id
stringlengths
1
8
url
stringlengths
31
618
title
stringlengths
1
250
text
stringlengths
11
513k
904890
https://vi.wikipedia.org/wiki/Crepidomenus%20tamellescens
Crepidomenus tamellescens
Crepidomenus tamellescens là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Calder miêu tả khoa học năm 1986. Chú thích Tham khảo Crepidomenus
910120
https://vi.wikipedia.org/wiki/Pectocera%20gibberosa
Pectocera gibberosa
Pectocera gibberosa là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Schimmel miêu tả khoa học năm 1998. Chú thích Tham khảo Pectocera
186159
https://vi.wikipedia.org/wiki/Ki%E1%BB%81u%20Kh%E1%BA%A9u
Kiều Khẩu
Kiều Khẩu (tiếng Trung: 硚口区, Hán Việt: Kiều Khẩu khu) là một quận của thành phố Vũ Hán (武汉市), thủ phủ tỉnh Hồ Bắc, Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa. Kiều Khẩu có diện tích 41,92 km2, dân số có hộ khẩu năm 2004 là 556.967 người nhưng dân số thực tế là 686.300 người. Kiều Khẩu được chia thành 10 nhai đạo, 1 hương, 129 ủy ban ...
561811
https://vi.wikipedia.org/wiki/Epipedobates%20silverstonei
Epipedobates silverstonei
Epipedobates silverstonei (tiếng Anh: Silverstone's Poison Frog) là một loài ếch thuộc họ Dendrobatidae. Đây là loài đặc hữu của Peru. Môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng ẩm vùng đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới và sông ngòi. Chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống. Chú thích Tham khảo Monteza, ...
263543
https://vi.wikipedia.org/wiki/Prunetto
Prunetto
Prunetto là một đô thị tại tỉnh Cuneo trong vùng Piedmont của Italia, vị trí cách khoảng 70 km về phía đông nam của Torino và khoảng 50 km về phía đông của Cuneo. Tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004, đô thị này có dân số 492 người và diện tích 14,5 km². Prunetto giáp các đô thị: Castelletto Uzzone, Gorzegno, Gotta...
971148
https://vi.wikipedia.org/wiki/Hydaticus%20paganus
Hydaticus paganus
Hydaticus paganus là một loài bọ cánh cứng trong họ Bọ nước. Loài này được Clark miêu tả khoa học năm 1864. Chú thích Tham khảo Bọ nước Hydaticus
851257
https://vi.wikipedia.org/wiki/11336%20Piranesi
11336 Piranesi
11336 Piranesi (tên chỉ định: 1996 NS3) là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện bởi Eric Walter Elst ở Đài thiên văn La Silla ở Chile ngày 14 tháng 7 năm 1996. Nó được đặt theo tên Giovanni Battista Piranesi, an Italian artist of the 18th century. Xem thêm Danh sách các tiểu hành tinh: 11001–12000 Th...
874904
https://vi.wikipedia.org/wiki/Chaetopteryx%20sahlbergi
Chaetopteryx sahlbergi
Chaetopteryx sahlbergi là một loài Trichoptera trong họ Limnephilidae. Chúng phân bố ở miền Cổ bắc. Tham khảo Trichoptera miền Cổ bắc Chaetopteryx
686158
https://vi.wikipedia.org/wiki/Bulbophyllum%20bracteatum
Bulbophyllum bracteatum
Bulbophyllum bracteatum là một loài phong lan thuộc chi Bulbophyllum. Chú thích Tham khảo The Bulbophyllum-Checklist The internet Orchid species Photo Encyclopedia B Thực vật New South Wales Thực vật Queensland
662617
https://vi.wikipedia.org/wiki/Cotalpa%20ashleyae
Cotalpa ashleyae
Cotalpa ashleyae là một loài bọ cánh cứng trong họ Scarabaeidae. Chú thích Tham khảo A Động vật được mô tả năm 1986
929165
https://vi.wikipedia.org/wiki/Promecotheca%20oenoptera
Promecotheca oenoptera
Promecotheca oenoptera là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Uhmann miêu tả khoa học năm 1931. Chú thích Tham khảo Promecotheca
463475
https://vi.wikipedia.org/wiki/Surtainville
Surtainville
Surtainville là một xã thuộc tỉnh Manche trong vùng Normandie tây bắc nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 1- mét trên mực nước biển. Tham khảo Xã của Manche
724705
https://vi.wikipedia.org/wiki/Olivella%20aureocincta
Olivella aureocincta
Olivella aureocincta là một loài ốc biển cỡ nhỏ, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Olivellidae, họ ốc ôliu nhỏ. Miêu tả Phân bố Chú thích Tham khảo Olivella
864501
https://vi.wikipedia.org/wiki/24232%20Lanthrum
24232 Lanthrum
24232 Lanthrum là một tiểu hành tinh vành đai chính với chu kỳ quỹ đạo là 1666.4747906 ngày (4.56 năm). Nó được phát hiện ngày 7 tháng 12 năm 1999. Tham khảo Tiểu hành tinh vành đai chính Thiên thể phát hiện năm 1999
746535
https://vi.wikipedia.org/wiki/Mitromorpha%20swinneni
Mitromorpha swinneni
Mitromorpha swinneni là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Mitromorphidae, họ ốc cối. Miêu tả Phân bố Chú thích Tham khảo S Động vật được mô tả năm 2001
531182
https://vi.wikipedia.org/wiki/718
718
Năm 718 trong lịch Julius. Sự kiện Sinh Mất Tham khảo Năm 718
188535
https://vi.wikipedia.org/wiki/S%C3%B4ng%20Thanlwin
Sông Thanlwin
Sông Thanlwin (tên cũ dùng trước năm 1991 là sông Salween) là một dòng sông lớn của châu Á chảy qua các nước Trung Quốc, Myanmar, Thái Lan. Sông bắt nguồn từ Tây Tạng, chảy qua vùng phía Tây của Vân Nam sát biên giới với Myanmar, qua phía Đông Bắc của Myanmar và làm đường biên giới tự nhiên giữa Myanmar và Thái Lan, ch...
