id stringlengths 1 8 | url stringlengths 31 618 | title stringlengths 1 250 | text stringlengths 11 513k |
|---|---|---|---|
590369 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Susana%20Martinez | Susana Martinez | Susana Martinez (Sinh ngày 14 tháng 7 năm 1959) là chính trị gia người Mỹ. Bà nguyên là Thống đốc của New Mexico. Bà là đảng viên Đảng Cộng hòa Hoa Kỳ, Martinez là nữ thống đốc đầu tiên của New Mexico, cũng như là thống đốc Latina đầu tiên (phụ nữ Tây Ban Nha) đầu tiên ở Hoa Kỳ.
Bà đã là chưởng lý ở đơn vị bầu cử thứ b... |
365813 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Do%20the%20Box | Do the Box | Do the Box là hộp album tổng kết sự nghiệp của Do As Infinity. Hộp gồm tất cả sáu album nguyên bản đã phát hành trước đây và 2 clip về 6 năm hoạt động của cả band từ đĩa đơn đầu tiên cho đến album biên soạn cuối cùng. Album tiêu thụ được 5000 bản.
Danh sách
Đĩa 1: BREAK OF DAWN
"Break of Dawn" (Bình minh tan vỡ)
"... |
707407 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Theta%20chariessa | Theta chariessa | Theta chariessa là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Conidae.
Miêu tả
Phân bố
Chú thích
Tham khảo
Theta |
463683 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Bouzill%C3%A9 | Bouzillé | Bouzillé là một xã thuộc tỉnh Maine-et-Loire trong vùng Pays de la Loire tây nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 89 mét trên mực nước biển.
Tham khảo
Xã của Maine-et-Loire |
686280 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Bulbophyllum%20collettii | Bulbophyllum collettii | Bulbophyllum collettii là một loài phong lan thuộc chi Bulbophyllum.
Chú thích
Tham khảo
The Bulbophyllum-Checklist
The internet Orchid species Photo Encyclopedia
C |
550543 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Saint-Martin-en-Campagne | Saint-Martin-en-Campagne | Saint-Martin-en-Campagne là một xã thuộc tỉnh Seine-Maritime trong vùng Normandie miền bắc nước Pháp.
Huy hiệu
Dân số
Xem thêm
The nuclear power station
Xã của tỉnh Seine-Maritime
Seine-Maritime
Normandy
Tham khảo
INSEE
Liên kết ngoài
Saint-Martin-en-Campagne on the Quid website
Xã của Seine-Maritime |
214078 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Falster | Falster | Đảo Falster là một đảo của Đan Mạch, nằm ở phía nam đảo Zealand. Đảo Falster rộng 514 km², có 43.364 cư dân (ngày 1 tháng 1 năm 2003). Gần 39% dân số cư ngụ ở thành phố Nykøbing Falster, thành phố chính của đảo. Điểm cực Nam của đảo - Gedser Odde - cũng là điểm cực Nam của Đan Mạch. Điểm cực Đông của đảo - Korselitse S... |
911437 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Pyrophorus%20angustus | Pyrophorus angustus | Pyrophorus angustus là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Blanchard miêu tả khoa học năm 1843.
Chú thích
Tham khảo
Pyrophorus |
672662 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Micrixalus%20nudis | Micrixalus nudis | Micrixalus nudis là một loài ếch trong họ Ranidae. Chúng là loài đặc hữu của Ấn Độ.
Môi trường sống tự nhiên của nó là các khu rừng đất thấp ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới và sông. Loài này đang bị đe dọa do mất môi trường sống.
Tham khảo
Biju, S.D., Dutta, S. & Inger, R. 2004. Micrixalus nudis. 2006 IUCN Red Lis... |
894084 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Th%C3%BAy%20Nga%20%28di%E1%BB%85n%20vi%C3%AAn%29 | Thúy Nga (diễn viên) | Trần Thị Thúy Nga (sinh ngày 5 tháng 8 năm 1976, quê ở Triệu Phong, Quảng Trị) là một nữ danh hài nổi tiếng người Việt Nam. Cô được biết tới với tư cách là một diễn viên tấu hài nổi tiếng cũng như ca sĩ hát nhạc hài, diễn viên điện ảnh – kịch nói, MC và Á hậu.
Gần 30 năm trong nghề, Thúy Nga đã gặt hái được cho mình ... |
286643 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Brenelle | Brenelle | Brenelle là một xã ở tỉnh Aisne, vùng Hauts-de-France thuộc miền bắc nước Pháp.
Xem thêm
Xã của tỉnh Aisne
Tham khảo
Xã của Aisne |
411792 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Neunkirchen%2C%20%C3%81o | Neunkirchen, Áo | Neunkirchen là một thị xã thuộc huyện Neunkirchen trong bang Niederösterreich. Đây cũng là thủ phủ của huyện Neunkirchen
Tham khảo |
723770 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Vokesimurex%20bayeri | Vokesimurex bayeri | Vokesimurex bayeri là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Muricidae, họ ốc gai.
Miêu tả
Phân bố
Chú thích
Tham khảo
Vokesimurex |
93252 | https://vi.wikipedia.org/wiki/H%C3%A0ng%20kh%C3%B4ng%20n%C4%83m%201927 | Hàng không năm 1927 | Đây là danh sách các sự kiện hàng không nổi bật xảy ra trong năm 1927:
Các sự kiện
Tháng 1
7 tháng 1 - Imperial Airways bắt đầu mở các tuyến đường bay từ Basra đến Cairo bay qua Baghdad.
