id stringlengths 1 8 | url stringlengths 31 618 | title stringlengths 1 250 | text stringlengths 11 513k |
|---|---|---|---|
898249 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Nomada%20rivalis | Nomada rivalis | Nomada rivalis là một loài Hymenoptera trong họ Apidae. Loài này được Cresson mô tả khoa học năm 1878.
Chú thích
Tham khảo
Nomada
Động vật được mô tả năm 1878 |
887963 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Hylaeus%20vittatifrons | Hylaeus vittatifrons | Hylaeus vittatifrons là một loài Hymenoptera trong họ Colletidae. Loài này được Cockerell mô tả khoa học năm 1913.
Hình ảnh
Chú thích
Tham khảo
V
Động vật được mô tả năm 1913 |
793851 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Danh%20s%C3%A1ch%20t%E1%BA%ADp%20truy%E1%BB%87n%20Bleach | Danh sách tập truyện Bleach | Các chương của manga Bleach được viết và minh họa bởi Tite Kubo. Tại Nhật Bản, Bleach được đăng trên tạp chí Weekly Shōnen Jump của Shueisha từ năm 2001. Cốt truyện của chúng kể về những cuộc phiêu lưu của Kurosaki Ichigo, một thiếu niên vô tình đánh cắp sức mạnh Soul Reaper của Kuchiki Rukia và sau đó giả định nhiệm v... |
424460 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Amerdingen | Amerdingen | Amerdingen là một đô thị ở huyện Donau-Ries trong bang Bayern nước Đức. Đô thị Amerdingen có diện tích 19,1 km².
Có một lâu đài cổ Schloss Amerdingen. Lâu đài này được xây vào thế kỷ 18. Ngày nay, đây là nơi sinh sống của bá tước Alfred Schenk Graf von Stauffenberg (*1923).
Tham khảo |
407993 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Margetsh%C3%B6chheim | Margetshöchheim | Margetshöchheim là một đô thị ở huyện Würzburg bang Bayern, Đức.
Tham khảo |
886342 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Rhophitulus%20formosus | Rhophitulus formosus | Rhophitulus formosus là một loài Hymenoptera trong họ Andrenidae. Loài này được Schlindwein & Moure mô tả khoa học năm 1998.
Chú thích
Tham khảo
Rhophitulus
Động vật được mô tả năm 1998 |
214552 | https://vi.wikipedia.org/wiki/X%C3%ADch%20l%C3%B4%20%28%C4%91%E1%BB%8Bnh%20h%C6%B0%E1%BB%9Bng%29 | Xích lô (định hướng) | Xích lô có thể là:
Xe xích lô, một phương tiện giao thông.
Xích lô (phim), một phim của Trần Anh Hùng. |
193471 | https://vi.wikipedia.org/wiki/M%E1%BB%99c%20qua%20Kavkaz | Mộc qua Kavkaz | Mộc qua Kavkaz (danh pháp hai phần: Cydonia oblonga) là loài duy nhất của chi Cydonia và là bản địa của khu vực ôn đới ấm tây nam châu Á trong khu vực Kavkaz. Nó là cây thân gỗ nhỏ với lá sớm rụng, cao 5–8 m và tán lá rộng 4–6 m, có họ hàng gần với táo tây và lê, và tương tự như chúng là có quả dạng quả táo, màu vàng k... |
253941 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Bemidji%20Airlines | Bemidji Airlines | Bemidji Airlines (Bemidji Aviation Services Inc) (mã IATA = CH, mã ICAO = BMJ) là hãng hàng không của Hoa Kỳ, trụ sở ở Bemidji, Minnesota. Hãng chở hàng hóa trong nước và chở khách thuê bao, máy bay taxi. Căn cứ chính của hãng ở Sân bay Bemidji, với căn cứ khác ở Sân bay quốc tế Minneapolis-Saint Paul.
Lịch sử
Hãng ... |
971604 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Hydrovatus%20jaechi | Hydrovatus jaechi | Hydrovatus jaechi là một loài bọ cánh cứng trong họ Bọ nước. Loài này được Biström miêu tả khoa học năm 1997.
Chú thích
Tham khảo
Bọ nước
Hydrovatus |
916987 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Chalepus%20picturatus | Chalepus picturatus | Chalepus picturatus là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Spaeth miêu tả khoa học năm 1937.
Chú thích
Tham khảo
Chalepus |
276906 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Santovenia%20de%20Pisuerga | Santovenia de Pisuerga | Santovenia de Pisuerga là một đô thị trong tỉnh Valladolid, Castile và León, Tây Ban Nha. Theo điều tra dân số 2004 (INE), đô thị này có dân số là 2.688 người.
Tham khảo
Đô thị ở Valladolid |
99086 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Diane-Capelle | Diane-Capelle | Diane-Capelle là một xã trong vùng Grand Est, thuộc tỉnh Moselle, quận Sarrebourg, tổng Sarrebourg. Tọa độ địa lý của xã là 48° 43' vĩ độ bắc, 06° 56' kinh độ đông. Diane-Capelle nằm trên độ cao trung bình là 280 mét trên mực nước biển, có điểm thấp nhất là 259 mét và điểm cao nhất là 302 mét. Xã có diện tích 6,07 km²,... |
208798 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Verkilambi | Verkilambi | Verkilambi là một thị xã panchayat của quận Kanniyakumari thuộc bang Tamil Nadu, Ấn Độ.
