context
listlengths
96
627
question
listlengths
5
122
answer_text
stringlengths
65
802
answer_start_idx
int64
0
1.2k
label
int64
0
2
answer_word_start_idx
int64
0
284
answer_word_end_idx
int64
16
315
input_ids
listlengths
133
370
words_lengths
listlengths
118
349
start_idx
int64
7
308
end_idx
int64
29
338
valid
bool
1 class
[ "Trung", "Quốc", "\"", "trong", "văn", "cảnh", "ngày", "nay", "thường", "chỉ", "lãnh", "thổ", "của", "CHNDTH", ",", "hay", "\"", "Đại", "lục", "Trung", "Quốc", "\"", ",", "mà", "không", "tính", "Hồng", "Kông", "và", "Ma", "Cao", ".", "Vương", "quốc",...
[ "Hồng", "Kông", "và", "Ma", "Cao", "đều", "nằm", "trong", "lãnh", "thổ", "Trung", "Quốc", ",", "nhưng", "cả", "hai", "vẫn", "có", "mức", "độ", "tự", "trị", "cao", "." ]
Mặc dù Hồng Kông và Ma Cao đều thuộc chủ quyền của Cộng hoà Nhân dân Trung Hoa ( Trung Quốc đại lục ) , cả hai khu vực đều có tính tự trị cao .
328
2
78
113
[ 0, 83361, 341, 23366, 544, 911, 56978, 9338, 33937, 1000, 38320, 112781, 9814, 8735, 6, 4, 4255, 3831, 1337, 8123, 524, 22701, 6941, 5208, 7173, 4417, 6, 5, 2, 9814, 8735, 44, 1000, 9040, 17828, 3063, 7630, 6840, 2524, 38320, 112781, ...
[ 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
104
139
true
[ "Độ", "ẩm", "tương", "đối", "trung", "bình", "là", "84", "%", "suốt", "năm", ".", "Ở", "cả", "Hoàng", "Sa", "lẫn", "Trường", "Sa", ",", "độ", "ẩm", "đều", "cao", ",", "ít", "khi", "nào", "độ", "ẩm", "xuống", "dưới", "80", "%", ".", "Trong", "nh...
[ "Cả", "Hoàng", "Sa", "và", "Trường", "Sa", "đều", "có", "độ", "ẩm", "cao", "và", "hiếm", "khi", "xuống", "dưới", "mức", "80", "%", "." ]
Ở cả Hoàng Sa lẫn Trường Sa , độ ẩm đều cao , ít khi nào độ ẩm xuống dưới 80 % .
46
2
12
34
[ 0, 132167, 38356, 947, 544, 33015, 947, 9338, 524, 6941, 6, 249989, 39, 4417, 544, 175075, 1907, 19398, 17858, 22701, 2248, 1745, 6, 5, 2, 56523, 6, 249989, 39, 23957, 5715, 13375, 12991, 580, 14885, 1745, 76255, 2933, 6, 5, 71717, 38...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 3, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
34
56
true
[ "Núi", "cao", "1.638", "m", ",", "được", "hình", "thành", "từ", "những", "khối", "đá", "hoa", "cương", "lớn", "rắn", "chắc", ".", "Được", "coi", "là", "một", "nơi", "linh", "thiêng", "của", "dân", "tộc", "Triều", "Tiên", ",", "núi", "Trường", "Bạch",...
[ "Độ", "cao", "của", "đỉnh", "núi", "Trường", "Bạch", "được", "ghi", "nhận", "là", "9,003", "ft", "so", "với", "mặt", "đất", "." ]
Điểm cao nhất ở Bắc Triều Tiên là đỉnh núi Trường Bạch , một ngọn núi lửa có độ cao 2.744 mét ( 9,003 ft ) so với mực nước biển , nằm ở biên giới Trung-Triều .
621
1
146
183
[ 0, 56523, 4417, 550, 127013, 78571, 33015, 113231, 912, 17520, 5031, 580, 483, 4, 123276, 6, 2480, 221, 1116, 5493, 11472, 6, 5, 2, 40115, 14, 4417, 615, 190076, 347, 6, 4, 912, 4609, 2781, 2368, 1358, 94664, 24690, 23233, 132734, 797...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
166
203
true
[ "Nhà", "Đường", "thay", "nhà", "Tuỳ", "bãi", "bỏ", "các", "quận", "do", "nhà", "Tuỳ", "lập", "ra", ",", "khôi", "phục", "lại", "chế", "độ", "các", "châu", "nhỏ", "thời", "Nam", "Bắc", "triều", ".", "Hiện", "nay", "để", "giảm", "bớt", "sự", "tập", ...
[ "Hiện", "tại", ",", "Nhật", "Bản", "đang", "xem", "xét", "việc", "loại", "bỏ", "đô", "đạo", "phủ", "huyện", "và", "thay", "vào", "đó", "áp", "dụng", "chế", "độ", "đạo", "châu", "để", "giảm", "sự", "tập", "trung", "một", "cực", "của", "Tōkyō", "và",...
Hiện nay để giảm bớt sự tập trung một cực của Tōkyō và tăng cường phân quyền địa phương , Nhật Bản đang nghiên cứu bỏ đô đạo phủ huyện , chuyển sang chế độ đạo châu ( thảo luận chế độ đạo châu Nhật Bản ) .
114
2
28
75
[ 0, 57861, 2251, 6, 4, 28269, 28685, 4724, 10153, 31462, 2735, 7323, 15566, 29349, 14822, 29798, 62633, 544, 14598, 2249, 2275, 21243, 2786, 12240, 6941, 14822, 67312, 1498, 15171, 2550, 9400, 13375, 889, 26166, 550, 384, 69376, 1002, 69376,...
[ 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 4, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1...
73
120
true
[ "Sự", "cố", "tình", "của", "người", "châu", "Âu", "trong", "việc", "vạch", "ra", "các", "ranh", "giới", "xung", "quanh", "các", "lãnh", "thổ", "để", "chia", "tách", "họ", "ra", "khỏi", "các", "quyền", "lực", "khác", "tại", "thuộc", "địa", "thông", "t...
[ "Sự", "chia", "bè", "kết", "phái", "trong", "các", "nước", "châu", "Âu", "thổi", "bùng", "nhiều", "cuộc", "chiến", "đẫm", "máu", "." ]
Trái lại , châu Âu hầu như luôn bị chia rẽ trong số các nước chiến quốc .
678
0
154
171
[ 0, 49161, 16455, 75676, 6301, 97716, 1000, 925, 3042, 67312, 80570, 112781, 14, 876, 34335, 2558, 9568, 16791, 11819, 249988, 39, 40145, 6, 5, 2, 49161, 18259, 6066, 550, 1008, 67312, 80570, 1000, 2735, 81, 51773, 673, 925, 13028, 127, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 3, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
174
191
true
[ "Chiến", "tranh", "Việt", "Nam", "-", "Campuchia", "kết", "thúc", "với", "sự", "sụp", "đổ", "của", "Khmer", "Đỏ", "và", "1,7", "triệu", "người", "chết", ".", "1975", ":", "Kết", "thúc", "Chiến", "tranh", "Việt", "Nam", "và", "sự", "sụp", "đổ", "của",...
[ "Chiến", "tranh", "với", "Campuchia", "đã", "kết", "thúc", "trước", "khi", "Việt", "Nam", "thống", "nhất", "." ]
Sau khi thống nhất , Việt Nam tiếp tục gặp khó khăn do sự sụp đổ và tan rã của đồng minh Liên Xô cùng Khối phía Đông , các lệnh cấm vận của Hoa Kỳ , chiến tranh với Campuchia , biên giới giáp Trung Quốc và hậu quả của chính sách bao cấp sau nhiều năm áp dụng .
169
1
39
99
[ 0, 140910, 21840, 1116, 231116, 1408, 6301, 55816, 5179, 1907, 3763, 2096, 10657, 2671, 6, 5, 2, 140910, 21840, 3763, 2096, 20, 231116, 6301, 55816, 1116, 2550, 91, 25070, 254, 85428, 550, 60422, 4428, 28494, 544, 70247, 21792, 1008, 2208...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1...
55
115
true
[ "Trong", "thời", "kỳ", "này", ",", "công", "nghiệp", "hoá", "diễn", "ra", "mạnh", "mẽ", ",", "đất", "nước", "phát", "triển", ",", "vào", "đầu", "thế", "kỷ", "20", "thì", "Nhật", "Bản", "đã", "trở", "thành", "quốc", "gia", "có", "trình", "độ", "hiện...
[ "Nhật", "Bản", "đã", "có", "nhiều", "bước", "tiến", "lớn", "trong", "quan", "hệ", "quốc", "tế", "." ]
Nhật Bản là một đại cường quốc và là thành viên của nhiều tổ chức quốc tế bao gồm Liên Hợp Quốc , OECD , G20 và G 7 .
541
0
127
156
[ 0, 28269, 28685, 1408, 524, 2558, 28014, 19743, 7976, 1000, 2261, 7099, 10895, 5893, 6, 5, 2, 12818, 4194, 13850, 1617, 6, 4, 1871, 5403, 80547, 20282, 673, 14463, 110126, 6, 4, 11472, 3042, 5152, 9442, 6, 4, 2249, 2494, 3061, 50009, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1...
143
172
true
[ "Thế", "giới", "tâm", "linh", "có", "ích", "thông", "thường", "được", "cho", "là", "bao", "gồm", "linh", "hồn", "tổ", "tiên", "giúp", "đỡ", "cho", "con", "cháu", "của", "họ", "hay", "các", "thần", "linh", "có", "sức", "mạnh", "để", "bảo", "vệ", "to...
[ "Địa", "phương", "có", "sự", "hài", "hoà", ",", "thanh", "bình", "giữa", "Phật", "giáo", "Thượng", "toạ", "bộ", "và", "thuyết", "đa", "thần", "." ]
Phật giáo Thượng toạ bộ tồn tại hoà bình với thuyết đa thần địa phương từ khi được truyền bá đến .
937
2
222
243
[ 0, 43166, 11042, 524, 2550, 65861, 739, 1298, 6, 4, 15402, 12991, 19865, 50614, 13503, 146182, 47, 12976, 5830, 544, 79369, 18233, 23392, 6, 5, 2, 38469, 7385, 5995, 42220, 524, 31037, 4225, 6840, 912, 681, 580, 8609, 33256, 42220, 8346...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
244
265
true
[ "Do", "sự", "cai", "trị", "của", "người", "La", "Mã", ",", "cư", "dân", "Gaul", "dần", "dần", "bị", "đồng", "hoá", "và", "sử", "dụng", "tiếng", "Latinh", "thay", "tiếng", "mẹ", "đẻ", "và", "do", "vậy", ",", "nó", "phát", "triển", "một", "số", "đặ...
[ "Tiếng", "Tây", "Ban", "Nha", "phát", "triển", "từ", "tiếng", "Latinh", "ở", "Bắc", "Gaul", "." ]
Tiếng Pháp phát triển từ Gaul-Rôman , loại tiếng Latinh tại Gaul , hay chính xác hơn là tại Bắc Gaul .
1,072
1
254
275
[ 0, 116721, 37409, 5458, 66606, 5152, 9442, 2368, 9457, 42845, 127, 2059, 38262, 2902, 202, 6, 5, 2, 984, 2550, 39755, 7173, 550, 1008, 239, 78245, 6, 4, 23823, 5912, 2902, 202, 64922, 64922, 2504, 4570, 80547, 544, 5034, 2786, 9457, 4...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1...
269
290
true
[ "Trong", "các", "vụ", "cháy", "này", ",", "điểm", "nóng", "có", "thể", "thấy", "được", "trên", "ảnh", "vệ", "tinh", ",", "kết", "quả", "là", "khói", "mù", "thường", "xuyên", "ảnh", "hưởng", "đến", "Brunei", ",", "Indonesia", ",", "Malaysia", "và", "S...
[ "Brunei", "là", "quốc", "gia", "có", "chủ", "quyền", "duy", "nhất", "nằm", "tại", "bờ", "biển", "phía", "Bắc", "Borneo", ",", "có", "nền", "kinh", "tế", "phụ", "thuộc", "cao", "độ", "vào", "lĩnh", "vực", "sản", "xuất", "dầu", "khí", "và", "là", "mộ...
Kinh tế Brunei phụ thuộc cao độ vào lĩnh vực sản xuất dầu khí , và quốc gia này là một trong các nước sản xuất dầu lớn nhất tại Đông Nam Á .
304
0
68
101
[ 0, 32173, 1399, 580, 10895, 3529, 524, 6657, 10701, 16969, 2671, 33937, 2251, 135173, 33134, 25403, 38262, 7422, 68321, 6, 4, 524, 44565, 5890, 5893, 13143, 16781, 4417, 6941, 2249, 46970, 17749, 3989, 6884, 45312, 17964, 544, 580, 889, 1...
[ 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
118
151
true
[ "Đứng", "đầu", "cơ", "quan", "này", "là", "một", "chủ", "tịch", "với", "danh", "xưng", "Uỷ", "viên", "trưởng", "(", "위원장", ",", "Wiwŏnjang", ")", ".", "Uỷ", "viên", "trưởng", "Uỷ", "ban", "Thường", "vụ", "hiện", "nay", "là", "Choe", "Ryong-hae", ".",...
[ "Uỷ", "viên", "trưởng", "ngoài", "là", "người", "đứng", "đầu", "cơ", "quan", ",", "đây", "cũng", "là", "người", "nắm", "giữ", "toàn", "bộ", "quyền", "hành", "của", "cơ", "quan", "." ]
Đứng đầu cơ quan này là một chủ tịch với danh xưng Uỷ viên trưởng ( 위원장 , Wiwŏnjang ) .
0
0
0
20
[ 0, 345, 60479, 4603, 21625, 10610, 580, 1008, 29004, 2494, 4310, 2261, 6, 4, 4600, 1943, 580, 1008, 71549, 26148, 6252, 5830, 10701, 4893, 550, 4310, 2261, 6, 5, 2, 4428, 30342, 449, 2494, 4310, 2261, 1617, 580, 889, 6657, 40443, 1116...
[ 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 2, 1, 1, 1, 2, 2, 4, 1, 2, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 5, 2, 1, 1, 1...
27
47
true
[ "Với", "cuộc", "xâm", "lược", "của", "người", "Norman", "năm", "1066", ",", "thứ", "tiếng", "Anh", "cổ", "được", "\"", "Bắc", "Âu", "hoá", "\"", "giờ", "lại", "tiếp", "xúc", "với", "tiếng", "Norman", "cổ", ",", "một", "ngôn", "ngữ", "Rôman", "rất", ...
[ "Năm", "thứ", "10", "ở", "rừng", "Teutoburg", ",", "người", "German", "nghiền", "nát", "cuộc", "xâm", "lược", "của", "người", "La", "Mã", "." ]
^ Năm 9 , Trận rừng Teutoburg ( trong Chiến tranh La Mã-German ) , liên minh các bộ lạc người German do đích thân tù trưởng Hermann chỉ huy huỷ diệt quân La Mã do quan Tổng tài Publius Quinctilius Varus .
166
1
39
81
[ 0, 65832, 11847, 209, 2059, 102271, 1413, 12762, 13593, 6, 4, 1008, 30839, 234, 127, 37199, 3179, 18, 9568, 154614, 82863, 550, 1008, 239, 78245, 6, 5, 2, 29489, 9568, 154614, 82863, 550, 1008, 111413, 2933, 209, 14604, 6, 4, 11847, 9...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 2, 1, 1, 3, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2...
60
102
true
[ "Nhân", "dân", "Trung", "Quốc", "(", "tiếng", "Trung", ":", "中国人民", ";", "bính", "âm", ":", "Zhōngguó", "rénmín", ")", "là", "thuật", "ngữ", "ưa", "thích", "của", "chính", "phủ", "trong", "thời", "kỳ", "Mao", "Trạch", "Đông", ";", "dân", "tộc", "Trun...
[ "Thuật", "ngữ", "dân", "tộc", "Trung", "Hoa", "được", "sử", "dụng", "trong", "nửa", "đầu", "thế", "kỷ", "20", "là", "để", "chỉ", "một", "cộng", "đồng", "nhỏ", "năm", "dân", "tộc", "ở", "Trung", "Quốc", "." ]
Thuật ngữ dân tộc Trung Hoa được sử dụng trong thời Trung Hoa Dân Quốc từ năm 1912-1949 để chỉ một nhóm nhỏ gồm năm dân tộc ở Trung Quốc .
