id stringlengths 1 8 | url stringlengths 31 618 | title stringlengths 1 250 | text stringlengths 11 513k |
|---|---|---|---|
642357 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Psammopolia | Psammopolia | Psammopolia là một chi bướm đêm thuộc họ Noctuidae.
Các loài
Psammopolia arietis (Grote, 1879)
Psammopolia insolens (Grote, 1874)
Psammopolia ochracea (Smith, 1892)
Psammopolia sala (Troubridge & Mustelin, 2006)
Psammopolia wyatti (Barnes & Benjamin, 1926)
Tham khảo
A Revision of Lasionycta Aurivillius (Lepid... |
701704 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Boreocingula%20martyni | Boreocingula martyni | Boreocingula martyni là một loài ốc biển nhỏ, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Rissoidae.
Miêu tả
Phân bố
Chú thích
Tham khảo
Boreocingula |
790185 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Falsimargarita%20nauduri | Falsimargarita nauduri | Falsimargarita nauduri là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Calliostomatidae.
Miêu tả
Phân bố
Chú thích
Tham khảo
Falsimargarita |
513926 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Michelle | Michelle | Michelle có thể đề cập đến:
Michelle Obama
Michelle McCool
Michelle Bachelet
Xem thêm
Michael
Pop ballad |
771993 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Heteroneura | Heteroneura | Heteroneura là một nhóm (nhánh) côn trùng thuộc bộ Cánh vẩy chiếm hơn 99% các loài bướm và ngài. Đây là nhóm quan hệ gần gũi với cận bộ Exoporia, và được đặc trưng bởi sự nổi gân không giống nhau ở hai cánh.
Chú thích
Tham khảo |
477848 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Aouste-sur-Sye | Aouste-sur-Sye | Aouste-sur-Sye là một xã thuộc tỉnh Drôme trong vùng Auvergne-Rhône-Alpes đông nam nước Pháp. Xã Aouste-sur-Sye nằm ở khu vực có độ cao từ 186-841 mét trên mực nước biển.
Tham khảo
Aoustesursye |
318732 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Pouldergat | Pouldergat | Pouldergat () là một xã của tỉnh Finistère, thuộc vùng Bretagne, miền tây bắc Pháp.
Dân số
Người dân ở Pouldergat được gọi là Pouldergatois.
Xem thêm
Xã của tỉnh Finistère
Tham khảo
Mayors of Finistère Association ;
INSEE ;
IGN
Liên kết ngoài
Official website
French Ministry of Culture list for Pouldergat
... |
805961 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Stamford%2C%20Connecticut | Stamford, Connecticut | Stamford là một thành phố tại quận Fairfield, tiểu bang Connecticut, Hoa Kỳ. Thành phố nằm trong Vùng đô thị New York. Dân số theo điều tra năm 2005 của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ là 120.045 người, dân số theo điều tra năm 2010 là 122.643 người, là thành phố lớn thứ 4 bang và là thành phố lớn thứ 8 ở New England, diện ... |
413294 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ozawa%20Ichir%C5%8D | Ozawa Ichirō | Ozawa Ichirō (小沢 一郎, おざわ いちろう) là một trong những nhà lãnh đạo chính trị nổi bật nhất ở Nhật Bản hiện nay. Hiện ông là thủ lĩnh Đảng Đời sống Nhân dân Trên hết (国民の生活が第一 Kokumin no Seikatsu ga Daiichi).
Ozawa sinh ngày 24 tháng 5 năm 1942. Cha là Ozawa Saeki từng là đại biểu quốc hội Nhật Bản tại Hạ viện. Ông học đại ... |
816234 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ho%C3%A0ng%20T%C3%A2n%20%28ph%C6%B0%E1%BB%9Dng%29 | Hoàng Tân (phường) | Hoàng Tân là một phường thuộc thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.
Địa lý
Phường Hoàng Tân nằm ở phía đông thành phố Chí Linh, có Quốc lộ 18 chạy qua và có vị trí địa lý:
Phía đông giáp phường Hoàng Tiến
Phía tây giáp phường Cộng Hòa
Phía nam giáp tỉnh Quảng Ninh và phường Văn Đức
Phía bắc giáp phường Bến Tắm... |
401531 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Wassenach | Wassenach | Wassenach là một đô thị thuộc huyện Ahrweiler, bang Rheinland-Pfalz, phía tây nước Đức. Đô thị Wassenach có diện tích 6,16 km², dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 1139 người.
Tham khảo
Xã của bang Rheinland-Pfalz |
76614 | https://vi.wikipedia.org/wiki/S%C3%A2n%20bay%20qu%E1%BB%91c%20t%E1%BA%BF%20Mandalay | Sân bay quốc tế Mandalay | Sân bay quốc tế Mandalay (tiếng Myanma: မန္တလေးအပ္ရည္ပ္ရည္ဆုိင္ရာလေဆိပ္; ) là sân bay quốc tế duy nhất ở Mandalay Division. Sân bay có đường băng dài 4268 m, dài nhất trong các đường băng ở các sân bay châu Á. Sân bay tọa lạc cách Mandalay 45 km, đi xe mất 1 giờ. Sân bay được xây với chi phí 150 triệu USD và hoàn t... |
403952 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Manderscheid%2C%20Bernkastel-Wittlich | Manderscheid, Bernkastel-Wittlich | Manderscheid là một đô thị ở huyện Bernkastel-Wittlich, bang Rheinland-Pfalz, Đức. Đây là một đô thị nghỉ dưỡng, là thủ phủ hành chính của Verbandsgemeinde Manderscheid.