Nhân khẩu
Theo điều tra dân số năm 2001 của Ấn Độ, Verkilambi có dân số 17.982 người. Phái nam chiếm 49% tổng số dân và phái nữ chiếm 51%. Verkilambi có tỷ lệ 75% biết đọc biết viết, cao hơn tỷ lệ trung bình toàn quốc là 59,5%: tỷ... |
586961 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Sclerodisca | Sclerodisca | Sclerodisca là một chi bướm đêm thuộc phân họ Tortricinae của họ Tortricidae.
Các loài
Sclerodisca hemiprasina (Diakonoff, 1952)
Sclerodisca papuana Razowski, 1964
Xem thêm
Danh sách các chi của Tortricidae
Chú thích
Tham khảo
tortricidae.com
Tortricini |
420433 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Gi%E1%BA%A3i%20Louisa%20Gross%20Horwitz | Giải Louisa Gross Horwitz | Giải Louisa Gross Horwitz (tiếng Anh: Louisa Gross Horwitz Prize) là một giải thưởng khoa học được Đại học Columbia (Hoa Kỳ) trao hàng năm cho một người hoặc một nhóm người nghiên cứu có đóng góp quan trọng vào công cuộc nghiên cứu cơ bản trong các lãnh vực Sinh học và Hóa sinh.
Giải này được thành lập do tài sản di t... |
667266 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Zenia%20insignis | Zenia insignis | Zenia insignis là một loài rau đậu thuộc họ Fabaceae.
Loài này có ở Trung Quốc và Việt Nam.
Chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống.
Chú thích
Tham khảo
World Conservation Monitoring Centre 1998. Zenia insignis. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 19 tháng 7 năm 2007.
Zenia
Thực vật Trung Q... |
49848 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Yggdrasil | Yggdrasil | Trong thần thoại Bắc Âu, Yggdrasil (còn được gọi là Mímameiðr hay Lérað) là "Cây thế giới", một cây thần khổng lồ nối liền chín thế giới trong vũ trụ. Asgard, Álfheim và Vanaheim nằm trên cành của cây tần bì này. Thân của Yggdrasil xuyên qua tâm Midgard. Xung quanh Midgard là Jötunheim và phía dưới là Nidavellir và Sva... |
751429 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Alaba%20%28chi%20%E1%BB%91c%20bi%E1%BB%83n%29 | Alaba (chi ốc biển) | Alaba là một chi ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Litiopidae.
Các loài
Các loài trong chi Alaba gồm có:
Alaba culliereti (Dautzenberg, 1891)
Alaba fulva Watson, 1886
Alaba hungerfordi Yih-Tsong & Jiang-Ping, 2006
Alaba incerta (d’Orbigny, 1841)
Alaba martensi Issel, 1869
Alaba mirabi... |
649841 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Periopta | Periopta | Periopta là một chi bướm đêm thuộc họ Noctuidae.
Loài
Periopta ardescens Butler, 1884
Periopta diversa Walker, [1865]
Chú thích
Tham khảo
Natural History Museum Lepidoptera genus database
Periopta at funet.fi
Agaristinae |
908126 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Megapenthes%20psittaculus | Megapenthes psittaculus | Megapenthes psittaculus là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Candèze miêu tả khoa học năm 1859.
Chú thích
Tham khảo
Megapenthes |
645175 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Eulithis%20gracilineata | Eulithis gracilineata | Eulithis gracilineata là một loài bướm đêm thuộc họ Geometridae. Nó được tìm thấy ở miền đông Canada phía nam đến Florida. It has also been collected phía tây đến Saskatchewan và miền trung Alberta, ở đó nó is rare.
Sải cánh dài 35–40 mm.
Ấu trùng ăn các loài Vitis và Parthenocissus.
Tham khảo
Liên kết ngoài
Speci... |
902578 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Anoplischius%20anguinus | Anoplischius anguinus | Anoplischius anguinus là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Erichson miêu tả khoa học năm 1847.
Chú thích
Tham khảo
Anoplischius |
513982 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ng%C3%A0y%20Ph%E1%BA%A7n%20m%E1%BB%81m%20T%E1%BB%B1%20do | Ngày Phần mềm Tự do | Ngày Phần mềm Tự do, Software Freedom Day (SFD) là một lễ kỷ niệm hàng năm trên toàn thế giới của cộng đồng Tự do nguồn mở được tổ chứ bởi Digital Freedom Foundation. SFD là một nỗ lực giáo dục công cộng, không chỉ để nâng cao nhận thức về phần mềm tự do nguồn mở và các ưu điểm của nó, mà còn khuyến khích việc sử dụng ... |
374221 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Zarnewanz | Zarnewanz | Zarnewanz là một đô thị thuộc huyện Rostock (trước thuộc huyện huyện Bad Doberan), bang Mecklenburg-Vorpommern, Đức. Đô thị này có diện tích 15,31 km², dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 408 người.
