id stringlengths 1 8 | url stringlengths 31 618 | title stringlengths 1 250 | text stringlengths 11 513k |
|---|---|---|---|
515998 | https://vi.wikipedia.org/wiki/T%C3%ADn%20ng%C6%B0%E1%BB%A1ng%20th%E1%BB%9D%20M%E1%BA%ABu%20Vi%E1%BB%87t%20Nam | Tín ngưỡng thờ Mẫu Việt Nam | Tín ngưỡng thờ Mẫu Việt Nam hay thường gọi là Đạo Mẫu (道母), thờ Thánh Mẫu, thờ Mẫu tam phủ, tứ phủ xuất hiện khá phổ biến và có nguồn gốc lịch sử và xã hội sâu xa. Tuy tất cả đều là sự tôn sùng thần linh nữ tính, nhưng giữa thờ Nữ thần, Thánh Mẫu, Thánh Cô, Mẫu tam phủ, tứ phủ không hoàn toàn đồng nhất, mà có sự khác b... |
193172 | https://vi.wikipedia.org/wiki/H%C6%B0ng%20An%2C%20H%E1%BA%A1c%20C%C6%B0%C6%A1ng | Hưng An, Hạc Cương | Hưng An (tiếng Trung:兴安区, Hán Việt: Hưng An khu) là một quận của địa cấp thị Hạc Cương, tỉnh Hắc Long Giang, Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa. Quận này có diện tích 16 km2, dân số 150.000 người, mã số bưu chính 154102. Về mặt hành chính, quận Nam Sơn được chia thành các đơn vị gồm 5 nhai đạo (Thuân Đức Lộ, Hà Đông Lộ, Hưng ... |
837684 | https://vi.wikipedia.org/wiki/5389%20Choikaiyau | 5389 Choikaiyau | 5389 Choikaiyau (1981 UB10) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 29 tháng 10 năm 1981 bởi Purple Mountain Obs. ở Nanking.
Liên kết ngoài
JPL Small-Body Database Browser ngày 5389 Choikaiyau
Tiểu hành tinh vành đai chính
Thiên thể phát hiện năm 1981 |
39570 | https://vi.wikipedia.org/wiki/C%C3%BAp%20b%C3%B3ng%20%C4%91%C3%A1%20%C4%90%E1%BB%A9c | Cúp bóng đá Đức | Cúp bóng đá Đức ( (), đến năm 1943 được gọi là Tschammer-Pokal ) là một giải đấu cúp bóng đá loại trực tiếp của Đức do Hiệp hội bóng đá Đức (DFB) tổ chức thường niên. 64 đội tham gia giải đấu, bao gồm tất cả các câu lạc bộ từ Bundesliga và 2. Bundesliga. Giải được coi là giải đấu cấp câu lạc bộ quan trọng thứ nhì ở bón... |
317025 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Yamaha%20Exciter | Yamaha Exciter | Yamaha Exciter là dòng xe côn tay thể thao được sản xuất và phân phối bởi yamaha. Ra mắt thị trường năm 2005, Exciter được Yamaha thêm phiên bản côn tay (bên cạnh phiên bản côn tự động) vào năm 2011 trước khi có bước ngoặt lớn khi được nâng cấp dung tích lên 150cc vào tháng 12/2014.
Đặc điểm kỹ thuật Exciter 150
5 ph... |
257745 | https://vi.wikipedia.org/wiki/B%E1%BB%99%20%C4%90u%C3%B4i%20ki%E1%BA%BFm | Bộ Đuôi kiếm | Bộ Đuôi kiếm (Xiphosura) là một bộ trong phân ngành động vật chân kìm (Chelicerata), bao gồm 4 loài thuộc Họ Sam (Limulidae) và một lượng lớn các dòng dõi đã tuyệt chủng. Các loài còn sinh tồn hiện nay là sam đuôi tam giác, so (sam nhỏ), sam Mỹ và sam lớn; trong đó, tại Việt Nam thường gặp 2 loài là sam đuôi tam giác v... |
552241 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Guzmania%20rubrolutea | Guzmania rubrolutea | Guzmania rubrolutea là một loài thực vật thuộc họ Bromeliaceae. Đây là loài đặc hữu của Ecuador. Môi trường sống tự nhiên của chúng là vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới. Chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống.
Hình ảnh
Chú thích
Tham khảo
Manzanares, J.M. & Pitman, N. 2003. Guzmania rubrolutea. 200... |
220665 | https://vi.wikipedia.org/wiki/T%C3%BAc%20Ch%C3%A2u%2C%20An%20Huy | Túc Châu, An Huy | Túc Châu (chữ Hán giản thể: 宿州市, bính âm: Sùzhōu Shì, Hán Việt: Túc Châu thị) là một địa cấp thị của tỉnh An Huy, Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa. Túc Châu có diện tích 9.786 km². Về mặt hành chính, địa cấp thị Túc Châu được chia thành các đơn vị hành chính sau: 1 quận, 4 huyện, 110 hương trấn và 8 nhai đạo biện sự xứ, 291... |
383963 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Melincourt | Melincourt | Melincourt là một xã thuộc tỉnh Haute-Saône trong vùng Bourgogne-Franche-Comté phía đông nước Pháp.
Xem thêm
Xã của tỉnh Haute-Saône
Tham khảo
INSEE
Xã của Haute-Saône |
883696 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Andrena%20athenensis | Andrena athenensis | Andrena athenensis là một loài Hymenoptera trong họ Andrenidae. Loài này được Warncke mô tả khoa học năm 1965.
