id stringlengths 1 8 | url stringlengths 31 618 | title stringlengths 1 250 | text stringlengths 11 513k |
|---|---|---|---|
904890 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Crepidomenus%20tamellescens | Crepidomenus tamellescens | Crepidomenus tamellescens là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Calder miêu tả khoa học năm 1986.
Chú thích
Tham khảo
Crepidomenus |
910120 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Pectocera%20gibberosa | Pectocera gibberosa | Pectocera gibberosa là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Schimmel miêu tả khoa học năm 1998.
Chú thích
Tham khảo
Pectocera |
186159 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ki%E1%BB%81u%20Kh%E1%BA%A9u | Kiều Khẩu | Kiều Khẩu (tiếng Trung: 硚口区, Hán Việt: Kiều Khẩu khu) là một quận của thành phố Vũ Hán (武汉市), thủ phủ tỉnh Hồ Bắc, Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa. Kiều Khẩu có diện tích 41,92 km2, dân số có hộ khẩu năm 2004 là 556.967 người nhưng dân số thực tế là 686.300 người. Kiều Khẩu được chia thành 10 nhai đạo, 1 hương, 129 ủy ban ... |
561811 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Epipedobates%20silverstonei | Epipedobates silverstonei | Epipedobates silverstonei (tiếng Anh: Silverstone's Poison Frog) là một loài ếch thuộc họ Dendrobatidae.
Đây là loài đặc hữu của Peru.
Môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng ẩm vùng đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới và sông ngòi.
Chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống.
Chú thích
Tham khảo
Monteza, ... |
263543 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Prunetto | Prunetto | Prunetto là một đô thị tại tỉnh Cuneo trong vùng Piedmont của Italia, vị trí cách khoảng 70 km về phía đông nam của Torino và khoảng 50 km về phía đông của Cuneo. Tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004, đô thị này có dân số 492 người và diện tích 14,5 km².
Prunetto giáp các đô thị: Castelletto Uzzone, Gorzegno, Gotta... |
971148 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Hydaticus%20paganus | Hydaticus paganus | Hydaticus paganus là một loài bọ cánh cứng trong họ Bọ nước. Loài này được Clark miêu tả khoa học năm 1864.
Chú thích
Tham khảo
Bọ nước
Hydaticus |
851257 | https://vi.wikipedia.org/wiki/11336%20Piranesi | 11336 Piranesi | 11336 Piranesi (tên chỉ định: 1996 NS3) là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện bởi Eric Walter Elst ở Đài thiên văn La Silla ở Chile ngày 14 tháng 7 năm 1996. Nó được đặt theo tên Giovanni Battista Piranesi, an Italian artist of the 18th century.
Xem thêm
Danh sách các tiểu hành tinh: 11001–12000
Th... |
874904 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Chaetopteryx%20sahlbergi | Chaetopteryx sahlbergi | Chaetopteryx sahlbergi là một loài Trichoptera trong họ Limnephilidae. Chúng phân bố ở miền Cổ bắc.
Tham khảo
Trichoptera miền Cổ bắc
Chaetopteryx |
686158 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Bulbophyllum%20bracteatum | Bulbophyllum bracteatum | Bulbophyllum bracteatum là một loài phong lan thuộc chi Bulbophyllum.
Chú thích
Tham khảo
The Bulbophyllum-Checklist
The internet Orchid species Photo Encyclopedia
B
Thực vật New South Wales
Thực vật Queensland |
662617 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Cotalpa%20ashleyae | Cotalpa ashleyae | Cotalpa ashleyae là một loài bọ cánh cứng trong họ Scarabaeidae.
Chú thích
Tham khảo
A
Động vật được mô tả năm 1986 |
929165 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Promecotheca%20oenoptera | Promecotheca oenoptera | Promecotheca oenoptera là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Uhmann miêu tả khoa học năm 1931.
Chú thích
Tham khảo
Promecotheca |
463475 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Surtainville | Surtainville | Surtainville là một xã thuộc tỉnh Manche trong vùng Normandie tây bắc nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 1- mét trên mực nước biển.
Tham khảo
Xã của Manche |
724705 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Olivella%20aureocincta | Olivella aureocincta | Olivella aureocincta là một loài ốc biển cỡ nhỏ, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Olivellidae, họ ốc ôliu nhỏ.
Miêu tả
Phân bố
Chú thích
Tham khảo
Olivella |
864501 | https://vi.wikipedia.org/wiki/24232%20Lanthrum | 24232 Lanthrum | 24232 Lanthrum là một tiểu hành tinh vành đai chính với chu kỳ quỹ đạo là 1666.4747906 ngày (4.56 năm).
Nó được phát hiện ngày 7 tháng 12 năm 1999.
Tham khảo
Tiểu hành tinh vành đai chính
Thiên thể phát hiện năm 1999 |
746535 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Mitromorpha%20swinneni | Mitromorpha swinneni | Mitromorpha swinneni là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Mitromorphidae, họ ốc cối.
Miêu tả
Phân bố
Chú thích
Tham khảo
S
Động vật được mô tả năm 2001 |
531182 | https://vi.wikipedia.org/wiki/718 | 718 | Năm 718 trong lịch Julius.