Tham khảo
Xã của bang Mecklenburg-Vorpommern
Xã và đô thị ở huyện Rostock |
787074 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Coleophora%20alhamaella | Coleophora alhamaella | Coleophora alhamaella là một loài bướm đêm thuộc họ Coleophoridae. Nó được tìm thấy ở Tây Ban Nha.
Chú thích
Tham khảo
Coleophora |
836711 | https://vi.wikipedia.org/wiki/4517%20Ralpharvey | 4517 Ralpharvey | 4517 Ralpharvey (1975 SV) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 30 tháng 9 năm 1975 bởi S. J. Bus ở Palomar.
Tham khảo
Liên kết ngoài
JPL Small-Body Database Browser 4517 Ralpharvey
Tiểu hành tinh vành đai chính
Thiên thể phát hiện năm 1975 |
625934 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Catoptria%20luctiferella | Catoptria luctiferella | Catoptria luctiferella là một loài bướm đêm thuộc họ Crambidae. Nó được tìm thấy ở châu Âu.
Hình ảnh
Tham khảo
Liên kết ngoài
Catoptria
Côn trùng châu Âu |
306366 | https://vi.wikipedia.org/wiki/%C3%89terville | Éterville | Éterville là một xã ở tỉnh Calvados, thuộc vùng Normandie ở tây bắc nước Pháp.
Dân số
Xem thêm
Xã của tỉnh Calvados
Tham khảo
Liên kết ngoài
Eterville |
947752 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Dolichopeza%20titania | Dolichopeza titania | Dolichopeza titania là một loài ruồi trong họ Ruồi hạc (Tipulidae). Chúng phân bố ở miền Ấn Độ - Mã Lai.
Tham khảo
Dolichopeza |
778856 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Laurent%20Gbagbo | Laurent Gbagbo | Laurent Koudou Gbagbo (sinh 31 tháng 5 năm 1945) đã là Tổng thống thứ tư của Côte d'Ivoire từ năm 2000 cho đến ngày 11 tháng 4 năm 2011 đến khi bị bắt bởi lực lượng quân đội Pháp. Là một giáo viên lịch sử, Gbagbo trở thành một trong những đối thủ chính của Tổng thống Félix Houphouët-Boigny, và bị cầm tù và sống lưu von... |
63629 | https://vi.wikipedia.org/wiki/H%E1%BA%A3i%20Kh%E1%BA%A9u | Hải Khẩu | Hải Khẩu () là là một địa cấp thị nằm ở bờ biển phía bắc của đảo Hải Nam, thuộc tỉnh Hải Nam, ngoài khơi phía nam Trung Quốc. Thành phố có diện tích 2.280 mét vuông (880 dặm vuông) và dân số 2.046.189 người, là thành phố lớn nhất trên đảo. Nó là thành phố trực thuộc tỉnh và là thủ phủ tỉnh Hải Nam mới được thành lập và... |
59372 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ru%E1%BB%93i%20tr%C3%A2u%20%28%C4%91%E1%BB%8Bnh%20h%C6%B0%E1%BB%9Bng%29 | Ruồi trâu (định hướng) | Ruồi trâu có thể là một trong các nghĩa sau:
Ruồi trâu, một loài côn trùng
Tiểu thuyết Ruồi trâu của nhà văn Ethel Lilian Voynich |
261921 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Belforte%20del%20Chienti | Belforte del Chienti | Belforte del Chienti là một đô thị ở tỉnh Macerata ở vùng Marche, có vị trí cách khoảng 80 km về phía nam của Ancona và khoảng 50 km về phía đông nam của Macerata. Tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004, đô thị này có dân số 1.660 người và diện tích là 15,9 km².
Belforte del Chienti giáp các đô thị: Caldarola, Campor... |
461193 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Cambernon | Cambernon | Cambernon là một xã thuộc tỉnh Manche trong vùng Normandie tây bắc nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 158 mét trên mực nước biển.
Tham khảo
Xã của Manche |
896706 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Eufriesea%20fallax | Eufriesea fallax | Eufriesea fallax là một loài Hymenoptera trong họ Apidae. Loài này được Smith mô tả khoa học năm 1854.
Chú thích
Tham khảo
Eufriesea
Động vật được mô tả năm 1854 |
574412 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Golden%2C%20Colorado | Golden, Colorado | Golden, Colorado là một thành phố quận lỵ quận Jefferson, tiểu bang Colorado, Hoa Kỳ. Thành phố có diện tích km², dân số thời điểm năm 2000 theo điều tra của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ là 17.159 người.
Thông tin nhân khẩu
Theo điều tra dân số năm 2000, thành phố đã có dân số 17.159 người, 6.877 hộ gia đình, và 3.913 ... |
546725 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Tabebuia%20polymorpha | Tabebuia polymorpha | Tabebuia polymorpha là một loài thực vật thuộc họ Bignoniaceae. Đây là loài đặc hữu của Cuba. Chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống.
Chú thích
Tham khảo
Areces-Mallea, A.E. 1998. Tabebuia polymorpha. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 23 tháng 8 năm 2007.
Thực vật Cuba
Tabebuia
Thực vật ... |
297265 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Saint-Quirc | Saint-Quirc | Saint-Quirc là một xã ở tỉnh Ariège, thuộc vùng Occitanie ở phía tây nam nước Pháp.
