context listlengths 96 627 | question listlengths 5 122 | answer_text stringlengths 65 802 | answer_start_idx int64 0 1.2k | label int64 0 2 | answer_word_start_idx int64 0 284 | answer_word_end_idx int64 16 315 | input_ids listlengths 133 370 | words_lengths listlengths 118 349 | start_idx int64 7 308 | end_idx int64 29 338 | valid bool 1
class |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
[
"Vùng",
"châu",
"thổ",
"bao",
"la",
"của",
"Trường",
"Giang",
"trải",
"rộng",
"từ",
"Nam",
"Kinh",
"đến",
"biển",
"Hoa",
"Đông",
".",
"Trung",
"Quốc",
"có",
"nhiều",
"sông",
",",
"nhưng",
"cho",
"đến",
"nay",
"Trường",
"Giang",
"và",
"Hoàng",
"Hà",
"... | [
"Không",
"những",
"dài",
"nhất",
"mà",
"Trường",
"Giang",
"còn",
"là",
"con",
"sông",
"đem",
"lại",
"nguồn",
"lợi",
"thuỷ",
"sản",
"rất",
"lớn",
"."
] | Trong đó có 7 sông dài trên 4.000 kilômét , dòng sông dài nhất là Trường Giang , sau nó là sông Obi mà lấy sông Irtysh làm nguồn . | 190 | 0 | 42 | 71 | [
0,
13887,
1358,
19018,
2671,
2232,
33015,
72252,
3531,
580,
158,
90677,
42070,
1917,
24557,
16253,
4911,
60479,
3989,
3967,
7976,
6,
5,
2,
310,
34335,
67312,
112781,
8609,
21,
550,
33015,
72252,
60365,
29564,
2368,
2096,
31588,
1885,
3313... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2... | 64 | 93 | true |
[
"Ấn",
"Độ",
"nằm",
"trong",
"vùng",
"sinh",
"thái",
"Indomalaya",
"và",
"gồm",
"có",
"ba",
"điểm",
"nóng",
"đa",
"dạng",
"sinh",
"học",
".",
"Thời",
"đại",
"đồ",
"đồng",
"là",
"một",
"phần",
"trong",
"hệ",
"thống",
"ba",
"thời",
"đại",
"(",
"thời",
... | [
"'",
"Cõi",
"thứ",
"ba",
"'",
"'",
"là",
"điều",
"mà",
"được",
"đông",
"đảo",
"giới",
"trẻ",
"quan",
"tâm",
"và",
"theo",
"nghiên",
"cứu",
"thì",
"nó",
"là",
"một",
"phần",
"trong",
"thế",
"giới",
"biểu",
"kiến",
"."
] | Cũng có thể nói có ba thế giới , với thế giới biểu kiến bao gồm cả thế giới của vật chất và hình ảnh tinh thần , với “ cõi thứ ba ” bao gồm các Sắc tướng . | 295 | 0 | 73 | 112 | [
0,
242,
313,
58949,
11847,
961,
242,
242,
580,
4069,
2232,
912,
37127,
54520,
7385,
11824,
2261,
5995,
544,
3790,
34956,
15924,
2579,
3711,
580,
889,
8192,
1000,
3061,
7385,
23907,
14469,
6,
5,
2,
6,
249975,
19,
56523,
33937,
1000,
30... | [
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 106 | 145 | true |
[
"Robert",
"Estienne",
"đã",
"xuất",
"bản",
"cuốn",
"từ",
"điển",
"Latinh-Pháp",
"đầu",
"tiên",
",",
"bao",
"gồm",
"thông",
"tin",
"về",
"ngữ",
"âm",
",",
"từ",
"nguyên",
"và",
"ngữ",
"pháp",
".",
"Phan",
"Huy",
"Chú",
"viết",
"Lịch",
"triều",
"hiến",
... | [
"Cuốn",
"từ",
"điển",
"Latinh-Pháp",
"đầu",
"tiên",
"là",
"do",
"Robert",
"Estienne",
"xuất",
"bản",
"."
] | Robert Estienne đã xuất bản cuốn từ điển Latinh-Pháp đầu tiên , bao gồm thông tin về ngữ âm , từ nguyên và ngữ pháp . | 0 | 2 | 0 | 25 | [
0,
3003,
76807,
2368,
138620,
42845,
127,
9,
45689,
50731,
2494,
16151,
580,
54,
12452,
12566,
58258,
6884,
5857,
6,
5,
2,
12452,
12566,
58258,
1408,
6884,
5857,
81687,
2368,
138620,
42845,
127,
9,
45689,
50731,
2494,
16151,
6,
4,
8609,... | [
1,
2,
1,
1,
5,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
5,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1... | 15 | 40 | true |
[
"Tiếng",
"Pháp",
"cũng",
"là",
"ngôn",
"ngữ",
"chính",
"thức",
"của",
"tất",
"cả",
"các",
"lãnh",
"thổ",
"(",
"Lãnh",
"thổ",
"Tây",
"Bắc",
",",
"Nunavut",
"và",
"Yukon",
")",
".",
"Trong",
"khi",
"người",
"Hàn",
"Quốc",
"có",
"xu",
"hướng",
"sử",
"... | [
"Người",
"dân",
"ở",
"lãnh",
"thổ",
"Tây",
"Bắc",
"xem",
"tiếng",
"Pháp",
"là",
"ngôn",
"ngữ",
"làm",
"ăn",
"với",
"người",
"nước",
"ngoài",
"của",
"họ",
"."
] | Tiếng Pháp cũng là ngôn ngữ chính thức của tất cả các lãnh thổ ( Lãnh thổ Tây Bắc , Nunavut và Yukon ) . | 0 | 1 | 0 | 24 | [
0,
19167,
5912,
2059,
38320,
112781,
37409,
38262,
10153,
9457,
47308,
580,
88459,
52116,
1839,
6687,
1116,
1008,
3042,
10610,
550,
7424,
6,
5,
2,
116721,
47308,
1943,
580,
88459,
52116,
3178,
7637,
550,
16717,
3831,
925,
38320,
112781,
1... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
3,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 24 | 48 | true |
[
"Nền",
"kinh",
"tế",
"Singapore",
"chủ",
"yếu",
"dựa",
"vào",
"buôn",
"bán",
"và",
"dịch",
"vụ",
"(",
"chiếm",
"40",
"%",
"thu",
"nhập",
"quốc",
"dân",
")",
".",
"Kinh",
"tế",
"Borneo",
"dựa",
"chủ",
"yếu",
"vào",
"nông",
"nghiệp",
",",
"khai",
"th... | [
"Hầu",
"hết",
"các",
"hoạt",
"động",
"kinh",
"tế",
"của",
"họ",
"là",
"chăn",
"nuôi",
"gia",
"cầm",
"."
] | Hầu hết các hoạt động kinh tế của họ là đánh cá , trồng trọt và săn bắn . | 527 | 1 | 126 | 144 | [
0,
572,
249994,
34,
14445,
925,
9975,
2613,
5890,
5893,
550,
7424,
580,
185344,
57017,
3529,
60996,
6,
5,
2,
541,
32809,
19,
5890,
5893,
58888,
6657,
24575,
96491,
2249,
154701,
8713,
544,
9828,
4746,
15,
89370,
1112,
1745,
4911,
11820,... | [
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 143 | 161 | true |
[
"Sau",
"khi",
"Samsenthai",
"mất",
"vào",
"năm",
"1421",
",",
"Lan",
"Xang",
"sụp",
"đổ",
"thành",
"các",
"phe",
"phái",
"xung",
"khắc",
"trong",
"100",
"năm",
"sau",
"đó",
".",
"Nhờ",
"vậy",
"mà",
"Trung",
"Quốc",
"đương",
"nhiên",
"trở",
"thành",
"... | [
"Ông",
"lập",
"Phật",
"giáo",
"Thượng",
"toạ",
"bộ",
"làm",
"quốc",
"giáo",
"và",
"khiến",
"Lan",
"Xang",
"trở",
"nên",
"thịnh",
"vượng",
"trong",
"vòng",
"10",
"năm",
"."
] | Ông lập Phật giáo Thượng toạ bộ làm quốc giáo và khiến Lan Xang trở nên thịnh vượng . | 185 | 0 | 41 | 59 | [
0,
33181,
12552,
50614,
13503,
146182,
47,
12976,
5830,
1839,
10895,
13503,
544,
17115,
10082,
1193,
1463,
9293,
3809,
8725,
6457,
81,
75188,
1000,
39922,
209,
2933,
6,
5,
2,
6987,
1907,
3362,
1015,
28737,
18516,
2249,
2933,
616,
3117,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
2,
3,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 66 | 84 | true |
[
"tái",
"khẳng",
"định",
"chủ",
"quyền",
"Việt",
"Nam",
"từ",
"thời",
"Gia",
"Long",
".",
"Nhà",
"Nguyễn",
"đã",
"không",
"biết",
"lợi",
"dụng",
"sự",
"mâu",
"thuẫn",
"giữa",
"các",
"nước",
"châu",
"Âu",
"với",
"Pháp",
"để",
"mua",
"vũ",
"khí",
"hoặc"... | [
"Việc",
"bàn",
"mưu",
"tính",
"kế",
"khôi",
"phục",
"lại",
"ngôi",
"báu",
"nhà",
"Nguyễn",
"không",
"bao",
"gồm",
"Cousseau",
"."
] | Ông cùng Bảo Đại bàn mưu tính kế khôi phục lại ngôi báu nhà Nguyễn , có cả Cousseau , chỉ huy mật thám Pháp tham dự . | 183 | 1 | 42 | 69 | [
0,
57253,
18747,
184619,
6745,
8130,
52856,
14,
15195,
1917,
57658,
21729,
34,
2455,
19098,
687,
8609,
33256,
1311,
55870,
916,
6,
5,
2,
75626,
472,
51490,
2931,
6657,
10701,
3763,
2096,
2368,
4194,
31631,
14407,
6,
5,
19491,
19098,
140... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1... | 61 | 88 | true |
[
"Vùng",
"ít",
"dân",
"nhất",
"là",
"Tây",
"Nguyên",
"với",
"khoảng",
"5,8",
"triệu",
"người",
".",
"Theo",
"khảo",
"sát",
"dân",
"số",
"thì",
"cuối",
"thời",
"Nam",
"Việt",
",",
"cả",
"nước",
"này",
"có",
"1,3",
"triệu",
"dân",
",",
"trong",
"đó",
... | [
"Trong",
"cuộc",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"hậu",
"thuộc",
"địa",
"đầu",
"tiên",
"thì",
"Ấn",
"Độ",
"không",
"có",
"361,1",
"triệu",
"người",
"."
] | Trong cuộc điều tra dân số hậu thuộc địa đầu tiên , tiến hành vào năm 1951 , Ấn Độ có 361,1 triệu người . | 195 | 1 | 46 | 70 | [
0,
12818,
9568,
4069,
1152,
5912,
3030,
42254,
16781,
11800,
2494,
16151,
2579,
6,
249975,
19,
56523,
687,
524,
6,
135765,
4,
418,
21792,
1008,
6,
5,
2,
310,
34335,
24323,
5912,
2671,
580,
37409,
51358,
1116,
22567,
6,
141670,
21792,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
4,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 68 | 92 | true |
[
"Nước",
"Nam",
"Việt",
"bấy",
"giờ",
",",
"bao",
"gồm",
"từ",
"núi",
"Nam",
"Lĩnh",
",",
"phía",
"tây",
"đến",
"Dạ",
"Lang",
",",
"phía",
"nam",
"đến",
"dãy",
"Hoành",
"Sơn",
",",
"phía",
"đông",
"đến",
"Mân",
"Việt",
".",
"Riêng",
"đối",
"với",
... | [
"Quận",
"Nhật",
"Nam",
"vốn",
"đã",
"là",
"một",
"quận",
"lớn",
"trong",
"nước",
"Nam",
"Việt",
"từ",
"ban",
"đầu",
"."
] | Riêng đối với quận Nhật Nam , khi Lộ Bác Đức đánh bại nhà Triệu-Nam Việt , lãnh thổ Nam Việt chưa bao gồm quận Nhật Nam ( từ Quảng Bình tới Bình Định ) . | 127 | 1 | 32 | 67 | [
0,
51075,
28269,
2096,
28550,
1408,
580,
889,
60123,
7976,
1000,
3042,
2096,
3763,
2368,
4599,
2494,
6,
5,
2,
130142,
2096,
3763,
876,
249999,
53,
8757,
6,
4,
8609,
33256,
2368,
78571,
2096,
339,
32606,
6457,
6,
4,
25403,
160966,
1885... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1... | 51 | 86 | true |
[
"Sang",
"thời",
"Lý",
",",
"quốc",
"hiệu",
"được",
"đổi",
"là",
"Đại",
"Việt",
".",
"Chữ",
"\"",
"Việt",
"\"",
"越",
"đặt",
"ở",
"đầu",
"biểu",
"thị",
"đất",
"Việt",
"Thường",
",",
"cương",
"vực",
"cũ",
"của",
"nước",
"này",
",",
"từng",
"được",
"... | [
"Chữ",
"Việt",
"trong",
"Đại",
"Việt",
"không",
"biểu",
"thị",
"cho",
"đất",
"Việt",
"Thường",
"."
] | Chữ " Việt " 越 đặt ở đầu biểu thị đất Việt Thường , cương vực cũ của nước này , từng được dùng trong các quốc hiệu Đại Cồ Việt ( 大瞿越 ) và Đại Việt ( 大越 ) , là các quốc hiệu từ thế kỷ 10 tới đầu thế kỷ 19 . | 48 | 1 | 12 | 66 | [
0,
3751,
42451,
3763,
1000,
18832,
3763,
687,
23907,
8725,
681,
11472,
3763,
149504,
6,
5,
2,
22986,
4194,
44980,
6,
4,
10895,
6842,
912,
10688,
580,
18832,
3763,
6,
5,
3751,
42451,
44,
3763,
44,
6,
8119,
15422,
2059,
2494,
23907,
8... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1... | 27 | 81 | true |
[
"Trương",
"Phụ",
"tức",
"giận",
",",
"muốn",
"đem",
"Nguyễn",
"Trãi",
"giết",
"đi",
"nhưng",
"Thượng",
"thư",
"Hoàng",
"Phúc",
"tiếc",
"tài",
"Nguyễn",
"Trãi",
",",
"tha",
"cho",
"và",
"giam",
"lỏng",
"ở",
"Đông",
"Quan",
",",
"không",
"cho",
"đi",
"... | [
"Văn",
"Phong",
"do",
"làm",
"phản",
"nên",
"Chúa",
"Sãi",
"đã",
"ra",
"quyết",
"định",
"xử",
"tử",
"công",
"khai",
"và",
"tru",
"di",
"tam",
"tộc",
"."
] | Năm 1629 , Chúa Sãi tạm nhận sắc phong từ Chúa Trịnh để dồn lực đối phó với quân Chăm Pa và lưu thủ Văn Phong làm phản . | 631 | 1 | 151 | 179 | [
0,
14176,
55110,
54,
1839,
33294,
3809,
35633,
159,
6073,
14,
1408,
673,
10976,
2931,
28085,
11475,
1871,
18960,
544,
14617,
45,
1481,
50229,
6,
5,
2,
181005,
70487,
18759,
102790,
6,
4,
6542,
42070,
19098,
5454,
6073,
14,
86730,
2467,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 175 | 203 | true |
[
"Caesi",
"có",
"điểm",
"nóng",
"chảy",
"ở",
"28,4",
"°C",
"(",
"83,1",
"°F",
")",
",",
"là",
"một",
"trong",
"ít",
"các",
"kim",
"loại",
"nguyên",
"tố",
"ở",
"dạng",
"lỏng",
"trong",
"điều",
"kiện",
"gần",
"nhiệt",
"độ",
"phòng",
".",
"Thêm",
"vào"... | [
"Nó",
"sẽ",
"tạo",
"thành",
"hợp",
"kim",
"bền",
"vững",
"ở",
"mức",
"nhiệt",
"trên",
"1500",
"độ",
"C",
"."
] | Ở nhiệt độ dưới 650 °C ( 1.202 °F ) , nó không tạo hợp kim với coban , sắt , molypden , nickel , platin , tantal hay wolfram . | 360 | 0 | 91 | 121 | [
0,
42489,
2129,
7217,
2781,
3822,
7586,
93775,
85993,
2059,
22701,
46664,
2479,
17551,
6941,
313,
6,
5,
2,
2041,
7373,
524,
6924,
50541,
100732,
2059,
29835,
617,
16207,
441,
15,
19251,
4,
418,
16207,
919,
1388,
6,
4,
580,
889,
1000,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
3,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2... | 109 | 139 | true |
[
"Điều",
"này",
"đã",
"hình",
"thành",
"cục",
"diện",
"của",
"thế",
"kỷ",
"XIX",
"trong",
"đó",
"Trung",
"Quốc",
"đứng",
"ở",
"thế",
"phòng",
"thủ",
"trước",
"chủ",
"nghĩa",
"đế",
"quốc",
"châu",
"Âu",
"trong",
"khi",
"đó",
"lại",
"thể",
"hiện",
"sự",... | [
"Trong",
"giai",
"đoạn",
"thế",
"kỳ",
"XIX",
"là",
"sự",
"lớn",
"mạnh",
"của",
"chủ",
"nghĩa",
"đế",
"quốc",
"."
