context listlengths 96 627 | question listlengths 5 122 | answer_text stringlengths 65 802 | answer_start_idx int64 0 1.2k | label int64 0 2 | answer_word_start_idx int64 0 284 | answer_word_end_idx int64 16 315 | input_ids listlengths 133 370 | words_lengths listlengths 118 349 | start_idx int64 7 308 | end_idx int64 29 338 | valid bool 1
class |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
[
"Quốc",
"dân",
"Đảng",
"được",
"thành",
"lập",
".",
"Tổ",
"chức",
"Lao",
"động",
"Quốc",
"tế",
"được",
"thành",
"lập",
".",
"Quốc",
"tế",
"cộng",
"sản",
"được",
"thành",
"lập",
".",
"Hội",
"Quốc",
"Liên",
"được",
"thành",
"lập",
".",
"Công",
"ty",
... | [
"Khu",
"phức",
"hợp",
"do",
"Hội",
"Đồng",
"Liên",
"Hợp",
"Quốc",
"thành",
"lập",
"."
] | Khu phức hợp này cũng là nơi có bữa ăn được gắn sao Michelin rẻ nhất thế giới - một đĩa cơm gà sốt tương hoặc mì với giá 2 đô la Singapore ( 1,50 đô la Mỹ ) . | 276 | 0 | 63 | 102 | [
0,
26966,
141182,
3822,
54,
22394,
35733,
25332,
153574,
8735,
2781,
12552,
6,
5,
2,
8735,
5912,
63462,
912,
2781,
12552,
6,
5,
68127,
7211,
76288,
2613,
8735,
5893,
912,
2781,
12552,
6,
5,
8735,
5893,
36990,
3989,
912,
2781,
12552,
6... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1... | 77 | 116 | true |
[
"Sau",
"khi",
"ở",
"Hoa",
"Kỳ",
"một",
"năm",
"(",
"cuối",
"1912",
"-",
"cuối",
"1913",
")",
",",
"ông",
"đến",
"nước",
"Anh",
"làm",
"nghề",
"cào",
"tuyết",
",",
"đốt",
"lò",
"rồi",
"phụ",
"bếp",
"cho",
"khách",
"sạn",
",",
"học",
"tiếng",
"Anh"... | [
"Ông",
"chỉ",
"ở",
"lại",
"Pháp",
"hơn",
"2",
"năm",
"rồi",
"đi",
"tiếp",
"qua",
"Đức",
",",
"Anh",
"."
] | Ngày 6 tháng 7 năm 1911 , sau hơn 1 tháng đi biển , tàu cập cảng Marseille , Pháp . | 614 | 0 | 155 | 175 | [
0,
33181,
2524,
2059,
1917,
47308,
3713,
116,
2933,
6348,
2467,
6998,
2799,
29030,
6,
4,
9735,
6,
5,
2,
6987,
1907,
2059,
32570,
50572,
889,
2933,
15,
25939,
62977,
20,
25939,
70351,
1388,
6,
4,
5718,
1885,
3042,
9735,
1839,
42104,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1... | 173 | 193 | true |
[
"Các",
"đồng",
"bằng",
"ven",
"biển",
"rộng",
"ở",
"phía",
"tây",
"và",
"không",
"liên",
"tục",
"ở",
"phía",
"đông",
".",
"Đồng",
"bằng",
"chiếm",
"khoảng",
"1/4",
"diện",
"tích",
",",
"gồm",
"các",
"đồng",
"bằng",
"châu",
"thổ",
"như",
"đồng",
"bằng... | [
"Ở",
"phía",
"Tây",
"sát",
"biển",
"có",
"các",
"đồng",
"bằng",
"rộng",
"."
] | Các đồng bằng ven biển rộng ở phía tây và không liên tục ở phía đông . | 0 | 2 | 0 | 16 | [
0,
71717,
25403,
37409,
16534,
33134,
524,
925,
4570,
6567,
29564,
6,
5,
2,
9211,
4570,
6567,
6272,
33134,
29564,
2059,
25403,
160966,
544,
687,
8151,
14332,
2059,
25403,
37127,
6,
5,
35733,
6567,
89370,
22567,
57294,
18491,
14346,
6,
4... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1... | 13 | 29 | true |
[
"Trần",
"Trọng",
"Kim",
"(",
"chữ",
"Hán",
":",
"陳仲金",
";",
"1883",
"–",
"1953",
")",
"là",
"một",
"học",
"giả",
",",
"nhà",
"giáo",
"dục",
",",
"nhà",
"nghiên",
"cứu",
"sử",
"học",
",",
"văn",
"học",
",",
"tôn",
"giáo",
"Việt",
"Nam",
",",
"bú... | [
"Tư",
"tưởng",
"Chủ",
"thể",
"hay",
"còn",
"gọi",
"là",
"ý",
"thức",
"hệ",
"của",
"KWP",
"là",
"một",
"tư",
"tưởng",
"được",
"sáng",
"lập",
"nên",
"bởi",
"nhà",
"lãnh",
"đạo",
"Kim",
"Nhật",
"Thành",
"."
] | Ý thức hệ của KWP được gọi là Juche Sasang ( 주체사상 , tư tưởng Chủ thể ) do nhà lãnh đạo Kim Nhật Thành sáng tạo nên , tư tưởng này được coi là sự pha trộn giữa Chủ nghĩa Stalin với truyền thống văn hoá Triều Tiên . | 565 | 2 | 132 | 181 | [
0,
35191,
21838,
24441,
1451,
2054,
3531,
19605,
580,
5604,
7637,
7099,
550,
341,
139873,
580,
889,
4797,
21838,
912,
12107,
12552,
3809,
16633,
2455,
38320,
14822,
8268,
28269,
22049,
6,
5,
2,
42974,
138040,
8268,
15,
50735,
29099,
19,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
4,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1... | 163 | 212 | true |
[
"Tính",
"đến",
"năm",
"2017",
",",
"GDP",
"đầu",
"người",
"của",
"Trung",
"Quốc",
"là",
"8.800",
"USD",
",",
"vẫn",
"thấp",
"hơn",
"mức",
"trung",
"bình",
"của",
"thế",
"giới",
"(",
"10.000",
"USD",
")",
"và",
"chỉ",
"bằng",
"1/7",
"so",
"với",
"Ho... | [
"50",
"–",
"100",
"tỷ",
"USD",
"mỗi",
"năm",
"là",
"khoảng",
"tài",
"trợ",
"cho",
"Sáng",
"kiến",
"Vành",
"đai",
"và",
"Con",
"người",
"ở",
"Trung",
"Quốc",
"."
] | Trung Quốc đã khởi xướng Sáng kiến Vành đai và Con đường , một sáng kiến xây dựng cơ sở hạ tầng toàn cầu lớn với số tiền tài trợ từ 50 – 100 tỷ USD mỗi năm . | 152 | 2 | 37 | 75 | [
0,
836,
46,
805,
23285,
19052,
17356,
2933,
580,
22567,
7378,
14305,
681,
147211,
14469,
310,
62012,
18233,
14,
544,
1657,
1008,
2059,
9814,
8735,
6,
5,
2,
144118,
1885,
2933,
505,
6,
4,
6,
69731,
2494,
1008,
550,
9814,
8735,
580,
3... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1... | 62 | 100 | true |
[
"Lào",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"lịch",
"sử",
"từ",
"Vương",
"quốc",
"Lan",
"Xang",
"(",
"Triệu",
"Voi",
")",
"được",
"Phà",
"Ngừm",
"thành",
"lập",
"vào",
"thế",
"kỷ",
"XIV",
",",
".",
"Năm",
"2016",
",",
"Trung",
"Quốc",
"là",
"nhà",
"đầu",
"tư",
... | [
"Các",
"sân",
"bay",
"thuộc",
"Lào",
"có",
"nhiều",
"hãng",
"hàng",
"không",
"từ",
"nhiều",
"quốc",
"gia",
"khác",
"di",
"chuyển",
"đến",
",",
"trong",
"đó",
"có",
"hãng",
"Bangkok",
"Airways",
",",
"Vietnam",
"Airlines",
"."
] | Các hãng hàng không khác có đường bay đến Lào là Bangkok Airways , Vietnam Airlines , AirAsia , Thai Airways International , China Eastern Airlines và Silk Air . | 754 | 2 | 179 | 208 | [
0,
9211,
38135,
9118,
16781,
40155,
31,
524,
2558,
66387,
2508,
687,
2368,
2558,
10895,
3529,
4546,
45,
13469,
1885,
6,
4,
1000,
2275,
524,
66387,
75673,
163622,
6,
4,
39272,
75353,
6,
5,
2,
40155,
31,
524,
24557,
73081,
10515,
5034,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1... | 210 | 239 | true |
[
"Thế",
"kỷ",
"2",
"trước",
"Công",
"Nguyên",
",",
"Trương",
"Khiên",
"nhận",
"lệnh",
"từ",
"Hán",
"Vũ",
"Đế",
"đi",
"về",
"phía",
"Tây",
"tìm",
"người",
"Nguyệt",
"Chi",
"nhằm",
"kết",
"đồng",
"minh",
"chống",
"lại",
"quân",
"Hung",
"Nô",
".",
"Theo"... | [
"Con",
"đường",
"tơ",
"lụa",
"do",
"Trương",
"Khiên",
"khai",
"phá",
"và",
"dần",
"được",
"hình",
"thành",
"nhờ",
"hoạt",
"động",
"mang",
"vải",
"vóc",
",",
"sa",
",",
"nhiễu",
",",
"...",
"của",
"người",
"Trung",
"Hoa",
"đến",
"Ba",
"Tư",
",",
"La... | Sau đó Con đường tơ lụa dần được hình thành , người Trung Hoa mang vải lụa , gấm vóc , sa , nhiễu ... đến Ba Tư và La Mã đồng thời những doanh nhân các vùng khác cũng tìm đường đến với Trung Hoa . | 752 | 0 | 179 | 225 | [
0,
1657,
7590,
808,
12435,
96,
25070,
11,
54,
181005,
16584,
1732,
18960,
25864,
544,
64922,
912,
4609,
2781,
59604,
9975,
2613,
5219,
81,
52249,
81,
25624,
6,
4,
57,
6,
4,
47364,
43577,
34,
6,
4,
153,
550,
1008,
9814,
32570,
1885,
... | [
1,
1,
1,
2,
3,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
2,
1,
2,
3,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1... | 232 | 278 | true |
[
"Tỉnh",
"Quảng",
"Nam",
"-",
"Đà",
"NẵngSau",
"khi",
"thống",
"nhất",
"đất",
"nước",
",",
"chính",
"phủ",
"nước",
"Cộng",
"hoà",
"Xã",
"hội",
"chủ",
"nghĩa",
"Việt",
"Nam",
"quyết",
"định",
"sáp",
"nhập",
"hai",
"tỉnh",
"Quảng",
"Nam",
",",
"Quảng",
... | [
"Quảng",
"Nam",
"thuộc",
"Vùng",
"Kinh",
"tế",
"trọng",
"điểm",
"miền",
"Trung",
"đạt",
"được",
"nhiều",
"thành",
"tựu",
"về",
"tăng",
"trưởng",
"kinh",
"tế",
"trong",
"vòng",
"6",
"tháng",
"đầu",
"năm",
"2021",
"."
] | Trong 6 tháng đầu năm 2021 , Quảng Nam nằm trong nhóm 9 tỉnh của cả nước có tốc độ tăng trưởng kinh tế ( GRDP ) trên 2 con số ( tăng 11,7 % ) , đứng thứ 5 so với cả nước và cao nhất Vùng Kinh tế trọng điểm miền Trung . | 461 | 2 | 108 | 162 | [
0,
56767,
2096,
16781,
310,
34335,
31588,
5893,
9899,
6924,
58986,
9814,
29608,
912,
2558,
2781,
5208,
34,
1893,
11122,
21625,
5890,
5893,
1000,
39922,
305,
7973,
2494,
2933,
64371,
6,
5,
2,
182286,
56767,
2096,
20,
35459,
74073,
143568,
... | [
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2... | 138 | 192 | true |
[
"Pháp",
"có",
"các",
"lãnh",
"thổ",
"hải",
"ngoại",
"ở",
"châu",
"Đại",
"Dương",
"là",
"Wallis",
"và",
"Futuna",
",",
"Nouvelle-Calédonie",
"và",
"Polynésie",
"thuộc",
"Pháp",
",",
"nên",
"đương",
"nhiên",
"ở",
"những",
"nơi",
"này",
"thì",
"tiếng",
"Phá... | [
"Ở",
"Canada",
",",
"Tiếng",
"Pháp",
"được",
"coi",
"là",
"ngôn",
"ngữ",
"chính",
"thức",
"ở",
"cấp",
"liên",
"bang",
"."
] | Tiếng Pháp là ngôn ngữ phổ biến thứ hai ở Canada , sau tiếng Anh , và cả hai đều là ngôn ngữ chính thức ở cấp liên bang . | 988 | 2 | 228 | 257 | [
0,
71717,
25730,
6,
4,
116721,
47308,
912,
31789,
580,
88459,
52116,
3178,
7637,
2059,
5329,
8151,
11339,
6,
5,
2,
47308,
524,
925,
38320,
112781,
95913,
35109,
2059,
67312,
18832,
34629,
580,
23706,
164,
544,
7680,
42789,
6,
4,
205297,... | [
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
2,
6,
1,
3,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1... | 247 | 276 | true |
[
"Nhóm",
"bộ",
"tộc",
"này",
"cũng",
"có",
"sự",
"tương",
"đồng",
"rất",
"lớn",
"về",
"nhân",
"chủng",
",",
"văn",
"hoá",
"với",
"các",
"tộc",
"người",
"ở",
"phía",
"Nam",
"Trung",
"Quốc",
"-",
"mà",
"sử",
"Trung",
"Quốc",
"còn",
"gọi",
"là",
"cộng"... | [
"Xích",
"Quỷ",
"là",
"một",
"liên",
"minh",
"quốc",
"gia",
"cổ",
"đại",
"của",
"cư",
"dân",
"Bách",
"Việt",
"."
] | Các nhà nước trong lịch sử Việt Nam có những quốc hiệu khác nhau như Xích Quỷ , Văn Lang , Đại Việt , Đại Nam hay Việt Nam . | 348 | 0 | 84 | 113 | [
0,
1193,
10767,
10022,
60479,
580,
889,
8151,
23001,
10895,
3529,
18368,
7899,
550,
23823,
5912,
335,
5687,
3763,
6,
5,
2,
233934,
5830,
50229,
1617,
1943,
524,
2550,
23957,
4570,
3967,
7976,
1893,
3090,
6657,
449,
6,
4,
9040,
80547,
... | [
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1... | 102 | 131 | true |
[
"Về",
"tỉ",
"số",
"giới",
"tính",
"trung",
"bình",
"vào",
"năm",
"2019",
"là",
"99,1",
"nam",
"/",
"100",
"nữ",
".",
"Xã",
"hội",
"truyền",
"thống",
"Ấn",
"Độ",
"được",
"xác",
"định",
"theo",
"đẳng",
"cấp",
"xã",
"hội",
",",
"hệ",
"thống",
"đẳng",
... | [
"Truyền",
"thống",
"đã",
"cải",
"thiện",
"tình",
"trạng",
"mất",
"cân",
"bằng",
"giới",
"tính",
"."
] | Chính sách một con cùng với truyền thống trọng nam có thể góp phần vào mất cân bằng về tỷ suất giới tính khi sinh . | 639 | 1 | 158 | 183 | [
0,
99291,
10657,
1408,
49734,
39469,
6066,
26604,
18516,
24376,
6567,
7385,
6745,
6,
5,
2,
66863,
114108,
3030,
7385,
6745,
13375,
12991,
2249,
2933,
3640,
580,
10078,
4,
418,
2178,
248,
805,
14036,
6,
5,
133577,
5869,
18099,
10657,
6,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 173 | 198 | true |
[
"Nền",
"văn",
"minh",
"duy",
"nhất",
"có",
"thể",
"sánh",
"được",
"với",
"Trung",
"Quốc",
"vào",
"thời",
"kỳ",
"này",
"là",
"nền",
"văn",
"minh",
"của",
"người",
"Ả",
"Rập",
"ở",
"Tây",
"Á",
"với",
"các",
"triều",
"đại",
"Umayyad",
"và",
"triều",
"... | [
"Những",
"đô",
"thị",
"này",
"không",
"chỉ",
"có",
"quy",
"mô",
"lớn",
"và",
"kiến",
"trúc",
"đẹp",
"mắt",
",",
"mà",
"còn",
"là",
"trung",
"tâm",
"văn",
"hoá",
",",
"kinh",
"tế",
"và",
"chính",
"trị",
"của",
"Trung",
"Quốc",
"trong",
"các",
"giai"... | Nhờ những phát minh và chính sách đó ( cùng với các cải tiến trong nông nghiệp ) , Trung Quốc đã phát triển được những đô thị lớn nhất thế giới thời kỳ ấy . | 703 | 0 | 169 | 204 | [
0,
13836,
29349,
8725,
1617,
687,
2524,
524,
8317,
23110,
7976,
544,
14469,
75896,
9301,
9469,
6,
4,
2232,
3531,
580,
13375,
5995,
9040,
80547,
6,
4,
5890,
5893,
544,
3178,
7173,
550,
9814,
8735,
1000,
925,
66856,
34305,
10515,
5034,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 212 | 247 | true |
[
"Do",
"các",
"nhiễu",
"loạn",
"trong",
"các",
"quỹ",
"đạo",
"của",
"Trái",
"Đất",
"và",
"Mặt",
"Trăng",
"nên",
"khoảng",
"thời",
"gian",
"thực",
"tế",
"giữa",
"các",
"chu",
"kỳ",
"tuần",
"trăng",
"có",
"thể",
"dao",
"động",
"từ",
"khoảng",
"29,27",
"... | [
"Độ",
"dài",
"trung",
"bình",
"dài",
"hạn",
"là",
"khoảng",
"38",
"ngày",
"."
