context
listlengths
97
675
question
listlengths
7
90
answer_text
stringlengths
65
904
answer_start_idx
int64
0
1.21k
label
int64
0
2
answer_word_start_idx
int64
0
284
answer_word_end_idx
int64
16
320
input_ids
listlengths
142
370
words_lengths
listlengths
122
350
start_idx
int64
11
300
end_idx
int64
28
342
valid
bool
1 class
[ "Khi", "nhà", "Hán", "suy", "vong", "vào", "thế", "kỷ", "3", ",", "Con", "đường", "tơ", "lụa", "cũng", "bị", "đình", "lại", ".", "Chính", "trị", "thời", "đó", "cũng", "có", "ảnh", "hưởng", "lớn", "đến", "Con", "đường", "tơ", "lụa", ".", "Đến", "t...
[ "Nhà", "Hán", "trở", "nên", "suy", "yếu", "và", "diệt", "vong", "trong", "thế", "kỷ", "3", "là", "nguyên", "nhân", "cản", "trở", "sự", "phát", "triển", "của", "Con", "đường", "tơ", "lụa", "." ]
Khi nhà Hán suy vong vào thế kỷ 3 , Con đường tơ lụa cũng bị đình lại .
0
2
0
18
[ 0, 19491, 29099, 19, 9293, 3809, 36515, 24575, 544, 137419, 542, 177, 1000, 3061, 50009, 138, 580, 16015, 3090, 3831, 19, 9293, 2550, 5152, 9442, 550, 1657, 7590, 808, 12435, 96, 25070, 11, 6, 5, 2, 16584, 2455, 29099, 19, 36515, 542,...
[ 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 3, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 3, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 3, 2, 1...
29
47
true
[ "Việc", "sử", "dụng", "các", "nguyên", "lý", "tiên", "nghiệm", "là", "một", "phương", "pháp", "đặc", "biệt", "độc", "đáo", "trong", "các", "nghiên", "cứu", "đầu", "tiên", "của", "Einstein", ",", "và", "nó", "trở", "thành", "một", "công", "cụ", "tiêu", ...
[ "Hermann", "Minkowski", "đã", "chứng", "minh", "học", "thuyết", "của", "Einstein", "là", "chính", "xác", "." ]
Nguyên lý này được Hermann Minkowski mở rộng cho cả tính bất biến quay từ không gian vào không-thời gian .
183
0
40
60
[ 0, 143695, 4211, 71256, 1408, 13826, 23001, 2546, 79369, 550, 119225, 580, 3178, 16859, 6, 5, 2, 57253, 5034, 2786, 925, 16015, 3903, 16151, 17039, 580, 889, 11042, 6800, 14682, 11745, 24190, 110328, 1000, 925, 34956, 15924, 2494, 16151, ...
[ 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1...
55
75
true
[ "Pathet", "Lào", "được", "quân", "đội", "và", "Mặt", "trận", "Dân", "tộc", "Giải", "phóng", "miền", "Nam", "Việt", "Nam", "ủng", "hộ", ".", "Năm", "1968", ",", "Quân", "đội", "Nhân", "dân", "Việt", "Nam", "phát", "động", "tấn", "công", "giúp", "Pathe...
[ "Pathet", "Lào", "được", "Đảng", "Cộng", "sản", "Đông", "Dương", "lập", "nên", "vào", "Thế", "chiến", "thứ", "nhất", "." ]
Trong Chiến tranh Đông Dương , Đảng Cộng sản Đông Dương thành lập tổ chức kháng chiến Pathet Lào .
597
1
138
157
[ 0, 108421, 126, 40155, 31, 912, 63462, 82009, 3989, 35116, 34629, 12552, 3809, 2249, 38469, 16791, 11847, 2671, 6, 5, 2, 108421, 126, 40155, 31, 912, 29225, 25738, 544, 109699, 48581, 100612, 50229, 67954, 90776, 58986, 2096, 3763, 2096, ...
[ 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 2...
156
175
true
[ "Hệ", "thống", "thuế", "giờ", "cao", "điểm", "ERP", "(", "Electronics", "Road", "Pricing", ")", "được", "đưa", "vào", "hoạt", "động", "trong", "khu", "vực", "trung", "tâm", "thành", "phố", "để", "giảm", "lưu", "lượng", "xe", "lưu", "thông", "qua", "các...
[ "Mức", "thu", "phí", "sẽ", "tăng", "lên", "nếu", "lưu", "lượng", "xe", "tăng", "lên", ",", "và", "giảm", "đi", "khi", "lưu", "lượng", "xe", "giảm", "xuống", "." ]
Hệ thống thuế giờ cao điểm ERP ( Electronics Road Pricing ) được đưa vào hoạt động trong khu vực trung tâm thành phố để giảm lưu lượng xe lưu thông qua các khu vực này vào giờ cao điểm .
0
0
0
40
[ 0, 276, 48021, 4911, 12495, 2129, 11122, 4494, 11094, 22891, 6372, 4449, 11122, 4494, 6, 4, 544, 15171, 2467, 1907, 22891, 6372, 4449, 15171, 19398, 6, 5, 2, 93929, 10657, 39552, 8757, 4417, 6924, 122405, 15, 87673, 7, 17119, 2319, 2189...
[ 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
25
65
true
[ "Đồng", "thời", ",", "ASEAN", "cũng", "đem", "đến", "một", "nền", "tảng", "ngoại", "giao", "vô", "cùng", "tốt", "cho", "Singapore", ".", "ASEAN", "đem", "đến", "sân", "chơi", "giao", "lưu", "kết", "nối", "cho", "các", "nhà", "lãnh", "đạo", "các", "nư...
[ "ASEAN", "sẽ", "mang", "lại", "lợi", "ích", "cho", "đất", "nước", "và", "người", "dân", "của", "đất", "nước", "này", "." ]
Lý Hiển Long nói : " Khi Singapore và các nước ASEAN khác trở thành một tập thể , bất cứ nước lớn nào đều sẽ có phần kiêng nể , nhưng khi Singapore không có sự chống đỡ của ASEAN , có thể bị các nước lớn xem nhẹ " .
447
0
101
152
[ 0, 134014, 2129, 5219, 1917, 16253, 31037, 681, 11472, 3042, 544, 1008, 5912, 550, 11472, 3042, 1617, 6, 5, 2, 35733, 4194, 6, 4, 134014, 1943, 42070, 1885, 889, 44565, 173947, 35109, 13407, 11181, 4770, 6718, 681, 58888, 6, 5, 134014, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
120
171
true
[ "Ấn", "Độ", "không", "có", "ngôn", "ngữ", "quốc", "gia", ".", "Tuy", "nhiên", ",", "luật", "này", "không", "được", "áp", "dụng", "ở", "một", "số", "vùng", "nông", "thôn", ",", "nơi", "đám", "cưới", "trẻ", "con", "bắt", "đầu", "được", "thực", "hiện"...
[ "Mỗi", "vùng", "miền", "của", "Ấn", "Độ", "đều", "có", "những", "bộ", "luật", "riêng", "biệt", "để", "thể", "hiện", "nét", "đặc", "trưng", "của", "vùng", "miền", "đó", "." ]
Tuy nhiên , luật này không được áp dụng ở một số vùng nông thôn , nơi đám cưới trẻ con bắt đầu được thực hiện từ năm 1929 .
35
0
9
38
[ 0, 120786, 14, 30213, 58986, 550, 6, 249975, 19, 56523, 9338, 524, 1358, 5830, 18179, 30596, 11745, 1498, 1451, 2812, 79643, 14682, 128788, 550, 30213, 58986, 2275, 6, 5, 2, 6, 249975, 19, 56523, 687, 524, 88459, 52116, 10895, 3529, 6, ...
[ 1, 2, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
35
64
true
[ "Việc", "thuỷ", "điện", "Đăk", "Mi", "4", "chuyển", "nước", "từ", "Vu", "Gia", "sang", "Thu", "Bồn", "làm", "suy", "giảm", "đáng", "kể", "dòng", "chảy", "hạ", "lưu", "Vu", "Gia", ".", "Hầu", "hết", "các", "dạng", "đột", "quỵ", "không", "liên", "qua...
[ "Cường", "độ", "của", "cơn", "địa", "chấn", "tại", "Valvidia", "được", "biết", "là", "yếu", "hơn", "so", "với", "các", "trận", "động", "đất", "khác", "." ]
Một trận động đất ở Valdivia , Chile với cường độ 9,4-9,6 độ richter , mức cao nhất từng được ghi nhận , khiến 1.000 đến 6.000 người chết .
625
1
147
176
[ 0, 313, 57078, 6941, 550, 104513, 11800, 199082, 2251, 4769, 40800, 11, 912, 4022, 580, 24575, 3713, 221, 1116, 925, 48581, 2613, 11472, 4546, 6, 5, 2, 57253, 4911, 60479, 7991, 4428, 451, 92, 1208, 201, 13469, 3042, 2368, 35443, 31631,...
[ 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 3, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1...
170
199
true
[ "Ở", "những", "khu", "vực", "vĩ", "độ", "trung", ",", "gió", "Tây", "và", "dòng", "tia", "(", "dòng", "khí", "hẹp", "thổi", "trên", "cao", ")", "có", "thể", "rất", "mạnh", ",", "đặc", "biệt", "là", "ở", "Nam", "bán", "cầu", "do", "sự", "khác", ...
[ "Ở", "châu", "Nam", "Cực", ",", "chỉ", "có", "loài", "chim", "cánh", "cụt", "là", "có", "thể", "tồn", "tại", "và", "sinh", "sống", "." ]
Ở những khu vực vĩ độ trung , gió Tây và dòng tia ( dòng khí hẹp thổi trên cao ) có thể rất mạnh , đặc biệt là ở Nam bán cầu do sự khác biệt về nhiệt độ giữa vùng nhiệt đới và châu Nam Cực , nơi ghi nhận nhiệt độ thấp nhất trên hành tinh mà con người từng đo được .
0
0
0
65
[ 0, 71717, 67312, 2096, 313, 74345, 6, 4, 2524, 524, 133544, 1658, 39, 64178, 24399, 18, 580, 524, 1451, 80906, 2251, 544, 3811, 7269, 6, 5, 2, 71717, 1358, 8086, 17749, 189666, 6941, 13375, 6, 4, 82342, 37409, 544, 42827, 61769, 15, ...
[ 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
22
87
true
[ "Sự", "kiện", "này", "dẫn", "tới", "việc", "Hiệp", "định", "Genève", "(", "1954", ")", "được", "ký", "kết", "và", "Việt", "Nam", "bị", "chia", "cắt", "thành", "hai", "vùng", "tập", "kết", "quân", "sự", ",", "lấy", "ranh", "giới", "là", "vĩ", "tuyến...
[ "Hiệp", "định", "Genève", "(", "1955", ")", "bao", "gồm", "quyết", "định", "chia", "cắt", "lãnh", "thổ", "Việt", "Nam", "." ]
Sự kiện này dẫn tới việc Hiệp định Genève ( 1954 ) được ký kết và Việt Nam bị chia cắt thành hai vùng tập kết quân sự , lấy ranh giới là vĩ tuyến 17 .
0
1
0
36
[ 0, 140857, 2931, 234702, 15, 47114, 1388, 8609, 33256, 10976, 2931, 16455, 85224, 38320, 112781, 3763, 2096, 6, 5, 2, 49161, 16074, 1617, 10284, 7067, 2735, 140857, 2931, 234702, 15, 47765, 1388, 912, 11677, 6301, 544, 3763, 2096, 2504, 1...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
19
55
true
[ "Lễ", "hội", "Bà", "Thu", "Bồn", "là", "một", "lễ", "hội", "dân", "gian", "của", "cư", "dân", "ven", "sông", "Thu", "Bồn", ",", "tỉnh", "Quảng", "Nam", "với", "mục", "đích", "cầu", "nguyện", "một", "năm", "mới", "đất", "trời", "thuận", "hoà", ",", ...
[ "Lễ", "hội", "Bà", "Thu", "Bồn", "là", "một", "lễ", "hội", "dân", "gian", "của", "cư", "dân", "ven", "sông", "Thu", "Bồn", "quan", "trọng", "nhất", "là", "lễ", "tế", "Bà", "và", "lễ", "rước", "nước", "về", "đền" ]
Lễ hội Bà Thu Bồn là một lễ hội dân gian của cư dân ven sông Thu Bồn , tỉnh Quảng Nam với mục đích cầu nguyện một năm mới đất trời thuận hoà , người dân ấm no hạnh phúc .
0
0
0
41
[ 0, 144762, 5869, 39914, 12613, 213877, 19, 580, 889, 41349, 5869, 5912, 6051, 550, 23823, 5912, 6272, 90677, 12613, 213877, 19, 2261, 9899, 2671, 580, 41349, 5893, 39914, 544, 41349, 1690, 68507, 3042, 1893, 6248, 19, 2, 144762, 5869, 399...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
33
74
true
[ "Tiếng", "Pháp", "cũng", "là", "ngôn", "ngữ", "chính", "thức", "của", "tất", "cả", "các", "lãnh", "thổ", "(", "Lãnh", "thổ", "Tây", "Bắc", ",", "Nunavut", "và", "Yukon", ")", ".", "Pháp", "có", "các", "lãnh", "thổ", "hải", "ngoại", "ở", "châu", "Đạ...
[ "Ngoài", "ra", ",", "còn", "có", "nhiều", "chiếu", "lệnh", "khác", "tuyên", "bố", "tiếng", "Pháp", "là", "ngôn", "ngữ", "của", "luật", "pháp", "." ]
Về chính trị , chiếu lệnh Villers-Cotterêts ( 1539 ) tuyên bố tiếng Pháp là ngôn ngữ của luật pháp .
863
0
196
216
[ 0, 46158, 673, 6, 4, 3531, 524, 2558, 80062, 114062, 4546, 99750, 21156, 9457, 47308, 580, 88459, 52116, 550, 18179, 6800, 6, 5, 2, 116721, 47308, 1943, 580, 88459, 52116, 3178, 7637, 550, 16717, 3831, 925, 38320, 112781, 15, 211289, 11...
[ 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 3, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 2, 6...
218
238
true
[ "Về", "du", "lịch", "biển", ",", "Nghệ", "An", "có", "82", "km", "bờ", "biển", "với", "nhiều", "bãi", "tắm", "đẹp", "hấp", "dẫn", "khách", "du", "lịch", "quốc", "tế", "như", "bãi", "biển", "Cửa", "Lò", ",", "Cửa", "Hội", ";", "Nghi", "Thiết", ","...
[ "Các", "bãi", "tắm", "ở", "Nghệ", "An", "trải", "dài", "trên", "bờ", "biển", "rất", "cuốn", "hút", "du", "khách", "quốc", "tế", "." ]
Về du lịch biển , Nghệ An có 82 km bờ biển với nhiều bãi tắm đẹp hấp dẫn khách du lịch quốc tế như bãi biển Cửa Lò , Cửa Hội ; Nghi Thiết , Bãi Lữ ( Nghi Lộc ) , Quỳnh Bảng , Quỳnh Nghĩa ( Quỳnh Lưu ) , Quỳnh Phương ( Hoàng Mai ) , Diễn Thành ( Diễn Châu ) .
0
2
0
66
[ 0, 9211, 136419, 95294, 2059, 96845, 893, 60365, 19018, 2479, 135173, 33134, 3967, 81687, 47766, 115, 5578, 10895, 5893, 6, 5, 2, 66863, 115, 10515, 33134, 6, 4, 96845, 893, 524, 15751, 1785, 135173, 33134, 1116, 2558, 136419, 95294, 9301...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 3, 2, 1, 2, 1, 1, 2...
21
87
true
[ "Mô", "hình", "phức", "tạp", "của", "sự", "thay", "đổi", "trong", "quỹ", "đạo", "Trái", "Đất", "và", "sự", "thay", "đổi", "của", "suất", "phản", "chiếu", "có", "thể", "ảnh", "hưởng", "tới", "sự", "tuần", "hoàn", "của", "các", "pha", "băng", "giá", ...