547
2
126
156
[ 0, 206194, 52116, 5912, 50229, 9814, 32570, 912, 5034, 2786, 1000, 80537, 2494, 3061, 50009, 387, 580, 1498, 2524, 889, 36990, 4570, 14162, 2933, 5912, 50229, 2059, 9814, 8735, 6, 5, 2, 56025, 5912, 9814, 8735, 15, 9457, 9814, 152, 6, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 5, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1...
157
187
true
[ "Có", "các", "dân", "tộc", "mới", "di", "cư", "vào", "Việt", "Nam", "vài", "trăm", "năm", "trở", "lại", "đây", "như", "người", "Hoa", ".", "Việt", "Nam", "có", "54", "dân", "tộc", "trong", "đó", "người", "Kinh", "chiếm", "đa", "số", "với", "gần", ...
[ "Có", "khoảng", "10", "dân", "tộc", "mới", "di", "cư", "vào", "Việt", "Nam", "vài", "trăm", "năm", "trở", "lại", "đây", "." ]
Có các dân tộc mới di cư vào Việt Nam vài trăm năm trở lại đây như người Hoa .
0
0
0
19
[ 0, 11302, 22567, 209, 5912, 50229, 3633, 45, 23823, 2249, 3763, 2096, 36652, 87423, 2933, 9293, 1917, 4600, 6, 5, 2, 11302, 925, 5912, 50229, 3633, 45, 23823, 2249, 3763, 2096, 36652, 87423, 2933, 9293, 1917, 4600, 1641, 1008, 32570, 6,...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
20
39
true
[ "Khu", "định", "cư", "đầu", "tiên", "được", "biết", "đến", "tại", "Singapore", "là", "một", "tiền", "đồn", "của", "Đế", "quốc", "Srivijaya", "có", "tên", "là", "Temasek", "(", "'", "hải", "trấn", "'", ")", ".", "Tên", "gọi", "tiếng", "Anh", "\"", "...
[ "Hải", "trấn", "'", "là", "ý", "nghĩa", "tên", "gọi", "khu", "vực", "định", "cư", "đầu", "tiên", "tại", "Singapore", "." ]
Khu định cư đầu tiên được biết đến tại Singapore là một tiền đồn của Đế quốc Srivijaya có tên là Temasek ( ' hải trấn ' ) .
0
2
0
28
[ 0, 45941, 155168, 242, 580, 5604, 19979, 10587, 19605, 8086, 17749, 2931, 23823, 2494, 16151, 2251, 58888, 6, 5, 2, 26966, 2931, 23823, 2494, 16151, 912, 4022, 1885, 2251, 58888, 580, 889, 8708, 15091, 19, 550, 4428, 54073, 10895, 9292, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 3, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1...
19
47
true
[ "Tuy", "nhiên", ",", "vào", "giai", "đoạn", "sau", ",", "Nhật", "Bản", "dần", "thất", "thế", ".", "Chiến", "tranh", "thế", "giới", "thứ", "hai", "bùng", "nổ", ",", "Nhật", "Bản", "mang", "quân", "vào", "đánh", "chiếm", "Đông", "Dương", ".", "Trong", ...
[ "Lực", "lượng", "quân", "đội", "hiện", "đại", "của", "Nhật", "Bản", "chỉ", "bị", "đánh", "bại", "trong", "trận", "đánh", "đầu", "tiên", "với", "quân", "đội", "Anh", "và", "Mỹ", "trong", "giai", "đoạn", "đầu", "của", "cuộc", "chiến", "." ]
Dựa vào lực lượng quân đội có trình độ khá hiện đại ( đặc biệt là hải quân và không quân ) , trong giai đoạn đầu chiến tranh , Nhật Bản liên tiếp đánh bại quân Anh-Mỹ .
559
1
130
168
[ 0, 339, 74345, 6372, 29225, 25738, 2812, 7899, 550, 28269, 28685, 2524, 2504, 13868, 119407, 1000, 48581, 13868, 2494, 16151, 1116, 29225, 25738, 9735, 544, 14868, 1000, 66856, 34305, 2494, 550, 9568, 16791, 6, 5, 2, 21857, 6996, 6, 4, ...
[ 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
164
202
true
[ "Công", "lao", "quý", "giá", "nhất", "và", "sự", "nghiệp", "vĩ", "đại", "nhất", "của", "Nguyễn", "Trãi", "là", "tấm", "lòng", "yêu", "nước", "yêu", "dân", "tha", "thiết", "và", "sự", "nghiệp", "đánh", "giặc", "cứu", "nước", "vô", "cùng", "vẻ", "vang"...
[ "Chủ", "tích", "Hồ", "Chí", "Minh", "là", "người", "có", "công", "rất", "lớn", "trong", "việc", "bảo", "vệ", "tổ", "quốc", "Việt", "Nam", "Xã", "Hội", "Chủ", "Nghĩa", "." ]
Chủ tịch Hồ Chí Minh đọc bản Tuyên ngôn độc lập khai sinh nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà .
160
0
37
57
[ 0, 24441, 14346, 21433, 33872, 13985, 580, 1008, 524, 1871, 3967, 7976, 1000, 2735, 6122, 18087, 12158, 10895, 3763, 2096, 133577, 22394, 24441, 33148, 32606, 11, 6, 5, 2, 8215, 21, 31, 23640, 3816, 2671, 544, 2550, 5403, 189666, 7899, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1...
63
83
true
[ "Tại", "đó", ",", "người", "dân", "bầu", "cho", "mọi", "việc", ".", "Sau", "lần", "sửa", "đổi", "Hiến", "pháp", "mới", "nhất", "vào", "giữa", "năm", "2019", ",", "Uỷ", "ban", "Thường", "vụ", "đã", "trở", "về", "đơn", "thuần", "là", "1", "cơ", "qu...
[ "Không", "chỉ", "Uỷ", "ban", "Thường", "vụ", "được", "bầu", "ra", "mà", "kể", "cả", "các", "tổ", "chức", "khác", "cũng", "được", "bầu", "ra", "trong", "thời", "gian", "này", "để", "thực", "hiện", "các", "chức", "năng", "khác", "." ]
Trong thời gian giữa các kỳ họp Hội đồng Nhân dân Tối cao , một uỷ ban thường trực gọi là Thường nhiệm Uỷ viên Hội ( 상임위원회 , Sangim Wiwŏnhoe ) , tức Uỷ ban Thường vụ , được bầu ra để thực hiện các chức năng lập pháp khi Hội đồng Nhân dân Tối cao không họp .
557
0
136
195
[ 0, 13887, 2524, 345, 60479, 4599, 149504, 4746, 912, 62106, 673, 2232, 29039, 3831, 925, 12158, 7211, 4546, 1943, 912, 62106, 673, 1000, 4194, 6051, 1617, 1498, 3839, 2812, 925, 7211, 5587, 4546, 6, 5, 2, 44100, 2275, 6, 4, 1008, 5912...
[ 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
170
229
true
[ "Cộng", "đồng", "người", "hồi", "giáo", "Ấn", "Độ", "đã", "tiến", "hành", "nghi", "lễ", "để", "tưởng", "nhớ", "đến", "sự", "hy", "sinh", "của", "họ", ".", "Còn", "lại", "các", "tôn", "giáo", "khác", "như", "Baha", "'", "i", "giáo", "có", "36", "n...
[ "Cái", "chết", "Đen", "gián", "tiếp", "làm", "giảm", "số", "lượng", "người", "sùng", "đạo", "." ]
Có người suy luận hoàn toàn khác , cho rằng Cái chết Đen đã làm gia tăng lòng mộ đạo thể hiện trong sự bảo trợ các tác phẩm nghệ thuật tôn giáo .
1,117
0
271
304
[ 0, 109966, 22081, 4428, 33, 3816, 19, 6998, 1839, 15171, 3030, 6372, 1008, 91, 34335, 14822, 6, 5, 2, 82009, 4570, 1008, 28588, 13503, 6, 249975, 19, 56523, 1408, 19743, 4893, 46952, 41349, 1498, 21838, 28617, 1885, 2550, 2119, 3811, 55...
[ 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 3, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1...
286
319
true
[ "Các", "hành", "tinh", "như", "Sao", "Thiên", "Vương", "và", "Sao", "Hải", "Vương", "có", "thể", "cũng", "chiếm", "hữu", "các", "đại", "dương", "lớn", "chứa", "nước", "lỏng", "phía", "dưới", "bầu", "khí", "quyển", "dày", "của", "chúng", ",", "mặc", "...
[ "Sự", "tồn", "tại", "của", "nước", "lỏng", "dưới", "bề", "mặt", "của", "Callisto", "và", "Ganymede", "vẫn", "còn", "đang", "được", "nghiên", "cứu", "." ]
Tuy nhiên , nước lỏng được cho là tồn tại dưới bề mặt của các vệ tinh Galileo Europa và ít chắc chắn hơn là Callisto cùng Ganymede .
213
0
48
76
[ 0, 49161, 80906, 2251, 550, 3042, 227964, 17858, 150694, 5493, 550, 26265, 5176, 544, 2902, 299, 61376, 8123, 3531, 4724, 912, 34956, 15924, 6, 5, 2, 9211, 4893, 18456, 1641, 63748, 40776, 78435, 544, 63748, 45941, 78435, 524, 1451, 1943,...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
70
98
true
[ "Ấn", "Độ", "tuyên", "bố", "tiện", "dân", "là", "bất", "hợp", "pháp", "vào", "năm", "1947", "và", "kể", "từ", "đó", "ban", "hành", "các", "luật", "chống", "phân", "biệt", "đối", "xử", "khác", "và", "khởi", "xướng", "phúc", "lợi", "xã", "hội", ",", ...
[ "Dhoti", "là", "phong", "cách", "y", "phục", "duy", "nhất", "phổ", "biến", "giành", "cho", "nam", "giới", "." ]
Phong cách y phục phổ biến gồm phục trang được xếp nếp như sari cho nữ giới và dhoti hay lungi cho nam giới .
509
1
121
145
[ 0, 87519, 118, 580, 22510, 3959, 113, 15195, 16969, 2671, 53518, 15038, 159204, 681, 2178, 7385, 6, 5, 2, 6, 249975, 19, 56523, 99750, 21156, 30276, 5912, 580, 9985, 3822, 6800, 2249, 2933, 40191, 544, 29039, 2368, 2275, 4599, 4893, 925...
[ 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1...
138
162
true
[ "Trong", "thời", "đại", "này", "những", "vùng", "đất", "màu", "mỡ", "đã", "sản", "sinh", "ra", "những", "thành", "bang", "và", "những", "nền", "văn", "minh", "này", "bắt", "đầu", "phát", "triển", "hưng", "thịnh", "ở", "một", "số", "nơi", "trên", "thế...
[ "Những", "nền", "văn", "minh", "này", "phát", "triển", "trên", "các", "vùng", "đất", "màu", "mỡ", "ven", "sông", "và", "có", "nền", "nông", "nghiệp", "phát", "triển", "." ]
Trong thời đại này những vùng đất màu mỡ đã sản sinh ra những thành bang và những nền văn minh này bắt đầu phát triển hưng thịnh ở một số nơi trên thế giới .
0
0
0
35
[ 0, 13836, 44565, 9040, 23001, 1617, 5152, 9442, 2479, 925, 30213, 11472, 17998, 143571, 6272, 90677, 544, 524, 44565, 49708, 5403, 5152, 9442, 6, 5, 2, 12818, 4194, 7899, 1617, 1358, 30213, 11472, 17998, 143571, 1408, 3989, 3811, 673, 135...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1...
25
60
true
[ "Báo", "này", "nhận", "xét", "rằng", "Trung", "Quốc", "không", "nôn", "nóng", "mà", "chấp", "nhận", "sự", "phát", "triển", "dài", "hơi", ".", "Thường", "thì", "người", "lãnh", "đạo", "phải", "chờ", "đợi", "lâu", "trong", "cánh", "cho", "đến", "khi", ...
[ "Lãnh", "đạo", "nên", "phải", "chờ", "đợi", "." ]
Thường thì người lãnh đạo phải chờ đợi lâu trong cánh cho đến khi thời gian chín muồi .
85
2
19
37
[ 0, 211289, 14822, 3809, 2334, 49439, 76295, 6, 5, 2, 54192, 1617, 5031, 31462, 10371, 9814, 8735, 687, 95061, 19, 50541, 2232, 42282, 5031, 2550, 5152, 9442, 19018, 40520, 6, 5, 149504, 2579, 1008, 38320, 14822, 2334, 49439, 76295, 25825,...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1...
28
46
true
[ "Biển", "làm", "thành", "tuyến", "đường", "thuỷ", "chủ", "yếu", "giữa", "châu", "Âu", "và", "Ấn", "Độ", "qua", "kênh", "Suez", ",", "nối", "Biển", "Đỏ", "với", "Địa", "Trung", "Hải", ".", "Các", "biến", "đổi", "về", "công", "nghệ", "như", "đường", ...
[ "Tàu", "này", "đến", "từ", "Pháp", "chuyên", "chở", "các", "giáo", "sĩ", "sang", "miền", "Đông", "Bắc", "Ấn", "." ]
Tên này là đặt theo tên một chiếc tàu Pháp trên đường đưa các giáo sĩ châu Âu sang Viễn Đông , gặp nạn rồi đắm ở vùng Hoàng Sa vào cuối thế kỷ 17 .
248
1
59
94
[ 0, 165727, 1617, 1885, 2368, 47308, 13246, 183061, 925, 13503, 15783, 6079, 58986, 35116, 38262, 6, 249975, 19, 6, 5, 2, 179401, 1839, 2781, 37918, 7590, 4911, 60479, 6657, 24575, 19865, 67312, 80570, 544, 6, 249975, 19, 56523, 2799, 1591...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3...
77
112
true
[ "Tiếng", "Pháp", "phát", "triển", "từ", "Gaul-Rôman", ",", "loại", "tiếng", "Latinh", "tại", "Gaul", ",", "hay", "chính", "xác", "hơn", "là", "tại", "Bắc", "Gaul", ".", "Sự", "khởi", "đầu", "của", "tiếng", "Pháp", "ở", "Gaul", "còn", "bị", "ảnh", "hư...
[ "Tiếng", "Pháp", "là", "ngôn", "ngữ", "Rôman", "được", "sử", "dụng", "ở", "nhánh", "phía", "Y-Tây", "và", "phát", "triển", "từ", "tiếng", "Latinh", "tại", "Bắc", "Gaul", "." ]
Tiếng Pháp phát triển từ Gaul-Rôman , loại tiếng Latinh tại Gaul , hay chính xác hơn là tại Bắc Gaul .
0
0
0
21
[ 0, 116721, 47308, 580, 88459, 52116, 627, 4470, 669, 912, 5034, 2786, 2059, 168978, 25403, 990, 9, 618, 38746, 544, 5152, 9442, 2368, 9457, 42845, 127, 2251, 38262, 2902, 202, 6, 5, 2, 116721, 47308, 5152, 9442, 2368, 2902, 202, 9, 10...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 4, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 6, 2, 1, 1, 2, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2...
25
46
true
[ "Một", "số", "công", "trình", "kiến", "trúc", "nổi", "tiếng", "thế", "giới", "có", "thể", "kể", "đến", "như", ":", "Vạn", "Lý", "Trường", "Thành", "(", "dài", "6700", "km", ")", ",", "Thành", "Trường", "An", ",", "Cố", "cung", ",", "Tử", "Cấm", "...
[ "Trung", "Quốc", "được", "công", "nhận", "55", "Di", "sản", "Thế", "giới", "tiêu", "biểu", "là", "Vạn", "Lý", "Trường", "Thành", ",", "Tử", "Cấm", "Thành", "và", "là", "điểm", "đến", "du", "lịch", "hàng", "đầu", "khu", "vực", "châu", "Á-Thái", "Bình"...
Trung Quốc là nước có số lượng Di sản Thế giới được UNESCO công nhận nhiều nhất ( 55 ) , và là một trong những điểm đến du lịch phổ biến nhất trên thế giới ( đứng đầu khu vực châu Á-Thái Bình Dương ) .