] | Độ dài trung bình dài hạn là khoảng 29,530589 ngày ( 29 ngày 12 giờ 44 phút 2,9 giây ) . | 552 | 1 | 129 | 149 | [
0,
56523,
19018,
13375,
12991,
19018,
21382,
580,
22567,
4520,
3063,
6,
5,
2,
984,
925,
47364,
43577,
34,
85338,
1000,
925,
174670,
14822,
550,
62214,
14,
137229,
544,
109699,
5454,
44473,
3809,
22567,
4194,
6051,
3839,
5893,
19865,
925,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
4,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1... | 142 | 162 | true |
[
"Trung",
"Quốc",
"đã",
"đầu",
"tư",
"lượng",
"lớn",
"tiền",
"cho",
"sản",
"phẩm",
"công",
"nghệ",
"cao",
"như",
"ô",
"tô",
"điện",
",",
"sản",
"phẩm",
"bán",
"dẫn",
",",
"công",
"nghệ",
"smartphone",
"…",
"Điều",
"này",
"đã",
"được",
"ghi",
"rõ",
"... | [
"Ở",
"Trung",
"Quốc",
",",
"công",
"nghệ",
"trong",
"nước",
"được",
"lan",
"rộng",
"để",
"sử",
"dụng",
"nhiều",
"hơn",
"từ",
"nay",
"tới",
"năm",
"2025",
"."
] | Kế hoạch của Trung Quốc cho tới năm 2025 là sẽ từng bước sử dụng công nghệ trong nước thay thế cho công nghệ nước ngoài . | 200 | 2 | 47 | 73 | [
0,
71717,
9814,
8735,
6,
4,
1871,
13910,
1000,
3042,
912,
2515,
29564,
1498,
5034,
2786,
2558,
3713,
2368,
7630,
7067,
2933,
76924,
6,
5,
2,
9814,
8735,
1408,
2494,
4797,
6372,
7976,
8708,
681,
3989,
5692,
1871,
13910,
4417,
1641,
351... | [
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 71 | 97 | true |
[
"Pathet",
"Lào",
"bắt",
"đầu",
"chiến",
"tranh",
"chống",
"lực",
"lượng",
"thực",
"dân",
"Pháp",
"với",
"viện",
"trợ",
"của",
"Việt",
"Minh",
".",
"Pathet",
"Lào",
"được",
"quân",
"đội",
"và",
"Mặt",
"trận",
"Dân",
"tộc",
"Giải",
"phóng",
"miền",
"Nam"... | [
"Hoa",
"Kỳ",
"ủng",
"hộ",
"Pathet",
"Lào",
"chống",
"lại",
"Lục",
"quân",
"Hoàng",
"gia",
"Lào",
"năm",
"1955",
"."
] | Năm 1955 , Hoa Kỳ lập một đơn vị đặc biệt nhằm thay thế Pháp ủng hộ Lục quân Hoàng gia Lào chống Pathet Lào cộng sản . | 173 | 1 | 38 | 65 | [
0,
32570,
50572,
142342,
17805,
108421,
126,
40155,
31,
24853,
1917,
188592,
29225,
38356,
3529,
40155,
31,
2933,
47114,
6,
5,
2,
108421,
126,
40155,
31,
13363,
2494,
16791,
21840,
24853,
9611,
6372,
3839,
5912,
47308,
1116,
26245,
14305,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1... | 56 | 83 | true |
[
"Vua",
"Quang",
"Trung",
"còn",
"chiêu",
"nạp",
"một",
"số",
"người",
"Hoa",
"bị",
"nhà",
"Thanh",
"truy",
"đuổi",
",",
"gọi",
"là",
"\"",
"Tàu",
"ô",
"\"",
"để",
"họ",
"cai",
"quản",
",",
"bảo",
"vệ",
"an",
"ninh",
"vùng",
"Biển",
"Đông",
"cho",
... | [
"Nhà",
"Đường",
"ra",
"sức",
"bóc",
"lột",
"người",
"dân",
"là",
"để",
"thị",
"uy",
"sức",
"mạnh",
"."
] | Do chính sách bóc lột nặng nề của nhà Đường , người Việt nhiều lần nổi dậy chống nhà Đường . | 152 | 0 | 38 | 58 | [
0,
19491,
69025,
673,
12641,
48986,
238,
32228,
18,
1008,
5912,
580,
1498,
8725,
15002,
12641,
14463,
6,
5,
2,
35443,
11,
78542,
9814,
3531,
213751,
81804,
254,
889,
3030,
1008,
32570,
2504,
2455,
27316,
64966,
142926,
6,
4,
19605,
580,... | [
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
2,
1,
1... | 55 | 75 | true |
[
"Lớn",
"lên",
",",
"bà",
"là",
"người",
"có",
"sức",
"mạnh",
",",
"giỏi",
"võ",
"nghệ",
",",
"lại",
"có",
"chí",
"lớn",
".",
"Theo",
"người",
"Ainu",
"đây",
"là",
"dòng",
"nước",
"của",
"các",
"vị",
"thần",
".",
"Tác",
"giả",
"phân",
"tích",
":",... | [
"Nước",
"nhỏ",
"có",
"chí",
"lớn",
"và",
"tiền",
"tài",
"chắc",
"chắn",
"có",
"thể",
"trỗi",
"dậy",
"."
] | Tác giả phân tích : muốn đất nước trỗi dậy tất phải có " chí lớn " , nước lớn không có chí lớn tất sẽ suy thoái , nước nhỏ mà có chí lớn cũng có thể trỗi dậy . | 119 | 0 | 31 | 71 | [
0,
130142,
14162,
524,
15953,
7976,
544,
8708,
7378,
28580,
55017,
524,
1451,
4307,
106847,
89938,
6,
5,
2,
339,
38068,
19,
4494,
6,
4,
15409,
580,
1008,
524,
12641,
14463,
6,
4,
138042,
24193,
13910,
6,
4,
1917,
524,
15953,
7976,
6... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
3,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 48 | 88 | true |
[
"Ăn",
"thịt",
"người",
"chếtTheo",
"Wonderlist",
",",
"tập",
"tục",
"kỳ",
"lạ",
"này",
"là",
"của",
"người",
"Aghori",
"Babas",
"sống",
"ở",
"Varanasi",
",",
"Ấn",
"Độ",
".",
"Tại",
"Baba",
"Umer",
"Dargah",
"gần",
"Sholapur",
",",
"Maharashtra",
",",
... | [
"Baba",
"Umer",
"Dargah",
"là",
"một",
"đền",
"thờ",
"nằm",
"ở",
"vùng",
"Rajasthan",
",",
"Ấn",
"Độ",
"."
] | Tại Baba Umer Dargah gần Sholapur , Maharashtra , và đền thờ Sri Santeswar gần Indi , Karnataka , nghi lễ này đã được phổ biến trong khoảng 700 năm . | 106 | 0 | 23 | 53 | [
0,
20208,
2793,
56,
2541,
34103,
580,
889,
6248,
19,
119730,
33937,
2059,
30213,
149786,
6,
4,
6,
249975,
19,
56523,
6,
5,
2,
175986,
77815,
1008,
22081,
3957,
31,
76648,
6562,
6,
4,
9400,
14332,
13850,
47015,
1617,
580,
550,
1008,
... | [
1,
1,
2,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
3,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
3,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
2,
1,
1,
3,
2,
3,
1,
2,
1,
1,
2,
2,
1,
3,
2,
3,
2,
1,
2,
1,
1,
3,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1... | 40 | 70 | true |
[
"Hai",
"Bà",
"lên",
"ngôi",
"vua",
",",
"kết",
"thúc",
"thời",
"kỳ",
"Bắc",
"thuộc",
"lần",
"thứ",
"nhất",
".",
"Cuộc",
"khởi",
"nghĩa",
"lớn",
"nhất",
"năm",
"248",
",",
"ở",
"quận",
"Cửu",
"Chân",
"của",
"anh",
"em",
"Triệu",
"Quốc",
"Đạt",
"và",... | [
"Cuộc",
"khởi",
"nghĩa",
"của",
"hai",
"anh",
"em",
"Bà",
"Triệu",
"thành",
"công",
"rực",
"rỡ",
"."
] | Cuộc khởi nghĩa lớn nhất năm 248 , ở quận Cửu Chân của anh em Triệu Quốc Đạt và Triệu Thị Trinh , sau bị Lục Dận là thứ sử Giao Châu đàn áp phải chịu thất bại . | 64 | 1 | 16 | 54 | [
0,
121833,
58403,
19979,
550,
1337,
3616,
352,
39914,
140631,
2781,
1871,
208034,
200105,
6,
5,
2,
4368,
39914,
4494,
57658,
86729,
6,
4,
6301,
55816,
4194,
13850,
38262,
16781,
9230,
11847,
2671,
6,
5,
121833,
58403,
19979,
7976,
2671,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1... | 32 | 70 | true |
[
"Tên",
"này",
"là",
"đặt",
"theo",
"tên",
"một",
"chiếc",
"tàu",
"Pháp",
"trên",
"đường",
"đưa",
"các",
"giáo",
"sĩ",
"châu",
"Âu",
"sang",
"Viễn",
"Đông",
",",
"gặp",
"nạn",
"rồi",
"đắm",
"ở",
"vùng",
"Hoàng",
"Sa",
"vào",
"cuối",
"thế",
"kỷ",
"17... | [
"Hai",
"chiếc",
"tàu",
"Bellona",
"và",
"Imeji",
"Maru",
"của",
"Đức",
"và",
"Nhật",
"thì",
"đã",
"bị",
"đắm",
"ở",
"quần",
"đảo",
"Hoàng",
"Sa",
"."
] | Hai chiếc tàu Bellona của Đức và Imeji Maru của Nhật vận chuyển đồng bị đắm ở quần đảo Hoàng Sa ; một chiếc bị đắm năm 1895 và chiếc kia chìm năm 1896 ở nhóm đảo An Vĩnh . | 587 | 2 | 142 | 181 | [
0,
4368,
20336,
72894,
174325,
76,
544,
74175,
658,
1784,
34,
550,
29030,
544,
28269,
2579,
1408,
2504,
11819,
249990,
39,
2059,
47828,
54520,
38356,
947,
6,
5,
2,
102010,
1617,
580,
15422,
3790,
10587,
889,
20336,
72894,
47308,
2479,
7... | [
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1... | 165 | 204 | true |
[
"Người",
"tham",
"gia",
"lễ",
"hội",
"có",
"cơ",
"hội",
"thưởng",
"thức",
"các",
"món",
"ăn",
"đặc",
"trưng",
"của",
"người",
"Quảng",
"Nam",
".",
"Lễ",
"hội",
"làng",
"Văn",
"Tinh",
"được",
"tổ",
"chức",
"từ",
"ngày",
"mùng",
"6",
"đến",
"mùng",
"... | [
"Đến",
"với",
"lễ",
"hội",
"người",
"dân",
"được",
"tham",
"gia",
"các",
"trò",
"chơi",
"dân",
"gian",
"như",
"thi",
"nấu",
"cơm",
",",
"đua",
"thuyền",
",",
"...."
] | Lễ hội còn là dịp để tham gia các trò chơi dân gian như đá gà , ném bóng vào rổ , hát bài chòi . | 689 | 1 | 169 | 194 | [
0,
93433,
1116,
41349,
5869,
1008,
5912,
912,
12135,
3529,
925,
32986,
19702,
5912,
6051,
1641,
6117,
123685,
103434,
6,
4,
146260,
169666,
6,
4,
153,
5,
2,
19167,
12135,
3529,
41349,
5869,
524,
4310,
5869,
53869,
7637,
925,
12140,
6687... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1... | 194 | 219 | true |
[
"Hai",
"loại",
"huyết",
"khối",
"có",
"thể",
"gây",
"đột",
"quỵ",
":",
"Đột",
"quỵ",
"do",
"thiếu",
"máu",
"cục",
"bộ",
"là",
"do",
"nguồn",
"cung",
"cấp",
"máu",
"lên",
"não",
"bị",
"gián",
"đoạn",
",",
"trong",
"khi",
"đột",
"quỵ",
"do",
"xuất",
... | [
"Căn",
"bệnh",
"thiếu",
"máu",
"cục",
"bộ",
"thuộc",
"nhóm",
"tai",
"biến",
"mạch",
"máu",
"não",
"có",
"thể",
"gây",
"ra",
"đột",
"quỵ",
"thậm",
"chí",
"xét",
"theo",
"các",
"trường",
"hợp",
"đột",
"quỵ",
"thì",
"có",
"đến",
"87",
"%",
"là",
"bị",... | Khoảng 87 % trường hợp đột quỵ là do thiếu máu cục bộ , phần còn lại là xuất huyết . | 557 | 0 | 138 | 158 | [
0,
115760,
7417,
30422,
40145,
100445,
5830,
16781,
42106,
1013,
15038,
80100,
40145,
1027,
524,
1451,
16422,
673,
64833,
1103,
162874,
83537,
15953,
31462,
3790,
925,
4373,
3822,
64833,
1103,
162874,
2579,
524,
1885,
18825,
1745,
580,
2504,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 181 | 201 | true |
[
"Trong",
"khu",
"vực",
"mỗi",
"nước",
"lại",
"đặt",
"cho",
"biển",
"một",
"cái",
"tên",
"khác",
"nhau",
".",
"Đảo",
"hải",
"dương",
"chia",
"làm",
"đá",
"ngầm",
"san",
"hô",
"và",
"đảo",
"núi",
"lửa",
".",
"Các",
"phần",
"đại",
"dương",
"chính",
"đ... | [
"Đại",
"dương",
"được",
"chia",
"ra",
"thành",
"các",
"khu",
"vực",
"hay",
"tầng",
"khác",
"nhau",
"."
] | Đại dương được chia ra thành nhiều khu vực hay tầng , phụ thuộc vào các điều kiện vật lý và sinh học của các khu vực này . | 852 | 2 | 202 | 230 | [
0,
18832,
71251,
912,
16455,
673,
2781,
925,
8086,
17749,
2054,
44514,
4546,
10218,
6,
5,
2,
12818,
8086,
17749,
17356,
3042,
1917,
15422,
681,
33134,
889,
5472,
10587,
4546,
10218,
6,
5,
4428,
17195,
31,
95913,
71251,
16455,
1839,
2469... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1... | 218 | 246 | true |
[
"Nghệ",
"An",
"còn",
"lưu",
"giữ",
"được",
"nhiều",
"di",
"tích",
"văn",
"hoá",
"lịch",
"sử",
",",
"nhiều",
"danh",
"lam",
"thắng",
"cảnh",
",",
"lễ",
"hội",
"văn",
"hoá",
"truyền",
"thống",
"-",
"đó",
"là",
"những",
"yếu",
"tố",
"thuận",
"lợi",
"g... | [
"Du",
"khách",
"rất",
"thích",
"tham",
"quan",
"và",
"nghiên",
"cứu",
"tại",
"các",
"di",
"tích",
"lịch",
"sử",
"ở",
"Nghệ",
"An",
"."
] | Hiện nay Nghệ An có trên 1 ngàn di tích lịch sử văn hoá , trong đó có gần 200 di tích lịch sử văn hoá được xếp hạng , đặc biệt là Khu di tích Kim Liên , quê hương của chủ tịch Hồ Chí Minh , hàng năm đón xấp xỉ 2 triệu lượt nhân dân và du khách đến tham quan nghiên cứu . | 176 | 0 | 41 | 107 | [
0,
786,
5578,
3967,
12186,
12135,
2261,
544,
34956,
15924,
2251,
925,
45,
14346,
10515,
5034,
2059,
96845,
893,
6,
5,
2,
96845,
893,
3531,
22891,
26148,
912,
2558,
45,
14346,
9040,
80547,
10515,
5034,
6,
4,
2558,
26422,
21,
39,
66996,... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
2,
1,
1... | 62 | 128 | true |
[
"Tuy",
"nhiên",
",",
"từ",
"năm",
"1974",
"tới",
"1989",
",",
"kinh",
"tế",
"tăng",
"trưởng",
"chậm",
"lại",
",",
"và",
"đến",
"năm",
"1990",
"thì",
"lâm",
"vào",
"khủng",
"hoảng",
"trong",
"suốt",
"10",
"năm",
".",
"Cơ",
"chế",
"này",
"hoạt",
"độn... | [
"Dấu",
"hiệu",
"đình",
"trệ",
"xuất",
"hiện",
"ngay",
"lập",
"tức",
"sau",
"khi",
"khủng",
"hoảng",
"dầu",
"lửa",
"đầu",
"thập",
"niên",
"1970",
"."
