id stringlengths 1 8 | url stringlengths 31 618 | title stringlengths 1 250 | text stringlengths 11 513k |
|---|---|---|---|
746108 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Conus%20gondwanensis | Conus gondwanensis | Conus gondwanensis là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Conidae, họ ốc cối.
Giống như tất cả các loài thuộc chi Conus, chúng là loài săn mồi và có nọc độc. Chúng có khả năng "đốt" con người, do vậy khi cầm chúng phải hết sức cẩn thận.
Miêu tả
Phân bố
Chú thích
Tham khảo
The C... |
911542 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Quasimus%20ocellatus | Quasimus ocellatus | Quasimus ocellatus là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Dolin miêu tả khoa học năm 1993.
Chú thích
Tham khảo
Quasimus |
401401 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Jockgrim | Jockgrim | Jockgrim là một đô thị thuộc huyện Germersheim, trong bang Rheinland-Pfalz, phía tây nước Đức. Đô thị Jockgrim có diện tích 114 km², dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 6910 người. Đô thị này nằm bên tả ngạn sông Rhine, cự ly khoảng 15 km về phía tây bắc Karlsruhe.
Jockgrim là thủ phủ của Verbandsgemeinde ("... |
586791 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Oregocerata | Oregocerata | Oregocerata là một chi bướm đêm thuộc phân họ Tortricinae của họ Tortricidae.
Các loài
Oregocerata caucana Razowski & Brown, 2005
Oregocerata chrysodetis (Meyrick, 1926)
Oregocerata cladognathos Razowski, 1999
Oregocerata colossa Razowski & Wojtusiak, 2006
Oregocerata orcula Razowski, 1988
Oregocerata quadrifurcata R... |
285464 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Chevannes%2C%20Yonne | Chevannes, Yonne | Chevannes là một xã của Pháp,tọa lạc ở tỉnh Yonne trong vùng Bourgogne. Người dân ở đây trong tiếng Pháp gọi là Chevannais và Chevannaises.
Chevannes là một phần của khu vực đô thị Auxerre, là một trong các xã thuộc Cộng đồng các xã Auxerrois
Thông tin nhân khẩu
Xem thêm
Xã của Yonne
Tham khảo
Xã của Yonne |
406897 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Pretzsch%2C%20Burgenland | Pretzsch, Burgenland | Pretzsch là một đô thị thuộc huyện Burgenland, bang Sachsen-Anhalt, Đức. Đô thị Pretzsch, Burgenland có diện tích 2,38 kilômét vuông, dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 171 người.
Tham khảo |
871717 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Leptocerus%20agamemnon | Leptocerus agamemnon | Leptocerus agamemnon là một loài Trichoptera trong họ Leptoceridae. Chúng phân bố ở miền Ấn Độ - Mã Lai.
Tham khảo
Chú thích
Leptocerus |
649156 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Mesotrosta | Mesotrosta | Mesotrosta là một chi bướm đêm thuộc họ Noctuidae.
Loài
Mesotrosta incerta Staudinger, 1892
Mesotrosta ingobilis Boursin, 1954
Mesotrosta signalis (Treitschke, 1829)
Chú thích
Tham khảo
Natural History Museum Lepidoptera genus database
Mesotrosta at funet
Hadeninae |
307833 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Grossa | Grossa | Grossa là một xã của tỉnh Corse-du-Sud, thuộc vùng Corse, trên đảo Corse ở Pháp.
Xem thêm
Xã của tỉnh Corse-du-Sud
Tham khảo
Xã của Corse-du-Sud |
301038 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Trakan%20Phuet%20Phon%20%28huy%E1%BB%87n%29 | Trakan Phuet Phon (huyện) | Trakan Phuet Phon () là một huyện (amphoe) ở phía bắc của tỉnh Ubon Ratchathani, đông bắc Thái Lan.
Địa lý
Các huyện giáp ranh (từ phía đông bắc theo chiều kim đồng hồ) là: Kut Khaopun, Pho Sai, Si Mueang Mai, Tan Sum, Don Mot Daeng, Lao Suea Kok của tỉnh Ubon Ratchathani, Pathum Ratchawongsa và Phana của tỉnh Amnat C... |
343312 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Lux%2C%20Sa%C3%B4ne-et-Loire | Lux, Saône-et-Loire | Lux là một xã ở tỉnh Saône-et-Loire trong vùng Bourgogne-Franche-Comté nước Pháp.
Thông tin nhân khẩu
Theo điều tra dân số năm 1999, xã này có dân số .Dân số năm 2006 ước khoảng người.
Xem thêm
Xã của tỉnh Saône-et-Loire
Tham khảo
INSEE
IGN
Xã của Saône-et-Loire |
587969 | https://vi.wikipedia.org/wiki/H%C3%A9ctor%20Maseda%20Guti%C3%A9rrez | Héctor Maseda Gutiérrez | Héctor Fernando Maseda Gutiérrez là kỹ sư, nhà báo, nhà bất đồng chính kiến người Cuba.