15 tháng 1 - Boeing Air Transport được thành lập, mang bưu phẩm giữa Chicago và San Francisco. Sau này hãng này trở thành United ... |
29811 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Moodle | Moodle | Moodle (viết tắt của Modular Object-Oriented Dynamic Learning Environment) là một phần mềm nền cho một hệ quản trị đào tạo (LMS). Moodle được sáng lập năm 1999 bởi Martin Dougiamas, người tiếp tục điều hành và phát triển chính của dự án. Moodle hiện là phần mềm được sử dụng rộng rãi với 38.896 trang web đã đăng ký và 1... |
961465 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Shannonomyia%20dilatistyla | Shannonomyia dilatistyla | Shannonomyia dilatistyla là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở vùng Tân nhiệt đới.
Liên kết ngoài
Tham khảo
Shannonomyia
Limoniidae ở vùng Neotropic |
248318 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Chi%20%C4%90%C3%B4ng | Chi Đông | Chi Đông là một thị trấn thuộc huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội, Việt Nam.
Địa lý
Thị trấn Chi Đông nằm ở phía đông bắc huyện Mê Linh, có vị trí địa lý:
Phía đông giáp xã Thanh Xuân, huyện Sóc Sơn
Phía tây giáp các xã Thanh Lâm, Kim Hoa
Phía nam giáp thị trấn Quang Minh và xã Thanh Lâm
Phía bắc giáp xã Thanh Xuân, huyệ... |
891653 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Lasioglossum%20ultimum | Lasioglossum ultimum | Lasioglossum ultimum là một loài Hymenoptera trong họ Halictidae. Loài này được Cockerell mô tả khoa học năm 1929.
Chú thích
Tham khảo
Lasioglossum
Động vật được mô tả năm 1929 |
100065 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Vi%E1%BB%87n%20ki%E1%BB%83m%20s%C3%A1t | Viện kiểm sát | Viện kiểm sát có chức năng thực hiện quyền công tố. Viện kiểm sát và toà án là hai cơ quan thuộc nhánh Tư pháp trong bộ máy nhà nước (Lập pháp, Hành pháp, Tư pháp).
Việt Nam
Việt Nam là một nước theo hệ thống Xã hội chủ nghĩa.
Bộ máy nhà nước của các nước nằm trong hệ thống các nước XHCN được xây dựng trên nguyên tắc... |
701869 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Porosalvania%20decipiens | Porosalvania decipiens | Porosalvania decipiens là một loài ốc biển nhỏ, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Rissoidae.
Miêu tả
Phân bố
Chú thích
Tham khảo
Porosalvania |
318885 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Gou%C3%A9zec | Gouézec | Gouézec () là một xã của tỉnh Finistère, thuộc vùng Bretagne, miền tây bắc Pháp.
Dân số
Người dân ở Gouézec được gọi là Gouézécois.
Xem thêm
Xã của tỉnh Finistère
Tham khảo
Mayors of Finistère Association ;
INSEE ;
IGN
Liên kết ngoài
French Ministry of Culture list for Gouézec
Xã của Finistère |
890088 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Lasioglossum%20aeratum | Lasioglossum aeratum | Lasioglossum aeratum là một loài Hymenoptera trong họ Halictidae. Loài này được Kirby mô tả khoa học năm 1802.
Chú thích
Tham khảo
Lasioglossum
Động vật được mô tả năm 1802 |
784358 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Cambarus%20hiwasseensis | Cambarus hiwasseensis | Cambarus hiwasseensis là một loài tôm càng sông trong gia đình Cambaridae. Chúng thường được tìm thấy ở Bắc Mỹ.
Chú thích
Tham khảo
Cambarus
Động vật được mô tả năm 1981
Động vật giáp xác nước ngọt Bắc Mỹ |
708135 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Asperdaphne%20legrandi | Asperdaphne legrandi | Asperdaphne legrandi là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Conidae.
Miêu tả
Phân bố
Chú thích
Tham khảo
legrandi |
83564 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ng%C3%A2n%20h%C3%A0ng%20Ph%C3%A1t%20tri%E1%BB%83n%20Vi%E1%BB%87t%20Nam | Ngân hàng Phát triển Việt Nam | Ngân hàng Phát triển Việt Nam (tên giao dịch tiếng Anh: Vietnam Development Bank, viết tắt: VDB) là tổ chức tín dụng thuộc Chính phủ Việt Nam, được thành lập theo Quyết định 108/2006/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ ngày 19 tháng 5 năm 2006. Là một trong hai ngân hàng chính sách của Việt Nam, VDB có mục tiêu đóng góp vào... |
289826 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Colomars | Colomars | Colomars (Nissart: Couloumas) là một xã ở tỉnh Alpes-Maritimes, vùng Provence-Alpes-Côte d’Azur ở đông nam nước Pháp.
Dân số
Tham khảo
Liên kết ngoài
Official site
Colomars at the National Geographic Institution of France
Colomars at the Insee site
Colomars at the Quid site
Neighbouring villages of Colomars... |
186078 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Hoa%20%C4%90%C3%B4 | Hoa Đô | Hoa Đô (tiếng Trung: 花都区, Hán Việt: Hoa Đô khu) là một quận của thành phố cấp phó tỉnh Quảng Châu (广州市), tỉnh Quảng Đông, Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa.
