id
stringlengths
1
8
url
stringlengths
31
618
title
stringlengths
1
250
text
stringlengths
11
513k
849131
https://vi.wikipedia.org/wiki/9884%20P%C5%99%C3%ADbram
9884 Příbram
9884 Příbram là một tiểu hành tinh vành đai chính với chu kỳ quỹ đạo là 1340.2162372 ngày (3.67 năm). Nó được phát hiện ngày 12 tháng 10 năm 1994. Tham khảo Tiểu hành tinh vành đai chính Thiên thể phát hiện năm 1994 Được phát hiện bởi Zdeněk Moravec Tiểu hành tinh Massalia Tiểu hành tinh được đặt tên
46579
https://vi.wikipedia.org/wiki/B%C3%A1nh%20c%C3%A1y
Bánh cáy
Bánh cáy là đặc sản của làng Nguyễn xã Nguyên Xá huyện Đông Hưng tỉnh Thái Bình. Bánh cáy có nhiều màu sắc. Người ta chọn loại nếp ngon (nếp cái hoa vàng). Người ta đem trộn gạo nếp đã ngâm cùng gấc để tạo màu đỏ và với quả dành dành để tạo màu vàng. Sau khi đồ xôi đem cả nồi giã thành bột dẻo như bột bánh dày, cho ra...
669273
https://vi.wikipedia.org/wiki/Hyla%20chlorostea
Hyla chlorostea
Hyloscirtus chlorosteus là một loài ếch thuộc họ Nhái bén. Đây là loài đặc hữu của Bolivia. Môi trường sống tự nhiên của chúng là vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới, sông ngòi, đầm nước ngọt, và đầm nước ngọt có nước theo mùa. Chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống. Chú thích Tham khảo Cortez, C., Re...
282899
https://vi.wikipedia.org/wiki/Maurepas%20%28t%E1%BB%95ng%29
Maurepas (tổng)
Tổng Maurepas là một tổng của Pháp, tọa lạc tại tỉnh Yvelines trong vùng Île-de-France của Pháp. Phân chia hành chính Tổng Maurepas được chia thành 4 xã: Coignières: 4 231 dân Élancourt: 26 655 dân Maurepas: 19 586 dân La Verrière: 6 053 dân Kết quả bầu cử Trong vòng bầu cử thứ nhì ngày 16/3/2008, ông Ismaïla Wane ...
136880
https://vi.wikipedia.org/wiki/Chu%C3%B4ng%20nguy%E1%BB%87n%20h%E1%BB%93n%20ai%20%28%C4%91%E1%BB%8Bnh%20h%C6%B0%E1%BB%9Bng%29
Chuông nguyện hồn ai (định hướng)
Chuông nguyện hồn ai là tên cuốn tiểu thuyết được xuất bản năm 1940 của nhà văn Ernest Hemingway. Ngoài ra Chuông nguyện hồn ai, hoặc tên nguyên bản tiếng Anh For Whom the Bell Tolls, còn có thể là: Bộ phim Chuông nguyện hồn ai năm 1943 chuyển thể từ tiểu thuyết của Hemingway với hai diễn viên nổi tiếng Gary Cooper và ...
741865
https://vi.wikipedia.org/wiki/Megalomphalus%20ronaldi
Megalomphalus ronaldi
Megalomphalus ronaldi là một loài ốc biển rất nhỏ, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Vanikoridae. Miêu tả Phân bố Chú thích Tham khảo Megalomphalus Vanikoridae
402992
https://vi.wikipedia.org/wiki/Norderheistedt
Norderheistedt
Norderheistedt là một đô thị thuộc huyện Dithmarschen, trong bang Schleswig-Holstein, nước Đức. Đô thị Norderheistedt có diện tích 4,33 km², dân số thời điểm 31 tháng 12 năm 2006 là 155 người. Tham khảo Xã và đô thị ở huyện Dithmarschen
191508
https://vi.wikipedia.org/wiki/Danh%20s%C3%A1ch%20c%E1%BA%A7u%20d%C3%A0i%20nh%E1%BA%A5t%20th%E1%BA%BF%20gi%E1%BB%9Bi
Danh sách cầu dài nhất thế giới
Dưới đây là danh sách các cầu có chiều dài trên 2 km. Ghi chú Dài Kỷ lục về xây dựng Cầu Cầu
907570
https://vi.wikipedia.org/wiki/Lanelater%20uhligi
Lanelater uhligi
Lanelater uhligi là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Girard miêu tả khoa học năm 2008. Chú thích Tham khảo Lanelater
951240
https://vi.wikipedia.org/wiki/Tipula%20lama
Tipula lama
Tipula lama là một loài ruồi trong họ Ruồi hạc (Tipulidae). Chúng phân bố ở vùng Indomalaya. Chú thích Tham khảo Chi Ruồi hạc
559843
https://vi.wikipedia.org/wiki/Dypsis%20andrianatonga
Dypsis andrianatonga
Dypsis andrianatonga là loài thực vật có hoa thuộc họ Arecaceae. Loài này được Beentje mô tả khoa học đầu tiên năm 1995. Tham khảo Liên kết ngoài Chi Cau tua Thực vật được mô tả năm 1995 Thực vật Madagascar
242307
https://vi.wikipedia.org/wiki/United%20Buddy%20Bears
United Buddy Bears
Buddy Bear: Chú gấu Buddy Bear là một bức điêu khắc hình con gấu cao 2 mét và được tô vẽ một cách cá biệt. Năm 2001, khoảng 300 chú gấu này đứng trên đường phố và công viên nơi khu đường sá công cộng của thành phố Berlin. Nhiều chú gấu này đã được bán đấu giá để ủng hộ các hội từ thiện cho thiếu nhi. United Buddy Bear...