912013
https://vi.wikipedia.org/wiki/Silesis%20indosinensis
Silesis indosinensis
Silesis indosinensis là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Fleutiaux miêu tả khoa học năm 1940. Chú thích Tham khảo Silesis
284791
https://vi.wikipedia.org/wiki/Pourrain
Pourrain
Pourrain là một xã của Pháp,tọa lạc ở tỉnh Yonne trong vùng Bourgogne. Dân địa phương tiếng Pháp gọi là Pulveriniens và Pulveriniennes. Hành chính Thông tin nhân khẩu Xem thêm Xã của Yonne Tham khảo Liên kết ngoài Pourrain trên trang mạng của Viện địa lý quốc gia Page Pourrain sur le site de la Communauté de ...
843473
https://vi.wikipedia.org/wiki/%2874827%29%201999%20TW17
(74827) 1999 TW17
{{DISPLAYTITLE:(74827) 1999 TW17}} (74827) 1999 TW17 là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện qua chương trình tiểu hành tinh Beijing Schmidt CCD ở trạm Xinglong ở tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc ngày 4 tháng 10 năm 1999. Xem thêm Danh sách các tiểu hành tinh: 74001–75000 Tham khảo Thiên thể phát hiện năm ...
664543
https://vi.wikipedia.org/wiki/Alosa%20vistonica
Alosa vistonica
Alosa vistonica là một loài cá thuộc họ Clupeidae. Nó là loài đặc hữu của Hy Lạp. Môi trường sống tự nhiên của chúng là hồ nước ngọt. Nó bị đe dọa do mất môi trường sống. Nguồn Crivelli, A.J. 2005. Alosa vistonica. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2007. Chú thích Tham khảo ...
960132
https://vi.wikipedia.org/wiki/Orimarga%20subprotrusa
Orimarga subprotrusa
Orimarga subprotrusa là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở vùng Tân nhiệt đới. Liên kết ngoài Tham khảo Orimarga Limoniidae ở vùng Neotropic
970676
https://vi.wikipedia.org/wiki/Cybister%20papuanus
Cybister papuanus
Cybister papuanus là một loài bọ cánh cứng trong họ Bọ nước. Loài này được Guignot miêu tả khoa học năm 1956. Chú thích Tham khảo Bọ nước Cybister
784831
https://vi.wikipedia.org/wiki/Potamonautes%20gerdalensis
Potamonautes gerdalensis
Potamonautes gerdalensis là một loài động vật giáp xác thuộc họ Potamonautidae. Loài này có ở Cộng hòa Dân chủ Congo, Kenya, Tanzania, và Uganda. Môi trường sống tự nhiên của chúng là sông ngòi và hồ nước ngọt. Chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống. Chú thích Chú thích Tham khảo Cumberlidge, N. 2004. P...
869607
https://vi.wikipedia.org/wiki/Cheumatopsyche%20alvarezi
Cheumatopsyche alvarezi
Cheumatopsyche alvarezi is een soort fossiele schietmot thuộc họ Hydropsychidae. Chúng phân bố ở vùng Tân nhiệt đới. Tham khảo Hóa thạch Bộ Cánh lông Cheumatopsyche
401223
https://vi.wikipedia.org/wiki/Herdorf
Herdorf
Herdorf là một town in the huyện Altenkirchen, trong bang Rheinland-Pfalz, phía tây nước Đức. Đô thị Herdorf có diện tích 18 km², dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 7284 người. Đô thị này nằm bên sông Heller, cự ly khoảng 12 km về phía tây nam của Siegen. Tham khảo Xã và đô thị ở huyện Altenkirchen
552291
https://vi.wikipedia.org/wiki/Guioa%20myriadenia
Guioa myriadenia
Guioa myriadenia là một loài thực vật thuộc họ Sapindaceae. Đây là loài đặc hữu của Philippines. Chú thích Tham khảo van Welzen, P.C. 1998. Guioa myriadenia. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 21 tháng 8 năm 2007. Thực vật Philippines Guioa
447912
https://vi.wikipedia.org/wiki/Gi%C3%A1o%20ho%C3%A0ng%20Sergi%C3%B4%20I
Giáo hoàng Sergiô I
Sergiô I (Tiếng Latinh: Sergius I) là vị giáo hoàng thứ 84 của Giáo hội Công giáo. Ông đã được giáo hội suy tôn là thánh sau khi qua đời. Theo niên giám tòa thánh năm 1806 thì ông đắc cử Giáo hoàng vào năm 687 và ở ngôi Giáo hoàng trong 13 năm 8 tháng và 24 ngày. Niên giám tòa thánh năm 2003 xác định triều đại của ông ...
