang |
明人㨿两岸夾攻 | minh nhân cứ lưỡng ngạn hiệp công |
澄軍敗績退保悶口 | trừng quân bại tích thoái bảo muộn khẩu |
季犛漢蒼並回清化 | quý li hán thương tịnh hồi thanh hoá |
京路多從賊以叛胡杜胡射棄平灘過太平大全至悶口併力築壘鑄火噐造艨艟以拒敵 | kinh lộ đa tòng tặc dĩ phản hồ đỗ hồ xạ khí bình than quá thái bình đại toàn chí muộn khẩu tính lực trúc luỹ chú hoả khí tạo mông đồng dĩ cự địch |
募登者賜 | mộ đăng giả tứ |
身爵一男妻宗姬給田十𤱈〇 | thân tước nhất nam thê tông cơ cấp điền thập mẫu |
胡侍中陳元祉天徽公主出避亂人民出塗山中書令陳師賢與天嘉公主泝大江並降于明 | hồ thị trung trần nguyên chỉ thiên huy công chúa xuất tị loạn nhân dân xuất đồ sơn trung thư lệnh trần sư hiền dữ thiên gia công chúa tố đại giang tịnh hàng vu minh |
胡神丁軍?吳成順風乘潮進擊突至膠水 | hồ thần đinh quân tướng ngô thành thuận phong thừa triều tiến kích đột chí giao thuỷ |
輔𣆭分兵两岸截之成勢孤陷陣死贈驍衛将軍〇 | phụ thạnh phân binh lưỡng ngạn tiệt chi thành thế cô hãm trận tử tặng kiêu vệ tướng quân |
建興人阮日堅聚眾殺鎮撫使潘和甫降于張輔後日堅驕矜不法輔殺之 | kiến hưng nhân nguyễn nhật kiên tụ chúng sát trấn phủ sứ phan hoà phủ hàng vu trương phụ hậu nhật kiên kiêu căng bất pháp phụ sát chi |
明人與胡軍對壘日夜相攻暑雨疾疫淖音閙泥也濕難居乃移屯鹹子關立寨以嚴僃之 | minh nhân dữ hồ quân đối luỹ nhật dạ tương công thử vũ tật dịch náo âm náo nê dã thấp nan cư nãi di đồn hàm tử quan lập trại dĩ nghiêm bị chi |
左相國澄及胡杜亦移軍黃江又迎季犛漢蒼至 | tả tướng quốc trừng cập hồ đỗ diệc di quân hoàng giang hựu nghênh quý li hán thương chí |
自清化 | tự thanh hoá |
時京路人爲明人役使及失家属自𢙇怨憤 | thời kinh lộ nhân vi minh nhân dịch sử cập thất gia thuộc tự hoài oán phẫn |
軍人丁男各詣軍門自效立功〇 | quân nhân đinh nam các nghệ quân môn tự hiệu lập công |
三月三十日胡左相國澄胡杜杜满進軍鹹子關胡射陳挺領南岸步軍杜人鑑陳克莊領北岸步軍阮公拯領艨艟一百艘為前鋒 | tam nguyệt tam thập nhật hồ tả tướng quốc trừng hồ đỗ đỗ mãn tiến quân hàm tử quan hồ xạ trần đĩnh lĩnh nam ngạn bộ quân đỗ nhân giám trần khắc trang lĩnh bắc ngạn bộ quân nguyễn công chửng lĩnh mông đồng nhất bách sưu vi tiền phong |
澄杜在營中 | trừng đỗ tại doanh trung |
杜满胡問等領水軍 | đỗ mãn hồ vấn đẳng lĩnh thuỷ quân |
水步合七萬號二十一萬並進 | thuỷ bộ hợp thất vạn hiệu nhị thập nhất vạn tịnh tiến |
明人遂分水步二面衝之 | minh nhân toại phân thuỷ bộ nhị diện xung chi |
胡两岸步兵倒戈赴水死惟水軍得脱 | hồ lưỡng ngạn bộ binh đảo qua phó thuỷ tử duy thuỷ quân đắc thoát |
然艨艟粮船皆沉溺無一人生還者 | nhiên mông đồng lương thuyền giai trầm nịch vô nhất nhân sinh hoàn giả |
時胡射知明人有伏不肯進軍 | thời hồ xạ tri minh nhân hữu phục bất khẳng tiến quân |
胡杜 | hồ đỗ |
令人讓曰将軍何不討賊射遂進敗績 | lệnh nhân nhượng viết tướng quân hà bất thảo tặc xạ toại tiến bại tích |
北江安撫使阮希周為張輔所擒 | bắc giang an phủ sứ nguyễn hi chu vi trương phụ sở cầm |
希周罵輔為殘賊 | hi chu mạ phụ vi tàn tặc |
輔殺之 | phụ sát chi |
夏四月朔明詔遍求陳氏子孫立為國王 | hạ tứ nguyệt sóc minh chiếu biến cầu trần thị tử tôn lập vi quốc vương |
官吏耆老人等累稱為黎氏滅尽無可継承陳後請安南國本交州願復古郡縣與民更新置交趾都指揮使司承宣布政使司提刑按察使司及衛所府州縣各衙門 | quan lại kì lão nhân đẳng luỵ xưng vi lê thị diệt tận vô khả kế thừa trần hậu thỉnh an nam quốc bản giao châu nguyện phục cổ quận huyện dữ dân cánh tân trí giao chỉ đô chỉ huy sứ ti thừa tuyên bố chính sử ti đề hình án sát sử ti cập vệ sở phủ châu huyện các nha môn |