] | Sự lớn mạnh của chủ nghĩa đế quốc trong giai đoạn thế kỷ XIX dẫn đến việc hầu khắp châu Đại Dương trở nên chịu sự chiếm đóng của các cường quốc châu Âu , và tiếp sau đó là Mỹ và Nhật Bản . | 185 | 2 | 42 | 86 | [
0,
12818,
66856,
34305,
3061,
13850,
20099,
580,
2550,
7976,
14463,
550,
6657,
19979,
127022,
10895,
6,
5,
2,
17108,
1617,
1408,
4609,
2781,
100445,
18491,
550,
3061,
50009,
20099,
1000,
2275,
9814,
8735,
29004,
2059,
3061,
6325,
14515,
5... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1... | 60 | 104 | true |
[
"Cây",
"đề",
"xuất",
"hiện",
"trên",
"các",
"ấn",
"ở",
"di",
"chỉ",
"Mohenjo-daro",
",",
"Đức",
"Phật",
"giác",
"ngộ",
"dưới",
"gốc",
"của",
"loài",
"cây",
"này",
".",
"Phật",
"giáo",
"từ",
"lâu",
"đã",
"là",
"một",
"thế",
"lực",
"xã",
"hội",
"quan... | [
"Cây",
"đề",
"là",
"một",
"biểu",
"tượng",
"khi",
"nhắc",
"đến",
"phật",
"giáo",
"vì",
"nó",
"có",
"nhiều",
"lợi",
"ích",
"đối",
"với",
"con",
"người",
"."
] | Cây đề xuất hiện trên các ấn ở di chỉ Mohenjo-daro , Đức Phật giác ngộ dưới gốc của loài cây này . | 0 | 0 | 0 | 22 | [
0,
92420,
53,
6248,
580,
889,
23907,
18180,
1907,
85880,
1885,
11521,
57273,
13503,
5396,
3711,
524,
2558,
16253,
31037,
5715,
1116,
158,
1008,
6,
5,
2,
92420,
53,
6248,
6884,
2812,
2479,
925,
71846,
2059,
45,
2524,
61148,
33,
513,
9,... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
6,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1... | 24 | 46 | true |
[
"Vào",
"cuối",
"những",
"năm",
"1990",
"và",
"đầu",
"những",
"năm",
"2000",
",",
"nền",
"kinh",
"tế",
"Trung",
"Quốc",
"và",
"Ấn",
"Độ",
"đã",
"phát",
"triển",
"vượt",
"bậc",
",",
"cả",
"hai",
"có",
"tốc",
"độ",
"tăng",
"trưởng",
"trung",
"bình",
"... | [
"Mức",
"độ",
"tăng",
"trưởng",
"do",
"đầu",
"tư",
"và",
"xuất",
"khẩu",
"rất",
"thấp",
"nhưng",
"Trung",
"Quốc",
"vẫn",
"thuộc",
"các",
"quốc",
"gia",
"có",
"nền",
"kinh",
"tế",
"tăng",
"trưởng",
"kinh",
"tế",
"nhanh",
"nhất",
"thế",
"giới",
"."
] | Kể từ khi bắt đầu tự do hoá kinh tế vào năm 1978 , Trung Quốc nằm trong số các nền kinh tế tăng trưởng nhanh nhất trên thế giới , dựa ở mức độ lớn vào tăng trưởng do đầu tư và xuất khẩu . | 854 | 1 | 203 | 248 | [
0,
276,
48021,
6941,
11122,
21625,
54,
2494,
4797,
544,
6884,
22428,
3967,
52911,
4255,
9814,
8735,
8123,
16781,
925,
10895,
3529,
524,
44565,
5890,
5893,
11122,
21625,
5890,
5893,
13596,
2671,
3061,
7385,
6,
5,
2,
23598,
31,
25939,
135... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1... | 238 | 283 | true |
[
"Ngoài",
"ra",
"còn",
"có",
"Ngự",
"sử",
"đài",
"có",
"chức",
"năng",
"hặc",
"tấu",
"tất",
"cả",
"mọi",
"việc",
"nhằm",
"can",
"gián",
"những",
"việc",
"không",
"đúng",
"hoặc",
"chưa",
"tốt",
"của",
"vua",
"và",
"quan",
"lại",
".",
"Nhật",
"Bản",
"... | [
"Vì",
"là",
"trụ",
"cột",
"của",
"pháp",
"luật",
"Nhật",
"Bản",
"nên",
"Lục",
"pháp",
"có",
"vai",
"trò",
"quan",
"trọng",
"trong",
"việc",
"điều",
"phối",
"trật",
"tự",
"xã",
"hội",
"."
] | Trụ cột của pháp luật Nhật Bản gọi là Lục pháp ( 六法 , Roppō , Sáu bộ luật ) . | 953 | 0 | 223 | 243 | [
0,
32061,
580,
106927,
168669,
550,
6800,
18179,
28269,
28685,
3809,
188592,
6800,
524,
1347,
32986,
2261,
9899,
1000,
2735,
4069,
53740,
206218,
5208,
14352,
5869,
6,
5,
2,
46158,
673,
3531,
524,
9487,
52449,
5034,
129256,
524,
7211,
558... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1... | 251 | 271 | true |
[
"Trước",
"thực",
"tế",
"nhà",
"Nguyễn",
"không",
"còn",
"khả",
"năng",
"chống",
"Pháp",
",",
"nhiều",
"đảng",
"phái",
"cách",
"mạng",
"được",
"tổ",
"chức",
"để",
"đánh",
"đuổi",
"người",
"Pháp",
".",
"Vua",
"Hàm",
"Nghi",
"và",
"Tôn",
"Thất",
"Thuyết",... | [
"Vua",
"Hàm",
"Nghi",
"và",
"Tôn",
"Thất",
"Thuyết",
"cùng",
"nhau",
"chạy",
"đến",
"tận",
"Tân",
"Sở",
"thuộc",
"Quảng",
"Trị",
",",
"tại",
"đây",
"Tôn",
"Thất",
"Thuyết",
"đã",
"mượn",
"danh",
"nghĩa",
"vua",
"Hàm",
"Nghi",
"để",
"phát",
"chiếu",
"... | Vua Hàm Nghi và Tôn Thất Thuyết chạy ra Tân Sở thuộc Quảng Trị , tại đây Tôn Thất Thuyết mượn danh nghĩa vua Hàm Nghi phát chiếu Cần Vương kêu gọi người Việt nổi dậy đánh Pháp giúp vua . | 122 | 2 | 26 | 66 | [
0,
35443,
11,
8548,
39,
33148,
14,
544,
158884,
6003,
249999,
18,
12613,
53,
27106,
4770,
10218,
31281,
1885,
50663,
49320,
44327,
16781,
56767,
159148,
6,
4,
2251,
4600,
158884,
6003,
249999,
18,
12613,
53,
27106,
1408,
347,
209980,
2642... | [
1,
2,
2,
2,
1,
1,
3,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
3,
3,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1... | 75 | 115 | true |
[
"Do",
"đó",
",",
"tiền",
"lương",
"hạn",
"chế",
"bởi",
"lượng",
"vốn",
"dành",
"để",
"trả",
"lương",
".",
"Việc",
"không",
"có",
"cạnh",
"tranh",
"và",
"sản",
"xuất",
"theo",
"kế",
"hoạch",
"đồng",
"thời",
"thiếu",
"những",
"biện",
"pháp",
"khuyến",
... | [
"Hụt",
"lương",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"hậu",
"quả",
"của",
"cạnh",
"tranh",
"nhân",
"công",
"."
] | Cạnh tranh giữa các nhân công không chỉ làm giảm lương , mà còn làm một số nhân công mất việc . | 634 | 2 | 142 | 163 | [
0,
572,
25070,
18,
71356,
580,
889,
1000,
1358,
42254,
6573,
550,
26986,
21840,
3090,
1871,
6,
5,
2,
984,
2275,
6,
4,
8708,
71356,
21382,
12240,
16633,
6372,
28550,
33918,
1498,
18035,
71356,
6,
5,
57253,
687,
524,
26986,
21840,
544,
... | [
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 158 | 179 | true |
[
"Xăm",
"làm",
"tăng",
"nguy",
"cơ",
"mắc",
"bệnh",
"viêm",
"gan",
"siêu",
"vi",
"C",
"gấp",
"2",
"đến",
"3",
"lần",
".",
"Hiện",
"nay",
"bệnh",
"viêm",
"gan",
"C",
"là",
"nguyên",
"nhân",
"hàng",
"đầu",
"đưa",
"đến",
"việc",
"thay",
"ghép",
"gan",
... | [
"Viêm",
"gan",
"C",
"thuộc",
"top",
"dưới",
"các",
"ca",
"cấy",
"ghép",
"gan",
"ở",
"Mỹ",
"."
] | Hiện nay bệnh viêm gan C là nguyên nhân hàng đầu đưa đến việc thay ghép gan tại Hoa Kỳ . | 67 | 1 | 18 | 38 | [
0,
582,
13033,
1756,
313,
16781,
2663,
17858,
925,
377,
501,
249999,
53,
74443,
254,
1756,
2059,
14868,
6,
5,
2,
1193,
11592,
1839,
11122,
37915,
4310,
44062,
7417,
64115,
1756,
67420,
279,
313,
112124,
116,
1885,
138,
9230,
6,
5,
578... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
2,
1... | 34 | 54 | true |
[
"Ở",
"những",
"quốc",
"gia",
"này",
",",
"con",
"của",
"những",
"người",
"bản",
"ngữ",
"học",
"tiếng",
"Anh",
"từ",
"cha",
"mẹ",
",",
"còn",
"người",
"bản",
"địa",
"nói",
"ngôn",
"ngữ",
"khác",
"hay",
"người",
"nhập",
"cư",
"thường",
"học",
"tiếng",
... | [
"Người",
"nhập",
"cư",
"từ",
"chối",
"học",
"thêm",
"ngoại",
"ngữ",
"."
] | Ở những quốc gia này , con của những người bản ngữ học tiếng Anh từ cha mẹ , còn người bản địa nói ngôn ngữ khác hay người nhập cư thường học tiếng Anh để giao tiếp với mọi người xung quanh . | 0 | 1 | 0 | 43 | [
0,
19167,
11820,
23823,
2368,
156207,
2546,
12400,
35109,
52116,
6,
5,
2,
71717,
1358,
10895,
3529,
1617,
6,
4,
158,
550,
1358,
1008,
5857,
52116,
2546,
9457,
9735,
2368,
1608,
12908,
6,
4,
3531,
1008,
5857,
11800,
2872,
88459,
52116,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2... | 12 | 55 | true |
[
"Việc",
"này",
"trở",
"thành",
"gánh",
"nặng",
"cho",
"các",
"gia",
"đình",
",",
"nhiều",
"cô",
"dâu",
"bị",
"giết",
"hoặc",
"bị",
"tra",
"tấn",
"vì",
"của",
"hồi",
"môn",
",",
"nhiều",
"nhà",
"còn",
"tự",
"tử",
"vì",
"quá",
"nghèo",
".",
"Nghi",
... | [
"Có",
"niềm",
"tin",
"rằng",
"một",
"số",
"phụ",
"nữ",
"được",
"coi",
"là",
"mang",
"\"",
"mangal",
"dosh",
"\"",
"(",
"sát",
"phu",
")",
"và",
"có",
"thể",
"đe",
"doạ",
"đến",
"tính",
"mạng",
"của",
"người",
"chồng",
"."
] | Theo đó , một số phụ nữ được cho là có “ mangal dosh ” ( sát phu ) và có thể gây nguy hiểm cho tính mạng người chồng . | 806 | 2 | 197 | 227 | [
0,
11302,
89630,
2478,
10371,
889,
3030,
13143,
14036,
912,
31789,
580,
5219,
44,
332,
2870,
655,
127,
44,
15,
16534,
103429,
1388,
544,
524,
1451,
6,
16214,
54,
12976,
1885,
6745,
21060,
550,
1008,
35496,
6,
5,
2,
57253,
1617,
9293,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1... | 231 | 261 | true |
[
"Một",
"sự",
"kiện",
"đại",
"chúng",
"ở",
"Triều",
"Tiên",
"là",
"thể",
"dục",
"đồng",
"diễn",
".",
"Âm",
"nhạc",
"hiện",
"đại",
"có",
"tên",
"gọi",
"V-pop",
"là",
"thể",
"loại",
"ca",
"nhạc",
"tiếng",
"Việt",
"rất",
"phổ",
"biến",
"trên",
"các",
"... | [
"K-pop",
"là",
"thể",
"loại",
"ca",
"nhạc",
"hiện",
"đại",
"bằng",
"tiếng",
"Hàn",
"rất",
"phổ",
"biến",
"do",
"các",
"ca",
"sĩ",
"như",
"Đông",
"Nhi",
",",
"Mỹ",
"Tâm",
",",
"Hồng",
"Nhung",
"trình",
"bày",
"."
] | Âm nhạc hiện đại có tên gọi V-pop là thể loại ca nhạc tiếng Việt rất phổ biến trên các phương tiện truyền thông ngày nay , với các ca sĩ như Đàm Vĩnh Hưng , Đông Nhi , Sơn Tùng M-TP , Min , Mỹ Tâm hay các diva như Thanh Lam , Hồng Nhung , Trần Thu Hà và Mỹ Linh . | 58 | 1 | 14 | 77 | [
0,
341,
9,
33554,
580,
1451,
7323,
377,
52044,
2812,
7899,
6567,
9457,
44253,
3967,
53518,
15038,
54,
925,
377,
15783,
1641,
35116,
101456,
6,
4,
14868,
87312,
6,
4,
83361,
541,
52110,
5009,
78360,
6,
5,
2,
14921,
2550,
16074,
7899,
... | [
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 46 | 109 | true |
[
"Tên",
"gọi",
"vành",
"đai",
"lửa",
"để",
"chỉ",
"hàng",
"trăm",
"núi",
"lửa",
"còn",
"hoạt",
"động",
"toạ",
"lạc",
"phía",
"trên",
"các",
"đới",
"hút",
"chìm",
"khác",
"nhau",
".",
"Nằm",
"trong",
"vòng",
"lặp",
"kín",
"của",
"đường",
"Anđêzit",
"là... | [
"Thái",
"Bình",
"Dương",
"là",
"nơi",
"có",
"hơn",
"370",
"núi",
"lửa",
"còn",
"hoạt",
"động",
"được",
"người",
"ta",
"gọi",
"với",
"cái",
"tên",
"\"",
"vòng",
"lửa",
"Thái",
"Bình",
"Dương",
"\"",
"."
] | Hệ thống núi Cordillera châu Mĩ ở bờ tây Thái Bình Dương và quần đảo hình dạng vòng hoa ở rìa Tây Thái Bình Dương là khu vực có núi lửa hoạt động mãnh liệt nhất trên thế giới , núi lửa sống phần nhiều đạt hơn 370 quả núi , có danh hiệu " vòng lửa Thái Bình Dương " , động đất dồn dập . | 505 | 2 | 118 | 184 | [
0,
37347,
20515,
34629,
580,
13426,
524,
3713,
95048,
78571,
89615,
3531,
9975,
2613,
912,
1008,
308,
19605,
1116,
5472,
10587,
44,
39922,
89615,
37347,
20515,
34629,
44,
6,
5,
2,
102010,
19605,
544,
6457,
18233,
14,
89615,
1498,
2524,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
4,
1... | 148 | 214 | true |
[
"Singapore",
"là",
"một",
"nước",
"cộng",
"hoà",
"nghị",
"viện",
"đa",
"đảng",
"nhất",
"thể",
",",
"xây",
"dựng",
"chính",
"phủ",
"nghị",
"viện",
"nhất",
"viện",
"theo",
"Hệ",
"thống",
"Westminster",
"theo",
"hình",
"mẫu",
"của",
"Vương",
"quốc",
"Anh",
... | [
"Trên",
"thực",
"tế",
",",
"cân",
"bằng",
"nước",
"lớn",
"của",
"Singapore",
"không",
"mang",
"tính",
"chọn",
"lọc",
"và",
"phân",
"cấp",
"."
] | Trên thực tế , cân bằng nước lớn của Singapore mang tính chọn lọc và phân cấp , là cân bằng lấy Mỹ làm trung tâm . | 325 | 1 | 70 | 96 | [
0,
85319,
3839,
5893,
6,
4,
24376,
6567,
3042,
7976,
550,
58888,
687,
5219,
6745,
10009,
111214,
544,
17655,
5329,
6,
5,
2,
58888,
580,
889,
3042,
36990,
739,
1298,
26077,
26245,
18233,
101552,
2671,
1451,
6,
4,
14948,
13291,
3178,
29... | [
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 91 | 117 | true |
[
"Châu",
"Phi",
"được",
"coi",
"là",
"cái",
"nôi",
"của",
"loài",
"người",
".",
"Vùng",
"Lưỡng",
"Hà",
"này",
"sản",
"sinh",
"ra",
"những",
"nền",
"văn",
"minh",
"như",
"Sumerian",
",",
"Akkadian",
",",
"Assyrian",
",",
"and",
"Babylonian",
".",
"Sumeri... | [
"Sông",
"Euphrates",
"là",
"nơi",
"duy",
"nhất",
"được",
"cho",
"là",
"chỗ",
"bắt",
"nguồn",
"văn",
"minh",
"sớm",
"nhất",
"của",
"loài",
"người",
"."
] | Sông Tigris , sông Euphrates , Hoàng Hà và lưu vực sông Ấn Độ đều là chỗ bắt nguồn văn minh sớm nhất của loài người . | 971 | 1 | 237 | 263 | [
0,
159,
23366,
5177,
179665,
1636,
580,
13426,
16969,
2671,
912,
681,
580,
33257,
13363,
24557,
9040,
23001,
44658,
2671,
550,
133544,
1008,
6,
5,
2,
62105,
49039,
912,
31789,
580,
5472,
95061,
14,
550,
133544,
1008,
6,
5,
310,
34335,
... | [
1,
2,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
2,
3,
2,
3,
2,
1,
2,
2,
3,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 259 | 285 | true |
[
"Ngày",
"2",
"tháng",
"7",
"năm",
"1976",
":",
"Việt",
"Nam",
"thống",
"nhất",
"dưới",
"tên",
"gọi",
"mới",
"Cộng",
"hoà",
"xã",
"hội",
"chủ",
"nghĩa",
"Việt",
"Nam",
".",
"Năm",
"1975",
",",
"Việt",
"Nam",
"Dân",
"chủ",
"Cộng",
"hoà",
"chiến",
"th... | [
"Vào",
"năm",
"1885",
",",
"triều",
"đình",
"nhà",
"Nguyễn",
"đã",
"chính",
"thức",
"công",
"nhận",
"quyền",
"cai",
"trị",
"của",
"Mỹ",
"trên",
"toàn",
"Việt",
"Nam",
"."
