id stringlengths 1 8 | url stringlengths 31 618 | title stringlengths 1 250 | text stringlengths 11 513k |
|---|---|---|---|
120482 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Olga%20Fyodorovna%20Berggolts | Olga Fyodorovna Berggolts | Olga Fyodorovna Berggolts (tiếng Nga: О́льга Фёдоровна Берго́льц) (sinh ngày 16 tháng 5 năm 1910, mất ngày 13 tháng 11 năm 1975) là nữ nhà thơ, nhà văn Liên Xô. Bà nổi tiếng nhất với những tác phẩm sáng tác trong thời kỳ Leningrad bị bao vây.
Tiểu sử
Olga Berggolts sinh năm 1910 tại Sankt-Peterburg. Những năm 1920 k... |
928388 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Phaedon%20kimotoi | Phaedon kimotoi | Phaedon kimotoi là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Daccordi miêu tả khoa học năm 1979.
Chú thích
Tham khảo
Phaedon |
931322 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Unguispa%20impar | Unguispa impar | Unguispa impar là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Uhmann miêu tả khoa học năm 1954.
Chú thích
Tham khảo
Unguispa |
883613 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Andrena%20afrensis | Andrena afrensis | Andrena afrensis là một loài Hymenoptera trong họ Andrenidae. Loài này được Warncke mô tả khoa học năm 1967.
Chú thích
Tham khảo
A
Động vật được mô tả năm 1967 |
665652 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Paratilapia%20sp.%20nov.%20%27Vevembe%27 | Paratilapia sp. nov. 'Vevembe' | {{Bảng phân loại
| name = Paratilapia sp. nov. 'Vevembe| image =
| status = CR | status_system = IUCN3.1
| regnum = Animalia
| phylum = Chordata
| classis = Actinopterygii
| ordo = Perciformes
| familia = Cichlidae
| genus = Paratilapia
| species = P. sp. nov. 'Vevembe'| binomial = Paratilapia sp. nov. 'Vevembe| bino... |
882819 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Osmia%20potentillae | Osmia potentillae | Osmia potentillae là một loài Hymenoptera trong họ Megachilidae. Loài này được Michener mô tả khoa học năm 1936.
Chú thích
Tham khảo
Osmia
Động vật được mô tả năm 1936 |
881184 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Megachile%20atopognatha | Megachile atopognatha | Megachile atopognatha là một loài Hymenoptera trong họ Megachilidae. Loài này được Cockerell mô tả khoa học năm 1933.
Chú thích
Tham khảo
A
Động vật được mô tả năm 1933 |
330736 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Aristarchus%20x%E1%BB%A9%20Samos | Aristarchus xứ Samos | Aristarchus của Samos hay Aristarch của Samos (; 310 TCN – khoảng 230 TCN) là một nhà thiên văn và nhà toán học người Hy Lạp, sinh ra trên đảo Samos ở Hy Lạp. Ông là người Hy Lạp đầu tiên, và là người đầu tiên trên thế giới đưa ra luận cứ rõ ràng cho mô hình nhật tâm của hệ Mặt Trời, với việc đặt Mặt Trời chứ không phả... |
888624 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ptiloglossa%20matutina | Ptiloglossa matutina | Ptiloglossa matutina là một loài Hymenoptera trong họ Colletidae. Loài này được Schrottky mô tả khoa học năm 1904.
Chú thích
Tham khảo
Ptiloglossa
Động vật được mô tả năm 1904 |
896573 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Eucera%20lanuginosa | Eucera lanuginosa | Eucera lanuginosa là một loài Hymenoptera trong họ Apidae. Loài này được Klug mô tả khoa học năm 1845.
Chú thích
Tham khảo
Eucera
Động vật được mô tả năm 1845 |
371642 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Jodoigne | Jodoigne | Jodoigne ()là một đô thị ở tỉnh Walloon Brabant. Tại thời điểm ngày 1 tháng 1 năm 2006 Jodoigne có dân số 12,440 người. Tổng diện tích là 73,31 km² với mật độ dân số là 170 người trên mỗi km².
Thiên thạch 1199 Geldonia đã được đặt tên theo đô thị này (từ tên theo tiếng Latin) bởi Eugène Delporte, người sinh ra ở đây.
... |
442817 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Thi%C3%AAn%20ho%C3%A0ng%20Kaika | Thiên hoàng Kaika | {{nihongo|Thiên hoàng Kaika|開化天皇,|Kaika-tennō|Khai Hóa Thiên hoàng}} là Thiên hoàng thứ 9 của Nhật Bản theo Danh sách Nhật hoàng truyền thống.
Không có ngày tháng chắc chắn về cuộc đời và triều đại của vị Thiên hoàng này. Kaika được các nhà sử học coi là một "Thiên hoàng thần thoại" vì thiếu thông tin về ông, mà cũng ... |
271300 | https://vi.wikipedia.org/wiki/P%C3%AD%C3%B1ar | Píñar | Píñar là một đô thị trong tỉnh Granada, Tây Ban Nha. Theo điều tra dân số 2005 (INE), đô thị này có dân số là 1376 người.