402
0
98
144
[ 0, 9814, 8735, 912, 1871, 5031, 4859, 803, 3989, 38469, 7385, 10037, 23907, 580, 310, 12976, 19, 44980, 33015, 22049, 6, 4, 87579, 313, 249999, 39, 22049, 544, 580, 6924, 1885, 115, 10515, 2508, 2494, 8086, 17749, 67312, 3566, 9, 20800,...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 2, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 4, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2...
136
182
true
[ "Tiếng", "Pháp", "phát", "triển", "từ", "Gaul-Rôman", ",", "loại", "tiếng", "Latinh", "tại", "Gaul", ",", "hay", "chính", "xác", "hơn", "là", "tại", "Bắc", "Gaul", ".", "Tiếng", "Pháp", "(", "le", "français", ",", "IPA", ":", "[", "lə", "fʁɑ̃sɛ", "]"...
[ "Tiếng", "Pháp", "là", "một", "ngôn", "ngữ", "Rôman", "phát", "triển", "từ", "các", "phương", "ngữ", "Gaul-Rôman", "của", "miền", "bắc", "nước", "Pháp", "và", "trở", "thành", "ngôn", "ngữ", "chính", "ở", "Liên", "minh", "Châu", "Âu", "." ]
Tiếng Pháp là một ngôn ngữ Rôman ( tức là có nguồn gốc từ tiếng Latinh thông tục ) phát triển từ các phương ngữ Gaul-Rôman được nói ở miền bắc nước Pháp .
506
0
116
149
[ 0, 116721, 47308, 580, 889, 88459, 52116, 627, 4470, 669, 5152, 9442, 2368, 925, 11042, 52116, 2902, 202, 9, 1052, 4470, 669, 550, 58986, 876, 249990, 238, 3042, 47308, 544, 9293, 2781, 88459, 52116, 3178, 2059, 25332, 23001, 62105, 80570...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 6, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 6, 2, 1, 1, 2, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1...
149
182
true
[ "Singapore", "trở", "thành", "một", "nhà", "nước", "tự", "trị", "nội", "bộ", "bên", "trong", "Thịnh", "vượng", "chung", "và", "Lý", "Quang", "Diệu", "trở", "thành", "Thủ", "tướng", "đầu", "tiên", "của", "quốc", "gia", ".", "Lý", "Hiển", "Long", "nói", ...
[ "Thủ", "tướng", "đầu", "tiên", "của", "Singapore", "khi", "nước", "này", "trở", "thành", "một", "nhà", "nước", "tự", "trị", "không", "phải", "là", "Lý", "Quang", "Diệu", "." ]
Singapore trở thành một nhà nước tự trị nội bộ bên trong Thịnh vượng chung và Lý Quang Diệu trở thành Thủ tướng đầu tiên của quốc gia .
0
1
0
28
[ 0, 40797, 46331, 2494, 16151, 550, 58888, 1907, 3042, 1617, 9293, 2781, 889, 2455, 3042, 5208, 7173, 687, 2334, 580, 44980, 78542, 391, 100345, 6, 5, 2, 58888, 9293, 2781, 889, 2455, 3042, 5208, 7173, 11332, 5830, 7669, 1000, 39844, 645...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
25
53
true
[ "Đến", "năm", "1884", "thì", "nhà", "Nguyễn", "chính", "thức", "công", "nhận", "quyền", "cai", "trị", "của", "Pháp", "trên", "toàn", "Việt", "Nam", ".", "Từ", "năm", "1884", "–", "1945", ",", "Đại", "Nam", "bị", "Pháp", "xâm", "lược", "và", "đô", "...
[ "Quá", "trình", "xâm", "lược", "và", "đô", "hộ", "từ", "Pháp", "đã", "gây", "ra", "nhiều", "tổn", "hại", "cho", "Đại", "Nam", "(", "Việt", "Nam", ")", "và", "dân", "tộc", "Việt", "Nam", "." ]
Từ năm 1884 – 1945 , Đại Nam bị Pháp xâm lược và đô hộ , kể từ khi quân Pháp đánh Đà Nẵng và kết thúc sau khi Hoàng đế Bảo Đại thoái vị .
93
0
20
55
[ 0, 160638, 5009, 154614, 82863, 544, 29349, 17805, 2368, 47308, 1408, 16422, 673, 2558, 116243, 37257, 681, 18832, 2096, 15, 3763, 2096, 1388, 544, 5912, 50229, 3763, 2096, 6, 5, 2, 93433, 2933, 166555, 2579, 2455, 19098, 3178, 7637, 1871...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
50
85
true
[ "Ấn", "Độ", "có", "truyền", "thống", "là", "quốc", "gia", "chiếm", "ưu", "thế", "tại", "Đại", "hội", "Thể", "thao", "Nam", "Á", ".", "Nhiều", "lễ", "hội", "tại", "Ấn", "Độ", "có", "nguồn", "gốc", "tôn", "giáo", ",", "trong", "đó", "có", "Chhath", ...
[ "Các", "sự", "kiện", "thể", "thao", "hàng", "năm", "vẫn", "diễn", "ra", "ở", "Ấn", "Độ", "." ]
Các sự kiện thể thao quốc tế được tổ chức thường niên tại Ấn Độ bao gồm Chennai Open , Mumbai Marathon , Delhi Half Marathon , và Indian Masters .
433
2
98
128
[ 0, 9211, 2550, 16074, 1451, 68631, 2508, 2933, 8123, 20282, 673, 2059, 6, 249975, 19, 56523, 6, 5, 2, 6, 249975, 19, 56523, 524, 18099, 10657, 580, 10895, 3529, 89370, 41038, 3061, 2251, 18832, 5869, 133745, 68631, 2096, 3566, 6, 5, 8...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 2, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 3, 2, 1, 3, 2, 2, 1, 2, 2, 2, 2, 2, 2, 5...
114
144
true
[ "Sau", "này", "vương", "quốc", "Axum", "mọc", "lên", "ở", "Ethiopia", "để", "cai", "trị", "đế", "quốc", "buôn", "bán", "bắt", "nguồn", "từ", "việc", "buôn", "bán", "với", "châu", "Âu", "qua", "Alexandria", ".", "Sudan", "và", "Mauritanie", "được", "phâ...
[ "Đế", "chế", "Serbia", "nằm", "ở", "Nam", "Âu", "." ]
^ Năm 1389 , Trận Kosovo ( trong Chiến tranh Serbia-Ottoman ) , quân Ottoman do Sultan Murad I thân chinh thống lĩnh giành chiến thắng kiểu Pyrros trước quân Serbia do đích thân vua Lazar cầm đầu .
512
0
122
160
[ 0, 4428, 54073, 12240, 80380, 33937, 2059, 2096, 80570, 6, 5, 2, 6987, 1617, 161105, 10895, 44207, 316, 203699, 4494, 2059, 57811, 1498, 39755, 7173, 127022, 10895, 154701, 8713, 13363, 24557, 2368, 2735, 154701, 8713, 1116, 67312, 80570, 2...
[ 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
132
170
true
[ "Năm", "1427", ",", "cuộc", "khởi", "nghĩa", "thành", "công", ",", "kết", "thúc", "thời", "kỳ", "Bắc", "thuộc", "lần", "thứ", "tư", ",", "và", "mở", "đầu", "một", "triều", "đại", "mới", "của", "Việt", "Nam", ":", "nhà", "Hậu", "Lê", ".", "Hai", "...
[ "Thời", "kỳ", "Bắc", "thuộc", "cuối", "cùng", "kết", "thúc", "sau", "trận", "thua", "trước", "nhà", "Minh", "của", "nghĩa", "quân", "Lam", "Sơn", "." ]
Thời kỳ Bắc thuộc cuối cùng kết thúc sau chiến thắng trước nhà Minh của nghĩa quân Lam Sơn .
200
1
50
69
[ 0, 41514, 13850, 38262, 16781, 25939, 4770, 6301, 55816, 858, 48581, 53147, 5179, 2455, 13985, 550, 19979, 29225, 59387, 53101, 6, 5, 2, 65832, 616, 3768, 6, 4, 9568, 58403, 19979, 2781, 1871, 6, 4, 6301, 55816, 4194, 13850, 38262, 1678...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1...
72
91
true
[ "Một", "sự", "kiện", "đại", "chúng", "ở", "Triều", "Tiên", "là", "thể", "dục", "đồng", "diễn", ".", "Núi", "Kim", "Cương", "được", "xem", "là", "dãy", "núi", "đẹp", "nhất", "Triều", "Tiên", ".", "Triều", "Tiên", "cũng", "đã", "thử", "nghiệm", "một", ...
[ "Múa", "ba", "lê", "được", "xem", "là", "loại", "hình", "duy", "nhất", "thực", "hiện", "trong", "màn", "đồng", "diễn", "kỷ", "niệm", "lịch", "sử", "Triều", "Tiên", "." ]
Màn đồng diễn gồm nhảy múa , thể dục và múa kiểu ba lê để kỷ niệm lịch sử Triều Tiên và Đảng Lao động .
695
1
166
191
[ 0, 111820, 11, 961, 9206, 912, 10153, 580, 7323, 4609, 16969, 2671, 3839, 2812, 1000, 57785, 4570, 20282, 50009, 50519, 10515, 5034, 165734, 111226, 6, 5, 2, 14921, 2550, 16074, 7899, 4006, 2059, 165734, 111226, 580, 1451, 19082, 4570, 20...
[ 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
191
216
true
[ "Về", "tư", "tưởng", ",", "chỉ", "có", "sở", "hữu", "nhà", "nước", "và", "sở", "hữu", "hợp", "tác", "xã", "mới", "được", "công", "nhận", "là", "xã", "hội", "chủ", "nghĩa", ".", "Công", "nhận", "năm", "1994", ".", "Thực", "tế", "nhiều", "quốc", "g...
[ "Sở", "hữu", "nhà", "nước", "được", "công", "nhận", "vì", "nó", "là", "tiêu", "chuẩn", "của", "chủ", "nghĩa", "xã", "hội", "." ]
Về tư tưởng , chỉ có sở hữu nhà nước và sở hữu hợp tác xã mới được công nhận là xã hội chủ nghĩa .
0
0
0
25
[ 0, 44327, 20527, 2455, 3042, 912, 1871, 5031, 5396, 3711, 580, 10037, 19254, 550, 6657, 19979, 14352, 5869, 6, 5, 2, 66863, 4797, 21838, 6, 4, 2524, 524, 12756, 20527, 2455, 3042, 544, 12756, 20527, 3822, 6330, 14352, 3633, 912, 1871, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
20
45
true
[ "Bảng", "dưới", "là", "các", "âm", "vị", "nguyên", "âm", "trong", "Received", "Pronunciation", "(", "RP", ")", "và", "General", "American", "(", "GA", ")", ",", "và", "những", "từ", "mà", "chúng", "xuất", "hiện", ".", "Nhìn", "chung", ",", "hầu", "hế...
[ "Các", "phụ", "âm", "của", "phương", "ngữ", "California", "của", "tiếng", "Anh", "Mỹ", ",", "và", "của", "chuẩn", "RP", "được", "mô", "tả", "qua", "bảng", "phía", "trên", "." ]
Bảng bên dưới thể hiện các phụ âm của phương ngữ California của tiếng Anh Mỹ , và của chuẩn RP .
1,049
1
261
282
[ 0, 9211, 13143, 25589, 550, 11042, 52116, 39897, 550, 9457, 9735, 14868, 6, 4, 544, 550, 19254, 80026, 912, 23110, 85245, 2799, 74873, 25403, 2479, 6, 5, 2, 176073, 17858, 580, 925, 25589, 7376, 16015, 25589, 1000, 93908, 14, 4126, 1250...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 4, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
287
308
true
[ "Nếu", "chia", "theo", "ngành", "khoa", "học", ",", "có", "thể", "thấy", "tập", "trung", "ở", "Phan", "Huy", "Chú", ":", "nhà", "sử", "học", ",", "nhà", "địa", "lý", "học", ",", "nhà", "nghiên", "cứu", "pháp", "luật", ",", "nhà", "nghiên", "cứu", ...
[ "Chỉ", "có", "một", "số", "tác", "phầm", "có", "giá", "trị", "cao", "như", "Bắc", "Thành", "địa", "dư", "chí", "và", "Hoàng", "Việt", "dư", "địa", "chí", "của", "Phan", "Huy", "Chú", "." ]
Ngoài ra , còn có nhiều tác phẩm có giá trị cao khác ngoài Quốc sử quán như Bắc Thành địa dư chí và Hoàng Việt dư địa chí của Phan Huy Chú ; Phương Đình dư địa chí của Nguyễn Văn Siêu ; Đại Việt cổ kim duyên cách địa chí khảo và Gia Định thành thông chí của Trịnh Hoài Đức ; Nam Hà tiệp lục của Quốc sử quán , ... Ngoài ra thời Minh Mạng cũng xuất hiện rất nhiều bản đồ về các địa phương của nước Đại Nam thời kỳ đó .
623
1
154
251
[ 0, 36402, 524, 889, 3030, 6330, 11521, 249994, 39, 524, 3816, 7173, 4417, 1641, 38262, 22049, 11800, 61580, 15953, 544, 38356, 3763, 61580, 11800, 15953, 550, 95581, 88238, 160327, 6, 5, 2, 14532, 16455, 3790, 26567, 19002, 2546, 6, 4, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1...
183
280
true
[ "Quốc", "lộ", "14B", "đi", "qua", "địa", "phận", "các", "huyện", "Đại", "Lộc", "và", "Nam", "Giang", ".", "Quốc", "lộ", "14E", "đi", "qua", "địa", "phận", "các", "huyện", ":", "Thăng", "Bình", ",", "Hiệp", "Đức", "và", "Phước", "Sơn", ".", "Quảng",...
[ "Tuyến", "đường", "bộ", "phía", "Đông", "tỉnh", "Quảng", "Nam", "nối", "liền", "thị", "xã", "Hội", "An", ",", "Tam", "Kỳ", "và", "các", "huyện", "Duy", "Xuyên", ",", "Thăng", "Bình", ",", "Núi", "Thành", "." ]
Tuyến sông chạy dọc theo bờ biển phía Đông tỉnh Quảng Nam , nối liền với thị xã Hội An , Tam Kỳ và các huyện Duy Xuyên , Thăng Bình , Núi Thành .
827
1
206
240
[ 0, 21857, 26532, 7590, 5830, 25403, 35116, 17501, 56767, 2096, 58068, 37015, 8725, 14352, 22394, 893, 6, 4, 8801, 50572, 544, 925, 62633, 84754, 19032, 12357, 6, 4, 6003, 44473, 20515, 6, 4, 40115, 14, 22049, 6, 5, 2, 8735, 32228, 616...
[ 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 2, 1, 2, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1...
237
271
true
[ "Xa", "hơn", "nữa", ",", "sân", "bay", "Chu", "Lai", "sẽ", "được", "phát", "triển", "thành", "sân", "bay", "quốc", "tế", "phục", "vụ", "cho", "việc", "trung", "chuyển", "hành", "khách", "và", "hàng", "hoá", "trong", "khu", "vực", ".", "Năm", "2010", ...
[ "Sân", "bay", "Chu", "Lai", "sau", "hơn", "4", "thập", "kỷ", ",", "Quảng", "Nam", "đã", "đón", "chuyến", "bay", "thương", "mại", "đầu", "tiên", "vào", "ngày", "2", "tháng", "3", "năm", "2005", ",", "đánh", "dấu", "một", "sự", "kiện", "lịch", "sử", ...
40 năm sau , ngày 02 tháng 3 năm 2005 , sân bay Chu Lai đón chuyến bay thương mại đầu tiên từ Thành phố Hồ Chí Minh , đánh dấu một sự kiện lịch sử của tỉnh .
445
0
105
143
[ 0, 159, 7453, 9118, 15521, 12460, 858, 3713, 201, 140072, 50009, 6, 4, 56767, 2096, 1408, 81922, 82538, 9118, 9246, 34655, 2494, 16151, 2249, 3063, 116, 7973, 138, 2933, 4078, 6, 4, 13868, 39973, 889, 2550, 16074, 10515, 5034, 550, 1750...
