id stringlengths 1 8 | url stringlengths 31 618 | title stringlengths 1 250 | text stringlengths 11 513k |
|---|---|---|---|
849131 | https://vi.wikipedia.org/wiki/9884%20P%C5%99%C3%ADbram | 9884 Příbram | 9884 Příbram là một tiểu hành tinh vành đai chính với chu kỳ quỹ đạo là 1340.2162372 ngày (3.67 năm).
Nó được phát hiện ngày 12 tháng 10 năm 1994.
Tham khảo
Tiểu hành tinh vành đai chính
Thiên thể phát hiện năm 1994
Được phát hiện bởi Zdeněk Moravec
Tiểu hành tinh Massalia
Tiểu hành tinh được đặt tên |
46579 | https://vi.wikipedia.org/wiki/B%C3%A1nh%20c%C3%A1y | Bánh cáy | Bánh cáy là đặc sản của làng Nguyễn xã Nguyên Xá huyện Đông Hưng tỉnh Thái Bình.
Bánh cáy có nhiều màu sắc. Người ta chọn loại nếp ngon (nếp cái hoa vàng). Người ta đem trộn gạo nếp đã ngâm cùng gấc để tạo màu đỏ và với quả dành dành để tạo màu vàng. Sau khi đồ xôi đem cả nồi giã thành bột dẻo như bột bánh dày, cho ra... |
669273 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Hyla%20chlorostea | Hyla chlorostea | Hyloscirtus chlorosteus là một loài ếch thuộc họ Nhái bén.
Đây là loài đặc hữu của Bolivia.
Môi trường sống tự nhiên của chúng là vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới, sông ngòi, đầm nước ngọt, và đầm nước ngọt có nước theo mùa.
Chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống.
Chú thích
Tham khảo
Cortez, C., Re... |
282899 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Maurepas%20%28t%E1%BB%95ng%29 | Maurepas (tổng) | Tổng Maurepas là một tổng của Pháp, tọa lạc tại tỉnh Yvelines trong vùng Île-de-France của Pháp.
Phân chia hành chính
Tổng Maurepas được chia thành 4 xã:
Coignières: 4 231 dân
Élancourt: 26 655 dân
Maurepas: 19 586 dân
La Verrière: 6 053 dân
Kết quả bầu cử
Trong vòng bầu cử thứ nhì ngày 16/3/2008, ông Ismaïla Wane ... |
136880 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Chu%C3%B4ng%20nguy%E1%BB%87n%20h%E1%BB%93n%20ai%20%28%C4%91%E1%BB%8Bnh%20h%C6%B0%E1%BB%9Bng%29 | Chuông nguyện hồn ai (định hướng) | Chuông nguyện hồn ai là tên cuốn tiểu thuyết được xuất bản năm 1940 của nhà văn Ernest Hemingway. Ngoài ra Chuông nguyện hồn ai, hoặc tên nguyên bản tiếng Anh For Whom the Bell Tolls, còn có thể là:
Bộ phim Chuông nguyện hồn ai năm 1943 chuyển thể từ tiểu thuyết của Hemingway với hai diễn viên nổi tiếng Gary Cooper và ... |
741865 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Megalomphalus%20ronaldi | Megalomphalus ronaldi | Megalomphalus ronaldi là một loài ốc biển rất nhỏ, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Vanikoridae.
Miêu tả
Phân bố
Chú thích
Tham khảo
Megalomphalus
Vanikoridae |
402992 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Norderheistedt | Norderheistedt | Norderheistedt là một đô thị thuộc huyện Dithmarschen, trong bang Schleswig-Holstein, nước Đức. Đô thị Norderheistedt có diện tích 4,33 km², dân số thời điểm 31 tháng 12 năm 2006 là 155 người.
Tham khảo
Xã và đô thị ở huyện Dithmarschen |
191508 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Danh%20s%C3%A1ch%20c%E1%BA%A7u%20d%C3%A0i%20nh%E1%BA%A5t%20th%E1%BA%BF%20gi%E1%BB%9Bi | Danh sách cầu dài nhất thế giới | Dưới đây là danh sách các cầu có chiều dài trên 2 km.
Ghi chú
Dài
Kỷ lục về xây dựng
Cầu
Cầu |
907570 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Lanelater%20uhligi | Lanelater uhligi | Lanelater uhligi là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Girard miêu tả khoa học năm 2008.
Chú thích
Tham khảo
Lanelater |
951240 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Tipula%20lama | Tipula lama | Tipula lama là một loài ruồi trong họ Ruồi hạc (Tipulidae). Chúng phân bố ở vùng Indomalaya.
Chú thích
Tham khảo
Chi Ruồi hạc |
559843 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Dypsis%20andrianatonga | Dypsis andrianatonga | Dypsis andrianatonga là loài thực vật có hoa thuộc họ Arecaceae. Loài này được Beentje mô tả khoa học đầu tiên năm 1995.
