context
listlengths
97
675
question
listlengths
7
90
answer_text
stringlengths
65
904
answer_start_idx
int64
0
1.21k
label
int64
0
2
answer_word_start_idx
int64
0
284
answer_word_end_idx
int64
16
320
input_ids
listlengths
142
370
words_lengths
listlengths
122
350
start_idx
int64
11
300
end_idx
int64
28
342
valid
bool
1 class
[ "Hai", "Bà", "lên", "ngôi", "vua", ",", "kết", "thúc", "thời", "kỳ", "Bắc", "thuộc", "lần", "thứ", "nhất", ".", "Năm", "1427", ",", "cuộc", "khởi", "nghĩa", "thành", "công", ",", "kết", "thúc", "thời", "kỳ", "Bắc", "thuộc", "lần", "thứ", "tư", ",",...
[ "Nghĩa", "quân", "Lam", "Sơn", "đã", "đánh", "bại", "nhà", "Minh", ",", "kết", "thúc", "thời", "kỳ", "Bắc", "thuộc", "cuối", "cùng", "." ]
Thời kỳ Bắc thuộc cuối cùng kết thúc sau chiến thắng trước nhà Minh của nghĩa quân Lam Sơn .
200
2
50
69
[ 0, 33148, 32606, 11, 29225, 59387, 53101, 1408, 13868, 119407, 2455, 13985, 6, 4, 6301, 55816, 4194, 13850, 38262, 16781, 25939, 4770, 6, 5, 2, 4368, 39914, 4494, 57658, 86729, 6, 4, 6301, 55816, 4194, 13850, 38262, 16781, 9230, 11847, ...
[ 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
71
90
true
[ "Nhiều", "trước", "tác", "mất", "vĩnh", "viễn", "đến", "nay", "như", "Luật", "thư", ",", "Ngọc", "đường", "di", "cảo", ",", "Giao", "tự", "đại", "lễ", "...", "Gia", "quyến", "Nguyễn", "Trãi", "cũng", "lưu", "tán", "khi", "biến", "cố", "Lệ", "Chi", ...
[ "Chỉ", "có", "sách", "văn", "học", "bị", "thất", "truyền", "ở", "Đại", "Việt", ",", "còn", "các", "sách", "khác", "thì", "không", "." ]
Trong số đó có các cuốn sách văn học , lịch sử , binh pháp , ... có giá trị và đã được truyền lại từ nhiều đời , hầu hết đã trở thành thất truyền ở Đại Việt kể từ đó .
161
1
38
80
[ 0, 36402, 524, 11481, 9040, 2546, 2504, 29545, 18099, 2059, 18832, 3763, 6, 4, 3531, 925, 11481, 4546, 2579, 687, 6, 5, 2, 89898, 5179, 6330, 18516, 218468, 175787, 1885, 7630, 1641, 49282, 16533, 6, 4, 85454, 7590, 45, 3831, 31, 6, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1...
59
101
true
[ "Chỉ", "số", "Tự", "do", "Kinh", "tế", "năm", "2015", "xếp", "Singapore", "là", "nước", "có", "nền", "kinh", "tế", "tự", "do", "thứ", "hai", "trên", "thế", "giới", "và", "Chỉ", "số", "Dễ", "dẫn", "Kinh", "doanh", "cũng", "xếp", "Singapore", "là", "...
[ "Trong", "hai", "thập", "kỷ", "qua", "Singapore", "là", "nước", "dễ", "dàng", "để", "kinh", "doanh", "nhất", "." ]
Chỉ số Tự do Kinh tế năm 2015 xếp Singapore là nước có nền kinh tế tự do thứ hai trên thế giới và Chỉ số Dễ dẫn Kinh doanh cũng xếp Singapore là nơi dễ dàng nhất để kinh doanh trong thập kỷ qua .
0
1
0
45
[ 0, 12818, 1337, 140072, 50009, 2799, 58888, 580, 3042, 17767, 43349, 1498, 5890, 7873, 2671, 6, 5, 2, 36402, 3030, 117164, 54, 31588, 5893, 2933, 918, 67820, 58888, 580, 3042, 524, 44565, 5890, 5893, 5208, 54, 11847, 1337, 2479, 3061, 7...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1...
17
62
true
[ "Ông", "nói", "rằng", "những", "ý", "tưởng", "như", "thế", "này", "đã", "trở", "thành", "ý", "thức", "hệ", "bằng", "cách", "đưa", "ra", "những", "hành", "động", "chính", "trị", "bá", "quyền", "một", "veneer", "lý", "tưởng", "và", "trang", "bị", "cho"...
[ "Những", "nhà", "lãnh", "đạo", "có", "thể", "nắm", "giữ", "sinh", "mạng", "của", "hàng", "triệu", "người", "." ]
Ông nói rằng những ý tưởng như thế này đã trở thành ý thức hệ bằng cách đưa ra những hành động chính trị bá quyền một veneer lý tưởng và trang bị cho các nhà lãnh đạo của họ một vị trí cao hơn và , trong " tôn giáo chính trị " ( Eric Voegelin ) , gần như là sức mạnh của Chúa , để họ trở thành bậc thầy trong cuộc sống ( và cái chết ) của hàng triệu người .
0
2
0
85
[ 0, 13836, 2455, 38320, 14822, 524, 1451, 71549, 26148, 3811, 21060, 550, 2508, 21792, 1008, 6, 5, 2, 33181, 2872, 10371, 1358, 5604, 21838, 1641, 3061, 1617, 1408, 9293, 2781, 5604, 7637, 7099, 6567, 3959, 15995, 673, 1358, 4893, 2613, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2...
17
102
true
[ "Singapore", "là", "thành", "phố", "được", "đến", "nhiều", "thứ", "5", "trên", "thế", "giới", "và", "thứ", "2", "ở", "châu", "Á-Thái", "Bình", "Dương", ".", "Vào", "năm", "2015", ",", "Lonely", "Planet", "và", "The", "New", "York", "Times", "liệt", "...
[ "Singapore", "có", "cuộc", "sống", "văn", "minh", "nhất", "trên", "thế", "giới", "." ]
Singapore là thành phố được đến nhiều thứ 5 trên thế giới và thứ 2 ở châu Á-Thái Bình Dương .
0
0
0
20
[ 0, 58888, 524, 9568, 7269, 9040, 23001, 2671, 2479, 3061, 7385, 6, 5, 2, 58888, 580, 2781, 15902, 912, 1885, 2558, 11847, 190, 2479, 3061, 7385, 544, 11847, 116, 2059, 67312, 3566, 9, 20800, 51917, 20515, 34629, 6, 5, 23598, 31, 2933,...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 4, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 2, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1...
13
33
true
[ "Hơn", "nữa", ",", "Mannheim", "đã", "phát", "triển", "và", "tiến", "bộ", ",", "từ", "quan", "niệm", "của", "chủ", "nghĩa", "Mác", "\"", "toàn", "diện", "\"", "nhưng", "\"", "đặc", "biệt", "\"", "đến", "một", "quan", "niệm", "tư", "tưởng", "\"", "t...
[ "Mannheim", "cho", "rằng", "mọi", "ý", "thức", "hệ", "bắt", "nguồn", "từ", "vật", "chất", "." ]
Hơn nữa , Mannheim đã phát triển và tiến bộ , từ quan niệm của chủ nghĩa Mác " toàn diện " nhưng " đặc biệt " đến một quan niệm tư tưởng " tổng quát " và " tổng thể " thừa nhận rằng tất cả các ý thức hệ ( bao gồm cả chủ nghĩa Mác ) xuất phát từ đời sống xã hội , một ý tưởng được phát triển bởi chủ nghĩa Mác nhà xã hội học Pierre Bourdieu .
0
1
0
83
[ 0, 14912, 9491, 681, 10371, 10900, 5604, 7637, 7099, 13363, 24557, 2368, 12835, 6507, 6, 5, 2, 147045, 10848, 6, 4, 14912, 9491, 1408, 5152, 9442, 544, 19743, 5830, 6, 4, 2368, 2261, 50519, 550, 6657, 19979, 10556, 238, 44, 6252, 1849...
[ 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
15
98
true
[ "Tài", "nguyên", "khoáng", "sản", "của", "Trung", "Á", "vô", "cùng", "phong", "phú", ",", "ngành", "công", "nghiệp", "quân", "sự", "phát", "đạt", ".", "Cuối", "thời", "kỳ", "đồ", "đá", "mới", ",", "vùng", "châu", "thổ", "Hoàng", "Hà", "bắt", "đầu", ...
[ "Thiên", "niên", "kỷ", "4", "TCN", "là", "giai", "đoạn", "mà", "xã", "hội", "nông", "nghiệp", "phát", "triển", "tại", "các", "nước", "Đông", "Bắc", "thông", "qua", "bằng", "chứng", "khảo", "cổ", "học", "." ]
Bằng chứng khảo cổ học cho thấy xã hội nông nghiệp phát triển trong thiên niên kỷ 4 TCN .
784
0
184
203
[ 0, 40776, 55113, 50009, 201, 384, 36115, 580, 66856, 34305, 2232, 14352, 5869, 49708, 5403, 5152, 9442, 2251, 925, 3042, 35116, 38262, 4225, 2799, 6567, 13826, 50537, 18368, 2546, 6, 5, 2, 40181, 16015, 177522, 3989, 550, 9814, 3566, 1118...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
214
233
true
[ "Tuy", "nhiên", ",", "theo", "các", "dữ", "liệu", "thu", "thập", "được", "và", "nghiên", "cứu", "tác", "động", "môi", "trường", "của", "các", "chuyên", "gia", "Ngân", "hàng", "Thế", "giới", ",", "từ", "năm", "1995", "đến", "năm", "2010", ",", "Ấn", ...
[ "Cơ", "quan", "Môi", "trường", "Quốc", "gia", "không", "có", "vai", "trò", "duy", "trì", "các", "trung", "tâm", "bán", "hàng", "rong", "và", "không", "phân", "loại", "các", "gian", "hàng", "thực", "phẩm", "theo", "tiêu", "chuẩn", "vệ", "sinh", "." ]
Chúng được duy trì bởi Cơ quan Môi trường Quốc gia , nơi cũng phân loại từng gian hàng thực phẩm để vệ sinh .
289
1
65
89
[ 0, 50096, 2261, 67935, 14, 4373, 8735, 3529, 687, 524, 1347, 32986, 16969, 45645, 925, 13375, 5995, 8713, 2508, 107629, 544, 687, 17655, 7323, 925, 6051, 2508, 3839, 5692, 3790, 10037, 19254, 18087, 3811, 6, 5, 2, 21857, 6996, 6, 4, 3...
[ 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1...
100
124
true
[ "Lễ", "hội", "Bà", "Chiêm", "Sơn", "là", "lễ", "hội", "của", "cư", "dân", "làm", "nghề", "nuôi", "tằm", "dệt", "vải", "của", "xã", "DUY", "TRINH", ",", "huyện", "Duy", "Xuyên", ".", "Lễ", "hội", "làng", "Văn", "Tinh", "được", "tổ", "chức", "từ", ...
[ "Lễ", "hội", "là", "dịp", "bày", "tỏ", "niềm", "tôn", "kính", "với", "người", "tạo", "ra", "nền", "công", "nghiệp", "tơ", "tằm" ]
Lễ hội là dịp bày tỏ niềm tôn kính với người đã khai sinh ra nghề ươm tằm dệt lụa cho địa phương .
376
1
93
116
[ 0, 144762, 5869, 580, 121631, 78360, 52237, 89630, 77990, 53467, 1116, 1008, 7217, 673, 44565, 1871, 5403, 808, 12435, 808, 136501, 2, 144762, 5869, 39914, 5585, 13033, 53101, 580, 41349, 5869, 550, 23823, 5912, 1839, 42104, 57017, 808, 136...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 2, 1, 1, 2, 2, 2, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1...
113
136
true
[ "Sau", "khi", "làm", "chủ", "toàn", "bộ", "quốc", "gia", ",", "nhà", "Nguyễn", "xây", "dựng", "quân", "đội", "hoàn", "thiện", "hơn", ",", "chính", "quy", "hơn", ".", "Để", "so", "sánh", ",", "các", "nước", "đồng", "minh", "khác", "(", "Anh", ",", ...
[ "Phe", "đồng", "minh", "kết", "hợp", "lại", "đã", "xử", "lý", "hơn", "170", "sư", "đoàn", "." ]
Để so sánh , các nước đồng minh khác ( Anh , Pháp , Mỹ , Úc , Canada ... ) gộp lại đã đánh tan được 176 sư đoàn .
97
2
23
53
[ 0, 13000, 13, 4570, 23001, 6301, 3822, 1917, 1408, 28085, 3903, 3713, 20390, 20509, 27088, 6, 5, 2, 6987, 1907, 1839, 6657, 6252, 5830, 10895, 3529, 6, 4, 2455, 19098, 14948, 13291, 29225, 25738, 11161, 39469, 3713, 6, 4, 3178, 8317, ...
[ 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1...
39
69
true
[ "Bên", "cạnh", "Huawei", ",", "việc", "công", "ty", "thiết", "bị", "viễn", "thông", "lớn", "thứ", "hai", "Trung", "Quốc", "là", "ZTE", "bị", "đẩy", "vào", "tình", "trạng", "khó", "khăn", "sau", "khi", "bị", "Mỹ", "cấm", "vận", "công", "nghệ", "cho", ...
[ "Ta", "có", "thể", "thấy", "Trung", "Quốc", "vẫn", "còn", "phụ", "thuộc", "Mỹ", "rất", "lớn", "về", "một", "số", "công", "nghệ", "khi", "ZTE", "bị", "đẩy", "vào", "tình", "trạng", "khó", "khăn", "do", "Mỹ", "cấm", "vận", "công", "nghệ", "." ]
Bên cạnh Huawei , việc công ty thiết bị viễn thông lớn thứ hai Trung Quốc là ZTE bị đẩy vào tình trạng khó khăn sau khi bị Mỹ cấm vận công nghệ cho thấy Trung Quốc vẫn còn phụ thuộc Mỹ rất lớn về một số công nghệ .
0
2
0
49
[ 0, 1218, 524, 1451, 4913, 9814, 8735, 8123, 3531, 13143, 16781, 14868, 3967, 7976, 1893, 889, 3030, 1871, 13910, 1907, 567, 8241, 2504, 56363, 2249, 6066, 26604, 13362, 43044, 54, 14868, 153887, 30692, 1871, 13910, 6, 5, 2, 83326, 26986, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
36
85
true
[ "Trong", "đột", "quỵ", "do", "huyết", "khối", ",", "huyết", "khối", "(", "cục", "máu", "đông", ")", "thường", "hình", "thành", "xung", "quanh", "các", "mảng", "xơ", "vữa", "động", "mạch", ".", "Với", "sự", "sẵn", "có", "của", "các", "phương", "pháp",...
[ "Khi", "thường", "bị", "nhức", "đầu", "và", "có", "dấu", "hiệu", "mất", "ý", "thức", "người", "dân", "nên", "đến", "ngay", "cơ", "sở", "y", "tế", "vì", "đó", "có", "thể", "là", "căn", "bệnh", "đột", "quỵ", "xuất", "huyết", ",", "bởi", "vì", "căn"...
Mất ý thức , nhức đầu và nôn mửa thường xảy ra trong đột quỵ xuất huyết hơn là huyết khối do áp lực nội sọ tăng lên do máu bị rò rỉ chèn ép não .
863
0
203
239
[ 0, 16584, 6840, 2504, 12203, 48021, 2494, 544, 524, 39973, 6842, 18516, 5604, 7637, 1008, 5912, 3809, 1885, 13841, 4310, 12756, 113, 5893, 5396, 2275, 524, 1451, 580, 19566, 7417, 64833, 1103, 162874, 6884, 76611, 6, 4, 16633, 5396, 19566...
[ 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
271
307
true
[ "Với", "lịch", "sử", "hàng", "nghìn", "năm", ",", "từ", "văn", "hoá", "bản", "địa", "thời", "Hồng", "Bàng", "đến", "những", "ảnh", "hưởng", "của", "Trung", "Quốc", "và", "Đông", "Nam", "Á", "đến", "những", "ảnh", "hưởng", "của", "Pháp", "thế", "kỷ", ...