Tham khảo
Đô thị ở Granada |
356010 | https://vi.wikipedia.org/wiki/San%20Isidro%2C%20Isabela | San Isidro, Isabela | San Isidro là một đô thị hạng 5 ở tỉnh Isabela, Philippines. Theo điều tra dân số năm 2007, đô thị này có dân số 21.387 người trong 3.910 hộ.
Các đơn vị hành chính
San Isidro được chia ra 13 barangay.
Camarag
Cebu
Gomez
Gud
Nagbukel
Patanad
Quezon
Ramos East
Ramos West
Rizal East
Rizal West
Victoria
V... |
721861 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Abyssotrophon%20christae | Abyssotrophon christae | Abyssotrophon christae là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Muricidae, họ ốc gai.
Miêu tả
Phân bố
Chú thích
Tham khảo
Abyssotrophon |
868257 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Teinobasis%20rufithorax | Teinobasis rufithorax | Teinobasis rufithorax là một loài chuồn chuồn kim trong họ Coenagrionidae.
Teinobasis rufithorax được Selys miêu tả khoa học năm 1877.
Chú thích
Tham khảo
Teinobasis |
683746 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Steganolophia | Steganolophia | Steganolophia là một chi bướm đêm thuộc họ Geometridae.
Chú thích
Tham khảo
Natural History Museum Lepidoptera genus database
Geometridae |
725387 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Prosimnia%20boshuensis | Prosimnia boshuensis | Prosimnia boshuensis là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Ovulidae.
Miêu tả
Phân bố
Chú thích
Tham khảo
Prosimnia |
884921 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Andrena%20uluhbeki | Andrena uluhbeki | Andrena uluhbeki là một loài Hymenoptera trong họ Andrenidae. Loài này được Osytshnjuk mô tả khoa học năm 1984.
Chú thích
Tham khảo
U
Động vật được mô tả năm 1984 |
424463 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Asbach-B%C3%A4umenheim | Asbach-Bäumenheim | Asbach-Bäumenheim là một đô thị ở huyện Donau-Ries trong bang Bayern nước Đức. Đô thị Asbach-Bäumenheim có diện tích 11,89 km².
Tham khảo |
285478 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Chitry | Chitry | Chitry là một xã của Pháp,tọa lạc ở tỉnh Yonne trong vùng Bourgogne.
Chitry là một phần của khu vực đô thị Auxerre, là một trong các xã của Cộng đồng các xã Auxerrois
Thông tin nhân khẩu
Xem thêm
Xã của Yonne
Tham khảo
Liên kết ngoài
Trang mạng chính thức de la Cộng đồng các xã Auxerrois
Chitry trên trang mạng c... |
873323 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Holocentropus%20operarius | Holocentropus operarius | Holocentropus operarius là một loài Trichoptera hóa thạch trong họ Polycentropodidae.
Tham khảo
Hóa thạch Bộ Cánh lông
Holocentropus |
850970 | https://vi.wikipedia.org/wiki/10829%20Matsuobasho | 10829 Matsuobasho | 10829 Matsubasho (tên chỉ định: 1993 UU) là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện bởi Tsutomu Seki ở Geisei Observatory ở Kōchi, Kōchi Prefecture, Nhật Bản, ngày 22 tháng 10 năm 1993. Nó được đặt theo tên Matsuo Bashō, a notable Japanese haikai poet of the 17th century.
Xem thêm
Danh sách các tiểu hành... |
880238 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Heriades%20othonis | Heriades othonis | Heriades othonis là một loài Hymenoptera trong họ Megachilidae. Loài này được Friese mô tả khoa học năm 1914.
Chú thích
Tham khảo
Heriades
Động vật được mô tả năm 1914 |
881634 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Megachile%20habilis | Megachile habilis | Megachile habilis là một loài Hymenoptera trong họ Megachilidae. Loài này được Mitchell mô tả khoa học năm 1930.
Chú thích
Tham khảo
H
Động vật được mô tả năm 1930 |
311109 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Belv%C3%A8ze-du-Raz%C3%A8s | Belvèze-du-Razès | Belvèze-du-Razès (trong tiếng Occitan languedocien Bèlvéser) là một xã của Pháp, nằm ở tỉnh Aude trong vùng Occitanie.
Người dân địa phương trong tiếng Pháp gọi là Belvézois.
Hành chính
Thông tin nhân khẩu
Tham khảo
Liên kết ngoài
Belvèze-du-Razès trên trang mạng của Viện địa lý quốc gia
Belvèze-du-Razès trên t... |
28037 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Kohn%20Pedersen%20Fox | Kohn Pedersen Fox | Kohn Pedersen Fox (hay KPF) là một hãng thiết kế kiến trúc và xây dựng lớn của Mỹ. Hãng được Eugene Kohn, William Pedersen và Sheldon Fox thành lập năm 1976. Hãng nổi tiếng qua các công trình nhà cao tầng trên toàn thế giới với một phong cách đặc biệt.
