id stringlengths 1 8 | url stringlengths 31 618 | title stringlengths 1 250 | text stringlengths 11 513k |
|---|---|---|---|
971565 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Hydrovatus%20cuspidatus | Hydrovatus cuspidatus | Hydrovatus cuspidatus là một loài bọ cánh cứng trong họ Bọ nước. Loài này được Kunze miêu tả khoa học năm 1818.
Chú thích
Tham khảo
Bọ nước
Hydrovatus |
13885 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ph%C3%A2n%20t%E1%BB%AD | Phân tử | Phân tử là 1 nhóm trung hòa điện tích có nhiều hơn 2 nguyên tử liên kết với nhau bằng các liên kết hóa học. Các phân tử được phân biệt với các ion do thiếu điện tích. Tuy nhiên, trong vật lý lượng tử, hóa học hữu cơ và hóa sinh, thuật ngữ phân tử thường được sử dụng ít nghiêm ngặt hơn, cũng được áp dụng cho các ion đa... |
849123 | https://vi.wikipedia.org/wiki/9869%20Yadoumaru | 9869 Yadoumaru | 9869 Yadoumaru (1992 CD1) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 9 tháng 2 năm 1992 bởi K. Endate và K. Watanabe ở Kitami.
Tham khảo
Liên kết ngoài
JPL Small-Body Database Browser ngày 9869 Yadoumaru
Thiên thể phát hiện năm 1992
Tiểu hành tinh vành đai chính |
548026 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Rumex%20andinus | Rumex andinus | Rumex andinus là một loài thực vật thuộc họ Polygonaceae. Đây là loài đặc hữu của Ecuador.
Chú thích
Tham khảo
Romero-Saltos, H. & Pitman, N. 2004. Rumex andinus . 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 23 tháng 8 năm 2007.
Thực vật Ecuador
Chi Chút chít
Thực vật dễ tổn thương |
663310 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Psilogramma%20monastyrskii | Psilogramma monastyrskii | Psilogramma monastyrskii là một loài bướm đêm thuộc họ Sphingidae. Loài này có ở Việt Nam.
Chú thích
Tham khảo
Psilogramma
Động vật đặc hữu Việt Nam |
777251 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Villevoques | Villevoques | là một xã trong tỉnh Loiret, vùng Centre-Val de Loire bắc trung bộ nước Pháp.
Xem thêm
Commune của tỉnh Loiret
Tham khảo
INSEE
IGN
Xã của Loiret |
900084 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Bombus%20incertus | Bombus incertus | Bombus incertus là một loài Hymenoptera trong họ Apidae. Loài này được Morawitz mô tả khoa học năm 1881.
Chú thích
Tham khảo
I
Động vật được mô tả năm 1881 |
360702 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Jettingen%2C%20Haut-Rhin | Jettingen, Haut-Rhin | Jettingen là một xã ở tỉnh Haut-Rhin trong vùng Grand Est ở đông bắc Pháp. Xã này có diện tích 6,3 km², dân số năm 1999 là 512 người. Khu vực này có độ cao 350 mét trên mực nước biển.
Xem thêm
Thị trấn của tỉnh Haut-Rhin
Tham khảo
INSEE
Xã của Haut-Rhin |
843291 | https://vi.wikipedia.org/wiki/%2827111%29%201998%20VV34 | (27111) 1998 VV34 | {{DISPLAYTITLE:(27111) 1998 VV34}}
(27111) 1998 VV34 là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện bởi Seiji Ueda và Hiroshi Kaneda ở Kushiro, Hokkaidō, Nhật Bản, ngày 12 tháng 11 năm 1998.
Xem thêm
Danh sách các tiểu hành tinh: 27001–28000
Tham khảo
Thiên thể phát hiện năm 1998
Được phát hiện bởi Hiros... |
908818 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Melanotus%20rogersi | Melanotus rogersi | Melanotus rogersi là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Platia & Schimmel miêu tả khoa học năm 2001.
Chú thích
Tham khảo
Melanotus |
68340 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Th%E1%BA%A7n%20giao%20c%C3%A1ch%20c%E1%BA%A3m | Thần giao cách cảm | Thần giao cách cảm (nguồn gốc từ tiếng Hy Lạp τηλε - tele - "khoảng cách xa", và πάθεια - patheia - "cảm giác") Theo tâm linh giải thích là việc truyền thông tin giữa các tâm thức bằng các phương thức khác với các giác quan tri giác đã biết.
Được xem là một hình thức tri giác ngoài giác quan (extra-sensory perception... |
745257 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Hindsiclava%20alesidota | Hindsiclava alesidota | Hindsiclava alesidota là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Turridae.
Miêu tả
Phân bố
Chú thích
Tham khảo
Hindsiclava |
923782 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Mogador%20%28t%C3%A0u%20khu%20tr%E1%BB%A5c%20Ph%C3%A1p%29 | Mogador (tàu khu trục Pháp) | Mogador là một tàu khu trục lớn () của Hải quân Pháp, chiếc dẫn đầu của lớp tàu khu trục Mogador. Được đặt theo tên trước đây của thị trấn Essaouira tại Maroc, nó được chế tạo ngay trước khi Chiến tranh Thế giới thứ hai nổ ra, và thuộc lớp tàu khu trục áp chót được Hải quân Pháp chế tạo. Cùng với chiếc tàu chị em Volta... |
873823 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Polyplectropus%20costalis | Polyplectropus costalis | Polyplectropus costalis là một loài Trichoptera trong họ Polycentropodidae. Chúng phân bố ở vùng Tân nhiệt đới.