[ "Yếu", "tố", "mất", "trật", "tự", "tác", "động", "đến", "chuyển", "động", "của", "Trái", "Đất", "cũng", "như", "Mặt", "Trăng", "dẫn", "đến", "có", "sự", "thay", "đổi", "khác", "về", "độ", "dài", "thời", "gian", "trong", "hiện", "thực", "." ]
Do các nhiễu loạn trong các quỹ đạo của Trái Đất và Mặt Trăng nên khoảng thời gian thực tế giữa các chu kỳ tuần trăng có thể dao động từ khoảng 29,27 tới khoảng 29,83 ngày .
373
2
80
117
[ 0, 990, 63513, 25146, 18516, 206218, 5208, 6330, 2613, 1885, 13469, 2613, 550, 62214, 14, 137229, 1943, 1641, 109699, 5454, 44473, 10284, 1885, 524, 2550, 14598, 10688, 4546, 1893, 6941, 19018, 4194, 6051, 1000, 2812, 3839, 6, 5, 2, 67935...
[ 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
115
152
true
[ "Chúng", "thường", "được", "gọi", "chung", "trong", "tiếng", "Quan", "thoại", "của", "Đài", "Loan", "là", "\"", "bản", "tỉnh", "nhân", "\"", "(", "có", "nghĩa", "là", "\"", "người", "từ", "tỉnh", "này", "\"", ")", ".", "Hầu", "hết", "từ", "/", "âm"...
[ "Hầu", "hết", "các", "chữ", "tục", "ở", "Hồng", "Kông", "và", "Đài", "Loan", "xuất", "phát", "từ", "chữ", "xưa", "được", "sử", "dụng", "phổ", "biến", "trong", "cộng", "đồng", "dân", "cư", "." ]
Phần lớn chữ tục ở Hồng Kông và Đài Loan đến từ chữ bút giản hay chữ xưa lưu hành trong dân chúng .
191
2
47
70
[ 0, 572, 249994, 34, 14445, 925, 50735, 14332, 2059, 83361, 341, 23366, 544, 145125, 137474, 6884, 5152, 2368, 50735, 113160, 912, 5034, 2786, 53518, 15038, 1000, 36990, 4570, 5912, 23823, 6, 5, 2, 33756, 6840, 912, 19605, 17544, 1000, 945...
[ 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 3, 1, 1, 1, 1...
76
99
true
[ "Khi", "tôi", "đến", "Huế", ",", "đã", "có", "đến", "8", "vạn", "người", "được", "điều", "động", "từ", "các", "nơi", "trong", "cả", "nước", "đang", "khẩn", "trương", "xây", "dựng", "một", "toà", "thành", "rộng", "lớn", "bằng", "gạch", "...", "Riêng",...
[ "Vua", "Gia", "Long", "đã", "huy", "động", "đến", "5", "vạn", "người", "được", "điều", "động", "từ", "các", "nơi", "trong", "cả", "nước", "đang", "khẩn", "trương", "xây", "dựng", "một", "toà", "thành", "rộng", "lớn", "bằng", "gạch", "..." ]
Khi tôi đến Huế , đã có đến 8 vạn người được điều động từ các nơi trong cả nước đang khẩn trương xây dựng một toà thành rộng lớn bằng gạch ... Riêng việc xây bờ thành đã tốn kém những khoản tiền khổng lồ và làm thiệt hàng ngàn nhân mạng vì phải khổ dịch liên tục ... Nhà vua [ Gia Long ] đã vung ra những món tiền lớn và hy sinh tính mạng của hàng ngàn dân chúng vì họ phải làm việc không nghỉ tay trên các tường luỹ của kinh thành .
0
1
0
98
[ 0, 35443, 11, 31631, 14407, 1408, 58854, 2613, 1885, 190, 183597, 1008, 912, 4069, 2613, 2368, 925, 13426, 1000, 3831, 3042, 4724, 212194, 132955, 14948, 13291, 889, 47, 1298, 2781, 29564, 7976, 6567, 706, 51773, 153, 2, 16584, 2259, 1885...
[ 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1...
34
132
true
[ "Thành", "phố", "Vinh", "còn", "là", "đầu", "mối", "giao", "thông", "quan", "trọng", "giữa", "miền", "Bắc", "và", "miền", "Nam", ".", "Con", "đường", "tơ", "lụa", "được", "coi", "là", "một", "hệ", "thống", "những", "con", "đường", "thương", "mại", "l...
[ "Tính", "tới", "năm", "2017", ",", "đường", "sắt", "đã", "trở", "thành", "một", "trong", "những", "phương", "tiện", "quan", "trọng", "nhất", "." ]
Tính đến năm 2017 , đất nước có 127.000 km ( 78.914 dặm ) đường sắt , xếp thứ hai trên thế giới .
510
0
118
141
[ 0, 144118, 7067, 2933, 505, 6, 4, 7590, 143766, 1408, 9293, 2781, 889, 1000, 1358, 11042, 30276, 2261, 9899, 2671, 6, 5, 2, 22049, 15902, 136388, 3531, 580, 2494, 70254, 13407, 4225, 2261, 9899, 19865, 58986, 38262, 544, 58986, 2096, 6,...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
139
162
true
[ "Thời", "kỳ", "Pháp", "Cổ", "kéo", "dài", "từ", "thế", "kỷ", "VIII", "đến", "thế", "kỷ", "XIV", ".", "Ban", "đầu", ",", "những", "làn", "sóng", "thực", "dân", "hoá", "của", "người", "Norse", "ở", "miền", "bắc", "quần", "đảo", "Anh", "vào", "thế", ...
[ "Tiếng", "Anh", "cổ", "chỉ", "tiếp", "xúc", "với", "tiếng", "Norman", "cổ", "vào", "năm", "1066", "." ]
Với cuộc xâm lược của người Norman năm 1066 , thứ tiếng Anh cổ được " Bắc Âu hoá " giờ lại tiếp xúc với tiếng Norman cổ , một ngôn ngữ Rôman rất gần với tiếng Pháp .
582
0
134
172
[ 0, 116721, 9735, 18368, 2524, 6998, 51887, 1116, 9457, 111413, 18368, 2249, 2933, 209, 14604, 6, 5, 2, 41514, 13850, 47308, 84538, 44577, 19018, 2368, 3061, 50009, 32896, 1885, 3061, 50009, 53655, 6, 5, 5458, 2494, 6, 4, 1358, 93077, 99...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
150
188
true
[ "Singapore", "có", "một", "nền", "kinh", "tế", "thị", "trường", "phát", "triển", "cao", ",", "dựa", "trên", "lịch", "sử", "về", "thương", "mại", "cảng", "vận", "tải", "mở", "rộng", ".", "Chỉ", "số", "Tự", "do", "Kinh", "tế", "năm", "2015", "xếp", "...
[ "Singapore", "có", "nền", "kinh", "tế", "tự", "do", "tuy", "nhiên", "không", "có", "một", "chút", "sáng", "tạo", "." ]
Nền kinh tế Singapore được biết đến như là một trong những tự do nhất , sáng tạo nhất , cạnh tranh nhất , năng động nhất và đa số thân thiện với kinh doanh .
307
1
71
106
[ 0, 58888, 524, 44565, 5890, 5893, 5208, 54, 51392, 6996, 687, 524, 889, 21661, 12107, 7217, 6, 5, 2, 58888, 524, 889, 44565, 5890, 5893, 8725, 4373, 5152, 9442, 4417, 6, 4, 96491, 2479, 10515, 5034, 1893, 9246, 34655, 3831, 449, 30692...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
89
124
true
[ "Sau", "khi", "Mao", "Trạch", "Đông", "từ", "trần", "vào", "năm", "1976", "và", "Cách", "mạng", "văn", "hoá", "kết", "thúc", ",", "Đặng", "Tiểu", "Bình", "và", "tập", "thể", "lãnh", "đạo", "mới", "của", "Trung", "Quốc", "bắt", "đầu", "cải", "cách", ...
[ "Năm", "1985", ",", "Đảng", "Cộng", "sản", "chuẩn", "bị", "các", "cải", "cách", "mới", "." ]
Năm 1986 , Đảng Cộng sản ban hành cải cách đổi mới , tạo điều kiện hình thành kinh tế thị trường và hội nhập sâu rộng .
1,052
0
243
270
[ 0, 65832, 20231, 6, 4, 63462, 82009, 3989, 19254, 2504, 925, 49734, 3959, 3633, 6, 5, 2, 6987, 1907, 106685, 5454, 51773, 35116, 2368, 142313, 2249, 2933, 28506, 544, 40014, 21060, 9040, 80547, 6301, 55816, 6, 4, 4428, 154962, 80771, 20...
[ 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1...
258
285
true
[ "Nhà", "Thương", "bị", "nhà", "Chu", "lật", "đổ", "(", "thế", "kỷ", "XII", "đến", "thế", "kỷ", "V", "TCN", ")", ",", "đến", "lượt", "nhà", "Chu", "lại", "bị", "yếu", "dần", "do", "mất", "quyền", "cai", "quản", "các", "lãnh", "thổ", "nhỏ", "hơn", ...
[ "Một", "triều", "đại", "của", "người", "Mãn", "Châu", "đã", "được", "thành", "lập", "ngay", "sau", "khi", "nhà", "Tần", "sụp", "đổ", "." ]
Sau khi nhà Tần sụp đổ vào năm 207 TCN thì đến thời nhà Hán kéo dài đến năm 220 CN .
1,038
1
248
269
[ 0, 14921, 221089, 7899, 550, 1008, 78245, 19, 62105, 1408, 912, 2781, 12552, 13841, 858, 1907, 2455, 167085, 91, 25070, 254, 85428, 6, 5, 2, 19491, 81629, 2504, 2455, 15521, 96, 57273, 85428, 15, 3061, 50009, 39198, 1885, 3061, 50009, 3...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1...
269
290
true
[ "Vườn", "quốc", "gia", "Gunung", "Mulu", "tại", "Sarawak", "và", "Vùng", "đá", "vôi", "Sangkulirang-Mangkalihat", "tại", "Đông", "Kalimantan", "là", "các", "khu", "vực", "đá", "vôi", "với", "hàng", "nghìn", "hang", "động", "nhỏ", ".", "Bao", "quanh", "Born...
[ "Các", "khu", "vực", "đá", "vôi", "bao", "gồm", "vườn", "quốc", "gia", "Gunung", "Mulu", "tại", "Sarawak", "và", "Vùng", "đá", "vôi", "Sangkulirang-Mangkalihat", "tại", "Đông", "Kalimantan", "có", "một", "vài", "hang", "động", "nhỏ", "." ]
Vườn quốc gia Gunung Mulu tại Sarawak và Vùng đá vôi Sangkulirang-Mangkalihat tại Đông Kalimantan là các khu vực đá vôi với hàng nghìn hang động nhỏ .
0
1
0
27
[ 0, 9211, 8086, 17749, 24690, 11181, 14, 8609, 33256, 116217, 10895, 3529, 100196, 21442, 34, 2251, 69754, 544, 310, 34335, 24690, 11181, 14, 22986, 319, 150, 5445, 9, 594, 35731, 94730, 2251, 35116, 185829, 524, 889, 36652, 10756, 2613, 1...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 8, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 4, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 8, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 2, 1, 1...
31
58
true
[ "Dù", "vậy", ",", "các", "triều", "đại", "trước", "cũng", "không", "khá", "hơn", "nhà", "Nguyễn", "trong", "việc", "này", ".", "Bảng", "dưới", "đây", "liệt", "kê", "độ", "dài", "trung", "bình", "của", "các", "loại", "tháng", "Mặt", "Trăng", "thiên", ...
[ "Lượng", "cho", "trước", "để", "đáp", "ứng", "với", "điều", "trị", "bằng", "xét", "nghiệm", "này", "có", "tác", "dụng", "ở", "mức", "bình", "thường", "." ]
Xét nghiệm này còn được sử dụng để tiên lượng đáp ứng tốt với điều trị .
167
1
37
53
[ 0, 339, 75188, 681, 5179, 1498, 33693, 13932, 1116, 4069, 7173, 6567, 31462, 17039, 1617, 524, 6330, 2786, 2059, 22701, 12991, 6840, 6, 5, 2, 81713, 6239, 6, 4, 925, 221089, 7899, 5179, 1943, 687, 19474, 3713, 2455, 19098, 1000, 2735, ...
[ 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1...
60
76
true
[ "Từ", "nhỏ", ",", "bà", "sớm", "tỏ", "ra", "có", "chí", "khí", "hơn", "người", ".", "Bà", "hoá", "thân", "thành", "một", "thiếu", "nữ", "xinh", "đẹp", "chừng", "18", "tuổi", "làm", "nghề", "bán", "nước", "đổi", "trầu", ".", "Bà", "mất", "năm", "1...
[ "Bà", "vào", "năm", "19", "tuổi", "đã", "giết", "người", "vợ", "xấu", "xa", "của", "anh", "trai", "rồi", "lên", "núi", "tập", "hợp", "lực", "lượng", "." ]
Đến năm 19 tuổi gặp phải người chị dâu ( vợ ông Đạt ) ác nghiệt , bà giết chị dâu rồi vào ở trong núi Nưa ( nay thuộc các thị trấn Nưa huyện Triệu Sơn , xã Mậu Lâm huyện Như Thanh , xã Trung Thành huyện Nông Cống , Thanh Hoá ) , chiêu mộ được hơn ngàn tráng sĩ .
456
2
112
175
[ 0, 39914, 2249, 2933, 953, 13856, 1408, 86730, 1008, 37435, 67636, 2459, 550, 3616, 16071, 6348, 4494, 78571, 9400, 3822, 9611, 6372, 6, 5, 2, 30947, 14162, 6, 4, 15409, 44658, 52237, 673, 524, 15953, 17964, 3713, 1008, 6, 5, 39914, 8...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 2, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1...
136
199
true
[ "Sự", "hiện", "diện", "đông", "đảo", "của", "lục", "địa", "bên", "trong", "Bắc", "Cực", "và", "vùng", "Nam", "Cực", "có", "lẽ", "là", "một", "yếu", "tố", "cần", "thiết", "gây", "ra", "kỷ", "băng", "hà", ",", "có", "lẽ", "bởi", "vì", "khối", "lượn...
[ "Theo", "lý", "thuyết", "\"", "Quả", "cầu", "tuyết", "Trái", "Đất", "\"", "cho", "thấy", "rằng", "sự", "thay", "đổi", "thành", "phần", "không", "khí", "mà", "cụ", "thể", "là", "lưu", "lượng", "CO2", "là", "tác", "nhân", "cho", "kỷ", "băng", "giá", ...
Lý thuyết " Quả cầu tuyết Trái Đất " cho rằng những sự thay đổi về mức độ CO2 vừa là nguyên nhân gây ra , vừa là nguyên nhân làm kết thúc thời kỳ cực lạnh ở cuối Liên đại Nguyên Sinh ( Proterozoic ) .
328
2
77
123
[ 0, 19635, 3903, 79369, 44, 225184, 7756, 227630, 62214, 14, 137229, 44, 681, 4913, 10371, 2550, 14598, 10688, 2781, 8192, 687, 17964, 2232, 24399, 1451, 580, 22891, 6372, 8244, 304, 580, 6330, 3090, 681, 50009, 116752, 3816, 6, 4, 544, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 4, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1...
127
173
true
[ "Không", "phải", "đến", "thời", "Nguyễn", "Hoàng", "thì", "kế", "hoạch", "Nam", "tiến", "của", "người", "Việt", "(", "mà", "chủ", "yếu", "là", "của", "tầng", "lớp", "cai", "trị", ")", "mới", "trỗi", "dậy", ".", "Bắt", "đầu", "từ", "năm", "1600", ",...
