context sequencelengths 97 675 | question sequencelengths 7 90 | answer_text stringlengths 65 904 | answer_start_idx int64 0 1.21k | label int64 0 2 | answer_word_start_idx int64 0 284 | answer_word_end_idx int64 16 320 | input_ids sequencelengths 142 370 | words_lengths sequencelengths 122 350 | start_idx int64 11 300 | end_idx int64 28 342 | valid bool 1 class |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
[
"Bắt",
"trẻ",
"em",
"kết",
"hônĐộ",
"tuổi",
"kết",
"hôn",
"hợp",
"pháp",
"ở",
"Ấn",
"Độ",
"với",
"phụ",
"nữ",
"là",
"18",
",",
"đàn",
"ông",
"là",
"21",
".",
"Ngược",
"lại",
",",
"con",
"trai",
"là",
"người",
"duy",
"trì",
"dòng",
"tộc",
"và",
... | [
"Việc",
"mất",
"bình",
"đẵng",
"giữa",
"con",
"trai",
"và",
"con",
"gái",
"là",
"vấn",
"đề",
"nghiêm",
"trọng",
"ở",
"mỗi",
"quốc",
"gia",
",",
"đặc",
"biệt",
"là",
"tại",
"Ấn",
"Độ",
"."
] | Ngược lại , con trai là người duy trì dòng tộc và mang lại tiền bạc từ của hồi môn của vợ . | 86 | 0 | 24 | 46 | [
0,
57253,
18516,
12991,
11819,
249978,
449,
19865,
158,
16071,
544,
158,
23650,
580,
8529,
6248,
66568,
9899,
2059,
17356,
10895,
3529,
6,
4,
14682,
11745,
580,
2251,
6,
249975,
19,
56523,
6,
5,
2,
335,
249990,
18,
11824,
352,
6301,
4... | [
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
2,
1,
3,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 53 | 75 | true |
[
"Từ",
"thế",
"kỷ",
"II",
"TCN",
",",
"các",
"triều",
"đại",
"phong",
"kiến",
"từ",
"phương",
"Bắc",
"cai",
"trị",
"một",
"phần",
"Việt",
"Nam",
"hơn",
"1000",
"năm",
".",
"Triều",
"Nguyễn",
"tồn",
"tại",
"dài",
"chưa",
"đến",
"60",
"năm",
"mà",
"có... | [
"Cũng",
"chính",
"sự",
"kiện",
"đó",
"đã",
"trở",
"thành",
"lí",
"do",
"tạo",
"nên",
"thời",
"kỳ",
"chiến",
"tranh",
"ác",
"liệt",
"Trịnh-Nguyễn",
"kéo",
"dài",
"hơn",
"40",
"năm",
"."
] | Nó cũng tạo ra thời kỳ Trịnh-Nguyễn phân tranh kéo dài 45 năm , từ 1627 đến 1672 , với 7 cuộc đại chiến của 2 bên . | 693 | 2 | 172 | 199 | [
0,
6,
105728,
3178,
2550,
16074,
2275,
1408,
9293,
2781,
11652,
54,
7217,
3809,
4194,
13850,
16791,
21840,
6,
18778,
92999,
228082,
9,
69656,
219827,
44577,
19018,
3713,
1112,
2933,
6,
5,
2,
30947,
3061,
50009,
1995,
384,
36115,
6,
4,
... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
4,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 199 | 226 | true |
[
"Riêng",
"38",
"cơ",
"sở",
"kiến",
"trúc",
"được",
"chính",
"phủ",
"liệt",
"vào",
"danh",
"sách",
"Di",
"sản",
"quốc",
"gia",
",",
"160",
"kiến",
"trúc",
"khác",
"vào",
"danh",
"sách",
"Các",
"công",
"trình",
"văn",
"hoá",
"quan",
"trọng",
".",
"Một"... | [
"Công",
"trình",
"ở",
"Kyoto",
",",
"Ujin",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"kiến",
"trúc",
"đậm",
"nét",
"sử",
"thi",
"nếu",
"muốn",
"nói",
"đến",
"lịch",
"sử",
"cố",
"đô",
"Kyoto",
"."
] | Các công trình kiến trúc lịch sử cố đô Kyoto nằm rải rác 17 địa điểm trong đó ba công trình ở Kyoto , Ujin thuộc phủ Kyoto và Otsu ở huyện Shiga . | 399 | 2 | 91 | 124 | [
0,
8215,
5009,
2059,
217267,
6,
4,
345,
10884,
580,
889,
1000,
1358,
14469,
75896,
176609,
79643,
5034,
6117,
11094,
6542,
2872,
1885,
10515,
5034,
18259,
29349,
217267,
6,
5,
2,
2975,
28498,
4520,
4310,
12756,
14469,
75896,
912,
3178,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1... | 119 | 152 | true |
[
"Đồng",
"thời",
",",
"với",
"mối",
"quan",
"hệ",
"thiếu",
"hữu",
"hảo",
"và",
"khác",
"biệt",
"về",
"tôn",
"giáo",
",",
"chủng",
"tộc",
"với",
"Malaysia",
"và",
"Indonesia",
",",
"Singapore",
"luôn",
"có",
"cảm",
"giác",
"\"",
"bị",
"bao",
"vây",
"\"... | [
"Ở",
"phía",
"các",
"nước",
"bên",
"ngoài",
",",
"nhìn",
"ngoài",
"mặt",
"thì",
"nước",
"Xiêm",
"La",
"giữ",
"thái",
"độ",
"hoà",
"hảo",
"tuy",
"nhiên",
"trong",
"lòng",
"vẫn",
"có",
"thái",
"độ",
"thù",
"hằn",
"Chân",
"Lạp",
"và",
"luôn",
"tìm",
"... | Về phía ngoại bang , nước Xiêm La vẫn giữ thái độ hằn học về vấn đề Chân Lạp nên ngoài mặt tuy êm dịu nhưng bên trong Xiêm La vẫn tìm cơ hội để quấy rối Việt Nam . | 696 | 2 | 162 | 201 | [
0,
71717,
25403,
925,
3042,
7669,
10610,
6,
4,
8479,
10610,
5493,
2579,
3042,
25356,
13033,
239,
26148,
40391,
6941,
739,
1298,
98735,
51392,
6996,
1000,
11553,
8123,
524,
40391,
6941,
74467,
1096,
207721,
19,
205443,
339,
82830,
544,
142... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1... | 205 | 244 | true |
[
"Mộ",
"Dung",
"Phục",
"Doãn",
"đưa",
"các",
"thần",
"dân",
"chạy",
"về",
"phía",
"đông",
",",
"vào",
"Tây",
"Bình",
"quận",
"(",
"gần",
"tương",
"ứng",
"với",
"Tây",
"Ninh",
",",
"Thanh",
"Hải",
"ngày",
"nay",
")",
",",
"khiển",
"sứ",
"thỉnh",
"hàn... | [
"Ni",
"Lặc",
"Chu",
"bị",
"Mộ",
"Dung",
"Thuận",
"sát",
"hạt",
"tại",
"Tây",
"Bình",
"quận",
"khiến",
"Mộ",
"Dung",
"Thuận",
"lại",
"trở",
"về",
"Tuỳ",
"."