Tiểu sử
Maseda Gutiérrez tốt nghiệp ở Đại học La Habana năm 1974. Ông đã xuất bản các bài báo khoa học và là một trong những người sáng lập ra "Hiệp hội Vật lý hạt nhân Cuba". Ông làm việc trong một cơ quan nhà nước, nhưng bị sa th... |
282456 | https://vi.wikipedia.org/wiki/X%C3%A3%20c%E1%BB%A7a%20t%E1%BB%89nh%20Loz%C3%A8re | Xã của tỉnh Lozère | Đây là danh sách 185 xã của tỉnh Lozère ở Pháp.
Tham khảo |
721729 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Mitra%20lussii | Mitra lussii | Mitra lussii là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Mitridae, họ ốc méo miệng.
Miêu tả
Phân bố
Chú thích
Tham khảo
Mitra
Động vật được mô tả năm 2007 |
848921 | https://vi.wikipedia.org/wiki/9589%20Deridder | 9589 Deridder | 9589 Deridder (1990 WU5) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 21 tháng 11 năm 1990 bởi E. W. Elst ở Đài thiên văn Nam Âu.
Tham khảo
Liên kết ngoài
JPL Small-Body Database Browser ngày 9589 Deridder
Tiểu hành tinh vành đai chính
Được phát hiện bởi Eric Walter Elst
Thiên thể phát hiện năm 1990 |
61604 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Danh%20s%C3%A1ch%20s%C3%A2n%20bay%20t%E1%BA%A1i%20%C3%9D | Danh sách sân bay tại Ý | Danh sách các sân bay ở Italia:
Tham khảo
Liên kết ngoài
Danh sách sân bay ở Ý:
Aircraft Charter World
The Airport Guide
World Aero Data
A-Z World Airports
FallingRain.com
Sân bay Ý
Ý |
287436 | https://vi.wikipedia.org/wiki/P%C3%A9ron%2C%20Ain | Péron, Ain | Péron là một xã ở tỉnh Ain, vùng Auvergne-Rhône-Alpes thuộc miền đông nước Pháp.
Xem thêm
Xã của tỉnh Ain
Tham khảo
Liên kết ngoài
Péron official website
Peron |
454640 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Vand%C3%A9licourt | Vandélicourt | Vandélicourt là một xã thuộc tỉnh Oise trong vùng Hauts-de-France phía bắc nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 85 mét trên mực nước biển.
Tham khảo
INSEE
Xã của Oise |
852311 | https://vi.wikipedia.org/wiki/13699%20Nickthomas | 13699 Nickthomas | 13699 Nickthomas (1998 MU7) là một tiểu hành tinh vành đai chính.
Tham khảo
Liên kết ngoài
JPL Small-Body Database Browser ngày 13699 Nickthomas
013699
013699
Tiểu hành tinh được đặt tên
19980618 |
569040 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ay%C5%9Fe%20Nur%20Zarakolu | Ayşe Nur Zarakolu | Ayşe Nur Zarakolu (nhũ danh Sarısözen) (9.5.1946 – 28.01.2002) là một tác giả, người xuất bản và nhà bênh vực nhân quyền người Thổ Nhĩ Kỳ. Bà là người đồng sáng lập – cùng với chồng Ragıp Zarakolu – nhà xuất bản "Belge" nổi tiếng của Thổ Nhĩ Kỳ và trong thập niên 1980 trở thành giám đốc công ty phát hành sách "Cemmay",... |
909295 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Microdesmes%20mastersii | Microdesmes mastersii | Microdesmes mastersii là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được W.J. Macleay miêu tả khoa học năm 1872.
Chú thích
Tham khảo
Microdesmes |
927468 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ophrida%20tarsalis | Ophrida tarsalis | Ophrida tarsalis là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Medvedev miêu tả khoa học năm 2000.
Chú thích
Tham khảo
Ophrida |
451239 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Saint-Priest%2C%20Rh%C3%B4ne | Saint-Priest, Rhône | Saint-Priest là một xã thuộc tỉnh Rhône trong vùng Auvergne-Rhône-Alpes phía đông nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 208 mét trên mực nước biển.
Tham khảo
INSEE
Liên kết ngoài
Official website
Xã của Rhône |
640662 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Homohadena | Homohadena | Homohadena từng là một chi bướm đêm thuộc họ Noctuidae, hiện tại được coi là đồng nghĩa của Sympistis.
Former species
Homohadena badistriga (Grote, 1872)
Homohadena fifia Dyar, 1904
Homohadena incomitata Harvey, 1875
Homohadena inconstans Grote, 1883
Homohadena induta Harvey, 1874
Homohadena infixa (Walker, 1856... |
665692 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Phallostethus%20dunckeri | Phallostethus dunckeri | Phallostethus dunckeri là một loài cá thuộc họ Phallostethidae. Nó là loài đặc hữu của Malaysia.
Tham khảo
Kottelat, M. 1996. Phallostethus dunckeri. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập ngày 4 tháng 8 năm 2007.
