context listlengths 97 675 | question listlengths 7 90 | answer_text stringlengths 65 904 | answer_start_idx int64 0 1.21k | label int64 0 2 | answer_word_start_idx int64 0 284 | answer_word_end_idx int64 16 320 | input_ids listlengths 142 370 | words_lengths listlengths 122 350 | start_idx int64 11 300 | end_idx int64 28 342 | valid bool 1 class |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
[
"Tuy",
"nhiên",
",",
"sự",
"lo",
"ngại",
"rằng",
"một",
"thời",
"kỳ",
"băng",
"hà",
"mới",
"sẽ",
"nhanh",
"chóng",
"xảy",
"ra",
"quả",
"thực",
"có",
"tồn",
"tại",
"(",
"Xem",
":",
"sự",
"lạnh",
"đi",
"toàn",
"cầu",
")",
".",
"Mặc",
"dù",
"là",
... | [
"Được",
"coi",
"là",
"Rùa",
"mới",
"châu",
"Á",
"dù",
"cho",
"vẫn",
"gặp",
"phải",
"những",
"thách",
"thức",
"như",
"tham",
"nhũng",
",",
"tội",
"phạm",
"gia",
"tăng",
",",
"ô",
"nhiễm",
"môi",
"trường",
"và",
"phúc",
"lợi",
"xã",
"hội",
"chưa",
"đ... | Cải cách đổi mới kết hợp cùng quy mô dân số lớn đưa Việt Nam trở thành một trong những nước đang phát triển có tốc độ tăng trưởng thuộc nhóm nhanh nhất thế giới , được coi là Hổ mới châu Á dù cho vẫn gặp phải những thách thức như tham nhũng , tội phạm gia tăng , ô nhiễm môi trường và phúc lợi xã hội chưa đầy đủ . | 526 | 1 | 131 | 203 | [
0,
74409,
31789,
580,
627,
8612,
11,
3633,
67312,
3566,
18297,
681,
8123,
18046,
2334,
1358,
163761,
7637,
1641,
12135,
226803,
6,
4,
51305,
24543,
3529,
11122,
6,
4,
35118,
77941,
30340,
4373,
544,
55324,
16253,
14352,
5869,
9958,
20259,... | [
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 170 | 242 | true |
[
"Việt",
"Nam",
"Cộng",
"hoà",
"đã",
"đảm",
"nhiệm",
"việc",
"quản",
"lý",
"hai",
"quần",
"đảo",
"Hoàng",
"Sa",
"và",
"quần",
"đảo",
"Trường",
"Sa",
"theo",
"đúng",
"văn",
"bản",
"Hiệp",
"định",
"Genève",
"năm",
"1954",
"quy",
"định",
".",
"Ngoài",
"c... | [
"Hoàng",
"Sa",
"và",
"Trường",
"Sa",
"là",
"hai",
"quần",
"đảo",
"thuộc",
"quyền",
"kiểm",
"soát",
"của",
"Pháp",
"trước",
"đây",
"."
] | Ngoài các sử gia bản xứ , một số các tác giả người Pháp cũng nói tới chủ quyền của Việt Nam tại Hoàng Sa và Trường Sa . | 143 | 0 | 32 | 60 | [
0,
38356,
947,
544,
33015,
947,
580,
1337,
47828,
54520,
16781,
10701,
19595,
76459,
550,
47308,
5179,
4600,
6,
5,
2,
3763,
2096,
82009,
739,
1298,
1408,
24937,
15952,
2735,
13697,
3903,
1337,
47828,
54520,
38356,
947,
544,
47828,
54520,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1... | 52 | 80 | true |
[
"Nước",
"Pháp",
"không",
"phản",
"đối",
"vì",
"chính",
"phủ",
"Quảng",
"Đông",
"không",
"được",
"chính",
"quyền",
"trung",
"ương",
"Trung",
"Quốc",
"và",
"các",
"cường",
"quốc",
"công",
"nhận",
".",
"Lệnh",
"cấm",
"rượu",
"ở",
"Mỹ",
"được",
"bãi",
"bỏ"... | [
"Việc",
"hợp",
"pháp",
"hoá",
"phá",
"thai",
"trên",
"toàn",
"liên",
"bang",
"bị",
"Toà",
"án",
"Tối",
"cao",
"Hoa",
"Kỳ",
"phủ",
"nhận",
"."
] | Phán quyết của Toà án Tối cao Hoa Kỳ hợp pháp hoá phá thai trên toàn liên bang . | 157 | 1 | 34 | 52 | [
0,
57253,
3822,
6800,
80547,
25864,
6404,
2479,
6252,
8151,
11339,
2504,
717,
1298,
7742,
384,
28151,
4417,
32570,
50572,
29798,
5031,
6,
5,
2,
130142,
47308,
687,
33294,
5715,
5396,
3178,
29798,
56767,
35116,
687,
912,
3178,
10701,
13375... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1... | 56 | 74 | true |
[
"Khoảng",
"73",
"%",
"diện",
"tích",
"đảo",
"Borneo",
"thuộc",
"lãnh",
"thổ",
"Indonesia",
".",
"Sau",
"khi",
"các",
"phong",
"trào",
"kháng",
"chiến",
"hình",
"thành",
"tại",
"miền",
"bắc",
"Borneo",
",",
"như",
"là",
"Khởi",
"nghĩa",
"Jesselton",
",",
... | [
"Quân",
"đội",
"Nhật",
"Bản",
"từ",
"lúc",
"đệ",
"nhị",
"thế",
"chiến",
"chấm",
"dứt",
"đã",
"nắm",
"giữ",
"rất",
"nhiều",
"vùng",
"lãnh",
"thổ",
"ở",
"Borneo",
"."
] | Trong Chiến tranh thế giới thứ hai , quân đội Nhật Bản giành quyền kiểm soát và chiếm đóng hầu hết các khu vực của Borneo từ 1941 – 45 . | 722 | 1 | 165 | 195 | [
0,
101390,
25738,
28269,
28685,
2368,
10305,
93733,
154178,
3061,
16791,
147017,
136961,
1408,
71549,
26148,
3967,
2558,
30213,
38320,
112781,
2059,
7422,
68321,
6,
5,
2,
177670,
177,
14929,
1745,
18491,
14346,
54520,
7422,
68321,
16781,
3832... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
3,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 190 | 220 | true |
[
"Các",
"Thủ",
"lĩnh",
"quân",
"sự",
"địa",
"phương",
"ở",
"các",
"vùng",
"khác",
"nhau",
"thực",
"sự",
"nắm",
"quyền",
"lực",
"trong",
"vùng",
"đất",
"cát",
"cứ",
"của",
"họ",
".",
"Tuy",
"nhiên",
",",
"điều",
"nguy",
"hiểm",
"nhất",
"của",
"hệ",
"... | [
"Dân",
"địa",
"phương",
"không",
"được",
"phép",
"lựa",
"chọn",
"người",
"quản",
"trị",
"cho",
"địa",
"phương",
"họ",
"."
] | Người dân tự lựa chọn lấy người của mình mà cử ra quản trị mọi việc tại địa phương . | 888 | 1 | 211 | 230 | [
0,
100612,
11800,
11042,
687,
912,
23688,
26629,
10009,
1008,
13697,
7173,
681,
11800,
11042,
7424,
6,
5,
2,
9211,
40797,
46970,
29225,
2550,
11800,
11042,
2059,
925,
30213,
4546,
10218,
3839,
2550,
71549,
10701,
9611,
1000,
30213,
11472,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1... | 229 | 248 | true |
[
"Mặc",
"dù",
"tốc",
"độ",
"tăng",
"dân",
"số",
"giảm",
"theo",
"thời",
"gian",
",",
"nhưng",
"nó",
"vẫn",
"tích",
"cực",
"trong",
"suốt",
"lịch",
"sử",
"của",
"Liên",
"Xô",
"ở",
"tất",
"cả",
"các",
"nước",
"cộng",
"hoà",
",",
"và",
"dân",
"số",
"... | [
"Tội",
"phạm",
"có",
"xu",
"hướng",
"tăng",
"theo",
"sự",
"phát",
"triển",
"kinh",
"tế",
"-",
"xã",
"hội",
"được",
"nghiên",
"cứu",
"theo",
"Cục",
"cảnh",
"sát",
"hình",
"sự",
"và",
"Bộ",
"Công",
"an",
"."
] | Theo sự phát triển của kinh tế – xã hội , tội phạm có xu hướng tăng . | 411 | 0 | 103 | 120 | [
0,
384,
65166,
24543,
524,
10438,
13671,
11122,
3790,
2550,
5152,
9442,
5890,
5893,
20,
14352,
5869,
912,
34956,
15924,
3790,
147451,
17828,
16534,
4609,
2550,
544,
13843,
8215,
142,
6,
5,
2,
105167,
18297,
71917,
6941,
11122,
5912,
3030,... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1... | 134 | 151 | true |
[
"Cuốn",
"sách",
"Lịch",
"sử",
"mang",
"nặng",
"tính",
"giai",
"cấp",
"này",
"đã",
"chỉ",
"rõ",
"Hoàng",
"đế",
"Gia",
"Long",
",",
"người",
"sáng",
"lập",
"Hoàng",
"triều",
"Nguyễn",
",",
"là",
"người",
"đề",
"ra",
"lệ",
"tứ",
"bất",
"lập",
".",
"Vu... | [
"Vua",
"Gia",
"Long",
"đã",
"đặt",
"ra",
"20",
"điều",
"luật",
"từ",
"bộ",
"luật",
"Hồng",
"Đức",
"."
] | Vua Gia Long chỉ mới lệnh cho các quan tham khảo bộ luật Hồng Đức để rồi từ đó tạm đặt ra 15 điều luật quan trọng nhất . | 143 | 1 | 34 | 62 | [
0,
35443,
11,
31631,
14407,
1408,
15422,
673,
387,
4069,
18179,
2368,
5830,
18179,
83361,
29030,
6,
5,
2,
3003,
76807,
11481,
83073,
5034,
5219,
55315,
6745,
66856,
5329,
1617,
1408,
2524,
15235,
38356,
127022,
31631,
14407,
6,
4,
1008,
... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 51 | 79 | true |
[
"Tỷ",
"lệ",
"đô",
"thị",
"hoá",
"tính",
"đến",
"năm",
"2021",
"đạt",
"33",
"%",
".",
"Theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"và",
"nhà",
"ở",
"giữa",
"kỳ",
"(",
"IPS",
")",
"2019",
"thì",
"34,4",
"%",
"dân",
"số",
"Việt",
"Nam",
"đang",
"sinh",
"s... | [
"Có",
"tới",
"1/3",
"tổng",
"số",
"dân",
"đang",
"nằm",
"trong",
"độ",
"tuổi",
"dưới",
"14",
"tuổi",
"."
] | Khoảng 16,60 % dân số từ 14 tuổi trở xuống , 70,14 % từ 15 đến 59 tuổi , và 13,26 % từ 60 tuổi trở lên . | 184 | 1 | 49 | 76 | [
0,
11302,
7067,
62366,
24885,
3030,
5912,
4724,
33937,
1000,
6941,
13856,
17858,
616,
13856,
6,
5,
2,
384,
60479,
32524,
29349,
8725,
80547,
6745,
1885,
2933,
64371,
29608,
3912,
1745,
6,
5,
19635,
4069,
1152,
5912,
3030,
544,
2455,
205... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1... | 66 | 93 | true |
[
"Do",
"tranh",
"cãi",
"giữa",
"các",
"nước",
"có",
"tuyên",
"bố",
"chủ",
"quyền",
"và",
"xét",
"thấy",
"không",
"nước",
"nào",
"có",
"đủ",
"chứng",
"cứ",
"pháp",
"lý",
"nên",
"hội",
"nghị",
"San",
"Francisco",
"đã",
"không",
"công",
"nhận",
"chủ",
"q... | [
"Năm",
"1946",
",",
"Trung",
"Hoa",
"Dân",
"Quốc",
"không",
"tuân",
"thủ",
"Tuyên",
"bố",
"Cairo",
"và",
"Tuyên",
"bố",
"Potsdam",
",",
"và",
"không",
"có",
"tàu",
"chiến",
"nào",
"đổ",
"bộ",
"lên",
"quần",
"đảo",
"để",
"giải",
"giáp",
"quân",
"Nhật"... | Năm 1946 : Dựa trên Tuyên bố Cairo và Tuyên bố Potsdam , 4 tàu chiến của Trung Hoa Dân Quốc đổ bộ lên quần đảo với lý do giải giáp quân Nhật . | 373 | 1 | 91 | 124 | [
0,
65832,
41906,
6,
4,
9814,
32570,
100612,
8735,
687,
370,
7453,
14515,
1371,
12357,
21156,
149109,
31,
544,
1371,
12357,
21156,
241756,
6,
4,
544,
687,
524,
72894,
16791,
3941,
85428,
5830,
4494,
47828,
54520,
1498,
8652,
158950,
29225,... | [
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 128 | 161 | true |
[
"Đây",
"là",
"cơ",
"chế",
"mà",
"Việt",
"Nam",
"và",
"Trung",
"Quốc",
"đang",
"áp",
"dụng",
".",
"Việt",
"Nam",
"có",
"diện",
"tích",
"331.212",
"km²",
",",
"đường",
"biên",
"giới",
"trên",
"đất",
"liền",
"dài",
"4.639",
"km",
",",
"đường",
"bờ",
"... | [
"Việt",
"Nam",
"không",
"có",
"biên",
"giới",
"giáp",
"Trung",
"Quốc",
"."
] | Sau khi thống nhất , Việt Nam tiếp tục gặp khó khăn do sự sụp đổ và tan rã của đồng minh Liên Xô cùng Khối phía Đông , các lệnh cấm vận của Hoa Kỳ , chiến tranh với Campuchia , biên giới giáp Trung Quốc và hậu quả của chính sách bao cấp sau nhiều năm áp dụng . | 316 | 1 | 70 | 130 | [
0,
3763,
2096,
687,
524,
68090,
7385,
158950,
9814,
8735,
6,
5,
2,
37540,
580,
4310,
12240,
2232,
3763,
2096,
544,
9814,
8735,
4724,
21243,
2786,
6,
5,
3763,
2096,
524,
18491,
14346,
3912,
48400,
1530,
1785,
304,
6,
4,
7590,
68090,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2... | 82 | 142 | true |
[
"Vùng",
"biển",
"khơi",
"trung",
"(",
"mesopelagic",
")",
"là",
"tầng",
"trên",
"cùng",
",",
"với",
"ranh",
"giới",
"thấp",
"nhất",
"tại",
"lớp",
"dị",
"nhiệt",
"là",
"12",
"°C",
",",
"trong",
"đó",
"tại",
"khu",
"vực",
"nhiệt",
"đới",
"nói",
"chung"... | [
"Vùng",
"biển",
"khơi",
"tăm",
"tối",
"nằm",
"trong",
"khoảng",
"từ",
"6000m",
"tới",
"10000m",
"."
] | Vùng biển khơi trung ( mesopelagic ) là tầng trên cùng , với ranh giới thấp nhất tại lớp dị nhiệt là 12 °C , trong đó tại khu vực nhiệt đới nói chung nó nằm ở độ sâu giữa 700 với 1.000 m . Dưới tầng này là vùng biển khơi sâu ( bathypelagic ) nằm giữa 10 °C và 4 °C , hay độ sâu giữa khoảng 700-1.000 m với 2.000-4.000 m . Nằm dọc theo phần trên của vùng bình nguyên sâu thẳm là vùng biển khơi sâu thẳm ( abyssalpelagic ) với ranh giới dưới của nó nằm ở độ sâu khoảng 6.000 m . Vùng cuối cùng nằm tại các rãnh đại dương và được gọi chung là vùng biển khơi tăm tối ( hadalpelagic ) . | 189 | 0 | 45 | 176 | [
0,
310,
34335,
33134,
472,
104177,
14,
6,
123213,
21785,
33937,
1000,
22567,
2368,
43877,
39,
7067,
77433,
39,
6,
5,
2,
310,
34335,
33134,
472,
104177,
14,
13375,
15,
2409,
61122,
3668,
1771,
1388,
580,
44514,
2479,
4770,
6,
4,
1116,
... | [
1,
2,
1,
3,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
2,
1,
2,
1,
3,
1,
1,
4,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
3,
1... | 60 | 191 | true |
[
"Trong",
"10",
"năm",
"từ",
"2000",
"tới",
"2010",
",",
"tỷ",
"trọng",
"sản",
"phẩm",
"công",
"nghệ",
"cao",
"của",
"Trung",
"Quốc",
"so",
"với",
"cả",
"thế",
"giới",
"đã",
"tăng",
"từ",
"6",
"%",
"lên",
"22",
"%",
",",
"trong",
"khi",
"đó",
"tỷ"... | [
"Tổng",
"sản",
"lượng",
"công",
"nghiệp",
"Trung",
"Quốc",
"nhìn",
"chung",
"vẫn",
"cao",
"hơn",
"Mỹ",
",",
"và",
"luôn",
"có",
"chi",
"phí",
"thấp",
"hơn",
"."
] | Chuỗi lắp ráp , sản xuất tại Trung Quốc nhìn chung vẫn nhỉnh hơn Mỹ về mặt tổng sản lượng trong nhiều ngành công nghiệp và luôn có chi phí thấp hơn Mỹ . | 356 | 2 | 90 | 123 | [
0,
25481,
3989,
6372,
1871,
5403,
9814,
8735,
8479,
17544,
8123,
4417,
3713,
14868,
6,
4,
544,
14227,
524,
1658,
12495,
52911,
3713,
6,
5,
2,
12818,
209,
2933,
2368,
3576,
7067,
1532,
6,
4,
23285,
9899,
3989,
5692,
1871,
13910,
4417,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 114 | 147 | true |
[
"Các",
"vụ",
"cháy",
"rừng",
"bắt",
"nguồn",
"từ",
"việc",
"cư",
"dân",
"địa",
"phương",
"phát",
"quang",
"rừng",
"để",
"lập",
"đồn",
"điền",
",",
"cùng",
"với",
"mùa",
"El",
"Niño",
"khô",
"bất",
"thường",
"khiến",
"diện",
"tích",
"rừng",
"bị",
"mất... | [
"Nạn",
"cháy",
"rừng",
"xảy",
"ra",
"do",
"hình",
"thành",
"các",
"đồn",
"điền",
"hơn",
"nữa",
"diện",
"tích",
"rừng",
"sụt",
"giảm",
"nghiêm",
"trọng",
"bởi",
"khí",
"hậu",
"khô",
"nóng",
"khác",
"thường",
"."