] | Tuy nhiên , đến Tây Bình quận thì Ni Lặc Chu bị bộ hạ sát hại , và Mộ Dung Thuận lại trở về Tuỳ . | 883 | 1 | 211 | 236 | [
0,
1520,
339,
64514,
15521,
2504,
276,
27350,
125669,
191471,
16534,
86506,
2251,
37409,
20515,
60123,
17115,
276,
27350,
125669,
191471,
1917,
9293,
1893,
1371,
103427,
6,
5,
2,
276,
27350,
125669,
70487,
238,
984,
6073,
19,
15995,
925,
... | [
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
2,
1,
2,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
2,
2... | 235 | 260 | true |
[
"Từ",
"2004",
",",
"tăng",
"trưởng",
"mạnh",
":",
"năm",
"2004",
"đạt",
"8,4",
"%",
";",
"2005",
"đạt",
"5,7",
"%",
";",
"năm",
"2006",
"đạt",
"7,7",
"%",
"và",
"năm",
"2007",
"đạt",
"7,5",
"%",
".",
"Do",
"ảnh",
"hưởng",
"của",
"sự",
"kiện",
"... | [
"Năm",
"2004",
",",
"tăng",
"trưởng",
"giảm",
"mạnh",
"đến",
"năm",
"2005",
",",
"tăng",
"trưởng",
"mạnh",
"trở",
"lại",
"."
] | Từ 2004 , tăng trưởng mạnh : năm 2004 đạt 8,4 % ; 2005 đạt 5,7 % ; năm 2006 đạt 7,7 % và năm 2007 đạt 7,5 % . | 0 | 1 | 0 | 29 | [
0,
65832,
4821,
6,
4,
11122,
21625,
15171,
14463,
1885,
2933,
4078,
6,
4,
11122,
21625,
14463,
9293,
1917,
6,
5,
2,
30947,
4821,
6,
4,
11122,
21625,
14463,
152,
2933,
4821,
29608,
382,
4,
617,
1745,
2819,
4078,
29608,
6,
135461,
174... | [
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1... | 19 | 48 | true |
[
"Kỳ",
"quặc",
"hơn",
",",
"người",
"theo",
"đạo",
"Jain",
"không",
"chỉ",
"cạo",
"mà",
"còn",
"nhổ",
"sạch",
"tóc",
"trên",
"đầu",
"bằng",
"cách",
"tự",
"nhổ",
"hoặc",
"nhờ",
"người",
"khác",
"nhổ",
"cho",
".",
"Cạo",
"đầu",
"dâng",
"thần",
"thánhNgư... | [
"Ngay",
"cả",
"trong",
"giáo",
"phái",
"Kỳ",
"Na",
",",
"họ",
"thực",
"hiện",
"một",
"nghi",
"lễ",
"khắc",
"nghiệt",
"và",
"gây",
"phẫn",
"nộ",
"hơn",
"là",
"cạo",
"đầu",
"của",
"các",
"tu",
"sĩ",
"cho",
"tới",
"khi",
"trở",
"thành",
"người",
"hói"... | Thậm chí những người Kỳ Na Giáo còn tiến hành một nghi thức đau đớn và gây phẫn nộ hơn là tuốt tóc của các tu sĩ cho đến khi hói , trọc đầu . | 684 | 2 | 167 | 201 | [
0,
117186,
3831,
1000,
13503,
97716,
50572,
353,
6,
4,
7424,
3839,
2812,
889,
46952,
41349,
54403,
46952,
33340,
544,
16422,
11521,
249988,
19,
653,
27350,
3713,
580,
501,
77248,
2494,
550,
925,
370,
15783,
681,
7067,
1907,
9293,
2781,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
3,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1... | 206 | 240 | true |
[
"HCV",
"xâm",
"nhập",
"thẳng",
"vào",
"cơ",
"thể",
"qua",
"máu",
";",
"rồi",
"tấn",
"công",
"tế",
"bào",
"gan",
"và",
"sinh",
"sôi",
"nảy",
"nở",
"tại",
"đây",
",",
"làm",
"cho",
"tế",
"bào",
"gan",
"sưng",
"lên",
"và",
"đồng",
"thời",
"giết",
"c... | [
"Lượng",
"siêu",
"vi",
"cao",
"trong",
"máu",
"sẽ",
"làm",
"cho",
"trẻ",
"nhiễm",
"HCV",
"rất",
"nhanh",
"."
] | Không có bằng chứng cho thấy bú sữa mẹ lây truyền HCV ; tuy nhiên , đối với người mẹ nhiễm HCV thì hãy cẩn thận nên tránh cho con bú nếu núm vú nứt hoặc chảy máu , hoặc có lượng siêu vi cao trong máu . | 741 | 0 | 179 | 226 | [
0,
339,
75188,
67420,
279,
4417,
1000,
40145,
2129,
1839,
681,
11824,
77941,
572,
105553,
3967,
13596,
6,
5,
2,
572,
105553,
154614,
11820,
61904,
2249,
4310,
1451,
2799,
40145,
2819,
6348,
69475,
1871,
5893,
86955,
1756,
544,
3811,
17179... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 196 | 243 | true |
[
"Đa",
"số",
"những",
"người",
"bị",
"HCV",
"kinh",
"niên",
"không",
"thấy",
"có",
"triệu",
"chứng",
"nào",
"và",
"vẫn",
"có",
"cuộc",
"sống",
"bình",
"thường",
".",
"Khoảng",
"85",
"%",
"trường",
"hợp",
"nhiễm",
"Viêm",
"gan",
"siêu",
"vi",
"C",
"sẽ"... | [
"Khi",
"đã",
"phát",
"hiện",
"viêm",
"gan",
"C",
"mạn",
"tính",
",",
"người",
"bệnh",
"sẽ",
"có",
"các",
"dấu",
"hiệu",
"nghiêm",
"trọng",
"."
] | Đặc điểm nổi bật của bệnh viên gan C mạn tính là sự tiến triển rất thầm lặng qua 10-30 năm , vì thế người bệnh thường không được chẩn đoán và điều trị kịp thời . | 301 | 0 | 67 | 103 | [
0,
16584,
1408,
5152,
2812,
64115,
1756,
313,
209055,
6745,
6,
4,
1008,
7417,
2129,
524,
925,
39973,
6842,
66568,
9899,
6,
5,
2,
83746,
3030,
1358,
1008,
2504,
572,
105553,
5890,
55113,
687,
4913,
524,
21792,
13826,
3941,
544,
8123,
5... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1... | 89 | 125 | true |
[
"Tư",
"pháp",
":",
"Ấn",
"Độ",
"có",
"bộ",
"máy",
"tư",
"pháp",
"độc",
"lập",
"gồm",
"ba",
"cấp",
"nhất",
"thể",
",",
"gồm",
":",
"Toà",
"án",
"Tối",
"cao",
"do",
"Chánh",
"án",
"đứng",
"đầu",
",",
"25",
"toà",
"thượng",
"thẩm",
",",
"và",
"một... | [
"Thủ",
"tướng",
"Ấn",
"Độ",
"là",
"người",
"đứng",
"cao",
"nhất",
"trong",
"bộ",
"máy",
"chính",
"phủ",
"."
] | Thủ tướng Ấn Độ đứng đầu chính phủ và thi hành hầu hết quyền lực hành pháp . | 550 | 2 | 136 | 153 | [
0,
40797,
46331,
6,
249975,
19,
56523,
580,
1008,
29004,
4417,
2671,
1000,
5830,
6184,
3178,
29798,
6,
5,
2,
35191,
6800,
152,
6,
249975,
19,
56523,
524,
5830,
6184,
4797,
6800,
24190,
12552,
33256,
961,
5329,
2671,
1451,
6,
4,
33256,... | [
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1... | 153 | 170 | true |
[
"Một",
"số",
"công",
"trình",
"kiến",
"trúc",
"nổi",
"tiếng",
"thế",
"giới",
"có",
"thể",
"kể",
"đến",
"như",
":",
"Vạn",
"Lý",
"Trường",
"Thành",
"(",
"dài",
"6700",
"km",
")",
",",
"Thành",
"Trường",
"An",
",",
"Cố",
"cung",
",",
"Tử",
"Cấm",
"... | [
"Vạn",
"Lý",
"Trường",
"Thành",
"là",
"một",
"trong",
"các",
"tác",
"phẩm",
"vĩ",
"đại",
"của",
"thế",
"giới",
"với",
"chiều",
"dài",
"6700",
"km",
"."