578109
https://vi.wikipedia.org/wiki/Pinillos%2C%20La%20Rioja
Pinillos, La Rioja
Pinillos, La Rioja tỉnh và cộng đồng tự trị La Rioja, phía bắc Tây Ban Nha. Đô thị này có diện tích là 11,89 ki-lô-mét vuông, dân số năm 2009 là 16 người với mật độ 1,35 người/km². Đô thị này có cự ly 41 km so với Logroño. Tham khảo Đô thị ở La Rioja
357339
https://vi.wikipedia.org/wiki/Danh%20s%C3%A1ch%20%C4%91%C4%A9a%20nh%E1%BA%A1c%20c%E1%BB%A7a%20Madonna
Danh sách đĩa nhạc của Madonna
Danh sách đĩa nhạc của Madonna bao gồm: Danh sách các album phát hành từ khi cô khởi nghiệp năm 1983 tới nay. Danh sách các đĩa đơn phát hành từ các album phòng thu, nhạc phim, album tổng hợp và các đĩa đơn khác. Madonna (ca sĩ) M
843520
https://vi.wikipedia.org/wiki/%2875055%29%201999%20VX2
(75055) 1999 VX2
{{DISPLAYTITLE:(75055) 1999 VX2}} (75055) 1999 VX2 là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện bởi Yoshisada Shimizu và Takeshi Urata ở Đài thiên văn Nachi-Katsuura ở Nachikatsuura, Wakayama, Nhật Bản, ngày 4 tháng 11 năm 1999. Xem thêm Danh sách các tiểu hành tinh: 75001–76000 Tham khảo Thiên thể phá...
917660
https://vi.wikipedia.org/wiki/Cneorane%20erytrocephala
Cneorane erytrocephala
Cneorane erytrocephala là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Fabricius miêu tả khoa học năm 1781. Chú thích Tham khảo Cneorane
243796
https://vi.wikipedia.org/wiki/S%C3%A2n%20bay%20qu%E1%BB%91c%20t%E1%BA%BF%20Campo%20Grande
Sân bay quốc tế Campo Grande
Sân bay quốc tế Campo Grande (Aeroporto Internacional de Campo Grande trong tiếng Bồ Đào Nha), cũng gọi là Aeroporto Antonio João, là một sân bay quốc tế nằm ở Campo Grande, Mato Grosso do Sul, Brasil. Sân bay này cũng được dùng cho mục đích quân sự, phần phục vụ quân sự được gọi là Căn cứ không quân Campo Grande. Sân...
566227
https://vi.wikipedia.org/wiki/Phyllonorycter%20pruinosella
Phyllonorycter pruinosella
Phyllonorycter pruinosella là một loài bướm đêm thuộc họ Gracillariidae. Nó được tìm thấy ở Trung Á, Kazakhstan, Tajikistan, Turkmenistan và Uzbekistan. Ấu trùng ăn Populus species (bao gồm Populus diversifolia, Populus euphratica và Populus pruinosa) và Salix species. Chúng có thể ăn lá nơi chúng làm tổ. Chú thích ...
296970
https://vi.wikipedia.org/wiki/Chat%20Trakan%20%28huy%E1%BB%87n%29
Chat Trakan (huyện)
Chat Trakan () là huyện (amphoe) cực bắc của tỉnh Phitsanulok, phía bắc Thái Lan. Lịch sử Mueang Chat Trakan là một thành phố cổ cùng thời với Mueang Nakhon Thai. Ban đầu thuộc huyện Nakhon Thai, đơn vị này đã được lập thành tiểu huyện (King Amphoe) ngày 1 tháng 5 năm 1969, bao gồm hai tambon Chat Trakan và Pa Daeng. ...
208735
https://vi.wikipedia.org/wiki/Valsad%20INA
Valsad INA
Valsad INA là một thị xã và là một khu vực công nghiệp quy hoạch (industrial notified area) của quận Valsad thuộc bang Gujarat, Ấn Độ. Nhân khẩu Theo điều tra dân số năm 2001 của Ấn Độ, Valsad INA có dân số 890 người. Phái nam chiếm 58% tổng số dân và phái nữ chiếm 42%. Valsad INA có tỷ lệ 83% biết đọc biết viết, cao ...
374680
https://vi.wikipedia.org/wiki/Willis%20Carrier
Willis Carrier
Willis Haviland Carrier (26.11.1875 – 7.10.1950) là một kỹ sư và nhà sáng chế người Mỹ, ông nổi tiếng là người đã sáng chế ra máy điều hòa nhiệt độ hiện đại. Thời niên thiếu Carrier sinh tại Angola, New York, và thừa hưởng lòng yêu thích việc hàn vá, sửa chữa các vật dụng (tinkering) từ người mẹ, như các đồng hồ cũ, ...
