id stringlengths 1 8 | url stringlengths 31 618 | title stringlengths 1 250 | text stringlengths 11 513k |
|---|---|---|---|
874241 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Glossosoma%20anakgunung | Glossosoma anakgunung | Glossosoma anakgunung là một loài Trichoptera trong họ Glossosomatidae. Chúng phân bố ở miền Ấn Độ - Mã Lai.
Tham khảo
Glossosoma |
583401 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Paruparo | Paruparo | Paruparo là một chi bướm ngày thuộc họ Lycaenidae.
Chú thích
Tham khảo
Iolaini |
669702 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Scinax%20luizotavioi | Scinax luizotavioi | Scinax luizotavioi là một loài ếch trong họ Nhái bén. Chúng là loài đặc hữu của Brasil.
Các môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng ẩm ướt đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới, các khu rừng vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới, xavan ẩm, vùng đất ẩm có cây bụi nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới, đồng cỏ khô n... |
701310 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Zafra%20exilis | Zafra exilis | Zafra exilis là một small loài của ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Columbellidae.
Miêu tả
The shell size is 3.7 mm
Phân bố
Chúng phân bố ở Biển Đỏ và as an loài di thực dọc theo quần đảo Canaria.
Chú thích
Tham khảo
Vine, P. (1986). Red Sea Invertebrates. Immel Publishing, London. ... |
359614 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Bouxwiller%2C%20Haut-Rhin | Bouxwiller, Haut-Rhin | Bouxwiller là một xã thuộc tỉnh Haut-Rhin trong vùng Grand Est, đồng bắc Pháp. Xã này có diện tích 6,47 km², dân số năm 1999 là 478 người. Khu vực này có độ cao trung bình 395 mét trên mực nước biển.
Xem thêm
Xã của tỉnh Haut-Rhin
Tham khảo
INSEE
Xã của Haut-Rhin |
662115 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Xyletobius%20stebbingi | Xyletobius stebbingi | Xyletobius stebbingi là một loài bọ cánh cứng thuộc họ Ptinidae.
Chú thích
Tham khảo
stebbingi |
549476 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Oreopanax%20lempiranus | Oreopanax lempiranus | Oreopanax lempiranus là một loài thực vật thuộc họ Araliaceae. Đây là loài đặc hữu của Honduras.
Chú thích
Tham khảo
Nelson, C. 1998. Oreopanax lempiranus. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 22 tháng 8 năm 2007.
Thực vật Honduras
Oreopanax
Thực vật cực kỳ nguy cấp |
444032 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Grenade%2C%20Haute-Garonne | Grenade, Haute-Garonne | Grenade, cũng gọi là Grenade-sur-Garonne, là một xã thuộc tỉnh Haute-Garonne trong vùng Occitanie tây nam nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 115 mét trên mực nước biển.
Di tích
Tham khảo
Xã của Haute-Garonne
Pop ballad |
773111 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Gymnopilus%20squamulosus | Gymnopilus squamulosus | Gymnopilus squamulosus là một loài nấm thuộc họ Cortinariaceae.
Tham khảo
Liên kết ngoài
Gymnopilus squamulosus at Index Fungorum
squamulosus |
528219 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Mauser%201918%20T-Gewehr | Mauser 1918 T-Gewehr | Mauser 1918 T-Gewehr (Tên chính thức: Mauser 13.2 mm Tank Abwehr Gewehr Mod. 18, thường được viết tắt là T-Gewehr)) là khẩu súng trường chống tăng hoàn chỉnh đầu tiên trên thế giới, do Đức thiết kế. "Tank Abwehr Gewehr" tức là "Vũ khí chống tăng chủ lực của bộ binh".
Lược sử
Ngày 12 tháng 9 năm 1916, chiếc xe tăng đầ... |
949789 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Tipula%20duseni | Tipula duseni | Tipula duseni là một loài ruồi trong họ Ruồi hạc (Tipulidae). Chúng phân bố ở vùng Tân nhiệt đới.
Chú thích
Tham khảo
Chi Ruồi hạc |
886051 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Perdita%20xanthops | Perdita xanthops | Perdita xanthops là một loài Hymenoptera trong họ Andrenidae. Loài này được Timberlake mô tả khoa học năm 1971.
Chú thích
Tham khảo
Perdita
Động vật được mô tả năm 1971 |
519347 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Hainan%20Airlines | Hainan Airlines | Hainan Airlines ( Hán Việt: Hải Nam Hàng không Công ty) là một hãng hàng không Trung Quốc. Hãng này có trung tâm hoạt động tại Sân bay quốc tế Mỹ Lan Hải Khẩu, Hải Nam. Ngoài ra hãng cũng có trung tâm khác tại Sân bay quốc tế Thủ Đô Bắc Kinh, Sân bay quốc tế Hàm Dương Tây An, Sân bay Wusu Thái Nguyên và Sân bay quốc tế... |
861595 | https://vi.wikipedia.org/wiki/20796%20Philipmunoz | 20796 Philipmunoz | 20796 Philipmunoz (2000 SN169) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 24 tháng 9 năm 2000 bởi Nhóm nghiên cứu tiểu hành tinh gần Trái Đất phòng thí nghiệm Lincoln ở Socorro.