[ 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
149
187
true
[ "Đồng", "thời", "Nghệ", "An", "rất", "có", "lợi", "thế", "phát", "triển", "du", "lịch", "văn", "hoá", ".", "Quảng", "Nam", "là", "vùng", "đất", "giàu", "truyền", "thống", "văn", "hoá", "với", "hai", "di", "sản", "văn", "hoá", "thế", "giới", "là", "...
[ "Du", "lịch", "và", "văn", "hoá", "Quảng", "Nam", "có", "nhiều", "yếu", "tố", ",", "tài", "nguyên", "tự", "nhiên", "thuận", "lợi", "để", "phát", "triển", "mạnh", "." ]
Nhìn chung , điều kiện tự nhiên của Quảng Nam ( thời tiết-khí hậu , địa hình , tài nguyên nước , biển ) có nhiều thuận lợi , tiềm năng cho phát triển sự nghiệp văn hoá đa dạng , độc đáo ( phát triển những tiểu vùng văn hoá ) , phát triển ngành du lịch ( du lịch văn hoá , du lịch sinh thái ) .
588
2
139
208
[ 0, 786, 10515, 544, 9040, 80547, 56767, 2096, 524, 2558, 24575, 25146, 6, 4, 7378, 16015, 5208, 6996, 43168, 16253, 1498, 5152, 9442, 14463, 6, 5, 2, 35733, 4194, 96845, 893, 3967, 524, 16253, 3061, 5152, 9442, 115, 10515, 9040, 80547, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
164
233
true
[ "Lưỡng", "tính", "sóng-hạt", "là", "một", "đặc", "tính", "cơ", "bản", "của", "vật", "chất", ",", "thể", "hiện", "ở", "điểm", "mọi", "vật", "chất", "di", "chuyển", "trong", "không", "gian", "đều", "có", "tính", "chất", "như", "là", "sự", "lan", "truyề...
[ "Lưỡng", "tính", "sóng-hạt", "là", "một", "đặc", "tính", "cơ", "bản", "của", "vật", "chất", ",", "thể", "hiện", "ở", "điểm", "mọi", "vật", "chất", "trong", "không", "gian", "đều", "có", "tính", "chất", "sóng", "tương", "ứng", "với", "vật", "chất", "đ...
Lưỡng tính sóng-hạt là một đặc tính cơ bản của vật chất , thể hiện ở điểm mọi vật chất di chuyển trong không gian đều có tính chất như là sự lan truyền của sóng tương ứng với vật chất đó , đồng thời cũng có tính chất của các hạt chuyển động .
0
1
0
54
[ 0, 339, 117010, 6745, 99114, 9, 127, 63409, 580, 889, 14682, 6745, 4310, 5857, 550, 12835, 6507, 6, 4, 1451, 2812, 2059, 6924, 10900, 12835, 6507, 1000, 687, 6051, 9338, 524, 6745, 6507, 99114, 23957, 13932, 1116, 12835, 6507, 2275, 6, ...
[ 1, 2, 1, 4, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 4, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1...
47
101
true
[ "Theo", "nhà", "nghiên", "cứu", "Vũ", "Ngọc", "Khánh", ",", "tập", "hồi", "ký", "này", "của", "Trần", "Trọng", "Kim", "cả", "về", "nội", "dung", "và", "nghệ", "thuật", "đều", "chưa", "đạt", ",", "nhiều", "sự", "kiện", "Trần", "Trọng", "Kim", "né", ...
[ "Dù", "thời", "gian", "biên", "soạn", "ngắn", ",", "sách", "này", "không", "chỉ", "mắc", "nhiều", "sai", "sót", "chi", "tiết", ",", "mà", "cả", "sau", "hai", "lần", "hiệu", "đính", "bởi", "Trần", "Trọng", "Kim", ",", "vẫn", "còn", "rất", "nhiều", "...
Tuy nhiên thời gian biên soạn quá ngắn nên sách có rất nhiều chi tiết sai sót , sau này Trần Trọng Kim đã hiệu đính lại 2 lần nhưng vẫn còn nhiều lỗi sai .
911
1
221
256
[ 0, 81713, 4194, 6051, 68090, 154561, 74397, 6, 4, 11481, 1617, 687, 2524, 44062, 2558, 5630, 4110, 18, 1658, 15923, 6, 4, 2232, 3831, 858, 1337, 9230, 6842, 231148, 16633, 42974, 138040, 8268, 6, 4, 8123, 3531, 3967, 2558, 45809, 5630, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
264
299
true
[ "Việt", "Nam", "cũng", "là", "thành", "viên", "của", "63", "tổ", "chức", "quốc", "tế", "và", "quan", "hệ", "với", "hơn", "650", "tổ", "chức", "phi", "chính", "phủ", ".", "Nhiều", "quốc", "gia", "đã", "phê", "phán", "những", "cáo", "buộc", "về", "nh...
[ "Hoạt", "động", "ủng", "hộ", "nhân", "quyền", "cùng", "các", "quyền", "tự", "do", "dân", "sự", "được", "phương", "Tây", "đánh", "giá", "cao", "ở", "Việt", "Nam", "." ]
Ngoài ra , giới bất đồng chính kiến , chính phủ một số nước phương Tây và các tổ chức theo dõi nhân quyền có quan điểm chỉ trích hồ sơ nhân quyền của Việt Nam liên quan đến các vấn đề tôn giáo , kiểm duyệt truyền thông , hạn chế hoạt động ủng hộ nhân quyền cùng các quyền tự do dân sự .
742
1
174
239
[ 0, 161603, 2613, 142342, 17805, 3090, 10701, 4770, 925, 10701, 5208, 54, 5912, 2550, 912, 11042, 37409, 13868, 3816, 4417, 2059, 3763, 2096, 6, 5, 2, 3763, 2096, 1943, 580, 2781, 4603, 550, 12069, 12158, 7211, 10895, 5893, 544, 2261, 70...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
199
264
true
[ "Truyền", "thống", "này", "thay", "đổi", "dần", "theo", "thời", "gian", ",", "của", "hồi", "môn", "được", "thay", "bằng", "tiền", "mặt", ",", "đất", "đai", ",", "thậm", "chí", "chi", "tiền", "cho", "việc", "học", "hành", "cho", "chú", "rể", ",", "đ...
[ "Không", "phải", "con", "trai", "là", "người", "duy", "trì", "dòng", "tộc", "và", "kiếm", "tiền", "từ", "của", "hồi", "môn", "của", "vợ", "." ]
Ngược lại , con trai là người duy trì dòng tộc và mang lại tiền bạc từ của hồi môn của vợ .
464
1
111
133
[ 0, 13887, 2334, 158, 16071, 580, 1008, 16969, 45645, 42827, 50229, 544, 26920, 8708, 2368, 550, 28588, 37496, 550, 37435, 6, 5, 2, 99291, 10657, 1617, 14598, 10688, 64922, 3790, 4194, 6051, 6, 4, 550, 28588, 37496, 912, 14598, 6567, 870...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
133
155
true
[ "Pháp", "phản", "đối", "và", "gửi", "quân", "Pháp-Việt", "trở", "lại", "đảo", ".", "Năm", "982", "SCN", ",", "các", "thương", "nhân", "Trung", "Hoa", "đã", "đến", "đảo", ".", "Một", "số", "bộ", "tộc", "khác", "đã", "sống", "trên", "đảo", "từ", "trư...
[ "Trước", "khi", "Raffles", "đến", ",", "Đa", "phần", "người", "dân", "sống", "trên", "đảo", "là", "người", "Mỹ", "da", "đỏ", "." ]
Trước khi Raffles đến , chỉ có xấp xỉ 1.000 người sống trên đảo , hầu hết là người Mã Lai bản địa cùng với một số người Hoa .
812
1
202
231
[ 0, 69388, 1907, 173658, 1577, 1885, 6, 4, 83746, 8192, 1008, 5912, 7269, 2479, 54520, 580, 1008, 14868, 48, 47685, 6, 5, 2, 47308, 33294, 5715, 544, 30333, 29225, 47308, 9, 6609, 33340, 9293, 1917, 54520, 6, 5, 65832, 16193, 304, 159,...
[ 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 4, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 3, 1, 1, 3, 2...
222
251
true
[ "Nhà", "Nguyễn", "thống", "nhất", "đất", "nước", "nhưng", "khi", "cai", "trị", "lại", "mất", "lòng", "dân", ".", "Do", "đó", ",", "triều", "đình", "nhà", "Nguyễn", "không", "thể", "huy", "động", "sức", "mạnh", "nhân", "dân", "chống", "ngoại", "xâm", ...
[ "Dưới", "sự", "lãnh", "đạo", "tài", "tình", "của", "nhà", "nước", "lúc", "đó", "nên", "quân", "và", "dân", "ta", "đã", "đồng", "lòng", "chiến", "đấu", "với", "quân", "xâm", "lược", "." ]
Sự kiện này mở đường cho các triều đại độc lập kế tục và sau đó nhiều lần chiến thắng trước các cuộc chiến tranh xâm lược từ phương Bắc cũng như dần mở rộng về phía nam .
158
0
35
73
[ 0, 194823, 2550, 38320, 14822, 7378, 6066, 550, 2455, 3042, 10305, 2275, 3809, 29225, 544, 5912, 308, 1408, 4570, 11553, 16791, 30851, 1116, 29225, 154614, 82863, 6, 5, 2, 19491, 19098, 10657, 2671, 11472, 3042, 4255, 1907, 39755, 7173, 1...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1...
63
101
true
[ "Một", "ghi", "chú", "liên", "quan", "là", "vẫn", "còn", "nhiều", "tranh", "luận", "về", "tuần", "hoàn", "xã", "hội", ",", "tuần", "hoàn", "thế", "giới", "nếu", "có", "tồn", "tại", "một", "thực", "thể", "mà", "chúng", "ta", "có", "thể", "gọi", "là"...
[ "Xã", "hội", "thì", "cơ", "bản", "chỉ", "là", "tập", "hợp", "những", "cá", "nhân", "trong", "một", "vùng", ",", "theo", "lời", "của", "Mac", "." ]
Định nghĩa của Mac về xã hội là một tổng hợp của các mối quan hệ xã hội giữa những thành viên của một cộng đồng đối lập với những cách hiểu về viễn cảnh của chủ nghĩa siêu hình : xã hội chỉ đơn giản là tống hợp những cá nhân trong một khu vực .
1,089
2
259
315
[ 0, 133577, 5869, 2579, 4310, 5857, 2524, 580, 9400, 3822, 1358, 8707, 3090, 1000, 889, 30213, 6, 4, 3790, 11178, 550, 4727, 6, 5, 2, 14921, 17520, 18051, 8151, 2261, 580, 8123, 3531, 2558, 21840, 20248, 1893, 39550, 11161, 14352, 5869, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1...
282
338
true
[ "Tựu", "trung", ",", "cả", "hai", "thuyết", "đều", "chưa", "được", "chứng", "minh", "bằng", "các", "di", "tích", "khảo", "cổ", "hoặc", "văn", "tự", "ghi", "chép", "lại", ".", "Nếu", "nỏ", "sát", "thương", "cao", "có", "thật", "thì", "không", "thể", ...
[ "Chỉ", "khi", "tận", "mắt", "chứng", "kiến", ",", "ta", "mới", "có", "thể", "xác", "định", "được", "tính", "đúng", "sai", "của", "sự", "việc", "." ]
" Trăm nghe không bằng một thấy " , nếu tiếp nhận thông tin qua nguồn gián tiếp , sự sai lệch sẽ rất nhiều .
327
2
80
105
[ 0, 36402, 1907, 50663, 9469, 13826, 14469, 6, 4, 308, 3633, 524, 1451, 16859, 2931, 912, 6745, 17773, 5630, 550, 2550, 2735, 6, 5, 2, 117164, 34, 13375, 6, 4, 3831, 1337, 79369, 9338, 9958, 912, 13826, 23001, 6567, 925, 45, 14346, 5...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3...
103
128
true
[ "Với", "tiềm", "lực", "công", "nghiệp", "rất", "mạnh", "có", "được", "nhờ", "công", "nghiệp", "hoá", "thành", "công", ",", "sản", "lượng", "vũ", "khí", "của", "Liên", "Xô", "sớm", "bắt", "kịp", "rồi", "vượt", "xa", "Đức", ",", "đây", "là", "nhân", ...
[ "Cách", "mạng", "tháng", "Mười", "góp", "phần", "vào", "quá", "trình", "giải", "phóng", "giai", "cấp", "vô", "sản", "trên", "thế", "giới", "." ]
Lịch sử quân sự Liên Xô bắt đầu vào những ngày tiếp theo năm 1917 vào Cách mạng Tháng Mười đã đưa những người Bolshevik lên nắm quyền .
327
0
75
103
[ 0, 40014, 21060, 7973, 191549, 43561, 8192, 2249, 6526, 5009, 8652, 90776, 66856, 5329, 11181, 3989, 2479, 3061, 7385, 6, 5, 2, 29489, 154274, 9611, 1871, 5403, 3967, 14463, 524, 912, 59604, 1871, 5403, 80547, 2781, 1871, 6, 4, 3989, 63...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2...
96
124
true
[ "Ở", "mặt", "bên", "ngoài", "của", "núi", "và", "cao", "nguyên", "vẫn", "phân", "bố", "đồng", "bằng", "rộng", "xa", ".", "Ở", "bên", "ngoài", "của", "núi", "và", "cao", "nguyên", "phân", "bố", "đồng", "bằng", "diện", "tích", "rộng", "lớn", ",", "ch...
[ "Ở", "phía", "Đông", ",", "các", "đồng", "bằng", "bị", "chia", "cắt", "." ]
Các đồng bằng ven biển rộng ở phía tây và không liên tục ở phía đông .
476
2
113
129
[ 0, 71717, 25403, 35116, 6, 4, 925, 4570, 6567, 2504, 16455, 85224, 6, 5, 2, 71717, 5493, 7669, 10610, 550, 78571, 544, 4417, 16015, 8123, 17655, 21156, 4570, 6567, 29564, 2459, 6, 5, 71717, 7669, 10610, 550, 78571, 544, 4417, 16015, 1...
[ 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1...
126
142
true
[ "Các", "phát", "hiện", "khác", "nhau", "có", "thể", "dự", "đoán", "sự", "hiện", "diện", "hoặc", "vắng", "mặt", "của", "đột", "quỵ", "ở", "các", "mức", "độ", "khác", "nhau", ".", "Các", "triệu", "chứng", "đột", "quỵ", "thường", "bắt", "đầu", "đột", ...
[ "Khi", "bị", "đột", "quỵ", "thì", "nó", "sẽ", "có", "thời", "gian", "cụ", "thể", "về", "việc", "diễn", "ra", "các", "triệu", "chứng", "." ]
Các triệu chứng đột quỵ thường bắt đầu đột ngột , trong vài giây đến vài phút và trong hầu hết các trường hợp không tiến triển thêm .
103
1
25
53
[ 0, 16584, 2504, 64833, 1103, 162874, 2579, 3711, 2129, 524, 4194, 6051, 24399, 1451, 1893, 2735, 20282, 673, 925, 21792, 13826, 6, 5, 2, 9211, 5152, 2812, 4546, 10218, 524, 1451, 9609, 78181, 2550, 2812, 18491, 6981, 81, 249990, 449, 54...
[ 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
47
75
true
[ "Mặc", "dù", "ra", "đời", "trước", "Tiền", "Huyền", "Đồng", "và", "không", "được", "rõ", "ràng", "để", "bao", "hàm", "các", "phương", "pháp", "giản", "ước", "chữ", "Hán", "cụ", "thể", ",", "các", "nguyên", "tắc", "này", "đủ", "điển", "hình", ",", "...
[ "Trước", "khi", "Cách", "mạng", "văn", "hoá", "kết", "thúc", ",", "các", "yếu", "tố", "văn", "hoá", "truyền", "thống", "còn", "đang", "lụi", "tàn", "hoặc", "phá", "hoại", "." ]
Sau thời kỳ Cách mạng văn hoá , các yếu tố văn hoá truyền thống bắt đầu được khôi phục , và hiện nay được coi là một nhân tố quan trọng để thúc đẩy sự phát triển của đất nước .
