id stringlengths 1 8 | url stringlengths 31 618 | title stringlengths 1 250 | text stringlengths 11 513k |
|---|---|---|---|
870509 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Hydropsyche%20pictetorum | Hydropsyche pictetorum | Hydropsyche pictetorum là một loài Trichoptera trong họ Hydropsychidae. Chúng phân bố ở miền Cổ bắc.
Tham khảo
Trichoptera miền Cổ bắc
Hydropsyche |
404986 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Th%E1%BB%9Di%20v%E1%BB%A5%20du%20l%E1%BB%8Bch | Thời vụ du lịch | Thời vụ du lịch được hiểu là những biến động lặp đi lặp lại hàng năm của cung và cầu các dịch vụ và hàng hóa du lịch dưới tác động của một số nhân tố xác định.
Đặc điểm của tính thời vụ
Thời vụ trong du lịch là quy luật có tính phổ biến ở tất cả các nước và các vùng có hoạt động du lịch.
Một nước hoặc một vùng có thể... |
343339 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Mervans | Mervans | Mervans là một xã ở tỉnh Saône-et-Loire trong vùng Bourgogne-Franche-Comté nước Pháp.
Thông tin nhân khẩu
Theo điều tra dân số năm 1999, xã này có dân số .Dân số năm 2004 ước khoảng người.
Xem thêm
Xã của tỉnh Saône-et-Loire
Tham khảo
INSEE
IGN
Xã của Saône-et-Loire |
969331 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Hoa%20t%E1%BB%A9%20qu%C3%BD | Hoa tứ quý | Hoa tứ quý hay tứ quý có thể là:
Thực vật
Cây bông ổi, tên khoa học là Lantana camara, còn có tên gọi khác là hoa tứ quý.
Mai tứ quý, tên khoa học là Ochna serrulata. |
467290 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Le%20Bouyssou | Le Bouyssou | Le Bouyssou là một xã thuộc tỉnh Lot trong vùng Occitanie phía tây nam nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 440 mét trên mực nước biển.
Tham khảo
Bouyssou |
663253 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Psilogramma%20jordana | Psilogramma jordana | Psilogramma jordana là một loài bướm đêm thuộc họ Sphingidae. Loài này có ở Fiji.
Chú thích
Tham khảo
Psilogramma
Động vật đặc hữu Fiji |
304218 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Courquetaine | Courquetaine | Courquetaine là một xã ở tỉnh Seine-et-Marne, thuộc vùng Île-de-France ở miền bắc nước Pháp.
Dân số
Người dân ở đây được gọi là Courquetainois.
Điều tra dân số năm 1999, xã này có dân số là 173.
Xem thêm
Xã của tỉnh Seine-et-Marne
Tham khảo
Liên kết ngoài
1999 Land Use, from IAURIF (Institute for Urban Planning an... |
725224 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Contrasimnia | Contrasimnia | Contrasimnia là một chi ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Ovulidae.
Các loài
Các loài thuộc chi Contrasimnia bao gồm:
Contrasimnia formosana (Azuma, 1972)
Contrasimnia pagoda (Cate, 1973)
Contrasimnia xanthochila (Kuroda, 1928)
Chú thích
Tham khảo
Ovulidae |
686866 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Bulbophyllum%20lanuginosum | Bulbophyllum lanuginosum | Bulbophyllum lanuginosum là một loài phong lan thuộc chi Bulbophyllum.
Chú thích
Tham khảo
The Bulbophyllum-Checklist
The internet Orchid species Photo Encyclopedia
lanuginosum]]
L |
214121 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Mystique | Mystique | Mystique có thể chỉ đến:
Mystique (truyện tranh)
Mercury Mystique, một xe ô tô của công ty Ford Motor, từ 1995 đến 2000
Matrox Mystique, 2D, 3D and video acceleration card produced by Matrox in 1996/97.
Nhân vật trong phim |
918489 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Cyclocassis%20circulata | Cyclocassis circulata | Cyclocassis circulata là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Boheman miêu tả khoa học năm 1855.
Chú thích
Tham khảo
Cyclocassis |
781908 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Campatonema%20tapantia | Campatonema tapantia | Campatonema tapantia là một loài bướm đêm thuộc họ Geometridae. Nó được tìm thấy ở provinces of Alajuela, Cartago và Heredia in Costa Rica. Nó được tìm thấy ở khu vực có độ cao từ 1100 đến 1600 mét.
Chiều dài cánh trước là 15–16 mm. Con trưởng thành bay quanh năm.
Tham khảo
Liên kết ngoài
New species of the Neotrop... |
182961 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Bram%20Stoker | Bram Stoker | Abraham 'Bram' Stoker (8 tháng 11 năm 1847 – 20 tháng 4 năm 1912) là một nhà văn người Ireland, tác giả của cuốn tiểu thuyết Gothic kinh dị Dracula. Đương thời, ông được biết đến nhiều hơn với tư cách là trợ lý cá nhân của Sir Henry Irving và quản lý của Sân khấu Lyceum ở West End, mà Irving sở hữu.