Liên kết ngoài
JPL Small-Body Database Browser ngày 20796 Philipmunoz
Tham khảo
020796
020796
Tiểu hành tinh được đặt tên
0... |
551547 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Horsfieldia%20sabulosa | Horsfieldia sabulosa | Horsfieldia sabulosa là một loài thực vật thuộc họ Myristicaceae. Loài này có ở Brunei và Malaysia.
Chú thích
Tham khảo
de Wilde, W.J.J.O. 1998. Horsfieldia sabulosa. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 22 tháng 8 năm 2007.
sabulosa
Thực vật dễ tổn thương |
359090 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Reichshof | Reichshof | Reichshof là một đô thị ở bang Northrhine-Westfalia, huyện Oberbergischer thuộc Đức. Đô thị này nằm khoảng 40 km về phía đông của Köln.
Vị trí của Reichshof
Dân số của Reichshof
Đô thị kết nghĩa
Roden (since 2001 Noordenveld), Hà Lan (từ năm 1963)
Tham khảo
Liên kết ngoài
official homepage municipality Reichsho... |
571536 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Chikushino%2C%20Fukuoka | Chikushino, Fukuoka | là một thành phố thuộc tỉnh Fukuoka, Nhật Bản. Thành phố được thành lập ngày 01 tháng 4 năm 1972. Giáp ranh với Dazaifu, Chikushino được xem là một vùng ngoại ô phía nam của thành phố Fukuoka. Tính đến năm 2010, dân số thành phố là 100.397, trên diện tích 87,78 km². Tuyến Tenjin Ōmuta xuyên quan Chikushino ở ga Murasak... |
193691 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ph%C3%A2n%20h%E1%BB%8D%20Ng%C6%B0%E1%BB%9Di | Phân họ Người | {{Automatic taxobox
| fossil_range =
| image = Secretary_Leonard_Carmichael.jpg
| image_alt = 220px
| image_caption = Ba loài thuộc phân họ homininae: một con người bế bồng một con khỉ đột và một con tinh tinh.
| taxon = Homininae
| authority = Gray, 1825
| type_species = Homo sapiens
| type_species_authority = Linnae... |
970886 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Desmopachria%20subtilis | Desmopachria subtilis | Desmopachria subtilis là một loài bọ cánh cứng trong họ Bọ nước. Loài này được Sharp miêu tả khoa học năm 1882.
Chú thích
Tham khảo
Bọ nước
Desmopachria |
868997 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Chimarra%20ram | Chimarra ram | Chimarra ram là một loài Trichoptera trong họ Philopotamidae. Chúng phân bố ở miền Ấn Độ - Mã Lai.
Tham khảo
Chimarra |
487376 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Qu%E1%BA%ADn%20Camp%2C%20Texas | Quận Camp, Texas | Quận Camp (tiếng Anh: Camp County) là một quận trong tiểu bang Texas, Hoa Kỳ. Quận được đặt tên theo nhà chính trị Texas John Lafayette Camp. Quận lỵ đóng ở thành phố Pittsburg.
Thông tin nhân khẩu
Tham khảo
Quận của Texas |
707950 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Exomilus%20lutaria | Exomilus lutaria | Exomilus lutaria là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Conidae.
Miêu tả
Phân bố
Chú thích
Tham khảo
Exomilus |
588837 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Graphiphora%20augur | Graphiphora augur | Graphiphora augur (tên tiếng Anh: Double Dart hoặc Soothsayer) là một loài bướm đêm thuộc họ Noctuidae. Nó được tìm thấy ở khắp Canada và hầu hết phần phía bắc của Hoa Kỳ, phía nam ở phía tây đến California và New Mexico. It is also found throughout Eurasia, from British Isles và Scandinavia to Nhật Bản.
Sải cánh dài ... |
629922 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Euxoa%20albipennis | Euxoa albipennis | Euxoa albipennis là một loài bướm đêm thuộc họ Noctuidae. Nó được tìm thấy ở coast to coast ở miền nam Canada và phần phía bắc của Hoa Kỳ, ranging southward ở phía tây đến New Mexico, Arizona và California.
Sải cánh dài 30–35 mm.
Larvae have been reported from Oxytropis, Lupinus, Melilotus, Helianthus, Solanum tubero... |
922470 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Caryedon%20maculatus | Caryedon maculatus | Caryedon maculatus là một loài bọ cánh cứng trong họ Bruchidae. Loài này được Johnson, Southgate & Delobele miêu tả khoa học năm 2004.
Chú thích
Tham khảo
Caryedon |
929512 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Psylliodes%20gyirongana | Psylliodes gyirongana | Psylliodes gyirongana là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Chen & Wang miêu tả khoa học năm 1981.
Chú thích
Tham khảo
Psylliodes |
913883 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Altica%20iberica | Altica iberica | Altica iberica là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Weise miêu tả khoa học năm 1892.
Chú thích
Tham khảo
Altica |
886650 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Colletes%20aridus | Colletes aridus | Colletes aridus là một loài Hymenoptera trong họ Colletidae. Loài này được Stephen mô tả khoa học năm 1954.
