context listlengths 96 627 | question listlengths 5 122 | answer_text stringlengths 65 802 | answer_start_idx int64 0 1.2k | label int64 0 2 | answer_word_start_idx int64 0 284 | answer_word_end_idx int64 16 315 | input_ids listlengths 133 370 | words_lengths listlengths 118 349 | start_idx int64 7 308 | end_idx int64 29 338 | valid bool 1
class |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
[
"Do",
"lực",
"hấp",
"dẫn",
"của",
"Mặt",
"Trời",
"tác",
"động",
"vào",
"Mặt",
"Trăng",
"nên",
"quỹ",
"đạo",
"của",
"nó",
"dần",
"dần",
"xoay",
"về",
"phía",
"tây",
"trên",
"trục",
"của",
"nó",
",",
"nghĩa",
"là",
"các",
"giao",
"điểm",
"cũng",
"dần... | [
"Các",
"giao",
"điểm",
"của",
"Mặt",
"Trăng",
"quay",
"quanh",
"Trái",
"Đất",
"nên",
"kết",
"quả",
"là",
"thời",
"gian",
"để",
"Mặt",
"Trăng",
"quay",
"trở",
"về",
"cùng",
"một",
"giao",
"điểm",
"là",
"ngắn",
"hơn",
"so",
"với",
"tháng",
"thiên",
"vă... | Kết quả là thời gian để Mặt Trăng quay trở về cùng một giao điểm là ngắn hơn so với tháng thiên văn . | 359 | 0 | 86 | 109 | [
0,
9211,
13407,
6924,
550,
109699,
5454,
44473,
44646,
45886,
62214,
14,
137229,
3809,
6301,
6573,
580,
4194,
6051,
1498,
109699,
5454,
44473,
44646,
9293,
1893,
4770,
889,
13407,
6924,
580,
74397,
3713,
221,
1116,
7973,
39429,
9040,
6,
5... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 123 | 146 | true |
[
"Khoảng",
"73",
"%",
"diện",
"tích",
"đảo",
"Borneo",
"thuộc",
"lãnh",
"thổ",
"Indonesia",
".",
"Mặc",
"dù",
"Borneo",
"được",
"cho",
"là",
"giàu",
"có",
",",
"song",
"người",
"Bồ",
"Đào",
"Nha",
"không",
"tiến",
"hành",
"nỗ",
"lực",
"nào",
"để",
"ch... | [
"Ở",
"Borneo",
"có",
"một",
"bộ",
"phận",
"thuộc",
"địa",
"của",
"Hà",
"Lan",
"và",
"Hà",
"Lan",
"hiện",
"đang",
"cố",
"gắng",
"giành",
"lại",
"nó",
"."
] | Sukarno và Hatta tiếp tục kế hoạch tuyên bố độc lập đơn phương , song Hà Lan cố gắng đoạt lại thuộc địa của họ tại Borneo . | 165 | 2 | 37 | 64 | [
0,
71717,
7422,
68321,
524,
889,
5830,
62518,
16781,
11800,
550,
8548,
10082,
544,
8548,
10082,
2812,
4724,
18259,
89258,
159204,
1917,
3711,
6,
5,
2,
177670,
177,
14929,
1745,
18491,
14346,
54520,
7422,
68321,
16781,
38320,
112781,
3799,
... | [
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
2,
1,
1... | 61 | 88 | true |
[
"Năm",
"2008",
",",
"Quảng",
"Nam",
"là",
"tỉnh",
"đầu",
"tiên",
"của",
"vùng",
"Duyên",
"hải",
"Nam",
"Trung",
"Bộ",
"có",
"2",
"thành",
"phố",
"trực",
"thuộc",
"tỉnh",
"(",
"Tam",
"Kỳ",
",",
"Hội",
"An",
")",
".",
"Tỉnh",
"Quảng",
"Nam",
"-",
"... | [
"Thừa",
"Thiên",
"là",
"tỉnh",
"lớn",
"nhất",
"ở",
"Việt",
"Nam",
"."
] | Ngày 30 tháng 3 năm 1938 , Hoàng đế Đại Nam Bảo Đại ra Dụ số 10 phê chuẩn về việc tách quần đảo Hoàng Sa khỏi địa hạt tỉnh Nam Ngãi , đặt vào tỉnh Thừa Thiên . | 831 | 0 | 203 | 241 | [
0,
6003,
56906,
11,
40776,
580,
17501,
7976,
2671,
2059,
3763,
2096,
6,
5,
2,
65832,
2021,
6,
4,
56767,
2096,
580,
17501,
2494,
16151,
550,
30213,
786,
12357,
95913,
2096,
9814,
13843,
524,
116,
2781,
15902,
18647,
16781,
17501,
15,
8... | [
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1... | 215 | 253 | true |
[
"Triệu",
"Đà",
"nhân",
"dịp",
"đó",
"giết",
"hết",
"những",
"quan",
"lại",
"nhà",
"Tần",
"bổ",
"nhiệm",
"ở",
"Lĩnh",
"Nam",
",",
"cất",
"quân",
"đánh",
"chiếm",
"quận",
"Quế",
"Lâm",
",",
"Tượng",
"quận",
";",
"tự",
"xưng",
"Nam",
"Việt",
"vương",
... | [
"Dân",
"huyện",
"Tượng",
"Lâm",
"sau",
"khi",
"tách",
"ra",
"thì",
"xây",
"dựng",
"một",
"nhà",
"nước",
"mới",
"."
] | Nhà Hán suy yếu , năm 192 dân huyện Tượng Lâm thuộc quận Nhật Nam ở phía nam theo Khu Liên nổi dậy ly khai , lập ra nước Chăm Pa ( Lâm Ấp ) . | 773 | 2 | 193 | 228 | [
0,
100612,
62633,
384,
75188,
64404,
858,
1907,
6330,
127,
673,
2579,
14948,
13291,
889,
2455,
3042,
3633,
6,
5,
2,
140631,
35459,
3090,
121631,
2275,
86730,
14445,
1358,
2261,
1917,
2455,
167085,
37661,
15952,
2059,
339,
32606,
6457,
209... | [
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1... | 211 | 246 | true |
[
"Trong",
"số",
"những",
"thành",
"tựu",
"về",
"khoa",
"học",
"của",
"Trung",
"Quốc",
"phải",
"kể",
"đến",
"la",
"bàn",
",",
"thuốc",
"súng",
",",
"kỹ",
"thuật",
"làm",
"giấy",
"và",
"kỹ",
"thuật",
"in",
"ấn",
".",
"Trung",
"Quốc",
"đã",
"đầu",
"tư"... | [
"Ngoài",
"ra",
",",
"Trung",
"Quốc",
"còn",
"có",
"những",
"phát",
"minh",
"và",
"công",
"nghệ",
"khác",
"như",
"phát",
"minh",
"ra",
"giấy",
",",
"la",
"bàn",
",",
"tơ",
"tằm",
",",
"đồ",
"sứ",
",",
"thuốc",
"súng",
",",
"phát",
"triển",
"súng",
... | Đồng thời Trung Quốc cũng phát minh ra giấy , la bàn , tơ tằm , đồ sứ , thuốc súng , phát triển súng thần công , súng phun lửa ... kỹ thuật in ấn khiến tăng số người biết đọc viết . | 324 | 2 | 77 | 120 | [
0,
46158,
673,
6,
4,
9814,
8735,
3531,
524,
1358,
5152,
23001,
544,
1871,
13910,
4546,
1641,
5152,
23001,
673,
39228,
6,
4,
21,
18747,
6,
4,
808,
12435,
808,
136501,
6,
4,
15091,
108327,
6,
4,
19621,
157248,
6,
4,
5152,
9442,
1572... | [
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
2,
2,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1... | 133 | 176 | true |
[
"Trung",
"Quốc",
"\"",
"trở",
"thành",
"quốc",
"danh",
"chính",
"thức",
"bắt",
"đầu",
"từ",
"khi",
"Trung",
"Hoa",
"Dân",
"Quốc",
"kiến",
"lập",
"vào",
"năm",
"1912",
",",
"là",
"cách",
"gọi",
"tắt",
"bằng",
"hai",
"chữ",
"đầu",
"và",
"cuối",
"của",
... | [
"Trong",
"quá",
"trình",
"thống",
"nhất",
"và",
"hội",
"nhập",
",",
"tiếng",
"Trung",
"Quốc",
"trở",
"thành",
"ngôn",
"ngữ",
"chính",
"thức",
"và",
"phổ",
"biến",
"nhất",
"trong",
"lịch",
"sử",
"Trung",
"Quốc",
"."
] | Tiếng Trung Quốc khi đó là ngôn ngữ chính thức được sử dụng trong các văn bản của triều đình , còn vào thời người Mông Cổ và Mãn Châu vào Trung Quốc thì tiếng Mông Cổ và tiếng Mãn Châu cũng được coi là ngôn ngữ chính thức dùng trong văn thư của triều đình . | 1,068 | 0 | 248 | 304 | [
0,
12818,
6526,
5009,
10657,
2671,
544,
5869,
11820,
6,
4,
9457,
9814,
8735,
9293,
2781,
88459,
52116,
3178,
7637,
544,
53518,
15038,
2671,
1000,
10515,
5034,
9814,
8735,
6,
5,
2,
9814,
8735,
44,
9293,
2781,
10895,
26422,
3178,
7637,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 278 | 334 | true |
[
"Năm",
"1937",
",",
"Nhật",
"Bản",
"tham",
"chiến",
"trong",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"thứ",
"hai",
"với",
"tư",
"cách",
"là",
"một",
"đồng",
"minh",
"của",
"Phe",
"Trục",
",",
"các",
"cuộc",
"chiến",
"tranh",
"Trung",
"-",
"Nhật",
"năm",
"19... | [
"Khi",
"bắt",
"đầu",
"cuộc",
"chiến",
"tranh",
"Thế",
"giới",
"thứ",
"hai",
"trên",
"toàn",
"cầu",
",",
"Nhật",
"Bản",
"đã",
"mang",
"quân",
"vào",
"tấn",
"công",
"và",
"chiếm",
"đóng",
"Đông",
"Dương",
"."
] | Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ , Nhật Bản mang quân vào đánh chiếm Đông Dương . | 697 | 2 | 157 | 175 | [
0,
16584,
13363,
2494,
9568,
16791,
21840,
38469,
7385,
11847,
1337,
2479,
6252,
7756,
6,
4,
28269,
28685,
1408,
5219,
29225,
2249,
69475,
1871,
544,
89370,
39572,
35116,
34629,
6,
5,
2,
65832,
43357,
6,
4,
28269,
28685,
12135,
16791,
1... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 187 | 205 | true |
[
"Chương",
"\"",
"Hình",
"luật",
"\"",
"chiếm",
"tỉ",
"lệ",
"lớn",
",",
"đến",
"166",
"điều",
"trong",
"khi",
"những",
"chương",
"khác",
"như",
"\"",
"Hộ",
"luật",
"\"",
"chỉ",
"có",
"66",
"điều",
"còn",
"\"",
"Công",
"luật",
"\"",
"chỉ",
"có",
"10"... | [
"Ngoài",
"chương",
"\"",
"Hình",
"luật",
"\"",
"bao",
"hàm",
"phần",
"nhiều",
"trong",
"bộ",
"luật",
"còn",
"các",
"chương",
"khác",
"có",
"số",
"điều",
"ít",
"hơn",
",",
"như",
"chương",
"\"",
"Hộ",
"luật",
"\"",
"và",
"\"",
"Công",
"luật",
"\"",
... | Chương " Hình luật " chiếm tỉ lệ lớn , đến 166 điều trong khi những chương khác như " Hộ luật " chỉ có 66 điều còn " Công luật " chỉ có 10 điều . | 0 | 2 | 0 | 36 | [
0,
46158,
25310,
44,
79604,
18179,
44,
8609,
126215,
8192,
2558,
1000,
5830,
18179,
3531,
925,
25310,
4546,
524,
3030,
4069,
24323,
3713,
6,
4,
1641,
25310,
44,
572,
27350,
18179,
44,
544,
44,
8215,
18179,
44,
9958,
912,
889,
80537,
2... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 47 | 83 | true |
[
"Sự",
"kiện",
"này",
"mở",
"đường",
"cho",
"các",
"triều",
"đại",
"độc",
"lập",
"kế",
"tục",
"và",
"sau",
"đó",
"nhiều",
"lần",
"chiến",
"thắng",
"trước",
"các",
"cuộc",
"chiến",
"tranh",
"xâm",
"lược",
"từ",
"phương",
"Bắc",
"cũng",
"như",
"dần",
"m... | [
"Lãnh",
"thổ",
"bị",
"chia",
"cắt",
"đã",
"góp",
"phần",
"vào",
"sự",
"bùng",
"nổ",
"của",
"chiến",
"tranh",
"Việt",
"Nam",
",",
"trong",
"đó",
"có",
"sự",
"can",
"thiệp",
"của",
"nhiều",
"nước",
"khác",
"nhau",
"."
] | Xung đột về vấn đề thống nhất lãnh thổ đã dẫn tới chiến tranh Việt Nam với sự can thiệp của nhiều nước và kết thúc với chiến thắng của Việt Nam Dân chủ Cộng hoà , Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam cùng sự sụp đổ của Việt Nam Cộng hoà vào năm 1975 . | 486 | 2 | 112 | 171 | [
0,
211289,
112781,
2504,
16455,
85224,
1408,
43561,
8192,
2249,
2550,
876,
34335,
131062,
550,
16791,
21840,
3763,
2096,
6,
4,
1000,
2275,
524,
2550,
831,
206948,
550,
2558,
3042,
4546,
10218,
6,
5,
2,
49161,
16074,
1617,
20142,
7590,
6... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 144 | 203 | true |
[
"Tuyến",
"đường",
"sắt",
"cao",
"tốc",
"Bắc",
"Kinh",
"–",
"Quảng",
"Châu",
"–",
"Thâm",
"Quyến",
"là",
"tuyến",
"đường",
"sắt",
"dài",
"nhất",
"thế",
"giới",
"và",
"tuyến",
"đường",
"sắt",
"cao",
"tốc",
"Bắc",
"Kinh",
"-",
"Thượng",
"Hải",
"có",
"ba... | [
"Ở",
"Trung",
"Quốc",
",",
"chính",
"phủ",
"chiếm",
"hữu",
"các",
"hệ",
"thống",
"vận",
"tải",
"đường",
"ray",
"."
] | Hệ thống đường sắt Trung Quốc thuộc sở hữu nhà nước , nằm trong số các hệ thống nhộn nhịp nhất trên thế giới . | 852 | 2 | 194 | 218 | [
0,
71717,
9814,
8735,
6,
4,
3178,
29798,
89370,
20527,
925,
7099,
10657,
30692,
46175,
7590,
62656,
6,
5,
2,
21857,
26532,
7590,
143766,
4417,
71917,
38262,
31588,
46,
56767,
62105,
46,
6003,
27253,
37523,
26532,
580,
37918,
7590,
143766,... | [
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1... | 212 | 236 | true |
[
"Một",
"số",
"công",
"trình",
"kiến",
"trúc",
"nổi",
"tiếng",
"thế",
"giới",
"có",
"thể",
"kể",
"đến",
"như",
":",
"Vạn",
"Lý",
"Trường",
"Thành",
"(",
"dài",
"6700",
"km",
")",
",",
"Thành",
"Trường",
"An",
",",
"Cố",
"cung",
",",
"Tử",
"Cấm",
"... | [
"Vừa",
"là",
"một",
"nơi",
"tâm",
"linh",
"rất",
"thiêng",
"vừa",
"là",
"kiến",
"trúc",
"tạo",
"nên",
"từ",
"gỗ",
"mang",
"niên",
"đại",
"dài",
"nhất",
"thế",
"giới",
"chính",
"là",
"những",
"điều",
"mà",
"người",
"ta",
"biết",
"đến",
"ngôi",
"chùa",... | Ngôi chùa được biết đến như một trong các kiến trúc bằng gỗ có tuổi thọ cao nhất thế giới và là một nơi linh thiêng nổi tiếng ở Nhật Bản . | 409 | 2 | 99 | 130 | [
0,
310,
56906,
11,
580,
889,
13426,
5995,
42220,
3967,
39429,
177,
11880,
580,
14469,
75896,
7217,
3809,
2368,
75364,
5219,
55113,
7899,
19018,
2671,
3061,
7385,
3178,
580,
1358,
4069,
2232,
1008,
308,
4022,
1885,
57658,
159921,
18844,
94... | [
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1... | 142 | 173 | true |
[
"Vào",
"thời",
"Đường",
"Tống",
",",
"nhiều",
"sách",
"sử",
"địa",
"đã",
"sử",
"dụng",
"các",
"tên",
"khác",
"nhau",
"để",
"chỉ",
"Hoàng",
"Sa",
"(",
"Tây",
"Sa",
")",
"và",
"Trường",
"Sa",
"(",
"Nam",
"Sa",
")",
",",
"lần",
"lượt",
"là",
"\"",
... | [
"Tiểu",
"Tây",
"Dương",
"là",
"tên",
"gọi",
"khác",
"vào",
"trước",
"thế",
"kỷ",
"20",
"theo",
"ghi",
"chép",
"trong",
"lịch",
"sử",
"bằng",
"tiếng",
"Việt",
"."
