id stringlengths 1 8 | url stringlengths 31 618 | title stringlengths 1 250 | text stringlengths 11 513k |
|---|---|---|---|
785657 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Santa%20Lucia%20di%20Serino | Santa Lucia di Serino | Santa Lucia di Serino là một đô thị (commune) thuộc tỉnh Avellino trong vùng Campania của Ý. Santa Lucia di Serino có diện tích 3 km2, dân số là 1513 người (thời điểm ngày 1 tháng 5 năm 2009).
Tham khảo
Đô thị tỉnh Avellino
Thành phố và thị trấn ở Campania |
947869 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Holorusia%20globulicornis | Holorusia globulicornis | Holorusia globulicornis là một loài ruồi trong họ Ruồi hạc (Tipulidae). Chúng phân bố ở miền Australasia.
Tham khảo
Holorusia |
907724 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Liotrichus%20spinosus | Liotrichus spinosus | Liotrichus spinosus là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được LeConte miêu tả khoa học năm 1853.
Chú thích
Tham khảo
Liotrichus |
744067 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Ri%E1%BB%81ng%20l%C3%A1%20nh%E1%BB%8Dn | Riềng lá nhọn | Riềng lá nhọn hay ích trí, riềng thuốc (danh pháp hai phần: Alpinia oxyphylla) là cây thân thảo thuộc họ Gừng.
Cây mọc ven suối và dưới tán rừng thưa, có thể cao đến 3 m, ra hoa tháng 3 đến tháng 5. Quả có thể dùng làm thuốc.
Cây có mặt ở Trung Quốc (Quảng Đông, Quảng Tây), miền Nam Việt Nam.
Chú thích
Liên kết ngo... |
267569 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Mehmed%20V | Mehmed V | Mehmed V (thường gọi là Reşat Mehmet; 2 tháng 11 năm 1844 – 3 tháng 7 năm 1918) là vị sultan thứ 35 của đế quốc Ottoman, ở ngôi từ ngày 27 tháng 4 năm 1909 đến khi qua đời. Dưới thời ông, quân Ottoman tham gia các cuộc chiến tranh vùng Balkan và Chiến tranh thế giới thứ nhất.
Thân thế
Mehmed V chào đời ngày 2 tháng ... |
207101 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Navalgund | Navalgund | Navalgund là một thị xã panchayat của quận Dharwad thuộc bang Karnataka, Ấn Độ.
Địa lý
Navalgund có vị trí Nó có độ cao trung bình là 578 mét (1896 feet).
Nhân khẩu
Theo điều tra dân số năm 2001 của Ấn Độ, Navalgund có dân số 22.200 người. Phái nam chiếm 51% tổng số dân và phái nữ chiếm 49%. Navalgund có tỷ lệ 59% b... |
930776 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Syngambria%20panamensis | Syngambria panamensis | Syngambria panamensis là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Borowiec miêu tả khoa học năm 2006.
Chú thích
Tham khảo
Syngambria |
408307 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Reit%20im%20Winkl | Reit im Winkl | Reit im Winkl là một thị trấn nhỏ thuộc bang Bayern, Đức, ở huyện Traunstein. Đô thị này tọa lạc về phía tây nam của Ruhpolding ở Alps.
Tham khảo
Liên kết ngoài
Village of Reit im Winkl
Accommodation
Hotel Oberschmied in Reit im Winkl |
206558 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Mandapam | Mandapam | Mandapam là một thị xã panchayat của quận Ramanathapuram thuộc bang Tamil Nadu, Ấn Độ.
Địa lý
Mandapam có vị trí Nó có độ cao trung bình là 9 mét (29 feet).
Nhân khẩu
Theo điều tra dân số năm 2001 của Ấn Độ, Mandapam có dân số 15.799 người. Phái nam chiếm 51% tổng số dân và phái nữ chiếm 49%. Mandapam có tỷ lệ 71% b... |
207481 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Phagwara | Phagwara | Phagwara là một thành phố và là nơi đặt hội đồng đô thị (municipal council) của quận Kapurthala thuộc bang Punjab, Ấn Độ.
Địa lý
Phagwara có vị trí Nó có độ cao trung bình là 234 mét (767 feet).
Nhân khẩu
Theo điều tra dân số năm 2001 của Ấn Độ, Phagwara có dân số 95.626 người. Phái nam chiếm 54% tổng số dân và phái... |
403808 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Wallendorf | Wallendorf | Wallendorf là một đô thị ở bang Rheinland-Pfalz, bên sông Sauer. Khu vực này được đề cập lần đầu trong tài liệu năm 1136 với tên "Vualcheresdorf". Wallendorf nằm ở phía bên Đức của cây cầu nối thị xã của Luxembourg Wallendorf-Pont. Cây cầu này có tầm quan trọng chiến lược trong trận Bulge.
Tham khảo
Xã của bang Rhein... |
666597 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Acacia%20schlechteri | Acacia schlechteri | Senegalia schlechteri là một loài rau đậu thuộc họ Fabaceae.
Loài này chỉ có ở Mozambique.
Chú thích
Tham khảo
Bandeira, S. 1998. Acacia schlechteri. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 18 tháng 7 năm 2007.