] | Một số công trình kiến trúc nổi tiếng thế giới có thể kể đến như : Vạn Lý Trường Thành ( dài 6700 km ) , Thành Trường An , Cố cung , Tử Cấm Thành ở Bắc Kinh , Lăng mộ Tần Thuỷ Hoàng ... | 0 | 2 | 0 | 45 | [
0,
310,
12976,
19,
44980,
33015,
22049,
580,
889,
1000,
925,
6330,
5692,
189666,
7899,
550,
3061,
7385,
1116,
47151,
19018,
305,
15128,
1785,
6,
5,
2,
14921,
3030,
1871,
5009,
14469,
75896,
18844,
9457,
3061,
7385,
524,
1451,
29039,
188... | [
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
2,
1... | 23 | 68 | true |
[
"Caesi",
"tạo",
"hợp",
"kim",
"với",
"các",
"kim",
"loại",
"kiềm",
"khác",
",",
"cũng",
"như",
"với",
"vàng",
",",
"và",
"tạo",
"hỗn",
"hống",
"với",
"thuỷ",
"ngân",
".",
"Caesi",
"là",
"một",
"kim",
"loại",
"có",
"màu",
"nhạt",
"rất",
"dẻo",
",",
... | [
"Caesi",
"chỉ",
"được",
"ứng",
"dụng",
"nhỏ",
"lẻ",
"như",
"trong",
"dung",
"dịch",
"khoan",
"."
] | Từ thập niên 1990 , ứng dụng của nguyên tố này trên quy mô lớn nhất là caesi format trong dung dịch khoan . | 270 | 1 | 69 | 92 | [
0,
2041,
7373,
2524,
912,
13932,
2786,
14162,
146363,
1641,
1000,
16423,
9828,
19002,
19,
6,
5,
2,
2041,
7373,
7217,
3822,
7586,
1116,
925,
7586,
7323,
472,
155660,
4546,
6,
4,
1943,
1641,
1116,
33537,
6,
4,
544,
7217,
25614,
19,
10... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
2,
1,
2,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2... | 84 | 107 | true |
[
"Hãng",
"hàng",
"không",
"quốc",
"gia",
"của",
"Lào",
"là",
"Lao",
"Airlines",
".",
"Đế",
"quốc",
"thực",
"dân",
"Pháp",
"thống",
"nhất",
"vương",
"quốc",
"Lào",
"vào",
"Liên",
"bang",
"Đông",
"Dương",
"vào",
"năm",
"1893",
"và",
"đặt",
"tên",
"quốc",
... | [
"Xích",
"Quỷ",
"từng",
"là",
"quốc",
"hiệu",
"của",
"Lào",
"."
] | Các nhà nước trong lịch sử Việt Nam có những quốc hiệu khác nhau như Xích Quỷ , Văn Lang , Đại Việt , Đại Nam hay Việt Nam . | 598 | 1 | 144 | 173 | [
0,
1193,
10767,
10022,
60479,
16036,
580,
10895,
6842,
550,
40155,
31,
6,
5,
2,
572,
6073,
449,
2508,
687,
10895,
3529,
550,
40155,
31,
580,
76288,
75353,
6,
5,
4428,
54073,
10895,
3839,
5912,
47308,
10657,
2671,
161105,
10895,
40155,
... | [
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1... | 155 | 184 | true |
[
"Nguy",
"cơ",
"cao",
"là",
"do",
"hoặc",
"dụng",
"cụ",
"không",
"vô",
"khuẩn",
"hoặc",
"màu",
"xăm",
"nhiễm",
"siêu",
"vi",
"gan",
"C",
".",
"Hình",
"xăm",
"hay",
"xăm",
"được",
"thực",
"hiện",
"hoặc",
"là",
"trước",
"giữa",
"thập",
"niên",
"80",
"... | [
"IDU",
"được",
"đánh",
"giá",
"có",
"vai",
"trò",
"ở",
"mức",
"độ",
"rất",
"nhỏ",
"trong",
"căn",
"bệnh",
"viêm",
"gan",
"siêu",
"vi",
"C",
"."
] | IDU là yếu tố nguy cơ chính gây viêm gan siêu vi C ở nhiều nơi trên thế giới . | 415 | 1 | 97 | 116 | [
0,
87,
18431,
912,
13868,
3816,
524,
1347,
32986,
2059,
22701,
6941,
3967,
14162,
1000,
19566,
7417,
64115,
1756,
67420,
279,
313,
6,
5,
2,
108432,
53,
4310,
4417,
580,
54,
6981,
2786,
24399,
687,
11181,
136671,
6981,
17998,
1022,
11592... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
2,
1,
1,
1... | 120 | 139 | true |
[
"Trong",
"một",
"thời",
"gian",
"dài",
",",
"đặc",
"biệt",
"giữa",
"thế",
"kỷ",
"thứ",
"VII",
"và",
"XIV",
",",
"Trung",
"Quốc",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"nền",
"văn",
"minh",
"tiên",
"tiến",
"nhất",
"trên",
"thế",
"giới",
"về",
"kỹ",
"thuật",
... | [
"Giữa",
"thế",
"kỷ",
"thứ",
"VII",
"và",
"XIV",
",",
"Trung",
"Quốc",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"nền",
"văn",
"minh",
"thấp",
"kém",
"nhất",
"trên",
"thế",
"giới",
"về",
"kỹ",
"thuật",
",",
"văn",
"chương",
",",
"và",
"nghệ",
"thuật",
"."
] | Trong một thời gian dài , đặc biệt giữa thế kỷ thứ VII và XIV , Trung Quốc là một trong những nền văn minh tiên tiến nhất trên thế giới về kỹ thuật , văn chương , và nghệ thuật . | 0 | 1 | 0 | 41 | [
0,
5174,
42451,
11,
3061,
50009,
11847,
25714,
544,
53655,
6,
4,
9814,
8735,
580,
889,
1000,
1358,
44565,
9040,
23001,
52911,
59509,
2671,
2479,
3061,
7385,
1893,
21808,
13876,
6,
4,
9040,
25310,
6,
4,
544,
13910,
13876,
6,
5,
2,
12... | [
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 36 | 77 | true |
[
"Tiếng",
"Anh",
"được",
"sử",
"dụng",
"rộng",
"rãi",
"trong",
"kinh",
"doanh",
"và",
"hành",
"chính",
"và",
"có",
"địa",
"vị",
"\"",
"ngôn",
"ngữ",
"phó",
"chính",
"thức",
"\"",
";",
"và",
"có",
"vị",
"thế",
"quan",
"trọng",
"trong",
"giáo",
"dục",
... | [
"Sự",
"phổ",
"biến",
"của",
"tiếng",
"Anh",
"được",
"thể",
"hiện",
"ở",
"việc",
"nó",
"được",
"sử",
"dụng",
"ở",
"nhiều",
"nơi",
"."
