question
stringlengths
20
713
answer
stringclasses
3 values
options
listlengths
2
6
type
stringclasses
1 value
extraction_method
stringclasses
1 value
merged_at
stringdate
2025-09-23 18:48:28
2025-09-23 18:48:28
merge_strategy
stringclasses
1 value
Cho mặt phẳng ($\\\\alpha$) và đường thẳng d$\notin$($\\\\alpha$) . Khẳng định nào sau đây sai?
null
[ "A. Nếu d// ($\\\\\\\\\\\\alpha$) thì trong ($\\\\\\\\\\\\alpha$) tồn tại đường thẳng a sao cho$a//d$.", "B. Nếu d// ($\\\\\\\\\\\\alpha$) và đường thẳng b$\\subset$($\\\\\\\\\\\\alpha$) thì$b//d$.", "C. Nếu d//c$\\subset$($\\\\\\\\\\\\alpha$) thì d// ($\\\\\\\\\\\\alpha$) .", "D. Nếu d$\\cap$($\\\\\\\\\\\\alpha$) = A và đường thẳng d$\\subset$($\\\\\\\\\\\\alpha$) thì d và d' hoặc cắt nhau hoặc chéo nhau." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
null
null
Cho hai đường thẳng a và b cùng song song với mp (P). Khẳng định nào sau đây đúng?
null
[ "A.$a//b$.", "B. a và b cắt nhau.", "C. a và b chéo nhau.", "D. Chưa đủ điều kiện để kết luận vị trí tương đối của a và" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
null
null
Khẳng định nào sau đây đúng?
null
[ "A. Đường thẳng a$\\subset$mp(P) và mpP// đường thẳng$\\\\\\\\\\\\delta$=> a//$\\\\\\\\\\\\delta$.", "B.$\\\\\\\\\\\\delta$//mp(P) => Tồn tại đường thẳng$\\\\\\\\\\\\delta'$\\subset$mp(P):$\\\\\\\\\\\\delta'$//$\\\\\\\\\\\\delta$.$", "C. Nếu đường thẳng$\\\\\\\\\\\\delta$song song với mp(P) và (P) cắt đường thẳng a thì$\\\\\\\\\\\\delta$cắt đường thẳng", "a. D. Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thì 2 đường thẳng đó song song nhau.$$" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
null
null
Cho đường thẳng a nằm trong mp($\\\\alpha$) và đường thẳng b$\notin$mp($\\\\alpha$) . Mệnh đề nào sau đây đúng?
null
[ "A. Nếu b//($\\\\\\\\\\\\alpha$) thì$b//a$.", "B. Nếu b cắt ($\\\\\\\\\\\\alpha$) thì b cắt a", "C. Nếu$b//a$thì b// ($\\\\\\\\\\\\alpha$) .", "D. Nếu b cắt ($\\\\\\\\\\\\alpha$) và mp ($\\\\b\\\\\\\\\\eta$) chứa b thì giao tuyến của ($\\\\\\\\\\\\alpha$) và ($\\\\b\\\\\\\\\\eta$) là đường thẳng cắt cả a và" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
null
null
Cho hai đường thẳng a, b và mặt phẳng ($\\\\alpha$) . Giả sử$a // b$và b //($\\\\alpha$) . Kết luận về vị trí tương đối của a và ($\\\\alpha$) nào sau đây là đúng?
null
[ "A. a // ($\\\\\\\\\\\\alpha$) .", "B. a$\\subset$($\\\\\\\\\\\\alpha$).", "C. a // ($\\\\\\\\\\\\alpha$) hoặc a$\\subset$($\\\\\\\\\\\\alpha$).", "D. Không xác định." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
null
null
Cho đường thẳng a nằm trong mặt phẳng ($\\\\alpha$) và đường thẳng b$\notin$($\\\\alpha$). Khẳng định nào sau đây đúng?
null
[ "A. Nếu b// ($\\\\\\\\\\\\alpha$) thì$b//a$.", "B. Nếu b cắt ($\\\\\\\\\\\\alpha$) thì b cắt", "a. C. Nếu$b//a$thì b// ($\\\\\\\\\\\\alpha$).", "D. Nếu b$\\cap$($\\\\\\\\\\\\alpha$) và mp ($\\\\b\\\\\\\\\\eta$) chứa b thì giao tuyến của ($\\\\\\\\\\\\alpha$) và ($\\\\b\\\\\\\\\\eta$) là đường thẳng cắt cả a và" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
null
null
Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?
null
[ "A. Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung.", "B. Hai đường thẳng không cắt nhau và không song song thì chéo nhau.", "C. Hai đường thẳng không song song thì chéo nhau.", "D. Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
null
null
Cho hai đường thẳng phân biệt a, b và mặt phẳng ($\\\\alpha$), trong đó a$\perp$($\\\\alpha$) . Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau?
null
[ "A. Nếu$b//a$thì b$\\perp$($\\\\\\\\\\\\alpha$).", "B. Nếu b// ($\\\\\\\\\\\\alpha$) thì b$\\perp$", "a. C. Nếu a$\\perp$b thì b// ($\\\\\\\\\\\\alpha$).", "D. Nếu b$\\perp$($\\\\\\\\\\\\alpha$) thì$a//b$." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
null
null
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
null
[ "A. Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau.", "B. Hai đường thẳng phân biệt không cắt nhau thì song song.", "C. Hai đường thẳng không cùng nằm trên một mặt phẳng thì chéo nhau.", "D. Hai đường thẳng không có điểm chung thì song song với nhau." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
null
null
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
null
[ "A. Hai đường thẳng chéo nhau khi chúng không có điểm chung.", "B. Hai đường thẳng không có điểm chung là hai đường thẳng song song hoặc chéo nhau.", "C. Hai đường thẳng song song nhau khi chúng ở trên cùng một mặt phẳng.", "D. Khi hai đường thẳng ở trên hai mặt phẳng thì hai đường thẳng đó chéo nhau." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
null
null
Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
null
[ "A. Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau.", "B. Hai đường thẳng phân biệt không có điểm chung thì chéo nhau.", "C. Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung.", "D. Hai đường thẳng lần lượt nằm trên hai mặt phẳng phân biệt thì chéo nhau." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
null
null
Tung một đồng xu cân đối và đồng chất hai lần liên tiếp. Xét các biến cố: : Đồng xu xuất hiện mặt ở lần gieo thứ nhất; : Đồng xu xuất hiện mặt ở lần gieo thứ hai. Chọn khẳng định đúng:
null
[ "A. và là hai biến cố xung khắ", "c. B. và là hai biến cố không xung khắ", "c. C. và là hai biến cố độc lập.", "D. và là hai biến cố không độc lập." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
null
null
Cho tứ diện có cạnh bằng nhau và vuông góc với nhau từng đôi một. Khẳng định nào sau đây đúng?
