nom stringlengths 1 196 | vi stringlengths 1 852 |
|---|---|
時廣西思明土官黃廣成告謂禄州係体府故地也 | thời quảng tây tư minh thổ quan hoàng quảng thành cáo vị lộc châu hệ thể phủ cố địa dã |
季犛命行遣黃晦卿為割地使 | quý li mệnh hành khiển hoàng hối khanh vi cát địa sứ |
晦卿以古樓等村凡五十九村還之 | hối khanh dĩ cổ lâu đẳng thôn phàm ngũ thập cửu thôn hoàn chi |
季犛責辱晦卿以所還數多凡彼所置土官𡧸令土人以毒鴆之〇 | quý li trách nhục hối khanh dĩ sở hoàn số đa phàm bỉ sở trí thổ quan mật lệnh thổ nhân dĩ độc chậm chi |
漢蒼令各鎮源頭納樁木 | hán thương lệnh các trấn nguyên đầu nạp thung mộc |
武寕州許取古法陵烏米木送各軍植諸海口及大江要處以防北㓂〇 | vũ ninh châu hứa thủ cổ pháp lăng ô mễ mộc tống các quân thực chư hải khẩu cập đại giang yếu xứ dĩ phòng bắc khấu |
歲饑〇 | tuế cơ |
漢蒼令諸府路州縣官點視富家粟之多少與民和糶有差〇 | hán thương lệnh chư phủ lộ châu huyện quan điểm thị phú gia túc chi đa thiểu dữ dân hoà thiếu hữu sai |
夏六月雷震東宫 | hạ lục nguyệt lôi chấn đông cung |
同乳奴死漢蒼命求直言〇 | đồng nhũ nô tử hán thương mệnh cầu trực ngôn |
赦〇 | xá |
漢蒼議移修東都宫殿於古列洞 | hán thương nghị di tu đông đô cung điện ư cổ liệt động |
時北㓂将興而民众憚遠役故設此以收人心 | thời bắc khấu tương hưng nhi dân chúng đạn viễn dịch cố thiết thử dĩ thu nhân tâm |
然卒不果行〇 | nhiên tốt bất quả hành |
漢蒼置軍噐四庫不問軍民凡有巧藝者 | hán thương trí quân khí tứ khố bất vấn quân dân phàm hữu xảo nghệ giả |
皆充役〇 | giai sung dịch |
秋七月季犛漢蒼廵省京路山川及諸海口欲知險易也 | thu thất nguyệt quý li hán thương tuần tỉnh kinh lộ sơn xuyên cập chư hải khẩu dục tri hiểm dị dã |
八月還〇 | bát nguyệt hoàn |
漢蒼命禮部試?人中選一百七十名以胡彦臣黎拱宸充太學生裏行瞿昌朝等六人充資善堂學生 | hán thương mệnh lễ bộ thí cử nhân trúng tuyển nhất bách thất thập danh dĩ hồ ngạn thần lê củng thần sung thái học sinh lí hành cù xương triều đẳng lục nhân sung tư thiện đường học sinh |
資善堂本陳朝太子學名〇 | tư thiện đường bản trần triều thái tử học danh |
明遣内官阮宗道等來〇 | minh khiến nội quan nguyễn tông đạo đẳng lai |
九月漢蒼命試史員〇 | cửu nguyệt hán thương mệnh thí sử viên |
漢蒼定南北班軍分為十二衛殿後東西軍分為八衛每衛十八隊每隊十八人 | hán thương định nam bắc ban quân phân vi thập nhị vệ điện hậu đông tây quân phân vi bát vệ mỗi vệ thập bát đội mỗi đội thập bát nhân |
大軍三十隊中軍二十隊营十五隊團十隊禁衛都五隊 | đại quân tam thập đội trung quân nhị thập đội doanh thập ngũ đội đoàn thập đội cấm vệ đô ngũ đội |
大将軍統之〇 | đại tướng quân thống chi |
漢蒼遣左刑部郎中 | hán thương khiến tả hình bộ lang trung |
范耕如明求和通判劉光庭副之 | phạm canh như minh cầu hoà thông phán lưu quang đình phó chi |
明獨留耕而遣光庭還〇 | minh độc lưu canh nhi khiến quang đình hoàn |
季犛貶阮景真升華路安撫使以豊國監?幹阮彦光為宣撫使兼新寕鎮制置使 | quý li biếm nguyễn cảnh chân thăng hoa lộ an phủ sứ dĩ phong quốc giám quản cán nguyễn ngạn quang vi tuyên phủ sứ kiêm tân ninh trấn chế trí sứ |