S|schlechteri
Thực vật Mozambique |
245011 | https://vi.wikipedia.org/wiki/S%C3%A2n%20bay%20Sokol | Sân bay Sokol | Sân bay Sokol () là một sân bay ở Sokol tại tỉnh Magadan, Liên bang Nga. Sân bay này nằm cách thành phố Magadan 70 km về phía bắc. Sân bay này đôi khi bị nhầm lẫn với căn cứ không quân Dolinsk-Sokol, là nơi chứa các chiến đấu cơ đã bắn rơi máy bay chuyến bay 007 của Korean Airlines.
Năm 1991, hãng Alaska Airlines mở ... |
747052 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Typhinae | Typhinae | Typhinae là một phân họ ốc trong họ Muricidae.
Các chi
Dưới đây là danh sách các chi trong phân họ theo ghi nhận của World Register of Marine Species:
Brasityphis Absalão & Santos, 2003
Distichotyphis Keen & Campbell, 1964
Haustellotyphis Jousseaume, 1880
Indotyphis Keen, 1944
Laevityphis Cossmann, 1903
Lyroty... |
804101 | https://vi.wikipedia.org/wiki/K%C5%8Dhoku%2C%20Saga | Kōhoku, Saga | là một thị trấn thuộc huyện huyện Kishima, Saga, Nhật Bản.
Tham khảo
Liên kết ngoài
website
Thị trấn của Saga |
208223 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Singoli | Singoli | Singoli là một thị xã và là một nagar panchayat của quận Neemuch thuộc bang Madhya Pradesh, Ấn Độ.
Địa lý
Singoli có vị trí Nó có độ cao trung bình là 363 mét (1190 feet).
Nhân khẩu
Theo điều tra dân số năm 2001 của Ấn Độ, Singoli có dân số 8307 người. Phái nam chiếm 51% tổng số dân và phái nữ chiếm 49%. Singoli có ... |
721337 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Marginella%20nevillana | Marginella nevillana | Marginella nevillana là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Marginellidae, họ ốc mép.
Miêu tả
Phân bố
Chú thích
Tham khảo
Marginella |
330796 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Terque | Terque | Terque là một đô thị thuộc tỉnh Almería, ở cộng đồng tự trị Andalusia, Tây Ban Nha. Đô thị này có diện tích 16 km², dân số năm 2005 là 464 người.
Biến động dân số
Nguồn: INE (Tây Ban Nha)
Tham khảo
Liên kết ngoài
Terque - Sistema de Información Multiterritorial de Andalucía
Terque - Diputación Provincial de Al... |
588048 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Bolken | Bolken | Bolken là một đô thị thuộc huyện hành chính Wasseramt, bang Soloturn, Thụy Sĩ. Đô thị này có diện tích 2,13 km2, dân số thời điểm tháng 12 năm 2009 là 540 người.
Tham khảo
Liên kết ngoài
Đô thị của bang Solothurn |
875508 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Pseudostenophylax%20ondakensis | Pseudostenophylax ondakensis | Pseudostenophylax ondakensis là một loài Trichoptera trong họ Limnephilidae. Chúng phân bố ở miền Cổ bắc.
Tham khảo
Trichoptera miền Cổ bắc
Pseudostenophylax |
625465 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Dysoptus%20chiquitus | Dysoptus chiquitus | Dysoptus chiquitus là một loài bướm đêm thuộc họ Arrhenophanidae. It is widespread in a large part of the Neotropical lowland wet forests, from Costa Rica phía nam đến Mato Grosso in miền nam Brasil.
Chiều dài cánh trước là 4.6-6.5 mm đối với con đực and 7-7.2 đối với con cái. Con trưởng thành có lẽ hoạt động vào phần... |
562567 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Qu%E1%BA%ADn%20Faribault%2C%20Minnesota | Quận Faribault, Minnesota | Quận Faribault là một quận thuộc tiểu bang Minnesota, Hoa Kỳ.
Quận này được đặt tên theo. Theo điều tra dân số của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ năm 2000, quận có dân số người. Quận lỵ đóng ở.
Địa lý
Theo Cục điều tra dân số Hoa Kỳ, quận có diện tích km2, trong đó có km2 là diện tích mặt nước.
Các xa lộ chính
Quận giáp... |
408477 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Schmidgaden | Schmidgaden | Schmidgaden là một đô thị trong huyện Schwandorf bang Bayern, Đức.
Tham khảo |
66432 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Nhu%20c%E1%BA%A7u | Nhu cầu | Nhu cầu là một hiện tượng tâm lý của con người; là đòi hỏi, mong muốn, nguyện vọng của con người về vật chất và tinh thần để tồn tại và phát triển. Tùy theo trình độ nhận thức, môi trường sống, những đặc điểm tâm sinh lý, mỗi người có những nhu cầu khác nhau.
Nhu cầu là cảm giác thiếu hụt một cái gì đó mà con người cả... |
521343 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Vignes%2C%20Pyr%C3%A9n%C3%A9es-Atlantiques | Vignes, Pyrénées-Atlantiques | Vignes là một xã thuộc tỉnh Pyrénées-Atlantiques trong vùng Nouvelle-Aquitaine miền tây nam nước Pháp.