952103
https://vi.wikipedia.org/wiki/Amphineurus%20patya
Amphineurus patya
Amphineurus (Amphineurus) patya là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở miền Australasia. Tham khảo Amphineurus Limoniidae ở vùng Australasia
702195
https://vi.wikipedia.org/wiki/Peristernia%20sulcata
Peristernia sulcata
Peristernia sulcata là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Fasciolariidae. Miêu tả Phân bố Chú thích Tham khảo Peristernia
252137
https://vi.wikipedia.org/wiki/Li%C3%AAn%20Nguy%C3%AAn
Liên Nguyên
Liên Nguyên (chữ Hán giản thể: 涟源市) là một thành phố cấp huyện thuộc địa cấp thị Lâu Để tỉnh Hồ Nam, Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa. Thành phố này có diện tích 1895 ki-lô-mét vuông, dân số năm 2002 khoảng 1,08 triệu người. Mã số bưu chính là 417100, mã vùng điện thoại là 0738. Thành phố Liên Nguyên được thành lập năm 1987...
884306
https://vi.wikipedia.org/wiki/Andrena%20lucidula
Andrena lucidula
Andrena lucidula là một loài Hymenoptera trong họ Andrenidae. Loài này được Warncke mô tả khoa học năm 1974. Chú thích Tham khảo L Động vật được mô tả năm 1974
641597
https://vi.wikipedia.org/wiki/Dysgonia%20humilis
Dysgonia humilis
Dysgonia humilis là một loài bướm đêm thuộc họ Erebidae. Nó được tìm thấy ở Châu Phi, bao gồm Príncipe và Gabon. Tham khảo Dysgonia Động vật Gabon Côn trùng Cameroon
953575
https://vi.wikipedia.org/wiki/Dicranomyia%20imitabilis
Dicranomyia imitabilis
Dicranomyia imitabilis là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở vùng Tân nhiệt đới. Liên kết ngoài Tham khảo Dicranomyia Limoniidae ở vùng Neotropic
877300
https://vi.wikipedia.org/wiki/Tinodes%20miyakonis
Tinodes miyakonis
Tinodes miyakonis là một loài Trichoptera trong họ Psychomyiidae. Chúng phân bố ở miền Cổ bắc. Chú thích Tham khảo Tinodes
888748
https://vi.wikipedia.org/wiki/Xanthesma%20nigrior
Xanthesma nigrior
Xanthesma nigrior là một loài Hymenoptera trong họ Colletidae. Loài này được Michener mô tả khoa học năm 1965. Hình ảnh Chú thích Tham khảo Xanthesma Động vật được mô tả năm 1965
931386
https://vi.wikipedia.org/wiki/Uroplata%20orphanula
Uroplata orphanula
Uroplata orphanula là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Weise miêu tả khoa học năm 1905. Chú thích Tham khảo Uroplata
468058
https://vi.wikipedia.org/wiki/Orcenais
Orcenais
Orcenais là một xã thuộc tỉnh Cher trong vùng Centre-Val de Loire miền trung Pháp. Dân số Xem thêm Xã của tỉnh Cher Liên kết ngoài Annuaire Marie website Orcenais on the Quid website Ghi chú Xã của Cher
321242
https://vi.wikipedia.org/wiki/Canxedon
Canxedon
Canxedon là một dạng ẩn tinh của silica, gồm rất nhiều hạt thạch anh và moganit rất nhỏ mọc xen kẽ. Thạch anh và moganit giống nhau về thành phần chỉ khác nhau về cấu tạo tinh thể, thạch anh thuộc hệ tinh thể ba phương còn moganit thuộc hệ tinh thể đơn tà. Canxedon là biểu tượng của chòm sao Nhân Mã trong cung hoàng đ...
81509
https://vi.wikipedia.org/wiki/C%E1%BB%ADu%20Long%20%28t%E1%BB%89nh%29
Cửu Long (tỉnh)
Cửu Long là một tỉnh cũ thuộc vùng Đồng bằng sông Cửu Long, Việt Nam. Địa lý Tỉnh Cửu Long có vị trí địa lý: Phía đông giáp tỉnh Tiền Giang và tỉnh Bến Tre (ranh giới là sông Cổ Chiên) Phía tây giáp tỉnh Hậu Giang (ranh giới là sông Hậu) Phía nam giáp Biển Đông Phía bắc giáp tỉnh Đồng Tháp. Lịch sử Tỉnh Cửu Long được...
865005
https://vi.wikipedia.org/wiki/26168%20Kanaikiyotaka
26168 Kanaikiyotaka
26168 Kanaikiyotaka (1995 WT8) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 24 tháng 11 năm 1995 bởi T. Niijima ở Ojima. Tham khảo Liên kết ngoài JPL Small-Body Database Browser ngày 26168 Kanaikiyotaka Tiểu hành tinh vành đai chính Thiên thể phát hiện năm 1995
541391
https://vi.wikipedia.org/wiki/37%20TCN
37 TCN
Năm 37 TCN là một năm trong lịch Julius. Sự kiện Sinh Mất Thượng Quan hoàng hậu Hiếu Chiêu Thượng Quan hoàng hậu Tham khảo Năm 37 TCN
918132
https://vi.wikipedia.org/wiki/Cryptocephalus%20barii
Cryptocephalus barii
Cryptocephalus barii là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Burlini miêu tả khoa học năm 1948. Chú thích Tham khảo B
578120
https://vi.wikipedia.org/wiki/San%20Asensio
San Asensio
San Asensio tỉnh và cộng đồng tự trị La Rioja, phía bắc Tây Ban Nha. Đô thị này có diện tích là 32,33 ki-lô-mét vuông, dân số năm 2009 là 1239 người với mật độ 38,32 người/km². Đô thị này có cự ly 33 km so với Logroño. Tham khảo Đô thị ở La Rioja
816717
https://vi.wikipedia.org/wiki/Thi%E1%BB%87u%20Ph%C3%BA
Thiệu Phú
Thiệu Phú là một xã thuộc huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam. Lịch sử Vùng đất thuộc xã Thiệu Phú ngày nay, vào đầu thế kỉ 19 là các thôn xã thuộc tổng Mật Vật, huyện Thụy Nguyên, phủ Thiệu Thiên. Cuối năm 1945, huyện Thụy Nguyên đổi thành huyện Thiệu Hóa. Năm 1977, xã Thiệu Phú cùng với các xã phía bắc sông...