Manderscheid có hai toà lâu đài, trung tâm đá quý, bảo tàng lịch sử. Manderscheid nằm bên sông Lieser.
Tham khảo
Xã và đô thị ở huyện Bernkastel-Wi... |
208558 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Tirupathur | Tirupathur | Tirupathur là một thành phố và khu đô thị của quận Vellore thuộc bang Tamil Nadu, Ấn Độ.
Nhân khẩu
Theo điều tra dân số năm 2001 của Ấn Độ, Tirupathur có dân số 60.803 người. Phái nam chiếm 51% tổng số dân và phái nữ chiếm 49%. Tirupathur có tỷ lệ 73% biết đọc biết viết, cao hơn tỷ lệ trung bình toàn quốc là 59,5%: tỷ... |
136050 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Danh%20s%C3%A1ch%20%C4%90%E1%BA%A1i%20bi%E1%BB%83u%20Qu%E1%BB%91c%20h%E1%BB%99i%20Vi%E1%BB%87t%20Nam%20kh%C3%B3a%20XII%20theo%20t%E1%BB%89nh%20th%C3%A0nh | Danh sách Đại biểu Quốc hội Việt Nam khóa XII theo tỉnh thành | Ngày 20 tháng 5 năm 2007, các cử tri Việt Nam đã tham gia cuộc Bầu cử Đại biểu Quốc hội để chọn 500 đại biểu Quốc hội Việt Nam khóa XII từ 875 người được đề cử và tự ứng cử.
Đã có 56.252.543 (trong tổng số 56.457.532; đạt 99,64%) cử tri đã đi bỏ phiếu tại 83.219 khu vực bỏ phiếu thuộc 182 đơn vị bầu cử. Số phiếu hợp l... |
707273 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Xanthodaphne | Xanthodaphne | Xanthodaphne là một chi ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Conidae.
Các loài
Các loài thuộc chi Xanthodaphne bao gồm:
Xanthodaphne agonia (Dall, 1890)
Xanthodaphne argeta (Dall, 1890)
Xanthodaphne bougainvillensis Sysoev, 1988
Xanthodaphne bruneri (Verrill, 1884)
Xanthodaphne charcotia... |
877296 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Tinodes%20memorabilis | Tinodes memorabilis | Tinodes memorabilis là một loài Trichoptera trong họ Psychomyiidae. Chúng phân bố ở vùng nhiệt đới châu Phi.
Chú thích
Tham khảo
Trichoptera ở vùng nhiệt đới châu Phi
Tinodes |
723034 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Muricopsis%20schrammi | Muricopsis schrammi | Muricopsis (Risomurex) schrammi là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Muricidae, họ ốc gai.
Miêu tả
Phân bố
Chú thích
Tham khảo
Muricopsis |
894668 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Amegilla%20cyrtandrae | Amegilla cyrtandrae | Amegilla cyrtandrae là một loài Hymenoptera trong họ Apidae. Loài này được Lieftinck mô tả khoa học năm 1944.
Chú thích
Tham khảo
Amegilla
Động vật được mô tả năm 1944 |
694277 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Orchis%20canariensis | Orchis canariensis | Orchis patens là một loài lan đặc hữu của quần đảo Canaria.
Hình ảnh
Tham khảo
canariensis
Endemic flora of the Canary Island |
299880 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Semoine | Semoine | Semoine là một xã ở tỉnh Aube, thuộc vùng Grand Est ở phía bắc miền trung nước Pháp.
Dân số
Xem thêm
Xã của tỉnh Aube
Tham khảo
Liên kết ngoài
Semoine sur le site de l'Institut géographique national
Semoine sur le site de l'Insee
Semoine sur le site du Quid
Localisation de Semoine sur une carte de France et c... |
146515 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Henry%20Wager%20Halleck | Henry Wager Halleck | Henry Wager Halleck (6 tháng 1 năm 1815 – 9 tháng 1 năm 1872) là học giả, luật sư và Thiếu tướng quân đội Hoa Kỳ. Ông nổi tiếng rành nghiên cứu quân sự, thường bị đồng liêu chế nhạo là Óc Già vì ông chỉ chú trọng vào việc hành chính chính trị. Ông chăm chú chỉnh đốn hàng ngũ phòng thủ, câu nệ hình thức, và thường không... |
811000 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Mister%20World%201996 | Mister World 1996 | Đây là cuộc thi Mister World đầu tiên được diễn ra vào tháng 9 năm 1996, tại Istanbul, Thổ Nhĩ Kỳ. Khoảng 50 thí sinh từ khắp nơi trên thế giới đã cùng nhau tham dự. Tom Nuyens đến từ Bỉ đã trở thành người đầu tiên chiến thắng trong cuộc thi này.