Xem thêm
Xã của tỉnh Pyrénées-Atlantiques
Tham khảo
INSEE
Xã của Pyrénées-Atlantiques |
838383 | https://vi.wikipedia.org/wiki/%288455%29%201981%20ER6 | (8455) 1981 ER6 | {{DISPLAYTITLE:(8455) 1981 ER6}}
(8455) 1981 ER6 là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện bởi Schelte J. Bus ở Đài thiên văn Siding Spring gần Coonabarabran, New South Wales, Úc, ngày 6 tháng 3 năm 1981.
Xem thêm
Danh sách các tiểu hành tinh: 8001–9000
Tham khảo
Liên kết ngoài
JPL Small-Body Databa... |
952448 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Atarba%20dicera | Atarba dicera | Atarba dicera là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở miền Ấn Độ - Mã Lai.
Tham khảo
Atarba
Limoniidae ở vùng Indomalaya |
653474 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Cechenena%20sperlingi | Cechenena sperlingi | Cechenena sperlingi là một loài bướm đêm thuộc họ Sphingidae. Nó được tìm thấy ở Philippines.
Chú thích
Tham khảo
Cechenena |
669489 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Litoria%20pygmaea | Litoria pygmaea | Litoria pygmaea (tên tiếng Anh: Geelvink Pygmy Treefrog) là một loài ếch thuộc họ Pelodryadidae.
Loài này có ở Tây Papua (Indonesia) và Papua New Guinea.
Môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng ẩm vùng đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới, đầm nước ngọt, đầm nước ngọt có nước theo mùa, vườn nông thôn, các vùng đô t... |
229442 | https://vi.wikipedia.org/wiki/H%E1%BB%A3p%20S%C6%A1n | Hợp Sơn | Hợp Sơn (chữ Hán giản thể: 合山市, bính âm: Héshān Shì, âm Hán Việt: Hợp Sơn thị) là một thành phố cấp huyện thuộc địa cấp thị Lai Tân, khu tự trị dân tộc Choang Quảng Tây, Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa. Thành phố này có diện tích 350 km². Dân số thành phố này gồm có người Mông Cổ, Hồi, Miêu, Dao, Đồng, Thủy, Mãn, Mao Nam, ... |
959444 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Molophilus%20kama | Molophilus kama | Molophilus kama là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở miền Australasia.
Liên kết ngoài
Tham khảo
Molophilus
Limoniidae ở vùng Australasia |
922885 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Spermophagus%20drak | Spermophagus drak | Spermophagus drak là một loài bọ cánh cứng trong họ Bruchidae. Loài này được Borowiec miêu tả khoa học năm 1991.
Chú thích
Tham khảo
Spermophagus
Động vật được mô tả năm 1991 |
49526 | https://vi.wikipedia.org/wiki/22%20%28s%E1%BB%91%29 | 22 (số) | 22 (hai mươi hai) là một số tự nhiên ngay sau 21 và ngay trước 23.
Trong toán học
Bình phương của 22 là 484.
Số 22 là số thiếu hụt.
Số 22 là hợp số chẵn và là một số nửa nguyên tố.
Số 22 là số ngũ giác.
Số 22 là số phân hoạch của 8.
Số 22 là tổng giá trị của hàm phi Euler với 8 số nguyên đầu tiên.
Số 22 là số P... |
683122 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Orthocabera | Orthocabera | Orthocabera là một chi bướm đêm thuộc họ Geometridae.
Chú thích
Tham khảo
Natural History Museum Lepidoptera genus database
Cassymini
Abraxini |
642056 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Richelieu%20%28l%E1%BB%9Bp%20thi%E1%BA%BFt%20gi%C3%A1p%20h%E1%BA%A1m%29 | Richelieu (lớp thiết giáp hạm) | Lớp thiết giáp hạm Richelieu là những thiết giáp hạm lớn nhất cũng là cuối cùng của Hải quân Pháp. Có nguồn gốc từ lớp thiết giáp hạm Dunkerque, lớp tàu này dự định trang bị một dàn pháo chính rất đặc trưng gồm hai tháp pháo 380 mm bốn nòng ở vị trí bắn thượng tầng phía trước. Bốn thiết giáp, với ba thiết kế khác nhau,... |
293299 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Hauvin%C3%A9 | Hauviné | Hauviné là một xã ở tỉnh Ardennes, thuộc vùng Grand Est ở phía bắc nước Pháp.
Xem thêm
Xã của tỉnh Ardennes
Tham khảo
Hauvine |
786716 | https://vi.wikipedia.org/wiki/San%20Mauro%20Cilento | San Mauro Cilento | San Mauro Cilento là một đô thị (comune) thuộc tỉnh Salerno trong vùng Campania của Ý. San Mauro Cilento có diện tích 15 km2, dân số là 1011 người (thời điểm năm 2004).
Tham khảo
Đô thị tỉnh Salerno
Thành phố và thị trấn ở Campania |
816514 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Cermignano | Cermignano | Cermignano là một đô thị và thị xã của Ý. Đô thị này thuộc tỉnh Teramo trong vùng Abruzzo. Cermignano có diện tích 26 km2, dân số theo ước tính năm 2006 của Viện thống kê quốc gia Ý là 1881 người.