Chú thích
Tham khảo
A
Động vật được mô tả năm 1965 |
686987 | https://vi.wikipedia.org/wiki/C%E1%BA%A7u%20h%C3%A0nh%20hoa%20d%C3%A0i | Cầu hành hoa dài | Cầu hành hoa dài (danh pháp hai phần: Bulbophyllum longiflorum) là một loài phong lan thuộc chi Bulbophyllum. Loài này phân bố rộng, từ Đông Phi, Nam Á, Đông Nam Á đến châu Đại Dương.
Hình ảnh
Chú thích
Tham khảo
The Bulbophyllum-Checklist
The internet Orchid species Photo Encyclopedia
L |
904136 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Cardiotarsus%20silaceus | Cardiotarsus silaceus | Cardiotarsus silaceus là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Boheman miêu tả khoa học năm 1851.
Chú thích
Tham khảo
biologie|2011|11|13}}
Cardiotarsus |
489901 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Qu%E1%BA%ADn%20Kenedy%2C%20Texas | Quận Kenedy, Texas | Quận Kenedy (tiếng Anh: County) là một quận trong tiểu bang Texas, Hoa Kỳ. Quận lỵ đóng ở thành phố. Theo kết quả điều tra dân số năm 2000 của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ, quận có dân số người.
Thông tin nhân khẩu
Tham khảo
Quận của Texas |
128115 | https://vi.wikipedia.org/wiki/R.A.E.C.%20Mons | R.A.E.C. Mons | R.A.E.C. Mons là một câu lạc bộ bóng đá Bỉ đặt trụ sở tại Mons. Mons tham dự giải vô địch bóng đá Bỉ từ mùa bóng 2006-07.
Thành tích
Giải vô địch bóng đá hạng hai Bỉ:
Vô địch (1): 2005-06
Giải vô địch bóng đá hạng ba A Bỉ:
Vô địch (1): 1984-85
Tham khảo
Liên kết ngoài
Trang chủ
Câu lạc bộ bóng đá Bỉ |
876778 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Dipseudopsis%20schoutedeni | Dipseudopsis schoutedeni | Dipseudopsis schoutedeni là một loài Trichoptera trong họ Dipseudopsidae. Chúng phân bố ở vùng nhiệt đới châu Phi.
Tham khảo
Trichoptera ở vùng nhiệt đới châu Phi
Dipseudopsis |
910471 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Platynychus%20mixtus | Platynychus mixtus | Platynychus mixtus là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Fleutiaux miêu tả khoa học năm 1931.
Chú thích
Tham khảo
Platynychus |
568756 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Qu%E1%BA%ADn%20Mason%2C%20Washington | Quận Mason, Washington | Quận Mason là một quận thuộc tiểu bang Washington, Hoa Kỳ.
Quận này được đặt tên theo Charles H. Mason. Theo điều tra dân số của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ năm 2010, quận có dân số 60699 người. Quận lỵ đóng ở Shelton.
Địa lý
Theo Cục điều tra dân số Hoa Kỳ, quận có diện tích 2720 km2, trong đó có 240 km2 là diện tích... |
548972 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Philodendron%20chimboanum | Philodendron chimboanum | Philodendron chimboanum là một loài thực vật thuộc họ Araceae. Đây là loài đặc hữu của Ecuador. Môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng ẩm vùng đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới và vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới. Chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống.
Chú thích
Tham khảo
Benavides, G. & P... |
366696 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Th%C3%A1i%20Y%20L%C3%A2m | Thái Y Lâm | Thái Y Lâm (sinh ngày 15 tháng 9 năm 1980) là nữ ca sĩ, vũ công nổi tiếng người Đài Loan. Thái Y Lâm từng đạt giải thưởng Nữ ca sĩ hát nhạc Hoa xuất sắc nhất tại lễ trao giải Golden Melody Awards lần thứ 18 và giải Ca khúc xuất sắc nhất của năm tại Lễ trao giải Golden Melody Awards lần thứ 24.
Tiểu sử
Thái Y Lâm từ nh... |
858318 | https://vi.wikipedia.org/wiki/19450%20Sussman | 19450 Sussman | 19450 Sussman (1998 FF125) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 24 tháng 3 năm 1998 bởi nhóm nghiên cứu tiểu hành tinh gần Trái Đất phòng thí nghiệm Lincoln ở Socorro.
Tham khảo
Liên kết ngoài
JPL Small-Body Database Browser ngày 19450 Sussman
Tiểu hành tinh vành đai chính
Thiên thể phát hiện nă... |
869351 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Kisaura%20sura | Kisaura sura | Kisaura sura là một loài Trichoptera trong họ Philopotamidae. Chúng phân bố ở miền Ấn Độ - Mã Lai.
Tham khảo
Kisaura |
820784 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Praia%20a%20Mare | Praia a Mare | Praia a Mare là một đô thị và cộng đồng (comune) ở tỉnh Cosenza trong vùng Calabria miền nam nước Ý.
Đô thị Praia a Mare có diện tích ki lô mét vuông, dân số thời điểm năm 2007 là người.
Đô thị này có các đơn vị dân cư (frazioni) sau:
Các đô thị giáp ranh:
Tham khảo
Đô thị tỉnh Cosenza |
922611 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Megacerus%20coryphae | Megacerus coryphae | Megacerus coryphae là một loài bọ cánh cứng trong họ Bruchidae. Loài này được Olivier miêu tả khoa học năm 1795.