Xem thêm
Xã của tỉnh Ariège
Tham khảo
Saintquirc |
837760 | https://vi.wikipedia.org/wiki/5488%20Kiyosato | 5488 Kiyosato | 5488 Kiyosato (1991 VK5) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 13 tháng 11 năm 1991 bởi S. Otomo ở Kiyosato.
Liên kết ngoài
JPL Small-Body Database Browser ngày 5488 Kiyosato
Tiểu hành tinh vành đai chính
Thiên thể phát hiện năm 1991 |
732476 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Helastia%20mutabilis | Helastia mutabilis | Helastia mutabilis là một loài bướm đêm thuộc họ Geometridae. Nó là loài đặc hữu của New Zealand, nơi nó được tìm thấy ở cả bắc và nam quần đảo.
Chiều dài cánh trước là 9.5-13.1 mm.
Ấu trùng ăn các loài rêu chi Racomitrion.
Chú thích
Helastia
Động vật được mô tả năm 1987
Động vật đặc hữu New Zealand
Larentiinae
... |
732467 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Scoparia%20diphtheralis | Scoparia diphtheralis | Eudonia diphtheralis là một loài bướm đêm thuộc họ Crambidae. Nó được tìm thấy ở New Zealand.
Ấu trùng ăn các loại rêu.
Chú thích
Tham khảo
D |
486144 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Magny-sur-Tille | Magny-sur-Tille | Magny-sur-Tille là một xã ở tỉnh Côte-d’Or trong vùng Bourgogne-Franche-Comté, phía đông nước Pháp. Khu vực này có độ cao từ 200-221 mét trên mực nước biển.
Tham khảo
Magnysurtille |
401231 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Horhausen%2C%20Altenkirchen | Horhausen, Altenkirchen | Horhausen là một đô thị thuộc huyện Altenkirchen, trong bang Rheinland-Pfalz, phía tây nước Đức. Đô thị Horhausen, Altenkirchen có diện tích 4,72 km², dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 1885 người.
Tham khảo
Xã của bang Rheinland-Pfalz
Xã và đô thị ở huyện Altenkirchen |
274764 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Faedis | Faedis | Faedis (Slovenian Fojda) là một đô thị ở tỉnh Udine trong vùng Friuli-Venezia Giulia thuộc Ý, có cự ly khoảng 70 km về phía tây bắc của Trieste và khoảng 13 km về phía đông bắc của Udine, on the border with Slovenia. Tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004, đô thị này có dân số 3.101 người và diện tích là 46,6 km².
Fa... |
561461 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Qu%E1%BA%ADn%20Washington%2C%20Minnesota | Quận Washington, Minnesota | Quận Washington là một quận Minnesota, Hoa Kỳ. Quận lỵ đóng ở Stillwater. Theo điều tra dân số năm 2000 của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ, quận có dân số 201.130 người . Quận được lập năm 1849 từ 9 quận cũ khi Lãnh thổ Minnesota được tổ chức năm 1849. Quận được chính thức lập ngày 27/10/1849 và đặt tên theo George Washing... |
126488 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Xung%20%C4%91%E1%BB%99t%20bi%C3%AAn%20gi%E1%BB%9Bi%20Trung%E2%80%93X%C3%B4 | Xung đột biên giới Trung–Xô | Cuộc xung đột biên giới Trung-Xô năm 1969 là một loạt các vụ đụng độ vũ trang giữa Liên Xô và Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa, xảy ra vào lúc cao điểm của sự chia rẽ giữa Trung Quốc và Liên Xô trong thập niên 1960. Một hòn đảo trên sông Ussuri có diện tích 0,74 km² mà người Trung Hoa gọi là Trân Bảo và Liên Xô gọi là Daman... |
920977 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Heterispa%20costipennis | Heterispa costipennis | Heterispa costipennis là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Boheman miêu tả khoa học năm 1858.
Chú thích
Tham khảo
Heterispa |
474091 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Lascaux%2C%20Corr%C3%A8ze | Lascaux, Corrèze | Lascaux là một xã thuộc tỉnh Corrèze trong vùng Nouvelle-Aquitaine miền trung Pháp.
Tham khảo
Xã của Corrèze |
948016 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Indotipula%20wulpiana | Indotipula wulpiana | Indotipula wulpiana là một loài ruồi trong họ Ruồi hạc (Tipulidae). Chúng phân bố ở miền Ấn Độ - Mã Lai.
Tham khảo
Indotipula |
851394 | https://vi.wikipedia.org/wiki/11669%20Pascalscholl | 11669 Pascalscholl | 11669 Pascalscholl (1997 XY8) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 7 tháng 12 năm 1997 bởi Khảo sát tiểu hành tinh OCA-DLR ở Caussols.
Tham khảo
Liên kết ngoài
JPL Small-Body Database Browser ngày 11669 Pascalscholl
Tiểu hành tinh vành đai chính
Thiên thể phát hiện năm 1997 |
270818 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Guadalc%C3%A1zar%2C%20T%C3%A2y%20Ban%20Nha | Guadalcázar, Tây Ban Nha | Guadalcázar là một thành phố tại tỉnh Córdoba, Tây Ban Nha. Theo điều tra dân số 2006 (INE), thành phố này có dân số là 1261 người.