Sự kiện
Sinh
Mất
Tham khảo
Năm 718 |
188535 | https://vi.wikipedia.org/wiki/S%C3%B4ng%20Thanlwin | Sông Thanlwin | Sông Thanlwin (tên cũ dùng trước năm 1991 là sông Salween) là một dòng sông lớn của châu Á chảy qua các nước Trung Quốc, Myanmar, Thái Lan. Sông bắt nguồn từ Tây Tạng, chảy qua vùng phía Tây của Vân Nam sát biên giới với Myanmar, qua phía Đông Bắc của Myanmar và làm đường biên giới tự nhiên giữa Myanmar và Thái Lan, ch... |
912013 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Silesis%20indosinensis | Silesis indosinensis | Silesis indosinensis là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Fleutiaux miêu tả khoa học năm 1940.
Chú thích
Tham khảo
Silesis |
284791 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Pourrain | Pourrain | Pourrain là một xã của Pháp,tọa lạc ở tỉnh Yonne trong vùng Bourgogne.
Dân địa phương tiếng Pháp gọi là Pulveriniens và Pulveriniennes.
Hành chính
Thông tin nhân khẩu
Xem thêm
Xã của Yonne
Tham khảo
Liên kết ngoài
Pourrain trên trang mạng của Viện địa lý quốc gia
Page Pourrain sur le site de la Communauté de ... |
843473 | https://vi.wikipedia.org/wiki/%2874827%29%201999%20TW17 | (74827) 1999 TW17 | {{DISPLAYTITLE:(74827) 1999 TW17}}
(74827) 1999 TW17 là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện qua chương trình tiểu hành tinh Beijing Schmidt CCD ở trạm Xinglong ở tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc ngày 4 tháng 10 năm 1999.
Xem thêm
Danh sách các tiểu hành tinh: 74001–75000
Tham khảo
Thiên thể phát hiện năm ... |
664543 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Alosa%20vistonica | Alosa vistonica | Alosa vistonica là một loài cá thuộc họ Clupeidae. Nó là loài đặc hữu của Hy Lạp. Môi trường sống tự nhiên của chúng là hồ nước ngọt. Nó bị đe dọa do mất môi trường sống.
Nguồn
Crivelli, A.J. 2005. Alosa vistonica. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2007.
Chú thích
Tham khảo
... |
960132 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Orimarga%20subprotrusa | Orimarga subprotrusa | Orimarga subprotrusa là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở vùng Tân nhiệt đới.
Liên kết ngoài
Tham khảo
Orimarga
Limoniidae ở vùng Neotropic |
970676 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Cybister%20papuanus | Cybister papuanus | Cybister papuanus là một loài bọ cánh cứng trong họ Bọ nước. Loài này được Guignot miêu tả khoa học năm 1956.
Chú thích
Tham khảo
Bọ nước
Cybister |
784831 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Potamonautes%20gerdalensis | Potamonautes gerdalensis | Potamonautes gerdalensis là một loài động vật giáp xác thuộc họ Potamonautidae. Loài này có ở Cộng hòa Dân chủ Congo, Kenya, Tanzania, và Uganda. Môi trường sống tự nhiên của chúng là sông ngòi và hồ nước ngọt. Chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống.
Chú thích
Chú thích
Tham khảo
Cumberlidge, N. 2004. P... |
869607 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Cheumatopsyche%20alvarezi | Cheumatopsyche alvarezi | Cheumatopsyche alvarezi is een soort fossiele schietmot thuộc họ Hydropsychidae. Chúng phân bố ở vùng Tân nhiệt đới.
Tham khảo
Hóa thạch Bộ Cánh lông
Cheumatopsyche |
401223 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Herdorf | Herdorf | Herdorf là một town in the huyện Altenkirchen, trong bang Rheinland-Pfalz, phía tây nước Đức. Đô thị Herdorf có diện tích 18 km², dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 7284 người. Đô thị này nằm bên sông Heller, cự ly khoảng 12 km về phía tây nam của Siegen.
Tham khảo
Xã và đô thị ở huyện Altenkirchen |
552291 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Guioa%20myriadenia | Guioa myriadenia | Guioa myriadenia là một loài thực vật thuộc họ Sapindaceae. Đây là loài đặc hữu của Philippines.
Chú thích
Tham khảo
van Welzen, P.C. 1998. Guioa myriadenia. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 21 tháng 8 năm 2007.
Thực vật Philippines
Guioa |
447912 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Gi%C3%A1o%20ho%C3%A0ng%20Sergi%C3%B4%20I | Giáo hoàng Sergiô I | Sergiô I (Tiếng Latinh: Sergius I) là vị giáo hoàng thứ 84 của Giáo hội Công giáo. Ông đã được giáo hội suy tôn là thánh sau khi qua đời. Theo niên giám tòa thánh năm 1806 thì ông đắc cử Giáo hoàng vào năm 687 và ở ngôi Giáo hoàng trong 13 năm 8 tháng và 24 ngày. Niên giám tòa thánh năm 2003 xác định triều đại của ông ... |
843309 | https://vi.wikipedia.org/wiki/%2849345%29%201998%20WH4 | (49345) 1998 WH4 | {{DISPLAYTITLE:(49345) 1998 WH4}}
(49345) 1998 WH4 là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện bởi Seiji Ueda và Hiroshi Kaneda ở Kushiro, Hokkaidō, Nhật Bản, ngày 18 tháng 11 năm 1998.