Bân đầu, Stoker là... |
770701 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Agdistis%20nanodes | Agdistis nanodes | Agdistis nanodes là một loài bướm đêm thuộc họ Pterophoridae. Nó được tìm thấy ở Ai Cập, Iran, Pakistan, Sri Lanka, Bahrain, Ả Rập Xê Út, Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất, Oman và Yemen.
Chú thích
Tham khảo
Agdistis
Bướm đêm Trung Đông
Côn trùng bán đảo Ả Rập |
385284 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ellerdorf | Ellerdorf | Ellerdorf là một đô thị thuộc quận Rendsburg-Eckernförde, bang Schleswig-Holstein.
Tham khảo
Xã và đô thị ở huyện Rendsburg-Eckernförde |
927296 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Oides%20subtilissima | Oides subtilissima | Oides subtilissima là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Duvivier miêu tả khoa học năm 1884.
Chú thích
Tham khảo
Oides |
838599 | https://vi.wikipedia.org/wiki/%288076%29%201985%20RV4 | (8076) 1985 RV4 | {{DISPLAYTITLE:(8076) 1985 RV4}}
(8076) 1985 RV4 là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện bởi Henri Debehogne ở Đài thiên văn La Silla ở Chile ngày 15 tháng 9 năm 1985.
Xem thêm
Danh sách các tiểu hành tinh: 8001–9000
Tham khảo
Thiên thể phát hiện năm 1985
Được phát hiện bởi Henri Debehogne
Tiểu hà... |
665195 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Knipowitschia%20caucasica | Knipowitschia caucasica | Caucasian dwarf goby (Knipowitschia caucasica) là một loài cá thuộc họ Gobiidae. Nó được tìm thấy ở Armenia, Azerbaijan, Bulgaria, Hy Lạp, Iran, Kazakhstan, România, Nga, Thổ Nhĩ Kỳ, Vương quốc Anh, Ukraina, và Uzbekistan.
Hình ảnh
Tham khảo
World Conservation Monitoring Centre 1996. Knipowitschia caucasica. 2006 ... |
968784 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Marie-Th%C3%A9r%C3%A8se%20Charlotte%20c%E1%BB%A7a%20Ph%C3%A1p | Marie-Thérèse Charlotte của Pháp | Marie Thérèse Charlotte của Pháp<ref>"Marie-Thérèse-Charlotte de France, fille du Haut et Puissant Seigneur Louis, roi de France et de Navarre, et de Haute et Puissante Princesse Marie-Antoinette-Josèphe de Lorraine, archiduchesse d'Autriche, reine de France..." André Castelot, Madame Royale, chapter Mousseline la séri... |
851879 | https://vi.wikipedia.org/wiki/12598%20Sierra | 12598 Sierra | 12598 Sierra (1999 RC159) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 9 tháng 9 năm 1999 bởi nhóm nghiên cứu tiểu hành tinh gần Trái Đất phòng thí nghiệm Lincoln ở Socorro.
Tham khảo
Liên kết ngoài
JPL Small-Body Database Browser ngày 12598 Sierra
Tiểu hành tinh vành đai chính
Thiên thể phát hiện năm 1... |
776958 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Saint-Romain-en-Jarez | Saint-Romain-en-Jarez | Saint-Romain-en-Jarez là một xã trong tỉnh Loire miền trung nước Pháp.
Xem thêm
Xã của tỉnh Loire
Tham khảo
INSEE commune file
Saintromainenjarez |
837902 | https://vi.wikipedia.org/wiki/5681%20Bakulev | 5681 Bakulev | 5681 Bakulev (1990 RS17) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 15 tháng 9 năm 1990 bởi Zhuravleva, L. V. ở Nauchnyj.
Liên kết ngoài
JPL Small-Body Database Browser ngày 5681 Bakulev
Tiểu hành tinh vành đai chính
Được phát hiện bởi Lyudmila Zhuravlyova
Thiên thể phát hiện năm 1990 |
272459 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Cazalilla | Cazalilla | Cazalilla là một đô thị trong tỉnh Jaén, Tây Ban Nha. Theo điều tra dân số 2006 (INE), đô thị này có dân số là 839 người.
Tham khảo
Đô thị ở Jaén |
424333 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Saint-H%C3%A9rent | Saint-Hérent | Saint-Hérent là một xã ở tỉnh Puy-de-Dôme trong vùng Auvergne-Rhône-Alpes miền trung nước Pháp.
Xem thêm
Xã của tỉnh Puy-de-Dôme
Tham khảo
INSEE commune file
Xã của Puy-de-Dôme |
441815 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Proupiary | Proupiary | Proupiary là một xã thuộc tỉnh Haute-Garonne trong vùng Occitanie tây nam nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 425 mét trên mực nước biển.
Tham khảo
Xã của Haute-Garonne |
424337 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Saint-Romain%2C%20Puy-de-D%C3%B4me | Saint-Romain, Puy-de-Dôme | Saint-Romain là một xã ở tỉnh Puy-de-Dôme trong vùng Auvergne-Rhône-Alpes miền trung nước Pháp.
