nom stringlengths 1 196 | vi stringlengths 1 852 |
|---|---|
居某州則刺某州二字於两臂為記 | cư mỗ châu tắc thích mỗ châu nhị tự ư lưỡng tí vi kí |
次年𭛁妻子後隨中途遭風溺死民多怨咨 | thứ niên phát thê tử hậu tuỳ trung đồ tao phong nịch tử dân đa oán tư |
漢蒼募民納牛賜爵以給升華居遷民〇 | hán thương mộ dân nạp ngưu tứ tước dĩ cấp thăng hoa cư thiên dân |
漢蒼以清化府路為京畿三輔改清化府為天昌府併九真愛州為三輔 | hán thương dĩ thanh hoá phủ lộ vi kinh kì tam phụ cải thanh hoá phủ vi thiên xương phủ tính cửu chân ái châu vi tam phụ |
又改演州為靈原府併為四 | hựu cải diễn châu vi linh nguyên phủ tính vi tứ |
輔 | phụ |
改建昌府為建寕府改大吏山為金甌山 | cải kiến xương phủ vi kiến ninh phủ cải đại lại sơn vi kim âu sơn |
置市監攽枰尺升斗定鈔價使相貿易 | trí thị giám ban bính xích thăng đấu định sao giá sử tương mậu dịch |
時商賈多嫌弊鈔 | thời thương giá đa hiềm tệ sao |
又立拒斥髙價閉肆護助之條以罪之 | hựu lập cự xích cao giá bế tứ hộ trợ chi điều dĩ tội chi |
漢蒼禁宗室宫人不得稱貴號犯者罪之〇 | hán thương cấm tông thất cung nhân bất đắc xưng quý hiệu phạm giả tội chi |
漢蒼命誅方術人陳德輝 | hán thương mệnh tru phương thuật nhân trần đức huy |
德輝少時口容拳手過膝或曰他日必貴 | đức huy thiếu thời khẩu dung quyền thủ quá tất hoặc viết tha nhật tất quý |
及長學方術常以夜間擊柝作奇兵法如有千萬人皷譟相攻之状又遍行各社盗取廵邏人姓名編為軍籍 | cập trưởng học phương thuật thường dĩ dạ gian kích thác tác kì binh pháp như hữu thiên vạn nhân cổ táo tương công chi trạng hựu biến hành các xã đạo thủ tuần la nhân tính danh biên vi quân tịch |
事覺收捕得方術一書僞印一顆小劎一銅柝一 | sự giác thu bổ đắc phương thuật nhất thư nguỵ ấn nhất khoả tiểu kiếm nhất đồng thác nhất |
䖏陵遲 | xử lăng trì |
罪軍籍投之水火不問〇 | tội quân tịch đầu chi thuỷ hoả bất vấn |
漢蒼創天昌諸陵寝廟薦享其祖考早晚血食又創靈原泡突諸陵寝廟以享其先祖京城創東太廟以奉本宗西太廟以奉外家陳明宗藝宗〇 | hán thương sáng thiên xương chư lăng tẩm miếu tiến hưởng kì tổ khảo tảo vãn huyết thực hựu sáng linh nguyê bào đột chư lăng tẩm miếu dĩ hưởng kì tiên tổ kinh thành sáng đông thái miếu dĩ phụng bản tông tây thái miếu dĩ phụng ngoại gia trần minh tông nghệ tông |
明遣鄔脩來告太宗即位改元 | minh khiến ô tu lai cáo thái tông tức vị cải nguyên |
時明帝都金陵燕王棣反殺三司官以兵向闕所至克捷入城恣其殺戮 | thời minh đế đô kim lăng yên vương lệ phản sát tam ti quan dĩ binh hướng khuyết sở chí khắc tiệp nhập thành tứ kì sát lục |
建文自焚死 | kiến văn tự phàn tử |
棣自立為帝改元永樂 | lệ tự lập vi đế cải nguyên vĩnh lạc |
時有詩云江上黃旗動天邊紫詔回建文年已没洪武運重開朝士遭刑戮宫娥覩劫灰誰知千載後青史有 | thời hữu thi vân giang thượng hoàng kì động thiên biên tử chiếu hồi kiến văn niên dĩ một hồng vũ vận trùng khai triều sĩ tao hình lục cung nga đổ kiếp khôi thuỳ tri thiên tải hậu thanh sử hữu |
餘哀 | dư ai |
