conversations listlengths 2 18 |
|---|
[
{
"from": "human",
"value": "Cho tôi biết liều dùng của Ibtrozi"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Liều dùng của Ibtrozi là 600 mg uống mỗi ngày, khi đói (cách ăn 2 giờ). Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng."
}
] |
[
{
"from": "human",
"value": "Ibtrozi có thể ảnh hưởng với thành phần nào?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Ibtrozi có thể ảnh hưởng tới CYP3A, thuốc kéo dài QT; thận trọng khi phối hợp.. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng."
}
] |
[
{
"from": "human",
"value": "Có thành phần nào tương tác nghiêm trọng vớiIbtrozi không?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Các thành phần tương tác với Ibtrozi là CYP3A, thuốc kéo dài QT; thận trọng khi phối hợp.. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ t... |
[
{
"from": "human",
"value": "Ibtrozi thuộc loại thuốc nào?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Ibtrozi thuộc loại thuốc CYP3A, thuốc kéo dài QT; thận trọng khi phối hợp.. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng."
}
] |
[
{
"from": "human",
"value": "Ibtrozi nên được bảo quản như thế nào?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Ibtrozi nên được bảo quản bảo quản viên nang theo nhãn, tránh nhiệt độ cao.. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng."
}
] |
[
{
"from": "human",
"value": "Bảo quản Ibtrozi như thế nào?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Ibtrozi nên được bảo quản bảo quản viên nang theo nhãn, tránh nhiệt độ cao.. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng."
}
] |
[
{
"from": "human",
"value": "Ibtrozi có thành phần là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "taletrectinib – kinase inhibitor dòng nhỏ ROS1. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng."
}
] |
[
{
"from": "human",
"value": "Thành phần của Ibtrozi là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Thành phân của Ibtrozi là taletrectinib – kinase inhibitor dòng nhỏ ROS1. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng."
}
] |
[
{
"from": "human",
"value": "Tron Ibtrozi có những gì"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Thành phần của Ibtrozi là taletrectinib – kinase inhibitor dòng nhỏ ROS1. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng."
}
] |
[
{
"from": "human",
"value": "Ibtrozi được sản xuất bởi công ty nào?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Ibtrozi được sản xuất bởi Nuvation Bio, FDA phê duyệt 11/6/2025. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng."
}
] |
[
{
"from": "human",
"value": "Ibtrozi thuộc hãng nào"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Ibtrozi được sản xuất bởi Nuvation Bio, FDA phê duyệt 11/6/2025. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng."
}
] |
[
{
"from": "human",
"value": "Ibtrozi là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Ibtrozi là thuốc dùng để điều trị NSCLC dương tính ROS1, giai đoạn tiến triển hoặc di căn. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng."
},
{
"from": "hum... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng và liều dùng của Ibtrozi là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Ibtrozi được sử dụng để điều trị NSCLC dương tính ROS1, giai đoạn tiến triển hoặc di căn. Liều dùng là 600 mg uống mỗi ngày, khi đói (cách ăn 2 giờ). Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo.... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng và tác dụng phụ của Ibtrozi là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Ibtrozi được sử dụng để điều trị NSCLC dương tính ROS1, giai đoạn tiến triển hoặc di căn. Tác dụng phụ có thể là tăng men gan (AST/ALT ~85%), kéo dài QT (~19%), mệt mỏi, buồn nôn. Thông tin t... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng và phản ứng dị ứng của Ibtrozi là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Ibtrozi được sử dụng để điều trị NSCLC dương tính ROS1, giai đoạn tiến triển hoặc di căn. Có thể gây dị ứng như hội chứng lâm sàng như ILD hoặc QT kéo dài nghiêm trọng; theo dõi ECG, men g... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng và chống chỉ định của Ibtrozi là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Ibtrozi được sử dụng để điều trị NSCLC dương tính ROS1, giai đoạn tiến triển hoặc di căn. Không nên dùng cho những người QT kéo dài, bệnh gan nặng, thai kỳ.. Thông tin trên chỉ mang tính ch... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng và loại thuốc của Ibtrozi là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Ibtrozi được sử dụng để điều trị NSCLC dương tính ROS1, giai đoạn tiến triển hoặc di căn. Thuộc loại thuốc CYP3A, thuốc kéo dài QT; thận trọng khi phối hợp.. Thông tin trên chỉ mang tính chất t... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng và cách bảo quản Ibtrozi là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Ibtrozi được sử dụng để điều trị NSCLC dương tính ROS1, giai đoạn tiến triển hoặc di căn. Nên được bảo quản bảo quản viên nang theo nhãn, tránh nhiệt độ cao.. Thông tin trên chỉ mang tính chất t... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng và thành phần của Ibtrozi là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Ibtrozi được sử dụng để điều trị NSCLC dương tính ROS1, giai đoạn tiến triển hoặc di căn. Thành phần là taletrectinib – kinase inhibitor dòng nhỏ ROS1. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham kh... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng và nơi sản xuất của Ibtrozi là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Ibtrozi được sử dụng để điều trị NSCLC dương tính ROS1, giai đoạn tiến triển hoặc di căn. Được sản xuất bởi Nuvation Bio, FDA phê duyệt 11/6/2025. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo.... |
[
{
"from": "human",
"value": "Liều dùng và tác dụng phụ của Ibtrozi là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Liều dùng là 600 mg uống mỗi ngày, khi đói (cách ăn 2 giờ). Tác dụng phụ có thể là tăng men gan (AST/ALT ~85%), kéo dài QT (~19%), mệt mỏi, buồn nôn. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham kh... |
[
{
"from": "human",
"value": "Liều dùng và phản ứng dị ứng của Ibtrozi là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Liều dùng là 600 mg uống mỗi ngày, khi đói (cách ăn 2 giờ). Có thể gây dị ứng như hội chứng lâm sàng như ILD hoặc QT kéo dài nghiêm trọng; theo dõi ECG, men gan.. Thông tin trên chỉ mang t... |
[
{
"from": "human",
"value": "Liều dùng và chống chỉ định của Ibtrozi là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Liều dùng là 600 mg uống mỗi ngày, khi đói (cách ăn 2 giờ). Không nên dùng cho những người QT kéo dài, bệnh gan nặng, thai kỳ.. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý k... |
[
{
"from": "human",
"value": "Liều dùng và loại thuốc của Ibtrozi là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Liều dùng là 600 mg uống mỗi ngày, khi đói (cách ăn 2 giờ). Thuộc loại thuốc CYP3A, thuốc kéo dài QT; thận trọng khi phối hợp.. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến ... |
[
{
"from": "human",
"value": "Liều dùng và cách bảo quản Ibtrozi là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Liều dùng là 600 mg uống mỗi ngày, khi đói (cách ăn 2 giờ). Nên được bảo quản bảo quản viên nang theo nhãn, tránh nhiệt độ cao.. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến ... |
[
{
"from": "human",
"value": "Liều dùng và thành phần của Ibtrozi là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Liều dùng là 600 mg uống mỗi ngày, khi đói (cách ăn 2 giờ). Thành phần là taletrectinib – kinase inhibitor dòng nhỏ ROS1. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ... |
[
{
"from": "human",
"value": "Liều dùng và nơi sản xuất của Ibtrozi là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Liều dùng là 600 mg uống mỗi ngày, khi đói (cách ăn 2 giờ). Được sản xuất bởi Nuvation Bio, FDA phê duyệt 11/6/2025. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ ho... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng và tác dụng phụ của Ibtrozi là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Ibtrozi được sử dụng để điều trị NSCLC dương tính ROS1, giai đoạn tiến triển hoặc di căn. Liều dùng là 600 mg uống mỗi ngày, khi đói (cách ăn 2 giờ). Tác dụng phụ có thể là tăng me... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng và phản ứng dị ứng của Ibtrozi là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Ibtrozi được sử dụng để điều trị NSCLC dương tính ROS1, giai đoạn tiến triển hoặc di căn. Liều dùng là 600 mg uống mỗi ngày, khi đói (cách ăn 2 giờ). Có thể gây dị ứng như hội c... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng và chống chỉ định của Ibtrozi là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Ibtrozi được sử dụng để điều trị NSCLC dương tính ROS1, giai đoạn tiến triển hoặc di căn. Liều dùng là 600 mg uống mỗi ngày, khi đói (cách ăn 2 giờ). Không nên dùng cho những ngư... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng và loại thuốc của Ibtrozi là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Ibtrozi được sử dụng để điều trị NSCLC dương tính ROS1, giai đoạn tiến triển hoặc di căn. Liều dùng là 600 mg uống mỗi ngày, khi đói (cách ăn 2 giờ). Thuộc loại thuốc CYP3A, thuốc ké... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng và thành phần của Ibtrozi là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Ibtrozi được sử dụng để điều trị NSCLC dương tính ROS1, giai đoạn tiến triển hoặc di căn. Liều dùng là 600 mg uống mỗi ngày, khi đói (cách ăn 2 giờ). Thành phần là taletrectinib – ki... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng và cách bảo quản Ibtrozi là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Ibtrozi được sử dụng để điều trị NSCLC dương tính ROS1, giai đoạn tiến triển hoặc di căn. Liều dùng là 600 mg uống mỗi ngày, khi đói (cách ăn 2 giờ). Nên được bảo quản bảo quản viên n... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng và nơi sản xuất của Ibtrozi là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Ibtrozi được sử dụng để điều trị NSCLC dương tính ROS1, giai đoạn tiến triển hoặc di căn. Liều dùng là 600 mg uống mỗi ngày, khi đói (cách ăn 2 giờ). Được sản xuất bởi Nuvation Bio... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng, tác dụng phụ và chống chỉ định của Ibtrozi là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Ibtrozi được sử dụng để điều trị NSCLC dương tính ROS1, giai đoạn tiến triển hoặc di căn. Liều dùng là 600 mg uống mỗi ngày, khi đói (cách ăn 2 giờ). Tác dụng phụ c... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng, tác dụng phụ và phản ứng dị ứng của Ibtrozi là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Ibtrozi được sử dụng để điều trị NSCLC dương tính ROS1, giai đoạn tiến triển hoặc di căn. Liều dùng là 600 mg uống mỗi ngày, khi đói (cách ăn 2 giờ). Tác dụng phụ ... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng, tác dụng phụ và thành phần của Ibtrozi là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Ibtrozi được sử dụng để điều trị NSCLC dương tính ROS1, giai đoạn tiến triển hoặc di căn. Liều dùng là 600 mg uống mỗi ngày, khi đói (cách ăn 2 giờ). Tác dụng phụ có th... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng, tác dụng phụ và nơi sản xuất của Ibtrozi là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Ibtrozi được sử dụng để điều trị NSCLC dương tính ROS1, giai đoạn tiến triển hoặc di căn. Liều dùng là 600 mg uống mỗi ngày, khi đói (cách ăn 2 giờ). Tác dụng phụ có ... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng, tác dụng phụ và loại thuốc của Ibtrozi là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Ibtrozi được sử dụng để điều trị NSCLC dương tính ROS1, giai đoạn tiến triển hoặc di căn. Liều dùng là 600 mg uống mỗi ngày, khi đói (cách ăn 2 giờ). Tác dụng phụ có th... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng, tác dụng phụ và cách bảo quản Ibtrozi là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Ibtrozi được sử dụng để điều trị NSCLC dương tính ROS1, giai đoạn tiến triển hoặc di căn. Liều dùng là 600 mg uống mỗi ngày, khi đói (cách ăn 2 giờ). Tác dụng phụ có thể... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng, tác dụng phụ và nơi sản xuất của Ibtrozi là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Ibtrozi được sử dụng để điều trị NSCLC dương tính ROS1, giai đoạn tiến triển hoặc di căn. Liều dùng là 600 mg uống mỗi ngày, khi đói (cách ăn 2 giờ). Tác dụng phụ có ... |
[
{
"from": "human",
"value": "Enflonsia dùng để làm gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Enflonsia được sử dụng để phòng RSV cấp thấp đường hô hấp dưới ở trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng."
