context
listlengths
97
675
question
listlengths
7
90
answer_text
stringlengths
65
904
answer_start_idx
int64
0
1.21k
label
int64
0
2
answer_word_start_idx
int64
0
284
answer_word_end_idx
int64
16
320
input_ids
listlengths
142
370
words_lengths
listlengths
122
350
start_idx
int64
11
300
end_idx
int64
28
342
valid
bool
1 class
[ "Đây", "cũng", "là", "trận", "thua", "lớn", "đầu", "tiên", "của", "quân", "đội", "Đức", "quốc", "xã", "trong", "thế", "chiến", "2", ",", "cho", "thấy", "chiến", "tranh", "đã", "đảo", "chiều", "theo", "hướng", "bất", "lợi", "cho", "Đức", "và", "có", ...
[ "Chiến", "thắng", "chiến", "tranh", "tổng", "lực", "của", "Liên", "Xô", "trước", "Đức", "buộc", "nước", "Đức", "đầu", "hàng", "vô", "điều", "kiện", "." ]
Với tiềm lực công nghiệp rất mạnh có được nhờ công nghiệp hoá thành công , sản lượng vũ khí của Liên Xô sớm bắt kịp rồi vượt xa Đức , đây là nhân tố quyết định cho chiến thắng của Liên Xô trong chiến tranh tổng lực với Đức .
170
0
40
90
[ 0, 140910, 66996, 16791, 21840, 24885, 9611, 550, 25332, 1193, 4470, 5179, 29030, 66303, 3042, 29030, 2494, 2508, 11181, 4069, 16074, 6, 5, 2, 37540, 1943, 580, 48581, 53147, 7976, 2494, 16151, 550, 29225, 25738, 29030, 10895, 14352, 1000, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1...
62
112
true
[ "Năm", "1936", ",", "Mặt", "trận", "Bình", "dân", "Pháp", "giành", "chiến", "thắng", "cho", "phép", "không", "khí", "chính", "trị", "tại", "Đông", "Dương", "mang", "tính", "tự", "do", "hơn", ".", "Trước", "thực", "tế", "nhà", "Nguyễn", "không", "còn", ...
[ "Sau", "khi", "chính", "phủ", "của", "Léon", "Blum", "bị", "lật", "đổ", ",", "chính", "phủ", "mới", "của", "Pháp", "đã", "thực", "hiện", "một", "chính", "sách", "cứng", "rắn", "hơn", "đối", "với", "các", "thuộc", "địa", "của", "mình", "." ]
Năm 1936 , Mặt trận Bình dân Pháp giành chiến thắng cho phép không khí chính trị tại Đông Dương mang tính tự do hơn .
0
0
0
25
[ 0, 6987, 1907, 3178, 29798, 550, 36060, 191, 29252, 39, 2504, 96, 57273, 85428, 6, 4, 3178, 29798, 3633, 550, 47308, 1408, 3839, 2812, 889, 3178, 11481, 88881, 1690, 249990, 19, 3713, 5715, 1116, 925, 16781, 11800, 550, 3087, 6, 5, 2,...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1...
35
60
true
[ "Quảng", "Nam", "có", "941", "km", "sông", "ngòi", "tự", "nhiên", ",", "đang", "quản", "lý", "và", "khai", "thác", "307", "km", "sông", "(", "chiếm", "32,62", "%", ")", ",", "gồm", "11", "sông", "chính", ".", "Vu", "Gia", "-", "Thu", "Bồn", "và",...
[ "Quảng", "Nam", "ldo", "ven", "biển", "nên", "có", "hai", "hệ", "thống", "sông", "lớn", "là", "Vu", "Gia", "-", "Thu", "Bồn", "và", "Tam", "Kỳ", "." ]
Quảng Nam có hai hệ thống sông lớn là Vu Gia - Thu Bồn ( VG-TB ) và Tam Kỳ .
928
0
227
247
[ 0, 56767, 2096, 96, 246, 6272, 33134, 3809, 524, 1337, 7099, 10657, 90677, 7976, 580, 35443, 31631, 20, 12613, 213877, 19, 544, 8801, 50572, 6, 5, 2, 56767, 2096, 524, 483, 8894, 1785, 90677, 234, 2516, 14, 5208, 6996, 6, 4, 4724, 1...
[ 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 3, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1...
251
271
true
[ "“", "Câu", "”", "theo", "quan", "niệm", "thời", "xưa", "nhiều", "khi", "không", "xem", "được", "là", "câu", "theo", "quan", "niệm", "về", "câu", "thời", "nay", ".", "Ở", "một", "vài", "góc", "độ", ",", "chủ", "nghĩa", "nhân", "văn", "Phục", "Hưng"...
[ "Các", "nhà", "nhân", "văn", "chủ", "nghĩa", "đương", "thời", "từ", "chối", "theo", "lối", "triết", "học", "cũ", "." ]
Mặc dù các sử gia đôi khi bất đồng trong việc xác định ý nghĩa chính xác chủ nghĩa nhân văn , hầu hết chọn " một lối định nghĩa trung dung ... là phong trào khôi phục , giải thích , và đồng hoá ngôn ngữ , văn học , học tập và các giá trị của Hy Lạp và La Mã cổ đại " .. Những nhà nhân văn chủ nghĩa chối bỏ truyền thống kinh viện đương thời vốn dựa trên hai cột trụ chính là triết học Aristotle và thần học Thiên Chúa giáo .
255
2
61
159
[ 0, 9211, 2455, 3090, 9040, 6657, 19979, 92821, 4194, 2368, 156207, 3790, 114741, 1927, 27106, 2546, 56667, 6, 5, 2, 52, 81000, 970, 3790, 2261, 50519, 4194, 113160, 2558, 1907, 687, 10153, 912, 580, 17109, 3790, 2261, 50519, 1893, 17109, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
79
177
true
[ "Cách", "mạng", "Văn", "hoá", "chỉ", "kết", "thúc", "khi", "Mao", "Trạch", "Đông", "từ", "trần", "vào", "năm", "1976", ".", "Từ", "năm", "1946", "đến", "năm", "1952", ",", "Đảng", "Cộng", "sản", "Trung", "Quốc", "thực", "hiện", "Cải", "cách", "ruộng"...
[ "Cải", "cách", "kinh", "tế", "đã", "xảy", "ra", "sau", "khi", "Mao", "Trạch", "Đông", "từ", "trần", "và", "Cách", "mạng", "văn", "hoá", "kết", "thúc", "và", "trước", "đây", "Trung", "Quốc", "đã", "có", "mô", "hình", "kinh", "tế", "kiểu", "Liên", "X...
Sau khi Mao Trạch Đông từ trần vào năm 1976 và Cách mạng văn hoá kết thúc , Đặng Tiểu Bình và tập thể lãnh đạo mới của Trung Quốc bắt đầu cải cách kinh tế và chuyển đổi theo hướng kinh tế hỗn hợp định hướng thị trường hơn dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Trung Quốc .
605
0
141
201
[ 0, 132167, 14, 3959, 5890, 5893, 1408, 36625, 53, 673, 858, 1907, 106685, 5454, 51773, 35116, 2368, 142313, 544, 40014, 21060, 9040, 80547, 6301, 55816, 544, 5179, 4600, 9814, 8735, 1408, 524, 23110, 4609, 5890, 5893, 55840, 25332, 1193, ...
[ 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1...
179
239
true
[ "Quảng", "Nam", "có", "hai", "hệ", "thống", "sông", "lớn", "là", "Vu", "Gia", "-", "Thu", "Bồn", "(", "VG-TB", ")", "và", "Tam", "Kỳ", ".", "Quảng", "Nam", "có", "941", "km", "sông", "ngòi", "tự", "nhiên", ",", "đang", "quản", "lý", "và", "khai",...
[ "Các", "hệ", "thống", "sông", "chủ", "yếu", "có", "mật", "độ", "sông", "ngòi", "trung", "bình", "là", "0.6", "km", "/", "km", "^", "2", "ngoại", "trừ", "hệ", "thống", "sông", "VG", "-", "TB", "." ]
Mật độ sông ngòi trung bình là 0.47 km / km² cho hệ thống VG - TB và 0.6 km / km² cho các hệ thống sông khác .
196
2
51
79
[ 0, 9211, 7099, 10657, 90677, 6657, 24575, 524, 28109, 6941, 90677, 234, 2516, 14, 13375, 12991, 580, 6, 122887, 1785, 248, 1785, 13331, 116, 35109, 71050, 7099, 10657, 90677, 81283, 20, 93753, 6, 5, 2, 56767, 2096, 524, 1337, 7099, 1065...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 3, 1, 1, 2, 1, 1...
82
110
true
[ "Việc", "trang", "bị", "vũ", "khí", "mới", "bị", "bỏ", "bê", ",", "vũ", "khí", "có", "trong", "kho", "thì", "bảo", "dưỡng", "kém", ".", "Tất", "cả", "các", "hệ", "thống", "pháo", "binh", ",", "thiết", "giáp", ",", "không", "quân", ",", "các", "că...
[ "Bộ", "bình", "và", "thuỷ", "binh", "được", "chú", "trọng", "xây", "dựng", "để", "tác", "chiến", "độc", "lập", "nên", "được", "trang", "bị", "nhiều", "vũ", "khí", "và", "phương", "tiện", "tiên", "tiến", "." ]
Quân đội còn được tổ chức thành 4 binh chủng : bộ binh , tượng binh , thuỷ binh và pháo binh , trong đó bộ binh và thuỷ binh được chú trọng xây dựng để tác chiến độc lập .
838
0
197
237
[ 0, 13843, 12991, 544, 4911, 60479, 91756, 912, 18051, 9899, 14948, 13291, 1498, 6330, 16791, 24190, 12552, 3809, 912, 8369, 2504, 2558, 72417, 17964, 544, 11042, 30276, 16151, 19743, 6, 5, 2, 57253, 8369, 2504, 72417, 17964, 3633, 2504, 1...
[ 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 2...
227
267
true
[ "Cuộc", "khởi", "nghĩa", "lớn", "nhất", "năm", "248", ",", "ở", "quận", "Cửu", "Chân", "của", "anh", "em", "Triệu", "Quốc", "Đạt", "và", "Triệu", "Thị", "Trinh", ",", "sau", "bị", "Lục", "Dận", "là", "thứ", "sử", "Giao", "Châu", "đàn", "áp", "phải"...
[ "Liễu", "Thăng", "diệt", "thành", "công", "Lê", "Lợi", "năm", "1428", "." ]
^ Năm 1427 , Trận Chi Lăng - Xương Giang ( trong khởi nghĩa Lam Sơn ) , nghĩa quân Lam Sơn do Lê Lợi và các công thần chỉ huy đè bẹp quân nhà Minh do tướng Liễu Thăng và nhiều tướng khác cầm đầu .
503
1
117
163
[ 0, 1261, 43577, 34, 6003, 44473, 137419, 2781, 1871, 16389, 202233, 2933, 616, 3882, 6, 5, 2, 121833, 58403, 19979, 7976, 2671, 2933, 6, 110763, 6, 4, 2059, 60123, 313, 46535, 34, 205443, 550, 3616, 352, 140631, 8735, 4428, 63409, 544, ...
[ 1, 3, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 5, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1...
129
175
true
[ "Khi", "Nhật", "Bản", "đầu", "hàng", ",", "một", "số", "nhân", "vật", "dân", "tộc", "chủ", "nghĩa", "tại", "Lào", "(", "bao", "gồm", "Thân", "vương", "Phetsarath", ")", "tuyên", "bố", "Lào", "độc", "lập", ",", "song", "đến", "đầu", "năm", "1946", "...
[ "Ông", "bí", "mật", "phái", "Thân", "vương", "Kinhdavong", "đại", "diện", "cho", "Lào", "trong", "Đồng", "Minh", "gồm", "4", "nước", "trong", "Thế", "chiến", "thứ", "hai", "và", "Hoàng", "tử", "Sisavang", "làm", "đại", "diện", "bên", "người", "Nhật", "...
Sau đó ông bí mật phái Thân vương Kindavong đại diện cho Lào trong Đồng Minh và Hoàng tử Sisavang làm đại diện bên người Nhật .
212
0
50
76
[ 0, 33181, 20346, 28109, 97716, 211541, 161105, 31588, 33097, 449, 7899, 18491, 681, 40155, 31, 1000, 35733, 13985, 33256, 201, 3042, 1000, 38469, 16791, 11847, 1337, 544, 38356, 11475, 602, 433, 23915, 1839, 7899, 18491, 7669, 1008, 28269, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 4, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2...
85
111
true
[ "Đảng", "Cộng", "sản", "Đông", "Dương", "bị", "cấm", "hoạt", "động", ",", "đồng", "thời", "Nguyễn", "Ái", "Quốc", "bị", "xử", "tử", "hình", "vắng", "mặt", ".", "Khoảng", "200", "nghìn", "đến", "2", "triệu", "địa", "chủ", "bị", "xử", "bắn", "vì", "c...
[ "Các", "địa", "chủ", "bị", "cáo", "buộc", "như", "cấu", "kết", "với", "quân", "Nhật", "hoặc", "hoạt", "động", "phản", "cách", "mạng", "đều", "đã", "bị", "xử", "bắn", ",", "số", "người", "bị", "sử", "bắn", "khoảng", "200", "nghìn", "đến", "2", "triệ...
Khoảng 200 nghìn đến 2 triệu địa chủ bị xử bắn vì các cáo buộc như cấu kết với quân Nhật hoặc hoạt động phản cách mạng .
94
2
22
49
[ 0, 9211, 11800, 6657, 2504, 16331, 66303, 1641, 65871, 6301, 1116, 29225, 28269, 6981, 9975, 2613, 33294, 3959, 21060, 9338, 1408, 2504, 28085, 156460, 6, 4, 3030, 1008, 2504, 5034, 156460, 22567, 1781, 156775, 1885, 116, 21792, 11800, 6657...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 2, 2, 1...
62
89
true
[ "Theo", "phân", "tích", "năm", "2018", ",", "khi", "tăng", "trưởng", "của", "Trung", "Quốc", "chậm", "lại", "thì", "phần", "còn", "lại", "của", "thế", "giới", "cũng", "sẽ", "chậm", "theo", ".", "JPMorgan", "ước", "tính", "cứ", "1", "%", "giảm", "đi",...
[ "Báo", "cáo", "chính", "thức", "về", "mức", "tăng", "trưởng", "thực", "sự", "của", "Trung", "Quốc", "đã", "được", "Gary", "Shilling", "cho", "rằng", "là", "3,5", "%", "." ]
Gary Shilling , chủ tịch một công ty nghiên cứu kinh tế , cho rằng mức tăng trưởng GDP thực sự của Trung Quốc chỉ là 3,5 % chứ không phải 7 % như báo cáo chính thức .
669
2
159
197
[ 0, 54192, 16331, 3178, 7637, 1893, 22701, 11122, 21625, 3839, 2550, 550, 9814, 8735, 1408, 912, 135730, 8294, 30319, 681, 10371, 580, 27398, 1745, 6, 5, 2, 19635, 17655, 14346, 2933, 267, 6, 4, 1907, 11122, 21625, 550, 9814, 8735, 89762...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
184
222
true
[ "Vào", "thời", "nhà", "Hán", "(", "206", "TCN-220", ")", ",", "ông", "phải", "mang", "những", "văn", "kiện", "ngoại", "giao", "từ", "Trung", "Quốc", "đi", "về", "vùng", "đất", "phía", "Tây", ".", "Khi", "nhà", "Hán", "suy", "vong", "vào", "thế", "k...
[ "Triều", "Hán", "lụi", "tàn", "dẫn", "đến", "con", "đường", "tơ", "lụa", "bị", "cắt", "đứt", "và", "phá", "huỷ", "vào", "thế", "kỷ", "3", "." ]
Khi nhà Hán suy vong vào thế kỷ 3 , Con đường tơ lụa cũng bị đình lại .
115
1
27
45
[ 0, 165734, 29099, 19, 96, 25070, 14, 107183, 10284, 1885, 158, 7590, 808, 12435, 96, 25070, 11, 2504, 85224, 11819, 30342, 18, 544, 25864, 4571, 60479, 2249, 3061, 50009, 138, 6, 5, 2, 23598, 31, 4194, 2455, 29099, 19, 15, 101912, 384...