[ "Việt", "Nam", "hoà", "bình", "trong", "hơn", "1000", "năm", "từ", "thế", "kỷ", "II", "TCN", "." ]
Từ thế kỷ II TCN , các triều đại phong kiến từ phương Bắc cai trị một phần Việt Nam hơn 1000 năm .
279
1
68
91
[ 0, 3763, 2096, 739, 1298, 12991, 1000, 3713, 4382, 2933, 2368, 3061, 50009, 1995, 384, 36115, 6, 5, 2, 29489, 10515, 5034, 2508, 156775, 2933, 6, 4, 2368, 9040, 80547, 5857, 11800, 4194, 83361, 39914, 449, 1885, 1358, 9156, 24797, 550, ...
[ 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
84
107
true
[ "Benito", "Mussolini", "lên", "nắm", "quyền", "ở", "Italy", ".", "1935", ":", "Chiến", "tranh", "Italy", "-", "Abyssinian", "lần", "thứ", "hai", "kết", "thúc", "với", "việc", "Abyssinian", "trở", "thành", "thuộc", "địa", "của", "Ý", ".", "William", "Lyon...
[ "Sau", "khi", "chiến", "tranh", "Italy", "-", "Abyssinian", "đệ", "nhị", "đi", "vào", "hồi", "kết", "giữa", "thập", "niên", "1930", ",", "Ý", "chiếm", "quyền", "kiểm", "soát", "lãnh", "thổ", "Abyssinian", "." ]
1935 : Chiến tranh Italy - Abyssinian lần thứ hai kết thúc với việc Abyssinian trở thành thuộc địa của Ý . William Lyon Mackenzie King trở thành Thủ tướng Canada .
41
2
8
39
[ 0, 6987, 1907, 16791, 21840, 98848, 20, 36169, 7, 5234, 66, 93733, 154178, 2467, 2249, 28588, 6301, 19865, 140072, 55113, 28730, 6, 4, 67791, 89370, 10701, 19595, 76459, 38320, 112781, 36169, 7, 5234, 66, 6, 5, 2, 65124, 188, 240371, 44...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 4, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 4, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 4, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 4, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 3, 1, 1...
37
68
true
[ "Còn", "khi", "Nga", "từ", "chối", "bán", "các", "loại", "vũ", "khí", "của", "mình", "thì", "Trung", "Quốc", "chuyển", "sang", "mua", "của", "Ukraina", "vốn", "cũng", "sở", "hữu", "nhiều", "loại", "vũ", "khí", "hiện", "đại", "từ", "thời", "Liên", "Xô...
[ "Ý", "đồ", "chiến", "lược", "của", "những", "khoản", "đầu", "tư", "này", "gián", "tiếp", "cho", "quá", "trình", "Trung", "Quốc", "hoá", "ở", "các", "nước", "Đông", "Phi", "." ]
Đã có nhiều tranh luận được dấy lên về ý đồ chiến lược của những khoản đầu tư này .
153
0
35
54
[ 0, 67791, 15091, 16791, 82863, 550, 1358, 18818, 2494, 4797, 1617, 3816, 19, 6998, 681, 6526, 5009, 9814, 8735, 80547, 2059, 925, 3042, 35116, 49039, 6, 5, 2, 68662, 1907, 12791, 2368, 156207, 8713, 925, 7323, 72417, 17964, 550, 3087, 2...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1...
61
80
true
[ "Lào", "được", "tự", "trị", "vào", "năm", "1949", "và", "độc", "lập", "vào", "năm", "1953", "với", "chính", "thể", "quân", "chủ", "lập", "hiến", ".", "Cuộc", "nội", "chiến", "Lào", "kết", "thúc", "vào", "năm", "1975", "với", "kết", "quả", "là", "ch...
[ "Năm", "1975", "là", "năm", "kết", "thúc", "chiến", "tranh", "nội", "bộ", "nước", "Lào", "và", "chế", "độ", "quân", "chủ", "cũng", "như", "quyền", "hành", "rơi", "vào", "phong", "trào", "Pathet", "Lào", "." ]
Cuộc nội chiến Lào kết thúc vào năm 1975 với kết quả là chấm dứt chế độ quân chủ , phong trào Pathet Lào lên nắm quyền .
87
2
21
48
[ 0, 65832, 26527, 580, 2933, 6301, 55816, 16791, 21840, 11332, 5830, 3042, 40155, 31, 544, 12240, 6941, 29225, 6657, 1943, 1641, 10701, 4893, 84333, 2249, 22510, 137403, 108421, 126, 40155, 31, 6, 5, 2, 40155, 31, 912, 5208, 7173, 2249, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
51
78
true
[ "Các", "hải", "tặc", "người", "Mã", "Lai", "và", "Dayak", "Biển", "từ", "hang", "ổ", "tại", "Borneo", "đã", "cướp", "bóc", "tàu", "biển", "trên", "hành", "trình", "giữa", "Singapore", "và", "Hồng", "Kông", ",", "cùng", "với", "đó", "là", "các", "cuộc...
[ "Cướp", "biển", "tại", "Philippines", "được", "ghi", "nhận", "xảy", "ra", "rất", "nhiều", "tại", "Palawan", "với", "mục", "đích", "tống", "tiền", "." ]
Hành động hải tặc đầu tiên tại Philippines được ghi nhận là đã xảy ra tại Palawan khi Thuyền trưởng Tuan Mohamad và tuỳ tùng đã bị bắt trên thuyền của họ và bị người Tây Ban Nha bắt với yêu cầu đòi tiền chuộc trong 7 ngày với 190 bao gạo , 450 con gà , 20 con lợn , 20 con dê .
885
0
201
265
[ 0, 313, 11479, 38068, 254, 33134, 2251, 129535, 912, 17520, 5031, 36625, 53, 673, 3967, 2558, 2251, 17743, 3206, 1116, 16649, 54789, 25146, 449, 8708, 6, 5, 2, 9211, 95913, 808, 64514, 1008, 78245, 12460, 544, 10013, 344, 179401, 2368, ...
[ 1, 4, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1...
222
286
true
[ "Từ", "thế", "kỷ", "thứ", "III", "đến", "giữa", "thế", "kỷ", "thứ", "VI", ",", "những", "nhà", "nước", "đầu", "tiên", "xuất", "hiện", ".", "Các", "hòn", "đảo", "của", "Singapore", "có", "con", "người", "định", "cư", "lần", "đầu", "tiên", "vào", "th...
[ "Nhà", "nước", "đầu", "tiên", "xuất", "hiện", "được", "xác", "định", "trong", "khoảng", "thời", "gian", "từ", "thế", "kỷ", "thứ", "III", "đến", "thế", "kỷ", "thứ", "VI", "." ]
Từ thế kỷ thứ III đến giữa thế kỷ thứ VI , những nhà nước đầu tiên xuất hiện .
0
2
0
19
[ 0, 19491, 3042, 2494, 16151, 6884, 2812, 912, 16859, 2931, 1000, 22567, 4194, 6051, 2368, 3061, 50009, 11847, 4830, 1885, 3061, 50009, 11847, 5947, 6, 5, 2, 30947, 3061, 50009, 11847, 4830, 1885, 19865, 3061, 50009, 11847, 5947, 6, 4, 1...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
26
45
true
[ "Trong", "một", "thời", "gian", "dài", ",", "đặc", "biệt", "giữa", "thế", "kỷ", "thứ", "VII", "và", "XIV", ",", "Trung", "Quốc", "là", "một", "trong", "những", "nền", "văn", "minh", "tiên", "tiến", "nhất", "trên", "thế", "giới", "về", "kỹ", "thuật", ...
[ "Vào", "thế", "kỷ", "thứ", "XVIII", ",", "Trung", "Quốc", "đã", "có", "những", "tiến", "bộ", "đối", "với", "các", "dân", "tộc", "ở", "Trung", "Á", ",", "nhưng", "lại", "tụt", "hậu", "so", "với", "châu", "Âu", "trong", "việc", "phát", "triển", "công...
Vào thế kỷ thứ XVIII , Trung Quốc đã đạt được những tiến bộ đáng kể về công nghệ so với các dân tộc ở Trung Á mà họ gây chiến hàng thế kỷ , tuy nhiên lại tụt hậu hẳn so với châu Âu .
582
2
138
183
[ 0, 23598, 31, 3061, 50009, 11847, 40976, 6, 4, 9814, 8735, 1408, 524, 1358, 19743, 5830, 5715, 1116, 925, 5912, 50229, 2059, 9814, 3566, 6, 4, 4255, 1917, 72241, 18, 42254, 221, 1116, 67312, 80570, 1000, 2735, 5152, 9442, 1871, 13910, ...
[ 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
180
225
true
[ "Nhánh", "hành", "pháp", "của", "chính", "phủ", "Ấn", "Độ", "gồm", "có", "tổng", "thống", ",", "phó", "tổng", "thống", ",", "và", "Hội", "đồng", "Bộ", "trưởng", "do", "thủ", "tướng", "đứng", "đầu", ".", "Lập", "pháp", ":", "Cơ", "quan", "lập", "phá...
[ "Tổng", "thống", ",", "phó", "tổng", "thống", "và", "Hội", "đồng", "bộ", "trường", "là", "nhánh", "hành", "pháp", "của", "chính", "phủ", "Ấn", "Độ", "do", "thủ", "tướng", "đứng", "đầu", "." ]
Nhánh hành pháp của chính phủ Ấn Độ gồm có tổng thống , phó tổng thống , và Hội đồng Bộ trưởng do thủ tướng đứng đầu .
0
2
0
27
[ 0, 25481, 10657, 6, 4, 104816, 24885, 10657, 544, 22394, 4570, 5830, 4373, 580, 168978, 4893, 6800, 550, 3178, 29798, 6, 249975, 19, 56523, 54, 14515, 46331, 29004, 2494, 6, 5, 2, 33101, 1665, 127, 4893, 6800, 550, 3178, 29798, 6, 249...
[ 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
28
55
true
[ "Nếu", "chia", "theo", "ngành", "khoa", "học", ",", "có", "thể", "thấy", "tập", "trung", "ở", "Phan", "Huy", "Chú", ":", "nhà", "sử", "học", ",", "nhà", "địa", "lý", "học", ",", "nhà", "nghiên", "cứu", "pháp", "luật", ",", "nhà", "nghiên", "cứu", ...
[ "Phan", "Huy", "Chú", "mất", "vào", "ngày", "28", "tháng", "5", "năm", "1840", ",", "ông", "cũng", "được", "chính", "tay", "nhà", "vua", "đến", "tế", "rượu", ",", "ông", "ra", "đi", "khi", "chỉ", "58", "tuổi", "." ]
Phan Huy Chú mất ngày 27 tháng 4 năm Canh Tý ( 28 tháng 5 năm 1840 ) lúc 58 tuổi .
353
0
88
109
[ 0, 95581, 88238, 160327, 18516, 2249, 3063, 1372, 7973, 190, 2933, 167777, 6, 4, 5718, 1943, 912, 3178, 6329, 2455, 86729, 1885, 5893, 72759, 6, 4, 5718, 673, 2467, 1907, 2524, 9318, 13856, 6, 5, 2, 14532, 16455, 3790, 26567, 19002, 2...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1...
121
142
true
[ "Singapore", "được", "nước", "Anh", "coi", "là", "tài", "sản", "thương", "mại", "quan", "trọng", "nhất", "tại", "châu", "Á", ",", "và", "từ", "thập", "niên", "1920", "nó", "cũng", "là", "căn", "cứ", "hải", "quân", "chủ", "lực", "bảo", "vệ", "quyền", ...
[ "Singapore", "được", "cho", "rằng", "chỉ", "cung", "cấp", "cho", "Mỹ", "xăng", "và", "dầu", "nhớt", "." ]
Mỗi tháng Singapore cung cấp cho Mỹ lượng hàng trị giá 600 triệu đô la , liên tục trong gần 10 năm , thì tổng số tiền bán hàng đã lên tới 70 tỷ USD .
435
0
102
137
[ 0, 58888, 912, 681, 10371, 2524, 16180, 5329, 681, 14868, 200556, 544, 45312, 28617, 18, 6, 5, 2, 58888, 912, 3042, 9735, 31789, 580, 7378, 3989, 9246, 34655, 2261, 9899, 2671, 2251, 67312, 3566, 6, 4, 544, 2368, 140072, 55113, 23031, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
118
153
true
[ "Thủ", "phủ", "Puerto", "Princesa", "là", "một", "thành", "phố", "đô", "thị", "hoá", "cao", "và", "là", "một", "đơn", "vị", "hành", "chính", "tự", "quản", "độc", "lập", "với", "tỉnh", "nhưng", "thường", "được", "xếp", "trong", "tỉnh", "vì", "mục", "đ...
[ "Thành", "phố", "chính", "lệnh", "chỉ", "có", "thể", "được", "chỉ", "định", "bởi", "các", "đô", "thị", "nhỏ", "và", "vừa", "có", "mức", "ảnh", "hưởng", "ít", "." ]
Các đô thị lớn tuỳ theo số dân và ảnh hưởng mà được chỉ định làm thành phố chính lệnh chỉ định , thành phố trung tâm , thành phố đặc biệt .
253
0
59
91
[ 0, 22049, 15902, 3178, 114062, 2524, 524, 1451, 912, 2524, 2931, 16633, 925, 29349, 8725, 14162, 544, 11880, 524, 22701, 9156, 24797, 24323, 6, 5, 2, 40797, 29798, 83775, 54041, 433, 580, 889, 2781, 15902, 29349, 8725, 80547, 4417, 544, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1...
84
116
true
[ "Nhóm", "đảo", "Lưỡi", "Liềm", "(", "tiếng", "Anh", ":", "Crescent", "Group", ";", "tiếng", "Trung", ":", "永乐群岛", ",", "Hán-Việt", ":", "Vĩnh", "Lạc", "quần", "đảo", ")", "bao", "gồm", "các", "thực", "thể", "địa", "lý", "ở", "phía", "tây", "nam", "...
[ "Nơi", "được", "xem", "là", "địa", "điểm", "quản", "lý", "chính", "xác", "nhất", "của", "nhóm", "đảo", "Ô", "Khâu", "chính", "là", "khu", "Tú", "Tự", "." ]
Nhóm đảo Ô Khâu trên danh nghĩa thuộc quyền quản lý của khu Tú Tự thuộc thành phố Bồ Điền của CHND Trung Hoa song trên thực tế do huyện Kim Môn của Trung Hoa Dân Quốc quản lý .
538
1
134
173
[ 0, 541, 12435, 14, 912, 10153, 580, 11800, 6924, 13697, 3903, 3178, 16859, 2671, 550, 42106, 54520, 96393, 16362, 5791, 34, 3178, 580, 8086, 57989, 117164, 6, 5, 2, 233934, 54520, 339, 11479, 74947, 14, 339, 155660, 15, 9457, 9735, 152,...
[ 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 4, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 5, 2, 5, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1...
158
197
true
[ "Chữ", "Hán", "có", "đến", "hàng", "ngàn", "chữ", "nhưng", "được", "phân", "loại", "thành", "214", "bộ", "chữ", ",", "mỗi", "bộ", "chữ", "được", "đại", "diện", "bằng", "một", "thành", "phần", "cấu", "tạo", "chung", "gọi", "là", "bộ", "thủ", ",", "d...
[ "Số", "lượng", "người", "Hán", "tại", "nước", "Cộng", "hoà", "Nhân", "dân", "Trung", "Hoa", "đạt", "mức", "1,4", "tỉ", "người", "." ]
Theo kết quả điều tra nhân khẩu toàn quốc năm 2010 , dân số nước Cộng hoà Nhân dân Trung Hoa là 1 . 370.536.875 .
754
1
179
204
[ 0, 48003, 6372, 1008, 29099, 19, 2251, 3042, 82009, 739, 1298, 56025, 5912, 9814, 32570, 29608, 22701, 59084, 114108, 1008, 6, 5, 2, 3751, 42451, 29099, 19, 524, 1885, 2508, 100420, 50735, 4255, 912, 17655, 7323, 2781, 110844, 5830, 50735...
[ 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1...