null
[ "A. Góc giữa và là góc .", "B. Góc giữa và là góc .", "C. Góc giữa và là góc .", "B. Góc giữa và là góc" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
null
null
Cho hình chóp có đáy là hình bình hành tâm . Biết . Khẳng định nào sau đây là đúng?
null
[ "A. Hình chiếu của trên mặt phẳng là điểm .", "B. Hình chiếu của trên mặt phẳng là điểm .", "C. Hình chiếu của trên mặt phẳng là điểm .", "D. Hình chiếu của trên mặt phẳng là điểm ." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
null
null
Trong một cuộc khảo sát về mức sống của người Thanh Trì, người khảo sát chọn ngẫu nhiên một gia đình ở Thanh Trì. Xét các biến cố sau: : Gia đình có nồi chiên không dầu, : Gia đình có máy giặt. Biến cố là biến cố nào dưới đây?
null
[ "A. Gia đình có nồi chiên không dầu và máy giặt.", "B. Gia đình có nồi chiên không dầu hoặc máy giặt.", "C. Gia đình không có cả nồi chiên không dầu và máy giặt.", "D. Gia đình có nồi chiên không dầu hoặc máy giặt hoặc có cả hai thiết bị trên." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
null
null
Cho hàm số$y = sinx$. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
null
[ "A. Hàm số đồng biến trên khoảng , nghịch biến trên khoảng .", "B. Hàm số đồng biến trên khoảng , nghịch biến trên khoảng .", "C. Hàm số đồng biến trên khoảng , nghịch biến trên khoảng .", "D. Hàm số đồng biến trên khoảng , nghịch biến trên khoảng ." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
null
null
Trong không gian, cho ba đường thẳng phân biệt a,b,c trong đó$a // b$. Khẳng định nào sau đây không đúng ?
null
[ "A. Nếu$a // b$thì$b // c$.", "B. Nếu c cắt a thì c cắt", "b. C. Nếu thì ba đường thẳng a,b, AB cùng ở trên một mặt phẳng.", "D. Tồn tại duy nhất một mặt phẳng qua a và" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
null
null
Với mọi góc lượng giác α và số nguyên k, mệnh đề nào sau đây sai?
null
[ "A. sin($α +k$2$\\\\\\\\\\\\pi$) =\\\\\\\\\\sinα", "B.\\\\cos(α +k$\\\\\\\\\\\\pi$) =\\\\\\\\\\cosα", "C.\\\\tan (α + k$\\\\\\\\\\\\pi$) =\\\\\\\\\\tanα", "D.\\\\cot(α + k$\\\\\\\\\\\\pi$) =\\\\\\\\\\cotα Xem đáp án Xem toàn bộ: Giải toán 11 kết nối bài 2 Công thức lượng giác Nội dung quan tâm khác Giải toán 11 kết nối bài 2 Công thức lượng giác Trắc nghiệm Toán 11 Kết nối Bài 2 Công thức lượng giác Soạn giáo án toán 11 kết nối tri thức Bài 2: Công thức lượng giác (2 tiết) Giải SBT Toán 11 Kết nối bài 2 Công thức lượng giác Giải siêu nhanh toán 11 kết nối bài 2: Công thức lượng giác Lý thuyết trọng tâm toán 11 kết nối bài 2: Công thức lượng giác Đề kiểm tra toán 11 KNTT bài 2 Công thức lượng giác 5 phút giải Toán 11 tập 1 kết nối tri thức trang 17 Đáp án Toán 11 kết nối bài 2: Công thức lượng giác Dễ hiểu giải Toán 11 Kết nối Bài 2 Công thức lượng giác Trắc nghiệm toán 11 kết nối tri thức Bình luận Giải bài tập những môn khác Giải sgk lớp 11 KNTT 5 phút giải toán 11 KNTT 5 phút soạn bài văn 11 KNTT Văn mẫu 11 KNTT 5 phút giải vật lí 11 KNTT 5 phút giải hoá học 11 KNTT 5 phút giải sinh học 11 kết nối tri thức 5 phút giải KTPL 11 KNTT 5 phút giải lịch sử 11 KNTT 5 phút giải địa lí 11 KNTT 5 phút giải CN chăn\\\\\\\\\\nuôi11 KNTT 5 phút giải CN cơ khí 11 KNTT 5 phút giải THUD 11 KNTT 5 phút giải KHMT 11 KNTT 5 phút giải HĐTN 11 KNTT 5 phút giải QPAN 11 KNTT 5 phút giải tiếng anh 11 Global Sucess Giải sgk lớp 11 CTST 5 phút giải toán 11 CTST 5 phút soạn bài văn 11 CTST Văn mẫu 11 CTST 5 phút giải vật lí 11 CTST 5 phút giải hoá học 11 CTST 5 phút giải sinh học 11 CTST 5 phút giải KTPL 11 CTST 5 phút giải lịch sử 11 CTST 5 phút giải địa lí 11 CTST 5 phút giải CN chăn nuôi 11 CTST 5 phút giải CN cơ khí 11 CTST 5 phút giải THUD 11 CTST 5 phút giải KHMT 11 CTST 5 phút giải HĐTN 11 CTST 5 phút tiếng anh 11 Friends Global Giải sgk lớp 11 cánh diều 5 phút giải toán 11 cánh diều 5 phút soạn bài văn 11 cánh diều Văn mẫu 11 cánh diều 5 phút giải vật lí 11 cánh diều 5 phút giải hoá học 11 cánh diều 5 phút giải sinh học 11 cá" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
null
null
Khẳng định nào sau đây sai?