Xem thêm
Xã của tỉnh Puy-de-Dôme
Tham khảo
INSEE
Xã của Puy-de-Dôme |
959627 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Molophilus%20parviclavus | Molophilus parviclavus | Molophilus parviclavus là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở vùng Tân nhiệt đới.
Liên kết ngoài
Tham khảo
Molophilus
Limoniidae ở vùng Neotropic |
460828 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Cramant | Cramant | Cramant là một xã thuộc tỉnh Marne trong vùng Grand Est đông nam nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 146 mét trên mực nước biển.
Tham khảo
Xã của Marne |
138946 | https://vi.wikipedia.org/wiki/M4%20Sherman | M4 Sherman | M4 Sherman, tên chính thức là Xe tăng Hạng trung M4 (Medium Tank, M4), là loại xe tăng hạng trung được quân đội Hoa Kỳ và các nước Đồng Minh phương Tây sử dụng rộng rãi nhất trong Chiến tranh thế giới thứ hai. M4 Sherman được đánh giá là có sự cơ động cao, đáng tin cậy, có giá thành khá thấp để sản xuất hàng loạt. Hơn ... |
344176 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Voyennes | Voyennes | Voyennes là một xã ở tỉnh Somme, vùng Hauts-de-France, Pháp.
Địa lý
Thị trấn này có cự ly khoảng 30 dặm Anh (48 km) về phía tây của Amiens, trên đường D417 ở trong Thung lũng Sông Somme.
Dân số
Xem thêm
Xã của tỉnh Somme
Tham khảo
Liên kết ngoài
Voyennes trên trang mạng của INSEE
Voyennes trên trang mạng của ... |
829488 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Gelendzhik | Gelendzhik | Gelendzhik (tiếng Nga: Геленджик) là một thành phố Nga. Thành phố này thuộc chủ thể Krasnodar Krai. Thành phố có dân số 50.012 người (theo điều tra dân số năm 2002). Đây là thành phố lớn thứ 329 của Nga theo dân số năm 2002. Dân số qua các thời kỳ:
Gelendzhik là một thành phố nghỉ mát nằm trên vịnh Gelendzhik của Bi... |
669376 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Hypsiboas%20lundii | Hypsiboas lundii | Hypsiboas lundii là một loài ếch thuộc họ Nhái bén.
Đây là loài đặc hữu của Brasil.
Môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng ẩm vùng đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới, vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới, xavan ẩm, sông ngòi, và các đồn điền.
Hình ảnh
Tham khảo
Caramaschi, U. & Rodrigues, M.T. 2004. Hyps... |
585631 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Panaphelix | Panaphelix | Panaphelix là một chi bướm đêm thuộc phân họ Tortricinae trong họ Tortricidae.
Các loài
Panaphelix asteliana Swezey, 1932
Panaphelix marmorata Walsingham, 1907
Xem thêm
Danh sách các chi của Tortricidae
Chú thích
Tham khảo
tortricidae.com
Archipini
Loài đặc hữu của Hawaii |
909937 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Paracardiophorus%20litoralis | Paracardiophorus litoralis | Paracardiophorus litoralis là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Carter miêu tả khoa học năm 1939.
Chú thích
Tham khảo
Paracardiophorus |
275669 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Martina%20Navratilova | Martina Navratilova | Martina Navratilova (tiếng Séc: Martina Navrátilová; sinh ngày 18 tháng 10 năm 1956 tại Praha, Tiệp Khắc) là cựu vận động viên quần vợt nữ số một thế giới người Mỹ gốc Tiệp Khắc. Billie Jean King đã nhận xét về Navratilova, "Bà là tay vợt đơn - đôi nữ - đôi nam nữ vĩ đại nhất từ trước đến nay." Steve Flink, trong cuốn ... |
91980 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Danh%20s%C3%A1ch%20c%C3%B4ng%20ty%20Ph%C3%A1p | Danh sách công ty Pháp | Dưới đây là bản danh sách các công ty, tập đoàn đến từ nước Pháp. Để có thêm thông tin về các loại hình thực thể doanh nghiệp tại quốc gia này và tên viết tắt của chúng, hãy xem "Các thực thể doanh nghiệp tại Pháp".
A
Alstom
Altran
Apave Asia Pacific
Antefilms Production
Arcelor-Mittal
Areva
Arianespace
Arkane... |
71404 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Troyes | Troyes | Troyes là tỉnh lỵ của tỉnh Aube, thuộc vùng Grand Est của nước Pháp, có dân số là 60.958 người (thời điểm 1999).
Khí hậu
Dân số
Các thành phố kết nghĩa
Alkmaar, Hà Lan
Chesterfield,
Darmstadt, Đức
Những người con của thành phố
Thánh Patroclus von Troyes (mất khoảng năm 259)
Petrus Comestor (mất khoảng năm 1... |
548824 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Piper%20san-miguelense | Piper san-miguelense | Piper san-miguelense là một loài thực vật thuộc họ Piperaceae. Đây là loài đặc hữu của Ecuador.