Các kết quả
Các vị trí
Các giải thưởng đặc biệt
Các thí sinh
- Raul... |
91727 | https://vi.wikipedia.org/wiki/%C4%90%E1%BA%A1i%20h%E1%BB%8Dc%20Khoa%20h%E1%BB%8Dc%20Malaysia | Đại học Khoa học Malaysia | Đại học Khoa học Malaysia (tiếng Mã Lai: Universiti Sains Malaysia; (tên tiếng Hoa: 马来西亚理科大学, 理大) là một trường đại học công lập có cơ sở chính tại Penang, Malaysia. Có hai cơ sở khác, một ở Penang và một ở duyên hải phía Đông của Bán đảo Mã Lai ở Kelantan. Với khoảng 35.000 sinh viên năm 2005, đại học này là trường đạ... |
49950 | https://vi.wikipedia.org/wiki/195%20%28s%E1%BB%91%29 | 195 (số) | 195 (một trăm chín mươi lăm) là một số tự nhiên ngay sau 194 và ngay trước 196.
Tham khảo |
291340 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Tuy%E1%BA%BFn%20y%C3%AAn | Tuyến yên | Tuyến yên hay còn gọi là tuyến não thùy là một tuyến nội tiết có kích thước bằng hạt đậu và khối lượng 0.5g (0.018 oz) nằm ở sàn não thất ba, trong hố yên của thân xương bướm. Đây là một tuyến quan trọng giữ vai trò chỉ đạo hoạt động của hầu hết các tuyến nội tiết khác.
Đặc biệt tuyến yên có vai trò sản xuất hormone t... |
671872 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Oreophryne%20nana | Oreophryne nana | Oreophryne nana (tên tiếng Anh: Camiguin Narrow-mouthed Frog) là một loài ếch trong họ Nhái bầu. Chúng là loài đặc hữu của Philippines.
Các môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng ẩm ướt đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới và các khu rừng vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới. Loài này đang bị đe dọa do... |
917907 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Colaspoides%20dapi | Colaspoides dapi | Colaspoides dapi là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Medvedev miêu tả khoa học năm 2004.
Chú thích
Tham khảo
Colaspoides |
909037 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Melanoxanthus%20cinnamomeus | Melanoxanthus cinnamomeus | Melanoxanthus cinnamomeus là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Candèze miêu tả khoa học năm 1893.
Chú thích
Tham khảo
biologie|2011|11|13}}
Melanoxanthus |
880163 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Heriades%20ammodendri | Heriades ammodendri | Heriades ammodendri là một loài Hymenoptera trong họ Megachilidae. Loài này được Popov mô tả khoa học năm 1960.
Chú thích
Tham khảo
Heriades
Động vật được mô tả năm 1960 |
202658 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Alwarkurichi | Alwarkurichi | Alwarkurichi là một thị xã panchayat của quận Tirunelveli thuộc bang Tamil Nadu, Ấn Độ.
Nhân khẩu
Theo điều tra dân số năm 2001 của Ấn Độ, Alwarkurichi có dân số 9447 người. Phái nam chiếm 50% tổng số dân và phái nữ chiếm 50%. Alwarkurichi có tỷ lệ 71% biết đọc biết viết, cao hơn tỷ lệ trung bình toàn quốc là 59,5%: t... |
307480 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Saint-Simon%2C%20Cantal | Saint-Simon, Cantal | Saint-Simon là một xã ở tỉnh Cantal, thuộc vùng Auvergne-Rhône-Alpes ở miền trung nước Pháp.
Dân số
Xem thêm
Tham khảo
Liens internes
Xã của tỉnh Cantal
Liên kết ngoài
Saint-Simon sur le site de l'Institut géographique national
Saint-Simon sur le site de l'Insee
Saint-Simon sur le site du Quid
Localisation ... |
904506 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Conoderus%20macleayanus | Conoderus macleayanus | Conoderus macleayanus là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Schenkling miêu tả khoa học năm 1925.
Chú thích
Tham khảo
Conoderus |
109823 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Tr%E1%BA%A5n%20Giang | Trấn Giang | Trấn Giang (镇江市; Hán-Việt: Trấn Giang thị) gọi tắt là Trấn, thời cổ gọi là Kinh Khẩu, Nhuận Châu là thành phố cấp địa khu (địa cấp thị) thuộc tỉnh Giang Tô, Trung Quốc, nằm ở phía nam của tỉnh Giang Tô. Thành phố giáp Thái Châu ở phía đông, Dương Châu ở phía bắc, Nam Kinh ở phía tây và Thường Châu ở phía nam. Trấn Gian... |
873712 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Polycentropus%20mortoni | Polycentropus mortoni | Polycentropus mortoni là một loài Trichoptera trong họ Polycentropodidae. Chúng phân bố ở miền Cổ bắc.
Tham khảo
Trichoptera miền Cổ bắc
Polycentropus |
847064 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Qu%E1%BB%91c%20k%E1%BB%B3%20Azerbaijan | Quốc kỳ Azerbaijan | Quốc kỳ Azerbaijan () là quốc kỳ của nhà nước Azerbaijan. Quốc kỳ gồm 3 sọc nằm ngang với các màu xanh lam, đỏ và lục với một lưỡi liềm và sao tám cánh màu trắng ở giữa sọc đỏ. Sọc xanh lam thể hiện di sản Turk (Thổ) của quốc gia này, màu đỏ tượng trưng cho sự tiến bộ, và màu lục tượng trưng cho Hồi Giáo là quốc giáo c... |
958222 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Libnotes%20xenoptera | Libnotes xenoptera | Libnotes xenoptera là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở miền Ấn Độ - Mã Lai.