] | Các vụ cháy rừng bắt nguồn từ việc cư dân địa phương phát quang rừng để lập đồn điền , cùng với mùa El Niño khô bất thường khiến diện tích rừng bị mất hàng năm càng lớn hơn . | 0 | 2 | 0 | 39 | [
0,
541,
12976,
19,
84634,
102271,
36625,
53,
673,
54,
4609,
2781,
925,
15091,
19,
11819,
37199,
3713,
10848,
18491,
14346,
102271,
91,
25070,
18,
15171,
66568,
9899,
16633,
17964,
42254,
52856,
50541,
4546,
6840,
6,
5,
2,
9211,
4746,
84... | [
1,
3,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 30 | 69 | true |
[
"Vào",
"ngày",
"1",
"tháng",
"5",
"năm",
"2014",
",",
"Cộng",
"hoà",
"Nhân",
"dân",
"Trung",
"Hoa",
"đưa",
"giàn",
"khoan",
"HD-981",
"vào",
"khu",
"vực",
"biển",
"Đông",
"gần",
"quần",
"đảo",
"Hoàng",
"Sa",
"dẫn",
"tới",
"việc",
"nhà",
"nước",
"Cộng... | [
"Mặc",
"dù",
"tàu",
"thuyền",
"Việt",
"Nam",
"và",
"Trung",
"Quốc",
"có",
"một",
"số",
"va",
"chạm",
"nhưng",
"mọi",
"chuyện",
"được",
"giải",
"quyết",
"hết",
"sức",
"ổn",
"thoả",
"."
] | Vào ngày 1 tháng 5 năm 2014 , Cộng hoà Nhân dân Trung Hoa đưa giàn khoan HD-981 vào khu vực biển Đông gần quần đảo Hoàng Sa dẫn tới việc nhà nước Cộng hoà Xã hội chủ nghĩa Việt Nam ra tuyên bố phản đối , đồng thời tàu thuyền của hai quốc gia đã xảy ra một số va chạm . | 0 | 0 | 0 | 62 | [
0,
105167,
18297,
72894,
169666,
3763,
2096,
544,
9814,
8735,
524,
889,
3030,
307,
146134,
4255,
10900,
11260,
912,
8652,
10976,
14445,
12641,
65014,
14461,
17195,
6,
5,
2,
23598,
31,
3063,
106,
7973,
190,
2933,
1049,
6,
4,
82009,
739,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1... | 27 | 89 | true |
[
"Phía",
"Hàn",
"Quốc",
"thì",
"gọi",
"phía",
"Bắc",
"Triều",
"Tiên",
"là",
"Bắc",
"Hàn",
".",
"Trung",
"tâm",
"địa",
"lí",
"đất",
"liền",
"châu",
"Á",
"chính",
"là",
"chỉ",
"một",
"điểm",
"ở",
"bên",
"trong",
"phạm",
"vi",
"đất",
"liền",
"châu",
"Á... | [
"Các",
"điểm",
"song",
"song",
"với",
"phần",
"đất",
"liền",
"châu",
"Á",
"ở",
"vị",
"trí",
"cân",
"bằng",
"được",
"gọi",
"với",
"cái",
"tên",
"trung",
"tâm",
"địa",
"lý",
"đất",
"liền",
",",
"có",
"tính",
"đất",
"liền",
"cực",
"kỳ",
"yếu",
"."
] | Trung tâm địa lí đất liền châu Á chính là chỉ một điểm ở bên trong phạm vi đất liền châu Á ở vào vị trí cân bằng , nó cách đường bờ biển vây chung quanh đất liền xa nhất , có tính đất liền mạnh nhất . | 55 | 1 | 13 | 61 | [
0,
9211,
6924,
11531,
11531,
1116,
8192,
11472,
37015,
67312,
3566,
2059,
7376,
6939,
24376,
6567,
912,
19605,
1116,
5472,
10587,
13375,
5995,
11800,
3903,
11472,
37015,
6,
4,
524,
6745,
11472,
37015,
26166,
13850,
24575,
6,
5,
2,
203611,... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 50 | 98 | true |
[
"Vùng",
"biển",
"khơi",
"trung",
"(",
"mesopelagic",
")",
"là",
"tầng",
"trên",
"cùng",
",",
"với",
"ranh",
"giới",
"thấp",
"nhất",
"tại",
"lớp",
"dị",
"nhiệt",
"là",
"12",
"°C",
",",
"trong",
"đó",
"tại",
"khu",
"vực",
"nhiệt",
"đới",
"nói",
"chung"... | [
"Nhiệt",
"độ",
"của",
"vùng",
"biển",
"khơi",
"tăm",
"tối",
"có",
"thể",
"nằm",
"ở",
"3-5",
"độ",
"C",
"."
] | Vùng biển khơi trung ( mesopelagic ) là tầng trên cùng , với ranh giới thấp nhất tại lớp dị nhiệt là 12 °C , trong đó tại khu vực nhiệt đới nói chung nó nằm ở độ sâu giữa 700 với 1.000 m . Dưới tầng này là vùng biển khơi sâu ( bathypelagic ) nằm giữa 10 °C và 4 °C , hay độ sâu giữa khoảng 700-1.000 m với 2.000-4.000 m . Nằm dọc theo phần trên của vùng bình nguyên sâu thẳm là vùng biển khơi sâu thẳm ( abyssalpelagic ) với ranh giới dưới của nó nằm ở độ sâu khoảng 6.000 m . Vùng cuối cùng nằm tại các rãnh đại dương và được gọi chung là vùng biển khơi tăm tối ( hadalpelagic ) . | 458 | 0 | 108 | 239 | [
0,
101456,
33340,
6941,
550,
30213,
33134,
472,
104177,
14,
6,
123213,
21785,
524,
1451,
33937,
2059,
56573,
6941,
313,
6,
5,
2,
310,
34335,
33134,
472,
104177,
14,
13375,
15,
2409,
61122,
3668,
1771,
1388,
580,
44514,
2479,
4770,
6,
... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
3,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
3,
1,
1,
4,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1... | 126 | 257 | true |
[
"Tới",
"năm",
"1900",
",",
"Singapore",
"đã",
"là",
"một",
"trung",
"tâm",
"tài",
"chính",
"và",
"thương",
"mại",
"quan",
"trọng",
"của",
"thế",
"giới",
",",
"là",
"cảng",
"trung",
"chuyển",
"các",
"sản",
"phẩm",
"của",
"Đông",
"Á",
"sang",
"châu",
"... | [
"Nước",
"chiếm",
"được",
"một",
"thị",
"phần",
"lớn",
"trong",
"việc",
"giao",
"thương",
"giữa",
"các",
"vùng",
"ở",
"Đông",
"Nam",
"Á",
"là",
"Singapore",
"."
] | Singapore nhanh chóng chiếm được một thị phần lớn trong việc giao thương giữa các vùng ở Đông Nam Á , đồng thời cũng trở thành một bến đỗ chính của tàu buôn trên đường tới Trung Quốc và Nhật Bản . | 168 | 2 | 38 | 79 | [
0,
130142,
89370,
912,
889,
8725,
8192,
7976,
1000,
2735,
13407,
9246,
19865,
925,
30213,
2059,
35116,
2096,
3566,
580,
58888,
6,
5,
2,
384,
81397,
2933,
33418,
6,
4,
58888,
1408,
580,
889,
13375,
5995,
7378,
3178,
544,
9246,
34655,
2... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1... | 61 | 102 | true |
[
"Nhiều",
"người",
"Trung",
"Quốc",
"đã",
"di",
"cư",
"đến",
"Việt",
"Nam",
",",
"họ",
"ở",
"lại",
",",
"dần",
"dần",
"kết",
"hôn",
"với",
"người",
"Việt",
"và",
"hoà",
"nhập",
"vào",
"xã",
"hội",
"Việt",
"Nam",
",",
"và",
"con",
"cháu",
"trở",
"t... | [
"Trung",
"Quốc",
"có",
"số",
"dân",
"tộc",
"nhiều",
"hơn",
"Việt",
"Nam",
"."
] | Trung Quốc , tên chính thức là Cộng hoà Nhân dân Trung Hoa , công nhận 56 dân tộc bản địa Trung Quốc . | 311 | 0 | 74 | 97 | [
0,
9814,
8735,
524,
3030,
5912,
50229,
2558,
3713,
3763,
2096,
6,
5,
2,
89898,
1008,
9814,
8735,
1408,
45,
23823,
1885,
3763,
2096,
6,
4,
7424,
2059,
1917,
6,
4,
64922,
64922,
6301,
47975,
1116,
1008,
3763,
544,
739,
1298,
11820,
22... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1... | 87 | 110 | true |
[
"Tuy",
"nhiên",
",",
"quốc",
"gia",
"này",
"vẫn",
"tiếp",
"tục",
"phải",
"đối",
"mặt",
"với",
"những",
"thách",
"thức",
"kìm",
"hãm",
"sự",
"phát",
"triển",
"của",
"đất",
"nước",
"như",
":",
"tỷ",
"lệ",
"nghèo",
"đói",
"cao",
",",
"phân",
"hoá",
"g... | [
"Giới",
"hạn",
"tiền",
"vốn",
"không",
"phải",
"là",
"vấn",
"đề",
"lớn",
"nếu",
"so",
"với",
"vấn",
"đề",
"công",
"nhân",
"có",
"chổ",
"ở",
"trong",
"hạn",
"chế",
"tăng",
"trưởng",
"năng",
"lực",
"."
] | Giới hạn trong tăng trưởng năng lực công nghiệp đặt ra giới hạn về số nhân công có chỗ ở hơn là giới hạn tiền vốn . | 965 | 2 | 228 | 254 | [
0,
73963,
21382,
8708,
28550,
687,
2334,
580,
8529,
6248,
7976,
11094,
221,
1116,
8529,
6248,
1871,
3090,
524,
3863,
25091,
2059,
1000,
21382,
12240,
11122,
21625,
5587,
9611,
6,
5,
2,
21857,
6996,
6,
4,
10895,
3529,
1617,
8123,
6998,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1... | 258 | 284 | true |
[
"Trong",
"bốn",
"nước",
"xưa",
"có",
"nền",
"văn",
"minh",
"lớn",
"thì",
"có",
"ba",
"nước",
"xưa",
"ở",
"vào",
"châu",
"Á",
"(",
"Ấn",
"Độ",
",",
"Iraq",
"(",
"Lưỡng",
"Hà",
")",
"và",
"Trung",
"Quốc",
")",
".",
"Nhiều",
"học",
"giả",
"phương",
... | [
"Ấn",
"Độ",
"không",
"phải",
"là",
"quốc",
"gia",
"xưa",
"có",
"nền",
"văn",
"minh",
"lớn",
"."
] | Trong bốn nước xưa có nền văn minh lớn thì có ba nước xưa ở vào châu Á ( Ấn Độ , Iraq ( Lưỡng Hà ) và Trung Quốc ) . | 0 | 1 | 0 | 31 | [
0,
6,
249975,
19,
56523,
687,
2334,
580,
10895,
3529,
113160,
524,
44565,
9040,
23001,
7976,
6,
5,
2,
12818,
126437,
3042,
113160,
524,
44565,
9040,
23001,
7976,
2579,
524,
961,
3042,
113160,
2059,
2249,
67312,
3566,
15,
6,
249975,
19,
... | [
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 16 | 47 | true |
[
"Các",
"nhà",
"nước",
"trong",
"lịch",
"sử",
"Việt",
"Nam",
"có",
"những",
"quốc",
"hiệu",
"khác",
"nhau",
"như",
"Xích",
"Quỷ",
",",
"Văn",
"Lang",
",",
"Đại",
"Việt",
",",
"Đại",
"Nam",
"hay",
"Việt",
"Nam",
".",
"Sang",
"thời",
"Lý",
",",
"quốc"... | [
"Ở",
"đầu",
"thế",
"kỷ",
"19",
"tới",
"cuối",
"thế",
"kỷ",
"21",
"các",
"quốc",
"hiệu",
"Đại",
"Việt",
"và",
"Đại",
"Cồ",
"Việt",
"được",
"dùng",
"để",
"chỉ",
"tên",
"đất",
"nước",
"Việt",
"Nam",
"."
] | Chữ " Việt " 越 đặt ở đầu biểu thị đất Việt Thường , cương vực cũ của nước này , từng được dùng trong các quốc hiệu Đại Cồ Việt ( 大瞿越 ) và Đại Việt ( 大越 ) , là các quốc hiệu từ thế kỷ 10 tới đầu thế kỷ 19 . | 692 | 1 | 173 | 227 | [
0,
6,
102070,
20586,
112177,
10565,
34,
95641,
4868,
50009,
953,
808,
12435,
4868,
14,
314,
4470,
4868,
14,
95641,
4868,
50009,
952,
925,
1103,
4470,
4868,
238,
1274,
691,
7035,
34,
18832,
582,
691,
7035,
18,
544,
18832,
26229,
10565,
... | [
1,
3,
3,
2,
1,
1,
4,
4,
2,
1,
1,
1,
4,
4,
1,
4,
1,
1,
2,
4,
3,
1,
2,
1,
1,
3,
3,
4,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1... | 204 | 258 | true |
[
"Năm",
"1867",
",",
"Pháp",
"chiếm",
"nốt",
"ba",
"tỉnh",
"miền",
"Tây",
"kế",
"tiếp",
"để",
"tạo",
"thành",
"một",
"lãnh",
"thổ",
"thuộc",
"địa",
"Cochinchine",
"(",
"Nam",
"Kỳ",
")",
".",
"Cuối",
"thế",
"kỷ",
"XIX",
"nhiều",
"khu",
"vực",
"tại",
... | [
"Cộng",
"hoà",
"nhân",
"dân",
"Trung",
"Hoa",
"đã",
"cướp",
"lại",
"được",
"2",
"nhượng",
"địa",
"là",
"Hồng",
"Kông",
"và",
"Ma",
"Cao",
"từ",
"tay",
"của",
"Vương",
"quốc",
"Liên",
"hiệp",
"Anh",
"và",
"Bắc",
"Ireland",
"và",
"Bồ",
"Đào",
"Nha",
... | Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland và Bồ Đào Nha đã lần lượt trao trả hai nhượng địa là Hồng Kông và Ma Cao ở bờ biển phía đông nam về cho Cộng hoà nhân dân Trung Hoa vào 1997 và 1999 . | 495 | 1 | 113 | 157 | [
0,
82009,
739,
1298,
3090,
5912,
9814,
32570,
1408,
182174,
1917,
912,
116,
164641,
11800,
580,
83361,
341,
23366,
544,
911,
56978,
2368,
6329,
550,
78435,
10895,
25332,
118046,
9735,
544,
38262,
122963,
544,
213877,
106660,
66606,
2249,
29... | [
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1... | 155 | 199 | true |
[
"Được",
"coi",
"là",
"một",
"nơi",
"linh",
"thiêng",
"của",
"dân",
"tộc",
"Triều",
"Tiên",
",",
"núi",
"Trường",
"Bạch",
"có",
"ý",
"nghĩa",
"quan",
"trọng",
"trong",
"văn",
"hoá",
"Triều",
"Tiên",
",",
"đã",
"được",
"đưa",
"vào",
"văn",
"hoá",
"dân"... | [
"Kể",
"từ",
"đó",
"cái",
"chuông",
"tại",
"Đài",
"Thiên",
"văn",
"Bình",
"Nhưỡng",
"không",
"còn",
"được",
"phép",
"đánh",
"tuỳ",
"tiện",
"mà",
"chỉ",
"dành",
"cho",
"những",
"sự",
"kiện",
"quan",
"trọng",
"."
] | Ngày 15 tháng 8 năm 2015 Triều Tiên đã đánh dấu sự kiện này bằng cách đánh chuông tại Đài Thiên văn Bình Nhưỡng vào lúc nửa đêm . | 828 | 0 | 190 | 218 | [
0,
341,
35895,
2368,
2275,
5472,
7933,
23366,
2251,
145125,
40776,
9040,
20515,
33101,
117010,
687,
3531,
912,
23688,
13868,
370,
103427,
30276,
2232,
2524,
33918,
681,
1358,
2550,
16074,
2261,
9899,
6,
5,
2,
74409,
31789,
580,
889,
13426... | [
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 220 | 248 | true |
[
"Một",
"nước",
"độc",
"lập",
"phải",
"có",
"một",
"Chính",
"phủ",
"được",
"toàn",
"dân",
"bầu",
"ra",
",",
"có",
"bộ",
"máy",
"Nội",
"các",
"đầy",
"đủ",
",",
"hoàn",
"toàn",
"độc",
"lập",
".",
"Để",
"khẳng",
"định",
"hình",
"ảnh",
"là",
"một",
"q... | [
"Việc",
"xây",
"dựng",
"một",
"chính",
"phủ",
"độc",
"lập",
"và",
"tự",
"chủ",
"là",
"rất",
"cần",
"thiết",
"để",
"đảm",
"bảo",
"an",
"ninh",
"và",
"sự",
"phát",
"triển",
"của",
"quốc",
"gia",
"."
