src
stringlengths 7
141
| tgt
stringlengths 7
141
|
|---|---|
Cur zas chuôz xênhv zex ak.
|
Tôi mang họ Dương.
|
Lal nes tel, er fav laix zôngx ziv hungr zuôv.
|
Trời vừa mưa xong, đất xốp cày dễ quá nhỉ.
|
Zas tiêk, az hnuz ni ha laix tau mi njik.
|
Phải, mấy hôm nay được một ít.
|
Tul nhux ni tser fêv uô luôx tsik fiv cur tul.
|
Con bò này sao xấu thế, không so với con mình được.
|
Cur tul nhux fev duô cax tul.
|
Con bò của tôi mập hơn con của anh.
|
Cax fourr cxur tser pur uô luôx ak?
|
Bố thóc của anh sao đầy thế?
|
Tsik pur pik tsour, fênhx fênhx xuz ak.
|
Không đầy bao nhiêu đâu, bằng bằng thôi.
|
Maz bourk iz chè yênh gourk ni ek, hauk yuôx louv tau?
|
Bị sốt rét toàn thân run rẩy như thế này, uống thuốc chưa?
|
Tsik tau, cax yeurz haur cur hnez ya muôz yuôx trau cur.
|
Chưa uống, anh lục trong túi áo của tôi lấy thuốc cho tôi.
|
Cax zuôr tau luz ya yiêz tser jông uô luôx.
|
Chị mua được cái áo mới đẹp thế.
|
zuôr ya yiêz lal hner mul nax yôngz ni ek.
|
Mua áo mới về để mặc đi ăn cưới.
|
Nul txourx tiês, txiêr chêr trik ya jông hênhr.
|
Nó giỏi thật, cắt bộ quần áo rất đẹp.
|
Nul souk txourr duô cxuô tul nra.
|
Nó may khác hơn mọi người.
|
Cur txiz nul mul txiêr tourk, uô chek nuk tsik tau lal nir.
|
Tôi khiến nó đi chặt củi, sao nó chưa về nhỉ.
|
Nul lal zuôr txas a.
|
Nó về sắp đến rồi.
|
Suôv Phucr, xen muôx mênhx mul curk ntaiv hlau.
|
Xã Phúc sen có truyền thống làm nghề rèn.
|
Ziv nênhx tsours nênhs luôš ntiêr jas tuôx pez uô.
|
Gia đình ít người họ thuê người đến giúp.
|
Cax luz trôngz ni chas tau ntau nông hungr ner.
|
Đồi của anh trồng được nhiều cây quá nhỉ.
|
Cur mul zuôr zus nông lal chas thiêz xuz ek.
|
Tôi cũng đi mua giống cây về trồng thôi.
|
Pêz nhaz pêv tax trôngz kruôr, tsis muôx tourk traur thiêz.
|
Chỗ chúng tôi ở toàn đồi trọc, không có củi mà đun.
|
Yuôr nêx trôngz têz ni?
|
Còn quê anh thì sao?
|
Pêz trôngz têz tsuôk traur shôngz trourv xuz.
|
Quê tôi chỉ đun bằng củi trúc thôi.
|
Cax zuôr phurv trôngx har ntau nhiêx li ak?
|
Anh mua bộ bàn ghế bao nhiêu tiền?
|
Phurv trôngx ni iz triêuv nhiêx điév ór.
|
Bộ bàn ghế này một triệu đấy.
|
Cur tuôx dras cax thev uô thênhr cax cêr thiêz ak. (thiêz – mỹ từ thêm vào câu)
|
Tôi đến nói chuyện làm cản trở đến công việc của anh.
|
Tsik haik li, pêz têx haux lưv chêk thôngx zev ntes.
|
Không nói thế, công việc của chúng ta giống nhau thôi.
|
Cax luz thôngx ta, ntiv tsis tau dêx louv er.
|
Cái thùng của anh thủng, không đựng được nước rồi.
|
Zas mek, niêš thôngz ntông tsis truo̊x ni ek.
|
Phải, thùng gỗ không chắc đâu.
|
Pas, cax dhek curk mul muôs lal?
|
Bà ơi, bà tẽ ngô đi bán à?
|
Tsik zas, dhek curk lal hau choorr.
|
Không phải, tẽ ngô về nấu rượu.
|
Đêx lax lax dhau tsis tauk
|
Nước sông to quá không qua được.
|
Tal dêx gris xuz mev dhau.
|
Chờ nước rút đã sẽ qua.
|
Hnuz tuôx tel hnuz chi hli
|
Mặt trời lên rồi chiếu mặt trăng
|
Hli tuôx tel hli chi
|
Mặt trăng lên rồi trăng sáng.
|
Blêx siêr điev, cax mul hlaik blêx chiê pêz ntauk
|
Lúa chín rồi, chị đi cắt để chúng tôi đập.