}
] |
[
{
"from": "human",
"value": "Enflonsia là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Enflonsia là thuốc dùng để phòng RSV cấp thấp đường hô hấp dưới ở trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng."
}
] |
[
{
"from": "human",
"value": "Enflonsia"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Enflonsia là thuốc dùng để phòng RSV cấp thấp đường hô hấp dưới ở trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng."
}
] |
[
{
"from": "human",
"value": "Cho tôi biết về Enflonsia"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Enflonsia có tác dụng phòng RSV cấp thấp đường hô hấp dưới ở trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng."
}
] |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng của Enflonsia là"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Enflonsia có công dụng là phòng RSV cấp thấp đường hô hấp dưới ở trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng."
}
] |
[
{
"from": "human",
"value": "Enflonsia có tác dụng phụ gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Enflonsia có thể có tác dụng phụ như đỏ, sưng tại chỗ tiêm (~3–4%), nổi rrash, ngứa (~2–2.7%). Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng."
}
] |
[
{
"from": "human",
"value": "Tác dụng phụ của Enflonsia là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Tác dụng phụ của Enflonsia có thể bao gồm đỏ, sưng tại chỗ tiêm (~3–4%), nổi rrash, ngứa (~2–2.7%). Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng... |
[
{
"from": "human",
"value": "Enflonsia có tác dụng phụ không?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Có, Enflonsia có tác dụng phụ như đỏ, sưng tại chỗ tiêm (~3–4%), nổi rrash, ngứa (~2–2.7%). Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng."
}
] |
[
{
"from": "human",
"value": "Enflonsia có thể có phản ứng dị ứng không?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Có, Enflonsia có thể có phản ứng dị ứng như rất hiếm; theo dõi phản ứng dị ứng nghiêm trọng.. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử d... |
[
{
"from": "human",
"value": "Phản ứng dị ứng của Enflonsia là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Phản ứng dị ứng của Enflonsia có thể bao gồm rất hiếm; theo dõi phản ứng dị ứng nghiêm trọng.. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng."... |
[
{
"from": "human",
"value": "Enflonsia có dấu hiệu phản ứng bất thường nào hay không?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Enflonsia có thể có phản ứng bất thường như rất hiếm; theo dõi phản ứng dị ứng nghiêm trọng.. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ ... |
[
{
"from": "human",
"value": "Enflonsia có chống chỉ định với ai?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Enflonsia không nên dùng cho những người dị ứng với thành phần; thận trọng khi dùng thuốc miễn dịch mạnh.. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước kh... |
[
{
"from": "human",
"value": "Chống chỉ định của Enflonsia là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Chống chỉ định của Enflonsia bao gồm dị ứng với thành phần; thận trọng khi dùng thuốc miễn dịch mạnh.. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử... |
[
{
"from": "human",
"value": "Enflonsia không phù hợp với ai?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Enflonsia không nên dùng cho những người có dị ứng với thành phần; thận trọng khi dùng thuốc miễn dịch mạnh.. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi... |
[
{
"from": "human",
"value": "Liều dùng của Enflonsia là bao nhiêu?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Liều dùng của Enflonsia là tiêm 105 mg IM 1 liều cho trẻ mới sinh hoặc trẻ nhỏ trước mùa RSV. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng."... |
[
{
"from": "human",
"value": "Enflonsia dùng như thế nào?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Enflonsia nên dùng tiêm 105 mg IM 1 liều cho trẻ mới sinh hoặc trẻ nhỏ trước mùa RSV. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng."
}
] |
[
{
"from": "human",
"value": "Cho tôi biết liều dùng của Enflonsia"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Liều dùng của Enflonsia là tiêm 105 mg IM 1 liều cho trẻ mới sinh hoặc trẻ nhỏ trước mùa RSV. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng."