Tham khảo
Đơn vị cấp huyện Quảng Đông
Quảng Châu |
884414 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Andrena%20mucorea | Andrena mucorea | Andrena mucorea là một loài Hymenoptera trong họ Andrenidae. Loài này được Morawitz mô tả khoa học năm 1876.
Chú thích
Tham khảo
M
Động vật được mô tả năm 1876 |
672996 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Rana%20sangzhiensis | Rana sangzhiensis | Rana sangzhiensis là một loài ếch trong họ Ranidae. Chúng là loài đặc hữu của Trung Quốc.
Các môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới và sông.
Nguồn
Lau, M.W.N. & Ermi, Z. 2004. Rana sangzhiensis. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 23 tháng 7 năm ... |
403815 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Zendscheid | Zendscheid | Zendscheid là một đô thị ở huyện Bitburg-Prüm, trong bang Rheinland-Pfalz, phía tây nước Đức. Đô thị Zendscheid có diện tích 2,35 km², dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 148 người.
Tham khảo
Xã của bang Rheinland-Pfalz
Xã và đô thị ở huyện Bitburg-Prüm |
683666 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Scionomia | Scionomia | Scionomia là một chi bướm đêm thuộc họ Geometridae.
Chú thích
Tham khảo
Natural History Museum Lepidoptera genus database
Scionomia
Ennomini |
321580 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Han%20Jiawei | Han Jiawei | Han Jiawei (sinh ngày 10 tháng 8 năm 1949) là một nhà khoa học máy tính nổi tiếng trong lĩnh vực khai phá dữ liệu.
Ông hiện là giáo sư ở khoa Khoa học máy tính tại Đại học Illinois ở Urbana-Champaign. Trước đó ông là giáo sư tại trường Khoa học máy tính tại Đại học Simon Fraser. Năm 2003 ông được bổ nhiệm làm thành vi... |
890395 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Lasioglossum%20claripenne | Lasioglossum claripenne | Lasioglossum claripenne là một loài Hymenoptera trong họ Halictidae. Loài này được Cockerell mô tả khoa học năm 1946.
Chú thích
Tham khảo
Lasioglossum
Động vật được mô tả năm 1946 |
852072 | https://vi.wikipedia.org/wiki/13033%20Gardon | 13033 Gardon | 13033 Gardon (tên chỉ định: 1989 TB5) là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện bởi Eric Walter Elst ở Đài thiên văn La Silla ở Chile ngày 7 tháng 10 năm 1989. Nó được đặt theo tên Gardon, a river of southern France.
Xem thêm
Danh sách các tiểu hành tinh: 13001–14000
Tham khảo
Liên kết ngoài
Thiên t... |
571589 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Talant | Talant | Talant là một xã thuộc tỉnh Côte-d’Or trong vùng Bourgogne-Franche-Comté miền đông nước Pháp.
Xem thêm
Xã của tỉnh Côte-d’Or
Tham khảo
Xã của Côte-d'Or |
858343 | https://vi.wikipedia.org/wiki/19500%20Hillaryfultz | 19500 Hillaryfultz | 19500 Hillaryfultz (1998 KF49) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 23 tháng 5 năm 1998 bởi nhóm nghiên cứu tiểu hành tinh gần Trái Đất phòng thí nghiệm Lincoln ở Socorro.
Tham khảo
Liên kết ngoài
JPL Small-Body Database Browser ngày 19500 Hillaryfultz
Tiểu hành tinh vành đai chính
Thiên thể phá... |
285583 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Fouch%C3%A8res%2C%20Yonne | Fouchères, Yonne | Fouchères là một xã của Pháp,tọa lạc ở tỉnh Yonne trong vùng Bourgogne-Franche-Comté. Người dân ở đây trong tiếng Pháp gọi là Folchéricien.
Thông tin nhân khẩu
Xem thêm
Xã của Yonne
Tham khảo
Liên kết ngoài
Site de la commune
Fouchères trên trang mạng của Viện địa lý quốc gia
Foucheres |
956439 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Gonomyia%20sandersi | Gonomyia sandersi | Gonomyia sandersi là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở vùng Tân nhiệt đới.
Liên kết ngoài
Tham khảo
Gonomyia
Limoniidae ở vùng Neotropic |
549632 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Nothospondias%20staudtii | Nothospondias staudtii | Nothospondias staudtii là một loài thực vật thuộc họ Simaroubaceae. Loài này có ở Cameroon, Bờ Biển Ngà, Gabon, Ghana, và Nigeria.
Chú thích
Tham khảo
Hawthorne, W. 1998. Nothospondias staudtii. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 22 tháng 8 năm 2007.
Nothospondias
Thực vật dễ tổn thương
Thực vật Ca... |
910650 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Pomachilius%20scriptus | Pomachilius scriptus | Pomachilius scriptus là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Schwarz miêu tả khoa học năm 1904.