[ "Chế", "độ", "quân", "chủ", "độc", "lập", "đã", "không", "được", "tái", "lập", "sau", "sự", "thất", "bại", "của", "Ngô", "Quyền", "trước", "nhà", "Nam", "Hán", "." ]
Chế độ quân chủ độc lập được tái lập sau chiến thắng của Ngô Quyền trước nhà Nam Hán .
473
1
113
132
[ 0, 3751, 691, 4868, 29349, 7035, 29225, 6657, 29349, 7035, 238, 6, 54489, 7035, 254, 1408, 687, 135863, 7035, 238, 75626, 6, 54489, 7035, 254, 858, 20509, 7035, 172053, 4868, 18, 119407, 550, 90542, 37523, 691, 10565, 19, 219550, 4868, ...
[ 1, 3, 2, 1, 1, 3, 4, 1, 1, 3, 1, 4, 1, 2, 3, 1, 1, 1, 4, 3, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 3, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1...
138
157
true
[ "Các", "trận", "đánh", "như", "Trận", "Moskva", ",", "Trận", "Stalingrad", ",", "Trận", "Kursk", ",", "Chiến", "dịch", "Bagration", "là", "những", "chiến", "dịch", "có", "quy", "mô", ",", "sức", "tàn", "phá", "và", "số", "thương", "vong", "ghê", "gớm",...
[ "Trận", "Stalingrad", "nằm", "trong", "số", "các", "trận", "chiến", "có", "thiệt", "hại", "nặng", "và", "số", "người", "chết", "kinh", "khủng", "nhất", "trong", "đệ", "nhị", "thế", "chiến", "." ]
Các trận đánh như Trận Moskva , Trận Stalingrad , Trận Kursk , Chiến dịch Bagration là những chiến dịch có quy mô , sức tàn phá và số thương vong ghê gớm nhất trong Chiến tranh thế giới thứ hai .
0
2
0
41
[ 0, 5454, 69421, 79062, 8961, 33937, 1000, 3030, 925, 48581, 16791, 524, 140374, 37257, 55315, 544, 3030, 1008, 22081, 5890, 108092, 2671, 1000, 93733, 154178, 3061, 16791, 6, 5, 2, 9211, 48581, 13868, 1641, 5454, 69421, 43390, 6, 4, 5454,...
[ 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 2, 2, 2, 2, 2, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 3, 1, 1, 1, 1...
27
68
true
[ "Các", "mảng", "kiến", "tạo", "nằm", "trên", "quyển", "atheno", "(", "quyển", "mềm", ")", ",", "phần", "rắn", "nhưng", "kém", "nhớt", "của", "lớp", "phủ", "trên", "có", "thể", "chảy", "và", "di", "chuyển", "cùng", "các", "mảng", "kiến", "tạo", ",", ...
[ "Lớp", "silicat", "rắn", "chứa", "bảy", "mảng", "kiến", "tạo", "riêng", "biệt", "là", "thành", "phần", "cấu", "tạo", "nên", "lớp", "ngoài", "của", "vỏ", "Trái", "Đất", "." ]
Lớp ngoài của vỏ Trái Đất là một lớp silicat rắn bao gồm bảy mảng kiến tạo riêng biệt nằm trên một lớp chất rắn dẻo .
826
2
198
224
[ 0, 339, 38068, 254, 78, 11048, 18, 1690, 249990, 19, 65154, 196127, 347, 100930, 14469, 7217, 30596, 11745, 580, 2781, 8192, 65871, 7217, 3809, 31282, 10610, 550, 168316, 62214, 14, 137229, 6, 5, 2, 9211, 347, 100930, 14469, 7217, 33937, ...
[ 1, 3, 3, 3, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 3, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1...
223
249
true
[ "cũng", "có", "thể", "bị", "nhiễm", "Viêm", "gan", "siêu", "vi", "C", "do", "tiếp", "xúc", "với", "bệnh", "phẩm", "chứa", "siêu", "vi", "trong", "quá", "trình", "làm", "việc", ".", "Chính", "phủ", "Mỹ", "chỉ", "khuyến", "cáo", "dùng", "bao", "cao", ...
[ "Quan", "hệ", "tình", "dục", "được", "cho", "là", "nguyên", "nhân", "gây", "viêm", "gan", "C", "là", "do", "có", "một", "người", "bị", "nhiễm", "quan", "hệ", "với", "người", "còn", "lại", "." ]
Liệu viêm gan siêu vi C có thể lây qua đường quan hệ tình dục hay không vẫn còn tranh cãi .
239
0
56
77
[ 0, 38738, 7099, 6066, 19082, 912, 681, 580, 16015, 3090, 16422, 64115, 1756, 313, 580, 54, 524, 889, 1008, 2504, 77941, 2261, 7099, 1116, 1008, 3531, 1917, 6, 5, 2, 1943, 524, 1451, 2504, 77941, 582, 13033, 1756, 67420, 279, 313, 54, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
85
106
true
[ "Lào", "là", "một", "nhà", "nước", "xã", "hội", "chủ", "nghĩa", "công", "khai", "tán", "thành", "chủ", "nghĩa", "cộng", "sản", ".", "Quân", "đội", "Nhân", "dân", "Lào", "có", "quy", "mô", "nhỏ", ",", "ít", "ngân", "sách", "và", "không", "đủ", "nguồ...
[ "Lào", "không", "xuất", "hiện", "mối", "đe", "doạ", "nào", "từ", "bên", "ngoài", "từ", "sau", "khi", "thành", "lập", "chế", "độ", "mới", "theo", "chủ", "nghĩa", "cộng", "sản", "và", "Quân", "đội", "Nhân", "dân", "Lào", "duy", "trì", "mối", "quan", ...
Không tồn tại mối đe doạ từ bên ngoài đối với Lào , và Quân đội Nhân dân Lào duy trì quan hệ mạnh mẽ với Quân đội Nhân dân Việt Nam .
690
0
162
194
[ 0, 40155, 31, 687, 6884, 2812, 70254, 6, 16214, 54, 12976, 3941, 2368, 7669, 10610, 2368, 858, 1907, 2781, 12552, 12240, 6941, 3633, 3790, 6657, 19979, 36990, 3989, 544, 101390, 25738, 56025, 5912, 40155, 31, 16969, 45645, 70254, 2261, 70...
[ 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
209
241
true
[ "Vùng", "châu", "thổ", "bao", "la", "của", "Trường", "Giang", "trải", "rộng", "từ", "Nam", "Kinh", "đến", "biển", "Hoa", "Đông", ".", "Trung", "Quốc", "có", "nhiều", "sông", ",", "nhưng", "cho", "đến", "nay", "Trường", "Giang", "và", "Hoàng", "Hà", "...
[ "Vùng", "châu", "thổ", "của", "Trường", "Giang", "cũng", "là", "nơi", "sinh", "sống", "của", "nhiều", "người", "dân", "Trung", "Quốc", "và", "đóng", "góp", "quan", "trọng", "vào", "nền", "kinh", "tế", "và", "văn", "hoá", "của", "đất", "nước", "." ]
Vùng châu thổ bao la của Trường Giang trải rộng từ Nam Kinh đến biển Hoa Đông .
0
0
0
17
[ 0, 310, 34335, 67312, 112781, 550, 33015, 72252, 1943, 580, 13426, 3811, 7269, 550, 2558, 1008, 5912, 9814, 8735, 544, 39572, 43561, 2261, 9899, 2249, 44565, 5890, 5893, 544, 9040, 80547, 550, 11472, 3042, 6, 5, 2, 310, 34335, 67312, 11...
[ 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1...
35
52
true
[ "Một", "trong", "những", "thủ", "lĩnh", "Văn", "Lang", "là", "Cao", "Lỗ", ",", "đã", "giúp", "An", "Dương", "Vương", "xây", "Thành", "Cổ", "Loa", "và", "chế", "tạo", "nỏ", "liên", "châu", "(", "bắn", "được", "nhiều", "mũi", "tên", "một", "phát", ")...
[ "Ngô", "Quyền", "giúp", "Khúc", "Thừa", "Dụ", "xưng", "vương", "năm", "939", "." ]
Nhân lúc Tiết độ sứ Độc Cô Tổn bị điều đi chưa có người thay năm 905 , hào trưởng người Việt là Khúc Thừa Dụ đã vào làm chủ thủ phủ Đại La và xác lập quyền tự chủ cho người Việt , năm 939 thì Ngô Quyền xưng vương và bên trong không còn nhận là quan Trung Quốc nữa .
817
1
197
259
[ 0, 90542, 177316, 8061, 16362, 39882, 6003, 56906, 11, 391, 25070, 1022, 11479, 449, 161105, 2933, 483, 9323, 6, 5, 2, 14921, 1000, 1358, 14515, 46970, 14176, 15786, 580, 56978, 339, 66421, 6, 4, 1408, 8061, 893, 34629, 78435, 14948, 22...
[ 1, 1, 1, 1, 2, 3, 2, 3, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 4, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 2...
210
272
true
[ "Mặc", "dù", "các", "sử", "gia", "đôi", "khi", "bất", "đồng", "trong", "việc", "xác", "định", "ý", "nghĩa", "chính", "xác", "chủ", "nghĩa", "nhân", "văn", ",", "hầu", "hết", "chọn", "\"", "một", "lối", "định", "nghĩa", "trung", "dung", "...", "là", ...
[ "Triết", "học", "trong", "Hy", "Lạp", "cổ", "đại", "mang", "ý", "riêng", "trong", "cái", "tên", "với", "sự", "bày", "tỏ", "yêu", "mến", "đối", "với", "tri", "thức", "." ]
Trong tiếng Anh , từ " philosophy " ( triết học ) xuất phát từ tiếng Hy Lạp cổ đại φιλοσοφία ( philosophia ) , có nghĩa là " tình yêu đối với sự thông thái " .
671
2
162
199
[ 0, 4699, 27106, 2546, 1000, 3905, 339, 82830, 18368, 7899, 5219, 5604, 30596, 1000, 5472, 10587, 1116, 2550, 78360, 52237, 7813, 347, 26532, 5715, 1116, 1927, 7637, 6, 5, 2, 105167, 18297, 925, 5034, 3529, 32342, 1907, 9985, 4570, 1000, ...
[ 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1...
188
225
true
[ "Triều", "Tiên", "cũng", "đã", "thử", "nghiệm", "một", "loạt", "các", "tên", "lửa", "khác", "nhau", ",", "bao", "gồm", "các", "tên", "lửa", "đạn", "đạo", "phóng", "từ", "tầm", "ngắn", ",", "trung", "bình", ",", "trung", "bình", "và", "liên", "lục", ...
[ "Triều", "Tiên", "chỉ", "dùng", "duy", "nhất", "cách", "phóng", "tên", "lửa", "tầm", "ngắn", "để", "thử", "nghiệm", "các", "tên", "lửa", "đạn", "đạo", "." ]
Triều Tiên cũng đã thử nghiệm một loạt các tên lửa khác nhau , bao gồm các tên lửa đạn đạo phóng từ tầm ngắn , trung bình , trung bình và liên lục địa và phóng từ tàu ngầm .
0
1
0
40
[ 0, 165734, 111226, 2524, 8456, 16969, 2671, 3959, 90776, 10587, 89615, 68472, 74397, 1498, 46457, 17039, 925, 10587, 89615, 192278, 14822, 6, 5, 2, 165734, 111226, 1943, 1408, 46457, 17039, 889, 112171, 925, 10587, 89615, 4546, 10218, 6, 4,...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 2...
23
63
true
[ "Trà", "My", "là", "một", "trong", "những", "trung", "tâm", "mưa", "lớn", "nhất", "của", "Việt", "Nam", "với", "lượng", "mưa", "trung", "bình", "năm", "vượt", "quá", "4,000", "mm", ".", "Lượng", "mưa", "trung", "bình", "trong", "năm", "là", "1.170", ...
[ "Lượng", "mưa", "trung", "bình", "năm", "ở", "Trà", "My", "không", "vượt", "quá", "2,000", "mm", "." ]
Trà My là một trong những trung tâm mưa lớn nhất của Việt Nam với lượng mưa trung bình năm vượt quá 4,000 mm .
0
1
0
24
[ 0, 339, 75188, 90895, 13375, 12991, 2933, 2059, 142721, 2646, 687, 63179, 6526, 131554, 2866, 6, 5, 2, 142721, 2646, 580, 889, 1000, 1358, 13375, 5995, 90895, 7976, 2671, 550, 3763, 2096, 1116, 6372, 90895, 13375, 12991, 2933, 63179, 6526...
[ 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1...
16
40
true
[ "Mọi", "thực", "thể", "vật", "chất", "đều", "tương", "tác", "lẫn", "nhau", "và", "những", "tương", "tác", "này", "cũng", "lại", "thông", "qua", "những", "dạng", "vật", "chất", "(", "cụ", "thể", "là", "những", "hạt", "tương", "tác", "trong", "các", "t...
[ "Năng", "lượng", "là", "một", "trong", "các", "đặc", "tính", "vốn", "có", "của", "vật", "chất", "tồn", "tại", "." ]
Năng lượng và khối lượng đều là những thuộc tính của các thực thể vật chất trong tự nhiên .
1,020
2
232
251
[ 0, 541, 44473, 6372, 580, 889, 1000, 925, 14682, 6745, 28550, 524, 550, 12835, 6507, 80906, 2251, 6, 5, 2, 106244, 3839, 1451, 12835, 6507, 9338, 23957, 6330, 111903, 10218, 544, 1358, 23957, 6330, 1617, 1943, 1917, 4225, 2799, 1358, 35...
[ 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2...
250
269
true
[ "Tỉnh", "Quảng", "Nam", "hiện", "có", "18", "đơn", "vị", "hành", "chính", "cấp", "huyện", "bao", "gồm", "2", "thành", "phố", ",", "1", "thị", "xã", "và", "15", "huyện", ",", "được", "chia", "thành", "241", "đơn", "vị", "hành", "chính", "cấp", "xã",...
[ "Quảng", "Nam", "có", "37", "cộng", "đồng", "người", "định", "cư", ",", "chủ", "yếu", "là", "người", "Kinh", "và", "ít", "nhất", "là", "người", "Gié", "Triêng", "theo", "thống", "kê", "đầu", "tháng", "4", "năm", "2019", "." ]
Theo cuộc tổng điều tra dân số ngày 1/4/2019 , có 37 tộc người cùng sinh sống trên địa bàn Quảng Nam trong đó đông nhất là người Kinh ( 91,1 % ) , người Cơ Tu ( 3,2 % ) , người Xơ Đăng ( 2,7 % ) , và người Gié Triêng ( 1,3 % ) .
185
2
47
105
[ 0, 56767, 2096, 524, 4669, 36990, 4570, 1008, 2931, 23823, 6, 4, 6657, 24575, 580, 1008, 31588, 544, 24323, 2671, 580, 1008, 5174, 446, 4699, 28498, 3790, 10657, 26987, 2494, 7973, 201, 2933, 3640, 6, 5, 2, 182286, 56767, 2096, 2812, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1...
80
138
true
[ "Ở", "Mỹ", ",", "trung", "bình", ",", "chi", "phí", "suốt", "đời", "dành", "điều", "trị", "bệnh", "ước", "tính", "33,407", "đô", "la", "Mỹ", "vào", "năm", "2003", "với", "chi", "phí", "ghép", "gan", "tính", "đến", "năm", "2011", "khoảng", "200,000", ...
[ "Việc", "điều", "trị", "phức", "tạp", "là", "nguyên", "nhân", "cho", "việc", "giá", "thành", "quá", "mắc", "lên", "tới", "30", "nghìn", "đô", "Canada", "." ]
Ở Canada chi phí cho đợt điều trị chống siêu vi lên đến 30,000 đô la Canada vào năm 2003 , trong khi ở Mỹ từ 9.200 đến 17.600 đô la Mỹ vào năm 1998 .