Chú thích
Tham khảo
Colletes
Động vật được mô tả năm 1954 |
649932 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Plagerepne | Plagerepne | Plagerepne là một chi bướm đêm thuộc họ Noctuidae.
Chú thích
Tham khảo |
68934 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Isan | Isan | Isan, cũng viết là Isaan, Isarn, Issan hay Esarn; (Isan/, phiên âm: I-xan) là vùng đông bắc Thái Lan, nằm trên cao nguyên Khorat, có sông Mê Kông phía đông và phía bắc. Phía nam giáp với Campuchia. Về phía tây, ngăn cách Isan với miền Trung Thái Lan là dãy núi Phetchabun.
Nông nghiệp là hoạt động kinh tế chính của khu... |
768212 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Vi%E1%BB%87t%20Nam%20Th%C6%B0%C6%A1ng%20t%C3%ADn | Việt Nam Thương tín | Việt Nam Thương tín có thể là:
Ngân hàng Việt Nam Thương tín
con tàu Việt Nam Thương tín |
555635 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Thu%E1%BA%A7n%20L%E1%BB%99c | Thuần Lộc | Thuần Lộc là một xã thuộc huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam.
Địa lý
Xã Thuần Lộc nằm ở phía nam huyện Hậu Lộc, có vị trí địa lý:
Phía đông giáp xã Xuân Lộc
Phía tây giáp huyện Hoằng Hóa
Phía nam giáp huyện Hoằng Hóa
Phía bắc giáp thị trấn Hậu Lộc và xã Mỹ Lộc.
Xã Thuần Lộc có diện tích 6,53 km², dân số năm 201... |
959106 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Molophilus%20annexus | Molophilus annexus | Molophilus annexus là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở miền Australasia.
Liên kết ngoài
Tham khảo
Molophilus
Limoniidae ở vùng Australasia |
865161 | https://vi.wikipedia.org/wiki/27899%20Letterman | 27899 Letterman | 27899 Letterman (tên chỉ định: 1996 QF) là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện bởi Dennis di Cicco ở Sudbury, Massachusetts, ngày 18 tháng 8 năm 1996. Nó được đặt theo tên David Letterman, an American television host và comedian.
Xem thêm
Danh sách các tiểu hành tinh: 27001–28000
Tham khảo
Liên kết... |
311658 | https://vi.wikipedia.org/wiki/V%E1%BB%8Bnh%20Taranto | Vịnh Taranto | Vịnh Taranto (tiếng Ý: Golfo di Taranto, Latin: Sinus Tarentinus) là một vịnh của Biển Ionia, ở phía nam Ý.
Vịnh Taranto có dạng hầu như vuông, mỗi cạnh dài khoảng 140 km, và giáp ranh với các mũi đất Santa Maria di Leuca (phía đông, vùng Puglia) và Colonna (mũi Lacinium cũ, phía tây, vùng Calabria). Vịnh này bao quan... |
870689 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Leptonema%20fortunum | Leptonema fortunum | Leptonema fortunum là một loài Trichoptera trong họ Hydropsychidae. Chúng phân bố ở vùng Tân nhiệt đới.
Chú thích
Tham khảo
Trichoptera vùng Tân nhiệt đới
Leptonema (Hydropsychidae) |
953680 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Dicranomyia%20malitiosa | Dicranomyia malitiosa | Dicranomyia malitiosa là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở vùng Tân nhiệt đới.
Liên kết ngoài
Tham khảo
Dicranomyia
Limoniidae ở vùng Neotropic |
270824 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Montalb%C3%A1n%20de%20C%C3%B3rdoba | Montalbán de Córdoba | Montalbán de Córdoba là một thị trấn ở tỉnh Córdoba ở vùng Andalusia, phía Nam Tây Ban Nha. Thị trấn này cách tỉnh lỵ Córdoba 42 km.
Tham khảo
Liên kết ngoài
Page of City Council of Montalbán de Córdoba
Page of Campiña Sur's comarca
Montalbán de Córdoba - Multiterritory Information System of Andalusia
International ... |
671748 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Copiula%20exspectata | Copiula exspectata | Copiula exspectata là một loài ếch trong họ Nhái bầu. Chúng là loài đặc hữu của Tây Papua, Indonesia.
Môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng ẩm ướt đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới. Loài này đang bị đe dọa do mất môi trường sống.
Nguồn
Günther, R. & Price, D. 2004. Copiula exspectata. 2006 IUCN Red ... |
214112 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Fernando%20Lugo | Fernando Lugo | Fernando Armindo Lugo Méndez (sinh ngày 30 tháng 5 năm 1951 ở San Pedro del Paraná, Itapúa) là một nhà chính trị Paraguay và từng là một giám mục Công giáo Rôma. Ông đã đắc cử trong cuộc bầu cử tổng thống năm 2008 và là tổng thống mới được bầu. Ông đã yêu cầu thôi chức danh của giáo hội để đứng ra tranh cử. Tháng Bảy n... |
971047 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Heterosternuta%20cocheconis | Heterosternuta cocheconis | Heterosternuta cocheconis là một loài bọ cánh cứng trong họ Bọ nước. Loài này được Fall miêu tả khoa học năm 1917.