Chú thích
Tham khảo
Pomachilius |
582872 | https://vi.wikipedia.org/wiki/T%C3%B4%20m%C3%A0u%20%C4%91%E1%BB%93%20th%E1%BB%8B | Tô màu đồ thị | Trong Lý thuyết đồ thị, tô màu đồ thị (tiếng Anh: graph coloring) là trường hợp đặc biệt của gán nhãn đồ thị, mà trong đó mỗi đỉnh hay mỗi cạnh hay mỗi miền của đồ thị có thể được gán bởi một màu hay một tập hợp các màu nào đó. Tô màu đồ thị có thể là:
tô màu đỉnh (tiếng Anh: vertex coloring) là gán cho mỗi đỉnh của đ... |
828520 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Panopea | Panopea | Panopea là một chi ốc biển lớn thuộc họ Hiatellidae. Có 10 loài được mô tả trong chi Panopea. Nhiều loài trong số này được gọi bằng tên thông dụng ốc vòi voi. Các ghi chép hóa thạch có niên đại Cretaceous (và có thể Triassic).
Các loài trong chi Panopea
Panopea abbreviata (Valenciennes, 1839) - Southern Geoduck
Pano... |
580420 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Tarr%C3%A9s | Tarrés | Tarrés là một đô thị trong tỉnh Lérida, cộng đồng tự trị Cataluña Tây Ban Nha. Đô thị Tarrés có diện tích là 13 ki-lô-mét vuông, dân số năm 2009 là 109 người với mật độ 8,38 người/km². Đô thị Tarrés có cự ly km so với tỉnh lỵ Lérida.
Tham khảo
Đô thị ở Lérida |
456155 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Maizi%C3%A8res%2C%20Meurthe-et-Moselle | Maizières, Meurthe-et-Moselle | Maizières là một xã của tỉnh Meurthe-et-Moselle, thuộc vùng Grand Est, đông bắc nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 246 mét trên mực nước biển.
Tham khảo
Xã của Meurthe-et-Moselle |
553164 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Euonymus%20assamicus | Euonymus assamicus | Euonymus assamicus là một loài thực vật thuộc họ Celastraceae. Đây là loài đặc hữu của Ấn Độ.
Chú thích
Tham khảo
World Conservation Monitoring Centre 1998. Euonymus assamicus. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 21 tháng 8 năm 2007.
Thực vật Ấn Độ
Euonymus |
262091 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Santa%20Lucia%20del%20Mela | Santa Lucia del Mela | Santa Lucia del Mela là một đô thị ở tỉnh Messina trong vùng Sicilia của Italia, có vị trí cách khoảng 170 km về phía đông của Palermo và vào khoảng 25 km về phía tây của Messina. Tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004, đô thị này có dân số 4.759 người và diện tích là 82,9 km².
Đô thị Santa Lucia del Mela có các fraz... |
146817 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Nh%C3%A0u | Nhàu | Nhàu thuộc họ Cà phê, có tên khoa học là Morinda citrifolia, thường mọc ở vùng nhiệt đới và ôn đới. Ở Việt Nam, nhàu mọc nhiều ở những vùng ẩm thấp dọc theo bờ sông bờ suối, ao hồ hoặc mương rạch ở khắp các tỉnh miền Nam và một số tỉnh miền Trung. Loài này được L. miêu tả khoa học đầu tiên năm 1753.
Mô tả
Cây gỗ nh... |
669945 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Hyperolius%20phantasticus | Hyperolius phantasticus | Hyperolius phantasticus là một loài ếch thuộc họ Hyperoliidae.
Loài này có ở Cameroon, Cộng hòa Trung Phi, Cộng hòa Congo, Cộng hòa Dân chủ Congo, Gabon, có thể cả Angola, và có thể cả Guinea Xích Đạo.
Môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng ẩm vùng đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới, đồng cỏ nhiệt đới hoặc cận n... |
839951 | https://vi.wikipedia.org/wiki/%2846566%29%201991%20RW21 | (46566) 1991 RW21 | {{DISPLAYTITLE:(46566) 1991 RW21}}
(46566) 1991 RW21 là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện bởi Henry E. Holt ở Đài thiên văn Palomar ở Quận San Diego, California, ngày 11 tháng 9 năm 1991.
Xem thêm
Danh sách các tiểu hành tinh: 46001–47000
Tham khảo
Thiên thể phát hiện năm 1991
Được phát hiện bở... |
11929 | https://vi.wikipedia.org/wiki/A-x%C3%A0-l%C3%AA | A-xà-lê | A-xà-lê (zh. 阿闍梨, sa. ācārya, pi. ācāriya, bo. lobpon [slob-dpon], ja. ajari), theo ngài Huyền Trang dịch nghĩa bao gồm:
Giáo thụ (zh. 教授): thầy dạy đạo - ở đây đạo là pháp, hay
Quỹ phạm (zh. 軌範): thầy có đủ nghi quỹ, phép tắc, hay
Chính hạnh (zh. 政行): thầy dạy và sửa những hành vi của đệ tử.
Do đó, A-xà-lê thứ nhất là... |
850755 | https://vi.wikipedia.org/wiki/10443%20van%20der%20Pol | 10443 van der Pol | 10443 van der Pol (1045 T-2) là một tiểu hành tinh vành đai chính.
Tham khảo
Liên kết ngoài
JPL Small-Body Database Browser 10443 van der Pol
Tiểu hành tinh vành đai chính
Thiên thể phát hiện năm 1973 |
838184 | https://vi.wikipedia.org/wiki/%286940%29%201972%20HL1 | (6940) 1972 HL1 | {{DISPLAYTITLE:(6940) 1972 HL1}}
(6940) 1972 HL1 là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện bởi Carlos Torres ở Đài thiên văn Cerro El Roble vận hành bởi Đại học Chile ngày 19 tháng 4 năm 1972.