季犛作詩賜之曰邊郡承宣資壮志䧺藩節制有徽猷青松保爾歲寒節白髮寬予西顧訓飾兵農皆就緒解停鎮戍是何秋勤勞物謂無知者四目原非蔽冕旈〇 | quý li tác thi tứ chi viết biên quận thừa tuyên tư tráng chí hùng phiên tiết chế hữu huy du thanh tùng bảo nhĩ tuế hàn tiết bạch phát khoan dư tây cố ưu huấn sức binh nông giai tựu tự giải đình trấn thú thị hà thu cần lao vật vị vô tri giả tứ mục nguyên phi tế miện lưu |
季犛自以年七十賜諸路父老七十以上爵一資婦人賜鈔京城賜爵及酺〇 | quý li tự dĩ niên thất thập tứ chư lộ phụ lão thất thập dĩ thượng tước nhất tư phụ nhân tứ sao kinh thành tứ tước cập bồ |
漢蒼遣東路太守黃晦卿督民夫 | hán thương khiến đông lộ thái thú hoàng hối khanh đốc dân phu |
築多邦城以捍賊 | trúc đa bang thành dĩ hãn tặc |
時有神祠為其所毀晦卿夜夢神人來告復修之 | thời hữu thần từ vi kì sở huỷ hối khanh dạ mộng thần nhân lai cáo phục tu chi |
晦卿作詩有云茅簷命也供樵爨老木時乎厄斧斤𧥾者知其不善終 | hối khanh tác thi hữu vân mao thiềm mệnh dã cúng tiều thoán lão mộc thời hồ ách phủ cân thí giả tri kì bất thiện chung |
漢蒼令東都衛軍植樁截白鶴江口以禦賊自宣光來者〇 | hán thương lệnh đông đô vệ quân thực thung tiệt bạch hạc giang khẩu dĩ ngự tặc tự tuyên quang lai giả |
漢蒼詔諸路安撫使赴闕與京官會議或戰或和 | hán thương chiếu chư lộ an phủ sứ phó khuyết dữ kinh quan hội nghị hoặc chiến hoặc hoà |
有勸戰勿為他日之患者 | hữu khuyến chiến vật vi tha nhật chi hoạn giả |
北〇鎮撫阮均以為姑和之從他所好以緩師可也 | bắc giang trấn phủ nguyễn quân dĩ vi cô hoà chi tòng tha sở hảo dĩ hoãn sư khả dã |
左相國澄曰臣不怕戰但怕民心之從違耳 | tả tướng quốc trừng viết thần bất phạ chiến đản phạ dân tâm chi tòng vi nhĩ |
季犛以檳榔金匣賜之 | quý li dĩ tân lang kim hạp tứ chi |
史臣吳士連曰天命在乎民心 | sử thần ngô sĩ liên viết thiên mệnh tại hồ dân tâm |
澄之言深得 | trừng chi ngôn thâm đắc |
其要不可以胡氏故廢澄之言 | kì yếu bất khả dĩ hồ thị cố phế trừng chi ngôn |
漢蒼命禁精酒以其糜榖也〇 | hán thương mệnh cấm tinh tửu dĩ kì mi cốc dã |
漢蒼罷鄕亭官 | hán thương bãi hương đình quan |
丙戌漢蒼開大四年明永樂四年夏四月明遣征南?軍右軍都督同知韓觀參将都督同知黃中領廣西兵十萬來侵假送僞陳王添平還國觀留界首不行 | bính tuất hán thương khai đại tứ niên minh vĩnh lạc tứ niên hạ tứ nguyệt minh khiến chinh nam tướng quân hữu quân đô đốc đồng tri hàn quan tham tướng đô đốc đồng tri hoàng trung lĩnh quảng tây binh thập vạn lai xâm giả tống nguỵ trần vương thiêm bình hoàn quốc quan lưu giới thủ bất hành |
八日黃中犯冷涇䦕胡軍敗績 | bát nhật hoàng trung phạm lãnh kinh quan hồ quân bại tích |
是日早諸軍水步交戰二衛大将范元瑰振綱軍将朱秉忠三輔軍将陳元暄左神翊軍陳太僕皆敗死 | thị nhật tảo chư quân thuỷ bộ giao chiến nhị vệ đại tướng phạm nguyên khôi chấn cương quân tướng chu bỉnh trung tam phụ quân tướng trần nguyên huyên tả thần dực quân trần thái bộc giai bại tử |
左相國澄舍舟上岸幾𨺻㥯扶下船得脱 | tả tướng quốc trừng xá chu thượng ngạn cơ hãm cấp phù hạ thuyền đắc thoát |
以彼軍 | dĩ bỉ quân |
少輕之故也 | thiểu khinh chi cố dã |
惟左聖翊軍胡問自武髙引軍奄至敗之 | duy tả thánh dực quân hồ vấn tự vũ cao dẫn quân yểm chí bại chi |