] | Manh nha những dấu hiệu đình trệ kinh tế đầu tiên sau khủng hoảng dầu lửa đầu thập niên 1970 . | 276 | 1 | 62 | 82 | [
0,
391,
249999,
34,
6842,
15773,
4307,
21018,
6884,
2812,
13841,
12552,
18759,
858,
1907,
108092,
170907,
45312,
89615,
2494,
140072,
55113,
19340,
6,
5,
2,
21857,
6996,
6,
4,
2368,
2933,
27898,
7067,
13501,
6,
4,
5890,
5893,
11122,
216... | [
1,
3,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1... | 84 | 104 | true |
[
"Điều",
"này",
"đặc",
"biệt",
"quan",
"trọng",
"trong",
"việc",
"khai",
"triển",
"thư",
"pháp",
",",
"đảm",
"bảo",
"tính",
"mỹ",
"thuật",
".",
"Tên",
"đầy",
"đủ",
"là",
"Pháp",
"Long",
"Học",
"Vấn",
"Tự",
"(",
"法隆学問寺",
"Hōryū",
"Gakumonj",
")",
",",
... | [
"Kiến",
"trúc",
"được",
"xây",
"dựng",
"bằng",
"gỗ",
"có",
"tuổi",
"thọ",
"cao",
"nhất",
"thế",
"giới",
"được",
"biết",
"đến",
"với",
"tên",
"là",
"Pháp",
"Long",
"Học",
"Vấn",
"Tự",
",",
"bên",
"cạnh",
"đó",
"nơi",
"đây",
"còn",
"được",
"xem",
"là... | Tên đầy đủ là Pháp Long Học Vấn Tự ( 法隆学問寺 Hōryū Gakumonj ) , được biết đến với tên như vậy do đây là nơi vừa như một trường dòng , vừa là một tu viện . | 86 | 0 | 19 | 56 | [
0,
139238,
75896,
912,
14948,
13291,
6567,
75364,
524,
13856,
195021,
4417,
2671,
3061,
7385,
912,
4022,
1885,
1116,
10587,
580,
47308,
14407,
38635,
161161,
117164,
6,
4,
7669,
26986,
2275,
13426,
4600,
3531,
912,
10153,
580,
889,
4373,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 88 | 125 | true |
[
"Chữ",
"Hán",
"là",
"loại",
"chữ",
"tượng",
"hình",
"và",
"viết",
"chữ",
"Hán",
"phải",
"dùng",
"bút",
"lông",
"để",
"làm",
"tăng",
"thêm",
"sức",
"thể",
"hiện",
"của",
"nhà",
"thư",
"pháp",
".",
"Chữ",
"Hán",
",",
"Hán",
"tự",
"(",
"漢字",
")",
",... | [
"Chữ",
"Hán",
"là",
"một",
"hệ",
"thống",
"chữ",
"viết",
"sử",
"dụng",
"trong",
"tiếng",
"Trung",
"và",
"các",
"ngôn",
"ngữ",
"khác",
"có",
"ảnh",
"hưởng",
"từ",
"tiếng",
"Trung",
"."
] | Việc thường dùng chữ Hán trong xã hội phải đúng " Bảng chữ Hán thường dùng mẫu mực " . | 1,005 | 0 | 241 | 260 | [
0,
3751,
42451,
29099,
19,
580,
889,
7099,
10657,
50735,
11545,
5034,
2786,
1000,
9457,
9814,
544,
925,
88459,
52116,
4546,
524,
9156,
24797,
2368,
9457,
9814,
6,
5,
2,
3751,
42451,
29099,
19,
580,
7323,
50735,
18180,
4609,
544,
11545,
... | [
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
2,
2,
2,
1,
1,
3,
1,
2,
1... | 268 | 287 | true |
[
"Chẳng",
"lẽ",
"Trái",
"Đất",
"thời",
"kì",
"đầu",
"đã",
"có",
"tốc",
"độ",
"quay",
"mau",
"như",
"vậy",
"sao",
"?",
"Do",
"phần",
"lớn",
"nhiệt",
"năng",
"này",
"sinh",
"ra",
"từ",
"sự",
"phân",
"rã",
"của",
"các",
"chất",
"phóng",
"xạ",
",",
"c... | [
"Thời",
"kỳ",
"đầu",
"của",
"Trái",
"Đất",
",",
"theo",
"Darwin",
",",
"ở",
"trong",
"trạng",
"thái",
"nham",
"thạch",
"."
] | Darwin cho biết , thời kì đầu của Trái Đất ở vào trạng thái bán dung nham , tốc độ tự quay của nó rất nhanh so với bây giờ , đồng thời dưới tác dụng lực hấp dẫn của Mặt Trời sẽ phát sinh thuỷ triều sáng và tối . | 518 | 1 | 124 | 174 | [
0,
41514,
13850,
2494,
550,
62214,
14,
137229,
6,
4,
3790,
131455,
6,
4,
2059,
1000,
26604,
40391,
653,
3915,
187197,
6,
5,
2,
313,
51490,
34425,
62214,
14,
137229,
4194,
84416,
2494,
1408,
524,
71917,
6941,
44646,
6222,
1641,
6239,
6... | [
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 143 | 193 | true |
[
"Bộ",
"trưởng",
"Ngoại",
"giao",
"Singapore",
"George",
"Yong-Boon",
"Yeo",
"cũng",
"nói",
"rằng",
":",
"\"",
"Chúng",
"tôi",
"đặt",
"ASEAN",
"ở",
"vị",
"trí",
"quan",
"trọng",
",",
"Singapore",
"là",
"trung",
"tâm",
"của",
"ASEAN",
",",
"đó",
"là",
"l... | [
"Lý",
"Quang",
"Diệu",
"chỉ",
"ra",
"điểm",
"cốt",
"lõi",
"trong",
"vấn",
"đề",
"ngoại",
"giao",
"với",
"các",
"nước",
"lớn",
"như",
"Mỹ",
"hay",
"Nhật",
"là",
"chiến",
"lược",
"cho",
"đối",
"ngoại",
"cân",
"bằng",
"của",
"Singapore",
"song",
"ông",
... | Trong khái niệm ngoại giao của Lý Quang Diệu , phát triển quan hệ ngoại giao với Mỹ , Nhật Bản là mấu chốt trong việc thực hiện ngoại giao cân bằng nước lớn của Singapore nhưng ông không mong muốn thế lực Mỹ bá quyền độc tài ở Đông Nam Á . | 234 | 2 | 51 | 103 | [
0,
44980,
78542,
391,
100345,
2524,
673,
6924,
18259,
18,
78477,
1000,
8529,
6248,
35109,
13407,
1116,
925,
3042,
7976,
1641,
14868,
2054,
28269,
580,
16791,
82863,
681,
5715,
35109,
24376,
6567,
550,
58888,
11531,
5718,
687,
14896,
6542,
... | [
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
4,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 101 | 153 | true |
[
"Thành",
"phố",
"Vinh",
"từ",
"lâu",
"đã",
"hấp",
"dẫn",
"du",
"khách",
"bởi",
"một",
"quần",
"thể",
"khu",
"du",
"lịch",
"với",
"những",
"nét",
"đặc",
"trưng",
"tiêu",
"biểu",
"của",
"một",
"đô",
"thị",
"xứ",
"Nghệ",
".",
"Nghệ",
"An",
"là",
"một"... | [
"Nghệ",
"An",
"là",
"một",
"tỉnh",
"rất",
"đông",
"dân",
"một",
"phần",
"nhờ",
"diện",
"tích",
"nơi",
"đây",
"rất",
"lớn",
"."
] | Năm 2018 , Nghệ An là đơn vị hành chính Việt Nam đông thứ 4 về số dân , xếp thứ 10 về Tổng sản phẩm trên địa bàn ( GRDP ) , xếp thứ 54 về GRDP bình quân đầu người , đứng thứ 19 về tốc độ tăng trưởng GRDP . | 689 | 0 | 168 | 220 | [
0,
96845,
893,
580,
889,
17501,
3967,
37127,
5912,
889,
8192,
59604,
18491,
14346,
13426,
4600,
3967,
7976,
6,
5,
2,
22049,
15902,
136388,
2368,
25825,
1408,
53210,
10284,
115,
5578,
16633,
889,
47828,
1451,
8086,
115,
10515,
1116,
1358,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 188 | 240 | true |
[
"Theo",
"hai",
"bộ",
"sử",
"ký",
"Đại",
"Việt",
"sử",
"ký",
"toàn",
"thư",
"(",
"viết",
"ở",
"thế",
"kỷ",
"15",
")",
"và",
"Đại",
"Việt",
"sử",
"lược",
"(",
"viết",
"ở",
"thế",
"kỷ",
"13",
")",
",",
"thì",
"nhà",
"nước",
"Âu",
"Lạc",
"được",
... | [
"Các",
"nhà",
"nước",
"Văn",
"Lang",
"và",
"Âu",
"Lạc",
"là",
"những",
"quốc",
"gia",
"đầu",
"tiên",
"được",
"biết",
"đến",
"trong",
"lịch",
"sử",
"của",
"Việt",
"Nam",
"."
] | Lãnh thổ Việt Nam xuất hiện con người sinh sống từ thời đại đồ đá cũ , khởi đầu với các nhà nước Văn Lang , Âu Lạc . | 746 | 2 | 188 | 216 | [
0,
9211,
2455,
3042,
14176,
15786,
544,
80570,
130190,
580,
1358,
10895,
3529,
2494,
16151,
912,
4022,
1885,
1000,
10515,
5034,
550,
3763,
2096,
6,
5,
2,
19635,
1337,
5830,
5034,
11677,
18832,
3763,
5034,
11677,
6252,
16533,
15,
11545,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2... | 214 | 242 | true |
[
"Theo",
"Phủ",
"biên",
"tạp",
"lục",
"(",
"1776",
")",
"của",
"Lê",
"Quý",
"Đôn",
"thì",
":",
"\"",
"Phủ",
"Quảng",
"Ngãi",
"huyện",
"Bình",
"Sơn",
"có",
"xã",
"An",
"Vĩnh",
"ở",
"gần",
"biển",
",",
"ngoài",
"biển",
"về",
"phía",
"Đông",
"Bắc",
"... | [
"Ngoài",
"biển",
"xã",
"An",
"Vĩnh",
"bên",
"cạnh",
"cồn",
"cát",
"còn",
"có",
"các",
"bãi",
"đá",
"ngầm",
"."
] | Ngoài biển xã An Vĩnh , huyện Bình Sơn , tỉnh Quảng Ngãi có hơn 100 cồn cát ... chiều dài kéo dài không biết tới mấy ngàn dặm , tục gọi là Vạn lý Hoàng Sa châu ... Hồi quốc sơ đầu triều Nguyễn đặt đội Hoàng Sa gồm 70 người lấy dân xã An Vĩnh sung vào , hàng năm cứ đến tháng ba cưỡi thuyền ra đảo , ba đêm thì tới nơi ..... | 856 | 0 | 205 | 281 | [
0,
46158,
33134,
14352,
893,
144359,
7669,
26986,
501,
51635,
8707,
18,
3531,
524,
925,
136419,
24690,
234,
249994,
39,
6,
5,
2,
19635,
227255,
68090,
104945,
125924,
15,
729,
11835,
1388,
550,
16389,
78309,
130716,
19,
2579,
152,
44,
2... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 223 | 299 | true |
[
"Về",
"chính",
"trị",
",",
"chiếu",
"lệnh",
"Villers-Cotterêts",
"(",
"1539",
")",
"tuyên",
"bố",
"tiếng",
"Pháp",
"là",
"ngôn",
"ngữ",
"của",
"luật",
"pháp",
".",
"Tiếng",
"Pháp",
"Cổ",
"điển",
"(",
"français",
"classique",
")",
":",
"Từ",
"thế",
"kỷ"... | [
"Tuyên",
"bố",
"tiếng",
"Pháp",
"là",
"ngôn",
"ngữ",
"của",
"luật",
"pháp",
"có",
"trong",
"chiếu",
"lệnh",
"(",
"1539",
")",
"."
] | Về chính trị , chiếu lệnh Villers-Cotterêts ( 1539 ) tuyên bố tiếng Pháp là ngôn ngữ của luật pháp . | 0 | 2 | 0 | 20 | [
0,
1371,
12357,
21156,
9457,
47308,
580,
88459,
52116,
550,
18179,
6800,
524,
1000,
80062,
114062,
15,
423,
9323,
1388,
6,
5,
2,
66863,
3178,
7173,
6,
4,
80062,
114062,
24596,
1314,
9,
10625,
3055,
691,
933,
15,
423,
9323,
1388,
99750... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
7,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1... | 20 | 40 | true |
[
"Do",
"đó",
",",
"gia",
"tăng",
"đầu",
"tư",
"sẽ",
"dẫn",
"đến",
"gia",
"tăng",
"quỹ",
"lương",
"và",
"thúc",
"đẩy",
"kinh",
"tế",
".",
"Tuy",
"nhiên",
",",
"thu",
"nhập",
"dành",
"cho",
"tiêu",
"dùng",
"cũng",
"có",
"thể",
"kích",
"thích",
"nhu",
... | [
"Bình",
"đẳng",
"cũng",
"là",
"bệ",
"phóng",
"cho",
"việc",
"đẩy",
"mạnh",
"tăng",
"trưởng",
"thị",
"trường",
"."
] | Tuy nhiên , bản thân các thị trường không thể tự tạo ra sự cân bằng đó và thực tế điều thúc đẩy hoạt động kinh doanh chính xác là sự mất cân bằng giữa cung và cầu : bất bình đẳng là động cơ tăng trưởng . | 755 | 1 | 182 | 229 | [
0,
20515,
80664,
1943,
580,
876,
21018,
90776,
681,
2735,
56363,
14463,
11122,
21625,
8725,
4373,
6,
5,
2,
984,
2275,
6,
4,
3529,
11122,
2494,
4797,
2129,
10284,
1885,
3529,
11122,
174670,
71356,
544,
55816,
56363,
5890,
5893,
6,
5,
2... | [
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1... | 199 | 246 | true |
[
"Tuy",
"vẫn",
"duy",
"trì",
"được",
"vị",
"thế",
"nền",
"kinh",
"tế",
"lớn",
"thứ",
"hai",
"thế",
"giới",
"(",
"chỉ",
"kém",
"Mỹ",
")",
"với",
"GDP",
"đạt",
"2,66",
"nghìn",
"tỷ",
"USD",
"(",
"năm",
"1990",
")",
",",
"có",
"nền",
"khoa",
"học",
... | [
"Đức",
"đã",
"vượt",
"mặt",
"Liên",
"Xô",
"về",
"khoản",
"kinh",
"tế",
"những",
"năm",
"1990",
"."
] | Tuy vẫn duy trì được vị thế nền kinh tế lớn thứ hai thế giới ( chỉ kém Mỹ ) với GDP đạt 2,66 nghìn tỷ USD ( năm 1990 ) , có nền khoa học kỹ thuật tiên tiến , nhưng nền kinh tế Liên Xô đã bị lạc hậu hơn so với các nước kinh tế thị trường phát triển nhất như Mỹ , Nhật , Đức . | 0 | 2 | 0 | 69 | [
0,
29030,
1408,
63179,
5493,
25332,
1193,
4470,
1893,
18818,
5890,
5893,
1358,
2933,
11704,
6,
5,
2,
21857,
8123,
16969,
45645,
912,
7376,
3061,
44565,
5890,
5893,
7976,
11847,
1337,
3061,
7385,
15,
2524,
59509,
14868,
1388,
1116,
6,
69... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1... | 16 | 85 | true |
[
"Năm",
"1986",
",",
"Đảng",
"Cộng",
"sản",
"ban",
"hành",
"cải",
"cách",
"đổi",
"mới",
",",
"tạo",
"điều",
"kiện",
"hình",
"thành",
"kinh",
"tế",
"thị",
"trường",
"và",
"hội",
"nhập",
"sâu",
"rộng",
".",
"Tiếng",
"Nhật",
",",
"tiếng",
"Trung",
"và",
... | [
"Chỉ",
"cải",
"cách",
"đổi",
"mới",
"mới",
"khiến",
"Việt",
"Nam",
"vươn",
"lên",
"mạnh",
"mẽ",
"."
] | Cải cách đổi mới kết hợp cùng quy mô dân số lớn đưa Việt Nam trở thành một trong những nước đang phát triển có tốc độ tăng trưởng thuộc nhóm nhanh nhất thế giới , được coi là Hổ mới châu Á dù cho vẫn gặp phải những thách thức như tham nhũng , tội phạm gia tăng , ô nhiễm môi trường và phúc lợi xã hội chưa đầy đủ . | 1,028 | 1 | 243 | 315 | [
0,
36402,
49734,
3959,
10688,
3633,
3633,
17115,
3763,
2096,
231484,
4494,
14463,
110126,
6,
5,
2,
65832,
21735,
6,
4,
63462,
82009,
3989,
4599,
4893,
49734,
3959,
10688,
3633,
6,
4,
7217,
4069,
16074,
4609,
2781,
5890,
5893,
8725,
4373... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 259 | 331 | true |
[
"Đức",
"đã",
"tung",
"ra",
"70",
"%",
"binh",
"lực",
"với",
"các",
"sư",
"đoàn",
"mạnh",
"và",
"tinh",
"nhuệ",
"nhất",
",",
"cùng",
"với",
"khoảng",
"81",
"%",
"số",
"đại",
"bác",
",",
"súng",
"cối",
";",
"67",
"%",
"xe",
"tăng",
";",
"60",
"%"... | [
"Các",
"khẩu",
"pháo",
"của",
"Đức",
"được",
"xem",
"là",
"có",
"chất",
"lượng",
"hàng",
"đầu",
"."
] | Giai đoạn 1941-1945 , trung bình mỗi năm Liên Xô sản xuất được 27.000 máy bay chiến đấu , 23.774 xe tăng và pháo tự hành , 24.442 khẩu pháo ( từ 76mm trở lên ) ; con số này ở phía Đức là 19.700 máy bay chiến đấu , 13.400 xe tăng và pháo tự hành , 11.200 khẩu pháo . | 425 | 0 | 104 | 165 | [
0,
9211,
22428,
25864,
31,
550,
29030,
912,
10153,
580,
524,
6507,
6372,
2508,
2494,
6,
5,
2,
29030,
1408,
26180,
673,
2358,
1745,
91756,
9611,
1116,
925,
20509,
27088,
14463,
544,
18456,
36382,
21018,
2671,
6,
4,
4770,
1116,
22567,
1... | [
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 120 | 181 | true |
[
"Theo",
"Hiệp",
"ước",
"Pháp-Thanh",
",",
"2",
"bên",
"công",
"nhận",
"Trung",
"Quốc",
"có",
"chủ",
"quyền",
"tại",
"quần",
"đảo",
"Trường",
"Sa",
"và",
"Hoàng",
"Sa",
".",
"Quốc",
"hội",
"nhấn",
"mạnh",
":",
"\"",
"Cần",
"phân",
"biệt",
"vấn",
"đề",... | [
"Để",
"xem",
"xét",
"các",
"vấn",
"đề",
"chủ",
"quyền",
"của",
"hai",
"nước",
",",
"các",
"nhà",
"khoa",
"học",
"cần",
"phải",
"có",
"những",
"bằng",
"chứng",
"cụ",
"thể",
"."