Chú thích
Tham khảo
Megacerus |
151360 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Qu%E1%BA%A3ng%20H%C3%A0%20%28huy%E1%BB%87n%20c%C5%A9%29 | Quảng Hà (huyện cũ) | Quảng Hà là một huyện cũ của tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam, tồn tại từ năm 1969 đến năm 2001.
Địa lý
Huyện Quảng Hà nằm ở phía đông bắc tỉnh Quảng Ninh, có vị trí địa lý:
Phía đông giáp thị xã Móng Cái (nay là thành phố Móng Cái)
Phía tây giáp các huyện Tiên Yên và Bình Liêu
Phía nam giáp vịnh Bắc Bộ
Phía bắc giáp Tr... |
890563 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Lasioglossum%20eremaean | Lasioglossum eremaean | Lasioglossum eremaean là một loài Hymenoptera trong họ Halictidae. Loài này được Walker mô tả khoa học năm 1995.
Hình ảnh
Chú thích
Tham khảo
Lasioglossum
Động vật được mô tả năm 1995 |
567159 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Qu%E1%BA%ADn%20Pierce%2C%20Nebraska | Quận Pierce, Nebraska | Quận Pierce là một quận thuộc tiểu bang Nebraska, Hoa Kỳ.
Quận này được đặt tên theo Tổng thống Franklin Pierce. Theo điều tra dân số của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ năm 2010, quận có dân số 7266 người. Quận lỵ đóng ở Pierce.
Địa lý
Theo Cục điều tra dân số Hoa Kỳ, quận có diện tích 1490 km2, trong đó có 3,4 km2 là di... |
926223 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Monolepta%20kabakovi | Monolepta kabakovi | Monolepta kabakovi là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Medvedev miêu tả khoa học năm 1985.
Chú thích
Tham khảo
Monolepta |
962079 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Teucholabis%20denuda | Teucholabis denuda | Teucholabis denuda là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở vùng Tân nhiệt đới.
Liên kết ngoài
Tham khảo
Teucholabis
Limoniidae ở vùng Neotropic |
927134 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Oediopalpa%20varipes | Oediopalpa varipes | Oediopalpa varipes là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Weise miêu tả khoa học năm 1910.
Chú thích
Tham khảo
Oediopalpa |
575412 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Gondrin | Gondrin | Gondrin là một xã thuộc tỉnh Gers trong vùng Occitanie miền nam nước Pháp.
Xem thêm
Xã của tỉnh Gers
Tham khảo
Xã của Gers |
137208 | https://vi.wikipedia.org/wiki/C%C3%A1c%20b%C3%A0i%20sonnet%20c%E1%BB%A7a%20William%20Shakespeare | Các bài sonnet của William Shakespeare | Các bài Sonnet của Shakespeare, hay đơn giản là các bài Sonnet, là một bộ các bài thơ được viết dưới dạng sonnet (bài thơ có 14 câu có vần với nhau theo một kiểu cách xác định nào đó) bởi William Shakespeare về những đề tài như tình yêu, cái đẹp, chính trị, và cái chết. Có lẽ chúng đã được sáng tác trong một khoảng thờ... |
472289 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Gia%20Ngh%C4%A9a%20%28huy%E1%BB%87n%29 | Gia Nghĩa (huyện) | Huyện Gia Nghĩa (phồn thể: 嘉義縣, bính âm Hán ngữ: Jiāyì Xiàn, bính âm thông dụng: Jiayì Siàn) là một huyện ở Tây Nam Đài Loan, bao quanh thành phố Gia Nghĩa nhưng không bao gồm thành phố này. Huyện rộng 1901,67 km² và có 548.801 nhân khẩu (tháng 1/2009).
Hành chính
Thành phố
Thái Bảo (太保市)
Phác Tử (朴子市)
Trấn
Bố Đạ... |
924740 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Longitarsus%20gruevi | Longitarsus gruevi | Longitarsus gruevi là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Leonardi & Mohr miêu tả khoa học năm 1974.
Chú thích
Tham khảo
Longitarsus |
663599 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Manduca%20lanuginosa | Manduca lanuginosa | Manduca lanuginosa là một loài bướm đêm thuộc họ Sphingidae. Loài này có ở México, Belize, Honduras, Nicaragua, Costa Rica và Venezuela.
Sải cánh khoảng 86–104 mm.
Mỗi năm loài này có một thế hệ ở Costa Rica, trong đó cá thể trưởng thành mọc cánh từ tháng 5 tới tháng 6. Chúng ăn mật nhiều loài hoa khác nhau nở về đêm... |
88270 | https://vi.wikipedia.org/wiki/T%C3%B4n%20Quy%E1%BB%81n | Tôn Quyền | Tôn Quyền (; 5 tháng 7 năm 181– 21 tháng 5, 253), tự là Trọng Mưu (仲谋), thụy hiệu Ngô Đại Đế (吴大帝, tức là "Hoàng đế lớn của Ngô"), là người sáng lập của chính quyền Đông Ngô dưới thời Tam Quốc trong lịch sử Trung Quốc. Ông thừa hưởng quyền kiểm soát đất Giang Đông từ tay huynh trưởng, Tôn Sách, năm 200. Ông tuyên bố độ... |
891117 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Lasioglossum%20opacolampron | Lasioglossum opacolampron | Lasioglossum opacolampron là một loài Hymenoptera trong họ Halictidae. Loài này được Ebmer mô tả khoa học năm 1997.