] | Tiếng Anh được nói bởi các cộng đồng ở mọi nơi và ở hầu khắp các hòn đảo trên các đại dương . | 572 | 2 | 136 | 158 | [
0,
49161,
53518,
15038,
550,
9457,
9735,
912,
1451,
2812,
2059,
2735,
3711,
912,
5034,
2786,
2059,
2558,
13426,
6,
5,
2,
116721,
9735,
912,
5034,
2786,
29564,
128080,
1000,
5890,
7873,
544,
4893,
3178,
544,
524,
11800,
7376,
44,
88459,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 157 | 179 | true |
[
"Bão",
"đài",
"phong",
"(",
"tức",
"bão",
"nhiệt",
"đới",
"Tây",
"Bắc",
"Thái",
"Bình",
"Dương",
")",
"phát",
"sinh",
"ở",
"phía",
"tây",
"Trung",
"Thái",
"Bình",
"Dương",
"cuốn",
"đánh",
"bất",
"ngờ",
"vùng",
"đất",
"đi",
"sát",
"bờ",
"biển",
"phía"... | [
"Các",
"đường",
"bờ",
"biển",
"tiếp",
"giáp",
"Ấn",
"Độ",
"có",
"thể",
"phải",
"hứng",
"chịu",
"xoáy",
"thuận",
"khi",
"gió",
"mùa",
"đổi",
"hướng",
"."
] | Khi gió mùa đổi hướng , các đường bờ biển giáp với biển Ả Rập và vịnh Bengal có thể phải hứng chịu xoáy thuận . | 482 | 1 | 114 | 139 | [
0,
9211,
7590,
135173,
33134,
6998,
158950,
6,
249975,
19,
56523,
524,
1451,
2334,
128784,
22396,
12865,
709,
53,
43168,
1907,
82342,
45591,
10688,
13671,
6,
5,
2,
335,
3680,
129256,
22510,
15,
18759,
178484,
46664,
11819,
81397,
37409,
3... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 137 | 162 | true |
[
"Vật",
"chất",
",",
"theo",
"thuyết",
"tương",
"đối",
"rộng",
",",
"có",
"quan",
"hệ",
"hữu",
"cơ",
"-",
"biện",
"chứng",
"với",
"không-thời",
"gian",
".",
"Vật",
"chất",
"cùng",
"với",
"không",
"gian",
"và",
"thời",
"gian",
"là",
"những",
"vấn",
"đề... | [
"Kiến",
"trúc",
"là",
"một",
"ứng",
"dụng",
"của",
"hoá",
"học",
"."
] | Toán học : các ứng dụng toán học của Trung Quốc thời xưa là kiến trúc và địa lý . | 209 | 1 | 49 | 68 | [
0,
139238,
75896,
580,
889,
13932,
2786,
550,
80547,
2546,
6,
5,
2,
197577,
6507,
6,
4,
3790,
79369,
23957,
5715,
29564,
6,
4,
524,
2261,
7099,
20527,
4310,
20,
80793,
13826,
1116,
687,
9,
927,
110771,
6051,
6,
5,
197577,
6507,
4770... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
4,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1... | 61 | 80 | true |
[
"Phía",
"nam",
"có",
"gió",
"Đông",
"Bắc",
"vào",
"mùa",
"khô",
"và",
"gió",
"Tây",
"Nam",
"vào",
"mùa",
"mưa",
".",
"Quảng",
"Nam",
"nằm",
"trong",
"vùng",
"khí",
"hậu",
"nhiệt",
"đới",
",",
"chỉ",
"có",
"2",
"mùa",
"là",
"mùa",
"mưa",
"và",
"mù... | [
"Phía",
"nam",
"có",
"hai",
"loại",
"gió",
"ở",
"hai",
"mùa",
"."
] | Phía nam có gió Đông Bắc vào mùa khô và gió Tây Nam vào mùa mưa . | 0 | 2 | 0 | 16 | [
0,
203611,
11,
2178,
524,
1337,
7323,
82342,
2059,
1337,
45591,
6,
5,
2,
203611,
11,
2178,
524,
82342,
35116,
38262,
2249,
45591,
52856,
544,
82342,
37409,
2096,
2249,
45591,
90895,
6,
5,
56767,
2096,
33937,
1000,
30213,
17964,
42254,
4... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
3,
2,
1... | 12 | 28 | true |
[
"Sông",
"Hằng",
"là",
"sông",
"thiêng",
"liêng",
"của",
"Ấn",
"Độ",
"giáo",
"và",
"Phật",
"giáo",
".",
"Nghi",
"lễ",
"hành",
"xácĐây",
"là",
"nghi",
"lễ",
"phổ",
"biến",
"ở",
"Ấn",
"Độ",
",",
"Pakistan",
"và",
"Bangladesh",
"trong",
"thời",
"kỳ",
"Mu... | [
"Những",
"hình",
"ảnh",
"của",
"những",
"đàn",
"súc",
"vật",
"chất",
"đầy",
"hàng",
"hoá",
"trên",
"lưng",
"đã",
"gây",
"ấn",
"tượng",
"mạnh",
"khi",
"nhắc",
"đến",
"tôn",
"giáo",
"đó",
"."
] | Con đường tơ lụa đã ăn sâu vào suy nghĩ của nhiều người là những hình ảnh của những đàn súc vật chất đầy hàng hoá , tơ lụa trên lưng , nhẫn nại hướng tới những miền đất lạ . | 301 | 1 | 68 | 108 | [
0,
13836,
4609,
9156,
550,
1358,
17554,
2425,
238,
12835,
6507,
20259,
2508,
80547,
2479,
85334,
1408,
16422,
71846,
18180,
14463,
1907,
85880,
1885,
77990,
13503,
2275,
6,
5,
2,
159,
23366,
572,
114186,
580,
90677,
39429,
177,
8151,
177,... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
2,
1,
1,
2,
2,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
2,
1... | 96 | 136 | true |
[
"Một",
"cuộc",
"đảo",
"chính",
"lật",
"đổ",
"nền",
"quân",
"chủ",
"và",
"thành",
"lập",
"nước",
"Cộng",
"hoà",
"Ả",
"Rập",
"Yemen",
"dẫn",
"tới",
"cuộc",
"nội",
"chiến",
"tại",
"nước",
"này",
".",
"Xung",
"đột",
"biên",
"giới",
"Trung-Xô",
".",
"Đế",... | [
"Nội",
"chiến",
"tại",
"nước",
"Cộng",
"hoà",
"Ả",
"Rập",
"Yemen",
"đã",
"dẫn",
"tới",
"chiến",
"tranh",
"Trung-Ấn",
"."
] | Một cuộc đảo chính lật đổ nền quân chủ và thành lập nước Cộng hoà Ả Rập Yemen dẫn tới cuộc nội chiến tại nước này . | 0 | 0 | 0 | 26 | [
0,
9435,
16791,
2251,
3042,
82009,
739,
1298,
6,
70198,
627,
70255,
116374,
1408,
10284,
7067,
16791,
21840,
9814,
9,
249975,
19,
6,
5,
2,
14921,
9568,
54520,
3178,
96,
57273,
85428,
44565,
29225,
6657,
544,
2781,
12552,
3042,
82009,
73... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
4,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
4,
2,
2,
1,
2,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1... | 18 | 44 | true |
[
"Do",
"vị",
"trí",
"địa",
"lý",
"\"",
"trung",
"tâm",
"\"",
"ở",
"Đông",
"Nam",
"Á",
",",
"vương",
"quốc",
"này",
"trở",
"thành",
"một",
"trung",
"tâm",
"thương",
"mại",
"trên",
"đất",
"liền",
",",
"trau",
"dồi",
"về",
"mặt",
"kinh",
"tế",
"cũng",
... | [
"Bến",
"cảng",
"dài",
"hàng",
"nghìn",
"thước",
"nối",
"liền",
"với",
"đại",
"dương",
",",
"tàu",
"hàng",
"của",
"các",
"quốc",
"gia",
"từ",
"Đông",
"Á",
"sang",
"Âu",
"Mỹ",
"đều",
"cập",
"bến",
"ở",
"đây",
"."