] | Giáo sư Đinh Xuân Lâm có viết : " Nội các Trần Trọng Kim , với thành phần là những trí thức có tên tuổi , trong đó phải kể tới một số nhân vật tiêu biểu của nước ta trước năm 1945 , có uy tín đối với nhân dân , như : Trần Trọng Kim , Hoàng Xuân Hãn , Trịnh Đình Thảo , Phan Anh … Thủ đoạn của bọn cầm quyền Nhật Bản là triệt để lợi dụng bộ máy chính quyền do chúng mới dựng lên để lũng đoạn tình hình có lợi cho chúng , chúng chỉ muốn có một chính phủ bù nhìn hoàn toàn để thi hành mọi ý định của chúng " . | 709 | 0 | 171 | 292 | [
0,
57253,
14948,
13291,
889,
3178,
29798,
24190,
12552,
544,
5208,
6657,
580,
3967,
4936,
7062,
1498,
24937,
6122,
142,
78206,
544,
2550,
5152,
9442,
550,
10895,
3529,
6,
5,
2,
14921,
3042,
24190,
12552,
2334,
524,
889,
17654,
29798,
91... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1... | 201 | 322 | true |
[
"Đặc",
"biệt",
",",
"con",
"đường",
"tơ",
"lụa",
"trên",
"biển",
"đi",
"qua",
"Ấn",
"Độ",
"Dương",
"là",
"nơi",
"diễn",
"ra",
"một",
"phần",
"lớn",
"hoạt",
"động",
"giao",
"thương",
"bằng",
"container",
"của",
"toàn",
"thế",
"giới",
"và",
"tiếp",
"tụ... | [
"Sông",
"Mê",
"Kông",
"có",
"dòng",
"chảy",
"qua",
"13",
"quốc",
"gia",
"nên",
"mang",
"tính",
"quốc",
"tế",
"trọng",
"yếu",
"."
] | Sông Mê Kông là một dòng sông mang tính quốc tế trọng yếu , các nước trong lưu vực sông Mê Kông bao gồm Trung Quốc , Myanmar , Lào , Thái Lan , Campuchia và Việt Nam . | 332 | 1 | 74 | 112 | [
0,
159,
23366,
276,
691,
341,
23366,
524,
42827,
100732,
2799,
702,
10895,
3529,
3809,
5219,
6745,
10895,
5893,
9899,
24575,
6,
5,
2,
93872,
11745,
6,
4,
158,
7590,
808,
12435,
96,
25070,
11,
2479,
33134,
2467,
2799,
6,
249975,
19,
... | [
1,
2,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
3,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 94 | 132 | true |
[
"châu",
"Âu",
",",
"đặc",
"biệt",
"là",
"tây",
"Âu",
"cách",
"khá",
"xa",
"khỏi",
"mối",
"đe",
"doạ",
"đó",
".",
"Nước",
"Đại",
"Nam",
"dần",
"trở",
"nên",
"trì",
"trệ",
",",
"lạc",
"hậu",
"và",
"đứng",
"trước",
"nguy",
"cơ",
"bị",
"thực",
"dân",... | [
"Tất",
"cả",
"vùng",
"Âu",
"Á",
"đều",
"bị",
"đe",
"doạ",
"bởi",
"những",
"kỵ",
"sĩ",
"vùng",
"thảo",
"nguyên",
"Trung",
"Á",
"ở",
"thời",
"kỳ",
"trước",
"khi",
"có",
"súng",
"cầm",
"tay",
"do",
"chúng",
"có",
"lực",
"lượng",
"quân",
"sự",
"hùng",
... | Ở thời kỳ trước khi có súng cầm tay , tất cả vùng Âu Á đều bị đe doạ bởi những kỵ sĩ vùng thảo nguyên Trung Á . | 257 | 0 | 65 | 93 | [
0,
81616,
3831,
30213,
80570,
3566,
9338,
2504,
6,
16214,
54,
12976,
16633,
1358,
472,
162874,
15783,
30213,
50255,
16015,
9814,
3566,
2059,
4194,
13850,
5179,
1907,
524,
157248,
60996,
6329,
54,
4006,
524,
9611,
6372,
29225,
2550,
143854,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1... | 107 | 135 | true |
[
"Báo",
"này",
"nhận",
"xét",
"rằng",
"Trung",
"Quốc",
"không",
"nôn",
"nóng",
"mà",
"chấp",
"nhận",
"sự",
"phát",
"triển",
"dài",
"hơi",
".",
"Sự",
"chuẩn",
"bị",
"về",
"\"",
"chí",
"hướng",
"\"",
"là",
"không",
"thể",
"thiếu",
"được",
"đối",
"với",
... | [
"Người",
"Trung",
"Quốc",
"bắt",
"buộc",
"phải",
"có",
"sự",
"chuẩn",
"bị",
"về",
"\"",
"chí",
"hướng",
"\"",
"."
] | Sự chuẩn bị về " chí hướng " là không thể thiếu được đối với người Trung Quốc . | 85 | 2 | 19 | 37 | [
0,
19167,
9814,
8735,
13363,
66303,
2334,
524,
2550,
19254,
2504,
1893,
44,
15953,
13671,
44,
6,
5,
2,
54192,
1617,
5031,
31462,
10371,
9814,
8735,
687,
95061,
19,
50541,
2232,
42282,
5031,
2550,
5152,
9442,
19018,
40520,
6,
5,
49161,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1... | 37 | 55 | true |
[
"Việt",
"Nam",
"có",
"diện",
"tích",
"331.212",
"km²",
",",
"đường",
"biên",
"giới",
"trên",
"đất",
"liền",
"dài",
"4.639",
"km",
",",
"đường",
"bờ",
"biển",
"trải",
"dài",
"3.260",
"km",
",",
"có",
"chung",
"đường",
"biên",
"giới",
"trên",
"biển",
"... | [
"Việt",
"Nam",
"giáp",
"với",
"Singapore",
",",
"Indonesia",
",",
"Myanmar",
"và",
"Philipines",
"sea",
"."
] | Việt Nam , quốc hiệu là Cộng hoà Xã hội chủ nghĩa Việt Nam , là một quốc gia nằm ở cực Đông của bán đảo Đông Dương thuộc khu vực Đông Nam Á , giáp với Lào , Campuchia , Trung Quốc , biển Đông và vịnh Thái Lan . | 569 | 1 | 125 | 175 | [
0,
3763,
2096,
158950,
1116,
58888,
6,
4,
3799,
6,
4,
44497,
544,
90452,
12741,
15520,
6,
5,
2,
3763,
2096,
524,
18491,
14346,
3912,
48400,
1530,
1785,
304,
6,
4,
7590,
68090,
7385,
2479,
11472,
37015,
19018,
1398,
163709,
1785,
6,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
2... | 140 | 190 | true |
[
"Lễ",
"hội",
"Nguyên",
"Tiêu",
"là",
"lễ",
"hội",
"của",
"Hoa",
"Kiều",
"tại",
"Hội",
"An",
".",
"Đây",
"là",
"một",
"kiểu",
"lễ",
"hội",
"tâm",
"linh",
"để",
"tỏ",
"lòng",
"tôn",
"kính",
"với",
"bà",
"Nguyễn",
"Thị",
"Của",
".",
"Người",
"tham",
... | [
"Lễ",
"hội",
"Bà",
"Thu",
"Bồn",
"là",
"một",
"lễ",
"hội",
"nhỏ",
"lẻ",
"được",
"dựng",
"lên",
"bởi",
"cư",
"dân",
"ven",
"sông",
"Vu",
"Gia"
] | Lễ hội Bà Thu Bồn là một lễ hội dân gian của cư dân ven sông Thu Bồn , tỉnh Quảng Nam với mục đích cầu nguyện một năm mới đất trời thuận hoà , người dân ấm no hạnh phúc . | 322 | 1 | 79 | 120 | [
0,
144762,
5869,
39914,
12613,
213877,
19,
580,
889,
41349,
5869,
14162,
146363,
912,
13291,
4494,
16633,
23823,
5912,
6272,
90677,
35443,
31631,
2,
144762,
5869,
51358,
84503,
580,
41349,
5869,
550,
32570,
210283,
2251,
22394,
893,
6,
5,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 102 | 143 | true |
[
"Nhờ",
"đó",
",",
"giới",
"quản",
"lý",
"Nhật",
"Bản",
"đã",
"đặc",
"biệt",
"thành",
"công",
"trong",
"việc",
"củng",
"cố",
"kỷ",
"luật",
"lao",
"động",
",",
"khai",
"thác",
"sự",
"tận",
"tuỵ",
"và",
"trung",
"thành",
"của",
"người",
"lao",
"động",
... | [
"Dù",
"được",
"giáo",
"dục",
"nhiều",
"đức",
"tính",
"nhưng",
"người",
"Nhật",
"không",
"được",
"đề",
"cao",
"về",
"tính",
"lòng",
"trung",
"thành",
"."
] | Người Nhật được giáo dục với những đức tính cần kiệm , kiên trì , lòng trung thành , tính phục tùng … vẫn được đề cao . | 432 | 1 | 100 | 127 | [
0,
81713,
912,
13503,
19082,
2558,
79714,
6745,
4255,
1008,
28269,
687,
912,
6248,
4417,
1893,
6745,
11553,
13375,
2781,
6,
5,
2,
541,
142295,
2275,
6,
4,
7385,
13697,
3903,
28269,
28685,
1408,
14682,
11745,
2781,
1871,
1000,
2735,
1469... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1... | 122 | 149 | true |
[
"Ông",
"đã",
"từng",
"lánh",
"ở",
"Côn",
"Sơn",
"và",
"sau",
"đó",
"còn",
"chu",
"du",
"ở",
"nhiều",
"nơi",
"khác",
"nữa",
".",
"Làng",
"Sen",
",",
"quê",
"nội",
"của",
"Hồ",
"Chí",
"Minh",
",",
"tên",
"chữ",
"là",
"Kim",
"Liên",
"(",
"bông",
"... | [
"Thuở",
"niên",
"thiếu",
"của",
"Hồ",
"Chí",
"Minh",
"chính",
"là",
"gắn",
"liền",
"với",
"nơi",
"đây",
",",
"nơi",
"đã",
"lưu",
"giữ",
"vô",
"số",
"kỷ",
"niệm",
"thuở",
"nhỏ",
"của",
"một",
"cậu",
"bé",
"với",
"cái",
"tên",
"Nguyễn",
"Sinh",
"Cung... | Nơi đây gắn với thời niên thiếu của Hồ Chí Minh và còn lưu giữ những kỷ niệm thuở nhỏ của cậu bé Nguyễn Sinh Cung , những dấu tích và những kỷ vật của gia đình . | 865 | 2 | 218 | 255 | [
0,
12613,
26332,
55113,
30422,
550,
21433,
33872,
13985,
3178,
580,
103776,
37015,
1116,
13426,
4600,
6,
4,
13426,
1408,
22891,
26148,
11181,
3030,
50009,
50519,
4911,
26332,
14162,
550,
889,
25327,
5671,
1116,
5472,
10587,
19098,
69729,
14... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1... | 256 | 293 | true |
[
"Trung",
"Quốc",
"hiện",
"nay",
"có",
"đặc",
"điểm",
"chủ",
"yếu",
"là",
"một",
"nền",
"kinh",
"tế",
"thị",
"trường",
"dựa",
"trên",
"quyền",
"sở",
"hữu",
"tài",
"sản",
"tư",
"nhân",
",",
"và",
"là",
"một",
"trong",
"các",
"ví",
"dụ",
"hàng",
"đầu"... | [
"Đảng",
"Cộng",
"sản",
"Trung",
"Quốc",
"thực",
"hiện",
"chính",
"sách",
"Cải",
"cách",
"ruộng",
"đất",
"nhằm",
"phân",
"chia",
"lại",
"đất",
"đai",
"cho",
"nông",
"dân",
"."
] | Khoảng 200 nghìn đến 2 triệu địa chủ bị xử bắn vì các cáo buộc như cấu kết với quân Nhật hoặc hoạt động phản cách mạng . | 176 | 0 | 43 | 70 | [
0,
63462,
82009,
3989,
9814,
8735,
3839,
2812,
3178,
11481,
132167,
14,
3959,
3114,
27350,
449,
11472,
51127,
17655,
16455,
1917,
11472,
18233,
14,
681,
49708,
5912,
6,
5,
2,
9814,
8735,
2812,
7630,
524,
14682,
6924,
6657,
24575,
580,
8... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 68 | 95 | true |
[
"Việt",
"Nam",
"theo",
"chế",
"độ",
"xã",
"hội",
"chủ",
"nghĩa",
"với",
"cơ",
"chế",
"có",
"duy",
"nhất",
"một",
"đảng",
"chính",
"trị",
"lãnh",
"đạo",
"là",
"Đảng",
"Cộng",
"sản",
"Việt",
"Nam",
".",
"Thực",
"tế",
"nhiều",
"quốc",
"gia",
"hiện",
"... | [
"Việt",
"Nam",
"rất",
"coi",
"trọng",
"nền",
"kinh",
"tế",
"tư",
"nhân",
"trong",
"việc",
"phát",
"triển",
"nền",
"chủ",
"nghĩa",
"xã",
"hội",
"."
] | Hiện nay một số quốc gia xã hội chủ nghĩa như Việt Nam đang tiến trên con đường kinh tế thị trường , đánh giá cao vai trò của tư nhân trong việc xây dựng chủ nghĩa xã hội . | 1,092 | 2 | 253 | 292 | [
0,
3763,
2096,
3967,
31789,
9899,
44565,
5890,
5893,
4797,
3090,
1000,
2735,
5152,
9442,
44565,
6657,
19979,
14352,
5869,
6,
5,
2,
3763,
2096,
3790,
12240,
6941,
14352,
5869,
6657,
19979,
1116,
4310,
12240,
524,
16969,
2671,
889,
101552,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 275 | 314 | true |
[
"Trong",
"\"",
"Made",
"in",
"China",
"2025",
"\"",
",",
"từ",
"ngữ",
"xuyên",
"suốt",
"là",
"\"",
"tự",
"chủ",
"sáng",
"tạo",
"\"",
"và",
"\"",
"tự",
"mình",
"bảo",
"đảm",
"\"",
",",
"đặc",
"biệt",
"là",
"mục",
"tiêu",
"chi",
"tiết",
"của",
"\""... | [
"Trung",
"Quốc",
"đã",
"chuẩn",
"bị",
"rất",
"tốt",
"trong",
"việc",
"thâm",
"nhập",
"thị",
"trường",
"quốc",
"tế",
"bằng",
"cách",
"xây",
"dựng",
"thành",
"công",
"kế",
"hoạch",
"'",
"'",
"Made",
"in",
"China",
"2025",
"'",
"'",
"."
] | Kế hoạch " Made in China 2025 " của Trung Quốc về bản chất là chiến lược nhằm thay thế công nghệ phương Tây bằng công nghệ cao do chính Trung Quốc chế tạo , làm tốt công tác chuẩn bị cho doanh nghiệp Trung Quốc tiến vào thị trường quốc tế . | 678 | 2 | 165 | 217 | [
0,
9814,
8735,
1408,
19254,
2504,
3967,
6718,
1000,
2735,
170638,
11820,
8725,
4373,
10895,
5893,
6567,
3959,
14948,
13291,
2781,
1871,
8130,
27517,
242,
242,
64337,
23,
9098,
76924,
242,
242,
6,
5,
2,
12818,
44,
64337,
23,
9098,
76924,... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1... | 199 | 251 | true |
[
"40",
"năm",
"sau",
",",
"ngày",
"02",
"tháng",
"3",
"năm",
"2005",
",",
"sân",
"bay",
"Chu",
"Lai",
"đón",
"chuyến",
"bay",
"thương",
"mại",
"đầu",
"tiên",
"từ",
"Thành",
"phố",
"Hồ",
"Chí",
"Minh",
",",
"đánh",
"dấu",
"một",
"sự",
"kiện",
"lịch",... | [
"Ga",
"tàu",
"Chu",
"Lai",
"đi",
"vào",
"hoạt",
"động",
"giúp",
"cho",
"du",
"khách",
"đến",
"với",
"hai",
"di",
"sản",
"văn",
"hoá",
"thế",
"giới",
"Hội",
"An",
"và",
"Mỹ",
"Sơn",
"dễ",
"dàng",
"hơn",
"."
] | Ngoài ra , việc đưa sân bay Chu Lai vào hoạt động sẽ giúp cho du khách đến với hai di sản văn hoá thế giới Hội An và Mỹ Sơn dễ dàng hơn . | 355 | 1 | 83 | 117 | [
0,
2902,
72894,
15521,
12460,
2467,
2249,
9975,
2613,
8061,
681,
115,
5578,
1885,
1116,
1337,
45,
3989,
9040,
80547,
3061,
7385,
22394,
893,
544,
14868,
53101,
17767,
43349,
3713,
6,
5,
2,
1112,
2933,
858,
6,
4,
3063,
4648,
7973,
138,... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1... | 115 | 149 | true |
[
"Các",
"môn",
"thể",
"thao",
"đại",
"chúng",
"tại",
"Singapore",
"gồm",
"có",
"bóng",
"đá",
",",
"bóng",
"rổ",
",",
"cricket",
",",
"bơi",
"lội",
",",
"đi",
"thuyền",
",",
"bóng",
"bàn",
"và",
"cầu",
"lông",
".",
"Singapore",
"đôi",
"khi",
"được",
... | [
"Singapore",
"chỉ",
"cho",
"phép",
"trồng",
"cây",
"xanh",
"tại",
"công",
"viên",
"."
] | Singapore đôi khi được gọi bằng biệt danh " Thành phố vườn " , liên quan đến các công viên và đường phố rợp bóng cây tại quốc gia này . | 123 | 1 | 30 | 60 | [
0,
58888,
2524,
681,
23688,
85460,
25083,
40822,
2251,
1871,
4603,
6,
5,
2,
9211,
37496,
1451,
68631,
7899,
4006,
2251,
58888,
33256,
524,
31221,
24690,
6,
4,
31221,
1690,
25091,
6,
4,
13625,
27853,
6,
4,
197395,
32228,
14,
6,
4,
24... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
2,
2,
2,
1,
2,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 43 | 73 | true |
[
"Dọc",
"theo",
"Con",
"đường",
"tơ",
"lụa",
"có",
"sự",
"hoà",
"trộn",
"và",
"biến",
"hoá",
"trong",
"đức",
"tin",
"tại",
"các",
"địa",
"phương",
"khác",
"nhau",
"đã",
"làm",
"nảy",
"sinh",
"nhiều",
"kiểu",
"đạo",
"Phật",
"khác",
"nhau",
"và",
"có",
... | [
"Con",
"đường",
"tơ",
"lụa",
"là",
"hành",
"trình",
"văn",
"hoá",
",",
"tôn",
"giáo",
"đa",
"dạng",
"được",
"hoà",
"trộn",
"chứ",
"không",
"đơn",
"thuần",
"là",
"nơi",
"sản",
"xuất",
"tơ",
"tằm",
"."