null
[ "A.$x =0x$=$2 +k2π$kZ .", "D. . 02 Bài giải: GỢI Ý ĐÁP ÁN (Mỗi câu đúng tương ứng với 1 điểm) Câu hỏi" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
null
null
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?
null
[ "A. Hình tứ diện có 4 cạnh.", "B. Hình tứ diện có 4 mặt.", "C. Hình tứ diện có 6 đỉnh.", "D. Hình tứ diện có 6 mặt." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
null
null
Trong phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng?
null
[ "A. Hình chóp có tất cả các mặt là hình tam giá", "c. B. Tất cả các mặt bên của hình chóp là hình tam giá", "c. C. Tồn tại một mặt bên của hình chóp không phải là hình tam giá", "c. D. Số cạnh bên của hình chóp bằng số mặt của nó." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
null
null
Cho hình tứ diện ABCD, phát biểu nào sau đây là đúng?
null
[ "A. AC và BD cắt nhau.", "B. AC và BD không có điểm chung.", "C. Tồn tại một mặt phẳng chứa AD và B", "C. D. AB và CD song song với nhau." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
null
null
Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau?
null
[ "A. Hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng còn có vô số điểm chung khác nữ", "a. B. Hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất.", "C. Hai mặt phẳng phân biệt có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất.", "D. Nếu ba điểm phân biệt M,N,P cùng thuộc hai mặt phẳng phân biệt thì chúng thẳng hàng." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
null
null
Cho 4 điểm không cùng thuộc một mặt phẳng. Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là sai?
null
[ "A. Trong 4 điểm đã cho không có ba điểm nào thẳng hàng.", "B. Số mặt phẳng đi qua 3 trong 4 điểm đã cho là 4.", "C. Số đoạn thẳng nối hai điểm trong 4 điểm đã cho là 6.", "D. Trong 4 điểm đã cho luôn luôn tồn tại 3 điểm thuộc cùng 1 mặt phẳng. => Xem hướng dẫn giải Đề số 1: Đề kiểm tra toán 11 Kết nối bài Đường thẳng và mặt phẳng... II. DẠNG 2 ĐỀ KIỂM TRA TỰ LUẬN ĐỀ 1" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
null
null
Cho hình chóp S.ABCDE như hình, phát biểu nào sau đây là đúng.
null
[ "A. Điểm B thuộc mặt phẳng (SA", "B. Điểm B thuộc mặt phẳng (SE", "C. Điểm E thuộc mặt phẳng (SA", "D. Điểm D thuộc mặt phẳng (SB" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
null
null
Cho hình chóp S.ABCDE như hình vẽ, phát biều nào sau đây là đúng?
null
[ "A. SE và AB cắt nhau.", "B. SD và BC chéo nhau.", "C. Đường thẳng SB nằm trong mặt phẳng SE", "D. D. (SAE) và (SB", "C. có một điểm chung duy nhất." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
null
null
Khẳng định nào sau đây là đúng?
null
[ "A. Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau.", "B. Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng vuông góc với nhau thì song song với đường thẳng còn lại.", "C. Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì vuông góc với nhau.", "D. Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì vuông góc với đường thẳng ki" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
null
null
Từ một nhóm học sinh gồm 5 nam và 8 nữ, chọn ngẫu nhiên 4 học sinh. Xác suất để trong 4 học sinh được ó cả nam và nữ bằng: A. . B. . C. . D. .
c
null
quiz_specialized
numbered_pattern
null
null
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sau đây là đúng?
null
[ "A. Hai mặt phẳng vuông góc với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng này sẽ vuông góc với mặt phẳng ki", "a. B. Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì vuông góc với nhau.", "C. Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau.", "D. Hai mặt phẳng vuông góc với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng này và vuông góc với giao tuyến của hai mặt phẳng sẽ vuông góc với mặt phẳng ki" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
null
null
Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình$\\\log_{0,3}(4x^{2})\geq log_{0,3}($12x - 5$)$. Kí hiệu m, M lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của tập S. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
null
[ "A.$m + M$=3", "B.$m + M$=2", "C.$Mm=3$", "D.$Mm=1$." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
null
null
Cho hàm số$f(x)=2^{x}.7^{x^{2}}$. Khẳng định nào sau đây là sai?