] | Bến liền nhau với bể , chạy dài đến mấy nghìn thước , tàu đỗ không biết cơ man nào mà kể , tàu của khắp các nước đi tự Á Đông sang Ấn Độ và Âu Tây đều phải qua đấy ... Phố xá đông đúc , san sát những hiệu Khách cả , có mấy dãy phố toàn những nhà tửu lâu khách sạn , ngày đêm tấp nập những khách ăn chơi , người đi lại ... | 239 | 2 | 59 | 138 | [
0,
335,
26532,
3831,
449,
19018,
2508,
156775,
106959,
58068,
37015,
1116,
7899,
71251,
6,
4,
72894,
2508,
550,
925,
10895,
3529,
2368,
35116,
3566,
6079,
80570,
14868,
9338,
33425,
200663,
19,
2059,
4600,
6,
5,
2,
984,
7376,
6939,
1180... | [
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
2,
1,
1... | 91 | 170 | true |
[
"Cũng",
"như",
"Liên",
"Xô",
"đã",
"giúp",
"đỡ",
"phát",
"triển",
"công",
"nghệ",
"hạt",
"nhân",
"và",
"vũ",
"khí",
"nguyên",
"tử",
"tại",
"Trung",
"Quốc",
".",
"Giới",
"phân",
"tích",
"quân",
"sự",
"quốc",
"tế",
"khẳng",
"định",
",",
"Trung",
"Quốc"... | [
"Trung",
"Quốc",
"đã",
"đi",
"xuống",
"sau",
"khi",
"Nga",
"từ",
"chối",
"giúp",
"trợ",
"."
] | Giới phân tích quân sự quốc tế khẳng định , Trung Quốc đã thu được những kết quả " khó tin " nhờ sự trợ giúp của Nga . | 95 | 0 | 22 | 50 | [
0,
9814,
8735,
1408,
2467,
19398,
858,
1907,
12791,
2368,
156207,
8061,
14305,
6,
5,
2,
6,
105728,
1641,
25332,
1193,
4470,
1408,
8061,
83056,
5152,
9442,
1871,
13910,
86506,
3090,
544,
72417,
17964,
16015,
11475,
2251,
9814,
8735,
6,
5... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 37 | 65 | true |
[
"Theo",
"một",
"nghiên",
"cứu",
"do",
"Stephen",
"Broadberry",
"(",
"Đại",
"học",
"Oxford",
")",
",",
"Hanhui",
"Guan",
"(",
"Đại",
"học",
"Bắc",
"Kinh",
")",
"và",
"Daokui",
"Li",
"(",
"Đại",
"học",
"Thanh",
"Hoa",
")",
"tiến",
"hành",
"thì",
"GDP",... | [
"Việc",
"Trung",
"Quốc",
"có",
"mức",
"tiêu",
"thụ",
"thép",
"cao",
"hơn",
"châu",
"Âu",
"thời",
"kỳ",
"đó",
"có",
"thể",
"được",
"giải",
"thích",
"bởi",
"nhiều",
"yếu",
"tố",
"như",
"kích",
"thước",
"và",
"dân",
"số",
"của",
"Trung",
"Quốc",
",",
... | Năm 1078 , Trung Quốc sản xuất 150.000 tấn thép một năm , và lượng tiêu thụ trên đầu người đạt khoảng 1,5 kg một năm ( gấp 3 lần so với mức 0,5 kg ở châu Âu thời kỳ đó ) . | 778 | 0 | 187 | 229 | [
0,
57253,
9814,
8735,
524,
22701,
10037,
70879,
144748,
4417,
3713,
67312,
80570,
4194,
13850,
2275,
524,
1451,
912,
8652,
12186,
16633,
2558,
24575,
25146,
1641,
34760,
106959,
544,
5912,
3030,
550,
9814,
8735,
6,
4,
11800,
7376,
580,
88... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1... | 240 | 282 | true |
[
"Chữ",
"hình",
"thanh",
"chiếm",
"tới",
"80",
"%",
"toàn",
"bộ",
"chữ",
"Hán",
".",
"Người",
"đại",
"lục",
"(",
"Đài",
"Loan",
")",
"chiếm",
"khoảng",
"14",
"%",
"tổng",
"dân",
"số",
"Đài",
"Loan",
".",
"Người",
"Hán",
"chiếm",
"98",
"%",
"cư",
"... | [
"Với",
"sự",
"đa",
"dạng",
"về",
"ngôn",
"ngữ",
"và",
"văn",
"hoá",
"thì",
"người",
"Hán",
"đã",
"có",
"thể",
"chiếm",
"tới",
"98",
"%",
"cư",
"dân",
"Phúc",
"Kiến",
"."
] | Người Hán chiếm 98 % cư dân Phúc Kiến , tuy nhiên cư dân người Hán tại Phúc Kiến lại có tính đa nguyên cao về ngôn ngữ và văn hoá . | 116 | 2 | 29 | 60 | [
0,
29489,
2550,
18233,
35762,
1893,
88459,
52116,
544,
9040,
80547,
2579,
1008,
29099,
19,
1408,
524,
1451,
89370,
7067,
16193,
1745,
23823,
5912,
147537,
139238,
6,
5,
2,
3751,
42451,
4609,
15402,
89370,
7067,
2248,
1745,
6252,
5830,
507... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 56 | 87 | true |
[
"Khác",
"với",
"nhiều",
"ngôn",
"ngữ",
"Ấn-Âu",
"khác",
",",
"tiếng",
"Anh",
"đã",
"gần",
"như",
"loại",
"bỏ",
"hệ",
"thống",
"biến",
"tố",
"dựa",
"trên",
"cách",
"để",
"thay",
"bằng",
"cấu",
"trúc",
"phân",
"tích",
".",
"Tiếng",
"Anh",
"trung",
"đại... | [
"Tiếng",
"Anh",
"đã",
"loại",
"bỏ",
"gần",
"như",
"toàn",
"bộ",
"cấu",
"trúc",
"phân",
"tích",
"để",
"dùng",
"hệ",
"thống",
"biến",
"tố",
"phức",
"tạp",
"của",
"Ấn-Âu",
"."
] | Khác với nhiều ngôn ngữ Ấn-Âu khác , tiếng Anh đã gần như loại bỏ hệ thống biến tố dựa trên cách để thay bằng cấu trúc phân tích . | 0 | 1 | 0 | 29 | [
0,
116721,
9735,
1408,
7323,
15566,
15962,
1641,
6252,
5830,
65871,
75896,
17655,
14346,
1498,
8456,
7099,
10657,
15038,
25146,
141182,
104945,
550,
6,
249975,
19,
9,
44351,
34,
6,
5,
2,
16362,
18778,
1116,
2558,
88459,
52116,
6,
249975,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
6,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
6,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 26 | 55 | true |
[
"Tiếng",
"Anh",
"là",
"ngôn",
"ngữ",
"đồng",
"chính",
"thức",
"của",
"Liên",
"Hợp",
"Quốc",
",",
"Liên",
"minh",
"châu",
"Âu",
",",
"cùng",
"nhiều",
"tổ",
"chức",
"quốc",
"tế",
"và",
"khu",
"vực",
".",
"Tiếng",
"Pháp",
"cũng",
"là",
"ngôn",
"ngữ",
... | [
"Ngôn",
"ngữ",
"chính",
"thức",
"của",
"Liên",
"minh",
"châu",
"Âu",
"là",
"tiếng",
"Anh",
"."