Chú thích
Tham khảo
Lasioglossum
Động vật được mô tả năm 1997 |
776199 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Discodoris%20schmeltziana | Discodoris schmeltziana | Discodoris schmeltziana là một loài sên biển mang trần thuộc nhánh Doridacea, là động vật thân mềm chân bụng không vỏ sống ở biển trong họ Discodorididae.
Chú thích
Tham khảo
Discodoris |
850887 | https://vi.wikipedia.org/wiki/10685%20Kharkivuniver | 10685 Kharkivuniver | 10685 Kharkivuniver (1980 VO) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 9 tháng 11 năm 1980 bởi E. Bowell ở Đài thiên văn Lowell's trạm Anderson Mesa. Its name refers to Kharkiv University ở Ukraina.
Tham khảo
Tiểu hành tinh vành đai chính
Thiên thể phát hiện năm 1980 |
743826 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Impages%20stylata | Impages stylata | Impages stylata là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Terebridae, họ ốc dài.
Miêu tả
Phân bố
Chú thích
Tham khảo
Impages |
576130 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Inashiki%2C%20Ibaraki | Inashiki, Ibaraki | là một thành phố thuộc tỉnh Ibaraki, Nhật Bản.
Tham khảo
Liên kết ngoài
Thành phố tỉnh Ibaraki |
42420 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ch%C3%ADnh%20quy%E1%BB%81n%20mi%E1%BB%81n%20Nam | Chính quyền miền Nam | Chính quyền miền Nam là một từ thường được dùng để chỉ một chính thể quản lý một phần của một quốc gia khi nước đó bị chia cắt. Chính quyền miền Nam thường giao tranh với chính quyền miền Bắc để thống nhất quốc gia đó, hay là một chính quyền ly khai chưa được công nhận. Nó có thể chỉ đến một trong những chính thể sau:
... |
682593 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Jubarella | Jubarella | Jubarella là một chi bướm đêm thuộc họ Geometridae.
Chú thích
Tham khảo
Natural History Museum Lepidoptera genus database
Geometridae |
671816 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Mantophryne%20lateralis | Mantophryne lateralis | Mantophryne lateralis là một loài ếch trong họ Nhái bầu.
Nó được tìm thấy ở Tây Papua ở Indonesia và Papua New Guinea.
Các môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng ẩm ướt đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới, các khu rừng vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới, và vườn nông thôn.
Tham khảo
Richards, S.... |
971913 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Hyphydrus%20occultus | Hyphydrus occultus | Hyphydrus occultus là một loài bọ cánh cứng trong họ Bọ nước. Loài này được Bilardo & Rocchi miêu tả khoa học năm 1995.
Chú thích
Tham khảo
Bọ nước
Hyphydrus |
277760 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Aranarache | Aranarache | Aranarache là một đô thị trong tỉnh và cộng đồng tự trị Navarre, Tây Ban Nha. Đô thị này có diện tích là 5,07 ki-lô-mét vuông, dân số năm 2007 là 79 người.
Đô thị nằm ở độ cao m trên 781 mực nước biển.
Biến động dân số
Tham khảo
Liên kết ngoài
ARANARACHE in the Bernardo Estornés Lasa - Auñamendi Encyclopedia (Eusk... |
263525 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Peveragno | Peveragno | Peveragno là một đô thị tại tỉnh Cuneo trong vùng Piedmont của Italia, vị trí cách khoảng 80 km về phía nam của Torino và khoảng 8 km về phía đông nam của Cuneo. Tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004, đô thị này có dân số 5.276 người và diện tích là 68,3 km².
Đô thị Peveragno có các frazione (đơn vị cấp dưới) Madonn... |
185978 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Nam%20H%C3%B9ng%2C%20Thi%E1%BB%81u%20Quan | Nam Hùng, Thiều Quan | {| border="1" cellpadding="4" cellspacing="0" align="right" width="280" style="margin: 0 0 1em 1em; background: #ffffff; border: 1px #aaaaaa solid; border-collapse: collapse; font-size: 90%;"
|-----
|+Nam Hùng
|-----
|align=center colspan=2|
|-----
|align=center colspan=2|Vị trí của Nam Hùng trong Thiều Quan
|-
|Trụ sở... |
209387 | https://vi.wikipedia.org/wiki/%C4%90%E1%BB%93i%20c%C3%A1t%20M%C5%A9i%20N%C3%A9 | Đồi cát Mũi Né | Đồi Cát Mũi Né (tên gọi khác: Đồi Cát Bay, Đồi Hồng) là một trong những bãi cát trải dài nhiêu cây số và lan rộng ở một diện tích không nhất định với tổng thể lớn. Nằm trải dài từ tỉnh Bình Thuận đến Ninh Thuận nhưng điểm tham quan chính của đồi cát và được xem là đẹp nhất nằm trên đường ra Mũi Né, nằm đối diện Suối Ti... |
230456 | https://vi.wikipedia.org/wiki/S%C3%B4ng%20Ng%C3%B4%20%C4%90%E1%BB%93ng | Sông Ngô Đồng | Sông Ngô Đồng là một con sông nhỏ tại xã Ninh Hải, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam. Nó là một chi lưu của sông Sào Khê (là sông nối sông Hoàng Long với sông Vạc). Sông Ngô Đồng chảy từ vùng đầm trũng trong lòng hệ thống núi đá vôi của quần thể di sản thế giới Tràng An, khởi đầu từ khu vực đền Suối Tiên len qua c... |
568899 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Qu%E1%BA%ADn%20Nez%20Perce%2C%20Idaho | Quận Nez Perce, Idaho | Quận Nez Perce là một quận thuộc tiểu bang Idaho, Hoa Kỳ.