Liên kết ngoài
Tham khảo
Libnotes
Limoniidae ở vùng Indomalaya |
799825 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Anlong%20Veng | Anlong Veng | Anlong Veng () là một huyện (srok) thuộc tỉnh Oddar Meancheay tại Campuchia. Trung tâm hành chính của huyện được là thị trấn Anlong Veng. Dân số của huyện không được thống kê vào năm 1998 do có xung đột, nhưng dân số năm 2018 ước tính khoảng 70.000 dân. Anlong Veng là một khu vực ở Dãy núi Dângrêk, viễn bắc Campuchia.... |
551416 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Matelea%20orthoneura | Matelea orthoneura | Matelea orthoneura là một loài thực vật thuộc họ Apocynaceae. Đây là loài đặc hữu của Ecuador. Môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng ẩm vùng đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới. Chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống.
Tham khảo
Pitman, N. 2003. Matelea orthoneura. 2006 IUCN Red List of Threatened Sp... |
915789 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Tom%20yum | Tom yum | Tom yum hoặc tom yam (, ; , ) là món súp chua cay được xem như món ăn quốc dân của Thái Lan, thường được nấu với tôm.
Từ "tom yum" có nguồn gốc từ hai từ tiếng Thái. Tom đề cập đến quá trình đun sôi, trong khi yum có nghĩa là 'hỗn hợp'. Tom yum mang nét đặc trưng ở hương vị chua và cay riêng biệt, với các loại gia v... |
478424 | https://vi.wikipedia.org/wiki/V%C3%A9ronne | Véronne | Véronne là một xã thuộc tỉnh Drôme trong vùng Auvergne-Rhône-Alpes đông nam nước Pháp. Xã Véronne nằm ở khu vực có độ cao trung bình 339 mét trên mực nước biển.
Tham khảo
INSEE commune file
Xã của Drôme |
927877 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Palpoxena%20pallipes | Palpoxena pallipes | Palpoxena pallipes là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Fabricius miêu tả khoa học năm 1801.
Chú thích
Tham khảo
Palpoxena |
546944 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Syzygium%20seemannianum | Syzygium seemannianum | Syzygium seemannianum là một loài thực vật thuộc họ Myrtaceae. Đây là loài đặc hữu của Fiji.
Tham khảo
World Conservation Monitoring Centre 1998. Syzygium seemannianum. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 23 tháng 8 năm 2007.
Thực vật Fiji
S
Thực vật đặc hữu Fiji |
400466 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Schmiechen | Schmiechen | Schmiechen là một đô thị ở huyện Aichach-Friedberg bang Bayern nước Đức. Đô thị Schmiechen có diện tích 13,5 km², dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 1153 người.
Tham khảo |
792675 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ishihara%20Tatsuya | Ishihara Tatsuya | là một đạo diễn anime người Nhật đến từ Maizuru, Kyoto, hiện đang làm việc với hãng sản xuất anime Kyoto Animation.
Đạo diễn sê-ri anime
AIR (2005)
Aka-chan to Boku
Kanon (2006)
CLANNAD (2007)
CLANNAD ~After Story~ (2008)
Fushigi Yuugi
Inu Yasha: Đạo diễn tập phim (Kyoto Animation)
Kimagure Orange Road: Summer's Begin... |
724770 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Olivella%20mutica | Olivella mutica | Olivella mutica, tên tiếng Anh: variable dwarf olive, là một loài ốc biển săn mồi, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Olivellidae, họ ốc ôliu nhỏ.
Chú thích
Tham khảo
Olivella
Động vật được mô tả năm 1822 |
70252 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Gi%E1%BA%A3i%20v%C3%B4%20%C4%91%E1%BB%8Bch%20b%C3%B3ng%20%C4%91%C3%A1%20th%E1%BA%BF%20gi%E1%BB%9Bi%20c%C3%A1c%20c%C3%A2u%20l%E1%BA%A1c%20b%E1%BB%99%202000 | Giải vô địch bóng đá thế giới các câu lạc bộ 2000 | Giải vô địch bóng đá thế giới các câu lạc bộ 2000 (tiếng Anh: FIFA Club World Championship 2000) là giải bóng đá giữa các câu lạc bộ vô địch châu lục lần đầu tiên được FIFA tổ chức tại Brazil từ 5 đến 14 tháng 1 năm 2000. FIFA với tư cách là cơ quan quản lý bóng đá quốc tế đã chọn Brazil là quốc gia đăng cai vào ngày 3... |
875974 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Rhyacophila%20inculta | Rhyacophila inculta | Rhyacophila inculta là một loài Trichoptera trong họ Rhyacophilidae. Chúng phân bố ở miền Tân bắc.
Tham khảo
Trichoptera miền Tân bắc
Rhyacophila |
904948 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Cryptalaus%20prosectus | Cryptalaus prosectus | Cryptalaus prosectus là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Candèze miêu tả khoa học năm 1857.