[ 1, 1, 2, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 3, 1, 1, 3, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 4, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 3...
50
68
true
[ "Chosŏn", "'", "gŭl", "lúc", "ban", "đầu", "gồm", "28", "ký", "tự", ",", "sau", "đó", "còn", "24", "ký", "tự", "giống", "như", "bảng", "chữ", "cái", "La", "Tinh", ",", "và", "được", "dùng", "để", "ký", "âm", "tiếng", "Triều", "Tiên", ".", "Ngọn",...
[ "Chữ", "hình", "nêm", "được", "lưu", "trữ", "lại", "trên", "các", "phiến", "đá", "." ]
Chữ hình nêm được viết trên đá phiến sét , những chữ cái được viết bằng cây sậy có tác dụng như bút trâm ( Stylus ) .
225
2
55
82
[ 0, 3751, 42451, 4609, 123314, 39, 912, 22891, 120908, 1917, 2479, 925, 44171, 26532, 24690, 6, 5, 2, 4960, 7, 244700, 19, 242, 706, 25221, 141, 10305, 4599, 2494, 33256, 1372, 11677, 5208, 6, 4, 858, 2275, 3531, 744, 11677, 5208, 2970...
[ 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 4, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
69
96
true
[ "Đội", "tuyển", "bóng", "nước", "Singapore", "đã", "giành", "huy", "chương", "vàng", "SEA", "Games", "lần", "thứ", "27", "vào", "năm", "2017", ",", "tiếp", "tục", "chuỗi", "vô", "địch", "dài", "nhất", "của", "thể", "thao", "Singapore", "về", "môn", "mô...
[ "Chuỗi", "thành", "tích", "dài", "nhất", "của", "thể", "thao", "Singapore", "về", "môn", "bóng", "nước", "chính", "là", "chuỗi", "vô", "địch", "liên", "tiếp", "27", "lần", "tại", "SEA", "Games", "." ]
Đội tuyển bóng nước Singapore đã giành huy chương vàng SEA Games lần thứ 27 vào năm 2017 , tiếp tục chuỗi vô địch dài nhất của thể thao Singapore về môn môn cụ thể .
0
2
0
35
[ 0, 15521, 106847, 2781, 14346, 19018, 2671, 550, 1451, 68631, 58888, 1893, 37496, 31221, 3042, 3178, 580, 217598, 11181, 135622, 8151, 6998, 1438, 9230, 2251, 151820, 34242, 6, 5, 2, 56523, 14, 41100, 31221, 3042, 58888, 1408, 159204, 58854...
[ 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2...
28
63
true
[ "Mân", "Tây", "thời", "cổ", "dùng", "để", "chỉ", "các", "châu", "quận", "ở", "cực", "tây", "của", "Phúc", "Kiến", "là", "Đinh", "châu", "(", "汀州", ")", ",", "ngoại", "trừ", "khu", "thành", "Long", "Nham", "và", "bên", "ngoài", "Chương", "Bình", ","...
[ "Tiếng", "Thiệu", "Tương", "là", "một", "trong", "số", "những", "thứ", "tiếng", "được", "chia", "ra", "từ", "tiếng", "Mân", "." ]
Nhìn chung , hầu hết các phương ngữ tại Phúc Kiến được xếp thuộc về tiếng Mân , nhóm này lại chia thành tiếng Mân Bắc , tiếng Mân Đông , tiếng Mân Trung , tiếng Mân Nam , tiếng Phủ Tiên , và tiếng Thiệu Tương ( 邵将 ) .
210
2
52
102
[ 0, 116721, 6003, 100345, 384, 43672, 580, 889, 1000, 3030, 1358, 11847, 9457, 912, 16455, 673, 2368, 9457, 276, 7453, 6, 5, 2, 276, 7453, 37409, 4194, 18368, 8456, 1498, 2524, 925, 67312, 60123, 2059, 26166, 160966, 550, 147537, 139238, ...
[ 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1...
71
121
true
[ "Hơn", "nữa", ",", "mặc", "dù", "tiếng", "Pháp", "không", "phải", "là", "ngôn", "ngữ", "chính", "thức", "ở", "Ontario", ",", "nhưng", "Đạo", "luật", "Dịch", "vụ", "Ngôn", "ngữ", "Pháp", "đảm", "bảo", "rằng", "các", "dịch", "vụ", "của", "tỉnh", "bang"...
[ "Tỉnh", "Quebec", ",", "người", "dân", "nói", "tiếng", "Pháp", "như", "ngôn", "ngữ", "thứ", "nhất", "hoặc", "thứ", "hai", ",", "đôi", "khi", "là", "ngôn", "ngữ", "thứ", "ba", "chiếm", "khoảng", "95", "%", "." ]
Khoảng 95 % dân Quebec nói tiếng Pháp như ngôn ngữ thứ nhất hoặc thứ hai , đôi khi là ngôn ngữ thứ ba .
463
2
111
135
[ 0, 182286, 5813, 33970, 6, 4, 1008, 5912, 2872, 9457, 47308, 1641, 88459, 52116, 11847, 2671, 6981, 11847, 1337, 6, 4, 32342, 1907, 580, 88459, 52116, 11847, 961, 89370, 22567, 9199, 1745, 6, 5, 2, 147045, 10848, 6, 4, 37746, 18297, 9...
[ 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
142
166
true
[ "Tổng", "cục", "Du", "lịch", "Singapore", "(", "STB", ")", "là", "hội", "đồng", "theo", "luật", "định", "của", "Bộ", "Thương", "mại", "và", "Công", "nghiệp", "được", "giao", "nhiệm", "vụ", "thúc", "đẩy", "ngành", "du", "lịch", "của", "đất", "nước", "...
[ "Singapore", "-", "Passion", "Made", "Possible", "không", "phải", "là", "một", "thương", "hiệu", "được", "STB", "và", "EDB", "giới", "thiệu", "vào", "tháng", "8", "năm", "2017", "để", "tiếp", "thị", "quốc", "gia", "Singapore", "cho", "mục", "đích", "kinh...
Vào tháng 8 năm 2017 , STB và Uỷ ban Phát triển Kinh tế ( EDB ) đã tiết lộ một thương hiệu thống nhất , Singapore - Passion Made Possible , để tiếp thị Singapore quốc tế cho mục đích kinh doanh và du lịch .
294
1
67
113
[ 0, 58888, 20, 171956, 64337, 115861, 2661, 687, 2334, 580, 889, 9246, 6842, 912, 159, 28941, 544, 241, 39463, 7385, 50384, 2249, 7973, 382, 2933, 505, 1498, 6998, 8725, 10895, 3529, 58888, 681, 16649, 54789, 5890, 7873, 544, 115, 10515, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
106
152
true
[ "Từ", "những", "năm", "1960", ",", "khi", "thị", "hiếu", "của", "người", "dân", "nâng", "cao", ",", "việc", "thi", "đua", "vượt", "chỉ", "tiêu", "tạo", "nên", "một", "số", "loại", "hàng", "hoá", "dư", "thừa", "lớn", "trong", "xã", "hội", ",", "nhưn...
[ "Việc", "huy", "động", "hàng", "vạn", "người", "đi", "lao", "dịch", "để", "xây", "dựng", "các", "công", "trình", "đã", "gây", "ra", "sự", "thiếu", "vắng", "trong", "những", "gia", "đình", "và", "cộng", "đồng", ",", "làm", "cho", "người", "dân", "phải...
Khi tôi đến Huế , đã có đến 8 vạn người được điều động từ các nơi trong cả nước đang khẩn trương xây dựng một toà thành rộng lớn bằng gạch ... Riêng việc xây bờ thành đã tốn kém những khoản tiền khổng lồ và làm thiệt hàng ngàn nhân mạng vì phải khổ dịch liên tục ... Nhà vua [ Gia Long ] đã vung ra những món tiền lớn và hy sinh tính mạng của hàng ngàn dân chúng vì họ phải làm việc không nghỉ tay trên các tường luỹ của kinh thành .
737
0
173
271
[ 0, 57253, 58854, 2613, 2508, 183597, 1008, 2467, 21, 31, 9828, 1498, 14948, 13291, 925, 1871, 5009, 1408, 16422, 673, 2550, 30422, 81, 249990, 449, 1000, 1358, 3529, 15773, 544, 36990, 4570, 6, 4, 1839, 681, 1008, 5912, 2334, 22396, 146...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1...
218
316
true
[ "Những", "thương", "gia", "người", "Malay", ",", "Ấn", "Độ", "và", "Ả", "Rập", "cũng", "từ", "những", "cảng", "lân", "cận", "khác", "kéo", "tới", "Singapore", ".", "Trong", "đầu", "thế", "kỷ", "17", ",", "Các", "thấy", "dòng", "đã", "gửi", "những", ...
[ "Thương", "nhân", "Ấn", "Độ", "đến", "Cuyo", ",", "Agutaya", "và", "Cagayancillo", "nhưng", "đã", "gặp", "phải", "sự", "chống", "đối", "từ", "các", "cộng", "đồng", "Moro", "." ]
Trong đầu thế kỷ 17 , Các thấy dòng đã gửi những người truyền giáo đến Cuyo , Agutaya và Cagayancillo như họ đã gặp phải sự chống đối từ các cộng đồng Moro .
98
1
22
56
[ 0, 81629, 3090, 6, 249975, 19, 56523, 1885, 3003, 1410, 6, 4, 62, 13306, 5822, 544, 2041, 31989, 74435, 9284, 4255, 1408, 18046, 2334, 2550, 24853, 5715, 2368, 925, 36990, 4570, 102706, 6, 5, 2, 13836, 9246, 3529, 1008, 16522, 53, 6, ...
[ 1, 1, 1, 3, 1, 1, 2, 2, 3, 1, 4, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 3, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2...
47
81
true
[ "Nhân", "cơ", "hội", "Trung", "Hoa", "rối", "loạn", ",", "Triệu", "Đà", "tự", "xưng", "vương", "để", "lập", "nên", "nước", "Nam", "Việt", ",", "trị", "vì", "khoảng", "từ", "năm", "207", "TCN", "đến", "năm", "137", "TCN", ",", "xưng", "là", "Nam", ...
[ "Sự", "kiện", "Hán", "Vũ", "Đế", "xoá", "sổ", "nhà", "Triệu", "đánh", "dấu", "cho", "khởi", "nguồn", "ách", "đô", "hộ", "từ", "phương", "Bắc", "." ]
Quan điểm thừa nhận nhà Triệu là triều đại chính thống của Việt Nam xác định rằng khi nhà Triệu bị Hán Vũ Đế diệt năm 111 TCN là lúc bắt đầu thời Bắc thuộc .
1,016
2
245
280
[ 0, 49161, 16074, 29099, 19, 58979, 4428, 54073, 12865, 709, 87461, 2455, 140631, 13868, 39973, 681, 58403, 24557, 6, 5687, 29349, 17805, 2368, 11042, 38262, 6, 5, 2, 56025, 4310, 5869, 9814, 32570, 95167, 85338, 6, 4, 140631, 35459, 5208,...
[ 1, 1, 1, 2, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 2, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
268
303
true
[ "HCV", "không", "lây", "qua", "tiếp", "xúc", "thông", "thường", "như", "ôm", ",", "hôn", ",", "hoặc", "dùng", "chung", "dụng", "cụ", "ăn", "uống", "hoặc", "nấu", "nướng", ".", "Trong", "khi", "có", "mối", "liên", "hệ", "giữa", "quan", "hệ", "tình", ...
[ "Dùng", "chung", "đồ", "nấu", "ăn", "không", "truyền", "bệnh", "HCV", "." ]
HCV không lây qua tiếp xúc thông thường như ôm , hôn , hoặc dùng chung dụng cụ ăn uống hoặc nấu nướng .
0
2
0
23
[ 0, 204596, 17544, 15091, 123685, 6687, 687, 18099, 7417, 572, 105553, 6, 5, 2, 572, 105553, 687, 96, 38746, 2799, 6998, 51887, 4225, 6840, 1641, 99922, 6, 4, 47975, 6, 4, 6981, 8456, 17544, 2786, 24399, 6687, 27017, 6981, 123685, 168664...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
12
35
true
[ "Một", "dấu", "mốc", "quan", "trọng", "thời", "kỳ", "này", "là", "việc", "bộ", "Giao", "Chỉ", "được", "đổi", "gọi", "là", "Giao", "Châu", ",", "trở", "thành", "1", "châu", "ngang", "hàng", "như", "các", "châu", "khác", "của", "Trung", "Quốc", "theo",...
[ "Giao", "Chỉ", "lại", "bị", "thay", "thành", "châu", "dưới", "thời", "nhà", "Đường", "." ]
Năm 679 , nhà Đường đổi quận Giao Chỉ trở lại thành châu Giao , đặt ra Phủ Đô hộ Giao Châu .
487
2
122
144
[ 0, 110365, 36402, 1917, 2504, 14598, 2781, 67312, 17858, 4194, 2455, 69025, 6, 5, 2, 14921, 39973, 347, 32876, 2261, 9899, 4194, 13850, 1617, 580, 2735, 5830, 110365, 36402, 912, 10688, 19605, 580, 110365, 62105, 6, 4, 9293, 2781, 106, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 2, 1, 1...
136
158
true
[ "Quần", "đảo", "Hoàng", "Sa", "được", "chia", "làm", "hai", "nhóm", "đảo", "là", "nhóm", "đảo", "An", "Vĩnh", "và", "nhóm", "đảo", "Lưỡi", "Liềm", ".", "Trong", "đảo", "có", "bãi", "cát", "vàng", ",", "dài", "ước", "30", "dặm", ",", "bằng", "phẳng"...
[ "Nhóm", "này", "có", "đến", "gần", "10", "đảo", "khác", "nhau", "." ]
Nhóm này bao gồm đảo Bắc , đảo Cây ( đảo Cù Mộc ) , đảo Trung ( đảo Giữa ) , đảo Đá , đảo Linh Côn , Đảo Nam , đảo Phú Lâm , đá Bông Bay , cồn cát Bắc , cồn cát Nam , cồn cát Tây , cồn cát Trung , hòn Tháp , đá Trương Nghĩa , bãi Bình Sơn , bãi Châu Nhai , bãi Gò Nổi , bãi La Mác ( phần kéo dài phía nam của bãi ngầm chứa đảo Linh Côn ) , bãi Quảng Nghĩa , bãi Thuỷ Tề , bãi Ốc Tai Voi .
264
2
64
169
[ 0, 233934, 1617, 524, 1885, 15962, 209, 54520, 4546, 10218, 6, 5, 2, 10022, 249994, 19, 54520, 38356, 947, 912, 16455, 1839, 1337, 42106, 54520, 580, 42106, 54520, 893, 144359, 544, 42106, 54520, 339, 11479, 74947, 14, 339, 155660, 6, 5...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 4, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1...
76
181
true
[ "Sau", "khi", "nhà", "Tần", "sụp", "đổ", "vào", "năm", "207", "TCN", "thì", "đến", "thời", "nhà", "Hán", "kéo", "dài", "đến", "năm", "220", "CN", ".", "Tuy", "nhiên", ",", "năm", "938", ",", "sau", "chiến", "thắng", "Bạch", "Đằng", "của", "Ngô", ...
[ "Theo", "thứ", "tự", "về", "độ", "lớn", "của", "nhóm", "Hán", "thì", "ta", "sẽ", "có", "đứng", "dầu", "là", "người", "Mân", ",", "người", "Khách", "Gia", "và", "tiếp", "đến", "là", "người", "Triều", "Châu", "." ]
người Mân ( người nói tiếng Mân ) là nhóm Hán lớn nhất tại Phúc Kiến , tiếp theo là người Khách Gia , người Triều Châu .
267
2
64
91
[ 0, 19635, 11847, 5208, 1893, 6941, 7976, 550, 42106, 29099, 19, 2579, 308, 2129, 524, 29004, 45312, 580, 1008, 276, 7453, 6, 4, 1008, 90184, 31631, 544, 6998, 1885, 580, 1008, 165734, 62105, 6, 5, 2, 6987, 1907, 2455, 167085, 91, 2507...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1...