Quận này được đặt tên theo. Theo điều tra dân số của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ năm 2000, quận có dân số người. Quận lỵ đóng ở.
Địa lý
Theo Cục điều tra dân số Hoa Kỳ, quận có diện tích km2, trong đó có km2 là diện tích mặt nước.
Các xa lộ chính
Quận giáp ra... |
629200 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Autoba | Autoba | Autoba là một chi bướm đêm thuộc họ Erebidae.
Các loài
Chú thích
Tham khảo
Autoba at funet.fi
Natural History Museum Lepidoptera genus database
Erebidae |
547608 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Shorea%20hypoleuca | Shorea hypoleuca | Shorea hypoleuca là một loài thực vật thuộc họ Dipterocarpaceae. Loài này có ở Brunei, Indonesia, và Malaysia.
Chú thích
Tham khảo
Ashton, P. 1998. Shorea hypoleuca. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 23 tháng 8 năm 2007.
hypoleuca
Thực vật Brunei
Thực vật Indonesia
Thực vật Malaysia |
816690 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Thi%E1%BB%87u%20C%C3%B4ng | Thiệu Công | Thiệu Công là một xã thuộc huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam.
Địa giới hành chính
Xã Thiệu Công nằm ở phía bắc của huyện Thiệu Hóa.
Phía đông giáp các xã Thiệu Long và Thiệu Phú, huyện Thiệu Hóa.
Phía nam giáp các xã Thiệu Phú và Thiệu Tiến, huyện Thiệu Hóa.
Phía tây giáp xã Thiệu Thành, huyện Thiệu Hóa.
Phía ... |
352963 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Luzy | Luzy | Luzy là một xã của tỉnh Nièvre, thuộc vùng Bourgogne-Franche-Comté, miền trung nước Pháp.
Dân số
Theo điều tra dân số 1999 có dân số là 2234. Vào ngày 1-1-2005, xấp xỉ là 2077.
Xem thêm
Xã của tỉnh Nièvre
Tham khảo
INSEE commune file
Liên kết ngoài
Official website
Xã của Nièvre |
839955 | https://vi.wikipedia.org/wiki/%2826117%29%201991%20RX21 | (26117) 1991 RX21 | {{DISPLAYTITLE:(26117) 1991 RX21}}
(26117) 1991 RX21 là một tiểu hành tinh nằm ở rìa ngoài của vành đai chính. Nó được phát hiện bởi Henry E. Holt ở Đài thiên văn Palomar ở Quận San Diego, California, ngày 11 tháng 9 năm 1991.
Xem thêm
Danh sách các tiểu hành tinh: 26001–27000
Tham khảo
Thiên thể phát hiện năm 19... |
775864 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Marray | Marray | Marray là một xã thuộc tỉnh Indre-et-Loire trong vùng Centre-Val de Loire ở miền trung nước Pháp.
Xem thêm
Commune của tỉnh Indre-et-Loire
Tham khảo
INSEE
IGN
Xã của Indre-et-Loire |
323259 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Khu%20qu%E1%BB%91c%20h%E1%BB%99i%202%2C%20Oregon | Khu quốc hội 2, Oregon | Khu quốc hội số 2 của Oregon là khu lớn nhất trong số năm khu quốc hội của tiểu bang Oregon, và là khu quốc hội lớn thứ 7 tại Hoa Kỳ. Khu quốc hội này bao phủ khoảng 2/3 diện tích tiểu bang Oregon, phía đông của thung lũng Willamette. Nó bao gồm toàn bộ các quận Baker, Crook, Deschutes, Gilliam, Grant, Harney, Hood Riv... |
566601 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Stomphastis%20adesa | Stomphastis adesa | Stomphastis adesa là một loài bướm đêm thuộc họ Gracillariidae. Nó được tìm thấy ở Madagascar và Nigeria.
Chú thích
Tham khảo
Stomphastis |
868949 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Chimarra%20petersorum | Chimarra petersorum | Chimarra petersorum là một loài Trichoptera trong họ Philopotamidae. Chúng phân bố ở vùng Tân nhiệt đới.
Tham khảo
Trichoptera vùng Tân nhiệt đới
Chimarra |
350593 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Calatagan%2C%20Batangas | Calatagan, Batangas | Calatagan là một đô thị cấp ba ở tỉnh Batangas, Philippines.
Barangays
Calatagan, về mặt hành chính, được chia thành 25 khu phố (barangay).
Tham khảo
Liên kết ngoài
Mã địa lý chuẩn Philipin
Đô thị của Batangas |
842368 | https://vi.wikipedia.org/wiki/%2818538%29%201996%20XY18 | (18538) 1996 XY18 | {{DISPLAYTITLE:(18538) 1996 XY18}}
(18538) 1996 XY18 là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện bởi Yoshisada Shimizu và Takeshi Urata ở Đài thiên văn Nachi-Katsuura ở Nachikatsuura, Wakayama, Nhật Bản, ngày 6 tháng 12 năm 1996.