Tham khảo
Liên kết ngoài
Chi Cau tua
Thực vật được mô tả năm 1995
Thực vật Madagascar |
242307 | https://vi.wikipedia.org/wiki/United%20Buddy%20Bears | United Buddy Bears | Buddy Bear: Chú gấu Buddy Bear là một bức điêu khắc hình con gấu cao 2 mét và được tô vẽ một cách cá biệt. Năm 2001, khoảng 300 chú gấu này đứng trên đường phố và công viên nơi khu đường sá công cộng của thành phố Berlin. Nhiều chú gấu này đã được bán đấu giá để ủng hộ các hội từ thiện cho thiếu nhi.
United Buddy Bear... |
578109 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Pinillos%2C%20La%20Rioja | Pinillos, La Rioja | Pinillos, La Rioja tỉnh và cộng đồng tự trị La Rioja, phía bắc Tây Ban Nha. Đô thị này có diện tích là 11,89 ki-lô-mét vuông, dân số năm 2009 là 16 người với mật độ 1,35 người/km². Đô thị này có cự ly 41 km so với Logroño.
Tham khảo
Đô thị ở La Rioja |
357339 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Danh%20s%C3%A1ch%20%C4%91%C4%A9a%20nh%E1%BA%A1c%20c%E1%BB%A7a%20Madonna | Danh sách đĩa nhạc của Madonna | Danh sách đĩa nhạc của Madonna bao gồm:
Danh sách các album phát hành từ khi cô khởi nghiệp năm 1983 tới nay.
Danh sách các đĩa đơn phát hành từ các album phòng thu, nhạc phim, album tổng hợp và các đĩa đơn khác.
Madonna (ca sĩ)
M |
843520 | https://vi.wikipedia.org/wiki/%2875055%29%201999%20VX2 | (75055) 1999 VX2 | {{DISPLAYTITLE:(75055) 1999 VX2}}
(75055) 1999 VX2 là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện bởi Yoshisada Shimizu và Takeshi Urata ở Đài thiên văn Nachi-Katsuura ở Nachikatsuura, Wakayama, Nhật Bản, ngày 4 tháng 11 năm 1999.
Xem thêm
Danh sách các tiểu hành tinh: 75001–76000
Tham khảo
Thiên thể phá... |
917660 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Cneorane%20erytrocephala | Cneorane erytrocephala | Cneorane erytrocephala là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Fabricius miêu tả khoa học năm 1781.
Chú thích
Tham khảo
Cneorane |
243796 | https://vi.wikipedia.org/wiki/S%C3%A2n%20bay%20qu%E1%BB%91c%20t%E1%BA%BF%20Campo%20Grande | Sân bay quốc tế Campo Grande | Sân bay quốc tế Campo Grande (Aeroporto Internacional de Campo Grande trong tiếng Bồ Đào Nha), cũng gọi là Aeroporto Antonio João, là một sân bay quốc tế nằm ở Campo Grande, Mato Grosso do Sul, Brasil. Sân bay này cũng được dùng cho mục đích quân sự, phần phục vụ quân sự được gọi là Căn cứ không quân Campo Grande. Sân... |
566227 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Phyllonorycter%20pruinosella | Phyllonorycter pruinosella | Phyllonorycter pruinosella là một loài bướm đêm thuộc họ Gracillariidae. Nó được tìm thấy ở Trung Á, Kazakhstan, Tajikistan, Turkmenistan và Uzbekistan.
Ấu trùng ăn Populus species (bao gồm Populus diversifolia, Populus euphratica và Populus pruinosa) và Salix species. Chúng có thể ăn lá nơi chúng làm tổ.
Chú thích
... |
296970 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Chat%20Trakan%20%28huy%E1%BB%87n%29 | Chat Trakan (huyện) | Chat Trakan () là huyện (amphoe) cực bắc của tỉnh Phitsanulok, phía bắc Thái Lan.
Lịch sử
Mueang Chat Trakan là một thành phố cổ cùng thời với Mueang Nakhon Thai. Ban đầu thuộc huyện Nakhon Thai, đơn vị này đã được lập thành tiểu huyện (King Amphoe) ngày 1 tháng 5 năm 1969, bao gồm hai tambon Chat Trakan và Pa Daeng. ... |
208735 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Valsad%20INA | Valsad INA | Valsad INA là một thị xã và là một khu vực công nghiệp quy hoạch (industrial notified area) của quận Valsad thuộc bang Gujarat, Ấn Độ.
Nhân khẩu
Theo điều tra dân số năm 2001 của Ấn Độ, Valsad INA có dân số 890 người. Phái nam chiếm 58% tổng số dân và phái nữ chiếm 42%. Valsad INA có tỷ lệ 83% biết đọc biết viết, cao ... |
374680 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Willis%20Carrier | Willis Carrier | Willis Haviland Carrier (26.11.1875 – 7.10.1950) là một kỹ sư và nhà sáng chế người Mỹ, ông nổi tiếng là người đã sáng chế ra máy điều hòa nhiệt độ hiện đại.
Thời niên thiếu
Carrier sinh tại Angola, New York, và thừa hưởng lòng yêu thích việc hàn vá, sửa chữa các vật dụng (tinkering) từ người mẹ, như các đồng hồ cũ, ... |
952103 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Amphineurus%20patya | Amphineurus patya | Amphineurus (Amphineurus) patya là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở miền Australasia.
Tham khảo
Amphineurus
Limoniidae ở vùng Australasia |
702195 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Peristernia%20sulcata | Peristernia sulcata | Peristernia sulcata là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Fasciolariidae.