199
224
true
[ "Lê", "Nguyễn", "cho", "rằng", "việc", "nhà", "Nguyễn", "không", "đặt", "chức", "danh", "tể", "tướng", ",", "áp", "dụng", "chế", "độ", "khoa", "cử", "đỗ", "tam", "giáp", "và", "nhiều", "triều", "vua", "không", "phong", "hoàng", "hậu", "không", "có", ...
[ "Triều", "Nguyễn", "chưa", "ban", "luật", "trị", "tội", "này", "nên", "tệ", "nạn", "còn", "xảy", "ra", "nhiều", "." ]
Trong bộ luật triều Nguyễn có những hình phạt rất nghiêm khắc đối với tội này .
299
1
69
85
[ 0, 165734, 19098, 9958, 4599, 18179, 7173, 51305, 1617, 3809, 103387, 63303, 3531, 36625, 53, 673, 2558, 6, 5, 2, 16389, 19098, 681, 10371, 2735, 2455, 19098, 687, 15422, 7211, 26422, 808, 35895, 46331, 6, 4, 21243, 2786, 12240, 6941, 1...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
87
103
true
[ "Kết", "quả", "được", "công", "bố", "năm", "2011", "cho", "rằng", "dân", "số", "của", "Triều", "Tiên", "ở", "mức", "chính", "xác", "là", "25", "triệu", "người", ".", "Mặc", "dù", "con", "số", "được", "làm", "tròn", "rõ", "ràng", ",", "nhưng", "nó",...
[ "Do", "Triều", "Tiên", "luôn", "\"", "bế", "quan", "toả", "cảng", "\"", "nên", "việc", "có", "được", "nguồn", "dữ", "liệu", "tin", "cậy", "về", "nhân", "khẩu", "là", "rất", "khó", "khăn", "." ]
Dữ liệu đáng tin cậy về nhân khẩu của Triều Tiên rất khó để có được .
678
0
163
179
[ 0, 984, 165734, 111226, 14227, 44, 200663, 2261, 47, 17195, 3831, 449, 44, 3809, 2735, 524, 912, 24557, 67885, 11154, 2478, 202340, 1893, 3090, 22428, 580, 3967, 13362, 43044, 6, 5, 2, 77577, 6573, 912, 1871, 21156, 2933, 1392, 681, 103...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1...
192
208
true
[ "Trên", "hết", ",", "thứ", "vũ", "khí", "nguy", "hiểm", "nhất", "mà", "Triều", "Tiên", "có", "thể", "dùng", "để", "chiến", "đấu", "chính", "là", "vũ", "khí", "hạt", "nhân", ".", "Vào", "tháng", "5", "năm", "2020", ",", "truyền", "thông", "Hàn", "Qu...
[ "Hợp", "chất", "đa", "kim", "của", "nó", "với", "indi", "sẽ", "cho", "tính", "phóng", "xạ", "." ]
Nó tạo thành các hợp chất đa kim với antimon , galli , indi và thori , có tính cảm quang .
247
1
57
78
[ 0, 153574, 6507, 18233, 7586, 550, 3711, 1116, 13830, 2129, 681, 6745, 90776, 1022, 12976, 6, 5, 2, 85319, 14445, 6, 4, 11847, 72417, 17964, 37915, 35813, 2671, 2232, 165734, 111226, 524, 1451, 8456, 1498, 16791, 30851, 3178, 580, 72417, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
73
94
true
[ "Ấn", "Độ", "(", "tiếng", "Hindi", ":", "भारत", ",", "chuyển", "tự", "Bhārata", ",", "tiếng", "Anh", ":", "India", ")", ",", "tên", "gọi", "chính", "thức", "là", "Cộng", "hoà", "Ấn", "Độ", "(", "tiếng", "Hindi", ":", "भारत", "गणराज्य", ",", "chuyển...
[ "Ấn", "Độ", "là", "quốc", "gia", "có", "số", "lượng", "tín", "đồ", "Ấn", "Độ", "giáo", ",", "Sikh", "giáo", ",", "Jaina", "giáo", ",", "Hoả", "giáo", ",", "Bahá", "'", "í", "giáo", "lớn", "nhất", "trên", "toàn", "cầu", ",", "và", "đồng", "thời", ...
Ấn Độ có số tín đồ Ấn Độ giáo , Sikh giáo , Jaina giáo , Hoả giáo , Bahá ' í giáo đông nhất thế giới , và có số tín đồ Hồi giáo lớn thứ ba thế giới , đồng thời là quốc gia có đông người Hồi giáo nhất trong số các quốc gia mà họ không chiếm đa số .
523
2
127
190
[ 0, 6, 249975, 19, 56523, 580, 10895, 3529, 524, 3030, 6372, 28244, 15091, 6, 249975, 19, 56523, 13503, 6, 4, 159, 41336, 13503, 6, 4, 823, 885, 13503, 6, 4, 2291, 17195, 13503, 6, 4, 31652, 709, 242, 439, 13503, 7976, 2671, 2479, ...
[ 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 2, 2, 1, 2, 2, 1, 2, 2, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
194
257
true
[ "Khái", "niệm", "về", "đại", "dương", "toàn", "cầu", "như", "là", "một", "khối", "nước", "liên", "tục", "với", "sự", "trao", "đổi", "tương", "đối", "tự", "do", "giữa", "các", "bộ", "phận", "của", "nó", "có", "tầm", "quan", "trọng", "nền", "tảng", "...
[ "Trái", "Đất", "là", "một", "vật", "thể", "hình", "cầu", "và", "mang", "sự", "sống", "cho", "các", "vật", "thể", "khác", "." ]
Điều này không thể không khiến mọi người nghĩ rằng , Trái Đất cũng có khả năng mắc phải tác dụng va chạm đồng dạng .
961
0
242
267
[ 0, 62214, 14, 137229, 580, 889, 12835, 1451, 4609, 7756, 544, 5219, 2550, 7269, 681, 925, 12835, 1451, 4546, 6, 5, 2, 16362, 51917, 50519, 1893, 7899, 71251, 6252, 7756, 1641, 580, 889, 94664, 3042, 8151, 14332, 1116, 2550, 79283, 10688...
[ 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 4...
262
287
true
[ "Cùng", "với", "sự", "thành", "lập", "của", "các", "trạm", "chuyển", "phát", "sự", "quản", "lý", "quốc", "gia", "trở", "nên", "dễ", "dàng", "hơn", ".", "Dần", "dần", "cư", "dân", "xung", "quanh", "tập", "trung", "buôn", "bán", ",", "Chợ", "Được", "...
[ "Các", "trạm", "chuyển", "phát", "được", "hình", "thành", "theo", "nguyện", "vọng", "của", "người", "dân", "trong", "nước", "." ]
Cùng với sự thành lập của các trạm chuyển phát sự quản lý quốc gia trở nên dễ dàng hơn .
0
0
0
20
[ 0, 9211, 234231, 13469, 5152, 912, 4609, 2781, 3790, 80888, 36960, 550, 1008, 5912, 1000, 3042, 6, 5, 2, 126359, 1116, 2550, 2781, 12552, 550, 925, 234231, 13469, 5152, 2550, 13697, 3903, 10895, 3529, 9293, 3809, 17767, 43349, 3713, 6, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 3, 1...
18
38
true
[ "Cùng", "với", "các", "vùng", "biển", "khơi", "thiếu", "sáng", "còn", "có", "các", "vùng", "đáy", "thiếu", "sáng", ",", "chúng", "tương", "ứng", "với", "ba", "vùng", "biển", "khơi", "sâu", "nhất", ".", "Biển", "có", "thể", "được", "chia", "làm", "ba"...
[ "Không", "đại", "dương", "nào", "có", "độ", "sâu", "thấp", "hơn", "Bắc", "Băng", "Dương", "." ]
Có 5 đại dương trên thế giới , trong đó Thái Bình Dương là lớn nhất và sâu nhất , thứ hai về diện tích và độ sâu là Đại Tây Dương , tiếp theo là Ấn Độ Dương , Nam Đại Dương còn nhỏ và nông nhất là Bắc Băng Dương .
476
2
108
160
[ 0, 13887, 7899, 71251, 3941, 524, 6941, 36963, 52911, 3713, 38262, 335, 44473, 34629, 6, 5, 2, 126359, 1116, 925, 30213, 33134, 472, 104177, 14, 30422, 12107, 3531, 524, 925, 30213, 24690, 53, 30422, 12107, 6, 4, 4006, 23957, 13932, 111...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
123
175
true
[ "Việc", "khánh", "thành", "kênh", "đào", "Suez", "vào", "năm", "1869", "sẽ", "thúc", "đẩy", "hơn", "nữa", "mậu", "dịch", "tại", "Singapore", ".", "Anh", "Quốc", "sau", "đó", "giành", "được", "chủ", "quyền", "đối", "với", "hòn", "đảo", "vào", "năm", "...
[ "Căn", "cứ", "hải", "quân", "Anh", "tại", "Singapore", "sẽ", "không", "bao", "giờ", "được", "hoàn", "thành", "." ]
Căn cứ hải quân Anh ở đây được hoàn thành vào năm 1939 , có đủ dự trữ nhiên liệu để hỗ trợ cho toàn bộ hải quân Anh Quốc trong sáu tháng .
764
1
172
205
[ 0, 115760, 17363, 95913, 29225, 9735, 2251, 58888, 2129, 687, 8609, 8757, 912, 11161, 2781, 6, 5, 2, 57253, 19474, 6457, 2781, 159179, 42623, 1832, 1255, 2249, 2933, 184007, 2129, 55816, 56363, 3713, 10848, 347, 85284, 9828, 2251, 58888, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
189
222
true
[ "Lào", "ngày", "càng", "gặp", "nhiều", "vấn", "đề", "về", "môi", "trường", ",", "với", "nạn", "phá", "rừng", "là", "một", "vấn", "đề", "đặc", "biệt", "quan", "trọng", "như", "mở", "rộng", "khai", "thác", "thương", "mại", "rừng", ",", "kế", "hoạch", ...
[ "Kinh", "doanh", "thua", "lỗ", ",", "thiên", "tai", "hay", "mất", "giá", "nằm", "trong", "các", "khu", "vực", "cần", "bổ", "sung", "tái", "sản", "xuất", "kinh", "tế", "theo", "hợp", "đồng", "." ]
Ernest Mandel đã đưa ra khái niệm bổ sung về tái sản xuất kinh tế theo hợp đồng , tức là giảm tích luỹ , nơi hoạt động kinh doanh thua lỗ tăng trưởng kinh doanh , hoặc sinh sản kinh tế trên quy mô giảm , ví dụ do chiến tranh , thiên tai hoặc mất giá .
472
2
106
164
[ 0, 31588, 7873, 53147, 123681, 6, 4, 39429, 1013, 2054, 18516, 3816, 33937, 1000, 925, 8086, 17749, 4936, 37661, 44028, 75626, 3989, 6884, 5890, 5893, 3790, 3822, 4570, 6, 5, 2, 40155, 31, 3063, 18432, 18046, 2558, 8529, 6248, 1893, 303...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1...
135
193
true
[ "Tuy", "nhiên", ",", "đến", "thế", "kỷ", "16", "thì", "Tây", "Âu", "bắt", "đầu", "thời", "đại", "Phục", "Hưng", ",", "chinh", "phục", "thuộc", "địa", "ở", "châu", "Mỹ", "và", "tiến", "hành", "Cách", "mạng", "công", "nghiệp", ",", "trong", "khi", "n...
[ "Tiếp", "xúc", "với", "các", "nền", "văn", "minh", "Trung", "Hoa", "và", "Ấn", "Độ", "là", "đặc", "điểm", "của", "thời", "kỳ", "Phục", "Hưng", "." ]
Thời kỳ lịch sử nguyên thuỷ có đặc điểm là tiếp xúc với các nền văn minh Trung Hoa và Ấn Độ .
512
1
124
146
[ 0, 130104, 51887, 1116, 925, 44565, 9040, 23001, 9814, 32570, 544, 6, 249975, 19, 56523, 580, 14682, 6924, 550, 4194, 13850, 70487, 238, 129801, 6, 5, 2, 21857, 6996, 6, 4, 1885, 3061, 50009, 611, 2579, 37409, 80570, 13363, 2494, 4194, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
147
169
true
[ "Kể", "từ", "thời", "nhà", "Tần", "trở", "đi", ",", "những", "thương", "nhân", "trên", "Con", "đường", "tơ", "lụa", "đã", "sử", "dụng", "tên", "gọi", "\"", "China", "\"", ".", "Hệ", "thống", "đường", "biển", "xuất", "phát", "từ", "các", "cảng", "bi...
[ "Các", "thương", "gia", "sử", "dụng", "những", "con", "đường", "vận", "chuyển", "bằng", "đường", "biển", "để", "buôn", "bán", "và", "tạo", "điều", "kiện", "mở", "ra", "Con", "đường", "tơ", "lụa", "trên", "biển", "." ]
Với việc giao thương qua đường biển phát triển ( hình thành Con đường tơ lụa trên biển ) .
747
2
179
198
[ 0, 9211, 9246, 3529, 5034, 2786, 1358, 158, 7590, 30692, 13469, 6567, 7590, 33134, 1498, 154701, 8713, 544, 7217, 4069, 16074, 20142, 673, 1657, 7590, 808, 12435, 96, 25070, 11, 2479, 33134, 6, 5, 2, 341, 35895, 2368, 4194, 2455, 167085...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 3, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
210
229
true
[ "Các", "bức", "ảnh", "chụp", "vệ", "tinh", "cho", "thấy", "ngay", "cả", "đường", "sá", "ở", "các", "thành", "phố", "cũng", "vắng", "bóng", "hoặc", "thưa", "thớt", "các", "phương", "tiện", "đi", "lại", ".", "Đây", "là", "một", "trong", "các", "quốc", ...
[ "Đường", "sá", "ở", "các", "thành", "phố", "thuộc", "quốc", "gia", "này", "luôn", "tấp", "nập", "phương", "tiện", "đi", "lại", "." ]
Các bức ảnh chụp vệ tinh cho thấy ngay cả đường sá ở các thành phố cũng vắng bóng hoặc thưa thớt các phương tiện đi lại .
0
1
0
27
[ 0, 69025, 24847, 2059, 925, 2781, 15902, 16781, 10895, 3529, 1617, 14227, 808, 249999, 254, 653, 70255, 11042, 30276, 2467, 1917, 6, 5, 2, 9211, 64149, 9156, 83877, 18087, 18456, 681, 4913, 13841, 3831, 7590, 24847, 2059, 925, 2781, 15902...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1...
20
47
true
[ "Năm", "2010", ",", "tổng", "chi", "tiêu", "của", "Nhà", "nước", "vào", "khoa", "học", "và", "công", "nghệ", "chiếm", "khoảng", "0,45", "%", "GDP", ".", "Kể", "từ", "khi", "kết", "thúc", "Cách", "mạng", "Văn", "hoá", ",", "Trung", "Quốc", "đã", "đầ...
[ "Năm", "2019", ",", "Trung", "Quốc", "đã", "dành", "ra", "300", "tỷ", "Nhân", "dân", "tệ", "cho", "việc", "nghiên", "cứu", "và", "phát", "triển", "khoa", "học", "." ]
Năm 2017 , Trung Quốc chi 279 tỷ USD cho nghiên cứu và phát triển khoa học .
329
1
82
99
[ 0, 65832, 3640, 6, 4, 9814, 8735, 1408, 33918, 673, 2668, 23285, 56025, 5912, 103387, 681, 2735, 34956, 15924, 544, 5152, 9442, 19002, 2546, 6, 5, 2, 65832, 1532, 6, 4, 24885, 1658, 10037, 550, 19491, 3042, 2249, 19002, 2546, 544, 187...
[ 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
107
124
true
[ "Tại", "Việt", "Nam", ",", "thời", "kỳ", "dùng", "chữ", "Hán", "như", "nhà", "Lý", "và", "nhà", "Trần", ",", "vẫn", "ghi", "chép", "văn", "tự", "theo", "ngôn", "ngữ", "Hán", "mà", "không", "có", "danh", "từ", "bản", "địa", "hoá", "ám", "chỉ", "ng...
[ "Thời", "kỳ", "dùng", "chữ", "Hán", "như", "nhà", "Lý", "phải", "chịu", "sự", "giám", "sát", "chặt", "chẽ", "từ", "người", "Hán", "." ]
Tại Việt Nam , thời kỳ dùng chữ Hán như nhà Lý và nhà Trần , vẫn ghi chép văn tự theo ngôn ngữ Hán mà không có danh từ bản địa hoá ám chỉ người thống trị .