] | Sử sách tiếng Việt trước thế kỷ XX còn gọi nó này là Tiểu Tây Dương . | 1,027 | 2 | 267 | 283 | [
0,
80771,
37409,
34629,
580,
10587,
19605,
4546,
2249,
5179,
3061,
50009,
387,
3790,
17520,
176272,
1000,
10515,
5034,
6567,
9457,
3763,
6,
5,
2,
23598,
31,
4194,
69025,
384,
32379,
6,
4,
2558,
11481,
5034,
11800,
1408,
5034,
2786,
925,... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
3,
2,
2,
1... | 291 | 307 | true |
[
"Tuy",
"nhiên",
",",
"ý",
"kiến",
"mới",
"mẻ",
"này",
"còn",
"phải",
"được",
"sự",
"đồng",
"thuận",
"của",
"nhiều",
"người",
"trong",
"giới",
".",
"Cũng",
"vào",
"năm",
"này",
",",
"khởi",
"nghĩa",
"Xô",
"viết",
"Nghệ",
"Tĩnh",
"do",
"Đảng",
"Cộng",
... | [
"Ý",
"kiến",
"mới",
"mẻ",
"này",
"còn",
"phải",
"được",
"sự",
"đồng",
"thuận",
"của",
"nhiều",
"người",
"trong",
"giới",
"khi",
"tìm",
"hiểu",
"lịch",
"sử",
"khởi",
"nghĩa",
"năm",
"248",
"."
] | Tuy nhiên , ý kiến mới mẻ này còn phải được sự đồng thuận của nhiều người trong giới . | 0 | 0 | 0 | 19 | [
0,
67791,
14469,
3633,
347,
43615,
1617,
3531,
2334,
912,
2550,
4570,
43168,
550,
2558,
1008,
1000,
7385,
1907,
10040,
15317,
10515,
5034,
58403,
19979,
2933,
6,
110763,
6,
5,
2,
21857,
6996,
6,
4,
5604,
14469,
3633,
347,
43615,
1617,
... | [
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 28 | 47 | true |
[
"Chất",
"lượng",
"nguồn",
"lao",
"động",
"đang",
"được",
"cải",
"thiện",
"đáng",
"kể",
".",
"Chỉ",
"có",
"thể",
"gia",
"tăng",
"tài",
"sản",
"nếu",
"đất",
"đai",
"và",
"vốn",
"giúp",
"tăng",
"sản",
"xuất",
"nhanh",
"hơn",
"lực",
"lượng",
"lao",
"động... | [
"Bên",
"cạnh",
"kiểm",
"soát",
"dân",
"số",
",",
"đảm",
"bảo",
"an",
"toàn",
"cũng",
"là",
"điều",
"cốt",
"lõi",
"trong",
"việc",
"tăng",
"cường",
"tình",
"trạng",
"lao",
"động",
"."
] | Ông tin rằng kiểm soát dân số là cốt lõi để cải thiện tình trạng của giai cấp lao động , giúp họ được hưởng thành quả phát triển công nghệ và tích luỹ tài sản . | 631 | 0 | 147 | 183 | [
0,
83326,
26986,
19595,
76459,
5912,
3030,
6,
4,
24937,
6122,
142,
6252,
1943,
580,
4069,
18259,
18,
78477,
1000,
2735,
11122,
50272,
6066,
26604,
21,
31,
2613,
6,
5,
2,
160829,
6372,
24557,
21,
31,
2613,
4724,
912,
49734,
39469,
2533... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
3,
2... | 174 | 210 | true |
[
"Năm",
"lãnh",
"thổ",
"liên",
"bang",
"còn",
"lại",
"do",
"Trung",
"ương",
"quản",
"lý",
"trực",
"tiếp",
"thông",
"qua",
"các",
"quản",
"trị",
"viên",
"được",
"bổ",
"nhiệm",
".",
"Trong",
"cơ",
"chế",
"này",
"nhà",
"nước",
"là",
"người",
"điều",
"phố... | [
"Sự",
"quản",
"lí",
"của",
"nhà",
"nước",
"được",
"tổ",
"chức",
"một",
"cách",
"chặt",
"chẽ",
"từ",
"trung",
"ương",
"đến",
"địa",
"phương",
"trong",
"năm",
"khu",
"vực",
"."
] | Năm lãnh thổ liên bang còn lại do Trung ương quản lý trực tiếp thông qua các quản trị viên được bổ nhiệm . | 0 | 0 | 0 | 23 | [
0,
49161,
13697,
11652,
550,
2455,
3042,
912,
12158,
7211,
889,
3959,
81125,
3863,
60276,
2368,
13375,
98730,
1885,
11800,
11042,
1000,
2933,
8086,
17749,
6,
5,
2,
65832,
38320,
112781,
8151,
11339,
3531,
1917,
54,
9814,
98730,
13697,
390... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 26 | 49 | true |
[
"Thuyền",
"buôn",
"các",
"nước",
"đến",
"nhiều",
".",
"Họ",
"đã",
"thành",
"lập",
"ra",
"Mogadishu",
",",
"Melinde",
",",
"Mombasa",
",",
"Kilwa",
"và",
"Sofala",
",",
"tiếp",
"theo",
"là",
"việc",
"buôn",
"bán",
"theo",
"đường",
"biển",
"dọc",
"theo",... | [
"Đã",
"có",
"sự",
"mọc",
"lên",
"nhưng",
"thưa",
"thớt",
"của",
"hiệu",
"buôn",
"và",
"các",
"công",
"ty",
"dịch",
"vụ",
"."
] | Những nhà buôn người Anh bị hấp dẫn bởi mảnh đất này và từ đó những hiệu buôn , những tuyến hàng hải , những công ty dịch vụ liên tiếp mọc lên . | 578 | 1 | 130 | 163 | [
0,
120056,
524,
2550,
203699,
4494,
4255,
16533,
11,
5675,
132480,
550,
6842,
154701,
544,
925,
1871,
2281,
9828,
4746,
6,
5,
2,
12613,
53,
32809,
19,
154701,
925,
3042,
1885,
2558,
6,
5,
61428,
1408,
2781,
12552,
673,
50598,
64993,
1... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
4,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
2,
2,
2,
2,
2,
2,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 150 | 183 | true |
[
"Singapore",
"từ",
"một",
"nước",
"đang",
"phát",
"triển",
"trở",
"thành",
"một",
"nước",
"phát",
"triển",
"vào",
"cuối",
"thế",
"kỷ",
"XX",
".",
"Anh",
"Quốc",
"sau",
"đó",
"giành",
"được",
"chủ",
"quyền",
"đối",
"với",
"hòn",
"đảo",
"vào",
"năm",
"... | [
"Singapore",
"là",
"từ",
"một",
"nước",
"phát",
"triển",
"trở",
"thành",
"một",
"nước",
"đang",
"phát",
"triển",
"vào",
"cuối",
"thế",
"kỉ",
"thứ",
"XX",
"."
] | Singapore từ một nước đang phát triển trở thành một nước phát triển vào cuối thế kỷ XX . | 0 | 1 | 0 | 18 | [
0,
58888,
580,
2368,
889,
3042,
5152,
9442,
9293,
2781,
889,
3042,
4724,
5152,
9442,
2249,
25939,
3061,
472,
31204,
11847,
14214,
6,
5,
2,
58888,
2368,
889,
3042,
4724,
5152,
9442,
9293,
2781,
889,
3042,
5152,
9442,
2249,
25939,
3061,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 23 | 41 | true |
[
"Tỉnh",
"trưởng",
"tỉnh",
"Basses-Pyrénées",
"Xứ",
"Basque",
"thuộc",
"Pháp",
"ghi",
"lại",
"vào",
"năm",
"1846",
":",
"\"",
"Các",
"trường",
"học",
"của",
"chúng",
"tôi",
"ở",
"Xứ",
"Basque",
"chỉ",
"có",
"ý",
"đồ",
"là",
"để",
"thay",
"thế",
"tiếng",... | [
"Tỉnh",
"trưởng",
"của",
"một",
"xứ",
"thuộc",
"Pháp",
"có",
"ghi",
"lại",
"rằng",
"các",
"trường",
"học",
"của",
"họ",
"không",
"có",
"ý",
"đồ",
"thay",
"thế",
"tiếng",
"Basque",
"bằng",
"tiếng",
"Pháp",
"."
] | Tỉnh trưởng tỉnh Basses-Pyrénées Xứ Basque thuộc Pháp ghi lại vào năm 1846 : " Các trường học của chúng tôi ở Xứ Basque chỉ có ý đồ là để thay thế tiếng Basque bằng tiếng Pháp ... " Học sinh được dạy rằng ngôn ngữ tổ tiên của họ thấp kém hơn và họ nên xấu hổ về chúng ; Quá trình này được biết đến ở vùng nói tiếng Occit... | 0 | 1 | 0 | 76 | [
0,
182286,
21625,
550,
889,
111249,
16781,
47308,
524,
17520,
1917,
10371,
925,
4373,
2546,
550,
7424,
687,
524,
5604,
15091,
14598,
3061,
9457,
12506,
944,
6567,
9457,
47308,
6,
5,
2,
182286,
21625,
17501,
96742,
90,
9,
683,
53,
85029,... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
7,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2... | 30 | 106 | true |
[
"Tuy",
"nhiên",
",",
"sự",
"lo",
"ngại",
"rằng",
"một",
"thời",
"kỳ",
"băng",
"hà",
"mới",
"sẽ",
"nhanh",
"chóng",
"xảy",
"ra",
"quả",
"thực",
"có",
"tồn",
"tại",
"(",
"Xem",
":",
"sự",
"lạnh",
"đi",
"toàn",
"cầu",
")",
".",
"Một",
"ghi",
"chú",
... | [
"Dù",
"vẫn",
"chưa",
"có",
"những",
"nghiên",
"cứu",
"chứng",
"minh",
"một",
"cách",
"chính",
"xác",
"cho",
"một",
"ý",
"kiến",
",",
"lý",
"lẽ",
",",
"tuy",
"nhiên",
"sự",
"lo",
"ngại",
"rằng",
"một",
"thời",
"kỳ",
"băng",
"hà",
"mới",
"sẽ",
"nhanh... | Tuy nhiên , sự lo ngại rằng một thời kỳ băng hà mới sẽ nhanh chóng xảy ra quả thực có tồn tại ( Xem : sự lạnh đi toàn cầu ) . | 0 | 0 | 0 | 32 | [
0,
81713,
8123,
9958,
524,
1358,
34956,
15924,
13826,
23001,
889,
3959,
3178,
16859,
681,
889,
5604,
14469,
6,
4,
3903,
34425,
6,
4,
51392,
6996,
2550,
459,
96196,
10371,
889,
4194,
13850,
116752,
90348,
3633,
2129,
13596,
46228,
36625,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1... | 46 | 78 | true |
[
"Lễ",
"hội",
"mô",
"phỏng",
"theo",
"các",
"lễ",
"hội",
"Carneval",
"đường",
"phố",
"vốn",
"rất",
"nổi",
"tiếng",
"tại",
"các",
"nước",
"châu",
"Âu",
"và",
"Mỹ",
"Latin",
"Đây",
"là",
"một",
"kiểu",
"lễ",
"hội",
"tâm",
"linh",
"để",
"tỏ",
"lòng",
"... | [
"Tại",
"lễ",
"hội",
"các",
"trò",
"chơi",
"hiện",
"đại",
"mang",
"tính",
"đồng",
"đội",
"được",
"tổ",
"chức",
"để",
"mọi",
"người",
"cùng",
"tham",
"gia"
] | Lễ hội còn là dịp để tham gia các trò chơi dân gian như đá gà , ném bóng vào rổ , hát bài chòi . | 571 | 1 | 134 | 159 | [
0,
44100,
41349,
5869,
925,
32986,
19702,
2812,
7899,
5219,
6745,
4570,
25738,
912,
12158,
7211,
1498,
10900,
1008,
4770,
12135,
3529,
2,
144762,
5869,
23110,
188387,
3790,
925,
41349,
5869,
107281,
1405,
7590,
15902,
28550,
3967,
18844,
94... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 157 | 182 | true |
[
"Giữa",
"thế",
"kỷ",
"XIX",
",",
"với",
"cuộc",
"Minh",
"Trị",
"Duy",
"Tân",
"do",
"Thiên",
"hoàng",
"Minh",
"Trị",
"đề",
"xướng",
",",
"Nhật",
"mở",
"cửa",
"triệt",
"để",
"với",
"phương",
"Tây",
".",
"Trong",
"thời",
"kỳ",
"này",
",",
"công",
"ngh... | [
"Khi",
"sự",
"phát",
"triển",
"văn",
"học",
"Nhật",
"được",
"đi",
"đến",
"đỉnh",
"cao",
"vào",
"thời",
"kỳ",
"Minh",
"Trị",
"thì",
"văn",
"học",
"phương",
"Tây",
"đã",
"phải",
"chịu",
"nhiều",
"ảnh",
"hướng",
"từ",
"văn",
"học",
"Nhật",
"."
] | Thời kỳ Minh Trị chứng kiến một giai đoạn đi xuống trong các thể loại văn học truyền thống của Nhật , trong thời kỳ này thì văn học Nhật chịu nhiều ảnh hưởng từ văn học phương Tây . | 640 | 1 | 147 | 186 | [
0,
16584,
2550,
5152,
9442,
9040,
2546,
28269,
912,
2467,
1885,
127013,
4417,
2249,
4194,
13850,
13985,
159148,
2579,
9040,
2546,
11042,
37409,
1408,
2334,
22396,
2558,
9156,
13671,
2368,
9040,
2546,
28269,
6,
5,
2,
5174,
42451,
11,
3061,... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
3,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1... | 182 | 221 | true |
[
"Wien",
"đã",
"đưa",
"ra",
"giả",
"thuyết",
"về",
"\"",
"bất",
"biến",
"đoạn",
"nhiệt",
"\"",
"của",
"trạng",
"thái",
"cân",
"bằng",
"nhiệt",
"cho",
"phép",
"mọi",
"bức",
"xạ",
"của",
"vật",
"đen",
"tại",
"các",
"nhiệt",
"độ",
"khác",
"nhau",
"được",... | [
"Lý",
"thuyết",
"của",
"Isaac",
"Newton",
"nói",
"rằng",
"mọi",
"vật",
"có",
"khối",
"lượng",
"đều",
"có",
"quán",
"tính",
",",
"do",
"đó",
"cũng",
"có",
"thể",
"nói",
"không",
"gian",
"đều",
"có",
"sự",
"tương",
"tác",
"."
] | Theo lý thuyết của Isaac Newton mọi vật có khối lượng đều có quán tính ( định luật 1 và 2 của Newton , xem thêm trang cơ học cổ điển ) , do đó cũng có thể nói mọi dạng thực thể của vật chất trong tự nhiên đều có quán tính . | 612 | 1 | 138 | 191 | [
0,
44980,
79369,
550,
114636,
145076,
2872,
10371,
10900,
12835,
524,
94664,
6372,
9338,
524,
62322,
6745,
6,
4,
54,
2275,
1943,
524,
1451,
2872,
687,
6051,
9338,
524,
2550,
23957,
6330,
6,
5,
2,
62357,
1408,
15995,
673,
22643,
79369,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 171 | 224 | true |
[
"Từ",
"năm",
"1946",
"đến",
"năm",
"1952",
",",
"Đảng",
"Cộng",
"sản",
"Trung",
"Quốc",
"thực",
"hiện",
"Cải",
"cách",
"ruộng",
"đất",
"tại",
"Trung",
"Quốc",
".",
"Thực",
"chất",
",",
"cơ",
"chế",
"thị",
"trường",
"định",
"hướng",
"xã",
"hội",
"chủ"... | [
"Năm",
"1986",
",",
"Đảng",
"Cộng",
"sản",
"ban",
"hành",
"cải",
"cách",
"đổi",
"mới",
",",
"tạo",
"điều",
"kiện",
"hình",
"thành",
"kinh",
"tế",
"thị",
"trường",
"và",
"hội",
"nhập",
"sâu",
"rộng",
"."
] | Sau khi thống nhất , Việt Nam tiếp tục gặp khó khăn do sự sụp đổ và tan rã của đồng minh Liên Xô cùng Khối phía Đông , các lệnh cấm vận của Hoa Kỳ , chiến tranh với Campuchia , biên giới giáp Trung Quốc và hậu quả của chính sách bao cấp sau nhiều năm áp dụng . | 728 | 0 | 170 | 230 | [
0,
65832,
21735,
6,
4,
63462,
82009,
3989,
4599,
4893,
49734,
3959,
10688,
3633,
6,
4,
7217,
4069,
16074,
4609,
2781,
5890,
5893,
8725,
4373,
544,
5869,
11820,
36963,
29564,
6,
5,
2,
30947,
2933,
41906,
1885,
2933,
50940,
6,
4,
63462,... | [
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 200 | 260 | true |
[
"Trong",
"trận",
"đánh",
"này",
"nhà",
"tiên",
"tri",
"Hussein",
"ibn",
"Ali",
"đã",
"bị",
"giết",
"chết",
"cùng",
"với",
"72",
"chiến",
"binh",
".",
"Nạn",
"đói",
"ở",
"Bengal",
"giết",
"chết",
"3",
"triệu",
"người",
".",
"Theo",
"Sử",
"ký",
"Tư",
... | [
"Nhà",
"tiên",
"tri",
"Hussein",
"ibn",
"Ali",
"và",
"72",
"chiến",
"đã",
"không",
"còn",
"hơi",
"thở"
] | Trong trận đánh này nhà tiên tri Hussein ibn Ali đã bị giết chết cùng với 72 chiến binh . | 0 | 2 | 0 | 19 | [
0,
19491,
16151,
1927,
158138,
82945,
2132,
544,
9464,
16791,
1408,
687,
3531,
40520,
75573,
2,
12818,
48581,
13868,
1617,
2455,
16151,
1927,
158138,
82945,
2132,
1408,
2504,
86730,
22081,
4770,
1116,
9464,
16791,
91756,
6,
5,
541,
12976,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
3,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
2... | 16 | 35 | true |
[
"Có",
"Quốc",
"lộ",
"1",
",",
"quốc",
"lộ",
"46",
",",
"quốc",
"lộ",
"46B",
",",
"quốc",
"lộ",
"7",
",",
"quốc",
"lộ",
"15",
",",
"quốc",
"lộ",
"48A",
",",
"quốc",
"lộ",
"48C",
",",
"đường",
"Hồ",
"Chí",
"Minh",
",",
"đường",
"sắt",
"Bắc",
"-... | [
"Các",
"tuyến",
"đường",
"sắt",
"lớn",
"liên",
"kết",
"các",
"thành",
"phố",
"trung",
"tâm",
"như",
"Đường",
"13",
"được",
"nâng",
"cấp",
"và",
"phát",
"triển",
"mạnh",
"."