Xem thêm
Danh sách các tiểu hành tinh: 6001–7000
Tham khảo
Liên kết ngoài
JPL Small-Body Database Browser
... |
211130 | https://vi.wikipedia.org/wiki/C%C3%A1%20heo%20s%C3%B4ng%20Amazon | Cá heo sông Amazon | Cá heo sông Amazon hay Boto, Boutu, hoặc cá heo sông (màu) hồng (danh pháp hai phần: Inia geoffrensis) là một loại cá heo sông nước ngọt đặc hữu của hệ thống sông Amazon và sông Orinoco. Là loài cá heo sông lớn nhất, loài này khác với cá heo Tucuxi (Sotalia fluviatilis), là một loài cá heo to hơn Boto nhưng lại không p... |
377990 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Vy-l%C3%A8s-Lure | Vy-lès-Lure | Vy-lès-Lure là một xã ở tỉnh Haute-Saône trong vùng Franche-Comté phía đông Pháp. Xã có diện tích 16 kilômét vuông, dân số năm 2006 là 614 người. Khu vực này có độ cao từ 275-359 mét trên mực nước biển.
Tham khảo
INSEE
Xã của Haute-Saône |
954118 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Dicranomyia%20chlorella | Dicranomyia chlorella | Dicranomyia chlorella là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở miền Australasia.
Liên kết ngoài
Tham khảo
Dicranomyia
Limoniidae ở vùng Australasia |
861508 | https://vi.wikipedia.org/wiki/20533%20Irmabonham | 20533 Irmabonham | 20533 Irmabonham (1999 RO72) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 7 tháng 9 năm 1999 bởi Nhóm nghiên cứu tiểu hành tinh gần Trái Đất phòng thí nghiệm Lincoln ở Socorro.
Liên kết ngoài
JPL Small-Body Database Browser 20533 Irmabonham
Tham khảo
Tiểu hành tinh vành đai chính
Thiên thể phát hiện nă... |
122285 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Molring | Molring | Molring là một xã trong vùng Grand Est, thuộc tỉnh Moselle, quận Château-Salins, tổng Albestroff. Tọa độ địa lý của xã là 48° 53' vĩ độ bắc, 06° 49' kinh độ đông. Molring nằm trên độ cao trung bình là 238 mét trên mực nước biển, có điểm thấp nhất là 229 mét và điểm cao nhất là 257 mét. Xã có diện tích 3,26 km², dân số ... |
353005 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Neuilly%2C%20Ni%C3%A8vre | Neuilly, Nièvre | Neuilly là một xã của tỉnh Nièvre, thuộc vùng Bourgogne-Franche-Comté, miền trung nước Pháp.
Xem thêm
Xã của tỉnh Nièvre
Tham khảo
INSEE commune file
Xã của Nièvre |
20481 | https://vi.wikipedia.org/wiki/26%20th%C3%A1ng%208 | 26 tháng 8 | Ngày 26 tháng 8 là ngày thứ 238 (239 trong năm nhuận) trong lịch Gregory. Còn 127 ngày trong năm.
Sự kiện
1071 – Quân Thổ Seljuk dưới quyền lãnh đạo của Alp Arslan bắt giữ Hoàng đế Byzantine trong Trận Manzikert.
1346 – Chiến tranh Trăm Năm: Quốc vương Edward III chỉ huy quân Anh giành chiến thắng trước quân Pháp tr... |
550350 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Yainville | Yainville | Yainville là một xã thuộc tỉnh Seine-Maritime trong vùng Normandie miền bắc nước Pháp.
Dân số
Xem thêm
Xã của tỉnh Seine-Maritime
Seine-Maritime
Normandy
Tham khảo
INSEE
Liên kết ngoài
Yainville on the Quid website
Xã của Seine-Maritime |
681583 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Bonatea%20%28chi%20b%C6%B0%E1%BB%9Bm%29 | Bonatea (chi bướm) | Bonatea là một chi bướm đêm thuộc họ Geometridae.
Các loài
Bonatea duciata
Bonatea flexilineata
Bonatea funerea
Bonatea funereoides
Bonatea griseolata
Bonatea indecisa
Bonatea maculata
Bonatea praeclara
Bonatea undilinea
Bonatea viridilinea
Bonatea viridirufa
Chú thích
Tham khảo
Natural History Museum Lep... |
846953 | https://vi.wikipedia.org/wiki/8855%20Miwa | 8855 Miwa | 8855 Miwa (1991 JL) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 3 tháng 5 năm 1991 bởi S. Otomo và O. Muramatsu ở Kiyosato.
Tham khảo
Liên kết ngoài
JPL Small-Body Database Browser ngày 8855 Miwa
Tiểu hành tinh vành đai chính
Thiên thể phát hiện năm 1991 |
318957 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Coray | Coray | Coray (Kore trong Breton) là một xã của tỉnh Finistère, thuộc vùng Bretagne, miền tây bắc Pháp.
Dân số
Người dân ở Coray được gọi là Corayens.