D
Động vật đặc hữu Malaysia
Cá nước ngọt Malaysia |
840645 | https://vi.wikipedia.org/wiki/%28118193%29%201994%20RG25 | (118193) 1994 RG25 | {{DISPLAYTITLE:(118193) 1994 RG25}}
(118193) 1994 RG25 là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện qua chương trình tiểu hành tinh Beijing Schmidt CCD ở trạm Xinglong ở tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc ngày 12 tháng 9 năm 1994.
Xem thêm
Danh sách các tiểu hành tinh: 118001–119000
Tham khảo
Thiên thể phát hiện ... |
463701 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Beausse | Beausse | Beausse là một xã thuộc tỉnh Maine-et-Loire trong vùng Pays de la Loire tây nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 163 mét trên mực nước biển.
Tham khảo
Xã của Maine-et-Loire |
870834 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Macrostemum%20diagramma | Macrostemum diagramma | Macrostemum diagramma là một loài Trichoptera thuộc họ Hydropsychidae. Chúng phân bố ở vùng Tân nhiệt đới.
Tham khảo
Liên kết ngoài
Trichoptera vùng Tân nhiệt đới
Macrostemum |
289170 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Kantchari | Kantchari | Kantchari là một tổng thuộc Tapoa (tỉnh) ở phía đông Burkina Faso. Thủ phủ là thị xã Kantchari. Dân số Kantchari năm 2006 là 59.150 người.
Các thị xã và làng xã
Bantoini, Barimagou, Bartiaga, Boudiéri, Boulmontchangou, Boulmontougou, Boupiena, Boupiengou, Brimonga, Comonli, Diankonli, Garbougou, Kambardebi, Kantari, ... |
878917 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Anisocentropus%20croesus | Anisocentropus croesus | Anisocentropus croesus là một loài Trichoptera trong họ Calamoceratidae. Chúng phân bố ở miền Ấn Độ - Mã Lai.
Tham khảo
Anisocentropus |
914840 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Atysa%20jansoni | Atysa jansoni | Atysa jansoni là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Baly miêu tả khoa học năm 1886.
Chú thích
Tham khảo
Atysa |
275874 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Vallepietra | Vallepietra | Vallepietra là một đô thị ở tỉnh Roma trong vùng Lazio của Ý, có cự ly khoảng 60 km về phía đông của Roma.
Vallepietra giáp các đô thị: Camerata Nuova, Cappadocia, Filettino, Jenne, Subiaco, Trevi nel Lazio.
Tham khảo
Liên kết ngoài
www.comune-vallepietra.it/
Đô thị tỉnh Roma
Đô thị Thành phố trung tâm Thủ đô Rom... |
651582 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Monomorium%20pergandei | Monomorium pergandei | Monomorium pergandei là một loài côn trùng thuộc họ Formicidae. Đây là loài đặc hữu của Hoa Kỳ.
Chú thích
Tham khảo
Social Insects Specialist Group 1996. Monomorium pergandei. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 10 tháng 8 năm 2007.
Động vật Mỹ
Monomorium
Động vật cánh màng Bắc Mỹ |
383136 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Arvert | Arvert | Arvert là một xã trong tỉnh Charente-Maritime Charente-Maritime trong vùng Nouvelle-Aquitaine, tây nam nước Pháp. Xã Arvert nằm ở khu vực có độ cao trung bình 23 mét trên mực nước biển.
Tham khảo
Xã của Charente-Maritime |
691570 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Thrixspermum%20saruwatarii | Thrixspermum saruwatarii | Thrixspermum saruwatarii là một loài lan bản địa của miền trung và miền nam Đài Loan.
Hình ảnh
Tham khảo
saruwatarii |
876263 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Rhyacophila%20scotina | Rhyacophila scotina | Rhyacophila scotina là một loài Trichoptera trong họ Rhyacophilidae. Chúng phân bố ở miền Ấn Độ - Mã Lai.
Tham khảo
Động vật khu vực sinh thái Indomalaya
Rhyacophila |
327495 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Vilvestre | Vilvestre | Vilvestre là một đô thị ở tỉnh Salamanca, tây Tây Ban Nha, thuộc cộng đồng tự trị Castile-Leon. Đô thị này có cự ly 96 kilômét so với thành phố tỉnh lỵ Salamanca và có dân số 561 người.
Đô thị này có diện tích 46,52 km².
Đô thị này nằm ở khu vực có độ cao 592 mét trên mực nước biển.
Mã số bưu chính là 37258.
Tham khả... |
27196 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Konstantin%20Konstantinovich%20Rokossovsky | Konstantin Konstantinovich Rokossovsky | Konstantin Konstantinovich Rokossovsky (tiếng Nga: Константин Константинович Рокоссовский, tiếng Ba Lan: Konstanty Rokossowski), tên khai sinh là Konstantin Ksaveryevich Rokossovsky, (21 tháng 12 năm 1896 – 3 tháng 8 năm 1968) là một chỉ huy cao cấp của Hồng quân Liên Xô trong Chiến tranh thế giới thứ hai. Ông cũng là ... |
185583 | https://vi.wikipedia.org/wiki/V%C4%A9nh%20C%C3%A1t | Vĩnh Cát | Vĩnh Cát (tiếng Trung: 永吉县, Hán Việt: Vĩnh Cát huyện) là một huyện của địa cấp thị Cát Lâm, tỉnh Cát Lâm, Trung Quốc. Huyện này có diện tích 2625 km2, dân số 400.000 người, mã số bưu chính 132200. Huyện Vĩnh Cát được chia ra 12 trấn, 2 trấn dân tộc, 8 hương và 3 hương dân tộc. Tên của huyện này có nghĩa là cát tường mã... |
920246 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Floridocassis | Floridocassis | Floridocassis là một chi bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae.