] | Nhiều học giả quốc tế đã nghiên cứu về các các bằng chứng mà 2 bên đưa ra . | 1,158 | 0 | 270 | 288 | [
0,
32390,
10153,
31462,
925,
8529,
6248,
6657,
10701,
550,
1337,
3042,
6,
4,
925,
2455,
19002,
2546,
4936,
2334,
524,
1358,
6567,
13826,
24399,
1451,
6,
5,
2,
19635,
140857,
77520,
47308,
9,
78122,
6457,
6,
4,
116,
7669,
1871,
5031,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
4,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 297 | 315 | true |
[
"Theo",
"dự",
"báo",
"của",
"Euromonitor",
"International",
",",
"Trung",
"Quốc",
"sẽ",
"trở",
"thành",
"điểm",
"đến",
"phổ",
"biến",
"nhất",
"thế",
"giới",
"đối",
"với",
"khách",
"du",
"lịch",
"vào",
"năm",
"2030",
"..",
"Du",
"lịch",
"chiếm",
"một",
... | [
"Khu",
"nghỉ",
"dưỡng",
"khách",
"du",
"lịch",
"đa",
"số",
"là",
"Anh",
"."
] | Nhiều nhà hàng đầu bếp nổi tiếng quốc tế nằm trong các khu nghỉ dưỡng tích hợp . | 920 | 0 | 216 | 233 | [
0,
26966,
45897,
25888,
5578,
115,
10515,
18233,
3030,
580,
9735,
6,
5,
2,
19635,
9609,
9216,
550,
3939,
167277,
8357,
6,
4,
9814,
8735,
2129,
9293,
2781,
6924,
1885,
53518,
15038,
2671,
3061,
7385,
5715,
1116,
5578,
115,
10515,
2249,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 229 | 246 | true |
[
"Những",
"ngôn",
"ngữ",
"gần",
"gũi",
"nhất",
"với",
"tiếng",
"Pháp",
"là",
"các",
"langues",
"d",
"'",
"oïl—những",
"thứ",
"tiếng",
"mà",
"về",
"mặt",
"lịch",
"sử",
"từng",
"được",
"nói",
"ở",
"miền",
"bắc",
"Pháp",
"và",
"miền",
"nam",
"Bỉ",
".",
... | [
"Tiếng",
"Pháp",
"được",
"nói",
"khá",
"phổ",
"biến",
"ở",
"các",
"khu",
"vực",
"như",
"miền",
"Nam",
"Manitoba",
",",
"Nova",
"Scotia",
",",
"Đảo",
"Prince",
"Edward",
"và",
"Bán",
"đảo",
"Port",
"au",
"Port",
"ở",
"Newfoundland",
"và",
"Labrador",
".... | Ở những nơi khác , các dân tộc thiểu số nói tiếng Pháp khá lớn được tìm thấy ở miền nam Manitoba , Nova Scotia , Đảo Prince Edward và Bán đảo Port au Port ở Newfoundland và Labrador , nơi phương ngữ Pháp Newfoundland từng được nói trong lịch sử . | 559 | 2 | 122 | 173 | [
0,
116721,
47308,
912,
2872,
19474,
53518,
15038,
2059,
925,
8086,
17749,
1641,
58986,
2096,
1572,
2986,
402,
6,
4,
10070,
155400,
399,
6,
4,
4428,
17195,
31,
54041,
38157,
544,
46165,
54520,
13791,
531,
13791,
2059,
2356,
151645,
1760,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
2,
1,
2,
2,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
7,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1... | 157 | 208 | true |
[
"Ngôi",
"nhà",
"của",
"Hồ",
"Chí",
"Minh",
"sống",
"thuở",
"nhỏ",
"dựng",
"bằng",
"tre",
"và",
"gỗ",
",",
"5",
"gian",
",",
"lợp",
"tranh",
".",
"Nơi",
"đây",
"gắn",
"với",
"thời",
"niên",
"thiếu",
"của",
"Hồ",
"Chí",
"Minh",
"và",
"còn",
"lưu",
... | [
"Về",
"phần",
"quê",
"quán",
"của",
"Hồ",
"Chí",
"Minh",
",",
"làng",
"Sen",
"hay",
"còn",
"có",
"tên",
"khác",
"là",
"Kim",
"Liên",
"là",
"quê",
"bên",
"nội",
"."
] | Làng Sen , quê nội của Hồ Chí Minh , tên chữ là Kim Liên ( bông sen vàng ) . | 244 | 2 | 59 | 79 | [
0,
66863,
8192,
69904,
62322,
550,
21433,
33872,
13985,
6,
4,
112258,
4311,
2054,
3531,
524,
10587,
4546,
580,
8268,
25332,
580,
69904,
7669,
11332,
6,
5,
2,
90542,
14,
2455,
550,
21433,
33872,
13985,
7269,
4911,
26332,
14162,
13291,
65... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
3,
1,
2,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 85 | 105 | true |
[
"Singapore",
"nhanh",
"chóng",
"chiếm",
"được",
"một",
"thị",
"phần",
"lớn",
"trong",
"việc",
"giao",
"thương",
"giữa",
"các",
"vùng",
"ở",
"Đông",
"Nam",
"Á",
",",
"đồng",
"thời",
"cũng",
"trở",
"thành",
"một",
"bến",
"đỗ",
"chính",
"của",
"tàu",
"buô... | [
"Singapore",
"không",
"phải",
"là",
"một",
"trung",
"tâm",
"hàng",
"không",
"quan",
"trọng",
"tại",
"châu",
"Á",
"."
] | Singapore là một trung tâm hàng không quan trọng tại châu Á , và là điểm dừng chân của tuyến Kangaroo giữa Sydney và Luân Đôn . | 197 | 1 | 42 | 68 | [
0,
58888,
687,
2334,
580,
889,
13375,
5995,
2508,
687,
2261,
9899,
2251,
67312,
3566,
6,
5,
2,
58888,
13596,
46228,
89370,
912,
889,
8725,
8192,
7976,
1000,
2735,
13407,
9246,
19865,
925,
30213,
2059,
35116,
2096,
3566,
6,
4,
4570,
41... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1... | 59 | 85 | true |
[
"Được",
"Lục",
"Giả",
"khuyên",
",",
"Triệu",
"Đà",
"chịu",
"nhận",
"ấn",
"tước",
"Nam",
"Việt",
"Vương",
"(",
"chúa",
"đất",
"vùng",
"Nam",
"Việt",
")",
"của",
"Hán",
"Cao",
"Tổ",
"gửi",
",",
"thần",
"phục",
"nhà",
"Hán",
",",
"đưa",
"Nam",
"Việt"... | [
"Nhà",
"Hán",
"không",
"được",
"lực",
"lượng",
"nào",
"ủng",
"hộ",
"trong",
"vùng",
"đất",
"này",
"."
] | Tiếp kiến biết bao vị thủ lĩnh ở khu vực này nhưng chẳng ai chịu giúp nhà Hán cả . | 368 | 2 | 87 | 106 | [
0,
19491,
29099,
19,
687,
912,
9611,
6372,
3941,
142342,
17805,
1000,
30213,
11472,
1617,
6,
5,
2,
74409,
188592,
128149,
134305,
6,
4,
140631,
35459,
22396,
5031,
71846,
808,
68507,
2096,
3763,
78435,
15,
18051,
11,
11472,
30213,
2096,
... | [
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 103 | 122 | true |
[
"Khi",
"nhà",
"Đường",
"hưng",
"thịnh",
",",
"tiếp",
"tục",
"kế",
"thừa",
"cùng",
"phát",
"triển",
"con",
"đường",
"tơ",
"lụa",
"này",
".",
"Chứng",
"tỏ",
"những",
"ảnh",
"hưởng",
"của",
"Con",
"đường",
"tơ",
"lụa",
"đối",
"với",
"những",
"nền",
"văn... | [
"Tác",
"động",
"của",
"Con",
"đường",
"tơ",
"lụa",
"đối",
"với",
"các",
"nền",
"văn",
"hoá",
"men",
"theo",
"con",
"đường",
"là",
"một",
"sự",
"lụi",
"tàn",
"dần",
"."
] | Chứng tỏ những ảnh hưởng của Con đường tơ lụa đối với những nền văn minh dọc theo con đường là một thành công cực lớn của cuộc triển lãm . | 83 | 1 | 19 | 49 | [
0,
149432,
2613,
550,
1657,
7590,
808,
12435,
96,
25070,
11,
5715,
1116,
925,
44565,
9040,
80547,
453,
3790,
158,
7590,
580,
889,
2550,
96,
25070,
14,
107183,
64922,
6,
5,
2,
16584,
2455,
69025,
71877,
449,
8725,
6457,
6,
4,
6998,
1... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
3,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1... | 45 | 75 | true |
[
"Người",
"Nhật",
"nỗ",
"lực",
"ép",
"buộc",
"Sisavang",
"Vong",
"tuyên",
"bố",
"Lào",
"độc",
"lập",
"song",
"đến",
"ngày",
"8",
"tháng",
"4",
"cùng",
"năm",
",",
"ông",
"chỉ",
"tuyên",
"bố",
"Lào",
"chấm",
"dứt",
"là",
"lãnh",
"thổ",
"bảo",
"hộ",
"... | [
"Hiến",
"pháp",
"đầu",
"tiên",
"của",
"Lào",
"được",
"ban",
"hành",
"vào",
"ngày",
"11",
"tháng",
"5",
"năm",
"1947",
"dưới",
"sự",
"giám",
"sát",
"của",
"Pháp",
",",
"trong",
"đó",
"tuyên",
"bố",
"Lào",
"là",
"nước",
"độc",
"lập",
"trong",
"Liên",
... | Hiến pháp đầu tiên của Lào được ban hành vào ngày 11 tháng 5 năm 1947 , trong đó tuyên bố Lào là một nhà nước độc lập trong Liên hiệp Pháp . | 156 | 0 | 37 | 69 | [
0,
2673,
26532,
6800,
2494,
16151,
550,
40155,
31,
912,
4599,
4893,
2249,
3063,
534,
7973,
190,
2933,
40191,
17858,
2550,
54338,
16534,
550,
47308,
6,
4,
1000,
2275,
99750,
21156,
40155,
31,
580,
3042,
24190,
12552,
1000,
25332,
118046,
... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1... | 76 | 108 | true |
[
"Liên",
"Xô",
"chế",
"tạo",
"thành",
"công",
"bom",
"nguyên",
"tử",
",",
"phá",
"vở",
"thế",
"độc",
"quyền",
"hạt",
"nhân",
"của",
"Hoa",
"Kỳ",
".",
"Nhiều",
"loại",
"vũ",
"khí",
"như",
"xe",
"tăng",
"T-34",
",",
"máy",
"bay",
"Il-2",
",",
"pháo",
... | [
"Liên",
"Xô",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"nước",
"có",
"sự",
"phát",
"triển",
"mạnh",
"mẽ",
"về",
"nền",
"quân",
"sự",
"."
] | Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử , phá vở thế độc quyền hạt nhân của Hoa Kỳ . | 0 | 0 | 0 | 20 | [
0,
25332,
1193,
4470,
580,
889,
1000,
1358,
3042,
524,
2550,
5152,
9442,
14463,
110126,
1893,
44565,
29225,
2550,
6,
5,
2,
25332,
1193,
4470,
12240,
7217,
2781,
1871,
8634,
16015,
11475,
6,
4,
25864,
81,
26332,
3061,
24190,
10701,
86506... | [
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
2,
2,
2,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 20 | 40 | true |
[
"Trong",
"tập",
"thứ",
"hai",
"của",
"Das",
"Kapital",
",",
"Marx",
"tiếp",
"tục",
"câu",
"chuyện",
"và",
"cho",
"thấy",
"rằng",
"với",
"sự",
"trợ",
"giúp",
"của",
"vốn",
"tín",
"dụng",
"ngân",
"hàng",
"để",
"tìm",
"kiếm",
"sự",
"tăng",
"trưởng",
"có... | [
"Luật",
"kinh",
"tế",
"theo",
"vốn",
"cần",
"tái",
"đầu",
"tư",
"được",
"tư",
"sản",
"áp",
"dụng",
"và",
"chấp",
"nhận",
"."
] | Tư sản cho rằng không có luật kinh tế theo vốn cần tái đầu tư vào việc mở rộng sản xuất , điều đó phụ thuộc vào khả năng sinh lời , kỳ vọng thị trường và nhận thức về rủi ro đầu tư . | 737 | 1 | 175 | 219 | [
0,
49282,
5890,
5893,
3790,
28550,
4936,
75626,
2494,
4797,
912,
4797,
3989,
21243,
2786,
544,
42282,
5031,
6,
5,
2,
12818,
9400,
11847,
1337,
550,
1858,
92122,
6,
4,
66128,
6998,
14332,
17109,
11260,
544,
681,
4913,
10371,
1116,
2550,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 195 | 239 | true |
[
"Phía",
"Việt",
"Nam",
"cho",
"rằng",
"các",
"chính",
"quyền",
"của",
"họ",
"từ",
"thế",
"kỷ",
"16-18",
"(",
"thời",
"kỳ",
"nhà",
"Hậu",
"Lê",
")",
"đã",
"tổ",
"chức",
"khai",
"thác",
"trên",
"quần",
"đảo",
"hàng",
"năm",
"kéo",
"dài",
"theo",
"mùa... | [
"Tham",
"gia",
"buôn",
"lâu",
"là",
"một",
"hình",
"thức",
"phạm",
"tội",
"được",
"ghi",
"nhận",
"qua",
"các",
"vụ",
"án",
"như",
"PMU",
"18",
",",
"Vinashin",
"."
] | một loại hình tội phạm khác đó là tham nhũng với một số vụ án như PMU 18 , Vinashin . | 368 | 1 | 93 | 113 | [
0,
99321,
3529,
154701,
25825,
580,
889,
4609,
7637,
24543,
51305,
912,
17520,
5031,
2799,
925,
4746,
7742,
1641,
7198,
1062,
543,
6,
4,
582,
76,
16532,
6,
5,
2,
203611,
11,
3763,
2096,
681,
10371,
925,
3178,
10701,
550,
7424,
2368,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
3,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 118 | 138 | true |
[
"Bên",
"cạnh",
"đó",
",",
"tên",
"của",
"ông",
"còn",
"được",
"đặt",
"cho",
"một",
"số",
"khu",
"dân",
"cư",
"tại",
"TP",
".",
"Ngoài",
"ra",
"ông",
"còn",
"tham",
"gia",
"các",
"hoạt",
"động",
"xã",
"hội",
".",
"Đọc",
"sách",
"Nho",
"giáo",
"của... | [
"Đây",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"chi",
"tiết",
"quan",
"trọng",
"về",
"đời",
"sống",
"và",
"sự",
"nghiệp",
"của",
"ông",
"."
] | Trần Trọng Kim , sinh năm 1883 ( Quý Mùi ) tại làng Kiều Lĩnh , xã Đan Phố ( nay là xã Xuân Phổ ) , huyện Nghi Xuân , tỉnh Hà Tĩnh . | 176 | 0 | 45 | 79 | [
0,
37540,
580,
889,
1000,
1358,
1658,
15923,
2261,
9899,
1893,
16774,
7269,
544,
2550,
5403,
550,
5718,
6,
5,
2,
83326,
26986,
2275,
6,
4,
10587,
550,
5718,
3531,
912,
15422,
681,
889,
3030,
8086,
5912,
23823,
2251,
18303,
6,
5,
461... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 65 | 99 | true |
[
"Theo",
"hai",
"bộ",
"sử",
"ký",
"Đại",
"Việt",
"sử",
"ký",
"toàn",
"thư",
"(",
"viết",
"ở",
"thế",
"kỷ",
"15",
")",
"và",
"Đại",
"Việt",
"sử",
"lược",
"(",
"viết",
"ở",
"thế",
"kỷ",
"13",
")",
",",
"thì",
"nhà",
"nước",
"Âu",
"Lạc",
"được",
... | [
"Nhà",
"Đường",
"đã",
"thành",
"công",
"thôn",
"tính",
"nhà",
"nước",
"Âu",
"Lạc",
"vào",
"đầu",
"thế",
"kỷ",
"thứ",
"2",
"TCN",
"."
] | Âu Lạc bị nhà Triệu ở phương Bắc thôn tính vào đầu thế kỷ thứ 2 TCN sau đó là thời kỳ Bắc thuộc kéo dài hơn một thiên niên kỷ . | 603 | 1 | 157 | 188 | [
0,
19491,
69025,
1408,
2781,
1871,
115020,
6745,
2455,
3042,
80570,
130190,
2249,
2494,
3061,
50009,
11847,
116,
384,
36115,
6,
5,
2,
19635,
1337,
5830,
5034,
11677,
18832,
3763,
5034,
11677,
6252,
16533,
15,
11545,
2059,
3061,
50009,
423... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1... | 178 | 209 | true |
[
"Tư",
"tưởng",
"Nguyễn",
"Trãi",
"xuất",
"phát",
"từ",
"Nho",
"giáo",
",",
"mà",
"cụ",
"thể",
"là",
"Nho",
"giáo",
"Khổng",
"Tử",
".",
"Triết",
"học",
"Trung",
"Quốc",
",",
"đặc",
"biệt",
"là",
"Nho",
"giáo",
",",
"trở",
"thành",
"nền",
"tảng",
"tư... | [
"Triết",
"học",
"Marx",
"-",
"Lenin",
"là",
"nguồn",
"cảm",
"hứng",
"chính",
"của",
"cả",
"triết",
"học",
"Tây",
"phương",
"và",
"triết",
"học",
"Trung",
"Hoa",
"."