Tham khảo
Trichoptera vùng Tân nhiệt đới
Polyplectropus |
197738 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Muntinlupa | Muntinlupa | Thành phố Muntinlupa (tiếng Philippines: Lungsod ng Muntinlupa) là thành phố nằm ở cực nam của Metro Manila. Thành phố này giáp thành phố Taguig về phía bắc; về phía tây bắc là thành phố Paranaque; phía tây là La Pinas; tây nam là Bacoor, Cavite; San Pedro, Laguna; còn phía đông là hồ Laguna de Bay, hồ nước lớn nhất qu... |
38049 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Th%C6%B0%C6%A1ng%20m%E1%BA%A1i%20qu%E1%BB%91c%20t%E1%BA%BF | Thương mại quốc tế | Thương mại quốc tế (Tiếng Anh: international trade/international commerce) là việc trao đổi hàng hóa và dịch vụ (hàng hóa hữu hình và hàng hóa vô hình) giữa các quốc gia, tuân theo nguyên tắc trao đổi ngang giá nhằm đưa lại lợi ích cho các bên. Đối với phần lớn các nước, nó tương đương với một tỷ lệ lớn trong GDP. Mặc ... |
86227 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Tr%C6%B0%E1%BB%9Dng%20%C4%90%E1%BA%A1i%20h%E1%BB%8Dc%20Kinh%20t%E1%BA%BF%2C%20%C4%90%E1%BA%A1i%20h%E1%BB%8Dc%20%C4%90%C3%A0%20N%E1%BA%B5ng | Trường Đại học Kinh tế, Đại học Đà Nẵng | Trường Đại học Kinh tế (tiếng Anh: Da Nang University of Economics – DUE) là trường đại học đứng đầu về đào tạo khối ngành kinh tế tại miền Trung Việt Nam, trực thuộc hệ thống Đại học Đà Nẵng, đồng thời là trung tâm nghiên cứu kinh tế học lớn nhất và đi đầu tự chủ đại học của khu vực Miền Trung-Tây Nguyên.
Lịch sử
Với... |
512149 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Cour%C3%A7ay | Courçay | Courçay là một xã thuộc tỉnh Indre-et-Loire trong vùng Centre-Val de Loire ở miền trung nước Pháp. Theo điều tra dân số năm 2006 của INSEE có dân số 756 người. Xã nằm ở khu vực có độ cao từ 57-99 mét trên mực nước biển.
Tham khảo
Xã của Indre-et-Loire |
355854 | https://vi.wikipedia.org/wiki/The%20Cherrytree%20Sessions | The Cherrytree Sessions | The Cherrytree Sessions là đĩa mở rộng (EP) đầu tay của nữ ca sĩ người Mỹ Lady Gaga. EP gồm ba bài hát nhạc acoustic được chuyển thể từ ba bản hit trước đây của nữ ca sĩ gồm "Poker Face", "Just Dance" và "Eh, Eh (Nothing Else I Can Say)". EP ra mắt công chúng vào ngày 3 tháng 2 năm 2009 thông qua cửa hàng các ấn phẩm â... |
858319 | https://vi.wikipedia.org/wiki/19452%20Keeney | 19452 Keeney | 19452 Keeney (1998 FX125) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 31 tháng 3 năm 1998 bởi nhóm nghiên cứu tiểu hành tinh gần Trái Đất phòng thí nghiệm Lincoln ở Socorro.
Tham khảo
Liên kết ngoài
JPL Small-Body Database Browser ngày 19452 Keeney
Tiểu hành tinh vành đai chính
Thiên thể phát hiện năm ... |
545272 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Vriesea%20menescalii | Vriesea menescalii | Vriesea menescalii là một loài thuộc chi Vriesea. Đây là loài đặc hữu của Brasil.
Chú thích
Tham khảo
BROMELIACEAE DA MATA ATLÂNTICA BRASILEIRA truy cập 22 tháng 10 năm 2009
Thực vật Brasil
menescalii |
682364 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Guara%20%28b%C6%B0%E1%BB%9Bm%20%C4%91%C3%AAm%29 | Guara (bướm đêm) | Guara là một chi bướm đêm thuộc họ Geometridae.
Các loài
Guara rhaphis Rindge 1986
Chú thích
Tham khảo
Natural History Museum Lepidoptera genus database
Geometridae |
300731 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Prasat%20%28huy%E1%BB%87n%29 | Prasat (huyện) | Prasat () là một huyện (amphoe) ở phía nam của tỉnh Surin, đông bắc Thái Lan.
Địa lý
Các huyện giáp ranh (từ phía bắc theo chiều kim đồng hồ) là: Mueang Surin, Lamduan, Sangkha, Kap Choeng và Phanom Dong Rak của tỉnh Surin, Ban Kruat, Prakhon Chai, Phlapphla Chai và Krasang của tỉnh Buriram.