Chi này được miêu tả khoa học năm 1952 bởi Spaeth in Hincks.
Các loài
Chi này gồm các loài:
Floridocassis repudiata (Suffrian, 1868)
Chú thích
Tham khảo
Cassidini |
485169 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Franxault | Franxault | Franxault là một xã ở tỉnh Côte-d’Or trong vùng Bourgogne-Franche-Comté, phía đông nước Pháp. Xã Franxault nằm ở khu vực có độ cao trung bình 184 mét trên mực nước biển.
Tham khảo
Xã của Côte-d'Or |
892844 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Sphecodes%20fortior | Sphecodes fortior | Sphecodes fortior là một loài Hymenoptera trong họ Halictidae. Loài này được Cockerell mô tả khoa học năm 1898.
Chú thích
Tham khảo
Sphecodes
Động vật được mô tả năm 1898 |
59794 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Olympic%20Tin%20h%E1%BB%8Dc%20Sinh%20vi%C3%AAn%20Vi%E1%BB%87t%20Nam | Olympic Tin học Sinh viên Việt Nam | Olympic Tin học Sinh viên Việt Nam là kì thi tin học lớn nhất dành cho sinh viên hiện nay. Mục đích của cuộc thi nhằm khuyến khích phong trào học tập, rèn luyện, nghiên cứu sáng tạo CNTT-TT của sinh viên trong các trường Đại học, cao đẳng. Theo thông lệ, Olympic Tin học được tổ chức vào tháng 10 - tháng 11 hàng năm. Th... |
519318 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Orbital%20nguy%C3%AAn%20t%E1%BB%AD | Orbital nguyên tử | phải|nhỏ|350x350px|Electron nguyên tử và các orbital phân tử. Biểu đồ orbital (trái) được sắp xếp theo mức năng lượng tăng dần (xem quy tắc Madelung). Lưu ý rằng các orbital nguyên tử là hàm của ba tham số biến (2 độ, và khoảng cách từ hạt nhân). Những hình ảnh này chỉ mô tả thành phần của orbital, nhưng không hoàn to... |
308338 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Sainte-Eulalie%2C%20Aude | Sainte-Eulalie, Aude | Sainte-Eulalie là một xã của Pháp, nằm ở tỉnh Aude trong vùng Occitanie.
Người dân địa phương trong tiếng Pháp gọi là Sainte-Eulaliens.
Hành chính
Thông tin nhân khẩu
Graphique d'évolution de la population 1794-1999
Tham khảo
Liên kết ngoài
Sainte-Eulalie trên trang mạng của Viện địa lý quốc gia
Sainte-Eulalie ... |
888433 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Palaeorhiza%20agrias | Palaeorhiza agrias | Palaeorhiza agrias là một loài Hymenoptera trong họ Colletidae. Loài này được Hirashima mô tả khoa học năm 1989.
Chú thích
Tham khảo
Palaeorhiza
Động vật được mô tả năm 1989 |
925704 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Micraenidea%20pulchella | Micraenidea pulchella | Micraenidea pulchella là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Laboissiere miêu tả khoa học năm 1933.
Chú thích
Tham khảo
Micraenidea |
953036 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Cladura%20taiwania | Cladura taiwania | Cladura taiwania là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở miền Ấn Độ - Mã Lai.
Tham khảo
Cladura
Limoniidae ở vùng Indomalaya |
308171 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Oulainen | Oulainen | Oulainen là một đô thị của Phần Lan, thành lập năm 1865, thành thị xã năm 1977.
Đô thị này nằm ở tỉnh Oulu trong vùng Bắc Ostrobothnia. Đô thị này có dân số 8.198 (2003) với diện tích là 597,60 km² trong đó có 9,86 km² là diện tích mặt nước. Mật độ dân số là 13,9 người trên mỗi km².
Ngoài thị xã trung tâm, đô thị này... |
881783 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Megachile%20larochei | Megachile larochei | Megachile larochei là một loài Hymenoptera trong họ Megachilidae. Loài này được Tkalcu mô tả khoa học năm 1994.
Chú thích
Tham khảo
L
Động vật được mô tả năm 1994 |
302314 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Vulaines-l%C3%A8s-Provins | Vulaines-lès-Provins | Vulaines-lès-Provins là một xã ở tỉnh Seine-et-Marne, thuộc vùng Île-de-France ở miền bắc nước Pháp.
Dân số
Điều tra dân số năm 1999, xã này có dân số là .