] | Giống với triết học Tây phương , triết học Trung Hoa có nhiều tư tưởng phức tạp và đa dạng với nhiều trường phái và đều đề cập đến mọi lĩnh vực và chuyên ngành của triết học . | 651 | 0 | 160 | 198 | [
0,
4699,
27106,
2546,
66128,
20,
96125,
580,
24557,
6956,
128784,
3178,
550,
3831,
1927,
27106,
2546,
37409,
11042,
544,
1927,
27106,
2546,
9814,
32570,
6,
5,
2,
35191,
21838,
19098,
5454,
6073,
14,
6884,
5152,
2368,
541,
497,
13503,
6,... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
3,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 184 | 222 | true |
[
"Không",
"có",
"bằng",
"chứng",
"cho",
"thấy",
"bú",
"sữa",
"mẹ",
"lây",
"truyền",
"HCV",
";",
"tuy",
"nhiên",
",",
"đối",
"với",
"người",
"mẹ",
"nhiễm",
"HCV",
"thì",
"hãy",
"cẩn",
"thận",
"nên",
"tránh",
"cho",
"con",
"bú",
"nếu",
"núm",
"vú",
"n... | [
"Người",
"ta",
"chưa",
"xác",
"định",
"chắc",
"chắn",
"bệnh",
"lây",
"nhiễm",
"lúc",
"nào",
"trong",
"thai",
"kỳ",
"."
] | Việc lây nhiễm xảy ra lúc nào trong quá trình mang thai vẫn chưa biết rõ , nhưng có lẽ ở cả vào thời kỳ mang thai và vào lúc sinh . | 638 | 2 | 154 | 185 | [
0,
19167,
308,
9958,
16859,
2931,
28580,
55017,
7417,
96,
38746,
77941,
10305,
3941,
1000,
6404,
13850,
6,
5,
2,
13887,
524,
6567,
13826,
681,
4913,
21248,
66466,
12908,
96,
38746,
18099,
572,
105553,
2819,
51392,
6996,
6,
4,
5715,
1116... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
3,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 172 | 203 | true |
[
"Sang",
"đến",
"thời",
"kỳ",
"cận",
"đại",
",",
"khu",
"vực",
"Ấn",
"Độ",
"dần",
"bị",
"thôn",
"tính",
"và",
"chuyển",
"sang",
"nằm",
"dưới",
"quyền",
"quản",
"lý",
"của",
"Công",
"ty",
"Đông",
"Ấn",
"Anh",
"từ",
"đầu",
"thế",
"kỷ",
"XVIII",
",",
... | [
"Thời",
"kỳ",
"hiện",
"đại",
"của",
"Ấn",
"Độ",
"được",
"các",
"nhà",
"chính",
"trị",
"gia",
"xem",
"như",
"bắt",
"đầu",
"từ",
"giai",
"đoạn",
"1848-1885",
"."
] | Các sử gia xem thời kỳ hiện đại của Ấn Độ bắt đầu từ giai đoạn 1848 – 1885 . | 299 | 1 | 74 | 93 | [
0,
41514,
13850,
2812,
7899,
550,
6,
249975,
19,
56523,
912,
925,
2455,
3178,
7173,
3529,
10153,
1641,
13363,
2494,
2368,
66856,
34305,
129706,
9444,
12951,
6,
5,
2,
22986,
1885,
4194,
13850,
93138,
7899,
6,
4,
8086,
17749,
6,
249975,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1... | 98 | 117 | true |
[
"Tám",
"khu",
"vườn",
"thắng",
"cảnh",
"đặc",
"biệt",
"và",
"bốn",
"với",
"Thắng",
"cảnh",
"đẹp",
".",
"Hôn",
"nhân",
"được",
"cho",
"là",
"gắn",
"liền",
"với",
"sinh",
"mệnh",
",",
"và",
"tỷ",
"lệ",
"ly",
"hôn",
"rất",
"thấp",
".",
"Bill",
"Clinto... | [
"Chúng",
"chỉ",
"chứa",
"duy",
"nhất",
"lĩnh",
"vực",
"tình",
"yêu",
"."
] | Chúng bao gồm tôn giáo và khoa học , bản chất con người , tình yêu và tình dục . | 221 | 1 | 53 | 72 | [
0,
33756,
2524,
65154,
16969,
2671,
46970,
17749,
6066,
7813,
6,
5,
2,
4473,
39,
8086,
116217,
66996,
17828,
14682,
11745,
544,
126437,
1116,
217897,
17828,
9301,
6,
5,
203783,
19,
3090,
912,
681,
580,
103776,
37015,
1116,
3811,
122484,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 65 | 84 | true |
[
"Năm",
"1819",
",",
"chính",
"trị",
"gia",
"người",
"Anh",
"Stamford",
"Raffles",
"đã",
"thành",
"lập",
"nên",
"Nhà",
"nước",
"Singapore",
"hiện",
"đại",
"với",
"vai",
"trò",
"là",
"một",
"trạm",
"mậu",
"dịch",
"của",
"Công",
"ty",
"Đông",
"Ấn",
"Anh",... | [
"Khi",
"can",
"thiệp",
"vào",
"Sambas",
"người",
"Anh",
"đã",
"nhận",
"lấy",
"sự",
"thất",
"bại",
"và",
"người",
"được",
"xem",
"là",
"lãnh",
"đạo",
"của",
"người",
"Anh",
"lúc",
"đó",
"chính",
"là",
"Stamford",
"Raffles",
"."
] | Người Anh dưới quyền lãnh đạo của Stamford Raffles sau đó đã cố can thiệp tại Sambas song thất bại . | 205 | 2 | 44 | 64 | [
0,
16584,
831,
206948,
2249,
3362,
5918,
1008,
9735,
1408,
5031,
18145,
2550,
29545,
119407,
544,
1008,
912,
10153,
580,
38320,
14822,
550,
1008,
9735,
10305,
2275,
3178,
580,
6512,
39,
13534,
173658,
1577,
6,
5,
2,
65832,
543,
2947,
6,... | [
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
2,
2,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
3... | 76 | 96 | true |
[
"Vùng",
"neritic",
"bao",
"gồm",
"khối",
"nước",
"nằm",
"ngay",
"trên",
"các",
"thềm",
"lục",
"địa",
",",
"trong",
"khi",
"vùng",
"đại",
"dương",
"bao",
"gồm",
"toàn",
"bộ",
"vùng",
"nước",
"biển",
"cả",
"còn",
"lại",
".",
"Đồng",
"bằng",
"ở",
"phía"... | [
"Bờ",
"biển",
"Konkan",
"nằm",
"ở",
"vùng",
"Trung",
"Ấn",
"còn",
"bờ",
"biển",
"Malabar",
"nằm",
"ở",
"vùng",
"Nam",
"Ấn",
"."
] | Bờ biển Ả Rập ở vùng Trung Ấn được gọi là Bờ biển Konkan , còn bờ ở vùng Nam Ấn gọi là Bờ biển Malabar . | 924 | 2 | 213 | 239 | [
0,
335,
58677,
33134,
3692,
331,
33937,
2059,
30213,
9814,
6,
249975,
19,
3531,
135173,
33134,
16522,
1299,
33937,
2059,
30213,
2096,
6,
249975,
19,
6,
5,
2,
310,
34335,
108,
416,
9523,
8609,
33256,
94664,
3042,
33937,
13841,
2479,
925,... | [
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
3,
2,
1,
2,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 233 | 259 | true |
[
"Có",
"các",
"dãy",
"núi",
"và",
"cao",
"nguyên",
"như",
"dãy",
"Hoàng",
"Liên",
"Sơn",
",",
"cao",
"nguyên",
"Sơn",
"La",
"ở",
"phía",
"bắc",
",",
"dãy",
"Bạch",
"Mã",
"và",
"các",
"cao",
"nguyên",
"theo",
"dãy",
"Trường",
"Sơn",
"ở",
"phía",
"nam... | [
"Địa",
"hình",
"chia",
"làm",
"3",
"vùng",
"có",
"xu",
"hướng",
"thoai",
"thoải",
"dần",
"là",
"vùng",
"núi",
"phía",
"đông",
",",
"cao",
"nguyên",
"miền",
"tây",
"và",
"trung",
"du",
"."
] | Địa hình thấp dần từ tây sang đông và chia làm 3 vùng : vùng núi phía tây , trung du ở giữa và đồng bằng ven biển phía đông . | 575 | 1 | 139 | 169 | [
0,
43166,
4609,
16455,
1839,
138,
30213,
524,
10438,
13671,
14461,
508,
104761,
64922,
580,
30213,
78571,
25403,
37127,
6,
4,
4417,
16015,
58986,
160966,
544,
13375,
115,
6,
5,
2,
11302,
925,
153985,
53,
78571,
544,
4417,
16015,
1641,
1... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2... | 167 | 197 | true |
[
"Trong",
"năm",
"2013",
",",
"Sân",
"bay",
"quốc",
"tế",
"Thủ",
"đô",
"Bắc",
"Kinh",
"xếp",
"hạng",
"nhì",
"thế",
"giới",
"về",
"vận",
"chuyển",
"hành",
"khách",
".",
"Changi",
"đã",
"nhiều",
"lần",
"được",
"các",
"tạp",
"chí",
"du",
"lịch",
"quốc",
... | [
"Sân",
"bay",
"quốc",
"tế",
"Thủ",
"đô",
"Bắc",
"Kinh",
"vận",
"chuyển",
"được",
"rất",
"nhiều",
"hành",
"khách",
"."
] | Trong năm 2013 , Sân bay quốc tế Thủ đô Bắc Kinh xếp hạng nhì thế giới về vận chuyển hành khách . | 0 | 2 | 0 | 22 | [
0,
159,
7453,
9118,
10895,
5893,
40797,
29349,
38262,
31588,
30692,
13469,
912,
3967,
2558,
4893,
5578,
6,
5,
2,
12818,
2933,
1210,
6,
4,
159,
7453,
9118,
10895,
5893,
40797,
29349,
38262,
31588,
67820,
102630,
653,
64269,
3061,
7385,
1... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 18 | 40 | true |
[
"Đội",
"Hoàng",
"Sa",
"được",
"ấn",
"định",
"số",
"lượng",
"70",
"suất",
"và",
"chỉ",
"chọn",
"lấy",
"người",
"xã",
"An",
"Vĩnh",
".",
"Quảng",
"Nam",
"có",
"lực",
"lượng",
"lao",
"động",
"dồi",
"dào",
",",
"với",
"trên",
"887,000",
"người",
"(",
"... | [
"Nguồn",
"lao",
"động",
"kém",
"chất",
"lượng",
"chiếm",
"phần",
"lớn",
"trong",
"lực",
"lượng",
",",
"chỉ",
"có",
"gần",
"18.000",
"người",
"có",
"chuyên",
"môn",
"."
] | Tỷ lệ lao động được đào tạo nghề chiếm 30 % tổng số lao động , trong đó nguồn nhân lực chất lượng cao là gần 18.000 người . | 300 | 2 | 71 | 99 | [
0,
194459,
21,
31,
2613,
59509,
6507,
6372,
89370,
8192,
7976,
1000,
9611,
6372,
6,
4,
2524,
524,
15962,
543,
8557,
1008,
524,
13246,
37496,
6,
5,
2,
56523,
14,
38356,
947,
912,
71846,
2931,
3030,
6372,
2358,
56165,
544,
2524,
10009,
... | [
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
2,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 95 | 123 | true |
[
"Nghị",
"trưởng",
"Hội",
"đồng",
"Nhân",
"dân",
"Tối",
"cao",
"hiện",
"nay",
"là",
"ông",
"Pak",
"Thae-song",
".",
"Tổng",
"Bí",
"thư",
"Đảng",
"Lao",
"động",
"Triều",
"Tiên",
"Kim",
"Jong-un",
"khuyên",
"người",
"dân",
"chuẩn",
"bị",
"cho",
"thời",
"k... | [
"Thounglou",
"Sisoulith",
"hiện",
"là",
"Chủ",
"tịch",
"nước",
"kiêm",
"Tổng",
"Bí",
"thư",
"Đảng",
"Nhân",
"dân",
"Cách",
"mạng",
"Lào",
"."
] | Nguyên thủ quốc gia là Chủ tịch nước , người này đồng thời là Tổng Bí thư Đảng Nhân dân Cách mạng Lào . | 549 | 0 | 116 | 139 | [
0,
32238,
1619,
10632,
602,
991,
202,
8962,
2812,
580,
24441,
40443,
3042,
200,
13033,
25481,
34023,
16533,
63462,
56025,
5912,
40014,
21060,
40155,
31,
6,
5,
2,
83304,
21625,
22394,
4570,
56025,
5912,
384,
28151,
4417,
2812,
7630,
580,
... | [
1,
3,
4,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
4,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1... | 136 | 159 | true |
[
"Trừ",
"khi",
"chiến",
"tranh",
"loạn",
"lạc",
"còn",
"bình",
"thường",
"quan",
"võ",
"phải",
"dưới",
"quan",
"văn",
"cùng",
"phẩm",
"với",
"mình",
".",
"Chữ",
"Hán",
"vẫn",
"còn",
"là",
"đồ",
"dùng",
"quan",
"trọng",
"không",
"thể",
"thiếu",
"trong",
... | [
"Người",
"dân",
"vẫn",
"có",
"cơ",
"hội",
"dù",
"cho",
"quyền",
"lợi",
"của",
"giai",
"cấp",
"mà",
"họ",
"cử",
"làm",
"đại",
"diện",
"bị",
"mất",
"đi",
"."
] | Tuy nhiên , điều nguy hiểm nhất của hệ thống là nếu các tổ chức , cá nhân hoạt động không khách quan thì sẽ không bảo vệ quyền lợi của tầng lớp mà họ được cử làm đại diện , qua đó , người dân có thể mất đi cơ hội có tiếng nói của mình . | 595 | 1 | 136 | 193 | [
0,
19167,
5912,
8123,
524,
4310,
5869,
18297,
681,
10701,
16253,
550,
66856,
5329,
2232,
7424,
56629,
1839,
7899,
18491,
2504,
18516,
2467,
6,
5,
2,
5454,
56906,
1907,
16791,
21840,
85338,
53141,
3531,
12991,
6840,
2261,
24193,
2334,
1785... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2... | 161 | 218 | true |
[
"Hệ",
"thống",
"cơ",
"quan",
"tư",
"pháp",
"Nhật",
"Bản",
"chia",
"thành",
"bốn",
"cấp",
"bậc",
":",
"Toà",
"án",
"Tối",
"cao",
"(",
"最高裁判所",
"(",
"Tối",
"cao",
"Tài",
"phán",
"Sở",
")",
",",
"Saikō-Saibansho",
")",
"và",
"ba",
"cấp",
"toà",
"án",
... | [
"Ở",
"Nhật",
"Bản",
",",
"Toà",
"án",
"Tối",
"cao",
"chính",
"là",
"cấp",
"thấp",
"nhất",
"trong",
"2",
"loại",
"cấp",
"bậc",
"trong",
"hệ",
"thống",
"cơ",
"quan",
"tư",
"pháp",
"."
] | Hệ thống cơ quan tư pháp Nhật Bản chia thành bốn cấp bậc : Toà án Tối cao ( 最高裁判所 ( Tối cao Tài phán Sở ) , Saikō-Saibansho ) và ba cấp toà án thấp hơn . | 0 | 1 | 0 | 37 | [
0,
71717,
28269,
28685,
6,
4,
717,
1298,
7742,
384,
28151,
4417,
3178,
580,
5329,
52911,
2671,
1000,
116,
7323,
5329,
107692,
1000,
7099,
10657,
4310,
2261,
4797,
6800,
6,
5,
2,
93929,
10657,
4310,
2261,
4797,
6800,
28269,
28685,
16455,... | [
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
4,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
8,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1... | 28 | 65 | true |
[
"Trong",
"Chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"thứ",
"hai",
",",
"Hồng",
"quân",
"là",
"lực",
"lượng",
"quân",
"sự",
"lớn",
"đã",
"đánh",
"bại",
"Đức",
"Quốc",
"xã",
".",
"Xứ",
"Nghệ",
"là",
"nơi",
"ghi",
"dấu",
"ấn",
"đầu",
"tiên",
"của",
"truyền",
"t... | [
"Cách",
"mạng",
"tháng",
"10",
"Nga",
",",
"còn",
"được",
"gọi",
"là",
"Cách",
"mạng",
"Bolshevik",
"hoặc",
"Cách",
"mạng",
"Xã",
"hội",
"chủ",
"nghĩa",
",",
"là",
"sự",
"kiện",
"quan",
"trọng",
"trong",
"lịch",
"sử",
"Nga",
"và",
"thế",
"giới",
"."
... | 1917 : Cách mạng tháng 10 Nga đưa những người cộng sản lên nắm quyền , bùng nổ Nội chiến Nga . | 275 | 0 | 64 | 85 | [
0,
40014,
21060,
7973,
209,
12791,
6,
4,
3531,
912,
19605,
580,
40014,
21060,
12981,
7816,
5342,
6981,
40014,
21060,
133577,
5869,
6657,
19979,
6,
4,
580,
2550,
16074,
2261,
9899,
1000,
10515,
5034,
12791,
544,
3061,
7385,
6,
5,
2,
12... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1... | 100 | 121 | true |
[
"Về",
"tư",
"tưởng",
",",
"chỉ",
"có",
"sở",
"hữu",
"nhà",
"nước",
"và",
"sở",
"hữu",
"hợp",
"tác",
"xã",
"mới",
"được",
"công",
"nhận",
"là",
"xã",
"hội",
"chủ",
"nghĩa",
".",
"Cơ",
"chế",
"bao",
"cấp",
":",
"cơ",
"chế",
"này",
"được",
"các",
... | [
"Các",
"phiên",
"họp",
"của",
"Nội",
"các",
"được",
"phân",
"làm",
"2",
"dạng",
"là",
"theo",
"đường",
"lối",
"XHCN",
"khởi",
"nguồn",
"từ",
"Liên",
"Xô",
"."