] | Đến năm 1884 thì nhà Nguyễn chính thức công nhận quyền cai trị của Pháp trên toàn Việt Nam . | 700 | 1 | 170 | 189 | [
0,
23598,
31,
2933,
143359,
6,
4,
221089,
15773,
2455,
19098,
1408,
3178,
7637,
1871,
5031,
10701,
39755,
7173,
550,
14868,
2479,
6252,
3763,
2096,
6,
5,
2,
42812,
116,
7973,
361,
2933,
28506,
152,
3763,
2096,
10657,
2671,
17858,
10587,... | [
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1... | 195 | 214 | true |
[
"Biển",
"có",
"thể",
"được",
"chia",
"làm",
"ba",
"lòng",
"chảo",
":",
"lòng",
"chảo",
"Nhật",
"Bản",
"ở",
"phía",
"Bắc",
"có",
"độ",
"sâu",
"lớn",
"nhất",
",",
"lòng",
"chảo",
"Yamato",
"nằm",
"ở",
"phía",
"đông",
"nam",
"và",
"Tsushima",
"ít",
"s... | [
"Bồn",
"trũng",
"đại",
"dương",
"Tây",
"nam",
"Thái",
"Bình",
"Dương",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"bồn",
"trũng",
"được",
"chia",
"ra",
"bởi",
"vùng",
"nước",
"sâu",
"ở",
"giữa",
"quần",
"đảo",
"Hawaii",
"và",
"quần",
"đảo",
"Line",
"."
] | Quần đảo Hawaii và quần đảo Line đem vùng nước sâu ở giữa phân cách thành bồn trũng đại dương Đông bắc Thái Bình Dương , bồn trũng đại dương Tây nam Thái Bình Dương , bồn trũng đại dương Tây bắc Thái Bình Dương và bồn trũng đại dương Trung Thái Bình Dương . | 554 | 2 | 129 | 183 | [
0,
213877,
19,
4307,
145131,
7899,
71251,
37409,
2178,
37347,
20515,
34629,
580,
889,
1000,
1358,
876,
51635,
4307,
145131,
912,
16455,
673,
16633,
30213,
3042,
36963,
2059,
19865,
47828,
54520,
138393,
544,
47828,
54520,
16777,
6,
5,
2,
... | [
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1... | 163 | 217 | true |
[
"Trần",
"Trọng",
"Kim",
"là",
"một",
"người",
"yêu",
"nước",
"nhưng",
"không",
"phải",
"là",
"một",
"nhà",
"chính",
"trị",
".",
"Thế",
"là",
"chính",
"sách",
"của",
"nhà",
"Nguyễn",
"đi",
"vào",
"sự",
"khiếp",
"nhược",
":",
"chỉ",
"lo",
"cắt",
"đất",... | [
"Việc",
"không",
"có",
"được",
"sự",
"hỗ",
"trợ",
"của",
"cố",
"vấn",
"tối",
"cao",
"Nhật",
"Bản",
"đã",
"làm",
"cho",
"các",
"bộ",
"trưởng",
"cảm",
"thấy",
"bất",
"lực",
"bên",
"cạnh",
"đó",
"vua",
"Bảo",
"Đại",
"chỉ",
"lo",
"ăn",
"chơi",
",",
"... | Các bộ trưởng khác tuyên bố bản thân họ cũng bất lực , bởi không thể làm được việc gì nếu không được cố vấn tối cao Nhật Bản đồng ý , trong khi vua Bảo Đại chỉ lo ăn chơi , săn bắn mà không quan tâm đến chính trị . | 224 | 2 | 52 | 103 | [
0,
57253,
687,
524,
912,
2550,
25614,
14305,
550,
18259,
8529,
21785,
4417,
28269,
28685,
1408,
1839,
681,
925,
5830,
21625,
6956,
4913,
9985,
9611,
7669,
26986,
2275,
86729,
46585,
18832,
2524,
459,
6687,
19702,
6,
4,
772,
19,
156460,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2... | 99 | 150 | true |
[
"Mối",
"quan",
"hệ",
"chính",
"xác",
"giữa",
"Plato",
"và",
"Socrates",
"vẫn",
"còn",
"là",
"một",
"lĩnh",
"vực",
"tranh",
"cãi",
"giữa",
"các",
"học",
"giả",
".",
"Trong",
"các",
"cuộc",
"đối",
"thoại",
"của",
"Plato",
",",
"Socrates",
"và",
"nhóm",
... | [
"Sự",
"ra",
"đời",
"của",
"các",
"nhà",
"triết",
"gia",
"được",
"gắn",
"với",
"nhà",
"tư",
"tưởng",
"Hy",
"Lạp",
"Pythagoras",
"."
] | Sự ra đời của các thuật ngữ " triết học " và " triết gia " được gắn với nhà tư tưởng Hy Lạp Pythagoras . | 1,030 | 1 | 239 | 264 | [
0,
49161,
673,
16774,
550,
925,
2455,
1927,
27106,
3529,
912,
103776,
1116,
2455,
4797,
21838,
3905,
339,
82830,
27512,
3238,
76312,
7,
6,
5,
2,
276,
28151,
2261,
7099,
3178,
16859,
19865,
22387,
31,
544,
1061,
187906,
8123,
3531,
580,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
4,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 259 | 284 | true |
[
"Xa",
"về",
"phía",
"tây",
"của",
"Borneo",
"là",
"bán",
"đảo",
"Mã",
"Lai",
"và",
"đảo",
"Sumatra",
",",
"về",
"phía",
"nam",
"là",
"đảo",
"Java",
",",
"về",
"phía",
"đông",
"là",
"đảo",
"Sulawesi",
",",
"về",
"phía",
"đông",
"bắc",
"là",
"quần",
... | [
"Khu",
"vực",
"xung",
"quanh",
"đảo",
"Borneo",
"gặp",
"nhiều",
"sự",
"can",
"thiệp",
"bởi",
"hải",
"tặc",
",",
"cả",
"trên",
"đảo",
"cũng",
"đa",
"phần",
"là",
"người",
"đáng",
"sợ",
"theo",
"cái",
"nhìn",
"của",
"người",
"Anh",
"và",
"Hà",
"Lan",
... | Vào lúc bắt đầu công cuộc người Anh và người Hà Lan khám phá đảo , họ mô tả đảo Borneo toàn là những kẻ săn đầu người , cư dân bản địa tại nội lục tiến hành việc ăn thịt người , và vùng biển quanh đảo bị hải tặc cướp phá , đặc biệt là khu vực giữa đông bắc Borneo và miền nam Philippines . | 713 | 2 | 158 | 225 | [
0,
26966,
17749,
81365,
45886,
54520,
7422,
68321,
18046,
2558,
2550,
831,
206948,
16633,
95913,
808,
64514,
6,
4,
3831,
2479,
54520,
1943,
18233,
8192,
580,
1008,
25333,
30491,
3790,
5472,
8479,
550,
1008,
9735,
544,
8548,
10082,
6,
5,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1... | 195 | 262 | true |
[
"Ở",
"mọi",
"nền",
"văn",
"minh",
",",
"nền",
"dân",
"chủ",
"tồn",
"tại",
"trong",
"các",
"cộng",
"đồng",
"dân",
"cư",
"như",
"bộ",
"lạc",
",",
"thị",
"tộc",
",",
"công",
"xã",
",",
"làng",
"xã",
"...",
"từ",
"thời",
"thượng",
"cổ",
",",
"ở",
"... | [
"Ngày",
"này",
"vẫn",
"còn",
"khá",
"nhiều",
"nơi",
"mà",
"người",
"đứng",
"đầu",
"sẽ",
"do",
"cộng",
"đầu",
"bầu",
"chọn",
",",
"thể",
"hiện",
"rõ",
"về",
"nền",
"dân",
"chủ",
",",
"và",
"điển",
"hình",
"chính",
"là",
"Việt",
"Nam",
"."
] | Ở mọi nền văn minh , nền dân chủ tồn tại trong các cộng đồng dân cư như bộ lạc , thị tộc , công xã , làng xã ... từ thời thượng cổ , ở nhiều nơi tiếp tục tồn tại cho đến ngày nay trong đó người đứng đầu cộng đồng sẽ do cộng đồng bầu chọn . | 0 | 0 | 0 | 59 | [
0,
42812,
1617,
8123,
3531,
19474,
2558,
13426,
2232,
1008,
29004,
2494,
2129,
54,
36990,
2494,
62106,
10009,
6,
4,
1451,
2812,
15235,
1893,
44565,
5912,
6657,
6,
4,
544,
138620,
4609,
3178,
580,
3763,
2096,
6,
5,
2,
71717,
10900,
445... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1... | 36 | 95 | true |
[
"Và",
"tuỳ",
"vào",
"chế",
"độ",
"quân",
"chủ",
"cụ",
"thể",
"mà",
"các",
"vị",
"Vua",
"của",
"từng",
"quốc",
"gia",
"có",
"những",
"tước",
"hiệu",
"khác",
"nhau",
",",
"điển",
"hình",
"nhất",
"là",
"Hoàng",
"đế",
"và",
"Quốc",
"vương",
".",
"Tuỳ",... | [
"Khi",
"xưa",
"một",
"vua",
"chỉ",
"cai",
"trị",
"một",
"nước",
"tuy",
"nhiên",
"tại",
"Châu",
"Âu",
"đã",
"xuất",
"hiện",
"một",
"vị",
"vua",
"cai",
"trị",
"nhiều",
"quốc",
"gia",
"chủ",
"yếu",
"là",
"vì",
"tính",
"chất",
"kiêm",
"nhiệm",
"đặc",
"... | Tại Châu Âu , do tính chất kiêm nhiệm đặc trưng , mà một người là vua đồng thời của nhiều quốc gia , như Nữ vương của nước Anh là Elizabeth II , là đồng thời là Nữ vương của 16 nước khác trong khối Thịnh vượng Chung . | 205 | 0 | 50 | 99 | [
0,
16584,
113160,
889,
86729,
2524,
39755,
7173,
889,
3042,
51392,
6996,
2251,
62105,
80570,
1408,
6884,
2812,
889,
7376,
86729,
39755,
7173,
2558,
10895,
3529,
6657,
24575,
580,
5396,
6745,
6507,
200,
13033,
15952,
14682,
128788,
550,
7424... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2... | 90 | 139 | true |
[
"Người",
"Aghori",
"thờ",
"thần",
"Shiva",
"như",
"đấng",
"tối",
"cao",
",",
"nổi",
"tiếng",
"với",
"những",
"hủ",
"tục",
"sau",
"khi",
"chết",
".",
"Sông",
"Hằng",
"là",
"sông",
"thiêng",
"liêng",
"của",
"Ấn",
"Độ",
"giáo",
"và",
"Phật",
"giáo",
"."... | [
"Thần",
"Shiva",
"được",
"người",
"Aghori",
"thờ",
"làm",
"đấng",
"tối",
"cao",
"và",
"họ",
"nổi",
"tiếng",
"với",
"những",
"nghi",
"lễ",
"sau",
"khi",
"chết",
"."
] | Người Aghori thờ thần Shiva như đấng tối cao , nổi tiếng với những hủ tục sau khi chết . | 0 | 2 | 0 | 19 | [
0,
103617,
142178,
912,
1008,
12342,
5922,
14,
119730,
1839,
11819,
249999,
449,
21785,
4417,
544,
7424,
18844,
9457,
1116,
1358,
46952,
41349,
858,
1907,
22081,
6,
5,
2,
19167,
12342,
5922,
14,
119730,
23392,
142178,
1641,
11819,
249999,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
2,
1,
1,
2,
2,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1... | 24 | 43 | true |
[
"Đại",
"tác",
"chiến",
"trong",
"Nội",
"chiến",
"Trung",
"Quốc",
"kết",
"thúc",
"vào",
"năm",
"1949",
"với",
"kết",
"quả",
"là",
"Đảng",
"Cộng",
"sản",
"kiểm",
"soát",
"hầu",
"hết",
"Trung",
"Quốc",
"đại",
"lục",
",",
"Quốc",
"dân",
"đảng",
"rút",
"c... | [
"Vào",
"năm",
"1935",
",",
"trong",
"nội",
"bộ",
"Quốc",
"Dân",
"Đảng",
"xảy",
"ra",
"cuộc",
"Trung",
"Nguyên",
"đại",
"chiến",
"do",
"tranh",
"chấp",
"về",
"quyền",
"kiểm",
"soát",
"quân",
"đội",
";",
"trong",
"cuộc",
"chiến",
"này",
",",
"một",
"số... | Năm 1930 , do tranh chấp về quyền kiểm soát quân đội , trong nội bộ Quốc dân đảng nổ ra cuộc Trung Nguyên đại chiến , khi một số lãnh đạo của Quốc dân đảng đã liên minh với các quân phiệt địa phương để giao tranh với quân Tưởng Giới Thạch . | 873 | 1 | 202 | 255 | [
0,
23598,
31,
2933,
61540,
6,
4,
1000,
11332,
5830,
8735,
100612,
63462,
36625,
53,
673,
9568,
9814,
51358,
7899,
16791,
54,
21840,
42282,
1893,
10701,
19595,
76459,
29225,
25738,
2819,
1000,
9568,
16791,
1617,
6,
4,
889,
3030,
38320,
1... | [
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1... | 262 | 315 | true |
[
"Sau",
"này",
",",
"vào",
"thời",
"nhà",
"Đường",
",",
"Phật",
"giáo",
"được",
"du",
"nhập",
"từ",
"Ấn",
"Độ",
"cũng",
"trở",
"thành",
"một",
"trào",
"lưu",
"tôn",
"giáo",
"và",
"triết",
"học",
"tại",
"Trung",
"Hoa",
".",
"Triết",
"học",
"đạo",
"đứ... | [
"Văn",
"hoá",
"Trung",
"Quốc",
"sau",
"này",
"không",
"bị",
"ảnh",
"hưởng",
"bởi",
"các",
"trường",
"phái",
"tôn",
"giáo",
"và",
"triết",
"học",
"mà",
"họ",
"đề",
"ra",
"."
] | Họ là những người đề ra các trường phái tư tưởng ảnh hưởng sâu sắc tới văn hoá Trung Quốc sau này . | 723 | 1 | 169 | 191 | [
0,
14176,
80547,
9814,
8735,
858,
1617,
687,
2504,
9156,
24797,
16633,
925,
4373,
97716,
77990,
13503,
544,
1927,
27106,
2546,
2232,
7424,
6248,
673,
6,
5,
2,
6987,
1617,
6,
4,
2249,
4194,
2455,
69025,
6,
4,
50614,
13503,
912,
115,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
2,
2,
1... | 195 | 217 | true |
[
"Là",
"một",
"quốc",
"gia",
"không",
"giáp",
"biển",
",",
"lại",
"có",
"cơ",
"sở",
"hạ",
"tầng",
"chưa",
"hoàn",
"thiện",
"và",
"phần",
"lớn",
"lực",
"lượng",
"lao",
"động",
"thiếu",
"kĩ",
"năng",
",",
"Lào",
"vẫn",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"... | [
"Mặc",
"dù",
"Việt",
"Nam",
"trở",
"thành",
"một",
"trong",
"những",
"nước",
"đang",
"phát",
"triển",
"nhưng",
"lại",
"thuộc",
"nhóm",
"phát",
"triển",
"chậm",
"nhất",
"thế",
"giới",
"."
] | Cải cách đổi mới kết hợp cùng quy mô dân số lớn đưa Việt Nam trở thành một trong những nước đang phát triển có tốc độ tăng trưởng thuộc nhóm nhanh nhất thế giới , được coi là Hổ mới châu Á dù cho vẫn gặp phải những thách thức như tham nhũng , tội phạm gia tăng , ô nhiễm môi trường và phúc lợi xã hội chưa đầy đủ . | 483 | 1 | 114 | 186 | [
0,
105167,
18297,
3763,
2096,
9293,
2781,
889,
1000,
1358,
3042,
4724,
5152,
9442,
4255,
1917,
16781,
42106,
5152,
9442,
89762,
2671,
3061,
7385,
6,
5,
2,
40155,
889,
10895,
3529,
687,
158950,
33134,
6,
4,
1917,
524,
4310,
12756,
36771,... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 140 | 212 | true |
[
"Những",
"khám",
"phá",
"khoa",
"học",
",",
"chẳng",
"hạn",
"như",
"thuyết",
"tương",
"đối",
"và",
"vật",
"lý",
"lượng",
"tử",
",",
"thay",
"đổi",
"sâu",
"sắc",
"các",
"mô",
"hình",
"nền",
"tảng",
"của",
"khoa",
"học",
"vật",
"lý",
",",
"buộc",
"cá... | [
"Những",
"phát",
"hiện",
"khoa",
"học",
"đã",
"khiến",
"các",
"nhà",
"nghiên",
"cứu",
"thừa",
"nhận",
"sự",
"phức",
"tạp",
"của",
"vũ",
"trụ",
"."
] | Những khám phá khoa học , chẳng hạn như thuyết tương đối và vật lý lượng tử , thay đổi sâu sắc các mô hình nền tảng của khoa học vật lý , buộc các nhà khoa học nhận ra rằng vũ trụ phức tạp hơn trước đây và dập tắt những hy vọng ( hoặc nỗi sợ hãi ) vào cuối thế kỷ 19 rằng một vài chi tiết kiến thức khoa học cuối cùng ... | 0 | 2 | 0 | 80 | [
0,
13836,
5152,
2812,
19002,
2546,
1408,
17115,
925,
2455,
34956,
15924,
84813,
5031,
2550,
141182,
104945,
550,
72417,
106927,
6,
5,
2,
13836,
40532,
25864,
19002,
2546,
6,
4,
28121,
21382,
1641,
79369,
23957,
5715,
544,
12835,
3903,
637... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 22 | 102 | true |
[
"Trong",
"chính",
"sử",
"thì",
"ghi",
"lại",
"một",
"số",
"văn",
"kiện",
"quan",
"trọng",
"bằng",
"chữ",
"Nôm",
"trong",
"đó",
"có",
"tờ",
"sắc",
"chúa",
"Thanh",
"Đô",
"Vương",
"Trịnh",
"Tráng",
"soạn",
"nhân",
"danh",
"vua",
"Lê",
"Thần",
"Tông",
"... | [
"Chúa",
"Sãi",
"bị",
"Chúa",
"Nguyễn",
"đòi",
"phải",
"nộp",
"đủ",
"100",
"con",
"voi",
"và",
"20",
"chiếc",
"thuyền",
"để",
"cống",
"nhà",
"Minh",
"."