] | Các tuyến đường bộ liên kết các trung tâm đô thị lớn , đặc biệt là Đường 13 , được nâng cấp trung thời gian qua , song các làng nằm xa các đường chính chỉ có thể tiếp cận bằng đường mòn . | 333 | 1 | 85 | 128 | [
0,
9211,
37918,
7590,
143766,
7976,
8151,
6301,
925,
2781,
15902,
13375,
5995,
1641,
69025,
702,
912,
33793,
5329,
544,
5152,
9442,
14463,
6,
5,
2,
11302,
8735,
32228,
106,
6,
4,
10895,
32228,
7621,
6,
4,
10895,
32228,
7621,
571,
6,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1... | 110 | 153 | true |
[
"Theo",
"họ",
",",
"tên",
"\"",
"Đông",
"Hải",
"\"",
"ít",
"ra",
"cũng",
"nên",
"được",
"đối",
"xử",
"ngang",
"hàng",
",",
"còn",
"ở",
"Triều",
"Tiên",
"thì",
"lại",
"ưa",
"cái",
"tên",
"\"",
"biển",
"Đông",
"Triều",
"Tiên",
"\"",
"hơn",
".",
"Tạ... | [
"Hàn",
"Quốc",
"gọi",
"vùng",
"đảo",
"này",
"là",
"Đông",
"Hải",
"do",
"vị",
"trí",
"gần",
"biển",
"phía",
"nam",
"của",
"Hàn",
"Quốc",
"."
] | Ở Hàn Quốc , vùng biển này đôi khi được gọi là Nam Hải , nhưng từ này thường chỉ dùng để chỉ vùng biển gần bờ ở phía nam Hàn Quốc . | 615 | 1 | 151 | 183 | [
0,
44253,
8735,
19605,
30213,
54520,
1617,
580,
35116,
45941,
54,
7376,
6939,
15962,
33134,
25403,
2178,
550,
44253,
8735,
6,
5,
2,
19635,
7424,
6,
4,
10587,
44,
35116,
45941,
44,
24323,
673,
1943,
3809,
912,
5715,
28085,
71418,
2508,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1... | 173 | 205 | true |
[
"Changi",
"đã",
"nhiều",
"lần",
"được",
"các",
"tạp",
"chí",
"du",
"lịch",
"quốc",
"tế",
"đánh",
"giá",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"sân",
"bay",
"quốc",
"tế",
"tốt",
"nhất",
"thế",
"giới",
",",
"bao",
"gồm",
"cả",
"được",
"đánh",
"giá",
"là",
"... | [
"Changi",
"đã",
"nhiều",
"lần",
"được",
"các",
"tạp",
"chí",
"du",
"lịch",
"quốc",
"tế",
"đánh",
"giá",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"sân",
"bay",
"quốc",
"tế",
"kém",
"nhất",
"thế",
"giới",
"."
] | Changi đã nhiều lần được các tạp chí du lịch quốc tế đánh giá là một trong những sân bay quốc tế tốt nhất thế giới , bao gồm cả được đánh giá là sân bay tốt nhất thế giới lần đầu tiên vào năm 2006 bởi Skytrax . | 0 | 1 | 0 | 48 | [
0,
108193,
14,
1408,
2558,
9230,
912,
925,
104945,
15953,
115,
10515,
10895,
5893,
13868,
3816,
580,
889,
1000,
1358,
38135,
9118,
10895,
5893,
59509,
2671,
3061,
7385,
6,
5,
2,
108193,
14,
1408,
2558,
9230,
912,
925,
104945,
15953,
115... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 29 | 77 | true |
[
"Sự",
"nghèo",
"đói",
"này",
"có",
"ảnh",
"hưởng",
"rộng",
"lớn",
",",
"bao",
"gồm",
"tuổi",
"thọ",
"trung",
"bình",
"thấp",
",",
"bạo",
"lực",
"và",
"sự",
"mất",
"ổn",
"định",
"-",
"các",
"yếu",
"tố",
"bện",
"vào",
"nhau",
"và",
"có",
"liên",
"q... | [
"Nền",
"kinh",
"tế",
"các",
"nước",
"châu",
"Á",
"không",
"còn",
"sự",
"phát",
"triển",
"mà",
"thay",
"vào",
"đó",
"là",
"sự",
"giảm",
"thiểu",
"kinh",
"khủng",
"về",
"kinh",
"tế",
"."
] | Mặc dù còn tồn tại khoảng cách , tuy nhiên kinh tế các nước châu Á nhìn chung đều có sự phát triển , tăng trưởng nhất định . | 456 | 1 | 109 | 137 | [
0,
541,
32809,
19,
5890,
5893,
925,
3042,
67312,
3566,
687,
3531,
2550,
5152,
9442,
2232,
14598,
2249,
2275,
580,
2550,
15171,
129035,
5890,
108092,
1893,
5890,
5893,
6,
5,
2,
49161,
106569,
2275,
14,
1617,
524,
9156,
24797,
29564,
7976... | [
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 137 | 165 | true |
[
"Mưa",
"ngoài",
"biển",
"qua",
"nhanh",
",",
"ở",
"Hoàng",
"Sa",
"không",
"có",
"mùa",
"nào",
"ảm",
"đạm",
"kéo",
"dài",
",",
"buổi",
"sáng",
"cũng",
"ít",
"khi",
"có",
"sương",
"mù",
".",
"Khi",
"bão",
"phát",
"xuất",
"từ",
"đảo",
"Luzon",
"đi",
... | [
"Mưa",
"ngoài",
"biển",
"kéo",
"dài",
"dai",
"dẳng",
"làm",
"cho",
"khí",
"hậu",
"Hoàng",
"Sa",
"lúc",
"nào",
"cũng",
"ảm",
"đạm",
"."
] | Mưa ngoài biển qua nhanh , ở Hoàng Sa không có mùa nào ảm đạm kéo dài , buổi sáng cũng ít khi có sương mù . | 0 | 1 | 0 | 26 | [
0,
276,
11479,
11,
10610,
33134,
44577,
19018,
8864,
104,
184131,
449,
1839,
681,
17964,
42254,
38356,
947,
10305,
3941,
1943,
6,
17195,
39,
11819,
12976,
39,
6,
5,
2,
276,
11479,
11,
10610,
33134,
2799,
13596,
6,
4,
2059,
38356,
947,... | [
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
3,
2,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
3,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 21 | 47 | true |
[
"Các",
"vua",
"đầu",
"thời",
"Nguyễn",
"còn",
"mắc",
"sai",
"lầm",
"khi",
"cho",
"rằng",
":",
"Bọn",
"man",
"mọi",
"ngu",
"dại",
"chưa",
"thấm",
"nhuần",
"phong",
"hoá",
",",
"cần",
"buộc",
"họ",
"cắt",
"tóc",
",",
"ăn",
"mặc",
"và",
"sinh",
"hoạt"... | [
"\"",
"Trăm",
"nghe",
"không",
"bằng",
"một",
"thấy",
"\"",
",",
"để",
"tiếp",
"nhận",
"thông",
"tin",
"ta",
"còn",
"cần",
"phải",
"xác",
"định",
"tính",
"đúng",
"sai",
"để",
"chọn",
"lọc",
"thông",
"tin",
"."
] | " Trăm nghe không bằng một thấy " , nếu tiếp nhận thông tin qua nguồn gián tiếp , sự sai lệch sẽ rất nhiều . | 801 | 0 | 194 | 219 | [
0,
44,
5454,
11592,
18049,
687,
6567,
889,
4913,
44,
6,
4,
1498,
6998,
5031,
4225,
2478,
308,
3531,
4936,
2334,
16859,
2931,
6745,
17773,
5630,
1498,
10009,
111214,
4225,
2478,
6,
5,
2,
9211,
86729,
2494,
4194,
19098,
3531,
44062,
563... | [
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
3,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1... | 225 | 250 | true |
[
"Trong",
"khi",
"một",
"số",
"người",
",",
"như",
"những",
"người",
"theo",
"phong",
"trào",
"Do",
"Thái",
"giáo",
"Karaite",
"vẫn",
"còn",
"dựa",
"trên",
"các",
"quan",
"sát",
"trăng",
"thực",
"tế",
"thì",
"phần",
"lớn",
"những",
"người",
"khác",
"đã"... | [
"Các",
"loại",
"lịch",
"như",
"lịch",
"Hellenic",
",",
"âm",
"dương",
"lịch",
"Do",
"Thái",
"và",
"âm",
"lịch",
"Hồi",
"giáo",
"bắt",
"đầu",
"tháng",
"bằng",
"dấu",
"hiệu",
"đầu",
"của",
"mùa",
"xuân",
"."
] | Các loại lịch như lịch Hellenic , âm dương lịch Do Thái và âm lịch Hồi giáo bắt đầu tháng bằng sự xuất hiện của mảnh trăng lưỡi liềm non đầu tiên của trăng mới . | 1,098 | 1 | 253 | 288 | [
0,
9211,
7323,
10515,
1641,
10515,
117635,
6402,
6,
4,
25589,
71251,
10515,
984,
37347,
544,
25589,
10515,
21433,
14,
13503,
13363,
2494,
7973,
6567,
39973,
6842,
2494,
550,
45591,
173887,
6,
5,
2,
12818,
1907,
889,
3030,
1008,
6,
4,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 283 | 318 | true |
[
"Giữa",
"các",
"trào",
"lưu",
"này",
"có",
"sự",
"tranh",
"luận",
"cũng",
"như",
"học",
"hỏi",
",",
"giao",
"thoa",
"với",
"nhau",
".",
"Biện",
"luận",
"đó",
"là",
"đúng",
"theo",
"quan",
"điểm",
"của",
"người",
"Pháp",
",",
"của",
"con",
"cháu",
"... | [
"Những",
"trào",
"lưu",
"đã",
"lên",
"án",
",",
"tố",
"cáo",
"và",
"bác",
"bỏ",
"hoàn",
"toàn",
"những",
"quan",
"điểm",
"của",
"nhau",
"."
] | Giữa các trào lưu này có sự tranh luận cũng như học hỏi , giao thoa với nhau . | 0 | 1 | 0 | 18 | [
0,
13836,
137403,
22891,
1408,
4494,
7742,
6,
4,
25146,
16331,
544,
30287,
15566,
11161,
6252,
1358,
2261,
6924,
550,
10218,
6,
5,
2,
5174,
42451,
11,
925,
137403,
22891,
1617,
524,
2550,
21840,
20248,
1943,
1641,
2546,
13109,
6,
4,
1... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1... | 22 | 40 | true |
[
"Tuyến",
"đường",
"sắt",
"cao",
"tốc",
"Bắc",
"Kinh",
"–",
"Quảng",
"Châu",
"–",
"Thâm",
"Quyến",
"là",
"tuyến",
"đường",
"sắt",
"dài",
"nhất",
"thế",
"giới",
"và",
"tuyến",
"đường",
"sắt",
"cao",
"tốc",
"Bắc",
"Kinh",
"-",
"Thượng",
"Hải",
"có",
"ba... | [
"Tàu",
"đệm",
"từ",
"Thượng",
"Hải",
"nhanh",
"thứ",
"2",
"toàn",
"Trung",
"Quốc",
"."
] | Tàu đệm từ Thượng Hải , đạt vận tốc 431 km / h ( 268 mph ) , là dịch vụ tàu thương mại nhanh nhất thế giới . | 863 | 1 | 201 | 229 | [
0,
165727,
93733,
39,
2368,
146182,
45941,
13596,
11847,
116,
6252,
9814,
8735,
6,
5,
2,
21857,
26532,
7590,
143766,
4417,
71917,
38262,
31588,
46,
56767,
62105,
46,
6003,
27253,
37523,
26532,
580,
37918,
7590,
143766,
19018,
2671,
3061,
... | [
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 215 | 243 | true |
[
"Trong",
"giai",
"đoạn",
"3,0",
"—",
"0,8",
"triệu",
"năm",
"trước",
",",
"mô",
"hình",
"đóng",
"băng",
"chính",
"tương",
"đương",
"với",
"giai",
"đoạn",
"41",
"nghìn",
"năm",
"của",
"sự",
"thay",
"đổi",
"trong",
"độ",
"nghiêng",
"Trái",
"Đất",
"(",
... | [
"Ở",
"kỷ",
"băng",
"hà",
"đầu",
"tiên",
",",
"nguyên",
"nhân",
"chính",
"làm",
"nên",
"sự",
"biến",
"đổi",
"đó",
"là",
"thành",
"phần",
"khí",
"quyển",
"."
] | Thành phần khí quyển có lẽ là nguyên nhân chủ yếu gây ra sự thay đổi , đặc biệt ở kỷ băng hà đầu tiên . | 171 | 2 | 38 | 63 | [
0,
71717,
50009,
116752,
90348,
2494,
16151,
6,
4,
16015,
3090,
3178,
1839,
3809,
2550,
15038,
10688,
2275,
580,
2781,
8192,
17964,
230741,
6,
5,
2,
12818,
66856,
34305,
6,
128188,
292,
101202,
21792,
2933,
5179,
6,
4,
23110,
4609,
3957... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1... | 62 | 87 | true |
[
"Singapore",
"được",
"coi",
"là",
"một",
"quốc",
"gia",
"của",
"người",
"nhập",
"cư",
"với",
"nhiều",
"thành",
"phần",
"dân",
"tộc",
"đa",
"dạng",
",",
"song",
"các",
"dân",
"tộc",
"gốc",
"châu",
"Á",
"chiếm",
"ưu",
"thế",
"với",
"75",
"%",
"dân",
... | [
"Hai",
"dân",
"tộc",
"duy",
"nhất",
"có",
"dân",
"số",
"giảm",
"giai",
"đoạn",
"1999",
"-",
"2009",
"là",
"người",
"Hoa",
"và",
"người",
"Ngái",
"."
] | Người Hoa và người Ngái là hai dân tộc duy nhất có dân số giảm giai đoạn 1999 – 2009 . | 402 | 2 | 94 | 114 | [
0,
4368,
5912,
50229,
16969,
2671,
524,
5912,
3030,
15171,
66856,
34305,
8272,
20,
1877,
580,
1008,
32570,
544,
1008,
9487,
51917,
6,
5,
2,
58888,
912,
31789,
580,
889,
10895,
3529,
550,
1008,
11820,
23823,
1116,
2558,
2781,
8192,
5912,... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1... | 117 | 137 | true |
[
"Ở",
"nhiều",
"nước",
"trên",
"thế",
"giới",
",",
"người",
"ta",
"không",
"thể",
"trả",
"nổi",
"tiền",
"điều",
"trị",
"chống",
"siêu",
"vi",
"vì",
"họ",
"hoặc",
"không",
"có",
"bảo",
"hiểm",
"hoặc",
"bảo",
"hiểm",
"của",
"họ",
"không",
"chi",
"trả",
... | [
"Người",
"dân",
"không",
"có",
"bảo",
"hiểm",
"vẫn",
"được",
"chi",
"trả",
"cho",
"quá",
"trình",
"chữa",
"chống",
"siêu",
"vi",
"."
] | Ở nhiều nước trên thế giới , người ta không thể trả nổi tiền điều trị chống siêu vi vì họ hoặc không có bảo hiểm hoặc bảo hiểm của họ không chi trả tiền điều trị chống siêu vi . | 0 | 1 | 0 | 40 | [
0,
19167,
5912,
687,
524,
6122,
35813,
8123,
912,
1658,
18035,
681,
6526,
5009,
29295,
24853,
67420,
279,
6,
5,
2,
71717,
2558,
3042,
2479,
3061,
7385,
6,
4,
1008,
308,
687,
1451,
18035,
18844,
8708,
4069,
7173,
24853,
67420,
279,
539... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1... | 20 | 60 | true |
[
"Thường",
"thì",
"các",
"Vua",
"được",
"kế",
"tục",
"bởi",
"hình",
"thức",
"truyền",
"ngôi",
".",
"Như",
"vậy",
"cho",
"thấy",
"nhà",
"Triệu",
"vẫn",
"coi",
"mình",
"là",
"triều",
"đại",
"của",
"người",
"Hoa",
",",
"không",
"coi",
"người",
"Việt",
"l... | [
"Sự",
"kiện",
"này",
"mở",
"đường",
"cho",
"nhà",
"Đinh",
"kế",
"tục",
"."
] | Sự kiện này mở đường cho các triều đại độc lập kế tục và sau đó nhiều lần chiến thắng trước các cuộc chiến tranh xâm lược từ phương Bắc cũng như dần mở rộng về phía nam . | 355 | 0 | 82 | 120 | [
0,
49161,
16074,
1617,
20142,
7590,
681,
2455,
224564,
8130,
14332,
6,
5,
2,
149504,
2579,
925,
35443,
11,
912,
8130,
14332,
16633,
4609,
7637,
18099,
57658,
6,
5,
58737,
6239,
681,
4913,
2455,
140631,
8123,
31789,
3087,
580,
221089,
78... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 95 | 133 | true |
[
"Nói",
"chung",
",",
"các",
"dân",
"tộc",
"bản",
"địa",
"Đài",
"Loan",
"còn",
"lại",
"chiếm",
"khoảng",
"2",
"%",
"tổng",
"dân",
"số",
"Đài",
"Loan",
".",
"Người",
"Hán",
"Đài",
"Loan",
",",
"người",
"Hán",
"sống",
"ở",
"Đài",
"Loan",
",",
"thường"... | [
"Người",
"Hoklos",
"chiếm",
"hơn",
"2/3",
"dân",
"số",
"Đài",
"Loan",
"."