Các đơn vị dân cư: Bisenti, Canzano, Castel Castagna, Castellalto, Cellino Attanasio, Penna Sant'Andrea, Teramo.
Đô thị Ce... |
869771 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Cheumatopsyche%20kimminsi | Cheumatopsyche kimminsi | Cheumatopsyche kimminsi là một loài Trichoptera trong họ Hydropsychidae. Chúng phân bố ở vùng nhiệt đới châu Phi.
Tham khảo
Trichoptera ở vùng nhiệt đới châu Phi
Cheumatopsyche |
587075 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Brachiocera | Brachiocera | Brachiocera là một chi bướm đêm thuộc phân họ Olethreutinae trong họ Tortricidae.
Các loài
Brachiocera gonioptera(Diakonoff, 1959)
Xem thêm
Danh sách các chi của Tortricidae
Chú thích
Tham khảo
tortricidae.com
Eucosmini
Olethreutinae |
82488 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Chu%20Ch%E1%BB%89%20Nh%C6%B0%E1%BB%A3c | Chu Chỉ Nhược | Chu Chỉ Nhược (chữ Hán:周芷若) là một nhân vật giả tưởng trong truyện Ỷ thiên đồ long ký của Kim Dung.
Cốt truyện
Xuất thân
Chu Chỉ Nhược là con gái của người lái đò trên sông Hán Thủy (bản cũ là con gái của Chu Tử Vượng, nhân vật lịch sử quê Viên Châu từng đứng lên khởi nghĩa chống quân Nguyên Mông ). Mẹ là người phụ n... |
279215 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Cajati | Cajati | Cajati là một đô thị ở bang São Paulo của Brasil.
Địa lý
Thông tin nhân khẩu
Dữ liệu dân số theo điều tra dân số năm 2000
Tổng dân số: 28.285
Dân số thành thị: 10.996
Dân số nông thôn: 12.231
Nam giới: 1.101
Nữ giới: 12.126
Mật độ dân số (người/km²): 64,25
Tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh dưới 1 tuổi (trên một triệu ng... |
590053 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Hu%E1%BB%B3nh%20Th%E1%BB%8B%20Ki%E1%BB%81u%20Thu | Huỳnh Thị Kiều Thu | Huỳnh Thị Kiều Thu (23 tháng 12 năm 1951 – 9 tháng 6 năm 2012) là nữ biệt động Sài Gòn trong thời kỳ Chiến tranh Việt Nam, đã từng bị bắt giam và bị đày ra Côn Đảo. Sau chiến tranh, Huỳnh Thị Kiều Thu phải chống chọi với căn bệnh ung thư quái ác nhưng vẫn hoàn thành được những chuyến đi xuyên Việt bằng xe đạp một mình.... |
656759 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Gomphus%20hodgesi | Gomphus hodgesi | Gomphus hodgesi là một loài chuồn chuồn ngô thuộc họ Gomphidae. Nó là loài đặc hữu của Hoa Kỳ. Môi trường sống tự nhiên của nó là các con sông.
Nguồn
Odonata Specialist Group 1996. Gomphus hodgesi. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập ngày 9 tháng 8 năm 2007.
Chú thích
Tham khảo
Động vật Mỹ
Gomph... |
569565 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Qu%E1%BA%ADn%20Niobrara%2C%20Wyoming | Quận Niobrara, Wyoming | Quận Niobrara là một quận thuộc tiểu bang Wyoming, Hoa Kỳ. Quận lỵ đóng ở , Wyoming. Quận được đặt tên theo. Dân số theo điều tra năm 2000 của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ là người.
Địa lý
Theo Cục điều tra dân số Hoa Kỳ, quận này có diện tích km2, trong đó có km2 là diện tích mặt nước.
Các quận giáp ranh
Thông tin nh... |
415909 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Sustrum | Sustrum | Sustrum là một đô thị thuộc huyện Emsland, trong bang Niedersachsen, Đức. Đô thị này có diện tích 35,59 km².
Tham khảo
Xã và đô thị ở huyện Emsland |
930532 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Stenoluperus%20niger | Stenoluperus niger | Stenoluperus niger là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Wang miêu tả khoa học năm 1992.
Chú thích
Tham khảo
Stenoluperus |
686595 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Bulbophyllum%20fukuyamae | Bulbophyllum fukuyamae | Bulbophyllum fukuyamae là một loài phong lan thuộc chi Bulbophyllum.
Chú thích
Tham khảo
The Bulbophyllum-Checklist
The internet Orchid species Photo Encyclopedia
fukuyamae]]
F |
648548 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Hemictenophora | Hemictenophora | Hemictenophora là một chi bướm đêm thuộc họ Noctuidae.
Tham khảo
Natural History Museum Lepidoptera genus database
Hadeninae |
910386 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Pityobius%20murrayi | Pityobius murrayi | Pityobius murrayi là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được LeConte miêu tả khoa học năm 1861.