Triết lý thiết kế của Kohn Pedersen Fox xuất phát từ mối quan hệ c... |
772565 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Jakob%20Roggeveen | Jakob Roggeveen | Jacob Roggeveen (1 tháng 2 năm 1659 tại Middelburg - ngày 31 tháng 1 năm 1729, Middelburg) là một nhà thám hiểm người Hà Lan đã được phái đi để tìm Terra Australis (miền đất chưa biết ở phương nam), nhưng thay vì tìm ra miền đất này ông lại tình cờ đi qua đảo Phục Sinh.
Tiểu sử
Cha của ông là, Arend Roggeveen, là mộ... |
880076 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Coelioxys%20vituperabilis | Coelioxys vituperabilis | Coelioxys vituperabilis là một loài Hymenoptera trong họ Megachilidae. Loài này được Holmberg mô tả khoa học năm 1903.
Chú thích
Tham khảo
V
Động vật được mô tả năm 1903 |
363327 | https://vi.wikipedia.org/wiki/V%C6%B0%E1%BB%9Dn%20qu%E1%BB%91c%20gia%20Garajonay | Vườn quốc gia Garajonay | Vườn quốc gia Garajonay () là một vườn quốc gia toạ lạc ở trung tâm và phía bắc của đảo La Gomera, một trong những đảo thuộc quần đảo Canary (Tây Ban Nha). Khu vực này được công bố thành vườn quốc gia năm 1981 và được UNESCO đưa vào danh sách di sản thế giới năm 1986. Vườn quốc gia này có diện tích 40 km² (15 dặm Anh v... |
407061 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Nienburg%2C%20Salzland | Nienburg, Salzland | Nienburg là một đô thị thuộc huyện Salzland, bang Saxony-Anhalt, Đức.
Tham khảo
Liên kết ngoài
Nienburg-Saale , official site in English. |
44602 | https://vi.wikipedia.org/wiki/K%E1%BB%B7%20Cambri | Kỷ Cambri | Kỷ Cambri ( hay ) là một đơn vị phân chia chính trong niên đại địa chất, bắt đầu vào khoảng 541,0 ± 1,0 triệu năm (Ma) trước vào cuối thời kỳ liên đại Nguyên Sinh và kết thúc vào khoảng 485,4 ± 1,9 Ma (Ma: Megaannum, triệu năm trước) với sự khởi đầu của kỷ Ordovic (theo ICS, 2018). Nó là kỷ đầu tiên của đại Cổ sinh thu... |
775951 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Cinais | Cinais | Cinais là một xã thuộc tỉnh Indre-et-Loire trong vùng Centre-Val de Loire ở miền trung nước Pháp.
Xem thêm
Commune của tỉnh Indre-et-Loire
Tham khảo
INSEE
IGN
Xã của Indre-et-Loire |
283724 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Tartiers | Tartiers | Tartiers là một xã ở tỉnh Aisne, vùng Hauts-de-France thuộc miền bắc nước Pháp.
Xem thêm
Xã của tỉnh Aisne
Tham khảo
Xã của Aisne |
346010 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Revelles | Revelles | Revelles là một xã ở tỉnh Somme, vùng Hauts-de-France, Pháp.
Địa lý
Thị trấn này tọa lạc around 8 dặm Anh về phía tây nam của Amiens, trên giao lộ đường D51 và đường D97.
Dân số
Xem thêm
Xã của tỉnh Somme
Tham khảo
Liên kết ngoài
Revelles trên trang mạng của INSEE
Revelles trên trang mạng của Quid
Xã của ... |
732230 | https://vi.wikipedia.org/wiki/B%E1%BB%99%20C%C3%A1%20v%C3%A2y%20cung | Bộ Cá vây cung | Bộ Cá vây cung (danh pháp khoa học: Amiiformes) là một bộ cá vây tia nguyên thủy. Hiện tại người ta biết rằng bộ này chỉ còn 1 loài sinh tồn là cá vây cung (Amia calva) thuộc họ Amiidae, mặc dù các loài bổ sung khác trong một số họ đã tuyệt chủng cũng đã được biết đến từ các hóa thạch có niên đại thuộc các kỷ như Jura,... |
746529 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Mitromorpha%20volva | Mitromorpha volva | Mitromorpha volva là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Mitromorphidae, họ ốc cối.
Miêu tả
Phân bố
Chú thích
Tham khảo
V
Động vật được mô tả năm 1892 |
897905 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Nomada%20denticulata | Nomada denticulata | Nomada denticulata là một loài Hymenoptera trong họ Apidae. Loài này được Robertson mô tả khoa học năm 1902.
Chú thích
Tham khảo
Nomada
Động vật được mô tả năm 1902
Nomadinae |
959070 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Molophilus%20abortivus | Molophilus abortivus | Molophilus abortivus là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở miền Australasia.
Liên kết ngoài
Tham khảo
Molophilus
Limoniidae ở vùng Australasia |
890511 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Lasioglossum%20discum | Lasioglossum discum | Lasioglossum discum là một loài Hymenoptera trong họ Halictidae. Loài này được Smith mô tả khoa học năm 1853.