0
0
0
38
[ 0, 41514, 13850, 8456, 50735, 29099, 19, 1641, 2455, 44980, 2334, 22396, 2550, 54338, 16534, 81125, 3863, 60276, 2368, 1008, 29099, 19, 6, 5, 2, 44100, 3763, 2096, 6, 4, 4194, 13850, 8456, 50735, 29099, 19, 1641, 2455, 44980, 544, 2455,...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 3, 1...
21
59
true
[ "Lương", "thực", "dư", "thừa", "dẫn", "đến", "phân", "công", "lao", "động", ",", "không", "cần", "phải", "ai", "cũng", "tham", "gia", "vào", "nông", "nghiệp", ",", "cuối", "cùng", "hình", "thành", "các", "tầng", "lớp", "xã", "hội", ".", "Do", "đó", ...
[ "Vô", "sản", "dùng", "để", "chỉ", "những", "giai", "cấp", "bị", "tước", "đi", "thành", "quả", "lao", "động", "." ]
Những người không sở hữu tư liệu sản xuất là giai cấp vô sản , trong giai cấp đó , những người lao động mà không được hưởng giá trị thặng dư và thành quả lao động là giai cấp bị bóc lột hay giai cấp công nhân .
255
2
61
109
[ 0, 148013, 3989, 8456, 1498, 2524, 1358, 66856, 5329, 2504, 808, 68507, 2467, 2781, 6573, 21, 31, 2613, 6, 5, 2, 140976, 3839, 61580, 84813, 10284, 1885, 17655, 1871, 21, 31, 2613, 6, 4, 687, 4936, 2334, 1300, 1943, 12135, 3529, 2249,...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
79
127
true
[ "Quân", "đội", "Xô", "Viết", "tuy", "liên", "tục", "gặp", "thất", "bạị", ",", "bị", "tiêu", "diệt", "hoặc", "bị", "bắt", "làm", "tù", "binh", "hàng", "triệu", "người", "nhưng", "đã", "chống", "trả", "rất", "kiên", "cường", "theo", "khẩu", "hiệu", "\"...
[ "Quân", "đội", "Xô", "Viết", "đã", "chiến", "đấu", "tới", "hơi", "thở", "cuối", "cùng", "vì", "mục", "tiêu", "cho", "đất", "mẹ", "Liên", "Xô", "trước", "phát", "xít", "Đức", "." ]
Quân đội Xô Viết tuy liên tục gặp thất bạị , bị tiêu diệt hoặc bị bắt làm tù binh hàng triệu người nhưng đã chống trả rất kiên cường theo khẩu hiệu " tử thủ " ( стоять насмерть ) và gây cho quân Đức những tổn thất lớn , khiến đà tiến của Đức chậm dần .
0
0
0
58
[ 0, 101390, 25738, 1193, 4470, 188613, 1408, 16791, 30851, 7067, 40520, 75573, 25939, 4770, 5396, 16649, 10037, 681, 11472, 12908, 25332, 1193, 4470, 5179, 5152, 1022, 7302, 29030, 6, 5, 2, 101390, 25738, 1193, 4470, 188613, 51392, 8151, 143...
[ 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
27
85
true
[ "Năm", "2016", "Hoa", "Kỳ", "đã", "4", "lần", "thực", "hiện", "quyền", "tự", "do", "hành", "hải", "trên", "những", "vùng", "biển", "của", "biển", "Đông", "gần", "các", "quần", "đảo", "Trường", "Sa", "và", "quần", "đảo", "Hoàng", "Sa", "mà", "Trung", ...
[ "Trung", "Quốc", "tuyên", "bố", "chủ", "quyền", "tại", "quần", "đảo", "Trường", "Sa", "và", "Hoàng", "Sa", "và", "bị", "nhiều", "quốc", "gia", "lên", "án", "." ]
Theo Hiệp ước Pháp-Thanh , 2 bên công nhận Trung Quốc có chủ quyền tại quần đảo Trường Sa và Hoàng Sa .
671
0
156
178
[ 0, 9814, 8735, 99750, 21156, 6657, 10701, 2251, 47828, 54520, 33015, 947, 544, 38356, 947, 544, 2504, 2558, 10895, 3529, 4494, 7742, 6, 5, 2, 65832, 780, 32570, 50572, 1408, 201, 9230, 3839, 2812, 10701, 5208, 54, 4893, 95913, 2479, 135...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
180
202
true
[ "Singapore", "được", "nước", "Anh", "coi", "là", "tài", "sản", "thương", "mại", "quan", "trọng", "nhất", "tại", "châu", "Á", ",", "và", "từ", "thập", "niên", "1920", "nó", "cũng", "là", "căn", "cứ", "hải", "quân", "chủ", "lực", "bảo", "vệ", "quyền", ...
[ "Người", "Bồ", "Đào", "Nha", "mô", "tả", "địa", "điểm", "bao", "phủ", "bởi", "vàng", "bạc", "khi", "đến", "thăm", "kinh", "đô", "của", "Brunei", "." ]
Khi đến thăm kinh đô của Brunei , người Bồ Đào Nha mô tả địa điểm có tường đá bao quanh .
231
1
55
76
[ 0, 19167, 213877, 106660, 66606, 23110, 85245, 11800, 6924, 8609, 29798, 16633, 33537, 91603, 1907, 1885, 51297, 5890, 29349, 550, 32173, 1399, 6, 5, 2, 58888, 912, 3042, 9735, 31789, 580, 7378, 3989, 9246, 34655, 2261, 9899, 2671, 2251, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
78
99
true
[ "Singapore", "tổ", "chức", "Thế", "vận", "hội", "trẻ", "kỳ", "đầu", "tiên", ",", "vào", "năm", "2010", ".", "Giải", "bóng", "đá", "vô", "địch", "quốc", "gia", "của", "Singapore", "mang", "tên", "S-League", ",", "được", "hình", "thành", "vào", "năm", ...
[ "Singapore", "liên", "tục", "thất", "bại", "ở", "bộ", "môn", "bóng", "nước", "tại", "cái", "kỳ", "SEA", "Games", "." ]
Đội tuyển bóng nước Singapore đã giành huy chương vàng SEA Games lần thứ 27 vào năm 2017 , tiếp tục chuỗi vô địch dài nhất của thể thao Singapore về môn môn cụ thể .
542
1
128
163
[ 0, 58888, 8151, 14332, 29545, 119407, 2059, 5830, 37496, 31221, 3042, 2251, 5472, 13850, 151820, 34242, 6, 5, 2, 58888, 12158, 7211, 38469, 30692, 5869, 11824, 13850, 2494, 16151, 6, 4, 2249, 2933, 1532, 6, 5, 67954, 31221, 24690, 11181, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1...
146
181
true
[ "Các", "đinh", "bộ", "không", "bao", "giờ", "kê", "khai", "hết", "tất", "cả", "số", "đàn", "ông", "trong", "làng", "vì", "ngoài", "dân", "đinh", "còn", "có", "một", "số", "người", "là", "dân", "ngoại", "tịch", ",", "dân", "lậu", ",", "những", "ngườ...
[ "Mỗi", "làng", "có", "cả", "dân", "đinh", "lẫn", "dân", "ngoại", "tịch", ",", "dân", "lậu", ",", "người", "mới", "tới", "làng", "định", "cư", "nên", "không", "thể", "đánh", "thuế", "." ]
Các đinh bộ không bao giờ kê khai hết tất cả số đàn ông trong làng vì ngoài dân đinh còn có một số người là dân ngoại tịch , dân lậu , những người bần cùng , vô sản , không thể đánh thuế cũng như những người mới tới làng định cư .
0
2
0
54
[ 0, 120786, 14, 112258, 524, 3831, 5912, 2467, 6457, 111903, 5912, 35109, 40443, 6, 4, 5912, 96, 85284, 6, 4, 1008, 3633, 7067, 112258, 2931, 23823, 3809, 687, 1451, 13868, 39552, 6, 5, 2, 9211, 2467, 6457, 5830, 687, 8609, 8757, 26987...
[ 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 2, 1, 1, 3...
28
82
true
[ "Sự", "cố", "tình", "của", "người", "châu", "Âu", "trong", "việc", "vạch", "ra", "các", "ranh", "giới", "xung", "quanh", "các", "lãnh", "thổ", "để", "chia", "tách", "họ", "ra", "khỏi", "các", "quyền", "lực", "khác", "tại", "thuộc", "địa", "thông", "t...
[ "Sự", "ổn", "định", "thường", "được", "ưu", "tiên", "hơn", "so", "với", "sự", "phát", "triển", "ở", "những", "vùng", "khác", "khi", "xảy", "ra", "các", "cuộc", "tấn", "công", "vào", "các", "lãnh", "thổ", "bên", "ngoài", "." ]
Ở những vùng khác , sự ổn định thường được ưu tiên hơn so với sự phát triển .
416
0
93
111
[ 0, 49161, 65014, 2931, 6840, 912, 41038, 16151, 3713, 221, 1116, 2550, 5152, 9442, 2059, 1358, 30213, 4546, 1907, 36625, 53, 673, 925, 9568, 69475, 1871, 2249, 925, 38320, 112781, 7669, 10610, 6, 5, 2, 49161, 18259, 6066, 550, 1008, 673...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
126
144
true
[ "Kết", "thúc", "thời", "kỳ", "quân", "phiệt", "ở", "Trung", "Quốc", "và", "khởi", "đầu", "của", "Nội", "chiến", "Trung", "Quốc", "giữa", "Quốc", "dân", "Đảng", "và", "Đảng", "Cộng", "sản", ".", "Tuy", "nhiên", "từ", "thế", "kỷ", "XIX", "đến", "đầu", ...
[ "Trung", "Quốc", "đã", "trải", "qua", "một", "giai", "đoạn", "đầy", "biến", "động", "(", "thời", "kỳ", "Quân", "phiệt", "cát", "cứ", ",", "Chiến", "tranh", "Trung-Nhật", ",", "và", "Nội", "chiến", "Trung", "Quốc", ")", "trong", "ba", "thập", "kỷ", "....
Ba thập kỷ sau đó là giai đoạn không thống nhất — thời kỳ Quân phiệt cát cứ , Chiến tranh Trung-Nhật , và Nội chiến Trung Quốc .
568
2
135
163
[ 0, 9814, 8735, 1408, 60365, 2799, 889, 66856, 34305, 20259, 15038, 2613, 15, 4194, 13850, 101390, 44171, 33340, 8707, 18, 17363, 6, 4, 140910, 21840, 9814, 9, 839, 127, 57273, 6, 4, 544, 9435, 16791, 9814, 8735, 1388, 1000, 961, 140072,...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 2, 1, 1, 5, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1...
171
199
true
[ "Sau", "khi", "Nhật", "thua", "trận", ",", "quần", "đảo", "Hoàng", "Sa", "lại", "thuộc", "về", "PhápTuy", "Đài", "Loan", "và", "Trung", "Quốc", "có", "mâu", "thuẫn", "về", "mặt", "chính", "trị", ",", "nhưng", "cả", "hai", "đều", "nhất", "trí", "trong...
[ "Trung", "Quốc", "đã", "đưa", "ra", "quan", "điểm", "là", "trận", "đánh", "năm", "1974", "thực", "chất", "là", "hành", "vi", "xâm", "chiếm", "lãnh", "thổ", "Việt", "Nam", "." ]
Sau khi Nhật thua trận , quần đảo Hoàng Sa lại thuộc về PhápTuy Đài Loan và Trung Quốc có mâu thuẫn về mặt chính trị , nhưng cả hai đều nhất trí trong hoạt động tuyên bố chủ quyền và mở rộng tầm kiểm soát tại quần đảo Theo quan điểm của Trung Quốc và Đài Loan , trận đánh năm 1974 không phải là hành vi xâm chiếm lãnh thổ Việt Nam mà là hành động chính đáng nhằm thu hồi chủ quyền của dân tộc Trung Hoa tại quần đảo này .
0
1
0
94
[ 0, 9814, 8735, 1408, 15995, 673, 2261, 6924, 580, 48581, 13868, 2933, 27898, 3839, 6507, 580, 4893, 279, 154614, 89370, 38320, 112781, 3763, 2096, 6, 5, 2, 6987, 1907, 28269, 53147, 48581, 6, 4, 47828, 54520, 38356, 947, 1917, 16781, 18...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 3, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
26
120
true
[ "Theo", "cổ", "tích", "Hùng", "Vương", "thì", "vùng", "Nghệ", "An", "và", "Hà", "Tĩnh", "vốn", "thuộc", "nước", "Việt", "Thường", ",", "kinh", "đô", "là", "vùng", "chân", "núi", "Hồng", "Lĩnh", ".", "Mặc", "dù", "các", "sử", "gia", "đôi", "khi", "b...
[ "Hy", "Lạp", "và", "La", "Mã", "là", "cái", "nôi", "của", "nhiều", "nhà", "sử", "học", "." ]
Mặc dù các sử gia đôi khi bất đồng trong việc xác định ý nghĩa chính xác chủ nghĩa nhân văn , hầu hết chọn " một lối định nghĩa trung dung ... là phong trào khôi phục , giải thích , và đồng hoá ngôn ngữ , văn học , học tập và các giá trị của Hy Lạp và La Mã cổ đại " .. Những nhà nhân văn chủ nghĩa chối bỏ truyền thống kinh viện đương thời vốn dựa trên hai cột trụ chính là triết học Aristotle và thần học Thiên Chúa giáo .
118
0
27
125
[ 0, 3905, 339, 82830, 544, 239, 78245, 580, 5472, 95061, 14, 550, 2558, 2455, 5034, 2546, 6, 5, 2, 19635, 18368, 14346, 158556, 78435, 2579, 30213, 96845, 893, 544, 8548, 215756, 28550, 16781, 3042, 3763, 149504, 6, 4, 5890, 29349, 580, ...
[ 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
43
141
true
[ "Sự", "đô", "thị", "hoá", "đã", "làm", "biến", "mất", "nhiều", "cánh", "rừng", "mưa", "nhiệt", "đới", "một", "thời", ",", "hiện", "nay", "chỉ", "còn", "lại", "một", "trong", "số", "chúng", "là", "Khu", "Bảo", "tồn", "Thiên", "nhiên", "Bukit", "Timah"...
[ "Hình", "thức", "trang", "trại", "trồng", "cọ", "dầu", "dần", "chiếm", "ưu", "thế", "diện", "tích", "thay", "cho", "rừng", "nguyên", "sinh", "." ]
Các đồn điền cọ dầu được phát triển rộng khắp và nhanh chóng xâm lấn các mảnh rừng nguyên sinh cuối cùng .
219
2
52
74
[ 0, 79604, 7637, 8369, 168214, 85460, 501, 19030, 45312, 64922, 89370, 41038, 3061, 18491, 14346, 14598, 681, 102271, 16015, 3811, 6, 5, 2, 49161, 29349, 8725, 80547, 1408, 1839, 15038, 18516, 2558, 64178, 102271, 90895, 46664, 11819, 81397, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1...
73
95
true
[ "Hai", "đợt", "mưa", "lũ", "(", "kéo", "dài", "từ", "ngày", "28-11", "đến", "17-12", ")", "đưa", "tới", "cái", "chết", "của", "7", "người", ",", "làm", "33", "người", "bị", "thương", ".", "Có", "gần", "7.000", "con", "gia", "súc", ",", "gia", "cầ...
[ "mưa", "lũ", "kéo", "dài", "từ", "ngày", "28-11", "đến", "17-12", "đã", "làm", "ách", "tắc", "giao", "thông", "và", "làm", "thiệt", "hại", "về", "người" ]
Hai đợt mưa lũ ( kéo dài từ ngày 28-11 đến 17-12 ) đưa tới cái chết của 7 người , làm 33 người bị thương .
0
0
0
26
[ 0, 90895, 150212, 44577, 19018, 2368, 3063, 1372, 16675, 1885, 729, 9955, 1408, 1839, 6, 5687, 77600, 13407, 4225, 544, 1839, 140374, 37257, 1893, 1008, 2, 4368, 183333, 90895, 150212, 15, 44577, 19018, 2368, 3063, 1372, 16675, 1885, 729, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2...
