nom stringlengths 1 196 | vi stringlengths 1 852 |
|---|---|
到郡時以土官大知州鄧悉范世矜為腹心悉 | đáo quận thời dĩ thổ quan đại tri châu đặng tất phạm thế căng vi phúc tâm tất |
與左州判阮嚕素以功相忌 | dữ tả châu phán nguyễn rổ tố dĩ công tương kị |
會二胡西 | hội nhị hồ tây |
行為明人所逼書報晦卿取遷民三之一併土軍史嚕領之為勤王以勑封古壘縣上侯制摩奴難為升華郡王以撫占城之? | hành vi minh nhân sở bức thư báo hối khanh thủ thiên dân tam chi nhất tính thổ quân sử rỗ lĩnh chi vi cần vương dĩ sắc phong cổ luỹ huyện thượng hầu chế ma nô đà nan vi thăng hoa quận vương dĩ phủ chiêm thành chi chúng |
晦卿皆隐不以示眾 | hối khanh giai ẩn bất dĩ thị chúng |
及占城舉兵欲𠬧故地遷民驚散 | cập chiêm thành cử binh dục thu cố địa thiên dân kinh tán |
晦卿等回化州獨摩奴㐌難與占城相拒勢孤力屈為占人所殺 | hối khanh đẳng hồi hoá châu độc ma nô đà nan dữ chiêm thành tương cự thế cô lực khuất vi chiêm nhân sở sát |
晦卿先於義州約眾盟誓 | hối khanh tiên ư nghĩa châu ước chúng minh thệ |
嚕知悉與晦卿有異圖嚕不預盟 | rỗ tri tất dữ hối khanh hữu dị đồ rỗ bất dự minh |
晦卿之回化州也嚕領迁民陸行差遲 | hối khanh chi hồi hoá châu dã rỗ lĩnh thiên dân lục hành sai trì |
悉水行先至 | tất thuỷ hành tiên chí |
順化路鎮撫使阮豐拒之不納 | thuận hoá lộ trấn phủ sử nguyễn phong cự chi bất nạp |
悉力戰殺豐遂入城又與嚕 | tất lực chiến sát phong toại nhập thành hựu dữ rỗ |
戰月餘 | chiến nguyệt dư |
嚕無援乃挈家去占城 | rỗ vô viện nãi khiết gia khứ chiêm thành |
晦卿以嚕母及家属殺之 | hối khanh dĩ rỗ mẫu cập gia thuộc sát chi |
占城授嚕大官 | chiêm thành thụ rỗ đại quan |
後明索嚕至金陵假授湖廣指揮使尋殺之 | hậu minh sách rỗ chí kim lăng giả thụ hồ quảng chỉ huy sứ tầm sát chi |
二胡既敗世矜回新平迎降明人於乂安領張輔知府劄擄掠人民而還 | nhị hồ ký bại thế căng hồi tân bình nghênh hàng minh nhân ư nghệ an lĩnh trương phụ tri phủ tráp lỗ lược nhân dân nhi hoàn |
占城復㨿升華因㓂化州 | chiêm thành phục cứ thăng hoa nhân khấu hoá châu |
悉請官属於輔以管之 | tất thỉnh quan thuộc ư phụ dĩ quản chi |
占城引軍還 | chiêm thành dẫn quân hoàn |
至是悉令人送晦卿歸至丹咍海口自刎死 | chí thị tất lệnh nhân tống hối khanh quy chí đan thai hải khẩu tự vẫn tử |
輔以其首梟東都市〇 | phụ dĩ kì thủ kiêu đông đô thị |
張輔沐𣆭差都督僉事柳昇横海将軍魯麟神機将軍張勝都指揮俞讓指揮同知梁鼎指揮僉事申 | trương phụ mộc thạnh sai đô đốc thiêm sự liễu thăng hoành hải tướng quân lỗ lân thần cơ tướng quân trương thắng đô chỉ huy du nhượng chỉ huy đồng tri lương đỉnh chỉ huy thiêm sự thân |