] | Không đơn thuần chỉ là huyết mạch thông thương buôn bán của những " thương nhân lạc đà " , Con đường tơ lụa còn là một hành trình văn hoá , tôn giáo đa dạng được hoà trộn . | 204 | 1 | 47 | 86 | [
0,
1657,
7590,
808,
12435,
96,
25070,
11,
580,
4893,
5009,
9040,
80547,
6,
4,
77990,
13503,
18233,
35762,
912,
739,
1298,
194839,
36237,
687,
11288,
200815,
580,
13426,
3989,
6884,
808,
12435,
808,
136501,
6,
5,
2,
391,
53459,
3790,
1... | [
1,
1,
1,
2,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
3,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 77 | 116 | true |
[
"Riêng",
"hai",
"đảo",
"lớn",
"nhất",
"là",
"đảo",
"Phú",
"Lâm",
"và",
"Linh",
"Côn",
"đã",
"bị",
"Cộng",
"hoà",
"Nhân",
"dân",
"Trung",
"Hoa",
"đưa",
"quân",
"ra",
"đóng",
"trước",
"khi",
"quân",
"đội",
"Việt",
"Nam",
"Cộng",
"hoà",
"ra",
"đóng",
... | [
"Sau",
"khi",
"yêu",
"cầu",
"này",
"bị",
"từ",
"chối",
",",
"quân",
"Pháp",
"đã",
"triển",
"khai",
"10",
"quân",
"nhân",
"Pháp",
"và",
"17",
"quân",
"nhân",
"Việt",
"Nam",
"để",
"chiếm",
"giữ",
"đảo",
"Hoàng",
"Sa",
"(",
"Pattle",
"Island",
")",
".... | Khi yêu cầu này bị từ chối , quân Pháp bèn đổ 10 quân nhân Pháp và 17 quân nhân Việt Nam chiếm giữ đảo Hoàng Sa ( Pattle Island ) . | 939 | 2 | 224 | 255 | [
0,
6987,
1907,
7813,
7756,
1617,
2504,
2368,
156207,
6,
4,
29225,
47308,
1408,
9442,
18960,
209,
29225,
3090,
47308,
544,
729,
29225,
3090,
3763,
2096,
1498,
89370,
26148,
54520,
38356,
947,
15,
1342,
46401,
18481,
1388,
6,
5,
2,
2975,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 261 | 292 | true |
[
"Các",
"nền",
"văn",
"hoá",
"khác",
"cũng",
"có",
"đóng",
"góp",
"đáng",
"kể",
"vào",
"quá",
"trình",
"phát",
"triển",
"của",
"dân",
"chủ",
"như",
"Đông",
"Á",
",",
"Ấn",
"Độ",
"cổ",
"đại",
",",
"La",
"Mã",
"cổ",
"đại",
",",
"Châu",
"Âu",
",",
... | [
"Athena",
"là",
"nơi",
"được",
"xem",
"là",
"đậm",
"chất",
"nền",
"dân",
"chủ",
"."
] | Nhiều người xem hệ thống tại Athena chỉ diễn tả một phần của nền dân chủ vì chỉ có một thiểu số được bầu cử , trong khi nữ giới và dân nô lệ không được phép bầu . | 152 | 1 | 41 | 79 | [
0,
94100,
11,
580,
13426,
912,
10153,
580,
176609,
6507,
44565,
5912,
6657,
6,
5,
2,
9211,
44565,
9040,
80547,
4546,
1943,
524,
39572,
43561,
25333,
29039,
2249,
6526,
5009,
5152,
9442,
550,
5912,
6657,
1641,
35116,
3566,
6,
4,
6,
249... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
3,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1... | 55 | 93 | true |
[
"Việt",
"Nam",
"theo",
"chế",
"độ",
"xã",
"hội",
"chủ",
"nghĩa",
"với",
"cơ",
"chế",
"có",
"duy",
"nhất",
"một",
"đảng",
"chính",
"trị",
"lãnh",
"đạo",
"là",
"Đảng",
"Cộng",
"sản",
"Việt",
"Nam",
".",
"Đảng",
"Cộng",
"sản",
"Việt",
"Nam",
",",
"đứn... | [
"Đảng",
"Cộng",
"sản",
"Việt",
"Nam",
"cam",
"kết",
"với",
"các",
"nguyên",
"tắc",
"của",
"Lê",
"nin",
"\"",
"tập",
"trung",
"dân",
"chủ",
"\"",
",",
"lấy",
"Chủ",
"nghĩa",
"Mác",
"-",
"Lê",
"nin",
"và",
"Tư",
"tưởng",
"Hồ",
"Chí",
"Minh",
"làm",
... | Đảng Cộng sản Việt Nam , đứng đầu bởi Tổng Bí thư , là Đảng duy nhất lãnh đạo trên chính trường Việt Nam , cam kết với các nguyên tắc của Lênin " tập trung dân chủ " và không cho phép đa đảng . | 117 | 0 | 28 | 73 | [
0,
63462,
82009,
3989,
3763,
2096,
7384,
6301,
1116,
925,
16015,
77600,
550,
16389,
14610,
44,
9400,
13375,
5912,
6657,
44,
6,
4,
18145,
24441,
19979,
10556,
238,
20,
16389,
14610,
544,
35191,
21838,
21433,
33872,
13985,
1839,
7586,
2524,... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 73 | 118 | true |
[
"Đây",
"là",
"căn",
"cứ",
"quân",
"sự",
"lớn",
"của",
"quan",
"quân",
"nhà",
"Đông",
"Ngô",
"trên",
"đất",
"Cửu",
"Chân",
".",
"Năm",
"1965",
",",
"người",
"Mỹ",
"xây",
"dựng",
"sân",
"bay",
"Chu",
"Lai",
",",
"nhằm",
"mục",
"đích",
"phục",
"vụ",
... | [
"Người",
"Mỹ",
"xây",
"dựng",
"căn",
"cứ",
"vũ",
"khí",
"Chu",
"Lai",
"để",
"phục",
"vụ",
"các",
"hoạt",
"động",
"quân",
"sự",
"ở",
"miền",
"Trung",
"năm",
"1965",
"."
] | Năm 1965 , người Mỹ xây dựng sân bay Chu Lai , nhằm mục đích phục vụ các hoạt động quân sự ở miền Trung và Tây Nguyên . | 73 | 1 | 18 | 46 | [
0,
19167,
14868,
14948,
13291,
19566,
17363,
72417,
17964,
15521,
12460,
1498,
15195,
4746,
925,
9975,
2613,
29225,
2550,
2059,
58986,
9814,
2933,
31017,
6,
5,
2,
37540,
580,
19566,
17363,
29225,
2550,
7976,
550,
2261,
29225,
2455,
35116,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 44 | 72 | true |
[
"Theo",
"Điều",
"tra",
"dân",
"số",
"Hoa",
"Kỳ",
"năm",
"2000",
",",
"có",
"hơn",
"194.000",
"người",
"ở",
"Louisiana",
"nói",
"tiếng",
"Pháp",
"ở",
"nhà",
",",
"nhiều",
"nhất",
"ở",
"bất",
"kỳ",
"tiểu",
"bang",
"nào",
"nếu",
"loại",
"trừ",
"tiếng",
... | [
"Louisiana",
"có",
"nhiều",
"phương",
"ngữ",
"khác",
"nhau",
"được",
"gọi",
"chung",
"là",
"tiếng",
"Pháp",
"Louisiana",
"."
] | Louisiana là nơi có nhiều phương ngữ riêng biệt , được gọi chung là tiếng Pháp Louisiana . | 951 | 2 | 208 | 225 | [
0,
165014,
524,
2558,
11042,
52116,
4546,
10218,
912,
19605,
17544,
580,
9457,
47308,
165014,
6,
5,
2,
19635,
17108,
1152,
5912,
3030,
32570,
50572,
2933,
3576,
6,
4,
524,
3713,
953,
191773,
1008,
2059,
165014,
2872,
9457,
47308,
2059,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 225 | 242 | true |
[
"Vào",
"thế",
"kỷ",
"16",
",",
"một",
"số",
"người",
"Việt",
"di",
"cư",
"lên",
"phía",
"bắc",
"vào",
"Trung",
"Quốc",
".",
"Từ",
"kỹ",
"thuật",
"nấu",
"rượu",
"tới",
"Phật",
"giáo",
"và",
"thường",
"được",
"\"",
"đổi",
"\"",
"bằng",
"hàng",
"hoá",... | [
"Người",
"Trung",
"Hoa",
"chuyển",
"đi",
"tơ",
"lụa",
",",
"thuốc",
"súng",
",",
"giấy",
"và",
"gốm",
"sứ",
"bằng",
"Con",
"đường",
"tơ",
"lụa",
"đến",
"các",
"quốc",
"gia",
"Tây",
"Á",
",",
"châu",
"Âu",
"và",
"đổi",
"lấy",
"được",
"từ",
"kỹ",
"... | Từ kỹ thuật nấu rượu tới Phật giáo và thường được " đổi " bằng hàng hoá , sản vật , người Trung Hoa chuyển đi tơ lụa , thuốc súng , giấy và gốm sứ bằng Con đường tơ lụa . | 70 | 0 | 18 | 59 | [
0,
19167,
9814,
32570,
13469,
2467,
808,
12435,
96,
25070,
11,
6,
4,
19621,
157248,
6,
4,
39228,
544,
706,
54030,
39,
108327,
6567,
1657,
7590,
808,
12435,
96,
25070,
11,
1885,
925,
10895,
3529,
37409,
3566,
6,
4,
67312,
80570,
544,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
3,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
2,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
2,
1,
1... | 62 | 103 | true |
[
"Ông",
"đã",
"vận",
"dụng",
"xuất",
"sắc",
"các",
"tư",
"tưởng",
"Nho",
"giáo",
"vào",
"công",
"cuộc",
"khởi",
"nghĩa",
",",
"chống",
"lại",
"sự",
"thống",
"trị",
"của",
"nhà",
"Minh",
"lên",
"Việt",
"Nam",
"cũng",
"như",
"trong",
"công",
"cuộc",
"xâ... | [
"Họ",
"cũng",
"xây",
"dựng",
"các",
"trường",
"học",
"để",
"giáo",
"dục",
"và",
"đào",
"tạo",
"các",
"trí",
"thức",
",",
"giới",
"thiệu",
"các",
"kinh",
"sách",
"của",
"Nho",
"giáo",
"và",
"đưa",
"chúng",
"vào",
"giảng",
"dạy",
"."
] | Gia Long và sau đó là Minh Mạng đã cố gắng xây dựng Việt Nam trên cơ sở nền tảng Nho giáo . | 654 | 0 | 151 | 173 | [
0,
61428,
1943,
14948,
13291,
925,
4373,
2546,
1498,
13503,
19082,
544,
42623,
7217,
925,
6939,
7637,
6,
4,
7385,
50384,
925,
5890,
11481,
550,
541,
497,
13503,
544,
15995,
4006,
2249,
85554,
44383,
6,
5,
2,
33181,
1408,
30692,
2786,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 185 | 207 | true |
[
"Mùa",
"mưa",
"thường",
"kéo",
"dài",
"từ",
"tháng",
"10",
"đến",
"tháng",
"12",
",",
"mùa",
"khô",
"kéo",
"dài",
"từ",
"tháng",
"2",
"đến",
"tháng",
"8",
",",
"tháng",
"1",
"và",
"tháng",
"9",
"là",
"các",
"tháng",
"chuyển",
"tiếp",
"với",
"đặc",
... | [
"Mưa",
"lớn",
"trong",
"3",
"tháng",
"mùa",
"mưa",
"tạo",
"điều",
"kiện",
"cho",
"thực",
"vật",
"phát",
"triển",
"."
] | Mưa lớn lại tập trung trong một thời gian ngắn trong 3 tháng mùa mưa trên một địa hình hẹp , dốc tạo điều kiện thuận lợi cho lũ các sông lên nhanh . | 404 | 1 | 97 | 130 | [
0,
276,
11479,
11,
7976,
1000,
138,
7973,
45591,
90895,
7217,
4069,
16074,
681,
3839,
12835,
5152,
9442,
6,
5,
2,
220174,
90895,
6840,
44577,
19018,
2368,
7973,
209,
1885,
7973,
427,
6,
4,
45591,
52856,
44577,
19018,
2368,
7973,
116,
... | [
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1... | 115 | 148 | true |
[
"Đại",
"bộ",
"phận",
"diện",
"tích",
"nằm",
"giữa",
"chí",
"tuyến",
"Bắc",
"và",
"chí",
"tuyến",
"Nam",
"nên",
"có",
"khí",
"hậu",
"nóng",
"quanh",
"năm",
".",
"Các",
"đỉnh",
"núi",
"cao",
"có",
"tuyết",
"phủ",
"quanh",
"năm",
".",
"Nhiệt",
"độ",
"... | [
"Nhiệt",
"độ",
"cao",
"quanh",
"năm",
"và",
"dao",
"động",
"rất",
"lớn",
"."
] | Nhiệt độ cao đều quanh năm nhưng không dao động quá lớn , thay đổi trong khoảng 22 °C đến 31 °C ( 72 °– 88 °F ) . | 136 | 1 | 32 | 60 | [
0,
101456,
33340,
6941,
4417,
45886,
2933,
544,
48,
31,
2613,
3967,
7976,
6,
5,
2,
18832,
5830,
62518,
18491,
14346,
33937,
19865,
15953,
37918,
38262,
544,
15953,
37918,
2096,
3809,
524,
17964,
42254,
50541,
45886,
2933,
6,
5,
9211,
12... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2... | 45 | 73 | true |
[
"Âu",
"Lạc",
"bị",
"nhà",
"Triệu",
"ở",
"phương",
"Bắc",
"thôn",
"tính",
"vào",
"đầu",
"thế",
"kỷ",
"thứ",
"2",
"TCN",
"sau",
"đó",
"là",
"thời",
"kỳ",
"Bắc",
"thuộc",
"kéo",
"dài",
"hơn",
"một",
"thiên",
"niên",
"kỷ",
".",
"Quân",
"Tần",
"đi",
"... | [
"Nhà",
"Triệu",
"đã",
"không",
"xâm",
"chiếm",
"Âu",
"Lạc",
"."
] | Âu Lạc bị nhà Triệu ở phương Bắc thôn tính vào đầu thế kỷ thứ 2 TCN sau đó là thời kỳ Bắc thuộc kéo dài hơn một thiên niên kỷ . | 0 | 1 | 0 | 31 | [
0,
19491,
140631,
1408,
687,
154614,
89370,
80570,
130190,
6,
5,
2,
80570,
130190,
2504,
2455,
140631,
2059,
11042,
38262,
115020,
6745,
2249,
2494,
3061,
50009,
11847,
116,
384,
36115,
858,
2275,
580,
4194,
13850,
38262,
16781,
44577,
1901... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1... | 11 | 42 | true |
[
"Đối",
"với",
"Hồng",
"Kông",
",",
"Macau",
",",
"và",
"Đài",
"Loan",
",",
"\"",
"chữ",
"truyền",
"thừa",
"\"",
"là",
"chữ",
"Hán",
"truyền",
"thống",
"đang",
"dùng",
";",
"theo",
"nghĩa",
"đen",
"là",
"chữ",
"Hán",
"không",
"được",
"\"",
"Tổng",
"... | [
"Kra-Đai",
"là",
"một",
"hệ",
"ngôn",
"ngữ",
"ở",
"Trung",
"Quốc",
"."
] | Các hệ ngôn ngữ ở Việt Nam bao gồm Nam Á , Kra-Dai , Hán-Tạng , H ' Mông-Miền và Nam Đảo . | 177 | 0 | 43 | 65 | [
0,
21028,
9,
13347,
508,
580,
889,
7099,
88459,
52116,
2059,
9814,
8735,
6,
5,
2,
59893,
1116,
83361,
341,
23366,
6,
4,
94472,
34,
6,
4,
544,
145125,
137474,
6,
4,
44,
50735,
18099,
84813,
44,
580,
50735,
29099,
19,
18099,
10657,
... | [
1,
4,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
2,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 55 | 77 | true |
[
"Năm",
"1749",
",",
"Vương",
"quốc",
"Hồi",
"giáo",
"Borneo",
"nhượng",
"miền",
"nam",
"Palawan",
"cho",
"Tây",
"Ban",
"Nha",
".",
"Vào",
"lúc",
"bắt",
"đầu",
"công",
"cuộc",
"người",
"Anh",
"và",
"người",
"Hà",
"Lan",
"khám",
"phá",
"đảo",
",",
"họ"... | [
"Người",
"Hà",
"Lan",
"không",
"thể",
"sinh",
"sống",
"ở",
"đảo",
"Balambangan",
"thuộc",
"Borneo",
"vào",
"thế",
"kỷ",
"18",
"dù",
"rất",
"cố",
"gắng",
"."