Miêu tả
Phân bố
Chú thích
Tham khảo
Peristernia |
252137 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Li%C3%AAn%20Nguy%C3%AAn | Liên Nguyên | Liên Nguyên (chữ Hán giản thể: 涟源市) là một thành phố cấp huyện thuộc địa cấp thị Lâu Để tỉnh Hồ Nam, Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa. Thành phố này có diện tích 1895 ki-lô-mét vuông, dân số năm 2002 khoảng 1,08 triệu người. Mã số bưu chính là 417100, mã vùng điện thoại là 0738. Thành phố Liên Nguyên được thành lập năm 1987... |
884306 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Andrena%20lucidula | Andrena lucidula | Andrena lucidula là một loài Hymenoptera trong họ Andrenidae. Loài này được Warncke mô tả khoa học năm 1974.
Chú thích
Tham khảo
L
Động vật được mô tả năm 1974 |
641597 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Dysgonia%20humilis | Dysgonia humilis | Dysgonia humilis là một loài bướm đêm thuộc họ Erebidae. Nó được tìm thấy ở Châu Phi, bao gồm Príncipe và Gabon.
Tham khảo
Dysgonia
Động vật Gabon
Côn trùng Cameroon |
953575 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Dicranomyia%20imitabilis | Dicranomyia imitabilis | Dicranomyia imitabilis là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở vùng Tân nhiệt đới.
Liên kết ngoài
Tham khảo
Dicranomyia
Limoniidae ở vùng Neotropic |
877300 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Tinodes%20miyakonis | Tinodes miyakonis | Tinodes miyakonis là một loài Trichoptera trong họ Psychomyiidae. Chúng phân bố ở miền Cổ bắc.
Chú thích
Tham khảo
Tinodes |
888748 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Xanthesma%20nigrior | Xanthesma nigrior | Xanthesma nigrior là một loài Hymenoptera trong họ Colletidae. Loài này được Michener mô tả khoa học năm 1965.
Hình ảnh
Chú thích
Tham khảo
Xanthesma
Động vật được mô tả năm 1965 |
931386 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Uroplata%20orphanula | Uroplata orphanula | Uroplata orphanula là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Weise miêu tả khoa học năm 1905.
Chú thích
Tham khảo
Uroplata |
468058 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Orcenais | Orcenais | Orcenais là một xã thuộc tỉnh Cher trong vùng Centre-Val de Loire miền trung Pháp.
Dân số
Xem thêm
Xã của tỉnh Cher
Liên kết ngoài
Annuaire Marie website
Orcenais on the Quid website
Ghi chú
Xã của Cher |
321242 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Canxedon | Canxedon | Canxedon là một dạng ẩn tinh của silica, gồm rất nhiều hạt thạch anh và moganit rất nhỏ mọc xen kẽ. Thạch anh và moganit giống nhau về thành phần chỉ khác nhau về cấu tạo tinh thể, thạch anh thuộc hệ tinh thể ba phương còn moganit thuộc hệ tinh thể đơn tà.
Canxedon là biểu tượng của chòm sao Nhân Mã trong cung hoàng đ... |
81509 | https://vi.wikipedia.org/wiki/C%E1%BB%ADu%20Long%20%28t%E1%BB%89nh%29 | Cửu Long (tỉnh) | Cửu Long là một tỉnh cũ thuộc vùng Đồng bằng sông Cửu Long, Việt Nam.
Địa lý
Tỉnh Cửu Long có vị trí địa lý:
Phía đông giáp tỉnh Tiền Giang và tỉnh Bến Tre (ranh giới là sông Cổ Chiên)
Phía tây giáp tỉnh Hậu Giang (ranh giới là sông Hậu)
Phía nam giáp Biển Đông
Phía bắc giáp tỉnh Đồng Tháp.
Lịch sử
Tỉnh Cửu Long được... |
865005 | https://vi.wikipedia.org/wiki/26168%20Kanaikiyotaka | 26168 Kanaikiyotaka | 26168 Kanaikiyotaka (1995 WT8) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 24 tháng 11 năm 1995 bởi T. Niijima ở Ojima.
Tham khảo
Liên kết ngoài
JPL Small-Body Database Browser ngày 26168 Kanaikiyotaka
Tiểu hành tinh vành đai chính
Thiên thể phát hiện năm 1995 |
541391 | https://vi.wikipedia.org/wiki/37%20TCN | 37 TCN | Năm 37 TCN là một năm trong lịch Julius.
Sự kiện
Sinh
Mất
Thượng Quan hoàng hậu
Hiếu Chiêu Thượng Quan hoàng hậu
Tham khảo
Năm 37 TCN |
918132 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Cryptocephalus%20barii | Cryptocephalus barii | Cryptocephalus barii là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Burlini miêu tả khoa học năm 1948.
Chú thích
Tham khảo
B |
578120 | https://vi.wikipedia.org/wiki/San%20Asensio | San Asensio | San Asensio tỉnh và cộng đồng tự trị La Rioja, phía bắc Tây Ban Nha. Đô thị này có diện tích là 32,33 ki-lô-mét vuông, dân số năm 2009 là 1239 người với mật độ 38,32 người/km². Đô thị này có cự ly 33 km so với Logroño.
