question stringlengths 20 713 | answer stringclasses 3 values | options listlengths 2 6 ⌀ | type stringclasses 1 value | extraction_method stringclasses 1 value | merged_at stringdate 2025-09-23 18:48:28 2025-09-23 18:48:28 ⌀ | merge_strategy stringclasses 1 value |
|---|---|---|---|---|---|---|
Trong không gian cho tam giác ABC có trọng tâm G. Chọn hệ thức đúng. | null | [
"A.$AB^{2}+AC^{2}+BC^{2}=2(GA^{2}+GB^{2}+GC^{2})$",
"B.$AB^{2}+AC^{2}+BC^{2}=GA^{2}+GB^{2}+GC^{2}$",
"C.$AB^{2}+AC^{2}+BC^{2}=4(GA^{2}+GB^{2}+GC^{2})$",
"D.$AB^{2}+AC^{2}+BC^{2}=3(GA^{2}+GB^{2}+GC^{2})$"
] | quiz_specialized | numbered_pattern | null | null |
Trong các mệnh đề dưới đây mệnh đề đúng là? | null | [
"A. Cho hai đường thẳng song song, đường thẳng nào vuông góc với đường thẳng thứ nhất thì cũng vuông góc với đường thẳng thứ hai.",
"B. Trong không gian, hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì song song với nhau.",
"C. Hai đường thẳng phân biệt vuông góc với nhau thì chúng cắt nhau.",
"D. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì vuông góc với nhau."
] | quiz_specialized | numbered_pattern | null | null |
Cho tứ diện ABCD có hai mặt ABC và ABD là các tam giác đều. Khẳng định nào sau đây đúng nhất | null | [
"A. AB và CD chéo nhau",
"B. AB và CD vuông góc với nhau",
"C. AB và CD đồng phẳng",
"D. AB và CD căt nhau"
] | quiz_specialized | numbered_pattern | null | null |
Cho tứ diện ABCD có trọng tâm G. Chọn khẳng định đúng? | null | [
"A.$AB^{2}+AC^{2}+AD^{2}+BC^{2}+BD^{2}+CD^{2}=3(GA^{2}+GB^{2}+GC^{2}+GD^{2})$",
"B.$AB^{2}+AC^{2}+AD^{2}+BC^{2}+BD^{2}+CD^{2}=4(GA^{2}+GB^{2}+GC^{2}+GD^{2})$",
"C.$AB^{2}+AC^{2}+AD^{2}+BC^{2}+BD^{2}+CD^{2}=6(GA^{2}+GB^{2}+GC^{2}+GD^{2})$",
"D.$AB^{2}+AC^{2}+AD^{2}+BC^{2}+BD^{2}+CD^{2}=2(GA^{2}+GB^{2}+GC^{2}+GD^{2})$"
] | quiz_specialized | numbered_pattern | null | null |
Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào là đúng? | null | [
"A. Nếu đường thẳng a vuông góc với đường thẳng b và đường thẳng b vuông góc với đường thẳng c thì a vuông góc với c",
"B. Cho ba đường thẳng a, b, c vuông góc với nhau từng đôi một. Nếu có một đường thẳng SA vuông góc với a thì d song song với b hoặc",
"c. C. Nếu đường thẳng O vuông góc với đường thẳng b và đường thẳng b song song với đường thẳng BD thì a vuông góc với c",
"D. Cho hai đường thẳng a và b song song với nhau. Một đường thẳng c vuông góc với a thì c vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng (a,"
] | quiz_specialized | numbered_pattern | null | null |
Mệnh đề nào sau đây đúng? | null | [
"A. Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng vuông góc thì song song với đường thẳng còn lại",
"B. Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau",
"C. Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì vuông góc với nhau",
"D. Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì thì vuông góc với đường thẳng kia"
] | quiz_specialized | numbered_pattern | null | null |
Trong không gian cho hai tam giác đều ABC và ABC' có chung cạnh AB và nằm trong hai mặt phẳng khác nhau. Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của các cạnh AC, CB, BC' và C'A,$\\\\alpha$là góc giữa AB và CC'. Chọn khẳng định đúng | null | [
"A.$\\\\\\\\\\cos\\\\\\\\\\\\alpha =\\frac{1}{\\\\\\\\\\\\sqrt{2}}$",
"B.$\\\\\\\\\\sin\\\\\\\\\\\\alpha =\\frac{\\\\\\\\\\\\sqrt{3}}{2}$",
"C.$\\\\\\$\\\\$\\alpha =12$0$^{\\circ}$",
"D.$\\\\\\\\\\cos\\\\\\\\\\\\alpha =\\frac{\\\\\\\\\\\\sqrt{3}}{2}$"
] | quiz_specialized | numbered_pattern | null | null |
(3 điểm). Cho cấp số nhân ($u_{n}$) có$u_{1}$= 5,$q = 3$và$S_{n}$= 200, tìm n và$u_{n}$. => Xem hướng dẫn giải Đề số 2: Đề kiểm tra toán 11 Kết nối bài Cấp số nhân (Đề trắc nghiệm... ĐỀ 2 I. Phần trắc nghiệm (4 điểm) (hữ cái trước câu trả lời đúng nhất.) | c | null | quiz_specialized | numbered_pattern | null | null |
Cho dãy số$U_{n}$với$U_{n}$=$\frac{- n}{$n + 1$}$. Khẳng định nào sau đây là đúng? | null | [
"A. Năm số hạng đầu của dãy là -$\\frac{1}{2}$; -$\\frac{2}{3}$; -$\\frac{3}{4}$; -$\\frac{5}{5}$; -$\\frac{5}{6}$",
"B. Năm số hạng đầu của dãy là -$\\frac{1}{2}$; -$\\frac{2}{3}$; -$\\frac{3}{4}$; -$\\frac{4}{5}$; -$\\frac{5}{6}$",
"C. Là dãy số tăng.",
"D. Bị chặn trên bởi số 1."