Xem thêm
Xã của tỉnh Seine-et-Marne
Tham khảo
Liên kết ngoài
1999 Land Use, from IAURIF (Institute for Urban Planning and Development of the Paris-Île-de-Franc... |
958983 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Molophilus%20acutistylus | Molophilus acutistylus | Molophilus acutistylus là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở miền Australasia.
Liên kết ngoài
Tham khảo
Molophilus
Limoniidae ở vùng Australasia |
803011 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Amchitka | Amchitka | Đảo Amchitka (; Amchixtax̂ trong tiếng Aleut) là một đảo trong nhóm đảo Rat thuộc quần đảo Aleut tây nam Alaska. Đây là một đảo không ổn định tectonically, núi lửa. Đảo này thuộc Khu trú ấn động vật hoang dã quốc gia hải dương Alaska. Đảo này dài và rộng . Đảo có khí hậu đại dương với nhiều bão và mostly overcast skie... |
781656 | https://vi.wikipedia.org/wiki/H%E1%BB%93ng%20Hy%20Quan | Hồng Hy Quan | Hồng Hy Quan (chữ Hán: 洪熙官, phiên âm: Hung Hei-Gun, 1745-1825) sinh tại Hoa Đô, Quảng Đông, Trung Quốc là một cao thủ võ thuật xuất thân từ nam Thiếu Lâm và người đã sáng lập ra môn tuyệt kỹ võ thuật Hồng Gia Quyền dưới thời nhà Thanh.
Tiểu sử
Hồng Hy Quan xuất thân từ một gia đình buôn trà. Sau khi người Mãn Châu ch... |
694325 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Aglossorrhyncha | Aglossorrhyncha | Aglossorrhyncha là một chi thực vật có hoa trong họ Orchidaceae.
Xem thêm
Danh sách các chi Phong lan
Chú thích
Tham khảo
Pridgeon, A.M., Cribb, P.J., Chase, M.A. & Rasmussen, F. eds. (1999). Genera Orchidacearum 1. Oxford Univ. Press.
Pridgeon, A.M., Cribb, P.J., Chase, M.A. & Rasmussen, F. eds. (2001). Gener... |
930454 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Sphenoraia%20paviei | Sphenoraia paviei | Sphenoraia paviei là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Laboissiere miêu tả khoa học năm 1934.
Chú thích
Tham khảo
Sphenoraia |
914194 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Aphthona%20martensi | Aphthona martensi | Aphthona martensi là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Medvedev miêu tả khoa học năm 1990.
Chú thích
Tham khảo
Aphthona |
365714 | https://vi.wikipedia.org/wiki/J%C3%BCtzenbach | Jützenbach | Jützenbach là một đô thị thuộc huyện Eichsfeld nước Đức. Đô thị này có diện tích 8,67 km², dân số thời điểm 31 tháng 12 năm 2006 là 566 người.
Tham khảo
Làng ở Thüringen
Tỉnh Sachsen
Tỉnh Erfurt |
906137 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Elathous%20depresus | Elathous depresus | Elathous depresus là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Platia & Schimmel miêu tả khoa học năm 1991.
Chú thích
Tham khảo
Elathous |
131804 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Chi%20Sao | Chi Sao | Chi Sao (danh pháp khoa học: Hopea) là một chi thực vật thân gỗ lớn của họ Dầu (Dipterocarpaceae). Chi này được mang tên của John Hope (1725-1786) nhà thực vật học đầu tiên quản lý vườn thực vật Hoàng gia Anh. Chi thực vật này gồm khoảng 104 loài, phân bố tự nhiên từ Sri Lanka và miền nam Ấn Độ tới Nam Trung Hoa, kéo x... |
672292 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Cryptotriton%20veraepacis | Cryptotriton veraepacis | Cryptotriton veraepacis là một loài kỳ giông trong họ Plethodontidae.
Nó là loài đặc hữu của Guatemala.
Môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới.
Nó bị đe dọa do mất môi trường sống.
Nguồn
Acevedo, M. & Wake, D. 2004. Cryptotriton veraepacis. 2006 IUCN Red List of ... |
951482 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Tipula%20baliopteroides | Tipula baliopteroides | Tipula baliopteroides là một loài ruồi trong họ Ruồi hạc (Tipulidae). Chúng phân bố ở vùng sinh thái Nearctic.
Chú thích
Tham khảo
Chi Ruồi hạc |
896880 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Eulaema%20terminata | Eulaema terminata | Eulaema terminata là một loài Hymenoptera trong họ Apidae. Loài này được Smith mô tả khoa học năm 1874.
Chú thích
Tham khảo
Eulaema
Động vật được mô tả năm 1874 |
673024 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Rana%20tlaloci | Rana tlaloci | The Tlaloc's Leopard Frog hoặc Rana tlaloci (tên tiếng Anh: Rana De Tláloc) là một loài ếch trong họ Ranidae. Chúng là loài đặc hữu của México.
Môi trường sống tự nhiên của chúng là kênh đào và mương rãnh. Loài này đang bị đe dọa do mất môi trường sống.