] | Các phiên họp của Nội các được phân làm 2 dạng : Hội nghị toàn thể gồm toàn bộ các lãnh đạo của các cơ quan cấp Bộ và Hội nghị thường vụ chỉ gồm Thủ tướng , các Phó thủ tướng , một số thành viên Nội các . | 347 | 0 | 86 | 135 | [
0,
9211,
74849,
82083,
550,
9435,
925,
912,
17655,
1839,
116,
35762,
580,
3790,
7590,
114741,
6,
154189,
36115,
58403,
24557,
2368,
25332,
1193,
4470,
6,
5,
2,
66863,
4797,
21838,
6,
4,
2524,
524,
12756,
20527,
2455,
3042,
544,
12756,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 110 | 159 | true |
[
"Trong",
"số",
"các",
"quốc",
"gia",
"và",
"vùng",
"lãnh",
"thổ",
"thuộc",
"châu",
"Á",
",",
"Nhật",
"Bản",
",",
"Hàn",
"Quốc",
",",
"Đài",
"Loan",
",",
"Singapore",
",",
"Israel",
",",
"Hồng",
"Kông",
"và",
"Ma",
"Cao",
"được",
"công",
"nhận",
"là... | [
"Quốc",
"gia",
"có",
"tốc",
"độ",
"tăng",
"trưởng",
"cao",
"nhất",
"châu",
"Á",
"là",
"Việt",
"Nam",
"."
] | Các quốc gia có tốc độ tăng trưởng cao các năm gần đây ở châu Á bao gồm : Israel , Malaysia , Indonesia , Bangladesh , Pakistan , Thái Lan , Việt Nam , Mông Cổ , Uzbekistan , Cyprus , Philippines , các nước giàu khoáng sản như Kazakhstan , Turkmenistan , Iran , Brunei , Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất , Qatar , Ku... | 364 | 0 | 87 | 166 | [
0,
8735,
3529,
524,
71917,
6941,
11122,
21625,
4417,
2671,
67312,
3566,
580,
3763,
2096,
6,
5,
2,
12818,
3030,
925,
10895,
3529,
544,
30213,
38320,
112781,
16781,
67312,
3566,
6,
4,
28269,
28685,
6,
4,
44253,
8735,
6,
4,
145125,
13747... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 104 | 183 | true |
[
"Các",
"hydrocarbon",
"lỏng",
"được",
"cho",
"là",
"tồn",
"tại",
"trên",
"bề",
"mặt",
"Titan",
",",
"mặc",
"dù",
"chúng",
"có",
"lẽ",
"chính",
"xác",
"hơn",
"nên",
"miêu",
"tả",
"như",
"là",
"các",
"\"",
"hồ",
"\"",
"thay",
"vì",
"các",
"\"",
"đại"... | [
"Ngoài",
"việc",
"đóng",
"vai",
"trò",
"như",
"một",
"acid",
"trong",
"một",
"số",
"các",
"biến",
"đổi",
"hoá",
"học",
",",
"dioxide",
"silic",
"còn",
"đóng",
"vai",
"trò",
"như",
"một",
"bazo",
"trong",
"các",
"biến",
"đổi",
"hoá",
"học",
"khác",
".... | Dioxide silic đóng vai trò như một acid , tạo nên silicat và có mặt trong tất cả các loại khoáng vật phổ biến nhất . | 213 | 0 | 53 | 78 | [
0,
46158,
2735,
39572,
1347,
32986,
1641,
889,
43840,
1000,
889,
3030,
925,
15038,
10688,
80547,
2546,
6,
4,
6,
143961,
13,
78,
9120,
3531,
39572,
1347,
32986,
1641,
889,
164415,
1000,
925,
15038,
10688,
80547,
2546,
4546,
6,
5,
2,
92... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
3,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1... | 89 | 114 | true |
[
"Đất",
"canh",
"tác",
"chiếm",
"17",
"%",
"tổng",
"diện",
"tích",
"đất",
"Việt",
"Nam",
".",
"Tổng",
"diện",
"tích",
"tự",
"nhiên",
"của",
"Quảng",
"Nam",
"là",
"1.043.803",
"ha",
"được",
"hình",
"thành",
"từ",
"chín",
"loại",
"đất",
"khác",
"nhau",
... | [
"Số",
"liệu",
"được",
"Bộ",
"Tài",
"nguyên",
"và",
"Môi",
"trường",
"kiểm",
"kê",
"đất",
"đai",
"vào",
"ngày",
"01.01.2010",
"cho",
"biết",
"tổng",
"diện",
"tích",
"tự",
"nhiên",
"là",
"hơn",
"1",
"triệu",
"ha",
",",
"phần",
"lớn",
"là",
"đất",
"nông... | Sử dụng đất : Theo số liệu thống kê , kiểm kê đất đai vào ngày 01.01.2010 , trong tổng diện tích tự nhiên 1.043.836 ha , diện tích đất nông nghiệp chiếm 798.790 ha , diện tích đất phi nông nghiệp là 87.765 ha và diện tích đất chưa sử dụng là 157.281 ha . | 435 | 0 | 103 | 158 | [
0,
48003,
11154,
912,
13843,
40181,
16015,
544,
67935,
14,
4373,
19595,
26987,
11472,
18233,
14,
2249,
3063,
169614,
11436,
681,
4022,
24885,
18491,
14346,
5208,
6996,
580,
3713,
106,
21792,
256,
6,
4,
8192,
7976,
580,
11472,
49708,
5403,... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1... | 163 | 218 | true |
[
"Năm",
"2019",
",",
"Quảng",
"Nam",
"là",
"đơn",
"vị",
"hành",
"chính",
"Việt",
"Nam",
"đông",
"thứ",
"19",
"về",
"số",
"dân",
",",
"xếp",
"thứ",
"17",
"về",
"Tổng",
"sản",
"phẩm",
"trên",
"địa",
"bàn",
"(",
"GRDP",
")",
",",
"xếp",
"thứ",
"17",
... | [
"Quảng",
"Nam",
"đứng",
"đầu",
"về",
"tốc",
"độ",
"tăng",
"trưởng",
"kinh",
"tế",
"cũng",
"như",
"cao",
"nhất",
"ở",
"miền",
"Trung",
"nửa",
"đầu",
"năm",
"2021",
"."
] | Trong 6 tháng đầu năm 2021 , Quảng Nam nằm trong nhóm 9 tỉnh của cả nước có tốc độ tăng trưởng kinh tế ( GRDP ) trên 2 con số ( tăng 11,7 % ) , đứng thứ 5 so với cả nước và cao nhất Vùng Kinh tế trọng điểm miền Trung . | 787 | 1 | 194 | 248 | [
0,
56767,
2096,
29004,
2494,
1893,
71917,
6941,
11122,
21625,
5890,
5893,
1943,
1641,
4417,
2671,
2059,
58986,
9814,
80537,
2494,
2933,
64371,
6,
5,
2,
65832,
3640,
6,
4,
56767,
2096,
580,
11288,
7376,
4893,
3178,
3763,
2096,
37127,
118... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1... | 219 | 273 | true |
[
"Các",
"bệnh",
"viện",
"công",
"ở",
"Singapore",
"có",
"quyền",
"tự",
"chủ",
"đáng",
"kể",
"trong",
"các",
"quyết",
"định",
"quản",
"lý",
"của",
"họ",
"và",
"cạnh",
"tranh",
"về",
"mặt",
"bệnh",
"nhân",
",",
"tuy",
"nhiên",
"họ",
"vẫn",
"thuộc",
"quy... | [
"Các",
"bệnh",
"viện",
"công",
"ở",
"Singapore",
"có",
"độc",
"lập",
"đáng",
"kể",
"trong",
"quyết",
"định",
"quản",
"lý",
"và",
"cạnh",
"tranh",
"về",
"mặt",
"bệnh",
"nhân",
".",
"Tuy",
"nhiên",
",",
"chúng",
"vẫn",
"thuộc",
"sở",
"hữu",
"của",
"chí... | Các bệnh viện công ở Singapore có quyền tự chủ đáng kể trong các quyết định quản lý của họ và cạnh tranh về mặt bệnh nhân , tuy nhiên họ vẫn thuộc quyền sở hữu của chính phủ và chính phủ bổ nhiệm các hội đồng quản trị và Giám đốc điều hành và báo cáo quản lý và chịu trách nhiệm trước các ban này . | 0 | 2 | 0 | 67 | [
0,
9211,
7417,
26245,
1871,
2059,
58888,
524,
24190,
12552,
25333,
29039,
1000,
10976,
2931,
13697,
3903,
544,
26986,
21840,
1893,
5493,
7417,
3090,
6,
5,
21857,
6996,
6,
4,
4006,
8123,
16781,
12756,
20527,
550,
3178,
29798,
544,
22396,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 73 | 140 | true |
[
"Hiện",
"nay",
"70",
"%",
"kim",
"ngạch",
"xuất",
"khẩu",
"các",
"mặt",
"hàng",
"công",
"nghệ",
"cao",
"của",
"Trung",
"Quốc",
"thuộc",
"về",
"các",
"công",
"ty",
"nước",
"ngoài",
",",
"trái",
"ngược",
"với",
"các",
"cường",
"quốc",
"về",
"công",
"ng... | [
"Với",
"tỷ",
"trọng",
"xuất",
"khẩu",
"các",
"sản",
"phẩm",
"công",
"nghệ",
"cao",
"dao",
"động",
"trong",
"khoảng",
"từ",
"25",
"-",
"30",
"%",
"của",
"Trung",
"Quốc",
"như",
"hiện",
"nay",
"đang",
"là",
"tiền",
"đề",
"phát",
"triển",
"thị",
"trường... | Tỷ trọng sản phẩm công nghệ cao trong xuất khẩu của Trung Quốc dao động trong khoảng từ 25 - 30 % . | 892 | 0 | 212 | 234 | [
0,
29489,
23285,
9899,
6884,
22428,
925,
3989,
5692,
1871,
13910,
4417,
48,
31,
2613,
1000,
22567,
2368,
714,
20,
496,
1745,
550,
9814,
8735,
1641,
2812,
7630,
4724,
580,
8708,
6248,
5152,
9442,
8725,
4373,
1871,
13910,
3061,
7385,
6,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 253 | 275 | true |
[
"Việt",
"Nam",
"Cộng",
"hoà",
"đã",
"đảm",
"nhiệm",
"việc",
"quản",
"lý",
"hai",
"quần",
"đảo",
"Hoàng",
"Sa",
"và",
"quần",
"đảo",
"Trường",
"Sa",
"theo",
"đúng",
"văn",
"bản",
"Hiệp",
"định",
"Genève",
"năm",
"1954",
"quy",
"định",
".",
"Từ",
"đó",... | [
"Miền",
"Nam",
"Việt",
"Nam",
"chỉ",
"có",
"quyền",
"làm",
"chủ",
"Trường",
"Sa",
",",
"còn",
"Hoàng",
"Sa",
"là",
"của",
"miền",
"Bắc",
"."
] | Về phương diện luật pháp quốc tế , Hoàng Sa và Trường Sa , vào thời điểm 1958-1975 , không thuộc quyền quản lý của Việt Nam Dân chủ Cộng hoà , mà trên danh nghĩa thuộc quyền quản lý của 2 chính phủ tồn tại song song ở miền Nam Việt Nam khi đó ( Việt Nam Cộng hoà và Cộng hoà Miền Nam Việt Nam ) , nên trong tranh chấp 2 ... | 714 | 1 | 166 | 279 | [
0,
276,
37199,
2096,
3763,
2096,
2524,
524,
10701,
1839,
6657,
33015,
947,
6,
4,
3531,
38356,
947,
580,
550,
58986,
38262,
6,
5,
2,
3763,
2096,
82009,
739,
1298,
1408,
24937,
15952,
2735,
13697,
3903,
1337,
47828,
54520,
38356,
947,
5... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 188 | 301 | true |
[
"Khi",
"Nhật",
"Bản",
"đầu",
"hàng",
",",
"một",
"số",
"nhân",
"vật",
"dân",
"tộc",
"chủ",
"nghĩa",
"tại",
"Lào",
"(",
"bao",
"gồm",
"Thân",
"vương",
"Phetsarath",
")",
"tuyên",
"bố",
"Lào",
"độc",
"lập",
",",
"song",
"đến",
"đầu",
"năm",
"1946",
"... | [
"Chỉ",
"mới",
"được",
"đề",
"xuất",
"nhưng",
"Indonesia",
"đã",
"được",
"Nhật",
"Bản",
"trao",
"cho",
"sự",
"độc",
"lập",
"."
] | Đến cuối chiến tranh , Nhật Bản quyết định trao độc lập sớm cho một quốc gia Indonesia mới được đề xuất . | 425 | 2 | 99 | 121 | [
0,
36402,
3633,
912,
6248,
6884,
4255,
3799,
1408,
912,
28269,
28685,
79283,
681,
2550,
24190,
12552,
6,
5,
2,
16584,
28269,
28685,
2494,
2508,
6,
4,
889,
3030,
3090,
12835,
5912,
50229,
6657,
19979,
2251,
40155,
31,
15,
8609,
33256,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
4,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 118 | 140 | true |
[
"Sau",
"này",
",",
"chủ",
"quyền",
"Đài",
"Loan",
"luôn",
"là",
"vấn",
"đề",
"gây",
"tranh",
"cãi",
"giữa",
"CHNDTH",
"và",
"những",
"người",
"theo",
"phong",
"trào",
"đòi",
"độc",
"lập",
"cho",
"Đài",
"Loan",
".",
"Lãnh",
"thổ",
"của",
"khu",
"vực",... | [
"Những",
"tranh",
"cãi",
"xoay",
"quanh",
"các",
"khía",
"cạnh",
"về",
"bản",
"chất",
"và",
"giới",
"hạn",
"của",
"khái",
"niệm",
"\"",
"Trung",
"Quốc",
"\"",
",",
"nó",
"còn",
"liền",
"quan",
"đến",
"khả",
"năng",
"tái",
"thống",
"nhất",
"Trung",
"Q... | Những tranh cãi chủ yếu xoay quanh bản chất và giới hạn của khái niệm " Trung Quốc " , khả năng tái thống nhất Trung Quốc và vị thế chính trị Đài Loan . | 944 | 2 | 219 | 253 | [
0,
13836,
21840,
197879,
183483,
45886,
925,
17964,
11,
26986,
1893,
5857,
6507,
544,
7385,
21382,
550,
19474,
14,
50519,
44,
9814,
8735,
44,
6,
4,
3711,
3531,
37015,
2261,
1885,
23056,
5587,
75626,
10657,
2671,
9814,
8735,
544,
7376,
3... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1... | 264 | 298 | true |
[
"Chính",
"phủ",
"Mỹ",
"chỉ",
"khuyến",
"cáo",
"dùng",
"bao",
"cao",
"su",
"để",
"ngừa",
"lây",
"nhiễm",
"viêm",
"gan",
"siêu",
"vi",
"C",
"ở",
"những",
"người",
"có",
"quan",
"hệ",
"tình",
"dục",
"với",
"nhiều",
"người",
".",
"Sau",
"khi",
"thống",
... | [
"Bao",
"cấp",
"không",
"còn",
"phù",
"hợp",
"sau",
"thời",
"chiến",
"."
] | Cơ chế bao cấp : cơ chế này được các nước xã hội chủ nghĩa theo mô hình Liên Xô sử dụng như Liên Xô , Việt Nam , Trung Quốc và các nước Đông Âu . | 772 | 0 | 183 | 219 | [
0,
1853,
31,
5329,
687,
3531,
30016,
3822,
858,
4194,
16791,
6,
5,
2,
17654,
29798,
14868,
2524,
85447,
16331,
8456,
8609,
4417,
166,
1498,
153914,
96,
38746,
77941,
64115,
1756,
67420,
279,
313,
2059,
1358,
1008,
524,
2261,
7099,
6066,... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
2,
1,
1... | 195 | 231 | true |
[
"Việt",
"Nam",
"cũng",
"từng",
"làm",
"thành",
"viên",
"không",
"thường",
"trực",
"Hội",
"đồng",
"Bảo",
"an",
"Liên",
"Hợp",
"Quốc",
"nhiệm",
"kỳ",
"2008-2009",
"và",
"2020-2021",
",",
"thành",
"viên",
"của",
"ECOSOC",
"nhiệm",
"kỳ",
"2016-2018",
",",
"C... | [
"Việt",
"Nam",
"trong",
"tương",
"lai",
"sẽ",
"tham",
"gia",
"vào",
"Olympic",
"mùa",
"đông",
"."
] | Do là nước nhiệt đới , Việt Nam không phát triển các môn thể thao mùa đông ( như trượt băng ) , cũng như chưa từng tham gia Olympic mùa đông . | 560 | 0 | 131 | 163 | [
0,
3763,
2096,
1000,
23957,
3804,
2129,
12135,
3529,
2249,
152150,
45591,
37127,
6,
5,
2,
3763,
2096,
1943,
16036,
1839,
2781,
4603,
687,
6840,
18647,
22394,
4570,
46585,
142,
25332,
153574,
8735,
15952,
13850,
2021,
90967,
544,
11075,
9,... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
3,
2,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 146 | 178 | true |
[
"Lại",
"có",
"hình",
"thức",
"một",
"quốc",
"gia",
"là",
"liên",
"minh",
"của",
"nhiều",
"Tiểu",
"vương",
"quốc",
"(",
"hay",
"Tiểu",
"bang",
")",
",",
"với",
"mỗi",
"tiểu",
"quốc",
"/",
"tiểu",
"bang",
"ấy",
"là",
"do",
"một",
"vị",
"vua",
"đứng",... | [
"Nhà",
"nước",
"chỉ",
"đóng",
"vai",
"trò",
"phụ",
"trong",
"cơ",
"chế",
"này",
"."