843309
https://vi.wikipedia.org/wiki/%2849345%29%201998%20WH4
(49345) 1998 WH4
{{DISPLAYTITLE:(49345) 1998 WH4}} (49345) 1998 WH4 là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện bởi Seiji Ueda và Hiroshi Kaneda ở Kushiro, Hokkaidō, Nhật Bản, ngày 18 tháng 11 năm 1998. Xem thêm Danh sách các tiểu hành tinh: 49001–50000 Tham khảo Thiên thể phát hiện năm 1998 Được phát hiện bởi Hiroshi...
809667
https://vi.wikipedia.org/wiki/%E1%BB%A8ng%20Th%C3%A0nh
Ứng Thành
Ứng Thành () là một thành phố cấp huyện thuộc địa cấp thị Hiếu Cảm, tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc. Nhai đạo Thành Trung (城中街道) Thành Bắc (城北街道) Tây Lý Bằng (四里棚街道) Đông Mã Phường (东马坊街道) Trường Giang Phụ (长江埠街道) Trấn Khác Nông trường giống lương thực Nam Viện (南垸良种场) Khu khai phát kinh tế Ứng Thành (应城经济开发区) Tha...
134201
https://vi.wikipedia.org/wiki/Trung%20%C3%BAy
Trung úy
Trung úy là cấp bậc sĩ quan xuất hiện trong quân đội và an ninh của nhiều quốc gia. Trong lực lượng vũ trang CHXHCN Việt Nam, trung úy là cấp bậc cao hơn thiếu úy và thấp hơn thượng úy. Quân hàm gồm 2 sao 1 vạch (tùy theo lực lượng mà có cách bố trí khác nhau). Trung úy là cấp bậc phong cho người nắm chức vụ trung độ...
823126
https://vi.wikipedia.org/wiki/S%C3%A2n%20bay%20Baruun-Urt
Sân bay Baruun-Urt
Sân bay Baruun-Urt là một sân bay công cộng nằm tại Baruun-Urt, thủ phủ tỉnh Sükhbaatar tại Mông Cổ. Xem thêm Danh sách sân bay Mông Cổ Tham khảo Liên kết ngoài World aero data Bauun-Urt Sân bay Mông Cổ
399863
https://vi.wikipedia.org/wiki/Gries%2C%20Kusel
Gries, Kusel
Gries là một đô thị thuộc huyện Kusel, bang Rheinland-Pfalz, phía tây nước Đức. Đô thị Gries, Kusel có diện tích 4,04 km², dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 996 người. Tham khảo Xã và đô thị ở huyện Kusel
625834
https://vi.wikipedia.org/wiki/Thaumatotibia%20encarpa
Thaumatotibia encarpa
Sâu bướm đục thân ca cao (Thaumatotibia encarpa) là một loài bướm đêm thuộc họ Tortricidae. Nó được tìm thấy ở south-east châu Á, bao gồm Ấn Độ, the Chagos Archipelago, Sri Lanka và Malaysia. Ấu trùng ăn the leaves, fruit và seeds of Citrus, Litchi chinensis, Theobroma cacao và Ziziphus jujuba. Tham khảo Liên kết ng...
683660
https://vi.wikipedia.org/wiki/Schistophyle
Schistophyle
Schistophyle là một chi bướm đêm thuộc họ Geometridae. Chú thích Tham khảo Natural History Museum Lepidoptera genus database Geometridae
930550
https://vi.wikipedia.org/wiki/Stenoplatys%20picea
Stenoplatys picea
Stenoplatys picea là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Fabricius miêu tả khoa học năm 1781. Chú thích Tham khảo Stenoplatys
487402
https://vi.wikipedia.org/wiki/Qu%E1%BA%ADn%20Colorado%2C%20Texas
Quận Colorado, Texas
Quận Colorado (tiếng Anh: Colorado County) là một quận trong tiểu bang Texas, Hoa Kỳ. Quận lỵ đóng ở thành phố Columbus. Colorado được đặt tên theo sông Colorado của Texas. Thông tin nhân khẩu Theo điều tra dân số năm 2000, quận này đã có dân số 20.390 người, 7.641 hộ, và 5.402 gia đình sống trong quận. Mật độ dân s...
580446
https://vi.wikipedia.org/wiki/%C4%90%C6%B0%E1%BB%9Di%20%C6%B0%C6%A1i%20Sumatra
Đười ươi Sumatra
Đười ươi Sumatra (Pongo abelii) là một trong ba loài đười ươi. Chỉ được tìm thấy ở phía bắc đảo Sumatra của Indonesia, nó hiếm hơn đười ươi Borneo nhưng phổ biến hơn đười ươi Tapanuli mới được xác định gần đây, cũng thuộc Sumatra. Tên thông thường của nó dựa trên hai từ địa phương riêng biệt, "orang" ("người" hoặc "ngư...