] | Tiếng Anh là ngôn ngữ đồng chính thức của Liên Hợp Quốc , Liên minh châu Âu , cùng nhiều tổ chức quốc tế và khu vực . | 0 | 2 | 0 | 27 | [
0,
90542,
19,
52116,
3178,
7637,
550,
25332,
23001,
67312,
80570,
580,
9457,
9735,
6,
5,
2,
116721,
9735,
580,
88459,
52116,
4570,
3178,
7637,
550,
25332,
153574,
8735,
6,
4,
25332,
23001,
67312,
80570,
6,
4,
4770,
2558,
12158,
7211,
... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
3... | 15 | 42 | true |
[
"Tiếng",
"Anh",
"hiện",
"đại",
"lan",
"rộng",
"khắp",
"thế",
"giới",
"kể",
"từ",
"thế",
"kỷ",
"17",
"nhờ",
"tầm",
"ảnh",
"hưởng",
"toàn",
"cầu",
"của",
"Đế",
"quốc",
"Anh",
"và",
"Hoa",
"Kỳ",
".",
"Tiếng",
"Pháp",
"phát",
"triển",
"từ",
"Gaul-Rôman",... | [
"Tiếng",
"Anh",
"cổ",
"được",
"tiếp",
"xúc",
"với",
"tiếng",
"Bắc",
"Âu",
"do",
"những",
"làn",
"sóng",
"thực",
"dân",
"hoá",
"của",
"người",
"Pháp",
"."
] | Ban đầu , những làn sóng thực dân hoá của người Norse ở miền bắc quần đảo Anh vào thế kỷ VIII-IX đưa tiếng Anh cổ đến sự tiếp xúc với tiếng Bắc Âu cổ , một ngôn ngữ German phía Bắc . | 631 | 1 | 146 | 188 | [
0,
116721,
9735,
18368,
912,
6998,
51887,
1116,
9457,
38262,
80570,
54,
1358,
93077,
99114,
3839,
5912,
80547,
550,
1008,
47308,
6,
5,
2,
116721,
9735,
2812,
7899,
2515,
29564,
93856,
3061,
7385,
29039,
2368,
3061,
50009,
729,
59604,
6847... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
6,
2,
1,
1,
2,
1,
2,
2... | 169 | 211 | true |
[
"Đầu",
"thập",
"niên",
"1980",
",",
"70",
"%",
"diện",
"tích",
"đất",
"canh",
"tác",
"của",
"quốc",
"gia",
"này",
"được",
"tưới",
"tiêu",
",",
"95",
"%",
"hoạt",
"động",
"gieo",
"cấy",
"và",
"70",
"%",
"hoạt",
"động",
"thu",
"hoạch",
"được",
"cơ",
... | [
"Chỉ",
"có",
"khoảng",
"10",
"%",
"hàng",
"hoá",
"là",
"được",
"vận",
"chuyển",
"bằng",
"tàu",
"hơi",
"nước",
"vào",
"năm",
"1880",
"."
] | Năm 1880 , trên 1,5 triệu tấn hàng hoá thông qua Singapore mỗi năm , với khoảng 80 % hàng hoá được vận chuyển trên những tàu hơi nước . | 754 | 1 | 187 | 216 | [
0,
36402,
524,
22567,
209,
1745,
2508,
80547,
580,
912,
30692,
13469,
6567,
72894,
40520,
3042,
2249,
2933,
109969,
6,
5,
2,
79592,
140072,
55113,
15643,
6,
4,
2358,
1745,
18491,
14346,
11472,
831,
127,
6330,
550,
10895,
3529,
1617,
912... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
3,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
2... | 208 | 237 | true |
[
"Trong",
"mỗi",
"quan",
"hệ",
"đa",
"chiều",
"giữa",
"các",
"ngôn",
"ngữ",
"cùng",
"vay",
"mượn",
"tiếng",
"Hán",
"thể",
"hiện",
"sự",
"giao",
"thoa",
",",
"vay",
"mượn",
"của",
"các",
"yếu",
"tố",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"Hán",
"ngữ",
",",
"qua",
"l... | [
"Việc",
"liên",
"kết",
"chặt",
"chẽ",
"có",
"thể",
"được",
"xem",
"là",
"một",
"chiến",
"lược",
"ngoại",
"giao",
"để",
"tạo",
"ra",
"các",
"kênh",
"giao",
"tiếp",
"và",
"ảnh",
"hưởng",
"trong",
"các",
"quốc",
"gia",
"mà",
"cộng",
"đồng",
"Hoa",
"Kiều... | Cộng đồng Hoa Kiều vẫn gắn kết chặt chẽ với chính phủ trong nước , và là một bàn đạp quan trọng để Trung Quốc mở rộng ảnh hưởng trên thế giới vào đầu thế kỷ 21 . | 300 | 0 | 72 | 109 | [
0,
57253,
8151,
6301,
81125,
3863,
60276,
524,
1451,
912,
10153,
580,
889,
16791,
82863,
35109,
13407,
1498,
7217,
673,
925,
159179,
13407,
6998,
544,
9156,
24797,
1000,
925,
10895,
3529,
2232,
36990,
4570,
32570,
210283,
3811,
7269,
6,
5... | [
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
2,
1,
1... | 111 | 148 | true |
[
"Dư",
"luận",
"Pháp",
"thì",
"sôi",
"động",
"vì",
"sự",
"ngược",
"đãi",
"giáo",
"dân",
"của",
"Minh",
"Mạng",
"nên",
"ủng",
"hộ",
"đề",
"nghị",
"dùng",
"vũ",
"lực",
".",
"Các",
"vụ",
"nổi",
"dậy",
"vào",
"các",
"năm",
"1803",
",",
"1804",
",",
"1... | [
"Cuộc",
"nổi",
"dậy",
"Lê",
"Văn",
"Nghĩa",
"là",
"một",
"cuộc",
"nổi",
"dậy",
"xảy",
"ra",
"vào",
"thời",
"vua",
"Minh",
"Mạng",
"ở",
"các",
"tỉnh",
"miền",
"Bắc",
"Việt",
"Nam",
"."