Xem thêm
Danh sách các tiểu hành tinh: 18001–19000
Tham khảo
Thiên thể p... |
69396 | https://vi.wikipedia.org/wiki/C%C3%B4ng%20ty%20c%E1%BB%95%20ph%E1%BA%A7n | Công ty cổ phần | Công ty cổ phần là một dạng pháp nhân có trách nhiệm hữu hạn, được thành lập và tồn tại độc lập đối với những chủ thể sở hữu nó. Vốn của công ty được chia nhỏ thành những phần bằng nhau gọi là cổ phần và được phát hành huy động vốn tham gia của các nhà đầu tư.
Nguyên tắc cơ cấu
Công ty cổ phần là một thể chế kinh doan... |
897914 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Nomada%20dissessa | Nomada dissessa | Nomada dissessa là một loài Hymenoptera trong họ Apidae. Loài này được Cockerell mô tả khoa học năm 1920.
Chú thích
Tham khảo
Nomada
Động vật được mô tả năm 1920 |
836526 | https://vi.wikipedia.org/wiki/4328%20Valina | 4328 Valina | 4328 Valina (1982 SQ2) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 18 tháng 9 năm 1982 bởi Henri Debehogne ở La Silla.
Liên kết ngoài
JPL Small-Body Database Browser ngày 4328 Valina
Tiểu hành tinh vành đai chính
Thiên thể phát hiện năm 1982 |
453144 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Le%20Pin-au-Haras | Le Pin-au-Haras | Le Pin-au-Haras là một xã thuộc tỉnh Orne trong vùng Normandie tây bắc nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 240 mét trên mực nước biển.
Tham khảo
INSEE
Pinauharas |
148651 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Tr%C3%A2m%20b%E1%BA%A7u | Trâm bầu | Trâm bầu còn có tên khác là chưn bầu, tim bầu, săng kê, song re (danh pháp hai phần: Combretum quadrangulare Kurz). Tại Việt Nam, cây mọc hoang ở khắp các tỉnh phía nam, nhất là vùng đồng bằng.
Mô tả
Cây bụi hoặc gỗ nhỏ, cao 2–10 m. Thân có nhiều cành ngắn rụng lá nom như gai. Cành non hình 4 cạnh, mép có dìa mỏng. L... |
643260 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Plectophila%20discalis | Plectophila discalis | Plectophila discalis là một loài bướm đêm thuộc họ Oecophoridae. Nó được tìm thấy ở Úc.
Hình ảnh
Tham khảo
Liên kết ngoài
Bướm Úc
Plectophila |
836783 | https://vi.wikipedia.org/wiki/4592%20Alkissia | 4592 Alkissia | 4592 Alkissia (1979 SQ11) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 24 tháng 9 năm 1979 bởi Nikolai Chernykh ở Nauchnyj.
Liên kết ngoài
JPL Small-Body Database Browser ngày 4592 Alkissia
Tiểu hành tinh vành đai chính
Được phát hiện bởi Nikolai Chernykh
Thiên thể phát hiện năm 1979 |
545213 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Vriesea%20cacuminis | Vriesea cacuminis | Vriesea cacuminis là một loài thuộc chi Vriesea. Đây là loài đặc hữu của Brasil.
Chú thích
Tham khảo
BROMELIACEAE DA MATA ATLÂNTICA BRASILEIRA truy cập 22 tháng 10 năm 2009
Thực vật Brasil
cacuminis |
835863 | https://vi.wikipedia.org/wiki/4070%20Rozov | 4070 Rozov | 4070 Rozov (1980 RS2) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 8 tháng 9 năm 1980 bởi L. V. Zhuravleva ở Nauchnyj.
Tham khảo
Liên kết ngoài
JPL Small-Body Database Browser ngày 4070 Rozov
Tiểu hành tinh vành đai chính
Thiên thể phát hiện năm 1980 |
96238 | https://vi.wikipedia.org/wiki/S%C3%A2n%20v%E1%BA%ADn%20%C4%91%E1%BB%99ng%20Rajamangala | Sân vận động Rajamangala | Sân vận động Quốc gia Rajamangala (; , ) là sân vận động quốc gia của Thái Lan. Đây là sân nhà của đội tuyển bóng đá quốc gia Thái Lan. Sân vận động là một phần của Khu liên hợp thể thao Hua Mak, và nằm ở Tiểu khu Hua Mak, Bang Kapi, Băng Cốc. Sân được chính thức khánh thành vào ngày 6 tháng 12 năm 1998.
Tổng quan
Sâ... |
916342 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Cassida%20linnavuorii | Cassida linnavuorii | Cassida linnavuorii là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Borowiec miêu tả khoa học năm 1986.
Chú thích
Tham khảo
Cassida |
950719 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Tipula%20rectangulus | Tipula rectangulus | Tipula rectangulus là một loài ruồi trong họ Ruồi hạc (Tipulidae). Chúng phân bố ở vùng Tân nhiệt đới.
Chú thích
Tham khảo
Chi Ruồi hạc |
695080 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Cypripedium%20parviflorum | Cypripedium parviflorum | Cypripedium parviflorum tên tiếng Anh (Greater) Yellow Lady's Slipper hay Mocassin Flower là một loài lan được tìm thấy ở Bắc Mỹ.
Hình ảnh
Chú thích
Tham khảo
USDA PLANTS Profile
Cypripedium parviflorum, Digital Flora of Newfoundland and Labrador
parviflorum
Flora of Eastern Canada
Flora of Appalachia (United St... |
900951 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Agriotes%20caspicus | Agriotes caspicus | Agriotes caspicus là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Heyden miêu tả khoa học năm 1883.