Tham khảo
Liên kết ngoài
Guadalcázar - Sistema de Información Multiterritorial de Andalucía
Đô thị ở Córdoba |
551557 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Horsfieldia%20pachyrachis | Horsfieldia pachyrachis | Horsfieldia pachyrachis là một loài thực vật thuộc họ Myristicaceae. Đây là loài đặc hữu của Indonesia.
Chú thích
Tham khảo
World Conservation Monitoring Centre 1998. Horsfieldia pachyrachis. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 21 tháng 8 năm 2007.
Thực vật Indonesia
pachyrachis
Thực vật dễ tổn thươ... |
720474 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Plagiostropha%20flexus | Plagiostropha flexus | Plagiostropha flexus là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Drilliidae.
Miêu tả
Phân bố
Chú thích
Tham khảo
Plagiostropha |
834346 | https://vi.wikipedia.org/wiki/2850%20Mozhaiskij | 2850 Mozhaiskij | 2850 Mozhaiskij (1978 TM7) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 2 tháng 10 năm 1978 bởi L. Zhuravleva ở Nauchnyj.
Tham khảo
Liên kết ngoài
JPL Small-Body Database Browser ngày 2850 Mozhaiskij
Tiểu hành tinh vành đai chính
Thiên thể phát hiện năm 1978
Được phát hiện bởi Lyudmila Zhuravlyova
Tiểu ... |
628169 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Aurina%20dina | Aurina dina | Aurina dina là một loài bướm ngày thuộc họ Bướm nâu. Chúng là loài duy nhất trong chi Aurina, thường xuất hiện ở vùng Ivory Coast.
Chú thích
Tham khảo
Natural History Museum Lepidoptera genus database
Aurina
Động vật được mô tả năm 1937 |
694654 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Hybochilus | Hybochilus | Hybochilus là một chi thực vật có hoa trong họ, Orchidaceae.
Xem thêm
Danh sách các chi Phong lan
Tham khảo
Pridgeon, A.M., Cribb, P.J., Chase, M.A. & Rasmussen, F. eds. (1999). Genera Orchidacearum 1. Oxford Univ. Press.
Pridgeon, A.M., Cribb, P.J., Chase, M.A. & Rasmussen, F. eds. (2001). Genera Orchidacearum 2.... |
323745 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Le%20Saulcy | Le Saulcy | Le Saulcy là một xã ở tỉnh Vosges, vùng Grand Est, Pháp. Xã này có diện tích 9,83 km² dân số năm 1999 là 346 người. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 450 m trên mực nước biển.
Biến động dân số
Tham khảo
Liên kết ngoài
Le Saulcy trên trang mạng của Viện địa lý quốc gia
Xã của Vosges |
643185 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Pararguda | Pararguda | Pararguda là một chi bướm đêm trong họ Lasiocampidae.
Liên kết ngoài
Lasiocampidae |
684188 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Arthroschista | Arthroschista | Arthroschista là một chi bướm đêm thuộc họ Crambidae.
Chú thích
Tham khảo
Margaroniini |
871646 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ceraclea%20polyacantha | Ceraclea polyacantha | Ceraclea polyacantha là một loài Trichoptera trong họ Leptoceridae. Chúng phân bố ở miền Cổ bắc.
Tham khảo
Chú thích
Trichoptera miền Cổ bắc
Ceraclea |
649166 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Metahadena | Metahadena | Metahadena là một chi bướm đêm thuộc họ Noctuidae.
Chú thích
Tham khảo
Natural History Museum Lepidoptera genus database
Cuculliinae |
570423 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ho%C3%A0ng%20Kim%20Huy | Hoàng Kim Huy | Hoàng Kim Huy hay Wee Kim Wee (giản thể: 黄金辉; phồn thể: 黃金輝; bính âm: Huáng Jīnhuī; POJ: Ng Kim-fei; 4/11/1915 – 2/5/2005) là tổng thống thứ tư của Singapore.
Tiểu Sử
Năm 1915, Hoàng Kim Huy sinh ra trong một gia đình nhỏ làm nghề điện báo ở Singapore . Cha Hoàng Chung Linh , mẹ Chu Lai Hoa . Cha tôi chỉ mới tám tuổi... |
586103 | https://vi.wikipedia.org/wiki/M88 | M88 | M88 có thể là:
Messier 88 một thiên hà xoắn ốc nằm cách hệ Mặt Trời khoảng 60 triệu năm ánh sáng.
Snecma M88 động cơ máy bay tuốc bin cánh quạt đẩy của hãng sản xuất động cơ Snecma Pháp.
Zastava M88 loại súng ngắn bán tự động sản xuất bởi Zastava Arms tại Serbia. |
815850 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Mai%20Th%E1%BB%A7y | Mai Thủy | Mai Thủy là một xã thuộc huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.
Địa lý
Xã Mai Thủy nằm ở trung tâm huyện Lệ Thủy, có vị trí địa lý:
Phía đông giáp xã Mỹ Thủy
Phía tây giáp xã Phú Thủy
Phía nam giáp xã Trường Thủy
Phía bắc giáp thị trấn Kiến Giang và các xã An Thủy, Xuân Thủy.
Xã Mai Thủy có diện tích 19,79 km², dâ... |
702970 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Lyria%20russjenseni | Lyria russjenseni | Lyria russjenseni là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Volutidae, họ ốc dừa.