23
49
true
[ "Chỉ", "có", "rất", "ít", "người", "Đài", "Loan", "thực", "hiện", "được", "điều", "nàyVào", "ngày", "25", "tháng", "5", "năm", "1895", ",", "một", "nhóm", "quan", "chức", "cấp", "cao", "trung", "thành", "với", "Nhà", "Thanh", "đã", "tuyên", "bố", "th...
[ "Vào", "cuối", "thập", "niên", "1970", ",", "Đài", "Loan", "bắt", "đầu", "thực", "hiện", "hệ", "thống", "chính", "trị", "dân", "chủ", "đại", "diện", "đa", "đảng", "và", "dần", "mở", "rộng", "với", "sự", "tham", "gia", "tương", "đối", "tích", "cực", ...
Vào cuối thập niên 1970 , Đài Loan mới bắt đầu thực hiện đầy đủ kiểu chính trị dân chủ đại diện đa đảng với sự tham gia tương đối tích cực của mọi thành phần xã hội .
360
2
80
118
[ 0, 23598, 31, 25939, 140072, 55113, 19340, 6, 4, 145125, 137474, 13363, 2494, 3839, 2812, 7099, 10657, 3178, 7173, 5912, 6657, 7899, 18491, 18233, 101552, 544, 64922, 20142, 29564, 1116, 2550, 12135, 3529, 23957, 5715, 14346, 26166, 10900, ...
[ 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 4, 1, 1, 1...
129
167
true
[ "Nhà", "nước", "Việt", "Nam", "Dân", "chủ", "Cộng", "hoà", "do", "Mặt", "trận", "Việt", "Minh", "lãnh", "đạo", "ra", "đời", "khi", "Hồ", "Chí", "Minh", "tuyên", "bố", "độc", "lập", "vào", "ngày", "2", "tháng", "9", "năm", "1945", "sau", "thành", "c...
[ "Năm", "1945", ",", "sự", "kiện", "Cách", "mạng", "tháng", "Tám", "thành", "công", "cũng", "đã", "khai", "sinh", "ra", "nước", "Cộng", "hoà", "Xã", "hội", "chủ", "nghĩa", "Việt", "Nam", "." ]
Việt Nam , quốc hiệu là Cộng hoà Xã hội chủ nghĩa Việt Nam , là một quốc gia nằm ở cực Đông của bán đảo Đông Dương thuộc khu vực Đông Nam Á , giáp với Lào , Campuchia , Trung Quốc , biển Đông và vịnh Thái Lan .
388
0
88
138
[ 0, 65832, 18608, 6, 4, 2550, 16074, 40014, 21060, 7973, 4473, 39, 2781, 1871, 1943, 1408, 18960, 3811, 673, 3042, 82009, 739, 1298, 133577, 5869, 6657, 19979, 3763, 2096, 6, 5, 2, 19491, 3042, 3763, 2096, 100612, 6657, 82009, 739, 1298,...
[ 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
116
166
true
[ "Sự", "kiện", "này", "dẫn", "tới", "việc", "Hiệp", "định", "Genève", "(", "1954", ")", "được", "ký", "kết", "và", "Việt", "Nam", "bị", "chia", "cắt", "thành", "hai", "vùng", "tập", "kết", "quân", "sự", ",", "lấy", "ranh", "giới", "là", "vĩ", "tuyến...
[ "Hiệp", "định", "Genève", "được", "ký", "tại", "Paris", "." ]
Năm 1954 - Hiệp định Genève quy định lấy vĩ tuyến 17 làm ranh giới quân sự tạm thời ( bao gồm cả trên đất liền và trên biển ) .
151
0
37
67
[ 0, 140857, 2931, 234702, 912, 11677, 2251, 7270, 6, 5, 2, 49161, 16074, 1617, 10284, 7067, 2735, 140857, 2931, 234702, 15, 47765, 1388, 912, 11677, 6301, 544, 3763, 2096, 2504, 16455, 85224, 2781, 1337, 30213, 9400, 6301, 29225, 2550, 6, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1...
47
77
true
[ "Cuộc", "chiến", "tranh", "Italia-Thổ", "Nhĩ", "Kỳ", "kết", "thúc", "với", "việc", "Libya", "trở", "thành", "thuộc", "địa", "của", "Ý", ".", "Tiếng", "Pháp", "là", "một", "ngôn", "ngữ", "Rôman", "(", "tức", "là", "có", "nguồn", "gốc", "từ", "tiếng", ...
[ "Tiếng", "Latinh", "bình", "dân", "từng", "được", "sử", "dụng", "ở", "Đế", "quốc", "Anh", "và", "là", "cội", "nguồn", "của", "tiếng", "Ý", "." ]
Giống như tiếng Ý , Bồ Đào Nha , Tây Ban Nha , România , Catalonia hay một số khác , nó xuất phát từ tiếng Latinh bình dân , từng được sử dụng ở Đế quốc La Mã .
722
1
166
205
[ 0, 116721, 42845, 127, 12991, 5912, 16036, 912, 5034, 2786, 2059, 4428, 54073, 10895, 9735, 544, 580, 501, 65166, 24557, 550, 9457, 67791, 6, 5, 2, 121833, 16791, 21840, 7694, 9, 20800, 25091, 33101, 32606, 50572, 6301, 55816, 1116, 2735,...
[ 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 4, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
188
227
true
[ "Chánh", "Thẩm", "phán", "Toà", "án", "Tối", "cao", "do", "Thiên", "hoàng", "sắc", "phong", "theo", "chỉ", "định", "của", "Quốc", "hội", ",", "trong", "khi", "các", "Thẩm", "phán", "Toà", "án", "Tối", "cao", "do", "nội", "các", "bổ", "nhiệm", ".", ...
[ "Những", "người", "đứng", "đầu", "Chính", "phủ", ",", "các", "Bộ", ",", "Quốc", "hội", "và", "các", "cơ", "quan", "tư", "pháp", "đều", "là", "Đảng", "viên", "do", "Bộ", "Giáo", "dục", "chỉ", "định", "." ]
Vào năm 2016 , các đại biểu là Đảng viên trong Quốc hội có tỉ lệ là 95,8 % , những người đứng đầu Chính phủ , các Bộ và Quốc hội cũng như các cơ quan tư pháp đều là Đảng viên và do Ban Chấp hành Trung ương hoặc Bộ Chính trị đề cử .
671
1
157
213
[ 0, 13836, 1008, 29004, 2494, 17654, 29798, 6, 4, 925, 13843, 6, 4, 8735, 5869, 544, 925, 4310, 2261, 4797, 6800, 9338, 580, 63462, 4603, 54, 13843, 39005, 19082, 2524, 2931, 6, 5, 2, 233956, 193084, 145331, 717, 1298, 7742, 384, 28151...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
188
244
true
[ "Gia", "Long", "tăng", "thuế", "khoá", "và", "lao", "dịch", "quá", "nặng", "khiến", "người", "dân", "bất", "bình", ",", "đến", "thời", "Minh", "Mạng", "thì", "lại", "diễn", "ra", "nhiều", "cuộc", "chiến", "tranh", "giành", "lãnh", "thổ", "ở", "Campuchi...
[ "Ngoài", "ra", "thời", "Minh", "Mạng", "cũng", "xuất", "hiện", "rất", "nhiều", "bản", "đồ", "về", "các", "địa", "phương", "của", "nước", "Đại", "Cồ", "Việt", "thời", "kỳ", "đó", "." ]
Ngoài ra , còn có nhiều tác phẩm có giá trị cao khác ngoài Quốc sử quán như Bắc Thành địa dư chí và Hoàng Việt dư địa chí của Phan Huy Chú ; Phương Đình dư địa chí của Nguyễn Văn Siêu ; Đại Việt cổ kim duyên cách địa chí khảo và Gia Định thành thông chí của Trịnh Hoài Đức ; Nam Hà tiệp lục của Quốc sử quán , ... Ngoài ra thời Minh Mạng cũng xuất hiện rất nhiều bản đồ về các địa phương của nước Đại Nam thời kỳ đó .
756
1
184
281
[ 0, 46158, 673, 4194, 13985, 229570, 1943, 6884, 2812, 3967, 2558, 5857, 15091, 1893, 925, 11800, 11042, 550, 3042, 18832, 313, 103892, 3763, 4194, 13850, 2275, 6, 5, 2, 31631, 14407, 11122, 39552, 103100, 544, 21, 31, 9828, 6526, 55315, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
211
308
true
[ "Núi", "Rushmore", "được", "xây", "dựng", ".", "Biển", "làm", "thành", "tuyến", "đường", "thuỷ", "chủ", "yếu", "giữa", "châu", "Âu", "và", "Ấn", "Độ", "qua", "kênh", "Suez", ",", "nối", "Biển", "Đỏ", "với", "Địa", "Trung", "Hải", ".", "Việc", "khánh"...
[ "Kênh", "đào", "Suez", ",", "được", "xây", "dựng", "từ", "năm", "1859", "đến", "năm", "1869", "." ]
Biển làm thành tuyến đường thuỷ chủ yếu giữa châu Âu và Ấn Độ qua kênh Suez , nối Biển Đỏ với Địa Trung Hải .
29
0
6
31
[ 0, 341, 1732, 127, 42623, 1832, 1255, 6, 4, 912, 14948, 13291, 2368, 2933, 192888, 1885, 2933, 184007, 6, 5, 2, 40115, 14, 142220, 17678, 912, 14948, 13291, 6, 5, 179401, 1839, 2781, 37918, 7590, 4911, 60479, 6657, 24575, 19865, 67312, ...
[ 1, 3, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1...
22
47
true
[ "Thủ", "tướng", "Ấn", "Độ", "đứng", "đầu", "chính", "phủ", "và", "thi", "hành", "hầu", "hết", "quyền", "lực", "hành", "pháp", ".", "Tôi", "làm", "việc", "một", "lòng", "giúp", "nước", "tôi", ",", "cũng", "như", "các", "ông", "lo", "việc", "giúp", "...
[ "Các", "chính", "sách", "của", "chính", "phủ", "được", "Đảng", "xác", "định", "thông", "qua", "Bộ", "Chính", "trị", "và", "Uỷ", "ban", "Trung", "ương", "Đảng", "có", "nhiệm", "kỳ", "5", "năm", "." ]
Các chính sách của chính phủ được Đảng xác định thông qua Bộ Chính trị gồm 11 thành viên và Uỷ ban Trung ương Đảng gồm 61 thành viên .
521
0
124
153
[ 0, 9211, 3178, 11481, 550, 3178, 29798, 912, 63462, 16859, 2931, 4225, 2799, 13843, 17654, 7173, 544, 345, 60479, 4599, 9814, 98730, 63462, 524, 15952, 13850, 190, 2933, 6, 5, 2, 40797, 46331, 6, 249975, 19, 56523, 29004, 2494, 3178, 29...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
153
182
true
[ "Hoàng", "Hà", "là", "sông", "dài", "thứ", "hai", "ở", "Trung", "Quốc", ",", "đo", "được", "5464", "km", ".", "Đồng", "bằng", "này", "được", "tạo", "thành", "bởi", "phù", "sa", "lắng", "đọng", "của", "Hoàng", "Hà", ".", "Trường", "Giang", "là", "co...
[ "Một", "trong", "hai", "châu", "thổ", "của", "hai", "sông", "lớn", "nhất", "tại", "Trung", "Quốc", "là", "Hoàng", "Hà", "." ]
Đồi và các dãy núi thấp chi phối địa hình tại Hoa Nam , trong khi miền trung-đông có những châu thổ của hai sông lớn nhất Trung Quốc là Hoàng Hà và Trường Giang .
300
2
73
108
[ 0, 14921, 1000, 1337, 67312, 112781, 550, 1337, 90677, 7976, 2671, 2251, 9814, 8735, 580, 38356, 8548, 6, 5, 2, 38356, 8548, 580, 90677, 19018, 11847, 1337, 2059, 9814, 8735, 6, 4, 91146, 912, 190, 160775, 1785, 6, 5, 35733, 6567, 161...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1...
92
127
true
[ "Sự", "mở", "rộng", "quyền", "tự", "do", "cá", "nhân", "thích", "hành", "động", "hay", "phá", "phách", "thế", "nào", "tuỳ", "ý", "sẽ", "gây", "ra", "tổn", "thất", "với", "trật", "tự", "xã", "hội", ".", "Người", "dân", "tự", "lựa", "chọn", "lấy", ...
[ "Phong", "trào", "quần", "chúng", "có", "thể", "tự", "nhân", "lên", "." ]
Hận thù : " Các phong trào quần chúng có thể tăng lên và lan rộng mà không có Thiên Chúa , nhưng không bao giờ không có niềm tin vào một con quỷ " .
443
2
106
141
[ 0, 55110, 137403, 47828, 4006, 524, 1451, 5208, 3090, 4494, 6, 5, 2, 49161, 20142, 29564, 10701, 5208, 54, 8707, 3090, 12186, 4893, 2613, 2054, 25864, 25864, 206, 3061, 3941, 370, 103427, 5604, 2129, 16422, 673, 116243, 29545, 1116, 20621...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1...
118
153
true
[ "Ngày", "3", "tháng", "2", "năm", "1930", ",", "tại", "Cửu", "Long", "(", "九龍", ",", "Kowloon", ")", "thuộc", "Hồng", "Kông", ",", "theo", "chỉ", "thị", "của", "Quốc", "tế", "Cộng", "sản", ",", "nhằm", "giải", "quyết", "những", "mâu", "thuẫn", "hiệ...
[ "Đông", "Dương", "Cộng", "sản", "Đảng", "trở", "thành", "một", "trong", "những", "lực", "lượng", "lớn", "của", "phong", "trào", "giải", "phóng", "dân", "tộc", "Việt", "Nam", "." ]
Năm 1930 , Việt Nam Cách mạng Đồng chí Hội đổi ra Đông Dương Cộng sản Đảng .
491
0
120
137
[ 0, 35116, 34629, 82009, 3989, 63462, 9293, 2781, 889, 1000, 1358, 9611, 6372, 7976, 550, 22510, 137403, 8652, 90776, 5912, 50229, 3763, 2096, 6, 5, 2, 42812, 138, 7973, 116, 2933, 28730, 6, 4, 2251, 313, 46535, 34, 14407, 15, 6, 22023...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 3, 1, 1, 2, 2, 3, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 3, 1, 1, 1, 1, 1...
145
162
true
[ "Nghệ", "An", "là", "xứ", "sở", "của", "những", "lễ", "hội", "cổ", "truyền", "diễn", "ra", "trên", "sông", "nước", "như", "lễ", "hội", "Cầu", "Ngư", ",", "Rước", "hến", ",", "Đua", "thuyền", "...", "Lễ", "hội", "làm", "sống", "lại", "những", "kỳ", ...
[ "Các", "lễ", "hội", "ở", "miền", "núi", "đều", "có", "những", "nét", "đặc", "trưng", "riêng", ",", "đại", "diện", "cho", "văn", "hoá", ",", "đời", "sống", "người", "dân", "bản", "địa", "." ]
Miền núi có các lễ hội như Hang Bua , lễ hội Xàng Khan , lễ Mừng nhà mới , lễ Uống rượu cần .
860
0
204
228
[ 0, 9211, 41349, 5869, 2059, 58986, 78571, 9338, 524, 1358, 79643, 14682, 128788, 30596, 6, 4, 7899, 18491, 681, 9040, 80547, 6, 4, 16774, 7269, 1008, 5912, 5857, 11800, 6, 5, 2, 96845, 893, 580, 111249, 12756, 550, 1358, 41349, 5869, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 2, 2, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
233
257
true
[ "Do", "sự", "phong", "toả", "và", "cấm", "vận", "về", "kinh", "tế", "của", "Liên", "hiệp", "quốc", ",", "Triều", "Tiên", "bị", "cô", "lập", "khỏi", "cộng", "đồng", "quốc", "tế", ",", "không", "gian", "hợp", "tác", "chính", "trị", "quốc", "tế", "của...