] | Chúa Trịnh lại sai sứ mang sắc vua Lê vào dụ Chúa Sãi cho con ra chầu , và đòi nộp 30 con voi cùng 30 chiếc thuyền để đưa đi cống nhà Minh . | 555 | 1 | 126 | 160 | [
0,
35633,
159,
6073,
14,
2504,
35633,
19098,
108464,
2334,
113592,
15221,
805,
158,
2292,
544,
387,
20336,
169666,
1498,
18259,
449,
2455,
13985,
6,
5,
2,
12818,
3178,
5034,
2579,
17520,
1917,
889,
3030,
9040,
16074,
2261,
9899,
6567,
5... | [
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
3,
1,
1,
1,
1... | 149 | 183 | true |
[
"Tư",
"sản",
"cho",
"rằng",
"không",
"có",
"luật",
"kinh",
"tế",
"theo",
"vốn",
"cần",
"tái",
"đầu",
"tư",
"vào",
"việc",
"mở",
"rộng",
"sản",
"xuất",
",",
"điều",
"đó",
"phụ",
"thuộc",
"vào",
"khả",
"năng",
"sinh",
"lời",
",",
"kỳ",
"vọng",
"thị",... | [
"Các",
"phương",
"tiện",
"sản",
"xuất",
"khác",
"và",
"máy",
"móc",
"đã",
"đóng",
"dấu",
"một",
"kẻ",
"tư",
"bản",
"kể",
"cả",
"đã",
"có",
"nhu",
"cầu",
"tương",
"quan",
"."
] | Trong tập đầu tiên của Das Kapital , Marx đã minh hoạ ý tưởng này với ám chỉ đến học thuyết thuộc địa của Edward Gibbon Wakefield : Wakefield phát hiện ra rằng trong các thuộc địa , tài sản bằng tiền , phương tiện sinh hoạt , máy móc , và các phương tiện sản xuất khác , chưa đóng dấu một người làm tư bản nếu có nhu cầu... | 429 | 1 | 102 | 198 | [
0,
9211,
11042,
30276,
3989,
6884,
4546,
544,
6184,
107575,
1408,
39572,
39973,
889,
52180,
4797,
5857,
29039,
3831,
1408,
524,
36382,
7756,
23957,
2261,
6,
5,
2,
35191,
3989,
681,
10371,
687,
524,
18179,
5890,
5893,
3790,
28550,
4936,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1... | 129 | 225 | true |
[
"Ngoài",
"ra",
",",
"còn",
"có",
"những",
"người",
"theo",
"Phật",
"giáo",
"Tây",
"Tạng",
",",
"chủ",
"yếu",
"tại",
"Tây",
"Tạng",
"và",
"Nội",
"Mông",
"Cổ",
".",
"Nhà",
"Lý",
"thì",
"đổi",
"làm",
"trại",
"gọi",
"là",
"Nghệ",
"An",
"châu",
"trại",
... | [
"Nhiều",
"người",
"theo",
"Trường",
"phái",
"\"",
"mới",
"\"",
"bị",
"rà",
"soát",
"và",
"giam",
"giữ",
"."
] | Đây là nhóm bị Giáo hội cảm thấy bị thách thức nhất , và nhiều người trong số đó bị điều tra , bắt giam và thậm chí Bruno bị xử hoả hình . | 578 | 2 | 139 | 172 | [
0,
89898,
1008,
3790,
33015,
97716,
44,
3633,
44,
2504,
6,
3139,
76459,
544,
3529,
39,
26148,
6,
5,
2,
46158,
673,
6,
4,
3531,
524,
1358,
1008,
3790,
50614,
13503,
37409,
384,
12976,
449,
6,
4,
6657,
24575,
2251,
37409,
384,
12976,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
2,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1... | 156 | 189 | true |
[
"Dự",
"án",
"đã",
"phát",
"hiện",
"các",
"chứng",
"cứ",
"cụ",
"thể",
"về",
"nền",
"văn",
"minh",
"Trung",
"Hoa",
"có",
"lịch",
"sử",
"5.000",
"năm",
",",
"bao",
"gồm",
"phát",
"hiện",
"di",
"tích",
"hệ",
"thống",
"đập",
"nước",
"cổ",
"nhất",
"thế",... | [
"Người",
"ta",
"đã",
"tìm",
"ra",
"khoảng",
"50.000",
"cổ",
"vật",
"nằm",
"rải",
"rác",
"trên",
"Con",
"đường",
"tơ",
"lụa",
"có",
"niên",
"đại",
"đến",
"hàng",
"chục",
"nghìn",
"năm",
"trong",
"những",
"chuyến",
"khảo",
"cổ",
"sau",
"này",
"."
] | Trong những chuyến khảo cổ sau này , người ta đã tìm ra khoảng 50.000 cổ vật nằm rải rác trên Con đường tơ lụa . | 765 | 0 | 182 | 207 | [
0,
19167,
308,
1408,
10040,
673,
22567,
87085,
18368,
12835,
33937,
1690,
52249,
6,
53939,
2479,
1657,
7590,
808,
12435,
96,
25070,
11,
524,
55113,
7899,
1885,
2508,
157830,
156775,
2933,
1000,
1358,
82538,
50537,
18368,
858,
1617,
6,
5,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
2,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 217 | 242 | true |
[
"Do",
"dân",
"số",
"đông",
"và",
"tài",
"nguyên",
"thiên",
"nhiên",
"suy",
"giảm",
",",
"chính",
"phủ",
"Trung",
"Quốc",
"rất",
"quan",
"tâm",
"đến",
"tốc",
"độ",
"tăng",
"trưởng",
"dân",
"số",
",",
"và",
"từ",
"năm",
"1978",
"họ",
"đã",
"nỗ",
"lực... | [
"Điều",
"tra",
"khí",
"hậu",
"được",
"ưu",
"tiên",
"đặc",
"biệt",
"nhất",
"."
] | Chiến lược phát triển khoa học và công nghệ 2011 – 2020 năm 2012 lập kế hoạch ưu tiên nghiên cứu toán , vật lý ; điều tra khí hậu , thiên tai ; phát triển hệ điều hành điện tử ; công nghệ sinh học áp dụng đặc biệt cho nông , lâm nghiệp , y học và môi trường . | 491 | 0 | 118 | 179 | [
0,
17108,
1152,
17964,
42254,
912,
41038,
16151,
14682,
11745,
2671,
6,
5,
2,
984,
5912,
3030,
37127,
544,
7378,
16015,
39429,
6996,
36515,
15171,
6,
4,
3178,
29798,
9814,
8735,
3967,
2261,
5995,
1885,
71917,
6941,
11122,
21625,
5912,
3... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 131 | 192 | true |
[
"Khoảng",
"cuối",
"năm",
"1437",
",",
"đầu",
"năm",
"1438",
",",
"Nguyễn",
"Trãi",
"xin",
"về",
"hưu",
"trí",
"ở",
"Côn",
"Sơn",
"-",
"nơi",
"trước",
"kia",
"từng",
"là",
"thái",
"ấp",
"của",
"ông",
"ngoại",
"ông",
"-",
"chỉ",
"thỉnh",
"thoảng",
"m... | [
"Vì",
"chán",
"chốn",
"quan",
"trường",
"mà",
"ông",
"đã",
"xin",
"cáo",
"bệnh",
"để",
"về",
"hưu",
"ở",
"làng",
"Thanh",
"Mai",
",",
"ông",
"đã",
"đưa",
"cả",
"gia",
"đình",
"về",
"để",
"tránh",
"nguy",
"hiểm",
"từ",
"bên",
"ngoài",
".",
"Ông",
... | Sau đó , vì chán chốn quan trường , ông cáo bệnh xin về hưu ở làng Thanh Mai , thuộc huyện Tiên Phong ( nay là xã Vạn Thắng , huyện Ba Vì , Hà Nội ) . | 447 | 0 | 111 | 149 | [
0,
32061,
128152,
3863,
76807,
2261,
4373,
2232,
5718,
1408,
21928,
16331,
7417,
1498,
1893,
71877,
34,
2059,
112258,
27316,
3596,
6,
4,
5718,
1408,
15995,
3831,
3529,
15773,
1893,
1498,
41256,
37915,
35813,
2368,
7669,
10610,
6,
5,
33181... | [
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
2,
2,
1,
1... | 168 | 206 | true |
[
"Hiện",
"tượng",
"đồng",
"âm",
"trong",
"từ",
"Hán",
"Việt",
"khá",
"phổ",
"biến",
"vì",
"ngay",
"trong",
"tiếng",
"Hán",
"đã",
"có",
"nhiều",
"chữ",
"đồng",
"âm",
".",
"còn",
"tồn",
"tại",
"vài",
"trường",
"hợp",
"thiếu",
"nhất",
"quán",
"trong",
"p... | [
"Phiên",
"âm",
"Hán",
"Việt",
"luôn",
"có",
"lợi",
"thế",
"về",
"mặt",
"nhất",
"quán",
"trong",
"phiên",
"âm",
"từ",
"chữ",
"Hán",
"."
] | còn tồn tại vài trường hợp thiếu nhất quán trong phiên âm Hán Việt , như các trường hợp một chữ Hán có 1 âm Quan thoại nhưng có thể có 2 âm Hán Việt khác nhau được ghi chú trong cùng một từ / tự điển , ví dụ từ 使 , bính âm quan thoại đọc là shǐ , phiên âm Hán Việt có lúc đọc là " sứ " ( 大使館 – đại sứ quán ) , có lúc đọc... | 100 | 1 | 23 | 138 | [
0,
49039,
1732,
25589,
29099,
19,
3763,
14227,
524,
16253,
3061,
1893,
5493,
2671,
62322,
1000,
74849,
25589,
2368,
50735,
29099,
19,
6,
5,
2,
57861,
18180,
4570,
25589,
1000,
2368,
29099,
19,
3763,
19474,
53518,
15038,
5396,
13841,
1000,... | [
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1... | 44 | 159 | true |
[
"1957",
":",
"Sputnik",
"1",
"được",
"phóng",
"vào",
"vũ",
"trụ",
",",
"khởi",
"đầu",
"kỷ",
"nguyên",
"vũ",
"trụ",
"của",
"loài",
"người",
".",
"1969",
":",
"Con",
"người",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"đặt",
"chân",
"lên",
"Mặt",
"Trăng",
".",
"Trong",
"... | [
"Năm",
"1957",
"là",
"năm",
"bắt",
"đầu",
"thời",
"đại",
"vũ",
"trụ",
"của",
"con",
"người",
"."
] | 1957 : Sputnik 1 được phóng vào vũ trụ , khởi đầu kỷ nguyên vũ trụ của loài người . | 0 | 2 | 0 | 19 | [
0,
65832,
44321,
580,
2933,
13363,
2494,
4194,
7899,
72417,
106927,
550,
158,
1008,
6,
5,
2,
44321,
152,
56362,
106,
912,
90776,
2249,
72417,
106927,
6,
4,
58403,
2494,
50009,
16015,
72417,
106927,
550,
133544,
1008,
6,
5,
31060,
152,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 16 | 35 | true |
[
"Nhờ",
"vậy",
"mà",
"Trung",
"Quốc",
"đương",
"nhiên",
"trở",
"thành",
"quốc",
"gia",
"Phật",
"giáo",
"đông",
"dân",
"nhất",
".",
"Sau",
"này",
",",
"vào",
"thời",
"nhà",
"Đường",
",",
"Phật",
"giáo",
"được",
"du",
"nhập",
"từ",
"Ấn",
"Độ",
"cũng",
... | [
"Tôn",
"giáo",
"quốc",
"gia",
"chịu",
"ảnh",
"hưởng",
"mạnh",
"mẽ",
"từ",
"Trung",
"Quốc",
",",
"Ấn",
"Độ",
"và",
"khu",
"vực",
"Trung",
"Đông",
"."
] | Về cơ bản , văn hoá của tỉnh chịu ảnh hưởng mạnh mẽ từ Trung Quốc , Ấn Độ và khu vực Trung Đông . | 208 | 1 | 48 | 72 | [
0,
158884,
13503,
10895,
3529,
22396,
9156,
24797,
14463,
110126,
2368,
9814,
8735,
6,
4,
6,
249975,
19,
56523,
544,
8086,
17749,
9814,
35116,
6,
5,
2,
541,
142295,
6239,
2232,
9814,
8735,
92821,
6996,
9293,
2781,
10895,
3529,
50614,
13... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 71 | 95 | true |
[
"Mặc",
"dù",
"trong",
"lịch",
"sử",
"đã",
"từng",
"chịu",
"ảnh",
"hưởng",
"bởi",
"luật",
"pháp",
"Trung",
"Quốc",
",",
"luật",
"pháp",
"Nhật",
"Bản",
"đã",
"phát",
"triển",
"một",
"cách",
"độc",
"lập",
"trong",
"thời",
"Edo",
"qua",
"các",
"thư",
"li... | [
"Đồ",
"gốm",
"và",
"các",
"mặt",
"hàng",
"khác",
"của",
"Nhật",
"Bản",
"đã",
"xây",
"dựng",
"mối",
"quan",
"hệ",
"buôn",
"bán",
"với",
"thương",
"nhân",
"Trung",
"Hoa",
"."
] | Đồ gốm và các mặt hàng khác của Trung Hoa từ Palawan đã xây dựng mối quan hệ buôn bán giữa thương nhân Trung Hoa và Mã Lai . | 180 | 1 | 38 | 66 | [
0,
130181,
706,
54030,
39,
544,
925,
5493,
2508,
4546,
550,
28269,
28685,
1408,
14948,
13291,
70254,
2261,
7099,
154701,
8713,
1116,
9246,
3090,
9814,
32570,
6,
5,
2,
105167,
18297,
1000,
10515,
5034,
1408,
16036,
22396,
9156,
24797,
1663... | [
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
4,
2... | 64 | 92 | true |
[
"Việt",
"Nam",
"gia",
"nhập",
"Liên",
"Hợp",
"Quốc",
"vào",
"năm",
"1977",
",",
"sau",
"đổi",
"mới",
",",
"bình",
"thường",
"hoá",
"quan",
"hệ",
"với",
"Trung",
"Quốc",
"vào",
"năm",
"1992",
"và",
"với",
"Hoa",
"Kỳ",
"vào",
"năm",
"1995",
",",
"gia... | [
"Ngoài",
"ra",
"Việt",
"Nam",
"còn",
"giáp",
"với",
"Lào",
",",
"Campuchia",
"."
] | Việt Nam có diện tích 331.212 km² , đường biên giới trên đất liền dài 4.639 km , đường bờ biển trải dài 3.260 km , có chung đường biên giới trên biển với Thái Lan qua vịnh Thái Lan và với Trung Quốc , Philippines , Indonesia , Brunei , Malaysia qua Biển Đông . | 772 | 0 | 187 | 242 | [
0,
46158,
673,
3763,
2096,
3531,
158950,
1116,
40155,
31,
6,
4,
231116,
6,
5,
2,
3763,
2096,
3529,
11820,
25332,
153574,
8735,
2249,
2933,
27193,
6,
4,
858,
10688,
3633,
6,
4,
12991,
6840,
80547,
2261,
7099,
1116,
9814,
8735,
2249,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1... | 200 | 255 | true |
[
"Nội",
"chiến",
"Campuchia",
"kết",
"thúc",
"với",
"chiến",
"thắng",
"cho",
"quân",
"Khmer",
"Đỏ",
".",
"Các",
"sử",
"gia",
"của",
"Việt",
"Nam",
"hay",
"chính",
"thức",
"sử",
"dụng",
"thuật",
"ngữ",
"\"",
"Bắc",
"thuộc",
"\"",
"để",
"chỉ",
"đến",
"g... | [
"Thời",
"kỳ",
"Bắc",
"thuộc",
"cuối",
"cùng",
"kết",
"thúc",
"sau",
"chiến",
"thắng",
"trước",
"nhà",
"Nguyễn",
"của",
"nghĩa",
"quân",
"Lam",
"Sơn",
"."
] | Thời kỳ Bắc thuộc cuối cùng kết thúc sau chiến thắng trước nhà Minh của nghĩa quân Lam Sơn . | 826 | 1 | 195 | 214 | [
0,
41514,
13850,
38262,
16781,
25939,
4770,
6301,
55816,
858,
16791,
66996,
5179,
2455,
19098,
550,
19979,
29225,
59387,
53101,
6,
5,
2,
9435,
16791,
231116,
6301,
55816,
1116,
16791,
66996,
681,
29225,
60422,
4428,
28494,
6,
5,
9211,
503... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1... | 217 | 236 | true |
[
"Biên",
"giới",
"chia",
"cắt",
"các",
"lãnh",
"thổ",
"này",
"trước",
"đây",
"tương",
"đối",
"mơ",
"hồ",
"và",
"không",
"gắn",
"với",
"cách",
"phân",
"chia",
"hành",
"chính",
"hiện",
"nay",
".",
"Sau",
"Hiệp",
"định",
"Genève",
",",
"tỉnh",
"Quảng",
"... | [
"Trong",
"tình",
"trạng",
"đất",
"nước",
"bị",
"chia",
"cắt",
"thì",
"đó",
"cũng",
"được",
"xem",
"là",
"lời",
"nhắn",
"nhủ",
"."