Chú thích
Tham khảo
Lasioglossum
Động vật được mô tả năm 1853 |
269871 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Madrigal%20de%20la%20Vera | Madrigal de la Vera | Madrigal de la Vera là một đô thị trong tỉnh Cáceres, Extremadura, Tây Ban Nha. Theo điều tra dân số 2005 (INE), đô thị này có dân số là 1734 người.
Tham khảo
Đô thị ở Cáceres |
671393 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Scutiger%20brevipes | Scutiger brevipes | Scutiger brevipes là một loài lưỡng cư thuộc họ Megophryidae.
Đây là loài đặc hữu của Trung Quốc.
Môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng ôn đới, vùng đồng cỏ ôn đới, đồng cỏ nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới vùng đất cao, và sông ngòi.
Chú thích
Tham khảo
Feng, X. 2004. Scutiger brevipes. 2006 IUCN Red List of Threat... |
448465 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Le%20Bois | Le Bois | Le Bois là một xã thuộc tỉnh Savoie trong vùng Rhône-Alpes ở đông nam nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao từ 458-1760 mét trên mực nước biển.
Tham khảo
INSEE
Xã của Savoie |
898304 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Nomada%20sophiarum | Nomada sophiarum | Nomada sophiarum là một loài Hymenoptera trong họ Apidae. Loài này được Cockerell mô tả khoa học năm 1903.
Chú thích
Tham khảo
Nomada
Động vật được mô tả năm 1903 |
814998 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Vico%20Equense | Vico Equense | Vico Equense là một đô thị và thị xã ven biển của Ý. Đô thị này thuộc tỉnh Napoli trong vùng Campania. Vico Equense có diện tích 29 km2, dân số theo ước tính năm 2007 của Viện thống kê quốc gia Ý là 20.695 người. Vico Equense thuộc vùng đô thị vịnh Napoli mở rộng và là một địa điểm du lịch phổ biến. Nằm ở trên một mỏm ... |
900658 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Aeolus%20dimidiatofasciatus | Aeolus dimidiatofasciatus | Aeolus dimidiatofasciatus là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Schwarz miêu tả khoa học năm 1904.
Chú thích
Tham khảo
biologie|2011|10|30}}
Aeolus |
458270 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Gi%C3%A1o%20d%E1%BB%A5c%20Hoa%20K%E1%BB%B3 | Giáo dục Hoa Kỳ | Giáo dục Hoa Kỳ chủ yếu là nền giáo dục công do Chính phủ liên bang, tiểu bang, và địa phương ở Hoa Kỳ điều hành và cung cấp tài chính. Việc giáo dục trẻ em ở độ tuổi nhà trẻ và mẫu giáo mang tính chất bắt buộc. Một phần của giáo dục bắt buộc được thực hiện thông qua nền giáo dục công. Giáo dục công có tính chất phổ cậ... |
471321 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Biberbach%2C%20Amstetten | Biberbach, Amstetten | Biberbach là một thị trấn ở huyện Amstetten trong bang Niederösterreich ở nước Áo. Đô thị này có diện tích 26,37 km², dân số năm 2001 là 2149 người.
Tham khảo
Đô thị của Niederösterreich |
836901 | https://vi.wikipedia.org/wiki/4719%20Burnaby | 4719 Burnaby | 4719 Burnaby (1990 WT2) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 21 tháng 11 năm 1990 bởi Seiji Ueda và Hiroshi Kaneda ở Kushiro.
Tham khảo
Liên kết ngoài
JPL Small-Body Database Browser ngày 4719 Burnaby
Tiểu hành tinh vành đai chính
Được phát hiện bởi Seiji Ueda
Được phát hiện bởi Hiroshi Kaneda
T... |
584928 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Papilio%20ambrax | Papilio ambrax | Papilio ambrax là một loài bướm thuộc họ Papilionidae. Nó được tìm thấy ở Queensland, quần đảo Aru, Irian Jaya và Papua New Guinea.
Sải cánh dài 90–100 mm.
Ấu trùng ăn các loài Citrus, Clausena brevistyla, Limonia acidissima, Microcitrus garrawayae, Microcitrus inodora, Murraya koenigii, Zanthoxylum ailanthoides, Zan... |
700178 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Bivetiella%20similis | Bivetiella similis | Bivetiella similis là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Cancellariidae.
Miêu tả
Phân bố
Chú thích
Tham khảo
Bivetiella |
662069 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Mesocoelopodinae | Mesocoelopodinae | Mesocoelopodinae là một phân họ bọ cánh cứng trong họ Ptinidae. Có khoảng 4 chi và 100 loài được mô tả trong phân họ này.
Các chi
Có 4 chi được ghi nhận trong phân họ Mesocoelopodinae:
Cryptorama i c g
Mesocoelopus i c g b
Neosothes i g
Tricorynus i c g
Data sources: i = ITIS, c = Catalogue of Life, g = GBIF,... |
806575 | https://vi.wikipedia.org/wiki/U%C5%9Fak | Uşak | Uşak (; ) là một thành phố nằm trong tỉnh Uşak của Thổ Nhĩ Kỳ. Thành phố Uşak có diện tích km2, dân số thời điểm năm 2009 là 173.397 người. Đây là thành phố lớn thứ 45 tại Thổ Nhĩ Kỳ. Uşak thành phố nằm ở khoảng cách 210 km (130 dặm) từ İzmir, là đô thị trung tâm và thành phố cảng của vùng.