null
[ "A.$f(x)<1\\Leftrightarrow$x + x$^{2}\\\\\\\\\\log_{2}7<0$", "B.$f(x)<1\\Leftrightarrow x\\\\$\\\\\\ln2+x$^{2}\\\\\\ln7<0$", "C.$f(x)<1\\Leftrightarrow x\\\\\\\\\\log_{7}$2+x$^{2}<0$", "D.$f(x)<1\\Leftrightarrow$1+x$\\\\\\\\\\log_{2}7<0$" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
null
null
Cho bất phương trình$\\\log_{\frac{1}{3}}(x^{2}-$2x + 6$)\leq -2$. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
null
[ "A. Tập nghiệm của bất phương trình là nửa khoảng.", "B. Tập nghiệm của bất phương trình là một đoạn.", "C. Tập nghiệm của bất phương trình là hợp của hai nửa khoảng.", "D. Tập nghiệm của bất phương trình là hợp của hai đoạn." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
null
null
Tìm m để phương trình$4^{x}-2^{$x + 3$}+3=m$có đúng 2 nghiệm x(1;3)
null
[ "A. 13 < m < 9", "B. 3 < m < 9", "C. 9 < m < 3", "D. 13 < m < 3" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
null
null
Cho hàm số$f(x)=\frac{-x^{2}+$x + 2$}{$x - 1$}$xác định trên$D = R$\{1}. Xét 2 mệnh đề (I)$y'=f'(x)=-1-\frac{2}{($x - 1$)^{2}}<0,\forall x\neq 1$(II)$y''=f''(x0=\frac{4}{($x - 1$)^{2}}>0,\forall x\neq 1$Chọn mệnh đề đúng
null
[ "A. Chỉ (I) đúng", "B. Chỉ (II) đúng", "C. Cả hai đều đúng", "D. Cả hai đều sai" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
null
null
Cho hàm số$y = f$(x) =\sin2x. Hãy chọn đẳng thức đúng
null
[ "A.$y^{2}+(y')^{2}=4$", "B.$4y + y$'' = 0", "C.$4y - y$'' = 0", "D.$y = y$'\\\\\\\\\\tan2x" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
null
null
Cho hàm số$y = x$.sinx. Tìm hệ thức đúng
null
[ "A. y'' + y = -2cosx", "B. y'' - y' = 2cosx", "C. y'' + y' = 2cosx", "D. y'' +$y = 2cosx$" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
null
null
Cho hàm số$y=\frac{$x - 3$}{$x + 4$}$có đạo hàm y' và y'', biểu thức$M=2(y')^{2}+($1-y$)y''$. Mệnh đề nào sau đây đúng
null
[ "A.$M = 0$", "B.$M = 1$", "C.$M=\\frac{1}{$x + 4$}$", "D.$M=\\frac{2x}{($x + 4$)^{2}}$" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
null
null
Cho chuyển động thẳng xác định bởi phương trình$S = t^{3} - 3t^{2} - 9t + 2$( t tính bằng giây; S tính bằng mét). Khẳng định nào sau đây đúng ?
null
[ "A. Vận tốc của chuyển động bằng 0 khi$t =0$hoặc$t = 2$.", "B. Vận tốc của chuyển động tại thời điểm$t = 2$là$v = 18$m/s$.$", "C. Gia tốc của chuyển động tại thời điểm$t= 3$là$a = 1$2$m/s^{2}$.", "D. Gia tốc của chuyển động bằng 0 khi$t = 0$." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
null
null
Cho chuyển động thẳng xác định bởi phương trình$s = t^{3} - 3t^{2}$(t tính bằng giây; S tính bằng mét). Khẳng định nào sau đây đúng?
null
[ "A. Gia tốc của chuyển động khi$t = 4s$là$a = 1$8$m/s^{2}$.", "B. Gia tốc của chuyển động khi$t = 4s$là a = 9$m/s^{2}$.", "C. Vận tốc của chuyển động khi$t = 3s$là$v = 12$m/s$.$", "D. Vận tốc của chuyển động khi$t = 3s$là$v = 24$m/s$$" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
null
null
Cho hàm số$y=\\\tan^{2}x$có đạo hàm y' và y''. Mệnh đề nào sau đây đúng?
null
[ "A.$y''-2($1+y$^{2}($1+3y$^{2})=0$", "B.$y''+5($1+y$^{2})($1+3y$^{2})=0$", "C.$y''-2($1+3y$^{2})=0$", "D.$y''-3($1+y$^{2})=0$" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
null
null
Cho hàm số$y=f(x)=\\\\sqrt{x^{2}+1}$. Xét hai đẳng thức (I) y.y' = 2x (II)$y^{2}.y''=y'$Đẳng thức nào đúng
null
[ "A. Chỉ (I)", "B. Chỉ (II)", "C. Cả 2 đều đúng", "D. Cả 2 đều sai" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
null
null
Chọn ngẫu nhiên mốt vé xổ số có 5 chữ số được lập từ các chữ số từ 0 đến 9. Tính xác suất của biến cố X: lấy được vé không có chữ số 1 hoặc chữ số 2
null
[ "A. 0,8533", "B. 0,8534", "C. 0,84", "D. 0,814" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
null
null
Một đề trắc nghiệm gồm 20 câu, mỗi câu có 4 đáp án và chỉ có một đáp án đúng. Bạn An làm đúng 12 câu, còn 8 câu bạn An đánh hú họa vào đáp án mà An cho là đúng. Mỗi câu đúng được 0,5 điểm. Hỏi An có khả năng được bao nhiêu điểm
null
[ "A.$6+\\frac{1}{4^{7}}$", "B.$5+\\frac{1}{4^{2}}$", "C.$6+\\frac{1}{4^{2}}$", "D.$5+\\frac{1}{4^{7}}$" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
null
null
Một hộp có 5 viên bi đỏ và 9 viên bi xanh. Chọn ngẫu nhiên 2 viên bi. Xác suất để được hai viên bi khác màu là
null
[ "A.$\\frac{14}{45}$", "B.$\\frac{45}{91}$", "C.$\\frac{46}{91}$", "D.$\\frac{15}{22}$" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
null
null
Chọn ngẫu nhiên mốt vé xổ số có 5 chữ số được lập từ các chữ số từ 0 đến 9. Tính xác suất của biến cố X: lấy được vé không có chữ số 2 hoặc chữ số 7
null
[ "A. 0,8533", "B. 0,85314", "C. 0,8545", "D. 0,853124" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
null
null
Một hộp đựng 4 viên bi xanh, 3 viên bi đỏ và 2 viên bi vàng. Chọn ngẫu nhiên 2 viên bi. Tính xác suất để chọn được 2 viên bi cùng màu
null
[ "A.$\\frac{5}{18}$", "B.$\\frac{5}{8}$", "C.$\\frac{7}{18}$", "D.$\\frac{11}{18}$" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
null
null
Một hộp đựng 4 viên bi xanh, 3 viên bi đỏ và 2 viên bi vàng. Chọn ngẫu nhiên 2 viên bi. Tính xác suất để chọn được 2 viên bi khác màu
null
[ "A.$\\frac{5}{18}$", "B.$\\frac{13}{18}$", "C.$\\frac{3}{18}$", "D.$\\frac{11}{18}$" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
null
null
Cho hàm số: Kết luận nào sau đây không đúng?