608
2
144
185
[ 0, 69388, 1907, 40014, 21060, 9040, 80547, 6301, 55816, 6, 4, 925, 24575, 25146, 9040, 80547, 18099, 10657, 3531, 4724, 96, 25070, 14, 107183, 6981, 25864, 739, 12976, 14, 6, 5, 2, 105167, 18297, 673, 16774, 5179, 144765, 219163, 35733, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 3, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1...
170
211
true
[ "Uỷ", "ban", "sông", "Mê", "Kông", ",", "một", "cơ", "quan", "liên", "chính", "phủ", "khu", "vực", "được", "thiết", "kế", "để", "thúc", "đẩy", "\"", "quản", "lý", "bền", "vững", "\"", "dòng", "sông", ",", "nổi", "tiếng", "với", "cá", "da", "trơn", ...
[ "Uỷ", "ban", "môi", "trường", "của", "Quốc", "hội", "là", "cơ", "quan", "thúc", "đẩy", "bền", "vững", "sông", "Mekong", "đã", "thực", "hiện", "nghiên", "cứu", "cảnh", "báo", "sự", "tán", "phá", "của", "Xayaburi", "." ]
Uỷ ban sông Mê Kông , một cơ quan liên chính phủ khu vực được thiết kế để thúc đẩy " quản lý bền vững " dòng sông , nổi tiếng với cá da trơn khổng lồ của nó , đã thực hiện một nghiên cứu cảnh báo nếu Xayaburi và các kế hoạch tiếp theo đi trước , nó " cơ bản sẽ làm suy yếu sự phong phú , năng suất và sự đa dạng của các nguồn tài nguyên cá Mekong " .
0
1
0
85
[ 0, 345, 60479, 4599, 30340, 4373, 550, 8735, 5869, 580, 4310, 2261, 55816, 56363, 93775, 85993, 90677, 1215, 45310, 1408, 3839, 2812, 34956, 15924, 17828, 9216, 2550, 107716, 25864, 550, 8606, 395, 46834, 6, 5, 2, 345, 60479, 4599, 90677,...
[ 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 2, 1, 2, 1, 1, 2, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1...
31
116
true
[ "Chương", "trình", "không", "gian", "của", "Trung", "Quốc", "nằm", "vào", "hàng", "tích", "cực", "nhất", "thế", "giới", ",", "và", "là", "một", "nguồn", "quan", "trọng", "của", "niềm", "tự", "hào", "dân", "tộc", ".", "Năm", "2011", ",", "môđun", "trạ...
[ "Năm", "1970", ",", "Trung", "Quốc", "đã", "tiếp", "tục", "phóng", "vệ", "tinh", "nhân", "tạo", "Đông", "Phương", "Hồng", "II", "của", "mình", "vào", "không", "gian", "." ]
Năm 1970 , Trung Quốc phóng vệ tinh nhân tạo đầu tiên của mình là Đông Phương Hồng I , trở thành quốc gia thứ năm có thể thực hiện điều này một cách độc lập .
634
1
146
182
[ 0, 65832, 19340, 6, 4, 9814, 8735, 1408, 6998, 14332, 90776, 18087, 18456, 3090, 7217, 35116, 52095, 83361, 1995, 550, 3087, 2249, 687, 6051, 6, 5, 2, 40691, 5009, 687, 6051, 550, 9814, 8735, 33937, 2249, 2508, 14346, 26166, 2671, 3061,...
[ 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
171
207
true
[ "Chữ", "Việt", "Nam", "(", "越南", ")", "được", "cho", "là", "việc", "đổi", "ngược", "lại", "của", "quốc", "hiệu", "Nam", "Việt", "(", "南越", ")", "từ", "trước", "Công", "nguyên", ".", "Các", "nhà", "nước", "trong", "lịch", "sử", "Việt", "Nam", "có", ...
[ "Đại", "Việt", "từng", "là", "quốc", "hiệu", "của", "Việt", "Nam", "." ]
Chữ Việt Nam ( 越南 ) được cho là việc đổi ngược lại của quốc hiệu Nam Việt ( 南越 ) từ trước Công nguyên .
0
0
0
25
[ 0, 18832, 3763, 16036, 580, 10895, 6842, 550, 3763, 2096, 6, 5, 2, 3751, 42451, 3763, 2096, 15, 6, 62895, 1388, 912, 681, 580, 2735, 10688, 99011, 1917, 550, 10895, 6842, 2096, 3763, 15, 6, 4617, 8119, 1388, 2368, 5179, 8215, 16015, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1...
12
37
true
[ "Chênh", "lệch", "cao", "thấp", "của", "đỉnh", "núi", "cao", "nhất", "châu", "Á", "và", "rãnh", "đại", "dương", "sâu", "nhất", "ở", "vùng", "biển", "lân", "cận", "chừng", "20", "kilômét", ".", "Quần", "đảo", "Hawaii", "và", "quần", "đảo", "Line", "đe...
[ "Vùng", "nước", "sâu", "ở", "phía", "giữa", "có", "độ", "sâu", "cao", "hơn", "hẳn", "5.000", "mét", "." ]
Biển ven rìa ở phía bắc và phía tây có thềm lục địa rộng lớn , chiều sâu của vùng nước sâu ở phía giữa vượt qua 5.000 mét .
452
2
101
130
[ 0, 310, 34335, 3042, 36963, 2059, 25403, 19865, 524, 6941, 36963, 4417, 3713, 91770, 76997, 98564, 6, 5, 2, 3751, 1732, 127, 32524, 206, 4417, 52911, 550, 127013, 78571, 4417, 2671, 67312, 3566, 544, 6, 132603, 6457, 7899, 71251, 36963, ...
[ 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 3, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 2, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1...
118
147
true
[ "Kể", "từ", "sau", "khi", "ban", "hành", "các", "cải", "cách", "kinh", "tế", "mới", "dựa", "trên", "cơ", "sở", "mở", "cửa", "nền", "kinh", "tế", "cũng", "như", "hình", "thành", "kinh", "tế", "thị", "trường", "hoàn", "chỉnh", "vào", "năm", "1991", "...
[ "Với", "sự", "phát", "triển", "đáng", "kể", "trong", "các", "lĩnh", "vực", "công", "nghiệp", "và", "dịch", "vụ", ",", "Ấn", "Độ", "đã", "được", "coi", "là", "một", "nước", "công", "nghiệp", "mới", "và", "có", "vai", "trò", "ngày", "càng", "quan", "...
Kể từ sau khi ban hành các cải cách kinh tế mới dựa trên cơ sở mở cửa nền kinh tế cũng như hình thành kinh tế thị trường hoàn chỉnh vào năm 1991 , Ấn Độ trở thành một trong những nền kinh tế lớn có tốc độ tăng trưởng nhanh trên thế giới , được công nhận là một nước công nghiệp mới .
0
0
0
65
[ 0, 29489, 2550, 5152, 9442, 25333, 29039, 1000, 925, 46970, 17749, 1871, 5403, 544, 9828, 4746, 6, 4, 6, 249975, 19, 56523, 1408, 912, 31789, 580, 889, 3042, 1871, 5403, 3633, 544, 524, 1347, 32986, 3063, 18432, 2261, 9899, 1000, 44565,...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
44
109
true
[ "Triều", "Tiên", "có", "biên", "giới", "phía", "bắc", "với", "Trung", "Quốc", "và", "Nga", "dọc", "theo", "sông", "Áp", "Lục", "và", "sông", "Đồ", "Môn", "và", "giáp", "Hàn", "Quốc", "ở", "phía", "nam", "dọc", "theo", "khu", "phi", "quân", "sự", "T...
[ "Vào", "tháng", "1", "và", "tháng", "8", "tại", "hầu", "hết", "các", "tỉnh", "thuộc", "Triều", "Tiên", "có", "mức", "nhiệt", "độ", "trung", "bình", "vào", "khoảng", "−", "3", "và", "−", "13", "°C", "đến", "29", "và", "20", "°C", "." ]
Nhiệt độ cao và thấp trung bình hàng ngày của thủ đô Bình Nhưỡng là − 3 và − 13 °C ( 27 và 9 °F ) vào tháng 1 và 29 và 20 °C ( 84 và 68 °F ) vào tháng 8 .
306
1
71
115
[ 0, 23598, 31, 7973, 106, 544, 7973, 382, 2251, 96327, 14445, 925, 17501, 16781, 165734, 111226, 524, 22701, 46664, 6941, 13375, 12991, 2249, 22567, 48768, 138, 544, 48768, 702, 16207, 441, 1885, 1702, 544, 387, 16207, 441, 6, 5, 2, 1657...
[ 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
107
151
true
[ "Nhìn", "chung", ",", "trong", "thời", "kỳ", "này", ",", "nhờ", "sự", "trợ", "giúp", "của", "khối", "Xã", "hội", "chủ", "nghĩa", "và", "sự", "tự", "lực", "trong", "nước", ",", "kinh", "tế", "Triều", "Tiên", "phát", "triển", "vượt", "bậc", ".", "Sự"...
[ "Triều", "Tiên", "cần", "phải", "chi", "cho", "việc", "hiện", "đại", "hoá", "quân", "đội", "còn", "nhiều", "hơn", "chi", "phí", "này", "." ]
Chi phí này khá thấp so với chi phí cần để hiện đại hoá quân đội Triều Tiên nhằm nâng cao năng lực quốc phòng .
508
2
122
147
[ 0, 165734, 111226, 4936, 2334, 1658, 681, 2735, 2812, 7899, 80547, 29225, 25738, 3531, 2558, 3713, 1658, 12495, 1617, 6, 5, 2, 139452, 17544, 6, 4, 1000, 4194, 13850, 1617, 6, 4, 59604, 2550, 14305, 8061, 550, 94664, 133577, 5869, 6657,...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1...
143
168
true
[ "Đối", "với", "các", "huyện", "Nghĩa", "Đàn", ",", "Thanh", "Chương", ",", "Quỳ", "Hợp", ",", "Anh", "Sơn", ",", "Tân", "Kỳ", "thì", "mật", "độ", "dân", "số", "trung", "bình", "khá", "đông", ",", "khoảng", "130-250", "người", "/", "km²", ",", "nhưn...
[ "Hưng", "Nguyên", "là", "một", "thị", "xã", "thuộc", "tỉnh", "Nghệ", "An", "." ]
Sau năm 1954 , tỉnh Nghệ An có tỉnh lị là thị xã Vinh và 12 huyện : Anh Sơn , Con Cuông , Diễn Châu , Hưng Nguyên , Nam Đàn , Nghi Lộc , Nghĩa Đàn , Quỳ Châu , Quỳnh Lưu , Thanh Chương , Tương Dương , Yên Thành .
261
1
63
116
[ 0, 129801, 51358, 580, 889, 8725, 14352, 16781, 17501, 96845, 893, 6, 5, 2, 59893, 1116, 925, 62633, 33148, 32606, 11, 35459, 19, 6, 4, 27316, 40691, 6, 4, 10022, 103427, 153574, 6, 4, 9735, 53101, 6, 4, 49320, 50572, 2579, 28109, 6...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 2, 2, 1, 1, 2, 2, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 3, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2...
76
129
true
[ "Trong", "đột", "quỵ", "do", "huyết", "khối", ",", "huyết", "khối", "(", "cục", "máu", "đông", ")", "thường", "hình", "thành", "xung", "quanh", "các", "mảng", "xơ", "vữa", "động", "mạch", ".", "Tương", "tự", ",", "khi", "cả", "ba", "điều", "này", "...
[ "Việc", "đề", "xuất", "ra", "nhiều", "hệ", "thống", "khác", "nhau", "để", "tăng", "khả", "năng", "nhận", "ra", "đột", "quỵ", "đã", "giúp", "nhiều", "gia", "đình", "không", "phải", "đối", "diện", "với", "sự", "mất", "mát", "." ]
Nhiều hệ thống khác nhau đã được đề xuất để tăng khả năng nhận biết đột quỵ .
344
0
84
101
[ 0, 57253, 6248, 6884, 673, 2558, 7099, 10657, 4546, 10218, 1498, 11122, 23056, 5587, 5031, 673, 64833, 1103, 162874, 1408, 8061, 2558, 3529, 15773, 687, 2334, 5715, 18491, 1116, 2550, 18516, 72839, 6, 5, 2, 12818, 64833, 1103, 162874, 54,...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 3, 1, 1, 2, 2, 1, 2, 1, 1...
117
134
true
[ "Tổng", "số", "dân", "của", "Việt", "Nam", "vào", "thời", "điểm", "0h", "ngày", "01/4/2019", "là", "96.208.984", "người", ",", "trong", "đó", "dân", "số", "nam", "là", "47.881.061", "người", "(", "chiếm", "49,8", "%", ")", "và", "dân", "số", "nữ", "l...
[ "800", "triệu", "người", "dùng", "Internet", "ứng", "với", "chỉ", "số", "là", "60", "%", "dân", "số", "cả", "nước", "thì", "quốc", "gia", "này", "đã", "đứng", "đầu", "thế", "giới", "về", "số", "lượng", "người", "sử", "dụng", "Internet", "tính", "đến"...
Quốc gia này cũng đứng đầu thế giới về số người sử dụng Internet và băng thông rộng , với trên 800 triệu người sử dụng Internet tính đến năm 2018 - tương đương với khoảng 60 % dân số cả nước , phần lớn là qua các thiết bị di động .
823
2
195
247
[ 0, 7607, 21792, 1008, 8456, 2665, 13932, 1116, 2524, 3030, 580, 1496, 1745, 5912, 3030, 3831, 3042, 2579, 10895, 3529, 1617, 1408, 29004, 2494, 3061, 7385, 1893, 3030, 6372, 1008, 5034, 2786, 2665, 6745, 1885, 2933, 267, 6, 5, 2, 25481,...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 4, 1, 5, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 5, 1, 1...
234
286
true
[ "Khi", "nhà", "Đường", "hưng", "thịnh", ",", "tiếp", "tục", "kế", "thừa", "cùng", "phát", "triển", "con", "đường", "tơ", "lụa", "này", ".", "Nhưng", "đến", "giữa", "thời", "nhà", "Minh", ",", "Con", "đường", "tơ", "lụa", "đã", "bị", "vương", "triều",...
[ "Các", "vị", "hoàng", "đế", "thời", "Đường", "nhận", "thấy", "giá", "trị", "con", "đường", "tơ", "lụa", "nên", "đã", "ban", "hành", "nhiều", "chiếu", "chỉ", "nhằm", "khuyến", "khích", "thương", "mại", "sau", "khi", "Lý", "Uyên", "chết", "và", "cũng", ...
Cũng vào thời Đường , do thấy được giá trị của con đường giao thương Đông - Tây này , các vị hoàng đế đã ban hành hàng loạt những chiếu chỉ nhằm khuyến khích thương mại và cũng từ đó , những nhà truyền giáo đã bắt đầu tìm đến với phương Đông .
638
0
144
198
[ 0, 9211, 7376, 65474, 127022, 4194, 69025, 5031, 4913, 3816, 7173, 158, 7590, 808, 12435, 96, 25070, 11, 3809, 1408, 4599, 4893, 2558, 80062, 2524, 51127, 85447, 154464, 9246, 34655, 858, 1907, 44980, 345, 12357, 22081, 544, 1943, 2368, 2...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
195
249
true
[ "Với", "65,7", "%", "dân", "số", "sinh", "sống", "ở", "nông", "thôn", ",", "Quảng", "Nam", "có", "tỷ", "lệ", "dân", "số", "sinh", "sống", "ở", "nông", "thôn", "cao", "hơn", "tỷ", "lệ", "trung", "bình", "của", "cả", "nước", ".", "Trong", "khi", "r...
[ "Mật", "độ", "trung", "bình", "6", "huyện", "miền", "núi", "của", "địa", "bàn", "chưa", "tới", "30", "người", "sinh", "sống", "trên", "mỗi", "km", "vuông", "diện", "tích", "đất", "." ]
Mật độ dân số trung bình của 6 huyện miền núi gồm Đông Giang , Tây Giang , Nam Giang , Phước Sơn , Bắc Trà My và Nam Trà My là dưới 30 người / km² .
260
2
66
103
[ 0, 175939, 6941, 13375, 12991, 305, 62633, 58986, 78571, 550, 11800, 18747, 9958, 7067, 496, 1008, 3811, 7269, 2479, 17356, 1785, 13946, 23366, 18491, 14346, 11472, 6, 5, 2, 29489, 305, 135461, 1745, 5912, 3030, 3811, 7269, 2059, 49708, 1...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2...