Lịch sử
Khu vực huyện ngà... |
442969 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Brugui%C3%A8res | Bruguières | Bruguières là một xã thuộc tỉnh Haute-Garonne trong vùng Occitanie ở tây nam nước Pháp. Xã nằm ở khu vực có độ cao trung bình 130 mét trên mực nước biển.
Tham khảo
Xã của Haute-Garonne |
285886 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Bruck%20an%20der%20Mur%20%28huy%E1%BB%87n%29 | Bruck an der Mur (huyện) | Bezirk Bruck an der Mur là một huyện ở bang Styria của Áo.
Các đô thị
Aflenz Kurort
Aflenz Land
Döllach, Dörflach, Graßnitz, Jauring, Tutschach
Breitenau am Hochlantsch
Sankt Erhard, Sankt Jakob-Breitenau
Bruck an der Mur
Berndorf, Kaltbach, Pischk, Pischkberg, Übelstein, Wiener Vorstadt
Etmißl
Lonschitz, Oi... |
263887 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Trazo | Trazo | Trazo là một đô thị của Tây Ban Nha ở tỉnh A Coruña trong cộng đồng tự trị của Galicia.
Tham khảo
Đô thị ở A Coruña |
204664 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Dumra | Dumra | Dumra là một thành phố và là một khu vực quy hoạch (notified area) của quận Sitamarhi thuộc bang Bihar, Ấn Độ.
Địa lý
Dumra có vị trí Nó có độ cao trung bình là 86 mét (282 feet).
Nhân khẩu
Theo điều tra dân số năm 2001 của Ấn Độ, Dumra có dân số 14.538 người. Phái nam chiếm 57% tổng số dân và phái nữ chiếm 43%. Dum... |
408376 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Falkenfels | Falkenfels | Falkenfels là một đô thị ở huyện Straubing-Bogen bang Bayern, Đức.
Tham khảo |
306069 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Moyaux | Moyaux | Moyaux là một xã ở tỉnh Calvados, thuộc vùng Normandie ở tây bắc nước Pháp.
Démographie
Xem thêm
Xã của tỉnh Calvados
Tham khảo
Liên kết ngoài
Site officiel de la commune de Moyaux
Moyaux sur le site de l'Institut géographique national
Xã của Calvados |
206366 | https://vi.wikipedia.org/wiki/T%C3%A2n%20Nghi | Tân Nghi | Tân Nghi (chữ Hán giản thể: 新沂市, âm Hán Việt: Tân Nghi thị) là một thành phố cấp huyện thuộc địa cấp thị Từ Châu, tỉnh Giang Tô, Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa. Thành phố Tân Nghi có diện tích 1.586 km², dân số 990.000 người. Thành phố Tân Nghi là một trong những trục giao thông trọng yếu của Hoa Đông.
Về mặt hành chính,... |
446953 | https://vi.wikipedia.org/wiki/H%E1%BB%8Dc%20vi%E1%BB%87n%20Qu%E1%BB%91c%20gia%20H%C3%A0nh%20ch%C3%A1nh | Học viện Quốc gia Hành chánh | Học viện Quốc gia Hành chánh là một cơ sở giáo dục của Việt Nam Cộng hòa, tiền thân là Trường Quốc gia Hành chánh ở Đà Lạt thành lập từ năm 1952 thời Quốc gia Việt Nam đến năm 1955 thì chuyển về Sài Gòn dưới tên Học viện Quốc gia Hành chánh. Cơ sở này đặt trọng tâm vào việc đào tạo nhân viên hành chánh cao cấp cho chín... |
672891 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Rana%20garritor | Rana garritor | Rana garritor là một loài ếch trong họ Ranidae. Chúng được tìm thấy ở Indonesia và Papua New Guinea. Các môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng ẩm ướt đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới, các khu rừng vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới, và sông.
Tham khảo
Richards, S. & Parker, F. 2004. Rana garri... |
39756 | https://vi.wikipedia.org/wiki/%C4%90%E1%BA%A1i%20h%E1%BB%99i%20c%E1%BB%95%20%C4%91%C3%B4ng | Đại hội cổ đông | Đại hội cổ đông là cuộc họp thường kỳ (thường là một năm) hoặc bất thường của các cổ đông của một công ty cổ phần để:
tổng kết tình hình sản xuất kinh doanh qua một năm tài chính (fiscal year);
biểu quyết về chiến lược và các kế hoạch phát triển công ty trong những năm tới; và/hoặc
giải quyết những vấn đề quan trọng ... |
12351 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Amaravati%20%28%C4%91%E1%BB%8Bnh%20h%C6%B0%E1%BB%9Bng%29 | Amaravati (định hướng) | Amaravati trong tiếng Pali có nghĩa là "cảnh giới tối cao", gấn tương ứng với nghĩa Niết-bàn trong Phật giáo. Thuật ngữ này cũng được dùng đặt tên cho khá nhiều địa danh khác nhau như:
Thành phố Amaravati, thủ phủ trên thực tế (de facto) của bang Andhra Pradesh, Ấn Độ.