Chú thích
Tham khảo
Bọ nước
Heterosternuta |
948802 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Nephrotoma%20richardiana | Nephrotoma richardiana | Nephrotoma richardiana là một loài ruồi trong họ Ruồi hạc (Tipulidae). Chúng phân bố ở vùng nhiệt đới châu Phi.
Tham khảo
Nephrotoma |
587387 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Pelatea | Pelatea | Pelatea là một chi bướm đêm thuộc phân họ Olethreutinae, họ Tortricidae Tortricidae.
Các loài
Pelatea assidua (Meyrick, 1914)
Pelatea klugiana (Freyer, 1836)
Xem thêm
Danh sách các chi của Tortricidae
Hình ảnh
Chú thích
Tham khảo
tortricidae.com
Olethreutini |
466717 | https://vi.wikipedia.org/wiki/L%E1%BB%8Bch%20s%E1%BB%AD%20thuy%E1%BA%BFt%20t%C6%B0%C6%A1ng%20%C4%91%E1%BB%91i%20h%E1%BA%B9p | Lịch sử thuyết tương đối hẹp | Lịch sử của thuyết tương đối hẹp bao gồm rất nhiều kết quả lý thuyết và thực nghiệm do nhiều nhà bác học khám phá như Albert Abraham Michelson, Hendrik Lorentz, Henri Poincaré và nhiều người khác. Nó được trở thành lý thuyết như ngày nay là do đóng góp nổi bật của Albert Einstein và các đóng góp của Max Planck, Hermann... |
314809 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Feule | Feule | Feule là một xã của tỉnh Doubs, thuộc vùng Bourgogne-Franche-Comté, miền đông nước Pháp.
Dân số
Ước lượng năm 2006 là 168.
Xem thêm
Xã của tỉnh Doubs
Tham khảo
INSEE
IGN
Xã của Doubs |
628770 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Neohesperilla%20xanthomera | Neohesperilla xanthomera | The Xanthomera Skipper (Neohesperilla xanthomera) là một loài bướm ngày thuộc họ Bướm nhảy. Nó được tìm thấy ở Bắc Úc, Queensland và New South Wales.
Sải cánh dài khoảng 30 mm.
Ấu trùng ăn Heteropogon.
Tham khảo
Liên kết ngoài
Australian Caterpillars
Neohesperilla |
849177 | https://vi.wikipedia.org/wiki/9963%20Sandage | 9963 Sandage | 9963 Sandage là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó bay quanh Mặt Trời theo chu kỳ 3.58 năm.
Được phát hiện ngày 9 tháng 1 năm 1992 bởi E. F. Helin, tên chỉ định của nó là "1992 AN". Nó được đổi tên sau đó là "Sandage" theo tên của Allan Sandage, một nhà thiên văn học Hoa Kỳ.
Tham khảo
Tiểu hành tinh vành đai chí... |
274455 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Asif%20Ali%20Zardari | Asif Ali Zardari | Asif Ali Zardari (tiếng Uru và Sundi: آصف علی زرداری) là tổng thống Cộng hòa Hồi giáo Pakistan từ tháng 9 năm 2008, đồng chủ tịch của Đảng Nhân dân Pakistan. Trước đây, ông từng hai lần làm thủ tướng Pakistan. Ông là phu quân của bà Benazir Bhutto.
Nghị sĩ Quốc hội
Asif đã là nghị sĩ Quốc hội, và đã là Bộ trưởng Môi ... |
262337 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Embraer%20EMB%20110%20Bandeirante | Embraer EMB 110 Bandeirante | Embraer EMB 110 Bandeirante (tiếng Bồ Đào Nha: "Scout") là một máy bay vận tải, dân dụng hạng nhẹ sức chở 15-21 hành khách, trang bị hai động cơ tuabin phản lực cánh quạt, nó có thể sử dụng cho cả nhiệm vụ dân sự và quân sự. Nó được sản xuất bởi hãng chế tạo máy bay của Brasil là Embraer.
Thiết kế và mục đích
EMB 110... |
924014 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Isotes%20vittula | Isotes vittula | Isotes vittula là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Bowditch miêu tả khoa học năm 1911.
Chú thích
Tham khảo
Isotes |
641928 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Mythimna%20dasuta | Mythimna dasuta | Mythimna dasuta là một loài bướm đêm thuộc họ Noctuidae. Nó là loài đặc hữu của Hawaii.
Liên kết ngoài
Insects of Hawaii. Volume 7, Macrolepidoptera
Chú thích
Mythimna
Loài đặc hữu của Hawaii |
268554 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Arnuero | Arnuero | Arnuero là một đô thị thuộc cộng đồng tự trị Cantabria, Tây Ban Nha.