96
123
true
[ "Còn", "ở", "Triều", "Tiên", ",", "người", "ta", "đã", "bỏ", "hẳn", "chữ", "Hán", ".", "Các", "tổ", "chức", "nhân", "quyền", "phương", "Tây", "còn", "cáo", "buộc", "người", "dân", "Bắc", "Triều", "Tiên", "không", "được", "phép", "tự", "do", "di", "...
[ "Từ", "khi", "có", "điều", "lệ", "người", "dân", "Triều", "Tiên", "không", "được", "phép", "di", "chuyển", "tự", "do", "thì", "đường", "sá", "đều", "vắng", "bóng", "hoặc", "thưa", "thớt", "các", "phương", "tiện", "đi", "lại", "." ]
Các bức ảnh chụp vệ tinh cho thấy ngay cả đường sá ở các thành phố cũng vắng bóng hoặc thưa thớt các phương tiện đi lại .
978
0
217
244
[ 0, 30947, 1907, 524, 4069, 32524, 1008, 5912, 165734, 111226, 687, 912, 23688, 45, 13469, 5208, 54, 2579, 7590, 24847, 9338, 81, 249990, 449, 31221, 6981, 16533, 11, 5675, 132480, 925, 11042, 30276, 2467, 1917, 6, 5, 2, 68662, 2059, 165...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
250
277
true
[ "Kế", "hoạch", "của", "Trung", "Quốc", "cho", "tới", "năm", "2025", "là", "sẽ", "từng", "bước", "sử", "dụng", "công", "nghệ", "trong", "nước", "thay", "thế", "cho", "công", "nghệ", "nước", "ngoài", ".", "Từ", "năm", "2000", ",", "Trung", "Quốc", "đã"...
[ "Để", "biến", "Trung", "Quốc", "thành", "một", "'", "'", "nhà", "máy", "của", "tri", "thức", "'", "'", "không", "chỉ", "dựa", "vào", "việc", "phát", "triển", "từ", "chiều", "rộng", "sang", "sâu", "mà", "các", "sản", "phẩm", "công", "nghệ", "cao", "...
Từ năm 2000 , Trung Quốc đã chuyển từ phát triển chiều rộng sang chiều sâu , chú trọng việc nghiên cứu tạo ra các thành tựu khoa học kỹ thuật mới thay vì sao chép của nước ngoài , nhằm biến Trung Quốc từ một " công xưởng của thế giới " thành một " nhà máy của tri thức " .
122
0
27
89
[ 0, 32390, 15038, 9814, 8735, 2781, 889, 242, 242, 2455, 6184, 550, 1927, 7637, 242, 242, 687, 2524, 96491, 2249, 2735, 5152, 9442, 2368, 47151, 29564, 6079, 36963, 2232, 925, 3989, 5692, 1871, 13910, 4417, 3531, 2334, 912, 2494, 4797, 2...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
72
134
true
[ "Ước", "tính", "kho", "dự", "trữ", "hạt", "nhân", "của", "đất", "nước", "khác", "nhau", ":", "một", "số", "chuyên", "gia", "tin", "rằng", "Bình", "Nhưỡng", "có", "từ", "mười", "đến", "ba", "mươi", "vũ", "khí", "hạt", "nhân", ",", "trong", "khi", "c...
[ "Bình", "Nhưỡng", "là", "nơi", "dự", "trữ", "nhiều", "vũ", "khí", "hạt", "nhân", "nhất", "thế", "giới", ",", "theo", "ước", "tính", "của", "Mỹ", "thì", "nó", "khoảng", "từ", "ba", "mươi", "đến", "sáu", "mươi", "." ]
Ước tính kho dự trữ hạt nhân của đất nước khác nhau : một số chuyên gia tin rằng Bình Nhưỡng có từ mười đến ba mươi vũ khí hạt nhân , trong khi các quan chức tình báo Mỹ ước tính con số này nằm trong khoảng từ ba mươi đến sáu mươi .
0
0
0
54
[ 0, 20515, 33101, 117010, 580, 13426, 9609, 120908, 2558, 72417, 17964, 86506, 3090, 2671, 3061, 7385, 6, 4, 3790, 77520, 6745, 550, 14868, 2579, 3711, 22567, 2368, 961, 150421, 1885, 151871, 150421, 6, 5, 2, 6, 64821, 38068, 238, 6745, ...
[ 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 4, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2...
32
86
true
[ "Ông", "viết", ":", "\"", "Vua", "Gia", "Long", "bóp", "nặn", "dân", "chúng", "bằng", "đủ", "mọi", "cách", ",", "sự", "bất", "công", "và", "lộng", "hành", "làm", "cho", "người", "ta", "rên", "xiết", "hơn", "cả", "ở", "thời", "Tây", "Sơn", ";", "t...
[ "Người", "Pháp", "Guérard", "nhận", "định", "rằng", "tuy", "nhà", "vua", "Gia", "Long", "đã", "áp", "đặt", "thuế", "quá", "nặng", "và", "buộc", "dân", "chúng", "phải", "lao", "dịch", "quá", "nhiều", "gây", "ra", "sự", "bất", "công", "và", "khổ", "cực...
Ông viết : " Vua Gia Long bóp nặn dân chúng bằng đủ mọi cách , sự bất công và lộng hành làm cho người ta rên xiết hơn cả ở thời Tây Sơn ; thuế má và lao dịch thì tăng lên gấp ba " .
0
1
0
46
[ 0, 19167, 47308, 6955, 4757, 5861, 5031, 2931, 10371, 51392, 2455, 86729, 31631, 14407, 1408, 21243, 15422, 39552, 6526, 55315, 544, 66303, 5912, 4006, 2334, 21, 31, 9828, 6526, 2558, 16422, 673, 2550, 9985, 1871, 544, 52608, 26166, 4255, ...
[ 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
49
95
true
[ "Sau", "chiến", "tranh", ",", "Nhật", "Bản", "từ", "bỏ", "quyền", "tuyên", "chiến", ",", "thoát", "ly", "và", "xoá", "bỏ", "hoàn", "toàn", "chủ", "nghĩa", "quân", "phiệt", ",", "hình", "thành", "một", "nhà", "nước", "đơn", "nhất", ",", "chính", "phủ"...
[ "Nhật", "Bản", "vẫn", "cho", "phép", "Thiên", "hoàng", "có", "nắm", "quyền", "vô", "hạn", "khi", "theo", "chế", "độ", "quân", "chủ", "lập", "hiến", "." ]
Nhật Bản là một nước theo hệ thống quân chủ lập hiến , quyền lực của Thiên hoàng ( 天皇 , Tennō ) vì vậy rất hạn chế .
409
1
96
124
[ 0, 28269, 28685, 8123, 681, 23688, 40776, 65474, 524, 71549, 10701, 11181, 21382, 1907, 3790, 12240, 6941, 29225, 6657, 12552, 204074, 6, 5, 2, 6987, 16791, 21840, 6, 4, 28269, 28685, 2368, 15566, 10701, 99750, 16791, 6, 4, 81275, 16500, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
119
147
true
[ "Sự", "kiện", "này", "dẫn", "tới", "việc", "Hiệp", "định", "Genève", "(", "1954", ")", "được", "ký", "kết", "và", "Việt", "Nam", "bị", "chia", "cắt", "thành", "hai", "vùng", "tập", "kết", "quân", "sự", ",", "lấy", "ranh", "giới", "là", "vĩ", "tuyến...
[ "Việt", "Nam", "thống", "nhất", "toàn", "vẹn", "lãnh", "thổ", "sau", "chiến", "dịch", "Điện", "Biên", "Phủ", "." ]
Chiến dịch Điện Biên Phủ thắng lợi , Pháp rút khỏi Đông Dương và Việt Nam bị chia cắt làm 2 miền .
630
1
142
164
[ 0, 3763, 2096, 10657, 2671, 6252, 198696, 38320, 112781, 858, 16791, 9828, 58752, 113552, 227255, 6, 5, 2, 49161, 16074, 1617, 10284, 7067, 2735, 140857, 2931, 234702, 15, 47765, 1388, 912, 11677, 6301, 544, 3763, 2096, 2504, 16455, 85224, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
159
181
true
[ "Nó", "có", "khả", "năng", "được", "\"", "dịch", "\"", "từ", "tên", "gọi", "của", "biển", "Hoa", "Đông", "trong", "một", "ngôn", "ngữ", "châu", "Âu", "nào", "đó", "(", "chẳng", "hạn", "tiếng", "Anh", "\"", "East", "China", "Sea", "\"", ")", ",", ...
[ "Biển", "Hoa", "Đông", "được", "hiểu", "theo", "nghĩa", "tiếng", "Việt", "là", "biển", "ngàn", "hoa", "của", "phương", "Đông", "." ]
Tên gọi " Biển Hoa Đông " trong tiếng Việt gồm hai yếu tố là " biển " và " Hoa Đông " , có nghĩa là " biển ở miền đông Trung Hoa " .
865
1
208
243
[ 0, 179401, 32570, 35116, 912, 15317, 3790, 19979, 9457, 3763, 580, 33134, 100420, 23233, 550, 11042, 35116, 6, 5, 2, 42489, 524, 23056, 5587, 912, 44, 9828, 44, 2368, 10587, 19605, 550, 33134, 32570, 35116, 1000, 889, 88459, 52116, 67312,...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
227
262
true
[ "Từ", "năm", "2000", ",", "Trung", "Quốc", "đã", "chuyển", "từ", "phát", "triển", "chiều", "rộng", "sang", "chiều", "sâu", ",", "chú", "trọng", "việc", "nghiên", "cứu", "tạo", "ra", "các", "thành", "tựu", "khoa", "học", "kỹ", "thuật", "mới", "thay", ...
[ "Thay", "vì", "phát", "triển", "lâu", "dài", "Trung", "Quốc", "nôn", "nóng", "phát", "triển", "nhanh", "chóng", "." ]
Báo này nhận xét rằng Trung Quốc không nôn nóng mà chấp nhận sự phát triển dài hơi .
506
1
116
134
[ 0, 100790, 5396, 5152, 9442, 25825, 19018, 9814, 8735, 95061, 19, 50541, 5152, 9442, 13596, 46228, 6, 5, 2, 30947, 2933, 3576, 6, 4, 9814, 8735, 1408, 13469, 2368, 5152, 9442, 47151, 29564, 6079, 47151, 36963, 6, 4, 18051, 9899, 2735, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
133
151
true
[ "Tổng", "khối", "lượng", "của", "thuỷ", "quyển", "khoảng", "1,4", "×", "1021", "kilôgam", ",", "chiếm", "khoảng", "0,023", "%", "khối", "lượng", "Trái", "Đất", ".", "Ấn", "Độ", "Dương", "có", "thể", "tích", "ước", "khoảng", "292.131.000", "km³", ".", "...
[ "714,41", "triệu", "kilômét", "khối", "là", "thể", "tích", "gồm", "phần", "thuộc", "biển", "." ]
Thể tích bao gồm phần thuộc biển là 714,41 triệu kilômét khối , thể tích không bao gồm phần thuộc biển là 696,189 triệu kilômét khối .
294
2
62
88
[ 0, 361, 2592, 4, 8894, 21792, 30568, 4470, 58507, 94664, 580, 1451, 14346, 33256, 8192, 16781, 33134, 6, 5, 2, 25481, 94664, 6372, 550, 4911, 60479, 230741, 22567, 59084, 34070, 209, 3117, 30568, 4470, 17705, 6, 4, 89370, 22567, 6, 6352...
[ 1, 4, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 3, 2, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 4, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 5, 2, 1, 4, 2, 1, 1...
76
102
true
[ "Trong", "đảo", "có", "bãi", "cát", "vàng", "dài", ",", "ước", "hơn", "30", "dặm", ",", "bằng", "phẳng", "rộng", "lớn", ",", "nước", "trong", "suốt", "đáy", "...", "Các", "thuyền", "ngoại", "phiên", "bị", "bão", "thường", "đậu", "ở", "đảo", "này", ...
[ "Được", "so", "sánh", "như", "một", "nét", "chấm", "phá", "của", "bức", "tranh", "thuỷ", "mạc", ",", "bãi", "cát", "trắng", "mịn", "chạy", "dài", "gần", "10km", "của", "khu", "du", "lịch", "Cửa", "Lò", "cũng", "là", "một", "điểm", "hấp", "dẫn", "củ...
Khu du lịch Cửa Lò là điểm du lịch biển hấp dẫn với bãi cát trắng mịn chạy dài gần 10 km , thông ra Hòn Ngư , Hòn Mắt , Đảo Lan Châu e ấp ven bờ như một nét chấm phá của bức tranh thuỷ mạc .
148
2
35
83
[ 0, 74409, 221, 129076, 1641, 889, 79643, 147017, 25864, 550, 64149, 21840, 4911, 60479, 142955, 6, 4, 136419, 8707, 18, 34481, 185029, 31281, 19018, 15962, 209, 6401, 550, 8086, 115, 10515, 199152, 339, 2516, 1943, 580, 889, 6924, 53210, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1...
75
123
true
[ "Pathet", "Lào", "bắt", "đầu", "chiến", "tranh", "chống", "lực", "lượng", "thực", "dân", "Pháp", "với", "viện", "trợ", "của", "Việt", "Minh", ".", "Năm", "1955", ",", "Hoa", "Kỳ", "lập", "một", "đơn", "vị", "đặc", "biệt", "nhằm", "thay", "thế", "Pháp...
[ "Hoa", "Kỳ", "tiếp", "nối", "Pháp", "ủng", "hộ", "Lục", "quân", "Hoàng", "gia", "Lào", "thay", "thế", "vị", "trí", "Pathet", "Lào", "cộng", "sản", "bằng", "cách", "tạo", "một", "đơn", "vị", "đặc", "biệt", "năm", "1995", "." ]
Năm 1955 , Hoa Kỳ lập một đơn vị đặc biệt nhằm thay thế Pháp ủng hộ Lục quân Hoàng gia Lào chống Pathet Lào cộng sản .
90
2
19
46
[ 0, 32570, 50572, 6998, 58068, 47308, 142342, 17805, 188592, 29225, 38356, 3529, 40155, 31, 14598, 3061, 7376, 6939, 108421, 126, 40155, 31, 36990, 3989, 6567, 3959, 7217, 889, 11288, 7376, 14682, 11745, 2933, 11857, 6, 5, 2, 108421, 126, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
52
79
true
[ "Sử", "ký", "Tư", "Mã", "Thiên", "mô", "tả", "tình", "trạng", "quân", "Tần", "lúc", "bấy", "giờ", "như", "sau", ":", "Thế", "đối", "đầu", "Nam-Bắc", "triều", "chấm", "dứt", "khi", "Trịnh", "Tùng", "tiến", "chiếm", "được", "thành", "Thăng", "Long", ",...
[ "Trong", "trận", "Tình", "Hình", ",", "quân", "của", "Hàn", "Tín", "tan", "tác", "chim", "muông", "trước", "sức", "mạnh", "của", "quân", "Triệu", "." ]
^ Năm 204 TCN , Trận Tỉnh Hình ( trận Bối Thuỷ - Hàn Tín phá Triệu ) , quân nước Hán do danh tướng Hàn Tín chỉ huy đập tan nát quân Triệu của tướng Trần Dư .
227
1
53
91
[ 0, 12818, 48581, 83785, 79604, 6, 4, 29225, 550, 44253, 56831, 19, 2197, 6330, 1658, 39, 842, 23366, 5179, 12641, 14463, 550, 29225, 140631, 6, 5, 2, 63034, 11677, 35191, 78245, 40776, 23110, 85245, 6066, 26604, 29225, 167085, 10305, 876,...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 5, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1...
75
113
true
[ "Singapore", "có", "tổng", "cộng", "63", "hòn", "đảo", "lớn", "nhỏ", ".", "Singapore", "là", "một", "hòn", "đảo", "có", "hình", "dạng", "một", "viên", "kim", "cương", "được", "nhiều", "đảo", "nhỏ", "khác", "bao", "quanh", ".", "Trong", "đó", ",", "Đả...