916403
https://vi.wikipedia.org/wiki/Cassida%20subreticulata
Cassida subreticulata
Cassida subreticulata là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Suffrian miêu tả khoa học năm 1844. Chú thích Tham khảo Cassida
899945
https://vi.wikipedia.org/wiki/Hu%E1%BB%B3nh%20%C4%90%C3%B4ng
Huỳnh Đông
Phạm Huỳnh Đông (sinh ngày 5 tháng 11 năm 1983), thường được biết đến với nghệ danh Huỳnh Đông, là một nam diễn viên người Việt Nam. Anh bắt đầu nổi tiếng với vai Quân trong bộ phim Gọi giấc mơ về. Anh cũng từng là diễn viên lồng tiếng của công ty TVM Corp, một trong những vai đáng chú ý nhất của anh là Kero - linh t...
552494
https://vi.wikipedia.org/wiki/Glochidion%20moorei
Glochidion moorei
Glochidion moorei là một loài thực vật thuộc họ Euphorbiaceae. Đây là loài đặc hữu của Polynésie thuộc Pháp. Chú thích Tham khảo Florence, J. 1998. Glochidion moorei. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 21 tháng 8 năm 2007. Thực vật Polynésie thuộc Pháp M
648942
https://vi.wikipedia.org/wiki/Lophozancla
Lophozancla
Lophozancla là một chi bướm đêm thuộc họ Erebidae. Loài Lophozancla prolixa Turner, 1932 Chú thích Tham khảo Lophozancla at funet.fi Natural History Museum Lepidoptera genus database Erebidae
798194
https://vi.wikipedia.org/wiki/V%C6%B0%C6%A1ng%20S%C6%B0%20B%C3%A1
Vương Sư Bá
Vương Sư Bá (? - ?), tự: Trọng Khuông; hiệu: Nham Khê; là quan lại và là nhà thơ Việt Nam thời Lê sơ. Tiểu sử Ông là người huyện Đông An, phủ Khoái Châu, trấn Hải Dương; nay thuộc huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên. Theo Lê Quý Đôn trong Đại Việt thông sử, trong khoảng niên hiệu Diên Ninh (1454-1459 đời vua Lê Nhân Tông...
405603
https://vi.wikipedia.org/wiki/Gachnang
Gachnang
Gachnang Là một đô thị ở huyện Frauenfeld, bang Thurgau, Thụy Sĩ. Diện tích là 9,7 km2. Tham khảo Liên kết ngoài Đô thị của bang Thurgau
478164
https://vi.wikipedia.org/wiki/La%20Coucourde
La Coucourde
La Coucourde là một xã thuộc tỉnh Drôme trong vùng Auvergne-Rhône-Alpes đông nam nước Pháp. Xã La Coucourde nằm ở khu vực có độ cao từ 71-395 mét trên mực nước biển. It housed the Horus community until 1997. Tham khảo Coucourde
669313
https://vi.wikipedia.org/wiki/Hyloscirtus%20colymba
Hyloscirtus colymba
Hyloscirtus colymba hoặc La Loma Treefrog là một loài ếch trong họ Nhái bén. Nó được tìm thấy ở Costa Rica, Panama, và có thể Colombia. Các môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng ẩm ướt đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới, các khu rừng vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới, và sông. Loài này đang bị đe...
307477
https://vi.wikipedia.org/wiki/Saint-Vincent-de-Salers
Saint-Vincent-de-Salers
Saint-Vincent-de-Salers là một xã ở tỉnh Cantal, thuộc vùng Auvergne-Rhône-Alpes ở miền trung nước Pháp. Dân số Tham khảo Xem thêm Xã của tỉnh Cantal Liên kết ngoài Saint-Vincent-de-Salers sur le site de l'Institut géographique national Saint-Vincent-de-Salers sur le site de l'Insee Saint-Vincent-de-Salers sur l...
661324
https://vi.wikipedia.org/wiki/Trox%20terrestris
Trox terrestris
Trox terrestris là một loài bọ cánh cứng trong họ Trogidae. Hình ảnh Chú thích Tham khảo Trox
304140
https://vi.wikipedia.org/wiki/Guercheville
Guercheville
Guercheville là một xã ở tỉnh Seine-et-Marne, thuộc vùng Île-de-France ở miền bắc nước Pháp. Dân số Người dân ở đây được gọi là Guerchevillois. Điều tra dân số năm 1999, xã này có dân số là 233. Xem thêm Xã của tỉnh Seine-et-Marne Tham khảo Liên kết ngoài 1999 Land Use, from IAURIF (Institute for Urban Planning an...