Xem thêm
Danh sách các tiểu hành tinh: 49001–50000
Tham khảo
Thiên thể phát hiện năm 1998
Được phát hiện bởi Hiroshi... |
809667 | https://vi.wikipedia.org/wiki/%E1%BB%A8ng%20Th%C3%A0nh | Ứng Thành | Ứng Thành () là một thành phố cấp huyện thuộc địa cấp thị Hiếu Cảm, tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc.
Nhai đạo
Thành Trung (城中街道)
Thành Bắc (城北街道)
Tây Lý Bằng (四里棚街道)
Đông Mã Phường (东马坊街道)
Trường Giang Phụ (长江埠街道)
Trấn
Khác
Nông trường giống lương thực Nam Viện (南垸良种场)
Khu khai phát kinh tế Ứng Thành (应城经济开发区)
Tha... |
134201 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Trung%20%C3%BAy | Trung úy | Trung úy là cấp bậc sĩ quan xuất hiện trong quân đội và an ninh của nhiều quốc gia.
Trong lực lượng vũ trang CHXHCN Việt Nam, trung úy là cấp bậc cao hơn thiếu úy và thấp hơn thượng úy. Quân hàm gồm 2 sao 1 vạch (tùy theo lực lượng mà có cách bố trí khác nhau).
Trung úy là cấp bậc phong cho người nắm chức vụ trung độ... |
823126 | https://vi.wikipedia.org/wiki/S%C3%A2n%20bay%20Baruun-Urt | Sân bay Baruun-Urt | Sân bay Baruun-Urt là một sân bay công cộng nằm tại Baruun-Urt, thủ phủ tỉnh Sükhbaatar tại Mông Cổ.
Xem thêm
Danh sách sân bay Mông Cổ
Tham khảo
Liên kết ngoài
World aero data Bauun-Urt
Sân bay Mông Cổ |
399863 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Gries%2C%20Kusel | Gries, Kusel | Gries là một đô thị thuộc huyện Kusel, bang Rheinland-Pfalz, phía tây nước Đức. Đô thị Gries, Kusel có diện tích 4,04 km², dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 996 người.
Tham khảo
Xã và đô thị ở huyện Kusel |
625834 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Thaumatotibia%20encarpa | Thaumatotibia encarpa | Sâu bướm đục thân ca cao (Thaumatotibia encarpa) là một loài bướm đêm thuộc họ Tortricidae. Nó được tìm thấy ở south-east châu Á, bao gồm Ấn Độ, the Chagos Archipelago, Sri Lanka và Malaysia.
Ấu trùng ăn the leaves, fruit và seeds of Citrus, Litchi chinensis, Theobroma cacao và Ziziphus jujuba.
Tham khảo
Liên kết ng... |
683660 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Schistophyle | Schistophyle | Schistophyle là một chi bướm đêm thuộc họ Geometridae.
Chú thích
Tham khảo
Natural History Museum Lepidoptera genus database
Geometridae |
930550 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Stenoplatys%20picea | Stenoplatys picea | Stenoplatys picea là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Fabricius miêu tả khoa học năm 1781.
Chú thích
Tham khảo
Stenoplatys |
487402 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Qu%E1%BA%ADn%20Colorado%2C%20Texas | Quận Colorado, Texas | Quận Colorado (tiếng Anh: Colorado County) là một quận trong tiểu bang Texas, Hoa Kỳ. Quận lỵ đóng ở thành phố Columbus. Colorado được đặt tên theo sông Colorado của Texas.
Thông tin nhân khẩu
Theo điều tra dân số năm 2000, quận này đã có dân số 20.390 người, 7.641 hộ, và 5.402 gia đình sống trong quận. Mật độ dân s... |
580446 | https://vi.wikipedia.org/wiki/%C4%90%C6%B0%E1%BB%9Di%20%C6%B0%C6%A1i%20Sumatra | Đười ươi Sumatra | Đười ươi Sumatra (Pongo abelii) là một trong ba loài đười ươi. Chỉ được tìm thấy ở phía bắc đảo Sumatra của Indonesia, nó hiếm hơn đười ươi Borneo nhưng phổ biến hơn đười ươi Tapanuli mới được xác định gần đây, cũng thuộc Sumatra. Tên thông thường của nó dựa trên hai từ địa phương riêng biệt, "orang" ("người" hoặc "ngư... |
895295 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Anthophora%20submicans | Anthophora submicans | Anthophora submicans là một loài Hymenoptera trong họ Apidae. Loài này được Gussakovsky mô tả khoa học năm 1935.
Chú thích
Tham khảo
Anthophora
Động vật được mô tả năm 1935 |
399085 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Bleckhausen | Bleckhausen | Bleckhausen là một xã thuộc huyện Vulkaneifel, trong bang Rheinland-Pfalz, phía tây nước Đức. Xã này có diện tích 6,32 km², dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 317 người.