] | Trong cơ chế này nhà nước là người điều phối mọi nguồn lực trong nền kinh tế . | 816 | 1 | 203 | 220 | [
0,
19491,
3042,
2524,
39572,
1347,
32986,
13143,
1000,
4310,
12240,
1617,
6,
5,
2,
204398,
524,
4609,
7637,
889,
10895,
3529,
580,
8151,
23001,
550,
2558,
80771,
161105,
10895,
15,
2054,
80771,
11339,
1388,
6,
4,
1116,
17356,
41699,
108... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1... | 217 | 234 | true |
[
"Năm",
"1946",
":",
"Nhật",
"Bản",
"bại",
"trận",
",",
"phải",
"rút",
"lui",
".",
"\"",
"Quân",
"đội",
"Nhật",
"đã",
"đánh",
"quân",
"đội",
"Pháp",
"và",
"công",
"nhiên",
"hứa",
"hẹn",
"trả",
"quyền",
"tự",
"chủ",
"cho",
"nước",
"Việt",
"Nam",
".",... | [
"Nhật",
"Bản",
"không",
"chịu",
"trao",
"lại",
"độc",
"lập",
"cho",
"Sukarno",
"nên",
"buộc",
"họ",
"phải",
"tự",
"khắc",
"tiếp",
"tục",
"kế",
"hoạch",
"tuyên",
"bố",
"độc",
"lập",
"đơn",
"phương",
"."
] | Sukarno và Hatta tiếp tục kế hoạch tuyên bố độc lập đơn phương , song Hà Lan cố gắng đoạt lại thuộc địa của họ tại Borneo . | 1,190 | 0 | 279 | 306 | [
0,
28269,
28685,
687,
22396,
79283,
1917,
24190,
12552,
681,
65944,
37599,
3809,
66303,
7424,
2334,
5208,
54403,
6998,
14332,
8130,
27517,
99750,
21156,
24190,
12552,
11288,
11042,
6,
5,
2,
65832,
41906,
152,
28269,
28685,
119407,
48581,
6,... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2... | 308 | 335 | true |
[
"Ông",
"viết",
":",
"\"",
"Vua",
"Gia",
"Long",
"bóp",
"nặn",
"dân",
"chúng",
"bằng",
"đủ",
"mọi",
"cách",
",",
"sự",
"bất",
"công",
"và",
"lộng",
"hành",
"làm",
"cho",
"người",
"ta",
"rên",
"xiết",
"hơn",
"cả",
"ở",
"thời",
"Tây",
"Sơn",
";",
"t... | [
"Dưới",
"thời",
"vua",
"Gia",
"Long",
",",
"mặc",
"dù",
"là",
"người",
"thông",
"minh",
"nhưng",
"ông",
"chỉ",
"đậu",
"hai",
"khoa",
"Tú",
"tài",
"năm",
"1807",
"và",
"năm",
"1819",
"."
] | Tuy nhiên ông chỉ đậu hai khoa Tú tài ( năm 1807 và năm 1819 , dưới thời vua Gia Long ) . | 902 | 2 | 209 | 231 | [
0,
194823,
4194,
86729,
31631,
14407,
6,
4,
37746,
18297,
580,
1008,
4225,
23001,
4255,
5718,
2524,
152006,
1337,
19002,
57989,
7378,
2933,
543,
8368,
544,
2933,
543,
2947,
6,
5,
2,
33181,
11545,
152,
44,
35443,
11,
31631,
14407,
48986,... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 237 | 259 | true |
[
"Tôn",
"Trung",
"Sơn",
"và",
"[",
"nhóm",
"]",
"lãnh",
"đạo",
"Quốc",
"Dân",
"Đảng",
"được",
"công",
"bố",
"là",
"tổng",
"thống",
"lâm",
"thời",
"của",
"Nhà",
"nước",
"cộng",
"hoà",
".",
"Vào",
"cuối",
"thập",
"niên",
"1920",
",",
"Quốc",
"dân",
"Đ... | [
"Tôn",
"Trung",
"Sơn",
"lãnh",
"đạo",
"của",
"Quốc",
"Dân",
"đảng",
",",
"ông",
"đã",
"dời",
"thủ",
"đô",
"đến",
"Nam",
"Kinh",
"và",
"thi",
"hành",
"\"",
"huấn",
"chính",
"\"",
"đồng",
"thời",
"đây",
"là",
"một",
"giai",
"đoạn",
"trung",
"gian",
"... | Quốc dân đảng chuyển thủ đô đến Nam Kinh và thi hành " huấn chính " , một giai đoạn trung gian của phát triển chính trị được phác thảo trong chương trình Tam Dân của Tôn Trung Sơn nhằm biến đổi Trung Quốc thành một quốc gia hiện đại . | 510 | 2 | 119 | 169 | [
0,
158884,
9814,
53101,
38320,
14822,
550,
8735,
100612,
101552,
6,
4,
5718,
1408,
104,
110771,
14515,
29349,
1885,
2096,
31588,
544,
6117,
4893,
44,
156751,
3178,
44,
4570,
4194,
4600,
580,
889,
66856,
34305,
13375,
6051,
550,
5152,
9442... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2... | 184 | 234 | true |
[
"Sau",
"này",
",",
"nhờ",
"sự",
"trợ",
"giúp",
"của",
"các",
"thủ",
"lĩnh",
"làm",
"nội",
"gián",
"cung",
"cấp",
"thông",
"tin",
"bí",
"mật",
"về",
"bố",
"phòng",
"quân",
"sự",
"và",
"bản",
"đồ",
"địa",
"lý",
"của",
"Âu",
"Lạc",
",",
"Triệu",
"Đà... | [
"Ngô",
"Quyền",
"đã",
"khôn",
"ngoan",
"đưa",
"quân",
"Nam",
"Hán",
"vào",
"trận",
"địa",
"đã",
"chuẩn",
"bị",
"sẵn",
"để",
"dễ",
"dàng",
"tiêu",
"diệt",
"."
] | Chế độ quân chủ độc lập được tái lập sau chiến thắng của Ngô Quyền trước nhà Nam Hán . | 598 | 0 | 143 | 162 | [
0,
90542,
177316,
1408,
52856,
19,
33131,
66,
15995,
29225,
2096,
29099,
19,
2249,
48581,
11800,
1408,
19254,
2504,
64375,
1498,
17767,
43349,
10037,
137419,
6,
5,
2,
6987,
1617,
6,
4,
59604,
2550,
14305,
8061,
550,
925,
14515,
46970,
1... | [
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 167 | 186 | true |
[
"Diện",
"tích",
"rừng",
"tự",
"nhiên",
"là",
"388.803",
"ha",
",",
"rừng",
"trồng",
"là",
"37.118",
"ha",
".",
"Đất",
"canh",
"tác",
"chiếm",
"17",
"%",
"tổng",
"diện",
"tích",
"đất",
"Việt",
"Nam",
".",
"Chỉ",
"có",
"4,01",
"%",
"diện",
"tích",
"l... | [
"Tổng",
"diện",
"tích",
"đất",
"tự",
"nhiên",
"gồm",
"có",
"hơn",
"1",
"triệu",
"ha",
",",
"trong",
"đó",
"đất",
"nông",
"nghiệp",
"chiếm",
"hơn",
"70",
"%",
"diện",
"tích",
"tự",
"nhiên",
",",
"gần",
"10",
"%",
"là",
"đất",
"phi",
"nông",
"nghiệp"... | Sử dụng đất : Theo số liệu thống kê , kiểm kê đất đai vào ngày 01.01.2010 , trong tổng diện tích tự nhiên 1.043.836 ha , diện tích đất nông nghiệp chiếm 798.790 ha , diện tích đất phi nông nghiệp là 87.765 ha và diện tích đất chưa sử dụng là 157.281 ha . | 791 | 2 | 187 | 242 | [
0,
25481,
18491,
14346,
11472,
5208,
6996,
33256,
524,
3713,
106,
21792,
256,
6,
4,
1000,
2275,
11472,
49708,
5403,
89370,
3713,
2358,
1745,
18491,
14346,
5208,
6996,
6,
4,
15962,
209,
1745,
580,
11472,
44171,
49708,
5403,
544,
3531,
19... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
2... | 242 | 297 | true |
[
"Số",
"cư",
"dân",
"này",
"không",
"tính",
"đến",
"11",
"triệu",
"du",
"khách",
"tạm",
"thời",
"đến",
"tham",
"quan",
"Singapore",
"mỗi",
"năm",
".",
"Trong",
"năm",
"2009",
",",
"20",
"%",
"học",
"sinh",
"của",
"các",
"trường",
"đại",
"học",
"Singap... | [
"Năm",
"2012",
",",
"hơn",
"80",
"%",
"dân",
"số",
"của",
"Singapore",
"là",
"công",
"dân",
"Singapore",
"."
] | Năm 2012 , dân số Singapore là 5,312 triệu người , trong đó 3,285 triệu ( 62 % ) là công dân Singapore và những người còn lại ( 38 % ) là những cư dân thường trú hoặc công nhân / học sinh ngoại quốc . | 511 | 1 | 118 | 164 | [
0,
65832,
1324,
6,
4,
3713,
2248,
1745,
5912,
3030,
550,
58888,
580,
1871,
5912,
58888,
6,
5,
2,
48003,
23823,
5912,
1617,
687,
6745,
1885,
534,
21792,
115,
5578,
107310,
4194,
1885,
12135,
2261,
58888,
17356,
2933,
6,
5,
12818,
2933,... | [
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1... | 135 | 181 | true |
[
"Tháng",
"7",
"năm",
"2004",
",",
"Quần",
"thể",
"kinh",
"thành",
"và",
"lăng",
"mộ",
"Cao",
"Câu",
"Ly",
"là",
"địa",
"điểm",
"đầu",
"tiên",
"ở",
"Triều",
"Tiên",
"được",
"đưa",
"vào",
"danh",
"sách",
"Các",
"di",
"sản",
"văn",
"hoá",
"thế",
"giới... | [
"Hình",
"ảnh",
"ngọn",
"núi",
"này",
"không",
"tồn",
"tại",
"trong",
"bất",
"kỳ",
"bức",
"khảm",
"nào",
"ở",
"Triều",
"Tiên",
"."
] | Ngọn núi này cũng xuất hiện trong bức khảm phía sau tượng hai cố lãnh đạo của Triều Tiên . | 423 | 1 | 98 | 117 | [
0,
79604,
9156,
188930,
78571,
1617,
687,
80906,
2251,
1000,
9985,
13850,
64149,
23056,
39,
3941,
2059,
165734,
111226,
6,
5,
2,
77833,
361,
2933,
4821,
6,
4,
10022,
249994,
19,
1451,
5890,
2781,
544,
96,
44473,
121855,
56978,
81000,
18... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
3,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1... | 118 | 137 | true |
[
"Trước",
"đây",
",",
"Trung",
"Quốc",
"sao",
"chép",
"công",
"nghệ",
"phương",
"Tây",
"để",
"phát",
"triển",
"năng",
"lực",
"nội",
"tại",
",",
"khi",
"đã",
"đạt",
"được",
"mục",
"tiêu",
"đó",
"thì",
"họ",
"sẽ",
"chấm",
"dứt",
"việc",
"phụ",
"thuộc",
... | [
"Trung",
"Quốc",
"thường",
"có",
"hành",
"động",
"sao",
"chép",
"bản",
"quyền",
"vũ",
"khí",
"."
] | Cũng như Trung Quốc bắt đầu sao chép những vũ khí mà mình mua được từ phương Tây nhưng không nhiều do các nước phương Tây thận trọng hơn trong việc mua bán vũ khí với Trung Quốc cũng như bị cấm vận vũ khí vào năm 1989 . | 419 | 2 | 98 | 146 | [
0,
9814,
8735,
6840,
524,
4893,
2613,
6284,
176272,
5857,
10701,
72417,
17964,
6,
5,
2,
69388,
4600,
6,
4,
9814,
8735,
6284,
176272,
1871,
13910,
11042,
37409,
1498,
5152,
9442,
5587,
9611,
11332,
2251,
6,
4,
1907,
1408,
29608,
912,
1... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 113 | 161 | true |
[
"Tại",
"Việt",
"Nam",
",",
"thời",
"kỳ",
"dùng",
"chữ",
"Hán",
"như",
"nhà",
"Lý",
"và",
"nhà",
"Trần",
",",
"vẫn",
"ghi",
"chép",
"văn",
"tự",
"theo",
"ngôn",
"ngữ",
"Hán",
"mà",
"không",
"có",
"danh",
"từ",
"bản",
"địa",
"hoá",
"ám",
"chỉ",
"ng... | [
"Chữ",
"Hán",
"đã",
"tuyệt",
"chủng",
"vào",
"ngày",
"nay",
"."
] | Chữ Hán vẫn còn là đồ dùng quan trọng không thể thiếu trong khoảng thời gian nhất định . | 525 | 0 | 130 | 148 | [
0,
3751,
42451,
29099,
19,
1408,
31072,
6657,
449,
2249,
3063,
7630,
6,
5,
2,
44100,
3763,
2096,
6,
4,
4194,
13850,
8456,
50735,
29099,
19,
1641,
2455,
44980,
544,
2455,
42974,
6,
4,
8123,
17520,
176272,
9040,
5208,
3790,
88459,
52116... | [
1,
2,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 141 | 159 | true |
[
"Trong",
"suốt",
"thời",
"gian",
"Bắc",
"thuộc",
"đó",
",",
"với",
"chính",
"sách",
"Hán",
"hoá",
"của",
"nhà",
"Hán",
",",
"tiếng",
"Hán",
"đã",
"được",
"giảng",
"dạy",
"ở",
"Việt",
"Nam",
"và",
"người",
"Việt",
"đã",
"chấp",
"nhận",
"ngôn",
"ngữ",
... | [
"Tiếng",
"Hán",
"được",
"sử",
"dụng",
"rộng",
"rãi",
"trong",
"những",
"phạm",
"vi",
"triết",
"học",
",",
"chính",
"trị",
",",
"và",
"kỹ",
"thuật",
",",
"mặc",
"dù",
"người",
"Việt",
"ta",
"vẫn",
"nói",
"tiếng",
"việt",
"."
] | Về mặt ngôn ngữ , tuy người Việt vẫn nói tiếng Việt nhưng tiếng Hán , nhất là trong những phạm vi triết học , chính trị , và kỹ thuật được người Việt vay mượn rất nhiều . | 617 | 2 | 145 | 183 | [
0,
116721,
29099,
19,
912,
5034,
2786,
29564,
128080,
1000,
1358,
24543,
279,
1927,
27106,
2546,
6,
4,
3178,
7173,
6,
4,
544,
21808,
13876,
6,
4,
37746,
18297,
1008,
3763,
308,
8123,
2872,
9457,
180733,
6,
5,
2,
12818,
76255,
4194,
... | [
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 178 | 216 | true |
[
"Caesi",
"tạo",
"hỗn",
"hợp",
"với",
"đa",
"số",
"các",
"kim",
"loại",
"kiềm",
",",
"trừ",
"lithi",
";",
"hợp",
"kim",
"với",
"tỉ",
"lệ",
"mol",
"chiếm",
"41",
"%",
"caesi",
",",
"47",
"%",
"kali",
",",
"và",
"12",
"%",
"natri",
"có",
"điểm",
"... | [
"Thuỷ",
"ngân",
"khi",
"nóng",
"chảy",
"sẽ",
"có",
"màu",
"như",
"caesi",
"."
] | Thuỷ ngân là kim loại nguyên tố duy nhất có điểm nóng chảy thấp hơn caesi . | 739 | 0 | 193 | 209 | [
0,
12613,
60479,
42575,
1907,
50541,
100732,
2129,
524,
17998,
1641,
377,
7373,
6,
5,
2,
2041,
7373,
7217,
25614,
19,
3822,
1116,
18233,
3030,
925,
7586,
7323,
472,
155660,
6,
4,
71050,
400,
4450,
2819,
3822,
7586,
1116,
114108,
32524,
... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 206 | 222 | true |
[
"Việt",
"Nam",
"cũng",
"từng",
"làm",
"thành",
"viên",
"không",
"thường",
"trực",
"Hội",
"đồng",
"Bảo",
"an",
"Liên",
"Hợp",
"Quốc",
"nhiệm",
"kỳ",
"2008-2009",
"và",
"2020-2021",
",",
"thành",
"viên",
"của",
"ECOSOC",
"nhiệm",
"kỳ",
"2016-2018",
",",
"C... | [
"Bọn",
"không",
"cùng",
"ý",
"kiến",
",",
"lãnh",
"đạo",
"bên",
"phương",
"Tây",
"và",
"tổ",
"chức",
"nhân",
"quèn",
"có",
"hành",
"vi",
"lên",
"án",
"nhân",
"quyền",
"tại",
"Việt",
"Nam",
"."