Mandal Amaravathi, một đơn vị hành chính tương ... |
808953 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Modi%27in-Maccabim-Re%27ut | Modi'in-Maccabim-Re'ut | Modi'in-Maccabim-Re'ut (tiếng Do Thái: מודיעין-מכבים-רעות, tiếng Ả Rập: موديعين مكابيم ريعوت) là một thành phố của Israel. Thành phố Modi'in-Maccabim-Re'ut thuộc quận Trung tâm. Thành phố Modi'in-Maccabim-Re'ut có diện tích km2, dân số là 74.300 người (năm 2010). Thành phố nằm gần như trung độ giữa Tel Aviv và Jerusale... |
442038 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Sabazan | Sabazan | Sabazan là một xã thuộc tỉnh Gers trong vùng Occitanie tây nam nước Pháp. Xã này có độ cao trung bình 160 mét trên mực nước biển.
Tham khảo
Xã của Gers |
902110 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ampedus%20michalskii | Ampedus michalskii | Ampedus michalskii là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Buchholz miêu tả khoa học năm 1986.
Chú thích
Tham khảo
Ampedus |
668253 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Sphinx%20franckii | Sphinx franckii | Franck's Sphinx Moth (Sphinx franckii) là một loài bướm đêm thuộc họ Sphingidae. Nó được tìm thấy ở lowland deciduous woodland in miền đông Hoa Kỳ, ranging from New York to miền bắc Florida phía đông đến Missouri và Louisiana.
Sải cánh dài 100–128 mm. There is one generation in phía bắc con trưởng thành bay từ cuối th... |
844309 | https://vi.wikipedia.org/wiki/6135%20Billowen | 6135 Billowen | 6135 Billowen (1990 RD9) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 14 tháng 9 năm 1990, bởi Henry E. Holt ở Palomar.
Tham khảo
Liên kết ngoài
JPL Small-Body Database Browser ngày 6135 Billowen
Tiểu hành tinh vành đai chính
Được phát hiện bởi Henry E. Holt
Thiên thể phát hiện năm 1990 |
464664 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Neuvy-en-Mauges | Neuvy-en-Mauges | Neuvy-en-Mauges là một xã thuộc tỉnh Maine-et-Loire trong vùng Pays de la Loire phía tây nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 98 mét trên mực nước biển.
Tham khảo
Neuvyenmauges |
926841 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Notonicea%20pulchella | Notonicea pulchella | Notonicea pulchella là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Baly miêu tả khoa học năm 1886.
Chú thích
Tham khảo
Notonicea |
476186 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Steinerkirchen%20an%20der%20Traun | Steinerkirchen an der Traun | Steinerkirchen an der Traun là một đô thị thuộc huyện Wels-Land thuộc bang Oberösterreich, Áo. Đô thị có diện tích 33,5 km², dân số thời điểm năm 2006 là 2355 người.
Tham khảo |
45560 | https://vi.wikipedia.org/wiki/ZipTorrent | ZipTorrent | ZipTorrent là một trình khách BitTorrent được viết bằng ngôn ngữ lập trình C++ với mục tiêu là chương trình nhỏ gọn và nhanh.
Tính năng chính
Trình đọc tin RSS được xây dựng sẵn có khả năng dò tin của nhiều nguồn cung cấp cùng một lúc
Trình khách IRC được xây dựng sẵn có khả năng kết nối nhiều mạng khác nhau cùng mộ... |
601116 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ectoedemia%20anguinella | Ectoedemia anguinella | Ectoedemia anguinella là một loài bướm đêm thuộc họ Nepticulidae. Nó được miêu tả bởi Clemens năm 1864. It was described from Kentucky.
Loài này chỉ được mô tả ban đầu về tổ và ấu trùng trên một loài cây Quercus. Không có tư liệu điển hình được bảo quản.
Tham khảo
Liên kết ngoài
North American Moths at the Moth Phot... |
723566 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Thais%20javanica | Thais javanica | Thais javanica là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Muricidae, họ ốc gai.
Miêu tả
Phân bố
Chú thích
Tham khảo
Thais
Động vật được mô tả năm 1848 |
910665 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Pomachilius%20variegatus | Pomachilius variegatus | Pomachilius variegatus là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Schwarz miêu tả khoa học năm 1904.
Chú thích
Tham khảo
Pomachilius |
909699 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Oedostethus%20petrenkoi | Oedostethus petrenkoi | Oedostethus petrenkoi là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Dolin miêu tả khoa học năm 1992.
Chú thích
Tham khảo
Oedostethus |
907269 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Iphis%20triocellata | Iphis triocellata | Iphis triocellata là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Laporte miêu tả khoa học năm 1838.
Chú thích
Tham khảo
Iphis |
231929 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Hinojales | Hinojales | Hinojales là một đô thị ở tỉnh Huelva, Andalucía, Tây Ban Nha. Năm 2007, đô thị này có 353 dân. Diện tích đô thị này là 27 km² và mật độ dân số là 14,1 người/km². Tọa độ của đô thị này là 38º 00' độ vĩ bắc, 6º 35' độ kinh đông. Hinojales nằm trên độ cao 606 mét và cách tỉnh lỵ Huelva 143 km.