895295
https://vi.wikipedia.org/wiki/Anthophora%20submicans
Anthophora submicans
Anthophora submicans là một loài Hymenoptera trong họ Apidae. Loài này được Gussakovsky mô tả khoa học năm 1935. Chú thích Tham khảo Anthophora Động vật được mô tả năm 1935
399085
https://vi.wikipedia.org/wiki/Bleckhausen
Bleckhausen
Bleckhausen là một xã thuộc huyện Vulkaneifel, trong bang Rheinland-Pfalz, phía tây nước Đức. Xã này có diện tích 6,32 km², dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 317 người. Tham khảo Xã của bang Rheinland-Pfalz Xã và đô thị ở huyện Vulkaneifel
915377
https://vi.wikipedia.org/wiki/Botryonopa%20collaris
Botryonopa collaris
Botryonopa collaris là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Weise miêu tả khoa học năm 1911. Chú thích Tham khảo Botryonopa
822883
https://vi.wikipedia.org/wiki/Ph%C3%B2ng%20d%C6%B0%E1%BB%A1ng%20nhi
Phòng dưỡng nhi
Phòng dưỡng nhi hay phòng cho trẻ sơ sinh hay phòng cho em bé sơ sinh là một loại phòng mang đặc điểm của Mỹ các các nước phương Tây đó là một phòng ngủ trong một ngôi nhà hoặc một chỗ ở được thiết kế, bố trí dành riêng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ mới biết đi. Một phòng dưỡng nhi điển hình sẽ bao gồm giường cũi (hoặc tươn...
53314
https://vi.wikipedia.org/wiki/T%E1%BB%A9%20nh%C3%A2n%20bang
Tứ nhân bang
Tứ nhân bang (giản thể: 四人帮, phồn thể; 四人幫, bính âm: Sì rén bāng) hay còn được gọi là "bè lũ bốn tên" theo các phương tiện truyền thông của Việt Nam, là cụm từ để chỉ một nhóm lãnh đạo Đảng Cộng sản Trung Quốc bị nhà cầm quyền Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa cho là cấu kết với nhau lộng quyền và để sát hại những Đảng viên ...
815528
https://vi.wikipedia.org/wiki/Hoxud
Hoxud
Hoxud (, Hán Việt: Hòa Thạc huyện; ) là một huyện của Châu tự trị dân tộc Mông Cổ Bayin'gholin, khu tự trị Tân Cương, Trung Quốc. Trấn Đặc Ngô Lý Khắc (特吾里克镇) Hương Khúc Huệ (曲惠乡) Tháp Cáp Kì (塔哈其乡) Tô Cáp Đặc (苏哈特乡) Nãi Nhân Khắc Nhĩ (乃仁克尔乡) Hương dân tộc Hương dân tộc Hồi-Ô Thập Tháp Lạp (乌什塔拉回族乡) Tham kh...
138393
https://vi.wikipedia.org/wiki/Chu%E1%BB%99t%20%28m%C3%A1y%20t%C3%ADnh%29
Chuột (máy tính)
Chuột máy tính () là một thiết bị ngoại vi của máy tính dùng để điều khiển và làm việc với máy tính. Để sử dụng chuột máy tính nhất thiết phải sử dụng màn hình máy tính để quan sát toạ độ và thao tác di chuyển của chuột trên màn hình. Tên gọi Việc sử dụng từ chuột với định nghĩa là một thiết bị điều khiển máy tính sớ...
751336
https://vi.wikipedia.org/wiki/Orectospira%20shikoensis
Orectospira shikoensis
Orectospira shikoensis là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Turritellidae. Miêu tả Phân bố Chú thích Tham khảo Orectospira
32300
https://vi.wikipedia.org/wiki/Ph%C3%A2n%20h%E1%BB%8D%20Trinh%20n%E1%BB%AF
Phân họ Trinh nữ
Phân họ Trinh nữ hay phân họ hàm tụ thảo (danh pháp khoa học: Mimosoideae) là một phân họ trong thực vật có hoa thuộc họ Đậu (Fabaceae hay Leguminosae) được đặc trưng bởi các hoa với các cánh hoa nhỏ và nhiều nhị hoa dễ thấy. Phân họ này được phân ra làm 5 tông là Acacieae, Ingeae, Mimoseae, Mimozygantheae và Parkieae....
98316
https://vi.wikipedia.org/wiki/L%E1%BB%85%20hoa%20h%E1%BB%93ng%20Portland
Lễ hoa hồng Portland
Lễ Hoa hồng Portland (Portland Rose Festival) là một lễ hội dân sự hàng năm được tổ chức trong tháng sáu tại Portland, Oregon. Lễ hội được tổ chức bởi "Hội Lễ Hoa hồng Portland", một hội thiện nguyện bất vụ lợi với mục đích quảng bá du lịch cho vùng Portland. Ý tưởng về lễ hội hoa hồng được trình bày cho công chúng tr...
877687
https://vi.wikipedia.org/wiki/Metachorema%20griseum
Metachorema griseum
Metachorema griseum là một loài Trichoptera trong họ Hydrobiosidae. Chúng phân bố ở vùng Tân nhiệt đới. Chú thích Tham khảo Trichoptera vùng Tân nhiệt đới Metachorema
117292
https://vi.wikipedia.org/wiki/Arthur%20Wellesley%2C%20C%C3%B4ng%20t%C6%B0%E1%BB%9Bc%20th%E1%BB%A9%20nh%E1%BA%A5t%20x%E1%BB%A9%20Wellington
Arthur Wellesley, Công tước thứ nhất xứ Wellington
Thống chế Arthur Wellesley, Công tước thứ nhất của Wellington (khoảng 1 tháng 5 năm 1769 – 14 tháng 9 năm 1852) là một quý tộc và quân nhân người Ireland gốc Anh trong Quân đội Anh, đồng thời là một chính khách thuộc Đảng Bảo thủ với 2 lần giữ chức Thủ tướng Anh. Ông được thừa nhận rộng rãi như là một trong những nhân ...