Chú thích
Tham khảo
Cryptalaus |
399512 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Saalstadt | Saalstadt | Saalstadt là một đô thị thuộc huyện Südwestpfalz, trong bang Rheinland-Pfalz, phía tây nước Đức. Đô thị này có diện tích 5,3 km², dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 363 người.
Tham khảo
Xã và đô thị ở huyện Südwestpfalz |
839888 | https://vi.wikipedia.org/wiki/%289188%29%201991%20RM15 | (9188) 1991 RM15 | {{DISPLAYTITLE:(9188) 1991 RM15}}
(9188) 1991 RM15 là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện bởi Henry E. Holt ở Đài thiên văn Palomar ở Quận San Diego, California, ngày 15 tháng 9 năm 1991.
Xem thêm
Danh sách các tiểu hành tinh: 9001–10000
Tham khảo
Thiên thể phát hiện năm 1991
Được phát hiện bởi H... |
563784 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Qu%E1%BA%ADn%20Kandiyohi%2C%20Minnesota | Quận Kandiyohi, Minnesota | Quận Kandiyohi là một quận thuộc tiểu bang Minnesota, Hoa Kỳ. Năm 2010 quận có dân số là 42,239 người.
Địa lý
Theo Cục điều tra dân số Hoa Kỳ, quận có diện tích km2, trong đó có km2 là diện tích mặt nước.
Tham khảo
Quận của Minnesota |
684603 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Gyros%20%28b%C6%B0%E1%BB%9Bm%20%C4%91%C3%AAm%29 | Gyros (bướm đêm) | Gyros là một chi bướm đêm thuộc họ Crambidae.
Loài
Gyros atripennalis Barnes & McDunnough, 1914
Gyros muirii (H. Edwards, 1881)
Gyros powelli Munroe, 1959
Tham khảo
Liên kết ngoài
Odontiini |
253908 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Poskam | Poskam | Poskam (âm Hán Việt: Trạch Phổ, chữ Hán giản thể: 泽普县) là một huyện thuộc địa khu Kashgar, Tân Cương, Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa. Huyện này có diện tích 985 ki-lô-mét vuông, dân số năm 2002 là 180.000 người. Về mặt hành chính, huyện này được chia thành 1 khu công sở, 2 trấn, 10 hương.
Trấn: Poskam, Y-ba-cách.
Hương:... |
343855 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Acheville | Acheville | Acheville là một xã của tỉnh Pas-de-Calais, thuộc vùng Hauts-de-France, miền đông nước Pháp.
Dân số
Xem thêm
Xã của tỉnh Pas-de-Calais
Liên kết ngoài
Website of the Communaupole de Lens-Liévin
Acheville on the Quid website
Tham khảo
INSEE
IGN
Xã của Pas-de-Calais |
910046 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Parapenia%20taiwana | Parapenia taiwana | Parapenia taiwana là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Miwa miêu tả khoa học năm 1930.
Chú thích
Tham khảo
Parapenia |
484265 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Charrey-sur-Seine | Charrey-sur-Seine | Charrey-sur-Seine là một xã ở tỉnh Côte-d’Or trong vùng Bourgogne-Franche-Comté, phía đông nước Pháp. Khu vực này có độ cao trung bình 194 mét trên mực nước biển.
Tham khảo
Charreysurseine |
914931 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Aulacophora%20flaviventris | Aulacophora flaviventris | Aulacophora flaviventris là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Baly miêu tả khoa học năm 1886.
Chú thích
Tham khảo
Aulacophora |
857852 | https://vi.wikipedia.org/wiki/17930%20Kennethott | 17930 Kennethott | 17930 Kennethott (1999 GE24) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 6 tháng 4 năm 1999 bởi nhóm nghiên cứu tiểu hành tinh gần Trái Đất phòng thí nghiệm Lincoln ở Socorro.
Tham khảo
Liên kết ngoài
JPL Small-Body Database Browser ngày 17930 Kennethott
Tiểu hành tinh vành đai chính
Thiên thể phát hiệ... |
814491 | https://vi.wikipedia.org/wiki/La%20Salzadella | La Salzadella | La Salzadella là một đô thị trong tỉnh Castellón, Cộng đồng Valencia, Tây Ban Nha. Đô thị La Salzadella có diện tích 49,9 km², dân số theo điều tra năm 2010 của Viện thống kê quốc gia Tây Ban Nha là 850 người. Đô thị La Salzadella nằm ở khu vực có độ cao 339 mét trên mực nước biển.
Tham khảo
Đô thị ở Castellón |
701322 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Costoanachis%20floridana | Costoanachis floridana | Costoanachis floridana là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Columbellidae.
Miêu tả
Phân bố
Chú thích
Tham khảo
Costoanachis |
950601 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Tipula%20appendens | Tipula appendens | Tipula appendens là một loài ruồi trong họ Ruồi hạc (Tipulidae). Chúng phân bố ở vùng Tân nhiệt đới.
Chú thích
Tham khảo
Chi Ruồi hạc |
398358 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Wahlstorf | Wahlstorf | Wahlstorf là một đô thị tại Ludwigslust-Parchim (trước thuộc huyện Parchim), bang Mecklenburg-Vorpommern, miền bắc nước Đức.