Chú thích
Tham khảo
Pityobius |
311830 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Freudenstadt%20%28huy%E1%BB%87n%29 | Freudenstadt (huyện) | Freudenstadt là một huyện (Landkreis) ở giữa Baden-Württemberg, Đức. Các huyện giáp ranh là (từ phía bắc theo chiều kim đồng hồ) Rastatt, Calw, Tübingen, Zollernalbkreis, Rottweil and the Ortenaukreis.
Lịch sử
Huyện được lập năm 1938 từ đơn vị hành chính Oberamt Freudenstadt có từ năm 1806. Năm 1973, huyện này được sá... |
13911 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Nu%C3%B4i%20t%C3%B4m | Nuôi tôm | Nuôi tôm là một ngành nông nghiệp thiết kế để gầy dựng và phát triển các loại tôm cho nhu cầu tiêu thụ của con người. Việc nuôi tôm thương mại đầu tiên bắt đầu những năm 1970, sản lượng sản xuất tôm phát triển nhanh chóng để theo kịp đòi hỏi của thị trường, đặc biệt là Mỹ, Nhật, Tây Âu. Tổng sản lượng tôm của thế giới ... |
672268 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Bolitoglossa%20synoria | Bolitoglossa synoria | Bolitoglossa synoria là một loài kỳ giông trong họ Plethodontidae.
Nó được tìm thấy ở El Salvador và Honduras.
Các môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới và các khu rừng trước đây bị suy thoái nặng nề.
Nó bị đe dọa do mất môi trường sống.
Nguồn
Cruz, G., Wilson, L... |
441256 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Drudas | Drudas | Drudas là một xã thuộc tỉnh Haute-Garonne trong vùng Occitanie ở tây nam nước Pháp. Xã nằm ở khu vực có độ cao trung bình 200 mét trên mực nước biển.
Tham khảo
Xã của Haute-Garonne |
424324 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Sauvagnat | Sauvagnat | Sauvagnat là một xã ở tỉnh Puy-de-Dôme trong vùng Auvergne-Rhône-Alpes miền trung nước Pháp.
Xem thêm
Xã của tỉnh Puy-de-Dôme
Tham khảo
INSEE commune file
Xã của Puy-de-Dôme |
259930 | https://vi.wikipedia.org/wiki/San%20Paolo%20Bel%20Sito | San Paolo Bel Sito | San Paolo Bel Sito là một đô thị ở tỉnh Napoli ở vùng of Campania. San Paolo Bel Sito cách khoảng 25 km về phía đông bắc của Napoli. Tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004, đô thị này có dân số 3.407 người và diện tích là 3,0 km².
The municipality bao gồm frazioni (đơn vị cấp dưới, chủ yếu là thôn làng) of Livardi an... |
559842 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Dypsis%20antanambensis | Dypsis antanambensis | Dypsis antanambensis là loài thực vật có hoa thuộc họ Arecaceae. Loài này được Beentje mô tả khoa học đầu tiên năm 1995.
Tham khảo
Liên kết ngoài
Chi Cau tua
Thực vật được mô tả năm 1995
Thực vật Madagascar
Thực vật đặc hữu Madagascar |
302394 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Savins | Savins | Savins là một xã ở tỉnh Seine-et-Marne, thuộc vùng Île-de-France ở miền bắc nước Pháp.
Dân số
Người dân ở Savins được gọi là Savinois.
Điều tra dân số năm 1999, xã này có dân số là .
Xem thêm
Xã của tỉnh Seine-et-Marne
Tham khảo
Liên kết ngoài
1999 Land Use, from IAURIF (Institute for Urban Planning and Developmen... |
959601 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Molophilus%20orion | Molophilus orion | Molophilus orion là một loài ruồi trong họ Limoniidae. Chúng phân bố ở vùng Tân nhiệt đới.
Liên kết ngoài
Tham khảo
Molophilus
Limoniidae ở vùng Neotropic |
346144 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Bernburg%20%28huy%E1%BB%87n%29 | Bernburg (huyện) | Bernburg là một huyện cũ ở Saxony-Anhalt, Đức. Các huyện giáp ranh (từ phía bắc theo chiều kim đồng hồ) là: các huyện Schönebeck, Köthen, Saalkreis, Mansfelder Land và Aschersleben-Staßfurt.
Lịch sử
Công quốc độc lập Anhalt-Bernburg đã tồn tại sau khi phân chia công quốc Anhalt năm 1603. Nhà nước nhỏ bé này đã được n... |
805077 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Duna%C3%BAjv%C3%A1ros | Dunaújváros | Dunaújváros là một thành phố Hungary. Thành phố thuộc Trung Transdanubia trong hạt Fejér. Thành phố Dunaújváros có dân số 48.562 người (theo điều tra dân số năm 2009), diện tích km2. Thành phố có độ cao mét trên mực nước biển. Thành phố được xây trong thập niên 1950 trong thời kỳ công nghiệp hóa đất nước này.
Xem thêm... |
732411 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Diasemia%20grammalis | Diasemia grammalis | Diasemia grammalis là một loài bướm đêm thuộc họ Crambidae. Nó được tìm thấy ở New Zealand.
Ấu trùng ăn nhiều loại cỏ và cây thân thảo khác nhau.