Nguồn
(1983): Phylogeny and biogeography of the Rana pipiens... |
401434 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Becherbach%20bei%20Kirn | Becherbach bei Kirn | Becherbach bei Kirn là một xã thuộc huyện Bad Kreuznach trong bang Rheinland-Pfalz, phía tây nước Đức. Xã Becherbach bei Kirn có diện tích 8,41 km², dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 430 người.
Tham khảo
Xã của bang Rheinland-Pfalz
Xã và đô thị ở huyện Bad Kreuznach |
909242 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Meristhus%20angulicollis | Meristhus angulicollis | Meristhus angulicollis là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Fairmaire miêu tả khoa học năm 1897.
Chú thích
Tham khảo
Meristhus |
778236 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Saint-Avre | Saint-Avre | Saint-Avre là một xã thuộc tỉnh Savoie trong vùng Auvergne-Rhône-Alpes ở đông nam nước Pháp.
Xem thêm
Commune của tỉnh Savoie
Tham khảo
INSEE
IGN
Xã của Savoie |
661344 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Passalus%20jansoni | Passalus jansoni | Passalus jansoni là một loài bọ cánh cứng trong họ Passalidae.
Chú thích
Tham khảo
Passalus |
418898 | https://vi.wikipedia.org/wiki/F%C3%BCrstenau%2C%20Osnabr%C3%BCck | Fürstenau, Osnabrück | Fürstenau là một đô thị của huyện Osnabrück, bang Niedersachsen, Đức. Đô thị này có diện tích 78,62 km². Fürstenau có cự ly về phía tây bắc của Osnabrück, và về phía đông Lingen.
Fürstenau là thủ phủ của Samtgemeinde ("đô thị tập thể") Fürstenau.
Tham khảo
Thành phố của bang Niedersachsen
Xã và đô thị ở huyện Osna... |
706199 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Bathytoma%20oldhami | Bathytoma oldhami | Bathytoma oldhami là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Borsoniidae.
Chú thích
Tham khảo
oldhami |
842855 | https://vi.wikipedia.org/wiki/%2855894%29%201997%20YS3 | (55894) 1997 YS3 | {{DISPLAYTITLE:(55894) 1997 YS3}}
(55894) 1997 YS3 là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện qua chương trình tiểu hành tinh Beijing Schmidt CCD ở trạm Xinglong ở tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc ngày 22 tháng 12 năm 1997.
Xem thêm
Danh sách các tiểu hành tinh: 55001–56000
Tham khảo
Thiên thể phát hiện năm 1... |
559816 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Dypsis%20mangorensis | Dypsis mangorensis | Dypsis mangorensis là loài thực vật có hoa thuộc họ Arecaceae. Loài này được (Jum.) Beentje & J.Dransf. mô tả khoa học đầu tiên năm 1995.
Tham khảo
Liên kết ngoài
Chi Cau tua
Thực vật được mô tả năm 1995
Thực vật Madagascar
Thực vật cực kỳ nguy cấp
Thực vật đặc hữu Madagascar |
270380 | https://vi.wikipedia.org/wiki/K%E1%BB%B7%20l%E1%BB%A5c%20c%E1%BB%A7a%20b%E1%BA%A3ng%20x%E1%BA%BFp%20h%E1%BA%A1ng%20Billboard%20Hot%20100 | Kỷ lục của bảng xếp hạng Billboard Hot 100 | Dưới đây là danh sách những kỷ lục và thành tựu liên quan tới bảng xếp hạng Billboard Hot 100 của tạp chí Billboard.
Thành tựu Hot 100 mọi thời đại
Năm 2008, nhân dịp kỷ niệm 50 năm ra đời của Hot 100, tạp chí Billboard đã cho xuất bản danh sách 100 bài hát và nghệ sĩ thành công nhất trên bảng xếp hạng trong vòng 50 n... |
411489 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Rangsdorf | Rangsdorf | Rangsdorf là một đô thị thuộc huyện Teltow-Fläming, bang Brandenburg, Đức. Đô thị Rangsdorf có diện tích 33,72 km², dân số thời điểm 31 tháng 12 năm 2006 là 9745 người. Đô thị này có một sân bay, nơi ngày 20 tháng 7 năm 1944 Claus Schenk Graf von Stauffenberg đã bay để cố gắng sát hại không thành công Adolf Hitler tại ... |
857598 | https://vi.wikipedia.org/wiki/17019%20Aldo | 17019 Aldo | 17019 Aldo (1999 DV3) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 23 tháng 2 năm 1999 bởi M. Tombelli và G. Forti ở Montelupo.
Tham khảo
Liên kết ngoài
JPL Small-Body Database Browser ngày 17019 Aldo
Tiểu hành tinh vành đai chính
Được phát hiện bởi Maura Tombelli
Thiên thể phát hiện năm 1999 |
583583 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Tomares%20ballus | Tomares ballus | The Provence Hairstreak or Cardenillo (Tomares ballus) là một loài bướm ngày thuộc họ Bướm xanh. Nó được tìm thấy ở bán đảo Iberia, Northern Africa và along the Mediterranean bờ biển của Pháp.