[ "Cần", "lưu", "ý", "rằng", "cấm", "vận", "có", "thể", "gây", "ra", "sự", "bất", "công", "và", "thiếu", "công", "bằng", "trong", "hệ", "thống", "chính", "trị", "." ]
Quan hệ chính trị với các nước chư hầu xung quanh được củng cố thông qua các hình thức kết hôn với người hoàng tộc nước ngoài , hỗ trợ quân sự , điều ước , và ràng buộc về chính trị ( trên danh nghĩa phải chịu thần phục và thụ phong vương nếu không sẽ bị cấm vận hoặc chịu hoạ chiến tranh ) .
715
0
168
234
[ 0, 90740, 22891, 5604, 10371, 153887, 30692, 524, 1451, 16422, 673, 2550, 9985, 1871, 544, 30422, 1871, 6567, 1000, 7099, 10657, 3178, 7173, 6, 5, 2, 984, 2550, 22510, 47, 17195, 544, 153887, 30692, 1893, 5890, 5893, 550, 25332, 118046, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
193
259
true
[ "Trong", "mùa", "đông", ",", "gió", "từ", "phía", "Bắc", "tràn", "xuống", "từ", "các", "khu", "vực", "có", "vĩ", "độ", "cao", "với", "đặc", "điểm", "là", "lạnh", "và", "khô", ";", "trong", "mùa", "hạ", ",", "gió", "nam", "từ", "các", "khu", "vực"...
[ "Trong", "những", "tháng", "mùa", "đông", "áp", "thấp", "ở", "vịnh", "Alaska", "duy", "trì", "tình", "trạng", "khô", "nóng", "." ]
Áp thấp ở vịnh Alaska duy trì tình trạng ẩm ướt và ấm áp trong những tháng mùa đông cho vùng duyên hải phía nam .
928
1
229
254
[ 0, 12818, 1358, 7973, 45591, 37127, 21243, 52911, 2059, 81, 147809, 168064, 16969, 45645, 6066, 26604, 52856, 50541, 6, 5, 2, 12818, 45591, 37127, 6, 4, 82342, 2368, 25403, 38262, 114963, 19398, 2368, 925, 8086, 17749, 524, 189666, 6941, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
248
273
true
[ "Trong", "lý", "thuyết", "tương", "đối", "rộng", ",", "lực", "hấp", "dẫn", "được", "thay", "bằng", "hình", "dáng", "của", "không", "thời", "gian", ".", "Nguyên", "lý", "này", "được", "Hermann", "Minkowski", "mở", "rộng", "cho", "cả", "tính", "bất", "bi...
[ "Nguyên", "lý", "tiên", "nghiệm", "sau", "đó", "được", "thử", "nghiệm", "cho", "cả", "không", "và", "thời", "gian", "." ]
Nguyên lý tiên nghiệm tổng quát đầu tiên do Einstein tìm ra là nguyên lý tương đối , theo đó chuyển động tịnh tiến đều không phân biệt được với trạng thái đứng im .
682
0
150
184
[ 0, 51358, 3903, 16151, 17039, 858, 2275, 912, 46457, 17039, 681, 3831, 687, 544, 4194, 6051, 6, 5, 2, 12818, 3903, 79369, 23957, 5715, 29564, 6, 4, 9611, 53210, 10284, 912, 14598, 6567, 4609, 72014, 550, 687, 4194, 6051, 6, 5, 51358, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 4, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1...
168
202
true
[ "Do", "quỹ", "đạo", "Mặt", "Trăng", "nghiêng", "so", "với", "hoàng", "đạo", "nên", "Mặt", "Trời", ",", "Trái", "Đất", "và", "Mặt", "Trăng", "chỉ", "thực", "sự", "có", "thể", "nằm", "trên", "cùng", "một", "đường", "thẳng", "khi", "Mặt", "Trăng", "ở", ...
[ "Giao", "tuyến", "của", "hai", "mặt", "phẳng", "này", "xác", "định", "hai", "điểm", "trên", "thiên", "cầu", "là", "La", "Hầu", ",", "khi", "bạch", "đạo", "(", "đường", "chuyển", "động", "của", "Mặt", "Trăng", ")", "vượt", "qua", "hoàng", "đạo", "để",...
Giao tuyến của hai mặt phẳng này xác định hai điểm trên thiên cầu : đó là giao điểm thăng ( La Hầu ) , khi bạch đạo ( đường chuyển động của Mặt Trăng ) vượt qua hoàng đạo để Mặt Trăng di chuyển về bắc bán cầu , và giao điểm giáng ( Kế Đô ) khi bạch đạo vượt qua hoàng đạo để Mặt Trăng di chuyển về nam bán cầu .
278
0
62
136
[ 0, 110365, 37918, 550, 1337, 5493, 915, 51490, 1617, 16859, 2931, 1337, 6924, 2479, 39429, 7756, 580, 239, 572, 249994, 34, 6, 4, 1907, 179929, 14822, 15, 7590, 13469, 2613, 550, 109699, 5454, 44473, 1388, 63179, 2799, 65474, 14822, 1498,...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
133
207
true
[ "Sự", "cai", "trị", "này", "bị", "ngắt", "quãng", "bởi", "những", "cuộc", "khởi", "nghĩa", "của", "những", "tướng", "lĩnh", "như", "Bà", "Triệu", ",", "Mai", "Thúc", "Loan", ",", "Hai", "Bà", "Trưng", "hay", "Lý", "Bí", ".", "Tiêu", "biểu", "nhất", ...
[ "Các", "cuộc", "khởi", "nghĩa", "tiêu", "biểu", "như", "Mai", "Thúc", "Loan", ",", "Dương", "Thanh", "đều", "bị", "dập", "tắt", "." ]
Tiêu biểu nhất là các cuộc nổi dậy của Lý Tự Tiên và Đinh Kiến ( 687 ) , Mai Thúc Loan ( 722 ) , Phùng Hưng ( 776-791 ) và Dương Thanh ( 819-820 ) , song đều thất bại .
132
2
31
73
[ 0, 9211, 9568, 58403, 19979, 10037, 23907, 1641, 3596, 194313, 238, 137474, 6, 4, 34629, 27316, 9338, 2504, 104, 70255, 111300, 6, 5, 2, 49161, 39755, 7173, 1617, 2504, 234, 249990, 18, 1103, 6073, 449, 16633, 1358, 9568, 58403, 19979, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
51
93
true
[ "Hiến", "pháp", "đầu", "tiên", "của", "Lào", "được", "ban", "hành", "vào", "ngày", "11", "tháng", "5", "năm", "1947", ",", "trong", "đó", "tuyên", "bố", "Lào", "là", "một", "nhà", "nước", "độc", "lập", "trong", "Liên", "hiệp", "Pháp", ".", "Lào", "...
[ "Hoàng", "tử", "Sisavang", "cùng", "một", "số", "nhân", "vật", "dân", "tộc", "chủ", "nghĩa", "khác", "tuyên", "bố", "Lào", "độc", "lập", "khi", "Nhật", "đầu", "hàng", "nhưng", "lại", "bị", "Pháp", "chiếm", "đóng", "vào", "cuối", "năm", "2000", "." ]
Khi Nhật Bản đầu hàng , một số nhân vật dân tộc chủ nghĩa tại Lào ( bao gồm Thân vương Phetsarath ) tuyên bố Lào độc lập , song đến đầu năm 1946 , người Pháp tái chiếm đóng và trao quyền tự trị hạn chế cho Lào .
384
1
91
140
[ 0, 38356, 11475, 602, 433, 23915, 4770, 889, 3030, 3090, 12835, 5912, 50229, 6657, 19979, 4546, 99750, 21156, 40155, 31, 24190, 12552, 1907, 28269, 2494, 2508, 4255, 1917, 2504, 47308, 89370, 39572, 2249, 25939, 2933, 3576, 6, 5, 2, 2673,...
[ 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
126
175
true
[ "Trong", "đảo", "có", "bãi", "cát", "vàng", ",", "dài", "ước", "30", "dặm", ",", "bằng", "phẳng", "rộng", "rãi", "...", "Các", "đời", "chúa", "[", "Nguyễn", "]", "đặt", "đội", "Hoàng", "Sa", "70", "người", ",", "người", "làng", "An", "Vĩnh", ",", ...
[ "Có", "hơn", "70", "địa", "danh", "mà", "những", "người", "đánh", "bắt", "thuỷ", "sản", "Hải", "Nam", "thường", "ghé", "." ]
" Canh lộ bộ " ( 更路簿 ) thời Nhà Thanh ghi chép về vị trí của các địa danh cụ thể của các đảo , đá , bãi tại Nam Sa ( Trường Sa ) mà ngư dân Hải Nam thường lui tới , tổng cộng có 73 địa danh .
365
2
94
145
[ 0, 11302, 3713, 2358, 11800, 26422, 2232, 1358, 1008, 13868, 13363, 4911, 60479, 3989, 45941, 2096, 6840, 74443, 6, 5, 2, 12818, 54520, 524, 136419, 8707, 18, 33537, 6, 4, 19018, 77520, 496, 241075, 6, 4, 6567, 915, 51490, 29564, 128080...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1...
113
164
true
[ "Tại", "Biển", "Hoa", "Đông", "có", "những", "vụ", "tranh", "chấp", "giữa", "Cộng", "hoà", "Nhân", "dân", "Trung", "Hoa", ",", "Nhật", "Bản", "và", "Hàn", "Quốc", "về", "phạm", "vi", "vùng", "đặc", "quyền", "kinh", "tế", "của", "mỗi", "quốc", "gia", ...
[ "Cộng", "hoà", "Nhân", "dân", "Trung", "Hoa", "đã", "bắt", "đầu", "khai", "thác", "thuỷ", "sản", "tại", "vùng", "đặc", "quyền", "kinh", "tế", "của", "mình", "và", "chỉ", "cách", "ranh", "giới", "vùng", "đang", "tranh", "chấp", "với", "Nhật", "Bản", "...
Cộng hoà Nhân dân Trung Hoa đã cho lắp đặt thiết bị tại mỏ khí đốt Xuân Hiểu , nằm trong vùng đặc quyền kinh tế của mình và chỉ cách ranh giới của vùng đặc quyền kinh tế đang bị Nhật Bản tranh chấp trên 4 km , để khai thác khí thiên nhiên .
548
1
129
184
[ 0, 82009, 739, 1298, 56025, 5912, 9814, 32570, 1408, 13363, 2494, 18960, 99935, 4911, 60479, 3989, 2251, 30213, 14682, 10701, 5890, 5893, 550, 3087, 544, 2524, 3959, 13028, 127, 7385, 30213, 4724, 21840, 42282, 1116, 28269, 28685, 2479, 201...
[ 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
168
223
true
[ "Có", "một", "số", "từ", "Hán", "Việt", "mang", "ý", "nghĩa", "đối", "với", "người", "Việt", "khác", "với", "tiếng", "Hán", "chính", "thống", ".", "\"", "Giống", "\"", "trong", "\"", "hạt", "giống", "\"", ",", "\"", "giống", "loài", "\"", ":", "âm"...
[ "\"", "Chủng", "\"", "là", "âm", "Hán", "Việt", "của", "chữ", "\"", "giống", "\"", "trong", "\"", "giống", "loài", "\"", "." ]
" Giống " trong " hạt giống " , " giống loài " : âm Hán Việt Việt hoá của chữ " 種 " , âm Hán Việt là " chủng " ( chữ " 種 " có hai âm Hán Việt là " chủng " và " chúng " , khi " 種 " có nghĩa là " giống " thì đọc là " chủng " ) .
87
2
20
88
[ 0, 44, 24441, 449, 44, 580, 25589, 29099, 19, 3763, 550, 50735, 44, 29703, 44, 1000, 44, 29703, 133544, 44, 6, 5, 2, 11302, 889, 3030, 2368, 29099, 19, 3763, 5219, 5604, 19979, 5715, 1116, 1008, 3763, 4546, 1116, 9457, 29099, 19, 31...
[ 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1...
40
108
true
[ "Tuy", "nhiên", "các", "nhà", "sử", "học", "khác", "phản", "đối", "ý", "kiến", "cho", "rằng", "đây", "là", "sự", "ngẫu", "nhiên", "và", "quy", "cho", "truyền", "thống", "trọng", "nghệ", "thuật", "của", "Firenze", ".", "Từ", "lâu", "người", "ta", "đã"...
[ "Nhiều", "vĩ", "nhân", "được", "sinh", "ra", "ở", "Firenze", "." ]
Một số người cho rằng Firenze trở thành nơi khởi đầu Phục Hưng là do may mắn , nghĩa là đơn thuần bởi vì những vĩ nhân ngẫu nhiên sinh ra ở đây : cả da Vinci , Botticelli và Michelangelo đều là người xứ Toscana ( mà Firenze là thủ phủ ) .
419
2
90
143
[ 0, 89898, 189666, 3090, 912, 3811, 673, 2059, 124826, 6, 5, 2, 21857, 6996, 925, 2455, 5034, 2546, 4546, 33294, 5715, 5604, 14469, 681, 10371, 4600, 580, 2550, 234, 249988, 34, 6996, 544, 8317, 681, 18099, 10657, 9899, 13910, 13876, 550...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1...
101
154
true
[ "Sự", "phát", "triển", "của", "quan", "điểm", "này", "là", "một", "phần", "của", "một", "xu", "hướng", "rộng", "lớn", "hơn", "đối", "với", "chủ", "nghĩa", "hiện", "thực", "trong", "nghệ", "thuật", ",", "đạt", "đến", "độ", "trưởng", "thành", "kể", "từ...
[ "Tranh", "phong", "cảnh", "đặc", "biệt", "là", "nét", "vẽ", "của", "Nho", "giáo", ",", "được", "coi", "là", "đặc", "trưng", "của", "nền", "hội", "hoạ", "Trung", "Quốc", "mà", "phát", "triển", "đỉnh", "cao", "từ", "năm", "907", "đến", "năm", "1127", ...
Tranh phong cảnh được coi là đặc trưng của nền hội hoạ Trung Quốc , mà đã phát triển đỉnh cao từ thời kì Ngũ Đại đến thời Bắc Tống ( 907 – 1127 ) .
680
0
151
186
[ 0, 60532, 127, 22510, 17828, 14682, 11745, 580, 79643, 132298, 550, 541, 497, 13503, 6, 4, 912, 31789, 580, 14682, 128788, 550, 44565, 5869, 739, 12976, 9814, 8735, 2232, 5152, 9442, 127013, 4417, 2368, 2933, 2510, 966, 1885, 2933, 534, ...
[ 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2...
188
223
true
[ "Ấn", "Độ", "tuyên", "bố", "tiện", "dân", "là", "bất", "hợp", "pháp", "vào", "năm", "1947", "và", "kể", "từ", "đó", "ban", "hành", "các", "luật", "chống", "phân", "biệt", "đối", "xử", "khác", "và", "khởi", "xướng", "phúc", "lợi", "xã", "hội", ",", ...
[ "Trái", "với", "tuyên", "bố", ",", "không", "có", "vùng", "nông", "thôn", "nào", "không", "áp", "dụng", "luật", "này", ",", "và", "không", "có", "việc", "tổ", "chức", "đám", "cưới", "cho", "trẻ", "con", "từ", "năm", "1929", "." ]
Tuy nhiên , luật này không được áp dụng ở một số vùng nông thôn , nơi đám cưới trẻ con bắt đầu được thực hiện từ năm 1929 .
352
1
84
113
[ 0, 62214, 14, 1116, 99750, 21156, 6, 4, 687, 524, 30213, 49708, 115020, 3941, 687, 21243, 2786, 18179, 1617, 6, 4, 544, 687, 524, 2735, 12158, 7211, 73804, 89481, 681, 11824, 158, 2368, 2933, 54566, 6, 5, 2, 6, 249975, 19, 56523, 99...
[ 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2...
118
147
true
[ "Mặt", "khác", ",", "chi", "tiêu", "tiền", "tiết", "kiệm", "phụ", "thuộc", "vào", "(", "1", ")", "tốc", "độ", "tăng", "lợi", "nhuận", "và", "(", "2", ")", "mong", "muốn", "tiết", "kiệm", ",", "hay", "như", "Mill", "nói", ",", "\"", "nhu", "cầu", ...