Chú thích
Tham khảo
Santiana, J. & Pitman, N. 2004. Piper san-miguelense. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 23 tháng 8 năm 2007.
Thực vật Ecuador
S
Thực vật loài thiếu dữ liệu |
955842 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Geranomyia%20zionana | Geranomyia zionana | Geranomyia zionana là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở miền Tân bắc.
Liên kết ngoài
Tham khảo
Geranomyia
Limoniidae ở vùng Nearctic |
283313 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Saligny-sur-Roudon | Saligny-sur-Roudon | Saligny-sur-Roudon là một xã ở tỉnh Allier thuộc miền trung nước Pháp.
Xem thêm
Xã của tỉnh Allier
Tham khảo
‘‘Dựa trên bài ở Wikipedia tiếng Pháp.’’
Salignysurroudon |
62098 | https://vi.wikipedia.org/wiki/%C4%90%E1%BA%B7ng%20V%C4%83n%20Quang | Đặng Văn Quang | Đặng Văn Quang có thể là:
Tướng Đặng Văn Quang, trung tướng của Việt Nam Cộng hòa
Nhà thơ Bút Tre
Chính khách Đặng Văn Quang (còn có tên Đặng Quang Minh), cựu Đại sứ Cộng hòa Miền Nam Việt Nam tại Liên Xô, là cha của Đặng Mỹ Dung - cựu nhân CIA của Hoa Kỳ |
894741 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Amegilla%20meltonensis | Amegilla meltonensis | Amegilla meltonensis là một loài Hymenoptera trong họ Apidae. Loài này được Rayment mô tả khoa học năm 1951.
Chú thích
Tham khảo
Amegilla
Động vật được mô tả năm 1951 |
346145 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Saalekreis | Saalekreis | Saalekreis là một huyện ở Saxony-Anhalt, Đức.
Lịch sử
Huyện đã được thành lập thông qua việc sáp nhập các huyện Merseburg-Querfurt và Saalkreis trong cuộc cải tổ năm 2007
Thị xã và đô thị
Tham khảo
Huyện của bang Sachsen-Anhalt
Saale (huyện) |
474547 | https://vi.wikipedia.org/wiki/36%20Atalante | 36 Atalante | Atalante (định danh hành tinh vi hình: 36 Atalante) là một tiểu hành tinh lớn và tối ở vành đai chính do nhà thiên văn học người Pháp gốc Đức Hermann M. S. Goldschmidt phát hiện ngày 5 tháng 10 năm 1855 và được nhà toán học người Pháp Urbain Le Verrier đặt tên theo tên nữ anh hùng Atalanta trong thần thoại Hy Lạp (Ata... |
313797 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Naussannes | Naussannes | Naussannes là một xã của Pháp, nằm ở tỉnh Dordogne trong vùng Aquitaine của Pháp.
Thông tin nhân khẩu
Tham khảo
Liên kết ngoài
Naussannes trên trang mạng của Viện địa lý quốc gia
Naussannes |
353755 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Urbiztondo | Urbiztondo | Urbiztondo là một đô thị hạng 4 ở tỉnh Pangasinan, Philippines. Theo điều tra dân số năm 2007, đô thị này có dân số 43.430 người trong 7.339 hộ.
Barangay
Urbiztondo được chia thành 21 barangay.
Tham khảo
Liên kết ngoài
Mã địa lý chuẩn Philipin
Thông tin điều tra dân số năm 2007 của Philipin
Đô thị của Pangasin... |
648966 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Lysimelia | Lysimelia | Lysimelia là một chi bướm đêm thuộc họ Erebidae.
Loài
Lysimelia lenis Lucas, 1898
Lysimelia neleusalis Walker, [1859]
Chú thích
Tham khảo
Lysimelia at funet.fi
Natural History Museum Lepidoptera genus database
Erebidae |
920725 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Chrysolina%20herbacea | Chrysolina herbacea | Chrysolina herbacea là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae.
Miêu tả
Con trưởng thành dài 7 đến 11 cm, toàn thân đều có màu sắc, đặc biệt là màu xanh lục ánh kim loại, đôi khi có màu đồng đến đỏ.
Chú thích
Tham khảo
Chrysolina |
876238 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Rhyacophila%20rayneri | Rhyacophila rayneri | Rhyacophila rayneri là một loài Trichoptera trong họ Rhyacophilidae. Chúng phân bố ở miền Tân bắc.
Tham khảo
Trichoptera miền Tân bắc
Rhyacophila |
864005 | https://vi.wikipedia.org/wiki/C%E1%BA%A9m%20Gi%C3%A0ng%20%28x%C3%A3%29 | Cẩm Giàng (xã) | Cẩm Giàng là một xã thuộc huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.
Địa lý
Xã Cẩm Giàng có vị trí địa lý:
Phía tây và bắc giáp xã Quân Hà
Phía đông giáp xã Nguyên Phúc
Phía nam giáp thành phố Bắc Kạn.