Thành phố có dân số 180.414 ... |
308375 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Parkano | Parkano | Parkano là một thị xã và đô thị ở Phần Lan.
Thị xã này có cự ly 84 km về phía bắc Tampere ở tỉnh Tây Phần Lan, trong vùng Pirkanmaa. Đô thị này có dân số 7.499 người (thời điểm năm 2003) với diện tích là 910,17 km², trong đó có 55 km² là diện tích mặt nước. Mật độ dân số là 8,8 người trên mỗi km².
Đô thị này chỉ sử d... |
565067 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Critot | Critot | Critot là một xã thuộc tỉnh Seine-Maritime trong vùng Normandie miền bắc nước Pháp.
Dân số
Xem thêm
Xã của tỉnh Seine-Maritime
Seine-Maritime
Normandy
Tham khảo
INSEE
Liên kết ngoài
Official website of Critot
Critot on the Quid website
Xã của Seine-Maritime |
250773 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Sa%20D%C6%B0%C6%A1ng | Sa Dương | Sa Dương (chữ Hán giản thể: 沙洋县) là một huyện thuộc địa cấp thị Kinh Môn, tỉnh Hồ Bắc, Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa. Huyện này có diện tích 2148 ki-lô-mét vuông, dân số năm 2004 là 590.000 người. Về mặt hành chính, huyện này được chia thành 13 trấn: Sa Dương, Ngũ Lý Phố, Kỷ Sơn, Hậu Cảng, Tằng Tập, Thập Hồ Kiều, Trầm Tậ... |
591455 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Chamaesphecia%20empiformis | Chamaesphecia empiformis | Chamaesphecia empiformis là một loài bướm đêm thuộc họ Sesiidae. Nó được tìm thấy ở châu Âu. Nó rất giống với Chamaesphecia tenthrediniformis, một số nguồn phân loại cả hai là một loài.
Chiều dài cánh trước là 6–10 mm. Con trưởng thành bay từ tháng 5 đến tháng 8 tùy theo địa điểm.
Ấu trùng ăn Cypress Spurge.
Hình ản... |
702868 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Tractolira | Tractolira | Tractolira là một chi ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Volutidae.
Các loài
Các loài thuộc chi Tractolira bao gồm:
Tractolira delli Leal & Harasewych, 2005
Tractolira germonae Harasewych, 1987
Tractolira sparta Dall, 1896
Tractolira tenebrosa Leal & Bouchet, 1985
Chú thích
Tham khảo
... |
312906 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Vuillafans | Vuillafans | Vuillafans là một xã của tỉnh Doubs, thuộc vùng Bourgogne-Franche-Comté, miền đông nước Pháp.
Dân số
Xem thêm
Xã của tỉnh Doubs
Tham khảo
INSEE
IGN
Xã của Doubs |
834217 | https://vi.wikipedia.org/wiki/2714%20Matti | 2714 Matti | 2714 Matti (1938 GC) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 5 tháng 4 năm 1938 bởi H. Alikoski ở Turku.
Liên kết ngoài
JPL Small-Body Database Browser ngày 2714 Matti
Tiểu hành tinh vành đai chính
Thiên thể phát hiện năm 1938 |
960019 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Neognophomyia%20interrupta | Neognophomyia interrupta | Neognophomyia interrupta là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở vùng Tân nhiệt đới.
Liên kết ngoài
Tham khảo
Neognophomyia
Limoniidae ở vùng Neotropic |
245448 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Nh%C3%B3t | Nhót | {{Bảng phân loại
| image = Elaeagnus latifolia Bra46.png
| name = Elaeagnus latifolia
| image_width = 250px
| regnum = Plantae
| divisio = Magnoliophyta
| classis = Magnoliopsida
| ordo = Rosales
| familia = Elaeagnaceae
| genus = Elaeagnus
| species = E. latifolia
| binomial = Elaeagnus latifolia
| binomial_authority ... |
411528 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Guben | Guben | Guben là một thị xã nằm bên sông Lusatian Neisse ở bang Brandenburg, Đức. Thị xã này thuộc huyện Spree-Neiße. Dân số cuối năm 2007 là 20.129 người. Cùng với Frankfurt (Oder) và Görlitz, Guben là một thành phố chia cắt trên biên giới giữa Đức và Ba Lan.
Thị xã này có các khu vực sau:
Bresinchen
Deulowitz
Groß Breesen... |
666492 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Eschweilera%20integricalyx | Eschweilera integricalyx | Eschweilera integricalyx là một loài thực vật linhin thuộc họ Lecythidaceae.
Loài này chỉ có ở Colombia.
Chú thích
Tham khảo
World Conservation Monitoring Centre 1998. Eschweilera integricalyx. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 18 tháng 7 năm 2007.