] | Người Hà Lan nỗ lực định cư trên đảo Balambangan ở phía bắc Borneo vào nửa sau thế kỷ XVIII , song họ rút lui vào năm 1797 . | 807 | 2 | 183 | 211 | [
0,
19167,
8548,
10082,
687,
1451,
3811,
7269,
2059,
54520,
21618,
90946,
16781,
7422,
68321,
2249,
3061,
50009,
543,
18297,
3967,
18259,
89258,
6,
5,
2,
65832,
729,
12977,
6,
4,
78435,
10895,
21433,
14,
13503,
7422,
68321,
164641,
58986,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1... | 206 | 234 | true |
[
"Bởi",
"vậy",
"với",
"tư",
"cách",
"là",
"những",
"nhà",
"cai",
"trị",
"thực",
"quyền",
"trên",
"đất",
"phương",
"Nam",
"(",
"thay",
"vì",
"vua",
"nhà",
"Lê",
"trung",
"hưng",
")",
",",
"các",
"chúa",
"Nguyễn",
"đã",
"khôn",
"ngoan",
"đón",
"nhận",
... | [
"Nhờ",
"vào",
"tài",
"năng",
"của",
"Nguyễn",
"Phúc",
"Nguyên",
"và",
"cũng",
"như",
"không",
"từ",
"bỏ",
"ý",
"chí",
"của",
"cha",
"mà",
"lại",
"tiếp",
"tục",
"nó",
",",
"ông",
"đã",
"giúp",
"nhà",
"Nguyễn",
"ngày",
"càng",
"lớn",
"mạnh",
"."
] | Nguyễn Phúc Nguyên tiếp tục ý chí của cha , tăng cường sức mạnh kinh tế , quân sự , mở rộng lãnh thổ về phía Nam và khuyến khích di dân lập ấp . | 1,148 | 0 | 263 | 297 | [
0,
541,
142295,
2249,
7378,
5587,
550,
19098,
147537,
51358,
544,
1943,
1641,
687,
2368,
15566,
5604,
15953,
550,
1608,
2232,
1917,
6998,
14332,
3711,
6,
4,
5718,
1408,
8061,
2455,
19098,
3063,
18432,
7976,
14463,
6,
5,
2,
112334,
6239,... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
2... | 299 | 333 | true |
[
"Cộng",
"hoà",
"Dân",
"chủ",
"Nhân",
"dân",
"Triều",
"Tiên",
"chiếm",
"phần",
"phía",
"bắc",
"của",
"Bán",
"đảo",
"Triều",
"Tiên",
",",
"trải",
"dài",
"1.100",
"kilômét",
"(",
"685",
"dặm",
")",
",",
"nằm",
"giữa",
"vĩ",
"độ",
"37",
"°",
"và",
"43"... | [
"Trải",
"dài",
"từ",
"vĩ",
"độ",
"18",
"°",
"ở",
"tỉnh",
"Hải",
"Nam",
"tới",
"54",
"°",
"Bắc",
"ở",
"tỉnh",
"Quảng",
"Đông",
"và",
"73",
"°",
"tới",
"135",
"°",
"Đông",
"là",
"lãnh",
"thổ",
"của",
"Trung",
"Quốc",
"."
] | Lãnh thổ Trung Quốc nằm giữa các vĩ độ 18 ° ở tỉnh Hải Nam và 54 ° Bắc ở tỉnh Hắc Long Giang , các kinh độ 73 ° và 135 ° Đông . | 238 | 1 | 61 | 95 | [
0,
194303,
14,
19018,
2368,
189666,
6941,
543,
16207,
2059,
17501,
45941,
2096,
7067,
8983,
16207,
38262,
2059,
17501,
56767,
35116,
544,
14929,
16207,
7067,
35826,
16207,
35116,
580,
38320,
112781,
550,
9814,
8735,
6,
5,
2,
82009,
739,
1... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
3,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1... | 96 | 130 | true |
[
"Theo",
"sau",
"những",
"người",
"định",
"cư",
"Mã",
"Lai",
"này",
"là",
"những",
"người",
"đến",
"từ",
"Indonesia",
"ngày",
"nay",
"của",
"triều",
"đại",
"Majapahit",
"vào",
"thế",
"kỷ",
"13",
"mang",
"theo",
"các",
"nét",
"văn",
"hoá",
"Phật",
"giáo"... | [
"Khu",
"vực",
"của",
"người",
"Hoa",
"và",
"Pontianak",
"ít",
"bị",
"giao",
"tranh",
"công",
"khai",
"và",
"một",
"sự",
"yên",
"lặng",
"được",
"thể",
"hiện",
"lên",
"chính",
"là",
"điều",
"được",
"xem",
"là",
"thái",
"độ",
"."
] | Phản ứng là tương đối im ắng với ít giao tranh công khai tại Pontianak hoặc tại các khu vực người Hoa chiếm đa số . | 553 | 2 | 124 | 149 | [
0,
26966,
17749,
550,
1008,
32570,
544,
102676,
9306,
24323,
2504,
13407,
21840,
1871,
18960,
544,
889,
2550,
8224,
94209,
912,
1451,
2812,
4494,
3178,
580,
4069,
912,
10153,
580,
40391,
6941,
6,
5,
2,
19635,
858,
1358,
1008,
2931,
2382... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 157 | 182 | true |
[
"Đến",
"Thế",
"chiến",
"2",
",",
"Nhật",
"Bản",
"chiếm",
"đóng",
"quần",
"đảo",
"Tây",
"Sa",
"và",
"Nam",
"Sa",
",",
"sau",
"đó",
"sáp",
"nhập",
"hai",
"quần",
"đảo",
"này",
"vào",
"Đài",
"Loan",
"thuộc",
"Nhật",
".",
"Nước",
"Cộng",
"hoà",
"Nhân",... | [
"Từ",
"\"",
"Đài",
"Loan",
"\"",
"cũng",
"thường",
"được",
"dùng",
"để",
"chỉ",
"lãnh",
"thổ",
"do",
"Nhật",
"Bản",
"quản",
"lý",
",",
"bao",
"gồm",
"đảo",
"Đài",
"Loan",
",",
"quần",
"đảo",
"Bành",
"Hồ",
"tại",
"eo",
"biển",
"Đài",
"Loan",
",",
... | Từ " Đài Loan " cũng thường được dùng để chỉ lãnh thổ do nhà nước Trung Hoa Dân Quốc ( THDQ ) quản lý , bao gồm đảo Đài Loan , quần đảo Bành Hồ tại eo biển Đài Loan , Kim Môn và Mã Tổ ở ngoài khơi Phúc Kiến , đồng thời ; THDQ cũng kiểm soát đảo Thái Bình và bãi Bàn Than trên Biển Đông . | 452 | 1 | 106 | 176 | [
0,
30947,
44,
145125,
137474,
44,
1943,
6840,
912,
8456,
1498,
2524,
38320,
112781,
54,
28269,
28685,
13697,
3903,
6,
4,
8609,
33256,
54520,
145125,
137474,
6,
4,
47828,
54520,
335,
62012,
21433,
2251,
10240,
33134,
145125,
137474,
6,
4,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 154 | 224 | true |
[
"Sự",
"phát",
"triển",
"nhanh",
"chóng",
"và",
"bền",
"vững",
"của",
"Singapore",
"đã",
"tạo",
"cho",
"quốc",
"gia",
"này",
"một",
"vị",
"thế",
"đáng",
"kể",
",",
"có",
"tầm",
"ảnh",
"hưởng",
"tương",
"đối",
"lớn",
"trong",
"các",
"vấn",
"đề",
"toàn"... | [
"Malaysia",
"là",
"quốc",
"gia",
"rất",
"thân",
"với",
"Singapore",
"."
] | 5.000 sinh viên từ Malaysia vượt qua tuyến đường Johor-Singapore mỗi ngày để học tại Singapore . | 1,145 | 0 | 259 | 275 | [
0,
3605,
580,
10895,
3529,
3967,
10807,
1116,
58888,
6,
5,
2,
49161,
5152,
9442,
13596,
46228,
544,
93775,
85993,
550,
58888,
1408,
7217,
681,
10895,
3529,
1617,
889,
7376,
3061,
25333,
29039,
6,
4,
524,
68472,
9156,
24797,
23957,
5715,... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 270 | 286 | true |
[
"Trong",
"tháng",
"10",
"năm",
"1971",
",",
"nước",
"Cộng",
"hoà",
"Nhân",
"dân",
"Trung",
"Hoa",
"thay",
"thế",
"Trung",
"Hoa",
"Dân",
"Quốc",
"tại",
"Liên",
"Hợp",
"Quốc",
",",
"giành",
"được",
"ghế",
"một",
"uỷ",
"viên",
"thường",
"trực",
"của",
"... | [
"Cộng",
"hoà",
"Nhân",
"dân",
"Trung",
"Hoa",
"đã",
"giành",
"được",
"ghế",
"một",
"uỷ",
"viên",
"thường",
"trực",
"của",
"Hội",
"đồng",
"Bảo",
"an",
"vào",
"tháng",
"10",
"năm",
"1975",
"sau",
"khi",
"đã",
"thay",
"thế",
"Trung",
"Hoa",
"Dân",
"Quốc... | Trong tháng 10 năm 1971 , nước Cộng hoà Nhân dân Trung Hoa thay thế Trung Hoa Dân Quốc tại Liên Hợp Quốc , giành được ghế một uỷ viên thường trực của Hội đồng Bảo an . | 0 | 1 | 0 | 37 | [
0,
82009,
739,
1298,
56025,
5912,
9814,
32570,
1408,
159204,
912,
116067,
889,
75,
60479,
4603,
6840,
18647,
550,
22394,
4570,
46585,
142,
2249,
7973,
209,
2933,
26527,
858,
1907,
1408,
14598,
3061,
9814,
32570,
100612,
8735,
1641,
7899,
... | [
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 47 | 84 | true |
[
"Tính",
"đến",
"năm",
"2017",
",",
"Trung",
"Quốc",
"có",
"220",
"cảng",
"hàng",
"không",
"thương",
"mại",
",",
"và",
"trên",
"hai",
"phần",
"ba",
"số",
"cảng",
"hàng",
"không",
"được",
"xây",
"dựng",
"trên",
"toàn",
"cầu",
"trong",
"năm",
"2013",
"l... | [
"Trung",
"Hoa",
"đại",
"lục",
"có",
"khoảng",
"2000",
"cảng",
"biển",
"quốc",
"tế",
"."
] | Trung Quốc có trên 2.000 cảng sông và cảng biển , khoảng 130 trong số đó mở cửa cho thuyền ngoại quốc . | 653 | 1 | 151 | 173 | [
0,
9814,
32570,
7899,
125924,
524,
22567,
3576,
3831,
449,
33134,
10895,
5893,
6,
5,
2,
144118,
1885,
2933,
505,
6,
4,
9814,
8735,
524,
23336,
3831,
449,
2508,
687,
9246,
34655,
6,
4,
544,
2479,
1337,
8192,
961,
3030,
3831,
449,
250... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 165 | 187 | true |
[
"Anh",
"chiếm",
"Palestine",
".",
"Lawrence",
"xứ",
"Ả",
"Rập",
"lãnh",
"đạo",
"phong",
"trào",
"nổi",
"dậy",
"tại",
"Ả",
"Rập",
"chống",
"lại",
"đế",
"chế",
"Ottoman",
".",
"Sudan",
"và",
"Mauritanie",
"được",
"phân",
"chia",
"giữa",
"phần",
"lớn",
"n... | [
"Cuộc",
"nổi",
"dậy",
"của",
"người",
"Ả",
"Rập",
"ở",
"Palestine",
"không",
"liên",
"quan",
"đến",
"việc",
"phản",
"đối",
"làn",
"sóng",
"nhập",
"cư",
"của",
"người",
"Do",
"Thái",
"."
] | Cuộc nổi dậy của người Ả Rập ở Palestine phản đối làn sóng nhập cư của người Do Thái . | 604 | 1 | 144 | 163 | [
0,
121833,
18844,
89938,
550,
1008,
6,
70198,
627,
70255,
2059,
76382,
13,
687,
8151,
2261,
1885,
2735,
33294,
5715,
93077,
99114,
11820,
23823,
550,
1008,
984,
37347,
6,
5,
2,
9735,
89370,
76382,
13,
6,
5,
155484,
111249,
6,
70198,
6... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1... | 171 | 190 | true |
[
"Kinh",
"tế",
"Lào",
"là",
"một",
"nền",
"kinh",
"tế",
"đang",
"phát",
"triển",
"với",
"thu",
"nhập",
"thấp",
",",
"với",
"một",
"trong",
"những",
"quốc",
"gia",
"có",
"bình",
"quân",
"thu",
"nhập",
"đầu",
"người",
"hàng",
"năm",
"thấp",
"nhất",
"trê... | [
"Nền",
"kinh",
"tế",
"chủ",
"yếu",
"phát",
"triển",
"tại",
"các",
"thung",
"lũng",
"của",
"sông",
"Mekong",
"và",
"các",
"chi",
"lưu",
"của",
"nó",
"."
] | Hầu hết dân chúng sống tại các thung lũng của sông Mekong và các chi lưu của nó . | 652 | 1 | 153 | 171 | [
0,
541,
32809,
19,
5890,
5893,
6657,
24575,
5152,
9442,
2251,
925,
4911,
449,
96,
145131,
550,
90677,
1215,
45310,
544,
925,
1658,
22891,
550,
3711,
6,
5,
2,
31588,
5893,
40155,
31,
580,
889,
44565,
5890,
5893,
4724,
5152,
9442,
1116,... | [
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 176 | 194 | true |
[
"Winston",
"Churchill",
"trở",
"thành",
"thủ",
"tướng",
"của",
"Vương",
"quốc",
"Anh",
".",
"Singapore",
"được",
"nước",
"Anh",
"nhắm",
"đến",
"nhờ",
"vị",
"trí",
"địa",
"lý",
"then",
"chốt",
",",
"án",
"ngữ",
"eo",
"biển",
"Malacca",
"của",
"nó",
".",... | [
"Vương",
"Quốc",
"Anh",
"là",
"một",
"quốc",
"gia",
"nằm",
"ở",
"phía",
"tây",
"bắc",
"châu",
"Âu",
"."
] | Vương quốc Anh và Ireland chính thức đổi thành Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland . | 820 | 0 | 188 | 205 | [
0,
78435,
8735,
9735,
580,
889,
10895,
3529,
33937,
2059,
25403,
160966,
876,
249990,
238,
67312,
80570,
6,
5,
2,
221606,
209800,
9293,
2781,
14515,
46331,
550,
78435,
10895,
9735,
6,
5,
58888,
912,
3042,
9735,
202170,
1885,
59604,
7376,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 205 | 222 | true |
[
"Con",
"trai",
"cả",
"của",
"Phà",
"Ngừm",
"là",
"Oun",
"Heuan",
"đăng",
"cơ",
"với",
"tước",
"hiệu",
"Samsenthai",
",",
"Lan",
"Xang",
"trở",
"thành",
"một",
"trung",
"tâm",
"mậu",
"dịch",
"quan",
"trọng",
"trong",
"thời",
"gian",
"43",
"năm",
"Samsen... | [
"Mai",
"Leng",
"là",
"vua",
"sáng",
"lập",
"nên",
"Vương",
"quốc",
"Lan",
"Xang",
"mang",
"nguồn",
"gốc",
"lịch",
"sử",
"của",
"Lào",
"vào",
"thế",
"kỷ",
"XIV",
"."
] | Lào có nguồn gốc lịch sử từ Vương quốc Lan Xang ( Triệu Voi ) được Phà Ngừm thành lập vào thế kỷ XIV , . | 503 | 1 | 108 | 133 | [
0,
3596,
77554,
580,
86729,
12107,
12552,
3809,
78435,
10895,
10082,
1193,
1463,
5219,
24557,
73081,
10515,
5034,
550,
40155,
31,
2249,
3061,
50009,
53655,
6,
5,
2,
1657,
16071,
3831,
550,
13000,
1298,
9487,
56906,
39,
580,
180,
309,
15... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
3,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
3,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
2,
2,
1,
2... | 133 | 158 | true |
[
"Theo",
"sau",
"những",
"người",
"định",
"cư",
"Mã",
"Lai",
"này",
"là",
"những",
"người",
"đến",
"từ",
"Indonesia",
"ngày",
"nay",
"của",
"triều",
"đại",
"Majapahit",
"vào",
"thế",
"kỷ",
"13",
"mang",
"theo",
"các",
"nét",
"văn",
"hoá",
"Phật",
"giáo"... | [
"Ferdinand",
"Magellan",
"là",
"nhà",
"thám",
"hiểm",
"người",
"Bồ",
"Đào",
"Nha",
"đã",
"chết",
"nên",
"đội",
"quân",
"còn",
"lại",
"của",
"hạm",
"đội",
"của",
"ông",
"đã",
"đổ",
"bộ",
"lên",
"Palawan",
",",
"dựa",
"vào",
"sự",
"hào",
"phóng",
"của"... | Sau sự hy sinh của Ferdinand Magellan , đội quân còn lại của hạm đội của ông đã đổ bộ lên Palawan , dựa vào sự hào phóng của hòn đảo để thoát khỏi cơn đói . | 465 | 0 | 107 | 143 | [
0,
123693,
5695,
4523,
19,
580,
2455,
5675,
6277,
35813,
1008,
213877,
106660,
66606,
1408,
22081,
3809,
25738,
29225,
3531,
1917,
550,
36771,
39,
25738,
550,
5718,
1408,
85428,
5830,
4494,
17743,
3206,
6,
4,
96491,
2249,
2550,
116700,
90... | [
1,
1,
3,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 151 | 187 | true |
[
"Trước",
"năm",
"2013",
",",
"chính",
"sách",
"này",
"tìm",
"cách",
"hạn",
"chế",
"mỗi",
"gia",
"đình",
"có",
"một",
"con",
",",
"ngoại",
"trừ",
"các",
"dân",
"tộc",
"thiểu",
"số",
"và",
"linh",
"hoạt",
"nhất",
"định",
"tại",
"các",
"khu",
"vực",
"... | [
"Mill",
"rải",
"các",
"tờ",
"rơi",
"đề",
"cập",
"đến",
"việc",
"kiềm",
"hãm",
"sinh",
"con",
"đến",
"các",
"phụ",
"nữ",
"quý",
"tộc",
"."