Xã Cẩm Giàng có diện tích 9,33 km², dân số năm 2019 là 2.246 người, mật độ dân số đạt 241 người/km².
Cẩm Giàng có ... |
231187 | https://vi.wikipedia.org/wiki/R%C3%A6lingen | Rælingen | Rælingen là một đô thị ở hạt Akershus, Na Uy.
Rælingen đã được tách khỏi Fet ngày 1 tháng 1 năm 1929.
Đô thị này nằm giữa Fet và Lørenskog, Rælingen bao gồm các khu vực tây bắc của hồ Øyeren. Khu vực cực bắc của quận được xây và phát triển cùng với khu vực Lillestrøm.
Các nơi quan trọng của đô thị này là Rælingen, F... |
862344 | https://vi.wikipedia.org/wiki/22913%20Brockman | 22913 Brockman | 22913 Brockman (1999 TO32) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 4 tháng 10 năm 1999 bởi Nhóm nghiên cứu tiểu hành tinh gần Trái Đất phòng thí nghiệm Lincoln ở Socorro.
Tham khảo
Liên kết ngoài
JPL Small-Body Database Browser ngày 22913 Brockman
Tiểu hành tinh vành đai chính
Thiên thể phát hiện n... |
911806 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Semiotus%20cyrtomaris | Semiotus cyrtomaris | Semiotus cyrtomaris là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Wells miêu tả khoa học năm 2007.
Chú thích
Tham khảo
Semiotus |
838 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Tr%E1%BA%A7n%20%C4%90%E1%BB%A9c%20L%C6%B0%C6%A1ng | Trần Đức Lương | Trần Đức Lương (sinh ngày 5 tháng 5 năm 1937 tại xã Phổ Khánh, thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi) là một chính khách Việt Nam. Ông nguyên là Chủ tịch nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam từ năm 1997 đến năm 2006, là Ủy viên Bộ Chính trị khóa VIII, IX và Ủy viên Thường vụ Bộ Chính trị khóa VIII.
Sự nghiệp ban đầu
Thá... |
44782 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Gentoo%20Linux | Gentoo Linux | Gentoo Linux là một bản phân phối Linux được đặt tên theo loài chim cánh cụt Gentoo. Nó hỗ trợ nhiều kiến trúc máy tính , dễ bảo dưỡng, linh hoạt và có khả năng tối ưu cho một cấu hình máy tính cụ thể .Sáng lập bởi Daniel Robbins
Gentoo Linux là một hệ điều hành được xây dựng ở lớp trên của Linux Kernel và dựa trên H... |
362337 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Alicia%2C%20Zamboanga%20Sibugay | Alicia, Zamboanga Sibugay | Alicia là một đô thị hạng 4 ở tỉnh Zamboanga Sibugay, Philippines. Theo điều tra dân số năm 2000 của Philipin, đô thị này có dân số 29.954 người trong 5.663 hộ.
Các đơn vị hành chính
Alicia được chia thành 27 barangay.
Tham khảo
Liên kết ngoài
Mã địa lý chuẩn Philipin
Thông tin điều tra dân số Philipin năm 2000... |
203839 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Bhum | Bhum | Bhum là một thành phố và là nơi đặt hội đồng đô thị (municipal council) của quận Osmanabad thuộc bang Maharashtra, Ấn Độ.
Địa lý
Bhum có vị trí Nó có độ cao trung bình là 602 mét (1975 foot).
Nhân khẩu
Theo điều tra dân số năm 2001 của Ấn Độ, Bhum có dân số 17.510 người. Phái nam chiếm 52% tổng số dân và phái nữ c... |
662537 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Allogymnopleurus | Allogymnopleurus | Allogymnopleurus là một chi bọ cánh cứng thuộc họ Scarabaeidae.
Chú thích
Tham khảo
Gymnopleurini |
208105 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Shahganj | Shahganj | Shahganj là một thành phố và là nơi đặt ban đô thị (municipal board) của quận Jaunpur thuộc bang Uttar Pradesh, Ấn Độ.
Địa lý
Shahganj có vị trí Nó có độ cao trung bình là 303 mét (994 feet).
Nhân khẩu
Theo điều tra dân số năm 2001 của Ấn Độ, Shahganj có dân số 24.595 người. Phái nam chiếm 53% tổng số dân và phái nữ... |
838425 | https://vi.wikipedia.org/wiki/%2824636%29%201981%20QM2 | (24636) 1981 QM2 | {{DISPLAYTITLE:(24636) 1981 QM2}}
(24636) 1981 QM2 là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện bởi Henri Debehogne ở Đài thiên văn La Silla ở Chile ngày 27 tháng 8 năm 1981.
Xem thêm
Danh sách các tiểu hành tinh: 24001–25000
Tham khảo
Thiên thể phát hiện năm 1981
Được phát hiện bởi Henri Debehogne
Tiể... |
868164 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Nesobasis%20pedata | Nesobasis pedata | Nesobasis pedata là một loài chuồn chuồn kim trong họ Coenagrionidae.