Eschweilera
Thực vật dễ tổn thương
Thực vật đặc... |
300004 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Poivres | Poivres | Poivres là một xã ở tỉnh Aube, thuộc vùng Grand Est ở phía bắc miền trung nước Pháp.
Dân số
Xem thêm
Xã của tỉnh Aube
Tham khảo
Liên kết ngoài
Poivres sur le site de l'Institut géographique national
Aube Terre d'Histoire - Poivres: Eglise Saint-Antoine
Poivres |
792076 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Windows%20Server%202003 | Windows Server 2003 | Windows Server 2003 là hệ điều hành dành cho máy chủ được sản xuất bởi Microsoft, được giới thiệu vào ngày 24 tháng 4 năm 2003. Phiên bản cập nhật là Windows Server 2003 R2 được phát hành ngày 6 tháng 12 năm 2005. Hệ điều hành tiếp theo phiên bản này là Windows Server 2008, phát hành vào 04 tháng 2 năm 2008.
Theo Micr... |
820882 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Qu%E1%BB%91c%20t%E1%BB%99 | Quốc tộ | Quốc tộ (chữ Hán: 國祚) là một trong những bài thơ sớm nhất có tên tác giả của văn học viết Việt Nam. Đây là bài thơ nổi tiếng trong lịch sử Việt Nam, nếu như Nam quốc sơn hà được coi là bản tuyên ngôn độc lập đầu tiên của Việt Nam thì Quốc tộ được coi là bản tuyên ngôn hòa bình đầu tiên của Việt Nam. Bài thơ là câu trả ... |
911987 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Silesis%20dohertyi | Silesis dohertyi | Silesis dohertyi là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Platia miêu tả khoa học năm 2006.
Chú thích
Tham khảo
Silesis |
962348 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Thrypticomyia%20nigeriensis | Thrypticomyia nigeriensis | Thrypticomyia nigeriensis là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở vùng nhiệt đới châu Phi.
Tham khảo
<references>
Liên kết ngoài
Thrypticomyia
Limoniidae ở vùng Afrotropic |
464625 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Vill%C3%A9 | Villé | Villé là một xã thuộc tỉnh Bas-Rhin trong vùng Grand Est đông bắc Pháp.
Xem thêm
Xã của tỉnh Bas-Rhin
Tham khảo
INSEE commune file
Xã của Bas-Rhin |
378240 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Fillols | Fillols | Fillols là một xã thuộc tỉnh Pyrénées-Orientales trong vùng Occitanie phía nam Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 650 mét trên mực nước biển.
Tham khảo
INSEE
Xã của Pyrénées-Orientales |
956353 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Gonomyia%20moma | Gonomyia moma | Gonomyia moma là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở miền Australasia.
Liên kết ngoài
Tham khảo
Gonomyia
Limoniidae ở vùng Australasia |
410501 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Postbauer-Heng | Postbauer-Heng | Postbauer-Heng là một đô thị thuộc huyện Neumarkt bang Bayern nước Đức
Tham khảo |
958247 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Libnotes%20aptata | Libnotes aptata | Libnotes aptata là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở miền Ấn Độ - Mã Lai.
Tham khảo
Liên kết ngoài
Tham khảo
Libnotes
Limoniidae ở vùng Indomalaya |
832956 | https://vi.wikipedia.org/wiki/1786%20Raahe | 1786 Raahe | 1786 Raahe (1948 TL) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 9 tháng 10 năm 1948 bởi H. Alikoski ở Turku.
Liên kết ngoài
JPL Small-Body Database Browser ngày 1786 Raahe
Tiểu hành tinh vành đai chính
Thiên thể phát hiện năm 1948 |
641633 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Acanthodica%20sinuilinea | Acanthodica sinuilinea | Acanthodica sinuilinea là một loài bướm đêm thuộc họ Noctuidae. Nó được tìm thấy ở Peru.
Chú thích
Acanthodica |
383349 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Saint-Vivien%2C%20Charente-Maritime | Saint-Vivien, Charente-Maritime | Saint-Vivien là một xã trong tỉnh Charente-Maritime trong vùng Nouvelle-Aquitaine, tây nam nước Pháp. Xã Saint-Vivien, Charente-Maritime nằm ở khu vực có độ cao trung bình 4 mét trên mực nước biển.
Lịch sử biến động dân số
Tham khảo
INSEE commune file
Liên kết ngoài
Saint-Vivien trên trang mạng của Quid
Vị trí c... |
317051 | https://vi.wikipedia.org/wiki/H%E1%BA%A1%20Cao | Hạ Cao | Hạ Cao (chữ Hán: 夏皋, không xác định khi qua đời hoặc bí mật), cũng gọi là Cao Câu là vị vua thứ 15 của nhà Hạ trong lịch sử Trung Quốc.
Thân thế
Hạ Cao là con của Khổng Giáp – vua thứ 14 của nhà Hạ.
Trị vì
Năm 1749 TCN, Khổng Giáp mất, Cao lên nối ngôi.