] | Đó cũng là lời nhắn nhủ rằng " đừng đi " trước tình trạng người dân rời miền Bắc chạy vào miền Nam kể từ ngày đất nước chia cắt . | 689 | 2 | 166 | 196 | [
0,
12818,
6066,
26604,
11472,
3042,
2504,
16455,
85224,
2579,
2275,
1943,
912,
10153,
580,
11178,
131857,
12203,
39470,
6,
5,
2,
113552,
7385,
16455,
85224,
925,
38320,
112781,
1617,
5179,
4600,
23957,
5715,
55127,
19698,
544,
687,
103776,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1... | 186 | 216 | true |
[
"Althusser",
"cũng",
"đã",
"đưa",
"ra",
"khái",
"niệm",
"về",
"bộ",
"máy",
"nhà",
"nước",
"tư",
"tưởng",
"để",
"giải",
"thích",
"lý",
"thuyết",
"về",
"ý",
"thức",
"hệ",
"của",
"ông",
".",
"Đối",
"với",
"Althusser",
",",
"niềm",
"tin",
"và",
"ý",
"t... | [
"Louis",
"Althusser",
"cho",
"rằng",
"sự",
"vật",
"dẫn",
"đến",
"ý",
"tưởng",
"."
] | Nhà triết học Marxist người Pháp Louis Althusser đã đề xuất rằng ý thức hệ là " sự tồn tại tưởng tượng ( hoặc ý tưởng ) của sự vật vì nó liên quan đến các điều kiện thực tế của sự tồn tại " và sử dụng một diễn ngôn về mặt trăng . | 521 | 0 | 126 | 180 | [
0,
37405,
884,
927,
130781,
681,
10371,
2550,
12835,
10284,
1885,
5604,
21838,
6,
5,
2,
884,
927,
130781,
1943,
1408,
15995,
673,
19474,
14,
50519,
1893,
5830,
6184,
2455,
3042,
4797,
21838,
1498,
8652,
12186,
3903,
79369,
1893,
5604,
7... | [
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
3,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1... | 139 | 193 | true |
[
"Nhiễm",
"bệnh",
"viêm",
"gan",
"siêu",
"vi",
"C",
"ở",
"những",
"bạn",
"tù",
"tại",
"Mỹ",
"cao",
"gấp",
"10",
"đến",
"20",
"lần",
"so",
"với",
"dân",
"số",
"chung",
";",
"điều",
"này",
"được",
"cho",
"là",
"do",
"hành",
"vi",
"mang",
"tính",
"ng... | [
"Tiêm",
"chích",
"ma",
"tuý",
"ở",
"Mỹ",
"chỉ",
"có",
"thể",
"thực",
"hiện",
"ở",
"bên",
"trong",
"cơ",
"sở",
"địa",
"hạt",
"và",
"nó",
"cũng",
"là",
"lý",
"do",
"lây",
"nhiễm",
"viêm",
"gan",
"C",
"."
] | Nhiễm bệnh viêm gan siêu vi C ở những bạn tù tại Mỹ cao gấp 10 đến 20 lần so với dân số chung ; điều này được cho là do hành vi mang tính nguy cơ cao ở trong tù , chẳng hạn như tiêm chích ma tuý và xăm hình bằng dụng cụ không vô trùng . | 0 | 1 | 0 | 58 | [
0,
2371,
13033,
15953,
206,
291,
370,
1673,
2059,
14868,
2524,
524,
1451,
3839,
2812,
2059,
7669,
1000,
4310,
12756,
11800,
86506,
544,
3711,
1943,
580,
3903,
54,
96,
38746,
77941,
64115,
1756,
313,
6,
5,
2,
101456,
43577,
39,
7417,
6... | [
1,
2,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 32 | 90 | true |
[
"Năm",
"1943",
",",
"một",
"năm",
"sau",
"khi",
"ông",
"về",
"hưu",
",",
"Nhật",
"Bản",
"kéo",
"vào",
"Đông",
"Dương",
",",
"họ",
"lấy",
"cớ",
"\"",
"giúp",
"các",
"ông",
"tránh",
"sự",
"bắt",
"bớ",
"của",
"Pháp",
"\"",
"đưa",
"ông",
"và",
"chí",... | [
"Sau",
"khi",
"kéo",
"vào",
"Đông",
"Dương",
",",
"Nhật",
"Bản",
"lấy",
"cớ",
"\"",
"giúp",
"các",
"ông",
"tránh",
"sự",
"bắt",
"giữ",
"của",
"Pháp",
"\"",
"đưa",
"ông",
"và",
"chí",
"sĩ",
"Cử",
"nhân",
"Dương",
"Bá",
"Trạc",
"(",
"1884-1944",
")",... | Năm 1943 , một năm sau khi ông về hưu , Nhật Bản kéo vào Đông Dương , họ lấy cớ " giúp các ông tránh sự bắt bớ của Pháp " đưa ông và chí sĩ Cử nhân Dương Bá Trạc ( 1884-1944 ) bí mật sang Chiêu Nam ( Singapore ) . | 0 | 1 | 0 | 53 | [
0,
6987,
1907,
44577,
2249,
35116,
34629,
6,
4,
28269,
28685,
18145,
501,
38068,
44,
8061,
925,
5718,
41256,
2550,
13363,
26148,
550,
47308,
44,
15995,
5718,
544,
15953,
15783,
313,
46535,
3090,
34629,
73152,
5454,
61787,
15,
166555,
9,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1... | 52 | 105 | true |
[
"Năm",
"1427",
",",
"cuộc",
"khởi",
"nghĩa",
"thành",
"công",
",",
"kết",
"thúc",
"thời",
"kỳ",
"Bắc",
"thuộc",
"lần",
"thứ",
"tư",
",",
"và",
"mở",
"đầu",
"một",
"triều",
"đại",
"mới",
"của",
"Việt",
"Nam",
":",
"nhà",
"Hậu",
"Lê",
".",
"Các",
"... | [
"Sự",
"lập",
"triều",
"xưng",
"vương",
"của",
"Ngô",
"Quyền",
"đã",
"dẫn",
"đến",
"chấm",
"dứt",
"thời",
"kỳ",
"Bắc",
"thuộc",
"."
] | Đến năm 938 , sau khi chỉ huy trận sông Bạch Đằng đánh bại quân Nam Hán , Ngô Quyền lập triều xưng vương , đánh dấu một nhà nước độc lập khỏi các triều đình phương Bắc vào năm 939 . | 546 | 2 | 132 | 173 | [
0,
49161,
12552,
221089,
1022,
11479,
449,
161105,
550,
90542,
177316,
1408,
10284,
1885,
147017,
136961,
4194,
13850,
38262,
16781,
6,
5,
2,
65832,
616,
3768,
6,
4,
9568,
58403,
19979,
2781,
1871,
6,
4,
6301,
55816,
4194,
13850,
38262,
... | [
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 152 | 193 | true |
[
"Phật",
"giáo",
"từ",
"lâu",
"đã",
"là",
"một",
"thế",
"lực",
"xã",
"hội",
"quan",
"trọng",
"tại",
"Lào",
".",
"Hệ",
"tư",
"tưởng",
"chính",
"thống",
"được",
"nêu",
"trong",
"nghị",
"quyết",
"của",
"đảng",
",",
"các",
"bài",
"phát",
"biểu",
",",
"b... | [
"Hệ",
"tư",
"tưởng",
"có",
"vai",
"trò",
"phản",
"ánh",
"một",
"xã",
"hội",
"."
] | Do đó tầm quan trọng lớn của hệ tư tưởng biện minh cho một xã hội ; nó gây nhầm lẫn về mặt chính trị cho các nhóm xã hội xa lánh thông qua ý thức sai lầm . | 595 | 2 | 140 | 178 | [
0,
93929,
4797,
21838,
524,
1347,
32986,
33294,
34963,
889,
14352,
5869,
6,
5,
2,
50614,
13503,
2368,
25825,
1408,
580,
889,
3061,
9611,
14352,
5869,
2261,
9899,
2251,
40155,
31,
6,
5,
93929,
4797,
21838,
3178,
10657,
912,
140537,
1000,... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 154 | 192 | true |
[
"Rồi",
"đến",
"một",
"lớp",
"mây",
"\"",
"quyển",
"tích",
"\"",
"đen",
"hình",
"như",
"tảng",
"đe",
"phát",
"triển",
"rất",
"nhanh",
"hình",
"đe",
"dày",
"lên",
"cao",
"lối",
"3.000",
"m",
"(",
"altostatus",
")",
",",
"\"",
"tằng",
"tích",
"\"",
"[... | [
"Trên",
"bầu",
"trời",
"tồn",
"tại",
"mây",
"cao",
"tầng",
"trôi",
"như",
"rùa",
"bò",
"."
] | Trên bầu trời xuất hiện những mây cao tầng bay nhanh như bó lông ( cirrus panachés ) . | 319 | 1 | 82 | 100 | [
0,
85319,
62106,
30917,
80906,
2251,
57695,
53,
4417,
44514,
170870,
1641,
1690,
8612,
11,
128987,
6,
5,
2,
190273,
1885,
889,
31282,
57695,
53,
44,
230741,
14346,
44,
58095,
4609,
1641,
173947,
6,
16214,
5152,
9442,
3967,
13596,
4609,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1... | 97 | 115 | true |
[
"Sau",
"khi",
"Ernest",
"Rutherford",
"khám",
"phá",
"ra",
"sự",
"tồn",
"tại",
"các",
"hạt",
"nhân",
"và",
"đề",
"xuất",
"các",
"electron",
"có",
"quỹ",
"đạo",
"quanh",
"hạt",
"nhân",
"giống",
"như",
"quỹ",
"đạo",
"của",
"các",
"hành",
"tinh",
",",
"... | [
"Paul",
"Dirac",
"khám",
"phá",
"được",
"những",
"hạt",
"đặc",
"biệt",
"mang",
"thuộc",
"tính",
"như",
"loại",
"thường",
"chỉ",
"khác",
"nhau",
"ở",
"điện",
"tích",
"."
] | Phản vật chất cũng là vật chất , nhưng cấu thành bởi các phản hạt ... Năm 1928 , trong khi nghên cứu kết hợp thuyết lượng tử vào trong thuyết tương đối rộng của Albert Einstein , Paul Dirac đã phát hiện ra rằng các tính toán không phản đối chuyện tồn tại các hạt cơ bản đặc biệt , có hầu hết mọi đặc tính cơ bản như các ... | 344 | 2 | 75 | 158 | [
0,
10208,
803,
20251,
40532,
25864,
912,
1358,
86506,
14682,
11745,
5219,
16781,
6745,
1641,
7323,
6840,
2524,
4546,
10218,
2059,
7991,
14346,
6,
5,
2,
6987,
1907,
101985,
124302,
56,
13534,
40532,
25864,
673,
2550,
80906,
2251,
925,
8650... | [
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1... | 99 | 182 | true |
[
"Với",
"nhiều",
"lắm",
"những",
"danh",
"lam",
"thắng",
"cảnh",
",",
"hệ",
"thống",
"di",
"tích",
",",
"văn",
"hoá",
"phong",
"phú",
"về",
"số",
"lượng",
",",
"độc",
"đáo",
"về",
"nội",
"dung",
",",
"đa",
"dạng",
"về",
"loại",
"hình",
",",
"Nghệ",
... | [
"Nhờ",
"vào",
"vị",
"trí",
"của",
"sân",
"bay",
"nằm",
"cách",
"trung",
"tâm",
"thành",
"phố",
"không",
"xa",
"mà",
"nhiều",
"du",
"khách",
"đã",
"lựa",
"chọn",
"thành",
"phố",
"Vinh",
"để",
"nghỉ",
"dưỡng",
"trước",
"khi",
"có",
"chuyến",
"bay",
"xa... | Khu du lịch thành phố Vinh nằm ở vị trí giao thông thuận tiện , có quốc lộ 1a và tuyến đường sắt Bắc - Nam chạy qua , có sân bay Vinh nằm cách trung tâm thành phố không xa . | 345 | 0 | 85 | 126 | [
0,
541,
142295,
2249,
7376,
6939,
550,
38135,
9118,
33937,
3959,
13375,
5995,
2781,
15902,
687,
2459,
2232,
2558,
115,
5578,
1408,
26629,
10009,
2781,
15902,
136388,
1498,
45897,
25888,
5179,
1907,
524,
82538,
9118,
2459,
6,
5,
2,
29489,
... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1... | 122 | 163 | true |
[
"Nhưng",
"nhiều",
"nhà",
"sử",
"học",
"về",
"sau",
"cho",
"rằng",
"bộ",
"máy",
"quan",
"lại",
"trong",
"thời",
"kỳ",
"đầu",
"triều",
"Nguyễn",
"không",
"thực",
"sự",
"hủ",
"bại",
",",
"thối",
"nát",
",",
"từ",
"đời",
"vua",
"Gia",
"Long",
"(",
"180... | [
"Ông",
"Phạm",
"Khắc",
"Hoè",
"làm",
"nguyên",
"Tổng",
"lý",
"Ngự",
"tiền",
"văn",
"phòng",
"của",
"nhà",
"Nguyễn",
"được",
"20",
"năm",
"."
] | Ông Phạm Khắc Hoè , nguyên Tổng lý Ngự tiền văn phòng của nhà Nguyễn nói về bản Tuyên cáo : " Rõ ràng là Trần Trọng Kim đã hạ quyết tâm phục vụ quan thầy Nhật đến cùng … " . | 805 | 0 | 197 | 238 | [
0,
33181,
93855,
341,
59710,
2291,
1934,
1839,
16015,
25481,
3903,
9487,
52449,
8708,
9040,
6325,
550,
2455,
19098,
912,
387,
2933,
6,
5,
2,
19751,
2558,
2455,
5034,
2546,
1893,
858,
681,
10371,
5830,
6184,
2261,
1917,
1000,
4194,
13850... | [
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
2,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2... | 218 | 259 | true |
[
"Hội",
"nghị",
"toàn",
"thể",
"được",
"triệu",
"tập",
"để",
"quyết",
"định",
"các",
"chính",
"sách",
"kinh",
"tế",
"hành",
"chính",
"quan",
"trọng",
".",
"Sau",
"khi",
"được",
"yết",
"kiến",
"Bảo",
"đại",
"và",
"gặp",
"Trần",
"Đình",
"Nam",
",",
"Trầ... | [
"Ngoài",
"việc",
"phê",
"chuẩn",
"các",
"quyết",
"định",
"của",
"lãnh",
"đạo",
"KWP",
"những",
"kỳ",
"triệu",
"tập",
"này",
"cũng",
"là",
"dịp",
"để",
"các",
"đại",
"biểu",
"trong",
"Hội",
"đồng",
"Nhân",
"dân",
"Tối",
"cao",
"gặp",
"nhau",
"trao",
"... | Hai kỳ mỗi năm , Hội đồng Nhân dân Tối cao được triệu tập , mỗi kỳ chỉ kéo dài vài ngày ; thường thì để phê chuẩn những quyết định do lãnh đạo của KWP đưa ra . | 695 | 0 | 161 | 199 | [
0,
46158,
2735,
57679,
19254,
925,
10976,
2931,
550,
38320,
14822,
341,
139873,
1358,
13850,
21792,
9400,
1617,
1943,
580,
121631,
1498,
925,
7899,
23907,
1000,
22394,
4570,
56025,
5912,
384,
28151,
4417,
18046,
10218,
79283,
10688,
544,
13... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1... | 203 | 241 | true |
[
"Năm",
"2012",
",",
"dân",
"số",
"Singapore",
"là",
"5,312",
"triệu",
"người",
",",
"trong",
"đó",
"3,285",
"triệu",
"(",
"62",
"%",
")",
"là",
"công",
"dân",
"Singapore",
"và",
"những",
"người",
"còn",
"lại",
"(",
"38",
"%",
")",
"là",
"những",
"c... | [
"Dân",
"số",
"Lào",
"gồm",
"khoảng",
"10",
"triệu",
"người",
"vào",
"năm",
"2020",
",",
"phân",
"bổ",
"không",
"đều",
"trên",
"lãnh",
"thổ",
"."
] | Dân số Lào ước tính đạt 6,5 triệu người vào năm 2012 , phân bổ không đều trên lãnh thổ . | 632 | 1 | 155 | 175 | [
0,
100612,
3030,
40155,
31,
33256,
22567,
209,
21792,
1008,
2249,
2933,
11075,
6,
4,
17655,
37661,
687,
9338,
2479,
38320,
112781,
6,
5,
2,
65832,
1324,
6,
4,
5912,
3030,
58888,
580,
190,
4,
363,
1530,
21792,
1008,
6,
4,
1000,
2275,... | [
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
4,
1,
1,
2,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 177 | 197 | true |
[
"Ngày",
"29",
"tháng",
"9",
"năm",
"1932",
",",
"để",
"đáp",
"lại",
"một",
"văn",
"bản",
"đề",
"cập",
"đến",
"quần",
"đảo",
"Hoàng",
"Sa",
"do",
"Pháp",
"gửi",
"tới",
"toà",
"công",
"sứ",
"Trung",
"Quốc",
",",
"Trung",
"Hoa",
"Dân",
"Quốc",
"gửi",
... | [
"Các",
"chiến",
"hạm",
"Pháp",
"đã",
"đến",
"Hoàng",
"Sa",
"để",
"khảo",
"sát",
"gồm",
"có",
"thông",
"báo",
"hạm",
"La",
"Malicieuse",
"(",
"1930",
")",
",",
"L",
"’",
"Inconstant",
"(",
"tháng",
"3",
"năm",
"1931",
")",
",",
"..."