Chú thích
Tham khảo
Diasemia |
204699 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Song%20Thanh | Song Thanh | Song Thanh chữ Hán giản thể: 双清区, âm Hán Việt: Song Thanh khu) là một quận thuộc địa cấp thị Thiệu Dương, tỉnh Hồ Nam, Cộng hoà Nhân dân Trung Hoa. Quận này có diện tích 139,6 km², dân số 254.000 người. Về mặt hành chính, quận Song Thanh được chia thành 6 nhai đạo biện sự xứ, 2 trấn, 4 hương.
Nhai đạo: Hưng Long, Long ... |
809200 | https://vi.wikipedia.org/wiki/L%C3%AA%20Xuy%C3%AAn | Lê Xuyên | Lê Xuyên () là một huyện thuộc địa cấp thị Phủ Châu, tỉnh Giang Tây, Trung Quốc.
Hành chính
Huyện Lê Xuyên được chia ra làm 15 đơn vị hành chính cấp hương, bao gồm 7 trấn và 8 hương. Ngoài ra huyện này còn quản lí 2 đơn vị tương đương cấp hương khác.
Trấn: Nhật Phong (日峰镇), Hoành Thôn (宏村镇), Tuân Khẩu (洵口镇), Hùng Thôn... |
296149 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Chatturat%20%28huy%E1%BB%87n%29 | Chatturat (huyện) | Chatturat () là một huyện (‘‘amphoe’’) thuộc tỉnh Chaiyaphum, đông bắc Thái Lan.
Lịch sử
Phraya Narin Songkhram (Thongkham) đã lãnh đạo dân từ Viêng Chăn đến lập một thị xã mới Mueang Narai, nơi ngày nay là Tambon Joho, Mueang Nakhon Ratchasima. Sau đó họ đã đến một hồ vuông màu mỡ và ở đó và đặt tên cho thị xã mới là... |
897353 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Melecta%20caroli | Melecta caroli | Melecta caroli là một loài Hymenoptera trong họ Apidae. Loài này được Lieftinck mô tả khoa học năm 1958.
Chú thích
Tham khảo
Melecta
Động vật được mô tả năm 1958 |
5697 | https://vi.wikipedia.org/wiki/%C4%90%C3%B4%20th%E1%BB%8B%20h%C3%B3a | Đô thị hóa | Đô thị hóa là sự mở rộng của đô thị, tính theo tỉ lệ phần trăm giữa số dân đô thị hay diện tích đô thị trên tổng số dân hay diện tích của một vùng hay khu vực. Ta cũng có thể tính theo tỉ lệ gia tăng của hai yếu tố đó theo thời gian. Nếu tính theo cách đầu thì nó còn được gọi là mức độ đô thị hóa; còn theo cách thứ hai... |
585643 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Phaenacropista | Phaenacropista | Phaenacropista là một chi bướm đêm thuộc phân họ Tortricinae của họ Tortricidae.
Các loài
Phaenacropista compsa Diakonoff, 1983
Phaenacropista cremnotoma (Meyrick, 1936)
Xem thêm
Danh sách các chi của Tortricidae
Chú thích
Tham khảo
tortricidae.com
Archipini |
284785 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Pr%C3%A9cy-le-Sec | Précy-le-Sec | Précy-le-Sec là một xã của Pháp,tọa lạc ở tỉnh Yonne trong vùng Bourgogne.
Hành chính
Thông tin nhân khẩu
Xem thêm
Xã của Yonne
Tham khảo
Liên kết ngoài
Précy-le-Sec trên trang mạng của Viện địa lý quốc gia
Xã của Yonne |
463168 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Marigny%2C%20Manche | Marigny, Manche | Marigny là một xã thuộc tỉnh Manche trong vùng Normandie tây bắc nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 32 mét trên mực nước biển.
Tham khảo
Xã của Manche |
912676 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Zorochros%20cinefactus | Zorochros cinefactus | Zorochros cinefactus là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Lewis miêu tả khoa học năm 1894.
Chú thích
Tham khảo
Zorochros |
742852 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Can%20thi%E1%BB%87p%20qu%C3%A2n%20s%E1%BB%B1%20v%C3%A0o%20Libya%202011 | Can thiệp quân sự vào Libya 2011 | Ngày 19 tháng 3, nhiều quốc gia đã can thiệp quân sự vào Libya theo Nghị quyết số 1973 của Hội đồng Bảo an Liên Hợp Quốc thông qua ngày 17 tháng 3 năm 2011. Vùng cấm bay đã được đề xuất khi chính phủ Libya và lực lượng trung thành với Muammar Gaddafi đã dùng vũ lực để chống lại những người phản đối trong cuộc biểu tình... |
905297 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Denticolloides%20hosokawai | Denticolloides hosokawai | Denticolloides hosokawai là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Arimoto miêu tả khoa học năm 2000.
Chú thích
Tham khảo
Denticolloides |
625974 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Hednota%20relatalis | Hednota relatalis | Hednota relatalis là một loài bướm đêm thuộc họ Crambidae. Chúng được tìm thấy ở nửa phía nam Úc, bao gồm Tasmania.