null
[ "A. Hàm số liên tục tại x = -1", "B. Hàm số liên tục tại$x = 1$", "C. Hàm số liên tục tại x = -3", "D. Hàm số liên tục tại$x = 3$" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
null
null
Cho hàm số . Kết luận nào sau đây là đúng?
null
[ "A. Hàm số f(x) liên tục tại điểm x = -2", "B. Hàm số f(x) liên tục tại điểm$x = 0$", "C. Hàm số f(x) liên tục tại điểm$x = 0$,5", "D. Hàm số f(x) liên tục tại điểm$x = 2$" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
null
null
Cho hàm số: Kết luận nào sau đây là sai:
null
[ "A. Hàm số liên tục tại x = -2", "B. Hàm số liên tục tại$x = 2$", "C. Hàm số liên tục tại x = -4", "D. Hàm số liên tục tại$x = 4$" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
null
null
Cho hàm số Kết luận nào sau đây là đúng?
null
[ "A. Hàm số f(x) liên tục tại điểm x = -3", "B. Hàm số f(x) liên tục tại điểm$x = 0$", "C. Hàm số f(x) liên tục tại điểm$x = 2$", "D. Hàm số f(x) liên tục tại điểm$x = 3$" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
null
null
Cho hàm số\[ Chuyên đề Toán lớp 11 Chuyên đề: Lý thuyế$t - B$ài tập Toán 11 có đáp án\] . âu đúng trong các câu sau: (I) f(x) liên tục tại$x = 2$(II) f(x) gián đoạn tại$x = 2$(III) f(x) liên tục trên đoạn [-2;2]
c
[ "A. Chỉ (I) và (III)", "B. Chỉ (I)", "C. Chỉ (II)", "D. Chỉ (II) và (III)" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
null
null
Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau: I. f(x) liên tục trên đoạn [a;b] và f(
null
[ "b. > 0 thì phương trình f(x) = 0 có nghiệm II. f(x) không liên tục trên [a;b] và f(", "b. 0 thì phương trình f(x) = 0 vô nghiệm", "A. Chỉ I đúng", "B. Chỉ II đúng", "C. Cả I và II đúng", "D. Cả I và II sai" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
null
null
Cho hàm số\[ Chuyên đề Toán lớp 11 Chuyên đề: Lý thuyế$t - B$ài tập Toán 11 có đáp án\] . Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau: (I) f(x) gián đoạn tại$x = 1$(II) f(x) liên tục tại$x = 1$\[ Chuyên đề Toán lớp 11 Chuyên đề: Lý thuyế$t - B$ài tập Toán 11 có đáp án\]
null
[ "A. Chỉ (I)", "B. Chỉ (II)", "C. Chỉ (I) và (III)", "D. Chỉ (II) và (III)" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
null
null
Trong các phát biều sau, phát biểu nào đúng?
null
[ "A. Nếu hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất.", "B. Hai mặt phẳng có thể có đúng hai điểm chung", "C. Nếu hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng có chung một đường thẳng duy nhất hoặc mọi điểm thuộc mặt phẳng này đều thuộc mặt phẳng ki", "a. D. Hai mặt phẳng luôn có điểm chung." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
null
null
Cho hình vẽ sau: âu đúng
c
[ "A.$A$D//B$E$", "B.$B$E//C$G$", "C. Cả A, B đều sai", "D. Cả A,B đều đúng" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
null
null
Cho tam giác ABC ở trong mặt phẳng (α) và phương l. Biết hình chiếu (theo phương l) của tam giác ABC lên mặt phẳng (P) là một đoạn thẳng. Khẳng định nào sau đây đúng?
null
[ "A. (α) // (P)", "B. (α) (P)", "C. (α) // l hoặc l (α)", "D. A, B, C đều sai" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
null
null
Cho hàm số . âu đúng trong các câu sau: (I) f(x) liên tục tại$x = 2$(II) f(x) gián đoạn tại$x = 2$(III) f(x) liên tục trên đoạn [-2;2]
c
[ "A. Chỉ (I) và (III)", "B. Chỉ (I)", "C. Chỉ (II)", "D. Chỉ (II) và (III)" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
null
null
Tung một con xúc sắc cân đối đồng chất. Xét các biến cố: : Mặt xúc sắc xuất hiện số chấm chia hết cho 2; Mặt xúc sắc xuất hiện số chấm chia hết cho 5. Chọn khẳng định đúng:
null
[ "A. và là hai biến cố xung khắ", "c. B. là biến cố Mặt xúc sắc xuất hiện số chấm chia hết cho 10.", "C. là biến cố Mặt xúc sắc xuất hiện số chấm chia hết cho 10.", "D. và là hai biến cố không xung khắ" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
null
null
Cho hình chóp có và tam giác vuông tại . Gọi là hình chiếu vuông góc của lên mặt phẳng . Khẳng định nào sau đây đúng?
null
[ "A. trùng với trọng tâm tam giác .", "B. trùng với trực tâm tam giác .", "C. trùng với trung điểm của .", "D. trùng với trung điểm của ." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
null
null
Cho a, b, c là các đường thẳng trong không gian. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau
null
[ "A. Nếu$a\\perp b$và$b\\perp c$thì$a // c$", "B. Nếu a vuông góc với mặt phẳng$(\\\\\\\\\\\\alpha )$và$b//(\\\\\\\\\\\\alpha )$thì$a\\perp b$", "C. Nếu$a // b$và$b\\perp c$thì$c\\perp a$", "D. Nếu$a\\perp b, b\\perp c$và a cắt c thì b vuông góc với mặt phẳng (a," ]
quiz_specialized
numbered_pattern
null
null
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
null
[ "A. Có duy nhất môt đường thẳng đi qua một điểm cho trước và vông góc với một đường thẳng cho trước", "B. Có duy nhất một mặt phẳng đi qua một đường thẳng cho trước và vuông góc với một mặt phẳng cho trước", "C. Có duy nhất một mặt phẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với một đường thẳng cho trước", "D. Có duy nhất một mặt phẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với một mặt phẳng cho trước" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
null
null
Cho tứ diện ABCD có$AB = AC$và$DB = DC$. Khẳng định nào sau đây đúng?