Miêu tả
Phân bố
Chú thích
Tham khảo
Lyria |
882900 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Osmia%20universitatis | Osmia universitatis | Osmia universitatis là một loài Hymenoptera trong họ Megachilidae. Loài này được Cockerell mô tả khoa học năm 1907.
Chú thích
Tham khảo
Osmia
Động vật được mô tả năm 1907 |
52283 | https://vi.wikipedia.org/wiki/%C4%90%E1%BB%91i%20t%C6%B0%E1%BB%A3ng%20%28khoa%20h%E1%BB%8Dc%20m%C3%A1y%20t%C3%ADnh%29 | Đối tượng (khoa học máy tính) | Trong khoa học máy tính, một đối tượng () có thể là một biến, một cấu trúc dữ liệu, một hàm, hay một phương thức, và như vậy, là một vị trí trong bộ nhớ có giá trị và có thể được tham chiếu bởi một định danh.
Trong mẫu hình lập trình hướng đối tượng dựa trên lớp, "đối tượng" dùng để chỉ một thực thể cụ thể của một lớp... |
317582 | https://vi.wikipedia.org/wiki/%C4%90%E1%BB%87%20Nh%E1%BA%A5t%20Qu%E1%BB%91c%20t%E1%BA%BF | Đệ Nhất Quốc tế | Đệ Nhất Quốc tế hay Quốc tế thứ nhất, tên đầy đủ là Hội Liên hiệp Lao động Quốc tế, tiếng Anh The International Workingmen's Association (IWA, 1864–1876), là tổ chức tranh đấu đầu tiên của các nhóm xã hội quốc tế, được thành lập ở Luân Đôn vào ngày 28 tháng 9 năm 1864, mục đích là để đoàn kết các nhóm xã hội khuynh tả,... |
881317 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Megachile%20captionis | Megachile captionis | Megachile captionis là một loài Hymenoptera trong họ Megachilidae. Loài này được Cockerell mô tả khoa học năm 1914.
Hình ảnh
Chú thích
Tham khảo
C
Động vật được mô tả năm 1914 |
948267 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Leptotarsus%20flavidipennis | Leptotarsus flavidipennis | Leptotarsus flavidipennis là một loài ruồi trong họ Ruồi hạc (Tipulidae). Chúng phân bố ở miền Australasia.
Tham khảo
Leptotarsus |
341888 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Assainvillers | Assainvillers | Assainvillers là một thị trấn của tỉnh Somme, thuộc vùng Hauts-de-France, miền bắc nước Pháp.
Biến động dân số
Tham khảo
Xã của Somme |
566512 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Epicnistis%20euryscia | Epicnistis euryscia | Epicnistis euryscia là một loài bướm đêm thuộc họ Gracillariidae. Nó được tìm thấy ở Tasmania.
Chú thích
Tham khảo
Epicnistis |
314629 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Temple-Laguyon | Temple-Laguyon | Temple-Laguyon là một xã, nằm ở tỉnh Dordogne vùng Aquitaine của Pháp. Xã này có diện tích 2,94 kilômét vuông, dân số năm 2005 là 41 người. Xã nằm ở khu vực có độ cao trung bình 226 m trên mực nước biển.
Hành chính
Thông tin nhân khẩu
Tham khảo
Liên kết ngoài
Temple-Laguyon trên trang mạng của Viện địa lý quốc gi... |
884087 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Andrena%20gorkhana | Andrena gorkhana | Andrena gorkhana là một loài Hymenoptera trong họ Andrenidae. Loài này được Tadauchi & Matsumura mô tả khoa học năm 2007.
Chú thích
Tham khảo
G
Động vật được mô tả năm 2007 |
891947 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Lipotriches%20rufocognita | Lipotriches rufocognita | Lipotriches rufocognita là một loài Hymenoptera trong họ Halictidae. Loài này được Cockerell mô tả khoa học năm 1905.
Chú thích
Tham khảo
Lipotriches
Động vật được mô tả năm 1905 |
702933 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Notovoluta%20pseudolirata | Notovoluta pseudolirata | Notovoluta pseudolirata là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Volutidae, họ ốc dừa.
Miêu tả
Phân bố
Chú thích
Tham khảo
Notovoluta |
843245 | https://vi.wikipedia.org/wiki/%2829630%29%201998%20UN32 | (29630) 1998 UN32 | {{DISPLAYTITLE:(29630) 1998 UN32}}(29630) 1998 UN32 là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện qua chương trình tiểu hành tinh Beijing Schmidt CCD ở trạm Xinglong ở tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc ngày 29 tháng 10 năm 1998.
Xem thêm
Danh sách các tiểu hành tinh: 29001–30000
Tham khảo
Thiên thể phát hiện năm 1... |
650621 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Stictoptera | Stictoptera | Stictoptera là một chi bướm đêm thuộc họ Noctuidae.
Loài
Stictoptera aequisecta Turner, 1933
Stictoptera cucullioides Guenée, 1852
Stictoptera hironsi Barnett, Emms & Holloway, 1998
Stictoptera macromma Snellen, 1880
Stictoptera pammeces Turner, 1920
Chú thích
Tham khảo
Natural History Museum Lepidoptera gen... |
552563 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Geissois%20imthurnii | Geissois imthurnii | Geissois imthurnii là một loài thực vật thuộc họ Cunoniaceae. Đây là loài đặc hữu của Fiji.