誌俘送季犛及其子漢蒼澄澈汪孫芮滷范幼孫五郎弟季貔姪元𠧨子騂叔驊伯駿廷燁廷爌?臣東山鄕侯胡杜行遣阮彦光黎景琦?軍縣伯段亭伯陳湯夢中郎将范六才及其印信至金陵以献〇 | chí phù tống quý li cập kì tử hán thương trừng triệt uông tôn nhuệ lỗ phạm ấu tôn ngũ lang đệ quý tì điệt nguyên cữu tử tuynh thúc hoa bá tuấn đình diệp đình hoảng tướng thần đông sơn hương hầu hồ đỗ hành khiển nguyễn ngạn quang lê cảnh kì tướng quân huyện bá đoàn bồng đình bá trần thang mộng trung lang tướng phạm lục ... |
胡氏之到金陵也明帝問曰中國如此何不畏服而敢憑淩抗拒具以不對曰嘗告諸來使者不為才知 | hồ thị chi đáo kim lăng dã minh đế vấn viết trung quốc như thử hà bất uý phục nhi cảm bằng lăng kháng cự cụ dĩ bất đối viết thường cáo chư lai sứ giả bất vi tài tri |
明遂以王汝相同彦栩䏓均黎師凱假授京北侍郎山西陝西山東參政遣人護送中途殺之〇 | minh toại dĩ vương nhữ tương đồng ngạn hủ nguyễn quân lê sư khải giả thụ kinh bắc thị lang sơn tây thiểm tây sơn đông tham chính khiến nhân hộ tống trung đồ sát chi |
秋七月暴風 | thu thất nguyệt bạo phong |
大水 | đại thuỷ |
明人以山林隐逸𢙇才抱德聰明正直挺身自拨明經能文博學有才練達吏事能曉書筭言語利便孝悌力田相貌魁偉脊力勇敢慣習海道磚巧香匠等科搜尋名人正身陸續送金陵授官回任府州縣 | minh nhân dĩ sơn lâm ẩn dật hoài tài bão đức thông minh chính trực đĩnh thân tự bạt minh kinh năng văn bác học hữu tài luyện đạt lại sự năng hiểu thư toán ngôn ngữ lợi tiện hiếu đễ lực điền tướng mạo khôi vĩ tích lực dũng cảm quán tập hải đạo chuyên xảo hương tượng đẳng khoa sưu tầm danh nhân chính thân lục tục tống ki... |
稍有名稱者皆應之惟裴應斗以眼疾辝下齋學生李子構等數人隐不出而已 | sảo hữu danh xưng giả giai ứng chi duy bùi ứng đẩu dĩ nhãn tật từ hạ trai học sinh lí tử cấu đẳng số nhân ẩn bất xuất nhi dĩ |
時有諺云欲活入隐林山欲死吳朝做官 | thời hữu ngạn vân dục hoạt nhập ẩn lâm sơn dục tử ngô triều tố quan |
及我太祖髙皇帝除殘僞官有惡名者尽誅之果如其 | cập ngã thái tổ cao hoàng đế trừ tàn nguỵ quan hữu ác danh giả tận tru chi quả như kì |
言〇 | ngôn |
張輔以阮大擒一胡有功劄付交趾都指揮使 | trương phụ dĩ nguyễn đại cầm nhất hồ hữu công tráp phó giao chỉ đô chỉ huy sứ |
大驕矜有德色多為不法荒色縱酒譛𢙇叛志 | đại kiêu căng hữu đức sắc đa vi bất pháp hoang sắc tung tửu tiếm hoài phản chí |
輔殺之 | phụ sát chi |
八月張輔沐𣆭班師留都司吕疑尙書黄福鎮守 | bát nguyệt trương phụ mộc thạnh ban sư lưu đô ti lữ nghi thượng thư hoàng phúc trấn thủ |
福山東昌邑人初黄福督廣西土兵調運粮儲隨軍進征 | phúc sơn đông xương ấp nhân sơ hoàng phúc đốc quảng tây thổ binh điều vận lương trừ tuỳ quân tiến chinh |