632
0
150
185
[ 0, 57253, 4069, 7173, 141182, 104945, 580, 16015, 3090, 681, 2735, 3816, 2781, 6526, 44062, 4494, 7067, 496, 156775, 29349, 25730, 6, 5, 2, 71717, 14868, 6, 4, 13375, 12991, 6, 4, 1658, 12495, 76255, 16774, 33918, 4069, 7173, 7417, 7752...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1...
173
208
true
[ "Do", "vị", "trí", "của", "châu", "Phi", "trên", "các", "vĩ", "độ", "xích", "đạo", "và", "cận", "nhiệt", "đới", "ở", "cả", "bán", "cầu", "bắc", "và", "bán", "cầu", "nam", ",", "nên", "có", "thể", "tìm", "thấy", "một", "số", "kiểu", "khí", "hậu", ...
[ "Châu", "Phi", "ngăn", "cách", "với", "châu", "Á", "bởi", "địa", "điểm", "hẹp", "nhất", "của", "eo", "biển", "." ]
Ranh giới giữa châu Á với châu Phi là kênh đào Suez , với châu Âu là Dãy núi Ural , sông Ural , Biển Caspi , mạch núi Kavcaz , eo biển Thổ Nhĩ Kì , biển Địa Trung Hải và Biển Đen .
545
1
137
181
[ 0, 62105, 49039, 64846, 3959, 1116, 67312, 3566, 16633, 11800, 6924, 210934, 2671, 550, 10240, 33134, 6, 5, 2, 984, 7376, 6939, 550, 67312, 49039, 2479, 925, 189666, 6941, 1022, 10767, 14822, 544, 93138, 46664, 11819, 81397, 2059, 3831, 8...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1...
155
199
true
[ "Nhà", "Đường", "thay", "nhà", "Tuỳ", "bãi", "bỏ", "các", "quận", "do", "nhà", "Tuỳ", "lập", "ra", ",", "khôi", "phục", "lại", "chế", "độ", "các", "châu", "nhỏ", "thời", "Nam", "Bắc", "triều", ".", "Sau", "đó", ",", "nhà", "Đường", "đổi", "Phủ", ...
[ "Phủ", "Đô", "hộ", "Giao", "Châu", "bị", "thay", "thế", "thành", "một", "thứ", "khác", "bởi", "nhà", "Đường", "." ]
Sau đó , nhà Đường đổi Phủ Đô hộ Giao Châu thành Phủ Đô hộ An Nam .
114
2
28
45
[ 0, 227255, 130716, 17805, 110365, 62105, 2504, 14598, 3061, 2781, 889, 11847, 4546, 16633, 2455, 69025, 6, 5, 2, 19491, 69025, 14598, 2455, 1371, 103427, 136419, 15566, 925, 60123, 54, 2455, 1371, 103427, 12552, 673, 6, 4, 52856, 14, 1519...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2...
46
63
true
[ "Từ", "năm", "1945", "đến", "trước", "năm", "1975", ",", "đã", "có", "những", "ý", "kiến", "đánh", "giá", "phê", "phán", "nhà", "Nguyễn", "rất", "gay", "gắt", "trong", "giới", "sử", "học", "ở", "miền", "Bắc", "Việt", "Nam", ",", "chủ", "yếu", "bởi"...
[ "Gia", "Long", "và", "sau", "đó", "là", "Minh", "Mạng", "trong", "triều", "đại", "Nhà", "Nguyễn", "đã", "cố", "gắng", "xây", "dựng", "Việt", "Nam", "dựa", "trên", "cơ", "sở", "nền", "tảng", "Nho", "giáo", "." ]
Gia Long và sau đó là Minh Mạng đã cố gắng xây dựng Việt Nam trên cơ sở nền tảng Nho giáo .
254
2
61
83
[ 0, 31631, 14407, 544, 858, 2275, 580, 13985, 229570, 1000, 221089, 7899, 19491, 19098, 1408, 18259, 89258, 14948, 13291, 3763, 2096, 96491, 2479, 4310, 12756, 44565, 173947, 541, 497, 13503, 6, 5, 2, 30947, 2933, 18608, 1885, 5179, 2933, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1...
92
114
true
[ "Hoàng", "đế", "cũng", "thường", "tham", "khảo", "ý", "kiến", "các", "quan", "văn", "võ", ",", "đặc", "biệt", "là", "quan", "đại", "thần", ".", "Các", "quyết", "định", "quan", "trọng", "của", "chính", "phủ", "do", "Hội", "đồng", "Bộ", "trưởng", "xem"...
[ "Người", "có", "thể", "đưa", "ra", "quyết", "định", "dựa", "trên", "ý", "kiến", "của", "các", "quan", "chính", "là", "vua", "." ]
Sau quá trình thảo luận , nhà vua sẽ là người ra quyết định dựa trên ý kiến của các quan .
259
2
60
81
[ 0, 19167, 524, 1451, 15995, 673, 10976, 2931, 96491, 2479, 5604, 14469, 550, 925, 2261, 3178, 580, 86729, 6, 5, 2, 38356, 127022, 1943, 6840, 12135, 50537, 5604, 14469, 925, 2261, 9040, 24193, 6, 4, 14682, 11745, 580, 2261, 7899, 23392,...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
80
101
true
[ "Năm", "1946", ":", "Nhật", "Bản", "bại", "trận", ",", "phải", "rút", "lui", ".", "Để", "đánh", "dấu", "70", "năm", "bán", "đảo", "Triều", "Tiên", "thoát", "khỏi", "ách", "thống", "trị", "của", "Đế", "quốc", "Nhật", "Bản", "(", "1910", "–", "1945",...
[ "Giai", "đoạn", "Nhật", "thuộc", "của", "Việt", "Nam", "bắt", "đầu", "từ", "năm", "1940", "đến", "năm", "1945", "." ]
Đến thời kỳ cận đại , Việt Nam lần lượt trải qua các giai đoạn Pháp thuộc và Nhật thuộc .
746
0
182
202
[ 0, 31631, 14, 34305, 28269, 16781, 550, 3763, 2096, 13363, 2494, 2368, 2933, 27712, 1885, 2933, 18608, 6, 5, 2, 65832, 41906, 152, 28269, 28685, 119407, 48581, 6, 4, 2334, 79661, 1869, 6, 5, 32390, 13868, 39973, 2358, 2933, 8713, 54520,...
[ 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1...
200
220
true
[ "Hành", "động", "trả", "thù", "nhà", "Tây", "Sơn", "một", "cách", "thái", "quá", "của", "Nguyễn", "Ánh", "đã", "tạo", "ra", "những", "ấn", "tượng", "xấu", ",", "khiến", "lòng", "dân", "bị", "ảnh", "hưởng", ",", "nhất", "là", "ở", "những", "nơi", "m...
[ "Cơ", "chế", "này", "thực", "thi", "tốt", "trong", "thời", "gian", "đầu", "nhưng", "về", "sau", "thì", "bộc", "lộ", "nhiều", "nhược", "điểm", "chí", "tử", "." ]
Cơ chế này hoạt động ổn định trong giai đoạn 1928-1970 nhưng nó thể hiện nhược điểm nội tại không thể khắc phục từ sau cuộc Khủng hoảng dầu mỏ 1973 .
369
2
84
115
[ 0, 50096, 12240, 1617, 3839, 6117, 6718, 1000, 4194, 6051, 2494, 4255, 1893, 858, 2579, 5830, 238, 32228, 2558, 236934, 6924, 15953, 11475, 6, 5, 2, 129497, 2613, 18035, 74467, 2455, 37409, 53101, 889, 3959, 40391, 6526, 550, 19098, 3566,...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
108
139
true
[ "Phật", "giáo", "Thượng", "toạ", "bộ", "tồn", "tại", "hoà", "bình", "với", "thuyết", "đa", "thần", "địa", "phương", "từ", "khi", "được", "truyền", "bá", "đến", ".", "Ấn", "Độ", "trở", "thành", "một", "quốc", "gia", "độc", "lập", "vào", "năm", "1947",...
[ "Các", "triều", "đại", "độc", "lập", "cứ", "thế", "kế", "tục", "nhau", "trong", "hoà", "bình", "." ]
Sự kiện này mở đường cho các triều đại độc lập kế tục và sau đó nhiều lần chiến thắng trước các cuộc chiến tranh xâm lược từ phương Bắc cũng như dần mở rộng về phía nam .
261
1
58
96
[ 0, 9211, 221089, 7899, 24190, 12552, 17363, 3061, 8130, 14332, 10218, 1000, 739, 1298, 12991, 6, 5, 2, 50614, 13503, 146182, 47, 12976, 5830, 80906, 2251, 739, 1298, 12991, 1116, 79369, 18233, 23392, 11800, 11042, 2368, 1907, 912, 18099, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
74
112
true
[ "Nguyễn", "Ái", "Quốc", "cũng", "nhận", "định", "Cao", "Bằng", "sẽ", "mở", "ra", "triển", "vọng", "lớn", "cho", "cách", "mạng", ",", "và", "ông", "quyết", "định", "trở", "về", "nước", "sau", "30", "năm", "ở", "nước", "ngoài", ".", "Lưu", "Bang", "q...
[ "Ông", "hi", "vọng", "Cao", "Bằng", "sẽ", "là", "địa", "điểm", "chiến", "lược", "cho", "cuộc", "kháng", "chiến", "." ]
Hoàng Văn Thụ đề nghị ông về nước trực tiếp lãnh đạo cách mạng Việt Nam qua lối Cao Bằng .
275
0
62
82
[ 0, 33181, 1274, 36960, 56978, 169795, 2129, 580, 11800, 6924, 16791, 82863, 681, 9568, 94077, 16791, 6, 5, 2, 19098, 3566, 14, 8735, 1943, 5031, 2931, 56978, 169795, 2129, 20142, 673, 9442, 36960, 7976, 681, 3959, 21060, 6, 4, 544, 5718...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
80
100
true
[ "Chữ", "Việt", "Nam", "(", "越南", ")", "được", "cho", "là", "việc", "đổi", "ngược", "lại", "của", "quốc", "hiệu", "Nam", "Việt", "(", "南越", ")", "từ", "trước", "Công", "nguyên", ".", "Các", "nhà", "nước", "trong", "lịch", "sử", "Việt", "Nam", "có", ...
[ "Chữ", "Việt", "Nam", "là", "tên", "gọi", "thay", "thế", "cho", "quốc", "hiệu", "của", "Việt", "Nam", "." ]
Chữ Việt Nam ( 越南 ) được cho là việc đổi ngược lại của quốc hiệu Nam Việt ( 南越 ) từ trước Công nguyên .
0
0
0
25
[ 0, 3751, 42451, 3763, 2096, 580, 10587, 19605, 14598, 3061, 681, 10895, 6842, 550, 3763, 2096, 6, 5, 2, 3751, 42451, 3763, 2096, 15, 6, 62895, 1388, 912, 681, 580, 2735, 10688, 99011, 1917, 550, 10895, 6842, 2096, 3763, 15, 6, 4617, ...
[ 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 2, 1, 1, 2...
17
42
true
[ "Nhưng", "Tự", "Đức", "lại", "mặc", "kệ", "cuộc", "phản", "công", "thắng", "lợi", "ở", "Hà", "Nội", ".", "Quân", "đội", "Xô", "Viết", "tuy", "liên", "tục", "gặp", "thất", "bạị", ",", "bị", "tiêu", "diệt", "hoặc", "bị", "bắt", "làm", "tù", "binh", ...
[ "Đức", "quốc", "xã", "tổn", "thất", "rất", "nặng", "nề", "khi", "bị", "cản", "bước", "ở", "Moskva", "." ]
Đến cuối năm 1941 , họ đã chặn đứng được quân đội Đức quốc xã tại cửa ngõ thủ đô Moskva .
483
0
114
135
[ 0, 29030, 10895, 14352, 116243, 29545, 3967, 55315, 653, 32809, 1907, 2504, 3831, 19, 28014, 2059, 43390, 6, 5, 2, 19751, 117164, 29030, 1917, 37746, 472, 21018, 9568, 33294, 1871, 66996, 16253, 2059, 8548, 9435, 6, 5, 101390, 25738, 1193...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
131
152
true
[ "Tại", "thành", "phố", "Hà", "Nội", ",", "từ", "thời", "Pháp", "thuộc", "đã", "có", "một", "con", "đường", "nhỏ", "và", "ngắn", "ở", "khu", "vực", "trung", "tâm", "mang", "tên", "đường", "Nguyễn", "Trãi", "(", "nay", "là", "đường", "Nguyễn", "Văn", ...
[ "Đường", "Nguyễn", "Trãi", "vẫn", "được", "giữ", "nguyên", "tên", "gọi", "của", "mình", "cho", "đến", "ngày", "nay", "." ]
Sau năm 1954 , chính quyền Việt Nam Dân chủ Cộng hoà ban đầu vẫn duy trì đường Nguyễn Trãi cũ .
920
0
216
237
[ 0, 69025, 19098, 5454, 6073, 14, 8123, 912, 26148, 16015, 10587, 19605, 550, 3087, 681, 1885, 3063, 7630, 6, 5, 2, 44100, 2781, 15902, 8548, 9435, 6, 4, 2368, 4194, 47308, 16781, 1408, 524, 889, 158, 7590, 14162, 544, 74397, 2059, 808...
[ 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1...
234
255
true
[ "Trong", "khi", "đó", ",", "chính", "quyền", "THDQ", "do", "Tưởng", "Giới", "Thạch", "lãnh", "đạo", "thì", "rút", "ra", "đảo", "Đài", "Loan", ",", "nơi", "mà", "họ", "tiếp", "tục", "được", "khối", "phương", "Tây", "và", "Liên", "Hợp", "Quốc", "công",...
[ "Tưởng", "Giới", "Thạch", "đã", "chỉ", "huy", "xâu", "xé", "và", "phân", "chia", "Trung", "Quốc", "và", "đồng", "thời", "đưa", "trụ", "sở", "chỉ", "huy", "về", "lại", "Nam", "Kinh", "." ]
Vào cuối thập niên 1920 , Quốc dân Đảng do Tưởng Giới Thạch lãnh đạo đã tái thống nhất Trung Quốc và dời đô về Nam Kinh đồng thời thi hành kế hoạch cải tổ chính trị do Tôn Trung Sơn vạch ra nhằm đưa Trung Quốc thành một quốc gia hiện đại , dân chủ .
584
1
132
188
[ 0, 384, 103593, 73963, 6003, 51773, 1408, 2524, 58854, 1022, 5791, 34, 6, 117078, 544, 17655, 16455, 9814, 8735, 544, 4570, 4194, 15995, 106927, 12756, 2524, 58854, 1893, 1917, 2096, 31588, 6, 5, 2, 12818, 1907, 2275, 6, 4, 3178, 10701,...
[ 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 3, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 3, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
160
216
true
[ "Không", "đơn", "thuần", "chỉ", "là", "huyết", "mạch", "thông", "thương", "buôn", "bán", "của", "những", "\"", "thương", "nhân", "lạc", "đà", "\"", ",", "Con", "đường", "tơ", "lụa", "còn", "là", "một", "hành", "trình", "văn", "hoá", ",", "tôn", "giáo...
[ "Con", "đường", "tơ", "lụa", "là", "huyết", "mạch", "thông", "thương", "buôn", "bán", "lại", "có", "yếu", "tố", "chính", "trị", "hoà", "trộn", "vào", "." ]
Không đơn thuần chỉ là huyết mạch thông thương buôn bán của những " thương nhân lạc đà " , Con đường tơ lụa còn là một hành trình văn hoá , tôn giáo đa dạng được hoà trộn .
0
1
0
39
[ 0, 1657, 7590, 808, 12435, 96, 25070, 11, 580, 76611, 80100, 4225, 9246, 154701, 8713, 1917, 524, 24575, 25146, 3178, 7173, 739, 1298, 194839, 2249, 6, 5, 2, 13887, 11288, 200815, 2524, 580, 76611, 80100, 4225, 9246, 154701, 8713, 550, ...