Biến động dân số
Fuente: INE
Các thị trấn
Arnuero (Thủ phủ)
Castillo Siete Villas
Isla e Isla Playa
Soano
Tham khảo
Liên kết ngoài
Ayuntamiento de Arnuero
Arnuero - Cantabria 102 Municipios
Đô thị ở Cantabria |
387044 | https://vi.wikipedia.org/wiki/C%E1%BB%A9u%20qu%E1%BB%91c%20qu%C3%A2n | Cứu quốc quân | Cứu Quốc quân tiền thân của Quân đội Nhân dân Việt Nam (được phát triển từ Đội du kích Bắc Sơn là lực lượng vũ trang đầu tiên do Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo) là tên gọi chung chỉ các đội du kích chống Pháp của Việt Nam ở chiến khu Bắc Sơn trong thời kỳ 1941-1945, sau khởi nghĩa Bắc Sơn năm 1940. Lực lượng vũ trang ... |
863218 | https://vi.wikipedia.org/wiki/HMS%20Invincible | HMS Invincible | Bảy tàu chiến của Hải quân Hoàng gia Anh từng được mang cái tên HMS Invincible:
HMS Invincible (1747), nguyên là chiếc tàu chiến tuyến 74 khẩu pháo L'Invincible của Pháp, bị chiếm ngoài khơi mũi Finisterre vào năm 1747
HMS Invincible (1765) là một tàu chiến tuyến hạng ba 74 khẩu pháo hạ thủy năm 1765 tại Deptford và... |
418727 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Elbingen | Elbingen | Elbingen là một đô thị thuộc một ‘‘Verbandsgemeinde’’ - ở huyện Westerwald trong bang Rheinland-Pfalz, Đức. Đô thị Elbingen có diện tích 2,3 km².
Đô thị này nằm ở Westerwald giữa Montabaur và Westerburg.
Tham khảo
Liên kết ngoài
Elbingen
Elbingen in the collective municipality’s Web pages
Xã và đô thị ở huyện W... |
767620 | https://vi.wikipedia.org/wiki/D%C6%B0%C6%A1ng%20Tu | Dương Tu | Dương Tu (chữ Hán: 杨修; 175 - 219), biểu tự Đức Tổ (德祖), là một mưu sĩ của Tào Ngụy, phục vụ dưới trướng của Tào Tháo, về sau đi theo trợ giúp con thứ tư của Tào Tháo là Tào Thực trong giai đoạn tranh ngôi vị Thế tử giữa anh em Tào Phi cùng Tào Xung và Tào Chương.
Ông nổi tiếng là một người thông minh và đoán được ý ng... |
260223 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Bagnoli%20di%20Sopra | Bagnoli di Sopra | Bagnoli di Sopra là một đô thị thuộc tỉnh Padova vùng Veneto, tọa lạc cách 45 km về phía tây nam của Venezia và cách khoảng 25 km về phía nam của thành phố Padova. Tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004, đô thị này có dân số 3.837 người và diện tích 34,9 km².
Bagnoli di Sopra giáp các đô thị: Agna, Anguillara Veneta,... |
904145 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Carterelater | Carterelater | Carterelater là một chi bọ cánh cứng trong họ
Elateridae.
Chi này được miêu tả khoa học năm 1996 bởi Calder.
Các loài
Chi này có các loài:
Carterelater flavipes (Macleay, 1872)
Chú thích
Tham khảo
Athoini |
253040 | https://vi.wikipedia.org/wiki/K%C5%8Dmura%20Masahiko | Kōmura Masahiko | (sinh ngày 15 tháng 3 năm 1942) là một nhà chính trị thuộc Đảng Dân chủ Tự do Nhật Bản, từng là Bộ trưởng Bộ Ngoại giao Nhật Bản, Bộ trưởng Bộ Tư pháp Nhật Bản, Bộ trưởng Bộ Quốc phòng Nhật Bản. Ông là một đại biểu Hạ viện Nhật Bản thuộc đơn vị bầu cử thứ nhất của tỉnh Yamaguchi.
Kōmura sinh ở tỉnh Ehime. Ông được bầu... |
258259 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ranco%20%28t%E1%BB%89nh%29 | Ranco (tỉnh) | Ranco là một tỉnh nằm ở vùng Los Ríos, Chile. Tỉnh này được đặt tên theo hồ Ranco chung bờ với các đô thị Futrono Lago Ranco. Hồ này do sông Bueno cấp nước. Tỉnh Ranco nằm chủ yếu trên lưu vực sông nay. Thủ phủ tỉnh là La Unión.
Các đô thị
Futrono
Lago Ranco
La Unión
Río Bueno
Tham khảo
Tỉnh của Chile
Vùng Los Ríos |
908119 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Megapenthes%20patrizii | Megapenthes patrizii | Megapenthes patrizii là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Fleutiaux miêu tả khoa học năm 1935.
Chú thích
Tham khảo
Megapenthes |
582448 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Acrocercops%20melantherella | Acrocercops melantherella | Acrocercops melantherella là một loài bướm đêm thuộc họ Gracillariidae. Nó được tìm thấy ở Cuba.
Ấu trùng ăn Melanthera aspera và Melanthera deltoidea. Chúng có thể ăn lá nơi chúng làm tổ.
Chú thích
Tham khảo
Acrocercops |
744001 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Oxymeris%20costellifera | Oxymeris costellifera | Oxymeris costellifera là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Terebridae, họ ốc dài.