] | Cuộc nổi dậy Lê Văn Khôi là một cuộc nổi dậy xảy ra vào thời vua Minh Mạng ở các tỉnh miền Nam Việt Nam . | 706 | 1 | 172 | 197 | [
0,
121833,
18844,
89938,
16389,
14176,
33148,
32606,
11,
580,
889,
9568,
18844,
89938,
36625,
53,
673,
2249,
4194,
86729,
13985,
229570,
2059,
925,
17501,
58986,
38262,
3763,
2096,
6,
5,
2,
391,
11479,
20248,
47308,
2579,
171795,
2613,
53... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
2,
2,
2... | 200 | 225 | true |
[
"Đường",
"bờ",
"biển",
"đất",
"liền",
"của",
"châu",
"Á",
"dài",
"liên",
"tục",
"không",
"đứt",
"nhưng",
"mà",
"quanh",
"co",
"uốn",
"khúc",
",",
"đường",
"bờ",
"biển",
"dài",
"62.800",
"kilômét",
"(",
"39.022",
"dặm",
"Anh",
")",
",",
"là",
"châu",
... | [
"Châu",
"Á",
"là",
"châu",
"lục",
"đông",
"dân",
"cư",
"nhất",
"với",
"diện",
"tích",
"phần",
"đất",
"liền",
"là",
"41,5",
"triệu",
"kilômet",
"vuông",
"và",
"có",
"diện",
"tích",
"đảo",
"lớn",
"và",
"đảo",
"cồn",
"khoảng",
"2,7",
"triệu",
"kilômet",
... | Trừ đất liền ra , diện tích đảo lớn và đảo cồn của châu Á chừng 2,7 triệu kilômét vuông , chỉ đứng sau Bắc Mỹ . | 376 | 0 | 90 | 116 | [
0,
62105,
3566,
580,
67312,
125924,
37127,
5912,
23823,
2671,
1116,
18491,
14346,
8192,
11472,
37015,
580,
201,
57626,
21792,
30568,
4470,
1928,
13946,
23366,
544,
524,
18491,
14346,
54520,
7976,
544,
54520,
501,
51635,
22567,
111877,
21792,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
3,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
3,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
3,
3,
1... | 127 | 153 | true |
[
"Biên",
"soạn",
"nhiều",
"bộ",
"sử",
"khổng",
"lồ",
"và",
"các",
"công",
"trình",
"sử",
"học",
"có",
"giá",
"trị",
"lớn",
"như",
":",
"Khâm",
"định",
"Việt",
"sử",
"Thông",
"giám",
"Cương",
"mục",
",",
"Đại",
"Nam",
"liệt",
"truyện",
",",
"Đại",
"N... | [
"Các",
"tác",
"phẩm",
"sử",
"học",
"như",
"Khâm",
"định",
"Việt",
"sử",
"Thông",
"giám",
"Cương",
"mục",
",",
"Đại",
"Nam",
"liệt",
"truyện",
",",
"Đại",
"Nam",
"Thực",
"lục",
"-",
"Tiền",
"biên",
"và",
"chính",
"biên",
",",
"Khâm",
"định",
"tiễu",
... | Biên soạn nhiều bộ sử khổng lồ và các công trình sử học có giá trị lớn như : Khâm định Việt sử Thông giám Cương mục , Đại Nam liệt truyện , Đại Nam Thực lục - Tiền biên và chính biên , Khâm định tiễu bình lưỡng kỳ phỉ khẩu phương lược , Bản triều bạn nghịch liệt truyện ... Các nhà sử học cũng cho ra đời nhiều công trình của cá nhân như Lịch triều tạp kỷ của Ngô Cao Lãng , Sử học bị khảo của Đặng Xuân Bản , Quốc sử dĩ biên của Phan Thúc Trực , ... và nhất là Lịch triều hiến chương loại chí của Phan Huy Chú . | 0 | 1 | 0 | 118 | [
0,
9211,
6330,
5692,
5034,
2546,
1641,
16362,
27253,
2931,
3763,
5034,
18619,
54338,
313,
43672,
16649,
6,
4,
18832,
2096,
92999,
49012,
6,
4,
18832,
2096,
59747,
125924,
20,
144765,
68090,
544,
3178,
68090,
6,
4,
16362,
27253,
2931,
10... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
3,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1... | 62 | 180 | true |
[
"Tại",
"đây",
"dung",
"nham",
"bazan",
"chảy",
"chậm",
"ra",
"phía",
"ngoài",
"những",
"khe",
"nứt",
",",
"hình",
"thành",
"nên",
"những",
"núi",
"lửa",
"hình",
"vòm",
".",
"Tai",
"biến",
"mạch",
"máu",
"não",
"có",
"thể",
"được",
"phân",
"thành",
"h... | [
"Sự",
"di",
"chuyển",
"của",
"các",
"mảng",
"sẽ",
"tuân",
"theo",
"một",
"trong",
"ba",
"kiểu",
"là",
":",
"hội",
"tụ",
"hoặc",
"tách",
"giãn",
"khi",
"hai",
"mảng",
"va",
"chạm",
"hoặc",
"đẩy",
"nhau",
"ra",
"xa",
",",
"chuyển",
"dạng",
"khi",
"cá... | Các mảng này di chuyển tương đối với nhau theo một trong ba kiểu ranh giới mảng : hội tụ khi hai mảng va chạm ; tách giãn khi hai mảng đẩy nhau ra xa , chuyển dạng khi các mảng trượt dọc theo các vết đứt gãy . | 433 | 2 | 102 | 150 | [
0,
49161,
45,
13469,
550,
925,
347,
100930,
2129,
370,
7453,
3790,
889,
1000,
961,
55840,
580,
152,
5869,
72241,
6981,
6330,
127,
180951,
1907,
1337,
347,
100930,
307,
146134,
6981,
56363,
10218,
673,
2459,
6,
4,
13469,
35762,
1907,
925... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
3,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
2,
1,
1,
1,
1... | 148 | 196 | true |
[
"Vì",
"vậy",
"tiếng",
"Pháp",
"cũng",
"chỉ",
"được",
"sử",
"dụng",
"xung",
"quanh",
"các",
"quốc",
"gia",
"này",
".",
"Tiếng",
"Pháp",
"vẫn",
"là",
"ngôn",
"ngữ",
"được",
"sử",
"dụng",
"nhiều",
"thứ",
"hai",
"ở",
"các",
"bang",
"Louisiana",
",",
"Mai... | [
"Tếng",
"Pháp",
"không",
"phải",
"là",
"ngôn",
"ngữ",
"được",
"mọi",
"người",
"sử",
"dụng",
"nhiều",
"nhất",
"ở",
"Hoa",
"Kỳ",
"."
] | Theo Cục điều tra dân số Hoa Kỳ ( 2011 ) , tiếng Pháp là ngôn ngữ thứ tư được sử dụng nhiều nhất ở Hoa Kỳ sau tiếng Anh , tiếng Tây Ban Nha và tiếng Trung Quốc , nếu coi tất cả phương ngữ của tiếng Pháp và các ngôn ngữ tiếng Trung là một . | 768 | 1 | 175 | 232 | [
0,
187803,
449,
47308,
687,
2334,
580,
88459,
52116,
912,
10900,
1008,
5034,
2786,
2558,
2671,
2059,
32570,
50572,
6,
5,
2,
32061,
6239,
9457,
47308,
1943,
2524,
912,
5034,
2786,
81365,
45886,
925,
10895,
3529,
1617,
6,
5,
116721,
47308... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
2,
1,
1,
3,
2,
1,
1,
1,
1... | 195 | 252 | true |
[
"Cho",
"đến",
"nay",
",",
"quyết",
"định",
"sau",
"này",
"vẫn",
"còn",
"hiệu",
"lực",
".",
"Năm",
"1811",
",",
"theo",
"lệnh",
"của",
"Gia",
"Long",
",",
"tổng",
"trấn",
"Bắc",
"Thành",
"là",
"Nguyễn",
"Văn",
"Thành",
"đã",
"chủ",
"trì",
"biên",
"s... | [
"Mệnh",
"đề",
"luôn",
"đúng",
"được",
"gọi",
"là",
"định",
"nghĩa",
"."
] | Một số mệnh đề , không bao giờ sai , đề xuất một số mệnh đề khác , đó là . | 711 | 0 | 175 | 195 | [
0,
276,
21018,
6457,
6248,
14227,
17773,
912,
19605,
580,
2931,
19979,
6,
5,
2,
4960,
1885,
7630,
6,
4,
10976,
2931,
858,
1617,
8123,
3531,
6842,
9611,
6,
5,
65832,
543,
1662,
6,
4,
3790,
114062,
550,
31631,
14407,
6,
4,
24885,
15... | [
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 187 | 207 | true |
[
"Phái",
"đoàn",
"của",
"Trung",
"Quốc",
"ở",
"Liên",
"Hợp",
"Quốc",
"nói",
"rằng",
"Triều",
"Tiên",
"đã",
"đạt",
"được",
"những",
"tiến",
"bộ",
"đáng",
"kể",
"trong",
"việc",
"bảo",
"vệ",
"nhân",
"quyền",
".",
"Sudan",
"cho",
"rằng",
"thay",
"vì",
"c... | [
"Venezuela",
"cho",
"rằng",
"các",
"cáo",
"buộc",
"của",
"Liên",
"Hợp",
"Quốc",
"về",
"vấn",
"đề",
"nhân",
"quyền",
"ở",
"Triều",
"Tiên",
"là",
"không",
"đáng",
"tin",
"cậy",
"."