661766
https://vi.wikipedia.org/wiki/Pachyta%20mediofasciata
Pachyta mediofasciata
Pachyta mediofasciata là một loài bọ cánh cứng thuộc phân họ Lepturinae, trong họ Cerambycidae. Loài này phân bố ở Trung Quốc. Chú thích Tham khảo Pachyta
879292
https://vi.wikipedia.org/wiki/Anthidium%20kvakicum
Anthidium kvakicum
Anthidium kvakicum là một loài Hymenoptera trong họ Megachilidae. Loài này được Mavromoustakis mô tả khoa học năm 1939. Chú thích Tham khảo Anthidium Động vật được mô tả năm 1939
4810
https://vi.wikipedia.org/wiki/Lai%20t%E1%BA%A1p%20h%C3%B3a
Lai tạp hóa
Trong tiếng Việt, lai tạp hóa có thể là: Thông thường, lai tạp hóa để chỉ sự pha trộn các yếu tố có tính chất khác nhau đối với một mặt nào đó của đời sống con người (v.d. văn hoá, ngôn ngữ, phong cách, v.v) tạo ra sự không thuần nhất. Trong di truyền học, lai tạp hoá là quá trình pha trộn các loài khác nhau hoặc nh...
918897
https://vi.wikipedia.org/wiki/Dactylispa%20tienmuensis
Dactylispa tienmuensis
Dactylispa tienmuensis là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Chen & Tan miêu tả khoa học năm 1964. Chú thích Tham khảo Dactylispa
835489
https://vi.wikipedia.org/wiki/3732%20V%C3%A1vra
3732 Vávra
3732 Vávra là một tiểu hành tinh vành đai chính với chu kỳ quỹ đạo là 1157.9991024 ngày (3.17 năm). Nó được phát hiện ngày 27 tháng 9 năm 1984. Tham khảo Tiểu hành tinh vành đai chính Thiên thể phát hiện năm 1984
313976
https://vi.wikipedia.org/wiki/Grives
Grives
Grives là một xã của Pháp, nằm ở tỉnh Dordogne trong vùng Nouvelle-Aquitaine của Pháp. Thông tin nhân khẩu Tham khảo Liên kết ngoài Grives trên trang mạng của Viện địa lý quốc gia Grives trên trang mạng của Insee Grives
355636
https://vi.wikipedia.org/wiki/Shariff%20Aguak
Shariff Aguak
Shariff Aguak (tên cũ Maganoy) là một đô thị ở tỉnh Maguindanao, Philippines. Đây là thủ phủ của Maguindanao. Các đơn vị hành chính Shariff Aguak được chia ra 26 barangay. Chú thích Liên kết ngoài Mã địa lý chuẩn của Philipin Thông tin điều tra dân số năm 2000 của Philipin Đô thị của Maguindanao
616971
https://vi.wikipedia.org/wiki/Ampelophaga%20rubiginosa
Ampelophaga rubiginosa
Ampelophaga rubiginosa là một loài bướm đêm thuộc họ Sphingidae. Nó đã được mô tả bởi Bremer và Grey năm 1853. Nó được tìm thấy từ phía đông bắc Afghanistan, phía đông xung quanh rìa phía nam của dãy Himalaya tại Vân Nam, sau đó trên toàn Trung Quốc đến Viễn Đông nước Nga, bán đảo Triều Tiên và Nhật Bản. Nó cũng được t...
73379
https://vi.wikipedia.org/wiki/Martillac
Martillac
Martillac là một xã trong tỉnh Gironde, thuộc vùng Nouvelle-Aquitaine của nước Pháp, có dân số là 2020 người (thời điểm 1999). Xã nằm trong vùng đô thị của thành phố Bordeaux. Trong khi Martillac trong năm 1962 còn có trên 877 dân cư thì năm 1999 đã có 2.020 người dân. Martillac là một nơi trồng nho trong vùng trồng nh...
570322
https://vi.wikipedia.org/wiki/Merethe%20Lindstr%C3%B8m
Merethe Lindstrøm
Merethe Lindstrøm sinh ngày 26 tháng 5 năm 1963 tại Bergen là một nhà văn nữ người Na Uy. Năm 1983 Lindstrøm bắt đầu xuất bản tuyển tập truyện ngắn "Sexorcisten og andre fortellinger". Từ đó trở đi, bà đã viết nhiều tuyển tập truyện ngắn, tiểu thuyết và một truyện thiếu nhi.. Lindstrøm cũng hát với nhiều ban nhạc rock...
931739
https://vi.wikipedia.org/wiki/Zepherina%20taperinha
Zepherina taperinha
Zepherina taperinha là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Bechyne & Bechyne miêu tả khoa học năm 1961. Chú thích Tham khảo Zepherina
971893
https://vi.wikipedia.org/wiki/Hyphydrus%20japonicus
Hyphydrus japonicus
Hyphydrus japonicus là một loài bọ cánh cứng trong họ Bọ nước. Loài này được Sharp miêu tả khoa học năm 1873. Chú thích Tham khảo Bọ nước Hyphydrus
343884
https://vi.wikipedia.org/wiki/Arleux-en-Gohelle
Arleux-en-Gohelle
Arleux-en-Gohelle là một xã của tỉnh Pas-de-Calais, thuộc vùng Hauts-de-France, miền đông nước Pháp. Dân số Xem thêm Xã của tỉnh Pas-de-Calais Liên kết ngoài Commonwealth War Graves Commission - Arleux-en-Gohelle (Orchard Dump) Arleux-en-Gohelle on the Insee website Arleux-en-Gohelle on the Quid website Tham...