] | Người Hoklos chiếm khoảng 70 % tổng dân số Đài Loan và người Khách Gia chiếm khoảng 14 % tổng dân số Đài Loan . | 900 | 2 | 221 | 245 | [
0,
19167,
2291,
17591,
7,
89370,
3713,
77325,
5912,
3030,
145125,
137474,
6,
5,
2,
94230,
17544,
6,
4,
925,
5912,
50229,
5857,
11800,
145125,
137474,
3531,
1917,
89370,
22567,
116,
1745,
24885,
5912,
3030,
145125,
137474,
6,
5,
19167,
2... | [
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1... | 233 | 257 | true |
[
"Dưới",
"thời",
"của",
"ông",
"nhiều",
"nghệ",
"sĩ",
"vĩ",
"đại",
"Leonardo",
"da",
"Vinci",
",",
"Sandro",
"Botticelli",
",",
"và",
"Michelangelo",
"Buonarroti",
"có",
"cơ",
"hội",
"thể",
"hiện",
"tài",
"năng",
".",
"Đặc",
"biệt",
",",
"Lorenzo",
"de",
... | [
"Michelangelo",
"theo",
"trường",
"phái",
"nghệ",
"thuật",
"ấn",
"tượng",
"."
] | Dưới thời của ông nhiều nghệ sĩ vĩ đại Leonardo da Vinci , Sandro Botticelli , và Michelangelo Buonarroti có cơ hội thể hiện tài năng . | 0 | 0 | 0 | 26 | [
0,
240924,
3790,
4373,
97716,
13910,
13876,
71846,
18180,
6,
5,
2,
194823,
4194,
550,
5718,
2558,
13910,
15783,
189666,
7899,
89655,
48,
133953,
6,
4,
13552,
516,
23674,
118,
144002,
6,
4,
544,
240924,
667,
2477,
18304,
118,
524,
4310,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
3,
2,
1,
1,
4,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 11 | 37 | true |
[
"Trong",
"lúc",
"nhà",
"Hán",
"suy",
"yếu",
",",
"thái",
"thú",
"quận",
"Giao",
"Chỉ",
"là",
"Sĩ",
"Nhiếp",
"dùng",
"người",
"nhà",
"trấn",
"trị",
"các",
"quận",
",",
"trở",
"thành",
"người",
"cai",
"trị",
"tại",
"đây",
",",
"dù",
"sau",
"đó",
"trê... | [
"Quan",
"Tổng",
"đốc",
"cai",
"trị",
"lính",
"nhà",
"khi",
"chiến",
"sự",
"."
] | Quan Tổng đốc ( văn ) vừa cai trị tỉnh vừa chỉ huy quân lính của tỉnh nhà . | 720 | 0 | 175 | 193 | [
0,
38738,
25481,
66837,
39755,
7173,
181889,
2455,
1907,
16791,
2550,
6,
5,
2,
12818,
10305,
2455,
29099,
19,
36515,
24575,
6,
4,
40391,
36281,
60123,
110365,
36402,
580,
159,
32606,
541,
122384,
8456,
1008,
2455,
155168,
7173,
925,
60123... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1... | 188 | 206 | true |
[
"Sự",
"thiếu",
"vắng",
"các",
"chỗ",
"lõm",
"sâu",
"dọc",
"theo",
"bờ",
"biển",
"được",
"so",
"sánh",
"thể",
"hiện",
"theo",
"thực",
"tế",
"bằng",
"tầm",
"cỡ",
"châu",
"Âu",
",",
"nơi",
"có",
"diện",
"tích",
"chỉ",
"9.700.000",
"km²",
"(",
"3.760.000... | [
"Ở",
"trung",
"gian",
"200",
"đến",
"2.000",
"mét",
"chiếm",
"khoảng",
"7,4",
"%",
"là",
"bộ",
"phân",
"ven",
"rìa",
"."
] | Về cơ bản , bồn địa biển sâu dưới 2.000 mét chiếm chừng 87 % tổng diện tích , bộ phân ven rìa ở giữa 200 đến 2.000 mét chiếm chừng 7,4 % , thềm lục địa trong 200 mét chiếm chừng 5,6 % . | 215 | 2 | 50 | 94 | [
0,
71717,
13375,
6051,
1781,
1885,
70101,
98564,
89370,
22567,
6,
173664,
1745,
580,
5830,
17655,
6272,
6,
126205,
11,
6,
5,
2,
49161,
30422,
81,
249990,
449,
925,
33257,
61921,
39,
36963,
104,
53459,
3790,
135173,
33134,
912,
221,
1290... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
2,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
2,
1,
3,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1... | 69 | 113 | true |
[
"Theo",
"dự",
"đoán",
"của",
"các",
"chuyên",
"gia",
"thì",
"GDP",
"danh",
"nghĩa",
"của",
"Ấn",
"Độ",
"sẽ",
"vượt",
"Nhật",
"Bản",
"vào",
"năm",
"2025",
"để",
"trở",
"thành",
"nền",
"kinh",
"tế",
"thứ",
"3",
"thế",
"giới",
".",
"Từ",
"giai",
"đoạn... | [
"Nhật",
"Bản",
"có",
"nền",
"kinh",
"tế",
"vô",
"cùng",
"phát",
"triển",
"biểu",
"hiện",
"ở",
"GDP",
"đứng",
"thứ",
"tư",
"thế",
"giới",
"vào",
"năm",
"2021",
"."
] | Sau thế chiến 2 , Nhật Bản có mức tăng trưởng kinh tế thần tốc và trở thành nền kinh tế lớn thứ hai thế giới vào năm 1972 trước khi trở nên trì trệ từ năm 1995 , khoảng thời gian được gọi là thập niên mất mát . | 621 | 0 | 152 | 201 | [
0,
28269,
28685,
524,
44565,
5890,
5893,
11181,
4770,
5152,
9442,
23907,
2812,
2059,
6,
69731,
29004,
11847,
4797,
3061,
7385,
2249,
2933,
64371,
6,
5,
2,
19635,
9609,
78181,
550,
925,
13246,
3529,
2579,
6,
69731,
26422,
19979,
550,
6,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2... | 177 | 226 | true |
[
"Có",
"trong",
"tay",
"Mộ",
"Dung",
"Thuận",
",",
"Dạng",
"Dế",
"phong",
"người",
"này",
"làm",
"khả",
"hãn",
",",
"dưới",
"sự",
"trợ",
"giúp",
"của",
"Đại",
"Bảo",
"vương",
"Ni",
"Lặc",
"Chu",
"(",
"尼洛周",
")",
",",
"tiến",
"về",
"phía",
"tây",
"... | [
"Tô",
"Định",
"là",
"kẻ",
"vô",
"cùng",
"xấu",
"xa",
"và",
"tàn",
"độc",
"."
] | Năm 39 , thái thú quận Giao Chỉ là Tô Định tàn ác , giết chồng của Trưng Trắc là Thi Sách . | 194 | 2 | 48 | 70 | [
0,
149874,
124818,
580,
52180,
11181,
4770,
67636,
2459,
544,
107183,
24190,
6,
5,
2,
11302,
1000,
6329,
276,
27350,
125669,
191471,
6,
4,
166008,
449,
391,
54073,
22510,
1008,
1617,
1839,
23056,
6,
84284,
19,
6,
4,
17858,
2550,
14305,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
4,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
2,
2,
1,
1... | 62 | 84 | true |
[
"Năm",
"43",
",",
"nhà",
"Hán",
"sai",
"Phục",
"ba",
"tướng",
"quân",
"Mã",
"Viện",
"đem",
"quân",
"sang",
"tái",
"chiếm",
"và",
"đàn",
"áp",
",",
"Hai",
"Bà",
"Trưng",
"chống",
"không",
"nổi",
"phải",
"rút",
"về",
"giữ",
"Cấm",
"Khê",
"rồi",
"tự",... | [
"Sau",
"khi",
"thua",
"trận",
"trước",
"quân",
"Hán",
",",
"Hai",
"Bà",
"Trưng",
"đã",
"tuẫn",
"tiết",
"."
] | Năm 43 , nhà Hán sai Phục ba tướng quân Mã Viện đem quân sang tái chiếm và đàn áp , Hai Bà Trưng chống không nổi phải rút về giữ Cấm Khê rồi tự vẫn ở sông Hát . | 0 | 2 | 0 | 39 | [
0,
6987,
1907,
53147,
48581,
5179,
29225,
29099,
19,
6,
4,
4368,
39914,
228651,
1408,
370,
249988,
19,
15923,
6,
5,
2,
65832,
6260,
6,
4,
2455,
29099,
19,
5630,
70487,
238,
961,
46331,
29225,
78245,
120933,
42070,
29225,
6079,
75626,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2... | 17 | 56 | true |
[
"Trong",
"khi",
"thức",
"ăn",
"đường",
"phố",
"có",
"thể",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"nhiều",
"quốc",
"gia",
",",
"sự",
"đa",
"dạng",
"và",
"tầm",
"với",
"của",
"các",
"trung",
"tâm",
"bán",
"hàng",
"rong",
"tập",
"trung",
"phục",
"vụ",
"thức",
"... | [
"Các",
"trung",
"tâm",
"này",
"không",
"tuân",
"theo",
"quy",
"tắc",
"thông",
"thường",
",",
"vì",
"chúng",
"có",
"một",
"số",
"lượng",
"quầy",
"hàng",
"thực",
"phẩm",
"rất",
"ít",
",",
"chỉ",
"vài",
"quầy",
"hoặc",
"không",
"có",
"quầy",
"nào",
"chu... | Thông thường , các trung tâm này có vài chục đến hàng trăm quầy hàng thực phẩm , mỗi quầy chuyên về một hoặc nhiều món ăn liên quan . | 573 | 1 | 140 | 169 | [
0,
9211,
13375,
5995,
1617,
687,
370,
7453,
3790,
8317,
77600,
4225,
6840,
6,
4,
5396,
4006,
524,
889,
3030,
6372,
1103,
249994,
53,
2508,
3839,
5692,
3967,
24323,
6,
4,
2524,
36652,
1103,
249994,
53,
6981,
687,
524,
1103,
249994,
53,... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 182 | 211 | true |
[
"Dự",
"trữ",
"ngoại",
"hối",
"của",
"Trung",
"Quốc",
"đạt",
"2.850",
"tỷ",
"USD",
"vào",
"cuối",
"năm",
"2010",
",",
"là",
"nguồn",
"dự",
"trữ",
"ngoại",
"hối",
"lớn",
"nhất",
"thế",
"giới",
"cho",
"đến",
"đương",
"thời",
".",
"Theo",
"tính",
"toán",... | [
"Tổng",
"giá",
"trị",
"mậu",
"dịch",
"quốc",
"tế",
"là",
"3.870",
"tỷ",
"USD",
"trong",
"2012",
"đã",
"cho",
"thấy",
"Trung",
"Quốc",
"là",
"cường",
"quốc",
"giao",
"thương",
"lớn",
"nhất",
"thế",
"giới",
"."
] | Trung Quốc là một thành viên của Tổ chức Thương mại Thế giới và là cường quốc giao thương lớn nhất thế giới , với tổng giá trị mậu dịch quốc tế là 3.870 tỷ USD trong năm 2012 . | 562 | 2 | 132 | 171 | [
0,
25481,
3816,
7173,
347,
85284,
9828,
10895,
5893,
580,
1031,
132067,
23285,
19052,
1000,
1324,
1408,
681,
4913,
9814,
8735,
580,
50272,
10895,
13407,
9246,
7976,
2671,
3061,
7385,
6,
5,
2,
63720,
120908,
35109,
174349,
550,
9814,
8735,... | [
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1... | 162 | 201 | true |
[
"Nội",
"chiến",
"Angola",
"bùng",
"nổ",
".",
"Trên",
"thực",
"tế",
",",
"chính",
"quyền",
"thực",
"dân",
"Pháp",
"vốn",
"bất",
"đồng",
"về",
"việc",
"phổ",
"biến",
"chữ",
"Quốc",
"ngữ",
";",
"trong",
"đó",
"có",
"ý",
"kiến",
"cho",
"rằng",
"việc",
... | [
"Dư",
"luận",
"Pháp",
"thì",
"sôi",
"động",
"vì",
"sự",
"ngược",
"đãi",
"giáo",
"dân",
"của",
"Tự",
"Đức",
"nên",
"ủng",
"hộ",
"đề",
"nghị",
"dùng",
"vũ",
"lực",
"."
] | Dư luận Pháp thì sôi động vì sự ngược đãi giáo dân của Minh Mạng nên ủng hộ đề nghị dùng vũ lực . | 549 | 1 | 124 | 147 | [
0,
391,
11479,
20248,
47308,
2579,
171795,
2613,
5396,
2550,
99011,
1408,
14,
13503,
5912,
550,
117164,
29030,
3809,
142342,
17805,
6248,
26077,
8456,
72417,
9611,
6,
5,
2,
9435,
16791,
202468,
876,
34335,
131062,
6,
5,
85319,
3839,
5893,... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 150 | 173 | true |
[
"Sau",
"Hiệp",
"định",
"Genève",
",",
"tỉnh",
"Quảng",
"Nam",
"thời",
"Việt",
"Nam",
"Cộng",
"Hoà",
"vào",
"năm",
"1956",
"lại",
"chia",
"thành",
"hai",
"tỉnh",
"mới",
"lấy",
"sông",
"Rù",
"Rì",
"(",
"tên",
"gọi",
"khác",
"của",
"sông",
"Ly",
"Ly",
... | [
"Tỉnh",
"Quảng",
"Nam",
"-",
"Đà",
"Nẵng",
"được",
"phân",
"thành",
"một",
"tỉnh",
"và",
"một",
"thành",
"phố",
"riêng",
"từ",
"năm",
"1997",
"."
] | Năm 1997 , tỉnh được tái lập trên cơ sở tách tỉnh Quảng Nam - Đà Nẵng thành 2 đơn vị hành chính là tỉnh Quảng Nam và thành phố Đà Nẵng . | 240 | 2 | 57 | 89 | [
0,
182286,
56767,
2096,
20,
35459,
74073,
912,
17655,
2781,
889,
17501,
544,
889,
2781,
15902,
30596,
2368,
2933,
10586,
6,
5,
2,
6987,
140857,
2931,
234702,
6,
4,
17501,
56767,
2096,
4194,
3763,
2096,
82009,
2291,
1298,
2249,
2933,
363... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1... | 79 | 111 | true |
[
"Thế",
"kỷ",
"thứ",
"18",
"và",
"thế",
"kỷ",
"thứ",
"19",
"là",
"thời",
"kỳ",
"huy",
"hoàng",
"của",
"tiếng",
"Pháp",
"vì",
"hầu",
"hết",
"các",
"nhà",
"quý",
"tộc",
"và",
"các",
"hoàng",
"gia",
"tại",
"Âu",
"châu",
"đều",
"có",
"thể",
"nói",
"ti... | [
"Tiếng",
"Pháp",
"chưa",
"được",
"thừa",
"nhận",
"ở",
"cấp",
"độ",
"khu",
"vực",
"là",
"ngôn",
"ngữ",
"chính",
"thức",
"ở",
"Thung",
"lũng",
"Aosta",
"."
] | Ở cấp độ khu vực , tiếng Pháp được thừa nhận là ngôn ngữ chính thức ở vùng Thung lũng Aosta của Ý , nơi nó là ngôn ngữ đầu tiên của khoảng 30 % dân số , trong khi các phương ngữ tiếng Pháp vẫn được các dân tộc thiểu số trên Quần đảo Channel sử dụng . | 938 | 1 | 220 | 278 | [
0,
116721,
47308,
9958,
912,
84813,
5031,
2059,
5329,
6941,
8086,
17749,
580,
88459,
52116,
3178,
7637,
2059,
12613,
449,
96,
145131,
62,
5964,
6,
5,
2,
38469,
50009,
11847,
543,
544,
3061,
50009,
11847,
953,
580,
4194,
13850,
58854,
65... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1... | 243 | 301 | true |
[
"Từ",
"thế",
"kỷ",
"XIV",
"đến",
"thế",
"kỷ",
"XVIII",
",",
"các",
"truyền",
"thống",
"văn",
"học",
"của",
"Ấn",
"Độ",
"trải",
"qua",
"một",
"giai",
"đoạn",
"thay",
"đổi",
"mạnh",
"mẽ",
"do",
"sự",
"xuất",
"hiện",
"của",
"các",
"thi",
"nhân",
"sùng... | [
"Các",
"tác",
"phẩm",
"văn",
"học",
"sớm",
"của",
"Ấn",
"Độ",
"tác",
"động",
"mạnh",
"mẽ",
"đến",
"nề",
"văn",
"học",
"của",
"thế",
"giới"
] | Các tác phẩm văn học sớm nhất tại Ấn Độ được biên soạn từ khoảng năm 1400 TCN đến 1200 TCN , chúng được viết bằng tiếng Phạn . | 430 | 0 | 104 | 132 | [
0,
9211,
6330,
5692,
9040,
2546,
44658,
550,
6,
249975,
19,
56523,
6330,
2613,
14463,
110126,
1885,
653,
32809,
9040,
2546,
550,
3061,
7385,
2,
30947,
3061,
50009,
53655,
1885,
3061,
50009,
40976,
6,
4,
925,
18099,
10657,
9040,
2546,
55... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
2,
3,
2,
1... | 126 | 154 | true |
[
"Triệu",
"Thị",
"Trinh",
".",
"Nghe",
"thừa",
"tướng",
"Trần",
"Bình",
"tiến",
"cử",
",",
"Lưu",
"Hằng",
"sai",
"Lục",
"Giả",
",",
"người",
"từng",
"được",
"Hán",
"Cao",
"Tổ",
"sai",
"sứ",
"đi",
"Nam",
"Việt",
"nhiều",
"lần",
",",
"làm",
"chức",
"T... | [
"Thi",
"Sách",
"là",
"vợ",
"của",
"Trưng",
"Nhị",
"."