[ 1, 1, 1, 2, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1...
23
62
true
[ "Singapore", "được", "nước", "Anh", "coi", "là", "tài", "sản", "thương", "mại", "quan", "trọng", "nhất", "tại", "châu", "Á", ",", "và", "từ", "thập", "niên", "1920", "nó", "cũng", "là", "căn", "cứ", "hải", "quân", "chủ", "lực", "bảo", "vệ", "quyền", ...
[ "Nhờ", "sự", "phát", "triển", "về", "du", "lịch", "mà", "Singapore", "trở", "thành", "một", "trong", "'", "Bốn", "con", "Rồng", "châu", "Á", "'", "." ]
Kể từ đó , kinh tế Singapore phát triển nhanh chóng , được công nhận là một trong ' Bốn con Rồng châu Á ' cùng với Hàn Quốc , Hồng Kông và Đài Loan .
905
1
212
247
[ 0, 541, 142295, 2550, 5152, 9442, 1893, 115, 10515, 2232, 58888, 9293, 2781, 889, 1000, 242, 194163, 19, 158, 627, 32773, 67312, 3566, 242, 6, 5, 2, 58888, 912, 3042, 9735, 31789, 580, 7378, 3989, 9246, 34655, 2261, 9899, 2671, 2251, ...
[ 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
235
270
true
[ "Tất", "cả", "tước", "vị", "trên", "đều", "ngang", "Hoàng", "đế", "của", "nhóm", "quốc", "gia", "Hoa", "Hạ", ".", "Trên", "là", "vua", "Sumerian", ",", "thầy", "tế", ",", "và", "quan", "chức", "chính", "quyền", "dưới", "là", "các", "người", "phụ", ...
[ "Quan", "võ", "phải", "dưới", "quan", "văn", "cùng", "phẩm", "với", "mình", "ngoại", "trừ", "lúc", "có", "chiến", "tranh", "vì", "quan", "võ", "phải", "ra", "quân", "dẹp", "loạn", "." ]
Trừ khi chiến tranh loạn lạc còn bình thường quan võ phải dưới quan văn cùng phẩm với mình .
616
0
150
169
[ 0, 38738, 24193, 2334, 17858, 2261, 9040, 4770, 5692, 1116, 3087, 35109, 71050, 10305, 524, 16791, 21840, 5396, 2261, 24193, 2334, 673, 29225, 104, 45743, 254, 85338, 6, 5, 2, 81616, 3831, 808, 68507, 7376, 2479, 9338, 71418, 38356, 12702...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 3, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1...
177
196
true
[ "Tuy", "có", "nhiều", "ngôn", "ngữ", "nói", "khác", "nhau", "nhưng", "kể", "từ", "đầu", "thế", "kỷ", "XX", ",", "người", "Trung", "Quốc", "bắt", "đầu", "dùng", "chung", "một", "chuẩn", "viết", "là", "\"", "Bạch", "thoại", "\"", "được", "dựa", "chủ", ...
[ "Chữ", "Hán", "tiêu", "chuẩn", "của", "Trung", "Quốc", "gồm", "nhiều", "chữ", "viết", "khác", "nhau", "." ]
Theo như pháp luật quy định Trung Quốc , chữ Hán giản thể là chữ Hán tiêu chuẩn , còn chữ Hán phồn thể và chữ Hán thể lạ là chữ không mẫu mực .
651
1
161
195
[ 0, 3751, 42451, 29099, 19, 10037, 19254, 550, 9814, 8735, 33256, 2558, 50735, 11545, 4546, 10218, 6, 5, 2, 21857, 524, 2558, 88459, 52116, 2872, 4546, 10218, 4255, 29039, 2368, 2494, 3061, 50009, 14214, 6, 4, 1008, 9814, 8735, 13363, 24...
[ 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1...
177
211
true
[ "Kinh", "tế", "Singapore", "từ", "cuối", "những", "năm", "1980", "đạt", "tốc", "độ", "tăng", "trưởng", "vào", "loại", "cao", "nhất", "thế", "giới", ":", "1994", "đạt", "10", "%", ",", "1995", "là", "8,9", "%", ".", "Singapore", "có", "cơ", "sở", "h...
[ "Một", "số", "ngành", "công", "nghiệp", "của", "Singapore", "phát", "triển", "cao", "hàng", "đầu", "châu", "Á", "và", "thế", "giới", "như", ":", "cảng", "biển", ",", "công", "nghiệp", "đóng", "và", "sửa", "chữa", "tàu", ",", "công", "nghiệp", "lọc", ...
Singapore có cơ sở hạ tầng và một số ngành công nghiệp phát triển cao hàng đầu châu Á và thế giới như : cảng biển , công nghiệp đóng và sửa chữa tàu , công nghiệp lọc dầu , chế biến và lắp ráp máy móc tinh vi .
125
2
30
79
[ 0, 14921, 3030, 26567, 1871, 5403, 550, 58888, 5152, 9442, 4417, 2508, 2494, 67312, 3566, 544, 3061, 7385, 1641, 152, 3831, 449, 33134, 6, 4, 1871, 5403, 39572, 544, 41751, 29295, 72894, 6, 4, 1871, 5403, 111214, 45312, 6, 4, 12240, 1...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
77
126
true
[ "Chiều", "sâu", "của", "vùng", "nước", "ven", "rìa", "phần", "nhiều", "trên", "5.000", "mét", ",", "diện", "tích", "bồn", "trũng", "đại", "dương", "khá", "nhỏ", ".", "Chiều", "sâu", "trung", "bình", "bao", "gồm", "phần", "biển", "là", "3.939,5", "mét",...
[ "Rãnh", "Mariana", "là", "điểm", "sâu", "nhất", "trong", "đại", "dương", "." ]
Điểm sâu nhất trong đại dương nằm ở phía nam rãnh Mariana thuộc Thái Bình Dương , gần quần đảo Bắc Mariana .
528
2
117
139
[ 0, 627, 6073, 6457, 5379, 76, 580, 6924, 36963, 2671, 1000, 7899, 71251, 6, 5, 2, 220222, 36963, 550, 30213, 3042, 6272, 6, 126205, 11, 8192, 2558, 2479, 76997, 98564, 6, 4, 18491, 14346, 876, 51635, 4307, 145131, 7899, 71251, 19474, ...
[ 1, 3, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1...
129
151
true
[ "Vì", "lý", "do", "này", ",", "Triều", "Tiên", "ra", "sức", "phát", "triển", "tên", "lửa", "đạn", "đạo", "liên", "lục", "địa", "bất", "chấp", "các", "lệnh", "trừng", "phạt", "do", "Mỹ", "và", "phương", "Tây", "đưa", "ra", ",", "bởi", "vũ", "khí", ...
[ "Việc", "Triều", "Tiên", "tốn", "kinh", "phí", "để", "chi", "cho", "hiện", "đại", "hoá", "quân", "đội", "vừa", "nhằm", "nâng", "cao", "năng", "lực", "quốc", "phòng", "vừa", "bảo", "vệ", "nước", "mình", "khỏi", "âm", "mưu", "cướp", "nước", "của", "Mỹ"...
Chi phí này khá thấp so với chi phí cần để hiện đại hoá quân đội Triều Tiên nhằm nâng cao năng lực quốc phòng .
608
0
143
168
[ 0, 57253, 165734, 111226, 25146, 19, 5890, 12495, 1498, 1658, 681, 2812, 7899, 80547, 29225, 25738, 11880, 51127, 33793, 4417, 5587, 9611, 10895, 6325, 11880, 6122, 18087, 3042, 3087, 30875, 25589, 184619, 182174, 3042, 550, 14868, 6, 5, 2,...
[ 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1...
180
205
true
[ "Từ", "đó", "hình", "thành", "nên", "giả", "thiết", "tồn", "tại", "các", "hạt", "phản", "vật", "chất", ".", "Tăng", "trưởng", "kinh", "tế", "cân", "bằng", "đòi", "hỏi", "các", "yếu", "tố", "khác", "nhau", "trong", "quá", "trình", "tích", "luỹ", "mở",...
[ "Dân", "số", "giảm", "cũng", "là", "một", "yếu", "tố", "cho", "giả", "thuyết", "được", "xây", "dựng", "cho", "sự", "cân", "bằng", "như", "vậy", "." ]
Sự cân bằng như vậy dựa trên các giả định khác nhau , chẳng hạn như nguồn cung lao động không đổi ( không có tăng trưởng dân số ) .
297
1
71
101
[ 0, 100612, 3030, 15171, 1943, 580, 889, 24575, 25146, 681, 22643, 79369, 912, 14948, 13291, 681, 2550, 24376, 6567, 1641, 6239, 6, 5, 2, 30947, 2275, 4609, 2781, 3809, 22643, 7062, 80906, 2251, 925, 86506, 33294, 12835, 6507, 6, 5, 1450...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2...
94
124
true
[ "Tuy", "nhiên", "từ", "thế", "kỷ", "XIX", "đến", "đầu", "thế", "kỷ", "XX", ",", "ảnh", "hưởng", "kinh", "tế", ",", "chính", "trị", ",", "quân", "sự", "của", "Trung", "Quốc", "giảm", "sút", "nhiều", "do", "tác", "động", "của", "sức", "mạnh", "phương...
[ "Nhờ", "có", "các", "thư", "viện", "như", "Kujikata", "Osadamegaki", "mà", "luật", "pháp", "Nhật", "Bản", "không", "bị", "ảnh", "hưởng", "bởi", "Trung", "Quốc", "và", "đã", "phát", "triển", "độc", "lập", "trong", "thời", "Edo", "." ]
Mặc dù trong lịch sử đã từng chịu ảnh hưởng bởi luật pháp Trung Quốc , luật pháp Nhật Bản đã phát triển một cách độc lập trong thời Edo qua các thư liệu như Kujikata Osadamegaki .
578
2
136
173
[ 0, 541, 142295, 524, 925, 16533, 26245, 1641, 1461, 658, 11222, 2027, 1090, 87849, 301, 2232, 18179, 6800, 28269, 28685, 687, 2504, 9156, 24797, 16633, 9814, 8735, 544, 1408, 5152, 9442, 24190, 12552, 1000, 4194, 241, 246, 6, 5, 2, 2185...
[ 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 4, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1...
168
205
true
[ "Có", "hai", "con", "đường", "nối", "giữa", "Singapore", "và", "bang", "Johor", "của", "Malaysia", "—", "một", "con", "đường", "nhân", "tạo", "có", "tên", "Đường", "đắp", "cao", "Johor-Singapore", "ở", "phía", "bắc", ",", "băng", "qua", "eo", "biển", "...
[ "Khu", "công", "nghiệp", "Jurong", "còn", "có", "nhiều", "cơ", "sở", "hạ", "tầng", "tiên", "tiến", "hàng", "nội", "địa", "Singapore" ]
Singapore có 12 khu vực công nghiệp lớn , trong đó lớn nhất là Khu công nghiệp Jurong .
302
0
67
85
[ 0, 26966, 1871, 5403, 3314, 35133, 3531, 524, 2558, 4310, 12756, 36771, 44514, 16151, 19743, 2508, 11332, 11800, 58888, 2, 11302, 1337, 158, 7590, 58068, 19865, 58888, 544, 11339, 63343, 550, 3605, 292, 889, 158, 7590, 3090, 7217, 524, 10...
[ 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 5, 1, 1, 3, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1...
86
104
true
[ "Theo", "OECD", ",", "Trung", "Quốc", "đã", "chi", "2,11", "%", "GDP", "cho", "nghiên", "cứu", "và", "phát", "triển", "(", "R", "&", "D", ")", "trong", "năm", "2016", ".", "Kể", "từ", "khi", "kết", "thúc", "Cách", "mạng", "Văn", "hoá", ",", "Trun...
[ "Trung", "Quốc", "đã", "đầu", "tư", "và", "chi", "tiêu", "đáng", "kể", "cho", "R", "&", "D", "sau", "khi", "kết", "thúc", "Cách", "mạng", "Tân", "Hợi", "." ]
Kể từ khi kết thúc Cách mạng Văn hoá , Trung Quốc đã đầu tư đáng kể vào nghiên cứu khoa học và nhanh chóng bắt kịp Mỹ về chi tiêu cho R & D .
97
1
25
60
[ 0, 9814, 8735, 1408, 2494, 4797, 544, 1658, 10037, 25333, 29039, 681, 627, 619, 391, 858, 1907, 6301, 55816, 40014, 21060, 49320, 572, 30599, 14, 6, 5, 2, 19635, 180, 16546, 397, 6, 4, 9814, 8735, 1408, 1658, 116, 4, 1662, 1745, 6, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 2, 1, 1, 3, 2, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1...
50
85
true
[ "Sự", "thiếu", "vắng", "các", "chỗ", "lõm", "sâu", "dọc", "theo", "bờ", "biển", "được", "so", "sánh", "thể", "hiện", "theo", "thực", "tế", "bằng", "tầm", "cỡ", "châu", "Âu", ",", "nơi", "có", "diện", "tích", "chỉ", "9.700.000", "km²", "(", "3.760.000...
[ "Lượng", "nước", "sau", "mở", "rộng", "trong", "đại", "dương", "đạt", "1,3", "tỉ", "kilomet", "khối", "." ]
Sự mở rộng khổng lồ của đại dương sâu ( những gì dưới độ sâu 200 m ) che phủ khoảng 66 % bề mặt Trái Đất .
818
0
186
213
[ 0, 339, 75188, 3042, 858, 20142, 29564, 1000, 7899, 71251, 29608, 46963, 114108, 14251, 1928, 94664, 6, 5, 2, 49161, 30422, 81, 249990, 449, 925, 33257, 61921, 39, 36963, 104, 53459, 3790, 135173, 33134, 912, 221, 129076, 1451, 2812, 3790...
[ 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 2, 1, 3, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1...
202
229
true
[ "Rajya", "Sabha", "là", "một", "thể", "chế", "thường", "trực", "gồm", "có", "245", "thành", "viên", "phục", "vụ", "trong", "nhiệm", "kỳ", "6", "năm", "được", "đặt", "so", "le", ".", "Hai", "thành", "viên", "còn", "lại", "của", "Lok", "Sabha", "do", ...
[ "Không", "có", "hình", "thức", "gián", "tiếp", "hay", "chỉ", "huyển", "giữa", "việc", "lựa", "chọn", "thành", "viên", "của", "Lok", "Sabha", ",", "mà", "người", "dân", "tự", "do", "điều", "khiển", "quá", "trình", "này", "thông", "qua", "cuộc", "tổng", ...
543 thành viên của Lok Sabha được bầu trực tiếp theo thể chế phổ thông đầu phiếu ; họ đại diện cho các khu vực bầu cử riêng rẽ trong nhiệm kỳ 5 năm .
286
1
62
96
[ 0, 13887, 524, 4609, 7637, 3816, 19, 6998, 2054, 2524, 58854, 35895, 19, 19865, 2735, 26629, 10009, 2781, 4603, 550, 50593, 15865, 528, 6, 4, 2232, 1008, 5912, 5208, 54, 4069, 128541, 6526, 5009, 1617, 4225, 2799, 9568, 24885, 41100, 56...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1...
120
154
true
[ "Chủ", "tịch", "Hồ", "Chí", "Minh", "đọc", "bản", "Tuyên", "ngôn", "độc", "lập", "khai", "sinh", "nước", "Việt", "Nam", "Dân", "chủ", "Cộng", "hoà", ".", "Năm", "1975", ",", "Việt", "Nam", "Dân", "chủ", "Cộng", "hoà", "chiến", "thắng", ",", "hai", ...
[ "Nước", "Việt", "Nam", "Dân", "chủ", "Cộng", "hoà", "độc", "lập", "vào", "ngày", "2", "tháng", "9", "năm", "1945", "." ]
Nhà nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà do Mặt trận Việt Minh lãnh đạo ra đời khi Hồ Chí Minh tuyên bố độc lập vào ngày 2 tháng 9 năm 1945 sau thành công của Cách mạng Tháng Tám và chiến thắng Liên hiệp Pháp cùng Quốc gia Việt Nam do Pháp hậu thuẫn trong chiến tranh Đông Dương lần thứ nhất .