或曰解繁所作以此得禍厂 | hoặc viết giải tấn sở tác dĩ thử đắc hoạ |
漢蒼造小釘船以擊占城預分思義以南至暹羅界板達郎黑白及沙離牙等地為州縣 | hán thương tạo tiểu đinh thuyền dĩ kích chiêm thành dự phân tư nghĩa dĩ nam chí xiêm la giới bản đạt lang hắc bạch cập sa li nha đẳng địa vi châu huyện |
加范元瑰千牛奉宸二衛大将軍領龍捷軍行水軍都将胡問副之 | gia phạm nguyên khôi thiên ngưu phụng thần nhị vệ đại tướng quân lĩnh long tiệp quân hành thuỷ quân đô tướng hồ vấn phó chi |
杜滿領天綱章聖拱宸軍行步軍都将杜元拓副之 | đỗ mãn lĩnh thiên cương chương thánh củng thần quân hành bộ quân đô tướng đỗ nguyên thác phó chi |
水步合二十萬並受元瑰節制 | thuỷ bộ hợp nhị thập vạn tịnh thụ nguyên khôi tiết chế |
臨陣怯敵者斬妻子田産没官 | lâm trận khiếp địch giả trảm thê tử điền sản một quan |
諸軍入占境大修戰具圍闍槃城欲𨺻之 | chư quân nhập chiêm cảnh đại tu chiến cụ vi đồ bàn thành dục hãm chi |
以師行閲九月絶粮不克而還 | dĩ sư hành duyệt cửu nguyệt tuyệt lương bất khắc nhi hoàn |
杜元拓以違都将令免死徒兵〇 | đỗ nguyên thác dĩ vi đô tướng lệnh miễn tử đồ binh |
占城求救於 | chiêm thành cầu cứu ư |
明 | minh |
明人駕海船九艘來救 | minh nhân giá hải thuyền cửu sưu lai cứu |
諸軍還遇諸海外 | chư quân hoàn ngộ chư hải ngoại |
明人謂元瑰曰可速班師不可久留 | minh nhân vị nguyên khôi viết khả tốc ban sư bất khả cửu lưu |
元瑰自占城回季犛責以不能盡戮明人之故 | nguyên khôi tự chiêm thành hồi quý li trách dĩ bất năng tận lục minh nhân chi cố |
潘孚先曰元瑰本無将才獨善於工作以外戚之恩特加侯秩而是役以成其功與漢武帝遣貳師李廣利伐大宛何以異哉𰎟山人方士阮大能以火鍼療人病 | phan phu tiên viết nguyên khôi bản vô tướng tài độc thiện ư công tác dĩ ngoại thích chi ân đặc gia hầu trật nhi thị dịch dĩ thành kì công dữ hán vũ đế khiến nhị sư lí quảng lợi phạt đại uyển hà dĩ dị tai giáp sơn nhân phương sĩ nguyễn đại năng dĩ hoả trâm liệu nhân bệnh |
漢蒼除為廣濟署丞 | hán thương trừ vi quảng tế thự thừa |
置廣濟官属自此始 | trí quảng tế quan thuộc tự thử thuỷ |
大能僞巧有力能𭛁強弩後以廣濟令兼将兵戈营調将崇威 | đại năng nguỵ xảo hữu lực năng phát cường nỗ hậu dĩ quảng tế lệnh kiêm tướng binh qua doanh điều tướng sùng uy |
軍〇 | quân |
是時明使徃來絡繹道路有徵求者有責問者漢蒼令隨方救解度於奔命〇 | thị thời minh sứ vãng lai lạc dịch đạo lộ hữu trưng cầu giả hữu trách vấn giả hán thương lệnh tuỳ phương cứu giải độ ư bôn mệnh |
冬十月漢蒼殺在北内官阮筭等親属初明太祖嘗求火者僧人按摩女我皆徇情許之 | đông thập nguyệtm hán thương sát tại bắc nội quan nguyễn toán đẳng thân thuộc sơ minh thái tổ thường cầu hoả giả tăng nhân án ma nữ ngã giai tuân tình hứa chi |
數年放僧人秀女還但留火者充内官及太宗即位有南侵志遣阮筭徐箇阮宗道吳信等為使訪問親属𡧸告之曰如有北兵來揭黃旗題内官某人姓名親属必不被害 | số niên phóng tăng nhân tú nữ hoàn đản lưu hoả giả sung nội quan cập thái tông tức vị hữu nam xâm chí khiến nguyễn toán từ cá nguyễn tông đạo ngô tín đẳng vi sứ phỏng vấn thân thuộc mật cáo chi viết như hữu bắc binh lai yết hoàng kì đề nội quan mỗ nhân tính danh thân thuộc tất bất bị hại |