] | Năm 39 , thái thú quận Giao Chỉ là Tô Định tàn ác , giết chồng của Trưng Trắc là Thi Sách . | 203 | 1 | 48 | 70 | [
0,
19669,
159,
5687,
580,
37435,
550,
228651,
33101,
51721,
6,
5,
2,
140631,
39844,
40067,
127,
6,
5,
33148,
13,
84813,
46331,
42974,
20515,
19743,
56629,
6,
4,
81737,
572,
114186,
5630,
188592,
128149,
6,
4,
1008,
16036,
912,
29099,
... | [
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
2,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1... | 58 | 80 | true |
[
"Kết",
"quả",
"điều",
"tra",
"nhân",
"khẩu",
"vào",
"năm",
"2013",
"cho",
"thấy",
"nam",
"giới",
"chiếm",
"51,27",
"%",
"tổng",
"dân",
"số",
".",
"trong",
"khi",
"con",
"số",
"này",
"vào",
"năm",
"1953",
"là",
"51,82",
"%",
".",
"Nạn",
"đói",
"có",... | [
"Trong",
"cuộc",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"hậu",
"thuộc",
"địa",
"đầu",
"tiên",
"thì",
"Ấn",
"Độ",
"đã",
"bỏ",
"qua",
"dân",
"số",
"năm",
"1951",
"."
] | Trong cuộc điều tra dân số hậu thuộc địa đầu tiên , tiến hành vào năm 1951 , Ấn Độ có 361,1 triệu người . | 586 | 1 | 142 | 166 | [
0,
12818,
9568,
4069,
1152,
5912,
3030,
42254,
16781,
11800,
2494,
16151,
2579,
6,
249975,
19,
56523,
1408,
15566,
2799,
5912,
3030,
2933,
59782,
6,
5,
2,
77577,
6573,
4069,
1152,
3090,
22428,
2249,
2933,
1210,
681,
4913,
2178,
7385,
89... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
2,
3,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 166 | 190 | true |
[
"Theo",
"Điều",
"tra",
"dân",
"số",
"Hoa",
"Kỳ",
"năm",
"2000",
",",
"có",
"hơn",
"194.000",
"người",
"ở",
"Louisiana",
"nói",
"tiếng",
"Pháp",
"ở",
"nhà",
",",
"nhiều",
"nhất",
"ở",
"bất",
"kỳ",
"tiểu",
"bang",
"nào",
"nếu",
"loại",
"trừ",
"tiếng",
... | [
"Cộng",
"đồng",
"nói",
"tiếng",
"Pháp",
"ở",
"tất",
"cả",
"các",
"tỉnh",
"khác",
"được",
"thành",
"lập",
"năm",
"1992",
"."
] | Những cộng đồng nói tiếng Pháp nhỏ hơn tồn tại ở tất cả các tỉnh khác . | 952 | 0 | 215 | 231 | [
0,
82009,
4570,
2872,
9457,
47308,
2059,
16717,
3831,
925,
17501,
4546,
912,
2781,
12552,
2933,
12839,
6,
5,
2,
19635,
17108,
1152,
5912,
3030,
32570,
50572,
2933,
3576,
6,
4,
524,
3713,
953,
191773,
1008,
2059,
165014,
2872,
9457,
4730... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 234 | 250 | true |
[
"Singapore",
"có",
"nhiều",
"loại",
"phương",
"tiện",
"giao",
"thông",
"công",
"cộng",
",",
"trong",
"đó",
"hai",
"phương",
"tiện",
"phổ",
"biến",
"nhất",
"là",
"xe",
"buýt",
"(",
"hơn",
"3",
"triệu",
"lượt",
"người",
"mỗi",
"ngày",
",",
"năm",
"2010",... | [
"Tàu",
"điện",
"ngầm",
"và",
"xe",
"buýt",
"là",
"hai",
"loại",
"phương",
"tiện",
"được",
"người",
"dân",
"ở",
"đất",
"nước",
"này",
"sử",
"dụng",
"nhiều",
"nhất",
"."
] | Singapore có nhiều loại phương tiện giao thông công cộng , trong đó hai phương tiện phổ biến nhất là xe buýt ( hơn 3 triệu lượt người mỗi ngày , năm 2010 ) và tàu điện ngầm mà người Singapore thường gọi là SMRT ( Singapore Mass Rapid Transit , hơn 2 triệu lượt người mỗi ngày , năm 2010 ) . | 0 | 2 | 0 | 62 | [
0,
165727,
7991,
234,
249994,
39,
544,
4449,
373,
63241,
580,
1337,
7323,
11042,
30276,
912,
1008,
5912,
2059,
11472,
3042,
1617,
5034,
2786,
2558,
2671,
6,
5,
2,
58888,
524,
2558,
7323,
11042,
30276,
13407,
4225,
1871,
36990,
6,
4,
1... | [
1,
1,
1,
3,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1... | 25 | 87 | true |
[
"Bình",
"nguyên",
"Hoa",
"Bắc",
",",
"chủ",
"yếu",
"nằm",
"thấp",
"hơn",
"dưới",
"100m",
",",
"là",
"khu",
"vực",
"đất",
"thấp",
"rộng",
"nhất",
"ở",
"Trung",
"Quốc",
".",
"Hòn",
"đảo",
"này",
"dài",
"394",
"km",
"và",
"rộng",
"144",
"km",
",",
"... | [
"Sự",
"phù",
"hợp",
"về",
"đất",
"đai",
"và",
"khí",
"hậu",
"trong",
"khu",
"vực",
"này",
"đã",
"tạo",
"ra",
"điều",
"kiện",
"thuận",
"lợi",
"cho",
"việc",
"canh",
"tác",
"và",
"sản",
"xuất",
"nông",
"nghiệp",
"."
] | Bình nguyên Hoa Bắc , chủ yếu nằm thấp hơn dưới 100m , là khu vực đất thấp rộng nhất ở Trung Quốc . | 0 | 0 | 0 | 23 | [
0,
49161,
30016,
3822,
1893,
11472,
18233,
14,
544,
17964,
42254,
1000,
8086,
17749,
1617,
1408,
7217,
673,
4069,
16074,
43168,
16253,
681,
2735,
831,
127,
6330,
544,
3989,
6884,
49708,
5403,
6,
5,
2,
20515,
16015,
32570,
38262,
6,
4,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
3,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1... | 32 | 55 | true |
[
"Trong",
"Chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"thứ",
"hai",
",",
"quân",
"đội",
"Nhật",
"Bản",
"giành",
"quyền",
"kiểm",
"soát",
"và",
"chiếm",
"đóng",
"hầu",
"hết",
"các",
"khu",
"vực",
"của",
"Borneo",
"từ",
"1941",
"–",
"45",
".",
"Vào",
"năm",
"1932"... | [
"Hòn",
"đảo",
"từng",
"bị",
"Nhật",
"Bản",
"chiếm",
"đóng",
"trong",
"chiến",
"tranh",
"thứ",
"hai",
",",
"lực",
"lượng",
"Hoa",
"Kỳ",
"và",
"Philippines",
"sau",
"đó",
"đã",
"giải",
"phóng",
"đảo",
"vào",
"năm",
"2000",
"."
] | Trong Chiến tranh thế giới thứ hai , hòn đảo từng bị Nhật Bản chiếm đóng , lực lượng Hoa Kỳ và Philippines sau đó đã giải phóng tỉnh đảo trong từ tháng 3 đến tháng 4 năm 1945 . | 520 | 1 | 125 | 164 | [
0,
572,
2516,
19,
54520,
16036,
2504,
28269,
28685,
89370,
39572,
1000,
16791,
21840,
11847,
1337,
6,
4,
9611,
6372,
32570,
50572,
544,
129535,
858,
2275,
1408,
8652,
90776,
54520,
2249,
2933,
3576,
6,
5,
2,
12818,
140910,
21840,
3061,
... | [
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
2... | 157 | 196 | true |
[
"Âm",
"lơi",
"hữu",
"thanh",
"một",
"phần",
"khi",
"đứng",
"đầu",
"hoặc",
"cuối",
"ngữ",
"lưu",
",",
"và",
"hữu",
"thanh",
"hoàn",
"toàn",
"khi",
"bị",
"kẹp",
"giữa",
"hai",
"nguyên",
"âm",
".",
"Trong",
"RP",
",",
"độ",
"dài",
"nguyên",
"âm",
"đượ... | [
"Việc",
"xem",
"xét",
"phát",
"âm",
"nguyên",
"âm",
"là",
"phương",
"thức",
"duy",
"nhất",
"để",
"phân",
"biệt",
"các",
"giọng",
"nói",
"."
] | Sự phát âm nguyên âm biến thiên theo phương ngữ và là một trong các khía cạnh dễ nhận thấy nhất trong giọng của người nói . | 387 | 1 | 94 | 120 | [
0,
57253,
10153,
31462,
5152,
25589,
16015,
25589,
580,
11042,
7637,
16969,
2671,
1498,
17655,
11745,
925,
91775,
2872,
6,
5,
2,
173258,
96,
12435,
14,
20527,
15402,
889,
8192,
1907,
29004,
2494,
6981,
25939,
52116,
22891,
6,
4,
544,
20... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 115 | 141 | true |
[
"Theo",
"Đại",
"Việt",
"sử",
"ký",
"toàn",
"thư",
",",
"từ",
"năm",
"1467",
",",
"vua",
"Lê",
"Thánh",
"Tông",
"đã",
"cho",
"bản",
"đồ",
"lãnh",
"thổ",
"Đại",
"Việt",
".",
"Tương",
"truyền",
"ngày",
"xưa",
"có",
"một",
"người",
"tên",
"Đại",
"Nhiêu... | [
"\"",
"Khôn",
"dư",
"vạn",
"quốc",
"toàn",
"đồ",
"\"",
"được",
"làm",
"ra",
"khi",
"giáo",
"sĩ",
"truyền",
"giáo",
"Hội",
"Jesus",
"Matteo",
"Ricci",
"đến",
"Mỹ",
"."
] | Sau khi giáo sĩ truyền giáo Hội Jesus Matteo Ricci đến Trung Quốc , dưới sự giúp đỡ của Vương Bạn - tri phủ Long Khánh ( nay là huyện Kiếm Các , huyện Tử Đồng , huyện Giang Du - phía bắc tỉnh Tứ Xuyên ) , cùng nhau làm ra " Khôn dư vạn quốc toàn đồ " với các phiên dịch viên . | 220 | 1 | 53 | 118 | [
0,
44,
16362,
24306,
61580,
183597,
10895,
6252,
15091,
44,
912,
1839,
673,
1907,
13503,
15783,
18099,
13503,
22394,
9716,
175537,
212071,
1885,
14868,
6,
5,
2,
19635,
18832,
3763,
5034,
11677,
6252,
16533,
6,
4,
2368,
2933,
616,
18197,
... | [
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2... | 78 | 143 | true |
[
"Thường",
"thì",
"người",
"lãnh",
"đạo",
"phải",
"chờ",
"đợi",
"lâu",
"trong",
"cánh",
"cho",
"đến",
"khi",
"thời",
"gian",
"chín",
"muồi",
".",
"Lãnh",
"đạo",
":",
"Không",
"có",
"người",
"lãnh",
"đạo",
"thì",
"không",
"có",
"phong",
"trào",
".",
"N... | [
"Lãnh",
"đạo",
"cần",
"chuẩn",
"bị",
"nhiều",
"thứ",
"khác",
"trong",
"khi",
"chờ",
"đợi",
"."
] | Thường thì người lãnh đạo phải chờ đợi lâu trong cánh cho đến khi thời gian chín muồi . | 0 | 0 | 0 | 18 | [
0,
211289,
14822,
4936,
19254,
2504,
2558,
11847,
4546,
1000,
1907,
49439,
76295,
6,
5,
2,
149504,
2579,
1008,
38320,
14822,
2334,
49439,
76295,
25825,
1000,
64178,
681,
1885,
1907,
4194,
6051,
15953,
19,
842,
78379,
6,
5,
211289,
14822,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1... | 15 | 33 | true |
[
"Đầu",
"thế",
"kỷ",
"X",
",",
"Việt",
"Nam",
"trở",
"thành",
"một",
"quốc",
"gia",
"độc",
"lập",
".",
"Năm",
"1975",
",",
"Việt",
"Nam",
"Dân",
"chủ",
"Cộng",
"hoà",
"chiến",
"thắng",
",",
"hai",
"miền",
"Việt",
"Nam",
"được",
"thống",
"nhất",
",",... | [
"Năm",
"1976",
",",
"Cộng",
"hoà",
"Xã",
"hội",
"chủ",
"nghĩa",
"Việt",
"Nam",
"và",
"Việt",
"Nam",
"Dân",
"chủ",
"Cộng",
"hoà",
"thống",
"nhất",
"thành",
"Cộng",
"hoà",
"miền",
"Nam",
"Việt",
"Nam",
"."
] | Năm 1976 , Việt Nam Dân chủ Cộng hoà và Cộng hoà miền Nam Việt Nam thống nhất thành Cộng hoà Xã hội chủ nghĩa Việt Nam . | 472 | 1 | 114 | 141 | [
0,
65832,
28506,
6,
4,
82009,
739,
1298,
133577,
5869,
6657,
19979,
3763,
2096,
544,
3763,
2096,
100612,
6657,
82009,
739,
1298,
10657,
2671,
2781,
82009,
739,
1298,
58986,
2096,
3763,
2096,
6,
5,
2,
79592,
3061,
50009,
1193,
6,
4,
37... | [
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 144 | 171 | true |
[
"Chính",
"phủ",
"này",
"cũng",
"không",
"có",
"Bộ",
"Quốc",
"phòng",
",",
"không",
"có",
"quân",
"đội",
",",
"không",
"có",
"Bộ",
"Công",
"an",
",",
"việc",
"giữ",
"an",
"ninh",
"quốc",
"gia",
",",
"tuyên",
"truyền",
"do",
"quân",
"Nhật",
"nắm",
"g... | [
"Trong",
"quá",
"trình",
"thực",
"hiện",
"chính",
"sách",
"Cải",
"cách",
"ruộng",
"đất",
"đã",
"có",
"nhiều",
"hình",
"phạt",
"và",
"trừng",
"phạt",
"đối",
"với",
"các",
"địa",
"chủ",
"và",
"người",
"bị",
"cáo",
"buộc",
"liên",
"quan",
"đến",
"cấu",
... | Khoảng 200 nghìn đến 2 triệu địa chủ bị xử bắn vì các cáo buộc như cấu kết với quân Nhật hoặc hoạt động phản cách mạng . | 150 | 0 | 36 | 63 | [
0,
12818,
6526,
5009,
3839,
2812,
3178,
11481,
132167,
14,
3959,
3114,
27350,
449,
11472,
1408,
524,
2558,
4609,
94171,
544,
71050,
449,
94171,
5715,
1116,
925,
11800,
6657,
544,
1008,
2504,
16331,
66303,
8151,
2261,
1885,
65871,
6301,
11... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1... | 76 | 103 | true |
[
"Các",
"tuyến",
"đường",
"thuỷ",
"nội",
"địa",
"chủ",
"yếu",
"nằm",
"theo",
"hướng",
"đông",
"–",
"tây",
"dựa",
"theo",
"các",
"con",
"sông",
"như",
"sông",
"Đà",
",",
"sông",
"Hồng",
",",
"sông",
"Sài",
"Gòn",
".",
"Người",
"Huệ",
"An",
",",
"một"... | [
"Eridu",
"nằm",
"ở",
"phía",
"Tây",
"Lưỡng",
"Hà",
"có",
"khu",
"đền",
"thờ",
"nằm",
"xen",
"khu",
"dân",
"cư",
"."
] | Tại thành phố cổ Eridu ( miền nam Lưỡng Hà ) những ngôi đền thờ nằm xen lẫn với các khu định cư cổ đại ( khoảng 5000 năm TCN ) . | 284 | 1 | 69 | 100 | [
0,
1004,
21937,
33937,
2059,
25403,
37409,
339,
117010,
8548,
524,
8086,
6248,
19,
119730,
33937,
80022,
8086,
5912,
23823,
6,
5,
2,
9211,
37918,
7590,
4911,
60479,
11332,
11800,
6657,
24575,
33937,
3790,
13671,
37127,
46,
160966,
96491,
... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 88 | 119 | true |
[
"Tại",
"Xiêm",
",",
"Trung",
"Quốc",
",",
"Lào",
",",
"Campuchia",
"cũng",
"có",
"khá",
"nhiều",
"người",
"Việt",
"sinh",
"sống",
".",
"Cũng",
"trong",
"thời",
"kỳ",
"này",
",",
"một",
"số",
"người",
"Việt",
"yêu",
"nước",
"đã",
"sang",
"Xiêm",
",",
... | [
"Khi",
"nhóm",
"còn",
"lại",
"vào",
"Việt",
"Nam",
",",
"họ",
"đa",
"phần",
"sống",
"ở",
"khu",
"vực",
"Chợ",
"Lớn",
"."