93
130
true
[ "Tính", "đến", "năm", "2017", ",", "GDP", "đầu", "người", "của", "Trung", "Quốc", "là", "8.800", "USD", ",", "vẫn", "thấp", "hơn", "mức", "trung", "bình", "của", "thế", "giới", "(", "10.000", "USD", ")", "và", "chỉ", "bằng", "1/7", "so", "với", "Ho...
[ "Theo", "OECD", ",", "Trung", "Quốc", "đã", "chi", "quá", "nửa", "GDP", "cho", "nghiên", "cứu", "và", "cải", "thiện", "năm", "2016", "." ]
Theo OECD , Trung Quốc đã chi 2,11 % GDP cho nghiên cứu và phát triển ( R & D ) trong năm 2016 .
937
1
223
247
[ 0, 19635, 180, 16546, 397, 6, 4, 9814, 8735, 1408, 1658, 6526, 80537, 6, 69731, 681, 34956, 15924, 544, 49734, 39469, 2933, 780, 6, 5, 2, 144118, 1885, 2933, 505, 6, 4, 6, 69731, 2494, 1008, 550, 9814, 8735, 580, 3217, 10253, 19052,...
[ 1, 1, 3, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 2, 1, 1, 1...
244
268
true
[ "Cùng", "với", "tiếng", "Luxembourg", "và", "tiếng", "Đức", ",", "tiếng", "Pháp", "là", "một", "trong", "ba", "ngôn", "ngữ", "chính", "thức", "của", "Luxembourg", "và", "là", "ngôn", "ngữ", "chủ", "đạo", "dùng", "trong", "doanh", "nghiệp", "cũng", "như",...
[ "Tiếng", "Haiti", "là", "một", "trong", "những", "ngôn", "ngữ", "creole", "hiện", "nay", "tạo", "nên", "từ", "tiếng", "Pháp", "." ]
Ngày nay , có nhiều ngôn ngữ creole dựa trên tiếng Pháp , đáng chú ý nhất là tiếng Haiti .
815
2
175
195
[ 0, 116721, 4368, 118, 580, 889, 1000, 1358, 88459, 52116, 33239, 133, 2812, 7630, 7217, 3809, 2368, 9457, 47308, 6, 5, 2, 126359, 1116, 9457, 211546, 544, 9457, 29030, 6, 4, 9457, 47308, 580, 889, 1000, 961, 88459, 52116, 3178, 7637, ...
[ 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1...
194
214
true
[ "Tuy", "nhiên", ",", "căng", "thẳng", "với", "Hoa", "Kỳ", "gần", "đây", "đã", "tăng", "lên", "khi", "Triều", "Tiên", "tiếp", "tục", "Chương", "trình", "vũ", "khí", "hạt", "nhân", "của", "họ", ".", "Theo", "Tổng", "thống", "Nga", ",", "Vladimir", "Put...
[ "Tên", "lửa", "mang", "vũ", "khí", "hạt", "nhân", "không", "được", "phép", "sử", "dụng", "ở", "Triều", "Tiên", "giả", "sử", "nếu", "Mỹ", "có", "tấn", "công", "vào", "Triều", "Tiên", "đi", "nữa", "." ]
Trong trường hợp bị Mỹ tấn công , Triều Tiên có thể phóng tên lửa mang vũ khí hạt nhân để đáp trả .
607
1
142
165
[ 0, 102010, 89615, 5219, 72417, 17964, 86506, 3090, 687, 912, 23688, 5034, 2786, 2059, 165734, 111226, 22643, 5034, 11094, 14868, 524, 69475, 1871, 2249, 165734, 111226, 2467, 10848, 6, 5, 2, 21857, 6996, 6, 4, 123866, 61904, 1116, 32570, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1...
172
195
true
[ "Thổ", "lâu", "Phúc", "Kiến", "là", "một", "di", "sản", "văn", "hoá", "thế", "giới", ".", "Có", "nhiều", "Gusuku", "và", "các", "di", "sản", "văn", "hoá", "ở", "Ryukyu", "đã", "được", "UNESCO", "tặng", "danh", "hiệu", "Di", "sản", "văn", "hoá", "th...
[ "Ở", "Nhật", "ngôi", "chùa", "với", "kiến", "trúc", "bằng", "gỗ", "có", "tuổi", "thọ", "cao", "nhất", "thế", "giới", "đã", "được", "UNESCO", "công", "nhận", "là", "thắng", "cảnh", "di", "sản", "thế", "giới", "." ]
Ngôi chùa được biết đến như một trong các kiến trúc bằng gỗ có tuổi thọ cao nhất thế giới và là một nơi linh thiêng nổi tiếng ở Nhật Bản .
154
0
37
68
[ 0, 71717, 28269, 57658, 159921, 1116, 14469, 75896, 6567, 75364, 524, 13856, 195021, 4417, 2671, 3061, 7385, 1408, 912, 46015, 1871, 5031, 580, 66996, 17828, 45, 3989, 3061, 7385, 6, 5, 2, 6003, 25091, 25825, 147537, 139238, 580, 889, 45,...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
68
99
true
[ "Điều", "này", "khiến", "rất", "nhiều", "người", "tin", "rằng", ",", "Thái", "Bình", "Dương", "khả", "năng", "có", "nguyên", "nhân", "hình", "thành", "dị", "biệt", ".", "Đây", "đúng", "là", "Thái", "Bình", "Dương", "\"", ".", "Tuy", "nhiên", ",", "ha...
[ "Điều", "này", "không", "liên", "quan", "đến", "khả", "năng", "Thái", "Bình", "Dương", "có", "nguyên", "nhân", "hình", "thành", "dị", "biệt", "hay", "không", "." ]
Điều này khiến rất nhiều người tin rằng , Thái Bình Dương khả năng có nguyên nhân hình thành dị biệt .
0
1
0
21
[ 0, 17108, 1617, 687, 8151, 2261, 1885, 23056, 5587, 37347, 20515, 34629, 524, 16015, 3090, 4609, 2781, 100377, 11745, 2054, 687, 6, 5, 2, 17108, 1617, 17115, 3967, 2558, 1008, 2478, 10371, 6, 4, 37347, 20515, 34629, 23056, 5587, 524, 16...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
23
44
true
[ "Nam", "Á", "chỉ", "vùng", "đất", "phía", "nam", "của", "châu", "Á", ",", "gồm", "Ấn", "Độ", ",", "Afghanistan", ",", "Maldives", ",", "Bhutan", ",", "Sri", "Lanka", ",", "Pakistan", ",", "Bangladesh", "và", "Nepal", ".", "Trong", "sự", "so", "sánh",...
[ "Nam", "Á", "có", "các", "quốc", "gia", "theo", "Hồi", "giáo", "và", "họ", "cũng", "có", "những", "hệ", "thống", "riêng", "." ]
Các quốc gia theo Hồi giáo ở vùng Tây Á cùng Nam Á cũng có hệ thống riêng của mình , như Khalip , Imam , Sultan .
876
2
217
244
[ 0, 2096, 3566, 524, 925, 10895, 3529, 3790, 21433, 14, 13503, 544, 7424, 1943, 524, 1358, 7099, 10657, 30596, 6, 5, 2, 2096, 3566, 2524, 30213, 11472, 25403, 2178, 550, 67312, 3566, 6, 4, 33256, 6, 249975, 19, 56523, 6, 4, 61408, 6,...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 3, 1, 2, 1, 2, 3, 2, 2, 2, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
237
264
true
[ "Từ", "tháng", "7", "đến", "tháng", "10", ",", "thường", "có", "những", "đám", "khói", "dày", "đặc", "do", "cháy", "rừng", "ở", "nước", "láng", "giềng", "Indonesia", "bay", "qua", "Singapore", ",", "thường", "là", "từ", "đảo", "Sumatra", ".", "Ở", "n...
[ "Năm", "2015", "ở", "miền", "nam", "Việt", "Nam", "đã", "từng", "có", "hiện", "tượng", "khói", "mù", "lan", "đến", "." ]
Khói mù cũng có thể lan đến miền nam Thái Lan , Campuchia , Việt Nam và Philippines như vào năm 2015 .
803
2
187
209
[ 0, 65832, 918, 2059, 58986, 2178, 3763, 2096, 1408, 16036, 524, 2812, 18180, 13362, 14, 347, 8612, 2515, 1885, 6, 5, 2, 30947, 7973, 361, 1885, 7973, 209, 6, 4, 6840, 524, 1358, 73804, 13362, 14, 99319, 14682, 54, 84634, 102271, 2059,...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 3, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1...
206
228
true
[ "Singapore", "có", "một", "nền", "kinh", "tế", "thị", "trường", "phát", "triển", "cao", ",", "dựa", "trên", "lịch", "sử", "về", "thương", "mại", "cảng", "vận", "tải", "mở", "rộng", ".", "Cựu", "nhà", "báo", "Chin", "Kah", "Chongrong", "cho", "rằng", ...
[ "Nhờ", "vào", "những", "thuận", "lợi", "về", "vị", "trí", "địa", "lý", "đã", "tạo", "nên", "sự", "phồn", "vinh", "của", "Singapore", "." ]
Sự phồn vinh của Singapore bắt nguồn từ những thuận lợi về địa lý và vị trí của nó trong hệ thống thuộc địa Anh .
331
2
73
98
[ 0, 541, 142295, 2249, 1358, 43168, 16253, 1893, 7376, 6939, 11800, 3903, 1408, 7217, 3809, 2550, 11521, 51635, 143973, 550, 58888, 6, 5, 2, 58888, 524, 889, 44565, 5890, 5893, 8725, 4373, 5152, 9442, 4417, 6, 4, 96491, 2479, 10515, 5034...
[ 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 3, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1...
94
119
true
[ "Có", "một", "sự", "sùng", "bái", "cá", "nhân", "rộng", "rãi", "đối", "với", "Kim", "Nhật", "Thành", "và", "Kim", "Chính", "Nhật", ",", "và", "đa", "số", "văn", "học", ",", "âm", "nhạc", "đại", "chúng", ",", "nhà", "hát", ",", "phim", "ảnh", "ở",...
[ "Kim", "Nhật", "Thành", "và", "Kim", "Chính", "Nhật", "là", "hai", "nhà", "lãnh", "đạo", "suốt", "đời", "không", "được", "trân", "trọng", "nên", "ngay", "cả", "các", "tác", "phẩm", "văn", "học", "hay", "âm", "nhạc", "đại", "chúng", "hai", "ông", "cũn...
Có một sự sùng bái cá nhân rộng rãi đối với Kim Nhật Thành và Kim Chính Nhật , và đa số văn học , âm nhạc đại chúng , nhà hát , phim ảnh ở Triều Tiên đều là để ca ngợi hai lãnh đạo , mặt khác nhiều tác phẩm cũng ca ngợi sự đi lên của xã hội mới , tình yêu thương giữa nhân dân và lãnh đạo ... Ở Triều Tiên , mọi người đều xem hai vị lãnh tụ Kim Nhật Thành và Kim Chính Nhật còn sống nên chỉ được phép viếng lãnh tụ bằng bó hoa và lẵng hoa .
0
1
0
107
[ 0, 8268, 28269, 22049, 544, 8268, 17654, 28269, 580, 1337, 2455, 38320, 14822, 76255, 16774, 687, 912, 4307, 7453, 9899, 3809, 13841, 3831, 925, 6330, 5692, 9040, 2546, 2054, 25589, 52044, 7899, 4006, 1337, 5718, 1943, 687, 912, 2872, 188...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1...
41
148
true
[ "Pháp", "có", "thực", "quyền", "cai", "trị", ",", "còn", "các", "vua", "nhà", "Nguyễn", "tuy", "vẫn", "giữ", "ngôi", "vua", "nhưng", "chỉ", "còn", "là", "bù", "nhìn", ",", "quân", "Pháp", "có", "thể", "tuỳ", "ý", "phế", "lập", "vua", "nhà", "Nguyễn...
[ "các", "vua", "nhà", "Nguyễn", "vẫn", "giữ", "ngôi", "vua", "và", "vẫn", "giữ", "quyền", "điều", "hành", "cai", "trị", "đất", "nước", "." ]
Pháp có thực quyền cai trị , còn các vua nhà Nguyễn tuy vẫn giữ ngôi vua nhưng chỉ còn là bù nhìn , quân Pháp có thể tuỳ ý phế lập vua nhà Nguyễn sau đó .
0
1
0
37
[ 0, 925, 86729, 2455, 19098, 8123, 26148, 57658, 86729, 544, 8123, 26148, 10701, 4069, 4893, 39755, 7173, 11472, 3042, 6, 5, 2, 47308, 524, 3839, 10701, 39755, 7173, 6, 4, 3531, 925, 86729, 2455, 19098, 51392, 8123, 26148, 57658, 86729, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1...
21
58
true
[ "Hơn", "một", "nửa", "đảo", "Borneo", "nằm", "ở", "Bắc", "Bán", "cầu", ",", "bao", "gồm", "phần", "thuộc", "Malaysia", "và", "Brunei", ".", "Than", "đá", "có", "nhiều", "nhất", "ở", "Quảng", "Ninh", ".", "Biển", "Andama", "nằm", "giữa", "Vịnh", "Beng...
[ "Vịnh", "Hạ", "Long", "nằm", "ở", "Quảng", "Ninh", "." ]
Việt Nam có 2 di sản thiên nhiên thế giới là Vịnh Hạ Long và Vườn quốc gia Phong Nha ‒ Kẻ Bàng cùng 6 khu dự trữ sinh quyển bao gồm Rừng ngập mặn Cần Giờ , Cát Tiên , Cát Bà , Kiên Giang , Đồng bằng sông Hồng và Tây Nghệ An .
443
0
103
158
[ 0, 310, 147809, 69625, 14407, 33937, 2059, 56767, 79742, 6, 5, 2, 147045, 889, 80537, 54520, 7422, 68321, 33937, 2059, 38262, 46165, 7756, 6, 4, 8609, 33256, 8192, 16781, 3605, 544, 32173, 1399, 6, 5, 72820, 24690, 524, 2558, 2671, 2059...
[ 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 3, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
113
168
true
[ "Nhưng", "đến", "giữa", "thời", "nhà", "Minh", ",", "Con", "đường", "tơ", "lụa", "đã", "bị", "vương", "triều", "này", "khống", "chế", "và", "bắt", "mọi", "người", "phải", "nộp", "thuế", "rất", "cao", "cũng", "như", "vương", "triều", "này", "chủ", "tr...
[ "Tuỳ", "Dạng", "Đế", "phô", "trương", "xa", "hoa", "quá", "độ", "cùng", "sự", "giàu", "có", "của", "nhà", "Tuỳ", "làm", "cho", "người", "An", "Nam", "tiến", "hành", "giao", "thương", "mậu", "dịch", "và", "phát", "triển", "con", "đường", "tơ", "lụa", ...
Đồng thời mời người Tây Vực uống rượu no say , người Tây Vực qua đó nhận thấy sự phô trương xa hoa quá độ của Tuỳ Dạng Đế cùng sự giàu có của nhà Tuỳ nên về sau càng ra sức tiến hành giao thương mậu dịch , nhờ đó triệt để mở ra con đường tơ lụa đã bị đóng lại hơn ba trăm năm từ thời Nguỵ Tấn Nam - Bắc triều .
372
1
81
156
[ 0, 1371, 103427, 166008, 449, 4428, 54073, 227376, 132955, 2459, 23233, 6526, 6941, 4770, 2550, 86825, 524, 550, 2455, 1371, 103427, 1839, 681, 1008, 893, 2096, 19743, 4893, 13407, 9246, 347, 85284, 9828, 544, 5152, 9442, 158, 7590, 808, ...
[ 1, 2, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
123
198
true
[ "Năm", "2011", ",", "môđun", "trạm", "không", "gian", "đầu", "tiên", "của", "Trung", "Quốc", "là", "Thiên", "Cung", "1", "được", "phóng", ",", "đánh", "dấu", "bước", "đầu", "tiên", "trong", "một", "kế", "hoạch", "nhằm", "lắp", "ráp", "một", "trạm", "...