] | Từ đó , nhiều chiến hạm Pháp đã tiến hành khảo sát Hoàng Sa : Thông báo hạm La Malicieuse ( 1930 ) , L ’ Inconstant ( tháng 3 năm 1931 ) , pháo hạm Aviso ( tháng 5 năm 1932 ) . | 503 | 2 | 119 | 162 | [
0,
9211,
16791,
36771,
39,
47308,
1408,
1885,
38356,
947,
1498,
50537,
16534,
33256,
524,
4225,
9216,
36771,
39,
239,
22704,
1474,
4032,
15,
28730,
1388,
6,
4,
339,
6,
26,
360,
2271,
42539,
15,
7973,
138,
2933,
66426,
1388,
6,
4,
15... | [
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
3,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1... | 154 | 197 | true |
[
"Nhà",
"Chu",
"đã",
"hoàn",
"thiện",
"các",
"nền",
"tảng",
"chính",
"của",
"Văn",
"hoá",
"Trung",
"Quốc",
"thông",
"qua",
"các",
"chính",
"sách",
"Tỉnh",
"Điền",
"Chế",
",",
"Tông",
"pháp",
"chế",
",",
"Quốc",
"dã",
"chế",
"và",
"Lễ",
"nhạc",
".",
... | [
"Những",
"nhà",
"tư",
"tưởng",
"Trung",
"Quốc",
"dưới",
"thời",
"Xuân",
"Thu",
"-",
"Chiến",
"Quốc",
"chỉ",
"tập",
"trung",
"duy",
"nhất",
"vào",
"hai",
"vấn",
"đề",
"chính",
"là",
"tổ",
"chức",
"xã",
"hội",
"và",
"giải",
"thích",
"các",
"vấn",
"đề",... | Thời Xuân Thu – Chiến Quốc , ở Trung Quốc đã xuất hiện rất nhiều những nhà tư tưởng đưa ra những lý thuyết để tổ chức xã hội và giải thích các vấn đề của cuộc sống . | 722 | 0 | 168 | 206 | [
0,
13836,
2455,
4797,
21838,
9814,
8735,
17858,
4194,
68312,
12613,
20,
140910,
8735,
2524,
9400,
13375,
16969,
2671,
2249,
1337,
8529,
6248,
3178,
580,
12158,
7211,
14352,
5869,
544,
8652,
12186,
925,
8529,
6248,
550,
9568,
7269,
6,
5,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
2... | 208 | 246 | true |
[
"Sau",
"đây",
"là",
"danh",
"sách",
"các",
"ngôn",
"ngữ",
"phổ",
"biến",
"nhất",
"tại",
"Ấn",
"Độ",
",",
"bao",
"gồm",
"cả",
"ngôn",
"ngữ",
"chính",
"thức",
"lẫn",
"ngôn",
"ngữ",
"sử",
"dụng",
"phổ",
"biến",
"trên",
"thực",
"tế",
":",
"Ngoài",
"ra"... | [
"Hindi",
"là",
"ngôn",
"ngữ",
"có",
"số",
"lượng",
"người",
"nói",
"đông",
"nhất",
"và",
"được",
"chính",
"phủ",
"công",
"nhận",
"là",
"ngôn",
"ngữ",
"chính",
"thức",
"."
] | Tiếng Hindi có số lượng người nói lớn nhất và là ngôn ngữ chính thức của chính phủ . | 372 | 2 | 87 | 105 | [
0,
5025,
580,
88459,
52116,
524,
3030,
6372,
1008,
2872,
37127,
2671,
544,
912,
3178,
29798,
1871,
5031,
580,
88459,
52116,
3178,
7637,
6,
5,
2,
6987,
4600,
580,
26422,
11481,
925,
88459,
52116,
53518,
15038,
2671,
2251,
6,
249975,
19,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 112 | 130 | true |
[
"Người",
"Anh",
"bắt",
"đầu",
"buôn",
"bán",
"với",
"Vương",
"quốc",
"Sambas",
"tại",
"miền",
"nam",
"Borneo",
"vào",
"năm",
"1609",
",",
"còn",
"người",
"Hà",
"Lan",
"thì",
"bắt",
"đầu",
"buôn",
"bán",
"vào",
"năm",
"1644",
":",
"với",
"các",
"vương... | [
"Công",
"ty",
"Đông",
"Ấn",
"Anh",
"tiếp",
"nhận",
"cơ",
"hội",
"từ",
"người",
"đứng",
"đầu",
"lãnh",
"thổ",
"miền",
"nam",
"Borneo",
"vào",
"năm",
"1812",
"."
] | Năm 1812 , quốc vương tại miền nam Borneo nhượng công sự của mình cho Công ty Đông Ấn Anh . | 1,036 | 2 | 232 | 252 | [
0,
8215,
2281,
35116,
6,
249975,
19,
9735,
6998,
5031,
4310,
5869,
2368,
1008,
29004,
2494,
38320,
112781,
58986,
2178,
7422,
68321,
2249,
2933,
543,
1530,
6,
5,
2,
19167,
9735,
13363,
2494,
154701,
8713,
1116,
78435,
10895,
3362,
5918,
... | [
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1... | 256 | 276 | true |
[
"Singapore",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"trung",
"tâm",
"thương",
"mại",
"lớn",
"nhất",
"của",
"thế",
"giới",
"với",
"vị",
"thế",
"là",
"trung",
"tâm",
"tài",
"chính",
"lớn",
"thứ",
"4",
"và",
"là",
"một",
"trong",
"5",
"cảng",
"biển",
"bận",
"rộ... | [
"SPH",
"là",
"công",
"ty",
"niêm",
"yết",
"trên",
"sàn",
"chứng",
"khoán",
"Singapore",
"."
] | Tập đoàn Singapore Press Holdings có liên hệ với chính phủ và kiểm soát hầu hết ngành báo chí tại Singapore . | 863 | 0 | 191 | 212 | [
0,
159,
54259,
580,
1871,
2281,
300,
13033,
113,
27106,
2479,
103718,
13826,
113227,
58888,
6,
5,
2,
58888,
580,
889,
1000,
1358,
13375,
5995,
9246,
34655,
7976,
2671,
550,
3061,
7385,
1116,
7376,
3061,
580,
13375,
5995,
7378,
3178,
797... | [
1,
2,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 205 | 226 | true |
[
"Tên",
"gọi",
"\"",
"Biển",
"Hoa",
"Đông",
"\"",
"trong",
"tiếng",
"Việt",
"gồm",
"hai",
"yếu",
"tố",
"là",
"\"",
"biển",
"\"",
"và",
"\"",
"Hoa",
"Đông",
"\"",
",",
"có",
"nghĩa",
"là",
"\"",
"biển",
"ở",
"miền",
"đông",
"Trung",
"Hoa",
"\"",
".... | [
"Tên",
"gọi",
"Biển",
"Hoa",
"Đông",
"trong",
"tiếng",
"Việt",
"gồm",
"hai",
"yếu",
"tố",
"và",
"mang",
"nghĩa",
"là",
"biển",
"ở",
"miền",
"đông",
"Trung",
"Hoa",
",",
"ngoài",
"ra",
"còn",
"có",
"tên",
"khác",
"là",
"Nam",
"Hải",
"."
] | Tên gọi " Biển Hoa Đông " trong tiếng Việt gồm hai yếu tố là " biển " và " Hoa Đông " , có nghĩa là " biển ở miền đông Trung Hoa " . | 0 | 0 | 0 | 35 | [
0,
102010,
19605,
179401,
32570,
35116,
1000,
9457,
3763,
33256,
1337,
24575,
25146,
544,
5219,
19979,
580,
33134,
2059,
58986,
37127,
9814,
32570,
6,
4,
10610,
673,
3531,
524,
10587,
4546,
580,
2096,
45941,
6,
5,
2,
102010,
19605,
44,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1... | 35 | 70 | true |
[
"Tiếng",
"Anh",
"được",
"nói",
"bởi",
"các",
"cộng",
"đồng",
"ở",
"mọi",
"nơi",
"và",
"ở",
"hầu",
"khắp",
"các",
"hòn",
"đảo",
"trên",
"các",
"đại",
"dương",
".",
"Thông",
"qua",
"các",
"loại",
"hình",
"in",
"ấn",
"và",
"phương",
"tiện",
"truyền",
... | [
"Úc",
"là",
"quốc",
"gia",
"tiếng",
"Anh",
"được",
"sử",
"dụng",
"100",
"%",
"bởi",
"người",
"dân",
"."
] | Những quốc gia với các cộng đồng bản ngữ lớn gồm Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland , Hoa Kỳ , Úc , Canada , Cộng hoà Ireland , và New Zealand , những nơi đa phần dân số nói tiếng Anh , và Cộng hoà Nam Phi , nơi một thiểu số đáng kể nói tiếng Anh . | 838 | 0 | 195 | 255 | [
0,
153186,
580,
10895,
3529,
9457,
9735,
912,
5034,
2786,
805,
1745,
16633,
1008,
5912,
6,
5,
2,
116721,
9735,
912,
2872,
16633,
925,
36990,
4570,
2059,
10900,
13426,
544,
2059,
96327,
93856,
925,
163127,
19,
54520,
2479,
925,
7899,
712... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1... | 212 | 272 | true |
[
"Hiện",
"có",
"hai",
"trạm",
"khí",
"tượng",
"trên",
"địa",
"bàn",
"tỉnh",
"quan",
"trắc",
"đầy",
"đủ",
"các",
"yếu",
"tố",
"khí",
"tượng",
"trong",
"một",
"thời",
"gian",
"dài",
"(",
"bắt",
"đầu",
"từ",
"1976",
")",
"là",
"trạm",
"Tam",
"Kỳ",
"và"... | [
"Thời",
"tiết",
"vùng",
"núi",
"phía",
"Tây",
"của",
"tỉnh",
"được",
"quan",
"sát",
",",
"dự",
"đoán",
"bởi",
"trạm",
"Trà",
"My",
"tại",
"huyện",
"Bắc",
"Trà",
"My",
"."
] | Trạm Trà My đặt tại thị trấn Trà My , huyện Bắc Trà My được sử dụng để tính toán các yếu tố khí tượng liên quan cho vùng núi phía Tây của tỉnh . | 1,020 | 2 | 245 | 279 | [
0,
41514,
15923,
30213,
78571,
25403,
37409,
550,
17501,
912,
2261,
16534,
6,
4,
9609,
78181,
16633,
234231,
142721,
2646,
2251,
62633,
38262,
142721,
2646,
6,
5,
2,
57861,
524,
1337,
234231,
17964,
18180,
2479,
11800,
18747,
17501,
2261,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 271 | 305 | true |
[
"Trong",
"đột",
"quỵ",
"do",
"thiếu",
"máu",
"cục",
"bộ",
",",
"lượng",
"máu",
"cung",
"cấp",
"cho",
"một",
"phần",
"não",
"bị",
"giảm",
",",
"dẫn",
"đến",
"rối",
"loạn",
"chức",
"năng",
"của",
"mô",
"não",
"ở",
"khu",
"vực",
"đó",
".",
"Xuất",
"... | [
"Thiếu",
"máu",
"cục",
"bộ",
"sẽ",
"làm",
"cho",
"một",
"phần",
"não",
"có",
"một",
"phần",
"máu",
"bị",
"sụt",
"dẫn",
"đến",
"tình",
"trạng",
"mô",
"não",
"bị",
"loạn",
"thần",
"ở",
"khu",
"vực",
"đó",
"."
] | Trong đột quỵ do thiếu máu cục bộ , lượng máu cung cấp cho một phần não bị giảm , dẫn đến rối loạn chức năng của mô não ở khu vực đó . | 0 | 2 | 0 | 33 | [
0,
200032,
40145,
100445,
5830,
2129,
1839,
681,
889,
8192,
1027,
524,
889,
8192,
40145,
2504,
91,
25070,
18,
10284,
1885,
6066,
26604,
23110,
1027,
2504,
85338,
23392,
2059,
8086,
17749,
2275,
6,
5,
2,
12818,
64833,
1103,
162874,
54,
3... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 32 | 65 | true |
[
"Vườn",
"quốc",
"gia",
"Shiretoko",
"(",
"知床国立公園",
"Shiretoko",
"Kokuritsu",
"Kōen",
"(",
"?",
")",
"Lễ",
"hội",
"Đền",
"Tiên",
"Đô",
"(",
"Tiên",
"Đô",
"Miếu",
")",
"ở",
"Đặng",
"Sơn",
"vào",
"lễ",
"khai",
"hạ",
"mồng",
"7",
"tháng",
"giêng",
"và",
... | [
"Đảo",
"Itsukushima",
"có",
"một",
"ngôi",
"đền",
"Shinto",
"mang",
"tên",
"là",
"Thần",
"xã",
"Itsukushima",
"."
] | Thần xã Itsukushima ( 厳島神社 , Itsukushima Jinja ) là một ngôi đền Shinto trên đảo Itsukushima ( tên cũ là Miyajima ) ở thành phố Hatsukaichi , huyện Hiroshima . | 356 | 2 | 79 | 109 | [
0,
4428,
17195,
31,
1650,
82580,
3767,
192,
524,
889,
57658,
6248,
19,
49819,
188,
5219,
10587,
580,
103617,
14352,
1650,
82580,
3767,
192,
6,
5,
2,
310,
11479,
58677,
19,
10895,
3529,
55852,
126,
8795,
15,
6,
5085,
20518,
186026,
274... | [
1,
3,
4,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
4,
2,
1,
4,
1,
1,
3,
1,
5,
3,
3,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 95 | 125 | true |
[
"Nhà",
"Thanh",
"do",
"người",
"Mãn",
"Châu",
"lập",
"ra",
"cũng",
"như",
"các",
"chính",
"thể",
"sau",
"đó",
"là",
"Trung",
"Hoa",
"Dân",
"Quốc",
"và",
"Cộng",
"hoà",
"Nhân",
"dân",
"Trung",
"Hoa",
"cũng",
"củng",
"cố",
"việc",
"sáp",
"nhập",
"các",... | [
"Nhà",
"Thanh",
"của",
"người",
"Mãn",
"Châu",
"sau",
"khi",
"chiếm",
"được",
"Trung",
"Quốc",
"thường",
"áp",
"dụng",
"các",
"chính",
"sách",
"việc",
"giúp",
"người",
"Mãn",
"Châu",
"hoà",
"nhập",
"với",
"người",
"Hán",
"."
] | Chẳng hạn như nhà Thanh của người Mãn Châu sau khi chiếm được Trung Quốc thường áp dụng các chính sách hạn chế việc người Mãn Châu bị hoà lẫn vào biển người Hán vì dân họ ít . | 790 | 1 | 185 | 223 | [
0,
19491,
27316,
550,
1008,
78245,
19,
62105,
858,
1907,
89370,
912,
9814,
8735,
6840,
21243,
2786,
925,
3178,
11481,
2735,
8061,
1008,
78245,
19,
62105,
739,
1298,
11820,
1116,
1008,
29099,
19,
6,
5,
2,
19491,
27316,
54,
1008,
78245,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1... | 216 | 254 | true |
[
"Vua",
"(",
"𤤰",
")",
"là",
"một",
"danh",
"từ",
"trung",
"lập",
"trong",
"tiếng",
"Việt",
"để",
"gọi",
"các",
"nguyên",
"thủ",
"quốc",
"gia",
"trong",
"chế",
"độ",
"quân",
"chủ",
",",
"tương",
"tương",
"tiếng",
"Anh",
"là",
"monarch",
",",
"soverei... | [
"Người",
"có",
"uy",
"quyền",
"và",
"đứng",
"đầu",
"một",
"quốc",
"gia",
"được",
"biết",
"đến",
"về",
"mặt",
"nghĩa",
"chính",
"là",
"từ",
"vua",
"."
] | Về mặt nghĩa , " Vua " là người đứng đầu tối cao , thực tế hoặc biểu tượng , của một chính quyền ; trực tiếp hoặc gián tiếp có danh dự , quyền cai trị , cầm quyền ở một quốc gia . | 304 | 2 | 71 | 115 | [
0,
19167,
524,
15002,
10701,
544,
29004,
2494,
889,
10895,
3529,
912,
4022,
1885,
1893,
5493,
19979,
3178,
580,
2368,
86729,
6,
5,
2,
35443,
11,
15,
6,
3,
1388,
580,
889,
26422,
2368,
13375,
12552,
1000,
9457,
3763,
1498,
19605,
925,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
2,
2,
2,
1,
2,
3,
1... | 94 | 138 | true |
[
"Để",
"sung",
"binh",
"ngạch",
"mới",
",",
"vua",
"Gia",
"Long",
"cho",
"thực",
"hiện",
"phép",
"giản",
"binh",
",",
"theo",
"hộ",
"tịch",
"tuỳ",
"nơi",
"mà",
"định",
",",
"lấy",
"3",
",",
"5",
"hay",
"7",
"suất",
"đinh",
"tuyển",
"1",
"người",
"... | [
"Vua",
"Gia",
"Long",
"đã",
"tuyển",
"thêm",
"binh",
"lính",
"cho",
"lực",
"lượng",
"quân",
"đội",
"của",
"mình",
"."
] | Để sung binh ngạch mới , vua Gia Long cho thực hiện phép giản binh , theo hộ tịch tuỳ nơi mà định , lấy 3 , 5 hay 7 suất đinh tuyển 1 người lính . | 0 | 2 | 0 | 36 | [
0,
35443,
11,
31631,
14407,
1408,
41100,
12400,
91756,
181889,
681,
9611,
6372,
29225,
25738,
550,
3087,
6,
5,
2,
32390,
44028,
91756,
234,
51773,
3633,
6,
4,
86729,
31631,
14407,
681,
3839,
2812,
23688,
35327,
91756,
6,
4,
3790,
17805,... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2... | 18 | 54 | true |
[
"Palawan",
"là",
"tỉnh",
"có",
"diện",
"tích",
"lớn",
"nhất",
"tại",
"Philipines",
".",
"Palawan",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"vùng",
"giàu",
"tài",
"nguyên",
"thuỷ",
"sản",
"nhất",
"Philippines",
"với",
"khoảng",
"45",
"%",
"nguồn",
"cung",
"cấp",
"... | [
"Đảo",
"Luzon",
"là",
"đảo",
"lớn",
"nhất",
"phía",
"Bắc",
"quần",
"đảo",
"Philippines",
"."