] | Năm 1823 , Mill và một người bạn bị bắt khi đang phát tờ rơi về kiểm soát sinh đẻ của Francis Place cho phụ nữ ở các khu vực lao động .. | 465 | 1 | 112 | 144 | [
0,
37837,
1690,
52249,
925,
90641,
84333,
6248,
33425,
1885,
2735,
472,
155660,
6,
84284,
39,
3811,
158,
1885,
925,
13143,
14036,
23640,
50229,
6,
5,
2,
69388,
2933,
1210,
6,
4,
3178,
11481,
1617,
10040,
3959,
21382,
12240,
17356,
3529,... | [
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1... | 134 | 166 | true |
[
"Quốc",
"gia",
"Lào",
"hiện",
"tại",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"lịch",
"sử",
"và",
"văn",
"hoá",
"từ",
"Vương",
"quốc",
"Lan",
"Xang",
".",
"Việt",
"Nam",
"duy",
"trì",
"ảnh",
"hưởng",
"đáng",
"kể",
"đến",
"Bộ",
"Chính",
"trị",
"Đảng",
"Nhân",
"dân",
"... | [
"Văn",
"hoá",
"Lào",
"có",
"liên",
"hệ",
"mật",
"thiết",
"với",
"Phật",
"giáo",
"Thượng",
"toạ",
"bộ",
"thông",
"qua",
"nhiều",
"hình",
"thức",
"được",
"biểu",
"hiện",
"khắp",
"đất",
"nước",
"."
] | Phật giáo Thượng toạ bộ có ảnh hưởng chi phối trong văn hoá Lào , được phản ánh trên khắp đất nước từ ngôn ngữ trong chùa và trong mỹ thuật , văn học , nghệ thuật trình diễn . | 161 | 2 | 38 | 77 | [
0,
14176,
80547,
40155,
31,
524,
8151,
7099,
28109,
7062,
1116,
50614,
13503,
146182,
47,
12976,
5830,
4225,
2799,
2558,
4609,
7637,
912,
23907,
2812,
93856,
11472,
3042,
6,
5,
2,
8735,
3529,
40155,
31,
2812,
2251,
524,
24557,
73081,
10... | [
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 66 | 105 | true |
[
"Trong",
"nhiều",
"thập",
"niên",
"một",
"loạt",
"các",
"giải",
"pháp",
"đã",
"được",
"đưa",
"ra",
"và",
"nhiều",
"trong",
"số",
"đó",
"đã",
"được",
"thực",
"hiện",
",",
"nhưng",
"chưa",
"có",
"giải",
"pháp",
"nào",
"thu",
"được",
"sự",
"thành",
"côn... | [
"Người",
"bệnh",
"thường",
"không",
"phát",
"hiện",
"sớm",
"bệnh",
"để",
"điều",
"trị",
"kịp",
"thời",
"viêm",
"gan",
"C",
"mạn",
"tính",
"do",
"không",
"có",
"biểu",
"hiện",
"bệnh",
"trong",
"thời",
"gian",
"dài",
"."
] | Đặc điểm nổi bật của bệnh viên gan C mạn tính là sự tiến triển rất thầm lặng qua 10-30 năm , vì thế người bệnh thường không được chẩn đoán và điều trị kịp thời . | 628 | 2 | 143 | 179 | [
0,
19167,
7417,
6840,
687,
5152,
2812,
44658,
7417,
1498,
4069,
7173,
98953,
4194,
64115,
1756,
313,
209055,
6745,
54,
687,
524,
23907,
2812,
7417,
1000,
4194,
6051,
19018,
6,
5,
2,
12818,
2558,
140072,
55113,
889,
112171,
925,
8652,
68... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 174 | 210 | true |
[
"Các",
"hợp",
"tác",
"xã",
",",
"nông",
"trang",
"tập",
"thể",
"bị",
"giải",
"tán",
"bớt",
"hoặc",
"chuyển",
"đổi",
"hình",
"thức",
"hoạt",
"động",
"và",
"ruộng",
"đất",
"được",
"giao",
"cho",
"các",
"hộ",
"gia",
"đình",
"sử",
"dụng",
",",
"trong",
... | [
"giải",
"tán",
"các",
"hợp",
"tác",
"xã",
"nông",
"trang",
",",
"xem",
"trọng",
"ngoại",
"thương",
"là",
"cách",
"cải",
"cách",
"chuyển",
"đổi",
"hình",
"thức",
"hoạt",
"động",
"và",
"giúp",
"thiết",
"lập",
"các",
"đặc",
"khu",
"kinh",
"tế",
",",
"đi... | Các hợp tác xã , nông trang tập thể bị giải tán bớt hoặc chuyển đổi hình thức hoạt động và ruộng đất được giao cho các hộ gia đình sử dụng , trong khi đó ngoại thương trở thành một trọng tâm mới quan trọng , dẫn đến việc thiết lập các đặc khu kinh tế . | 0 | 0 | 0 | 57 | [
0,
8652,
107716,
925,
3822,
6330,
14352,
49708,
8369,
6,
4,
10153,
9899,
35109,
9246,
580,
3959,
49734,
3959,
13469,
10688,
4609,
7637,
9975,
2613,
544,
8061,
7062,
12552,
925,
14682,
8086,
5890,
5893,
6,
4,
4069,
2275,
8061,
44565,
589... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 51 | 108 | true |
[
"Các",
"đinh",
"bộ",
"không",
"bao",
"giờ",
"kê",
"khai",
"hết",
"tất",
"cả",
"số",
"đàn",
"ông",
"trong",
"làng",
"vì",
"ngoài",
"dân",
"đinh",
"còn",
"có",
"một",
"số",
"người",
"là",
"dân",
"ngoại",
"tịch",
",",
"dân",
"lậu",
",",
"những",
"ngườ... | [
"Người",
"dân",
"trong",
"làng",
"chủ",
"yếu",
"là",
"dân",
"ngoại",
"tịch",
",",
"dân",
"lậu",
"sinh",
"sống",
"."
] | Các đinh bộ không bao giờ kê khai hết tất cả số đàn ông trong làng vì ngoài dân đinh còn có một số người là dân ngoại tịch , dân lậu , những người bần cùng , vô sản , không thể đánh thuế cũng như những người mới tới làng định cư . | 0 | 1 | 0 | 54 | [
0,
19167,
5912,
1000,
112258,
6657,
24575,
580,
5912,
35109,
40443,
6,
4,
5912,
96,
85284,
3811,
7269,
6,
5,
2,
9211,
2467,
6457,
5830,
687,
8609,
8757,
26987,
18960,
14445,
16717,
3831,
3030,
17554,
5718,
1000,
112258,
5396,
10610,
591... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
2,
1,
1,
3,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1... | 18 | 72 | true |
[
"Sĩ",
"Nhiếp",
",",
"thái",
"thú",
"nhà",
"Hán",
"(",
"187-226",
")",
"được",
"các",
"nhà",
"nho",
"thời",
"phong",
"kiến",
"coi",
"là",
"có",
"công",
"truyền",
"bá",
"chữ",
"nho",
"và",
"đạo",
"Khổng",
"vào",
"Việt",
"Nam",
"một",
"cách",
"có",
"h... | [
"Đái",
"Quý",
"Đào",
"là",
"một",
"nông",
"dân",
"."
] | Ngày 5 tháng 2 năm sau phải bỏ đi vì bị Đái Quý Đào là nhân vật bậc cao Đảng Quốc dân phản đối dữ dội . | 439 | 1 | 102 | 128 | [
0,
153646,
14,
78309,
106660,
580,
889,
49708,
5912,
6,
5,
2,
159,
32606,
541,
122384,
6,
4,
40391,
36281,
2455,
29099,
19,
15,
119386,
5428,
4046,
1388,
912,
925,
2455,
653,
497,
4194,
22510,
14469,
31789,
580,
524,
1871,
18099,
2172... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
2,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 112 | 138 | true |
[
"Năm",
"679",
",",
"nhà",
"Đường",
"đổi",
"quận",
"Giao",
"Chỉ",
"trở",
"lại",
"thành",
"châu",
"Giao",
",",
"đặt",
"ra",
"Phủ",
"Đô",
"hộ",
"Giao",
"Châu",
".",
"Năm",
"618",
",",
"nhà",
"Đường",
"chia",
"quận",
"Nhật",
"Nam",
"làm",
"Đức",
"Châu"... | [
"Nhà",
"Đường",
"chỉ",
"chia",
"Giao",
"Châu",
"làm",
"ba",
"châu",
"nhỏ",
"."
] | Nhà Đường lại chia Giao Châu làm 12 châu : Giao , Lục , Phúc Lộc , Phong , Thang , Trường , Chi , Vũ Nga , Vũ An , Ái , Hoan , Diễn . | 183 | 1 | 45 | 81 | [
0,
19491,
69025,
2524,
16455,
110365,
62105,
1839,
961,
67312,
14162,
6,
5,
2,
65832,
6,
163544,
6,
4,
2455,
69025,
10688,
60123,
110365,
36402,
9293,
1917,
2781,
67312,
110365,
6,
4,
15422,
673,
227255,
130716,
17805,
110365,
62105,
6,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 58 | 94 | true |
[
"Khi",
"gió",
"mùa",
"đổi",
"hướng",
",",
"các",
"đường",
"bờ",
"biển",
"giáp",
"với",
"biển",
"Ả",
"Rập",
"và",
"vịnh",
"Bengal",
"có",
"thể",
"phải",
"hứng",
"chịu",
"xoáy",
"thuận",
".",
"Ấn",
"Độ",
"Dương",
"mở",
"tại",
"hướng",
"Nam",
"và",
"g... | [
"Gió",
"mùa",
"xảy",
"ra",
"ở",
"Ấn",
"Độ",
"Dương",
"tác",
"động",
"mạnh",
"mẽ",
"đến",
"các",
"dòng",
"hải",
"lưu",
"tuỳ",
"theo",
"mùa",
"nổi",
"bật",
"là",
"thay",
"đổi",
"hoàn",
"toàn",
"hướng",
"của",
"các",
"hải",
"lưu",
"Somali",
"và",
"Gió... | Gió mùa trên Ấn Độ Dương gây ra những biến động theo mùa cho các dòng hải lưu trên quy mô lớn , trong đó có việc đảo ngược hải lưu Somali và hải lưu Gió mùa Ấn Độ . | 373 | 2 | 91 | 130 | [
0,
5174,
849,
45591,
36625,
53,
673,
2059,
6,
249975,
19,
56523,
34629,
6330,
2613,
14463,
110126,
1885,
925,
42827,
95913,
22891,
370,
103427,
3790,
45591,
18844,
48427,
580,
14598,
10688,
11161,
6252,
13671,
550,
925,
95913,
22891,
92422,... | [
1,
2,
1,
2,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
3,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 132 | 171 | true |
[
"Hầu",
"hết",
"những",
"người",
"định",
"cư",
"được",
"sự",
"lãnh",
"đạo",
"bởi",
"các",
"thủ",
"lĩnh",
"Mã",
"Lai",
".",
"Người",
"Phi",
"ở",
"Bắc",
"Phi",
",",
"chủ",
"yếu",
"là",
"Ả",
"Rập-Berber",
",",
"là",
"những",
"người",
"Ả",
"Rập",
"đã",
... | [
"Những",
"quân",
"phiệt",
"này",
"thường",
"là",
"các",
"tay",
"chúa",
"địa",
"phương",
",",
"quan",
"lại",
"của",
"chế",
"độ",
"phong",
"kiến",
"cũ",
",",
"hoặc",
"các",
"nhóm",
"vũ",
"trang",
"tự",
"xưng",
"."
] | Trừ Đài Loan thuộc quyền Tưởng Giới Thạch , các quân phiệt và các nhóm vũ trang địa phương đã hoàn toàn bị loại bỏ . | 440 | 0 | 105 | 130 | [
0,
13836,
29225,
44171,
33340,
1617,
6840,
580,
925,
6329,
18051,
11,
11800,
11042,
6,
4,
2261,
1917,
550,
12240,
6941,
22510,
14469,
56667,
6,
4,
6981,
925,
42106,
72417,
8369,
5208,
1022,
11479,
449,
6,
5,
2,
572,
249994,
34,
14445,... | [
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
2,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
5,
2,
1,
1,
1,
2... | 136 | 161 | true |
[
"Pháp",
"luật",
"Trung",
"Quốc",
"quy",
"định",
"chữ",
"Hán",
"phồn",
"thể",
"và",
"chữ",
"Hán",
"thể",
"lạ",
"có",
"thể",
"được",
"giữ",
"nguyên",
"hay",
"sử",
"dụng",
"dưới",
"tình",
"huống",
"như",
"sau",
":",
"Các",
"vua",
"đầu",
"thời",
"Nguyễn"... | [
"Gyorgy",
"Lukács",
"cho",
"rằng",
"không",
"có",
"cách",
"nào",
"để",
"giai",
"cấp",
"thống",
"trị",
"để",
"phóng",
"chiếu",
"ý",
"thức",
"."
] | Gyorgy Lukács đề xuất ý thức hệ như một sự phóng chiếu ý thức giai cấp của giai cấp thống trị . | 796 | 1 | 188 | 209 | [
0,
11998,
1478,
53,
49553,
71479,
681,
10371,
687,
524,
3959,
3941,
1498,
66856,
5329,
10657,
7173,
1498,
90776,
80062,
5604,
7637,
6,
5,
2,
47308,
18179,
9814,
8735,
8317,
2931,
50735,
29099,
19,
11521,
51635,
1451,
544,
50735,
29099,
... | [
1,
3,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3... | 209 | 230 | true |
[
"Marx",
"lập",
"luận",
"rằng",
"\"",
"Giai",
"cấp",
"có",
"phương",
"tiện",
"sản",
"xuất",
"vật",
"chất",
"theo",
"ý",
"của",
"mình",
"có",
"quyền",
"kiểm",
"soát",
"đồng",
"thời",
"đối",
"với",
"các",
"phương",
"tiện",
"sản",
"xuất",
"tinh",
"thần",
... | [
"Giai",
"cấp",
"thống",
"trị",
"dùng",
"ý",
"thức",
"hệ",
"để",
"phóng",
"chiếu",
"ý",
"thức",
"của",
"họ",
"."
] | Gyorgy Lukács đề xuất ý thức hệ như một sự phóng chiếu ý thức giai cấp của giai cấp thống trị . | 387 | 2 | 91 | 112 | [
0,
31631,
14,
5329,
10657,
7173,
8456,
5604,
7637,
7099,
1498,
90776,
80062,
5604,
7637,
550,
7424,
6,
5,
2,
66128,
12552,
20248,
10371,
44,
31631,
14,
5329,
524,
11042,
30276,
3989,
6884,
12835,
6507,
3790,
5604,
550,
3087,
524,
10701,... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 109 | 130 | true |
[
"Sau",
"giai",
"đoạn",
"bùng",
"nổ",
"cơ",
"sở",
"hạ",
"tầng",
"kéo",
"dài",
"nhiều",
"thập",
"kỷ",
",",
"Trung",
"Quốc",
"đã",
"xây",
"dựng",
"nên",
"rất",
"nhiều",
"dự",
"án",
"cơ",
"sở",
"hạ",
"tầng",
"hàng",
"đầu",
"thế",
"giới",
":",
"Trung",
... | [
"Cuộc",
"đại",
"nhảy",
"vọt",
"còn",
"gián",
"tiếp",
"gây",
"là",
"nhiều",
"cái",
"chết",
"cho",
"các",
"quốc",
"gia",
"khu",
"vực",
"xung",
"quanh",
"."
] | 1961 : Đại nhảy vọt kết thúc ở Trung Quốc sau cái chết của 20-45 triệu người . | 411 | 0 | 99 | 116 | [
0,
121833,
7899,
152906,
81,
19030,
18,
3531,
3816,
19,
6998,
16422,
580,
2558,
5472,
22081,
681,
925,
10895,
3529,
8086,
17749,
81365,
45886,
6,
5,
2,
6987,
66856,
34305,
876,
34335,
131062,
4310,
12756,
36771,
44514,
44577,
19018,
2558,... | [
1,
1,
1,
1,
3,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 122 | 139 | true |
[
"Không",
"rõ",
"các",
"sử",
"gia",
"phong",
"kiến",
"Việt",
"Nam",
"căn",
"cứ",
"vào",
"nguồn",
"tư",
"liệu",
"nào",
"và",
"cũng",
"không",
"có",
"sự",
"lý",
"giải",
",",
"kết",
"luận",
"thoả",
"đáng",
"của",
"các",
"sử",
"gia",
"đương",
"đại",
"đố... | [
"Các",
"phát",
"hiện",
"này",
"vẫn",
"là",
"đột",
"phá",
"trong",
"việc",
"hiểu",
"về",
"sao",
"Titan",
"và",
"hệ",
"mặt",
"trăng",
"của",
"nó",
"."
] | Phi vụ tàu vũ trụ Cassini-Huygens ban đầu đã phát hiện ra chỉ những cái dường như là các đáy hồ và các lòng sông khô kiệt , gợi ý rằng Titan đã đánh mất các chất lỏng bề mặt mà nó có thể đã từng có . | 468 | 0 | 112 | 159 | [
0,
9211,
5152,
2812,
1617,
8123,
580,
64833,
25864,
1000,
2735,
15317,
1893,
6284,
75764,
544,
7099,
5493,
227679,
550,
3711,
6,
5,
2,
13887,
15235,
925,
5034,
3529,
22510,
14469,
3763,
2096,
19566,
17363,
2249,
24557,
4797,
11154,
3941,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1... | 135 | 182 | true |
[
"Trung",
"Quốc",
"có",
"nhiều",
"sông",
",",
"nhưng",
"cho",
"đến",
"nay",
"Trường",
"Giang",
"và",
"Hoàng",
"Hà",
"vẫn",
"là",
"những",
"con",
"sông",
"quan",
"trọng",
"nhất",
".",
"Các",
"sông",
"lớn",
"khác",
"là",
"Tây",
"Giang",
",",
"Hoài",
"Hà... | [
"Các",
"con",
"sông",
"lớn",
"khác",
"tại",
"đây",
"không",
"bao",
"gồm",
"sông",
"Hoàng",
"Hà",
"và",
"sông",
"Trường",
"Giang",
"."