Tham khảo
Xã của bang Rheinland-Pfalz
Xã và đô thị ở huyện Vulkaneifel |
915377 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Botryonopa%20collaris | Botryonopa collaris | Botryonopa collaris là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Weise miêu tả khoa học năm 1911.
Chú thích
Tham khảo
Botryonopa |
822883 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ph%C3%B2ng%20d%C6%B0%E1%BB%A1ng%20nhi | Phòng dưỡng nhi | Phòng dưỡng nhi hay phòng cho trẻ sơ sinh hay phòng cho em bé sơ sinh là một loại phòng mang đặc điểm của Mỹ các các nước phương Tây đó là một phòng ngủ trong một ngôi nhà hoặc một chỗ ở được thiết kế, bố trí dành riêng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ mới biết đi. Một phòng dưỡng nhi điển hình sẽ bao gồm giường cũi (hoặc tươn... |
53314 | https://vi.wikipedia.org/wiki/T%E1%BB%A9%20nh%C3%A2n%20bang | Tứ nhân bang | Tứ nhân bang (giản thể: 四人帮, phồn thể; 四人幫, bính âm: Sì rén bāng) hay còn được gọi là "bè lũ bốn tên" theo các phương tiện truyền thông của Việt Nam, là cụm từ để chỉ một nhóm lãnh đạo Đảng Cộng sản Trung Quốc bị nhà cầm quyền Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa cho là cấu kết với nhau lộng quyền và để sát hại những Đảng viên ... |
815528 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Hoxud | Hoxud | Hoxud (, Hán Việt: Hòa Thạc huyện; ) là một huyện của Châu tự trị dân tộc Mông Cổ Bayin'gholin, khu tự trị Tân Cương, Trung Quốc.
Trấn
Đặc Ngô Lý Khắc (特吾里克镇)
Hương
Khúc Huệ (曲惠乡)
Tháp Cáp Kì (塔哈其乡)
Tô Cáp Đặc (苏哈特乡)
Nãi Nhân Khắc Nhĩ (乃仁克尔乡)
Hương dân tộc
Hương dân tộc Hồi-Ô Thập Tháp Lạp (乌什塔拉回族乡)
Tham kh... |
138393 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Chu%E1%BB%99t%20%28m%C3%A1y%20t%C3%ADnh%29 | Chuột (máy tính) | Chuột máy tính () là một thiết bị ngoại vi của máy tính dùng để điều khiển và làm việc với máy tính.
Để sử dụng chuột máy tính nhất thiết phải sử dụng màn hình máy tính để quan sát toạ độ và thao tác di chuyển của chuột trên màn hình.
Tên gọi
Việc sử dụng từ chuột với định nghĩa là một thiết bị điều khiển máy tính sớ... |
751336 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Orectospira%20shikoensis | Orectospira shikoensis | Orectospira shikoensis là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Turritellidae.
Miêu tả
Phân bố
Chú thích
Tham khảo
Orectospira |
32300 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ph%C3%A2n%20h%E1%BB%8D%20Trinh%20n%E1%BB%AF | Phân họ Trinh nữ | Phân họ Trinh nữ hay phân họ hàm tụ thảo (danh pháp khoa học: Mimosoideae) là một phân họ trong thực vật có hoa thuộc họ Đậu (Fabaceae hay Leguminosae) được đặc trưng bởi các hoa với các cánh hoa nhỏ và nhiều nhị hoa dễ thấy. Phân họ này được phân ra làm 5 tông là Acacieae, Ingeae, Mimoseae, Mimozygantheae và Parkieae.... |
98316 | https://vi.wikipedia.org/wiki/L%E1%BB%85%20hoa%20h%E1%BB%93ng%20Portland | Lễ hoa hồng Portland | Lễ Hoa hồng Portland (Portland Rose Festival) là một lễ hội dân sự hàng năm được tổ chức trong tháng sáu tại Portland, Oregon. Lễ hội được tổ chức bởi "Hội Lễ Hoa hồng Portland", một hội thiện nguyện bất vụ lợi với mục đích quảng bá du lịch cho vùng Portland.
Ý tưởng về lễ hội hoa hồng được trình bày cho công chúng tr... |
877687 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Metachorema%20griseum | Metachorema griseum | Metachorema griseum là một loài Trichoptera trong họ Hydrobiosidae. Chúng phân bố ở vùng Tân nhiệt đới.
Chú thích
Tham khảo
Trichoptera vùng Tân nhiệt đới
Metachorema |
117292 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Arthur%20Wellesley%2C%20C%C3%B4ng%20t%C6%B0%E1%BB%9Bc%20th%E1%BB%A9%20nh%E1%BA%A5t%20x%E1%BB%A9%20Wellington | Arthur Wellesley, Công tước thứ nhất xứ Wellington | Thống chế Arthur Wellesley, Công tước thứ nhất của Wellington (khoảng 1 tháng 5 năm 1769 – 14 tháng 9 năm 1852) là một quý tộc và quân nhân người Ireland gốc Anh trong Quân đội Anh, đồng thời là một chính khách thuộc Đảng Bảo thủ với 2 lần giữ chức Thủ tướng Anh. Ông được thừa nhận rộng rãi như là một trong những nhân ... |
705981 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Cerithiella | Cerithiella | Cerithiella là một chi ốc biển cỡ nhỏ, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Cerithiopsidae. Chi này được Verrill năm mô tả đầu tiên vào năm 1882.