Hình ảnh
Chú thích
Tham khảo
Hednota |
112839 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Soko%20G-4%20Super%20Galeb | Soko G-4 Super Galeb | G-4 Super Galeb là một máy bay phản lực huấn luyện/tấn công hạng nhẹ của Nam Tư/Serbia. Máy bay bay lần đầu tiên vào ngày 17 tháng 7 năm 1978 và bắt đầu sản xuất hàng loạt vào năm 1983. Nó được chế tạo để thay thế cho loại máy bay G-2 Galeb và Lockheed T-33 trong Không quân Nam Tư. G-4 Super Galeb không phải là một cải... |
497762 | https://vi.wikipedia.org/wiki/%C4%90%E1%BB%8Ba%20ch%C3%ADnh%20tr%E1%BB%8B | Địa chính trị | Địa-chính trị (tiếng Anh: geopolitics) là lĩnh vực nghiên cứu về tác động của các yếu tố địa lý tới hành vi của các quốc gia và quan hệ quốc tế. Cụ thể, địa chính trị xem xét việc các yếu tố như vị trí địa lý, khí hậu, tài nguyên thiên nhiên, dân số, hay địa hình tác động như thế nào tới chính sách đối ngoại của một qu... |
410620 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Neubiberg | Neubiberg | Neubiberg là một đô thị ở phía Đông nam Munich, Đức, thành lập năm 1912.
Tham khảo
Liên kết ngoài
Trang web chính thức
Neubiberg |
795509 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Mi%C3%AAu%20L%E1%BA%ADt%20%28th%C3%A0nh%20ph%E1%BB%91%29 | Miêu Lật (thành phố) | Thành phố Miêu Lật tiếng Trung:苗栗市, Bính âm:Miáolì Shì, Pe̍h-ōe-jī:Biâu-le̍k-chhī) là huyện lỵ của Huyện Miêu Lật, Đài Loan. Từ Miêu Lậtlà kết hợp của hai từ trong tiếng Khách Gia là mèo (貓) và thành phố (裡), được phát âm gần như là Pali (Bari) trong các ngôn ngữ của Thổ dân Đài Loan. Thành phố có tỷ lệ người Khách Gia... |
314167 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Champdepraz | Champdepraz | Champdepraz là một đô thị tại vùng tự trị thung lũng Aosta phía bắc Ý. Đô thị này có diện tích 48 km², dân số 681 người..
Đô thị này có làng trực thuộc: Barbustel, Bianzet, Boden, Capiron, Capoluogo, Chantonet, Covarey, Crestaz, Cugnon, Dialley, Fabbrica, Fussy, Gettaz des Allemands, Hérin, La Veulla, Le Sale, Losson,... |
640611 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Sympistis%20pachet | Sympistis pachet | Sympistis pachet là một loài bướm đêm thuộc họ Noctuidae. Loài này có ở Nevada.
Sải cánh dài khoảng 29 mm.
Liên kết ngoài
Images at mothphotographersgroup
Chú thích
Sympistis |
723316 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Pteropurpura%20sanctaehelenae | Pteropurpura sanctaehelenae | Pteropurpura sanctaehelenae là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Muricidae, họ ốc gai.
Miêu tả
Phân bố
Chú thích
Tham khảo
Pteropurpura |
340648 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Le%20Transloy | Le Transloy | Le Transloy là một xã ở tỉnh Pas-de-Calais, vùng Hauts-de-France của Pháp.
Địa lý
Le Transloy có cự ly về phía nam Arras, tại giao lộ của các tuyến đường N17 và đường D19.
Dân số
Địa điểm nổi bật
Nhà thờ St.Nicholas, xây lại sau đệ nhất thế chiến.
Tham khảo
INSEE
IGN
Liên kết ngoài
Le Transloy on the Quid websi... |
581554 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Caloptilia%20pneumatica | Caloptilia pneumatica | Caloptilia pneumatica là một loài bướm đêm thuộc họ Gracillariidae. Nó được tìm thấy ở Brasil.
Chú thích
Tham khảo
Caloptilia |
269632 | https://vi.wikipedia.org/wiki/L%27Albiol | L'Albiol | Albiol (L'Albiol) là một đô thị trong comarca Baix Camp, tỉnh Tarragona, cộng đồng tự trị Catalonia, Tây Ban Nha. Dân số năm 2005 là 348 người.
Liên kết ngoài
Información general
Tham khảo
Tomàs Bonell, Jordi; Descobrir Catalunya, poble a poble, Prensa Catalana, Barcelona, 1994
Artículo en la Gran Enciclopèdia Cat... |
836442 | https://vi.wikipedia.org/wiki/4298%20Jorgen%C3%BAnez | 4298 Jorgenúnez | 4298 Jorgenúnez (tên chỉ định: 1941 WA) là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện bởi Isidre Pòlit ở Fabra Observatory ngày 17 tháng 11 năm 1941.
Xem thêm
Danh sách các tiểu hành tinh: 4001–5000
Tham khảo
Liên kết ngoài
JPL Small-Body Database Browser
Thiên thể phát hiện năm 1941
Tiểu hành tinh vành... |
904290 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Claudelater%20flavifrons | Claudelater flavifrons | Claudelater flavifrons là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Schwarz miêu tả khoa học năm 1903.