] | Nhóm còn lại mới vào Việt Nam từ đầu thế kỷ XX khi Việt Nam còn là thuộc địa của Pháp , nhóm này chủ yếu sống tại Chợ Lớn . | 267 | 2 | 61 | 91 | [
0,
16584,
42106,
3531,
1917,
2249,
3763,
2096,
6,
4,
7424,
18233,
8192,
7269,
2059,
8086,
17749,
3751,
30599,
339,
38068,
19,
6,
5,
2,
44100,
25356,
13033,
6,
4,
9814,
8735,
6,
4,
40155,
31,
6,
4,
231116,
1943,
524,
19474,
2558,
1... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
3,
2,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
2,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1... | 81 | 111 | true |
[
"Năm",
"1968",
",",
"Nhật",
"Bản",
"ban",
"hành",
"chế",
"độ",
"mã",
"số",
"bưu",
"chính",
"đoàn",
"thể",
"công",
"khai",
"địa",
"phương",
".",
"Sau",
"Hiệp",
"định",
"Genève",
",",
"tỉnh",
"Quảng",
"Nam",
"thời",
"Việt",
"Nam",
"Cộng",
"Hoà",
"vào",... | [
"Mặc",
"dù",
"không",
"tuân",
"theo",
"quy",
"chuẩn",
"quốc",
"tê",
"ISO",
"nhưng",
"mã",
"số",
"bưu",
"chính",
"của",
"đô",
"đạo",
"phủ",
"huyện",
"vẫn",
"có",
"dạng",
"tương",
"đương",
"là",
"31166-2",
":",
"JP",
"."
] | Mã số bưu chính của đô đạo phủ huyện ăn khớp với tiêu chuẩn quốc tế ISO 31166-2 : JP . | 822 | 1 | 206 | 226 | [
0,
105167,
18297,
687,
370,
7453,
3790,
8317,
19254,
10895,
10968,
17408,
4255,
59126,
3030,
176760,
34,
3178,
550,
29349,
14822,
29798,
62633,
8123,
524,
35762,
23957,
92821,
580,
1936,
156215,
5428,
152,
115254,
6,
5,
2,
65832,
28015,
6... | [
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 238 | 258 | true |
[
"Năm",
"2019",
",",
"du",
"lịch",
"đóng",
"góp",
"trực",
"tiếp",
"vào",
"khoảng",
"4",
"%",
"GDP",
"của",
"Singapore",
",",
"so",
"với",
"năm",
"2016",
",",
"khi",
"du",
"lịch",
"đóng",
"góp",
",",
"trực",
"tiếp",
"và",
"gián",
"tiếp",
",",
"vào",
... | [
"Khách",
"du",
"lịch",
"muốn",
"khám",
"phá",
"thành",
"phố",
"bằng",
"đường",
"thuỷ",
"có",
"thể",
"tham",
"gia",
"các",
"tour",
"sông",
"Singapore",
"kéo",
"dài",
"khoảng",
"30",
"phút",
"."
] | Các du khách tới Singapore có thể tham quan thành phố bằng đường thuỷ trên sông Singapore trong những tour kéo dài khoảng 30 phút . | 519 | 2 | 118 | 143 | [
0,
90184,
115,
10515,
6542,
40532,
25864,
2781,
15902,
6567,
7590,
4911,
60479,
524,
1451,
12135,
3529,
925,
9742,
90677,
58888,
44577,
19018,
22567,
496,
40774,
6,
5,
2,
65832,
3640,
6,
4,
115,
10515,
39572,
43561,
18647,
6998,
2249,
2... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
2... | 145 | 170 | true |
[
"Với",
"nhiều",
"lắm",
"những",
"danh",
"lam",
"thắng",
"cảnh",
",",
"hệ",
"thống",
"di",
"tích",
",",
"văn",
"hoá",
"phong",
"phú",
"về",
"số",
"lượng",
",",
"độc",
"đáo",
"về",
"nội",
"dung",
",",
"đa",
"dạng",
"về",
"loại",
"hình",
",",
"Nghệ",
... | [
"Nghệ",
"An",
"mặc",
"dù",
"được",
"coi",
"là",
"miền",
"đất",
"hứa",
"đối",
"với",
"du",
"khách",
"đến",
"tham",
"quan",
"nhưng",
"số",
"lượng",
"danh",
"lam",
"thắng",
"cảnh",
"nơi",
"đây",
"có",
"rất",
"ít",
"."
] | Với nhiều lắm những danh lam thắng cảnh , hệ thống di tích , văn hoá phong phú về số lượng , độc đáo về nội dung , đa dạng về loại hình , Nghệ An đang là miền đất hứa , là địa chỉ du lịch hấp dẫn đối với du khách . | 0 | 1 | 0 | 53 | [
0,
96845,
893,
37746,
18297,
912,
31789,
580,
58986,
11472,
177779,
5715,
1116,
115,
5578,
1885,
12135,
2261,
4255,
3030,
6372,
26422,
21,
39,
66996,
17828,
13426,
4600,
524,
3967,
24323,
6,
5,
2,
29489,
2558,
44433,
1358,
26422,
21,
39... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1... | 32 | 85 | true |
[
"Borneo",
"có",
"diện",
"tích",
"743.330",
"km²",
",",
"là",
"đảo",
"lớn",
"thứ",
"ba",
"thế",
"giới",
"và",
"lớn",
"nhất",
"châu",
"Á",
".",
"Đỉnh",
"cao",
"nhất",
"của",
"Borneo",
"là",
"núi",
"Kinabalu",
"tại",
"Sabah",
",",
"Malaysia",
",",
"với"... | [
"Vườn",
"quốc",
"gia",
"Gunung",
"Mulu",
"là",
"một",
"trong",
"các",
"địa",
"điểm",
"nổi",
"bật",
"về",
"đá",
"vôi",
"và",
"có",
"nhiều",
"hang",
"động",
"có",
"diện",
"tích",
"không",
"lớn",
",",
"nằm",
"trong",
"khu",
"vực",
"Sarawak",
"."
] | Vườn quốc gia Gunung Mulu tại Sarawak và Vùng đá vôi Sangkulirang-Mangkalihat tại Đông Kalimantan là các khu vực đá vôi với hàng nghìn hang động nhỏ . | 167 | 2 | 39 | 66 | [
0,
310,
11479,
58677,
19,
10895,
3529,
100196,
21442,
34,
580,
889,
1000,
925,
11800,
6924,
18844,
48427,
1893,
24690,
11181,
14,
544,
524,
2558,
10756,
2613,
524,
18491,
14346,
687,
7976,
6,
4,
33937,
1000,
8086,
17749,
69754,
6,
5,
... | [
1,
4,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
3,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1... | 74 | 101 | true |
[
"Hoàng",
"đế",
"cũng",
"thường",
"tham",
"khảo",
"ý",
"kiến",
"các",
"quan",
"văn",
"võ",
",",
"đặc",
"biệt",
"là",
"quan",
"đại",
"thần",
".",
"Ông",
"cũng",
"được",
"giao",
"cho",
"việc",
"coi",
"giữ",
"sổ",
"sách",
",",
"xét",
"án",
"kiện",
"quâ... | [
"Việc",
"giám",
"sát",
"của",
"quan",
"Giám",
"sát",
"Ngự",
"sử",
"chỉ",
"mang",
"tính",
"phản",
"ánh",
"và",
"báo",
"cáo",
"lại",
"với",
"các",
"quan",
"lại",
"khác",
"trong",
"triều",
"đình",
"để",
"đưa",
"ra",
"quyết",
"định",
"."
] | Khi vua có làm điều gì sai thì các quan Giám Sát Ngự Sử có quyền can ngăn vua và thường là vua phải nghe lời can ngăn của những người này . | 174 | 0 | 43 | 75 | [
0,
57253,
54338,
16534,
550,
2261,
89050,
16534,
9487,
52449,
5034,
2524,
5219,
6745,
33294,
34963,
544,
9216,
16331,
1917,
1116,
925,
2261,
1917,
4546,
1000,
221089,
15773,
1498,
15995,
673,
10976,
2931,
6,
5,
2,
38356,
127022,
1943,
684... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 77 | 109 | true |
[
"Ngày",
"27",
"tháng",
"6",
"năm",
"2006",
",",
"18",
"chiếc",
"tàu",
"đánh",
"cá",
"của",
"Việt",
"Nam",
"neo",
"đậu",
"tại",
"phía",
"bắc",
"quần",
"đảo",
"Hoàng",
"Sa",
"để",
"tránh",
"bão",
",",
"thì",
"bị",
"một",
"chiếc",
"tàu",
"lạ",
"tấn",
... | [
"Trên",
"hành",
"trình",
"giữa",
"Singapore",
"và",
"Hồng",
"Kông",
"bọn",
"cướp",
"biển",
"Mã",
"Lai",
"tại",
"Borneo",
"đã",
"ra",
"sức",
"cướp",
"bóc",
"tàu",
"biển",
"."
] | Các hải tặc người Mã Lai và Dayak Biển từ hang ổ tại Borneo đã cướp bóc tàu biển trên hành trình giữa Singapore và Hồng Kông , cùng với đó là các cuộc tấn công của các hải tặc Sulu từ miền nam Philippines , như trong trận chiến ngoài khơi Mukah . | 661 | 2 | 156 | 209 | [
0,
85319,
4893,
5009,
19865,
58888,
544,
83361,
341,
23366,
47772,
182174,
33134,
78245,
12460,
2251,
7422,
68321,
1408,
673,
12641,
182174,
48986,
238,
72894,
33134,
6,
5,
2,
42812,
1438,
7973,
305,
2933,
3295,
6,
4,
543,
20336,
72894,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2... | 181 | 234 | true |
[
"Cũng",
"trong",
"thời",
"kỳ",
"này",
",",
"một",
"số",
"người",
"Việt",
"yêu",
"nước",
"đã",
"sang",
"Xiêm",
",",
"Trung",
"Quốc",
",",
"Liên",
"Xô",
"...",
"thành",
"lập",
"các",
"tổ",
"chức",
"cách",
"mạng",
"nhằm",
"tránh",
"sự",
"bắt",
"bớ",
"... | [
"Nhiều",
"người",
"đã",
"bị",
"bắt",
"đi",
"trong",
"thời",
"kỳ",
"này",
"."
] | So với giai đoạn một nghìn năm Bắc thuộc , thời kỳ Bắc thuộc này tuy không dài bằng , nhưng chính sách đồng hoá và bóc lột được thực hiện mạnh mẽ hơn . | 728 | 0 | 163 | 197 | [
0,
89898,
1008,
1408,
2504,
13363,
2467,
1000,
4194,
13850,
1617,
6,
5,
2,
6,
105728,
1000,
4194,
13850,
1617,
6,
4,
889,
3030,
1008,
3763,
7813,
3042,
1408,
6079,
25356,
13033,
6,
4,
9814,
8735,
6,
4,
25332,
1193,
4470,
153,
2781,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1... | 176 | 210 | true |
[
"Nơi",
"giao",
"thoa",
"giữa",
"Á-Âu",
"là",
"nước",
"Nga",
",",
"xuất",
"hiện",
"danh",
"hiệu",
"Tsar",
"-",
"hay",
"được",
"dịch",
"thành",
"[",
"Sa",
"Hoàng",
";",
"沙皇",
"]",
".",
"Chương",
"trình",
"hạt",
"nhân",
"này",
"thường",
"gây",
"ra",
"... | [
"Đến",
"nay",
",",
"trung",
"tâm",
"của",
"châu",
"Á",
"của",
"Nga",
"vẫn",
"còn",
"là",
"chủ",
"đề",
"gây",
"tranh",
"cãi",
"."
] | Một mặt khác , trung tâm của châu Á mà Nga tuyên bố ở vào khu Tos-Bulak , thủ phủ Kyzyl , nước cộng hoà Tuva , Liên bang Nga , toạ độ địa lí là 51 ° 43 ′ 29 ″B 94 ° 26 ′ 37 ″Đ . | 180 | 0 | 42 | 90 | [
0,
93433,
7630,
6,
4,
13375,
5995,
550,
67312,
3566,
550,
12791,
8123,
3531,
580,
6657,
6248,
16422,
21840,
197879,
6,
5,
2,
541,
12435,
14,
13407,
14461,
11,
19865,
3566,
9,
44351,
34,
580,
3042,
12791,
6,
4,
6884,
2812,
26422,
684... | [
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
3,
1,
2,
1,
4,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1... | 63 | 111 | true |
[
"Thành",
"phố",
"Vinh",
"còn",
"là",
"đầu",
"mối",
"giao",
"thông",
"quan",
"trọng",
"giữa",
"miền",
"Bắc",
"và",
"miền",
"Nam",
".",
"Nghệ",
"An",
"là",
"xứ",
"sở",
"của",
"những",
"lễ",
"hội",
"cổ",
"truyền",
"diễn",
"ra",
"trên",
"sông",
"nước",
... | [
"Nghệ",
"An",
"là",
"một",
"tỉnh",
"nằm",
"ở",
"phía",
"bắc",
"sông",
"Lam",
"."
] | Sau đó hai tỉnh Nghệ An và Hà Tĩnh sáp nhập lại , lấy tên là tỉnh An Tĩnh . | 720 | 0 | 178 | 197 | [
0,
96845,
893,
580,
889,
17501,
33937,
2059,
25403,
876,
249990,
238,
90677,
59387,
6,
5,
2,
22049,
15902,
136388,
3531,
580,
2494,
70254,
13407,
4225,
2261,
9899,
19865,
58986,
38262,
544,
58986,
2096,
6,
5,
96845,
893,
580,
111249,
12... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
2,
2,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 192 | 211 | true |
[
"Khi",
"vua",
"có",
"làm",
"điều",
"gì",
"sai",
"thì",
"các",
"quan",
"Giám",
"Sát",
"Ngự",
"Sử",
"có",
"quyền",
"can",
"ngăn",
"vua",
"và",
"thường",
"là",
"vua",
"phải",
"nghe",
"lời",
"can",
"ngăn",
"của",
"những",
"người",
"này",
".",
"Người",
... | [
"Các",
"nghị",
"sĩ",
"có",
"nhiệm",
"vụ",
"phải",
"bảo",
"vệ",
"an",
"nguy",
"cho",
"người",
"dân",
"và",
"Thủ",
"tướng",
"."
] | Quyền điều hành đất nước chủ yếu được trao cho Thủ tướng và những nghị sĩ do dân bầu ra . | 227 | 0 | 52 | 72 | [
0,
9211,
26077,
15783,
524,
15952,
4746,
2334,
6122,
18087,
142,
37915,
681,
1008,
5912,
544,
40797,
46331,
6,
5,
2,
16584,
86729,
524,
1839,
4069,
4062,
5630,
2579,
925,
2261,
89050,
159,
1699,
9487,
52449,
63034,
524,
10701,
831,
6484... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 72 | 92 | true |
[
"Kaesong",
"từng",
"là",
"kinh",
"đô",
"của",
"Vương",
"quốc",
"Cao",
"Câu",
"Ly",
"cách",
"đây",
"hơn",
"600",
"năm",
"trước",
",",
"nơi",
"đây",
"nổi",
"tiếng",
"với",
"các",
"lăng",
"tẩm",
"của",
"các",
"vua",
"Cao",
"Ly",
"và",
"bảo",
"tàng",
"... | [
"Đối",
"đầu",
"với",
"thành",
"phố",
"Kaesong",
",",
"Bình",
"Nhưỡng",
"gây",
"ấn",
"tượng",
"với",
"người",
"nhìn",
"bằng",
"nhiều",
"tượng",
"đài",
"lớn",
"và",
"đường",
"phố",
"khang",
"trang",
"."
] | Nơi đây gây ấn tượng bởi nhiều tượng đài lớn , những toà nhà cao tầng và đường phố khang trang . | 210 | 0 | 51 | 72 | [
0,
59893,
2494,
1116,
2781,
15902,
1136,
90,
4021,
6,
4,
20515,
33101,
117010,
16422,
71846,
18180,
1116,
1008,
8479,
6567,
2558,
18180,
129256,
7976,
544,
7590,
15902,
472,
8467,
8369,
6,
5,
2,
1136,
90,
4021,
16036,
580,
5890,
29349,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 79 | 100 | true |
[
"Về",
"mặt",
"tư",
"tưởng",
"chính",
"trị",
",",
"Hồ",
"Chí",
"Minh",
"là",
"một",
"người",
"theo",
"chủ",
"nghĩa",
"Marx–Lenin",
".",
"Trong",
"giai",
"đoạn",
"này",
",",
"Trần",
"Phú",
",",
"Lê",
"Hồng",
"Phong",
",",
"Hà",
"Huy",
"Tập",
"lần",
"... | [
"Chủ",
"nghĩa",
"Mao",
"là",
"sự",
"kết",
"hợp",
"giữa",
"chủ",
"nghĩa",
"Marx",
"và",
"chủ",
"nghĩa",
"Stalin",
"."