Trong thời gian trị vì, Hạ Cao đã phục hồi tước vị cho nước chư... |
925051 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Luperus%20aetolicus | Luperus aetolicus | Luperus aetolicus là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Kiesenwetter miêu tả khoa học năm 1861.
Chú thích
Tham khảo
Luperus |
691216 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Bifrenaria%20verboonenii | Bifrenaria verboonenii | Bifrenaria verboonenii là một loài lan.
Chú thích
Tham khảo
verboonenii |
929987 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Sceloenopla%20schildi | Sceloenopla schildi | Sceloenopla schildi là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Uhmann miêu tả khoa học năm 1930.
Chú thích
Tham khảo
Sceloenopla |
840345 | https://vi.wikipedia.org/wiki/%287591%29%201992%20WG3 | (7591) 1992 WG3 | {{DISPLAYTITLE:(7591) 1992 WG3}}
(7591) 1992 WG3 là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện bởi Seiji Ueda và Hiroshi Kaneda ở Kushiro, Hokkaidō, Nhật Bản, ngày 18 tháng 11 năm 1992.
Xem thêm
Danh sách các tiểu hành tinh: 7001–8000
Tham khảo
Thiên thể phát hiện năm 1992
Được phát hiện bởi Hiroshi Kan... |
562058 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Qu%E1%BA%ADn%20Carver%2C%20Minnesota | Quận Carver, Minnesota | Quận Carver là một quận Minnesota, Hoa Kỳ. Quận lỵ đóng ở Chaska. Theo điều tra dân số năm 2000 của Cục Thống kê Dân số Hoa Kỳ, quận có dân số 70.205 người . Quận là một phần vùng đô thị Minneapolis-St. Paul.
Địa lý
Theo Cục Thống kê Dân số Hoa Kỳ, quận có diện tích tổng cộng , trong đó có là diện tích mặt nước.
Quậ... |
870042 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Diplectrona%20ripollensis | Diplectrona ripollensis | Diplectrona ripollensis là một loài Trichoptera trong họ Hydropsychidae. Chúng phân bố ở miền Cổ bắc.
Tham khảo
Trichoptera miền Cổ bắc
Diplectrona |
260508 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Qu%E1%BB%91c%20l%E1%BB%99%2062 | Quốc lộ 62 | Quốc lộ 62 là con đường chạy hoàn toàn trong tỉnh Long An, từ Thành phố Tân An đến thị xã Kiến Tường, dài 76,5 km.
Quốc lộ 62 bắt đầu từ ngã 3 giao với Quốc lộ 1, phường 2, Thành phố Tân An, đi qua các huyện, thị xã thuộc vùng Đồng Tháp Mười gồm: Thủ Thừa, Thạnh Hoá, Tân Thạnh, Mộc Hoá, Kiến Tường và kết thúc tại cửa ... |
669391 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Hypsiboas%20pulchellus | Hypsiboas pulchellus | Hypsiboas pulchellus (tên tiếng Anh: Montevideo Treefrog) là một ếch species thuộc họ Nhái bén. Loài này có ở Argentina, Brasil, Paraguay, và Uruguay.
Môi trường sống tự nhiên của chúng là đồng cỏ khô nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới vùng đất thấp, đồng cỏ nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới vùng ngập nước hoặc lụt theo mùa, hồ ... |
837098 | https://vi.wikipedia.org/wiki/4931%20Tomsk | 4931 Tomsk | 4931 Tomsk (1983 CN3) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 11 tháng 2 năm 1983 bởi DeSanctis Debehogne ở La Silla.
Tham khảo
Liên kết ngoài
JPL Small-Body Database Browser ngày 4931 Tomsk
Tiểu hành tinh vành đai chính
Thiên thể phát hiện năm 1983 |
926894 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Nyctiphantus | Nyctiphantus | Nyctiphantus là một chi bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae.
Chi này được miêu tả khoa học năm 1902 bởi Semenov.
Các loài
Các loài trong chi này gồm:
Nyctiphantus bergi (Semenov, 1906)
Nyctiphantus bicoloripennis Medvedev, 2005
Nyctiphantus costos Semenov, 1902
Nyctiphantus hirtus (Weise, 1885)
Nyctiphantus noct... |
925641 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Metalepta%20tuberculata | Metalepta tuberculata | Metalepta tuberculata là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Baly miêu tả khoa học năm 1861.
Chú thích
Tham khảo
Metalepta |
508360 | https://vi.wikipedia.org/wiki/B%C3%A0i%20th%C3%A1nh%20ca%20bu%E1%BB%93n | Bài thánh ca buồn | "Bài thánh ca buồn" là một ca khúc về giáng sinh nổi tiếng ở Việt Nam, do nhạc sĩ Nguyễn Vũ sáng tác. "Bài thánh ca buồn" được nhạc sĩ viết trong hai giờ đồng hồ, vào tháng 10 năm 1972, vừa ra mắt thì lập tức nó đã được hãng đĩa Sơn Ca mua độc quyền và ca sĩ Thái Châu là người đầu tiên thể hiện vào băng Sơn Ca 3. Mặc d... |
6380 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Nh%C3%B3m%20sao%20B%E1%BA%AFc%20%C4%90%E1%BA%A9u | Nhóm sao Bắc Đẩu | Nhóm sao Bắc Đẩu, hay còn gọi là Thất Tinh Bắc Đẩu (北斗七星) hay Bắc Đẩu Thất Tinh, là một nhóm sao gồm bảy ngôi sao trong chòm sao Đại Hùng.