259
2
61
124
[ 0, 130142, 3763, 2096, 100612, 6657, 82009, 739, 1298, 24190, 12552, 2249, 3063, 116, 7973, 483, 2933, 18608, 6, 5, 2, 24441, 40443, 21433, 33872, 13985, 29488, 5857, 1371, 12357, 88459, 24190, 12552, 18960, 3811, 3042, 3763, 2096, 100612, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1...
80
143
true
[ "Chính", "phủ", "là", "cơ", "quan", "chấp", "hành", "của", "Quốc", "hội", ",", "cơ", "quan", "hành", "chính", "cao", "nhất", ",", "gồm", "Thủ", "tướng", ",", "các", "Phó", "Thủ", "tướng", ",", "các", "Bộ", "trưởng", "và", "Thủ", "trưởng", "cơ", "qu...
[ "Thủ", "tướng", "là", "người", "có", "quyền", "lực", "cao", "trong", "hệ", "thống", "tổ", "chức", "của", "mỗi", "quốc", "gia", "." ]
Thủ tướng Ấn Độ đứng đầu chính phủ và thi hành hầu hết quyền lực hành pháp .
339
0
83
100
[ 0, 40797, 46331, 580, 1008, 524, 10701, 9611, 4417, 1000, 7099, 10657, 12158, 7211, 550, 17356, 10895, 3529, 6, 5, 2, 17654, 29798, 580, 4310, 2261, 42282, 4893, 550, 8735, 5869, 6, 4, 4310, 2261, 4893, 3178, 4417, 2671, 6, 4, 33256, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 2...
103
120
true
[ "Tại", "Trung", "Quốc", ",", "biển", "này", "được", "gọi", "là", "Đông", "Hải", ".", "Cộng", "hoà", "Nhân", "dân", "Trung", "Hoa", "đã", "cho", "lắp", "đặt", "thiết", "bị", "tại", "mỏ", "khí", "đốt", "Xuân", "Hiểu", ",", "nằm", "trong", "vùng", "đặ...
[ "Một", "mỏ", "khí", "thiên", "nhiên", "lớn", "được", "Cộng", "hoà", "Nhân", "dân", "Trung", "Hoa", "phát", "hiện", "bằng", "do", "thám", "Rada", "2", "dưới", "đáy", "Đông", "Hải", ",", "một", "phần", "của", "mỏ", "nằm", "trong", "phạm", "vi", "vùng",...
Cộng hoà Nhân dân Trung Hoa gần đây đã phát hiện ra rằng tại đây tồn tại một mỏ khí thiên nhiên lớn dưới đáy biển Đông Hải , một phần của mỏ nằm trong phạm vi vùng đặc quyền kinh tế của Trung Quốc trong khi phần còn lại nằm trong vùng đặc quyền kinh tế đang tranh chấp giữa Nhật Bản và Cộng hoà Nhân dân Trung Hoa .
559
0
131
201
[ 0, 14921, 347, 28494, 17964, 39429, 6996, 7976, 912, 82009, 739, 1298, 56025, 5912, 9814, 32570, 5152, 2812, 6567, 54, 5675, 6277, 95041, 116, 17858, 24690, 53, 35116, 45941, 6, 4, 889, 8192, 550, 347, 28494, 33937, 1000, 24543, 279, 30...
[ 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2...
191
261
true
[ "Con", "đường", "tơ", "lụa", "được", "hình", "thành", "từ", "thế", "kỷ", "2", "TCN", "nhưng", "ban", "đầu", ",", "con", "đường", "này", "được", "thành", "lập", "với", "ý", "định", "quân", "sự", "nhiều", "hơn", "mục", "tiêu", "thương", "mại", ".", "...
[ "Con", "đường", "tơ", "lụa", "nổi", "tiếng", "bắt", "đầu", "từ", "Trung", "Quốc", "đến", "khắp", "nước", "Tây", "Á", "được", "người", "Trung", "Quốc", "là", "Trương", "Khiên", "khai", "phá", "và", "đặt", "những", "viên", "gạch", "xây", "nên", "nền", ...
Theo những tài liệu còn lưu lại , Trương Khiên ( 張騫 ) người Trung Quốc là người đầu tiên đặt những viên gạch xây nên nền móng của con đường thương mại này .
414
0
91
125
[ 0, 1657, 7590, 808, 12435, 96, 25070, 11, 18844, 9457, 13363, 2494, 2368, 9814, 8735, 1885, 93856, 3042, 37409, 3566, 912, 1008, 9814, 8735, 580, 181005, 16584, 1732, 18960, 25864, 544, 15422, 1358, 4603, 706, 51773, 14948, 3809, 44565, 1...
[ 1, 1, 1, 2, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
132
166
true
[ "Trước", "khi", "mực", "nước", "biển", "dâng", "lên", "vào", "cuối", "kỷ", "Băng", "hà", "cuối", "cùng", ",", "Borneo", "là", "bộ", "phận", "của", "đại", "lục", "châu", "Á", ",", "cùng", "với", "Java", "và", "Sumatra", "tạo", "thành", "phần", "đất", ...
[ "Borneo", "do", "ba", "quốc", "gia", "quản", "lý", "là", "Malaysia", ",", "Brunei", "và", "Indonesia", "với", "diện", "tích", "743.330", "km", "vuông", ",", "là", "đảo", "lớn", "thứ", "ba", "thế", "giới", "và", "lớn", "nhất", "châu", "Á", "." ]
Borneo có diện tích 743.330 km² , là đảo lớn thứ ba thế giới và lớn nhất châu Á .
220
0
52
71
[ 0, 7422, 68321, 54, 961, 10895, 3529, 13697, 3903, 580, 3605, 6, 4, 32173, 1399, 544, 3799, 1116, 18491, 14346, 15124, 134693, 1197, 1785, 13946, 23366, 6, 4, 580, 54520, 7976, 11847, 961, 3061, 7385, 544, 7976, 2671, 67312, 3566, 6, ...
[ 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1...
87
106
true
[ "Trong", "Chiến", "tranh", "Đông", "Dương", ",", "Đảng", "Cộng", "sản", "Đông", "Dương", "thành", "lập", "tổ", "chức", "kháng", "chiến", "Pathet", "Lào", ".", "Năm", "1968", ",", "Quân", "đội", "Nhân", "dân", "Việt", "Nam", "phát", "động", "tấn", "công...
[ "Pathet", "Lào", "nhận", "được", "trợ", "lực", ",", "giúp", "đỡ", "từ", "Mặt", "trận", "Dân", "tộc", "Giải", "phóng", "miền", "Nam", "cũng", "như", "quân", "đội", "Việt", "Nam", "." ]
Pathet Lào được quân đội và Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam ủng hộ .
348
2
76
94
[ 0, 108421, 126, 40155, 31, 5031, 912, 14305, 9611, 6, 4, 8061, 83056, 2368, 109699, 48581, 100612, 50229, 67954, 90776, 58986, 2096, 1943, 1641, 29225, 25738, 3763, 2096, 6, 5, 2, 12818, 140910, 21840, 35116, 34629, 6, 4, 63462, 82009, ...
[ 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1...
103
121
true
[ "Tuy", "nhiên", ",", "trong", "số", "10", "-", "25", "%", "người", "có", "HCV", "kinh", "niên", ",", "bệnh", "sẽ", "âm", "thầm", "tiến", "triển", "trong", "khoảng", "10", "-", "40", "năm", ",", "và", "có", "thể", "làm", "hư", "gan", "trầm", "trọn...
[ "Nếu", "nhiễm", "siêu", "vi", "gan", "C", "hơn", "nửa", "năm", "bạn", "sẽ", "bị", "viêm", "gan", "siêu", "vi", "C", "mạn", "." ]
Bệnn viêm gan siêu vi C mạn được xác định là nhiễm siêu vi viêm gan C hơn 6 tháng căn cứ trên sự hiện diện của ARN .
186
2
48
76
[ 0, 14532, 77941, 67420, 279, 1756, 313, 3713, 80537, 2933, 1776, 2129, 2504, 64115, 1756, 67420, 279, 313, 209055, 6, 5, 2, 21857, 6996, 6, 4, 1000, 3030, 209, 20, 714, 1745, 1008, 524, 572, 105553, 5890, 55113, 6, 4, 7417, 2129, 25...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 4, 1, 2...
69
97
true
[ "Chỉ", "có", "rìa", "cực", "bắc", "và", "cực", "nam", "của", "lục", "địa", "là", "có", "khí", "hậu", "Địa", "Trung", "Hải", ".", "Mùa", "hè", "có", "xu", "hướng", "là", "thời", "điểm", "nóng", "nhất", ",", "ẩm", "nhất", "và", "mưa", "nhiều", "nhấ...
[ "Vào", "thời", "gian", "này", "là", "thích", "hợp", "nhất", "để", "sống", "trên", "vùng", "duyên", "hải", "phía", "nam", "." ]
Áp thấp ở vịnh Alaska duy trì tình trạng ẩm ướt và ấm áp trong những tháng mùa đông cho vùng duyên hải phía nam .
532
0
133
158
[ 0, 23598, 31, 4194, 6051, 1617, 580, 12186, 3822, 2671, 1498, 7269, 2479, 30213, 115, 12357, 95913, 25403, 2178, 6, 5, 2, 36402, 524, 6, 126205, 11, 26166, 876, 249990, 238, 544, 26166, 2178, 550, 125924, 11800, 580, 524, 17964, 42254, ...
[ 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 3, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
152
177
true
[ "Trong", "tháng", "10", "năm", "1971", ",", "nước", "Cộng", "hoà", "Nhân", "dân", "Trung", "Hoa", "thay", "thế", "Trung", "Hoa", "Dân", "Quốc", "tại", "Liên", "Hợp", "Quốc", ",", "giành", "được", "ghế", "một", "uỷ", "viên", "thường", "trực", "của", "...
[ "Cộng", "hoà", "Nhân", "dân", "Trung", "Hoa", "đã", "bị", "thay", "thế", "bởi", "Trung", "Hoa", "Dân", "Quốc", "tại", "Liên", "Hợp", "Quốc", "và", "giành", "được", "ghế", "một", "uỷ", "viên", "thường", "trực", "của", "Hội", "đồng", "Bảo", "an", "vào"...
Trong tháng 10 năm 1971 , nước Cộng hoà Nhân dân Trung Hoa thay thế Trung Hoa Dân Quốc tại Liên Hợp Quốc , giành được ghế một uỷ viên thường trực của Hội đồng Bảo an .
0
1
0
37
[ 0, 82009, 739, 1298, 56025, 5912, 9814, 32570, 1408, 2504, 14598, 3061, 16633, 9814, 32570, 100612, 8735, 2251, 25332, 153574, 8735, 544, 159204, 912, 116067, 889, 75, 60479, 4603, 6840, 18647, 550, 22394, 4570, 46585, 142, 2249, 7973, 209,...
[ 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
41
78
true
[ "Hưởng", "ứng", "lời", "kêu", "gọi", "này", ",", "nhiều", "cuộc", "nổi", "dậy", "đã", "nổ", "ra", "trong", "đó", "tiêu", "biểu", "là", "những", "cuộc", "khởi", "nghĩa", "ở", "Ba", "Đình", "của", "Phạm", "Bành", "và", "Đinh", "Công", "Tráng", ",", "...
[ "Cuộc", "nổi", "dậy", "Lê", "Văn", "Khôi", "là", "một", "cuộc", "nổi", "dậy", "xảy", "ra", "vào", "thời", "vua", "Tự", "Đức", "ở", "các", "tỉnh", "miền", "Nam", "Việt", "Nam", "." ]
Cuộc nổi dậy Lê Văn Khôi là một cuộc nổi dậy xảy ra vào thời vua Minh Mạng ở các tỉnh miền Nam Việt Nam .
907
1
210
235
[ 0, 121833, 18844, 89938, 16389, 14176, 16362, 68447, 580, 889, 9568, 18844, 89938, 36625, 53, 673, 2249, 4194, 86729, 117164, 29030, 2059, 925, 17501, 58986, 2096, 3763, 2096, 6, 5, 2, 572, 103593, 13932, 11178, 113582, 19605, 1617, 6, 4,...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1...
238
263
true
[ "Ngoài", "ra", ",", "các", "tác", "phẩm", "này", "còn", "phản", "ánh", "tinh", "thần", "dân", "tộc", "đã", "trưởng", "thành", ",", "điều", "này", "được", "đánh", "giá", "là", "một", "thành", "tựu", "lịch", "sử", "tư", "tưởng", "và", "lịch", "sử", "...
[ "Nhờ", "vào", "những", "phát", "hiện", "này", "mặc", "dù", "chúng", "không", "xuất", "sắc", "nhưng", "chúng", "đã", "nhận", "được", "giá", "trị", "cao", "trong", "bệnh", "cảnh", "cấp", "tính", "từ", "đó", "đem", "đến", "nhiều", "phát", "triển", "trong"...
Mặc dù những phát hiện này không hoàn hảo để chẩn đoán đột quỵ , nhưng thực tế là chúng có thể được đánh giá tương đối nhanh chóng và dễ dàng khiến chúng rất có giá trị trong bệnh cảnh cấp tính .
947
0
218
261
[ 0, 541, 142295, 2249, 1358, 5152, 2812, 1617, 37746, 18297, 4006, 687, 6884, 22569, 4255, 4006, 1408, 5031, 912, 3816, 7173, 4417, 1000, 7417, 17828, 5329, 6745, 2368, 2275, 42070, 1885, 2558, 5152, 9442, 1000, 46970, 17749, 113, 19002, 6...
[ 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
258
301
true
[ "Chữ", "Hán", "du", "nhập", "vào", "Nhật", "Bản", "thông", "qua", "con", "đường", "Triều", "Tiên", ".", "Quốc", "gia", "này", "bước", "vào", "quá", "trình", "tự", "cô", "lập", "(", "Toả", "Quốc", ")", "kéo", "dài", "trong", "suốt", "nửa", "đầu", "t...
[ "Nhật", "Bản", "âm", "mưu", "cấm", "vận", "Đài", "Loan", "từ", "năm", "1592", "khi", "Hideyoshi", "Toyotomi", "muốn", "bành", "trướng", "thế", "lực", "ra", "hải", "ngoại", "." ]
Nhật Bản đã tìm cách kiểm soát Đài Loan từ năm 1592 khi Hideyoshi Toyotomi bắt đầu mở rộng ảnh hưởng của Nhật Bản ra hải ngoại .
513
1
121
148
[ 0, 28269, 28685, 25589, 184619, 153887, 30692, 145125, 137474, 2368, 2933, 423, 12231, 1907, 72483, 7460, 87713, 717, 1410, 48017, 6542, 18747, 127, 4307, 103180, 3061, 9611, 673, 95913, 35109, 6, 5, 2, 3751, 42451, 29099, 19, 115, 11820, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 3, 3, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
146
173
true
[ "Phần", "lớn", "đáy", "các", "đại", "dương", "vẫn", "chưa", "được", "thám", "hiểm", "và", "lập", "bản", "đồ", ".", "Nó", "nằm", "giữa", "độ", "sâu", "từ", "6.000", "m", "tới", "10.000", "m", "và", "là", "vùng", "sâu", "nhất", "của", "đại", "dương",...
[ "Đại", "dương", "có", "đáy", "sâu", "vô", "tận", "." ]
Nó nằm giữa độ sâu từ 6.000 m tới 10.000 m và là vùng sâu nhất của đại dương .
67
1
16
35
[ 0, 18832, 71251, 524, 24690, 53, 36963, 11181, 50663, 6, 5, 2, 82666, 7976, 24690, 53, 925, 7899, 71251, 8123, 9958, 912, 5675, 6277, 35813, 544, 12552, 5857, 15091, 6, 5, 42489, 33937, 19865, 6941, 36963, 2368, 6, 89546, 347, 7067, 3...
