src
stringlengths 7
141
| tgt
stringlengths 7
141
|
|---|---|
Noj puas tsau?
|
Ăn có no không?
|
Noj ntxiv ib ntim thiab.
|
Ăn thêm bát nữa nhé.
|
Tij laug cas noj tsawg ua luaj.
|
Anh ăn ít thế.
|
Muam noj ntau mi ntsis
|
Chị ăn nhiều vào.
|
Nyuam yaus yuav tsum noj txaus txhua yam.
|
Trẻ con phải ăn đủ chất.
|
Yuav tsum noj haus kom txaus
|
Phải ăn uống đầy đủ.
|
Noj haum sij hawm zoo rau yus lub zog.
|
Ăn đúng giờ tốt cho sức khỏe.
|
Yam zaub mov ni muaj ntsis daw ntsev.
|
Món này hơi mặn.
|
Yam zaub ni muaj ntsis tsuag
|
Món kia hơi nhạt.
|
Ua nyob ni haum lawm.
|
Nấu thế này vừa rồi.
|
Cov kua ni kub heev.
|
Canh này nóng quá.
|
Tso kom txiag noj thiaj yooj yim.
|
Để nguội ăn cho dễ.
|
Yam zaub mov ni ntsim heev.
|
Món này cay quá.
|
Kuv tsis noj ntsim.
|
Tôi không ăn cay.
|
Kuv noj tsis taus roj.
|
Tôi không ăn được mỡ.
|
Kuv no tsuag.
|
Tôi ăn chay.
|
Kuv caiv zaub mov ntau roj.
|
Tôi kiêng đồ dầu mỡ.
|
Haus dej nxtiv.
|
Uống thêm nước nhé.
|
Tij laug haus dej.
|
Mời anh uống nước.
|
Koj puas haus cafe?
|
Uống cà phê không?
|
Kuv tsis haus cawv
|
Tôi không uống rượu.
|
Haus tsawg xam.
|
Uống ít thôi nhé.
|
Haus ntau tsis zoo.
|
Uống nhiều không tốt.
|
Zaub mov hauv tsev yog qhov qab dua ntsais
|
Cơm nhà vẫn ngon nhất.
|
Noj hauv tsev poob nyiaj tsawg dua.
|
Ăn ở nhà tiết kiệm hơn.
|
Hnub ni tag nrho tsev neeg sawv daws noj mov ua ke.
|
Hôm nay cả nhà ăn đông đủ.
|
Pluag mov hauv tsev yog ib qhov muaj nuj nqis heev.
|
Bữa cơm gia đình rất quý.
|
Noj mov tag yuav tsum ntaig.
|
Ăn xong nhớ dọn dẹp.
|
Pab niam ntxuav ntim.
|
Rửa bát giúp mẹ nhé.
|
Yuav tsum ua huv si tsev ua zaub mov.
|
Giữ bếp núc sạch sẽ.
|
Ua tsaug pluag noj.
|
Cảm ơn bữa cơm.
|
Noj qab los os.
|
Ăn ngon miệng nhé.
|
Sawv daws noj qab los
|
Chúc cả nhà ăn ngon.
|
Tij laug mus qhov twg?
|
Anh đi đâu đấy?
|
Kuv mus kiab khw.
|
Tôi đi ra chợ.
|
Kuv mus ua hauj lwm.
|
Tôi đi làm.
|
Kuv mus kawm ntawv.
|
Tôi đi học.
|
Kuv mus tsev.
|
Tôi đi về nhà.
|
Txoj kev ni mus qhov twg?
|
Đường này đi đâu?
|
Txoj kev ni mus puas ze?
|
Đi đường này có gần không?
|
Txoj kev ni mus puas khwv?
|
Đường này có khó đi không?
|
Txoj kev ni muaj ntsis phem.
|
Đường này hơi xấu.
|
Txoj kev ni yooj yim mus.
|
Đường này dễ đi.
|
Mus tsheb los mus taw?
|
Đi xe máy hay đi bộ?
|
Kuv mus tsheb.
|
Tôi đi xe máy.
|
Kuv mus tsheb tuam.
|
Tôi đi xe đạp.
|
Kuv mus taw.
|
Tôi đi bộ.
|
Mus tsheb maj mam.
|
Đi xe cẩn thận nhé.
|
Kev nplua yooj yim ntog.
|
Đường trơn dễ ngã.
|
Ntuj los nag rov rais khwv.
|
Trời mưa đi lại khó.
|
Tsaus ntuj lawm, maj mam mus.