705981
https://vi.wikipedia.org/wiki/Cerithiella
Cerithiella
Cerithiella là một chi ốc biển cỡ nhỏ, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Cerithiopsidae. Chi này được Verrill năm mô tả đầu tiên vào năm 1882. Các loài Các loài thuộc chi Cerithiella bao gồm: Cerithiella aethiopica Thiele, 1925 Cerithiella amblytera (Watson, 1880) Cerithiella antarctica (E. A. S...
106590
https://vi.wikipedia.org/wiki/.pa
.pa
.pa là tên miền quốc gia cấp cao nhất (ccTLD) của Panama. Vì "PA" cũng lã mã bưu chính của tiểu bang nước Mỹ Pennsylvania, nên thỉnh thoảng nó được dùng với nghĩa này, nhưng không phổ biến. Yêu cầu của cơ quan đăng ký là hai máy chủ tên phải nằm cách nhau ra về địa lý là một cách làm truyền thống được thiết kế để đảm...
898758
https://vi.wikipedia.org/wiki/Rhathymus%20versicolor
Rhathymus versicolor
Rhathymus versicolor là một loài Hymenoptera trong họ Apidae. Loài này được Friese mô tả khoa học năm 1906. Chú thích Tham khảo Rhathymus Động vật được mô tả năm 1906
911668
https://vi.wikipedia.org/wiki/Scaphoderus
Scaphoderus
Scaphoderus là một chi bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Chi này được miêu tả khoa học năm 1857 bởi Candèze. Các loài Các loài trong chi này gồm: Scaphoderus capensis (Fleutiaux, 1925) Scaphoderus riehlii Candèze, 1857 Chú thích Tham khảo Agrypnini
750740
https://vi.wikipedia.org/wiki/Cytora%20septentrionale
Cytora septentrionale
Cytora septentrionale là một loài ốc rất nhỏ có nắp, là động vật thân mềm chân bụng sống trên cạn thuộc họ Pupinidae. Phân bố Loài này có ở New Zealand. Chú thích Tham khảo Cytora Động vật chân bụng New Zealand
97967
https://vi.wikipedia.org/wiki/Won%20Bin
Won Bin
Won Bin tên thật là Kim Do Jin (Hangul: 김도진, Kim Đạo Chấn) là một nam diễn viên điện ảnh Hàn Quốc. Sự nghiệp Phim truyền hình Khởi đầu sự nghiệp với phim Câu chuyện của chúng tôi khá ăn khách, Won Bin lọt vào mắt các nhà làm phim tiếng tăm. Anh tiếp tục được chọn đóng vai chính cùng Kim Hee Sun trong Lời đề nghị và m...
885954
https://vi.wikipedia.org/wiki/Perdita%20separata
Perdita separata
Perdita separata là một loài Hymenoptera trong họ Andrenidae. Loài này được Timberlake mô tả khoa học năm 1960. Chú thích Tham khảo Perdita Động vật được mô tả năm 1960
881075
https://vi.wikipedia.org/wiki/Megachile%20affinis
Megachile affinis
Megachile affinis là một loài Hymenoptera trong họ Megachilidae. Loài này được Brullé mô tả khoa học năm 1832. Chú thích Tham khảo A Động vật được mô tả năm 1832
700263
https://vi.wikipedia.org/wiki/Iphinopsis%20choshiensis
Iphinopsis choshiensis
Iphinopsis choshiensis là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Cancellariidae. Miêu tả Loài này có kích thước giữa 3 mm and 5 mm Phân bố Chúng phân bố ở biển dọc theo Nhật Bản. Chú thích Tham khảo Iphinopsis
202727
https://vi.wikipedia.org/wiki/Anandpur%20Sahib
Anandpur Sahib
Anandpur Sahib là một thành phố và là nơi đặt hội đồng đô thị (municipal council) của quận Rupnagar thuộc bang Punjab, Ấn Độ. Nhân khẩu Theo điều tra dân số năm 2001 của Ấn Độ, Anandpur Sahib có dân số 13.886 người. Phái nam chiếm 53% tổng số dân và phái nữ chiếm 47%. Anandpur Sahib có tỷ lệ 73% biết đọc biết viết, c...