Miêu tả
Phân bố
Chú thích
Tham khảo
Oxymeris |
312317 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Spoltore | Spoltore | Spoltore là một đô thị thuộc tỉnh Pescara trong vùng Abruzzo của Ý. Ý. Đô thị này có diện tích 36 km², dân số thời điểm 31 tháng 12 năm 2004 là 16.546 người. Các làng trực thuộc: Caprara d'Abruzzo, Santa Teresa, Villa Raspa, Villa Santa Maria
Các đô thị giáp ranh gồm: Cappelle sul Tavo, Cepagatti, Montesilvano, Moscufo... |
558894 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Winnemucca%2C%20Nevada | Winnemucca, Nevada | Winnemucca () là một thành phố quận lỵ quận Humboldt thuộc tiểu bang Nevada, Hoa Kỳ.
Quận này được đặt tên theo. Theo điều tra dân số của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ năm 2000, cộng đồng này có dân số 7174 người.
Tham khảo
Thành phố của Nevada |
101433 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Cao%20su%20%28c%C3%A2y%29 | Cao su (cây) | Cây Cao su (danh pháp hai phần: Hevea brasiliensis), là một loài cây thân gỗ thuộc về họ Đại kích (Euphorbiaceae) và là thành viên có tầm quan trọng kinh tế lớn nhất trong chi Hevea. Nó có tầm quan trọng kinh tế lớn là do chất lỏng chiết ra tựa như nhựa cây của nó (gọi là mủ) có thể được thu thập lại như là nguồn chủ l... |
246590 | https://vi.wikipedia.org/wiki/S%C3%A2n%20bay%20qu%E1%BB%91c%20t%E1%BA%BF%20Chetumal | Sân bay quốc tế Chetumal | Sân bay quốc tế Chetumal là một sân bay quốc tế nằm ở Chetumal, Quintana Roo, México. Sân bay này kết nối các tuyến nội địa và quốc tế với thành phố Chetumal. Đơn vị vận hành sân bay này là Aeropuertos y Servicios Auxiliares, một công ty quốc doanh liên bang Mêhicô.
Các hãng hàng không và các tuyến điểm
ALMA de Mexi... |
791646 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Haplocochlias%20onaneyi | Haplocochlias onaneyi | Haplocochlias onaneyi là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Skeneidae.
Miêu tả
Phân bố
Chú thích
Tham khảo
Haplocochlias |
724473 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Bulbus | Bulbus | Bulbus là một chi ốc biển săn mồi, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Naticidae, họ ốc mặt trăng.
Các loài
Các loài thuộc chi Bulbus bao gồm:
Bulbus benthicolus Dell, 1990
Bulbus carcellesi Dell, 1990
Bulbus fragilis (Leach, 1819)
Bulbus scotianus Dell, 1990
Bulbus smithii Brown, 1839
Chú thíc... |
576655 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Larraga | Larraga | Larraga là một đô thị trong tỉnh và cộng đồng tự trị Navarre, Tây Ban Nha. Đô thị này có diện tích là ki-lô-mét vuông, dân số năm 2007 là người với mật độ người/km²
Tham khảo
Đô thị ở Navarre |
327786 | https://vi.wikipedia.org/wiki/San%20Felices | San Felices | San Felices là một đô thị ở tỉnh Soria, Castile và León, Tây Ban Nha. Theo điều tra dân số năm 2004 của Viện thống kê quốc gia Tây Ban Nha, đô thị này có dân số 81 người.
Tham khảo
Đô thị ở Soria |
858331 | https://vi.wikipedia.org/wiki/19467%20Amandanagy | 19467 Amandanagy | 19467 Amandanagy (1998 HU39) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 20 tháng 4 năm 1998 bởi nhóm nghiên cứu tiểu hành tinh gần Trái Đất phòng thí nghiệm Lincoln ở Socorro.
Tham khảo
Liên kết ngoài
JPL Small-Body Database Browser ngày 19467 Amandanagy
Tiểu hành tinh vành đai chính
Thiên thể phát hi... |
84039 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Hi%E1%BA%BFn%20ph%C3%A1p | Hiến pháp | [[Tập tin:Constitution-Print-C10314518.jpeg|nhỏ|800px|Nguyên bản Hiến pháp Hoa Kỳ]]
Hiến pháp là một hệ thống cao nhất của pháp luật quy định những nguyên tắc chính trị căn bản và thiết lập thủ tục, quyền hạn, trách nhiệm của một chính quyền. Nhiều hiến pháp cũng bảo đảm các quyền nhất định của nhân dân. Trong bài viết... |
656758 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Gomphus%20graslinii | Gomphus graslinii | Gomphus graslinii là một loài chuồn chuồn ngô thuộc họ Gomphidae. Loài này có ở Pháp, Bồ Đào Nha, và Tây Ban Nha. Môi trường sống tự nhiên của nó là các con sông. Nó bị đe dọa do mất môi trường sống.
Nguồn
Boudot, J.-P. 2005. Gomphus graslinii. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập ngày 9 tháng 8 năm 2... |
879438 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ashmeadiella%20altadenae | Ashmeadiella altadenae | Ashmeadiella altadenae là một loài Hymenoptera trong họ Megachilidae. Loài này được Michener mô tả khoa học năm 1936.
Chú thích
Tham khảo
Ashmeadiella
Động vật được mô tả năm 1936 |
463235 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Notre-Dame-du-Touchet | Notre-Dame-du-Touchet | Notre-Dame-du-Touchet là một xã thuộc tỉnh Manche trong vùng Normandie tây bắc nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 149 mét trên mực nước biển.