至是留之福為人聰慧善應變有治民才人服其能 | chí thị lưu chi phúc vi nhân thông tuệ thiện ứng biến hữu trị dân tài nhân phục kì năng |
潘孚先曰胡氏亡國阮希周罵賊胡射杜人鑑人鑑杜子也满陣亡黎景琦至金陵不食 | phan phu tiên viết hồ thị vong quốc nguyễn hi chu mạ tặc hồ xạ đỗ nhân giám nhân giám đỗ tử dã mãn trận vong lê cảnh kì chí kim lăng bất thực |
若此之類似可以死節稱然希周嘗勸胡氏殺陳 | nhược thử chi loại tự khả dĩ tử tiết xưng nhiên hi chu thường khuyến hồ thị sát trần |
族人鑑父子陳氏舊臣所謂司惡相濟者也 | tộc nhân giám phụ tử trần thị cựu thần sở vị ti ác tương tế giả dã |
射之兄翁善被黨死射不以介𢙇又為敵愾所謂徒知食禄死難之為義而不知其人之不義也 | xạ chi huynh ông thiện bị đảng tử xạ bất dĩ giới hoài hựu vi địch khái sở vị đồ tri thực lộc tử nan chi vi nghĩa nhi bất tri kì nhân chi bất nghĩa dã |
景琦為人適己自便窍取禄位不死於簒奪之時而死於䘮亡之日不足稱也 | cảnh kì vi nhân thích kỷ tự tiện khiếu thủ lộc vị bất tử ư soán đoạt chi thời nhi tử ư tang vong chi nhật bất túc xưng dã |
他如吳免阮令喬表本是宦官之臣其死宜矣嗚呼楊䧺投閣非不忠且義而臣莽之罪難逃 | tha như ngô miễn nguyễn lệnh kiều biểu bản thị hoạn quan chi thần kì tử nghi hĩ ô hô dương hùng đầu các phi bất trung thả nghĩa nhi thần mãng chi tội nan đào |
召忽之死不足以善其道然反側于寧不惕然爲之寒心也哉 | triệu hốt chi tử bất túc dĩ thiện kì đạo nhiên phản trắc vu ninh bất thích nhiên vi chi hàn tâm dã tai |
史臣吳士連曰昔夏徵舒弑陳靈公中國不能討 | sử thần ngô sĩ liên viết tích hạ trưng thư thích trần linh công trung quốc bất năng thảo |
楚子入陳殺而轘諸粟門春秋與其討也 | sở tử nhập trần sát nhi hoàn chư túc môn xuân thu dữ kì thảo dã |
胡氏弑陳順宗而簒其國陳沆陳渴真諸人謀誅之而不能克身死之 | hồ thị thích trần thuận tông nhi soán kì quốc trần hàng trần khát chân chư nhân mưu tru chi nhi bất năng khắc thân tử chi |
後七八年間無有能再舉者自謂國人無敢誰何然乱臣賊子人人得而誅之而天討之在天下不容一日捨也 | hậu thất bát niên gian vô hữu năng tái cử giả tự vị quốc nhân vô cảm thuỳ hà nhiên loạn thần tặc tử nhân nhân đắc nhi tru chi nhi thiên thảo chi tại thiên hạ bất dung nhất nhật xá dã |
國人誅之不克鄰國人誅之可也 | quốc nhân tru chi bất khắc lân quốc nhân tru chi khả dã |
鄰國人誅之不克夷狄誅之可也 | lân quốc nhân tru chi bất khắc di địch tru chi khả dã |
故夫明人得以誅之也 | cố phu minh nhân đắc dĩ tru chi dã |
至於假仁義茶毒生灵則是一殘 | chí ư giả nhân nghĩa trà độc sinh linh tắc thị nhất tàn |