] | Các sông lớn khác là Tây Giang , Hoài Hà , Mê Kông ( Lan Thương ) , Brahmaputra ( Yarlung Tsangpo ) và Amur ( Hắc Long Giang ) . | 110 | 2 | 24 | 54 | [
0,
9211,
158,
90677,
7976,
4546,
2251,
4600,
687,
8609,
33256,
90677,
38356,
8548,
544,
90677,
33015,
72252,
6,
5,
2,
9814,
8735,
524,
2558,
90677,
6,
4,
4255,
681,
1885,
7630,
33015,
72252,
544,
38356,
8548,
8123,
580,
1358,
158,
906... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
2,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
3,
1... | 44 | 74 | true |
[
"Quốc",
"hội",
"hoạt",
"động",
"theo",
"cơ",
"chế",
"lưỡng",
"viện",
",",
"trong",
"đó",
"Hạ",
"viện",
"(",
"衆議院",
"(",
"Chúng",
"Nghị",
"viện",
")",
",",
"Shūgiin",
")",
"có",
"465",
"ghế",
",",
"được",
"cử",
"tri",
"bầu",
"chọn",
"sau",
"mỗi",
... | [
"Quốc",
"hội",
"hay",
"theo",
"tiếng",
"Nhật",
"là",
"Kokkai",
"chính",
"là",
"cơ",
"quan",
"lập",
"pháp",
"dân",
"cử",
"của",
"Nhật",
"có",
"trụ",
"sở",
"được",
"đặt",
"ở",
"Chiyoda",
",",
"Tokyo",
"."
] | Cơ quan lập pháp dân cử của Nhật Bản là Quốc hội ( 国会 , Kokkai ) , đặt trụ sở tại Chiyoda , Tokyo . | 676 | 2 | 165 | 190 | [
0,
8735,
5869,
2054,
3790,
9457,
28269,
580,
39800,
9273,
3178,
580,
4310,
2261,
12552,
6800,
5912,
56629,
550,
28269,
524,
106927,
12756,
912,
15422,
2059,
5585,
1410,
85,
6,
4,
71667,
6,
5,
2,
8735,
5869,
9975,
2613,
3790,
4310,
122... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
4,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
4,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 195 | 220 | true |
[
"Nhiều",
"yếu",
"tố",
"trong",
"văn",
"hoá",
"Lào",
"có",
"trước",
"khi",
"Phật",
"giáo",
"truyền",
"đến",
",",
"chẳng",
"hạn",
"như",
"âm",
"nhạc",
"Lào",
"do",
"nhạc",
"cụ",
"dân",
"tộc",
"là",
"khèn",
"chi",
"phối",
",",
"nó",
"có",
"nguồn",
"gố... | [
"Các",
"nhà",
"khoa",
"học",
"phát",
"hiện",
"ra",
"các",
"đồ",
"tạo",
"tác",
"bằng",
"đá",
"có",
"đồ",
"theo",
"kiểu",
"văn",
"hoá",
"Hoà",
"Bình",
"tại",
"các",
"di",
"chỉ",
"miền",
"bắc",
"Lào",
"trên",
"các",
"vùng",
"núi",
"đá",
"vôi",
"."
] | Các đồ tạo tác bằng đá , trong đó có đồ theo kiểu văn hoá Hoà Bình , được phát hiện trong các di chỉ có niên đại từ thế Canh Tân muộn tại miền bắc Lào . | 934 | 0 | 220 | 257 | [
0,
9211,
2455,
19002,
2546,
5152,
2812,
673,
925,
15091,
7217,
6330,
6567,
24690,
524,
15091,
3790,
55840,
9040,
80547,
2291,
1298,
20515,
2251,
925,
45,
2524,
58986,
876,
249990,
238,
40155,
31,
2479,
925,
30213,
78571,
24690,
11181,
14,... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 257 | 294 | true |
[
"Mỗi",
"năm",
"họ",
"làm",
"từ",
"1-2",
"lần",
",",
"để",
"tự",
"rèn",
"luyện",
"sức",
"chịu",
"đựng",
"những",
"cơn",
"đau",
".",
"Đa",
"số",
"những",
"người",
"bị",
"HCV",
"kinh",
"niên",
"không",
"thấy",
"có",
"triệu",
"chứng",
"nào",
"và",
"vẫn... | [
"Họ",
"thực",
"hiện",
"việc",
"này",
"định",
"kỳ",
"hàng",
"tháng",
"với",
"cường",
"độ",
"cao",
"với",
"mục",
"tiêu",
"làm",
"chai",
"lỳ",
"những",
"cơn",
"đau",
"."
] | Mỗi năm họ làm từ 1-2 lần , để tự rèn luyện sức chịu đựng những cơn đau . | 0 | 1 | 0 | 18 | [
0,
61428,
3839,
2812,
2735,
1617,
2931,
13850,
2508,
7973,
1116,
50272,
6941,
4417,
1116,
16649,
10037,
1839,
1608,
14,
96,
103427,
1358,
104513,
24859,
6,
5,
2,
120786,
14,
2933,
7424,
1839,
2368,
15550,
9230,
6,
4,
1498,
5208,
73874,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 25 | 43 | true |
[
"Caesi",
"tạo",
"hợp",
"kim",
"với",
"các",
"kim",
"loại",
"kiềm",
"khác",
",",
"cũng",
"như",
"với",
"vàng",
",",
"và",
"tạo",
"hỗn",
"hống",
"với",
"thuỷ",
"ngân",
".",
"Caesi",
"là",
"một",
"kim",
"loại",
"kiềm",
",",
"có",
"tính",
"chất",
"vật"... | [
"Vàng",
"cũng",
"có",
"thể",
"hợp",
"lại",
"với",
"caesi",
"cho",
"ra",
"hợp",
"kim",
"thành",
"phẩm",
"."
] | Caesi tạo hợp kim với các kim loại kiềm khác , cũng như với vàng , và tạo hỗn hống với thuỷ ngân . | 0 | 2 | 0 | 23 | [
0,
23598,
449,
1943,
524,
1451,
3822,
1917,
1116,
377,
7373,
681,
673,
3822,
7586,
2781,
5692,
6,
5,
2,
2041,
7373,
7217,
3822,
7586,
1116,
925,
7586,
7323,
472,
155660,
4546,
6,
4,
1943,
1641,
1116,
33537,
6,
4,
544,
7217,
25614,
... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
2,
1,
2,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1... | 17 | 40 | true |
[
"Các",
"tuyến",
"đường",
"bộ",
"liên",
"kết",
"các",
"trung",
"tâm",
"đô",
"thị",
"lớn",
",",
"đặc",
"biệt",
"là",
"Đường",
"13",
",",
"được",
"nâng",
"cấp",
"trung",
"thời",
"gian",
"qua",
",",
"song",
"các",
"làng",
"nằm",
"xa",
"các",
"đường",
"... | [
"Có",
"nhiều",
"cách",
"khác",
"nhau",
"để",
"tạo",
"điểm",
"nhấn",
"cho",
"khu",
"vực",
"đô",
"thị",
"nhưng",
"cách",
"tốt",
"nhất",
"vẫn",
"là",
"xây",
"dựng",
"bức",
"tường",
"lớn",
"làm",
"tranh",
"hoành",
"tráng",
"về",
"lãnh",
"tụ",
"và",
"hiện... | Để tạo nhiều điểm nhấn cho cả khu vực đô thị , người ta đắp cả ngọn đồi , xây bức tường lớn làm tranh hoành tráng về lãnh tụ . | 515 | 0 | 119 | 149 | [
0,
11302,
2558,
3959,
4546,
10218,
1498,
7217,
6924,
113366,
681,
8086,
17749,
29349,
8725,
4255,
3959,
6718,
2671,
8123,
580,
14948,
13291,
64149,
90058,
7976,
1839,
21840,
11161,
127,
17486,
449,
1893,
38320,
72241,
544,
2812,
7424,
1408,... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1... | 163 | 193 | true |
[
"Hiện",
"nay",
"bệnh",
"viêm",
"gan",
"C",
"là",
"nguyên",
"nhân",
"hàng",
"đầu",
"đưa",
"đến",
"việc",
"thay",
"ghép",
"gan",
"tại",
"Hoa",
"Kỳ",
".",
"Có",
"10",
"triệu",
"người",
"tiêm",
"chích",
"ma",
"tuý",
"được",
"cho",
"là",
"bị",
"nhiễm",
... | [
"Các",
"ca",
"cấy",
"ghép",
"gan",
"ở",
"Hoa",
"Kỳ",
"có",
"nguyên",
"nhân",
"hàng",
"đầu",
"là",
"điều",
"trị",
"viêm",
"gan",
"C",
"."
] | Hiện nay bệnh viêm gan C là nguyên nhân hàng đầu đưa đến việc thay ghép gan tại Hoa Kỳ . | 0 | 2 | 0 | 20 | [
0,
9211,
377,
501,
249999,
53,
74443,
254,
1756,
2059,
32570,
50572,
524,
16015,
3090,
2508,
2494,
580,
4069,
7173,
64115,
1756,
313,
6,
5,
2,
57861,
7630,
7417,
64115,
1756,
313,
580,
16015,
3090,
2508,
2494,
15995,
1885,
2735,
14598,
... | [
1,
1,
1,
3,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 22 | 42 | true |
[
"Singapore",
"là",
"một",
"trung",
"tâm",
"giáo",
"dục",
",",
"với",
"hơn",
"80.000",
"sinh",
"viên",
"quốc",
"tế",
"trong",
"năm",
"2006",
".",
"Số",
"cư",
"dân",
"này",
"không",
"tính",
"đến",
"11",
"triệu",
"du",
"khách",
"tạm",
"thời",
"đến",
"th... | [
"Mãi",
"đến",
"năm",
"2000",
",",
"Dân",
"số",
"Singapore",
"mới",
"đạt",
"mốc",
"80.000",
"."
] | Năm 1860 , dân số Singapore đã vượt quá 80.000 và hơn một nửa là người Hoa . | 489 | 1 | 115 | 132 | [
0,
78245,
14,
1885,
2933,
3576,
6,
4,
100612,
3030,
58888,
3633,
29608,
347,
32876,
6,
153395,
6,
5,
2,
58888,
580,
889,
13375,
5995,
13503,
19082,
6,
4,
1116,
3713,
6,
153395,
3811,
4603,
10895,
5893,
1000,
2933,
3295,
6,
5,
48003,... | [
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 130 | 147 | true |
[
"Ở",
"phía",
"bắc",
"có",
"các",
"cảnh",
"quan",
"khô",
"hạn",
",",
"như",
"sa",
"mạc",
"Gobi",
"và",
"sa",
"mạc",
"Taklamakan",
".",
"Ngoài",
"ra",
"công",
"viên",
"còn",
"có",
"thác",
"nước",
"nóng",
"Kamuiwakka-no-taki",
".",
"Các",
"sông",
"lớn",
... | [
"Thác",
"nước",
"đổ",
"ra",
"sông",
"Sharavati",
"có",
"rất",
"nhiều",
"cá",
"."
] | Thác nước có chiều cao nước rơi cách mặt sông lớn nhất châu Á là thác nước Jog trên sông Sharavati ở ven biển phía tây nam Ấn Độ , chiều cao nước rơi cách mặt sông là 253 mét . | 313 | 0 | 70 | 110 | [
0,
6003,
18778,
3042,
85428,
673,
90677,
26520,
11,
10771,
524,
3967,
2558,
8707,
6,
5,
2,
71717,
25403,
876,
249990,
238,
524,
925,
17828,
2261,
52856,
21382,
6,
4,
1641,
57,
142955,
97530,
14,
544,
57,
142955,
2561,
4580,
331,
6,
... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
3,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
7,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1... | 83 | 123 | true |
[
"Căn",
"cứ",
"theo",
"Giáp",
"cốt",
"văn",
",",
"chữ",
"[",
"Doãn",
";",
"尹",
"]",
"nguyên",
"gốc",
"là",
"biểu",
"thị",
"quyền",
"lực",
"chấp",
"chính",
",",
"thêm",
"chữ",
"[",
"Khẩu",
";",
"口",
"]",
"nghĩa",
"là",
"mệnh",
"lệnh",
",",
"đã",
... | [
"Quan",
"Tổng",
"đốc",
"(",
"văn",
")",
"chỉ",
"có",
"quyền",
"cai",
"trị",
"tỉnh",
"chứ",
"còn",
"chỉ",
"huy",
"quân",
"lính",
"của",
"tỉnh",
"sẽ",
"do",
"quan",
"dưới",
"quyền",
"đảm",
"nhận",
"."
] | Quan Tổng đốc ( văn ) vừa cai trị tỉnh vừa chỉ huy quân lính của tỉnh nhà . | 339 | 1 | 84 | 102 | [
0,
38738,
25481,
66837,
15,
9040,
1388,
2524,
524,
10701,
39755,
7173,
17501,
36237,
3531,
2524,
58854,
29225,
181889,
550,
17501,
2129,
54,
2261,
17858,
10701,
24937,
5031,
6,
5,
2,
115760,
17363,
3790,
42906,
254,
18259,
18,
9040,
6,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
2,
1,
1,
3,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
3,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1... | 114 | 132 | true |
[
"Đặc",
"điểm",
"của",
"tổng",
"địa",
"hình",
"châu",
"Á",
"là",
"mặt",
"đất",
"lên",
"xuống",
"rất",
"lớn",
",",
"núi",
"cao",
"đỉnh",
"lớn",
"tụ",
"tập",
"ở",
"khoảng",
"giữa",
",",
"núi",
",",
"cao",
"nguyên",
"và",
"gò",
"đồi",
"chiếm",
"chừng",... | [
"Trung",
"tâm",
"địa",
"lí",
"đất",
"liền",
"châu",
"Á",
"là",
"nơi",
"có",
"tính",
"đất",
"liền",
"mạnh",
"mẽ",
"."
] | Trung tâm địa lí đất liền châu Á chính là chỉ một điểm ở bên trong phạm vi đất liền châu Á ở vào vị trí cân bằng , nó cách đường bờ biển vây chung quanh đất liền xa nhất , có tính đất liền mạnh nhất . | 1,032 | 2 | 246 | 294 | [
0,
9814,
5995,
11800,
11652,
11472,
37015,
67312,
3566,
580,
13426,
524,
6745,
11472,
37015,
14463,
110126,
6,
5,
2,
93872,
6924,
550,
24885,
11800,
4609,
67312,
3566,
580,
5493,
11472,
4494,
19398,
3967,
7976,
6,
4,
78571,
4417,
127013,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1... | 265 | 313 | true |
[
"Singapore",
"có",
"một",
"hệ",
"thống",
"chăm",
"sóc",
"y",
"tế",
"hiệu",
"quả",
"về",
"tổng",
"thể",
",",
"dù",
"chi",
"phí",
"y",
"tế",
"tại",
"đây",
"tương",
"đối",
"thấp",
"so",
"với",
"các",
"quốc",
"gia",
"phát",
"triển",
".",
"Các",
"dịch",... | [
"Hằng",
"năm",
"số",
"tiền",
"dịch",
"vụ",
"y",
"tế",
"đều",
"được",
"quyên",
"góp",
"cho",
"người",
"nghèo",
"chữa",
"bệnh",
"miễn",
"phí",
"."
] | Các dịch vụ y tế của Singapore nhằm phục vụ ít nhất một triệu bệnh nhân nước ngoài hàng năm và tạo ra doanh thu 3 tỷ đô la . | 135 | 0 | 33 | 62 | [
0,
572,
114186,
2933,
3030,
8708,
9828,
4746,
113,
5893,
9338,
912,
1103,
12357,
43561,
681,
1008,
106569,
29295,
7417,
45853,
12495,
6,
5,
2,
58888,
524,
889,
7099,
10657,
41560,
32047,
113,
5893,
6842,
6573,
1893,
24885,
1451,
6,
4,
... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 55 | 84 | true |
[
"Báo",
"này",
"nhận",
"xét",
"rằng",
"Trung",
"Quốc",
"không",
"nôn",
"nóng",
"mà",
"chấp",
"nhận",
"sự",
"phát",
"triển",
"dài",
"hơi",
".",
"Vào",
"năm",
"2007",
",",
"ông",
"Lý",
"Khắc",
"Cường",
"(",
"khi",
"ấy",
"là",
"Bí",
"thư",
"Đảng",
"uỷ"... | [
"Ông",
"Tập",
"Cận",
"Bình",
"cho",
"rằng",
"nước",
"mình",
"là",
"nước",
"đang",
"phát",
"triển",
"nhất",
"thế",
"giới",
"mặc",
"dù",
"GDP",
"chỉ",
"bằng",
"1/7",
"so",
"với",
"Hoa",
"Kỳ",
"."
] | Tại Đại hội toàn quốc lần thứ 19 của Đảng Cộng sản Trung Quốc , tổng bí thư Đảng là Tập Cận Bình khẳng định rằng vị thế quốc tế của Trung Quốc với tư cách là " nước đang phát triển lớn nhất thế giới " vẫn chưa thay đổi . | 762 | 0 | 184 | 235 | [
0,
33181,
89106,
313,
69421,
20515,
681,
10371,
3042,
3087,
580,
3042,
4724,
5152,
9442,
2671,
3061,
7385,
37746,
18297,
6,
69731,
2524,
6567,
106,
32359,
221,
1116,
32570,
50572,
6,
5,
2,
54192,
1617,
5031,
31462,
10371,
9814,
8735,
68... | [
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2... | 213 | 264 | true |
[
"Thủ",
"phủ",
"của",
"tỉnh",
"Palawan",
"là",
"thành",
"phố",
"Puerto",
"Princesa",
"(",
"Cảng",
"Công",
"chúa",
")",
".",
"Về",
"nguyên",
"tắc",
",",
"Nội",
"các",
"cũng",
"chịu",
"trách",
"nhiệm",
"quản",
"lý",
"các",
"Uỷ",
"ban",
"hành",
"chính",
... | [
"Chịu",
"trách",
"nhiệm",
"thiết",
"lập",
"chính",
"sách",
"nhiều",
"nhất",
"ở",
"chính",
"phú",
"là",
"Ngoại",
"các",
"hay",
"còn",
"biết",
"đến",
"là",
"cơ",
"quan",
"hành",
"chính",
"cao",
"nhất",
"."