Nesobasis pedata được Donnelly miêu tả khoa học năm 1990.
Chú thích
Tham khảo
Nesobasis |
329247 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Sambour | Sambour | Sambour là một huyện nằm ở Tỉnh Kratié, in Campuchia.
Huyện Campuchia
Tỉnh Kratié |
58899 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Adi%20Shankara | Adi Shankara | Adi Shankara (Devanāgarī: , , IPA: ; tiếng Malayalam: ; sinh khoảng 788 đến 820 CE), cũng được biết đến như là ("Shankara đầu tiên trong dòng họ") và ("người thầy dưới chân của Ishvara"), c. 788 – 820 CE, là triết gia đầu tiên củng cố học thuyết Advaita Vedanta, một trường phái trong Vedanta. Những lời dạy của ông d... |
245595 | https://vi.wikipedia.org/wiki/S%C3%A2n%20bay%20qu%E1%BB%91c%20t%E1%BA%BF%20Yasser%20Arafat | Sân bay quốc tế Yasser Arafat | Sân bay quốc tế Yasser Arafat (; chuyển tự: Matar Yasir 'Arafat ad-Dowaly) , tên trước đây Sân bay quốc tế Gaza và Sân bay quốc tế Dahaniya, là một sân bay ở dải Gaza, ở Rafah gần biên giới với Ai Cập.
Sân bay này thuộc sở hữu và vận hành của Chính quyền Palestin, là sân bay nhà của Palestinian Airlines. Sân bay này c... |
661349 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Passalus%20spiniger | Passalus spiniger | Passalus spiniger là một loài bọ cánh cứng trong họ Passalidae.
Chú thích
Tham khảo
Passalus |
681555 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Bathycolpodes | Bathycolpodes | Bathycolpodes là một chi bướm đêm thuộc họ Geometridae.
Các loài
Bathycolpodes holochroa Prout, 1915
Bathycolpodes marginata (Warren, 1897)
Bathycolpodes perdistincta Herbulot, 2003
Chú thích
Tham khảo
Bathycolpodes at funet.fi
Natural History Museum Lepidoptera genus database
Geometridae
Geometrinae |
261620 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Chies%20d%27Alpago | Chies d'Alpago | Chies d'Alpago là một đô thị ở tỉnh Belluno trong vùng Veneto, có vị trí cách khoảng 80 km về phía bắc của Venice và khoảng 15 km về phía đông của Belluno. Tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004, đô thị này có dân số 1.530 và diện tích 44,9 km².
Chies d'Alpago giáp các đô thị: Barcis, Claut, Pieve d'Alpago, Puos d'Al... |
328073 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Georgios%20I%20c%E1%BB%A7a%20Hy%20L%E1%BA%A1p | Georgios I của Hy Lạp | Georgios I hay Georg I (, Geōrgios A', Vasileús tōn Ellēnōn; 24 tháng 12 năm 1845 – 18 tháng 3 năm 1913) là một vị vua của người Hy Lạp, trị vì từ năm 1863 tới 1913. Vốn là một Hoàng tử Đan Mạch, Georgios được Đại hội đồng quốc gia Hy Lạp tôn làm vua ở tuổi 17, sau khi cựu vương Othon bị hạ bệ. Ông lên ngôi với sự hậu ... |
901103 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Agriotes%20propleuralis | Agriotes propleuralis | Agriotes propleuralis là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Platia & Gudenzi miêu tả khoa học năm 1998.
Chú thích
Tham khảo
Agriotes |
540884 | https://vi.wikipedia.org/wiki/78 | 78 | Năm 78 là một năm trong lịch Julius.
Sự kiện
Sinh
Mất
Tham khảo
Năm 78
als:70er#Johr 78 |
87207 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Tavaux | Tavaux | Tavaux là một xã trong vùng hành chính Franche-Comté, thuộc tỉnh Jura, quận Dole, tổng Canton de Chemin. Tọa độ địa lý của xã là 47° 02' vĩ độ bắc, 05° 24' kinh độ đông. Tavaux nằm trên độ cao trung bình là 194 mét trên mực nước biển, có điểm thấp nhất là 189 m mét và điểm cao nhất là 197 m mét. Xã có diện tích 13,86 k... |
919258 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Diabrotica%20guaratiba | Diabrotica guaratiba | Diabrotica guaratiba là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Marques miêu tả khoa học năm 1941.
Chú thích
Tham khảo
Diabrotica |
124370 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Sanry-l%C3%A8s-Vigy | Sanry-lès-Vigy | Sanry-lès-Vigy là một xã trong vùng Grand Est, thuộc tỉnh Moselle, quận Metz-Campagne, tổng Vigy. Tọa độ địa lý của xã là 49° 11' vĩ độ bắc, 06° 16' kinh độ đông. Sanry-lès-Vigy nằm trên độ cao trung bình là 238 mét trên mực nước biển, có điểm thấp nhất là 185 mét và điểm cao nhất là 277 mét. Xã có diện tích 5,55 km², ... |
792045 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Andrew%20McCollum | Andrew McCollum | Andrew McCollum là họa sĩ đồ họa đầu tiên làm việc tại Facebook, là website được thành lập bởi Mark Zuckerberg và những người bạn cùng phòng ký túc xá tại đại học Harvard. Anh làm việc cho Facebook từ tháng 2 năm 2004 đến tháng 9 năm 2006. Anh là người thiết kế biểu tượng đầu tiên của website, và đã quyết định thêm hìn... |
583822 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Phyllonorycter%20pseudolautella | Phyllonorycter pseudolautella | Phyllonorycter pseudolautella là một loài bướm đêm thuộc họ Gracillariidae. Nó được tìm thấy ở Nhật Bản (Hokkaidō, Honshū) và vùng Viễn Đông Nga.