[ "Đảo", "Jurong", "là", "một", "trong", "các", "đảo", "lớn", "nhất", "của", "Singapore", "." ]
Trong đó , Đảo Jurong , Pulau Tekong , Pulau Ubin và Sentosa là những đảo lớn nhất của Singapore , ngoài ra còn có nhiều đảo nhỏ khác .
137
2
30
59
[ 0, 4428, 17195, 31, 3314, 35133, 580, 889, 1000, 925, 54520, 7976, 2671, 550, 58888, 6, 5, 2, 58888, 524, 24885, 36990, 12069, 163127, 19, 54520, 7976, 14162, 6, 5, 58888, 580, 889, 163127, 19, 54520, 524, 4609, 35762, 889, 4603, 7586...
[ 1, 3, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 3, 2, 2, 1, 2, 2, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
44
73
true
[ "Einstein", "năm", "1911", "đã", "chú", "ý", "đến", "là", "cùng", "nguyên", "lý", "đoạn", "nhiệt", "này", "cũng", "chỉ", "ra", "các", "đại", "lượng", "bị", "lượng", "tử", "hoá", "trong", "chuyển", "động", "cơ", "học", "bất", "kì", "phải", "là", "bất"...
[ "Vành", "đai", "lửa", "là", "thuật", "ngữ", "ra", "đời", "vào", "năm", "1992", "do", "edison", "đặt", "ra", "." ]
Tên gọi vành đai lửa để chỉ hàng trăm núi lửa còn hoạt động toạ lạc phía trên các đới hút chìm khác nhau .
168
0
38
62
[ 0, 310, 62012, 18233, 14, 89615, 580, 13876, 52116, 673, 16774, 2249, 2933, 12839, 54, 8271, 1681, 15422, 673, 6, 5, 2, 119225, 2933, 80665, 1408, 18051, 5604, 1885, 580, 4770, 16015, 3903, 34305, 46664, 1617, 1943, 2524, 673, 925, 7899...
[ 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1...
56
80
true
[ "Độ", "dài", "trung", "bình", "dài", "hạn", "là", "khoảng", "29,530589", "ngày", "(", "29", "ngày", "12", "giờ", "44", "phút", "2,9", "giây", ")", ".", "Quỹ", "đạo", "của", "Mặt", "Trăng", "nằm", "trên", "một", "mặt", "phẳng", "nghiêng", "so", "với",...
[ "Độ", "dài", "trung", "bình", "dài", "hạn", "của", "Mặt", "Trăng", "quay", "về", "vị", "trí", "ban", "đầu", "theo", "góc", "nhìn", "Trái", "Đất", "là", "khoảng", "29,530589", "ngày", "(", "29", "ngày", "12", "giờ", "44", "phút", "2,9", "giây", ")", ...
Độ dài trung bình dài hạn là khoảng 29,530589 ngày ( 29 ngày 12 giờ 44 phút 2,9 giây ) .
0
0
0
20
[ 0, 56523, 19018, 13375, 12991, 19018, 21382, 550, 109699, 5454, 44473, 44646, 1893, 7376, 6939, 4599, 2494, 3790, 109149, 8479, 62214, 14, 137229, 580, 22567, 116, 93754, 1197, 192531, 3063, 15, 1702, 3063, 427, 8757, 5896, 40774, 116, 4, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 4, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 4, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 2, 1...
37
57
true
[ "Nếu", "là", "toả", "ra", "thì", "tồn", "tại", "dưới", "dạng", "năng", "lượng", "nhiệt", "và", "bức", "xạ", "ra", "các", "hạt", "cơ", "bản", ".", "Einstein", "từ", "đó", "giả", "sử", "là", "chuyển", "động", "trong", "mô", "hình", "này", "bị", "lượn...
[ "Kết", "quả", "của", "năng", "lượng", "chuyển", "động", "độc", "lập", "luôn", "bắt", "đầu", "từ", "0", "rồi", "giảm", "dần", "và", "về", "lại", "0", "." ]
Einstein từ đó giả sử là chuyển động trong mô hình này bị lượng tử hoá , tuân theo định luật Planck , do vậy mỗi chuyển động độc lập của lò xo có năng lượng bằng một số nguyên lần hf , trong đó f là tần số dao động .
83
0
21
72
[ 0, 77577, 6573, 550, 5587, 6372, 13469, 2613, 24190, 12552, 14227, 13363, 2494, 2368, 757, 6348, 15171, 64922, 544, 1893, 1917, 757, 6, 5, 2, 14532, 580, 47, 17195, 673, 2579, 80906, 2251, 17858, 35762, 5587, 6372, 46664, 544, 64149, 10...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1...
45
96
true
[ "Quỹ", "đạo", "Trái", "Đất", "không", "có", "hiệu", "ứng", "lớn", "đối", "với", "sự", "thành", "tạo", "trong", "quá", "trình", "dài", "của", "các", "kỷ", "băng", "hà", ",", "nhưng", "có", "lẽ", "nó", "bức", "chế", "mô", "hình", "lạnh", "đi", "và", ...
[ "Hải", "lưu", "vòng", "Nam", "Cực", "giúp", "kết", "nối", "các", "đại", "dương", "và", "tác", "động", "đến", "yếu", "tố", "khí", "hậu", "." ]
Hải lưu vòng Nam Cực xoay quanh châu lục này , có ảnh hưởng tới khí hậu khu vực và nối liền các hải lưu trong các đại dương khác .
518
2
126
156
[ 0, 45941, 22891, 39922, 2096, 313, 74345, 8061, 6301, 58068, 925, 7899, 71251, 544, 6330, 2613, 1885, 24575, 25146, 17964, 42254, 6, 5, 2, 10022, 149631, 14822, 62214, 14, 137229, 687, 524, 6842, 13932, 7976, 5715, 1116, 2550, 2781, 7217,...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
148
178
true
[ "Năm", "1306", "theo", "thoả", "ước", "giữa", "vua", "Chiêm", "Thành", "là", "Chế", "Mân", "và", "vua", "Đại", "Việt", "là", "Trần", "Nhân", "Tông", "thì", "vua", "Chế", "Mân", "dâng", "hai", "châu", "Ô", "tức", "Thuận", "Châu", "(", "nam", "Quảng", ...
[ "Dâng", "đất", "cầu", "lợi", "cho", "nhà", "Minh", "là", "việc", "làm", "của", "Mạc", "Đăng", "Dung", "và", "đây", "cũng", "là", "nỗi", "nhục", "lớn", "nhất", "của", "nhà", "Mạc", "." ]
Sự kiện giết vua đoạt quyền , dâng đất cầu lợi cho nhà Minh của Mạc Đăng Dung khiến lòng dân không phục .
566
0
137
160
[ 0, 100612, 177, 11472, 7756, 16253, 681, 2455, 13985, 580, 2735, 1839, 550, 276, 61787, 24899, 125669, 544, 4600, 1943, 580, 96717, 12203, 66223, 7976, 2671, 550, 2455, 276, 61787, 6, 5, 2, 65832, 702, 9016, 3790, 14461, 17195, 77520, 1...
[ 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2...
165
188
true
[ "Kể", "từ", "đó", ",", "kinh", "tế", "Singapore", "phát", "triển", "nhanh", "chóng", ",", "được", "công", "nhận", "là", "một", "trong", "'", "Bốn", "con", "Rồng", "châu", "Á", "'", "cùng", "với", "Hàn", "Quốc", ",", "Hồng", "Kông", "và", "Đài", "Lo...
[ "Sau", "khi", "phục", "hồi", "được", "kinh", "tế", "thì", "Singapore", "bắt", "đầu", "phải", "đối", "mặt", "với", "đại", "dịch", "." ]
Tuy nhiên , từ cuối 1997 , do ảnh hưởng của khủng hoảng tiền tệ , đồng đô la Singapore đã bị mất giá 20 % và tăng trưởng kinh tế năm 1998 giảm mạnh chỉ còn 1,3 % .
730
0
180
219
[ 0, 6987, 1907, 15195, 28588, 912, 5890, 5893, 2579, 58888, 13363, 2494, 2334, 5715, 5493, 1116, 7899, 9828, 6, 5, 2, 341, 35895, 2368, 2275, 6, 4, 5890, 5893, 58888, 5152, 9442, 13596, 46228, 6, 4, 912, 1871, 5031, 580, 889, 1000, 2...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1...
200
239
true
[ "Caesi", "là", "một", "kim", "loại", "kiềm", ",", "có", "tính", "chất", "vật", "lý", "và", "hoá", "học", "giống", "với", "rubidi", ",", "kali", ";", "là", "kim", "loại", "hoạt", "động", "mạnh", ",", "có", "khả", "năng", "tự", "cháy", ",", "phản", ...
[ "Caesi", "kết", "hợp", "với", "niken", "cho", "ra", "hợp", "chất", "dùng", "trong", "ắc", "quy", "." ]
Caesi tạo hợp kim với các kim loại kiềm khác , cũng như với vàng , và tạo hỗn hống với thuỷ ngân .
199
0
52
75
[ 0, 2041, 7373, 6301, 3822, 1116, 300, 1098, 681, 673, 3822, 6507, 8456, 1000, 6, 249990, 238, 8317, 6, 5, 2, 2041, 7373, 580, 889, 7586, 7323, 472, 155660, 6, 4, 524, 6745, 6507, 12835, 3903, 544, 80547, 2546, 29703, 1116, 21922, 10...
[ 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1...
68
91
true
[ "Về", "sau", "một", "thủ", "lĩnh", "nông", "dân", "là", "Chu", "Nguyên", "Chương", "đánh", "đuổi", "chính", "quyền", "người", "Mông", "Cổ", "năm", "1368", "và", "lập", "ra", "nhà", "Minh", ",", "kéo", "dài", "tới", "năm", "1644", ".", "Đến", "thời", ...
[ "Trong", "khoảng", "thời", "gian", "Việt", "Nam", "trải", "qua", "các", "giai", "đoạn", "Pháp", "thuộc", "và", "Nhật", "thuộc", ",", "Nhật", "đã", "đầu", "hàng", "Đồng", "Minh", "." ]
Đến thời kỳ cận đại , Việt Nam lần lượt trải qua các giai đoạn Pháp thuộc và Nhật thuộc .
139
0
32
52
[ 0, 12818, 22567, 54147, 10565, 14, 6051, 582, 691, 7035, 18, 2096, 60365, 2799, 925, 66856, 34305, 47308, 4911, 4470, 7035, 238, 544, 33101, 5791, 7035, 18, 4911, 4470, 7035, 238, 6, 4, 33101, 5791, 7035, 18, 1408, 112177, 10565, 34, ...
[ 1, 1, 1, 3, 1, 4, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 4, 1, 4, 4, 2, 4, 1, 3, 1, 3, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2...
58
78
true
[ "Hầu", "như", "67", "%", "diện", "tích", "Trung", "Quốc", "là", "cao", "nguyên", "và", "núi", "cao", ";", "ở", "phía", "tây", ",", "cao", "nguyên", "Thanh", "Hải", "-", "Tây", "Tạng", "chiếm", "hơn", "25", "%", "diện", "tích", "đất", "nước", ".", ...
[ "4/5", "diện", "tích", "lãnh", "thổ", "Bắc", "Triều", "Tiên", "là", "các", "ngọn", "núi", "và", "vùng", "cao", ",", "bị", "ngăn", "lại", "bởi", "các", "thung", "lũng", "sâu", "và", "hẹp", "." ]
Khoảng 80 phần trăm địa hình của Bắc Triều Tiên bao gồm các ngọn núi và vùng cao , cách nhau bởi các thung lũng sâu và hẹp .
302
2
73
101
[ 0, 201, 12147, 18491, 14346, 38320, 112781, 38262, 165734, 111226, 580, 925, 188930, 78571, 544, 30213, 4417, 6, 4, 2504, 64846, 1917, 16633, 925, 4911, 449, 96, 145131, 36963, 544, 210934, 6, 5, 2, 572, 249994, 34, 1641, 12661, 1745, 1...
[ 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2...
102
130
true
[ "Nhiều", "người", "trong", "số", "họ", "là", "những", "lao", "động", "ngắn", "hạn", ",", "đến", "Singapore", "nhằm", "kiếm", "một", "khoản", "tiền", "và", "không", "có", "ý", "định", "ở", "lại", ".", "Số", "cư", "dân", "này", "không", "tính", "đến", ...
[ "Những", "người", "mong", "muốn", "kiếm", "được", "một", "số", "tiền", "thì", "họ", "đến", "Singapore", "để", "lao", "động", "ngắn", "hạn", "." ]
Nhiều người trong số họ là những lao động ngắn hạn , đến Singapore nhằm kiếm một khoản tiền và không có ý định ở lại .
0
2
0
26
[ 0, 13836, 1008, 14896, 6542, 26920, 912, 889, 3030, 8708, 2579, 7424, 1885, 58888, 1498, 21, 31, 2613, 74397, 21382, 6, 5, 2, 89898, 1008, 1000, 3030, 7424, 580, 1358, 21, 31, 2613, 74397, 21382, 6, 4, 1885, 58888, 51127, 26920, 889, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
21
47
true
[ "Về", "chính", "trị", ",", "chiếu", "lệnh", "Villers-Cotterêts", "(", "1539", ")", "tuyên", "bố", "tiếng", "Pháp", "là", "ngôn", "ngữ", "của", "luật", "pháp", ".", "Pháp", "có", "các", "lãnh", "thổ", "hải", "ngoại", "ở", "châu", "Đại", "Dương", "là", ...
[ "Chiếu", "lệnh", "tuyên", "bố", "tiếng", "Pháp", "là", "ngôn", "ngữ", "của", "luật", "pháp", "là", "Villers-Cotterêts", "." ]
Về chính trị , chiếu lệnh Villers-Cotterêts ( 1539 ) tuyên bố tiếng Pháp là ngôn ngữ của luật pháp .
0
2
0
20
[ 0, 5585, 63513, 114062, 99750, 21156, 9457, 47308, 580, 88459, 52116, 550, 18179, 6800, 580, 24596, 1314, 9, 10625, 3055, 691, 933, 6, 5, 2, 66863, 3178, 7173, 6, 4, 80062, 114062, 24596, 1314, 9, 10625, 3055, 691, 933, 15, 423, 9323,...
[ 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 7, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 7, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 2, 6, 1, 3, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1...
17
37
true
[ "Tơ", "lụa", "thời", "đó", "được", "dành", "riêng", "cho", "vua", "chúa", "và", "hàng", "quý", "tộc", ",", "sau", "này", "lụa", "tơ", "tằm", "được", "đưa", "đi", "các", "vùng", ".", "Vì", "tiếng", "Norman", "được", "nói", "chủ", "yếu", "bởi", "quý"...
[ "Tiếng", "Norman", "cổ", "được", "tầng", "lớp", "quý", "tộc", "và", "tầng", "cao", "của", "xã", "hội", "chủ", "yếu", "sử", "dụng", "." ]
Vì tiếng Norman được nói chủ yếu bởi quý tộc và tầng lớp cao của xã hội , trong khi thường dân tiếp tục nói tiếng Anglo-Saxon , ảnh hưởng tiếng Norman mang đến một lượng lớn từ ngữ liên quan đến chính trị , luật pháp và sự thống trị .
104
2
26
77
[ 0, 116721, 111413, 18368, 912, 44514, 31282, 23640, 50229, 544, 44514, 4417, 550, 14352, 5869, 6657, 24575, 5034, 2786, 6, 5, 2, 384, 12435, 96, 25070, 11, 4194, 2275, 912, 33918, 30596, 681, 86729, 18051, 11, 544, 2508, 23640, 50229, 6...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 3, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
47
98
true
[ "Số", "nhiều", ":", "men", ",", "women", ",", "feet", ",", "fish", ",", "oxen", ",", "knives", ",", "miceSự", "sở", "hữu", "được", "thể", "hiện", "bằng", "(", "'", ")", "s", "(", "thường", "gọi", "là", "hậu", "tố", "sở", "hữu", ")", ",", "hay",...
[ "Giống", "cái", "và", "giống", "đực", "được", "gọi", "là", "các", "danh", "từ", "và", "được", "hợp", "theo", "số", "lượng", "." ]
Các danh từ gồm 2 giống : cái ( féminin ) và đực ( masculin ) và được hợp theo số lượng ; các tính từ được hợp theo giống và số lượng .