Sải cánh dài 28–30 mm. Chúng bay từ tháng 1 đến tháng 4.
Ấu trùng ăn Astragalus lusitanicus, Medicago, Dorycnium, Lotus và An... |
869575 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Calosopsyche%20davisorum | Calosopsyche davisorum | Calosopsyche davisorum là một loài Trichoptera trong họ Hydropsychidae. Chúng phân bố ở vùng Tân nhiệt đới.
Tham khảo
Trichoptera vùng Tân nhiệt đới
Calosopsyche |
387815 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Abondant | Abondant | Abondant là một xã của tỉnh Eure-et-Loir, thuộc vùng Centre-Val de Loire, miền bắc nước Pháp.
Xem thêm
Xã của tỉnh Eure-et-Loir
Tham khảo
Xã của Eure-et-Loir |
375496 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Weibern%2C%20Grieskirchen | Weibern, Grieskirchen | Weibern là một đô thị ở huyện Grieskirchen bang Oberösterreich, nước Áo. Đô thị này có diện tích 17,4 km², dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2005 là 1611 người.
Tham khảo |
777225 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Anna%20Hazare | Anna Hazare | Kisan Bapat Baburao Hazare (tiếng Marathi: किसन बापट बाबुराव हजारे) (sinh ngày 15 tháng 6 năm 1937), thường được gọi là Anna Hazare (Marathi: अण्णा हजारे), là một nhà hoạt động xã hội người Ấn Độ đặc biệt được công nhận cho những đóng góp cho sự phát triển của Ralegan Siddhi, một ngôi làng ở Parner Taluka, huyện Ahmedn... |
884332 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Andrena%20mangkamensis | Andrena mangkamensis | Andrena mangkamensis là một loài Hymenoptera trong họ Andrenidae. Loài này được Wu mô tả khoa học năm 1982.
Chú thích
Tham khảo
M
Động vật được mô tả năm 1982 |
311654 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Dillingen%20%28huy%E1%BB%87n%29 | Dillingen (huyện) | Dillingen là một huyện ở bang Bayern, Đức. Huyện này giáp các huyện (từ phía bắc theo chiều kim đồng hồ): Donau-Ries, Augsburg và Günzburg, và bang Baden-Württemberg (huyện Heidenheim).
Huyện đã được lập năm 1972 thông qua việc sáp nhập các huyện cũ Dillingen và phần phía tây của huyện cũ Wertingen. Thành phố Dillinge... |
57666 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Th%E1%BA%BF%20k%E1%BB%B7%202 | Thế kỷ 2 | Thế kỷ 2 là khoảng thời gian tính từ thời điểm năm 101 đến hết năm 200, nghĩa là bằng 100 năm, trong lịch Gregory.
Tham khảo
02
Thiên niên kỷ 1 |
345704 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Saint-Ouen%2C%20Somme | Saint-Ouen, Somme | Saint-Ouen là một xã ở tỉnh Somme, vùng Hauts-de-France, Pháp.
Địa lý
Thị trấn này có cự ly khoảng 14 dặm Anh về phía tây bắc của Amiens, tại giao lộ giữa đường D159 và đường D57 trong thung lũng Nièvre và khoảng 1 dặm Anh so với đường ô tô A16.
Dân số
Tham khảo
Xem thêm
Xã của tỉnh Somme
Xã của Somme |
207441 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Pen | Pen | Pen là một thành phố và là nơi đặt hội đồng đô thị (municipal council) của quận Raigarh thuộc bang Maharashtra, Ấn Độ.
Địa lý
Pen có vị trí Nó có độ cao trung bình là 18 mét (59 feet).
Nhân khẩu
Theo điều tra dân số năm 2001 của Ấn Độ, Pen có dân số 30.203 người. Phái nam chiếm 52% tổng số dân và phái nữ chiếm 48%. ... |
971862 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Hyphydrus%20detectus | Hyphydrus detectus | Hyphydrus detectus là một loài bọ cánh cứng trong họ Bọ nước. Loài này được Falkenström miêu tả khoa học năm 1936.
Chú thích
Tham khảo
Bọ nước
Hyphydrus |
804295 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Immortal%20Cities%3A%20Children%20of%20the%20Nile | Immortal Cities: Children of the Nile | Immortal Cities: Children of the Nile (viết tắt CoTN) là một trò chơi máy tính thuộc thể loại xây dựng thành phố lấy bối cảnh Ai Cập cổ đại do hãng Tilted Mill Entertainment phát triển. Game được hãng Myelin Media phát hành tháng 11 năm 2004 tại Bắc Mỹ và hãng SEGA phát hành Tháng 2 năm 2005 tại Châu Âu.
Ngày 8 tháng ... |
243513 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Th%E1%BA%A7n%20kinh%20nh%E1%BB%8B%20th%E1%BA%ADp%20c%E1%BA%A3nh | Thần kinh nhị thập cảnh | Thần kinh nhị thập cảnh (tiếng Hán: 神京二十景) là tên chùm thơ của vua Thiệu Trị nhà Nguyễn viết nhằm xếp hạng và vịnh thơ 20 thắng cảnh của đất Huế.