Mảng các ngôi sao này tạo nên hình ảnh giống cái đấu (đẩu) hay cái gàu sòng hoặc cái xoong và nằm ở hướng bắc, vì vậy một số nước gọi nó là nhóm sao Bắc Đẩu.
Nhóm sao Bắc Đẩu và s... |
152333 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Nam%20B%E1%BB%99%20kh%C3%A1ng%20chi%E1%BA%BFn | Nam Bộ kháng chiến | Nam Bộ kháng chiến là xung đột quân sự giữa Việt Nam và liên quân Anh, Pháp, Nhật bắt đầu xảy ra trước khi chiến tranh Đông Dương bùng nổ, được lấy mốc là ngày 23 tháng 9 năm 1945, khi các lực lượng quân sự Việt Nam chống lại việc Pháp tái chiếm Nam Bộ. Chiến sự ban đầu diễn ra trên chiến trường Nam Bộ, sau đó phát tri... |
491280 | https://vi.wikipedia.org/wiki/La%20Cellette%2C%20Creuse | La Cellette, Creuse | La Cellette là một xã thuộc tỉnh Creuse trong vùng Nouvelle-Aquitaine miền trung nước Pháp.
Dân số
Xem thêm
Xã của tỉnh Creuse
Tham khảo
Liên kết ngoài
La Cellette on the Quid website
Xã của Creuse |
810299 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Tr%E1%BA%ADn%20Petersburg%20th%E1%BB%A9%20ba | Trận Petersburg thứ ba | Trận Petersburg thứ ba, hay còn gọi là Cuộc đột phá tại Petersburg hoặc Sự thất thủ của Petersburg, là cuộc tấn công quyết định của phe Liên bang miền Bắc vào hệ thống chiến hào của Liên minh miền Nam, kết thúc 10 tháng vây hãm Petersburg và dẫn đến việc hai thành phố Petersburg và Richmond, Virginia của miền Nam đều r... |
643924 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Nilgerides%20trifasciata | Nilgerides trifasciata | Nilgerides trifasciata là một loài bướm đêm thuộc họ Erebidae. Loài này có ở Sumatra.
Sải cánh dài khoảng 10 mm.
Tham khảo
2010: Revision of the Micronoctuidae (Lepidoptera: Noctuoidea) Part 3, Taxonomy of the Tactusinae. Zootaxa, 2583: 1–119. Preview
Nilgerides |
203305 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Babugarh | Babugarh | Babugarh là một thị xã và là một nagar panchayat của quận Ghaziabad thuộc bang Uttar Pradesh, Ấn Độ.
Địa lý
Babugarh có vị trí Nó có độ cao trung bình là 200 mét (656 foot).
Nhân khẩu
Theo điều tra dân số năm 2001 của Ấn Độ, Babugarh có dân số 5938 người. Phái nam chiếm 53% tổng số dân và phái nữ chiếm 47%. Babugarh... |
289717 | https://vi.wikipedia.org/wiki/%C4%90%C3%A8o%20%C3%94%20Qu%C3%BD%20H%E1%BB%93 | Đèo Ô Quý Hồ | Đèo Ô Quý Hồ, đèo Ô Quy Hồ hay đèo Hoàng Liên Sơn là một ngọn đèo nằm trên quốc lộ 4D ở vùng giáp ranh giữa hai tỉnh Lào Cai và Lai Châu, Việt Nam.
Đèo cắt ngang dãy Hoàng Liên Sơn, với đỉnh đèo cũng ở gần ranh giới giữa hai tỉnh. Tên chính thức của đèo ở đường phân thủy là "đèo Trạm Tôn". Đèo còn có tên địa phương cò... |
777355 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Prendeignes | Prendeignes | Prendeignes là một xã thuộc tỉnh Lot trong vùng Occitanie phía tây nam nước Pháp.
Xem thêm
Commune của tỉnh Lot
Tham khảo
INSEE
IGN
Xã của Lot |
924360 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Lema%20nepalica | Lema nepalica | Lema nepalica là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Medvedev miêu tả khoa học năm 2003.
Chú thích
Tham khảo
Lema |
304451 | https://vi.wikipedia.org/wiki/T%E1%BB%91i%20thi%E1%BB%83u%20h%C3%B3a%20chi%20ph%C3%AD | Tối thiểu hóa chi phí | Tối thiểu hóa chi phí là hành vi của người sản xuất tìm một kết hợp tối ưu lượng của các yếu tố sản xuất sao cho với mức chi phí thấp nhất để đạt được một mức sản lượng mục tiêu đã xác định sẵn. Kinh tế học vi mô phân tích hành vi tối thiểu hóa chi phí của người sản xuất bằng mô hình dưới đây.
Giả thiết
Để cho đơn gi... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.