] | Ở thời hiện đại , Chủ nghĩa Mao do Mao Trạch Đông sáng tạo nên được coi là một nhánh của chủ nghĩa cộng sản với sự kết hợp giữa chủ nghĩa Marx , chủ nghĩa Stalin được biến đổi theo những điều kiện kinh tế – xã hội của Trung Quốc . | 643 | 2 | 151 | 203 | [
0,
24441,
19979,
106685,
580,
2550,
6301,
3822,
19865,
6657,
19979,
66128,
544,
6657,
19979,
79062,
6,
5,
2,
66863,
5493,
4797,
21838,
3178,
7173,
6,
4,
21433,
33872,
13985,
580,
889,
1008,
3790,
6657,
19979,
66128,
1104,
5267,
694,
6,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
4,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 169 | 221 | true |
[
"Borneo",
"có",
"các",
"hệ",
"thống",
"hang",
"động",
"quan",
"trọng",
",",
"tại",
"Sarawak",
"có",
"hang",
"Clearwater",
"với",
"một",
"sông",
"ngầm",
"thuộc",
"nhóm",
"dài",
"nhất",
"thế",
"giới",
"còn",
"hang",
"Deer",
"là",
"nơi",
"trú",
"ngụ",
"củ... | [
"Đảo",
"Borneo",
"là",
"một",
"khu",
"vực",
"thu",
"hút",
"rất",
"nhiều",
"những",
"người",
"đam",
"mê",
"khám",
"phá",
"bí",
"ẩn",
"vì",
"nơi",
"đây",
"chứa",
"đựng",
"rất",
"nhiều",
"kẻ",
"ăn",
"thịt",
"người",
",",
"săn",
"đầu",
"người",
"vẫn",
... | Vào lúc bắt đầu công cuộc người Anh và người Hà Lan khám phá đảo , họ mô tả đảo Borneo toàn là những kẻ săn đầu người , cư dân bản địa tại nội lục tiến hành việc ăn thịt người , và vùng biển quanh đảo bị hải tặc cướp phá , đặc biệt là khu vực giữa đông bắc Borneo và miền nam Philippines . | 660 | 0 | 150 | 217 | [
0,
4428,
17195,
31,
7422,
68321,
580,
889,
8086,
17749,
4911,
47766,
3967,
2558,
1358,
1008,
18233,
39,
29743,
40532,
25864,
20346,
6,
249989,
19,
5396,
13426,
4600,
65154,
146431,
3967,
2558,
52180,
6687,
77815,
1008,
6,
4,
772,
19,
24... | [
1,
3,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1... | 197 | 264 | true |
[
"Ấn",
"Độ",
"có",
"sự",
"đa",
"dạng",
"về",
"mặt",
"tôn",
"giáo",
",",
"trong",
"đó",
"Ấn",
"Độ",
"giáo",
",",
"Sikh",
"giáo",
",",
"Hồi",
"giáo",
",",
"Kitô",
"giáo",
",",
"và",
"Jaina",
"giáo",
"nằm",
"trong",
"số",
"các",
"tôn",
"giáo",
"lớn",... | [
"Ấn",
"Độ",
"có",
"nền",
"văn",
"hoá",
"đa",
"dạng",
"và",
"phong",
"phú",
",",
"với",
"sự",
"ảnh",
"hưởng",
"của",
"các",
"tôn",
"giáo",
"như",
"Hinduism",
",",
"Islam",
",",
"Sikhism",
",",
"Jainism",
"và",
"Buddhism",
"."
] | Ấn Độ tiếp giáp với Ấn Độ Dương ở phía Nam , biển Ả Rập ở phía Tây – Nam và vịnh Bengal ở phía Đông – Nam , Ấn Độ có đường biên giới trên bộ với Pakistan ở phía Tây ; với Trung Quốc , Nepal và Bhutan ở phía Đông – Bắc và Myanmar cùng Bangladesh ở phía Đông . | 531 | 0 | 135 | 197 | [
0,
6,
249975,
19,
56523,
524,
44565,
9040,
80547,
18233,
35762,
544,
22510,
123225,
6,
4,
1116,
2550,
9156,
24797,
550,
925,
77990,
13503,
1641,
83009,
8780,
6,
4,
3726,
6,
4,
159,
41336,
8780,
6,
4,
823,
7952,
39,
544,
131007,
3104... | [
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
2,
3,
2,
3,
1,
3,
2,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
3,
1,
1,
2,
2,
1,
2,
2,
1,
2,
2,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1... | 168 | 230 | true |
[
"Khi",
"gió",
"mùa",
"đổi",
"hướng",
",",
"các",
"đường",
"bờ",
"biển",
"giáp",
"với",
"biển",
"Ả",
"Rập",
"và",
"vịnh",
"Bengal",
"có",
"thể",
"phải",
"hứng",
"chịu",
"xoáy",
"thuận",
".",
"Về",
"lịch",
"sử",
",",
"các",
"thuyền",
"buồm",
"thuộc",
... | [
"Thuyền",
"buồm",
"Ả",
"Rập",
"có",
"thể",
"di",
"chuyển",
"nhanh",
"và",
"hiệu",
"quả",
"trên",
"biển",
"vào",
"mùa",
"có",
"gió",
"mùa",
"."
] | Về lịch sử , các thuyền buồm thuộc loại gọi là thuyền buồm Ả Rập đã được dùng trong mùa có gió mùa để đi biển . | 112 | 2 | 26 | 52 | [
0,
12613,
53,
32809,
19,
373,
103892,
39,
6,
70198,
627,
70255,
524,
1451,
45,
13469,
13596,
544,
6842,
6573,
2479,
33134,
2249,
45591,
524,
82342,
45591,
6,
5,
2,
16584,
82342,
45591,
10688,
13671,
6,
4,
925,
7590,
135173,
33134,
158... | [
1,
4,
3,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
2,
2,
1... | 48 | 74 | true |
[
"Dựa",
"vào",
"lực",
"lượng",
"quân",
"đội",
"có",
"trình",
"độ",
"khá",
"hiện",
"đại",
"(",
"đặc",
"biệt",
"là",
"hải",
"quân",
"và",
"không",
"quân",
")",
",",
"trong",
"giai",
"đoạn",
"đầu",
"chiến",
"tranh",
",",
"Nhật",
"Bản",
"liên",
"tiếp",
... | [
"Với",
"việc",
"giành",
"chiến",
"thắng",
",",
"Nhật",
"Bản",
"đã",
"mở",
"rộng",
"lãnh",
"thổ",
"và",
"chiếm",
"được",
"một",
"số",
"vùng",
"đất",
"thuộc",
"quyền",
"kiểm",
"soát",
"của",
"Đức",
"trong",
"khu",
"vực",
"Thái",
"Bình",
"Dương",
"."
] | Do ở bên chiến thắng , Nhật Bản chiếm thêm được một số thuộc địa của Đức ở Thái Bình Dương . | 1,110 | 2 | 257 | 278 | [
0,
29489,
2735,
159204,
16791,
66996,
6,
4,
28269,
28685,
1408,
20142,
29564,
38320,
112781,
544,
89370,
912,
889,
3030,
30213,
11472,
16781,
10701,
19595,
76459,
550,
29030,
1000,
8086,
17749,
37347,
20515,
34629,
6,
5,
2,
63720,
11,
224... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 292 | 313 | true |
[
"Tiếng",
"Pháp",
"là",
"một",
"ngôn",
"ngữ",
"Rôman",
"(",
"tức",
"là",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"từ",
"tiếng",
"Latinh",
"thông",
"tục",
")",
"phát",
"triển",
"từ",
"các",
"phương",
"ngữ",
"Gaul-Rôman",
"được",
"nói",
"ở",
"miền",
"bắc",
"nước",
"Pháp",
... | [
"Một",
"vài",
"đặc",
"điểm",
"tiêu",
"biểu",
"của",
"ngữ",
"tộc",
"German",
"vẫn",
"còn",
"ở",
"tiếng",
"Anh",
"được",
"nhà",
"ngôn",
"ngữ",
"học",
"Alexander",
"sử",
"dụng",
"."
] | Một vài đặc điểm tiêu biểu của ngữ tộc German vẫn còn ở tiếng Anh , như những thân từ được biến tố " mạnh " thông qua ablaut ( tức đổi nguyên âm của thân từ , tiêu biểu trong speak / spoke và foot / feet ) và thân từ " yếu " biến tố nhờ hậu tố ( như love / loved , hand / hands ) . | 665 | 0 | 152 | 222 | [
0,
14921,
36652,
14682,
6924,
10037,
23907,
550,
52116,
50229,
30839,
8123,
3531,
2059,
9457,
9735,
912,
2455,
88459,
52116,
2546,
42814,
5034,
2786,
6,
5,
2,
116721,
47308,
580,
889,
88459,
52116,
627,
4470,
669,
15,
18759,
580,
524,
2... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
6,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
2,
3,
1,
1,
1... | 178 | 248 | true |
[
"Gary",
"Shilling",
",",
"chủ",
"tịch",
"một",
"công",
"ty",
"nghiên",
"cứu",
"kinh",
"tế",
",",
"cho",
"rằng",
"mức",
"tăng",
"trưởng",
"GDP",
"thực",
"sự",
"của",
"Trung",
"Quốc",
"chỉ",
"là",
"3,5",
"%",
"chứ",
"không",
"phải",
"7",
"%",
"như",
... | [
"Thế",
"giới",
"lên",
"án",
"hành",
"vi",
"làm",
"giả",
"số",
"liệu",
"kinh",
"tế",
"của",
"Trung",
"Quốc",
"."
] | Việc số liệu kinh tế bị làm giả khiến thế giới bày tỏ nghi ngờ về mức độ tăng trưởng GDP của Trung Quốc . | 488 | 0 | 117 | 141 | [
0,
38469,
7385,
4494,
7742,
4893,
279,
1839,
22643,
3030,
11154,
5890,
5893,
550,
9814,
8735,
6,
5,
2,
135730,
8294,
30319,
6,
4,
6657,
40443,
889,
1871,
2281,
34956,
15924,
5890,
5893,
6,
4,
681,
10371,
22701,
11122,
21625,
6,
69731,... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1... | 135 | 159 | true |
[
"Đến",
"những",
"năm",
"1990",
"thì",
"Trung",
"Quốc",
"bắt",
"đầu",
"sao",
"chép",
"quy",
"mô",
"lớn",
"các",
"vũ",
"khí",
"hiện",
"đại",
"mua",
"được",
"từ",
"Nga",
".",
"Hiện",
"tại",
"thì",
"Trung",
"Quốc",
"đang",
"tích",
"cực",
"sao",
"chép",
... | [
"Trung",
"Quốc",
"sao",
"chép",
"các",
"vũ",
"khí",
"hiện",
"đại",
"nhất",
"trên",
"thế",
"giới",
"."
] | Đến những năm 1990 thì Trung Quốc bắt đầu sao chép quy mô lớn các vũ khí hiện đại mua được từ Nga . | 0 | 0 | 0 | 23 | [
0,
9814,
8735,
6284,
176272,
925,
72417,
17964,
2812,
7899,
2671,
2479,
3061,
7385,
6,
5,
2,
93433,
1358,
2933,
11704,
2579,
9814,
8735,
13363,
2494,
6284,
176272,
8317,
23110,
7976,
925,
72417,
17964,
2812,
7899,
7449,
912,
2368,
12791,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1... | 16 | 39 | true |
[
"Ở",
"phía",
"Bắc",
"xích",
"đạo",
",",
"Ấn",
"Độ",
"Dương",
"chịu",
"ảnh",
"hưởng",
"của",
"khí",
"hậu",
"gió",
"mùa",
".",
"Trong",
"mùa",
"đông",
",",
"gió",
"từ",
"phía",
"Bắc",
"tràn",
"xuống",
"từ",
"các",
"khu",
"vực",
"có",
"vĩ",
"độ",
"c... | [
"Gió",
"Đông",
"Bắc",
"xuất",
"hiện",
"vào",
"mùa",
"mưa",
"ở",
"phía",
"nam",
"."
] | Phía nam có gió Đông Bắc vào mùa khô và gió Tây Nam vào mùa mưa . | 261 | 1 | 68 | 84 | [
0,
5174,
849,
35116,
38262,
6884,
2812,
2249,
45591,
90895,
2059,
25403,
2178,
6,
5,
2,
71717,
25403,
38262,
1022,
10767,
14822,
6,
4,
6,
249975,
19,
56523,
34629,
22396,
9156,
24797,
550,
17964,
42254,
82342,
45591,
6,
5,
12818,
45591,... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1... | 82 | 98 | true |
[
"Việc",
"này",
"đã",
"dẫn",
"đến",
"một",
"số",
"sự",
"kiện",
"mà",
"trước",
"đây",
"chưa",
"hề",
"xảy",
"ra",
"khi",
"Việt",
"Nam",
"còn",
"kiểm",
"soát",
"quần",
"đảo",
"Hoàng",
"Sa",
".",
"Về",
"phương",
"diện",
"luật",
"pháp",
"quốc",
"tế",
","... | [
"Khi",
"Việt",
"Nam",
"còn",
"làm",
"chủ",
"Hoàng",
"Sa",
"các",
"sự",
"kiện",
"xảy",
"ra",
"liên",
"tục",
"."
] | Việc này đã dẫn đến một số sự kiện mà trước đây chưa hề xảy ra khi Việt Nam còn kiểm soát quần đảo Hoàng Sa . | 0 | 1 | 0 | 26 | [
0,
16584,
3763,
2096,
3531,
1839,
6657,
38356,
947,
925,
2550,
16074,
36625,
53,
673,
8151,
14332,
6,
5,
2,
57253,
1617,
1408,
10284,
1885,
889,
3030,
2550,
16074,
2232,
5179,
4600,
9958,
86861,
36625,
53,
673,
1907,
3763,
2096,
3531,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
3,
2... | 18 | 44 | true |
[
"Vua",
"Gia",
"Long",
"chỉ",
"mới",
"lệnh",
"cho",
"các",
"quan",
"tham",
"khảo",
"bộ",
"luật",
"Hồng",
"Đức",
"để",
"rồi",
"từ",
"đó",
"tạm",
"đặt",
"ra",
"15",
"điều",
"luật",
"quan",
"trọng",
"nhất",
".",
"Tuy",
"nhiên",
",",
"bộ",
"luật",
"cũng... | [
"Bộ",
"luật",
"Gia",
"Long",
"đặt",
"ra",
"nhiều",
"điều",
"luật",
"nghiêm",
"khắc",
"để",
"trừng",
"trị",
"và",
"xử",
"lý",
"nghiêm",
"các",
"hành",
"vi",
"tham",
"nhũng",
"để",
"giảm",
"thiểu",
"tình",
"trạng",
"tham",
"nhũng",
"."
] | Tuy nhiên , bộ luật cũng đề cao việc chống tham nhũng và đặt ra nhiều điều luật nghiêm khắc để trừng trị tham quan . | 121 | 2 | 29 | 54 | [
0,
13843,
18179,
31631,
14407,
15422,
673,
2558,
4069,
18179,
66568,
54403,
1498,
71050,
449,
7173,
544,
28085,
3903,
66568,
925,
4893,
279,
12135,
226803,
1498,
15171,
129035,
6066,
26604,
12135,
226803,
6,
5,
2,
35443,
11,
31631,
14407,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1... | 62 | 87 | true |
[
"Khi",
"tăng",
"lương",
",",
"nguồn",
"cung",
"lao",
"động",
"sẽ",
"tăng",
".",
"Năng",
"lượng",
"và",
"khối",
"lượng",
"đều",
"là",
"những",
"thuộc",
"tính",
"của",
"các",
"thực",
"thể",
"vật",
"chất",
"trong",
"tự",
"nhiên",
".",
"Tăng",
"trưởng",
... | [
"Việc",
"cân",
"bằng",
"giữa",
"cung",
"và",
"cầu",
"đòi",
"hỏi",
"nhiều",
"yếu",
"tố",
"thích",
"hợp",
"khác",
"nhau",
"."
] | Tuy nhiên , bản thân các thị trường không thể tự tạo ra sự cân bằng đó và thực tế điều thúc đẩy hoạt động kinh doanh chính xác là sự mất cân bằng giữa cung và cầu : bất bình đẳng là động cơ tăng trưởng . | 385 | 0 | 88 | 135 | [
0,
57253,
24376,
6567,
19865,
16180,
544,
7756,
108464,
13109,
2558,
24575,
25146,
12186,
3822,
4546,
10218,
6,
5,
2,
16584,
11122,
71356,
6,
4,
24557,
16180,
21,
31,
2613,
2129,
11122,
6,
5,
541,
44473,
6372,
544,
94664,
6372,
9338,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 107 | 154 | true |
[
"Việc",
"gì",
"đã",
"quyết",
"định",
",",
"đem",
"dâng",
"lên",
"để",
"vua",
"chuẩn",
"y",
",",
"rồi",
"mới",
"thi",
"hành",
".",
"Quan",
"chức",
"của",
"triều",
"đình",
"chỉ",
"phân",
"ra",
"tới",
"phủ",
"huyện",
",",
"từ",
"tổng",
"trở",
"xuống",... | [
"Mặc",
"dù",
"được",
"thảo",
"luận",
"chung",
"nhưng",
"các",
"quan",
"không",
"được",
"quyết",
"định",
"ý",
"kiến",
"mà",
"phải",
"là",
"vua",
"."
] | Sau quá trình thảo luận , nhà vua sẽ là người ra quyết định dựa trên ý kiến của các quan . | 176 | 2 | 43 | 64 | [
0,
105167,
18297,
912,
50255,
20248,
17544,
4255,
925,
2261,
687,
912,
10976,
2931,
5604,
14469,
2232,
2334,
580,
86729,
6,
5,
2,
57253,
4062,
1408,
10976,
2931,
6,
4,
42070,
5912,
177,
4494,
1498,
86729,
19254,
113,
6,
4,
6348,
3633,... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 65 | 86 | true |
[
"Đối",
"với",
"văn",
"học",
"Việt",
"Nam",
",",
"chữ",
"Nôm",
"có",
"ý",
"nghĩa",
"đặc",
"biệt",
"quan",
"trọng",
"khi",
"là",
"công",
"cụ",
"xây",
"dựng",
"nền",
"văn",
"học",
"cổ",
"truyền",
"kéo",
"dài",
"nhiều",
"thế",
"kỷ",
".",
"Các",
"văn",
... | [
"Nền",
"văn",
"minh",
"này",
"đóng",
"góp",
"một",
"trong",
"những",
"văn",
"bản",
"lâu",
"đời",
"nhất",
"thế",
"giới",
"."