null
[ "A. AB (AB", "C. B. BC AD", "C. CD (AB", "D. D. AC BD" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
null
null
Cho hai đường thẳng a, b và mp(P). Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?
null
[ "A. Nếu$a\\perp (P)$và$b\\perp a$thì b // (P)", "B. Nếu a // (P) và$a // b$thì b // (P)", "C. Nếu a // (P) và$b\\perp (P)$thì$a\\perp b$", "D. Nếu a // (P) và$b\\perp a$thì b // (P)" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
null
null
Cho hai hình chữ nhật ABCD và ABEF nằm trong hai mặt phẳng khác nhau sao cho hai đường thẳng AC và BF vuông góc với nhau. Gọi CH và FK lần lượt là đường cao của gai tam giác BCE và ADF. Khẳng định nào sau đây là đúng về hai tam giác ACH và BFK
null
[ "A. là các tam giác vuông", "B. là các tam giác tù", "C. là các tam giác nhọn", "D. là các tam giác cân" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
null
null
Chỉ ra mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
null
[ "A. Hai đường thẳng chéo nhau và vuông góc với nhau. Khi đó có một và chỉ một mp chứa đường thẳng này và vuông góc với đường thẳng kia", "B. Qua một điểm O cho trước có một mặt phẳng duy nhất vuông góc với một đường thẳng$\\\\\\\\\\\\delta$cho trước", "C. Qua một điểm O cho trước có một và chỉ một đường thẳng vuông góc với một đường thẳng cho trước", "D. Qua một điểm O cho trước có một và chỉ một đường thẳng vuông góc với một mặt phẳng cho trước" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
null
null
Cho hai hình chữ nhật ABCD và ABEF nằm trong hai mặt phẳng khác nhau sao cho hai đường thẳng AC và BF vuông góc với nhau. Gọi CH và FK lần lượt là đường cao của gai tam giác BCE và ADF. Khẳng định nào sau đây là sai.
null
[ "A. BF AH", "B. AC BK", "C. AC (BKF)", "D.$\\widehat{BF,AH}=45^{\\circ}$" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
null
null
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O. Biết$SA = SC$và$SB = SD$. Khẳng định nào sau đây sai?
null
[ "A. AC (SB", "D. B. AC SO", "C. AC SB", "D. Cả A, B, C đều sai" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
null
null
Cho hình chóp S.ABCD có đấy ABCD là hình thoi. O là giao điểm của hai đường chéo$SA = SC$. Các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
null
[ "A. SA (ABC", "D. B. BD (SA", "C. C. AC (SB", "D. D. AB (SA" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
null
null
Chọn đáp án đúng trong các đáp án sau
null
[ "A. Mẫu số liệu ghép nhóm là mẫu số liệu được viết thành từng nhóm.", "B. Mỗi nhóm số liệu là tập hợp gồm các giá trị của số liệu được ghép nhóm tuỳ ý.", "C. Nhóm số liệu thường được cho dưới dạng a;", "D. Nhóm số liệu a;b với a là đầu mút phải, b là đầu mút trái." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
null
null
Chọn đáp án sai trong các đáp án sau
null
[ "A. Nên chia thành nhiều nhóm và có độ dài từng nhóm linh hoạt.", "B. Mẫu số liệu ghép nhóm được dùng khi ta không thể thu thập được số liệu chính xá", "c. C. Trong một số trường hợp, nhóm số liệu cuối cùng có thể lấy đầu mút bên phải.", "D. Độ dài cuả nhóm a;", "b. là b" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
null
null
Cho bảng số liệu thống kê sau Tiền lãi (nghìn đồng) của mỗi ngày trong 14 ngày được khảo sát ở một quầy bán báo 69 37 39 65 31 33 63 51 44 62 33 47 55 42 Bảng số liệu ghép nhóm nào sau đây là đúng?
null
[ "A. Số tiền lãi (nghìn đồng) 30;40) 40;50) 50;60) 60;70) Số ngày 5 3 2 4", "B. Số tiền lãi (nghìn đồng) 30;40) 40;50) 160;180) 262;266) Số ngày 5 3 4 2", "C. Số tiền lãi (nghìn đồng) 30;40) 40;50) 160;180) 262;266) Số ngày 3 5 4 2", "D. Số tiền lãi (nghìn đồng) 30;40) 40;50) 160;180) 262;266) Số ngày 5 5 2 4" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
null
null
Cho bảng số liệu thống kê sau Tuổi thọ của 35 bóng đèn điện được thắp thử (đơn vị là giờ) 1120 1150 1121 1170 1136 1150 1140 1130 1165 1142 1133 1157 1115 1132 1162 1179 1109 1131 1147 1168 1152 1134 1116 1177 1145 1164 1111 1125 1144 1160 1155 1103 1127 1166 1101 Bảng số liệu ghép nhóm nào sau đây là đúng?