Tham khảo
Notredamedutouchet |
566104 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Phyllonorycter%20cerasicolella | Phyllonorycter cerasicolella | Phyllonorycter cerasicolella là một loài bướm đêm thuộc họ Gracillariidae. Nó được tìm thấy ở khắp châu Âu, except miền bắc Scandinavia.
Sải cánh dài 7–8 mm. There are two to three generations per year in miền tây Europe.
Ấu trùng ăn Prunus cerasifera, Prunus mahaleb và sometimes Prunus spinosa, cũng như various cult... |
552853 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Euphorbia%20subpeltatophylla | Euphorbia subpeltatophylla | Euphorbia subpeltatophylla là một loài thực vật thuộc họ Euphorbiaceae. Đây là loài đặc hữu của Madagascar. Môi trường sống tự nhiên của chúng là vùng cây bụi khô khu vực nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới. Chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống.
Chú thích
Tham khảo
Haevermans, T. 2004. Euphorbia subpeltatophy... |
357770 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Datu%20Blah%20T.%20Sinsuat%2C%20Maguindanao | Datu Blah T. Sinsuat, Maguindanao | Datu Blah T. Sinsuat là một đô thị ở tỉnh Maguindanao, Philippines.
Đô thị này đã từng thuộc tỉnh Shariff Kabunsuan từ tháng 10 năm 2006 cho đến khi tỉnh bị giải thế bới Tối cao pháp viện Philipin tháng 7 năm 2008.
Các đơn vị hành chính
Datu Blah T. Sinsuat được chia ra 12 barangay.
Tham khảo
Liên kết ngoài
Mã ... |
888650 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Scrapter%20albifumus | Scrapter albifumus | Scrapter albifumus là một loài Hymenoptera trong họ Colletidae. Loài này được Eardley mô tả khoa học năm 1996.
Chú thích
Tham khảo
Scrapter
Động vật được mô tả năm 1996 |
972691 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Microdytes%20jaechi | Microdytes jaechi | Microdytes jaechi là một loài bọ cánh cứng trong họ Bọ nước. Loài này được Wewalka miêu tả khoa học năm 1997.
Chú thích
Tham khảo
Bọ nước
Microdytes |
861480 | https://vi.wikipedia.org/wiki/20476%20Chanarich | 20476 Chanarich | 20476 Chanarich (1999 NH12) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 13 tháng 7 năm 1999 bởi nhóm nghiên cứu tiểu hành tinh gần Trái Đất phòng thí nghiệm Lincoln ở Socorro.
Tham khảo
Liên kết ngoài
JPL Small-Body Database Browser ngày 20476 Chanarich
Tiểu hành tinh vành đai chính
Thiên thể phát hiện... |
28824 | https://vi.wikipedia.org/wiki/C%C3%A1%20heo%20s%C3%B4ng | Cá heo sông | Cá heo sông là một nhóm động vật có vú thủy sinh chỉ sống ở vùng nước ngọt hay lợ. Đây là chỉ là một nhóm cá heo chia sẻ chung đặc điểm, chứ không phải một nhóm phân loại hợp lệ thuộc Cetacea. Các loài "cá heo sông" là thành viên của họ Platanistidae, Iniidae và Pontoporiidae. Có 5 loài cá heo sông còn sinh tồn.
Cá he... |
248133 | https://vi.wikipedia.org/wiki/C%E1%BB%ADu%20L%C6%B0u%20th%E1%BA%ADp%20gia | Cửu Lưu thập gia | Cửu Lưu thập gia (chữ Hán: 九流十家) là các trường phái học thuật chủ yếu trong thời kì Chiến Quốc ở Trung Quốc. Các trường phái này bao gồm:
Nho gia
Đạo gia
Âm Dương gia
Pháp gia
Danh gia
Mặc gia
Tung Hoành gia
Tạp gia
Nông gia
Binh gia
Riêng chín trường phái đầu được gọi chung là Cửu Lưu.
Tham khảo
Bách Gia Chư Tử |
561425 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Cotopaxia | Cotopaxia | Cotopaxia asplundii là một loài thực vật có hoa thuộc họ Apiaceae. Đây là loài duy nhất thuộc chi Cotopaxia.
Đây là loài đặc hữu của Ecuador.
Môi trường sống tự nhiên của chúng là đồng cỏ nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới vùng đất cao.
Chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống.
Tham khảo
León-Yánez, S. & Pitman, ... |
619657 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Danh%20s%C3%A1ch%20ti%E1%BB%83u%20h%C3%A0nh%20tinh%3A%208901%E2%80%939000 | Danh sách tiểu hành tinh: 8901–9000 | |-
| 8901 - || || 20 tháng 10 năm 1995 || Oizumi || T. Kobayashi
|-
| 8902 - || || 20 tháng 10 năm 1995 || Oizumi || T. Kobayashi
|-
| 8903 - || || 16 tháng 10 năm 1995 || Nachi-Katsuura || Y. Shimizu, T. Urata
|-
| 8904 Yoshihara || 1995 VY || 15 tháng 11 năm 1995 || Oizumi || T. Kobayashi
|-
| 8905 Bankakuko || 19... |
590873 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Crobylophanes | Crobylophanes | Crobylophanes là một chi bướm đêm thuộc họ Cosmopterigidae.