|
Tauk blêx tel hlourr nhez blêx uô yaur.
|
Đập lúa xong đốt rơm thành tro.
|
Hma ntux tsauk têz nti cax tuô uô tsi ne?
|
Trời tối đen như mực anh đến làm gì?
|
Cur hmar yuô cax cur thiêx tuôx.
|
Tôi yêu thích anh nên tôi đến.
|
Lênhx muôv, cur thiêz cax hmôngr hauv hênhr tiês.
|
Em gái, anh và em số hợp nhau lắm.
|
Pê nênhs Hmôngz tsis saiz hmôngr.
|
Người Mông của em không coi trọng số phận.
|
Hnuz ni ce bôv suôv tuôx thev lul dras pêz pax nhuôš haur jal.
|
Hôm nay cán bộ xã đến nói chuyện với bà con trong xóm.
|
Niêv laul, cax xe mông trau cxuô tul hnar tel louv tau?
|
Chị ơi, chị đã thông tin cho mọi người nghe chưa?
|
Nes hma tuả turs tuôx shuo̊k cax tsêr ne?
|
Tối qua ai đến thăm anh đấy?
|
Shar nưr, tsis nhaz haur tsêr cur tsis pauz. (Shar nưr: gần nghĩa với tsis pauz)
|
Không biết, vì em không ở nhà.
|
Zous er, shông ni cax tau pik tsours shông louv nir?
|
Ông ơi, năm nay ông được bao nhiêu tuổi rồi?
|
Shông ni cur tau 87 shông louv lo.
|
Năm nay tôi được 87 tuổi rồi.
|
Pêz nhaz tax trôngz siêz uô nênhx khưr hênhr
|
Chúng tôi ở vùng cao cuộc sống rất khó khăn.
|
Mar tsis txauk nax tsênhv mul’khouz-vour des thiêz.
|
Hnuz ni cax puôk khồngv ak?
|
Cơm không đủ ăn mà còn phải đi đào củ mài nữa.
|
Hôm nay anh có rỗi không?
|
Tau zas-khồngv ni uz mul khourk toruk mer.
|
Nếu được rỗi thì chúng ta đi nhặt củi nhé.
|
Lênhx muôv, lour kruo̊k cax kriê ntuor jông hênhr ni mek?.
|
Em ơi, họ khen em dạy học giỏi lắm phải không?
|
Cur kriê tsis jông pik tsours thiêz ak.
|
Em dạy không tốt bao nhiêu đâu.
|
Mi njik thiêz cur tsêr muôx kruô; cax mul uô ntêx kriz krar trôngx.
|
Tí nữa nhà tôi có khách, anh đi trước mở cửa.
|
Cax khourk toruk kruo̊r tsês, cur lal cur krur nruôr.
|
Anh nhặt củi khó đốt, tôi về tôi gói bánh.
|
Cur thángr cax zuôr mul courv ntuorr tsik tau?
|
Em Thắng, em sắp đi học chưa?
|
Hnuz ni cur tsik mul courv
|
Hôm nay em không đi học.
|
Uô chek cax tsik mul courv?
|
Làm sao em không đi học?
|
Côz jaor tsa pêz sa
|
Cô giáo cho chúng em nghỉ.
|
Mi cur, mar bau louv ek, mul da mar le.
|
Em ơi, cơm sôi rồi, em đi đào cơm đi.
|
Mi nxai, yer ntux cuz cuz ek cax mul da cxur xur cxur thiêx kruôr ak.
|
Con gái, trời nắng rồi, con đi đào thóc dễ thóc khô.
|
Mi cur cax zuôr tau luz ya tser duoz uô luôx.
|
Em ơi, sao em mua được cái áo trắng thế……
|
Mi tuz, đêx lax lax nhaz li uz nhaz ntuorv ni tais cik dêx gris mev mul tsêr a.
|
Con trai ơi, nước sông to như thế này mình ở đây mai nước xuống sẽ về.
|
Cax tser gênhl uô luô, pur yênhx hnuz al.
|
Sao anh lười thế, ngủ cả ngày.
|
Lal nes, cèr gal dhi mul tsi taul.
|
Trời mưa, đường lầy lội không đi làm được.
|
Trik ya yênhx pours uô chek tsik nxuô? Tuz gênhs hungr ne.
|
Quần áo hàng đống sao không giặt? Lười quá đấy.
|
Tul tus hauz cax mul el uô xurv nhaz li?
|
Ai rủ con đi mà làm thành chuyện thế này?
|
Zas Lênhx hauz pêz mul.
|
Do Lềnh rủ đi.
|
Nêx mul muôš hauv aiz tsi?
|
Chúng mày đi buôn bán cái gì?