... |
[
{
"from": "human",
"value": "Enflonsia có thể ảnh hưởng với thành phần nào?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Enflonsia có thể ảnh hưởng tới Chưa có báo cáo cụ thể, nhưng nên thận trọng với thuốc làm chậm dạ dày hoặc thuốc đường ruột. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến... |
[
{
"from": "human",
"value": "Có thành phần nào tương tác nghiêm trọng vớiEnflonsia không?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Các thành phần tương tác với Enflonsia là Chưa có báo cáo cụ thể, nhưng nên thận trọng với thuốc làm chậm dạ dày hoặc thuốc đường ruột. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham ... |
[
{
"from": "human",
"value": "Enflonsia thuộc loại thuốc nào?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Enflonsia thuộc loại thuốc Chưa có báo cáo cụ thể, nhưng nên thận trọng với thuốc làm chậm dạ dày hoặc thuốc đường ruột. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược s... |
[
{
"from": "human",
"value": "Enflonsia nên được bảo quản như thế nào?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Enflonsia nên được bảo quản 2–8 °C, tránh đóng băng. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng."
}
] |
[
{
"from": "human",
"value": "Bảo quản Enflonsia như thế nào?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Enflonsia nên được bảo quản 2–8 °C, tránh đóng băng. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng."
}
] |
[
{
"from": "human",
"value": "Enflonsia có thành phần là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "kháng thể IgG1κ chống protein F RSV. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng."
}
] |
[
{
"from": "human",
"value": "Thành phần của Enflonsia là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Thành phân của Enflonsia là kháng thể IgG1κ chống protein F RSV. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng."
}
] |
[
{
"from": "human",
"value": "Tron Enflonsia có những gì"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Thành phần của Enflonsia là kháng thể IgG1κ chống protein F RSV. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng."
}
] |
[
{
"from": "human",
"value": "Enflonsia được sản xuất bởi công ty nào?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Enflonsia được sản xuất bởi Merck, FDA phê duyệt 9/6/2025. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng."
}
] |
[
{
"from": "human",
"value": "Enflonsia thuộc hãng nào"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Enflonsia được sản xuất bởi Merck, FDA phê duyệt 9/6/2025. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng."
}
] |
[
{
"from": "human",
"value": "Enflonsia là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Enflonsia là thuốc dùng để phòng RSV cấp thấp đường hô hấp dưới ở trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng."
},
{
"from": "hu... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng và liều dùng của Enflonsia là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Enflonsia được sử dụng để phòng RSV cấp thấp đường hô hấp dưới ở trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ. Liều dùng là tiêm 105 mg IM 1 liều cho trẻ mới sinh hoặc trẻ nhỏ trước mùa RSV. Thông tin trên chỉ mang... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng và tác dụng phụ của Enflonsia là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Enflonsia được sử dụng để phòng RSV cấp thấp đường hô hấp dưới ở trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ. Tác dụng phụ có thể là đỏ, sưng tại chỗ tiêm (~3–4%), nổi rrash, ngứa (~2–2.7%). Thông tin trên chỉ ... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng và phản ứng dị ứng của Enflonsia là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Enflonsia được sử dụng để phòng RSV cấp thấp đường hô hấp dưới ở trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ. Có thể gây dị ứng như rất hiếm; theo dõi phản ứng dị ứng nghiêm trọng.. Thông tin trên chỉ mang t... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng và chống chỉ định của Enflonsia là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Enflonsia được sử dụng để phòng RSV cấp thấp đường hô hấp dưới ở trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ. Không nên dùng cho những người dị ứng với thành phần; thận trọng khi dùng thuốc miễn dịch mạnh.. T... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng và loại thuốc của Enflonsia là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Enflonsia được sử dụng để phòng RSV cấp thấp đường hô hấp dưới ở trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ. Thuộc loại thuốc Chưa có báo cáo cụ thể, nhưng nên thận trọng với thuốc làm chậm dạ dày hoặc thuốc đườ... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng và cách bảo quản Enflonsia là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Enflonsia được sử dụng để phòng RSV cấp thấp đường hô hấp dưới ở trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ. Nên được bảo quản 2–8 °C, tránh đóng băng. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý ... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng và thành phần của Enflonsia là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Enflonsia được sử dụng để phòng RSV cấp thấp đường hô hấp dưới ở trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ. Thành phần là kháng thể IgG1κ chống protein F RSV. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lò... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng và nơi sản xuất của Enflonsia là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Enflonsia được sử dụng để phòng RSV cấp thấp đường hô hấp dưới ở trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ. Được sản xuất bởi Merck, FDA phê duyệt 9/6/2025. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lò... |
[
{
"from": "human",
"value": "Liều dùng và tác dụng phụ của Enflonsia là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Liều dùng là tiêm 105 mg IM 1 liều cho trẻ mới sinh hoặc trẻ nhỏ trước mùa RSV. Tác dụng phụ có thể là đỏ, sưng tại chỗ tiêm (~3–4%), nổi rrash, ngứa (~2–2.7%). Thông tin trên chỉ mang tính... |
[
{
"from": "human",
"value": "Liều dùng và phản ứng dị ứng của Enflonsia là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Liều dùng là tiêm 105 mg IM 1 liều cho trẻ mới sinh hoặc trẻ nhỏ trước mùa RSV. Có thể gây dị ứng như rất hiếm; theo dõi phản ứng dị ứng nghiêm trọng.. Thông tin trên chỉ mang tính chất ... |
[
{
"from": "human",
"value": "Liều dùng và chống chỉ định của Enflonsia là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Liều dùng là tiêm 105 mg IM 1 liều cho trẻ mới sinh hoặc trẻ nhỏ trước mùa RSV. Không nên dùng cho những người dị ứng với thành phần; thận trọng khi dùng thuốc miễn dịch mạnh.. Thông tin ... |
[
{
"from": "human",
"value": "Liều dùng và loại thuốc của Enflonsia là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Liều dùng là tiêm 105 mg IM 1 liều cho trẻ mới sinh hoặc trẻ nhỏ trước mùa RSV. Thuộc loại thuốc Chưa có báo cáo cụ thể, nhưng nên thận trọng với thuốc làm chậm dạ dày hoặc thuốc đường ruột. ... |
[
{
"from": "human",
"value": "Liều dùng và cách bảo quản Enflonsia là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Liều dùng là tiêm 105 mg IM 1 liều cho trẻ mới sinh hoặc trẻ nhỏ trước mùa RSV. Nên được bảo quản 2–8 °C, tránh đóng băng. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác ... |
[
{
"from": "human",
"value": "Liều dùng và thành phần của Enflonsia là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Liều dùng là tiêm 105 mg IM 1 liều cho trẻ mới sinh hoặc trẻ nhỏ trước mùa RSV. Thành phần là kháng thể IgG1κ chống protein F RSV. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý ... |
[
{
"from": "human",
"value": "Liều dùng và nơi sản xuất của Enflonsia là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Liều dùng là tiêm 105 mg IM 1 liều cho trẻ mới sinh hoặc trẻ nhỏ trước mùa RSV. Được sản xuất bởi Merck, FDA phê duyệt 9/6/2025. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý ... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng và tác dụng phụ của Enflonsia là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Enflonsia được sử dụng để phòng RSV cấp thấp đường hô hấp dưới ở trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ. Liều dùng là tiêm 105 mg IM 1 liều cho trẻ mới sinh hoặc trẻ nhỏ trước mùa RSV. Tác dụng ... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng và phản ứng dị ứng của Enflonsia là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Enflonsia được sử dụng để phòng RSV cấp thấp đường hô hấp dưới ở trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ. Liều dùng là tiêm 105 mg IM 1 liều cho trẻ mới sinh hoặc trẻ nhỏ trước mùa RSV. Có thể... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng và chống chỉ định của Enflonsia là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Enflonsia được sử dụng để phòng RSV cấp thấp đường hô hấp dưới ở trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ. Liều dùng là tiêm 105 mg IM 1 liều cho trẻ mới sinh hoặc trẻ nhỏ trước mùa RSV. Không n... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng và loại thuốc của Enflonsia là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Enflonsia được sử dụng để phòng RSV cấp thấp đường hô hấp dưới ở trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ. Liều dùng là tiêm 105 mg IM 1 liều cho trẻ mới sinh hoặc trẻ nhỏ trước mùa RSV. Thuộc loại ... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng và thành phần của Enflonsia là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Enflonsia được sử dụng để phòng RSV cấp thấp đường hô hấp dưới ở trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ. Liều dùng là tiêm 105 mg IM 1 liều cho trẻ mới sinh hoặc trẻ nhỏ trước mùa RSV. Thành phần ... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng và cách bảo quản Enflonsia là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Enflonsia được sử dụng để phòng RSV cấp thấp đường hô hấp dưới ở trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ. Liều dùng là tiêm 105 mg IM 1 liều cho trẻ mới sinh hoặc trẻ nhỏ trước mùa RSV. Nên được bảo... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng và nơi sản xuất của Enflonsia là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Enflonsia được sử dụng để phòng RSV cấp thấp đường hô hấp dưới ở trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ. Liều dùng là tiêm 105 mg IM 1 liều cho trẻ mới sinh hoặc trẻ nhỏ trước mùa RSV. Được sản ... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng, tác dụng phụ và chống chỉ định của Enflonsia là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Enflonsia được sử dụng để phòng RSV cấp thấp đường hô hấp dưới ở trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ. Liều dùng là tiêm 105 mg IM 1 liều cho trẻ mới sinh hoặc trẻ nhỏ trước mù... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng, tác dụng phụ và phản ứng dị ứng của Enflonsia là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Enflonsia được sử dụng để phòng RSV cấp thấp đường hô hấp dưới ở trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ. Liều dùng là tiêm 105 mg IM 1 liều cho trẻ mới sinh hoặc trẻ nhỏ trước m... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng, tác dụng phụ và thành phần của Enflonsia là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Enflonsia được sử dụng để phòng RSV cấp thấp đường hô hấp dưới ở trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ. Liều dùng là tiêm 105 mg IM 1 liều cho trẻ mới sinh hoặc trẻ nhỏ trước mùa RS... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng, tác dụng phụ và nơi sản xuất của Enflonsia là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Enflonsia được sử dụng để phòng RSV cấp thấp đường hô hấp dưới ở trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ. Liều dùng là tiêm 105 mg IM 1 liều cho trẻ mới sinh hoặc trẻ nhỏ trước mùa ... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng, tác dụng phụ và loại thuốc của Enflonsia là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Enflonsia được sử dụng để phòng RSV cấp thấp đường hô hấp dưới ở trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ. Liều dùng là tiêm 105 mg IM 1 liều cho trẻ mới sinh hoặc trẻ nhỏ trước mùa RS... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng, tác dụng phụ và cách bảo quản Enflonsia là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Enflonsia được sử dụng để phòng RSV cấp thấp đường hô hấp dưới ở trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ. Liều dùng là tiêm 105 mg IM 1 liều cho trẻ mới sinh hoặc trẻ nhỏ trước mùa RSV... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng, tác dụng phụ và nơi sản xuất của Enflonsia là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Enflonsia được sử dụng để phòng RSV cấp thấp đường hô hấp dưới ở trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ. Liều dùng là tiêm 105 mg IM 1 liều cho trẻ mới sinh hoặc trẻ nhỏ trước mùa ... |
[
{
"from": "human",
"value": "Widaplik dùng để làm gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Widaplik được sử dụng để kiểm soát tăng huyết áp (HTN), có thể dùng liệu pháp ban đầu. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng."
}
] |
[
{
"from": "human",
"value": "Widaplik là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Widaplik là thuốc dùng để kiểm soát tăng huyết áp (HTN), có thể dùng liệu pháp ban đầu. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng."
}
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.