|
Trời tối rồi, đi cẩn thận.
|
Maj mam mus xam.
|
Đi chậm thôi.
|
Tsis txhob mus heev heev.
|
Không được phóng nhanh.
|
Yuav tsum ntoo kaus mom mus tsheb.
|
Phải đội mũ bảo hiểm.
|
Yuav tsum mus zoo raws li tej kev teem.
|
Nhớ tuân thủ luật giao thông.
|
Txoj kev tsheb ntau heev.
|
Đường đông xe quá.
|
Lub tsheb puas lawm.
|
Xe bị hỏng rồi.
|
Yuav tsum kho tsheb.
|
Phải sửa xe.
|
Tsheb tas roj.
|
Xe hết xăng rồi.
|
Chaw muag roj tsheb nyob qhov twg?
|
Tìm cây xăng ở đâu?
|
Kuv thov noog kev.
|
Cho tôi hỏi đường.
|
Koj pab qhia kev rau kuv.
|
Anh chỉ đường giúp tôi.
|
Mus ncaj tas lem mus sab lauj.
|
Đi thẳng rồi rẽ trái.
|
Mus ncaj tas lem mus sab xis.
|
Đi thẳng rồi rẽ phải.
|
Dhau choj les txog.
|
Qua cầu là tới.
|
Mus ntxiv ib ntu thiab.
|
Đi thêm một đoạn nữa.
|
Yuav txog chaw lawm.
|
Gần tới nơi rồi.
|
Kem ntawm ni puas deb?
|
Xa đây không?
|
Tsev tshua deb heev.
|
Không xa lắm đâu.
|
Mus taus ib nrab sij.
|
Đi khoảng nửa tiếng.
|
Mus txoj kev vas kom mus yooj yim dua
|
Đi đường vòng cho dễ.
|
Txoj kev ni nyab xeeb dua
|
Đường này an toàn hơn.
|
Mus ntxov kom tsawg neeg.
|
Đi sớm cho đỡ đông.
|
Rov rais yuav tsum ua zoo saib.
|
Đi lại phải cẩn thận.
|
Mus kev nco nstoo tseg zog.
|
Đi đường nhớ giữ sức.
|
Mus txog nco nstoo xa moo rau kuv.
|
Đi đến nơi nhớ báo nhé.
|
Tij laug lub tsev ua hov ntev lawm?
|
Nhà anh xây lâu chưa?
|
Tsev ua tau tsawg xyoo lawm?
|
Nhà này xây được mấy năm rồi?
|
Tseem kho tsev los?
|
Nhà đang sửa à?
|
Tseem ua tsev tshiab.
|
Đang xây nhà mới.
|
Ua tsev poob ntau nyiaj txiag heev.
|
Xây nhà tốn kém lắm.
|
Yuav tsum npaj nyiaj txiag.
|
Phải chuẩn bị tiền bạc.
|
Ua tsev yuav tsum xam ua ntej.
|
Xây nhà phải có kế hoạch.
|
Ua tsev tsawg tshooj?
|
Nhà xây mấy tầng?
|
Tsev ua ib tshooj.
|
Nhà xây một tầng.
|
Ua tsev ruaj khov.
|
Nhà xây kiên cố.
|
Lub tsev ni dav.
|
Nhà này rộng rãi.
|
Chav ni me tsawv.
|
Phòng này hơi chật.
|
Lub tsev muaj tsawg chav?
|
Nhà có mấy phòng?
|
Tsev puas txaug chaw nyob.
|
Nhà có đủ chỗ ở không?
|
Ua tsev yuav tsum saib xyuas cov av.
|
Xây nhà phải xem đất.
|
Thaj av ni ua tsev puas tau?
|
Đất này xây nhà được không?
|
Thaiv kom tsis xau thaum los nag.
|
Tránh dột khi mưa.
|
Tsev puas tau muaj dej huv?
|
Nhà có nước sạch chưa?
|
Tsev tseem ua yuav tau.
|
Nhà đang hoàn thiện.
|
Yuav tau nyim ni.
|
Sắp xong rồi.
|
Tseem tshuav ib mi ntsis hauj lwm me.
|
Còn vài việc nhỏ.
|
Ua tsev poob ntau sij hawm.
|
Xây nhà mất nhiều thời gian.
|
Yuav tsum sij saib xyuas thaum ua.
|
Phải giám sát thường xuyên.
|
Neeg ua tsev ua puas saib xyuas zoo?
|
Thợ làm có cẩn thận không?
|
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.