Tham khảo
Đô thị ở La Rioja |
816717 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Thi%E1%BB%87u%20Ph%C3%BA | Thiệu Phú | Thiệu Phú là một xã thuộc huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam.
Lịch sử
Vùng đất thuộc xã Thiệu Phú ngày nay, vào đầu thế kỉ 19 là các thôn xã thuộc tổng Mật Vật, huyện Thụy Nguyên, phủ Thiệu Thiên.
Cuối năm 1945, huyện Thụy Nguyên đổi thành huyện Thiệu Hóa.
Năm 1977, xã Thiệu Phú cùng với các xã phía bắc sông... |
916403 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Cassida%20subreticulata | Cassida subreticulata | Cassida subreticulata là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Suffrian miêu tả khoa học năm 1844.
Chú thích
Tham khảo
Cassida |
899945 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Hu%E1%BB%B3nh%20%C4%90%C3%B4ng | Huỳnh Đông | Phạm Huỳnh Đông (sinh ngày 5 tháng 11 năm 1983), thường được biết đến với nghệ danh Huỳnh Đông, là một nam diễn viên người Việt Nam. Anh bắt đầu nổi tiếng với vai Quân trong bộ phim Gọi giấc mơ về.
Anh cũng từng là diễn viên lồng tiếng của công ty TVM Corp, một trong những vai đáng chú ý nhất của anh là Kero - linh t... |
552494 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Glochidion%20moorei | Glochidion moorei | Glochidion moorei là một loài thực vật thuộc họ Euphorbiaceae. Đây là loài đặc hữu của Polynésie thuộc Pháp.
Chú thích
Tham khảo
Florence, J. 1998. Glochidion moorei. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 21 tháng 8 năm 2007.
Thực vật Polynésie thuộc Pháp
M |
648942 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Lophozancla | Lophozancla | Lophozancla là một chi bướm đêm thuộc họ Erebidae.
Loài
Lophozancla prolixa Turner, 1932
Chú thích
Tham khảo
Lophozancla at funet.fi
Natural History Museum Lepidoptera genus database
Erebidae |
798194 | https://vi.wikipedia.org/wiki/V%C6%B0%C6%A1ng%20S%C6%B0%20B%C3%A1 | Vương Sư Bá | Vương Sư Bá (? - ?), tự: Trọng Khuông; hiệu: Nham Khê; là quan lại và là nhà thơ Việt Nam thời Lê sơ.
Tiểu sử
Ông là người huyện Đông An, phủ Khoái Châu, trấn Hải Dương; nay thuộc huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên.
Theo Lê Quý Đôn trong Đại Việt thông sử, trong khoảng niên hiệu Diên Ninh (1454-1459 đời vua Lê Nhân Tông... |
405603 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Gachnang | Gachnang | Gachnang Là một đô thị ở huyện Frauenfeld, bang Thurgau, Thụy Sĩ. Diện tích là 9,7 km2.
Tham khảo
Liên kết ngoài
Đô thị của bang Thurgau |
478164 | https://vi.wikipedia.org/wiki/La%20Coucourde | La Coucourde | La Coucourde là một xã thuộc tỉnh Drôme trong vùng Auvergne-Rhône-Alpes đông nam nước Pháp. Xã La Coucourde nằm ở khu vực có độ cao từ 71-395 mét trên mực nước biển. It housed the Horus community until 1997.
Tham khảo
Coucourde |
669313 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Hyloscirtus%20colymba | Hyloscirtus colymba | Hyloscirtus colymba hoặc La Loma Treefrog là một loài ếch trong họ Nhái bén.
Nó được tìm thấy ở Costa Rica, Panama, và có thể Colombia.
Các môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng ẩm ướt đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới, các khu rừng vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới, và sông. Loài này đang bị đe... |
307477 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Saint-Vincent-de-Salers | Saint-Vincent-de-Salers | Saint-Vincent-de-Salers là một xã ở tỉnh Cantal, thuộc vùng Auvergne-Rhône-Alpes ở miền trung nước Pháp.
Dân số
Tham khảo
Xem thêm
Xã của tỉnh Cantal
Liên kết ngoài
Saint-Vincent-de-Salers sur le site de l'Institut géographique national
Saint-Vincent-de-Salers sur le site de l'Insee
Saint-Vincent-de-Salers sur l... |
661324 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Trox%20terrestris | Trox terrestris | Trox terrestris là một loài bọ cánh cứng trong họ Trogidae.
Hình ảnh
Chú thích
Tham khảo
Trox |
304140 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Guercheville | Guercheville | Guercheville là một xã ở tỉnh Seine-et-Marne, thuộc vùng Île-de-France ở miền bắc nước Pháp.
Dân số
Người dân ở đây được gọi là Guerchevillois.
Điều tra dân số năm 1999, xã này có dân số là 233.
Xem thêm
Xã của tỉnh Seine-et-Marne
Tham khảo
Liên kết ngoài
1999 Land Use, from IAURIF (Institute for Urban Planning an... |
661766 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Pachyta%20mediofasciata | Pachyta mediofasciata | Pachyta mediofasciata là một loài bọ cánh cứng thuộc phân họ Lepturinae, trong họ Cerambycidae. Loài này phân bố ở Trung Quốc.