中料不敵夜漏二皷遁歸 | trung liệu bất địch dạ lậu nhị cổ độn quy |
右聖翊軍将胡射北江聖翊軍?陳挺先已受命截支陵? | hữu thánh dực quân tướng hồ xạ bắc giang thánh dực quân tướng trần đĩnh tiên dĩ thụ mệnh tiệt chi lăng quan |
明乃解送添平遣軍醫髙景照𦤶降書云黃總兵官差小人前來達官人知這事情 | minh nãi giải tống thiêm bình khiến quân y cao cảnh chiếu trí hàng thư vân hoàng tổng binh quan sai tiểu nhân tiền lai đạt quan nhân tri giá sự tình |
先為陳添平走到朝廷奏他正是安南國王子以此差大兵來招 | tiên vi trần thiêm bình tẩu đáo triều đình tấu tha chính thị an nam quốc vương tử dĩ thử sai đại binh lai chiêu |
不期彼䖏百姓俱各不服顯是虚誕 | bất kì bỉ xứ bách tính cụ các bất phục hiển thị hư đản |
今退官軍回奏遇䦕隘去䖏守把路塞不通 | kim thoái quan quân hồi tấu ngộ quan ải khứ xứ thủ bả lộ tái bất thông |
今将添平來献放去幸甚 | kim tương thiêm bình lai hiến phóng khứ hạnh thậm |
胡射許之 | hồ xạ hứa chi |
故俘虜雖多而 | cố phù lỗ tuy đa nhi |
明人亦有奔逸者 | minh nhân diệc hữu bôn dật giả |
献捷鞠問添平是何宗派添平不以吿 | hiến tiệp tất cúc vấn thiêm bình thị hà tông phái thiêm bình bất dĩ cáo |
令諸人有䏻認識者賞爵一資無敢認者 | lệnh chư nhân hữu năng nhận thức giả thưởng tước nhất tư vô cảm nhận giả |
處陵遲罪 | xử lăng trì tội |
添平陳元輝家奴即阮康也 | thiêm bình trần nguyên huy gia nô tức nguyễn khang dã |
其俘囚兵𭛁居乂安種田官吏留在京付貴人家收養〇 | kì phù tù binh phát cư nghệ an chủng điền quan lại lưu tại kinh phò quý nhân gia thu dưỡng |
明内錦衣衛范質言於漢蒼曰劉光庭奉使到北京拜添平即日收光庭斬之 | minh nội cẩm y vệ phạm chất ngôn ư hán thương viết lưu quang đình phụng sứ đáo bắc kinh bái thiêm bình tức nhật thu quang đình trảm chi |
漢蒼賞戰功爵名三資 | hán thương thưởng chiến công tước danh tam tư |
胡射以聽明人擒送添平之計𦤶黃中等奔逸而不得萬全射與其下止得二資 | hồ xạ dĩ thính minh nhân cầm tống thiêm bình chi kế trí hoàng trung đẳng bôn dật nhi bất đắc vạn toàn xạ dữ kì hạ chỉ đắc nhị tư |
内外文武表賀辝不受〇 | nội ngoại văn võ biểu hạ từ bất thụ |
初明人之入 | sơ minh nhân chi nhập |
境也令人民禾榖並除去諒州武寕北江嘉林三清野萧然 | cảnh dã lệnh nhân dân hoà cốc tịnh trừ khứ lạng châu vũ ninh bắc giang gia lâm tam đái thanh dã tiêu nhiên |
明人退人民復業〇 | minh nhân thoái nhân dân phục nghiệp |
漢蒼遣三江安撫使陳恭肃如明求和且解添平事愛州通判枚秀夫副之僉判蔣資為從事 | hán thương khiến tam giang an phủ sứ trần cung túc như minh cầu hoà thả giải thiêm bình sự ái châu thông phán mai tú phu phó chi thiêm phán tưởng tư vi tòng sự |
明留之後獲二胡始放還〇 | minh lưu chi hậu hoạch nhị hồ thuỷ phóng hoàn |
漢蒼召升華宣撫使阮彦光為大理正以義州鎮撫使黎光祖行升華宣撫使晦卿以行遣左司侍郎兼領升華太守新寕節制專治一方 | hán thương triệu thăng hoa tuyên phủ sứ nguyễn ngạn quang vi đại lí chính dĩ nghĩa châu trấn phủ sứ lê quang tổ hành thăng hoa tuyên phủ sứ hối khanh dĩ hành khiển tả ti thị lang kiêm lĩnh thăng hoa thái thú tân ninh tiết chế chuyên trị nhất phương |
杜满解尙書令右參知政事以行遣兵部尙書兼千牛衛大将軍杜人鑑代 | đỗ mãn giải thượng thư lệnh hữu tham tri chính sự dĩ hành khiển binh bộ thượng thư kiêm thiên ngưu vệ đại tướng quân đỗ nhân giám đại |