262
2
72
105
[ 0, 5174, 32379, 5472, 544, 29703, 11819, 74345, 912, 19605, 580, 925, 26422, 2368, 544, 912, 3822, 3790, 3030, 6372, 6, 5, 2, 48003, 2558, 152, 453, 6, 4, 24793, 6, 4, 74261, 6, 4, 67155, 6, 4, 36, 43833, 6, 4, 117287, 90, 6, ...
[ 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 2, 1, 2, 2, 2, 2, 2, 4, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1...
92
125
true
[ "Quảng", "Nam", "có", "hệ", "thống", "sông", "suối", "dày", "đặc", "với", "tiềm", "năng", "thuỷ", "điện", "lớn", ".", "Vu", "Gia", "-", "Thu", "Bồn", "và", "Tam", "Kỳ", "là", "hai", "lưu", "vực", "sông", "chính", ".", "Sau", "khi", "chảy", "qua", ...
[ "Dòng", "chảy", "hạ", "lưu", "chịu", "tác", "động", "không", "nhỏ", "từ", "việc", "xây", "dựng", "nhiều", "công", "trình", "thuỷ", "điện", "thượng", "lưu", "Vu", "Gia", "-", "Thu", "Bồn" ]
Việc xây dựng các công trình thuỷ điện thượng lưu Vu Gia - Thu Bồn ảnh hưởng lớn đến dòng chảy hạ lưu .
622
2
151
174
[ 0, 391, 92827, 100732, 36771, 22891, 22396, 6330, 2613, 687, 14162, 2368, 2735, 14948, 13291, 2558, 1871, 5009, 4911, 60479, 7991, 117357, 22891, 35443, 31631, 20, 12613, 213877, 19, 2, 56767, 2096, 524, 7099, 10657, 90677, 166, 28151, 9931...
[ 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2...
178
201
true
[ "^", "Năm", "338", "TCN", ",", "Trận", "Chaeronea", "(", "trong", "xung", "đột", "giữa", "các", "thành", "bang", "Hy", "Lạp", ")", ",", "vua", "xứ", "Macedonia", "là", "Philippos", "II", "cùng", "Thái", "tử", "Alexandros", "xuất", "chinh", "đè", "bẹp",...
[ "Alexandros", "cùng", "vua", "Philippos", "đệ", "nhị", "phải", "tháo", "chạy", "khi", "bị", "quân", "Athens", "với", "Thebes", "truy", "đuổi", "trong", "trận", "Chaeronea", "." ]
^ Năm 338 TCN , Trận Chaeronea ( trong xung đột giữa các thành bang Hy Lạp ) , vua xứ Macedonia là Philippos II cùng Thái tử Alexandros xuất chinh đè bẹp liên quân Athens - Thebes .
0
1
0
38
[ 0, 99737, 232, 4770, 86729, 123850, 232, 93733, 154178, 2334, 191449, 31281, 1907, 2504, 29225, 94100, 7, 1116, 581, 7438, 64966, 142926, 1000, 48581, 4841, 56, 3630, 11, 6, 5, 2, 13331, 65832, 6, 128222, 384, 36115, 6, 4, 5454, 69421, ...
[ 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 4, 2, 1, 1, 1, 2, 2, 2, 2, 4, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 2, 3, 1, 1, 2, 1, 2, 2, 1, 1...
23
61
true
[ "Tiếng", "Anh", "được", "sử", "dụng", "rộng", "rãi", "trong", "kinh", "doanh", "và", "hành", "chính", "và", "có", "địa", "vị", "\"", "ngôn", "ngữ", "phó", "chính", "thức", "\"", ";", "và", "có", "vị", "thế", "quan", "trọng", "trong", "giáo", "dục", ...
[ "Tiếng", "Anh", "phổ", "biến", "trong", "văn", "hoá", "nói", "nhưng", "giảng", "dạy", "lại", "khá", "hạn", "chế", "trong", "trường", "học", "Philippines", "." ]
Tiếng Anh cũng được sử dụng rộng rãi và là một ngôn ngữ giảng dạy chính trong trường học như tất cả các tỉnh khác tại Philippines .
539
1
125
152
[ 0, 116721, 9735, 53518, 15038, 1000, 9040, 80547, 2872, 4255, 85554, 44383, 1917, 19474, 21382, 12240, 1000, 4373, 2546, 129535, 6, 5, 2, 116721, 9735, 912, 5034, 2786, 29564, 128080, 1000, 5890, 7873, 544, 4893, 3178, 544, 524, 11800, 73...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
147
174
true
[ "Xứ", "Nghệ", "là", "nơi", "ghi", "dấu", "ấn", "đầu", "tiên", "của", "truyền", "thống", "đấu", "tranh", "cách", "mạng", "vô", "sản", "ở", "Việt", "Nam", "với", "cao", "trào", "Xô", "viết", "Nghệ", "Tĩnh", "1930-1931", ",", "mở", "đầu", "cho", "cách",...
[ "Nghệ", "Tĩnh", "là", "tỉnh", "đứng", "đầu", "cả", "nước", "về", "số", "người", "đậu", "đại", "khoa", "." ]
Số người Nghệ Tĩnh đậu đại khoa thời phong kiến ( tiến sĩ trở lên ) xếp thứ 4 toàn quốc ( sau Hải Dương , Bắc Ninh , Hà Nội ) .
1,051
1
247
279
[ 0, 96845, 215756, 580, 17501, 29004, 2494, 3831, 3042, 1893, 3030, 1008, 152006, 7899, 19002, 6, 5, 2, 1193, 30342, 96845, 580, 13426, 17520, 39973, 71846, 2494, 16151, 550, 18099, 10657, 30851, 21840, 3959, 21060, 11181, 3989, 2059, 3763, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 3, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
264
296
true
[ "Chữ", "\"", "Việt", "\"", "越", "đặt", "ở", "đầu", "biểu", "thị", "đất", "Việt", "Thường", ",", "cương", "vực", "cũ", "của", "nước", "này", ",", "từng", "được", "dùng", "trong", "các", "quốc", "hiệu", "Đại", "Cồ", "Việt", "(", "大瞿越", ")", "và", "...
[ "Không", "còn", "là", "biểu", "tượng", "của", "Quốc", "gia", ",", "Thiên", "hoàng", "bây", "giờ", "chỉ", "còn", "biểu", "hiện", "cho", "sự", "hoà", "hợp", "của", "dân", "tộc", "nhưng", "cũng", "chỉ", "là", "mang", "tính", "hình", "thức", "." ]
Theo hiến pháp , Thiên hoàng được quy định là một " biểu tượng của Quốc gia và của sự hoà hợp dân tộc " mang tính hình thức lễ nghi .
955
1
240
271
[ 0, 13887, 3531, 580, 23907, 18180, 550, 8735, 3529, 6, 4, 40776, 65474, 59165, 8757, 2524, 3531, 23907, 2812, 681, 2550, 739, 1298, 3822, 550, 5912, 50229, 4255, 1943, 2524, 580, 5219, 6745, 4609, 7637, 6, 5, 2, 3751, 42451, 44, 3763,...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
275
306
true
[ "Tuy", "cơ", "sở", "hạ", "tầng", "bị", "chiến", "tranh", "tàn", "phá", "nặng", ",", "nhưng", "tiềm", "lực", "công", "nghệ", "và", "nhân", "lực", "của", "Nhật", "vẫn", "còn", "khá", "nguyên", "vẹn", ",", "do", "đó", "kinh", "tế", "tăng", "trưởng", "...
[ "Do", "bị", "tàn", "phá", "nghiêm", "trọng", "do", "chiến", "tranh", "nên", "Nhật", "có", "bước", "hụt", "hơi", "trong", "việc", "tăng", "trưởng", "kinh", "tế", "." ]
Tuy cơ sở hạ tầng bị chiến tranh tàn phá nặng , nhưng tiềm lực công nghệ và nhân lực của Nhật vẫn còn khá nguyên vẹn , do đó kinh tế tăng trưởng rất nhanh chóng từ năm 1955 tới năm 1970 .
0
1
0
43
[ 0, 984, 2504, 107183, 25864, 66568, 9899, 54, 16791, 21840, 3809, 28269, 524, 28014, 1096, 25070, 18, 40520, 1000, 2735, 11122, 21625, 5890, 5893, 6, 5, 2, 21857, 4310, 12756, 36771, 44514, 2504, 16791, 21840, 107183, 25864, 55315, 6, 4, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
24
67
true
[ "Tháng", "1", "năm", "1982", ",", "Bộ", "Ngoại", "giao", "Việt", "Nam", "đã", "công", "bố", "sách", "trắng", "Quần", "đảo", "Hoàng", "Sa", "và", "quần", "đảo", "Trường", "Sa", ":", "lãnh", "thổ", "Việt", "Nam", ",", "trong", "đó", "nêu", "nhiều", "...
[ "Việc", "này", "đã", "xuất", "hiện", "rất", "nhiều", "lần", "khi", "Việt", "Nam", "làm", "chủ", "Hoàng", "Sa", "." ]
Việc này đã dẫn đến một số sự kiện mà trước đây chưa hề xảy ra khi Việt Nam còn kiểm soát quần đảo Hoàng Sa .
679
1
159
185
[ 0, 57253, 1617, 1408, 6884, 2812, 3967, 2558, 9230, 1907, 3763, 2096, 1839, 6657, 38356, 947, 6, 5, 2, 77833, 106, 2933, 24427, 6, 4, 13843, 141715, 13407, 3763, 2096, 1408, 1871, 21156, 11481, 34481, 10022, 249994, 19, 54520, 38356, 94...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1...
177
203
true
[ "Ngày", "30", "tháng", "3", "năm", "1945", ",", "Trần", "Trọng", "Kim", "được", "Nhật", "Bản", "đón", "từ", "Băng", "Cốc", "về", "Sài", "Gòn", ".", "Năm", "1943", ",", "một", "năm", "sau", "khi", "ông", "về", "hưu", ",", "Nhật", "Bản", "kéo", "và...
[ "Năm", "1943", ",", "sau", "khi", "ông", "về", "hưu", "được", "một", "năm", "thì", "Nhật", "Bản", "lấy", "cớ", "là", "giúp", "ông", "và", "chí", "sĩ", "Cử", "nhân", "Dương", "Bá", "Trạc", "(", "1884-1944", ")", "thoát", "khỏi", "sự", "truy", "bắt",...
Năm 1943 , một năm sau khi ông về hưu , Nhật Bản kéo vào Đông Dương , họ lấy cớ " giúp các ông tránh sự bắt bớ của Pháp " đưa ông và chí sĩ Cử nhân Dương Bá Trạc ( 1884-1944 ) bí mật sang Chiêu Nam ( Singapore ) .
85
2
21
74
[ 0, 65832, 40464, 6, 4, 858, 1907, 5718, 1893, 71877, 34, 912, 889, 2933, 2579, 28269, 28685, 18145, 501, 38068, 580, 8061, 5718, 544, 15953, 15783, 313, 46535, 3090, 34629, 73152, 5454, 61787, 15, 166555, 9, 151210, 1388, 81275, 30875, ...
[ 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1...
81
134
true
[ "Năm", "1986", ",", "Đảng", "Cộng", "sản", "ban", "hành", "cải", "cách", "đổi", "mới", ",", "tạo", "điều", "kiện", "hình", "thành", "kinh", "tế", "thị", "trường", "và", "hội", "nhập", "sâu", "rộng", ".", "Tự", "do", "hoá", "kinh", "tế", "bắt", "đầu...
[ "Năm", "1986", ",", "Đảng", "Cộng", "sản", "ban", "hành", "cải", "cách", "đổi", "mới", ",", "tạo", "điều", "kiện", "hình", "thành", "kinh", "tế", "thị", "trường", "và", "hội", "nhập", "sâu", "rộng", "." ]
Năm 1986 , Đảng Cộng sản ban hành cải cách đổi mới , tạo điều kiện hình thành kinh tế thị trường và hội nhập sâu rộng .
0
2
0
27
[ 0, 65832, 21735, 6, 4, 63462, 82009, 3989, 4599, 4893, 49734, 3959, 10688, 3633, 6, 4, 7217, 4069, 16074, 4609, 2781, 5890, 5893, 8725, 4373, 544, 5869, 11820, 36963, 29564, 6, 5, 2, 65832, 21735, 6, 4, 63462, 82009, 3989, 4599, 4893,...
[ 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
30
57
true
[ "Trong", "khi", "Mặt", "Trăng", "chuyển", "động", "vòng", "quanh", "Trái", "Đất", "thì", "Trái", "Đất", "cũng", "di", "chuyển", "trong", "chuyển", "động", "vòng", "quanh", "của", "mình", "xung", "quanh", "Mặt", "Trời", ".", "Hơn", "nữa", ",", "nếu", "M...
[ "Quỹ", "đạo", "Trái", "Đất", "xoay", "quanh", "Mặt", "Trời", "còn", "quỹ", "đạo", "Mặt", "Trăng", "thì", "xoay", "quanh", "Trái", "Đất", "." ]
Trong khi Mặt Trăng chuyển động vòng quanh Trái Đất thì Trái Đất cũng di chuyển trong chuyển động vòng quanh của mình xung quanh Mặt Trời .
0
2
0
27
[ 0, 10022, 149631, 14822, 62214, 14, 137229, 183483, 45886, 109699, 183406, 3531, 174670, 14822, 109699, 5454, 44473, 2579, 183483, 45886, 62214, 14, 137229, 6, 5, 2, 12818, 1907, 109699, 5454, 44473, 13469, 2613, 39922, 45886, 62214, 14, 1372...
[ 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2...
21
48
true
[ "Đường", "sắt", "đáp", "ứng", "nhu", "cầu", "đi", "lại", "khổng", "lồ", "của", "người", "dân", ",", "đặc", "biệt", "là", "trong", "kỳ", "nghỉ", "Tết", "Nguyên", "đán", ",", "thời", "điểm", "cuộc", "di", "cư", "hàng", "năm", "lớn", "nhất", "thế", "g...
[ "Tính", "đến", "năm", "2012", ",", "các", "tuyến", "tàu", "điện", "đã", "vận", "chuyển", "mức", "kỉ", "lục", "6,4", "triệu", "người", "." ]
Trong các khu vực đô thị , xe đạp vẫn là một phương tiện giao thông phổ biến , tính đến năm 2012 , có khoảng 470 triệu xe đạp tại Trung Quốc .
606
0
135
168
[ 0, 144118, 1885, 2933, 1324, 6, 4, 925, 37918, 72894, 7991, 1408, 30692, 13469, 22701, 472, 31204, 125924, 6, 150643, 21792, 1008, 6, 5, 2, 69025, 143766, 33693, 13932, 36382, 7756, 2467, 1917, 52608, 449, 184527, 550, 1008, 5912, 6, 4,...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
156
189
true
[ "Hiện", "nay", "để", "giảm", "bớt", "sự", "tập", "trung", "một", "cực", "của", "Tōkyō", "và", "tăng", "cường", "phân", "quyền", "địa", "phương", ",", "Nhật", "Bản", "đang", "nghiên", "cứu", "bỏ", "đô", "đạo", "phủ", "huyện", ",", "chuyển", "sang", "c...
[ "Năm", "1968", ",", "bên", "cạnh", "ban", "hành", "chế", "độ", "mã", "số", "bưu", "chính", ",", "Nhật", "Bản", "ban", "hành", "thêm", "nhiều", "chế", "độ", "công", "khai", "địa", "phương", "khác", "." ]
Năm 1968 , Nhật Bản ban hành chế độ mã số bưu chính đoàn thể công khai địa phương .
847
0
196
215
[ 0, 65832, 28015, 6, 4, 7669, 26986, 4599, 4893, 12240, 6941, 59126, 3030, 176760, 34, 3178, 6, 4, 28269, 28685, 4599, 4893, 12400, 2558, 12240, 6941, 1871, 18960, 11800, 11042, 4546, 6, 5, 2, 57861, 7630, 1498, 15171, 183056, 2550, 9400...
[ 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 4, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1...