賊爾 | tặc nhĩ |
故我太祖髙皇帝又得以誅之 | cố ngã thái tổ cao hoàng đế hựu đắc dĩ tru chi |
嗚呼大惡之罪𡸈能逃天討之誅哉天理昭昭如是吁可畏也 | ô hô đại ác chi tội há năng đào thiên thảo chi tru tai thiên lí chiêu chiêu như thị hu khả uý dã |
冬十月初二日簡定帝即位于長安州謨渡建元興 | đông thập nguyệt sơ nhị nhật giản định đế tức vị vu trường yên châu mô độ kiến nguyên hưng khánh |
先是張輔榜𠬧陳氏宗室及舊臣頭目以歸帝竄身潜行至謨渡 | tiên thị trương phụ bảng thu trần thị tông thất cập cựu thần đầu mục dĩ quy đế thoán thân tiềm hành chí mô độ |
天長人陳肇基率眾立之以舊號稱 | thiên trường nhân trần triệu cơ suất chúng lập chi dĩ cựu hiệu xưng |
四月明人犯行營新集之軍不戰而潰 | tứ nguyệt minh nhân phạm hành doanh tân tập chi quân bất chiến nhi hội |
遂西幸乂安暫駐焉 | toại tây hạnh nghệ an tạm trú yên |
化州大知州鄧悉聞之殺明官領眾來會進其女充後宫 | hoá châu đại tri châu đặng tất văn chi sát minh quan lĩnh chúng lai hội tiến kì nữ sung hậu cung |
帝封悉 | đế phong tất |
為國公共圖恢復〇 | vi quốc công cộng đồ khôi phục |
明人疑土官右參議裴伯耆𢙇異捕送金陵 | minh nhân nghi thổ quan hữu tham nghị bùi bá kì hoài dị bổ tống kim lăng |
伯耆下洪扶内人本陳渴真黨稱南朝忠義臣出亡明國會見僞陳王添平先到 | bá kì hạ hồng phù nội nhân bản trần khát chân đảng xưng nam triều trung nghĩa thần xuất vong minh quốc hội kiến nguỵ trần vương thiêm bình tiên đáo |
明人問識否 | minh nhân vấn thức phủ |
伯耆以不知對 | bá kì dĩ bất tri đối |
及明送添平還國問合用幾多人添平曰不過數千到彼則人自服 | cập minh tống thiêm bình hoàn quốc vấn hợp dụng cơ đa nhân thiêm bình viết bất quá số thiên đáo bỉ tắc nhân tự phục |
伯耆曰不可 | bá kì viết bất khả |
明帝怒廢伯耆陝西甘肅安置 | minh đế nộ phế bá kì thiểm tây cam túc an trí |
及添平敗召伯耆還勑賜諄諄以立陳氏 | cập thiêm bình bại triệu bá kì hoàn sắc tứ truân truân dĩ lập trần thị |
伯耆當作輔臣爲言使從軍以授是官伯耆不預同僚衙門但家居横驛多𠬧舊官之失所者 | bá kì đương tác phụ thần vi ngôn sử tòng quân dĩ thụ thị quan bá kì bất dự đồng liêu nha môn đản gia cư hoành dịch đa thu cựu quan chi thất sở giả |
時東 | thời đông |
潮土豪范振立陳月湖為王於平灘題招安旗曰忠義軍 | triều thổ hào phạm chấn lập trần nguyệt hồ vi vương ư bình than đề chiêu an kì viết trung nghĩa quân |
故明人疑之 | cố minh nhân nghi chi |
陳月湖為明人所擒 | trần nguyệt hồ vi minh nhân sở cầm |
范振遁 | phạm chấn độn |
十二月命陳元樽陳楊庭舊行遣陳彦昭復與范振𠬧兵於平灘 | thập nhị nguyệt mệnh trần nguyên tôn trần dương đình cựu hành khiển trần ngạn chiêu phục dữ phạm chấn thu binh ư bình than |