Chú thích
Tham khảo
Agriotes |
842230 | https://vi.wikipedia.org/wiki/%2820150%29%201996%20TJ6 | (20150) 1996 TJ6 | {{DISPLAYTITLE:(20150) 1996 TJ6}}
(20150) 1996 TJ6 là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện qua chương trình tiểu hành tinh Beijing Schmidt CCD ở trạm Xinglong ở tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc ngày 5 tháng 10 năm 1996.
Xem thêm
Danh sách các tiểu hành tinh: 20001–21000
Tham khảo
Thiên thể phát hiện năm 19... |
914008 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Anisodera%20rusticana | Anisodera rusticana | Anisodera rusticana là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Weise miêu tả khoa học năm 1897.
Chú thích
Tham khảo
Anisodera |
851412 | https://vi.wikipedia.org/wiki/11698%20Fichtelman | 11698 Fichtelman | 11698 Fichtelman (1998 FZ102) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 31 tháng 3 năm 1998 bởi nhóm nghiên cứu tiểu hành tinh gần Trái Đất phòng thí nghiệm Lincoln ở Socorro.
Tham khảo
Liên kết ngoài
JPL Small-Body Database Browser ngày 11698 Fichtelman
Tiểu hành tinh vành đai chính
Thiên thể phát h... |
670208 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Craugastor%20punctariolus | Craugastor punctariolus | Craugastor punctariolus là một loài ếch thuộc họ Leptodactylidae.
Đây là loài đặc hữu của Panama.
Môi trường sống tự nhiên của chúng là vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới, sông ngòi, và sông có nước theo mùa.
Chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống.
Hình ảnh
Chú thích
Tham khảo
Solís, F., Ibáñez, R.,... |
361715 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Nh%C3%A2n%20v%E1%BA%ADt%20ch%C3%ADnh%20trong%20Kyo%20Kara%20Maou%21 | Nhân vật chính trong Kyo Kara Maou! | Những Nhân vật chính trong Kyo Kara Maou!
Shibuya Yuri
Tên: 渋谷有利 (Sáp Cốc Hữu Lợi)
Tuổi: 15
Loài: Nửa người nửa quỷ.
Năng lực: Trong hình dáng của Quỷ Vương, cậu ta có phép thuật rất mạnh.
Màu tóc: Đen
Màu mắt: Đen
Thường được gọi: Cậu bé bóng chày, Bệ Hạ, cù lần, thỏ đế, Yuu-chan (chỉ có mẹ cậu gọi vậy).
Thích nhấ... |
918938 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Deinocladus%20cartwrighti | Deinocladus cartwrighti | Deinocladus cartwrighti là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Blake miêu tả khoa học năm 1966.
Chú thích
Tham khảo
Deinocladus |
682980 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Neopolita | Neopolita | Neopolita là một chi bướm đêm thuộc họ Geometridae.
Chú thích
Tham khảo
Natural History Museum Lepidoptera genus database
Geometridae |
307811 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Partinello | Partinello | Partinello là một xã của tỉnh Corse-du-Sud, thuộc vùng Corse, trên đảo Corse ở Pháp.
Xem thêm
Xã của tỉnh Corse-du-Sud
Tham khảo
Xã của Corse-du-Sud |
465944 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Laubach%2C%20Bas-Rhin | Laubach, Bas-Rhin | Laubach là một xã thuộc tỉnh Bas-Rhin trong vùng Grand Est đông bắc Pháp.
Xem thêm
Xã của tỉnh Bas-Rhin
Tham khảo
INSEE commune file
Xã của Bas-Rhin |
507978 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Chichilianne | Chichilianne | Chichilianne là một xã thuộc tỉnh Isère, vùng Rhône-Alpes đông nam nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 1000 mét trên mực nước biển.
Tham khảo
Xã của Isère |
121585 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Louvigny%2C%20Moselle | Louvigny, Moselle | Louvigny là một xã trong vùng hành chính Lothringen, thuộc tỉnh Moselle, quận Metz-Campagne, tổng Verny. Tọa độ địa lý của xã là 48° 57' vĩ độ bắc, 06° 11' kinh độ đông. Louvigny nằm trên độ cao trung bình là 200 mét trên mực nước biển, có điểm thấp nhất là 172 mét và điểm cao nhất là 244 mét. Xã có diện tích 15,82 km²... |
546602 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Testulea | Testulea | {{Bảng phân loại
| image =
| regnum = Plantae
| divisio = Magnoliophyta
| classis = Magnoliopsida
| ordo = Malpighiales
| familia = Ochnaceae
| genus = Testulea
| genus_authority = Pellegr.<ref>{{chú thích web |url=http://www.ars-grin.gov/cgi-bin/npgs/html/genus.pl?11951 |title=Testulea information from NPGS/GRIN |pub... |
97491 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Arriance | Arriance | Arriance là một xã trong vùng Grand Est, thuộc tỉnh Moselle, quận Boulay-Moselle, tổng Faulquemont. Tọa độ địa lý của xã là 49° 01' vĩ độ bắc, 06° 29' kinh độ đông. Arriance có điểm thấp nhất là 233 mét và điểm cao nhất là 294 mét. Xã có diện tích 6,98 km², dân số vào thời điểm 2004 là 234 người; mật độ dân số là 34 ng... |
475144 | https://vi.wikipedia.org/wiki/64%20Angelina | 64 Angelina | Angelina (định danh hành tinh vi hình: 64 Angelina) là một tiểu hành tinh có kích thước trung bình ở vành đai chính, có đường kính khoảng 50 km. Noa là một tiểu hành tinh kiểu E bất thường.