Xem thêm
Xã của tỉnh Finistère
Tham khảo
Mayors of Finistère Association ;
INSEE ;
IGN
Liên kết ngoài
Official website
French Ministry of Culture list for Coray
Xã của... |
720360 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Boucardicus%20randalanai | Boucardicus randalanai | Boucardicus randalanai là một loài ốc có nắp, là động vật thân mềm chân bụng sống trên cạn thuộc họ Cyclophoridae.
Đây là loài đặc hữu của Madagascar. Môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng khô nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới. Chúng hiện đang bị đe dọa vì mất nơi sống.
Chú thích
Tham khảo
Emberton, K.C. 2000. Bouc... |
746315 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Conus%20rawaiensis | Conus rawaiensis | Conus rawaiensis là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Conidae, họ ốc cối.
Giống như tất cả các loài thuộc chi Conus, chúng là loài săn mồi và có nọc độc. Chúng có khả năng "đốt" con người, do vậy khi cầm chúng phải hết sức cẩn thận.
Miêu tả
Phân bố
Chú thích
Tham khảo
The Con... |
494906 | https://vi.wikipedia.org/wiki/%C5%81%C3%B3dzkie | Łódzkie | Łódzkie là một tỉnh của Ba Lan. Tỉnh lỵ là Łódź. Tỉnh có diện tích 18.219,11 ki-lô-mét vuông, dân số thời điểm giữa năm 2004 là 2.592.568 người.
Các thành phố thị xã
Tỉnh có thành phố và thị xã. Bản sau đây sắp xếp theo thứ tự dân số giảm dần (số liệu dân số thời điểm năm 2006)
Tham khảo
{{Multi-column numbered lis... |
383160 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Beurlay | Beurlay | Beurlay là một xã trong tỉnh Charente-Maritime Charente-Maritime trong vùng Nouvelle-Aquitaine, tây nam nước Pháp. Xã Beurlay nằm ở khu vực có độ cao từ 5-40 mét trên mực nước biển.
Tham khảo
Xã của Charente-Maritime |
309058 | https://vi.wikipedia.org/wiki/EPS | EPS | EPS có thể là:
nhựa EPS (Expanded polystyren hay polystyren trương nở)
Tỉ suất lợi nhuận trên cổ phần |
882328 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Megachile%20simillima | Megachile simillima | Megachile simillima là một loài Hymenoptera trong họ Megachilidae. Loài này được Smith mô tả khoa học năm 1853.
Chú thích
Tham khảo
S
Động vật được mô tả năm 1853 |
897885 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Nomada%20crawfordi | Nomada crawfordi | Nomada crawfordi là một loài Hymenoptera trong họ Apidae. Loài này được Cockerell mô tả khoa học năm 1905.
Chú thích
Tham khảo
Nomada
Động vật được mô tả năm 1905 |
503183 | https://vi.wikipedia.org/wiki/D%C6%B0%C6%A1ng%20H%E1%BB%95%20Th%C3%A0nh | Dương Hổ Thành | Dương Hổ Thành () (1893-1949) là một tướng lĩnh Trung Hoa Dân quốc. Ông cùng với Trương Học Lương là 2 nhân vật chính thực hiện Sự biến Tây An bắt giữ Tưởng Giới Thạch, nhằm gây áp lực buộc Tưởng hợp tác với Đảng Cộng sản Trung Quốc chống Đế quốc Nhật Bản vào ngày 12 tháng 12 năm 1936, khi Tưởng đến Tây An, gây chấn độ... |
276837 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Llano%20de%20Olmedo | Llano de Olmedo | Llano de Olmedo là một đô thị trong tỉnh Valladolid, Castile và León, Tây Ban Nha. Theo điều tra dân số 2004 (INE), đô thị này có dân số là 82 người.
Tham khảo
Đô thị ở Valladolid |
897419 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Melipona%20compressipes | Melipona compressipes | Melipona compressipes là một loài Hymenoptera trong họ Apidae. Loài này được Fabricius mô tả khoa học năm 1804.
Chú thích
Tham khảo
Melipona
Động vật được mô tả năm 1804 |
176232 | https://vi.wikipedia.org/wiki/%C4%90%E1%BB%99i%20tuy%E1%BB%83n%20b%C3%B3ng%20%C4%91%C3%A1%20qu%E1%BB%91c%20gia%20Qu%E1%BA%A7n%20%C4%91%E1%BA%A3o%20Virgin%20thu%E1%BB%99c%20M%E1%BB%B9 | Đội tuyển bóng đá quốc gia Quần đảo Virgin thuộc Mỹ | Đội tuyển bóng đá quốc gia Quần đảo Virgin thuộc Mỹ là đội tuyển cấp quốc gia của Quần đảo Virgin thuộc Mỹ do Liên đoàn bóng đá Quần đảo Virgin thuộc Mỹ quản lý.
Giải vô địch bóng đá thế giới
1930 đến 1998 - Không tham dự
2002 đến 2022 - Không vượt qua vòng loại
Cúp Vàng CONCACAF
1991 đến 1998 - Không tham dự
2000 đ... |
207169 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Nirsa | Nirsa | Nirsa là một thị trấn thống kê (census town) của quận Dhanbad thuộc bang Jharkhand, Ấn Độ.
Địa lý
Nirsa có vị trí Nó có độ cao trung bình là 139 mét (456 feet).