839012
https://vi.wikipedia.org/wiki/%2816471%29%201990%20OR3
(16471) 1990 OR3
{{DISPLAYTITLE:(16471) 1990 OR3}} (16471) 1990 OR3 là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện bởi Henry E. Holt ở Đài thiên văn Palomar ở Quận San Diego, California, ngày 27 tháng 7 năm 1990. Xem thêm Danh sách các tiểu hành tinh: 16001–17000 Tham khảo Thiên thể phát hiện năm 1990 Được phát hiện bởi ...
839843
https://vi.wikipedia.org/wiki/%289048%29%201991%20RD24
(9048) 1991 RD24
{{DISPLAYTITLE:(9048) 1991 RD24}} (9048) 1991 RD24 là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện bởi Henry E. Holt ở Đài thiên văn Palomar tại Hoa Kỳ ngày 12 tháng 9 năm 1991. Xem thêm Danh sách các tiểu hành tinh: 9001–10000 Tham khảo Thiên thể phát hiện năm 1991 Được phát hiện bởi Henry E. Holt Tiểu hà...
306325
https://vi.wikipedia.org/wiki/Genneville
Genneville
Genneville là một xã ở tỉnh Calvados, thuộc vùng Normandie ở tây bắc nước Pháp. Dân số Xem thêm Xã của tỉnh Calvados Tham khảo Liên kết ngoài Xã của Calvados
669659
https://vi.wikipedia.org/wiki/Scinax%20berthae
Scinax berthae
Scinax berthae là một loài ếch trong họ Nhái bén. Nó được tìm thấy ở Argentina, Brasil, Paraguay, và Uruguay. Các môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng ẩm ướt đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới, vùng đồng cỏ ôn đới, đồng cỏ nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới vùng ngập nước hoặc lụt theo mùa, đầm nước ngọt có ...
587095
https://vi.wikipedia.org/wiki/Engerdal
Engerdal
Engerdal là một đô thị hạt Hedmark, Na Uy. Nó là một phần của khu vực truyền thống Østerdalen. Trung tâm hành chính của đô thị này là làng Engerdal. Đô thị mới Engerdal được thành lập ngày 1 tháng 1 năm 1911 từ các bộ phận của các đô thị của Tolga, Trysil, Ytre Rendal và Øvre Rendal. Yếu tố đầu tiên trong tên gọi là tê...
173457
https://vi.wikipedia.org/wiki/%C4%90%E1%BB%99i%20tuy%E1%BB%83n%20b%C3%B3ng%20%C4%91%C3%A1%20qu%E1%BB%91c%20gia%20Canada
Đội tuyển bóng đá quốc gia Canada
Đội tuyển bóng đá quốc gia Canada (; ) đại diện cho Canada trong các giải đấu bóng đá nam quốc tế ở cấp độ nam cao cấp chính thức kể từ năm 1924. Họ được giám sát bởi Hiệp hội Bóng đá Canada và thi đấu trong Liên đoàn bóng đá Bắc, Trung Mỹ và Caribe (CONCACAF). Trận thi đấu quốc tế chính thức đầu tiên của đội tuyển C...
442632
https://vi.wikipedia.org/wiki/Peyssies
Peyssies
Peyssies là một xã thuộc tỉnh Haute-Garonne trong vùng Occitanie tây nam nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 225 mét trên mực nước biển. Sông Louge tạo thành phần lớn ranh giới phía tây thị trấn. Tham khảo Xã của Haute-Garonne
353881
https://vi.wikipedia.org/wiki/Capul
Capul
Capul là một đô thị hạng 5 ở tỉnh Bắc Samar, Philippines. Theo điều tra dân số năm 2000, đô thị này có dân số 10.619 người trong 2.071 hộ. Barangay Capul được chia thành 12 barangay. Aguin Jubang Landusan Oson Poblacion Barangay 1 Poblacion Barangay 2 Poblacion Barangay 3 Poblacion Barangay 4 Poblacion Barangay 5 Sa...
76508
https://vi.wikipedia.org/wiki/Chi%20C%C3%BAc%20chu%E1%BB%93n
Chi Cúc chuồn
Chi Cúc chuồn hay còn gọi chi sao nhái, chi chuồn chuồn, hoa cánh bướm (danh pháp khoa học: Cosmos) là một chi của khoảng 20-42 loài thực vật sống một năm hay lâu năm trong họ Cúc (Asteraceae), có nguồn gốc tại các vùng đất nhiều bụi rậm và bãi cỏ của México (tại đây có nhiều loài nhất), miền nam Hoa Kỳ (Arizona, Flori...
16764
https://vi.wikipedia.org/wiki/Acid%20cyanuric
Acid cyanuric
Acid xyanuric hay 1,3,5-triazin-2,4,6-triol là một hợp chất hữu cơ với công thức hóa học C3H3N3O3. Các tên gọi khác là 1,3,5-triazintriol, s-triazintriol, 1,3,5-Triazin-2,4,6 (1H,3H,5H)-trion, s-triazintrion, tricacbimit, a xít isoxyanuric và a xít pseudoxyanuric. Dẫn xuất triazin này là một chất rắn ổn định ở nhiệt độ...
460811
https://vi.wikipedia.org/wiki/Courtisols
Courtisols
Courtisols là một xã thuộc tỉnh Marne trong vùng Grand Est đông nam nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 141 mét trên mực nước biển. Tham khảo Xã của Marne
667816
https://vi.wikipedia.org/wiki/Xylophanes%20adalia
Xylophanes adalia
Xylophanes adalia là một loài bướm đêm thuộc họ Sphingidae. Nó được tìm thấy ở Panama, Costa Rica phía bắc đến tây nam Belize và México. Ở phía nam nó phân bố đến Ecuador. Sải cánh dài 55–56 mm. Con cái lớn hơn con đực. Nó giống với Xylophanes depuiseti và Xylophanes ploetzi, nhưng phía trên thân và cánh vàng hơn và t...