null
[ "A. Tuổi thọ 1100;1120) 1120;1140) 1140;1160) 1160;1180) Số bóng đèn 16 9 10 9", "B. Tuổi thọ 1100;1120) 1120;1140) 1140;1160) 1160;1180) Số bóng đèn 6 10 10 9", "C. Tuổi thọ 1100;1120) 1120;1140) 1140;1160) 1160;1180) Số bóng đèn 10 10 10 9", "D. Tuổi thọ 1100;1120) 1120;1140) 1140;1160) 1160;1180) Số bóng đèn 9 10 10 6 => Xem hướng dẫn giải Đề số 1: Đề kiểm tra toán 11 Kết nối bài Mẫu số liệu ghép nhóm (Đề tự... II. DẠNG 2 ĐỀ KIỂM TRA TỰ LUẬN ĐỀ 1" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
null
null
(3 điểm). Một cửa hàng đã thống kê số ba lô bán được mỗi ngày trong tháng 9 với kết quả cho như sau: 12 29 12 19 15 21 19 29 28 12 15 25 16 20 29 21 12 24 14 10 12 10 23 27 28 18 16 10 20 21 Hãy lập bảng tần số ghép nhóm với năm nhóm có độ dài bằng nhau. => Xem hướng dẫn giải Đề số 2: Đề kiểm tra toán 11 Kết nối bài Mẫu số liệu ghép nhóm (Đề... ĐỀ 2 I. Phần trắc nghiệm (4 điểm) (hữ cái trước câu trả lời đúng nhất.)
c
null
quiz_specialized
numbered_pattern
null
null
Kết luận nào đúng về số thực a nếu$($2a + 1$)^{-3} > ($2a + 1$)^{-1}$
null
[ "A.$-\\frac{1}{2}<a<0$hoặc a < -1", "B.$-\\frac{1}{2}<a<0$", "C. 0 < a < 1 hoặc a < -1", "D. a < -1" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
null
null
Một người lần đầu gửi vào ngân hàng 100 triệu đồng với kì hạn 3 tháng, lãi suất 2% một quý. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi quý số tiền lãi sẽ được nhập vào gốc để tính lãi cho quý tiếp theo. Sau đúng 6 tháng, người đó gửi thêm 100 triệu đồng với kỳ hạn và lãi suất như trước đó. Tổng số tiền người đó nhận được 1 năm sau khi gửi tiền (cả vốn lẫn lãi) gần nhất với kết quả nào sau đây?
null
[ "A. 210 triệu.", "B. 220 triệu.", "C. 212 triệu.", "D. 216 triệu." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
null
null
Mệnh đề nào đúng với mọi số thực x, y?
null
[ "A.$(2^{x})^{y}=2^{$x + y$}$", "B.$\\frac{2^{x}}{2^{y}}=2^{\\frac{x}{y}}$", "C.$2^{x}.2^{y}=2^{$x + y$}$", "D.$(\\frac{2}{3})^{x}=\\frac{2^{x}}{3^{y}}$" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
null
null
Công thức nào sau đây là đúng với một cấp số cộng có số hạng đầu$U_{1}$, công sai d và số tự nhiên n$\geq$2
null
[ "A.$U_{n}$=$U_{1}$- ($n - 1$)", "d. B.$U_{n}$=$U_{1}$+ ($n + 1$)", "d. C.$U_{n}$=$U_{1}$+ ($n - 1$)", "d. D.$U_{n}$=$U_{1}$+" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
null
null
Cho cấp số cộng ($U_{n}$) có$U_{1}$=$\frac{1}{3}$;$U_{8}$= 26. Tìm công sai
null
[ "d. A. d =$\\frac{11}{3}$", "B. d =$\\frac{10}{3}$", "C. d =$\\frac{3}{10}$", "D. d =$\\frac{3}{11}$" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
null
null
Cho cấp số cộng ($U_{n}$) có$U_{1}$= -2 và công sai$d = 3$. Tìm số hạng$U_{10}$
c
[ "A.$U_{10}$= -15", "B.$U_{10}$= 25.", "C.$U_{10}$= 28.", "D.$U_{10}$= -29. => Xem hướng dẫn giải Đề số 2: Đề kiểm tra toán 11 Kết nối bài Cấp số cộng (Đề trắc nghiệm) ĐỀ 2 (Chọn chữ cái trước câu trả lời đúng nhất.)" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
null
null
Xác định số hạng đầu$U_{1}$và công sai d của cấp số cộng ($U_{n}$) có$U_{9}$= 5$U_{2}$và$U_{13}$= 2$U_{6}$+ 5.
null
[ "A.$U_{1}$= 3 và$d = 4$.", "B.$U_{1}$= 3 và$d = 5$.", "C.$U_{1}$= 4 và$d = 5$.", "D.$U_{1}$= 4 và$d = 3$." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
null
null
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là sai?
null
[ "A. Dãy số có tất cả các số hạng bằng nhau là một cấp số nhân.", "B. Một cấp số cộng có công sai dương là một dãy số tăng.", "C. Một cấp số cộng có công sai dương là một dãy số dương.", "D. Một cấp số cộng có công sai âm là một dãy số giảm." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
null
null
Cho cấp số cộng ($U_{n}$) biết$U_{5}$= 18 và 4$S_{n}$=$S_{2n}$. Tìm số hạng đầu tiên$U_{1}$và công sai d của cấp số cộng
null
[ "A.$U_{1}$= 2,$d = 4$.", "B.$U_{1}$= 2,$d = 3$.", "C.$U_{1}$= 2,$d = 2$.", "D.$U_{1}$= 3,$d = 2$." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
null
null
Một cấp số cộng có tổng của n số hạng đầu$S_{n}$tính theo công thức$S_{n}$= 5$n^{2}$+ 3n, (n$\\\\epsilon$\mathbb{N}^{*}$). Tìm số hạng đầu$U_{1}$và công sai d của cấp số cộng đó.$
null
[ "A.$U_{1}$= 8,$d =10$.", "B.$U_{1}$= -8,$d =-10$.", "C.$U_{1}$= -8,$d=10$.", "D.$U_{1}$= 8,$d=-10$. => Xem hướng dẫn giải Đề số 1: Đề kiểm tra toán 11 Kết nối bài Cấp số cộng (Đề tự luận) II. DẠNG 2 ĐỀ KIỂM TRA TỰ LUẬN ĐỀ 1$$" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
null
null
(6 điểm). Cho cấp số cộng 1,7,13,...,x thỏa mãn điều kiện$1 + 7$+ 13 + ... +$x = 280$. Tính giá trị của x => Xem hướng dẫn giải Đề số 1: Đề kiểm tra toán 11 Kết nối bài Cấp số cộng (Đề trắc nghiệm... III. DẠNG 3 ĐỀ TRẮC NGHIỆM VÀ TỰ LUẬN ĐỀ 1 I. Phần trắc nghiệm (4 điểm) (hữ cái trước câu trả lời đúng nhất.)