Sải cánh dài 6-7.5 mm.
Ấu trùng ăn Quercus crispula, Quercus mongolica và Quercus serrata. Chúng ăn lá nơi chúng làm tổ.
Chú thích
Tham khảo
Phyllonorycter |
881510 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Megachile%20eulaliae | Megachile eulaliae | Megachile eulaliae là một loài Hymenoptera trong họ Megachilidae. Loài này được Cockerell mô tả khoa học năm 1917.
Chú thích
Tham khảo
E
Động vật được mô tả năm 1917 |
332507 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Boiry-Saint-Martin | Boiry-Saint-Martin | Boiry-Saint-Martin là một xã của tỉnh Pas-de-Calais, thuộc vùng Hauts-de-France, miền bắc nước Pháp.
Dân số
Xem thêm
Xã của tỉnh Pas-de-Calais
Tham khảo
INSEE
IGN
Liên kết ngoài
Boiry-Saint-Martin on the Quid website
Boirysaintmartin |
844880 | https://vi.wikipedia.org/wiki/6712%20Hornstein | 6712 Hornstein | 6712 Hornstein (1990 DS1) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 23 tháng 2 năm 1990 bởi A. Mrkos ở Klet.
Tham khảo
Liên kết ngoài
JPL Small-Body Database Browser ngày 6712 Hornstein
Tiểu hành tinh vành đai chính
Thiên thể phát hiện năm 1990 |
890813 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Lasioglossum%20kasuloi | Lasioglossum kasuloi | Lasioglossum kasuloi là một loài Hymenoptera trong họ Halictidae. Loài này được Cockerell mô tả khoa học năm 1937.
Chú thích
Tham khảo
Lasioglossum
Động vật được mô tả năm 1937 |
270802 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Cabra | Cabra | Cabra là một đô thị trong tỉnh Córdoba, Andalucía, Tây Ban Nha. Dân số 20.940 người năm 2005.
Đô thị này nằm dọc theo tuyến đường giữa Cordoba và Malaga ở phía nam của Tây Ban Nha. Đây là một điểm lối vào Parque Natural de las Sierras Subbeticas. Mặc dù hoạt động chính trong Cabra là ngành công nghiệp sơ cấp, khu vực n... |
881150 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Megachile%20apiformis | Megachile apiformis | Megachile apiformis là một loài Hymenoptera trong họ Megachilidae. Loài này được Smith mô tả khoa học năm 1853.
Chú thích
Tham khảo
A
Động vật được mô tả năm 1853 |
388117 | https://vi.wikipedia.org/wiki/K%C3%ADch%20th%C6%B0%E1%BB%9Bc%20t%E1%BA%ADp%20tin | Kích thước tập tin | Kích thước tập tin là kích thước của một tập tin máy tính. Thông thường nó được đo bằng đơn vị byte với một tiền tố. Lượng không gian đĩa trên thực tế được sử dụng bởi tập tin phụ thuộc vào hệ thống tập tin.Theo quy ước, các đơn vị kích thước tệp sử dụng tiền tố hệ mét (như megabyte và gigabyte ) hoặc tiền tố nhị phân ... |
458863 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Th%E1%BB%8D%20Ph%C3%BA | Thọ Phú | Thọ Phú là một xã thuộc huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
Thọ Phú gồm có 11 thôn. Trụ sở ủy ban nhân dân, trạm xá và Đài tưởng niệm các anh hùng liệt sĩ trong 2 cuộc đấu tranh chống Pháp và chống Mĩ cứu nước đặt ở xóm 5.
Vị trí địa lý
Thọ Phú phía đông giáp với xã Thiệu Hoà (huyện Thiệu Hóa), xã Dân Lực; phía tây giá... |
901041 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Agriotes%20laevicarinatus | Agriotes laevicarinatus | Agriotes laevicarinatus là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Platia & Gudenzi miêu tả khoa học năm 1999.
Chú thích
Tham khảo
Agriotes |
649678 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Palaechthona | Palaechthona | Palaechthona là một chi bướm đêm thuộc họ Erebidae.
Chú thích
Tham khảo
Natural History Museum Lepidoptera genus database
Erebidae |
952099 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Amphineurus%20molophilinus | Amphineurus molophilinus | Amphineurus (Amphineurus) molophilinus là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở miền Australasia.