] | Một trong những văn bản cổ nhất trên thế giới , có tên Sử thi Gilgamesh , có nguồn gốc từ nền văn minh này . | 756 | 2 | 192 | 217 | [
0,
541,
32809,
19,
9040,
23001,
1617,
39572,
43561,
889,
1000,
1358,
9040,
5857,
25825,
16774,
2671,
3061,
7385,
6,
5,
2,
59893,
1116,
9040,
2546,
3763,
2096,
6,
4,
50735,
541,
4470,
39,
524,
5604,
19979,
14682,
11745,
2261,
9899,
190... | [
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 211 | 236 | true |
[
"Trong",
"bộ",
"luật",
"có",
"một",
"số",
"điều",
"luật",
"khá",
"nghiêm",
"khắc",
",",
"nhất",
"là",
"về",
"các",
"tội",
"phản",
"nghịch",
",",
"tội",
"tuyên",
"truyền",
"\"",
"yêu",
"ngôn",
",",
"yêu",
"thư",
"\"",
".",
"Trụ",
"cột",
"của",
"pháp... | [
"Lục",
"pháp",
"hay",
"Roppō",
"được",
"coi",
"là",
"trụ",
"cột",
"của",
"pháp",
"luật",
"Nhật",
"Bản",
"."
] | Trụ cột của pháp luật Nhật Bản gọi là Lục pháp ( 六法 , Roppō , Sáu bộ luật ) . | 127 | 2 | 31 | 51 | [
0,
188592,
6800,
2054,
627,
22404,
69376,
912,
31789,
580,
106927,
168669,
550,
6800,
18179,
28269,
28685,
6,
5,
2,
12818,
5830,
18179,
524,
889,
3030,
4069,
18179,
19474,
66568,
54403,
6,
4,
2671,
580,
1893,
925,
51305,
33294,
26077,
2... | [
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
2,
3,
2... | 48 | 68 | true |
[
"Tuy",
"nhiên",
"thời",
"gian",
"biên",
"soạn",
"quá",
"ngắn",
"nên",
"sách",
"có",
"rất",
"nhiều",
"chi",
"tiết",
"sai",
"sót",
",",
"sau",
"này",
"Trần",
"Trọng",
"Kim",
"đã",
"hiệu",
"đính",
"lại",
"2",
"lần",
"nhưng",
"vẫn",
"còn",
"nhiều",
"lỗi"... | [
"Gan",
"bị",
"xơ",
"sẽ",
"không",
"dễ",
"dàng",
"khôi",
"phục",
"lại",
"."
] | Khi đã xơ , gan khó hồi phục lại , cho dù tình trạng viêm có thuyên giảm . | 444 | 2 | 110 | 128 | [
0,
18968,
2504,
1022,
12435,
2129,
687,
17767,
43349,
52856,
14,
15195,
1917,
6,
5,
2,
21857,
6996,
4194,
6051,
68090,
154561,
6526,
74397,
3809,
11481,
524,
3967,
2558,
1658,
15923,
5630,
4110,
18,
6,
4,
858,
1617,
42974,
138040,
8268,... | [
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1... | 123 | 141 | true |
[
"Tổng",
"diện",
"tích",
"là",
"331.212",
"km²",
"gồm",
"toàn",
"bộ",
"phần",
"đất",
"liền",
"và",
"hải",
"đảo",
"cùng",
"hơn",
"4.000",
"hòn",
"đảo",
",",
"bãi",
"đá",
"ngầm",
"và",
"cả",
"hai",
"quần",
"đảo",
"trên",
"Biển",
"Đông",
"là",
"Trường",
... | [
"Việt",
"Nam",
"giáp",
"biển",
"."
] | Việt Nam có diện tích 331.212 km² , đường biên giới trên đất liền dài 4.639 km , đường bờ biển trải dài 3.260 km , có chung đường biên giới trên biển với Thái Lan qua vịnh Thái Lan và với Trung Quốc , Philippines , Indonesia , Brunei , Malaysia qua Biển Đông . | 782 | 2 | 177 | 232 | [
0,
3763,
2096,
158950,
33134,
6,
5,
2,
25481,
18491,
14346,
580,
3912,
48400,
1530,
1785,
304,
33256,
6252,
5830,
8192,
11472,
37015,
544,
95913,
54520,
4770,
3713,
125309,
163127,
19,
54520,
6,
4,
136419,
24690,
234,
249994,
39,
544,
3... | [
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 184 | 239 | true |
[
"Kinh",
"tế",
"Borneo",
"dựa",
"chủ",
"yếu",
"vào",
"nông",
"nghiệp",
",",
"khai",
"thác",
"gỗ",
",",
"khai",
"mỏ",
",",
"dầu",
"khí",
"và",
"du",
"lịch",
"sinh",
"thái",
".",
"Lào",
"phụ",
"thuộc",
"lớn",
"vào",
"viện",
"trợ",
"quân",
"sự",
"và",
... | [
"Kinh",
"tế",
"Lào",
"phần",
"lớn",
"dựa",
"vào",
"đầu",
"tư",
"cũng",
"như",
"trao",
"đổi",
"hàng",
"hoá",
"dịch",
"vụ",
"với",
"các",
"nước",
"chung",
"biên",
"giới",
"Lào",
"."
] | Kinh tế Lào phụ thuộc nhiều vào đầu tư và thương mại với các nước láng giềng . | 355 | 2 | 86 | 103 | [
0,
31588,
5893,
40155,
31,
8192,
7976,
96491,
2249,
2494,
4797,
1943,
1641,
79283,
10688,
2508,
80547,
9828,
4746,
1116,
925,
3042,
17544,
68090,
7385,
40155,
31,
6,
5,
2,
31588,
5893,
7422,
68321,
96491,
6657,
24575,
2249,
49708,
5403,
... | [
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 113 | 130 | true |
[
"Ngoài",
"biển",
"xã",
"An",
"Vĩnh",
",",
"huyện",
"Bình",
"Sơn",
",",
"tỉnh",
"Quảng",
"Ngãi",
"có",
"hơn",
"100",
"cồn",
"cát",
"...",
"chiều",
"dài",
"kéo",
"dài",
"không",
"biết",
"tới",
"mấy",
"ngàn",
"dặm",
",",
"tục",
"gọi",
"là",
"Vạn",
"lý... | [
"Cồn",
"cát",
"ở",
"Quảng",
"Ngãi",
"kéo",
"dài",
"cả",
"ngàn",
"dặm",
"nên",
"được",
"triều",
"Nguyễn",
"quan",
"tâm",
"rất",
"lớn",
"."
] | Ngoài biển xã An Vĩnh , huyện Bình Sơn , tỉnh Quảng Ngãi có hơn 100 cồn cát ... chiều dài kéo dài không biết tới mấy ngàn dặm , tục gọi là Vạn lý Hoàng Sa châu ... Hồi quốc sơ đầu triều Nguyễn đặt đội Hoàng Sa gồm 70 người lấy dân xã An Vĩnh sung vào , hàng năm cứ đến tháng ba cưỡi thuyền ra đảo , ba đêm thì tới nơi ..... | 0 | 0 | 0 | 76 | [
0,
313,
51635,
8707,
18,
2059,
56767,
9487,
6073,
14,
44577,
19018,
3831,
100420,
241075,
3809,
912,
221089,
19098,
2261,
5995,
3967,
7976,
6,
5,
2,
46158,
33134,
14352,
893,
144359,
6,
4,
62633,
20515,
53101,
6,
4,
17501,
56767,
9487,
... | [
1,
2,
2,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1... | 21 | 97 | true |
[
"Ngày",
"27",
"tháng",
"6",
"năm",
"2006",
",",
"18",
"chiếc",
"tàu",
"đánh",
"cá",
"của",
"Việt",
"Nam",
"neo",
"đậu",
"tại",
"phía",
"bắc",
"quần",
"đảo",
"Hoàng",
"Sa",
"để",
"tránh",
"bão",
",",
"thì",
"bị",
"một",
"chiếc",
"tàu",
"lạ",
"tấn",
... | [
"Hành",
"động",
"hải",
"tặc",
"đầu",
"tiên",
"tại",
"Philippines",
"được",
"ghi",
"nhận",
"là",
"đã",
"xảy",
"ra",
"tại",
"Palawan",
"phía",
"tây",
"biển",
"Sulu",
"vào",
"thế",
"kỷ",
"17",
"khi",
"Tuan",
"Mohamad",
"và",
"tuỳ",
"tùng",
"đã",
"bị",
"... | Hành động hải tặc đầu tiên tại Philippines được ghi nhận là đã xảy ra tại Palawan khi Thuyền trưởng Tuan Mohamad và tuỳ tùng đã bị bắt trên thuyền của họ và bị người Tây Ban Nha bắt với yêu cầu đòi tiền chuộc trong 7 ngày với 190 bao gạo , 450 con gà , 20 con lợn , 20 con dê . | 288 | 0 | 70 | 134 | [
0,
129497,
2613,
95913,
808,
64514,
2494,
16151,
2251,
129535,
912,
17520,
5031,
580,
1408,
36625,
53,
673,
2251,
17743,
3206,
25403,
160966,
33134,
9763,
34,
2249,
3061,
50009,
729,
1907,
76793,
136147,
544,
370,
103427,
808,
34335,
1408,
... | [
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2... | 143 | 207 | true |
[
"Lý",
"Hiển",
"Long",
"nói",
":",
"\"",
"Khi",
"Singapore",
"và",
"các",
"nước",
"ASEAN",
"khác",
"trở",
"thành",
"một",
"tập",
"thể",
",",
"bất",
"cứ",
"nước",
"lớn",
"nào",
"đều",
"sẽ",
"có",
"phần",
"kiêng",
"nể",
",",
"nhưng",
"khi",
"Singapore",... | [
"Người",
"Peranakan",
"thì",
"luôn",
"tuyệt",
"đối",
"trung",
"thành",
"với",
"Singapore",
"hơn",
"cả",
"lòng",
"trung",
"thành",
"với",
"quê",
"hương",
"của",
"họ",
"."
] | Ngoại trừ người Peranakan ( hậu duệ của người Hoa nhập cư vào thế kỷ XV-XVI ) đảm bảo lòng trung thành của họ với Singapore , thì hầu hết người lao động trung thành với quê hương của họ . | 969 | 2 | 227 | 267 | [
0,
19167,
908,
1500,
331,
2579,
14227,
31072,
5715,
13375,
2781,
1116,
58888,
3713,
3831,
11553,
13375,
2781,
1116,
69904,
69938,
550,
7424,
6,
5,
2,
44980,
217665,
14407,
2872,
152,
44,
16584,
58888,
544,
925,
3042,
134014,
4546,
9293,
... | [
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 250 | 290 | true |
[
"Singapore",
"có",
"một",
"hệ",
"thống",
"chăm",
"sóc",
"y",
"tế",
"hiệu",
"quả",
"về",
"tổng",
"thể",
",",
"dù",
"chi",
"phí",
"y",
"tế",
"tại",
"đây",
"tương",
"đối",
"thấp",
"so",
"với",
"các",
"quốc",
"gia",
"phát",
"triển",
".",
"Tổ",
"chức",
... | [
"Singapore",
"phục",
"vụ",
"ít",
"hơn",
"500",
"người",
"bệnh",
"nhân",
"nước",
"ngoài",
"."
] | Các dịch vụ y tế của Singapore nhằm phục vụ ít nhất một triệu bệnh nhân nước ngoài hàng năm và tạo ra doanh thu 3 tỷ đô la . | 306 | 1 | 73 | 102 | [
0,
58888,
15195,
4746,
24323,
3713,
2101,
1008,
7417,
3090,
3042,
10610,
6,
5,
2,
58888,
524,
889,
7099,
10657,
41560,
32047,
113,
5893,
6842,
6573,
1893,
24885,
1451,
6,
4,
18297,
1658,
12495,
113,
5893,
2251,
4600,
23957,
5715,
52911,... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 87 | 116 | true |
[
"Điều",
"này",
"cũng",
"dễ",
"hiểu",
"vì",
"Ấn",
"Độ",
"rất",
"đông",
"dân",
"mà",
"không",
"có",
"một",
"ngôn",
"ngữ",
"đồng",
"nhất",
"như",
"quốc",
"gia",
"láng",
"giềng",
"Trung",
"Quốc",
".",
"Ấn",
"Độ",
"không",
"có",
"ngôn",
"ngữ",
"quốc",
"... | [
"Số",
"người",
"nói",
"hai",
"nhóm",
"ngôn",
"ngữ",
"lớn",
",",
"Ấn-Arya",
"và",
"Dravidia",
",",
"không",
"chiếm",
"tỷ",
"lệ",
"cao",
"nhất",
"trong",
"dân",
"số",
"Ấn",
"Độ",
"."
] | Ấn Độ là nơi có hai nhóm ngôn ngữ lớn : Ấn-Arya ( 74 % cư dân nói ) và Dravidia ( 24 % ) . | 151 | 1 | 36 | 61 | [
0,
48003,
1008,
2872,
1337,
42106,
88459,
52116,
7976,
6,
4,
6,
249975,
19,
9,
7614,
395,
544,
18186,
40800,
11,
6,
4,
687,
89370,
23285,
32524,
4417,
2671,
1000,
5912,
3030,
6,
249975,
19,
56523,
6,
5,
2,
17108,
1617,
1943,
17767,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
6,
1,
3,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
3,
1,
1,
2,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
3... | 63 | 88 | true |
[
"Thủ",
"tướng",
"Ấn",
"Độ",
"đứng",
"đầu",
"chính",
"phủ",
"và",
"thi",
"hành",
"hầu",
"hết",
"quyền",
"lực",
"hành",
"pháp",
".",
"Một",
"nước",
"độc",
"lập",
"phải",
"có",
"một",
"Chính",
"phủ",
"được",
"toàn",
"dân",
"bầu",
"ra",
",",
"có",
"bộ"... | [
"Nghị",
"viện",
"ban",
"hành",
"luật",
"pháp",
"là",
"cơ",
"quan",
"có",
"thẩm",
"quyên",
"cao",
"và",
"là",
"cơ",
"quan",
"hoạt",
"động",
"và",
"làm",
"việc",
"theo",
"số",
"đông",
"."
] | Đó là cơ chế làm việc tương tự với các nghị viện trong nền dân chủ hiện đại chỉ khác nhau ở chỗ nhà vua có quyền quyết định tối hậu còn nghị viện ban hành luật pháp dựa trên quan điểm số đông . | 271 | 0 | 66 | 110 | [
0,
83304,
26245,
4599,
4893,
18179,
6800,
580,
4310,
2261,
524,
42138,
1103,
12357,
4417,
544,
580,
4310,
2261,
9975,
2613,
544,
1839,
2735,
3790,
3030,
37127,
6,
5,
2,
40797,
46331,
6,
249975,
19,
56523,
29004,
2494,
3178,
29798,
544,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1... | 94 | 138 | true |
[
"Nền",
"văn",
"minh",
"duy",
"nhất",
"có",
"thể",
"sánh",
"được",
"với",
"Trung",
"Quốc",
"vào",
"thời",
"kỳ",
"này",
"là",
"nền",
"văn",
"minh",
"của",
"người",
"Ả",
"Rập",
"ở",
"Tây",
"Á",
"với",
"các",
"triều",
"đại",
"Umayyad",
"và",
"triều",
"... | [
"Văn",
"minh",
"Trung",
"Quốc",
"hình",
"thành",
"cũng",
"có",
"sự",
"ảnh",
"hưởng",
"nhiều",
"từ",
"văn",
"minh",
"các",
"nước",
"khác",
"nhau",
"mà",
"các",
"nước",
"này",
"do",
"các",
"vương",
",",
"công",
"tước",
",",
"hầu",
"tước",
",",
"hay",
... | Văn minh Trung Quốc hình thành từ nhiều văn minh các nước khác nhau , các nước này do các vương , công tước , hầu tước , hay bá tước trị vì . | 886 | 2 | 205 | 238 | [
0,
14176,
23001,
9814,
8735,
4609,
2781,
1943,
524,
2550,
9156,
24797,
2558,
2368,
9040,
23001,
925,
3042,
4546,
10218,
2232,
925,
3042,
1617,
54,
925,
161105,
6,
4,
1871,
808,
68507,
6,
4,
96327,
808,
68507,
6,
4,
2054,
21729,
808,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
2,
1,
2,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2... | 246 | 279 | true |
[
"Người",
"tham",
"gia",
"lễ",
"hội",
"có",
"cơ",
"hội",
"thưởng",
"thức",
"các",
"món",
"ăn",
"đặc",
"trưng",
"của",
"người",
"Quảng",
"Nam",
".",
"Một",
"số",
"nghi",
"lễ",
"kỳ",
"quặc",
"khác",
"phải",
"kể",
"đến",
"việc",
"đi",
"trên",
"lửa",
"đ... | [
"Những",
"người",
"tham",
"gia",
"thử",
"thách",
"của",
"lễ",
"hội",
"của",
"người",
"dân",
"tại",
"Tamil",
"Nadu",
"phải",
"đi",
"bộ",
"trên",
"một",
"chiếc",
"giường",
"đốt",
"than",
"nóng",
"rực",
"và",
"phải",
"đi",
"bộ",
"qua",
"từng",
"bước"
] | Lễ hội này yêu cầu những người dân tại Tamil Nadu khi tham gia thử thách phải đi bộ trên một chiếc giường đốt than nóng rực , đặc biệt họ không được phép chạy qua mà phải đi từng bước một cách chậm rãi . | 756 | 2 | 179 | 224 | [
0,
13836,
1008,
12135,
3529,
46457,
163761,
550,
41349,
5869,
550,
1008,
5912,
2251,
8671,
55372,
2334,
2467,
5830,
2479,
889,
20336,
108113,
154560,
3501,
50541,
208034,
544,
2334,
2467,
5830,
2799,
16036,
28014,
2,
19167,
12135,
3529,
413... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1... | 214 | 259 | true |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.