226
245
true
[ "Cách", "mạng", "Ai", "Cập", "do", "Gamal", "Abdel", "Nasser", "lãnh", "đạo", "lật", "đổ", "vua", "Farouk", "và", "kết", "thúc", "sự", "chiếm", "đóng", "của", "Anh", ".", "1914", ":", "Gavrilo", "Princip", "ám", "sát", "thái", "tử", "Franz", "Ferdinand...
[ "Cách", "mạng", "Ai", "Cập", "chấm", "dứt", "sự", "xâm", "lược", "của", "quân", "Anh", "." ]
Cách mạng Ai Cập do Gamal Abdel Nasser lãnh đạo lật đổ vua Farouk và kết thúc sự chiếm đóng của Anh .
0
2
0
22
[ 0, 40014, 21060, 5860, 204101, 147017, 136961, 2550, 154614, 82863, 550, 29225, 9735, 6, 5, 2, 40014, 21060, 5860, 204101, 54, 21413, 289, 3157, 1743, 353, 16865, 38320, 14822, 96, 57273, 85428, 86729, 138281, 2247, 544, 6301, 55816, 2550, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1...
15
37
true
[ "Từ", "1999", ",", "Singapore", "bắt", "đầu", "phục", "hồi", "nhanh", ":", "Năm", "1999", ",", "tăng", "trưởng", "5,5", "%", ",", "và", "năm", "2000", "đạt", "hơn", "9", "%", ".", "Singapore", "được", "xếp", "hạng", "1", "về", "Chỉ", "số", "an", ...
[ "Trong", "Báo", "cáo", "Y", "tế", "thế", "giới", "2000", ",", "Singapore", "đạt", "vị", "trí", "thứ", "1", "về", "hệ", "thống", "y", "tế", "tổng", "thể", "theo", "xếp", "hạng", "của", "Tổ", "chức", "Y", "tế", "Thế", "giới", "." ]
Tổ chức Y tế Thế giới xếp hạng hệ thống y tế của Singapore đứng thứ 6 về tổng thể trong Báo cáo Y tế thế giới 2000 .
168
1
41
69
[ 0, 12818, 54192, 16331, 990, 5893, 3061, 7385, 3576, 6, 4, 58888, 29608, 7376, 6939, 11847, 106, 1893, 7099, 10657, 113, 5893, 24885, 1451, 3790, 67820, 102630, 550, 68127, 7211, 990, 5893, 38469, 7385, 6, 5, 2, 30947, 8272, 6, 4, 588...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1...
76
104
true
[ "Nhờ", "sức", "lao", "động", "của", "công", "nhân", "và", "nông", "dân", ",", "xã", "hội", "mới", "sống", "còn", "và", "phát", "triển", ".", "Theo", "Hồ", "Chí", "Minh", ",", "tất", "cả", "của", "cải", "vật", "chất", "trong", "xã", "hội", ",", "đ...
[ "Giai", "cấp", "công", "nông", "là", "nguồn", "sống", "và", "thúc", "đẩy", "cho", "xã", "hội", "." ]
Nhờ sức lao động của công nhân và nông dân , xã hội mới sống còn và phát triển .
0
2
0
19
[ 0, 31631, 14, 5329, 1871, 49708, 580, 24557, 7269, 544, 55816, 56363, 681, 14352, 5869, 6, 5, 2, 541, 142295, 12641, 21, 31, 2613, 550, 1871, 3090, 544, 49708, 5912, 6, 4, 14352, 5869, 3633, 7269, 3531, 544, 5152, 9442, 6, 5, 19635,...
[ 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1...
16
35
true
[ "Quảng", "Nam", "có", "lực", "lượng", "lao", "động", "dồi", "dào", ",", "với", "trên", "887,000", "người", "(", "chiếm", "62", "%", "dân", "số", "toàn", "tỉnh", ")", ",", "trong", "đó", "lao", "động", "ngành", "nông", "nghiệp", "chiếm", "61,57", "%",...
[ "Lực", "lượng", "lao", "động", "được", "dạy", "nghề", "chỉ", "chiếm", "khoảng", "30", "%", "trên", "tổng", "nguồn", "lao", "động", "bao", "gồm", "gần", "18.000", "người", "đạt", "chất", "lượng", "cao", "." ]
Tỷ lệ lao động được đào tạo nghề chiếm 30 % tổng số lao động , trong đó nguồn nhân lực chất lượng cao là gần 18.000 người .
730
2
175
203
[ 0, 339, 74345, 6372, 21, 31, 2613, 912, 44383, 42104, 2524, 89370, 22567, 496, 1745, 2479, 24885, 24557, 21, 31, 2613, 8609, 33256, 15962, 543, 8557, 1008, 29608, 6507, 6372, 4417, 6, 5, 2, 56767, 2096, 524, 9611, 6372, 21, 31, 2613, ...
[ 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 2, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 2...
204
232
true
[ "Trong", "tiếng", "Việt", ",", "việc", "chỉ", "sử", "dụng", "chữ", "Quốc", "ngữ", "(", "chữ", "Latinh", ")", "chỉ", "có", "thể", "biểu", "âm", "mà", "không", "dùng", "kèm", "chữ", "Hán", "và", "chữ", "Nôm", "có", "tính", "biểu", "nghĩa", "tốt", ","...
[ "Quốc", "ngữ", "của", "những", "người", "nói", "tiếng", "Anh", "phần", "đông", "không", "phải", "là", "tiếng", "Anh", "." ]
Hiện nay số người biết nói tiếng Anh như một ngoại ngữ đã áp đảo hơn số người nói tiếng Anh bản ngữ .
317
2
72
95
[ 0, 8735, 52116, 550, 1358, 1008, 2872, 9457, 9735, 8192, 37127, 687, 2334, 580, 9457, 9735, 6, 5, 2, 12818, 9457, 3763, 6, 4, 2735, 2524, 5034, 2786, 50735, 8735, 52116, 15, 50735, 42845, 127, 1388, 2524, 524, 1451, 23907, 25589, 2232...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
90
113
true
[ "Tuy", "nhiên", ",", "quốc", "gia", "này", "vẫn", "tiếp", "tục", "phải", "đối", "mặt", "với", "những", "thách", "thức", "kìm", "hãm", "sự", "phát", "triển", "của", "đất", "nước", "như", ":", "tỷ", "lệ", "nghèo", "đói", "cao", ",", "phân", "hoá", "g...
[ "Bên", "cạnh", "đó", ",", "Ấn", "Độ", "vẫn", "phải", "đối", "mặt", "với", "những", "thách", "thức", "kìm", "hãm", "sự", "phát", "triển", "của", "đất", "nước", "như", ":", "tỷ", "lệ", "nghèo", "đói", "cao", ",", "phân", "hoá", "giàu", "nghèo", "quá"...
Tuy nhiên , quốc gia này vẫn tiếp tục phải đối mặt với những thách thức kìm hãm sự phát triển của đất nước như : tỷ lệ nghèo đói cao , phân hoá giàu nghèo quá lớn , nạn tham nhũng , tranh chấp lãnh thổ với các nước láng giềng , nhiều tư tưởng phân biệt đẳng cấp và hủ tục tôn giáo lạc hậu vẫn còn tồn tại , tình trạng suy dinh dưỡng , giáo dục và y tế công thiếu thốn ở vùng nông thôn , cùng chủ nghĩa khủng bố .
0
2
0
96
[ 0, 83326, 26986, 2275, 6, 4, 6, 249975, 19, 56523, 8123, 2334, 5715, 5493, 1116, 1358, 163761, 7637, 84416, 39, 6, 84284, 39, 2550, 5152, 9442, 550, 11472, 3042, 1641, 152, 23285, 32524, 106569, 2275, 14, 4417, 6, 4, 17655, 80547, 868...
[ 1, 1, 1, 1, 2, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 3, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
92
188
true
[ "Đoạn", "thượng", "nguồn", "trên", "cao", "nguyên", ",", "dốc", "đổ", "nên", "nước", "sông", "chảy", "siết", ".", "Sau", "khi", "chảy", "qua", "các", "dãy", "núi", "nằm", "ở", "phía", "đông", "của", "Đập", "Tam", "Hiệp", "nổi", "tiếng", ",", "con", ...
[ "Cả", "hai", "sông", "này", "đều", "có", "dòng", "chảy", "mạnh", ",", "đặc", "biệt", "là", "trong", "kỳ", "mùa", "xuân", "khi", "tuyết", "núi", "tan", "chảy", "và", "mưa", "lớn", "." ]
Chúng bắt nguồn từ cao nguyên Thanh Tạng và có dòng chảy nhìn chung đổ về phía đông .
185
0
43
61
[ 0, 132167, 1337, 90677, 1617, 9338, 524, 42827, 100732, 14463, 6, 4, 14682, 11745, 580, 1000, 13850, 45591, 173887, 1907, 227630, 78571, 2197, 100732, 544, 90895, 7976, 6, 5, 2, 4428, 31, 12976, 19, 117357, 24557, 2479, 4417, 16015, 6, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 4, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1...
71
89
true
[ "Hải", "vực", "rộng", "lớn", "ngả", "về", "phía", "tây", "ở", "Trung", "Thái", "Bình", "Dương", ",", "từ", "tây", "về", "đông", "có", "ba", "quần", "đảo", "lớn", ":", "Melanesia", ",", "Micronesia", "và", "Polynesia", ".", "Phần", "lớn", "đáy", "các"...
[ "Người", "ta", "đã", "khám", "phá", "được", "toàn", "bộ", "sao", "Hải", "Vương", "." ]
Các hành tinh như Sao Thiên Vương và Sao Hải Vương có thể cũng chiếm hữu các đại dương lớn chứa nước lỏng phía dưới bầu khí quyển dày của chúng , mặc dù cấu trúc nội tại của chúng hiện nay vẫn chưa được hiểu rõ .
694
1
160
207
[ 0, 19167, 308, 1408, 40532, 25864, 912, 6252, 5830, 6284, 45941, 78435, 6, 5, 2, 45941, 17749, 29564, 7976, 234, 17195, 1893, 25403, 160966, 2059, 9814, 37347, 20515, 34629, 6, 4, 2368, 160966, 1893, 37127, 524, 961, 47828, 54520, 7976, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 2, 3, 1, 3, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1...
174
221
true
[ "Đặc", "biệt", "là", "nghệ", "thuật", "vẽ", "tranh", "thuỷ", "mặc", ",", "có", "ảnh", "hưởng", "nhiều", "tới", "các", "nước", "ở", "Châu", "Á", ".", "Cuốn", "Lục", "pháp", "luận", "của", "Tạ", "Hách", "đã", "tổng", "kết", "những", "kinh", "nghiệm", ...
[ "Một", "số", "bức", "tranh", "nổi", "tiếng", "có", "thể", "kể", "đến", "là", "Vạn", "Lý", "Trường", "Thành", ",", "Thành", "Trường", "An", "và", "Cố", "cung", "." ]
Một số công trình kiến trúc nổi tiếng thế giới có thể kể đến như : Vạn Lý Trường Thành ( dài 6700 km ) , Thành Trường An , Cố cung , Tử Cấm Thành ở Bắc Kinh , Lăng mộ Tần Thuỷ Hoàng ...
180
1
43
88
[ 0, 14921, 3030, 64149, 21840, 18844, 9457, 524, 1451, 29039, 1885, 580, 310, 12976, 19, 44980, 33015, 22049, 6, 4, 22049, 33015, 893, 544, 158403, 16180, 6, 5, 2, 93872, 11745, 580, 13910, 13876, 132298, 21840, 4911, 60479, 37746, 6, 4,...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2...
68
113
true
[ "Việt", "Nam", "có", "diện", "tích", "331.212", "km²", ",", "đường", "biên", "giới", "trên", "đất", "liền", "dài", "4.639", "km", ",", "đường", "bờ", "biển", "trải", "dài", "3.260", "km", ",", "có", "chung", "đường", "biên", "giới", "trên", "biển", "...
[ "Việt", "Nam", "thay", "đổi", "tên", "gọi", "nhưng", "vẫn", "bị", "chia", "cắt", "năm", "1976", "." ]
Ngày 2 tháng 7 năm 1976 : Việt Nam thống nhất dưới tên gọi mới Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam .
801
1
187
210
[ 0, 3763, 2096, 14598, 10688, 10587, 19605, 4255, 8123, 2504, 16455, 85224, 2933, 28506, 6, 5, 2, 3763, 2096, 524, 18491, 14346, 3912, 48400, 1530, 1785, 304, 6, 4, 7590, 68090, 7385, 2479, 11472, 37015, 19018, 1398, 163709, 1785, 6, 4, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1...
203
226
true
[ "Ấn", "Độ", "Dương", "là", "đại", "dương", "có", "diện", "tích", "lớn", "thứ", "ba", "trên", "thế", "giới", ",", "bao", "phủ", "75.000.000", "km²", "hay", "19,8", "%", "diện", "tích", "mặt", "nước", "trên", "Trái", "Đất", ".", "Đại", "dương", "này", ...
[ "Ấn", "Độ", "Dương", "là", "đại", "dương", "có", "diện", "tích", "lớn", "thứ", "ba", "trên", "thế", "giới", ",", "bao", "phủ", "hơn", "30", "%", "diện", "tích", "đất", "." ]
Ấn Độ Dương là đại dương có diện tích lớn thứ ba trên thế giới , bao phủ 75.000.000 km² hay 19,8 % diện tích mặt nước trên Trái Đất .
0
1
0
30
[ 0, 6, 249975, 19, 56523, 34629, 580, 7899, 71251, 524, 18491, 14346, 7976, 11847, 961, 2479, 3061, 7385, 6, 4, 8609, 29798, 3713, 496, 1745, 18491, 14346, 11472, 6, 5, 2, 6, 249975, 19, 56523, 34629, 580, 7899, 71251, 524, 18491, 1434...
[ 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 3, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
27
57
true
[ "Caesi", "tạo", "hợp", "kim", "với", "các", "kim", "loại", "kiềm", "khác", ",", "cũng", "như", "với", "vàng", ",", "và", "tạo", "hỗn", "hống", "với", "thuỷ", "ngân", ".", "Các", "ứng", "dụng", "quy", "mô", "nhỏ", "đầu", "tiên", "của", "caesi", "là"...
[ "Caesi", "còn", "được", "dùng", "trong", "các", "thiết", "bị", "đo", "phóng", "xạ", "." ]
Các ứng dụng quy mô nhỏ đầu tiên của caesi là " chất bắt giữ " trong ống chân không và trong tế bào quang điện .
99
0
24
50
[ 0, 2041, 7373, 3531, 912, 8456, 1000, 925, 7062, 2504, 91146, 90776, 1022, 12976, 6, 5, 2, 2041, 7373, 7217, 3822, 7586, 1116, 925, 7586, 7323, 472, 155660, 4546, 6, 4, 1943, 1641, 1116, 33537, 6, 4, 544, 7217, 25614, 19, 1096, 3237...
[ 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 2, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
38
64
true
[ "Với", "một", "trong", "những", "giai", "đoạn", "văn", "minh", "liên", "tục", "dài", "nhất", "của", "thế", "giới", "và", "hệ", "thống", "chữ", "viết", "tiếp", "tục", "được", "dùng", "cho", "đến", "ngày", "nay", ",", "lịch", "sử", "Trung", "Quốc", "đặ...
[ "Thời", "kỳ", "lịch", "sử", "nguyên", "thuỷ", "qua", "các", "con", "sông", "đến", "với", "các", "nền", "văn", "minh", "Trung", "Hoa", "và", "Ấn", "Độ", "." ]
Thời kỳ lịch sử nguyên thuỷ có đặc điểm là tiếp xúc với các nền văn minh Trung Hoa và Ấn Độ .
640
0
153
175
[ 0, 41514, 13850, 10515, 5034, 16015, 4911, 60479, 2799, 925, 158, 90677, 1885, 1116, 925, 44565, 9040, 23001, 9814, 32570, 544, 6, 249975, 19, 56523, 6, 5, 2, 29489, 889, 1000, 1358, 66856, 34305, 9040, 23001, 8151, 14332, 19018, 2671, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1...