758911
https://vi.wikipedia.org/wiki/Bituminaria
Bituminaria
Bituminaria là một chi nhỏ thuộc họ Fabaceae. Các loài Bituminaria acaulis Bituminaria bituminosa Bituminaria morisiana Hình ảnh Chú thích Liên kết ngoài Bituminaria Thực vật Liban Thực vật Địa Trung Hải
352975
https://vi.wikipedia.org/wiki/Maux
Maux
Maux là một xã của tỉnh Nièvre, thuộc vùng Bourgogne-Franche-Comté, miền trung nước Pháp. Dân số Theo điều tra dân số 1999 có dân số là 148. Vào ngày 1 tháng 1 năm 2004, dân số ước tính là 146 người. Xem thêm Xã của tỉnh Nièvre Tham khảo INSEE commune file Xã của Nièvre
918671
https://vi.wikipedia.org/wiki/Dactylispa%20ferrineonigra
Dactylispa ferrineonigra
Dactylispa ferrineonigra là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Maulik miêu tả khoa học năm 1919. Chú thích Tham khảo Dactylispa
460091
https://vi.wikipedia.org/wiki/Arcis-le-Ponsart
Arcis-le-Ponsart
Arcis-le-Ponsart là một xã thuộc tỉnh Marne trong vùng Grand Est đông nam nước Pháp. Xã có diện tích 15,43 km2, dân số năm 2006 là 268 người. Tham khảo Arcisleponsart
686447
https://vi.wikipedia.org/wiki/Bulbophyllum%20discolor
Bulbophyllum discolor
Bulbophyllum discolor là một loài phong lan thuộc chi Bulbophyllum. Chú thích Tham khảo The Bulbophyllum-Checklist The internet Orchid species Photo Encyclopedia discolor]] D
650124
https://vi.wikipedia.org/wiki/Pseudochalcia
Pseudochalcia
Pseudochalcia là một chi bướm đêm thuộc họ Noctuidae. Loài Pseudochalcia aranka Hacker & Ronkay, 1992 Pseudochalcia inconspicua Graeser, 1888 Pseudochalcia shugnana Sheljuzhko, 1929 Chú thích Tham khảo Natural History Museum Lepidoptera genus database Pseudochalcia at funet.fi Plusiinae
661432
https://vi.wikipedia.org/wiki/Homalocerus
Homalocerus
Homalocerus là một chi bọ cánh cứng trong họ Belidae. Phân loại Homalocerus acuminatus Homalocerus albidivarius Homalocerus antennalis Homalocerus argus Homalocerus balteatus Homalocerus exquisitus Homalocerus lyciformis Homalocerus miltomerus Homalocerus nigripennis Homalocerus plaumanni Homalocerus punctu...
928453
https://vi.wikipedia.org/wiki/Phratora%20maya
Phratora maya
Phratora maya là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Daccordi miêu tả khoa học năm 1979. Chú thích Tham khảo Phratora
353022
https://vi.wikipedia.org/wiki/Perroy%2C%20Ni%C3%A8vre
Perroy, Nièvre
Perroy là một xã của tỉnh Nièvre, thuộc vùng Bourgogne-Franche-Comté, miền trung nước Pháp. Xem thêm Xã của tỉnh Nièvre Tham khảo INSEE commune file Xã của Nièvre
249058
https://vi.wikipedia.org/wiki/S%C3%A2n%20bay%20Eski%C5%9Fehir
Sân bay Eskişehir
Sân bay Eskişehir là một sân bay quân sự ở thành phố Eskişehir, Thổ Nhĩ Kỳ. Eskişehir là nơi đóng quân của phi đội 1 (Ana Jet Üs hay AJÜ) của Bộ tư lệnh không quân thứ nhất (Hava Kuvvet Komutanligi) Không quân Thổ Nhĩ Kỳ (Türk Hava Kuvvetleri). Các phi đội khác đóng ở Konya (LTAN), Ankara/Akıncı (LTAE), Bandırma (LTB...
722985
https://vi.wikipedia.org/wiki/Murexsul%20purpurispinus
Murexsul purpurispinus
Murexsul purpurispinus là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Muricidae, họ ốc gai. Miêu tả Phân bố Chú thích Tham khảo Murexsul
844663
https://vi.wikipedia.org/wiki/6440%20Ransome
6440 Ransome
6440 Ransome là một tiểu hành tinh được Antonín Mrkos phát hiện năm 1988 và được đặt theo tên của tác giả viết truyện trẻ em người Anh Arthur Ransome. Quỹ đạo của nó kéo dài 3,85 năm xung quanh Mặt Trời. Tham khảo Thiên thể phát hiện năm 1988
953895
https://vi.wikipedia.org/wiki/Dicranomyia%20sera
Dicranomyia sera
Dicranomyia sera là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở Chúng phân bố ở miền Cổ bắc và miền Tân bắc. Liên kết ngoài Tham khảo Dicranomyia Limoniidae ở vùng Palearctic Limoniidae ở vùng Nearctic
447610
https://vi.wikipedia.org/wiki/Saint-Agnan%2C%20Tarn
Saint-Agnan, Tarn
Saint-Agnan, Tarn là một xã thuộc tỉnh Tarn trong vùng Occitanie ở phía nam nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 214 mét trên mực nước biển. Tham khảo INSEE Xã của Tarn
763895
https://vi.wikipedia.org/wiki/Raorchestes%20anili
Raorchestes anili
Raorchestes anili là một loài ếch trong họ Rhacophoridae. Chúng được tìm thấy ở the Wayanad district of the state of Kerala in Ấn Độ. Its habitats include roadside vegetation and gardens. Tham khảo van Dijk, P.P., Wogan, G., Dutta, S., Ohler, A. & Sengupta, S. 2004. Philautus anili . IUCN 2010. IUCN Red List of Thr...