Các loài
Các loài thuộc chi Cerithiella bao gồm:
Cerithiella aethiopica Thiele, 1925
Cerithiella amblytera (Watson, 1880)
Cerithiella antarctica (E. A. S... |
106590 | https://vi.wikipedia.org/wiki/.pa | .pa | .pa là tên miền quốc gia cấp cao nhất (ccTLD) của Panama.
Vì "PA" cũng lã mã bưu chính của tiểu bang nước Mỹ Pennsylvania, nên thỉnh thoảng nó được dùng với nghĩa này, nhưng không phổ biến.
Yêu cầu của cơ quan đăng ký là hai máy chủ tên phải nằm cách nhau ra về địa lý là một cách làm truyền thống được thiết kế để đảm... |
898758 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Rhathymus%20versicolor | Rhathymus versicolor | Rhathymus versicolor là một loài Hymenoptera trong họ Apidae. Loài này được Friese mô tả khoa học năm 1906.
Chú thích
Tham khảo
Rhathymus
Động vật được mô tả năm 1906 |
911668 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Scaphoderus | Scaphoderus | Scaphoderus là một chi bọ cánh cứng trong họ
Elateridae.
Chi này được miêu tả khoa học năm 1857 bởi Candèze.
Các loài
Các loài trong chi này gồm:
Scaphoderus capensis (Fleutiaux, 1925)
Scaphoderus riehlii Candèze, 1857
Chú thích
Tham khảo
Agrypnini |
750740 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Cytora%20septentrionale | Cytora septentrionale | Cytora septentrionale là một loài ốc rất nhỏ có nắp, là động vật thân mềm chân bụng sống trên cạn thuộc họ Pupinidae.
Phân bố
Loài này có ở New Zealand.
Chú thích
Tham khảo
Cytora
Động vật chân bụng New Zealand |
97967 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Won%20Bin | Won Bin | Won Bin tên thật là Kim Do Jin (Hangul: 김도진, Kim Đạo Chấn) là một nam diễn viên điện ảnh Hàn Quốc.
Sự nghiệp
Phim truyền hình
Khởi đầu sự nghiệp với phim Câu chuyện của chúng tôi khá ăn khách, Won Bin lọt vào mắt các nhà làm phim tiếng tăm. Anh tiếp tục được chọn đóng vai chính cùng Kim Hee Sun trong Lời đề nghị và m... |
885954 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Perdita%20separata | Perdita separata | Perdita separata là một loài Hymenoptera trong họ Andrenidae. Loài này được Timberlake mô tả khoa học năm 1960.
Chú thích
Tham khảo
Perdita
Động vật được mô tả năm 1960 |
881075 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Megachile%20affinis | Megachile affinis | Megachile affinis là một loài Hymenoptera trong họ Megachilidae. Loài này được Brullé mô tả khoa học năm 1832.
Chú thích
Tham khảo
A
Động vật được mô tả năm 1832 |
700263 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Iphinopsis%20choshiensis | Iphinopsis choshiensis | Iphinopsis choshiensis là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Cancellariidae.
Miêu tả
Loài này có kích thước giữa 3 mm and 5 mm
Phân bố
Chúng phân bố ở biển dọc theo Nhật Bản.
Chú thích
Tham khảo
Iphinopsis |
202727 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Anandpur%20Sahib | Anandpur Sahib | Anandpur Sahib là một thành phố và là nơi đặt hội đồng đô thị (municipal council) của quận Rupnagar thuộc bang Punjab, Ấn Độ.
Nhân khẩu
Theo điều tra dân số năm 2001 của Ấn Độ, Anandpur Sahib có dân số 13.886 người. Phái nam chiếm 53% tổng số dân và phái nữ chiếm 47%. Anandpur Sahib có tỷ lệ 73% biết đọc biết viết, c... |
758911 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Bituminaria | Bituminaria | Bituminaria là một chi nhỏ thuộc họ Fabaceae.
Các loài
Bituminaria acaulis
Bituminaria bituminosa
Bituminaria morisiana
Hình ảnh
Chú thích
Liên kết ngoài
Bituminaria
Thực vật Liban
Thực vật Địa Trung Hải |
352975 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Maux | Maux | Maux là một xã của tỉnh Nièvre, thuộc vùng Bourgogne-Franche-Comté, miền trung nước Pháp.
Dân số
Theo điều tra dân số 1999 có dân số là 148. Vào ngày 1 tháng 1 năm 2004, dân số ước tính là 146 người.
Xem thêm
Xã của tỉnh Nièvre
Tham khảo
INSEE commune file
Xã của Nièvre |
918671 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Dactylispa%20ferrineonigra | Dactylispa ferrineonigra | Dactylispa ferrineonigra là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Maulik miêu tả khoa học năm 1919.
Chú thích
Tham khảo
Dactylispa |
460091 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Arcis-le-Ponsart | Arcis-le-Ponsart | Arcis-le-Ponsart là một xã thuộc tỉnh Marne trong vùng Grand Est đông nam nước Pháp. Xã có diện tích 15,43 km2, dân số năm 2006 là 268 người.