177
199
true
[ "Cạo", "đầu", "dâng", "thần", "thánhNgười", "dân", "ở", "một", "số", "vùng", "tại", "Ấn", "Độ", "tin", "rằng", ",", "cạo", "đầu", "dâng", "tóc", "cho", "thần", "thánh", "là", "để", "tỏ", "lòng", "biết", "ơn", ".", "Để", "thực", "hiện", "nghi", "lễ"...
[ "Đặc", "biệt", "hơn", ",", "theo", "đạo", "Jain", ",", "người", "ta", "không", "chỉ", "cạo", "tóc", "mà", "còn", "loại", "bỏ", "hoàn", "toàn", "tóc", "trên", "đầu", "." ]
Kỳ quặc hơn , người theo đạo Jain không chỉ cạo mà còn nhổ sạch tóc trên đầu bằng cách tự nhổ hoặc nhờ người khác nhổ cho .
423
2
106
134
[ 0, 93872, 11745, 3713, 6, 4, 3790, 14822, 823, 73, 6, 4, 1008, 308, 687, 2524, 501, 77248, 51085, 2232, 3531, 7323, 15566, 11161, 6252, 51085, 2479, 2494, 6, 5, 2, 313, 77248, 2494, 5912, 177, 23392, 133996, 228195, 5912, 2059, 889, ...
[ 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1...
132
160
true
[ "Đối", "với", "những", "cải", "tiến", "về", "công", "nghệ", "và", "năng", "suất", "từ", "sau", "1848", ",", "những", "lí", "luận", "ban", "đầu", "của", "học", "thuyết", "trở", "nên", "bất", "hợp", "lí", "và", "không", "phải", "là", "quy", "luật", "...
[ "Các", "quy", "luật", "tổng", "quát", "không", "còn", "là", "các", "lý", "luận", "trong", "học", "thuyết", "." ]
Đối với những cải tiến về công nghệ và năng suất từ sau 1848 , những lí luận ban đầu của học thuyết trở nên bất hợp lí và không phải là quy luật tổng quát .
0
2
0
36
[ 0, 9211, 8317, 18179, 24885, 6526, 18, 687, 3531, 580, 925, 3903, 20248, 1000, 2546, 79369, 6, 5, 2, 59893, 1116, 1358, 49734, 19743, 1893, 1871, 13910, 544, 5587, 56165, 2368, 858, 129706, 6, 4, 1358, 11652, 20248, 4599, 2494, 550, 2...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
17
53
true
[ "Tuy", "nhiên", ",", "sự", "lo", "ngại", "rằng", "một", "thời", "kỳ", "băng", "hà", "mới", "sẽ", "nhanh", "chóng", "xảy", "ra", "quả", "thực", "có", "tồn", "tại", "(", "Xem", ":", "sự", "lạnh", "đi", "toàn", "cầu", ")", ".", "Biển", "này", "không...
[ "Người", "cai", "trị", "mới", "không", "công", "bố", "một", "nhà", "nước", "tổng", "thể", "và", "hệ", "thống", "nghị", "viện", "theo", "mô", "hình", "Anh", ".", "Hơn", "nữa", ",", "họ", "không", "bảo", "vệ", "các", "phó", "vương", "và", "quý", "tộc...
Những người cai trị mới công bố một nhà nước nhất thể và một hệ thống nghị viện từng bước theo kiểu Anh song có hạn chế , nhưng họ cũng bảo hộ các phó vương và quý tộc địa chủ nhằm tạo ra một thế lực hộ vệ phong kiến để chống lại bất ổn trong tương lai .
510
1
125
184
[ 0, 19167, 39755, 7173, 3633, 687, 1871, 21156, 889, 2455, 3042, 24885, 1451, 544, 7099, 10657, 26077, 26245, 3790, 23110, 4609, 9735, 6, 5, 147045, 10848, 6, 4, 7424, 687, 6122, 18087, 925, 104816, 161105, 544, 23640, 50229, 11800, 6657, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1...
183
242
true
[ "Nạn", "đói", "có", "tác", "động", "đáng", "kể", "đến", "tốc", "độ", "tăng", "dân", "số", ",", "giảm", "xuống", "0,9", "%", "hàng", "năm", "trong", "năm", "2002", "và", "0,5", "%", "trong", "năm", "2014", ".", "Sự", "cân", "bằng", "như", "vậy", "...
[ "Sự", "cân", "bằng", "như", "vậy", "có", "dựa", "trên", "việc", "dân", "số", "không", "tăng", "trưởng", "." ]
Sự cân bằng như vậy dựa trên các giả định khác nhau , chẳng hạn như nguồn cung lao động không đổi ( không có tăng trưởng dân số ) .
120
2
30
60
[ 0, 49161, 24376, 6567, 1641, 6239, 524, 96491, 2479, 2735, 5912, 3030, 687, 11122, 21625, 6, 5, 2, 541, 12976, 19, 2275, 14, 524, 6330, 2613, 25333, 29039, 1885, 71917, 6941, 11122, 5912, 3030, 6, 4, 15171, 19398, 135262, 1745, 2508, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 3, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1...
47
77
true
[ "Sự", "biến", "thiên", "âm", "vị", "ảnh", "hưởng", "đến", "vốn", "âm", "vị", "(", "tức", "âm", "tố", "phân", "biệt", "về", "ý", "nghĩa", ")", ",", "và", "sự", "biến", "thiên", "ngữ", "âm", "bao", "hàm", "sự", "khác", "biệt", "trong", "cách", "phá...
[ "Một", "số", "ít", "người", "phát", "âm", "nguyên", "âm", "khác", "biệt", "so", "với", "phần", "lớn", "người", "nói", "phương", "ngữ", "ấy", "." ]
Sự phát âm nguyên âm biến thiên theo phương ngữ và là một trong các khía cạnh dễ nhận thấy nhất trong giọng của người nói .
389
0
92
118
[ 0, 14921, 3030, 24323, 1008, 5152, 25589, 16015, 25589, 4546, 11745, 221, 1116, 8192, 7976, 1008, 2872, 11042, 52116, 14112, 6, 5, 2, 49161, 15038, 39429, 25589, 7376, 9156, 24797, 1885, 28550, 25589, 7376, 15, 18759, 25589, 25146, 17655, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2...
114
140
true
[ "Các", "điểm", "du", "lịch", "nổi", "tiếng", "khác", "bao", "gồm", "Sở", "thú", "Singapore", ",", "River", "Safari", "và", "Night", "Safari", ".", "Trong", "đó", ",", "Đảo", "Jurong", ",", "Pulau", "Tekong", ",", "Pulau", "Ubin", "và", "Sentosa", "là",...
[ "Sở", "thú", "Singapore", "đã", "áp", "dụng", "khái", "niệm", "vườn", "thú", "mở", ",", "nơi", "các", "động", "vật", "sống", "trong", "không", "gian", "rộng", "hơn", "và", "được", "phân", "chia", "bằng", "hào", "khô", "hoặc", "ướt", ",", "thay", "vì"...
Sở thú Singapore đã chấp nhận khái niệm vườn thú mở , theo đó các động vật được sinh sống trong một khu vực rộng hơn , ngăn cách với du khách bằng những con hào khô hoặc ướt , thay vì nhốt các con vật và River Safari có 300 loài động vật , trong đó có nhiều loài có nguy cơ tuyệt chủng .
746
2
172
237
[ 0, 44327, 36281, 58888, 1408, 21243, 2786, 19474, 14, 50519, 116217, 36281, 20142, 6, 4, 13426, 925, 2613, 12835, 7269, 1000, 687, 6051, 29564, 3713, 544, 912, 17655, 16455, 6567, 116700, 52856, 6981, 226220, 6, 4, 14598, 5396, 2504, 1220...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 3...
213
278
true
[ "Năm", "1686", ":", "(", "năm", "Chính", "Hoà", "thứ", "7", ")", "Đỗ", "Bá", "Công", "Đạo", "biên", "soạn", "Thiên", "Nam", "Tứ", "chí", "lộ", "đồ", "thư", "(", "天南四至路图書", ")", "trong", "Hồng", "Đức", "bản", "đồ", "hay", "Toản", "tập", "An", "Nam...
[ "Việc", "biên", "soạn", "các", "bộ", "địa", "phương", "chí", "đã", "trở", "thành", "một", "phong", "trào", ",", "không", "chỉ", "được", "biên", "soạn", "ở", "các", "tỉnh", "lớn", "mà", "còn", "lan", "rộng", "tới", "cả", "các", "huyện", ",", "xã", "...
Việc biên soạn các bộ địa phương chí gần như thành phong trào : từ các tỉnh lớn cho đến tận các huyện xã cũng có chí .
787
2
188
215
[ 0, 57253, 68090, 154561, 925, 5830, 11800, 11042, 15953, 1408, 9293, 2781, 889, 22510, 137403, 6, 4, 687, 2524, 912, 68090, 154561, 2059, 925, 17501, 7976, 2232, 3531, 2515, 29564, 7067, 3831, 925, 62633, 6, 4, 14352, 6, 5, 2, 65832, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 8, 1, 1...
225
252
true
[ "Vào", "tháng", "4", "năm", "2011", ",", "tờ", "The", "Independent", "đưa", "tin", "Lào", "đã", "bắt", "đầu", "làm", "việc", "trên", "đập", "Xayaburi", "gây", "tranh", "cãi", "trên", "sông", "Mekong", "mà", "không", "được", "chính", "thức", "phê", "duy...
[ "Kênh", "Chuyển", "động", "24h", "đưa", "tin", "vào", "tháng", "4", "năm", "2011", "về", "sự", "kiện", "Lào", "đã", "bắt", "đầu", "làm", "việc", "trên", "đập", "Xayaburi", "gây", "tranh", "cãi", "." ]
Vào tháng 4 năm 2011 , tờ The Independent đưa tin Lào đã bắt đầu làm việc trên đập Xayaburi gây tranh cãi trên sông Mekong mà không được chính thức phê duyệt .
0
1
0
33
[ 0, 341, 1732, 127, 189267, 2613, 744, 127, 15995, 2478, 2249, 7973, 201, 2933, 1392, 1893, 2550, 16074, 40155, 31, 1408, 13363, 2494, 1839, 2735, 2479, 152948, 8606, 395, 46834, 16422, 21840, 197879, 6, 5, 2, 23598, 31, 7973, 201, 2933,...
[ 1, 3, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2...
29
62
true
[ "Tiếng", "Pháp", "phát", "triển", "từ", "Gaul-Rôman", ",", "loại", "tiếng", "Latinh", "tại", "Gaul", ",", "hay", "chính", "xác", "hơn", "là", "tại", "Bắc", "Gaul", ".", "Ban", "đầu", ",", "những", "làn", "sóng", "thực", "dân", "hoá", "của", "người", ...
[ "Sự", "cai", "trị", "của", "người", "Mông", "Cổ", "gây", "ảnh", "hưởng", "đến", "ngôn", "ngữ", "ở", "Gaul", "và", "phát", "triển", "đặc", "điểm", "địa", "phương", "riêng", "." ]
Do sự cai trị của người La Mã , cư dân Gaul dần dần bị đồng hoá và sử dụng tiếng Latinh thay tiếng mẹ đẻ và do vậy , nó phát triển một số đặc điểm địa phương riêng biệt về ngữ pháp so với tiếng Latinh được nói ở những nơi khác .
286
1
65
119
[ 0, 49161, 39755, 7173, 550, 1008, 276, 23366, 84538, 16422, 9156, 24797, 1885, 88459, 52116, 2059, 2902, 202, 544, 5152, 9442, 14682, 6924, 11800, 11042, 30596, 6, 5, 2, 116721, 47308, 5152, 9442, 2368, 2902, 202, 9, 1052, 4470, 669, 6,...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 6, 2, 1, 1, 2, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 3, 1...
91
145
true
[ "Phật", "giáo", "từ", "lâu", "đã", "là", "một", "thế", "lực", "xã", "hội", "quan", "trọng", "tại", "Lào", ".", "Cùng", "với", "Đảng", "Nhân", "dân", "Cách", "mạng", "Lào", "và", "chính", "phủ", ",", "Quân", "đội", "Nhân", "dân", "Lào", "là", "trụ",...
[ "Quân", "đội", "Nhân", "dân", "Lào", "là", "trụ", "cột", "thứ", "ba", "của", "bộ", "máy", "nhà", "nước", "có", "trụ", "sở", "tại", "Viêng", "Chăng", "và", "được", "dự", "kiến", "ngăn", "chặn", "bất", "ổn", "chính", "trị", ",", "dân", "sự", "và", ...
Cùng với Đảng Nhân dân Cách mạng Lào và chính phủ , Quân đội Nhân dân Lào là trụ cột thứ ba của bộ máy nhà nước , và được dự kiến ngăn chặn bất ổn chính trị và dân sự hoặc tình huống khẩn cấp tương tự .
63
0
16
64
[ 0, 101390, 25738, 56025, 5912, 40155, 31, 580, 106927, 168669, 11847, 961, 550, 5830, 6184, 2455, 3042, 524, 106927, 12756, 2251, 582, 28498, 3751, 44473, 544, 912, 9609, 14469, 64846, 128930, 9985, 65014, 3178, 7173, 6, 4, 5912, 2550, 54...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
68
116
true
[ "Lào", "chỉ", "có", "một", "đoạn", "đường", "sắt", "ngắn", "nối", "Viêng", "Chăn", "với", "Thái", "Lan", "qua", "cầu", "Hữu", "nghị", "Thái-Lào", ".", "Con", "đường", "cũng", "đi", "đến", "cả", "Triều", "Tiên", "và", "Nhật", "Bản", "(", "Và", "thậm",...
[ "Con", "đường", "đi", "đến", "cả", "Hàn", "Quốc", "và", "Lào", "." ]
Con đường cũng đi đến cả Triều Tiên và Nhật Bản ( Và thậm chí là ở 2 miền Bắc-Nam Việt Nam ) .
91
1
20
43
[ 0, 1657, 7590, 2467, 1885, 3831, 44253, 8735, 544, 40155, 31, 6, 5, 2, 40155, 31, 2524, 524, 889, 34305, 7590, 143766, 74397, 58068, 582, 28498, 3751, 451, 19, 1116, 37347, 10082, 2799, 7756, 189706, 26077, 37347, 9, 866, 1298, 31, 6,...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 5, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 3, 1, 1, 1, 1...
32
55
true
[ "Các", "luồng", "gió", "Đông", "Bắc", "thổi", "từ", "tháng", "10", "đến", "tháng", "4", ";", "còn", "các", "luồng", "gió", "Tây", "Nam", "thổi", "từ", "tháng", "5", "đến", "tháng", "10", ".", "Các", "đỉnh", "núi", "cao", "có", "tuyết", "phủ", "quan...
[ "Mùa", "đông", "ở", "phía", "bắc", "dãy", "Bạch", "Mã", "lạnh", "do", "chịu", "tác", "động", "của", "gió", "mùa", "Đông", "Bắc", "." ]
Phía bắc dãy Bạch Mã có 2 mùa gió chính : gió mùa Đông Bắc lạnh và khô vào mùa đông tạo nên mùa đông lạnh ; gió Tây Nam nóng khô và Đông Nam ẩm ướt vào mùa hè .
264
2
63
103
[ 0, 220174, 37127, 2059, 25403, 876, 249990, 238, 153985, 53, 113231, 78245, 33801, 54, 22396, 6330, 2613, 550, 82342, 45591, 35116, 38262, 6, 5, 2, 9211, 3480, 32773, 82342, 35116, 38262, 112781, 14, 2368, 7973, 209, 1885, 7973, 201, 2819...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 3, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
84
124
true
[ "Năm", "1950", ",", "Pháp", "trao", "cho", "Lào", "quyền", "bán", "tự", "trị", "với", "vị", "thế", "một", "\"", "nhà", "nước", "liên", "kết", "\"", "trong", "Liên", "hiệp", "Pháp", ".", "Người", "Nhật", "nỗ", "lực", "ép", "buộc", "Sisavang", "Vong", ...