以都指揮吕疑掌都司 | dĩ đô chỉ huy lữ nghi chưởng đô ti |
北京行部尙書黃福牚布按二司 | bắc kinh hành bộ thượng thư hoàng phúc chưởng bố án nhị ti |
仍禁差𤼵及停徵諸税三年〇 | những cấm sai phát cập đình trưng chư thuế tam niên |
季犛漢蒼率将佐官屬 | quý li hán thương suất tướng tá quan thuộc |
胡軍不戰而潰 | hồ quân bất chiến nhi hội |
二十九日明人犯典更海口 | nhị thập cửu nhật minh nhân phạm điển canh hải khẩu |
胡軍揭舟自潰 | hồ quân yết chu tự hội |
二胡?避深江不果 | nhị hồ dục tị thâm giang bất quả |
魏栻請二胡焚身 | nguỵ thức thỉnh nhị hồ phàn thân |
曰國以近亡王者不死人手 | viết quốc dĩ cận vong vương giả bất tử nhân thủ |
季犛怒斬之〇 | quý li nộ trảm chi |
五月五日明人犯日南州奇羅海口阮大阮大先事胡氏後叛胡降于明至是引明人來侵獲右相國季貔及其子判中都阮𠧨 | ngũ nguyệt ngũ nhật minh nhân phạm nhật nam châu kì la hải khẩu nguyễn đại nguyễn đại tiên sự hồ thị hậu phản hồ hàng vu minh chí thị dẫn minh nhân lai xâm hoạch hữu tướng quốc quý tì cập kì tử phán trung đô nguyễn cữu |
十一日明人犯永寧 | thập nhất nhật minh nhân phạm vĩnh ninh |
衛軍王柴胡等七人獲季犛於止止灘 | vệ quân vương sài hồ đẳng thất nhân hoạch quý li ư chỉ chỉ than |
交州右衛軍季保等十人獲左相國澄於奇羅海口 | giao châu hữu vệ quân quý bảo đẳng thập nhân hoạch tả tướng quốc trừng ư kì la hải khẩu |
十二日莫邃下頭目 | thập nhị nhật mạc thuý hạ đầu mục |
過海回清化 | quá hải hồi thanh hoá |
二十三日明人犯𤂬江 | nhị thập tam nhật minh nhân phạm lỗi giang |
阮如卿等獲漢倉及其太子芮於髙望山中 | nguyễn như khanh đẳng hoạch hán thương cập kì thái tử nhuệ ư cao vọng sơn trung |
胡杜范六材阮彦光段音蓬皆被擒 | hồ đỗ phạm lục tài nguyễn ngạn quang đoàn bồng bồng âm bồng giai bị cầm |
其餘陳日昭阮飛卿阮謹杜满並以先降 | kì dư trần nhật chiêu nguyễn phi khanh nguyễn cẩn đỗ mãn tịnh dĩ tiên hàng |
惟行遣右參知政事吳免直長喬表赴水死 | duy hành khiển hữu tham tri chính sự ngô miễn trực trường kiều biểu phó thuỷ tử |
免之死也其妻阮氏仰天嘆曰吾夫事主一生受禄今而死節是得所也 | miễn chi tử dã kì thê nguyễn thị ngưỡng thiên thán viết ngô phu sự chủ nhất sinh thụ lộc kim nhi tử tiết thị đắc sở dã |
又何怨乎妾若苟活𡸈無所之但夫道君恩一時辜負吾不忍也寧相隨耳 | hựu hà oán hồ thiếp nhược câu hoạt há vô sở chi đản phu đạo quân ân nhất thời cô phụ ngô bất nhẫn dã ninh tương tuỳ nhĩ |
言訖亦赴水死 | ngôn hất diệc phó thuỷ tử |
史臣吳士連曰吳免之妻阮氏非徒死義而 | sử thần ngô sĩ liên viết ngô miễn chi thê nguyễn thị phi đồ tử nghĩa nhi |
已其言足為世勸 | dĩ kì ngôn túc vi thế khuyến |
故表而出之 | cố biểu nhi xuất chi |
初二胡之到奇羅也欲奔新平民有父老拜謁曰此處名覊黎上有天擒山其兆不祥 | sơ nhị hồ chi đáo kì la dã dục bôn tân bình dân hữu phụ lão bái yết viết thử xứ danh ki lê thượng hữu thiên cầm sơn kì triệu bất tường |
願勿留 | nguyện vật lưu |
斬之 | trảm chi |
至是果於此就縛〇 | chí thị quả ư thử tựu phược |
明人計所獲府州四十八縣一百六十八户三百一十二萬九千七百象一百一十二馬四百二十牛三萬五千七百五十船八天八百六十五〇 | minh nhân kế sở hoạch phủ châu tứ thập bát huyện nhất bách lục thập bát hộ tam bách nhất thập nhị vạn cửu thiên thất bách tượng nhất bách nhất thập nhị mã tứ bách nhị thập ngưu tam vạn ngũ thiên thất bách ngũ thập thuyền bát thiên bát bách lục thập ngũ |
初黃晦卿受命治升華 | sơ hoàng hối khanh thụ mệnh trị thăng hoa |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.