[ 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
26
45
true
[ "Thời", "đại", "hoàng", "kim", "của", "Hồi", "giáo", "đã", "chấm", "dứt", "khi", "quân", "Mông", "Cổ", "cướp", "phá", "kinh", "thành", "Baghdad", "năm", "1258", ",", "và", "cả", "Ấn", "Độ", "cùng", "Trung", "Quốc", "cũng", "là", "mục", "tiêu", "của",...
[ "Thời", "đại", "hoàng", "kim", "của", "Hồi", "giáo", "tồn", "tại", "trong", "vòng", "60", "năm", "lịch", "sử", "đã", "chấm", "dứt", "khi", "quân", "Mông", "Cổ", "cướp", "phá", "kinh", "thành", "Baghdad", "năm", "1258", "." ]
Thời đại hoàng kim của Hồi giáo đã chấm dứt khi quân Mông Cổ cướp phá kinh thành Baghdad năm 1258 , và cả Ấn Độ cùng Trung Quốc cũng là mục tiêu của các cuộc xâm lược từ Đế quốc Mông Cổ hùng mạnh .
0
0
0
45
[ 0, 41514, 7899, 65474, 7586, 550, 21433, 14, 13503, 80906, 2251, 1000, 39922, 1496, 2933, 10515, 5034, 1408, 147017, 136961, 1907, 29225, 276, 23366, 84538, 182174, 25864, 5890, 2781, 177161, 12409, 2933, 427, 10057, 6, 5, 2, 41514, 7899, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 2, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
32
77
true
[ "Theo", "Hiến", "pháp", "Triều", "Tiên", "1998", ",", "Nội", "các", "(", "내각", ",", "Naekak", ")", "là", "cơ", "quan", "hành", "chính", "cao", "nhất", ",", "chịu", "trách", "nhiệm", "thiết", "lập", "chính", "sách", "cao", "nhất", "của", "chính", "phủ...
[ "Người", "đứng", "đầu", "của", "Nội", "các", "phải", "do", "Hội", "đồng", "Nhân", "dân", "tối", "cao", "bầu", "chọn", "ra", "kĩ", "lưỡng", "." ]
Đứng đầu Nội các là một Tổng lý ( 총리 , Chongni ) , tức Thủ tướng , về danh nghĩa do Hội đồng Nhân dân tối cao bầu ra .
770
2
181
211
[ 0, 19167, 29004, 2494, 550, 9435, 925, 2334, 54, 22394, 4570, 56025, 5912, 21785, 4417, 62106, 10009, 673, 194642, 96, 117010, 6, 5, 2, 19635, 2673, 26532, 6800, 165734, 111226, 9571, 6, 4, 9435, 925, 15, 5920, 20198, 6, 4, 353, 343, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 2, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1...
203
233
true
[ "Trong", "các", "vụ", "cháy", "này", ",", "điểm", "nóng", "có", "thể", "thấy", "được", "trên", "ảnh", "vệ", "tinh", ",", "kết", "quả", "là", "khói", "mù", "thường", "xuyên", "ảnh", "hưởng", "đến", "Brunei", ",", "Indonesia", ",", "Malaysia", "và", "S...
[ "Khói", "mù", "không", "chỉ", "khiến", "việc", "sinh", "hoạt", "bất", "tiện", "mà", "lao", "động", "sản", "xuất", "cũng", "gặp", "khó", "khăn", "và", "theo", "thông", "tin", "thì", "miền", "nam", "Việt", "Nam", "cũng", "chính", "là", "nơi", "có", "th...
Khói mù cũng có thể lan đến miền nam Thái Lan , Campuchia , Việt Nam và Philippines như vào năm 2015 .
656
0
152
174
[ 0, 16362, 42872, 347, 8612, 687, 2524, 17115, 2735, 3811, 9975, 9985, 30276, 2232, 21, 31, 2613, 3989, 6884, 1943, 18046, 13362, 43044, 544, 3790, 4225, 2478, 2579, 58986, 2178, 3763, 2096, 1943, 3178, 580, 13426, 524, 1451, 36625, 53, ...
[ 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1...
196
218
true
[ "Vị", "trí", "kinh", "tế", "quy", "định", "ý", "thức", "và", "hành", "động", ",", "nhưng", "địa", "vị", "xã", "hội", "cũng", "dẫn", "tới", "một", "quy", "chế", "trong", "cơ", "cấu", "kinh", "tế", ".", "Sự", "biến", "thiên", "âm", "vị", "ảnh", "hư...
[ "Địa", "vị", "quyền", "lực", "tạo", "ra", "hành", "động", "lẫn", "ý", "thức", "." ]
Vị trí kinh tế quy định ý thức và hành động , nhưng địa vị xã hội cũng dẫn tới một quy chế trong cơ cấu kinh tế .
0
1
0
28
[ 0, 43166, 7376, 10701, 9611, 7217, 673, 4893, 2613, 111903, 5604, 7637, 6, 5, 2, 144519, 6939, 5890, 5893, 8317, 2931, 5604, 7637, 544, 4893, 2613, 6, 4, 4255, 11800, 7376, 14352, 5869, 1943, 10284, 7067, 889, 8317, 12240, 1000, 4310, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
14
42
true
[ "Robert", "Hartwell", "đã", "chứng", "minh", "quy", "mô", "sản", "xuất", "tại", "các", "xưởng", "luyện", "kim", "thời", "nhà", "Tống", "đã", "lớn", "hơn", "cả", "châu", "Âu", "trước", "khi", "bước", "vào", "thế", "kỷ", "18", ".", "Vào", "thời", "nhà"...
[ "Các", "xưởng", "luyện", "kim", "của", "Trung", "Quốc", "trong", "thời", "nhà", "Tống", "được", "tổ", "chức", "sản", "xuất", "quy", "mô", "lớn", "hơn", "cả", "châu", "Âu", "trước", "khi", "bước", "vào", "thế", "kỷ", "18", "." ]
Robert Hartwell đã chứng minh quy mô sản xuất tại các xưởng luyện kim thời nhà Tống đã lớn hơn cả châu Âu trước khi bước vào thế kỷ 18 .
0
2
0
30
[ 0, 9211, 1022, 103593, 58886, 7586, 550, 9814, 8735, 1000, 4194, 2455, 384, 32379, 912, 12158, 7211, 3989, 6884, 8317, 23110, 7976, 3713, 3831, 67312, 80570, 5179, 1907, 28014, 2249, 3061, 50009, 543, 6, 5, 2, 12452, 49307, 19256, 1408, ...
[ 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2...
33
63
true
[ "Các", "thuật", "ngữ", "đối", "với", "người", "bản", "xứ", "cuối", "cùng", "đã", "được", "dùng", "để", "chỉ", "đẳng", "cấp", "kinh", "tế", "của", "một", "người", ".", "Thời", "nhà", "Nguyễn", ",", "khi", "các", "sách", "chữ", "Nôm", "ngày", "càng", ...
[ "Quốc", "vương", "là", "một", "trong", "số", "từ", "ngữ", "chỉ", "tầng", "lớp", "nô", "lệ", "." ]
Và tuỳ vào chế độ quân chủ cụ thể mà các vị Vua của từng quốc gia có những tước hiệu khác nhau , điển hình nhất là Hoàng đế và Quốc vương .
677
1
176
209
[ 0, 8735, 161105, 580, 889, 1000, 3030, 2368, 52116, 2524, 44514, 31282, 95061, 32524, 6, 5, 2, 9211, 13876, 52116, 5715, 1116, 1008, 5857, 111249, 25939, 4770, 1408, 912, 8456, 1498, 2524, 80664, 5329, 5890, 5893, 550, 889, 1008, 6, 5, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
192
225
true
[ "Các", "hệ", "ngôn", "ngữ", "ở", "Việt", "Nam", "bao", "gồm", "Nam", "Á", ",", "Kra-Dai", ",", "Hán-Tạng", ",", "H", "'", "Mông-Miền", "và", "Nam", "Đảo", ".", "Sự", "tăng", "cường", "đầu", "tư", "và", "hợp", "tác", "kinh", "tế", "với", "sự", "ph...
[ "Việt", "Nam", "sử", "dụng", "ngôn", "ngữ", "khác", "từ", "nước", "ngoài", "là", "tiếng", "Anh", "do", "vị", "thế", "suy", "yếu", "của", "tiếng", "Pháp", "dù", "nằm", "trong", "Cộng", "đồng", "Pháp", "ngữ", "." ]
Việt Nam tuy là thành viên của Cộng đồng Pháp ngữ , nhưng tiếng Pháp từ vị thế ngôn ngữ chính thức của chế độ thuộc địa đã suy yếu nhanh chóng và nhường chỗ cho tiếng Anh làm ngoại ngữ chính .
981
2
232
274
[ 0, 3763, 2096, 5034, 2786, 88459, 52116, 4546, 2368, 3042, 10610, 580, 9457, 9735, 54, 7376, 3061, 36515, 24575, 550, 9457, 47308, 18297, 33937, 1000, 82009, 4570, 47308, 52116, 6, 5, 2, 9211, 7099, 88459, 52116, 2059, 3763, 2096, 8609, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 4, 2, 6, 2, 1, 1, 5, 1, 1, 3, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
263
305
true
[ "Từ", "năm", "1884", "–", "1945", ",", "Đại", "Nam", "bị", "Pháp", "xâm", "lược", "và", "đô", "hộ", ",", "kể", "từ", "khi", "quân", "Pháp", "đánh", "Đà", "Nẵng", "và", "kết", "thúc", "sau", "khi", "Hoàng", "đế", "Bảo", "Đại", "thoái", "vị", ".", ...
[ "Một", "phần", "Việt", "Nam", "bị", "cai", "trị", "rồi", "xâu", "xé", "trong", "hơn", "1", "thiên", "niên", "kỷ", "." ]
Từ thế kỷ II TCN , các triều đại phong kiến từ phương Bắc cai trị một phần Việt Nam hơn 1000 năm .
537
0
134
157
[ 0, 14921, 8192, 3763, 2096, 2504, 39755, 7173, 6348, 1022, 5791, 34, 6, 117078, 1000, 3713, 106, 39429, 55113, 50009, 6, 5, 2, 30947, 2933, 166555, 46, 18608, 6, 4, 18832, 2096, 2504, 47308, 154614, 82863, 544, 29349, 17805, 6, 4, 290...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2...
153
176
true
[ "Biển", "Nhật", "Bản", "không", "có", "nhiều", "các", "hòn", "đảo", "lớn", ".", "\"", "Sea", "of", "Japan", "\"", "cũng", "là", "thuật", "ngữ", "chủ", "yếu", "được", "sử", "dụng", "trong", "tiếng", "Anh", "để", "chỉ", "biển", ",", "và", "tên", "tro...
[ "Nó", "bao", "gồm", "cả", "Biển", "Đông", "phía", "nam", ",", "biển", "Nhật", "Bản", "và", "Hoàng", "Hải", "phía", "tây", "." ]
Nó thông với Biển Đông ở phía nam qua eo biển Đài Loan và thông với biển Nhật Bản qua eo biển Triều Tiên , mở rộng lên phía bắc đến Hoàng Hải .
997
1
239
272
[ 0, 42489, 8609, 33256, 3831, 179401, 35116, 25403, 2178, 6, 4, 33134, 28269, 28685, 544, 38356, 45941, 25403, 160966, 6, 5, 2, 179401, 28269, 28685, 687, 524, 2558, 925, 163127, 19, 54520, 7976, 6, 5, 44, 27414, 111, 15758, 44, 1943, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1...
259
292
true
[ "Sanh", "là", "một", "thành", "phần", "cơ", "bản", "trong", "các", "loại", "nhạc", "cụ", "có", "giăm", "kèm", "tự", "do", "(", "free-reed", "instrument", ")", "phương", "Tây", ".", "Số", "nhiều", ":", "men", ",", "women", ",", "feet", ",", "fish", ...
[ "Danh", "từ", "chỉ", "sự", "vật", "mang", "sinh", "khí", "dùng", "(", "'", ")", "s", "còn", "sự", "vật", "vô", "tri", "thì", "dùng", "of", "." ]
Về lịch sử ( ' ) s được dùng cho danh từ chỉ vật sống , còn of dùng cho danh từ chỉ vật không sống .
686
2
182
208
[ 0, 85663, 2368, 2524, 2550, 12835, 5219, 3811, 17964, 8456, 15, 242, 1388, 91, 3531, 2550, 12835, 11181, 1927, 2579, 8456, 111, 6, 5, 2, 1735, 127, 580, 889, 2781, 8192, 4310, 5857, 1000, 925, 7323, 52044, 24399, 524, 3016, 11592, 843...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 4, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 2, 1, 2, 2, 2, 2, 2, 4...
206
232
true
[ "Những", "quốc", "gia", "với", "các", "cộng", "đồng", "bản", "ngữ", "lớn", "gồm", "Vương", "quốc", "Liên", "hiệp", "Anh", "và", "Bắc", "Ireland", ",", "Hoa", "Kỳ", ",", "Úc", ",", "Canada", ",", "Cộng", "hoà", "Ireland", ",", "và", "New", "Zealand", ...
[ "Tuy", "đều", "sử", "dụng", "tiếng", "Anh", "làm", "ngôn", "ngữ", "mẹ", "đẻ", ",", "tiếng", "Anh", "của", "Hoa", "Kỳ", "và", "Canada", "khác", "nhau", "ở", "nhiều", "điểm", "." ]
Những quốc gia với các cộng đồng bản ngữ lớn gồm Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland , Hoa Kỳ , Úc , Canada , Cộng hoà Ireland , và New Zealand , những nơi đa phần dân số nói tiếng Anh , và Cộng hoà Nam Phi , nơi một thiểu số đáng kể nói tiếng Anh .
0
0
0
60
[ 0, 21857, 9338, 5034, 2786, 9457, 9735, 1839, 88459, 52116, 12908, 230567, 6, 4, 9457, 9735, 550, 32570, 50572, 544, 25730, 4546, 10218, 2059, 2558, 6924, 6, 5, 2, 13836, 10895, 3529, 1116, 925, 36990, 4570, 5857, 52116, 7976, 33256, 78...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 2, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1...
27
87
true
[ "Năm", "1935", ":", "Lần", "đầu", "tiên", "Trung", "Quốc", "chính", "thức", "công", "bố", "một", "bản", "đồ", "thể", "hiện", "cả", "bốn", "quần", "đảo", "trên", "Biển", "Đông", "là", "của", "Trung", "Quốc", ".", "Ngay", "ở", "Điều", "1", "luật", "đ...
[ "Việc", "đặt", "cờ", "và", "đánh", "dấu", "trên", "các", "đảo", "thể", "hiện", "sức", "mạnh", "của", "Trung", "Quốc", "đối", "với", "biển", "Đông", "." ]
Trung Quốc đã gửi lực lượng hải quân tới các đảo vào năm 1902 và 1907 , và đặt cờ và đánh dấu trên các đảo .
421
0
97
123
[ 0, 57253, 15422, 174390, 544, 13868, 39973, 2479, 925, 54520, 1451, 2812, 12641, 14463, 550, 9814, 8735, 5715, 1116, 33134, 35116, 6, 5, 2, 65832, 61540, 152, 339, 249994, 19, 2494, 16151, 9814, 8735, 3178, 7637, 1871, 21156, 889, 5857, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1...
120
146
true
[ "Trong", "Thế", "Chiến", "II", ",", "hàng", "chục", "nghìn", "người", "Đài", "Loan", "đã", "phục", "vụ", "trong", "quân", "dội", "Nhật", "Bản", ".", "Cả", "người", "Hoklos", "và", "Khách", "Gia", "đều", "được", "coi", "là", "dân", "số", "\"", "bản", ...