事覺盡收其親属殺之 | sự giác tận thu kì thân thuộc sát chi |
甲申漢蒼開大二年明永樂一年春二月漢蒼以新興府路安 | giáp thân hán thương khai đại nhị niên minh vĩnh lạc nhất niên xuân nhị nguyệt hán thương dĩ tân hưng phủ lộ an |
撫使兼東都判陳國傑能築隄障鹹水便民耕種賞爵一資〇 | phủ sứ kiêm đông đô phán trần quốc kiệt năng trúc đê chướng hàm thuỷ tiện dân canh chủng thưởng tước nhất tư |
漢蒼遣潘和甫遣白黑二象于明 | hán thương khiến phan hoà phủ khiến bạch hắc nhị tượng vu minh |
先是占城既貢白黑二象及献地以求緩師既而又詭辝告明謂胡氏侵地及邀取貢象 | tiên thị chiêm thành ký cống bạch hắc nhị tượng cập hiến địa dĩ cầu hoãn sư ký nhi hựu nguỵ từ cáo minh vị hồ thị xâm địa cập yêu thủ cống tượng |
至是明遣使責問故遣之〇 | chí thị minh khiến sứ trách vấn cố khiến chi |
漢蒼定試人 | hán thương định thí cử nhân |
式以今年八月鄕試中者免徭役 | thức dĩ kim niên bát nguyệt hương thí trúng giả miễn diêu dịch |
明年八月禮部試中者免選補 | minh niên bát nguyệt lễ bộ thí trúng giả miễn tuyển bổ |
又明年八月會試中者充太學生 | hựu minh niên bát nguyệt hội thí trúng giả sung thái học sinh |
又明年再行鄕試如前年 | hựu minh niên tái hành hương thí như tiền niên |
時士人專業期於進取止得禮部試遭乱中止 | thời sĩ nhân chuyên nghiệp kì ư tiến thủ chỉ đắc lễ bộ thí tao loạn trung chỉ |
試法倣元時叄塲文 | thí pháp phỏng nguyên thời tam trường văn |
字分為四塲 | tự phân vi tứ trường |
又有書筭塲為五塲 | hựu hữu thư toán trường vi ngũ trường |
軍人俳優犯罪並不得預補 | quân nhân bài ưu phạm tội tịnh bất đắc dự bổ |
初壬午選壮丁貧者為助役軍又改陪衛軍分為左右行號以禽獸如鳳凰麒麟之𩔗以宗室文武帶𬋩之〇 | sơ nhâm ngọ tuyển tráng đinh bần giả vi trợ dịch quân hựu cải bồi vệ quân phân vi tả hữu hàng hiệu dĩ cầm thú như phụng hoàng kì lân chi loại dĩ tông thất văn vũ đái quản chi |
漢蒼開蓮港自新平至順化界泥沙噴起用功不成〇 | hán thương khai liên cảng tự tân bình chí thuận hoá giới nê sa phun khởi dụng công bất thành |
化州腰海門决 | hoá châu yêu hải môn quyết |
漢蒼命以京軍填塞之〇 | hán thương mệnh dĩ kinh quân điền tái chi |
漢蒼造鉄釘船以防北㓂有中艚載粮之號載粮古樓船特載粮為名耳上有棧道通行以便戰鬪下則二人摇一棹 | hán thương tạo thiết đinh thuyền dĩ phòng bắc khấu hữu trung tào tải lương chi hiệu tải lương cổ lâu thuyền đặc tải lương vi danh nhĩ thượng hữu sạn đạo thông hành dĩ tiện chiến đấu hạ tắc nhị nhân dao nhất trạo |
季犛殺舊将軍胡松 | quý li sát cựu tướng quân hồ tùng |
先是松旣解職請賣本 | tiên thị tùng ký giải chức thỉnh mại bản |
家噐械不許欲用之也 | gia khí giới bất hứa dục dụng chi dã |
松又隂與故行遣梁元彪妻陳季女通 | tùng hựu âm dữ cố hành khiển lương nguyên bưu thê trần quý nữ thông |