586966
https://vi.wikipedia.org/wiki/Brienz
Brienz
Brienz là một đô thị thuộc huyện hành chính Interlaken-Oberhasli, bang Bern, Thụy Sĩ. Đô thị này có diện tích 48 km2, dân số thời điểm tháng 12 năm 2009 là 3034 người. Đô thị này nằm ở bờ bắc của hồ Brienz ở Bernese Oberland, tại chân núi Brienzer Rothorn. Chú thích Đô thị của bang Bern
927879
https://vi.wikipedia.org/wiki/Palpoxena%20pilicornis
Palpoxena pilicornis
Palpoxena pilicornis là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Jacoby miêu tả khoa học năm 1896. Chú thích Tham khảo Palpoxena
550105
https://vi.wikipedia.org/wiki/Mollinedia%20lamprophylla
Mollinedia lamprophylla
Mollinedia lamprophylla là một loài thực vật thuộc họ Monimiaceae. Đây là loài đặc hữu của Brasil. Chú thích Tham khảo Varty, N. 1998. Mollinedia lamprophylla. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 22 tháng 8 năm 2007. Thực vật Brasil Mollinedia
700113
https://vi.wikipedia.org/wiki/Neadmete%20circumcincta
Neadmete circumcincta
Neadmete circumcincta là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Cancellariidae. Miêu tả Phân bố Chú thích Chú thích Tham khảo C
264949
https://vi.wikipedia.org/wiki/Solana%20de%20%C3%81vila
Solana de Ávila
Solana de Ávila là một đô thị trong tỉnh Ávila, Castile và León, Tây Ban Nha. Theo điều tra dân số 2004 (INE), đô thị này có dân số là 194. Tham khảo Đô thị ở Ávila
846744
https://vi.wikipedia.org/wiki/8538%20Gammelmaja
8538 Gammelmaja
8538 Gammelmaja (1993 FR26) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 21 tháng 3 năm 1993 bởi C.-I. Lagerkvist ở Đài thiên văn Nam Âu. Tham khảo Liên kết ngoài JPL Small-Body Database Browser 8538 Gammelmaja Tiểu hành tinh vành đai chính Thiên thể phát hiện năm 1993
925496
https://vi.wikipedia.org/wiki/Megalognatha%20pubescens
Megalognatha pubescens
Megalognatha pubescens là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Laboissiere miêu tả khoa học năm 1926. Chú thích Tham khảo Megalognatha
326897
https://vi.wikipedia.org/wiki/Chiss%C3%A9ria
Chisséria
Chisséria là một xã của tỉnh Jura, thuộc vùng Bourgogne-Franche-Comté, miền đông nước Pháp. Xem thêm Xã của tỉnh Jura Tham khảo INSEE IGN Xã của Jura
661106
https://vi.wikipedia.org/wiki/Bostrichidae
Bostrichidae
Bostrichidae là một họ bọ cánh cứng với hơn 700 loài đã được miêu tả. Đầu của các con bọ này không thể được nhìn thấy từ bên trên, vì nó thường cúi xuống và giấu sau ngực. Các loài chọn lọc Danh sách này không đầy đủnbsp;: Amphicerus cornutus (Pallas, 1772) Prostephanus truncatus (Horn, 1878) Các loài ở Úc Dinode...
460203
https://vi.wikipedia.org/wiki/Changy%2C%20Marne
Changy, Marne
Changy là một xã thuộc tỉnh Marne trong vùng Grand Est đông nam nước Pháp. Xã nằm ở khu vực có độ cao trung bình 148 mét trên mực nước biển. Thị trấn nằm ở hữu ngạn sông Chée, sông tạo phần lớn ranh giới đông nam. Tham khảo Xã của Marne
258853
https://vi.wikipedia.org/wiki/Doraemon%3A%20Nobita%20v%C3%A0%20l%C3%A2u%20%C4%91%C3%A0i%20d%C6%B0%E1%BB%9Bi%20%C4%91%C3%A1y%20bi%E1%BB%83n
Doraemon: Nobita và lâu đài dưới đáy biển
hay còn được biết với tên tiếng Việt chính thức Doraemon: Nobita và lâu đài dưới đáy biển là một phim điện ảnh thể loại khoa học viễn tưởng sản xuất năm 1983 của đạo diễn Shibayama Tsutomu, nằm trong loạt manga và anime Doraemon. Đây là phim chủ đề thứ tư của anime Doraemon, do tác giả Fujiko F. Fujio lấy nguồn cảm hứn...
317933
https://vi.wikipedia.org/wiki/Hunter%20%C3%97%20Hunter
Hunter × Hunter
Hunter × Hunter (tiếng Nhật: ハンター×ハンター, phát âm: Hantā Hantā) (còn được biết đến ở Việt Nam với tên gọi Việt hóa là Thợ săn tí hon) là bộ manga dành cho thanh thiếu niên nổi tiếng của họa sĩ truyện tranh người Nhật Yoshihiro Togashi. Hunter x Hunter được nhà xuất bản Shueisha đăng dài kì trên tạp chí Weekly Shōnen Jump...
918951
https://vi.wikipedia.org/wiki/Demotina
Demotina
Demotina là một chi bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Chi này được Baly miêu tả khoa học năm 1863. Các loài Các loài trong chi này gồm: Demotina albomaculata (Tang, 1992) Demotina bicoloriceps (Tang, 1992) Demotina collaris Eroshkina, 1992 Demotina costata Eroshkina, 1992 Demotina flavicornis Tan & Zhou in Zh...
914291
https://vi.wikipedia.org/wiki/Aphthonoides%20schereri
Aphthonoides schereri
Aphthonoides schereri là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Doberl miêu tả khoa học năm 1991. Chú thích Tham khảo Aphthonoides
281690
https://vi.wikipedia.org/wiki/Mayenne%20%28qu%E1%BA%ADn%29
Mayenne (quận)
Quận Mayenne là một quận của Pháp, nằm ở tỉnh Mayenne, ở vùng Pays de la Loire. Quận này có 12 tổng và 102 xã. Các đơn vị hành chính Các tổng Các tổng của quận Mayenne là: Ambrières-les-Vallées Bais Couptrain Ernée Gorron Le Horps Landivy Lassay-les-Châteaux Mayenne-Est Mayenne-Ouest Pré-en-Pail Villaine...