[ "Năm", "2011", ",", "Trung", "Quốc", "phóng", "môđun", "trạm", "không", "gian", "đầu", "tiên", "là", "Thiên", "Cung", "1", "." ]
Năm 2011 , môđun trạm không gian đầu tiên của Trung Quốc là Thiên Cung 1 được phóng , đánh dấu bước đầu tiên trong một kế hoạch nhằm lắp ráp một trạm quy mô lớn có người điều khiển vào đầu thập niên 2020 .
0
2
0
45
[ 0, 65832, 1392, 6, 4, 9814, 8735, 90776, 23110, 32819, 19, 234231, 687, 6051, 2494, 16151, 580, 40776, 142361, 106, 6, 5, 2, 65832, 1392, 6, 4, 23110, 32819, 19, 234231, 687, 6051, 2494, 16151, 550, 9814, 8735, 580, 40776, 142361, 106...
[ 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
19
64
true
[ "Tính", "đến", "năm", "2005", ",", "lượng", "người", "nói", "tiếng", "Anh", "đã", "cán", "mốc", "xấp", "xỉ", "2", "tỷ", ".", "Ấn", "Độ", "là", "nơi", "có", "hai", "nhóm", "ngôn", "ngữ", "lớn", ":", "Ấn-Arya", "(", "74", "%", "cư", "dân", "nói", ...
[ "Gần", "70", "%", "số", "lượng", "người", "nói", "các", "ngôn", "ngữ", "Ấn-Âu", "là", "người", "nói", "tiếng", "Anh", "." ]
Ngoài ra nó cũng là ngôn ngữ Giécmanh được sử dụng rộng rãi nhất , với lượng người nói chiếm ít nhất 70 % tổng số người nói các ngôn ngữ thuộc nhánh Ấn-Âu này .
685
1
168
203
[ 0, 527, 249994, 19, 2358, 1745, 3030, 6372, 1008, 2872, 925, 88459, 52116, 6, 249975, 19, 9, 44351, 34, 580, 1008, 2872, 9457, 9735, 6, 5, 2, 144118, 1885, 2933, 4078, 6, 4, 6372, 1008, 2872, 9457, 9735, 1408, 58044, 347, 32876, 102...
[ 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 6, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 3, 2, 1, 1, 2, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 6, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 2, 1...
187
222
true
[ "Ước", "thiệt", "hại", "khoảng", "473", "tỉ", "đồng", ".", "Ở", "Mỹ", ",", "trung", "bình", ",", "chi", "phí", "suốt", "đời", "dành", "điều", "trị", "bệnh", "ước", "tính", "33,407", "đô", "la", "Mỹ", "vào", "năm", "2003", "với", "chi", "phí", "ghép...
[ "Số", "tiền", "trả", "cho", "bệnh", "viêm", "gan", "C", "gây", "thiệt", "hại", "lớn", "cho", "cá", "nhân", "và", "xã", "hội", "." ]
Về mặt kinh tế , chi phí cho viêm gan C rất tốn kém đối với cả cá nhân và xã hội .
194
2
46
68
[ 0, 48003, 8708, 18035, 681, 7417, 64115, 1756, 313, 16422, 140374, 37257, 7976, 681, 8707, 3090, 544, 14352, 5869, 6, 5, 2, 6, 64821, 38068, 238, 140374, 37257, 22567, 201, 13574, 114108, 4570, 6, 5, 71717, 14868, 6, 4, 13375, 12991, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 4, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1...
67
89
true
[ "Dưới", "12", "%", "đất", "đai", "của", "Ấn", "Độ", "có", "rừng", "rậm", "bao", "phủ", ".", "Ấn", "Độ", "là", "một", "trong", "17", "quốc", "gia", "đa", "dạng", "sinh", "vật", "siêu", "cấp", ",", "có", "8,6", "%", "tổng", "số", "loài", "thú", "...
[ "Ấn", "Độ", "nằm", "trong", "danh", "sách", "gần", "20", "quốc", "gia", "đa", "dạng", "sinh", "vật", "siêu", "cấp", "và", "nhưng", "tổng", "quan", "chỉ", "có", "2", "đến", "3", "loài", "sinh", "vật", "." ]
Ấn Độ là một trong 17 quốc gia đa dạng sinh vật siêu cấp , có 8,6 % tổng số loài thú , 13,7 % tổng số loài chim , 7,9 % tổng số loài bò sát , 6 % tổng số loài lưỡng cư , 12,2 % tổng số loài cá , và 6,0 % tổng số loài thực vật có hoa .
50
1
14
77
[ 0, 6, 249975, 19, 56523, 33937, 1000, 26422, 11481, 15962, 387, 10895, 3529, 18233, 35762, 3811, 12835, 67420, 5329, 544, 4255, 24885, 2261, 2524, 524, 116, 1885, 138, 133544, 3811, 12835, 6, 5, 2, 194823, 427, 1745, 11472, 18233, 14, 5...
[ 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 3, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 3, 1, 1...
45
108
true
[ "Nhưng", "trước", "thời", "Nguyễn", "Hoàng", ",", "người", "Việt", "vẫn", "coi", "miền", "đất", "phương", "Nam", ",", "đặc", "biệt", "từ", "Quảng", "Trị", "trở", "vào", ",", "là", "một", "chốn", "\"", "ác", "địa", "\"", ",", "nhiều", "bất", "trắc", ...
[ "Khái", "niệm", "này", "bao", "hàm", "các", "tộc", "người", "đã", "sống", "trong", "lãnh", "thổ", "Trung", "Quốc", "từ", "thời", "nhà", "Thanh", "trở", "đi", "." ]
Khái niệm này bao gồm các nhóm dân tộc được thành lập đã sống trong biên giới của Trung Quốc kể từ ít nhất là đời nhà Thanh ( 1636-1912 ) .
522
2
122
153
[ 0, 16362, 51917, 50519, 1617, 8609, 126215, 925, 50229, 1008, 1408, 7269, 1000, 38320, 112781, 9814, 8735, 2368, 4194, 2455, 27316, 9293, 2467, 6, 5, 2, 19751, 5179, 4194, 19098, 38356, 6, 4, 1008, 3763, 8123, 31789, 58986, 11472, 11042, ...
[ 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 3, 2, 1, 1, 1, 3, 1...
146
177
true
[ "Quân", "đội", "Liên", "Xô", "có", "nhiều", "xe", "tăng", "và", "trọng", "pháo", "hơn", "tất", "cả", "các", "nước", "Anh", "-", "Pháp", "-", "Mỹ", "gộp", "lại", "và", "một", "số", "lượng", "lớn", "các", "sĩ", "quan", "và", "binh", "lính", "có", "...
[ "Quân", "Đức", "còn", "thất", "bại", "nặng", "nề", "khi", "đối", "đầu", "với", "Liên", "Xô", "." ]
Cuộc vây hãm Tobruk đánh dấu thất bại đầu tiên của lục quân Đức trong Thế Chiến II .
642
0
157
175
[ 0, 101390, 29030, 3531, 29545, 119407, 55315, 653, 32809, 1907, 5715, 2494, 1116, 25332, 1193, 4470, 6, 5, 2, 101390, 25738, 25332, 1193, 4470, 524, 2558, 4449, 11122, 544, 9899, 25864, 31, 3713, 16717, 3831, 925, 3042, 9735, 20, 47308, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 5...
173
191
true
[ "Bởi", "vì", "vùng", "đất", "khu", "vực", "châu", "Á", "rộng", "lớn", ",", "dân", "tộc", "đông", "nhiều", ",", "tính", "đa", "dạng", "của", "văn", "hoá", "rất", "mạnh", ",", "độ", "sai", "biệt", "rất", "lớn", ",", "cho", "nên", "gần", "như", "khô...
[ "Các", "nước", "lãnh", "thổ", "Đông", "Á", "cũng", "như", "Việt", "Nam", "là", "các", "quốc", "gia", "có", "nền", "tảng", "văn", "hoá", "khác", "biệt", "." ]
Sự tăng cường đầu tư và hợp tác kinh tế với sự phổ biến của phương tiện văn hoá của các nước và lãnh thổ Đông Á từ Trung Quốc , Hồng Kông , Đài Loan , Hàn Quốc , Nhật Bản , cũng như việc Việt Nam vốn là quốc gia có nền tảng văn hoá tương đồng thuộc vùng văn hoá Đông Á , giúp cho tiếng Trung ( Quan thoại và Quảng Đông ) , tiếng Hàn , tiếng Nhật vượt qua tiếng Pháp để trở thành những ngoại ngữ có mức độ phổ biến tương đối khá ở Việt Nam chỉ sau tiếng Anh .
743
1
180
288
[ 0, 9211, 3042, 38320, 112781, 35116, 3566, 1943, 1641, 3763, 2096, 580, 925, 10895, 3529, 524, 44565, 173947, 9040, 80547, 4546, 11745, 6, 5, 2, 112334, 5396, 30213, 11472, 8086, 17749, 67312, 3566, 29564, 7976, 6, 4, 5912, 50229, 37127, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
204
312
true
[ "So", "với", "giai", "đoạn", "một", "nghìn", "năm", "Bắc", "thuộc", ",", "thời", "kỳ", "Bắc", "thuộc", "này", "tuy", "không", "dài", "bằng", ",", "nhưng", "chính", "sách", "đồng", "hoá", "và", "bóc", "lột", "được", "thực", "hiện", "mạnh", "mẽ", "hơn"...
[ "Thời", "kỳ", "Bắc", "thuộc", "này", "là", "thời", "kỳ", "đàn", "áp", "mạnh", "mẽ", "nhất", "." ]
So với giai đoạn một nghìn năm Bắc thuộc , thời kỳ Bắc thuộc này tuy không dài bằng , nhưng chính sách đồng hoá và bóc lột được thực hiện mạnh mẽ hơn .
0
2
0
34
[ 0, 41514, 13850, 38262, 16781, 1617, 580, 4194, 13850, 17554, 21243, 14463, 110126, 2671, 6, 5, 2, 1061, 1116, 66856, 34305, 889, 156775, 2933, 38262, 16781, 6, 4, 4194, 13850, 38262, 16781, 1617, 51392, 687, 19018, 6567, 6, 4, 4255, 31...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
16
50
true
[ "Trà", "My", "là", "một", "trong", "những", "trung", "tâm", "mưa", "lớn", "nhất", "của", "Việt", "Nam", "với", "lượng", "mưa", "trung", "bình", "năm", "vượt", "quá", "4,000", "mm", ".", "Mưa", "phân", "bố", "không", "đều", "theo", "không", "gian", ",...
[ "Vùng", "Tây", "Bắc", "và", "Tây", "Nam", "có", "lượng", "mưa", "lớn", "nhất", "khu", "vực", "." ]
Vùng Tây Bắc thuộc lưu vực sông Bung ( các huyện Đông Giang , Tây Giang và Nam Giang ) có lượng mưa thấp nhất trong khi vùng đồi núi Tây Nam thuộc lưu vực sông Thu Bồn ( các huyện Nam Trà My , Bắc Trà My , Tiên Phước và Hiệp Đức ) có lượng mưa lớn nhất .
404
1
95
155
[ 0, 310, 34335, 37409, 38262, 544, 37409, 2096, 524, 6372, 90895, 7976, 2671, 8086, 17749, 6, 5, 2, 142721, 2646, 580, 889, 1000, 1358, 13375, 5995, 90895, 7976, 2671, 550, 3763, 2096, 1116, 6372, 90895, 13375, 12991, 2933, 63179, 6526, ...
[ 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1...
111
171
true
[ "Có", "thể", "tách", "đại", "từ", "khỏi", "danh", "từ", ",", "và", "thêm", "vào", "thán", "từ", ".", "Từ", "Hán", "Việt", "là", "những", "từ", "và", "ngữ", "tố", "tiếng", "Việt", "bắt", "nguồn", "từ", "tiếng", "Hán", "và", "những", "từ", "tiếng", ...
[ "Từ", "ngữ", "sẽ", "có", "nhiều", "nghĩa", "khác", "nhau", "nên", "tuỳ", "vào", "tình", "hình", "để", "sử", "dụng", "cho", "phù", "hợp", "." ]
Việc thường dùng chữ Hán trong xã hội phải đúng " Bảng chữ Hán thường dùng mẫu mực " .
421
0
102
121
[ 0, 30947, 52116, 2129, 524, 2558, 19979, 4546, 10218, 3809, 370, 103427, 2249, 6066, 4609, 1498, 5034, 2786, 681, 30016, 3822, 6, 5, 2, 11302, 1451, 6330, 127, 7899, 2368, 30875, 26422, 2368, 6, 4, 544, 12400, 2249, 5675, 1665, 2368, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
124
143
true
[ "Việt", "Nam", "Dân", "chủ", "Cộng", "hoà", "kiểm", "soát", "phần", "phía", "Bắc", "còn", "phía", "nam", "do", "Việt", "Nam", "Cộng", "hoà", "(", "nhà", "nước", "kế", "tục", "Quốc", "gia", "Việt", "Nam", ")", "kiểm", "soát", "và", "được", "Hoa", "K...
[ "Phía", "nam", "có", "hai", "loại", "gió", "là", "gió", "Đông", "Bắc", "và", "gió", "Tây", "Nam", "." ]
Phía nam có gió Đông Bắc vào mùa khô và gió Tây Nam vào mùa mưa .
156
2
38
54
[ 0, 203611, 11, 2178, 524, 1337, 7323, 82342, 580, 82342, 35116, 38262, 544, 82342, 37409, 2096, 6, 5, 2, 3763, 2096, 100612, 6657, 82009, 739, 1298, 19595, 76459, 8192, 25403, 38262, 3531, 25403, 2178, 54, 3763, 2096, 82009, 739, 1298, ...
[ 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
55
71
true
[ "Nhiệt", "độ", "không", "khí", "cao", "nhất", "của", "thành", "phố", "Basra", ",", "Iraq", "từng", "đến", "58,8", "℃", ",", "là", "địa", "phương", "nóng", "nhất", "thế", "giới", ".", "Bờ", "biển", "Ả", "Rập", "ở", "vùng", "Trung", "Ấn", "được", "gọ...
[ "Sa", "mạc", "Arabi", "được", "biết", "đến", "với", "tên", "gọi", "là", "sa", "mạc", "lớn", "nhất", "thế", "giới", "." ]
Hang lớn nhất là Hang Sơn Đoòng ( hang động tự nhiên lớn nhất thế giới ) , Đỉnh núi cao nhất là đỉnh Everest ( cao nhất thế giới ) , điểm thấp nhất là sụt lún Biển Chết ( thấp nhất thế giới ) , cao nguyên cao nhất là cao nguyên Thanh Tạng ( cao nhất thế giới ) , dòng sông dài nhất là Trường Giang ( dài thứ ba thế giới ) , hồ lớn nhất là Biển Caspi ( lớn nhất thế giới ) , hồ sâu nhất là hồ Baikal ( sâu nhất thế giới ) , sa mạc lớn nhất là sa mạc Arabi ( lớn thứ năm thế giới ) .
502
1
122
241
[ 0, 947, 142955, 129674, 912, 4022, 1885, 1116, 10587, 19605, 580, 57, 142955, 7976, 2671, 3061, 7385, 6, 5, 2, 101456, 33340, 6941, 687, 17964, 4417, 2671, 550, 2781, 15902, 12506, 219, 6, 4, 69496, 16036, 1885, 9318, 4, 1019, 16207, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 3, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1...
141
260
true
[ "Đến", "năm", "2018", ",", "Trung", "Quốc", "có", "hơn", "1", "tỷ", "người", "dùng", "4G", ",", "chiếm", "40", "%", "tổng", "số", "thế", "giới", ".", "Với", "dân", "số", "1.339", "tỷ", "người", "theo", "điều", "tra", "năm", "2017", ",", "Ấn", "Độ...
[ "Số", "lượng", "điện", "thoại", "di", "động", "hoạt", "động", "nhiều", "nhất", "thế", "giới", "tính", "đến", "tháng", "5/2018", "là", "Mỹ", "." ]
Trung Quốc hiện có số lượng điện thoại di động hoạt động nhiều nhất thế giới , với trên 1,5 tỷ người sử dụng tính đến tháng 5 năm 2018 .