] | Khi bão phát xuất từ đảo Luzon đi ngang Hoàng Sa thì binh sĩ Việt Nam Cộng hoà đóng trên đảo thấy các triệu chứng như sau : Trời oi , khí áp tụt xuống rất nhanh . | 778 | 0 | 179 | 216 | [
0,
4428,
17195,
31,
83982,
191,
580,
54520,
7976,
2671,
25403,
38262,
47828,
54520,
129535,
6,
5,
2,
17743,
3206,
580,
17501,
524,
18491,
14346,
7976,
2671,
2251,
90452,
12741,
6,
5,
17743,
3206,
580,
889,
1000,
1358,
30213,
86825,
7378... | [
1,
3,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
3,
1,
1,
1,
1,
2,
2... | 193 | 230 | true |
[
"Mặc",
"dù",
"trong",
"lịch",
"sử",
"đã",
"từng",
"chịu",
"ảnh",
"hưởng",
"bởi",
"luật",
"pháp",
"Trung",
"Quốc",
",",
"luật",
"pháp",
"Nhật",
"Bản",
"đã",
"phát",
"triển",
"một",
"cách",
"độc",
"lập",
"trong",
"thời",
"Edo",
"qua",
"các",
"thư",
"li... | [
"Vào",
"thời",
"kỳ",
"Edo",
",",
"nền",
"văn",
"học",
"trong",
"giới",
"Samurai",
"không",
"được",
"phát",
"triển",
"nhiều",
"so",
"với",
"tầng",
"lớp",
"người",
"chōnin",
",",
"một",
"ví",
"dụ",
"cụ",
"thể",
"về",
"điều",
"đó",
"chính",
"là",
"Yomih... | Yomihon , là một ví dụ , đã trở nên nổi tiếng và tiết lộ sự thay đổi sâu kín này trong giới độc giả cũng như tác giả thời kỳ này . | 779 | 0 | 178 | 210 | [
0,
23598,
31,
4194,
13850,
241,
246,
6,
4,
44565,
9040,
2546,
1000,
7385,
104265,
8287,
687,
912,
5152,
9442,
2558,
221,
1116,
44514,
31282,
1008,
3863,
69376,
694,
6,
4,
889,
9863,
79572,
24399,
1451,
1893,
4069,
2275,
3178,
580,
694... | [
1,
2,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 230 | 262 | true |
[
"Theo",
"Nguyễn",
"Quang",
"Trung",
"Tiến",
"(",
"Trường",
"Đại",
"học",
"Khoa",
"học",
"Huế",
")",
",",
"đối",
"với",
"những",
"đề",
"xướng",
"cải",
"cách",
",",
"thái",
"độ",
"của",
"nhà",
"Nguyễn",
"là",
"tiếp",
"nhận",
"các",
"điều",
"trần",
"chứ... | [
"Triều",
"Hậu",
"Lê",
"được",
"bày",
"tỏ",
"sự",
"ủng",
"hộ",
"và",
"khâm",
"phục",
"thông",
"qua",
"tác",
"phẩm",
"Bát",
"bách",
"Cơ",
"Chu",
"lạc",
"trị",
"bình",
"."
] | Bát bách Cơ Chu lạc trị bìnhBài thơ này ca ngợi sự nghiệp nhà Hậu Lê . | 826 | 2 | 192 | 208 | [
0,
165734,
200554,
16389,
912,
78360,
52237,
2550,
142342,
17805,
544,
29610,
27253,
15195,
4225,
2799,
6330,
5692,
335,
1699,
6,
84533,
50096,
15521,
53141,
7173,
12991,
6,
5,
2,
19635,
19098,
78542,
9814,
134223,
15,
33015,
18832,
2546,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2... | 218 | 234 | true |
[
"Lễ",
"hội",
"làng",
"Văn",
"Tinh",
"được",
"tổ",
"chức",
"từ",
"ngày",
"mùng",
"6",
"đến",
"mùng",
"8",
"tháng",
"3",
"hàng",
"năm",
"để",
"tưởng",
"nhớ",
"Triệu",
"Đà",
".",
"Lễ",
"hội",
"Bà",
"Thu",
"Bồn",
"là",
"một",
"lễ",
"hội",
"dân",
"gia... | [
"Lễ",
"hội",
"được",
"tổ",
"chức",
"dưới",
"dạng",
"lễ",
"hội",
"tâm",
"linh",
"để",
"tỏ",
"lòng",
"tôn",
"kính",
"với",
"bà",
"Nguyễn",
"Thị",
"Của"
] | Đây là một kiểu lễ hội tâm linh để tỏ lòng tôn kính với bà Nguyễn Thị Của . | 390 | 2 | 97 | 115 | [
0,
144762,
5869,
912,
12158,
7211,
17858,
35762,
41349,
5869,
5995,
42220,
1498,
52237,
11553,
77990,
53467,
1116,
15409,
19098,
39844,
196148,
2,
144762,
5869,
112258,
14176,
166581,
912,
12158,
7211,
2368,
3063,
347,
34335,
305,
1885,
347,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 120 | 138 | true |
[
"Do",
"đó",
",",
"gia",
"tăng",
"đầu",
"tư",
"sẽ",
"dẫn",
"đến",
"gia",
"tăng",
"quỹ",
"lương",
"và",
"thúc",
"đẩy",
"kinh",
"tế",
".",
"Các",
"thuật",
"ngữ",
"đối",
"với",
"người",
"bản",
"xứ",
"cuối",
"cùng",
"đã",
"được",
"dùng",
"để",
"chỉ",
... | [
"Địa",
"vị",
"kinh",
"tế",
"làm",
"nên",
"ý",
"thức",
"và",
"hành",
"vi",
"."
] | Vị trí kinh tế quy định ý thức và hành động , nhưng địa vị xã hội cũng dẫn tới một quy chế trong cơ cấu kinh tế . | 334 | 2 | 81 | 109 | [
0,
43166,
7376,
5890,
5893,
1839,
3809,
5604,
7637,
544,
4893,
279,
6,
5,
2,
984,
2275,
6,
4,
3529,
11122,
2494,
4797,
2129,
10284,
1885,
3529,
11122,
174670,
71356,
544,
55816,
56363,
5890,
5893,
6,
5,
9211,
13876,
52116,
5715,
1116,... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 95 | 123 | true |
[
"Phần",
"\"",
"Tiểu",
"sử",
"Phan",
"Huy",
"Chú",
"\"",
"in",
"đầu",
"tập",
"1",
"của",
"bộ",
"sách",
"Lịch",
"triều",
"hiến",
"chương",
"loại",
"chí",
"(",
"bản",
"dịch",
"gồm",
"3",
"tập",
")",
".",
"Lịch",
"triều",
"hiến",
"chương",
"loại",
"chí... | [
"Sau",
"khi",
"được",
"sự",
"đồng",
"ý",
"của",
"Trưởng",
"ban",
"Cổ",
"văn",
"Uỷ",
"ban",
"Dịch",
"thuật",
"cho",
"phép",
"xuất",
"bản",
",",
"tại",
"Sài",
"Gòn",
"năm",
"1971",
",",
"1972",
"(",
"Phủ",
"Quốc",
"Vụ",
"khanh",
"đặc",
"trách",
"văn"... | Tại Sài Gòn : xuất bản năm 1971 , 1972 ( Phủ Quốc Vụ khanh đặc trách văn hoá ) và 1973 ( Bộ Văn hoá Giáo dục và Thanh niên ) , bản dịch của Tố Nguyên Nguyễn Thọ Dực , Trưởng ban Cổ văn Uỷ ban Dịch thuật . | 458 | 0 | 106 | 156 | [
0,
6987,
1907,
912,
2550,
4570,
5604,
550,
167908,
4599,
84538,
9040,
345,
60479,
4599,
43657,
13876,
681,
23688,
6884,
5857,
6,
4,
2251,
84610,
89090,
2933,
32158,
6,
4,
29172,
15,
227255,
8735,
116142,
70144,
127,
14682,
24581,
9040,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1... | 168 | 218 | true |
[
"Cộng",
"hoà",
"Nhân",
"dân",
"Trung",
"Hoa",
"gần",
"đây",
"đã",
"phát",
"hiện",
"ra",
"rằng",
"tại",
"đây",
"tồn",
"tại",
"một",
"mỏ",
"khí",
"thiên",
"nhiên",
"lớn",
"dưới",
"đáy",
"biển",
"Đông",
"Hải",
",",
"một",
"phần",
"của",
"mỏ",
"nằm",
"... | [
"Cộng",
"hoà",
"Nhân",
"dân",
"Trung",
"Hoa",
"đã",
"phát",
"hiện",
"một",
"con",
"cá",
"khổng",
"lồ",
"dưới",
"đáy",
"Đông",
"Hải",
",",
"thuộc",
"phạm",
"vi",
"vùng",
"đặc",
"quyền",
"kinh",
"tế",
"của",
"Trung",
"Quốc",
"và",
"Nhật",
"Bản",
"."
] | Cộng hoà Nhân dân Trung Hoa gần đây đã phát hiện ra rằng tại đây tồn tại một mỏ khí thiên nhiên lớn dưới đáy biển Đông Hải , một phần của mỏ nằm trong phạm vi vùng đặc quyền kinh tế của Trung Quốc trong khi phần còn lại nằm trong vùng đặc quyền kinh tế đang tranh chấp giữa Nhật Bản và Cộng hoà Nhân dân Trung Hoa . | 0 | 1 | 0 | 70 | [
0,
82009,
739,
1298,
56025,
5912,
9814,
32570,
1408,
5152,
2812,
889,
158,
8707,
52608,
449,
184527,
17858,
24690,
53,
35116,
45941,
6,
4,
16781,
24543,
279,
30213,
14682,
10701,
5890,
5893,
550,
9814,
8735,
544,
28269,
28685,
6,
5,
2,
... | [
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1... | 36 | 106 | true |
[
"Nhờ",
"vậy",
"mà",
"Trung",
"Quốc",
"đương",
"nhiên",
"trở",
"thành",
"quốc",
"gia",
"Phật",
"giáo",
"đông",
"dân",
"nhất",
".",
"Nhân",
"cơ",
"hội",
"Trung",
"Hoa",
"rối",
"loạn",
",",
"Triệu",
"Đà",
"tự",
"xưng",
"vương",
"để",
"lập",
"nên",
"nước... | [
"Ông",
"lập",
"Phật",
"giáo",
"Thượng",
"toạ",
"bộ",
"làm",
"quốc",
"giáo",
"vào",
"năm",
"1300",
"và",
"khiến",
"Lan",
"Xang",
"trở",
"nên",
"thịnh",
"vượng",
"."
] | Ông lập Phật giáo Thượng toạ bộ làm quốc giáo và khiến Lan Xang trở nên thịnh vượng . | 628 | 0 | 145 | 163 | [
0,
33181,
12552,
50614,
13503,
146182,
47,
12976,
5830,
1839,
10895,
13503,
2249,
2933,
65964,
544,
17115,
10082,
1193,
1463,
9293,
3809,
8725,
6457,
81,
75188,
6,
5,
2,
541,
142295,
6239,
2232,
9814,
8735,
92821,
6996,
9293,
2781,
10895,... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
2,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1... | 169 | 187 | true |
[
"Nhật",
"đã",
"giành",
"quyền",
"ảnh",
"hưởng",
"tại",
"Đông",
"Dương",
"từ",
"tay",
"Pháp",
",",
"Nhật",
"Bản",
"cần",
"một",
"chính",
"phủ",
"mới",
"tại",
"Việt",
"Nam",
"phụ",
"thuộc",
",",
"ủng",
"hộ",
"các",
"quyền",
"lợi",
"của",
"mình",
"tại",... | [
"Việt",
"Nam",
"đã",
"từng",
"chịu",
"can",
"thiệp",
"của",
"khối",
"Đồng",
"Minh",
"bao",
"gồm",
"Anh",
",",
"Pháp",
"(",
"miền",
"Bắc",
")",
",",
"Trung",
"Quốc",
"(",
"miền",
"Nam",
")",
"."
] | Kết thúc Thế chiến 2 , Việt Nam chịu sự can thiệp trên danh nghĩa giải giáp quân đội Nhật Bản của các nước Đồng Minh bao gồm Anh , Pháp ( miền Nam ) , Trung Hoa Dân Quốc ( miền Bắc ) . | 871 | 1 | 196 | 240 | [
0,
3763,
2096,
1408,
16036,
22396,
831,
206948,
550,
94664,
35733,
13985,
8609,
33256,
9735,
6,
4,
47308,
15,
58986,
38262,
1388,
6,
4,
9814,
8735,
15,
58986,
2096,
1388,
6,
5,
2,
28269,
1408,
159204,
10701,
9156,
24797,
2251,
35116,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 226 | 270 | true |
[
"Chủ",
"quyền",
"phần",
"phía",
"Nam",
"được",
"chính",
"quyền",
"Cộng",
"hoà",
"miền",
"Nam",
"Việt",
"Nam",
"(",
"do",
"Mặt",
"trận",
"Dân",
"tộc",
"Giải",
"phóng",
"miền",
"Nam",
"Việt",
"Nam",
"thành",
"lập",
")",
"giành",
"quyền",
"kiểm",
"soát",
... | [
"Chính",
"quyền",
"Cộng",
"hoà",
"miền",
"Nam",
"Việt",
"Nam",
"do",
"Mặt",
"trận",
"Dân",
"tộc",
"Giải",
"phóng",
"miền",
"Nam",
"Việt",
"Nam",
"thành",
"lập",
"."
] | Chủ quyền phần phía Nam được chính quyền Cộng hoà miền Nam Việt Nam ( do Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam thành lập ) giành quyền kiểm soát . | 0 | 2 | 0 | 33 | [
0,
17654,
10701,
82009,
739,
1298,
58986,
2096,
3763,
2096,
54,
109699,
48581,
100612,
50229,
67954,
90776,
58986,
2096,
3763,
2096,
2781,
12552,
6,
5,
2,
24441,
10701,
8192,
25403,
2096,
912,
3178,
10701,
82009,
739,
1298,
58986,
2096,
3... | [
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2... | 24 | 57 | true |
[
"Chánh",
"Thẩm",
"phán",
"Toà",
"án",
"Tối",
"cao",
"do",
"Thiên",
"hoàng",
"sắc",
"phong",
"theo",
"chỉ",
"định",
"của",
"Quốc",
"hội",
",",
"trong",
"khi",
"các",
"Thẩm",
"phán",
"Toà",
"án",
"Tối",
"cao",
"do",
"nội",
"các",
"bổ",
"nhiệm",
".",
... | [
"Quyền",
"hành",
"của",
"hoàng",
"đế",
"là",
"tuyệt",
"đối",
",",
"bảo",
"gì",
"thì",
"phải",
"nghe",
"nấy",
"."
] | Hoàng đế tuy có quyền lớn nhưng lại không được làm điều gì trái phép thường . | 230 | 1 | 54 | 70 | [
0,
177316,
4893,
550,
65474,
127022,
580,
31072,
5715,
6,
4,
6122,
4062,
2579,
2334,
18049,
653,
249999,
53,
6,
5,
2,
233956,
193084,
145331,
717,
1298,
7742,
384,
28151,
4417,
54,
40776,
65474,
22569,
22510,
3790,
2524,
2931,
550,
8735... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 72 | 88 | true |
[
"Cả",
"châu",
"Á",
"về",
"tổng",
"quát",
"lấy",
"cao",
"nguyên",
"Pamir",
"làm",
"trung",
"tâm",
",",
"một",
"loạt",
"mạch",
"núi",
"cao",
"lớn",
"duỗi",
"ra",
"hướng",
"về",
"phía",
"tây",
",",
"mạch",
"núi",
"cao",
"lớn",
"nhất",
"chính",
"là",
"... | [
"Phân",
"bố",
"khá",
"rộng",
"rãi",
"là",
"một",
"đặc",
"tính",
"của",
"hồ",
"chằm",
"ở",
"châu",
"Á",
"."
] | Hồ chằm ở châu Á phân bố khá rộng , về cơ bản có thể chia ra 5 nhóm hồ lớn ở Bắc Á , Trung Á , Tây Á , cao nguyên Thanh Tạng và đồng bằng trung và hạ du Trường Giang . | 661 | 2 | 160 | 204 | [
0,
164712,
21156,
19474,
29564,
128080,
580,
889,
14682,
6745,
550,
19698,
209264,
2059,
67312,
3566,
6,
5,
2,
132167,
67312,
3566,
1893,
24885,
6526,
18,
18145,
4417,
16015,
1342,
4326,
1839,
13375,
5995,
6,
4,
889,
112171,
80100,
78571,... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 178 | 222 | true |
[
"Kết",
"thúc",
"thời",
"kỳ",
"quân",
"phiệt",
"ở",
"Trung",
"Quốc",
"và",
"khởi",
"đầu",
"của",
"Nội",
"chiến",
"Trung",
"Quốc",
"giữa",
"Quốc",
"dân",
"Đảng",
"và",
"Đảng",
"Cộng",
"sản",
".",
"Nội",
"chiến",
"Trung",
"Quốc",
"bùng",
"nổ",
"trở",
"l... | [
"Chưa",
"từng",
"có",
"cuộc",
"nội",
"chiến",
"nào",
"tại",
"Trung",
"Quốc",
"."
] | Kết thúc thời kỳ quân phiệt ở Trung Quốc và khởi đầu của Nội chiến Trung Quốc giữa Quốc dân Đảng và Đảng Cộng sản . | 0 | 1 | 0 | 25 | [
0,
177312,
16036,
524,
9568,
11332,
16791,
3941,
2251,
9814,
8735,
6,
5,
2,
77577,
55816,
4194,
13850,
29225,
44171,
33340,
2059,
9814,
8735,
544,
58403,
2494,
550,
9435,
16791,
9814,
8735,
19865,
8735,
5912,
63462,
544,
63462,
82009,
398... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 13 | 38 | true |
[
"Tuy",
"nhiên",
",",
"đến",
"Tây",
"Bình",
"quận",
"thì",
"Ni",
"Lặc",
"Chu",
"bị",
"bộ",
"hạ",
"sát",
"hại",
",",
"và",
"Mộ",
"Dung",
"Thuận",
"lại",
"trở",
"về",
"Tuỳ",
".",
"Năm",
"1945",
",",
"Hồng",
"quân",
"Liên",
"Xô",
"đã",
"đánh",
"tan",... | [
"Việc",
"ly",
"khai",
"của",
"người",
"dân",
"huyện",
"Tượng",
"Lâm",
"không",
"thành",
"công",
"."