Phát hiện và tên gọi
Angelina được nhà phát hiện nhiều sao chổi Ernst W. Tempel phát hiện ngày 4 tháng 3 năm 1861, và là tiểu h... |
658516 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Idea%20stolli | Idea stolli | Idea stolli là một loài bướm giáp thuộc phân họ Danainae. Loài này có ở Đông Nam Á.
Cánh có màu trắng với đốm và gân đen. Sải cánh khoảng 150 mm.
Ấu trùng ăn các loài Agonosma cymosa và Agonosma corymbosa.
Phân loài
Sắp xếp theo thứ tự a-b-c.
I. s. alcine Fruhstorfer, 1910 (phía nam Borneo, Sarawak)
I. s. bintanga... |
585805 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Mielkeana | Mielkeana | Mielkeana là một chi bướm đêm thuộc phân họ Tortricinae của họ Tortricidae.
Các loài
Mielkeana angysocia Razowski & Becker, 1986
Mielkeana gelasima Razowski & Becker, 1983
Mielkeana perbella Razowski, 1993
Xem thêm
Danh sách các chi của Tortricidae
Chú thích
Tham khảo
tortricidae.com
Cochylini |
971955 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Hyphydrus%20vassalloi | Hyphydrus vassalloi | Hyphydrus vassalloi là một loài bọ cánh cứng trong họ Bọ nước. Loài này được Bilardo & Rocchi miêu tả khoa học năm 1990.
Chú thích
Tham khảo
Bọ nước
Hyphydrus |
960229 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Orimarga%20sanctaeritae | Orimarga sanctaeritae | Orimarga sanctaeritae là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở miền Tân bắc.
Liên kết ngoài
Tham khảo
Orimarga
Limoniidae ở vùng Nearctic |
208764 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Vazhakkala | Vazhakkala | Vazhakkala là một thị trấn thống kê (census town) của quận Ernakulam thuộc bang Kerala, Ấn Độ.
Nhân khẩu
Theo điều tra dân số năm 2001 của Ấn Độ, Vazhakkala có dân số 42.272 người. Phái nam chiếm 49% tổng số dân và phái nữ chiếm 51%. Vazhakkala có tỷ lệ 84% biết đọc biết viết, cao hơn tỷ lệ trung bình toàn quốc là 59,... |
314777 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Gondenans-les-Moulins | Gondenans-les-Moulins | Gondenans-les-Moulins là một xã của tỉnh Doubs, thuộc vùng Franche-Comté, miền đông nước Pháp.
Dân số
Ước lượng năm 2006 là 71.
Xem thêm
Xã của tỉnh Doubs
Tham khảo
INSEE
IGN
Xã của Doubs |
702733 | https://vi.wikipedia.org/wiki/%C4%90%C6%B0%E1%BB%9Dng%20cao%20t%E1%BB%91c%20Ph%C3%A1p%20V%C3%A2n%20%E2%80%93%20C%E1%BA%A7u%20Gi%E1%BA%BD | Đường cao tốc Pháp Vân – Cầu Giẽ | Đường cao tốc Pháp Vân – Cầu Giẽ (ký hiệu toàn tuyến là CT.01) là một đoạn đường cao tốc thuộc hệ thống đường cao tốc Bắc – Nam phía Đông. Đây là tuyến đường quan trọng của Hà Nội nói riêng và của miền Bắc nói chung.
Tuyến đường này có chiều dài là 32,3 km. Điểm đầu là nút giao Pháp Vân, Hoàng Liệt, Hoàng Mai, giao cắ... |
955726 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Geranomyia%20phoenosoma | Geranomyia phoenosoma | Geranomyia phoenosoma là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở miền Ấn Độ - Mã Lai.
Liên kết ngoài
Tham khảo
Geranomyia
Limoniidae ở vùng Indomalaya |
27923 | https://vi.wikipedia.org/wiki/L%E1%BB%85%20c%C6%B0%E1%BB%9Bi | Lễ cưới | Lễ cưới (hay hôn lễ, đám cưới) là một phong tục văn hóa trong hôn nhân nhằm thông báo rộng rãi về sự chấp nhận và/hoặc sự chứng kiến của gia đình, xã hội hay tôn giáo về cuộc hôn nhân của một cặp đôi. Lễ cưới được hiểu là một nghi lễ, và thường kết hợp với một tiệc cưới để trở thành đám cưới hoặc lễ thành hôn.
Việt Na... |
704712 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Colus%20islandicus | Colus islandicus | Colus islandicus là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Buccinidae.
Miêu tả
Phân bố
Hình ảnh
Chú thích
Tham khảo
Colus (Buccinidae) |
787462 | https://vi.wikipedia.org/wiki/H%E1%BB%93%20Su%E1%BB%91i%20Hai | Hồ Suối Hai | Hồ Suối Hai là hồ nước ngọt nhân tạo nằm dưới chân núi Ba Vì, thuộc địa bàn xã Cẩm Lĩnh, Ba Trại, Thụy An, Tản Lĩnh, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội.
Hồ Suối Hai là hồ có diện tích lớn nhất của Hà Nội. Công trình được xây dựng vào thập niên 50 của thế kỷ 20 (năm 1958 hoàn thành).
Khái quát
Hồ Suối Hai có diện tích mặ... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.