549
1
132
162
[ 0, 48003, 6372, 7991, 22956, 45, 2613, 9975, 2613, 2558, 2671, 3061, 7385, 6745, 1885, 7973, 190, 18242, 580, 14868, 6, 5, 2, 93433, 2933, 267, 6, 4, 9814, 8735, 524, 3713, 106, 23285, 1008, 8456, 201, 724, 6, 4, 89370, 1112, 1745, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
153
183
true
[ "Vào", "năm", "2016", ",", "Trung", "Quốc", "chưa", "có", "công", "ty", "nào", "như", "vậy", ".", "Ấn", "Độ", "tuyên", "bố", "tiện", "dân", "là", "bất", "hợp", "pháp", "vào", "năm", "1947", "và", "kể", "từ", "đó", "ban", "hành", "các", "luật", "c...
[ "Nhiều", "địa", "phương", "tại", "Trung", "Quốc", "đã", "nâng", "trần", "mức", "vay", "nợ", "một", "cách", "bất", "hợp", "pháp", "vào", "năm", "2017", "." ]
Vào năm 2017 , kiểm toán quốc gia Trung Quốc phát hiện nhiều địa phương thổi phồng số liệu thu ngân sách , trong khi nâng trần mức vay nợ một cách bất hợp pháp .
667
2
164
199
[ 0, 89898, 11800, 11042, 2251, 9814, 8735, 1408, 33793, 142313, 22701, 81114, 100915, 889, 3959, 9985, 3822, 6800, 2249, 2933, 505, 6, 5, 2, 23598, 31, 2933, 780, 6, 4, 9814, 8735, 9958, 524, 1871, 2281, 3941, 1641, 6239, 6, 5, 6, 24...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
187
222
true
[ "Đến", "thế", "kỷ", "10", ",", "nhà", "Đường", "bị", "lật", "đổ", ",", "Con", "đường", "tơ", "lụa", "cũng", "bị", "suy", "thoái", "dần", ".", "Nhờ", "đó", "những", "tuyến", "đường", "nhỏ", "trước", "đây", "đã", "được", "kết", "nối", "lại", "với", ...
[ "Nhiều", "tuyến", "gặp", "trở", "ngại", "do", "các", "công", "trình", "xây", "dựng", "thiếu", "sự", "an", "toàn", "." ]
Hiện tại trên tuyến có nhiều chướng ngại vật và nhiều bãi cạn do các công trình vượt sông như cầu , đập thuỷ lợi , đường điện ... không đảm bảo các thông số kỹ thuật .
348
2
87
124
[ 0, 89898, 37918, 18046, 9293, 96196, 54, 925, 1871, 5009, 14948, 13291, 30422, 2550, 142, 6252, 6, 5, 2, 93433, 3061, 50009, 209, 6, 4, 2455, 69025, 2504, 96, 57273, 85428, 6, 4, 1657, 7590, 808, 12435, 96, 25070, 11, 1943, 2504, 36...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 2, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
105
142
true
[ "Nhận", "thấy", "tầm", "quan", "trọng", "của", "bộ", "sách", ",", "vua", "Minh", "Mạng", "đã", "cho", "khắc", "bản", "gỗ", ",", "in", "thành", "nhiều", "bản", ",", "để", "phổ", "biến", ".", "Do", "những", "việc", "cấm", "đạo", "và", "tàn", "sát", ...
[ "Vua", "Minh", "Mạng", "nhận", "thấy", "được", "tầm", "quan", "trọng", "của", "bộ", "sách", "nên", "ông", "đã", "cho", "quân", "đốt", "sạch", "." ]
Nhận thấy tầm quan trọng của bộ sách , vua Minh Mạng đã cho khắc bản gỗ , in thành nhiều bản , để phổ biến .
0
1
0
26
[ 0, 35443, 11, 13985, 229570, 5031, 4913, 912, 68472, 2261, 9899, 550, 5830, 11481, 3809, 5718, 1408, 681, 29225, 154560, 49931, 6, 5, 2, 115359, 4913, 68472, 2261, 9899, 550, 5830, 11481, 6, 4, 86729, 13985, 229570, 1408, 681, 54403, 58...
[ 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
22
48
true
[ "Chiến", "tranh", "lạnh", "về", "công", "nghệ", "ngày", "càng", "tăng", "tiến", "giữa", "Trung", "Quốc", "và", "Mỹ", "sẽ", "rất", "khó", "tìm", "bên", "chiến", "thắng", "rõ", "ràng", ".", "Trước", "đây", ",", "Trung", "Quốc", "sao", "chép", "công", "...
[ "Măc", "dù", "bị", "Mỹ", "cản", "trở", "tiếp", "cận", "với", "công", "nghệ", "nước", "Mỹ", "nhưng", "Trung", "Quốc", "vẫn", "cố", "chấp", "giữ", "vững", "con", "đường", "sao", "chép", "đó", "." ]
Việc Chính phủ Mỹ cản trở các công ty Trung Quốc tiếp cận công nghệ Mỹ khiến các công ty này chuyển hướng sang tự nghiên cứu , thiết kế và sản xuất sản phẩm không cần đến công nghệ Mỹ .
833
1
189
230
[ 0, 63745, 238, 18297, 2504, 14868, 3831, 19, 9293, 6998, 93138, 1116, 1871, 13910, 3042, 14868, 4255, 9814, 8735, 8123, 18259, 42282, 26148, 85993, 158, 7590, 6284, 176272, 2275, 6, 5, 2, 140910, 21840, 33801, 1893, 1871, 13910, 3063, 184...
[ 1, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
218
259
true
[ "Khi", "lợi", "nhuận", "tăng", "hay", "tiền", "lương", "giảm", ",", "tốc", "độ", "lợi", "nhuận", "tăng", "lên", ",", "nhờ", "đó", "tốc", "độ", "tích", "luỹ", "vốn", "tăng", ".", "Tương", "tự", ",", "nhu", "cầu", "tiết", "kiệm", "lớn", "hơn", "cũng"...
[ "Đất", "đai", "và", "vốn", "tăng", "cường", "của", "cải", "mạnh", "hơn", "rất", "nhiều", "người", "lao", "động", "." ]
Chỉ có thể gia tăng tài sản nếu đất đai và vốn giúp tăng sản xuất nhanh hơn lực lượng lao động .
502
1
126
148
[ 0, 137229, 18233, 14, 544, 28550, 11122, 50272, 550, 49734, 14463, 3713, 3967, 2558, 1008, 21, 31, 2613, 6, 5, 2, 16584, 16253, 142924, 11122, 2054, 8708, 71356, 15171, 6, 4, 71917, 6941, 16253, 142924, 11122, 4494, 6, 4, 59604, 2275, ...
[ 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 2, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 2, 1, 1, 1...
144
166
true
[ "Kết", "thúc", "Thế", "chiến", "2", ",", "Việt", "Nam", "chịu", "sự", "can", "thiệp", "trên", "danh", "nghĩa", "giải", "giáp", "quân", "đội", "Nhật", "Bản", "của", "các", "nước", "Đồng", "Minh", "bao", "gồm", "Anh", ",", "Pháp", "(", "miền", "Nam", ...
[ "Một", "số", "người", "cho", "rằng", "việc", "giúp", "đỡ", "Nhật", "Bản", "trong", "cuộc", "chiến", "là", "không", "đúng", "và", "có", "thể", "sẽ", "khiến", "cho", "Việt", "Nam", "mất", "đi", "sự", "độc", "lập", "của", "mình", "." ]
Bản Tuyên cáo của Chính phủ Trần Trọng Kim làm nhân dân bàn tán xôn xao , vì Đức đã bại trận , Nhật Bản cũng khó tránh khỏi thất bại , cho nên Trần Trọng Kim lại phải tuyên bố để trấn an dư luận : " Việc nước Đức đầu hàng không hại gì đến sự liên lạc mật thiết giữa hai nước Nhật và Việt Nam … Sự bại trận ấy không thể giảm bớt lòng chúng ta kiên quyết giúp Nhật Bản đeo đuổi cuộc chiến đấu cho đến khi toàn thắng để kiến thiết vùng Đại Đông Á … ta chỉ phải giữ vững cuộc trị an trong nước và chịu những hy sinh cần thiết để cho quân đội Nhật Bản được chúng ta tận tâm giúp đỡ về mặt tinh thần và vật chất , nền độc lập của chúng ta có như thế mới thật vững bền " .
291
0
68
224
[ 0, 14921, 3030, 1008, 681, 10371, 2735, 8061, 83056, 28269, 28685, 1000, 9568, 16791, 580, 687, 17773, 544, 524, 1451, 2129, 17115, 681, 3763, 2096, 18516, 2467, 2550, 24190, 12552, 550, 3087, 6, 5, 2, 77577, 55816, 38469, 16791, 116, 6...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2...
102
258
true
[ "Cuộc", "khởi", "nghĩa", "này", "được", "gọi", "là", "khởi", "nghĩa", "Nghĩa", "Hoà", "Đoàn", "với", "mục", "đích", "đuổi", "người", "phương", "Tây", "ra", "khỏi", "Trung", "Quốc", ".", "Tuy", "nhiên", "cuộc", "cách", "mạng", "này", "đã", "thất", "bại"...
[ "Cuộc", "cách", "mạng", "này", "thất", "bại", "vì", "không", "đạt", "được", "mục", "tiêu", "là", "phá", "huỷ", "văn", "hoá", "cũ", "và", "xây", "dựng", "giá", "trị", "văn", "hoá", "mới", "." ]
Tuy nhiên cuộc cách mạng này đã thất bại khi nó không thể xây dựng được những giá trị văn hoá mới mà chỉ phá huỷ văn hoá cũ và bị các cá nhân , phe phái trong Đảng Cộng sản Trung Quốc lợi dụng để triệt hạ nhau .
114
2
24
73
[ 0, 121833, 3959, 21060, 1617, 29545, 119407, 5396, 687, 29608, 912, 16649, 10037, 580, 25864, 4571, 60479, 9040, 80547, 56667, 544, 14948, 13291, 3816, 7173, 9040, 80547, 3633, 6, 5, 2, 121833, 58403, 19979, 1617, 912, 19605, 580, 58403, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
53
102
true
[ "Chỉ", "có", "rất", "ít", "người", "Đài", "Loan", "thực", "hiện", "được", "điều", "nàyVào", "ngày", "25", "tháng", "5", "năm", "1895", ",", "một", "nhóm", "quan", "chức", "cấp", "cao", "trung", "thành", "với", "Nhà", "Thanh", "đã", "tuyên", "bố", "th...
[ "Qua", "việc", "áp", "dụng", "các", "biện", "pháp", "như", "thành", "lập", "quốc", "hội", ",", "tăng", "cường", "quyền", "lực", "của", "quốc", "vụ", "viện", ",", "đẩy", "mạnh", "phát", "triển", "kinh", "tế", "và", "giáo", "dục", ",", "Quốc", "dân", ...
Vào cuối thập niên 1920 , Quốc dân Đảng do Tưởng Giới Thạch lãnh đạo đã tái thống nhất Trung Quốc và dời đô về Nam Kinh đồng thời thi hành kế hoạch cải tổ chính trị do Tôn Trung Sơn vạch ra nhằm đưa Trung Quốc thành một quốc gia hiện đại , dân chủ .
486
0
112
168
[ 0, 19559, 2735, 21243, 2786, 925, 80793, 6800, 1641, 2781, 12552, 10895, 5869, 6, 4, 11122, 50272, 10701, 9611, 550, 10895, 4746, 26245, 6, 4, 56363, 14463, 5152, 9442, 5890, 5893, 544, 13503, 19082, 6, 4, 8735, 5912, 63462, 2119, 36960...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
168
224
true
[ "Có", "khoảng", "65", "%", "số", "bệnh", "nhân", "nhiễm", "genotype", "4", "đáp", "ứng", "lâu", "dài", "với", "48", "tuần", "điều", "trị", ".", "Vượt", "qua", "kinh", "độ", "và", "vĩ", "độ", "rộng", "vô", "cùng", ",", "chênh", "lệch", "thời", "gian...
[ "Các", "khoảng", "cách", "hoàn", "thành", "trong", "dài", "hạn", "chia", "đều", "ra", "được", "kết", "quả", "là", "29", "ngày", "12", "giờ", "44", "phút", "2,9", "giây", "." ]
Độ dài trung bình dài hạn là khoảng 29,530589 ngày ( 29 ngày 12 giờ 44 phút 2,9 giây ) .
251
2
63
83
[ 0, 9211, 22567, 3959, 11161, 2781, 1000, 19018, 21382, 16455, 9338, 673, 912, 6301, 6573, 580, 1702, 3063, 427, 8757, 5896, 40774, 116, 4, 1126, 118308, 6, 5, 2, 11302, 22567, 5684, 1745, 3030, 7417, 3090, 77941, 62614, 50986, 201, 3369...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 3, 2, 1, 1, 1, 1, 1...
89
109
true
[ "Tổ", "chức", "Minh", "bạch", "Quốc", "tế", "liên", "tục", "xếp", "Singapore", "vào", "hạng", "các", "quốc", "gia", "ít", "tham", "nhũng", "nhất", "trên", "thế", "giới", ".", "Có", "thể", "gạt", "bỏ", "được", "mối", "lo", "an", "ninh", "của", "Singap...
[ "Singapore", "luôn", "có", "cảm", "thấy", "an", "toàn", "bởi", "các", "thế", "lực", "thiện", "chí", "." ]
Đồng thời , với mối quan hệ thiếu hữu hảo và khác biệt về tôn giáo , chủng tộc với Malaysia và Indonesia , Singapore luôn có cảm giác " bị bao vây " sâu sắc bởi các thế lực thiếu thiện chí .
765
1
175
218
[ 0, 58888, 14227, 524, 6956, 4913, 142, 6252, 16633, 925, 3061, 9611, 39469, 15953, 6, 5, 2, 68127, 7211, 13985, 179929, 8735, 5893, 8151, 14332, 67820, 58888, 2249, 102630, 925, 10895, 3529, 24323, 12135, 226803, 2671, 2479, 3061, 7385, 6...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1...
191
234
true
[ "Các", "nhà", "nước", "trong", "lịch", "sử", "Việt", "Nam", "có", "những", "quốc", "hiệu", "khác", "nhau", "như", "Xích", "Quỷ", ",", "Văn", "Lang", ",", "Đại", "Việt", ",", "Đại", "Nam", "hay", "Việt", "Nam", ".", "Chữ", "\"", "Nam", "\"", "南", ...
[ "Việt", "Nam", "là", "quốc", "hiệu", "duy", "nhất", "của", "Việt", "Nam", "." ]
Các nhà nước trong lịch sử Việt Nam có những quốc hiệu khác nhau như Xích Quỷ , Văn Lang , Đại Việt , Đại Nam hay Việt Nam .
0
1
0
29
[ 0, 3763, 2096, 580, 10895, 6842, 16969, 2671, 550, 3763, 2096, 6, 5, 2, 9211, 2455, 3042, 1000, 10515, 5034, 3763, 2096, 524, 1358, 10895, 6842, 4546, 10218, 1641, 1193, 10767, 10022, 60479, 6, 4, 14176, 15786, 6, 4, 18832, 3763, 6, ...
[ 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 2, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1...
13
42
true
[ "Theo", "sau", "những", "người", "định", "cư", "Mã", "Lai", "này", "là", "những", "người", "đến", "từ", "Indonesia", "ngày", "nay", "của", "triều", "đại", "Majapahit", "vào", "thế", "kỷ", "13", "mang", "theo", "các", "nét", "văn", "hoá", "Phật", "giáo"...
[ "Cư", "dân", "Mã", "Lai", "du", "hành", "để", "sinh", "sống", "trên", "Palawan", "bằng", "đường", "biển", "trong", "thế", "kỷ", "12", "." ]
Vào thế kỷ 12 , những người định cư Mã Lai đã đến Palawan trên những chiếc thuyền .
345
2
79
97
[ 0, 313, 11479, 5912, 78245, 12460, 115, 4893, 1498, 3811, 7269, 2479, 17743, 3206, 6567, 7590, 33134, 1000, 3061, 50009, 427, 6, 5, 2, 19635, 858, 1358, 1008, 2931, 23823, 78245, 12460, 1617, 580, 1358, 1008, 1885, 2368, 3799, 3063, 763...
[ 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 1, 3, 1, 1, 1, 1, 1, 2, 1, 1...
100
118
true