Tham khảo
Xã và đô thị ở huyện Ludwigslust-Parchim |
604429 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Enteucha%20diplocosma | Enteucha diplocosma | Enteucha diplocosma là một loài bướm đêm thuộc họ Nepticulidae. Nó được miêu tả bởi Edward Meyrick năm 1921. Nó được tìm thấy ở Assam, Ấn Độ.
Chú thích
Tham khảo
Enteucha |
914006 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Anisodera%20propinqua | Anisodera propinqua | Anisodera propinqua là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Baly miêu tả khoa học năm 1888.
Chú thích
Tham khảo
Anisodera |
751239 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Pachymelania%20byronensis | Pachymelania byronensis | Pachymelania byronensis là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Thiaridae.
Miêu tả
Phân bố
Chú thích
Tham khảo
Pachymelania |
861997 | https://vi.wikipedia.org/wiki/21729%20Kimrichards | 21729 Kimrichards | 21729 Kimrichards (1999 RE137) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 9 tháng 9 năm 1999 bởi Nhóm nghiên cứu tiểu hành tinh gần Trái Đất phòng thí nghiệm Lincoln ở Socorro.
Tham khảo
Liên kết ngoài
JPL Small-Body Database Browser ngày 21729 Kimrichards
Tiểu hành tinh vành đai chính
Thiên thể phát ... |
490835 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ho%C3%A0ng%20%C4%90%E1%BB%A9c%20Nh%C3%A3 | Hoàng Đức Nhã | Hoàng Đức Nhã (sinh năm 1942), là một chính trị gia người Việt Nam. Từ năm 1968, ông làm Bí thư kiêm Tham vụ Báo chí (tiếng Anh: press secretary) của Tổng thống Nguyễn Văn Thiệu. Từ tháng 4-1973 ông làm Tổng trưởng Dân vận và Chiêu hồi. Sau tháng 4-1975, ông làm cho một tập đoàn thương mại Mỹ, định cư ở tiểu bang Virgi... |
268152 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Sodd%C3%AC | Soddì | Soddì là một đô thị ở tỉnh Oristano trong vùng Sardinia, có khoảng cách khoảng 100 km về phía bắc của Cagliari và cách khoảng 35 km về phía đông bắc của Oristano. Tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004, đô thị này có dân số 137 người và diện tích là 5,4 km².
Soddì giáp các đô thị: Aidomaggiore, Boroneddu, Ghilarza.
... |
330326 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Challans%20%28t%E1%BB%95ng%29 | Challans (tổng) | Tổng Challans là một tổng, nằm ở tỉnh Vendée trong vùng Pays de la Loire.
Các xã
Tổng Challans bao gồm các xã sau:
Challans (thủ phủ): 18 862 người (2008)
Bois-de-Céné: 1410 người (2006)
Châteauneuf: 654 người (2004)
Froidfond: 1245 người (2005)
La Garnache: 4202 người (2005)
Sallertaine: 2 235 người (1999)
Tha... |
359626 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Dannemarie%2C%20Haut-Rhin | Dannemarie, Haut-Rhin | Dannemarie là một xã thuộc tỉnh Haut-Rhin trong vùng Grand Est, đồng bắc Pháp. Xã này có diện tích 4,35 km², dân số năm 1999 là 2344 người. Khu vực này có độ cao trung bình 315 mét trên mực nước biển.
Xem thêm
Xã của tỉnh Haut-Rhin
Tham khảo
INSEE
Xã của Haut-Rhin |
52143 | https://vi.wikipedia.org/wiki/L%C6%B0u%20Tr%E1%BB%8Dng%20L%C6%B0 | Lưu Trọng Lư | Lưu Trọng Lư (19 tháng 6 năm 1911 – 10 tháng 8 năm 1991), là một nhà thơ, nhà văn, nhà soạn kịch Việt Nam.
Tiểu sử
Lưu Trọng Lư là người làng Cao Lao Hạ, xã Hạ Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Ông sinh trưởng trong một gia đình quan lại xuất thân nho học. Thuở nhỏ, ông học trường tỉnh, rồi học ở Huế (đến năm th... |
99508 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Fonteny | Fonteny | Fonteny là một xã trong vùng Grand Est, thuộc tỉnh Moselle, quận Château-Salins, tổng Delme. Tọa độ địa lý của xã là 48° 52' vĩ độ bắc, 06° 27' kinh độ đông. Fonteny nằm trên độ cao trung bình là 240 mét trên mực nước biển, có điểm thấp nhất là 238 mét và điểm cao nhất là 350 mét. Xã có diện tích 15,7 km², dân số vào t... |
585172 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Fontet | Fontet | Fontet là một xã thuộc tỉnh Gironde trong vùng Aquitaine tây nam nước Pháp.
Fontet nằm giữa hai xã khác là Bordeaux và Bergerac.
Xem thêm
Xã của tỉnh Gironde
Tham khảo
Xã của Gironde |
920903 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Heptatomispa%20kesseli | Heptatomispa kesseli | Heptatomispa kesseli là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Uhmann miêu tả khoa học năm 1932.