[ "Vốn", "là", "thành", "phẩm", "của", "tiết", "kiệm", ",", "nhưng", "tiết", "kiệm", "lại", "là", "tiêu", "thụ", "cho", "quá", "khứ", "." ]
Vốn là kết quả tiết kiệm , và tiết kiệm có từ " việc hạn chế tiêu thụ hiện tại để dành cho tương lai " .
299
1
76
102
[ 0, 310, 76807, 580, 2781, 5692, 550, 15923, 86342, 6, 4, 4255, 15923, 86342, 1917, 580, 10037, 70879, 681, 6526, 200035, 6, 5, 2, 109699, 4546, 6, 4, 1658, 10037, 8708, 15923, 86342, 13143, 16781, 2249, 15, 106, 1388, 71917, 6941, 111...
[ 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 3...
97
123
true
[ "Năm", "2016", ",", "số", "người", "Trung", "Quốc", "sống", "ở", "nước", "ngoài", "(", "bao", "gồm", "cả", "những", "người", "đã", "đổi", "quốc", "tịch", ")", "là", "khoảng", "60", "triệu", "(", "chưa", "kể", "du", "học", "sinh", ")", "và", "sở", ...
[ "Tổng", "số", "người", "Trung", "Quốc", "sống", "ở", "nước", "ngoài", "(", "bao", "gồm", "cả", "những", "người", "đã", "đổi", "quốc", "tịch", ")", "vào", "năm", "2016", "là", "khoảng", "60", "triệu", "người", "và", "tài", "sản", "của", "họ", "lên", ...
Năm 2016 , số người Trung Quốc sống ở nước ngoài ( bao gồm cả những người đã đổi quốc tịch ) là khoảng 60 triệu ( chưa kể du học sinh ) và sở hữu số tải sản ước tính hơn 2,5 ngàn tỉ USD , tức là họ có khả năng tạo ảnh hưởng tương đương 1 quốc gia như Pháp .
0
1
0
63
[ 0, 25481, 3030, 1008, 9814, 8735, 7269, 2059, 3042, 10610, 15, 8609, 33256, 3831, 1358, 1008, 1408, 10688, 10895, 40443, 1388, 2249, 2933, 780, 580, 22567, 1496, 21792, 1008, 544, 7378, 3989, 550, 7424, 4494, 1885, 3713, 16290, 100420, 11...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
43
106
true
[ "Chiều", "rộng", "tối", "đa", "là", "khoảng", "2.400", "km", ",", "và", "chiều", "sâu", "tối", "đa", "là", "4.652", "m", ",", "ở", "Vũng", "Ả", "Rập", "khoảng", "cùng", "vĩ", "độ", "như", "mỏm", "cực", "nam", "của", "Ấn", "Độ", ".", "Ngoài", "các...
[ "Ở", "gần", "Vũng", "Ả", "Rập", "khoảng", "cùng", "vĩ", "độ", "như", "mỏm", "cực", "bắc", "của", "Ấn", "Độ", "." ]
Chiều rộng tối đa là khoảng 2.400 km , và chiều sâu tối đa là 4.652 m , ở Vũng Ả Rập khoảng cùng vĩ độ như mỏm cực nam của Ấn Độ .
0
1
0
33
[ 0, 71717, 15962, 58979, 449, 6, 70198, 627, 70255, 22567, 4770, 189666, 6941, 1641, 347, 28494, 39, 26166, 876, 249990, 238, 550, 6, 249975, 19, 56523, 6, 5, 2, 220222, 29564, 21785, 18233, 580, 22567, 787, 10700, 1785, 6, 4, 544, 471...
[ 1, 1, 1, 2, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 3, 1, 3, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 2, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 3, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 2...
19
52
true
[ "Cuộc", "đua", "Indian", "Grand", "Prix", "đầu", "tiên", "diễn", "ra", "vào", "cuối", "năm", "2011", ".", "Quốc", "gia", "này", "bước", "vào", "quá", "trình", "tự", "cô", "lập", "(", "Toả", "Quốc", ")", "kéo", "dài", "trong", "suốt", "nửa", "đầu", ...
[ "Việc", "bổ", "nhiệm", "James", "Broun-Ramsay", "làm", "Toàn", "quyền", "của", "Công", "ty", "Đông", "Ấn", "Anh", "vào", "đầu", "thập", "niên", "1840", "." ]
Việc bổ nhiệm James Broun-Ramsay làm Toàn quyền của Công ty Đông Ấn Anh vào năm 1848 chuẩn bị cho những thay đổi cốt yếu đối với một quốc gia hiện đại .
574
1
132
164
[ 0, 57253, 37661, 15952, 14631, 13177, 309, 9, 1052, 302, 20347, 1839, 138688, 10701, 550, 8215, 2281, 35116, 6, 249975, 19, 9735, 2249, 2494, 140072, 55113, 167777, 6, 5, 2, 121833, 146260, 42878, 12801, 87696, 2494, 16151, 20282, 673, 22...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 6, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
154
186
true
[ "Tại", "các", "nước", "Đông", "Á", "chịu", "ảnh", "hưởng", "của", "Khổng", "giáo", ",", "tuy", "nhà", "vua", "nắm", "quyền", "tối", "cao", "nhưng", "mọi", "vấn", "đề", "quan", "trọng", "của", "quốc", "gia", "đều", "phải", "được", "nhà", "vua", "đem",...
[ "Có", "một", "số", "chính", "sách", "và", "biện", "pháp", "đã", "được", "áp", "dụng", "để", "hạn", "chế", "hoặc", "kiểm", "soát", "sức", "mạnh", "của", "người", "Hoa", "kiều", "trong", "một", "số", "quốc", "gia", "Đông", "Nam", "Á", "." ]
Để hạn chế sức mạnh của người Hoa , chính phủ các nước Đông Nam Á dùng nhiều chính sách trấn áp hoặc đồng hoá , như ở Thái Lan thì người Hoa phải đổi tên thành tên Thái nếu muốn nhập quốc tịch , ở Indonesia thì người Hoa bị cấm dùng ngôn ngữ mẹ đẻ , trường công ở Malaysia thì hạn chế tiếp nhận sinh viên gốc Hoa .
828
2
199
270
[ 0, 11302, 889, 3030, 3178, 11481, 544, 80793, 6800, 1408, 912, 21243, 2786, 1498, 21382, 12240, 6981, 19595, 76459, 12641, 14463, 550, 1008, 32570, 472, 86630, 1000, 889, 3030, 10895, 3529, 35116, 2096, 3566, 6, 5, 2, 44100, 925, 3042, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
234
305
true
[ "Tháng", "giao", "điểm", "thăng", "là", "độ", "dài", "thời", "gian", "trung", "bình", "giữa", "hai", "lần", "kế", "tiếp", "khi", "Mặt", "Trăng", "vượt", "qua", "giao", "điểm", "thăng", "(", "xem", "thêm", "Giao", "điểm", "Mặt", "Trăng", ",", "La", "H...
[ "Kết", "quả", "là", "thời", "gian", "để", "Mặt", "Trăng", "quay", "trở", "về", "cùng", "một", "giao", "điểm", "là", "dài", "hơn", "tháng", "giao", "điểm", "thăng", "." ]
Kết quả là thời gian để Mặt Trăng quay trở về cùng một giao điểm là ngắn hơn so với tháng thiên văn .
478
1
114
137
[ 0, 77577, 6573, 580, 4194, 6051, 1498, 109699, 5454, 44473, 44646, 9293, 1893, 4770, 889, 13407, 6924, 580, 19018, 3713, 7973, 13407, 6924, 188498, 6, 5, 2, 77833, 13407, 6924, 188498, 580, 6941, 19018, 4194, 6051, 13375, 12991, 19865, 13...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 2...
139
162
true
[ "Đế", "quốc", "Nhật", "Bản", "chiếm", "đóng", "Singapore", "một", "thời", "gian", "ngắn", "trong", "Chiến", "tranh", "thế", "giới", "thứ", "hai", ",", "sau", "chiến", "tranh", ",", "Singapore", "tuyên", "bố", "độc", "lập", "từ", "Anh", "Quốc", "vào", "...
[ "Tiếng", "Mã", "Lai", "và", "tiếng", "Anh", "là", "hai", "ngôn", "ngữ", "không", "chính", "thức", "tại", "Singapore", "." ]
Quốc gia này có bốn ngôn ngữ chính thức là tiếng Anh , tiếng Mã Lai , tiếng Hoa và tiếng Tamil , chính phủ Singapore thúc đẩy chủ nghĩa văn hoá đa nguyên thông qua một loạt các chính sách chính thức .
453
1
96
139
[ 0, 116721, 78245, 12460, 544, 9457, 9735, 580, 1337, 88459, 52116, 687, 3178, 7637, 2251, 58888, 6, 5, 2, 4428, 54073, 10895, 28269, 28685, 89370, 39572, 58888, 889, 4194, 6051, 74397, 1000, 140910, 21840, 3061, 7385, 11847, 1337, 6, 4, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
114
157
true
[ "Điều", "này", "đã", "góp", "phần", "làm", "cho", "khoảng", "một", "phần", "ba", "dân", "số", "Lào", "hiện", "đang", "sống", "dưới", "mức", "nghèo", "khổ", "theo", "mức", "quốc", "tế", "(", "dưới", "mức", "1,25", "đô", "la", "Mỹ", "mỗi", "ngày", ")...
[ "Hoa", "Kỳ", "hỗ", "trợ", "nơi", "ở", "cho", "250.000", "người", "dân", "Lào", "tị", "nạn", "di", "cư", "từ", "Thái", "Lan", "và", "phần", "lớn", "là", "người", "H", "'", "Mông", "từ", "năm", "1975", "đến", "năm", "1996", "." ]
Từ năm 1975 đến năm 1996 , Hoa Kỳ tái định cư khoảng 250.000 người tị nạn Lào từ Thái Lan , trong đó có 130.000 người H ' Mông .
634
2
156
186
[ 0, 32570, 50572, 25614, 14305, 13426, 2059, 681, 196331, 1008, 5912, 40155, 31, 808, 51721, 63303, 45, 23823, 2368, 37347, 10082, 544, 8192, 7976, 580, 1008, 572, 242, 276, 23366, 2368, 2933, 26527, 1885, 2933, 11891, 6, 5, 2, 17108, 16...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3...
191
221
true
[ "Sang", "thời", "Lý", ",", "quốc", "hiệu", "được", "đổi", "là", "Đại", "Việt", ".", "Chữ", "\"", "Nam", "\"", "南", "đặt", "ở", "cuối", "thể", "hiện", "đây", "là", "vùng", "đất", "phía", "nam", ",", "là", "vị", "trí", "cương", "vực", ",", "từng", ...
[ "Chữ", "\"", "Việt", "\"", "越", "đặt", "ở", "đầu", "biểu", "thị", "đất", "Việt", "Thường", ",", "cương", "vực", "cũ", "của", "nước", "này", ",", "từng", "được", "dùng", "trong", "các", "quốc", "hiệu", "Đại", "Cồ", "Việt", "(", "大瞿越", ")", "và", "...
Chữ " Việt " 越 đặt ở đầu biểu thị đất Việt Thường , cương vực cũ của nước này , từng được dùng trong các quốc hiệu Đại Cồ Việt ( 大瞿越 ) và Đại Việt ( 大越 ) , là các quốc hiệu từ thế kỷ 10 tới đầu thế kỷ 19 .
417
2
107
161
[ 0, 3751, 42451, 44, 3763, 44, 6, 8119, 15422, 2059, 2494, 23907, 8725, 11472, 3763, 149504, 6, 4, 132734, 17749, 56667, 550, 3042, 1617, 6, 4, 16036, 912, 8456, 1000, 925, 10895, 6842, 18832, 313, 103892, 3763, 15, 54553, 246266, 8119, ...
[ 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1...
150
204
true
[ "Các", "đường", "cấu", "trúc", "chính", "của", "châu", "lục", "này", "được", "thể", "hiện", "theo", "cả", "hai", "hướng", "tây-đông", "(", "ít", "nhất", "là", "ở", "phần", "bán", "cầu", "bắc", ")", "của", "những", "phần", "nằm", "về", "phía", "bắc", ...
[ "Các", "tuyến", "giao", "thông", "nội", "địa", "chủ", "yếu", "từ", "đường", "bộ", ",", "đường", "sắt", "đều", "theo", "hướng", "đông", "-", "tây", "." ]
Các tuyến giao thông nội địa chủ yếu từ đường bộ , đường sắt , đường hàng không đều theo hướng bắc – nam .
719
1
168
192
[ 0, 9211, 37918, 13407, 4225, 11332, 11800, 6657, 24575, 2368, 7590, 5830, 6, 4, 7590, 143766, 9338, 3790, 13671, 37127, 20, 160966, 6, 5, 2, 9211, 7590, 65871, 75896, 3178, 550, 67312, 125924, 1617, 912, 1451, 2812, 3790, 3831, 1337, 13...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 4, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 5, 1, 1...
191
215
true
[ "Theo", "lời", "của", "chuyên", "gia", "tư", "vấn", "Linh", "tại", "Bokeo", ":", "\"", "Trung", "Quốc", "sẽ", "tiếp", "tục", "xây", "dựng", "mối", "quan", "hệ", "tại", "đây", "và", "có", "thể", "biến", "Lào", "thành", "một", "Tây", "Tạng", "kế", "t...
[ "Trung", "Quốc", "vẫn", "có", "nhiều", "lời", "đề", "nghị", "sử", "dụng", "các", "nghiên", "cứu", "công", "nghệ", "cao", "đến", "Nga", "." ]
Thêm vào đó , mọi lời đề nghị sử dụng các nghiên cứu công nghệ cao từ phía Trung Quốc đều bị Nga từ chối thẳng thừng nhưng Nga lại sẵn lòng bán cho các đối thủ của Trung Quốc trong khu vực .
152
2
37
80
[ 0, 9814, 8735, 8123, 524, 2558, 11178, 6248, 26077, 5034, 2786, 925, 34956, 15924, 1871, 13910, 4417, 1885, 12791, 6, 5, 2, 19635, 11178, 550, 13246, 3529, 4797, 8529, 55120, 2251, 27794, 20756, 152, 44, 9814, 8735, 2129, 6998, 14332, 1...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1...
58
101
true
[ "Khi", "Thiệu", "Trị", "nối", "ngôi", "có", "thái", "độ", "mềm", "mỏng", "hơn", ",", "cho", "thả", "một", "số", "linh", "mục", "bị", "bắt", "và", "tỏ", "ý", "sẽ", "cho", "tàu", "sang", "Châu", "Âu", "mua", "bán", "nhưng", "sự", "kiện", "đụng", "đ...
[ "Sự", "kiện", "này", "vẫn", "đã", "làm", "tăng", "thêm", "căng", "thẳng", "trong", "quan", "hệ", "giữa", "Việt", "Nam", "và", "Pháp", ",", "dẫn", "đến", "những", "tình", "huống", "xung", "đột", "tiếp", "theo", "trong", "tương", "lai", "." ]
Khi Thiệu Trị nối ngôi có thái độ mềm mỏng hơn , cho thả một số linh mục bị bắt và tỏ ý sẽ cho tàu sang Châu Âu mua bán nhưng sự kiện đụng độ tại Đà Nẵng năm 1847 giữa tàu Pháp và Việt khiến nhà vua tức giận và ông ra lệnh xử tử ngay tại chỗ tất cả người Âu bắt được tại Việt Nam .
0
0
0
69
[ 0, 49161, 16074, 1617, 8123, 1408, 1839, 11122, 12400, 123866, 61904, 1000, 2261, 7099, 19865, 3763, 2096, 544, 47308, 6, 4, 10284, 1885, 1358, 6066, 150820, 81365, 64833, 6998, 3790, 1000, 23957, 3804, 6, 5, 2, 16584, 6003, 100345, 15914...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
34
103
true
[ "Tỉnh", "Quảng", "Nam", "có", "425.921", "ha", "rừng", ",", "tỷ", "lệ", "che", "phủ", "đạt", "40,9", "%", ";", "trữ", "lượng", "gỗ", "của", "tỉnh", "khoảng", "30", "triệu", "m3", ".", "Độ", "che", "phủ", "rừng", "giảm", "xuống", "còn", "41", "%", ...