Tham khảo
Arcisleponsart |
686447 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Bulbophyllum%20discolor | Bulbophyllum discolor | Bulbophyllum discolor là một loài phong lan thuộc chi Bulbophyllum.
Chú thích
Tham khảo
The Bulbophyllum-Checklist
The internet Orchid species Photo Encyclopedia
discolor]]
D |
650124 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Pseudochalcia | Pseudochalcia | Pseudochalcia là một chi bướm đêm thuộc họ Noctuidae.
Loài
Pseudochalcia aranka Hacker & Ronkay, 1992
Pseudochalcia inconspicua Graeser, 1888
Pseudochalcia shugnana Sheljuzhko, 1929
Chú thích
Tham khảo
Natural History Museum Lepidoptera genus database
Pseudochalcia at funet.fi
Plusiinae |
661432 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Homalocerus | Homalocerus | Homalocerus là một chi bọ cánh cứng trong họ Belidae.
Phân loại
Homalocerus acuminatus
Homalocerus albidivarius
Homalocerus antennalis
Homalocerus argus
Homalocerus balteatus
Homalocerus exquisitus
Homalocerus lyciformis
Homalocerus miltomerus
Homalocerus nigripennis
Homalocerus plaumanni
Homalocerus punctu... |
928453 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Phratora%20maya | Phratora maya | Phratora maya là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Daccordi miêu tả khoa học năm 1979.
Chú thích
Tham khảo
Phratora |
353022 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Perroy%2C%20Ni%C3%A8vre | Perroy, Nièvre | Perroy là một xã của tỉnh Nièvre, thuộc vùng Bourgogne-Franche-Comté, miền trung nước Pháp.
Xem thêm
Xã của tỉnh Nièvre
Tham khảo
INSEE commune file
Xã của Nièvre |
249058 | https://vi.wikipedia.org/wiki/S%C3%A2n%20bay%20Eski%C5%9Fehir | Sân bay Eskişehir | Sân bay Eskişehir là một sân bay quân sự ở thành phố Eskişehir, Thổ Nhĩ Kỳ.
Eskişehir là nơi đóng quân của phi đội 1 (Ana Jet Üs hay AJÜ) của Bộ tư lệnh không quân thứ nhất (Hava Kuvvet Komutanligi) Không quân Thổ Nhĩ Kỳ (Türk Hava Kuvvetleri). Các phi đội khác đóng ở Konya (LTAN), Ankara/Akıncı (LTAE), Bandırma (LTB... |
722985 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Murexsul%20purpurispinus | Murexsul purpurispinus | Murexsul purpurispinus là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Muricidae, họ ốc gai.
Miêu tả
Phân bố
Chú thích
Tham khảo
Murexsul |
844663 | https://vi.wikipedia.org/wiki/6440%20Ransome | 6440 Ransome | 6440 Ransome là một tiểu hành tinh được Antonín Mrkos phát hiện năm 1988 và được đặt theo tên của tác giả viết truyện trẻ em người Anh Arthur Ransome. Quỹ đạo của nó kéo dài 3,85 năm xung quanh Mặt Trời.
Tham khảo
Thiên thể phát hiện năm 1988 |
953895 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Dicranomyia%20sera | Dicranomyia sera | Dicranomyia sera là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở Chúng phân bố ở miền Cổ bắc và miền Tân bắc.
Liên kết ngoài
Tham khảo
Dicranomyia
Limoniidae ở vùng Palearctic
Limoniidae ở vùng Nearctic |
447610 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Saint-Agnan%2C%20Tarn | Saint-Agnan, Tarn | Saint-Agnan, Tarn là một xã thuộc tỉnh Tarn trong vùng Occitanie ở phía nam nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 214 mét trên mực nước biển.
Tham khảo
INSEE
Xã của Tarn |
763895 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Raorchestes%20anili | Raorchestes anili | Raorchestes anili là một loài ếch trong họ Rhacophoridae. Chúng được tìm thấy ở the Wayanad district of the state of Kerala in Ấn Độ.
Its habitats include roadside vegetation and gardens.
Tham khảo
van Dijk, P.P., Wogan, G., Dutta, S., Ohler, A. & Sengupta, S. 2004. Philautus anili . IUCN 2010. IUCN Red List of Thr... |
586966 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Brienz | Brienz | Brienz là một đô thị thuộc huyện hành chính Interlaken-Oberhasli, bang Bern, Thụy Sĩ. Đô thị này có diện tích 48 km2, dân số thời điểm tháng 12 năm 2009 là 3034 người. Đô thị này nằm ở bờ bắc của hồ Brienz ở Bernese Oberland, tại chân núi Brienzer Rothorn.
Chú thích
Đô thị của bang Bern |
927879 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Palpoxena%20pilicornis | Palpoxena pilicornis | Palpoxena pilicornis là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Jacoby miêu tả khoa học năm 1896.
Chú thích
Tham khảo
Palpoxena |
550105 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Mollinedia%20lamprophylla | Mollinedia lamprophylla | Mollinedia lamprophylla là một loài thực vật thuộc họ Monimiaceae. Đây là loài đặc hữu của Brasil.