Chú thích
Tham khảo
Heptatomispa |
905930 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Drasterius%20confusus | Drasterius confusus | Drasterius confusus là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Platia & Gudenzi miêu tả khoa học năm 1997.
Chú thích
Tham khảo
Drasterius |
745503 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Paracomitas%20gypsata | Paracomitas gypsata | Paracomitas gypsata là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Turridae.
Miêu tả
Phân bố
Chú thích
Tham khảo
Paracomitas |
564828 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Qu%E1%BA%ADn%20Pulaski%2C%20Arkansas | Quận Pulaski, Arkansas | Quận Pulaski là một quận thuộc tiểu bang Arkansas, Hoa Kỳ.
Quận này được đặt tên theo Casimir Pulaski, một người Ba Lan đã cứu George Washington trong chiến tranh cách mạng Mỹ. Theo điều tra dân số của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ năm 2000, quận có dân số 361.474 người. Quận lỵ đóng ở Little Rock.
Địa lý
Theo Cục điều t... |
277125 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Lantadilla | Lantadilla | Lantadilla là một đô thị trong tỉnh Palencia, Castile và León, Tây Ban Nha. Theo điều tra dân số 2004 (INE), đô thị này có dân số là 456 người.
Tham khảo
Đô thị ở Palencia |
691221 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Cirrhaea | Cirrhaea | Cirrhaea là một chi lan, comprising 7 species đặc hữu to Brasil.
Các loài
Cirrhaea dependens (Lodd.) Loudon (1830)
Cirrhaea fuscolutea Lindl. (1833)
Cirrhaea loddigesii Lindl. (1832)
Cirrhaea longiracemosa Hoehne (1933)
Cirrhaea nasuta Brade (1949)
Cirrhaea seidelii Pabst (1972)
Cirrhaea silvana V.P. Ca... |
272072 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Grantola | Grantola | Grantola là một đô thị ở tỉnh Varese trong vùng Lombardia, có cự ly khoảng 60 km về phía tây bắc của Milan và khoảng 15 km về phía bắc của Varese. Tại thời điểm ngày 28/2/2007, đô thị này có dân số 1.251 người và diện tích là 2,1 km².
Đô thị Grantola có các frazioni (đơn vị trực thuộc, chủ yếu là các làng) Bellaria, M... |
260086 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Villafranca%20Padovana | Villafranca Padovana | Villafranca Padovana là một đô thị thuộc tỉnh Padova vùng Veneto, tọa lạc khoảng 40 km về phía tây của Venezia và cách khoảng 11 km về phía tây bắc của Padova. Tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004, đô thị này có dân số 8.522 người và diện tích 23,8 km².
Villafranca Padovana giáp các đô thị: Campodoro, Limena, Mestr... |
874181 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Catagapetus%20maclachlani | Catagapetus maclachlani | Catagapetus maclachlani là một loài Trichoptera trong họ Glossosomatidae. Chúng phân bố ở miền Cổ bắc.
Tham khảo
Trichoptera miền Cổ bắc
Catagapetus |
910546 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Poemnites | Poemnites | Poemnites là một chi bọ cánh cứng trong họ
Elateridae.
Chi này được miêu tả khoa học năm 1894 bởi Buysson.
Các loài
Các loài trong chi này gồm:
Poemnites aeratus (Mulsant & Guillebeau, 1856)
Poemnites bivittatus (Melsheimer, 1845)
Poemnites cambodiensis (Fleutiaux, 1918)
Poemnites exotans (Candèze, 1900)
Poemni... |
893144 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Thrinchostoma%20umtaliense | Thrinchostoma umtaliense | Thrinchostoma umtaliense là một loài Hymenoptera trong họ Halictidae. Loài này được Cockerell mô tả khoa học năm 1936.
Chú thích
Tham khảo
Thrinchostoma
Động vật được mô tả năm 1936 |
763851 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Oreobates%20sanctaecrucis | Oreobates sanctaecrucis | Oreobates sanctaecrucis là một loài ếch trong họ Strabomantidae; it was formerly placed in the "Leptodactylidae" assemblage.
Nó là loài đặc hữu của Bolivia. Các môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng mây ẩm nhiệt đới và cận nhiệt đới, vườn nông thôn, và các khu rừng trước đây bị suy thoái nặng nề. Nó không được xe... |
843545 | https://vi.wikipedia.org/wiki/%2886480%29%202000%20CT97 | (86480) 2000 CT97 | {{DISPLAYTITLE:(86480) 2000 CT97}}
(86480) 2000 CT97 là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện bởi Robert H. McNaught ở Đài thiên văn Siding Spring ở Coonabarabran, New South Wales, Australia, ngày 9 tháng 2 năm 2000.