Cấu trúc và nội dung
Chùm thơ gồm các bài thơ ca ngợi 20 thắng cảnh của đất Thần kinh (Huế) gồm 7 thắng cảnh tự nhiên và 13 thắng cảnh nhân tạo hoặc là sự kết hợp giữa nhân ... |
658792 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Caligo%20atreus | Caligo atreus | Caligo atreus là một loài bướm ngày thuộc họ Nymphalidae. Loài này có thể tìm thấy từ México đến Peru.
Sải cánh dài 140–160 mm. Ấu trùng ăn Musa và Heliconia.
Hình ảnh
Chú thích
Tham khảo
Caligo |
488782 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Manthelon | Manthelon | Manthelon là một xã thuộc tỉnh Eure trong vùng Normandie miền bắc nước Pháp.
Xem thêm
Xã của tỉnh Eure
Tham khảo
Xã của Eure |
547887 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Scolopia%20oreophila | Scolopia oreophila | Scolopia oreophila là một loài thực vật thuộc họ Salicaceae. Đây là loài đặc hữu của Nam Phi.
Chú thích
Tham khảo
Hilton-Taylor, C. et al. 1998. Scolopia oreophila. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 23 tháng 8 năm 2007.
Thực vật Nam Phi
o
Thực vật loài thiếu dữ liệu |
403764 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Rodershausen | Rodershausen | Rodershausen là một đô thị ở huyện Bitburg-Prüm, trong bang Rheinland-Pfalz, phía tây nước Đức. Đô thị Rodershausen có diện tích 5,36 km², dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 187 người.
Tham khảo
Xã và đô thị ở huyện Bitburg-Prüm |
301893 | https://vi.wikipedia.org/wiki/B%C3%A9themont-la-For%C3%AAt | Béthemont-la-Forêt | Béthemont-la-Forêt là một xã ở tỉnh Val-d’Oise, thuộc vùng Île-de-France ở miền bắc nước Pháp.
Xem thêm
Xã của tỉnh Val-d’Oise
Tham khảo
Association of Mayors of the Val d'Oise
INSEE
IGN
Liên kết ngoài
Land use (IAURIF)
Xã của Val-d'Oise |
290091 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ch%C3%A2tillon-sur-Chalaronne%20%28t%E1%BB%95ng%29 | Châtillon-sur-Chalaronne (tổng) | Tổng Châtillon-sur-Chalaronne là một tổng của Pháp nằm ở tỉnh Ain trong vùng Rhône-Alpes.
Địa lý
Tổng này được tổ chức xung quanh Châtillon-sur-Chalaronne ở quận Bourg-en-Bresse. Độ cao ở đây từ 179 m (Biziat) đến à 291 m (Saint-Georges-sur-Renon) với độ cao trung bình 243 m.
Hành chính
Số đơn vị
Tổng Châtillon-su... |
404908 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Wolde | Wolde | Wolde là một đô thị thuộc huyện Mecklenburgische Seenplatte (trước thuộc Vorpommern-Greifswald (trước thuộc Demmin)), bang Mecklenburg-Vorpommern, Đức. Đô thị Wolde có diện tích 22,51 km², dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 705 người.
Tham khảo
Xã của bang Mecklenburg-Vorpommern
Xã và đô thị ở huyện Meckle... |
660315 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Andriasa%20mitchelli | Andriasa mitchelli | Andriasa mitchelli là một loài bướm đêm thuộc họ Sphingidae. Nó được tìm thấy ở Malawi.
Chiều dài cánh trước là 34.8-35.2 mm đối với con đực. Nó giống với Andriasa contraria contraria, nhưng lớn hơn.
Chú thích
Tham khảo
Andriasa
Động vật Zambia |
294812 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Chavanges%20%28t%E1%BB%95ng%29 | Chavanges (tổng) | Tổng Chavanges là một tổng của Pháp nằm ở tỉnh Aube trong vùng Grand Est.
Tổng này được tổ chức xung quanh Chavanges ở quận Bar-sur-Aube.
Hành chính
Các đơn vị hành chính
Tổng Chavanges bao gồm 16 xã với dân số 2 084 người (điều tra năm 1999, dân số không tính trùng).
|-
| Arrembécourt || align="right" | 41 || ali... |
960613 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Paralimnophila%20gracilirama | Paralimnophila gracilirama | Paralimnophila gracilirama là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở miền Australasia.
Liên kết ngoài
Tham khảo
Paralimnophila
Limoniidae ở vùng Australasia |
922394 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Caryedes%20dimidiaticornis | Caryedes dimidiaticornis | Caryedes dimidiaticornis là một loài bọ cánh cứng trong họ Bruchidae. Loài này được Chevrolat miêu tả khoa học năm 1877.
Chú thích
Tham khảo
Caryedes |
901057 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Agriotes%20longithorax | Agriotes longithorax | Agriotes longithorax là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Becker miêu tả khoa học năm 1956.
Chú thích
Tham khảo
Agriotes |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.