src
stringlengths
7
141
tgt
stringlengths
7
141
Ntawm yog Cao Bang
Đó là Cao Bằng.
Ntxim hlub heev
Rất đáng yêu.
Yuav tsum hu thaum ntsib qhua.
Luôn chào hỏi khi gặp khách.
Hais lus sib.
Nói chuyện nhẹ nhàng.
Tsis nthe loj.
Không quát tháo.
Tsis xaiv qhua.
Không phân biệt khách.
Qhua nyob hauv yus teb chaws los puas lwm teb chaws puav leej zoo ib yam
Khách trong hay ngoài nước đều như nhau.
Yog tsis paub lus yuav tsum luag ntxhi.
Nếu không hiểu ngôn ngữ hãy mỉm cười.
Tsis luag thuam neeg.
Không cười chê.
Tsis tsi tes
Không chỉ trỏ.
Tsis ntsia nruj nruj.
Không nhìn chằm chằm.
Tsis txhob yuam kev lis kev cai.
Không áp đặt phong tục.
Tiam si tej puam hais qhia kom paub.
Nhưng có thể giải thích.
Thaum qhua noog yuav tsum teb lus tiag.
Khi khách hỏi hãy trả lời thật.
Tsis paub les hais tsis paub.
Không biết thì nói không biết.
Tsis tham ntxhaum.
Không nói sai.
Tsis tham ntau dhau.
Không nói quá.
Tsis cog lus thaum tsis tau paub meej.
Không hứa khi không chắc.
Khaws ib lo lus ua yog qhov tseem ceeb heev.
Giữ chữ tín rất quan trọng.
Qhua ntseeg thiaj rov qab tuaj dua.
Khách tin mới quay lại.
Tsis ntes yuav.
Không ép mua.
Tsis ntes noj.
Không ép ăn.
Tsis ntes yuam luag haus cawv
Không ép uống rượu.
Hwm raws qhua kev txiav txim.
Tôn trọng quyết định của khách.
Thaum qhua hais yuav tsum mloog.
Khi khách phàn nàn hãy lắng nghe.
Tsis txhob sib cav.
Không cãi lại.
Ua siab ntev piav.
Bình tĩnh giải thích.
Yog txhaum yuav tsum thov txim.
Nếu sai thì xin lỗi.
Thov txim tsis ua yus poob qab.
Xin lỗi không làm mình kém.
Mas ua rau lawv nyiam yus dua.
Mà làm mình được quý hơn.
Yuav tsum tu hu si.
Giữ vệ sinh chung.
Tu tsev hu si.
Giữ nhà cửa gọn gàng.
Yuav tsum hais lus kom zoo.
Giữ lời nói lịch sự.
Me nyuam yaus
Trẻ con cũng phải lễ phép.
Neeg laus ua piv txwv.
Người lớn làm gương.
Tsis txhob hais lus phem rau qhua.
Không nói xấu trước mặt khách.
Tsis muaj kev yws qw hais mus txoj kev txom nyem.
Không than nghèo kể khổ.
Tsis yog mus thov.
Không phải xin xỏ.
Lub luag nyav muaj nqis dua.
Một nụ cười đáng giá hơn.
Ib lus hu haum sij hawm.
Một câu chào đúng lúc.
Ib lo lus ua tsaug ntau.
Một lời cảm ơn chân thành.
Thaum qhua mus mam xav.
Khi khách rời đi hãy tiễn.
Qhua yuav nco ntev.
Khách sẽ nhớ lâu.
Nco tus neeg.
Nhớ con người.
Nco zej zos.
Nhớ bản làng.
Nco Cao Bằng
Nhớ Cao Bằng.
Tsis tsum kawm siab.
Không cần học cao.
Tsua yog ua neej ncaj ncees.
Chỉ cần sống đúng.
Tsis ua cus.
Không làm nhanh.
Tiam si ua ntev.
Nhưng làm lâu.
Tsis muaj suab nrov.
Không ồn ào.
Ntawm ni yog qhov Cao Bằng ua chaw ncig.
Đó là cách Cao Bằng làm du lịch.
Qeeb tiam si ruaj.
Chậm mà chắc.
Neeg tuaj les xav txais tos.
Người đến thì quý.
Neeg mus les nco.
Người đi thì nhớ.
Nco cia rov qab tuaj dua.
Nhớ để quay lại.
Ua chaw ncig yog ib kab kev ntev.
Du lịch là câu chuyện dài.
Tsis yog ib zaug.
Không phải một lần.
Ib tus pab ib mi ntsis.
Mỗi người góp một chút.
Txij ntawm hais lus.
Từ lời nói.
Txij ntawm kev ua.
Từ cách làm.
Tsim tau ib daim duab
Tạo nên hình ảnh chung.
Ntawm Cao Bằng.
Của Cao Bằng.
Xav nco
Đáng nhớ.
Leej twg tuaj kuj xav.
Ai đến cũng quý.
Leej twg mus kuj nco.
Ai đi cũng nhớ.
Qhov ntaw yog ib qhov kev vam meej dua ntais.
Đó là thành công lớn nhất.
Tsuas yog xwb.
Chỉ cần đúng.
Haum neeg.
Đúng người.
Haum kev ua.
Đúng cách.
Haum siab.
Đúng tấm lòng.
Cao Bằng yog nyob li.
Cao Bằng là như vậy.
Tiag tiag.
Rất thật.
Zoo hlub heev.
Rất đáng yêu.
Vam tias nej mloog hnov tau
Mong anh chị cảm nhận được.
Thiab hais qhia
Và chia sẻ lại.
Rau lwm tus
Với người khác.
Cia Cao Bằng tau paub txog.
Để Cao Bằng được biết đến.