Nhân khẩu
Theo điều tra dân số năm 2001 của Ấn Độ, Nirsa có dân số 13.903 người. Phái nam chiếm 54% tổng số dân và phái nữ chiếm 46%. Nirsa có tỷ lệ 64% biế... |
148918 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Gatsby%20v%C4%A9%20%C4%91%E1%BA%A1i | Gatsby vĩ đại | Gatsby vĩ đại (, còn được biết đến với tên gọi Đại gia Gatsby) là một tiểu thuyết của nhà văn F. Scott Fitzgerald người Mỹ, được xuất bản lần đầu vào ngày 10 tháng 4 năm 1925.
Nội dung
Câu chuyện được kể qua hồi ức của Nick Carraway về những sự việc xảy ra từ mùa xuân năm 1922.
Nick là cựu sinh viên Đại học Yale và ... |
784323 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Branchinella%20apophysata | Branchinella apophysata | Branchinella apophysata là một loài động vật giáp xác thuộc họ Thamnocephalidae. Đây là loài đặc hữu của Úc.
Chú thích
Tham khảo
Inland Water Crustacean Specialist Group 1996. Branchinella apophysata. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 9 tháng 8 năm 2007.
Branchinella
Động vật giáp xác nước ngọt ... |
209313 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Tr%C6%B0%E1%BB%9Dng%20H%E1%BA%A3i%2C%20%C4%90%E1%BA%A1i%20Li%C3%AAn | Trường Hải, Đại Liên | Trường Hải (chữ Hán giản thể: 长海县, âm Hán Việt: Trường Hải huyện) là một huyện của địa cấp thị Đại Liên, tỉnh Liêu Ninh, Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa. Huyện Trường Hải nằm trên bán đảo Liêu Đông nhìn ra Hoàng Hải và có 112 hòn đảo, có diện tích 119 km², dân số 80.000 người. Mã số bưu chính của Trường Hải là 116500, huyệ... |
7497 | https://vi.wikipedia.org/wiki/X%C3%A3%20h%E1%BB%99i | Xã hội | Xã hội là một nhóm những cá nhân liên quan đến tương tác xã hội một cách thường xuyên, hoặc một nhóm xã hội lớn có chung lãnh thổ không gian hoặc xã hội, thường chịu cùng thẩm quyền chính trị và các kỳ vọng văn hóa chi phối. Các xã hội được đặc trưng bởi các mô hình mối quan hệ (quan hệ xã hội) giữa các cá nhân có chun... |
415039 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Sh%C5%8D%20Hashi | Shō Hashi | Shō Hashi (尚巴志, Thượng Ba Chí) (1371 – 1439, trị vì 1422-1439) là vua đầu tiên của vương quốc Ryukyu (nay là tỉnh Okinawa, Nhật Bản), sau khi thống nhất 3 vương quốc Chūzan, Hokuzan, và Nanzan. Tên của ông trong tiếng Nhật là "Shō Hashi", còn trong tiếng Trung Quốc là Shang Bazhi, phiên âm Hán-Việt là Thượng Ba Chí.
L... |
630352 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Pointe-Noire%2C%20Guadeloupe | Pointe-Noire, Guadeloupe | Pointe-Noire là một xã thuộc tỉnh Guadeloupe vùng lãnh thổ hải ngoại Guadeloupe của Pháp ở biển Caribbean.
Xem thêm
Xã của tỉnh Guadeloupe
Tham khảo
INSEE
Xã của Guadeloupe |
790115 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Leptothyra%20gestroi | Leptothyra gestroi | Yaronia gestroi là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Colooniidae.
Miêu tả
Phân bố
Chú thích
Tham khảo
Liên kết ngoài
Leptothyra |
892444 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Patellapis%20ivoirensis | Patellapis ivoirensis | Patellapis ivoirensis là một loài Hymenoptera trong họ Halictidae. Loài này được Pauly mô tả khoa học năm 1989.
Chú thích
Tham khảo
Patellapis
Động vật được mô tả năm 1989 |
884968 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Andrena%20vitiosa | Andrena vitiosa | Andrena vitiosa là một loài Hymenoptera trong họ Andrenidae. Loài này được Smith mô tả khoa học năm 1879.
Chú thích
Tham khảo
V
Động vật được mô tả năm 1879 |
882451 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Megachile%20trigonaspis | Megachile trigonaspis | Megachile trigonaspis là một loài Hymenoptera trong họ Megachilidae. Loài này được Schrottky mô tả khoa học năm 1913.
Chú thích
Tham khảo
T
Động vật được mô tả năm 1913 |
948497 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Nephrotoma%20colorata | Nephrotoma colorata | Nephrotoma colorata là một loài ruồi trong họ Ruồi hạc (Tipulidae). Chúng phân bố ở miền Australasia.
Tham khảo
Nephrotoma |
403841 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Bettenfeld | Bettenfeld | Bettenfeld là một xã ở huyện Bernkastel-Wittlich, trong bang Rheinland-Pfalz, phía tây Đức.
Xã Bettenfeld có diện tích 17,27 km2.
Tham khảo
Xã của bang Rheinland-Pfalz
Xã và đô thị ở huyện Bernkastel-Wittlich |
264441 | https://vi.wikipedia.org/wiki/B%C3%B3ng%20b%C3%A0n%20t%E1%BA%A1i%20Th%E1%BA%BF%20v%E1%BA%ADn%20h%E1%BB%99i%20M%C3%B9a%20h%C3%A8%202008 | Bóng bàn tại Thế vận hội Mùa hè 2008 | Giải bóng bàn tại Thế vận hội Mùa hè 2008 diễn ra từ ngày 13 đến ngày 23 tháng 8 năm 2008 tại Đại học Thể dục Bắc Kinh.