] | Phái đoàn của Venezuela tại Liên Hợp Quốc đã khẳng định rằng các cáo buộc của các nhà quan sát Liên Hợp Quốc chống lại Triều Tiên đã dựa trên các tiêu chí thiếu sót và không đáng tin cậy . | 606 | 2 | 136 | 176 | [
0,
68570,
681,
10371,
925,
16331,
66303,
550,
25332,
153574,
8735,
1893,
8529,
6248,
3090,
10701,
2059,
165734,
111226,
580,
687,
25333,
2478,
202340,
6,
5,
2,
160299,
14,
27088,
550,
9814,
8735,
2059,
25332,
153574,
8735,
2872,
10371,
16... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1... | 162 | 202 | true |
[
"Tuy",
"nhiên",
",",
"vào",
"giai",
"đoạn",
"sau",
",",
"Nhật",
"Bản",
"dần",
"thất",
"thế",
".",
"Sau",
"thế",
"chiến",
"2",
",",
"Nhật",
"Bản",
"có",
"mức",
"tăng",
"trưởng",
"kinh",
"tế",
"thần",
"tốc",
"và",
"trở",
"thành",
"nền",
"kinh",
"tế",... | [
"Mới",
"đây",
"thì",
"Nhật",
"Bản",
"bỏ",
"qua",
"các",
"chính",
"sách",
"với",
"các",
"thị",
"đinh",
"thôn",
"nên",
"số",
"lượng",
"đinh",
"thôn",
"có",
"sự",
"đi",
"lên",
"chóng",
"mặt",
"."
] | Mấy năm gần đây Nhật Bản thi hành chính sách sáp nhập thị đinh thôn , số lượng đinh thôn đã giảm nhiều . | 267 | 1 | 64 | 87 | [
0,
125344,
4600,
2579,
28269,
28685,
15566,
2799,
925,
3178,
11481,
1116,
925,
8725,
2467,
6457,
115020,
3809,
3030,
6372,
2467,
6457,
115020,
524,
2550,
2467,
4494,
46228,
5493,
6,
5,
2,
21857,
6996,
6,
4,
2249,
66856,
34305,
858,
6,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 93 | 116 | true |
[
"Tuy",
"nhiên",
",",
"từ",
"năm",
"1974",
"tới",
"1989",
",",
"kinh",
"tế",
"tăng",
"trưởng",
"chậm",
"lại",
",",
"và",
"đến",
"năm",
"1990",
"thì",
"lâm",
"vào",
"khủng",
"hoảng",
"trong",
"suốt",
"10",
"năm",
".",
"Đến",
"giữa",
"những",
"năm",
"... | [
"Khủng",
"hoảng",
"đã",
"khiến",
"nền",
"kinh",
"tế",
"lao",
"dốc",
"suốt",
"30",
"năm",
"trước",
"năm",
"2000",
"."
] | Đến năm 2000 , kinh tế thoát khỏi khủng hoảng , nhưng vẫn ở trong tình trạng trì trệ suốt từ đó tới nay . | 690 | 0 | 166 | 190 | [
0,
16362,
39470,
449,
170907,
1408,
17115,
44565,
5890,
5893,
21,
31,
104,
32876,
76255,
496,
2933,
5179,
2933,
3576,
6,
5,
2,
21857,
6996,
6,
4,
2368,
2933,
27898,
7067,
13501,
6,
4,
5890,
5893,
11122,
21625,
89762,
1917,
6,
4,
544... | [
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1... | 184 | 208 | true |
[
"Làm",
"đám",
"cưới",
"giả",
"để",
"trừ",
"tàNgười",
"Ấn",
"Độ",
"tin",
"vào",
"linh",
"hồn",
"và",
"bói",
"toán",
",",
"đặc",
"biệt",
"là",
"bói",
"toán",
"dựa",
"vào",
"ngày",
"tháng",
"năm",
"sinh",
".",
"Mặc",
"dù",
"phần",
"lớn",
"dân",
"số",
... | [
"Người",
"Kỳ",
"Na",
"Giáo",
"là",
"những",
"tộc",
"người",
"có",
"sự",
"mê",
"tín",
"một",
"cách",
"mãnh",
"liệt",
"với",
"những",
"phong",
"tục",
"rất",
"riêng",
"biệt",
"trên",
"thế",
"giới",
"."
] | Thậm chí những người Kỳ Na Giáo còn tiến hành một nghi thức đau đớn và gây phẫn nộ hơn là tuốt tóc của các tu sĩ cho đến khi hói , trọc đầu . | 938 | 0 | 234 | 268 | [
0,
19167,
50572,
353,
39005,
580,
1358,
50229,
1008,
524,
2550,
29743,
28244,
889,
3959,
101661,
127,
92999,
1116,
1358,
22510,
14332,
3967,
30596,
11745,
2479,
3061,
7385,
6,
5,
2,
52906,
73804,
89481,
22643,
1498,
71050,
6,
10552,
22819... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 263 | 297 | true |
[
"Bất",
"chấp",
"vô",
"số",
"những",
"kỳ",
"quan",
"phương",
"Đông",
"mà",
"các",
"thương",
"gia",
"phương",
"Tây",
"đã",
"miêu",
"tả",
"trong",
"các",
"chuyến",
"đi",
"dọc",
"theo",
"Con",
"đường",
"tơ",
"lụa",
",",
"vẫn",
"có",
"rất",
"nhiều",
"ngườ... | [
"Có",
"ít",
"nhất",
"1",
"bác",
"sĩ",
"không",
"tin",
"điều",
"này",
"."
] | Dù thế , nhiều bác sĩ không tin điều này đã tăng cường sự hiểu biết về giải phẫu học . | 428 | 2 | 100 | 120 | [
0,
11302,
24323,
2671,
106,
30287,
15783,
687,
2478,
4069,
1617,
6,
5,
2,
91328,
42282,
11181,
3030,
1358,
13850,
2261,
11042,
35116,
2232,
925,
9246,
3529,
11042,
37409,
1408,
347,
56540,
85245,
1000,
925,
82538,
2467,
104,
53459,
3790,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
3,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1... | 113 | 133 | true |
[
"Viên",
"Thế",
"Khải",
"lên",
"làm",
"đại",
"tổng",
"thống",
",",
"sau",
"đó",
"xưng",
"đế",
";",
"tuy",
"nhiên",
",",
"ông",
"ta",
"chết",
"sớm",
"trước",
"khi",
"thực",
"sự",
"nắm",
"trọn",
"vẹn",
"quyền",
"lực",
"trên",
"khắp",
"Trung",
"Hoa",
"... | [
"Viên",
"Thế",
"Khải",
"lên",
"làm",
"đại",
"tổng",
"thống",
",",
"tự",
"nhận",
"làm",
"vua",
"rồi",
"nắm",
"trọn",
"vẹn",
"quyền",
"lực",
"trên",
"khắp",
"Trung",
"Hoa",
"."
] | Viên Thế Khải lên làm đại tổng thống , sau đó xưng đế ; tuy nhiên , ông ta chết sớm trước khi thực sự nắm trọn vẹn quyền lực trên khắp Trung Hoa . | 0 | 1 | 0 | 34 | [
0,
122438,
38469,
153861,
14,
4494,
1839,
7899,
24885,
10657,
6,
4,
5208,
5031,
1839,
86729,
6348,
71549,
145136,
198696,
10701,
9611,
2479,
93856,
9814,
32570,
6,
5,
2,
122438,
38469,
153861,
14,
4494,
1839,
7899,
24885,
10657,
6,
4,
8... | [
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1... | 26 | 60 | true |
End of preview. Expand
in Data Studio
README.md exists but content is empty.
- Downloads last month
- 8