Chú thích
Tham khảo
Claudelater |
552492 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Glochidion%20nadeaudii | Glochidion nadeaudii | Glochidion nadeaudii là một loài thực vật thuộc họ Euphorbiaceae.
Chú thích
Tham khảo
Florence, J. 1998. Glochidion nadeaudii. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 21 tháng 8 năm 2007.
Thực vật Polynésie thuộc Pháp
N
Thực vật dễ tổn thương |
852787 | https://vi.wikipedia.org/wiki/15376%20Mart%C3%A1k | 15376 Marták | 15376 Marták là một tiểu hành tinh vành đai chính với chu kỳ quỹ đạo là 2860.5039493 ngày (7.83 năm).
Nó được phát hiện ngày 1 tháng 2 năm 1997.
Tham khảo
Tiểu hành tinh vành đai chính
Thiên thể phát hiện năm 1997 |
785440 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Altivole | Altivole | Altivole là một đô thị (comune) thuộc tỉnh Treviso, vùng Veneto, Ý.
Tham khảo
Đô thị tỉnh Treviso
Thành phố và thị trấn ở Veneto |
482731 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Mornans | Mornans | Mornans là một xã thuộc tỉnh Drôme trong vùng Auvergne-Rhône-Alpes ở đông nam nước Pháp. Xã Mornans nằm ở khu vực có độ cao từ 339-1307 mét trên mực nước biển.
Tham khảo
Xã của Drôme |
269640 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Cambrils | Cambrils | Cambrils là một đô thị trong comarca Baix Camp, tỉnh Tarragona, cộng đồng tự trị Catalonia, Tây Ban Nha.
Biến động dân số
Tham khảo
Panareda Clopés, Josep Maria; Rios Calvet, Jaume; Rabella Vives, Josep Maria (1989). Guia de Catalunya, Barcelona:Caixa de Catalunya. ISBN 84-87135-01-3 (Spanish). ISBN 84-87135-02-1 (... |
590907 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Euamneris | Euamneris | Anatrachyntis là một chi bướm đêm thuộc họ Cosmopterigidae.
Tham khảo
Natural History Museum Lepidoptera genus database
Cosmopterigidae
en:Euamneris |
857786 | https://vi.wikipedia.org/wiki/17768%20Tigerlily | 17768 Tigerlily | 17768 Tigerlily là một tiểu hành tinh vành đai chính with an eccentricity of 0.0852897 và chu kỳ quỹ đạo là 1893.04 ngày (5.19 năm). It has an orbital velocity average of 17.2108813 km −1 và a tilt of 8.86306°.
Nó được phát hiện ngày 3 tháng 3 năm 1998 bởi Takeshi Urata.
Tham khảo
JPS Small Body Database Browser
... |
504274 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Dennis%20Aogo | Dennis Aogo | Dennis Aogo (sinh ngày 14 tháng 1 năm 1987 ở Karlsruhe) là một cầu thủ bóng đá người Đức gốc Nigeria hiện chơi cho Hamburger SV.
Sự nghiệp
Sự nghiệp câu lạc bộ
Aogo là thành viên của lò đào tạo trẻ SC Freiburg, và có trận đấu ra mắt ở Bundesliga khi mới 17 tuổi. Anh nhanh chóng giành được một vị trí ở hàng tiền vệ.
... |
385454 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Asni%C3%A8res-sur-Nou%C3%A8re | Asnières-sur-Nouère | Asnières-sur-Nouère là một xã của tỉnh Charente, thuộc vùng Nouvelle-Aquitaine, tây nam nước Pháp.
Xem thêm
Xã của tỉnh Charente
Tham khảo
Xã của Charente |
704320 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Coriocella%20safagae | Coriocella safagae | Coriocella safagae là một loài ốc biển nhỏ with a transparent internal shell, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Velutinidae. Because the shell is mostly internal, the snail resembles a sea slug in general appearance.
Miêu tả
Phân bố
Chú thích
Tham khảo
Coriocella |
547640 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Shorea%20collina | Shorea collina | Shorea collina (tiếng Anh thường gọi là Red Balau) là một loài thực vật thuộc họ Dipterocarpaceae. Loài này có ở Malaysia và Singapore.
Chú thích
Tham khảo
Ashton, P. 1998. Shorea collina. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 23 tháng 8 năm 2007.
collina |
292776 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Regniowez | Regniowez | Regniowez là một xã ở tỉnh Ardennes, thuộc vùng Grand Est ở phía bắc nước Pháp.
Xem thêm
Xã của tỉnh Ardennes
Tham khảo
Xã của Ardennes |
972170 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Laccophilus%20cingulatus | Laccophilus cingulatus | Laccophilus cingulatus là một loài bọ cánh cứng trong họ Bọ nước. Loài này được Sharp miêu tả khoa học năm 1882.
Chú thích
Tham khảo
Bọ nước
Laccophilus |
888545 | https://vi.wikipedia.org/wiki/Palaeorhiza%20rubrifrons | Palaeorhiza rubrifrons | Palaeorhiza rubrifrons là một loài Hymenoptera trong họ Colletidae. Loài này được Hirashima mô tả khoa học năm 1979.
Chú thích
Tham khảo
Palaeorhiza
Động vật được mô tả năm 1979 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.