Xếp hạng theo quốc gia
Bảng huy chương
Tham khảo
Liên kết ngoài
2008
Bóng bàn |
662289 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Amara%20aenea | Amara aenea | Amara aenea là một ground bọ cánh cứng common in almost the whole Europe và Bắc Á. Its range covers also parts of miền bắc châu Phi. It is được gọi là the common sun beetle.
A. aenea adults are predators that eat other insects, such as the apple maggot and soybean aphid, which are considered pests by the agriculture i... |
371441 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Floreffe | Floreffe | Floreffelà một đô thị ở tỉnh Namur. Tại thời điểm ngày 1 tháng 1 năm 2006, đô thị này có dân số 7.405 người. Tổng diện tích là 38,89 km², với mật độ dân số 190 người trên mỗi km².
Floreffe nổi tiếng với nhà nguyện Floreffe, thành lập thế kỷ 12.
Tham khảo
Liên kết ngoài
<div class="plainlinks">
Trang mạng chính thức... |
881183 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Megachile%20atlantica | Megachile atlantica | Megachile atlantica là một loài Hymenoptera trong họ Megachilidae. Loài này được Benoist mô tả khoa học năm 1934.
Chú thích
Tham khảo
A
Động vật được mô tả năm 1934 |
662036 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Xyletinus%20longitarsis | Xyletinus longitarsis | Xyletinus longitarsis là một loài bọ cánh cứng thuộc chi Xyletinus trong họ Ptinidae.
Chú thích
Tham khảo
Xyletinus |
625832 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Pammene%20fasciana | Pammene fasciana | The Chestnut leafroller (Pammene fasciana) là một loài bướm đêm thuộc họ Tortricidae. Nó được tìm thấy ở châu Âu và châu Á.
Sải cánh dài 13–17 mm. Con trưởng thành bay từ tháng 6 đến tháng 7 in miền tây Europe.
Ấu trùng ăn Castanea, Fagus và Quercus species. Nó bị xem là loài gây hại nghiêm trọng đối với Castanea sat... |
266503 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Calvi%20Risorta | Calvi Risorta | Calvi Risorta là một đô thị ở tỉnh Caserta trong vùng Campania của Ý, có vị trí cách khoảng 40 km về phía tây bắc của Napoli và khoảng 25 km về phía tây bắc của Caserta. Tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004, đô thị này có dân số 5.904 người và diện tích là 15,9 km².
Calvi Risorta giáp các đô thị: Francolise, Giano ... |
410373 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Paunzhausen | Paunzhausen | Paunzhausen là một đô thị thuộc huyện Freising trong bang Bayern nước Đức. Đô thị Paunzhausen có diện tích 12,73 km², dân số thời điểm 31 tháng 12 năm 2006 là 1540 người.
Tham khảo |
294332 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Vendeuvre-sur-Barse%20%28t%E1%BB%95ng%29 | Vendeuvre-sur-Barse (tổng) | Tổng Vendeuvre-sur-Barse là một tổng của Pháp nằm ở tỉnh Aube trong vùng Grand Est.
Tổng này được tổ chức xung quanh Vendeuvre-sur-Barse ở quận Bar-sur-Aube.
Hành chính
Các đơn vị hành chính
Tổng Vendeuvre-sur-Barse bao gồm 19 xã với dân số 5 421 người (điều tra năm 1999, dân số không tính trùng).
|-
| Amance || a... |
580697 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Cirrus%20uncinus | Cirrus uncinus | Cirrus uncinus là một loại mây cirrus (mây ti). Tên gọi cirrus uncinus có gốc từ tiếng Latin. Nó cũng được gọi là mares' tails. Những đám mây này xuất hiện ở độ cao rất cao (< 7000 m), ở nơi có nhiệt độ khoảng -50 đến -40 °C (-58 đến -40 °F)
Tham khảo
Mây (khí tượng học) |
61352 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Tr%E1%BA%A7n%20Kim%20Tuy%E1%BA%BFn | Trần Kim Tuyến | Trần Kim Tuyến (1925-1995) nguyên là Giám đốc Sở Nghiên cứu Chính trị và xã hội Phủ tổng thống, thực chất là người chỉ huy hệ thống an ninh mật vụ của nền Đệ Nhất cộng hòa Việt Nam trong suốt giai đoạn 1956–1963.
Thân thế
Ông sinh năm 1925, xóm 4, Nga Điền, Nga Sơn tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam, xuất thân từ một gia đình ... |
642474 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Kyaukse | Kyaukse | Kyaukse (, ) là một thị trấn nhỏ ở vùng Mandalay, Myanmar. Đây là quê hương của Thống tướng Than Shwe.
Tham khảo
Thị xã Myanmar
Vùng Mandalay |
971756 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Hygrotus%20impressopunctatus | Hygrotus impressopunctatus | Hygrotus impressopunctatus là một loài bọ cánh cứng trong họ Bọ nước. Loài này được Schaller miêu tả khoa học năm 1783.
Hình ảnh
Chú thích
Tham khảo
Bọ nước
Hygrotus |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.