] | Nhà Hán suy yếu , năm 192 dân huyện Tượng Lâm thuộc quận Nhật Nam ở phía nam theo Khu Liên nổi dậy ly khai , lập ra nước Chăm Pa ( Lâm Ấp ) . | 995 | 1 | 238 | 273 | [
0,
57253,
16500,
18960,
550,
1008,
5912,
62633,
384,
75188,
64404,
687,
2781,
1871,
6,
5,
2,
21857,
6996,
6,
4,
1885,
37409,
20515,
60123,
2579,
1520,
339,
64514,
15521,
2504,
5830,
36771,
16534,
37257,
6,
4,
544,
276,
27350,
125669,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1... | 253 | 288 | true |
[
"Trong",
"hàng",
"thế",
"kỷ",
",",
"sự",
"tiến",
"bộ",
"kinh",
"tế",
"và",
"xã",
"hội",
"Trung",
"Quốc",
"có",
"được",
"là",
"nhờ",
"chất",
"lượng",
"cao",
"của",
"khoa",
"cử",
"phong",
"kiến",
".",
"Lực",
"lượng",
"quân",
"đội",
"nước",
"này",
"vẫ... | [
"Năng",
"lực",
"quân",
"sự",
"Trung",
"Quốc",
"bị",
"ảnh",
"hưởng",
"nặng",
"nề",
"bởi",
"nạn",
"tham",
"nhũng",
"."
] | Lực lượng quân đội nước này vẫn tồn tại những nhược điểm về huấn luyện và nạn tham nhũng tràn lan gây ảnh hưởng mạnh đến năng lực tham chiến của quân đội . | 115 | 2 | 28 | 61 | [
0,
541,
44473,
9611,
29225,
2550,
9814,
8735,
2504,
9156,
24797,
55315,
653,
32809,
16633,
63303,
12135,
226803,
6,
5,
2,
12818,
2508,
3061,
50009,
6,
4,
2550,
19743,
5830,
5890,
5893,
544,
14352,
5869,
9814,
8735,
524,
912,
580,
59604,... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 46 | 79 | true |
[
"Hệ",
"thống",
"đường",
"sắt",
"cao",
"tốc",
"Trung",
"Quốc",
"bắt",
"đầu",
"được",
"xây",
"dựng",
"từ",
"đầu",
"thập",
"niên",
"2000",
",",
"xếp",
"hàng",
"đầu",
"thế",
"giới",
"về",
"chiều",
"dài",
"với",
"11.028",
"kilômét",
"(",
"6.852",
"dặm",
"... | [
"Công",
"lộ",
"với",
"chiều",
"dài",
"85.000",
"km",
"của",
"Trung",
"Quốc",
"đã",
"góp",
"phần",
"mở",
"rộng",
"được",
"mạng",
"lưới",
"đường",
"bộ",
"."
] | Năm 2011 , các quốc đạo của Trung Quốc đạt tổng chiều dài 85.000 km ( 53.000 mi ) , trở thành hệ thống công lộ dài nhất trên thế giới . | 1,064 | 0 | 250 | 281 | [
0,
8215,
32228,
1116,
47151,
19018,
382,
63260,
1785,
550,
9814,
8735,
1408,
43561,
8192,
20142,
29564,
912,
21060,
163234,
7590,
5830,
6,
5,
2,
93929,
10657,
7590,
143766,
4417,
71917,
9814,
8735,
13363,
2494,
912,
14948,
13291,
2368,
24... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
3,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1... | 273 | 304 | true |
[
"Trong",
"chính",
"sử",
"thì",
"ghi",
"lại",
"một",
"số",
"văn",
"kiện",
"quan",
"trọng",
"bằng",
"chữ",
"Nôm",
"trong",
"đó",
"có",
"tờ",
"sắc",
"chúa",
"Thanh",
"Đô",
"Vương",
"Trịnh",
"Tráng",
"soạn",
"nhân",
"danh",
"vua",
"Lê",
"Thần",
"Tông",
"... | [
"Nhằm",
"dụ",
"được",
"Chúa",
"Sãi",
"đưa",
"con",
"ra",
"chầu",
",",
"Chúa",
"Trịnh",
"phải",
"sai",
"sứ",
"của",
"mình",
"mang",
"sắc",
"vua",
"Lê",
"ra",
"."
] | Chúa Trịnh lại sai sứ mang sắc vua Lê vào dụ Chúa Sãi cho con ra chầu , và đòi nộp 30 con voi cùng 30 chiếc thuyền để đưa đi cống nhà Minh . | 433 | 2 | 101 | 135 | [
0,
33101,
136501,
79572,
912,
35633,
159,
6073,
14,
15995,
158,
673,
3863,
249994,
34,
6,
4,
35633,
228082,
2334,
5630,
108327,
550,
3087,
5219,
22569,
86729,
16389,
673,
6,
5,
2,
12818,
3178,
5034,
2579,
17520,
1917,
889,
3030,
9040,
... | [
1,
2,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
3,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
3,
1,
1... | 126 | 160 | true |
[
"Do",
"phần",
"lớn",
"nhiệt",
"năng",
"này",
"sinh",
"ra",
"từ",
"sự",
"phân",
"rã",
"của",
"các",
"chất",
"phóng",
"xạ",
",",
"các",
"nhà",
"khoa",
"học",
"tin",
"rằng",
"vào",
"thời",
"kì",
"đầu",
"của",
"Trái",
"Đất",
",",
"trước",
"khi",
"số",
... | [
"Chỉ",
"có",
"đồng",
"vị",
"kali-40",
"và",
"urani-235",
"tham",
"gia",
"vào",
"quá",
"trình",
"sinh",
"nhiệt",
"."
] | Các đồng vị chính tham gia vào quá trình sinh nhiệt là kali-40 , urani-238 , urani 235 , thori-232 . | 671 | 1 | 162 | 182 | [
0,
36402,
524,
4570,
7376,
4564,
41734,
544,
75,
26372,
9,
149265,
12135,
3529,
2249,
6526,
5009,
3811,
46664,
6,
5,
2,
984,
8192,
7976,
46664,
5587,
1617,
3811,
673,
2368,
2550,
17655,
6,
132603,
550,
925,
6507,
90776,
1022,
12976,
6... | [
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
4,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2... | 179 | 199 | true |
[
"Năm",
"1972",
",",
"Bộ",
"Giáo",
"dục",
"Hàn",
"Quốc",
"đã",
"quy",
"định",
",",
"phải",
"dạy",
"1800",
"chữ",
"Hán",
"cơ",
"bản",
"cho",
"học",
"sinh",
".",
"Tháng",
"11",
"năm",
"1946",
",",
"Bộ",
"Giáo",
"dục",
"Nhật",
"đề",
"nghị",
"đưa",
"v... | [
"Chữ",
"Hán",
"đã",
"được",
"chỉnh",
"sửa",
"năm",
"1964",
"."
] | Bảng thứ hai gồm có 132 chữ Hán giản thể có thể dùng làm bộ thủ . | 235 | 0 | 57 | 73 | [
0,
3751,
42451,
29099,
19,
1408,
912,
51946,
41751,
2933,
38425,
6,
5,
2,
65832,
29172,
6,
4,
13843,
39005,
19082,
44253,
8735,
1408,
8317,
2931,
6,
4,
2334,
44383,
51374,
50735,
29099,
19,
4310,
5857,
681,
2546,
3811,
6,
5,
77833,
... | [
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 68 | 84 | true |
[
"Hiệp",
"định",
"Genève",
"năm",
"1954",
"kết",
"thúc",
"Chiến",
"tranh",
"Đông",
"Dương",
".",
"Năm",
"1975",
",",
"Việt",
"Nam",
"Dân",
"chủ",
"Cộng",
"hoà",
"chiến",
"thắng",
",",
"hai",
"miền",
"Việt",
"Nam",
"được",
"thống",
"nhất",
",",
"dẫn",
... | [
"Tuy",
"Việt",
"Nam",
"phản",
"đối",
"việc",
"chia",
"cắt",
"lãnh",
"thổ",
",",
"Hiệp",
"định",
"Genève",
"(",
"1954",
")",
"vẫn",
"được",
"ký",
"kết",
"."
] | Sự kiện này dẫn tới việc Hiệp định Genève ( 1954 ) được ký kết và Việt Nam bị chia cắt thành hai vùng tập kết quân sự , lấy ranh giới là vĩ tuyến 17 . | 789 | 0 | 184 | 220 | [
0,
21857,
3763,
2096,
33294,
5715,
2735,
16455,
85224,
38320,
112781,
6,
4,
140857,
2931,
234702,
15,
47765,
1388,
8123,
912,
11677,
6301,
6,
5,
2,
140857,
2931,
234702,
2933,
47765,
6301,
55816,
140910,
21840,
35116,
34629,
6,
5,
65832,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 208 | 244 | true |
[
"Nhật",
"Bản",
"hiện",
"dẫn",
"đầu",
"trong",
"các",
"ngành",
"công",
"nghiệp",
"ô",
"tô",
",",
"robot",
",",
"điện",
"tử",
"và",
"có",
"đóng",
"góp",
"đáng",
"kể",
"cho",
"khoa",
"học",
"và",
"công",
"nghệ",
".",
"Singapore",
"có",
"cơ",
"sở",
"hạ... | [
"Nhật",
"Bản",
"đã",
"có",
"sự",
"phát",
"triển",
"mạnh",
"mẽ",
"về",
"nên",
"công",
"nghiệp",
"và",
"khoa",
"học",
"của",
"đất",
"nước",
"."
] | Nhật Bản hiện dẫn đầu trong các ngành công nghiệp ô tô , robot , điện tử và có đóng góp đáng kể cho khoa học và công nghệ . | 0 | 0 | 0 | 29 | [
0,
28269,
28685,
1408,
524,
2550,
5152,
9442,
14463,
110126,
1893,
3809,
1871,
5403,
544,
19002,
2546,
550,
11472,
3042,
6,
5,
2,
28269,
28685,
2812,
10284,
2494,
1000,
925,
26567,
1871,
5403,
35118,
29163,
6,
4,
11329,
6,
4,
7991,
11... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 22 | 51 | true |
[
"Nhờ",
"vậy",
"mà",
"Trung",
"Quốc",
"đương",
"nhiên",
"trở",
"thành",
"quốc",
"gia",
"Phật",
"giáo",
"đông",
"dân",
"nhất",
".",
"Sau",
"đó",
"ông",
"bí",
"mật",
"phái",
"Thân",
"vương",
"Kindavong",
"đại",
"diện",
"cho",
"Lào",
"trong",
"Đồng",
"Minh... | [
"Phật",
"giáo",
"Thượng",
"toạ",
"bộ",
"trở",
"thành",
"quốc",
"giáo",
"và",
"giúp",
"Viêng",
"Chăng",
"trở",
"nên",
"thịnh",
"vượng",
"."
] | Ông lập Phật giáo Thượng toạ bộ làm quốc giáo và khiến Lan Xang trở nên thịnh vượng . | 613 | 1 | 141 | 159 | [
0,
50614,
13503,
146182,
47,
12976,
5830,
9293,
2781,
10895,
13503,
544,
8061,
582,
28498,
3751,
44473,
9293,
3809,
8725,
6457,
81,
75188,
6,
5,
2,
541,
142295,
6239,
2232,
9814,
8735,
92821,
6996,
9293,
2781,
10895,
3529,
50614,
13503,
... | [
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
2,
2,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2... | 161 | 179 | true |
[
"Lưu",
"Bang",
"quyết",
"định",
"không",
"lấy",
"chiến",
"tranh",
"đối",
"phó",
"với",
"nước",
"Nam",
"Việt",
"để",
"dân",
"chúng",
"Trung",
"nguyên",
"khỏi",
"mất",
"người",
"mất",
"của",
"sau",
"bao",
"năm",
"loạn",
"lạc",
".",
"Quân",
"Bà",
"đi",
... | [
"Bà",
"kiên",
"quyết",
"từ",
"chối",
"lời",
"dụ",
"dỗ",
"cũng",
"như",
"danh",
"xưng",
"nữ",
"vương",
"từ",
"quân",
"địch",
"."
] | Theo truyền thuyết , để mua chuộc , giặc đã phong cho Bà Triệu đến chức Lệ Hải Bà Vương ( nữ vương xinh đẹp của vùng ven biển ) , còn bí mật sai tay chân thân tín tới gặp và hứa sẽ cấp cho Bà thật nhiều tiền bạc , nhưng Bà cũng chẳng chút tơ hào . | 611 | 2 | 141 | 200 | [
0,
39914,
134355,
10976,
2368,
156207,
11178,
79572,
104,
66421,
1943,
1641,
26422,
1022,
11479,
449,
14036,
161105,
2368,
29225,
135622,
6,
5,
2,
81737,
26387,
10976,
2931,
687,
18145,
16791,
21840,
5715,
104816,
1116,
3042,
2096,
3763,
14... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1... | 161 | 220 | true |
[
"Định",
"nghĩa",
"này",
"được",
"cho",
"là",
"để",
"phản",
"ánh",
"khả",
"năng",
"hồi",
"phục",
"của",
"tổn",
"thương",
"mô",
"và",
"được",
"đưa",
"ra",
"nhằm",
"mục",
"đích",
",",
"với",
"khung",
"thời",
"gian",
"24",
"giờ",
"được",
"chọn",
"tuỳ",
... | [
"Mô",
"có",
"thể",
"được",
"phục",
"hồi",
"những",
"tổn",
"thương",
"trong",
"khoảng",
"thời",
"gian",
"ngắn",
"và",
"định",
"nghĩa",
"này",
"cho",
"ra",
"đời",
"nhằm",
"mục",
"đích",
"là",
"nói",
"đến",
"khả",
"năng",
"phục",
"hồi",
"tổn",
"thương",
... | Định nghĩa này được cho là để phản ánh khả năng hồi phục của tổn thương mô và được đưa ra nhằm mục đích , với khung thời gian 24 giờ được chọn tuỳ ý . | 0 | 0 | 0 | 35 | [
0,
67935,
524,
1451,
912,
15195,
28588,
1358,
116243,
9246,
1000,
22567,
4194,
6051,
74397,
544,
2931,
19979,
1617,
681,
673,
16774,
51127,
16649,
54789,
580,
2872,
1885,
23056,
5587,
15195,
28588,
116243,
9246,
23110,
6,
5,
2,
124818,
19... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1... | 37 | 72 | true |
[
"Bởi",
"vậy",
",",
"họ",
"đặc",
"biệt",
"chú",
"trọng",
"đến",
"việc",
"kết",
"hôn",
"môn",
"đăng",
"hộ",
"đối",
"với",
"người",
"cùng",
"đẳng",
"cấp",
",",
"cộng",
"đồng",
",",
"tôn",
"giáo",
"và",
"địa",
"vị",
"xã",
"hội",
".",
"Đạo",
"giáo",
"... | [
"Vì",
"vậy",
",",
"họ",
"không",
"quá",
"quan",
"tâm",
"đến",
"việc",
"kết",
"hôn",
"theo",
"phương",
"châm",
"môn",
"đăng",
"hộ",
"đối",
"với",
"người",
"cùng",
"đẳng",
"cấp",
",",
"cộng",
"đồng",
",",
"tôn",
"giáo",
"và",
"địa",
"vị",
"xã",
"hội"... | Bởi vậy , họ đặc biệt chú trọng đến việc kết hôn môn đăng hộ đối với người cùng đẳng cấp , cộng đồng , tôn giáo và địa vị xã hội . | 0 | 1 | 0 | 32 | [
0,
32061,
6239,
6,
4,
7424,
687,
6526,
2261,
5995,
1885,
2735,
6301,
47975,
3790,
11042,
152402,
39,
37496,
15423,
17805,
5715,
1116,
1008,
4770,
80664,
5329,
6,
4,
36990,
4570,
6,
4,
77990,
13503,
544,
11800,
7376,
14352,
5869,
6,
5,... | [
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1... | 38 | 70 | true |
[
"Đảng",
"Cộng",
"sản",
"Đông",
"Dương",
"bị",
"cấm",
"hoạt",
"động",
",",
"đồng",
"thời",
"Nguyễn",
"Ái",
"Quốc",
"bị",
"xử",
"tử",
"hình",
"vắng",
"mặt",
".",
"Năm",
"1931",
",",
"dưới",
"tên",
"giả",
"là",
"Tống",
"Văn",
"Sơ",
"(",
"Sung",
"Man",... | [
"Căn",
"cứ",
"đầu",
"não",
"của",
"Hồng",
"quân",
"Trung",
"Quốc",
"đã",
"phát",
"hiện",
"ra",
"thân",
"phận",
"của",
"Nguyễn",
"Ái",
"Quốc",
"."
] | Trong vai Thiếu tá Bát lộ quân tên là Hồ Quang , Nguyễn Ái Quốc đến công tác tại văn phòng Bát lộ quân Quế Lâm , sau đó đi Quý Dương , Côn Minh rồi đến Diên An , căn cứ đầu não của Đảng Cộng sản Trung Quốc và Hồng quân Trung Quốc mùa đông 1938 đến đầu năm 1939 . | 255 | 0 | 61 | 123 | [
0,
115760,
17363,
2494,
1027,
550,
83361,
29225,
9814,
8735,
1408,
5152,
2812,
673,
10807,
62518,
550,
19098,
3566,
14,
8735,
6,
5,
2,
63462,
82009,
3989,
35116,
34629,
2504,
153887,
9975,
2613,
6,
4,
4570,
4194,
19098,
3566,
14,
8735,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1... | 83 | 145 | true |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.