] | Theo Hiến pháp Triều Tiên 1998 , Nội các ( 내각 , Naekak ) là cơ quan hành chính cao nhất , chịu trách nhiệm thiết lập chính sách cao nhất của chính phủ . | 543 | 1 | 126 | 160 | [
0,
94669,
34,
24581,
15952,
7062,
12552,
3178,
11481,
2558,
2671,
2059,
3178,
123225,
580,
141715,
925,
2054,
3531,
4022,
1885,
580,
4310,
2261,
4893,
3178,
4417,
2671,
6,
5,
2,
40797,
29798,
550,
17501,
17743,
3206,
580,
2781,
15902,
8... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1... | 155 | 189 | true |
[
"Nửa",
"phần",
"phía",
"bắc",
"có",
"bồn",
"trũng",
"đại",
"dương",
"cực",
"kì",
"to",
"lớn",
",",
"phía",
"tây",
"có",
"nhiều",
"cung",
"đảo",
",",
"bên",
"ngoài",
"cung",
"đảo",
"có",
"nhiều",
"rãnh",
"biển",
"sâu",
".",
"Chiều",
"sâu",
"của",
"v... | [
"Diện",
"tích",
"của",
"nửa",
"phần",
"phía",
"bắc",
"có",
"bồn",
"trũng",
"đại",
"dương",
"cực",
"kì",
"nhỏ",
"bé",
"."
] | Nửa phần phía bắc có bồn trũng đại dương cực kì to lớn , phía tây có nhiều cung đảo , bên ngoài cung đảo có nhiều rãnh biển sâu . | 0 | 1 | 0 | 30 | [
0,
187262,
14346,
550,
80537,
8192,
25403,
876,
249990,
238,
524,
876,
51635,
4307,
145131,
7899,
71251,
26166,
84416,
14162,
5671,
6,
5,
2,
541,
46535,
11,
8192,
25403,
876,
249990,
238,
524,
876,
51635,
4307,
145131,
7899,
71251,
26166,... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
3,
1,
1,
3,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1... | 19 | 49 | true |
[
"Hiện",
"nay",
",",
"nhiều",
"tổ",
"chức",
"bảo",
"vệ",
"môi",
"trường",
"thế",
"giới",
"cũng",
"như",
"trong",
"nước",
",",
"đang",
"có",
"các",
"dự",
"án",
"để",
"bảo",
"tồn",
"và",
"phát",
"triển",
"vườn",
"quốc",
"gia",
"Pù",
"Mát",
",",
"khu",... | [
"Nhằm",
"chấm",
"dứt",
"đa",
"dạng",
"sinh",
"học",
",",
"126",
"khu",
"bảo",
"tồn",
"đã",
"bị",
"dừng",
"hoạt",
"động",
"."
] | Chính phủ Việt Nam đã chi 497 triệu đô la Mỹ để duy trì đa dạng sinh học trong năm 2004 và đã thiết lập 126 khu bảo tồn trong đó có 28 vườn quốc gia . | 306 | 1 | 73 | 109 | [
0,
33101,
136501,
147017,
136961,
18233,
35762,
3811,
2546,
6,
4,
49988,
8086,
6122,
80906,
1408,
2504,
101100,
9975,
2613,
6,
5,
2,
57861,
7630,
6,
4,
2558,
12158,
7211,
6122,
18087,
30340,
4373,
3061,
7385,
1943,
1641,
1000,
3042,
6,
... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1... | 93 | 129 | true |
[
"Tiếng",
"Pháp",
"Cận",
"đại",
"(",
"français",
"moderne",
")",
":",
"Từ",
"cuối",
"thế",
"kỷ",
"thứ",
"18",
"đến",
"nay",
".",
"Các",
"dạng",
"trước",
"đó",
"của",
"ngôn",
"ngữ",
"bao",
"gồm",
"tiếng",
"Pháp",
"cổ",
"và",
"tiếng",
"Pháp",
"Trung",
... | [
"Tiếng",
"Pháp",
"cổ",
"và",
"tiếng",
"Pháp",
"Trung",
"Đại",
"là",
"dạng",
"ngôn",
"ngữ",
"sử",
"dụng",
"ở",
"hiện",
"tại",
"."
] | Các dạng trước đó của ngôn ngữ bao gồm tiếng Pháp cổ và tiếng Pháp Trung đại . | 74 | 1 | 18 | 35 | [
0,
116721,
47308,
18368,
544,
9457,
47308,
9814,
18832,
580,
35762,
88459,
52116,
5034,
2786,
2059,
2812,
2251,
6,
5,
2,
116721,
47308,
313,
69421,
7899,
15,
43054,
13173,
1388,
152,
30947,
25939,
3061,
50009,
11847,
543,
1885,
7630,
6,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 38 | 55 | true |
[
"Để",
"đáp",
"ứng",
"nh",
"cầu",
"lớn",
"về",
"lao",
"động",
"ở",
"các",
"thuộc",
"địa",
"mới",
",",
"sự",
"xuất",
"khẩu",
"ồ",
"ạt",
"những",
"người",
"châu",
"Phi",
"làm",
"nô",
"lệ",
"bắt",
"đầu",
".",
"Ở",
"Tây",
"Phi",
",",
"một",
"loạt",
... | [
"Nhiều",
"quốc",
"gia",
"ở",
"Tây",
"Phi",
"bắt",
"đầu",
"trở",
"nên",
"thịnh",
"vượng",
"từ",
"khai",
"thác",
"và",
"bóc",
"lột",
"những",
"người",
"châu",
"Phi",
"nô",
"lệ",
"sau",
"khi",
"người",
"châu",
"Âu",
"thực",
"dân",
"định",
"cư",
"tại",
... | Ở Tây Phi , một loạt những quốc gia giàu có đã phát triển dọc theo Bờ biển nô lệ , bắt đầu trở nên thịnh vượng từ khai thác và bóc lột những người châu Phi nô lệ . | 115 | 0 | 30 | 69 | [
0,
89898,
10895,
3529,
2059,
37409,
49039,
13363,
2494,
9293,
3809,
8725,
6457,
81,
75188,
2368,
18960,
99935,
544,
48986,
238,
32228,
18,
1358,
1008,
67312,
49039,
95061,
32524,
858,
1907,
1008,
67312,
80570,
3839,
5912,
2931,
23823,
2251,... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1... | 69 | 108 | true |
[
"Với",
"năng",
"suất",
"cao",
"trong",
"nông",
"nghiệp",
",",
"đặc",
"biệt",
"là",
"trong",
"sản",
"xuất",
"lúa",
"gạo",
",",
"đã",
"cho",
"phép",
"mật",
"độ",
"dân",
"số",
"cao",
"của",
"các",
"quốc",
"gia",
"trong",
"các",
"khu",
"vực",
"nóng",
"... | [
"Cải",
"thiện",
"chất",
"lượng",
"thực",
"phẩm",
"giúp",
"tăng",
"cường",
"tuổi",
"thọ",
"."
] | Những cải tiến thương mại đã đảo ngược tập hợp các kỹ thuật sản xuất thực phẩm hạn chế được sử dụng từ Thời đại đồ đá , tăng cường đáng kể sự đa dạng của thực phẩm có sẵn , dẫn đến chất lượng dinh dưỡng của con người đi lên . | 150 | 0 | 36 | 88 | [
0,
132167,
14,
39469,
6507,
6372,
3839,
5692,
8061,
11122,
50272,
13856,
195021,
6,
5,
2,
29489,
5587,
56165,
4417,
1000,
49708,
5403,
6,
4,
14682,
11745,
580,
1000,
3989,
6884,
38381,
11,
211980,
6,
4,
1408,
681,
23688,
28109,
6941,
... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 50 | 102 | true |
[
"Tiếng",
"Nga",
",",
"tiếng",
"Đức",
"được",
"giảng",
"dạy",
"trong",
"một",
"số",
"ít",
"trường",
"trung",
"học",
"phổ",
"thông",
".",
"Tiếng",
"Pháp",
"là",
"ngôn",
"ngữ",
"thứ",
"hai",
"được",
"dạy",
"chủ",
"đạo",
"từ",
"bậc",
"mẫu",
"giáo",
"ở",
... | [
"Tiếng",
"Pháp",
"không",
"được",
"sử",
"dụng",
"để",
"giảng",
"dạy",
"."
] | Giáo dục công lập bắt buộc chỉ có tiếng Pháp được dùng để giảng dạy và việc sử dụng bất kỳ patois nào khác đều bị trừng phạt . | 528 | 1 | 123 | 151 | [
0,
116721,
47308,
687,
912,
5034,
2786,
1498,
85554,
44383,
6,
5,
2,
116721,
12791,
6,
4,
9457,
29030,
912,
85554,
44383,
1000,
889,
3030,
24323,
4373,
13375,
2546,
53518,
4225,
6,
5,
116721,
47308,
580,
88459,
52116,
11847,
1337,
912,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1... | 135 | 163 | true |
[
"HCV",
"không",
"lây",
"qua",
"tiếp",
"xúc",
"thông",
"thường",
"như",
"ôm",
",",
"hôn",
",",
"hoặc",
"dùng",
"chung",
"dụng",
"cụ",
"ăn",
"uống",
"hoặc",
"nấu",
"nướng",
".",
"Viêm",
"gan",
"C",
"lây",
"qua",
"đường",
"âm",
"đạo",
"từ",
"mẹ",
"bị"... | [
"Trẻ",
"sau",
"sinh",
"bú",
"sữa",
"mẹ",
"mang",
"mầm",
"mống",
"bệnh",
"tật",
"sẽ",
"cũng",
"bị",
"lây",
"bệnh",
"."
] | Việc lây nhiễm xảy ra lúc nào trong quá trình mang thai vẫn chưa biết rõ , nhưng có lẽ ở cả vào thời kỳ mang thai và vào lúc sinh . | 552 | 0 | 135 | 166 | [
0,
168262,
858,
3811,
21248,
66466,
12908,
5219,
347,
249994,
39,
347,
32379,
7417,
145919,
2129,
1943,
2504,
96,
38746,
7417,
6,
5,
2,
572,
105553,
687,
96,
38746,
2799,
6998,
51887,
4225,
6840,
1641,
99922,
6,
4,
47975,
6,
4,
6981,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 154 | 185 | true |
[
"Nền",
"kinh",
"tế",
"Singapore",
"chủ",
"yếu",
"dựa",
"vào",
"buôn",
"bán",
"và",
"dịch",
"vụ",
"(",
"chiếm",
"40",
"%",
"thu",
"nhập",
"quốc",
"dân",
")",
".",
"Kinh",
"tế",
"Lào",
"là",
"một",
"nền",
"kinh",
"tế",
"đang",
"phát",
"triển",
"với",... | [
"Brunei",
"có",
"nền",
"kinh",
"tế",
"dựa",
"mạnh",
"vào",
"lĩnh",
"vực",
"dầu",
"khí",
"được",
"châu",
"Âu",
"nhập",
"khẩu",
"với",
"số",
"lượng",
"lớn",
"."
] | Kinh tế Brunei phụ thuộc cao độ vào lĩnh vực sản xuất dầu khí , và quốc gia này là một trong các nước sản xuất dầu lớn nhất tại Đông Nam Á . | 576 | 1 | 136 | 169 | [
0,
32173,
1399,
524,
44565,
5890,
5893,
96491,
14463,
2249,
46970,
17749,
45312,
17964,
912,
67312,
80570,
11820,
22428,
1116,
3030,
6372,
7976,
6,
5,
2,
541,
32809,
19,
5890,
5893,
58888,
6657,
24575,
96491,
2249,
154701,
8713,
544,
9828... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1... | 160 | 193 | true |
[
"Những",
"tác",
"phẩm",
"truyện",
"Nôm",
"khuyết",
"danh",
"khác",
"như",
"Thạch",
"Sanh",
",",
"Trê",
"Cóc",
",",
"Nhị",
"độ",
"mai",
",",
"Phan",
"Trần",
",",
"Tấm",
"Cám",
",",
"Lưu",
"Bình",
"Dương",
"Lễ",
",",
"Ngư",
"tiều",
"y",
"thuật",
"vấn... | [
"Các",
"lĩnh",
"vực",
"như",
"thủ",
"công",
"mỹ",
"nghệ",
",",
"văn",
"học",
",",
"nghệ",
"thuật",
",",
"kiến",
"trúc",
"...",
"không",
"đạt",
"được",
"thành",
"tựu",
"to",
"lớn",
"."
] | Các lĩnh vực như thủ công mỹ nghệ , văn học , nghệ thuật , kiến trúc ... cũng có những thành tựu to lớn . | 451 | 1 | 108 | 133 | [
0,
9211,
46970,
17749,
1641,
14515,
1871,
45284,
13910,
6,
4,
9040,
2546,
6,
4,
13910,
13876,
6,
4,
14469,
75896,
153,
687,
29608,
912,
2781,
5208,
34,
47,
7976,
6,
5,
2,
13836,
6330,
5692,
49012,
541,
4470,
39,
208270,
26422,
4546,... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
2,
2,
2,
2,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
3,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
2,
1,
1,
1,
1... | 136 | 161 | true |
[
"Nước",
"Đức",
"bị",
"chia",
"cắt",
"thành",
"hai",
"quốc",
"gia",
"Cộng",
"hoà",
"Liên",
"bang",
"Đức",
"và",
"Cộng",
"hoà",
"dân",
"chủ",
"Đức",
".",
"Tiếng",
"Pháp",
"là",
"ngôn",
"ngữ",
"thứ",
"hai",
"được",
"dạy",
"chủ",
"đạo",
"từ",
"bậc",
"m... | [
"Đức",
"là",
"quốc",
"gia",
"có",
"lãnh",
"thổ",
"địa",
"lý",
"rộng",
"lớn",
"trên",
"thế",
"giới",
"với",
"nhiều",
"tài",
"nguyên",
"và",
"khoáng",
"sản",
"."
] | Nước Đức bị chia cắt thành hai quốc gia Cộng hoà Liên bang Đức và Cộng hoà dân chủ Đức . | 0 | 0 | 0 | 20 | [
0,
29030,
580,
10895,
3529,
524,
38320,
112781,
11800,
3903,
29564,
7976,
2479,
3061,
7385,
1116,
2558,
7378,
16015,
544,
177522,
3989,
6,
5,
2,
130142,
29030,
2504,
16455,
85224,
2781,
1337,
10895,
3529,
82009,
739,
1298,
25332,
11339,
2... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1... | 24 | 44 | true |
[
"Nhiều",
"lễ",
"hội",
"tại",
"Ấn",
"Độ",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"tôn",
"giáo",
",",
"trong",
"đó",
"có",
"Chhath",
",",
"Phật",
"đản",
",",
"Giáng",
"sinh",
",",
"Diwali",
",",
"Durga",
"Puja",
",",
"Bakr-Id",
",",
"Eid",
"ul-Fitr",
",",
"Ganesh",
"... | [
"Sân",
"khâu",
"Ấn",
"Độ",
"thường",
"dựa",
"vào",
"những",
"điều",
"thực",
"tế",
",",
"những",
"sự",
"kiện",
"nóng",
"của",
"xã",
"hội",
"."
] | Sân khấu Ấn Độ thường dựa trên thần thoại Ấn Độ giáo , song cũng vay mượn từ các mối tình từ thời trung cổ hay các sự kiện xã hội và chính trị , và gồm có bhavai của Gujarat , Jatra của Tây Bengal , Nautanki và rRamlila ở Bắc Ấn Độ , Tamasha của Maharashtra , Burrakatha của Andhra Pradesh , Terukkuttu của Tamil Nadu , và Yakshagana của Karnataka . | 635 | 1 | 147 | 220 | [
0,
159,
7453,
241603,
6,
249975,
19,
56523,
6840,
96491,
2249,
1358,
4069,
3839,
5893,
6,
4,
1358,
2550,
16074,
50541,
550,
14352,
5869,
6,
5,
2,
89898,
41349,
5869,
2251,
6,
249975,
19,
56523,
524,
24557,
73081,
77990,
13503,
6,
4,
... | [
1,
2,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
3,
2,
1,
3,
2,
2,
1,
2,
2,
2,
2,
2,
2,
5,
2,
1,
4,
2,
1,
3,
2,
2,
2,
2,
3,
1,
3... | 169 | 242 | true |
[
"Nguyễn",
"Trãi",
"nhận",
"mệnh",
"vua",
",",
"dâng",
"biểu",
"tạ",
"ơn",
"với",
"sự",
"hả",
"hê",
"thấy",
"rõ",
".",
"Nhà",
"Nguyễn",
"thống",
"nhất",
"đất",
"nước",
"nhưng",
"khi",
"cai",
"trị",
"lại",
"mất",
"lòng",
"dân",
".",
"Khi",
"tôi",
"đế... | [
"Điều",
"này",
"cho",
"thấy",
"sự",
"quyết",
"tâm",
"của",
"nhà",
"vua",
"trong",
"việc",
"xây",
"dựng",
"đất",
"nước",
"và",
"phục",
"vụ",
"cho",
"lợi",
"ích",
"của",
"người",
"dân",
"."
] | Một người Pháp là Borel viết năm 1818 mô tả việc xây thành Phú Xuân ( Huế ) : “ Nhà vua sử dụng tất cả nhân lực vào việc xây toà thành và các công trình công cộng khác . | 569 | 0 | 131 | 171 | [
0,
17108,
1617,
681,
4913,
2550,
10976,
5995,
550,
2455,
86729,
1000,
2735,
14948,
13291,
11472,
3042,
544,
15195,
4746,
681,
16253,
31037,
550,
1008,
5912,
6,
5,
2,
19098,
5454,
6073,
14,
5031,
122484,
86729,
6,
4,
5912,
177,
23907,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1... | 159 | 199 | true |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.