Chú thích
Tham khảo
Pachyta |
879292 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Anthidium%20kvakicum | Anthidium kvakicum | Anthidium kvakicum là một loài Hymenoptera trong họ Megachilidae. Loài này được Mavromoustakis mô tả khoa học năm 1939.
Chú thích
Tham khảo
Anthidium
Động vật được mô tả năm 1939 |
4810 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Lai%20t%E1%BA%A1p%20h%C3%B3a | Lai tạp hóa | Trong tiếng Việt, lai tạp hóa có thể là:
Thông thường, lai tạp hóa để chỉ sự pha trộn các yếu tố có tính chất khác nhau đối với một mặt nào đó của đời sống con người (v.d. văn hoá, ngôn ngữ, phong cách, v.v) tạo ra sự không thuần nhất.
Trong di truyền học, lai tạp hoá là quá trình pha trộn các loài khác nhau hoặc nh... |
918897 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Dactylispa%20tienmuensis | Dactylispa tienmuensis | Dactylispa tienmuensis là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Chen & Tan miêu tả khoa học năm 1964.
Chú thích
Tham khảo
Dactylispa |
835489 | https://vi.wikipedia.org/wiki/3732%20V%C3%A1vra | 3732 Vávra | 3732 Vávra là một tiểu hành tinh vành đai chính với chu kỳ quỹ đạo là 1157.9991024 ngày (3.17 năm).
Nó được phát hiện ngày 27 tháng 9 năm 1984.
Tham khảo
Tiểu hành tinh vành đai chính
Thiên thể phát hiện năm 1984 |
313976 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Grives | Grives | Grives là một xã của Pháp, nằm ở tỉnh Dordogne trong vùng Nouvelle-Aquitaine của Pháp.
Thông tin nhân khẩu
Tham khảo
Liên kết ngoài
Grives trên trang mạng của Viện địa lý quốc gia
Grives trên trang mạng của Insee
Grives |
355636 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Shariff%20Aguak | Shariff Aguak | Shariff Aguak (tên cũ Maganoy) là một đô thị ở tỉnh Maguindanao, Philippines. Đây là thủ phủ của Maguindanao.
Các đơn vị hành chính
Shariff Aguak được chia ra 26 barangay.
Chú thích
Liên kết ngoài
Mã địa lý chuẩn của Philipin
Thông tin điều tra dân số năm 2000 của Philipin
Đô thị của Maguindanao |
616971 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ampelophaga%20rubiginosa | Ampelophaga rubiginosa | Ampelophaga rubiginosa là một loài bướm đêm thuộc họ Sphingidae. Nó đã được mô tả bởi Bremer và Grey năm 1853. Nó được tìm thấy từ phía đông bắc Afghanistan, phía đông xung quanh rìa phía nam của dãy Himalaya tại Vân Nam, sau đó trên toàn Trung Quốc đến Viễn Đông nước Nga, bán đảo Triều Tiên và Nhật Bản. Nó cũng được t... |
73379 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Martillac | Martillac | Martillac là một xã trong tỉnh Gironde, thuộc vùng Nouvelle-Aquitaine của nước Pháp, có dân số là 2020 người (thời điểm 1999). Xã nằm trong vùng đô thị của thành phố Bordeaux. Trong khi Martillac trong năm 1962 còn có trên 877 dân cư thì năm 1999 đã có 2.020 người dân. Martillac là một nơi trồng nho trong vùng trồng nh... |
570322 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Merethe%20Lindstr%C3%B8m | Merethe Lindstrøm | Merethe Lindstrøm sinh ngày 26 tháng 5 năm 1963 tại Bergen là một nhà văn nữ người Na Uy. Năm 1983 Lindstrøm bắt đầu xuất bản tuyển tập truyện ngắn "Sexorcisten og andre fortellinger". Từ đó trở đi, bà đã viết nhiều tuyển tập truyện ngắn, tiểu thuyết và một truyện thiếu nhi..
Lindstrøm cũng hát với nhiều ban nhạc rock... |
931739 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Zepherina%20taperinha | Zepherina taperinha | Zepherina taperinha là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Bechyne & Bechyne miêu tả khoa học năm 1961.
Chú thích
Tham khảo
Zepherina |
971893 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Hyphydrus%20japonicus | Hyphydrus japonicus | Hyphydrus japonicus là một loài bọ cánh cứng trong họ Bọ nước. Loài này được Sharp miêu tả khoa học năm 1873.
Chú thích
Tham khảo
Bọ nước
Hyphydrus |
343884 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Arleux-en-Gohelle | Arleux-en-Gohelle | Arleux-en-Gohelle là một xã của tỉnh Pas-de-Calais, thuộc vùng Hauts-de-France, miền đông nước Pháp.
Dân số
Xem thêm
Xã của tỉnh Pas-de-Calais
Liên kết ngoài
Commonwealth War Graves Commission - Arleux-en-Gohelle (Orchard Dump)
Arleux-en-Gohelle on the Insee website
Arleux-en-Gohelle on the Quid website
Tham... |
839012 | https://vi.wikipedia.org/wiki/%2816471%29%201990%20OR3 | (16471) 1990 OR3 | {{DISPLAYTITLE:(16471) 1990 OR3}}
(16471) 1990 OR3 là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện bởi Henry E. Holt ở Đài thiên văn Palomar ở Quận San Diego, California, ngày 27 tháng 7 năm 1990.