監 | giám |
天綱軍内人吳免為行遣尙書令右參知政事兼知天昌府諸陵〇 | thiên cương quân nội nhân ngô miễn vi hành khiển thượng thư lệnh hữu tham tri chính sự kiêm tri thiên xương phủ chư lăng |
六月報天塔頂落東都安撫使黎凱不報 | lục nguyệt báo thiên tháp đỉnh lạc đông đô an phủ sứ lê khải bất báo |
貶一資 | biếm nhất tư |
行遣門下右司郎中陳彦昭罷為户部尙書以簽知内𡧸兼知審刑院事阮謹為行遣門下右司郎中〇 | hành khiển môn hạ hữu ti lang trung trần ngạn chiêu bãi vi hộ bộ thượng thư dĩ thiêm tri nội mật kiêm tri thẩm hình viện sự nguyễn cẩn vi hành khiển môn hạ hữu ti lang trung |
漢蒼增補鄕軍以有爵者權押募亡命人為勇悍軍置千百户以𬋩之〇 | hán thương tăng bổ hương quân dĩ hữu tước giả quyền áp mộ vong mệnh nhân vi dũng hãn quân trí thiên bách hộ dĩ quản chi |
季犛夢神人誦詩云二月在家四月亂華五月風波八月山何十月龍車〇 | quý li mộng thần nhân tụng thi vân nhị nguyệt tại gia tứ nguyệt loạn hoa ngũ nguyệt phong ba bát nguyệt sơn hà thập nguyệt long xa |
秋七月漢蒼令諸路樹柵大江南岸自多邦城至嚕 | thu thất nguyệt hán thương lệnh chư lộ thụ sách đại giang nam ngạn tự đa bang thành chí lỗ |
江諒州至住江以爲守僃之計〇 | giang lạng châu chí trú giang dĩ vi thủ bị chi kế |
漢蒼令三北江之民儲蓄過江於荒閑處營造房屋将徒居焉 | hán thương lệnh tam đái bắc giang chi dân trừ súc quá giang ư hoang nhàn xứ doanh tạo phòng ốc tương đồ cư yên |
漢蒼徵?官聽候儲用 | hán thương trưng cựu quan thính hậu trừ dụng |
九月明遣征夷右副將軍掛征夷副将軍印新成侯張輔參将熒陽伯陳旭領兵四十萬犯坡壘關一休一行更番相濟 | cửu nguyệt minh khiến chinh di hữu phó tướng quân quải chinh di phó tướng quân ấn tân thành hầu trương phụ tham tướng huỳnh dương bá trần húc lĩnh binh tứ thập vạn phạm pha luỹ quan nhất hưu nhất hành cánh phiên tương tế |
征夷左副将軍西平侯沐𣆭參将右軍都督同知豐城侯李彬亦領兵四十萬犯富令關鑿山伐木開道進兵 | chinh di tả phó tướng quân tây bình hầu mộc thạnh tham tướng hữu quân đô đốc đồng tri phong thành hầu lí bân diệc lĩnh binh tứ thập vạn phạm phú linh quan tạc sơn phạt mộc khai đạo tiến binh |
二道兵總八十萬 | nhị đạo binh tổng bát thập vạn |
十一月會白鶴江列營大江北岸直抵住江 | thập nhất nguyệt hội bạch hạc giang liệt doanh đại giang bắc ngạn trực để trú giang |
漢 | hán |
蒼令大江軍聽左相國澄節制住江軍聽簽聞朝政胡杜節制 | thương lệnh đại giang quân thính tả tướng quốc trừng tiết chế trú giang quân thính thiêm văn triều chính hồ đỗ tiết chế |
外連水軍戰艦岸上兵象對壘未嘗一戰 | ngoại liên thuỷ quân chiến hạm ngạn thượng binh tượng đối luỹ vị thường nhất chiến |
先是明遣太子太傅成國公朱?以總兵掛征夷将軍印領眾南侵 | tiên thị minh khiến thái tử thái phó thành quốc công chu năng dĩ tổng binh quải chinh di tướng quân ấn lĩnh chúng nam xâm |
䏻至廣西太平府卒 | năng chí quảng tây thái bình phủ tốt |
䏻預出榜數胡氏之罪及塲言尋陳氏復其王爵 | năng dự xuất bảng số hồ thị chi tội cập trường ngôn tầm trần thị phục kì vương tước |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.