季犛怒曰如珪如璋出自松門 | quý li nộ viết như khuê như chương xuất tự tùng môn |
松與占降人制山拏謀反隂結占城人交通聲息 | tùng dữ chiêm hàng nhân chế sơn nả mưu phản âm kết chiêm thành nhân giao thông thanh tức |
事覺松及季女並處死〇 | sự giác tùng cập quý nữ tịnh xử tử |
明遣行人李錡來錡𢫔作威福鞭笞伴送督辨等官務令速去不計日程 | minh khiến hành nhân lí quý lai quý chen tác uy phúc tiên si bạn tống đốc biện đẳng quan vụ lệnh tốc khứ bất kế nhật trình |
前使者自東都至西京十二日錡行八日及到舘遍觀形勢 | tiền sứ giả tự đông đô chí tây kinh thập nhị nhật quý hành bát nhật cập đáo quán biến quan hình thế |
錡回季犛恐泄事情邊范六材追殺之 | quý hồi quý li khủng tiết sự tình biên phạm lục tài truy sát chi |
至諒山而錡已出開矣 | chí lạng sơn nhi quý dĩ xuất khai hĩ |
錡劾奏胡氏稱帝并作詩有凌慢語〇 | quý hặc tấu hồ thị xưng đế tịnh tác thi hữu lăng mạn ngữ |
漢蒼令官員不得 | hán thương lệnh quan viên bất đắc |
著舄惟許著生麻鞋 | trước tả duy hứa trước sinh ma hài |
前代故事正六品以上方得著舄〇 | tiền đại cố sự chính lục phẩm dĩ thượng phương đắc trước tả |
漢蒼令諸路蒸熟米給升華等州從黃晦卿之言也 | hán thương lệnh chư lộ chưng thục mễ cấp thăng hoa đẳng châu tòng hoàng hối khanh chi ngôn dã |
漢蒼令諸路編無田者為窮隊〇 | hán thương lệnh chư lộ biên vô điền giả vi cùng đội |
漢蒼禁天下諸人不得用熟搗絹為衣止許畧搗 | hán thương cấm thiên hạ chư nhân bất đắc dụng thục đảo quyến vi y chỉ hứa lược đảo |
乙酉漢蒼開大三年明永樂三年春二月季犛殺士人阮翁喬黎頔初季犛嘗作詩戒漢蒼及元澄其畧曰天也襨地也載兄弟二人如何不相愛嗚呼哀哉兮𰙔慷慨翁喬妻嘗出入宫中以語翁喬 | ất dậu hán thương khai đại tam niên minh vĩnh lạc tam niên xuân nhị nguyệt quý li sát sĩ nhân nguyễn ông kiều lê địch sơ quý li thường tác thi giới hán thương cập nguyên trừng kì lược viết thiên dã phức địa dã tải huynh đệ nhị nhân như hà bất tương ái ô hô ai tai hề ca khảng khái ông kiều thê thường xuất nhập cung trun... |
翁喬 | ông kiều |
傳誦於華盖橋 | truyền tụng ư hoa cái kiều |
澄府學生阮錦阮汝明具以吿澄 | trừng phủ học sinh nguyễn cẩm nguyễn nhữ minh cụ dĩ cáo trừng |
澄白季犛 | trừng bạch quý li |
季犛𡧸令中都尹杜子徹捕之 | quý li mật lệnh trung đô doãn đỗ tử triệt bổ chi |
子徹為設盤?誘翁喬𦤶下獄 | tử triệt vi thiết bàn xan dụ ông kiều trí hạ ngục |
翁喬失措辝連黎頔杜蕞等 | ông kiều thất thố từ liên lê địch đỗ toái đẳng |
蕞迯得免 | toái đào đắc miễn |
翁喬頔皆被殺其何日宣等流遠州 | ông kiều địch giai bị sát kì hà nhật tuyên đẳng lưu viễn châu |
阮汝明等坐聽徒九真州役 | nguyễn nhữ minh đẳng toạ thính đồ cửu chân châu dịch |
數月子徹忽暴病索筆曰我與汝相訟須㬰乃死 | số nguyệt tử triệt hốt bạo bệnh sách bút viết ngã dữ nhữ tương tụng tu du nãi tử |
後日宣又以黨死〇 | hậu nhật tuyên hựu dĩ đảng tử |
明遣使求割諒山禄州之地 | minh khiến sứ cầu cát lạng sơn lộc châu chi địa |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.