未幾潰散奔乂安行在〇 | vị cơ hội tán bôn nghệ an hành tại |
誅僞官陳叔瑤陳日昭及其下六百餘人 | tru nguỵ quan trần thúc dao trần nhật chiêu cập kì hạ lục bách dư nhân |
初明人以陳氏宗室陳叔瑤陳元旦子也守演州舊将軍陳日昭守乂安 | sơ minh nhân dĩ trần thị tông thất trần thúc dao trần nguyên đán tử dã thủ diễn châu cựu tướng quân trần nhật chiêu thủ nghệ an |
至是帝即位以不先奉迎誅之 | chí thị đế tức vị dĩ bất tiên phụng nghênh tru chi |
史臣吳士連曰天下大乱乂演之人民未知 | sử thần ngô sĩ liên viết thiên hạ đại loạn nghệ diễn chi nhân dân vị tri |
真主 | chân chúa |
叔瑤宗室子日昭舊将軍授明官爵守其土統其民民能無從乎誅叔瑤日昭可也其?撫而用之無感恩乎乃多殺戮何以為仁義之師哉黎截黎元鼎潜兵於喝江謀襲重光帝 | thúc dao tông thất tử nhật chiêu cựu tướng quân thụ minh quan tước thủ kì thổ thống kì dân dân năng vô tòng hồ tru thúc dao nhật chiêu khả dã kì chúng phủ nhi dụng chi vô cảm ân hồ nãi đa sát lục hà dĩ vi nhân nghĩa chi sư tai lê tiệt lê nguyên đỉnh tiềm binh ư hát giang mưu tập trùng quang đế |
帝止誅截鼎餘皆赦之 | đế chỉ tru tiệt đỉnh dư giai xá chi |
視簡定帝何如也是歲饑疫人民不得耕種死者相 | thị giản định đế hà như dã thị tuế cơ dịch nhân dân bất đắc canh chủng tử giả tương chẩm |
戊子二年明永樂六年春正月三十日明将張輔土官莫邃等范演州 | mậu tí nhị niên minh vĩnh lạc lục niên xuân chính nguyệt tam thập nhật minh tướng trương phụ thổ quan mạc thuý đẳng phạm diễn châu |
帝與鄧悉以眾寡不敵南行化 | đế dữ đặng tất dĩ chúng quả bất địch nam hành hoá |
州明人追之犯布政海口范世矜迎降 | châu minh nhân truy chi phạm bố chính hải khẩu phạm thế căng nghênh hàng |
輔劄授新平知府及置流官分治 | phụ tráp thụ tân bình tri phủ cập trí lưu quan phân trị |
輔還東都 | phụ hoàn đông đô |
夏四月鄧悉奉帝復幸乂安 | hạ tứ nguyệt đặng tất phụng đế phục hạnh nghệ an |
明詔畧曰尙念餘?困本愚昧或廹饑或為强所驅或為姦所誘事非得己情有可矜槩而罪之朕實不忍 | minh chiếu lược viết thượng niệm dư chúng khốn bản ngu muội hoặc bách cơ cùng hoặc vi cường sở khu hoặc vi gian sở dụ sự phi đắc kỷ tình hữu khả căng khái nhi tội chi trẫm thực bất nhẫn |
詔書到日咸赦除之 | chiếu thư đáo nhật hàm xá trừ chi |
交趾所属軍民衙門官吏體朕至仁務隆寬恤無爲嚴急無肆侵漁一切不急之務俱且亭罷〇 | giao chỉ sở thuộc quân dân nha môn quan lại thể trẫm chí nhân vụ long khoan tuất vô vi nghiêm cấp vô tứ xâm ngư nhất thiết bất cấp chi vụ cụ thả đình bãi |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.