554346
https://vi.wikipedia.org/wiki/Aniba%20vaupesiana
Aniba vaupesiana
Aniba vaupesiana là một loài thực vật]] thuộc họ Lauraceae. Đây là loài đặc hữu của Colombia. Tham khảo World Conservation Monitoring Centre 1998. Aniba vaupesiana. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 20 tháng 8 năm 2007. Thực vật Colombia Aniba Thực vật dễ tổn thương
137736
https://vi.wikipedia.org/wiki/L%E1%BA%A1c%20D%C6%B0%C6%A1ng%20%28huy%E1%BB%87n%29
Lạc Dương (huyện)
Lạc Dương là một huyện miền núi nằm ở phía đông bắc tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam. Diện tích tự nhiên: 1.313,94 km². Huyện được xem là nóc nhà của Lâm Đồng và Tây Nguyên, với độ cao trung bình 1.700 m, cao nhất trong các huyện thuộc các tỉnh vùng Tây Nguyên. Địa lý Huyện Lạc Dương nằm ở phía đông bắc tỉnh Lâm Đồng, có vị t...
882591
https://vi.wikipedia.org/wiki/Osmia%20atrorufa
Osmia atrorufa
Osmia atrorufa là một loài Hymenoptera trong họ Megachilidae. Loài này được Friese mô tả khoa học năm 1913. Chú thích Tham khảo Osmia Động vật được mô tả năm 1913
110197
https://vi.wikipedia.org/wiki/Ph%C3%BA%20Phong%20%28th%E1%BB%8B%20tr%E1%BA%A5n%29
Phú Phong (thị trấn)
Phú Phong là thị trấn huyện lỵ của huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam. Địa lý Thị trấn Phú Phong nằm ở trung tâm huyện Tây Sơn, cách thành phố Quy Nhơn 42 km về phía tây bắc, có vị trí địa lý: Phía đông giáp các xã Bình Hòa và Tây Xuân Phía tây giáp các xã Bình Thành và Bình Tường Phía nam giáp các Tây Phú và Tâ...
31822
https://vi.wikipedia.org/wiki/Anton%20Pavlovich%20Chekhov
Anton Pavlovich Chekhov
Anton Pavlovich Chekhov (tiếng Nga: Антон Павлович Чехов; phiên âm: An-tôn Páp-lô-vích Sê-khốp, 1860–1904) là nhà viết kịch, nhà văn chuyên thể loại truyện ngắn người Nga. Ông được xem là một trong những nhà văn chuyên thể loại truyện ngắn vĩ đại nhất trong lịch sử nhân loại. Sự nghiệp viết kịch của ông để lại cho hậu ...
905353
https://vi.wikipedia.org/wiki/Desmatus%20lapidarius
Desmatus lapidarius
Desmatus lapidarius là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Dolin miêu tả khoa học năm 1975. Chú thích Tham khảo Desmatus
841353
https://vi.wikipedia.org/wiki/Boloria
Boloria
Boloria là một chi bướm ngày thuộc họ Nymphalidae. Clossiana thường được bao gồm trong chi này dù vài tác giả vẫn xem nó là một loài riêng biệt và dường như đảm bảo được công nhận ít nhất là một phân chi riêng. Các loài Xếp theo bảng chữ cái. Boloria acrocnema Gall & Sperling, 1980 Boloria alaskensis (Holland, 1900)...
865185
https://vi.wikipedia.org/wiki/Tr%E1%BA%ADn%20T%C6%B0%C6%A1ng%20D%C6%B0%C6%A1ng%20%281267%E2%80%931273%29
Trận Tương Dương (1267–1273)
Trận Tương Dương () hay còn gọi là trận Tương Phàn () là một loạt các trận chiến then chốt giữa quân Nguyên và quân Nam Tống từ năm 1267 đến năm 1273. Sau trận chiến, quân Nguyên thắng trận đã tiến sâu vào lãnh thổ trung tâm của Nam Tống. Trước đó 30 năm, Nam Tống đã cố gắng chống trả lại rất nhiều cuộc tấn công lớn củ...
864141
https://vi.wikipedia.org/wiki/Danh%20s%C3%A1ch%20ti%E1%BB%83u%20h%C3%A0nh%20tinh%3A%2021801%E2%80%9321900
Danh sách tiểu hành tinh: 21801–21900
|- | 21801 Ančerl || || 2 tháng 10 năm 1999 || Ondřejov || L. Šarounová |- | 21802 Svoreň || || 6 tháng 10 năm 1999 || Modra || L. Kornoš, J. Tóth |- | 21803 - || || 6 tháng 10 năm 1999 || Đài thiên văn Zvjezdarnica Višnjan || K. Korlević, M. Jurić |- | 21804 Václavneumann || || 4 tháng 10 năm 1999 || Ondřejov || L...
684116
https://vi.wikipedia.org/wiki/Agrotera%20%28b%C6%B0%E1%BB%9Bm%20%C4%91%C3%AAm%29
Agrotera (bướm đêm)
Agrotera là một chi bướm đêm thuộc họ Crambidae. Các chi Leucinodella, Nistra, Sagariphora và Tetracona trước đây được xem là đồng nghĩa với Agrotera, tuy nhiên một phiên bản sửa đổi phân loại gần đây cho thấy chúng là các chi hợp lệ. Các loài Agrotera aculeata Liu, Qi & Wang, 2020, from Hainan Agrotera albalis Maes...