c
null
quiz_specialized
numbered_pattern
null
null
Cho cấp số cộng có tổng của n số hạng đầu tiên được tính bởi công thức$S_{n}$= 4n -$n^{2}$. Gọi M là tổng của số hạng đầu tiên và công sai của cấp số cộng đó. Khi đó
null
[ "A.$M = 7$.", "B.$M = 4$.", "C. M = -1.", "D.$M = 1$." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
null
null
Cho cấp số cộng ($U_{n}$) có công sai d = -3 và$U_{2}^{2}$+$U_{3}^{2}$+$U_{4}^{2}$đạt giá trị nhỏ nhất. Tính tổng$S_{100}$của 100 số hạng đầu tiên của cấp số cộng đó.
null
[ "A.$S_{100}$= -14400.", "B.$S_{100}$= -14250.", "C.$S_{100}$= -15480.", "D.$S_{100}$= -14650." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
null
null
(3 điểm). Cho cấp số cộng ($U_{n}$) có 7 số hạng với số hạng đầu$U_{1}$=$\frac{2}{3}$và công sai d=$\frac{-4}{3}$. Viết dạng khai triển của cấp số cộng đó. => Xem hướng dẫn giải Đề số 2: Đề kiểm tra toán 11 Kết nối bài Cấp số cộng (Đề trắc nghiệm... ĐỀ 2 I. Phần trắc nghiệm (4 điểm) (hữ cái trước câu trả lời đúng nhất.)
c
null
quiz_specialized
numbered_pattern
null
null
Một cấp số cộng có số hạng đầu$U_{1}$= 2018 công sai d = -5 . Hỏi bắt đầu từ số hạng nào của cấp số cộng đó thì nó nhận giá trị âm.
null
[ "A.$U_{406}$", "B.$U_{403}$", "C.$U_{405}$", "D.$U_{404}$" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
null
null
Cho cấp số cộng$U_{n}$với số hạng đầu là$U_{1}$= -2017 và công sai$d = 3$. Bắt đầu từ số hạng nào trở đi mà các số hạng của cấp số cộng đều nhận giá trị dương?
null
[ "A.$U_{674}$.", "B.$U_{672}$.", "C.$U_{675}$.", "D.$U_{673}$." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
null
null
Qua phép chiếu song song lên mặt phẳng , hai đường thẳng chéo nhau và có hình chiếu là hai đường thẳng và Mệnh đề nào sau đây đúng?
null
[ "A. và luôn luôn cắt nhau.", "B. và có thể trùng nhau.", "C. và không thể song song.", "D. và có thể cắt nhau hoặc song song với nhau." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
null
null
Cho dãy số (un) với .Khẳng định nào sau đây là sai?
null
[ "A. Năm số hạng đầu của dãy là: ;", "B. Là dãy số tăng.", "C. Bị chặn trên bởi số$M = 1$/2.", "D. Không bị chặn." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
null
null
Cho cấp số cộng (un) thỏa mãn: Xác định công sai d
null
[ "A.$d = 2$", "B.$d = 4$", "C.$d = 3$", "D.$d = 5$" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
null
null
Cho hai số -3 và 23. Xen kẽ giữa hai số đã cho n số hạng để tất cả các số đó tạo thành cấp số cộng có công sai$d = 2$. Tìm n?
null
[ "A.$n = 12$", "B.$n = 13$", "C.$n = 14$", "D.$n = 15$" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
null
null
Một cấp số cộng có 12 số hạng. Biết rằng tổng của 12 số hạng đó bằng 144 và số hạng thứ mười hai bằng 23. Khi đó công sai d của cấp số cộng đã cho là bao nhiêu?
null
[ "A.$d = 2$", "B.$d = 3$", "C.$d = 4$", "D.$d = 5$" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
null
null
C ho dãy số . Tìm mệnh đề đúng?
null
[ "A. Dãy số tăng và bị chặn.", "B. Dãy số giảm và bị chặn.", "C. Dãy số tăng và bị chặn dưới", "D. Dãy số giảm và bị chặn trên." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
null
null
Cho dãy số (un) biết . Mệnh đề nào sau đây đúng?
null
[ "A. Dãy số tăng", "B. Dãy số giảm", "C. Dãy số không tăng, không giảm", "D. Dãy số là dãy hữu hạn" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
null
null
Cho dãy số (un) biết . Mệnh đề nào sau đây đúng ?
null
[ "A. Dãy số bị chặn dưới.", "B. Dãy số bị chặn trên.", "C. Dãy số bị chặn.", "D. Không bị chặn" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
null
null
Tung một con xúc xắc, gọi là biến cố: Xuất hiện mặt có số chấm lớn hơn hoặc bằng 4, là biến cố: Xuất hiện mặt có oso chấm nhỏ hơn hoặc bằng 2. Khẳng định nào sau đây là đúng?
null
[ "A. và là hai biến cố độc lập.", "B. và là hai biến cố đối.", "C. và là hai biến cố xung khắ", "c. D. và là hai biến cố không xung khắ" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
null
null
Từ một nhóm học sinh gồm 5 nam và 8 nữ, chọn ngẫu nhiên 4 học sinh. Xác suất để 4 học sinh được hỉ có nam hoặc chỉ có nữ là: A. B. C. D.
c
null
quiz_specialized
numbered_pattern
null
null