Chú thích
Tham khảo
World Conservation Monitoring Centre 1998. Geissois imthurnii. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 21 tháng 8 năm 2007.
Thực vật Fiji
I |
575767 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Danh%20s%C3%A1ch%20%C4%91%C4%A9a%20nh%E1%BA%A1c%20c%E1%BB%A7a%20Miley%20Cyrus | Danh sách đĩa nhạc của Miley Cyrus | Danh sách đĩa hát của Miley Cyrus bao gồm ba album phòng thu, ba album trực tiếp, một đĩa mở rộng, mười một đĩa đơn, mười bốn video âm nhạc và sáu album nhạc phim. Trước khi bắt đầu sự nghiệp âm nhạc của mình, Miley đã tham gia vào vai chính trong bộ phim Hannah Montana trên kênh truyền hình Disney, khởi chiếu từ tháng... |
150239 | https://vi.wikipedia.org/wiki/William%20Rosecrans | William Rosecrans | William Starke Rosecrans (6 tháng 9 năm 1819 – 11 tháng 3 năm 1898) là nhà sáng chế, giám đốc hãng dầu khí, nhà ngoại giao, chính khách và tướng lĩnh Hoa Kỳ. Trong Nội chiến Hoa Kỳ, tuy ông lập được một số chiến công tại các trận thuộc mặt trận miền Tây, binh nghiệp của Rosecrans coi như chấm dứt sau khi ông bị đánh th... |
931667 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Yingaresca%20terminalis | Yingaresca terminalis | Yingaresca terminalis là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Jacoby miêu tả khoa học năm 1892.
Chú thích
Tham khảo
Yingaresca |
65715 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Triceratops | Triceratops | Triceratops (tiếng Hy Lạp: "mặt ba sừng") hay được gọi là khủng long ba sừng hay tam giác long (từ tiếng Trung Quốc, giản thể: 三角龍, phồn thể: 三觭龍) là một chi khủng long ăn cỏ thuộc họ Ceratopsidae, sống vào thời kỳ cuối kỷ Phấn Trắng (từ 70–65 mya) ở Bắc Mỹ ngày nay. Nó là một trong những chi khủng long phi chim cuối c... |
203902 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Bilimora | Bilimora | Bilimora là một thành phố và khu đô thị của quận Navsari thuộc bang Gujarat, Ấn Độ.
Địa lý
Bilimora có vị trí Nó có độ cao trung bình là 4 mét (13 foot).
Nhân khẩu
Theo điều tra dân số năm 2001 của Ấn Độ, Bilimora có dân số 51.087 người. Phái nam chiếm 51% tổng số dân và phái nữ chiếm 49%. Bilimora có tỷ lệ 77% bi... |
287307 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Saint-Jean-sur-Reyssouze | Saint-Jean-sur-Reyssouze | Saint-Jean-sur-Reyssouze là một xã ở tỉnh Ain, vùng Auvergne-Rhône-Alpes thuộc miền đông nước Pháp.
Xem thêm
Xã của tỉnh Ain
Tham khảo
Saintjeansurreyssouze |
323343 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Hai%20v%E1%BA%A1n%20d%E1%BA%B7m%20d%C6%B0%E1%BB%9Bi%20bi%E1%BB%83n | Hai vạn dặm dưới biển | Hai vạn dặm dưới biển: Du hành vào thế giới dưới nước (tiếng Pháp: Vingt mille lieues sous les mers: Tour du monde sous-marin) là một cuốn tiểu thuyết cổ điển về khoa học viễn tưởng của nhà văn Pháp Jules Verne xuất bản năm 1870.
Cuốn tiểu thuyết được xuất bản lần đầu tiên từ tháng 3 năm 1869 đến tháng 6 năm 1870 tron... |
842208 | https://vi.wikipedia.org/wiki/%2885408%29%201996%20TB55 | (85408) 1996 TB55 | {{DISPLAYTITLE:(85408) 1996 TB55}}
(85408) 1996 TB55 là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện qua chương trình tiểu hành tinh Beijing Schmidt CCD ở trạm Xinglong ở tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc ngày 3 tháng 10 năm 1996.
Xem thêm
Danh sách các tiểu hành tinh: 85001–86000
Tham khảo
Thiên thể phát hiện năm ... |
253018 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Th%C6%B0%E1%BB%A3ng%20C%C3%A1t | Thượng Cát | Thượng Cát là một phường thuộc quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội, Việt Nam.