Tham khảo
Liên kết ngoài
... |
774151 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Lycoperdon%20curtisii | Lycoperdon curtisii | Lycoperdon curtisii là loài nấm trong chi Lycoperdon. Nó được mô tả khoa học lần đầu năm 1859 bởi Miles Joseph Berkeley. Vascellum curtisii, mô tả bởi Hanns Kreisel năm 1963, là một đồng nghĩa.
Hình ảnh
Tham khảo
Liên kết ngoài
Lycoperdon |
650531 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Siccyna | Siccyna | Siccyna là một chi bướm đêm thuộc họ Erebidae.
Chú thích
Tham khảo
Natural History Museum Lepidoptera genus database
Erebidae |
922847 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Specularius%20fageli | Specularius fageli | Specularius fageli là một loài bọ cánh cứng trong họ Bruchidae. Loài này được Decelle miêu tả khoa học năm 1960.
Chú thích
Tham khảo
Specularius |
440297 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Le%20Bouchage%2C%20Charente | Le Bouchage, Charente | Le Bouchage là một xã thuộc tỉnh Charente trong vùng Nouvelle-Aquitaine tây nam nước Pháp. Xã nay có độ cao trung bình 191 mét trên mực nước biển.
Tham khảo
Xã của Charente |
901427 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Agrypnus%20jacksoni | Agrypnus jacksoni | Agrypnus jacksoni là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Vats & Kashyap miêu tả khoa học năm 1992.
Chú thích
Tham khảo
Agrypnus |
484260 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Champagne-sur-Vingeanne | Champagne-sur-Vingeanne | Champagne-sur-Vingeanne là một xã ở tỉnh Côte-d’Or trong vùng Bourgogne-Franche-Comté, phía đông nước Pháp. Khu vực này có độ cao trung bình 220 mét trên mực nước biển.
Tham khảo
Champagnesurvingeanne |
278635 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Claut | Claut | Claut là một đô thị ở tỉnh Pordenone trong vùng Friuli-Venezia Giulia, có cự ly khoảng 120 km về phía tây bắc của Trieste và khoảng 35 km về phía tây bắc của Pordenone. Tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004, đô thị này có dân số 1.135 người và diện tích là 166,3 km².
Đô thị Claut có các frazioni (các đơn vị cấp dưới... |
193567 | https://vi.wikipedia.org/wiki/B%E1%BB%99%20C%C3%B4ng%20an%20%28Vi%E1%BB%87t%20Nam%29 | Bộ Công an (Việt Nam) | Bộ Công an (tiền thân là Bộ Nội vụ) là cơ quan công quyền trực thuộc Chính phủ Việt Nam, thực hiện chức năng quản lý nhà nước về an ninh trật tự, an toàn xã hội; phản gián; điều tra phòng chống tội phạm; phòng cháy chữa cháy và cứu hộ; thi hành án hình sự, thi hành án không phải phạt tù, tạm giữ, tạm giam; bảo vệ, hỗ t... |
548156 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Thanh%20S%C6%A1n%2C%20Phan%20Rang%20%E2%80%93%20Th%C3%A1p%20Ch%C3%A0m | Thanh Sơn, Phan Rang – Tháp Chàm | Thanh Sơn là một phường thuộc thành phố Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận, Việt Nam.
Địa lý
Phường Thanh Sơn nằm ở trung tâm thành phố Phan Rang – Tháp Chàm, có vị trí địa lý:
Phía đông giáp phường Mỹ Bình
Phía tây giáp phường Phủ Hà
Phía nam giáp các phường Kinh Dinh và Tấn Tài
Phía bắc giáp phường Đài Sơn.
Phư... |
261612 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Domegge%20di%20Cadore | Domegge di Cadore | Domegge di Cadore là một đô thị ở tỉnh Belluno trong vùng Veneto, có vị trí cách khoảng 120 km về phía bắc của Venice và khoảng 40 km về phía đông bắc của Belluno. Tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004, đô thị này có dân số 2.675 và diện tích 50,4 km².
Đô thị Domegge di Cadore có các frazioni (các đơn vị trực thuộc,... |
802859 | https://vi.wikipedia.org/wiki/S%C6%B0%20%C4%91o%C3%A0n%20B%E1%BB%99%20binh%2050%20%28%C4%90%E1%BB%A9c%20Qu%E1%BB%91c%20X%C3%A3%29 | Sư đoàn Bộ binh 50 (Đức Quốc Xã) | Sư đoàn Bộ binh 50 (tiếng Đức: 50. Infanterie-Division), là một sư đoàn của quân đội Đức Quốc xã đã tham gia thế chiến thứ hai. Được thành lập vào ngày 26 tháng 8 năm 1939 tại Grenzkommandantur Küstrin.