Xem thêm
Danh sách các tiểu hành tinh: 16001–17000
Tham khảo
Thiên thể phát hiện năm 1990
Được phát hiện bởi ... |
839843 | https://vi.wikipedia.org/wiki/%289048%29%201991%20RD24 | (9048) 1991 RD24 | {{DISPLAYTITLE:(9048) 1991 RD24}}
(9048) 1991 RD24 là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện bởi Henry E. Holt ở Đài thiên văn Palomar tại Hoa Kỳ ngày 12 tháng 9 năm 1991.
Xem thêm
Danh sách các tiểu hành tinh: 9001–10000
Tham khảo
Thiên thể phát hiện năm 1991
Được phát hiện bởi Henry E. Holt
Tiểu hà... |
306325 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Genneville | Genneville | Genneville là một xã ở tỉnh Calvados, thuộc vùng Normandie ở tây bắc nước Pháp.
Dân số
Xem thêm
Xã của tỉnh Calvados
Tham khảo
Liên kết ngoài
Xã của Calvados |
669659 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Scinax%20berthae | Scinax berthae | Scinax berthae là một loài ếch trong họ Nhái bén.
Nó được tìm thấy ở Argentina, Brasil, Paraguay, và Uruguay.
Các môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng ẩm ướt đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới, vùng đồng cỏ ôn đới, đồng cỏ nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới vùng ngập nước hoặc lụt theo mùa, đầm nước ngọt có ... |
587095 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Engerdal | Engerdal | Engerdal là một đô thị hạt Hedmark, Na Uy. Nó là một phần của khu vực truyền thống Østerdalen. Trung tâm hành chính của đô thị này là làng Engerdal. Đô thị mới Engerdal được thành lập ngày 1 tháng 1 năm 1911 từ các bộ phận của các đô thị của Tolga, Trysil, Ytre Rendal và Øvre Rendal. Yếu tố đầu tiên trong tên gọi là tê... |
173457 | https://vi.wikipedia.org/wiki/%C4%90%E1%BB%99i%20tuy%E1%BB%83n%20b%C3%B3ng%20%C4%91%C3%A1%20qu%E1%BB%91c%20gia%20Canada | Đội tuyển bóng đá quốc gia Canada | Đội tuyển bóng đá quốc gia Canada (; ) đại diện cho Canada trong các giải đấu bóng đá nam quốc tế ở cấp độ nam cao cấp chính thức kể từ năm 1924. Họ được giám sát bởi Hiệp hội Bóng đá Canada và thi đấu trong Liên đoàn bóng đá Bắc, Trung Mỹ và Caribe (CONCACAF).
Trận thi đấu quốc tế chính thức đầu tiên của đội tuyển C... |
442632 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Peyssies | Peyssies | Peyssies là một xã thuộc tỉnh Haute-Garonne trong vùng Occitanie tây nam nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 225 mét trên mực nước biển.
Sông Louge tạo thành phần lớn ranh giới phía tây thị trấn.
Tham khảo
Xã của Haute-Garonne |
353881 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Capul | Capul | Capul là một đô thị hạng 5 ở tỉnh Bắc Samar, Philippines. Theo điều tra dân số năm 2000, đô thị này có dân số 10.619 người trong 2.071 hộ.
Barangay
Capul được chia thành 12 barangay.
Aguin
Jubang
Landusan
Oson
Poblacion Barangay 1
Poblacion Barangay 2
Poblacion Barangay 3
Poblacion Barangay 4
Poblacion Barangay 5
Sa... |
76508 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Chi%20C%C3%BAc%20chu%E1%BB%93n | Chi Cúc chuồn | Chi Cúc chuồn hay còn gọi chi sao nhái, chi chuồn chuồn, hoa cánh bướm (danh pháp khoa học: Cosmos) là một chi của khoảng 20-42 loài thực vật sống một năm hay lâu năm trong họ Cúc (Asteraceae), có nguồn gốc tại các vùng đất nhiều bụi rậm và bãi cỏ của México (tại đây có nhiều loài nhất), miền nam Hoa Kỳ (Arizona, Flori... |
16764 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Acid%20cyanuric | Acid cyanuric | Acid xyanuric hay 1,3,5-triazin-2,4,6-triol là một hợp chất hữu cơ với công thức hóa học C3H3N3O3. Các tên gọi khác là 1,3,5-triazintriol, s-triazintriol, 1,3,5-Triazin-2,4,6 (1H,3H,5H)-trion, s-triazintrion, tricacbimit, a xít isoxyanuric và a xít pseudoxyanuric. Dẫn xuất triazin này là một chất rắn ổn định ở nhiệt độ... |
460811 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Courtisols | Courtisols | Courtisols là một xã thuộc tỉnh Marne trong vùng Grand Est đông nam nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 141 mét trên mực nước biển.