Chú thích
Tham khảo
Varty, N. 1998. Mollinedia lamprophylla. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 22 tháng 8 năm 2007.
Thực vật Brasil
Mollinedia |
700113 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Neadmete%20circumcincta | Neadmete circumcincta | Neadmete circumcincta là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Cancellariidae.
Miêu tả
Phân bố
Chú thích
Chú thích
Tham khảo
C |
264949 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Solana%20de%20%C3%81vila | Solana de Ávila | Solana de Ávila là một đô thị trong tỉnh Ávila, Castile và León, Tây Ban Nha. Theo điều tra dân số 2004 (INE), đô thị này có dân số là 194.
Tham khảo
Đô thị ở Ávila |
846744 | https://vi.wikipedia.org/wiki/8538%20Gammelmaja | 8538 Gammelmaja | 8538 Gammelmaja (1993 FR26) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 21 tháng 3 năm 1993 bởi C.-I. Lagerkvist ở Đài thiên văn Nam Âu.
Tham khảo
Liên kết ngoài
JPL Small-Body Database Browser 8538 Gammelmaja
Tiểu hành tinh vành đai chính
Thiên thể phát hiện năm 1993 |
925496 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Megalognatha%20pubescens | Megalognatha pubescens | Megalognatha pubescens là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Laboissiere miêu tả khoa học năm 1926.
Chú thích
Tham khảo
Megalognatha |
326897 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Chiss%C3%A9ria | Chisséria | Chisséria là một xã của tỉnh Jura, thuộc vùng Bourgogne-Franche-Comté, miền đông nước Pháp.
Xem thêm
Xã của tỉnh Jura
Tham khảo
INSEE
IGN
Xã của Jura |
661106 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Bostrichidae | Bostrichidae | Bostrichidae là một họ bọ cánh cứng với hơn 700 loài đã được miêu tả. Đầu của các con bọ này không thể được nhìn thấy từ bên trên, vì nó thường cúi xuống và giấu sau ngực.
Các loài chọn lọc
Danh sách này không đầy đủnbsp;:
Amphicerus cornutus (Pallas, 1772)
Prostephanus truncatus (Horn, 1878)
Các loài ở Úc
Dinode... |
460203 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Changy%2C%20Marne | Changy, Marne | Changy là một xã thuộc tỉnh Marne trong vùng Grand Est đông nam nước Pháp. Xã nằm ở khu vực có độ cao trung bình 148 mét trên mực nước biển.
Thị trấn nằm ở hữu ngạn sông Chée, sông tạo phần lớn ranh giới đông nam.
Tham khảo
Xã của Marne |
258853 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Doraemon%3A%20Nobita%20v%C3%A0%20l%C3%A2u%20%C4%91%C3%A0i%20d%C6%B0%E1%BB%9Bi%20%C4%91%C3%A1y%20bi%E1%BB%83n | Doraemon: Nobita và lâu đài dưới đáy biển | hay còn được biết với tên tiếng Việt chính thức Doraemon: Nobita và lâu đài dưới đáy biển là một phim điện ảnh thể loại khoa học viễn tưởng sản xuất năm 1983 của đạo diễn Shibayama Tsutomu, nằm trong loạt manga và anime Doraemon. Đây là phim chủ đề thứ tư của anime Doraemon, do tác giả Fujiko F. Fujio lấy nguồn cảm hứn... |
317933 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Hunter%20%C3%97%20Hunter | Hunter × Hunter | Hunter × Hunter (tiếng Nhật: ハンター×ハンター, phát âm: Hantā Hantā) (còn được biết đến ở Việt Nam với tên gọi Việt hóa là Thợ săn tí hon) là bộ manga dành cho thanh thiếu niên nổi tiếng của họa sĩ truyện tranh người Nhật Yoshihiro Togashi. Hunter x Hunter được nhà xuất bản Shueisha đăng dài kì trên tạp chí Weekly Shōnen Jump... |
918951 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Demotina | Demotina | Demotina là một chi bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae.
Chi này được Baly miêu tả khoa học năm 1863.
Các loài
Các loài trong chi này gồm:
Demotina albomaculata (Tang, 1992)
Demotina bicoloriceps (Tang, 1992)
Demotina collaris Eroshkina, 1992
Demotina costata Eroshkina, 1992
Demotina flavicornis Tan & Zhou in Zh... |
914291 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Aphthonoides%20schereri | Aphthonoides schereri | Aphthonoides schereri là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Doberl miêu tả khoa học năm 1991.
Chú thích
Tham khảo
Aphthonoides |
281690 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Mayenne%20%28qu%E1%BA%ADn%29 | Mayenne (quận) | Quận Mayenne là một quận của Pháp, nằm ở tỉnh Mayenne, ở vùng Pays de la Loire. Quận này có 12 tổng và 102 xã.
Các đơn vị hành chính
Các tổng
Các tổng của quận Mayenne là:
Ambrières-les-Vallées
Bais
Couptrain
Ernée
Gorron
Le Horps
Landivy
Lassay-les-Châteaux
Mayenne-Est
Mayenne-Ouest
Pré-en-Pail
Villaine... |
554346 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Aniba%20vaupesiana | Aniba vaupesiana | Aniba vaupesiana là một loài thực vật]] thuộc họ Lauraceae. Đây là loài đặc hữu của Colombia.