Tham khảo
Natural History Museum Lepidoptera genus database
Cosmopterigidae |
464334 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Gi%E1%BA%A3i%20Irving%20Langmuir | Giải Irving Langmuir | Giải Irving Langmuir là một giải thưởng về Vật lý và Hóa học được trao hàng năm luân phiên bởi Hội Hóa học Hoa Kỳ trong các năm chẵn và Hội Vật lý Hoa Kỳ trong các năm lẻ.
Giải nhằm nhìn nhận công lao và khuyến khích các nghiên cứu nổi bật trong liên môn Vật lý - Hóa học theo tinh thần Irving Langmuir. Người được đề c... |
199036 | https://vi.wikipedia.org/wiki/RTC | RTC | RTC là từ viết tắt của một số thuật ngữ công nghệ thông tin như:
Real-Time control: Hệ thống kiểm soát thời gian thực.
Real-time computing: Hệ thống tính toán thời gian thực.
Real-time clock: Đồng hồ thời gian thực (được dùng để tiếp tục đếm thời gian khi máy tính đã tắt). |
352361 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Dalaguete | Dalaguete | Dalaguete là một đô thị hạng 2 của tỉnh Cebu, Philippines. Theo điều tra dân số năm 2007, đô thị này có dân số 61.405 người.
Các đơn vị dân cư
Dalaguete được chia thành các đơn vị hành chính gồm 33 khu dân cư (khu phố) (barangay).
Tham khảo
Liên kết ngoài
Municipality of Dalaguete Official Website
Mã địa lý chuẩ... |
782318 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Berta%20chrysolineata | Berta chrysolineata | Berta chrysolineata là một loài bướm đêm thuộc họ Geometridae. Nó trải rộng từ vùng nhiệt đới Ấn-Úc tới Solomons.
Sải cánh dài khoảng 20 mm.
Ấu trùng ăn các loài Ricinus communis. Một số thức ăn khác bao gồm Nephelium.
Phụ loài
Berta chrysolineata chrysolineata (Sri Lanka)
Berta chrysolineata hainanensis Prout, 191... |
703032 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Fulgoraria%20hamillei | Fulgoraria hamillei | Fulgoraria hamillei là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Volutidae, họ ốc dừa.
Miêu tả
Phân bố
Chú thích
Tham khảo
Fulgoraria |
875728 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Rhyacophila%20anakbatukau | Rhyacophila anakbatukau | Rhyacophila anakbatukau là một loài Trichoptera trong họ Rhyacophilidae. Chúng phân bố ở miền Ấn Độ - Mã Lai.
Tham khảo
Động vật khu vực sinh thái Indomalaya
Rhyacophila |
920640 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Gonioctena%20nepala | Gonioctena nepala | Gonioctena nepala là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Gruev miêu tả khoa học năm 1989.
Chú thích
Tham khảo
Gonioctena |
345576 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Offignies | Offignies | Offignies là một xã ở tỉnh Somme, vùng Hauts-de-France, Pháp.
Địa lý
Thị trấn này tọa lạc trên đường D92, khoảng 22 dặm Anh về phía tây nam của Amiens.
Dân số
Xem thêm
Xã của tỉnh Somme
Tham khảo
Liên kết ngoài
Orival website
Offignies trên trang mạng của INSEE
Offignies trên trang mạng của Quid
Xã của So... |
914375 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Apophylia%20consociata | Apophylia consociata | Apophylia consociata là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Laboissiere miêu tả khoa học năm 1922.
Chú thích
Tham khảo
Apophylia |
791252 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Synaptocochlea | Synaptocochlea | Synaptocochlea là một chi ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Trochidae, họ ốc đụn.
Các loài
Các loài trong chi Synaptocochlea gồm có:
Synaptocochlea belmonti Simone, 2009
Synaptocochlea picta (d’Orbigny, 1847)
Chú thích
Tham khảo
Trochidae |
107942 | https://vi.wikipedia.org/wiki/1958 | 1958 |
Sự kiện
Tháng 1
1 tháng 1: Cộng đồng Kinh tế châu Âu được thành lập.
3 tháng 1: Liên bang Tây Ấn được thành lập.
21 tháng 1: Tại Venezuela nhân dân khởi nghĩa chống chính quyền.
Tháng 2
1 tháng 2: Thành lập nước UAE.
Tháng 5
7 tháng 5: Mao Trạch Đông mở hội nghị lên kế hoạch chế tạo vệ tinh.
Tháng 8
23 ... |
776271 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Aldisa%20trimaculata | Aldisa trimaculata | Aldisa trimaculata là một loài mang trần thuộc liên họ Doridoidea. Nó là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Dorididae.
Hình ảnh
Chú thích
Tham khảo
Aldisa |
641982 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Apamea%20atriclava | Apamea atriclava | Apamea atriclava là một loài bướm đêm thuộc họ Noctuidae. Nó được tìm thấy ở Bắc Mỹ, bao gồm British Columbia.
It was formerly considered to be a subspecies của Apamea lignicolora.
Sải cánh khoảng 43 mm.
Liên kết ngoài
Images
Chú thích
Apamea |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.