] | Ngoài ra , giới bất đồng chính kiến , chính phủ một số nước phương Tây và các tổ chức theo dõi nhân quyền có quan điểm chỉ trích hồ sơ nhân quyền của Việt Nam liên quan đến các vấn đề tôn giáo , kiểm duyệt truyền thông , hạn chế hoạt động ủng hộ nhân quyền cùng các quyền tự do dân sự . | 646 | 2 | 144 | 209 | [
0,
335,
19030,
19,
687,
4770,
5604,
14469,
6,
4,
38320,
14822,
7669,
11042,
37409,
544,
12158,
7211,
3090,
18174,
19,
524,
4893,
279,
4494,
7742,
3090,
10701,
2251,
3763,
2096,
6,
5,
2,
3763,
2096,
1943,
16036,
1839,
2781,
4603,
687,
... | [
1,
3,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
3,
2,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
2,
1... | 173 | 238 | true |
[
"Tương",
"truyền",
"ngày",
"xưa",
"có",
"một",
"người",
"tên",
"Đại",
"Nhiêu",
"đã",
"lập",
"ra",
"Thập",
"Can",
"và",
"Thập",
"Nhị",
"Chi",
"để",
"giúp",
"người",
"ta",
"tính",
"toán",
"thời",
"gian",
".",
"Tam",
"giác",
"Pascal",
"được",
"nhà",
"to... | [
"Tiểu",
"Nhiêu",
"là",
"người",
"phát",
"minh",
"ra",
"việc",
"tính",
"toán",
"thời",
"gian",
"theo",
"truyền",
"thuyết",
"cổ",
"xưa",
"."
] | Tương truyền ngày xưa có một người tên Đại Nhiêu đã lập ra Thập Can và Thập Nhị Chi để giúp người ta tính toán thời gian . | 0 | 1 | 0 | 27 | [
0,
80771,
33101,
56540,
580,
1008,
5152,
23001,
673,
2735,
6745,
18395,
4194,
6051,
3790,
18099,
79369,
18368,
113160,
6,
5,
2,
384,
43672,
18099,
3063,
113160,
524,
889,
1008,
10587,
18832,
33101,
56540,
1408,
12552,
673,
194789,
254,
41... | [
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 20 | 47 | true |
[
"Trong",
"các",
"bản",
"đồ",
"và",
"thư",
"tịch",
"của",
"Việt",
"Nam",
"từ",
"thế",
"kỷ",
"15",
"đến",
"thế",
"kỷ",
"19",
",",
"quần",
"đảo",
"Hoàng",
"Sa",
"được",
"người",
"Việt",
"đặt",
"tên",
"bằng",
"chữ",
"Nôm",
"làː",
"𪤄葛鐄",
"hay",
"𡓁吉鐄",... | [
"Danh",
"hiệu",
"cho",
"quần",
"đảo",
"này",
"được",
"đặt",
"theo",
"một",
"vị",
"danh",
"nhân",
"."
] | Một đơn vị hành chánh xã bao gồm trọn quần đảo này được thành lập và lấy danh hiệu là xã Định Hải trực thuộc quận Hoà Vang . | 833 | 0 | 203 | 231 | [
0,
85663,
6842,
681,
47828,
54520,
1617,
912,
15422,
3790,
889,
7376,
26422,
3090,
6,
5,
2,
12818,
925,
5857,
15091,
544,
16533,
40443,
550,
3763,
2096,
2368,
3061,
50009,
423,
1885,
3061,
50009,
953,
6,
4,
47828,
54520,
38356,
947,
9... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
2,
4,
1,
4,
1,
1,
3,
4,
1,
3,
2,
1,
1,
1,
1,
3,
2... | 219 | 247 | true |
[
"Điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2001",
"đưa",
"ra",
"số",
"liệu",
"là",
"800",
"triệu",
"người",
"Ấn",
"Độ",
"(",
"80,5",
"%",
"tổng",
"dân",
"số",
")",
"là",
"tín",
"đồ",
"Ấn",
"Độ",
"giáo",
",",
"Ấn",
"Độ",
"giáo",
"do",
"vậy",
"là",
"tôn... | [
"Số",
"liệu",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2001",
"không",
"xác",
"định",
"rõ",
"rằng",
"800",
"triệu",
"người",
"(",
"80,5",
"%",
"tổng",
"dân",
"số",
")",
"ở",
"Ấn",
"Độ",
"theo",
"đạo",
"Ấn",
"Độ",
"giáo",
",",
"vốn",
"là",
"tôn",
"giáo... | Điều tra dân số năm 2001 đưa ra số liệu là 800 triệu người Ấn Độ ( 80,5 % tổng dân số ) là tín đồ Ấn Độ giáo , Ấn Độ giáo do vậy là tôn giáo lớn nhất tại Ấn Độ , sau đó là Hồi giáo ( 13,4 % ) , Kitô giáo ( 2,3 % ) , Sikh giáo ( 1,9 % ) , Phật giáo ( 0,8 % ) , Jaina giáo ( 0,4 % ) , Do Thái giáo , Hoả giáo , và Bahá ' í... | 0 | 1 | 0 | 94 | [
0,
48003,
11154,
4069,
1152,
5912,
3030,
2933,
6789,
687,
16859,
2931,
15235,
10371,
7607,
21792,
1008,
15,
382,
124940,
1745,
24885,
5912,
3030,
1388,
2059,
6,
249975,
19,
56523,
3790,
14822,
6,
249975,
19,
56523,
13503,
6,
4,
28550,
5... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1... | 106 | 200 | true |
[
"Dạng",
"Đế",
"phái",
"An",
"Đức",
"vương",
"Dương",
"Hùng",
"(",
"楊雄",
")",
"và",
"Hứa",
"công",
"Vũ",
"Văn",
"Thuật",
"(",
"宇文述",
")",
"đến",
"tiếp",
"ứng",
"cho",
"Mộ",
"Dung",
"Phục",
"Doãn",
".",
"Nghe",
"thừa",
"tướng",
"Trần",
"Bình",
"tiến"... | [
"Đám",
"người",
"của",
"Hoàng",
"Ngô",
"ở",
"Cao",
"Lương",
"chịu",
"khuất",
"phục",
"bởi",
"mưu",
"đồ",
"của",
"Dận",
"."
] | Dận vào miền nam , dùng ân tín để dụ , ưa việc chiêu nạp , hơn ba nghìn người phe đảng của bọn cừ suý Hoàng Ngô ở huyện Cao Lương đều ra hàng . | 837 | 2 | 204 | 239 | [
0,
153646,
39,
1008,
550,
38356,
90542,
2059,
56978,
140976,
22396,
8086,
249999,
18,
15195,
16633,
184619,
15091,
550,
391,
69421,
6,
5,
2,
166008,
449,
4428,
54073,
97716,
893,
29030,
161105,
34629,
158556,
15,
6,
68198,
43756,
1388,
54... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
4,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
3,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1... | 223 | 258 | true |
[
"Tiền",
"đầu",
"tư",
"đi",
"qua",
"Singapore",
",",
"thiếc",
"và",
"cao",
"su",
"được",
"xuất",
"khẩu",
"ngang",
"qua",
"Singapore",
",",
"nó",
"cũng",
"trở",
"thành",
"trung",
"tâm",
"kho",
"vận",
"và",
"phân",
"phối",
"những",
"mặt",
"hàng",
"dành",
... | [
"Nơi",
"này",
"đã",
"trở",
"thành",
"nơi",
"tập",
"trung",
"các",
"hoạt",
"động",
"tài",
"chính",
"và",
"thương",
"mại",
"của",
"người",
"dân",
"của",
"các",
"công",
"ty",
"Anh",
"ở",
"khu",
"vực",
"Đông",
"Nam",
"Á",
"."
] | Nơi đây cũng đã trở thành một căn cứ tài chính và thương mại chủ yếu của các công ty Anh ở vùng Đông Nam Á . | 207 | 2 | 46 | 72 | [
0,
541,
12435,
14,
1617,
1408,
9293,
2781,
13426,
9400,
13375,
925,
9975,
2613,
7378,
3178,
544,
9246,
34655,
550,
1008,
5912,
550,
925,
1871,
2281,
9735,
2059,
8086,
17749,
35116,
2096,
3566,
6,
5,
2,
144765,
2494,
4797,
2467,
2799,
... | [
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 79 | 105 | true |
[
"Chương",
"trình",
"hạt",
"nhân",
"này",
"thường",
"gây",
"ra",
"tranh",
"cãi",
"trên",
"bình",
"diện",
"quốc",
"tế",
".",
"Quyền",
"đi",
"bầu",
"khi",
"xưa",
"bắt",
"đầu",
"từ",
"những",
"nhóm",
"nhỏ",
"(",
"như",
"những",
"người",
"giàu",
"có",
"th... | [
"Tuy",
"nhiên",
",",
"việc",
"áp",
"dụng",
"các",
"biện",
"pháp",
"này",
"đã",
"gây",
"ra",
"tranh",
"cãi",
"và",
"có",
"thể",
"mang",
"lại",
"tác",
"động",
"tiêu",
"cực",
"đến",
"quyền",
"con",
"người",
"."
] | Để hạn chế sức mạnh của người Hoa , chính phủ các nước Đông Nam Á dùng nhiều chính sách trấn áp hoặc đồng hoá , như ở Thái Lan thì người Hoa phải đổi tên thành tên Thái nếu muốn nhập quốc tịch , ở Indonesia thì người Hoa bị cấm dùng ngôn ngữ mẹ đẻ , trường công ở Malaysia thì hạn chế tiếp nhận sinh viên gốc Hoa . | 408 | 0 | 95 | 166 | [
0,
21857,
6996,
6,
4,
2735,
21243,
2786,
925,
80793,
6800,
1617,
1408,
16422,
673,
21840,
197879,
544,
524,
1451,
5219,
1917,
6330,
2613,
10037,
26166,
1885,
10701,
158,
1008,
6,
5,
2,
40691,
5009,
86506,
3090,
1617,
6840,
16422,
673,
... | [
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 126 | 197 | true |
[
"Nghệ",
"thuật",
"quân",
"sự",
"trong",
"giai",
"đoạn",
"Xuân",
"Thu",
"–",
"Chiến",
"Quốc",
"cũng",
"xuất",
"hiện",
"hai",
"nhà",
"tư",
"tưởng",
"lớn",
"là",
"Tôn",
"Tử",
"và",
"Tôn",
"Tẫn",
"với",
"những",
"quyển",
"binh",
"pháp",
"quân",
"sự",
"nổ... | [
"Gia",
"đình",
"Medici",
"đặt",
"nghệ",
"thuật",
"của",
"Firenze",
"lên",
"hàng",
"đầu",
"."
] | Tuy nhiên , sự thật là không phải tới thời Lorenzo nắm quyền Phục Hưng mới ra đời , mà bản thân gia đình Medici cũng chỉ thừa hưởng truyền thống trọng nghệ thuật của Firenze và phát huy nó . | 705 | 0 | 152 | 192 | [
0,
31631,
15773,
11214,
318,
15422,
13910,
13876,
550,
124826,
4494,
2508,
2494,
6,
5,
2,
96845,
13876,
29225,
2550,
1000,
66856,
34305,
68312,
12613,
46,
140910,
8735,
1943,
6884,
2812,
1337,
2455,
4797,
21838,
7976,
580,
158884,
87579,
... | [
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 166 | 206 | true |
[
"Mùa",
"thu",
"1928",
",",
"Nguyễn",
"Ái",
"Quốc",
"từ",
"châu",
"Âu",
"đến",
"Xiêm",
"La",
"(",
"Thái",
"Lan",
")",
",",
"cải",
"trang",
"là",
"một",
"nhà",
"sư",
"đầu",
"trọc",
",",
"với",
"bí",
"danh",
"Thầu",
"Chín",
"để",
"tuyên",
"truyền",
... | [
"Nguyến",
"Ái",
"Quốc",
"nhận",
"được",
"một",
"báo",
"cáo",
"từ",
"Hoàng",
"Văn",
"Thụ",
"khi",
"ở",
"Trung",
"Quốc",
"năm",
"1941",
"."
] | Đầu tháng 1 năm 1941 , Hoàng Văn Thụ , Uỷ viên Thường vụ Trung ương Đảng từ Việt Nam sang Tĩnh Tây ( Quảng Tây , Trung Quốc ) gặp Nguyễn Ái Quốc để báo cáo kết quả xây dựng và củng cố An toàn khu Cao Bằng . | 863 | 2 | 204 | 253 | [
0,
108432,
53,
26532,
3566,
14,
8735,
5031,
912,
889,
9216,
16331,
2368,
38356,
14176,
6003,
25070,
1907,
2059,
9814,
8735,
2933,
24644,
6,
5,
2,
220174,
4911,
61786,
6,
4,
19098,
3566,
14,
8735,
2368,
67312,
80570,
1885,
25356,
13033,
... | [
1,
3,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
3,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2... | 225 | 274 | true |
[
"Với",
"tốc",
"độ",
"phát",
"triển",
"nhanh",
"của",
"kinh",
"tế",
"cũng",
"như",
"khoa",
"học",
"–",
"kỹ",
"thuật",
",",
"Trung",
"Quốc",
"được",
"được",
"nhìn",
"nhận",
"là",
"một",
"cường",
"quốc",
"quân",
"sự",
"lớn",
"trong",
"khu",
"vực",
"châu... | [
"Trung",
"Quốc",
"đã",
"đạt",
"được",
"những",
"tiến",
"bộ",
"đáng",
"kể",
"về",
"công",
"nghệ",
"so",
"với",
"các",
"dân",
"tộc",
"ở",
"Trung",
"Á",
"và",
"vượt",
"mặt",
"cả",
"châu",
"Âu",
"."
] | Vào thế kỷ thứ XVIII , Trung Quốc đã đạt được những tiến bộ đáng kể về công nghệ so với các dân tộc ở Trung Á mà họ gây chiến hàng thế kỷ , tuy nhiên lại tụt hậu hẳn so với châu Âu . | 224 | 1 | 51 | 96 | [
0,
9814,
8735,
1408,
29608,
912,
1358,
19743,
5830,
25333,
29039,
1893,
1871,
13910,
221,
1116,
925,
5912,
50229,
2059,
9814,
3566,
544,
63179,
5493,
3831,
67312,
80570,
6,
5,
2,
29489,
71917,
6941,
5152,
9442,
13596,
550,
5890,
5893,
1... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 81 | 126 | true |
[
"Cách",
"giải",
"thích",
"này",
"nhấn",
"mạnh",
"rằng",
"quyền",
"sở",
"hữu",
"vốn",
",",
"được",
"xác",
"định",
"trên",
"chỉ",
"huy",
"lao",
"động",
",",
"là",
"một",
"mối",
"quan",
"hệ",
"xã",
"hội",
":",
"sự",
"tăng",
"trưởng",
"vốn",
"ngụ",
"ý"... | [
"Cổ",
"phiếu",
"vốn",
"tăng",
"giá",
"ồ",
"ạt",
"."
] | Tại sao chép đơn giản , một lượng vừa đủ được tạo ra để duy trì xã hội theo mức sống nhất định ; cổ phiếu vốn vẫn không đổi . | 206 | 1 | 51 | 81 | [
0,
84538,
84966,
28550,
11122,
3816,
6,
103892,
6,
63409,
6,
5,
2,
40014,
8652,
12186,
1617,
113366,
14463,
10371,
10701,
12756,
20527,
28550,
6,
4,
912,
16859,
2931,
2479,
2524,
58854,
21,
31,
2613,
6,
4,
580,
889,
70254,
2261,
7099,... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1... | 61 | 91 | true |
[
"Do",
"phần",
"lớn",
"nhiệt",
"năng",
"này",
"sinh",
"ra",
"từ",
"sự",
"phân",
"rã",
"của",
"các",
"chất",
"phóng",
"xạ",
",",
"các",
"nhà",
"khoa",
"học",
"tin",
"rằng",
"vào",
"thời",
"kì",
"đầu",
"của",
"Trái",
"Đất",
",",
"trước",
"khi",
"số",
... | [
"Chính",
"vì",
"lí",
"do",
"nhiệt",
"từ",
"quá",
"trình",
"phân",
"rã",
"phóng",
"xạ",
"chiếm",
"phần",
"lớn",
"nhiệt",
"năng",
"này",
",",
"các",
"nhà",
"khoa",
"học",
"tin",
"rằng",
"nhiệt",
"năng",
"sinh",
"ra",
"của",
"Trái",
"Đất",
"còn",
"cao",... | Do phần lớn nhiệt năng này sinh ra từ sự phân rã của các chất phóng xạ , các nhà khoa học tin rằng vào thời kì đầu của Trái Đất , trước khi số lượng của các đồng vị phóng xạ có chu kì bán rã ngắn bị giảm xuống , nhiệt năng sinh ra của Trái Đất còn cao hơn . | 0 | 2 | 0 | 62 | [
0,
17654,
5396,
11652,
54,
46664,
2368,
6526,
5009,
17655,
6,
132603,
90776,
1022,
12976,
89370,
8192,
7976,
46664,
5587,
1617,
6,
4,
925,
2455,
19002,
2546,
2478,
10371,
46664,
5587,
3811,
673,
550,
62214,
14,
137229,
3531,
4417,
3713,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1... | 66 | 128 | true |
[
"Là",
"một",
"quốc",
"gia",
"không",
"giáp",
"biển",
",",
"lại",
"có",
"cơ",
"sở",
"hạ",
"tầng",
"chưa",
"hoàn",
"thiện",
"và",
"phần",
"lớn",
"lực",
"lượng",
"lao",
"động",
"thiếu",
"kĩ",
"năng",
",",
"Lào",
"vẫn",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"... | [
"Lào",
"là",
"đất",
"nước",
"của",
"6,5",
"triệu",
"người",
"(",
"năm",
"2012",
")",
"với",
"đặc",
"điểm",
"phân",
"chia",
"không",
"đồng",
"đều",
"tại",
"các",
"khu",
"vực",
"trên",
"quốc",
"gia",
"."
] | Dân số Lào ước tính đạt 6,5 triệu người vào năm 2012 , phân bổ không đều trên lãnh thổ . | 858 | 2 | 201 | 221 | [
0,
40155,
31,
580,
11472,
3042,
550,
83108,
21792,
1008,
15,
2933,
1324,
1388,
1116,
14682,
6924,
17655,
16455,
687,
4570,
9338,
2251,
925,
8086,
17749,
2479,
10895,
3529,
6,
5,
2,
40155,
889,
10895,
3529,
687,
158950,
33134,
6,
4,
19... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1... | 231 | 251 | true |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.