Tham khảo
Amphineurus
Limoniidae ở vùng Australasia |
208623 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Udumalaipettai | Udumalaipettai | Udumalaipettai là một thành phố và khu đô thị của quận Coimbatore thuộc bang Tamil Nadu, Ấn Độ.
Nhân khẩu
Theo điều tra dân số năm 2001 của Ấn Độ, Udumalaipettai có dân số 58.893 người. Phái nam chiếm 49% tổng số dân và phái nữ chiếm 51%. Udumalaipettai có tỷ lệ 81% biết đọc biết viết, cao hơn tỷ lệ trung bình toàn qu... |
377458 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Cemboing | Cemboing | Cemboing là một xã thuộc tỉnh Haute-Saône trong vùng Bourgogne-Franche-Comté phía đông nước Pháp.
Xem thêm
Xã của tỉnh Haute-Saône
Tham khảo
INSEE
Xã của Haute-Saône |
956156 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Gonomyia%20turritella | Gonomyia turritella | Gonomyia turritella là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở miền Ấn Độ - Mã Lai.
Liên kết ngoài
Tham khảo
Gonomyia
Limoniidae ở vùng Indomalaya |
622301 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Cryptophasa%20rubescens | Cryptophasa rubescens | Cryptophasa rubescens là một loài bướm đêm thuộc họ Oecophoridae. Nó được tìm thấy ở Úc.
Hình ảnh
Chú thích
Tham khảo
Cryptophasa |
249048 | https://vi.wikipedia.org/wiki/B%E1%BB%99%20Song%20gi%C3%A1p | Bộ Song giáp | Bộ Song giáp (danh pháp khoa học: Didymelales) là tên gọi của một bộ trong thực vật có hoa hai lá mầm. Trong hệ thống Cronquist người ta xếp nó trong phân lớp Kim lũ mai (Hamamelidae) và chỉ bao gồm một họ là họ Song giáp (Didymelaceae) với chỉ 1 chi (Didymeles) và 2-3 loài (Didymeles integrifolia, D. madagascarensis, ... |
791671 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Lissotesta%20liratula | Lissotesta liratula | Lissotesta liratula là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Turbinidae.
Miêu tả
Phân bố
Chú thích
Tham khảo
Lissotesta |
839501 | https://vi.wikipedia.org/wiki/%2813066%29%201991%20PM13 | (13066) 1991 PM13 | {{DISPLAYTITLE:(13066) 1991 PM13}}
(13066) 1991 PM13 là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện bởi Henry E. Holt ở Đài thiên văn Palomar ở Quận San Diego, California, ngày 5 tháng 8 năm 1991.
Xem thêm
Danh sách các tiểu hành tinh: 13001–14000
Tham khảo
Thiên thể phát hiện năm 1991
Được phát hiện bởi... |
745291 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Inodrillia%20nucleata | Inodrillia nucleata | Inodrillia nucleata là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Turridae.
Miêu tả
Phân bố
Chú thích
Tham khảo
Inodrillia |
750684 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Davao%20de%20Oro | Davao de Oro | Davao de Oro, trước đây là Compostela Valley, là một tỉnh đảo của Philippines thuộc vùng Davao tại Bắc Mindanao. Tỉnh có thể được gọi tắt là "Comval". Tỉnh là một phần của tỉnh Davao del Norte cho đến khi tách ra năm 1998. Đây là tỉnh mới thứ 2 tại Philippines sau Zamboanga Sibugay. Tỉnh lỵ là Nabunturan. Davao de Oro ... |
743375 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Prionovolva%20brevis | Prionovolva brevis | Prionovolva brevis là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Ovulidae.
Miêu tả
Loài này có kích thước giữa 6 mm and 22 mm
Phân bố
Chúng phân bố ở Thái Bình Dương dọc theo Nhật Bản, Đài Loan, Philippines, Papua New Guinea và New South Wales, Australia và ở Ấn Độ Dương dọc theo Somalia... |
307878 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Albitreccia | Albitreccia | Albitreccia là một xã của tỉnh Corse-du-Sud, thuộc vùng Corse, trên đảo Corse ở Pháp.
Dân số
Xem thêm
Xã của tỉnh Corse-du-Sud
Tham khảo
Xã của Corse-du-Sud |
720741 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Agladrillia%20flucticulus | Agladrillia flucticulus | Agladrillia flucticulus là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Drilliidae.
Miêu tả
Phân bố
Chú thích
Tham khảo
Agladrillia |
969962 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Bidessonotus%20ploterus | Bidessonotus ploterus | Bidessonotus ploterus là một loài bọ cánh cứng trong họ Bọ nước. Loài này được Young miêu tả khoa học năm 1990.
Chú thích
Tham khảo
Bọ nước
Bidessonotus |
398630 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Neroth | Neroth | Neroth là một đô thị thuộc huyện Vulkaneifel, trong bang Rheinland-Pfalz, phía tây nước Đức. Đô thị này có diện tích 7,24 km², dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 899 người.
Tham khảo
Xã và đô thị ở huyện Vulkaneifel |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.