477955
https://vi.wikipedia.org/wiki/Th%C3%A1c%20B%C3%A0%20%28%C4%91%E1%BB%8Bnh%20h%C6%B0%E1%BB%9Bng%29
Thác Bà (định hướng)
Thác Bà có thể là: Hồ Thác Bà, một hồ thủy điện trên sông Chảy ở tỉnh Yên Bái, cung cấp nước cho nhà máy thủy điện Thác Bà Thị trấn Thác Bà, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái Thác Bà (Bình Thuận), một thác nước tại huyện Tánh Linh, tỉnh Bình Thuận. Tên gọi khác của thác Kueng O là thác Bà Chư Sê ở xã Ia Pal huyện Chư S...
888298
https://vi.wikipedia.org/wiki/Leioproctus%20subviridis
Leioproctus subviridis
Leioproctus subviridis là một loài Hymenoptera trong họ Colletidae. Loài này được Cockerell mô tả khoa học năm 1915. Chú thích Tham khảo Leioproctus Động vật được mô tả năm 1915
318554
https://vi.wikipedia.org/wiki/Dounoux
Dounoux
Dounoux là một xã, nằm ở tỉnh Vosges trong vùng Grand Est của Pháp. Xã này có diện tích km², dân số năm 1999 là người. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình m trên mực nước biển. Dân địa phương tiếng Pháp gọi là Dounousiens. Biến động dân số Tham khảo Liên kết ngoài Dounoux trên trang mạng của Viện địa lý quốc ...
969574
https://vi.wikipedia.org/wiki/Africodytes%20kongouensis
Africodytes kongouensis
Africodytes kongouensis là một loài bọ cánh cứng trong họ Bọ nước. Loài này được Bilardo & Rocchi miêu tả khoa học năm 1999. Chú thích Tham khảo Bọ nước Africodytes
439376
https://vi.wikipedia.org/wiki/Villognon
Villognon
Villognon là một xã thuộc tỉnh Charente trong vùng Nouvelle-Aquitaine tây nam nước Pháp. Xã này có độ cao trung bình 69 mét trên mực nước biển. Tham khảo Xã của Charente
64749
https://vi.wikipedia.org/wiki/Ph%C3%A1c%20%C4%91ao
Phác đao
Phác đao (tiếng Trung: 撲刀) là một loại vũ khí lạnh thời phong kiến ở Trung Quốc, ngày nay vẫn còn được sử dụng trong tập luyện nhiều môn võ thuật Trung Hoa. Phác đao được biết đến như là một loại vũ khí để chặt chân ngựa do nó đã được dùng để cắt chân ngựa trong các trận hỗn chiến. Lưỡi của phác đao có hình dạng giống...
912674
https://vi.wikipedia.org/wiki/Zorochros%20caucasicus
Zorochros caucasicus
Zorochros caucasicus là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Jagemann miêu tả khoa học năm 1939. Chú thích Tham khảo Zorochros
927540
https://vi.wikipedia.org/wiki/Oreomela%20wangi
Oreomela wangi
Oreomela wangi là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Lopatin miêu tả khoa học năm 2002. Chú thích Tham khảo Oreomela
920325
https://vi.wikipedia.org/wiki/Galeruca%20microptera
Galeruca microptera
Galeruca microptera là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Havelka miêu tả khoa học năm 1954. Chú thích Tham khảo Galeruca
837544
https://vi.wikipedia.org/wiki/5218%20Kutsak
5218 Kutsak
5218 Kutsak (1969 TB3) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 9 tháng 10 năm 1969 bởi B. A. Burnasheva ở Đài vật lý thiên văn Crimean. Tham khảo Liên kết ngoài JPL Small-Body Database Browser ngày 5218 Kutsak Tiểu hành tinh vành đai chính Thiên thể phát hiện năm 1969
643427
https://vi.wikipedia.org/wiki/Amata%20%28b%C6%B0%E1%BB%9Bm%20%C4%91%C3%AAm%29
Amata (bướm đêm)
Amata là một chi bướm đêm thuộc phân họ Arctiinae, họ Erebidae. Các loài tiêu biểu Amata albapex Hampson, 1893 Amata albionica Dufay, 1965 Amata albobasis Kiriakoff, 1954 Amata alenicola (Strand, 1912) Amata alicia (Butler, 1876) Amata annulata Fabricius, 1775 Amata antitheta Meyrick, 1886 Amata aperta Walker...
260344
https://vi.wikipedia.org/wiki/Santa%20Margherita%20di%20Belice
Santa Margherita di Belice
Santa Margherita di Belice là một đô thị của tỉnh Agrigento ở vùng Sicilia, có vị trí cách khoảng 60 km về phía tây nam của Palermo và khoảng 60 km về phía tây bắc của Agrigento. Vào thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004, đô thị này có dân số 6.647 người và diện tích là 67 km². Santa Margherita di Belice giáp các đô thị...