|
Pêz mul uô luôv hex hauv lauv.
|
Chúng con đi buôn hàng lậu…
|
Tix laus, nêr nêr tsis sik njiz, uz mul hauk piz chơurr xuz a.
|
Anh ơi, lâu lâu không gặp nhau, mình đi uống chén rượu đi.
|
Tsik hauk chuorr a, uz mul hauk dêx puôv.
|
Không uống rượu đâu, uống nước thôi.
|
Ô, niêv pêv, cax zus kaiz chông hungr a zuôv.
|
Ôi, bác (gái) ơi, sao bác nuôi nhiều gà thế?
|
Kaiz zus ntau tiês, tez sik tsis tsiv txiêx ak.
|
Gà thì nuôi nhiều thật, nhưng không được giá.
|
Niêv pêv, cax zus har ntau tul kaiz li?
|
Bác nuôi bao nhiêu con gà?
|
Cur zus 30 tul pax kaiz, 100 tul rourk kaiz, 10 tul lau kaiz.
|
Tôi nuôi 30 con gà mái, 100 con gà choai, 10 con gà trống...
|
Liêx muôx dêx lourv, mi tuz cax mul fuôx chiê zuôr tsêz zuz blês.
|
Ruộng có nước rồi, con đi bừa để chuẩn bị gieo mạ.
|
Niês liêx kiz ntair xuz, thauv tus thiêx fuôx tel.
|
Toàn ruộng bậc thang thôi, khi nào mới bừa hết.
|
Liênhx tus siêz nêr zênhx uô tau xuz.
|
Người nào quyết tâm sẽ làm được.
|
Ntux tsauk têz nti ni cax mauz mul uô tsi ak mi tuz?
|
Tôi đến như thế này, con mờ đi làm gì?
|
Cur haur mông tiêx muôv Mair li cex cur mul shuô ne.
|
Con nghe tin em Mái về nên con đi thăm thôi.
|
Zuôr mul tais cik mev mul.
|
Muốn đi thì mai sẽ đi.
|
Mi tuz cax maz krar tus li ek uô liv uô laz li ak?
|
Con trai ơi, con đau chỗ nào mà gào thế làm gì?
|
Cur maz plez hanhr,
|
Con đau bụng lắm.
|
Cax nax zis ti sik haux thiêx maz plez lal.
|
Cần ăn cái gì không hợp thì đau thôi.
|
Cur tsik maz aiz tsı, mul nhiv chir maz.
|
Con không ăn cái gì, chỉ thấy đau.
|
Cur maz hauv li,
|
Con đau nặng lắm,
|
Uô tiêz har tul bez kha maz saiz.
|
Đi khám để bác khám xem sao.
|
Cur nôngs cax saiz cax chas zev nôngz cuk aiz tsi tser nju uô luôx?
|
Tôi hỏi anh xem anh trồng giống ngô gì mà năng suất cao như thế?
|
Cur chas zev nôngz cuk thiêz nôngz blêx yiêz sau nju.
|
Tôi trồng loại giống ngô và giống lúa mới có năng suất cao.
|
Ntux na hungr louv, nhux, nênhl mul nas tsik taul jauz thiêz.
|
Trời rét quá, bò, ngựa không đi ăn cỏ được.
|
Chaix ntux na, nênhs zuôr tsuv mul txiêr blôngx nôngz trau nhux, nênhl ma
|
Mùa đông, con người phải đi hái lá rừng cho bò ngựa ăn.
|
Đêx lax tsi muôx qav, uô chek dhau taul mul mi tuz?
|
Nước sông to quá, không có cầu làm thế nào qua được hả con trai?
|
Pêv uz muôx qav đai, pêz mul ni njik thiêz txas.
|
Phía trên có cầu treo, ta đi một đoạn nữa là đến.
|
Ô, tul qav dai ir druôz drez qav, az tas ntâus.
|
Ờ, cái cầu treo này ở giữa võng lên, hả đứa nhóc xuống.
|
Cưr laul louv tsis pav cêr qav công, mi tuz cax qavz trau cur saiz.
|
Bà già rồi, không sợ kim được, cháu trai, cháu sầu kim cho bà đi.
|
Chiê cur qaz, Ô, tsis lal siv, cøg cax louv tuz chiê rư.
|
Để cháu sầu kim. Ôi không cần thằng kim chọc vào tay rồi.
|
ờ nêz az kujr tuz nhaz haur tsêr lal!
|
À, hai bố con ở nhà à!
|
ơr, uz nhaz haur tsêr mek, cax tuôx lal.
|
À, hai bố con ở nhà, anh đến à.
|
Louv mul tuz tel louv nir?
|
Họ đi đâu hết?
|
Gưz az nlis mul khr louv,
|
Hai ông, bà đi chợ
|
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.