Tham khảo
Xã của Marne |
667816 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Xylophanes%20adalia | Xylophanes adalia | Xylophanes adalia là một loài bướm đêm thuộc họ Sphingidae. Nó được tìm thấy ở Panama, Costa Rica phía bắc đến tây nam Belize và México. Ở phía nam nó phân bố đến Ecuador.
Sải cánh dài 55–56 mm. Con cái lớn hơn con đực. Nó giống với Xylophanes depuiseti và Xylophanes ploetzi, nhưng phía trên thân và cánh vàng hơn và t... |
477955 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Th%C3%A1c%20B%C3%A0%20%28%C4%91%E1%BB%8Bnh%20h%C6%B0%E1%BB%9Bng%29 | Thác Bà (định hướng) | Thác Bà có thể là:
Hồ Thác Bà, một hồ thủy điện trên sông Chảy ở tỉnh Yên Bái, cung cấp nước cho nhà máy thủy điện Thác Bà
Thị trấn Thác Bà, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
Thác Bà (Bình Thuận), một thác nước tại huyện Tánh Linh, tỉnh Bình Thuận.
Tên gọi khác của thác Kueng O là thác Bà Chư Sê ở xã Ia Pal huyện Chư S... |
888298 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Leioproctus%20subviridis | Leioproctus subviridis | Leioproctus subviridis là một loài Hymenoptera trong họ Colletidae. Loài này được Cockerell mô tả khoa học năm 1915.
Chú thích
Tham khảo
Leioproctus
Động vật được mô tả năm 1915 |
318554 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Dounoux | Dounoux | Dounoux là một xã, nằm ở tỉnh Vosges trong vùng Grand Est của Pháp. Xã này có diện tích km², dân số năm 1999 là người. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình m trên mực nước biển.
Dân địa phương tiếng Pháp gọi là Dounousiens.
Biến động dân số
Tham khảo
Liên kết ngoài
Dounoux trên trang mạng của Viện địa lý quốc ... |
969574 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Africodytes%20kongouensis | Africodytes kongouensis | Africodytes kongouensis là một loài bọ cánh cứng trong họ Bọ nước. Loài này được Bilardo & Rocchi miêu tả khoa học năm 1999.
Chú thích
Tham khảo
Bọ nước
Africodytes |
439376 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Villognon | Villognon | Villognon là một xã thuộc tỉnh Charente trong vùng Nouvelle-Aquitaine tây nam nước Pháp. Xã này có độ cao trung bình 69 mét trên mực nước biển.
Tham khảo
Xã của Charente |
64749 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ph%C3%A1c%20%C4%91ao | Phác đao | Phác đao (tiếng Trung: 撲刀) là một loại vũ khí lạnh thời phong kiến ở Trung Quốc, ngày nay vẫn còn được sử dụng trong tập luyện nhiều môn võ thuật Trung Hoa. Phác đao được biết đến như là một loại vũ khí để chặt chân ngựa do nó đã được dùng để cắt chân ngựa trong các trận hỗn chiến.
Lưỡi của phác đao có hình dạng giống... |
912674 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Zorochros%20caucasicus | Zorochros caucasicus | Zorochros caucasicus là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Jagemann miêu tả khoa học năm 1939.
Chú thích
Tham khảo
Zorochros |
927540 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Oreomela%20wangi | Oreomela wangi | Oreomela wangi là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Lopatin miêu tả khoa học năm 2002.
Chú thích
Tham khảo
Oreomela |
920325 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Galeruca%20microptera | Galeruca microptera | Galeruca microptera là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Havelka miêu tả khoa học năm 1954.
Chú thích
Tham khảo
Galeruca |
837544 | https://vi.wikipedia.org/wiki/5218%20Kutsak | 5218 Kutsak | 5218 Kutsak (1969 TB3) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 9 tháng 10 năm 1969 bởi B. A. Burnasheva ở Đài vật lý thiên văn Crimean.
Tham khảo
Liên kết ngoài
JPL Small-Body Database Browser ngày 5218 Kutsak
Tiểu hành tinh vành đai chính
Thiên thể phát hiện năm 1969 |
643427 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Amata%20%28b%C6%B0%E1%BB%9Bm%20%C4%91%C3%AAm%29 | Amata (bướm đêm) | Amata là một chi bướm đêm thuộc phân họ Arctiinae, họ Erebidae.
Các loài tiêu biểu
Amata albapex Hampson, 1893
Amata albionica Dufay, 1965
Amata albobasis Kiriakoff, 1954
Amata alenicola (Strand, 1912)
Amata alicia (Butler, 1876)
Amata annulata Fabricius, 1775
Amata antitheta Meyrick, 1886
Amata aperta Walker... |
260344 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Santa%20Margherita%20di%20Belice | Santa Margherita di Belice | Santa Margherita di Belice là một đô thị của tỉnh Agrigento ở vùng Sicilia, có vị trí cách khoảng 60 km về phía tây nam của Palermo và khoảng 60 km về phía tây bắc của Agrigento. Vào thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004, đô thị này có dân số 6.647 người và diện tích là 67 km².