Sĩ quan chỉ huy
Konrad Sorsche, 1 Tháng 9, 1939 – 25 Tháng 10, 1940
Karl-Adolf Hollidt, 25 Tháng 10, 1940 – 23 Th... |
588214 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Phothisarath | Phothisarath | Phothisarat (cũng viết là Photisarath, Phothisarath, hoặc Potisarat, 1501 - 1547), sử Việt gọi là Sạ Đẩu (乍斗) hay Xạ Đẩu. Danh xưng hoàng gia là Samdach Brhat-Anya Budhisara Maha Dharmikadasa Lankanakuna Maharaja Adipati Chakrapati Bhumina Narindra Raja Sri Sadhana Kanayudha là một vị vua Lan Xang trị vì từ năm 1520 đế... |
806418 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Tr%E1%BA%ADn%20Ngh%C4%A9a%20D%C6%B0%C6%A1ng | Trận Nghĩa Dương | Trận Nghĩa Dương (chữ Hán: 義陽之戰/义阳之战, Nghĩa Dương chi chiến) là cuộc chiến tranh nhằm chiếm lấy thành Nghĩa Dương của nhà Lương, do đại tướng nhà Bắc Ngụy là Nguyên Anh tiến hành, kéo dài từ tháng 10 năm Cảnh Minh thứ 4 nhà Bắc Ngụy, tức năm Thiên Giám thứ 2 nhà Lương (503) đến tháng 8 năm sau, vào thời Nam Bắc triều ... |
686643 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Bulbophyllum%20gracile | Bulbophyllum gracile | Bulbophyllum gracile là một loài phong lan thuộc chi Bulbophyllum.
Chú thích
Tham khảo
The Bulbophyllum-Checklist
The internet Orchid species Photo Encyclopedia
G|gracile]]
G |
682890 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Mirifica | Mirifica | Mirifica có thể là:
Sinh học
Capparis mirifica là một loài cây thuộc họ Capparaceae.
Melibe mirifica tên của loài sên biển thuộc họ Tethydidae.
Lewinia mirifica tên một loài chim thuộc họ Rallidae.
Pueraria mirifica là tên một loại rễ cây tìm thấy ở bắc và đông bắc Thái Lan và Myanmar.
Tôn giáo
Inter Mirifica. |
875751 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Rhyacophila%20argentipunctella | Rhyacophila argentipunctella | Rhyacophila argentipunctella là một loài Trichoptera thuộc họ Rhyacophilidae. Chúng phân bố ở miền Ấn Độ - Mã Lai.
Tham khảo
Động vật khu vực sinh thái Indomalaya
Rhyacophila |
862061 | https://vi.wikipedia.org/wiki/21903%20Wallace | 21903 Wallace | 21903 Wallace (1999 VE12) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 10 tháng 11 năm 1999 bởi C. W. Juels ở Fountain Hills.
Tham khảo
Liên kết ngoài
JPL Small-Body Database Browser ngày 21903 Wallace
Thiên thể phát hiện năm 1999
Tiểu hành tinh vành đai chính |
857633 | https://vi.wikipedia.org/wiki/17075%20Pankonin | 17075 Pankonin | 17075 Pankonin (1999 GF49) là một tiểu hành tinh vành đai chính.
Tham khảo
Liên kết ngoài
JPL Small-Body Database Browser ngày 17075 Pankonin
017075
017075
017075
Tiểu hành tinh được đặt tên
19990409 |
683818 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Synopsidia | Synopsidia | Synopsidia là một chi bướm đêm thuộc họ Geometridae.
Chú thích
Tham khảo
Natural History Museum Lepidoptera genus database
Gnophini |
751062 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Bittium%20perpusillum | Bittium perpusillum | Bittium perpusillum là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Cerithiidae.
Miêu tả
Phân bố
Chú thích
Tham khảo
Bittium |
862116 | https://vi.wikipedia.org/wiki/22139%20Jamescox | 22139 Jamescox | 22139 Jamescox (2000 VU28) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 1 tháng 11 năm 2000 bởi nhóm nghiên cứu tiểu hành tinh gần Trái Đất phòng thí nghiệm Lincoln ở Socorro.
Tham khảo
Liên kết ngoài
JPL Small-Body Database Browser ngày 22139 Jamescox
Tiểu hành tinh vành đai chính
Thiên thể phát hiện n... |
816964 | https://vi.wikipedia.org/wiki/%C4%90%C3%B4ng%20S%C6%A1n%2C%20%C4%90%C3%A0i%20Nam | Đông Sơn, Đài Nam | Đông Sơn () là một khu (quận) của thành phố Đài Nam, Trung Hoa Dân Quốc (Đài Loan). Đây là một quận nông nghiệp nằm trên lưu vực sông Cấp Thủy và địa hình chủ yếu là đồi núi. Đông Sơn có diện tích 124,9178 km², dân số vào tháng 8 năm 2011 là 22.834 người thuộc 8.235 hộ gia đình, mật độ cư trú đạt 182,8 người/km².
Tham... |
682084 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ecpatites | Ecpatites | Ecpatites là một chi bướm đêm thuộc họ Geometridae.
Chú thích
Tham khảo
Natural History Museum Lepidoptera genus database
Geometridae |
602393 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Stigmella%20trojana | Stigmella trojana | Stigmella trojana là một loài bướm đêm thuộc họ Nepticulidae. Loài này có ở miền bắc Hy Lạp và Thổ Nhĩ Kỳ.
Sải cánh dài 4.4–5 mm. Con trưởng thành bay vào tháng 6, tháng 7 và tháng 10.
Ấu trùng ăn Quercus trojana. Chúng ăn lá nơi chúng làm tổ.