Tham khảo
World Conservation Monitoring Centre 1998. Aniba vaupesiana. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 20 tháng 8 năm 2007.
Thực vật Colombia
Aniba
Thực vật dễ tổn thương |
137736 | https://vi.wikipedia.org/wiki/L%E1%BA%A1c%20D%C6%B0%C6%A1ng%20%28huy%E1%BB%87n%29 | Lạc Dương (huyện) | Lạc Dương là một huyện miền núi nằm ở phía đông bắc tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam.
Diện tích tự nhiên: 1.313,94 km². Huyện được xem là nóc nhà của Lâm Đồng và Tây Nguyên, với độ cao trung bình 1.700 m, cao nhất trong các huyện thuộc các tỉnh vùng Tây Nguyên.
Địa lý
Huyện Lạc Dương nằm ở phía đông bắc tỉnh Lâm Đồng, có vị t... |
882591 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Osmia%20atrorufa | Osmia atrorufa | Osmia atrorufa là một loài Hymenoptera trong họ Megachilidae. Loài này được Friese mô tả khoa học năm 1913.
Chú thích
Tham khảo
Osmia
Động vật được mô tả năm 1913 |
110197 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ph%C3%BA%20Phong%20%28th%E1%BB%8B%20tr%E1%BA%A5n%29 | Phú Phong (thị trấn) | Phú Phong là thị trấn huyện lỵ của huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam.
Địa lý
Thị trấn Phú Phong nằm ở trung tâm huyện Tây Sơn, cách thành phố Quy Nhơn 42 km về phía tây bắc, có vị trí địa lý:
Phía đông giáp các xã Bình Hòa và Tây Xuân
Phía tây giáp các xã Bình Thành và Bình Tường
Phía nam giáp các Tây Phú và Tâ... |
31822 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Anton%20Pavlovich%20Chekhov | Anton Pavlovich Chekhov | Anton Pavlovich Chekhov (tiếng Nga: Антон Павлович Чехов; phiên âm: An-tôn Páp-lô-vích Sê-khốp, 1860–1904) là nhà viết kịch, nhà văn chuyên thể loại truyện ngắn người Nga. Ông được xem là một trong những nhà văn chuyên thể loại truyện ngắn vĩ đại nhất trong lịch sử nhân loại. Sự nghiệp viết kịch của ông để lại cho hậu ... |
905353 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Desmatus%20lapidarius | Desmatus lapidarius | Desmatus lapidarius là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Dolin miêu tả khoa học năm 1975.
Chú thích
Tham khảo
Desmatus |
841353 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Boloria | Boloria | Boloria là một chi bướm ngày thuộc họ Nymphalidae. Clossiana thường được bao gồm trong chi này dù vài tác giả vẫn xem nó là một loài riêng biệt và dường như đảm bảo được công nhận ít nhất là một phân chi riêng.
Các loài
Xếp theo bảng chữ cái.
Boloria acrocnema Gall & Sperling, 1980
Boloria alaskensis (Holland, 1900)... |
865185 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Tr%E1%BA%ADn%20T%C6%B0%C6%A1ng%20D%C6%B0%C6%A1ng%20%281267%E2%80%931273%29 | Trận Tương Dương (1267–1273) | Trận Tương Dương () hay còn gọi là trận Tương Phàn () là một loạt các trận chiến then chốt giữa quân Nguyên và quân Nam Tống từ năm 1267 đến năm 1273. Sau trận chiến, quân Nguyên thắng trận đã tiến sâu vào lãnh thổ trung tâm của Nam Tống. Trước đó 30 năm, Nam Tống đã cố gắng chống trả lại rất nhiều cuộc tấn công lớn củ... |
864141 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Danh%20s%C3%A1ch%20ti%E1%BB%83u%20h%C3%A0nh%20tinh%3A%2021801%E2%80%9321900 | Danh sách tiểu hành tinh: 21801–21900 | |-
| 21801 Ančerl || || 2 tháng 10 năm 1999 || Ondřejov || L. Šarounová
|-
| 21802 Svoreň || || 6 tháng 10 năm 1999 || Modra || L. Kornoš, J. Tóth
|-
| 21803 - || || 6 tháng 10 năm 1999 || Đài thiên văn Zvjezdarnica Višnjan || K. Korlević, M. Jurić
|-
| 21804 Václavneumann || || 4 tháng 10 năm 1999 || Ondřejov || L... |
684116 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Agrotera%20%28b%C6%B0%E1%BB%9Bm%20%C4%91%C3%AAm%29 | Agrotera (bướm đêm) | Agrotera là một chi bướm đêm thuộc họ Crambidae.
Các chi Leucinodella, Nistra, Sagariphora và Tetracona trước đây được xem là đồng nghĩa với Agrotera, tuy nhiên một phiên bản sửa đổi phân loại gần đây cho thấy chúng là các chi hợp lệ.
Các loài
Agrotera aculeata Liu, Qi & Wang, 2020, from Hainan
Agrotera albalis Maes... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.