Santa Margherita di Belice giáp các đô thị... |
285970 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Kufstein%20%28huy%E1%BB%87n%29 | Kufstein (huyện) | Huyện Kufstein là một huyện hành chính (bezirk) ở Tirol, Áo. Huyện này giáp Bayern (Đức) về phía bắc, Kitzbühel (huyện) về phía đông nam, và Schwaz (huyện) về phía tây nam.
Huyện có diện tích 969,90 km², và dân số là 93.702 (2001) có mật độ dân số là 97 người/km². Trung tâm hành chính là thị xã Kufstein.
Huyện bao gồ... |
681876 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Cosmorhoe | Cosmorhoe | Cosmorhoe (Cosmorhoe ocellata) là một chi bướm đêm thuộc họ Geometridae
Các loài tiêu biểu
Cosmorhoe ocellata - Purple Bar
Chú thích
Tham khảo
Natural History Museum Lepidoptera genus database
Purple Bar Cosmorhoe ocellata
Cidariini
Bướm đêm Châu Á
Bướm đêm Châu Âu
Nhóm loài do Carl Linnaeus đặt tên |
279654 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Tamba%C3%BA | Tambaú | Tambaú là một đô thị ở bang São Paulo của Brasil.
Đô thị này nằm ở vĩ độ 21º42'18" độ vĩ nam và kinh độ 47º16'28" độ vĩ tây, trên khu vực có độ cao 698 m. Dân số năm 2004 ước tính là 23.490 người.
Tham khảo
Liên kết ngoài
Trang mạng của đô thị
Tambaú trên WikiMapia
Đô thị bang São Paulo |
687115 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Bulbophyllum%20mindanaense | Bulbophyllum mindanaense | Bulbophyllum mindanaense là một loài phong lan thuộc chi Bulbophyllum. Bulbophyllum là một loài ở Philippines đang trong tình trạng nguy cấp.
Chú thích
Tham khảo
The Bulbophyllum-Checklist
The internet Orchid species Photo Encyclopedia
Orchid Works 2
mindanaense]]
M |
947422 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Brachypremna%20basilica | Brachypremna basilica | Brachypremna basilica là một loài ruồi trong họ Ruồi hạc (Tipulidae). Chúng phân bố ở vùng Tân nhiệt đới.
Tham khảo
Tham khảo
Brachypremna |
403237 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Kl%C3%A4den%2C%20Stendal | Kläden, Stendal | Kläden là một đô thị thuộc huyện Stendal, bang Sachsen-Anhalt, Đức. Đô thị Kläden, Stendal có diện tích 14,45 km², dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 729 người.
Tham khảo |
923942 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Isotes%20obscuromaculata | Isotes obscuromaculata | Isotes obscuromaculata là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Jacoby miêu tả khoa học năm 1889.
Chú thích
Tham khảo
Isotes |
276379 | https://vi.wikipedia.org/wiki/San%20Mateo%20de%20G%C3%A1llego | San Mateo de Gállego | San Mateo de Gállego là một đô thị ở tỉnh Zaragoza, Aragon, Tây Ban Nha. Theo điều tra dân số 2004 của Viện thống kê Tây Ban Nha (INE), đô thị này có dân số là 2.381 người. Diện tích đô thị này là 72 ki-lô-mét vuông.Đô thị này nằm ở độ cao 281 m trên mực nước biển.
San Mateo de Gállego cách thủ phủ Zaragoza 24 km.
Th... |
971109 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Hydaticus%20fulvoguttatus | Hydaticus fulvoguttatus | Hydaticus fulvoguttatus là một loài bọ cánh cứng trong họ Bọ nước. Loài này được Guignot miêu tả khoa học năm 1951.
Chú thích
Tham khảo
Bọ nước
Hydaticus |
630169 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Haplopseustis | Haplopseustis | Haplopseustis là một chi bướm đêm thuộc họ Noctuidae.
Các loài
Haplopseustis erythrias Meyrick, 1902
Tham khảo
Haplopseustis at funet.fi
Natural History Museum Lepidoptera genus database
Acontiinae |
628106 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Bibasis%20vasutana | Bibasis vasutana | Bibasis vasutana là một loài bướm ngày thuộc họ Bướm nhảy được tìm thấy ở châu Á.
Chú thích
Xem thêm
Coeliadinae
Hesperiidae
Tham khảo
(1932) The Identification of Indian Butterflies. 2nd Ed, (i to x, pp454, Plates I to XXXII), Bombay Natural History Society, Mumbai, India.
(1891) Hesperiidae indicae. Vest and Co... |
889582 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Dufourea%20fortunata | Dufourea fortunata | Dufourea fortunata là một loài Hymenoptera trong họ Halictidae. Loài này được Ebmer mô tả khoa học năm 1993.
Chú thích
Tham khảo
Dufourea
Động vật được mô tả năm 1993 |
960634 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Paralimnophila%20pallidicornis | Paralimnophila pallidicornis | Paralimnophila pallidicornis là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở miền Australasia.
Tham khảo
Liên kết ngoài
Tham khảo
Paralimnophila
Limoniidae ở vùng Australasia |
961512 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Shannonomyia%20paraguayensis | Shannonomyia paraguayensis | Shannonomyia paraguayensis là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở vùng Tân nhiệt đới.
Liên kết ngoài
Tham khảo
Shannonomyia
Limoniidae ở vùng Neotropic |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.