Tham khảo
Liên kết ngoài
Fauna Europaea
bladmineerders.nl
The Quercus ... |
896874 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Eulaema%20polyzona | Eulaema polyzona | Eulaema polyzona là một loài Hymenoptera trong họ Apidae. Loài này được Mocsáry mô tả khoa học năm 1897.
Chú thích
Tham khảo
Eulaema
Động vật được mô tả năm 1897 |
300815 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Th%E1%BB%8B%20tr%E1%BA%A5n%20c%E1%BB%A7a%20Li%C3%AAn%20minh%20Hanseatic%20t%E1%BA%A1i%20Visby | Thị trấn của Liên minh Hanseatic tại Visby | Thị trấn của Liên minh Hanseatic tại Visby là thị trấn liên minh Hanseatic ngày nay nằm ở thành phố Visby, Thụy Điển. Được công nhận là Di sản thế giới vào năm 1995, nó bao gồm thành lũy và thị trấn lịch sử nằm sau những bức tường thành, bao gồm cả Nhà thờ chính tòa Visby. Visby đại diện cho một thành phố tường thành t... |
885527 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Perdita%20chemsaki | Perdita chemsaki | Perdita chemsaki là một loài Hymenoptera trong họ Andrenidae. Loài này được Timberlake mô tả khoa học năm 1980.
Chú thích
Tham khảo
Perdita
Động vật được mô tả năm 1980 |
839394 | https://vi.wikipedia.org/wiki/%2846556%29%201991%20FU3 | (46556) 1991 FU3 | {{DISPLAYTITLE:(46556) 1991 FU3}}
(46556) 1991 FU3 là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện bởi Henri Debehogne ở Đài thiên văn La Silla ở Chile ngày 22 tháng 3 năm 1991.
Xem thêm
Danh sách các tiểu hành tinh: 46001–47000
Tham khảo
Thiên thể phát hiện năm 1991
Được phát hiện bởi Henri Debehogne
Tiể... |
915370 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Bothrispa | Bothrispa | Bothrispa là một chi bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae.
Chi này được Uhmann miêu tả khoa học năm 1940.
Các loài
Chi này gồm các loài:
Bothrispa depressa (Chapuis, 1877)
Chú thích
Tham khảo
Chalepini |
403443 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Gro%C3%9Flangenfeld | Großlangenfeld | Großlangenfeld là một đô thị thuộc huyện Bitburg-Prüm, bang Rhineland-Palatinate, Đức.
Tham khảo
Xã của bang Rheinland-Pfalz
Xã và đô thị ở huyện Bitburg-Prüm |
959311 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Molophilus%20extensicornis | Molophilus extensicornis | Molophilus extensicornis là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở miền Australasia.
Liên kết ngoài
Tham khảo
Molophilus
Limoniidae ở vùng Australasia |
287491 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Mantenay-Montlin | Mantenay-Montlin | Mantenay-Montlin là một xã ở tỉnh Ain, vùng Auvergne-Rhône-Alpes thuộc miền đông nước Pháp.
Dân số
Tham khảo
Based on information from French and Dutch Wikipedia.
Xem thêm
Communes of the Ain département
Mantenaymontlin |
881717 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Megachile%20instita | Megachile instita | Megachile instita là một loài Hymenoptera trong họ Megachilidae. Loài này được Mitchell mô tả khoa học năm 1934.
Chú thích
Tham khảo
I
Động vật được mô tả năm 1934 |
408169 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ettenstatt | Ettenstatt | Ettenstatt là một đô thị ở huyện Weißenburg-Gunzenhausen, bang Bayern, Đức.
Tham khảo |
670779 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Eleutherodactylus%20schultei | Eleutherodactylus schultei | Eleutherodactylus schultei là một loài ếch trong họ Leptodactylidae.
Nó được tìm thấy ở Ecuador và Peru.
Môi trường sống tự nhiên của nó là các khu rừng vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới và các khu rừng trước đây bị suy thoái nặng nề. Loài này đang bị đe dọa do mất môi trường sống.
Nguồn
Rodríguez, L., Martin... |
436560 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Panon | Panon | Panon là một xã trong tỉnh Sarthe trong vùng Pays-de-la-Loire ở tây bắc nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao từ 112-147 mét trên mực nước biển.
Tham khảo
INSEE
Xã của Sarthe |
277003 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Mainar | Mainar | Mainar là một đô thị ở tỉnh Zaragoza, Aragon, Tây Ban Nha. Theo điều tra dân số 2004 của Viện thống kê Tây Ban Nha (INE), đô thị này có dân số là 162 người. Diện tích đô thị này là 33 ki-lô-mét vuông. Đô thị này nằm ở độ cao 849 m trên mực nước biển.
Tham khảo
Đô thị ở Zaragoza |
566708 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Conopobathra%20plethorhabda | Conopobathra plethorhabda | Conopobathra plethorhabda là một loài bướm đêm thuộc họ Gracillariidae. Nó được tìm thấy ở Namibia.
Chú thích
Tham khảo
Conopobathra |
266871 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Preore | Preore | Preore là một đô thị ở tỉnh Trento ở vùng Trentino-Alto Adige/Südtirol của Ý, tọa lạc cách 25 km về phía tây của Trento. Tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004, đô thị này có dân số 395 người và diện tích là 4,4 km².