Xem thêm
Danh sách các tiểu hành tinh: 86001–87000
Tham khảo
Thiên thể phát hiện n... |
324222 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ph%C3%B9ng%20Cung | Phùng Cung | Phùng Cung (1928 - 1997) là nhà thơ, nhà văn Việt Nam thế kỷ 20. Ông tham gia phong trào Nhân văn Giai phẩm tại miền Bắc vào những năm 1955 - 1957. Sau đó ông bị kết án lợi dụng các bài viết của mình để kích động bạo loạn, và bị bắt giam 12 năm trong các nhà tù Hỏa Lò, Bất Bạt, Yên Bái, Phong Quang... Một số tác phẩm t... |
129708 | https://vi.wikipedia.org/wiki/North%20Las%20Vegas%2C%20Nevada | North Las Vegas, Nevada | Bắc Las Vegas (tiếng Anh: North Las Vegas) là một thành phố trong Quận Clark, Nevada, Hoa Kỳ. Theo điều cuộc điều tra dân số năm 2000, thành phố có tổng dân số 115.488, với một số dân theo ước tính của Cục điều tra dân số năm 2006 là 197.567 người, và theo ước tính của Quận Clark là 202.520 người vào thời điểm 1 tháng ... |
962251 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Teucholabis%20salva | Teucholabis salva | Teucholabis salva là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở vùng Tân nhiệt đới.
Liên kết ngoài
Tham khảo
Teucholabis
Limoniidae ở vùng Neotropic |
204584 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Digboi%20Oil%20Town | Digboi Oil Town | Digboi Oil Town là một thị trấn thống kê (census town) của quận Tinsukia thuộc bang Assam, Ấn Độ.
Nhân khẩu
Theo điều tra dân số năm 2001 của Ấn Độ, Digboi Oil Town có dân số 16.584 người. Phái nam chiếm 52% tổng số dân và phái nữ chiếm 48%. Digboi Oil Town có tỷ lệ 82% biết đọc biết viết, cao hơn tỷ lệ trung bình toà... |
378649 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Saint-Maurice-l%C3%A8s-Charencey | Saint-Maurice-lès-Charencey | Saint-Maurice-lès-Charencey là một xã ở tỉnh Orne Hauts-de-France tây bắc nước Pháp. Xã Saint-Maurice-lès-Charencey nằm ở khu vực có độ cao trung bình 204 mét trên mực nước biển.
Tham khảo
INSEE commune file
Saintmauricelescharencey |
515094 | https://vi.wikipedia.org/wiki/L%C3%AA%20V%C4%83n%20%C4%90%E1%BB%A9c | Lê Văn Đức | Lê Văn Đức (chữ Hán: 黎文德; 1793 – 1842), là danh tướng trải hai triều Minh Mạng và Thiệu Trị trong lịch sử Việt Nam.
Sự nghiệp
Ông là người ở huyện An Bảo , nay thuộc tỉnh Bến Tre. Năm Gia Long thứ 12 (1813), Lê Văn Đức thi đỗ cử nhân khoa Quý Dậu, được bổ làm Tri huyện ở Tri Viễn.
Năm Minh Mạng thứ 3 (1822), triệu ôn... |
127338 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ph%C3%A1p%20quy%E1%BB%81n | Pháp quyền | Pháp quyền hay Pháp trị (tiếng Anh: rule of law nghĩa đen: sự thống trị của pháp luật) là một triết lý chính trị mà theo đó, mọi công dân và thể chế trong một quốc gia, nhà nước, hoặc cộng đồng đều phải chịu trách nhiệm trước pháp luật như nhau, bao gồm cả các nhà lập pháp và các nhà lãnh đạo. Sự pháp quyền được định n... |
953308 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Dicranomyia%20aegrotans | Dicranomyia aegrotans | Dicranomyia aegrotans là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở miền Australasia.
Liên kết ngoài
Tham khảo
Dicranomyia
Limoniidae ở vùng Australasia |
588040 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Hippotion%20socotrensis | Hippotion socotrensis | Hippotion socotrensis là một loài bướm đêm thuộc họ Sphingidae, chi Hippotion.
Phụ loài
Hippotion socotrensis socotrensis
Hippotion socotrensis diyllus Fawcett, 1915
Tham khảo
Pinhey, E (1962): Hawk Moths of Central và Southern Africa. Longmans Southern Africa, Cape Town.
Hippotion
Côn trùng Ethiopia |
620947 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Aleimma%20loeflingiana | Aleimma loeflingiana | Aleimma loeflingiana là một loài bướm đêm thuộc họ Tortricidae. Nó được tìm thấy ở châu Âu và Cận Đông.
Sải cánh dài 14–19 mm. The moth gặp ở tháng 6 đến tháng 8 from dusk.
Ấu trùng ăn Carpinus betulus, sồi và phong.
Hình ảnh
Tham khảo
Liên kết ngoài
http://www.waarneming.nl/soort.php?id=9040 .
Lepidoptera of B... |
901983 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ampedus%20fabiani | Ampedus fabiani | Ampedus fabiani là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Platia & Schimmel miêu tả khoa học năm 2007.
Chú thích
Tham khảo
Ampedus |
409829 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Kottgeisering | Kottgeisering | Kottgeisering là một đô thị thuộc huyện Fürstenfeldbruck trong bang Bayern nước Đức. Đô thị Kottgeisering có diện tích 8,21 km², dân số thời điểm 31 tháng 12 năm 2006 là 1534 người.
Tham khảo |
531872 | https://vi.wikipedia.org/wiki/489 | 489 | Năm 489 là một năm trong lịch Julius.
Sự kiện
Sinh
Mất
Tham khảo
Năm 489 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.