[ "Diện", "tích", "rừng", "càng", "bị", "đe", "doạ", "bởi", "ảnh", "hưởng", "từ", "nạn", "cháy", "rừng", ",", "phá", "rừng", "làm", "đồn", "điền", "và", "cả", "ảnh", "hưởng", "từ", "hiện", "tượng", "khí", "hậu", "khô", "lạ", "kỳ", "." ]
Các vụ cháy rừng bắt nguồn từ việc cư dân địa phương phát quang rừng để lập đồn điền , cùng với mùa El Niño khô bất thường khiến diện tích rừng bị mất hàng năm càng lớn hơn .
482
2
109
148
[ 0, 187262, 14346, 102271, 18432, 2504, 6, 16214, 54, 12976, 16633, 9156, 24797, 2368, 63303, 84634, 102271, 6, 4, 25864, 102271, 1839, 15091, 19, 11819, 37199, 544, 3831, 9156, 24797, 2368, 2812, 18180, 17964, 42254, 52856, 47015, 13850, 6,...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1...
144
183
true
[ "Đến", "thời", "Chiến", "Quốc", "trong", "thế", "kỷ", "V–III", "TCN", ",", "quân", "chủ", "bảy", "quốc", "gia", "hùng", "mạnh", "đều", "xưng", "vương", "như", "thiên", "tử", "nhà", "Chu", ".", "Các", "sử", "gia", "hiện", "đại", "căn", "cứ", "vào", ...
[ "Vương", "quốc", "Axum", "đã", "tồn", "tại", "cho", "đến", "thế", "kỷ", "10", "sau", "Công", "nguyên", "trước", "khi", "sụp", "đổ", "do", "nhiều", "yếu", "tố", "." ]
Sau này vương quốc Axum mọc lên ở Ethiopia để cai trị đế quốc buôn bán bắt nguồn từ việc buôn bán với châu Âu qua Alexandria .
393
0
97
124
[ 0, 78435, 10895, 44207, 316, 1408, 80906, 2251, 681, 1885, 3061, 50009, 209, 858, 8215, 16015, 5179, 1907, 91, 25070, 254, 85428, 54, 2558, 24575, 25146, 6, 5, 2, 93433, 4194, 140910, 8735, 1000, 3061, 50009, 310, 1104, 33747, 384, 3611...
[ 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
122
149
true
[ "Đến", "thời", "Chiến", "Quốc", "trong", "thế", "kỷ", "V–III", "TCN", ",", "quân", "chủ", "bảy", "quốc", "gia", "hùng", "mạnh", "đều", "xưng", "vương", "như", "thiên", "tử", "nhà", "Chu", ".", "Để", "thể", "hiện", "sự", "giàu", "có", "đầy", "đủ", "...
[ "Tuỳ", "Dạng", "Đế", "tổ", "chức", "yến", "tiệc", "mời", "các", "nước", "Tây", "Vực", "năm", "609", "thì", "có", "quân", "chủ", "và", "đại", "thần", "của", "27", "nước", "Tây", "Vực", "đến", "dự", ",", "nhu", "Cao", "Xương", "vương", "Khúc", "Bá", ...
Kết quả , quân chủ và đại thần của 27 nước Tây Vực đến dự yến , như Cao Xương vương Khúc Bá Nhã .
716
0
174
198
[ 0, 1371, 103427, 166008, 449, 4428, 54073, 12158, 7211, 113, 26532, 174184, 75464, 925, 3042, 37409, 310, 74345, 2933, 6, 186198, 2579, 524, 29225, 6657, 544, 7899, 23392, 550, 1438, 3042, 37409, 310, 74345, 1885, 9609, 6, 4, 36382, 56978...
[ 1, 2, 2, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
213
237
true
[ "Ở", "cấp", "độ", "khu", "vực", ",", "tiếng", "Pháp", "được", "thừa", "nhận", "là", "ngôn", "ngữ", "chính", "thức", "ở", "vùng", "Thung", "lũng", "Aosta", "của", "Ý", ",", "nơi", "nó", "là", "ngôn", "ngữ", "đầu", "tiên", "của", "khoảng", "30", "%",...
[ "Ngôn", "ngữ", "tiếng", "Pháp", "Missouri", "đã", "được", "sử", "dụng", "ở", "Missouri", "và", "Illinois", "trong", "quá", "khứ", ",", "nhưng", "ngày", "nay", "rất", "ít", "người", "sử", "dụng", "." ]
Tiếng Pháp Missouri từng được nói ở Missouri và Illinois ( trước đây gọi là Thượng Louisiana ) , nhưng ngày nay gần như tuyệt chủng .
742
2
172
198
[ 0, 90542, 19, 52116, 9457, 47308, 220983, 1408, 912, 5034, 2786, 2059, 220983, 544, 199937, 1000, 6526, 200035, 6, 4, 4255, 3063, 7630, 3967, 24323, 1008, 5034, 2786, 6, 5, 2, 71717, 5329, 6941, 8086, 17749, 6, 4, 9457, 47308, 912, 84...
[ 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
200
226
true
[ "Theo", "đó", ",", "một", "số", "phụ", "nữ", "được", "cho", "là", "có", "“", "mangal", "dosh", "”", "(", "sát", "phu", ")", "và", "có", "thể", "gây", "nguy", "hiểm", "cho", "tính", "mạng", "người", "chồng", ".", "Để", "giải", "hạn", ",", "những",...
[ "Những", "phụ", "nữ", "có", "ngoại", "hình", "đặc", "biệt", "như", "sứt", "môi", ",", "có", "răng", "từ", "khi", "mới", "sinh", "cũng", "thực", "hiện", "nghi", "lễ", "này", "để", "đẩy", "lùi", "ma", "quỷ", "." ]
Nghi lễ này cũng được áp dụng với những phụ nữ có ngoại hình bất thường như sứt môi , có răng từ lúc mới đẻ … để trừ tà ma .
232
2
59
90
[ 0, 13836, 13143, 14036, 524, 35109, 4609, 14682, 11745, 1641, 108327, 18, 30340, 6, 4, 524, 44678, 2368, 1907, 3633, 3811, 1943, 3839, 2812, 46952, 41349, 1617, 1498, 56363, 169534, 291, 209765, 6, 5, 2, 19635, 2275, 6, 4, 889, 3030, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1...
91
122
true
[ "Nguyễn", "Ái", "Quốc", "cũng", "nhận", "định", "Cao", "Bằng", "sẽ", "mở", "ra", "triển", "vọng", "lớn", "cho", "cách", "mạng", ",", "và", "ông", "quyết", "định", "trở", "về", "nước", "sau", "30", "năm", "ở", "nước", "ngoài", ".", "Đầu", "tháng", "...
[ "Cao", "Bằng", "được", "Nguyễn", "Ái", "Quốc", "xem", "là", "có", "tiềm", "năng", "cho", "kháng", "chiến", "." ]
Nguyễn Ái Quốc cũng nhận định Cao Bằng sẽ mở ra triển vọng lớn cho cách mạng , và ông quyết định trở về nước sau 30 năm ở nước ngoài .
0
2
0
31
[ 0, 56978, 169795, 912, 19098, 3566, 14, 8735, 10153, 580, 524, 154274, 5587, 681, 94077, 16791, 6, 5, 2, 19098, 3566, 14, 8735, 1943, 5031, 2931, 56978, 169795, 2129, 20142, 673, 9442, 36960, 7976, 681, 3959, 21060, 6, 4, 544, 5718, 1...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 2, 2, 1, 1, 1, 1...
17
48
true
[ "Biển", "Hoa", "Đông", "là", "một", "biển", "thuộc", "Thái", "Bình", "Dương", "và", "nằm", "về", "phía", "đông", "của", "Trung", "Quốc", "đại", "lục", ".", "Nhưng", "đôi", "khi", "người", "Việt", "vẫn", "kèm", "tên", "gọi", "Trung", "Quốc", "chỉ", "H...
[ "Đông", "Hải", "là", "tên", "gọi", "vùng", "biển", "tại", "Trung", "Quốc", "và", "nó", "có", "tên", "gọi", "là", "Biển", "Hoa", "Đông", "theo", "ngôn", "ngữ", "Việt", "diễn", "giải", "theo", "hai", "ý", "kiến", ":", "thứ", "nhất", "là", "nghĩa", "t...
Nó có khả năng được " dịch " từ tên gọi của biển Hoa Đông trong một ngôn ngữ châu Âu nào đó ( chẳng hạn tiếng Anh " East China Sea " ) , có thể là để tránh nhầm lẫn giữa " Đông Hải " ( tên của biển Hoa Đông trong tiếng Trung ) và " Biển Đông " của Việt Nam .
536
2
131
196
[ 0, 35116, 45941, 580, 10587, 19605, 30213, 33134, 2251, 9814, 8735, 544, 3711, 524, 10587, 19605, 580, 179401, 32570, 35116, 3790, 88459, 52116, 3763, 20282, 8652, 3790, 1337, 5604, 14469, 152, 11847, 2671, 580, 19979, 9457, 180733, 550, 88...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
190
255
true
[ "Đến", "năm", "1884", "thì", "nhà", "Nguyễn", "chính", "thức", "công", "nhận", "quyền", "cai", "trị", "của", "Pháp", "trên", "toàn", "Việt", "Nam", ".", "Từ", "thế", "kỷ", "II", "TCN", ",", "các", "triều", "đại", "phong", "kiến", "từ", "phương", "Bắc...
[ "Pháp", "là", "quốc", "gia", "từng", "chiếm", "đóng", "Việt", "Nam", "và", "cả", "Trung", "Quốc", "trước", "năm", "1940", "." ]
Vào năm 1932 , chính quyền Pháp ở Đông Dương chiếm giữ quần đảo này và Việt Nam tiếp tục nắm giữ chủ quyền cho đến năm 1974 ( trừ hai đảo Phú Lâm và Linh Côn do Trung Quốc chiếm giữ từ năm 1956 ) .
849
0
203
249
[ 0, 47308, 580, 10895, 3529, 16036, 89370, 39572, 3763, 2096, 544, 3831, 9814, 8735, 5179, 2933, 27712, 6, 5, 2, 93433, 2933, 166555, 2579, 2455, 19098, 3178, 7637, 1871, 5031, 10701, 39755, 7173, 550, 47308, 2479, 6252, 3763, 2096, 6, 5...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1...
222
268
true
[ "Chế", "độ", "quân", "chủ", "độc", "lập", "được", "tái", "lập", "sau", "chiến", "thắng", "của", "Ngô", "Quyền", "trước", "nhà", "Nam", "Hán", ".", "Thời", "kỳ", "Bắc", "thuộc", "cuối", "cùng", "kết", "thúc", "sau", "chiến", "thắng", "trước", "nhà", "...
[ "Chiến", "thắng", "của", "nghĩa", "quân", "Lam", "Sơn", "trước", "nhà", "Minh", "đánh", "đấu", "sự", "kết", "thúc", "của", "thời", "kỳ", "Bắc", "thuộc", "." ]
Thời kỳ Bắc thuộc cuối cùng kết thúc sau chiến thắng trước nhà Minh của nghĩa quân Lam Sơn .
87
2
20
39
[ 0, 140910, 66996, 550, 19979, 29225, 59387, 53101, 5179, 2455, 13985, 13868, 30851, 2550, 6301, 55816, 550, 4194, 13850, 38262, 16781, 6, 5, 2, 173211, 6941, 29225, 6657, 24190, 12552, 912, 75626, 12552, 858, 16791, 66996, 550, 90542, 17731...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1...
43
62
true
[ "Quốc", "gia", "này", "cũng", "đứng", "đầu", "thế", "giới", "về", "số", "người", "sử", "dụng", "Internet", "và", "băng", "thông", "rộng", ",", "với", "trên", "800", "triệu", "người", "sử", "dụng", "Internet", "tính", "đến", "năm", "2018", "-", "tương",...
[ "Ở", "canada", ",", "29", "%", "hoặc", "9.5", "triệu", "người", "trên", "toàn", "bộ", "dân", "số", "là", "sử", "dụng", "nó", "làm", "ngôn", "ngữ", "đầu", "tiên", "." ]
Nó là ngôn ngữ đầu tiên của 9,5 triệu người hoặc 29 % và là ngôn ngữ thứ hai của 2,07 triệu người hoặc 6 % toàn bộ dân số Canada .
564
2
133
164
[ 0, 71717, 831, 1090, 6, 4, 1702, 1745, 6981, 6, 117878, 21792, 1008, 2479, 6252, 5830, 5912, 3030, 580, 5034, 2786, 3711, 1839, 88459, 52116, 2494, 16151, 6, 5, 2, 8735, 3529, 1617, 1943, 29004, 2494, 3061, 7385, 1893, 3030, 1008, 503...
[ 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
159
190
true
[ "Phần", "lớn", "nước", "Lào", "thiếu", "cơ", "sở", "hạ", "tầng", "đẩy", "đủ", ".", "Hãng", "hàng", "không", "quốc", "gia", "của", "Lào", "là", "Lao", "Airlines", ".", "Ngày", "9", "tháng", "3", "năm", "1945", ",", "một", "nhóm", "dân", "tộc", "chủ"...
[ "Lào", "nắm", "quyền", "điều", "hành", "duy", "nhất", "một", "sân", "bay", "quốc", "tế", "là", "Luang", "Prabang", "." ]
Các sân bay chính của Lào là sân bay quốc tế Wattay tại Viêng Chăn và sân bay quốc tế Luang Prabang , sân bay quốc tế Pakse cũng có một vài đường bay quốc tế .
271
1
64
100
[ 0, 40155, 31, 71549, 10701, 4069, 4893, 16969, 2671, 889, 38135, 9118, 10895, 5893, 580, 3350, 1463, 4061, 8900, 6, 5, 2, 82666, 7976, 3042, 40155, 31, 30422, 4310, 12756, 36771, 44514, 56363, 15221, 6, 5, 572, 6073, 449, 2508, 687, 1...
[ 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2...
82
118
true
[ "Ông", "tin", "rằng", "sự", "yếu", "thế", "của", "số", "đông", "có", "thể", "dần", "loại", "bỏ", "nếu", "người", "dân", "được", "trao", "quyền", "trong", "chính", "trị", "nhất", "là", "ở", "cấp", "địa", "phương", ".", "Đất", "nước", "này", "vẫn", "...
[ "Quyền", "tự", "do", "cá", "nhân", "phải", "được", "giới", "hạn", "trong", "phạm", "vi", "phù", "hợp", "để", "đảm", "bảo", "tính", "công", "bằng", "." ]
Sự mở rộng quyền tự do cá nhân thích hành động hay phá phách thế nào tuỳ ý sẽ gây ra tổn thất với trật tự xã hội .
898
0
221
249
[ 0, 177316, 5208, 54, 8707, 3090, 2334, 912, 7385, 21382, 1000, 24543, 279, 30016, 3822, 1498, 24937, 6122, 6745, 1871, 6567, 6, 5, 2, 33181, 2478, 10371, 2550, 24575, 3061, 550, 3030, 37127, 524, 1451, 64922, 7323, 15566, 11094, 1008, 5...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
244
272
true
[ "Nhật", "Bản", "có", "hai", "nhà", "văn", "từng", "đoạt", "giải", "Nobel", "là", "Yasunari", "Kawabata", "(", "1968", ")", "và", "Kenzaburo", "Oe", "(", "1994", ")", ".", "Phần", "Đông", "Thái", "Bình", "Dương", "được", "khám", "phá", "bởi", "nhà", "...
[ "Nhà", "thám", "hiểm", "người", "Tây", "Ban", "Nha", "Vasco", "Núñez", "de", "Balboa", "là", "người", "khám", "phá", "phần", "Đông", "Thái", "Bình", "Dương", "." ]
Phần Đông Thái Bình Dương được khám phá bởi nhà thám hiểm người Tây Ban Nha Vasco Núñez de Balboa vào năm 1513 sau chuyến đi vượt eo đất Panama tới đại dương mới .
102
2
23
57
[ 0, 19491, 5675, 6277, 35813, 1008, 37409, 5458, 66606, 93846, 212696, 8, 7345, 76027, 580, 1008, 40532, 25864, 8192, 35116, 37347, 20515, 34629, 6, 5, 2, 28269, 28685, 524, 1337, 2455, 9040, 16036, 197815, 8652, 34676, 580, 2369, 6548, 16...
[ 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 2, 1, 1, 1, 1, 3, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
46
80
true