Preore giáp các đô thị: Ragoli, Montagne, Villa Rendena, Tione di Trento, Bolbeno và Zuclo.
Biến độn... |
685808 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Bulbophyllum%20turpe | Bulbophyllum turpe | Bulbophyllum turpe là một loài phong lan thuộc chi Bulbophyllum.
Chú thích
Tham khảo
The Bulbophyllum-Checklist
The internet Orchid species Photo Encyclopedia
turpe]]
T |
629729 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Asota%20woodfordi | Asota woodfordi | Asota woodfordi là một loài bướm đêm thuộc họ Erebidae. Nó là loài đặc hữu của quần đảo Fiji.
Sải cánh dài 44–50 mm.
Liên kết ngoài
Species info
Chú thích
Asota |
872009 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Oecetis%20antennata | Oecetis antennata | Oecetis antennata là một loài Trichoptera trong họ Leptoceridae. Chúng phân bố ở miền Cổ bắc.
Chú thích
Tham khảo
Oecetis |
173342 | https://vi.wikipedia.org/wiki/V%E1%BB%8B%20Nam | Vị Nam | Vị Nam (tiếng Trung: 渭南市, Hán-Việt: Vị Nam thị) là một địa cấp thị của tỉnh Thiểm Tây, Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa. Diện tích Vị Nam là 13.000 km², dân số 5,3 triệu người.
Đây không phải địa phương lớn ở Trung Quốc nhưng là quê hương của rất nhiều nhân vật nổi tiếng trong lịch sử nước này như Tư Mã Thiên, Tùy Văn đế, ... |
694815 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Pheladenia | Pheladenia | Pheladenia là một chi thực vật có hoa trong họ Orchidaceae.
Xem thêm
Danh sách các chi Phong lan
Tham khảo
Pridgeon, A.M., Cribb, P.J., Chase, M.A. & Rasmussen, F. eds. (1999). Genera Orchidacearum 1. Oxford Univ. Press.
Pridgeon, A.M., Cribb, P.J., Chase, M.A. & Rasmussen, F. eds. (2001). Genera Orchidacearum 2. ... |
850748 | https://vi.wikipedia.org/wiki/10436%20Janwillempel | 10436 Janwillempel | 10436 Janwillempel (6073 P-L) là một tiểu hành tinh vành đai chính.
Tham khảo
Liên kết ngoài
JPL Small-Body Database Browser ngày 10436 Janwillempel
Tiểu hành tinh vành đai chính
Thiên thể phát hiện năm 1960 |
532607 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Kenny%20G%20%28album%29 | Kenny G (album) | Kenny G là album phòng thu đầu tiên của nghệ sĩ saxophone nhạc jazz người Mỹ Kenny G, đã phát hành năm 1982.
Danh sách nhạc phẩm
"Mercy, Mercy, Mercy" - 3:41 (Joe Zawinul)
"Here We Are" - 4:15 (Jeff Lorber, Marlon McCain)
"Stop and Go" - 3:31 (Stevie Bensusen, Joe Ericksen, Kenny G, Jeff Lorber)
"I Can't Tell You Why"... |
916360 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Cassida%20nobilis | Cassida nobilis | Cassida nobilis là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Linnaeus miêu tả khoa học năm 1758.
Hình ảnh
Chú thích
Tham khảo
Cassida
Động vật được mô tả năm 1758 |
953675 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Dicranomyia%20lydia | Dicranomyia lydia | Dicranomyia lydia là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở vùng Tân nhiệt đới.
Liên kết ngoài
Tham khảo
Dicranomyia
Limoniidae ở vùng Neotropic |
25105 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Th%C3%A2m%20T%C3%A2m | Thâm Tâm | Thâm Tâm (1917–1950) là một nhà thơ và nhà viết kịch Việt Nam. Ông nổi tiếng với bài thơ Tống biệt hành, với một phong cách thơ hòa hợp giữa cổ điển và hiện đại, thể hiện hào khí rất cao.
Cuộc đời và sự nghiệp
Ông tên thật là Nguyễn Tuấn Trình, sinh ngày 12 tháng 5 năm 1917 tại thị xã Hải Dương (nay là thành phố Hải D... |
664162 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Pseudophoxinus%20battalgili | Pseudophoxinus battalgili | Pseudophoxinus battalgili là một loài cá vây tia thuộc họ Cyprinidae.
Loài này chỉ có ở Thổ Nhĩ Kỳ.
Môi trường sống tự nhiên của chúng là hồ nước ngọt.
Chú thích
Tham khảo
Crivelli, A.J. 2005. Pseudophoxinus battalgili. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 19 tháng 7 năm 2007.
B
Động vật đặc hữu Thổ ... |
601537 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Stigmella%20wollofella | Stigmella wollofella | Stigmella wollofella là một loài bướm đêm thuộc họ Nepticulidae. Nó được miêu tả bởi Gustafsson năm 1972. Nó được tìm thấy ở Gambia.
Ấu trùng ăn Ziziphus mauritania. Chúng có thể ăn lá nơi chúng làm tổ.
Chú thích
Tham khảo
W
Động vật đặc hữu Gambia |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.