[ "Công", "chúa", "Savivanh", "làm", "đại", "diện", "bên", "phía", "người", "Nhật", "cũng", "như", "đại", "diện", "cho", "Lào", "trong", "Đồng", "Minh", "theo", "lệnh", "của", "ông", "." ]
Sau đó ông bí mật phái Thân vương Kindavong đại diện cho Lào trong Đồng Minh và Hoàng tử Sisavang làm đại diện bên người Nhật .
793
1
187
213
[ 0, 8215, 18051, 11, 61279, 2187, 127, 1839, 7899, 18491, 7669, 25403, 1008, 28269, 1943, 1641, 7899, 18491, 681, 40155, 31, 1000, 35733, 13985, 3790, 114062, 550, 5718, 6, 5, 2, 65832, 27631, 6, 4, 47308, 79283, 681, 40155, 31, 10701, ...
[ 1, 1, 2, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 2, 1, 1, 2, 1...
213
239
true
[ "Đột", "quỵ", "do", "thiếu", "máu", "cục", "bộ", "là", "do", "nguồn", "cung", "cấp", "máu", "lên", "não", "bị", "gián", "đoạn", ",", "trong", "khi", "đột", "quỵ", "do", "xuất", "huyết", "là", "do", "vỡ", "mạch", "máu", "hoặc", "cấu", "trúc", "mạch"...
[ "Hai", "loại", "được", "tách", "ra", "từ", "tai", "biên", "mạch", "máu", "não", "chính", "là", "xuất", "huyết", "và", "thiếu", "máu", "cục", "bộ", "." ]
Tai biến mạch máu não có thể được phân thành hai loại chính : thiếu máu cục bộ và xuất huyết .
333
2
78
99
[ 0, 4368, 7323, 912, 6330, 127, 673, 2368, 1013, 68090, 80100, 40145, 1027, 3178, 580, 6884, 76611, 544, 30422, 40145, 100445, 5830, 6, 5, 2, 56523, 18, 1103, 162874, 54, 30422, 40145, 100445, 5830, 580, 54, 24557, 16180, 5329, 40145, 44...
[ 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1...
101
122
true
[ "Như", "trường", "hợp", "thời", "nhà", "Chu", "trong", "lịch", "sử", "Trung", "Quốc", "cổ", ",", "nhà", "vua", "tối", "cao", "(", "tức", "Thiên", "tử", ")", "xưng", "làm", "Vương", ",", "các", "vua", "chư", "hầu", ",", "tuỳ", "theo", "cấp", "bậc", ...
[ "khi", "Viên", "Thế", "Khải", "lên", "làm", "đại", "tổng", "thống", "lúc", "mà", "ông", "thực", "sự", "nắm", "toàn", "bộ", "quyền", "lực", "trên", "khắp", "Trung", "Hoa", "thì", "ông", "đã", "mất", "sớm", "." ]
Viên Thế Khải lên làm đại tổng thống , sau đó xưng đế ; tuy nhiên , ông ta chết sớm trước khi thực sự nắm trọn vẹn quyền lực trên khắp Trung Hoa .
198
2
48
82
[ 0, 1907, 122438, 38469, 153861, 14, 4494, 1839, 7899, 24885, 10657, 10305, 2232, 5718, 3839, 2550, 71549, 6252, 5830, 10701, 9611, 2479, 93856, 9814, 32570, 2579, 5718, 1408, 18516, 44658, 6, 5, 2, 58737, 4373, 3822, 4194, 2455, 15521, 10...
[ 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1...
79
113
true
[ "Đạo", "luật", "áp", "dụng", "cho", "các", "khu", "vực", "của", "tỉnh", "nơi", "có", "cộng", "đồng", "Pháp", "ngữ", "đáng", "kể", ",", "cụ", "thể", "là", "Đông", "Ontario", "và", "Bắc", "Ontario", ".", "Sự", "phân", "chia", "đất", "đai", "giữa", "B...
[ "Các", "ngôn", "ngữ", "địa", "phương", "(", "patois", ")", "được", "nói", "ở", "Pháp", "cũng", "được", "nằm", "trong", "chính", "sách", "xoá", "bỏ", "." ]
Gần đầu thế kỷ XIX , chính phủ Pháp đưa ra chính sách xoá bỏ dân tộc thiểu số và các ngôn ngữ địa phương ( patois ) được nói ở Pháp .
928
2
216
248
[ 0, 9211, 88459, 52116, 11800, 11042, 15, 141964, 164, 1388, 912, 2872, 2059, 47308, 1943, 912, 33937, 1000, 3178, 11481, 12865, 709, 15566, 6, 5, 2, 165736, 18179, 21243, 2786, 681, 925, 8086, 17749, 550, 17501, 13426, 524, 36990, 4570, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1...
239
271
true
[ "Một", "cuộc", "điều", "tra", "của", "chính", "phủ", "năm", "1992", "chỉ", "ra", "rằng", "rừng", "chiếm", "khoảng", "48", "phần", "trăm", "diện", "tích", "đất", "của", "Lào", ".", "Dưới", "12", "%", "đất", "đai", "của", "Ấn", "Độ", "có", "rừng", "r...
[ "Chính", "quyền", "Việt", "Nam", "cho", "biết", "độ", "che", "phủ", "rừng", "thực", "tế", "dưới", "35", "%", "do", "phát", "triển", "thuỷ", "điện", "." ]
Chính quyền Lào đã nói rằng , trên thực tế , độ che phủ của rừng có thể không quá 35 % do các dự án phát triển như thuỷ điện .
564
1
138
169
[ 0, 17654, 10701, 3763, 2096, 681, 4022, 6941, 290, 29798, 102271, 3839, 5893, 17858, 2273, 1745, 54, 5152, 9442, 4911, 60479, 7991, 6, 5, 2, 14921, 9568, 4069, 1152, 550, 3178, 29798, 2933, 12839, 2524, 673, 10371, 102271, 89370, 22567, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 3, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1...
161
192
true
[ "Sau", "này", ",", "nhà", "sử", "học", "Lê", "Mạnh", "Thát", "phát", "hiện", "rằng", "ngay", "cả", "Hán", "thư", "cũng", "dùng", "phương", "ngôn", "của", "người", "Việt", ".", "Ngày", "nay", "Văn", "ngôn", "không", "còn", "là", "cách", "viết", "thông...
[ "Tư", "duy", "phê", "phán", "được", "phát", "triển", "từ", "các", "các", "diễn", "ngôn", "." ]
Cuối cùng , ý thức hệ đối với Althusser không phải là niềm tin chủ quan được giữ trong " tâm trí " ý thức của các cá nhân con người , mà là những diễn ngôn tạo ra những niềm tin này , các thể chế vật chất và nghi lễ mà các cá nhân tham gia mà không đưa nó vào kiểm tra ý thức và hơn thế nữa tư duy phê phán .
588
2
138
213
[ 0, 35191, 16969, 57679, 145331, 912, 5152, 9442, 2368, 925, 925, 20282, 88459, 6, 5, 2, 6987, 1617, 6, 4, 2455, 5034, 2546, 16389, 276, 109811, 6003, 1699, 5152, 2812, 10371, 13841, 3831, 29099, 19, 16533, 1943, 8456, 11042, 88459, 550,...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
153
228
true
[ "Quốc", "đảo", "này", "có", "bình", "quân", "mức", "sống", ",", "mức", "tiêu", "chuẩn", "sinh", "hoạt", "và", "chỉ", "số", "phát", "triển", "con", "người", "(", "HDI", ")", "đạt", "vào", "loại", "rất", "cao", ",", "Singapore", "là", "một", "trong", ...
[ "Singapore", "có", "tuổi", "thọ", "trung", "bình", "năm", "2012", "là", "cao", "nhất", "trong", "khu", "vực", "lân", "cận", "." ]
Tuổi thọ trung bình ( năm 2012 ) tại Singapore là 83 , trong khi số liệu toàn cầu là 70 .
834
0
193
214
[ 0, 58888, 524, 13856, 195021, 13375, 12991, 2933, 1324, 580, 4417, 2671, 1000, 8086, 17749, 111883, 93138, 6, 5, 2, 8735, 54520, 1617, 524, 12991, 29225, 22701, 7269, 6, 4, 22701, 10037, 19254, 3811, 9975, 544, 2524, 3030, 5152, 9442, 1...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2...
212
233
true
[ "Đổi", "lại", ",", "những", "kiến", "thức", "về", "thiên", "văn", "học", "giúp", "Trung", "Quốc", "làm", "sâu", "thêm", "những", "hiểu", "biết", "của", "mình", "về", "vũ", "trụ", ".", "Lào", "ngày", "càng", "gặp", "nhiều", "vấn", "đề", "về", "môi", ...
[ "Hiện", "nay", "việc", "nghiên", "cứu", "về", "các", "vấn", "đề", "tự", "nhiên", "đã", "giúp", "cho", "con", "người", "tránh", "né", "được", "những", "hiểm", "hoạ", "mà", "thiên", "nhiên", "gây", "ra", "." ]
Trong giai đoạn này , tần số sự thay đổi giữa băng giá / băng gian theo các giai đoạn lực quỹ đạo của Milanković làm việc rất tốt khiến cho lực quỹ đạo này được chấp nhận chung làm nhân tố để giải thích sự kiện .
1,122
0
261
308
[ 0, 57861, 7630, 2735, 34956, 15924, 1893, 925, 8529, 6248, 5208, 6996, 1408, 8061, 681, 158, 1008, 41256, 18673, 912, 1358, 35813, 739, 12976, 2232, 39429, 6996, 16422, 673, 6, 5, 2, 239008, 1917, 6, 4, 1358, 14469, 7637, 1893, 39429, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
291
338
true
[ "Dù", "bại", "trận", "trong", "Thế", "Chiến", "2", "nhưng", "lực", "lượng", "nhân", "sự", "chất", "lượng", "cao", "của", "Nhật", "vẫn", "còn", "khá", "nguyên", "vẹn", ",", "họ", "đã", "góp", "phần", "đắc", "lực", "vào", "bước", "phát", "triển", "nhảy...
[ "Sau", "khi", "chiến", "tranh", "kết", "thức", ",", "Nhật", "Bản", "có", "trong", "tay", "nhiều", "thuộc", "địa", "nhưng", "vẫn", "quyết", "định", "phát", "triển", "thêm", "kinh", "tế", "của", "mình", "." ]
Sau chiến tranh , do quân đội đã bị giải tán , tất cả thuộc địa cũng bị mất , Nhật tập trung phát triển kinh tế .
358
1
82
109
[ 0, 6987, 1907, 16791, 21840, 6301, 7637, 6, 4, 28269, 28685, 524, 1000, 6329, 2558, 16781, 11800, 4255, 8123, 10976, 2931, 5152, 9442, 12400, 5890, 5893, 550, 3087, 6, 5, 2, 81713, 119407, 48581, 1000, 38469, 140910, 116, 4255, 9611, 63...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3...
111
138
true
[ "Xem", "thêm", "Nước", "lỏng", "ngoài", "Trái", "ĐấtTrái", "Đất", "là", "hành", "tinh", "duy", "nhất", "đã", "biết", "có", "nước", "lỏng", "trên", "bề", "mặt", "và", "có", "lẽ", "cũng", "là", "duy", "nhất", "trong", "hệ", "Mặt", "Trời", ".", "Lý", ...
[ "Điều", "này", "do", "điều", "kiện", "khí", "hậu", "đặc", "biệt", "trên", "mặt", "trăng", "này", ",", "nơi", "nhiệt", "độ", "rất", "lạnh", "và", "áp", "suất", "cao", "đã", "làm", "cho", "nước", "tồn", "tại", "ở", "dạng", "băng", "hoặc", "hơi", "." ...
Phi vụ tàu vũ trụ Cassini-Huygens ban đầu đã phát hiện ra chỉ những cái dường như là các đáy hồ và các lòng sông khô kiệt , gợi ý rằng Titan đã đánh mất các chất lỏng bề mặt mà nó có thể đã từng có .
943
0
219
266
[ 0, 17108, 1617, 54, 4069, 16074, 17964, 42254, 14682, 11745, 2479, 5493, 227679, 1617, 6, 4, 13426, 46664, 6941, 3967, 33801, 544, 21243, 56165, 4417, 1408, 1839, 681, 3042, 80906, 2251, 2059, 35762, 116752, 6981, 40520, 6, 5, 2, 51998, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 4, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
256
303
true
[ "Tuy", "Hangul", "đã", "xuất", "hiện", "nhưng", "chữ", "Hán", "(", "Hanja", ")", "vẫn", "còn", "được", "giảng", "dạy", "trong", "trường", "học", ".", "Tiếng", "Nga", ",", "tiếng", "Đức", "được", "giảng", "dạy", "trong", "một", "số", "ít", "trường", "...
[ "Tiếng", "Nhật", ",", "tiếng", "Trung", ",", "tiếng", "Hàn", "được", "phát", "triển", "tại", "các", "trường", "học", "từ", "trung", "cấp", "trở", "lên", "khi", "Việt", "Nam", "tăng", "cường", "mối", "quan", "hệ", "với", "các", "quốc", "gia", "Đông", ...
Tiếng Nhật , tiếng Trung và tiếng Hàn cũng trở nên thông dụng hơn khi mối quan hệ giữa Việt Nam với các quốc gia Đông Á được tăng cường .
336
0
76
106
[ 0, 116721, 28269, 6, 4, 9457, 9814, 6, 4, 9457, 44253, 912, 5152, 9442, 2251, 925, 4373, 2546, 2368, 13375, 5329, 9293, 4494, 1907, 3763, 2096, 11122, 50272, 70254, 2261, 7099, 1116, 925, 10895, 3529, 35116, 3566, 6, 5, 2, 21857, 4345...
[ 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1...
113
143
true
[ "Sự", "phát", "triển", "về", "kinh", "tế", "khiến", "GDP", "bình", "quân", "đầu", "người", ",", "tuổi", "thọ", ",", "tỷ", "lệ", "người", "biết", "chữ", "của", "Triều", "Tiên", "tăng", "lên", "nhanh", "chóng", ".", "Đến", "năm", "1979", ",", "Triều", ...
[ "Với", "tiềm", "lực", "về", "con", "người", "và", "văn", "hoá", "cao", ",", "Triều", "Tiên", "nhanh", "chóng", "đạt", "được", "nhiều", "thành", "tựu", "về", "công", "nghệ", "khiến", "ta", "phải", "ngưỡng", "mộ", "." ]
Song nhiều đoàn của Việt Nam và các nước khác sau khi thăm Triều Tiên về đều kinh ngạc : Không ngờ Triều Tiên lại phát triển đến như vậy ... Về công nghệ cao , Triều Tiên có nhiều thành tựu mà ta phải ngưỡng mộ .
896
0
209
256
[ 0, 29489, 154274, 9611, 1893, 158, 1008, 544, 9040, 80547, 4417, 6, 4, 165734, 111226, 13596, 46228, 29608, 912, 2558, 2781, 5208, 34, 1893, 1871, 13910, 17115, 308, 2334, 181067, 121855, 6, 5, 2, 49161, 5152, 9442, 1893, 5890, 5893, 17...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2...
240
287
true
[ "Tuy", "nhiên", ",", "bất", "chấp", "tình", "hình", "kinh", "tế", "-", "xã", "hội", "khó", "khăn", ",", "chính", "quyền", "Bắc", "Triều", "Tiên", "vẫn", "kiểm", "duyệt", "nghiêm", "ngặt", "mọi", "hoạt", "động", "truyền", "thông", "cũng", "như", "các", ...
[ "Triều", "Tiên", "yêu", "cầu", "các", "công", "dân", "Hàn", "Quốc", "phải", "có", "giấy", "phép", "đặc", "biệt", "của", "cả", "hai", "chính", "phủ", "mới", "được", "vào", "nước", "họ", "." ]
Các công dân Hàn Quốc cần có giấy phép đặc biệt của cả hai chính phủ mới được vào Triều Tiên .
613
2
137
158
[ 0, 165734, 111226, 7813, 7756, 925, 1871, 5912, 44253, 8735, 2334, 524, 39228, 23688, 14682, 11745, 550, 3831, 1337, 3178, 29798, 3633, 912, 2249, 3042, 7424, 6, 5, 2, 21857, 6996, 6, 4, 9985, 42282, 6066, 4609, 5890, 5893, 20, 14352, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
165
186
true