[ "Người", "Hoklos", "di", "cư", "với", "số", "lượng", "khá", "nhiều", "đến", "Đài", "Loan", "." ]
Cả người Hoklos và Khách Gia đều được coi là dân số " bản địa " của Đài Loan kể từ khi họ bắt đầu di cư đến Đài Loan với số lượng đáng kể từ Trung Quốc đại lục ( chủ yếu từ Phúc Kiến và Quảng Đông ) hơn 400 năm trước ( họ bắt đầu di cư đến Đài Loan với số lượng nhỏ thế kỷ trước đó ) .
89
2
20
92
[ 0, 19167, 2291, 17591, 7, 45, 23823, 1116, 3030, 6372, 19474, 2558, 1885, 145125, 137474, 6, 5, 2, 12818, 38469, 140910, 1995, 6, 4, 2508, 157830, 156775, 1008, 145125, 137474, 1408, 15195, 4746, 1000, 29225, 104, 65166, 28269, 28685, 6, ...
[ 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
35
107
true
[ "Rất", "ít", "công", "ty", "công", "nghệ", "của", "Trung", "Quốc", "được", "công", "nhận", "là", "những", "công", "ty", "đứng", "đầu", "toàn", "cầu", "trong", "lĩnh", "vực", "của", "họ", ";", "một", "số", "công", "ty", "như", "Trung", "Quốc", "có", ...
[ "Trung", "Quốc", "là", "đất", "nước", "có", "rất", "nhiều", "những", "phát", "minh", "lớn", "với", "tốc", "độ", "nhanh", "và", "phạm", "vi", "rộng", "mà", "chính", "ngài", "giáo", "sư", "Christian", "Grewell", "cững", "từng", "nhận", "định", "." ]
Christian Grewell , giáo sư kinh doanh Đại học New York Thượng Hải , nhận định : " Có rất nhiều phát minh , sáng tạo đang diễn ra với quy mô lớn và tốc độ rất nhanh ở Trung Quốc mà chúng ta không hề hay biết " .
644
2
153
202
[ 0, 9814, 8735, 580, 11472, 3042, 524, 3967, 2558, 1358, 5152, 23001, 7976, 1116, 71917, 6941, 13596, 544, 24543, 279, 29564, 2232, 3178, 110687, 13503, 20509, 14949, 10255, 19256, 501, 42451, 449, 16036, 5031, 2931, 6, 5, 2, 627, 249999, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 3, 1, 1, 1, 2, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
187
236
true
[ "Vào", "năm", "1996", "được", "UNESCO", "công", "nhận", "di", "sản", "thế", "giới", ".", "Thông", "thường", ",", "các", "trung", "tâm", "này", "có", "vài", "chục", "đến", "hàng", "trăm", "quầy", "hàng", "thực", "phẩm", ",", "mỗi", "quầy", "chuyên", "...
[ "Trung", "tâm", "được", "thành", "lập", "vào", "năm", "2003", "." ]
Thông thường , các trung tâm này có vài chục đến hàng trăm quầy hàng thực phẩm , mỗi quầy chuyên về một hoặc nhiều món ăn liên quan .
53
0
12
41
[ 0, 9814, 5995, 912, 2781, 12552, 2249, 2933, 6052, 6, 5, 2, 23598, 31, 2933, 11891, 912, 46015, 1871, 5031, 45, 3989, 3061, 7385, 6, 5, 18619, 6840, 6, 4, 925, 13375, 5995, 1617, 524, 36652, 157830, 1885, 2508, 87423, 1103, 249994, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 2, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1...
23
52
true
[ "Các", "thực", "thể", "như", "mặt", "trời", ",", "mặt", "trăng", ",", "Trái", "Đất", ",", "bầu", "trời", "và", "biển", "thường", "được", "tôn", "sùng", ".", "Nghi", "thức", "quan", "trọng", "nhất", "là", "lễ", "tế", "Bà", "và", "lễ", "rước", "nước"...
[ "Các", "vị", "thầy", "tế", "chủ", "yếu", "tôn", "kính", "thần", "mặt", "trời", "trong", "điện", "thờ", "." ]
Các đền thờ được xây dựng , phát triển , và dần hoàn thiện với hệ thống cấp bậc như linh mục , thầy tế và các chức danh khác .
624
0
154
184
[ 0, 9211, 7376, 71082, 5893, 6657, 24575, 77990, 53467, 23392, 5493, 30917, 1000, 7991, 119730, 6, 5, 2, 9211, 3839, 1451, 1641, 5493, 30917, 6, 4, 5493, 227679, 6, 4, 62214, 14, 137229, 6, 4, 62106, 30917, 544, 33134, 6840, 912, 77990...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
171
201
true
[ "Lễ", "hội", "Đêm", "Rằm", "Phố", "Cổ", "được", "tổ", "chức", "vào", "ngày", "14", "âm", "lịch", "hằng", "tháng", "tại", "đô", "thị", "cổ", "Hội", "An", ".", "Carneval", "Hội", "An", "là", "lễ", "hội", "đường", "phố", "được", "tổ", "chức", "lần", ...
[ "Lễ", "hội", "đường", "phố", "Carneval", "Hội", "An", "được", "tổ", "chức", "lần", "đầu", "tiên", "tại", "thành", "phố", "Hội", "An", "vào", "giao", "thừa", "năm", "2009" ]
Carneval Hội An là lễ hội đường phố được tổ chức lần đầu tiên tại thành phố Hội An vào Giao thừa năm 2009 ( dương lịch ) .
89
2
23
51
[ 0, 144762, 5869, 7590, 15902, 107281, 1405, 22394, 893, 912, 12158, 7211, 9230, 2494, 16151, 2251, 2781, 15902, 22394, 893, 2249, 13407, 84813, 2933, 1877, 2, 144762, 5869, 4428, 13033, 627, 136501, 172102, 84538, 912, 12158, 7211, 2249, 30...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
48
76
true
[ "Nguyễn", "Trãi", "được", "coi", "là", "một", "nhà", "tư", "tưởng", "lớn", "của", "Việt", "Nam", ",", "tư", "tưởng", "của", "ông", "là", "sản", "phẩm", "của", "nền", "văn", "hoá", "Việt", "Nam", "thời", "đại", "nhà", "Hậu", "Lê", "khi", "mà", "xã",...
[ "Xã", "Lệ", "Chi", ",", "huyện", "Gia", "Lâm", ",", "Hà", "Nội", "là", "nơi", "Nguyễn", "Trãi", "sinh", "ra", "và", "lớn", "lên", ",", "nơi", "có", "rất", "nhiều", "ký", "ức", "và", "di", "sản", "văn", "hoá", "của", "ông", "để", "lại", "." ]
Ngoài ra , Nguyễn Trãi và Nguyễn Thị Lộ cũng được thờ ở làng Khuyến Lương , nay là phường Trần Phú , quận Hoàng Mai và ở xã Lệ Chi , huyện Gia Lâm , Hà Nội .
262
0
61
99
[ 0, 133577, 339, 21018, 5585, 6, 4, 62633, 31631, 64404, 6, 4, 8548, 9435, 580, 13426, 19098, 5454, 6073, 14, 3811, 673, 544, 7976, 4494, 6, 4, 13426, 524, 3967, 2558, 11677, 6, 48021, 544, 45, 3989, 9040, 80547, 550, 5718, 1498, 191...
[ 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
99
137
true
[ "Lễ", "hội", "Bà", "Thu", "Bồn", "là", "một", "lễ", "hội", "dân", "gian", "của", "cư", "dân", "ven", "sông", "Thu", "Bồn", ",", "tỉnh", "Quảng", "Nam", "với", "mục", "đích", "cầu", "nguyện", "một", "năm", "mới", "đất", "trời", "thuận", "hoà", ",", ...
[ "Các", "lễ", "hội", "ở", "miền", "núi", "cũng", "rất", "đa", "dạng", "." ]
Miền núi có các lễ hội như Hang Bua , lễ hội Xàng Khan , lễ Mừng nhà mới , lễ Uống rượu cần .
766
2
180
204
[ 0, 9211, 41349, 5869, 2059, 58986, 78571, 1943, 3967, 18233, 35762, 6, 5, 2, 144762, 5869, 39914, 12613, 213877, 19, 580, 889, 41349, 5869, 5912, 6051, 550, 23823, 5912, 6272, 90677, 12613, 213877, 19, 6, 4, 17501, 56767, 2096, 1116, 16...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
193
217
true
[ "Theo", "Mill", ",", "nguồn", "cung", "nhân", "lực", "rất", "nhạy", "cảm", "với", "tiền", "lương", ".", "Ngoài", "ra", ",", "Nhật", "Bản", "đã", "chú", "ý", "khai", "thác", "và", "sử", "dụng", "tốt", "nguồn", "tiết", "kiệm", "cá", "nhân", ".", "Nhậ...
[ "Người", "lao", "động", "Nhật", "Bản", "ai", "cũng", "rất", "kỷ", "luật", "và", "tận", "tuỵ", "với", "công", "việc", "." ]
Nhờ đó , giới quản lý Nhật Bản đã đặc biệt thành công trong việc củng cố kỷ luật lao động , khai thác sự tận tuỵ và trung thành của người lao động .
949
0
227
261
[ 0, 19167, 21, 31, 2613, 28269, 28685, 1300, 1943, 3967, 50009, 18179, 544, 50663, 370, 162874, 1116, 1871, 2735, 6, 5, 2, 19635, 37837, 6, 4, 24557, 16180, 3090, 9611, 3967, 208274, 6956, 1116, 8708, 71356, 6, 5, 46158, 673, 6, 4, 2...
[ 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
246
280
true
[ "Nhờ", "có", "giáp", "cốt", "văn", "mà", "ngày", "nay", "các", "nhà", "khảo", "cổ", "có", "thể", "kiểm", "chứng", "được", "các", "sự", "kiện", "chính", "trị", ",", "tôn", "giáo", "diễn", "ra", "vào", "thời", "nhà", "Thương", ".", "Nhằm", "củng", "c...
[ "Luỹ", "Thầy", "đã", "trở", "thành", "một", "minh", "chứng", "cho", "tay", "nghề", "của", "thợ", "đá", "khi", "xưa", "bởi", "luỹ", "này", "vô", "cùng", "chắc", "chắn", "và", "rất", "khó", "bị", "phá", "vỡ", "." ]
Chúa Sãi cho xây gấp luỹ Thầy để phòng bị những cuộc tấn công của quân Trịnh , luỹ phòng thủ này đã ngăn chặn hiệu quả các cuộc tấn công từ Đàng Ngoài , tính hữu dụng của nó nhanh chóng được chứng minh qua cuộc tấn công tiếp theo năm 1633 .
285
0
68
121
[ 0, 3350, 149631, 158082, 1408, 9293, 2781, 889, 23001, 13826, 681, 6329, 42104, 550, 5675, 30599, 24690, 1907, 113160, 16633, 3480, 149631, 1617, 11181, 4770, 28580, 55017, 544, 3967, 13362, 2504, 25864, 156015, 6, 5, 2, 541, 142295, 524, ...
[ 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2...
100
153
true
[ "Singapore", "bắt", "đầu", "tổ", "chức", "một", "vòng", "thi", "đấu", "của", "giải", "vô", "địch", "công", "thức", "1", "thế", "giới", ",", "Singapore", "Grand", "Prix", ",", "vào", "năm", "2008", ".", "Bơi", "lội", "được", "xem", "là", "bộ", "môn", ...
[ "Singapore", "là", "quốc", "gia", "có", "nhiều", "câu", "lạc", "bộ", "nhất", "trên", "thế", "giới", "." ]
Sự phát triển của các câu lạc bộ thể thao và giải trí tư nhân bắt đầu từ Singapore thế kỷ 19 , với các câu lạc bộ được thành lập trong thời gian này bao gồm Câu lạc bộ Cricket , Câu lạc bộ Giải trí Singapore , Câu lạc bộ bơi lội Singapore và Câu lạc bộ Hollandse .
452
0
104
164
[ 0, 58888, 580, 10895, 3529, 524, 2558, 17109, 53141, 5830, 2671, 2479, 3061, 7385, 6, 5, 2, 58888, 13363, 2494, 12158, 7211, 889, 39922, 6117, 30851, 550, 8652, 11181, 135622, 1871, 7637, 106, 3061, 7385, 6, 4, 58888, 12801, 87696, 6, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 3, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
120
180
true
[ "Năm", "1984", ",", "lần", "đầu", "tiên", "tổng", "sản", "lượng", "lương", "thực", "của", "Triều", "Tiên", "đạt", "10", "triệu", "tấn", ",", "đáp", "ứng", "đủ", "nhu", "cầu", "lương", "thực", "trong", "nước", "và", "xuất", "khẩu", "một", "phần", ".",...
[ "Lương", "thực", "dư", "thừa", "đưa", "đến", "việc", "không", "phải", "tất", "cả", "mọi", "người", "đều", "tham", "gia", "làm", "nông", "nghiệp", "." ]
Lương thực dư thừa dẫn đến phân công lao động , không cần phải ai cũng tham gia vào nông nghiệp , cuối cùng hình thành các tầng lớp xã hội .
681
2
159
190
[ 0, 140976, 3839, 61580, 84813, 15995, 1885, 2735, 687, 2334, 16717, 3831, 10900, 1008, 9338, 12135, 3529, 1839, 49708, 5403, 6, 5, 2, 65832, 20986, 6, 4, 9230, 2494, 16151, 24885, 3989, 6372, 71356, 3839, 550, 165734, 111226, 29608, 209, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2...
181
212
true
[ "Từ", "Hán", "Việt", "là", "những", "từ", "và", "ngữ", "tố", "tiếng", "Việt", "bắt", "nguồn", "từ", "tiếng", "Hán", "và", "những", "từ", "tiếng", "Việt", "được", "người", "nói", "tiếng", "Việt", "tạo", "ra", "bằng", "cách", "ghép", "các", "từ", "và",...
[ "Sự", "độc", "lập", "của", "từ", "Hán", "Việt", "với", "Hán", "ngữ", "được", "giải", "thích", "do", "yếu", "tố", "thời", "gian", "." ]
Nhiều từ ngữ đích thực có nguồn gốc Hán Việt nhưng thực ra , sự phát sinh , tồn tại và sử dụng đã thoát li độc lập với Hán ngữ .
197
0
46
77
[ 0, 49161, 24190, 12552, 550, 2368, 29099, 19, 3763, 1116, 29099, 19, 52116, 912, 8652, 12186, 54, 24575, 25146, 4194, 6051, 6, 5, 2, 30947, 29099, 19, 3763, 580, 1358, 2368, 544, 52116, 25146, 9457, 3763, 13363, 24557, 2368, 9457, 29099...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1...
67
98
true
[ "Hiện", "nay", "70", "%", "kim", "ngạch", "xuất", "khẩu", "các", "mặt", "hàng", "công", "nghệ", "cao", "của", "Trung", "Quốc", "thuộc", "về", "các", "công", "ty", "nước", "ngoài", ",", "trái", "ngược", "với", "các", "cường", "quốc", "về", "công", "ng...
[ "Nhiều", "công", "ty", "của", "Trung", "Quốc", "đã", "bắt", "đầu", "ghi", "danh", "mình", "thành", "công", "trên", "thị", "trường", "công", "nghệ", "cao", "thế", "giới", "." ]
Các công ty công nghệ cao của Trung Quốc như Lenovo , Huawei , Xiaomi , Coolpad , ZTE , ... đã bắt đầu cạnh tranh thành công trên thị trường thế giới .
609
2
140
173
[ 0, 89898, 1871, 2281, 550, 9814, 8735, 1408, 13363, 2494, 17520, 26422, 3087, 2781, 1871, 2479, 8725, 4373, 1871, 13910, 4417, 3061, 7385, 6, 5, 2, 57861, 7630, 2358, 1745, 7586, 234, 51773, 6884, 22428, 925, 5493, 2508, 1871, 13910, 44...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
165
198
true