285970
https://vi.wikipedia.org/wiki/Kufstein%20%28huy%E1%BB%87n%29
Kufstein (huyện)
Huyện Kufstein là một huyện hành chính (bezirk) ở Tirol, Áo. Huyện này giáp Bayern (Đức) về phía bắc, Kitzbühel (huyện) về phía đông nam, và Schwaz (huyện) về phía tây nam. Huyện có diện tích 969,90 km², và dân số là 93.702 (2001) có mật độ dân số là 97 người/km². Trung tâm hành chính là thị xã Kufstein. Huyện bao gồ...
681876
https://vi.wikipedia.org/wiki/Cosmorhoe
Cosmorhoe
Cosmorhoe (Cosmorhoe ocellata) là một chi bướm đêm thuộc họ Geometridae Các loài tiêu biểu Cosmorhoe ocellata - Purple Bar Chú thích Tham khảo Natural History Museum Lepidoptera genus database Purple Bar Cosmorhoe ocellata Cidariini Bướm đêm Châu Á Bướm đêm Châu Âu Nhóm loài do Carl Linnaeus đặt tên
279654
https://vi.wikipedia.org/wiki/Tamba%C3%BA
Tambaú
Tambaú là một đô thị ở bang São Paulo của Brasil. Đô thị này nằm ở vĩ độ 21º42'18" độ vĩ nam và kinh độ 47º16'28" độ vĩ tây, trên khu vực có độ cao 698 m. Dân số năm 2004 ước tính là 23.490 người. Tham khảo Liên kết ngoài Trang mạng của đô thị Tambaú trên WikiMapia Đô thị bang São Paulo
687115
https://vi.wikipedia.org/wiki/Bulbophyllum%20mindanaense
Bulbophyllum mindanaense
Bulbophyllum mindanaense là một loài phong lan thuộc chi Bulbophyllum. Bulbophyllum là một loài ở Philippines đang trong tình trạng nguy cấp. Chú thích Tham khảo The Bulbophyllum-Checklist The internet Orchid species Photo Encyclopedia Orchid Works 2 mindanaense]] M
947422
https://vi.wikipedia.org/wiki/Brachypremna%20basilica
Brachypremna basilica
Brachypremna basilica là một loài ruồi trong họ Ruồi hạc (Tipulidae). Chúng phân bố ở vùng Tân nhiệt đới. Tham khảo Tham khảo Brachypremna
403237
https://vi.wikipedia.org/wiki/Kl%C3%A4den%2C%20Stendal
Kläden, Stendal
Kläden là một đô thị thuộc huyện Stendal, bang Sachsen-Anhalt, Đức. Đô thị Kläden, Stendal có diện tích 14,45 km², dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 729 người. Tham khảo
923942
https://vi.wikipedia.org/wiki/Isotes%20obscuromaculata
Isotes obscuromaculata
Isotes obscuromaculata là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Jacoby miêu tả khoa học năm 1889. Chú thích Tham khảo Isotes
276379
https://vi.wikipedia.org/wiki/San%20Mateo%20de%20G%C3%A1llego
San Mateo de Gállego
San Mateo de Gállego là một đô thị ở tỉnh Zaragoza, Aragon, Tây Ban Nha. Theo điều tra dân số 2004 của Viện thống kê Tây Ban Nha (INE), đô thị này có dân số là 2.381 người. Diện tích đô thị này là 72 ki-lô-mét vuông.Đô thị này nằm ở độ cao 281 m trên mực nước biển. San Mateo de Gállego cách thủ phủ Zaragoza 24 km. Th...
971109
https://vi.wikipedia.org/wiki/Hydaticus%20fulvoguttatus
Hydaticus fulvoguttatus
Hydaticus fulvoguttatus là một loài bọ cánh cứng trong họ Bọ nước. Loài này được Guignot miêu tả khoa học năm 1951. Chú thích Tham khảo Bọ nước Hydaticus
630169
https://vi.wikipedia.org/wiki/Haplopseustis
Haplopseustis
Haplopseustis là một chi bướm đêm thuộc họ Noctuidae. Các loài Haplopseustis erythrias Meyrick, 1902 Tham khảo Haplopseustis at funet.fi Natural History Museum Lepidoptera genus database Acontiinae
628106
https://vi.wikipedia.org/wiki/Bibasis%20vasutana
Bibasis vasutana
Bibasis vasutana là một loài bướm ngày thuộc họ Bướm nhảy được tìm thấy ở châu Á. Chú thích Xem thêm Coeliadinae Hesperiidae Tham khảo (1932) The Identification of Indian Butterflies. 2nd Ed, (i to x, pp454, Plates I to XXXII), Bombay Natural History Society, Mumbai, India. (1891) Hesperiidae indicae. Vest and Co...
889582
https://vi.wikipedia.org/wiki/Dufourea%20fortunata
Dufourea fortunata
Dufourea fortunata là một loài Hymenoptera trong họ Halictidae. Loài này được Ebmer mô tả khoa học năm 1993. Chú thích Tham khảo Dufourea Động vật được mô tả năm 1993
960634
https://vi.wikipedia.org/wiki/Paralimnophila%20pallidicornis
Paralimnophila pallidicornis
Paralimnophila pallidicornis là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở miền Australasia. Tham khảo Liên kết ngoài Tham khảo Paralimnophila Limoniidae ở vùng Australasia
961512
https://vi.wikipedia.org/wiki/Shannonomyia%20paraguayensis
Shannonomyia paraguayensis
Shannonomyia paraguayensis là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở vùng Tân nhiệt đới. Liên kết ngoài Tham khảo Shannonomyia Limoniidae ở vùng Neotropic