Địa lý
Phường Thượng Cát nằm ở phía tây bắc quận Bắc Từ Liêm, có vị trí địa lý:
Phía đông giáp phường Liên Mạc
Phía tây giáp huyện Đan Phượng
Phía nam giáp phường Tây Tựu
Phía bắc giáp huyện Đông Anh (với ranh giới là sông Hồng) và huyện ... |
785075 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Solenopsis%20daguerrei | Solenopsis daguerrei | Solenopsis daguerrei là một loài kiến ký sinh bản địa Argentina và Uruguay . Những con kiến chúa non của loài này xâm nhập vào tổ của các loài khác, chẳng hạn như kiến lửa đỏ (Solenopsis invicta). Điều này có thể được thực hiện bởi thực tế rằng kiến chúa S. daguerrei tạo ra pheromone rất tương tự như thứ sản xuất bởi c... |
776099 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Th%C3%A1p%20n%C4%83ng%20l%C6%B0%E1%BB%A3ng%20m%E1%BA%B7t%20tr%E1%BB%9Di | Tháp năng lượng mặt trời | Tháp năng lượng mặt trời (tiếng Anh: Solar power tower) là một loại lò năng lượng mặt trời sử dụng một cột (hoặc dàn) tháp để nhận được ánh sáng mặt trời tập trung. Tháp năng lượng mặt trời sử dụng những tấm gương phẳng, di chuyển được (gọi là kính định nhật) trải ra diện tích xung quanh để tập trung tia nắng mặt trời ... |
326348 | https://vi.wikipedia.org/wiki/N%E1%BB%95%20h%E1%BA%A7m%20m%E1%BB%8F%20t%E1%BA%A1i%20C%E1%BB%95%20Giao%202009 | Nổ hầm mỏ tại Cổ Giao 2009 | Vụ nổ mỏ than tại Sơn Tây là một vụ nổ khí xảy ra tại một mỏ than tại thành phố Cổ Giao gần Thái Nguyên, thủ phủ tỉnh Sơn Tây, Trung Quốc ngày 22 tháng 2, năm 2009. Theo các nhân viên cứu hộ, số người chết đã tăng lên 44 tính đến 11 giờ trưa ngày 22 tháng 2 (giờ địa phương), 21 người khác vẫn bị chôn vùi dưới lòng đất.... |
873913 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Polyplectropus%20perpendicularis | Polyplectropus perpendicularis | Polyplectropus perpendicularis là một loài Trichoptera thuộc họ Polycentropodidae. Chúng phân bố ở vùng Tân nhiệt đới.
Tham khảo
Trichoptera vùng Tân nhiệt đới
Polyplectropus |
310993 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Puilaurens | Puilaurens | Lapradelle-Puilaurens (trong tiếng Occitan La Pradèla (de Puèglhaurenç) là một xã của Pháp, nằm ở tỉnh Aude trong vùng Occitanie.
Người dân địa phương trong tiếng Pháp gọi là Puilaurenois.
Hành chính
Thông tin nhân khẩu
Tham khảo
Liên kết ngoài
Puilaurens trên trang mạng của Viện địa lý quốc gia
Lapradelle-Pui... |
960566 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Paradelphomyia%20subterminalis | Paradelphomyia subterminalis | Paradelphomyia subterminalis là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở miền Ấn Độ - Mã Lai.
Liên kết ngoài
Tham khảo
Paradelphomyia
Limoniidae ở vùng Indomalaya |
589320 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Vulcaniella%20karadaghella | Vulcaniella karadaghella | Vulcaniella karadaghella là một loài bướm đêm thuộc họ Cosmopterigidae. Nó được tìm thấy ở Tiểu Á và Krym.
Con trưởng thành bay từ cuối tháng 6 đến đầu tháng 7.
Ấu trùng ăn Salvia grandiflora.Chúng ăn lá nơi chúng làm tổ.
Tham khảo
Liên kết ngoài
bladmineerders.nl
Fauna Europaea
Vulcaniella |
908989 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Melanotus%20yagianus | Melanotus yagianus | Melanotus yagianus là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Kishii miêu tả khoa học năm 1990.
Chú thích
Tham khảo
Melanotus |
265135 | https://vi.wikipedia.org/wiki/La%20Aldehuela | La Aldehuela | La Aldehuela (Aldehuela nghía là 'ngôi làng nhỏ' trong tiếng Tây Ban Nha) 'small village' in Tiếng Tây Ban Nha) là một đô thị trong tỉnh Ávila, Castile và León, Tây Ban Nha. Diện tích 17.04 km², dân số 233 người (2005) và mật độ dân số là 13.91 người/km².
Tham khảo
Liên kết ngoài
Page of the Council at the Diputaci... |
833539 | https://vi.wikipedia.org/wiki/2092%20Sumiana | 2092 Sumiana | 2092 Sumiana (1969 UP) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 16 tháng 10 năm 1969 bởi L. I. Chernykh ở Đài vật lý thiên văn Crimean.
Liên kết ngoài
JPL Small-Body Database Browser 2092 Sumiana
Tiểu hành tinh vành đai chính
Thiên thể phát hiện năm 1969 |
39912 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Si%C3%AAu%20d%E1%BA%ABn%20nhi%E1%BB%87t%20%C4%91%E1%BB%99%20cao | Siêu dẫn nhiệt độ cao | Siêu dẫn nhiệt độ cao, trong vật lý học, nói đến hiện tượng siêu dẫn có nhiệt độ chuyển pha siêu dẫn từ vài chục Kelvin trở lên. Các hiện tượng này được khám phá từ thập kỷ 1980 và không thể giải thích được bằng lý thuyết BCS vốn thành công với các chất siêu dẫn cổ điển được tìm thấy khi đó.
Lịch sử
Trước thập kỉ 1980... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.