] | quiz_specialized | numbered_pattern | null | null |
Cho dãy số$U_{n}$với$U_{n}$=$\frac{1}{n^{2} + n}$. Khẳng định nào sau đây là sai? | null | [
"A. Năm số hạng đầu của dãy là:$\\frac{1}{2}$;$\\frac{1}{6}$;$\\frac{1}{12}$;$\\frac{1}{20}$;$\\frac{1}{30}$",
"B. Là dãy số tăng.",
"C. Bị chặn trên bởi số M =$\\frac{1}{2}$",
"D. Không bị chặn."
] | quiz_specialized | numbered_pattern | null | null |
Cho dãy số$U_{n}$với$U_{n}$=$\frac{$a - 1$}{n^{2}}$. Khẳng định nào sau đây là đúng? | null | [
"A. Dãy số có$U_{$n + 1$}$=$\\frac{$a - 1$}{(n)^{2} + 1}$",
"B. Dãy số có$U_{$n + 1$}$=$\\frac{$a - 1$}{($n + 1$)^{2}}$",
"C. Là dãy số tăng.",
"D. Là dãy số giảm."
] | quiz_specialized | numbered_pattern | null | null |
Cho dãy số$U_{n}$với$U_{n}$=$\\\\sqrt{$n -1$}$với n$\\\\epsilon$\mathbb{N}^{*}$. Khẳng định nào sau đây sai?$ | null | [
"A. 5 số hạng đầu của dãy là 0; 1;$\\\\\\\\\\\\sqrt{2}$;$\\\\\\\\\\\\sqrt{3}$;$\\\\\\\\\\\\sqrt{5}$",
"B. Số hạng$U_{$n + 1$}$=$\\\\\\\\\\\\sqrt{n}$",
"C. Là dãy số tăng.",
"D. Bị chặn dưới bởi số 0.$$"
] | quiz_specialized | numbered_pattern | null | null |
Cho dãy số$U_{n}$với$U_{n}$=$\frac{$a - 1$}{n^{2}}$(a hằng số). Khẳng định nào sau đây là sai? | null | [
"A.$U_{$n + 1$}$=$\\frac{$a - 1$}{($n + 1$)^{2}}$",
"B. Hiệu$U_{$n + 1$}$-$U_{n}$= ($1- a$)$\\frac{$2n - 1$}{($n + 1$)^{2}n^{2}}$",
"C. Hiệu$U_{$n + 1$}$-$U_{n}$= ($a - 1$)$\\frac{$2n - 1$}{($n + 1$)^{2}n^{2}}$",
"D. Dãy số tăng khi a < 1. 02 Bài giải: GỢI Ý ĐÁP ÁN (Mỗi câu đúng tương ứng với 1 điểm) Câu hỏi"
] | quiz_specialized | numbered_pattern | null | null |
Khẳng định nào sai trong các khẳng định sau? | null | [
"A. cos6a =$\\\\\\\\\\cos^{2}3a$-$\\\\\\\\\\sin^{2}3a$",
"B.\\\\$\\\\\\cos6a = 1$- 2$\\\\\\\\\\sin^{2}3a$",
"C.\\\\$\\\\\\cos6a = 1$- 6$\\\\\\\\\\sin^{2}a$",
"D.\\\\cos6a = 2$\\\\\\\\\\cos^{2}3a$- 1"
] | quiz_specialized | numbered_pattern | null | null |
Cho cos\$\\\alpha$= 0,2 và 0 <$\\\\alpha$< π. Chọn đáp án đúng | null | [
"A.\\\\cos\\$frac${\\\\\\\\\\\\alpha}{2}$=$\\frac{\\\\\\\\\\\\sqrt{3}}{\\\\\\\\\\\\sqrt{5}}$$",
"B.\\\\sin\\$frac${\\\\\\\\\\\\alpha}{2}$=$\\frac{3}{\\\\\\\\\\\\sqrt{10}}$$",
"C.\\\\tan\\$frac${\\\\\\\\\\\\alpha}{2}$=$\\frac{\\\\\\\\\\\\sqrt{6}}{2}$$",
"D.\\\\cot\\$frac${\\\\\\\\\\\\alpha}{2}$=$\\frac{3}{\\\\\\\\\\\\sqrt{5}}$$"
] | quiz_specialized | numbered_pattern | null | null |
Nếu cos($a + b$) = 0 thì khẳng định nào sau đây là đúng? | null | [
"A.$\\left\\\\\\\\\\sin($a + 2b$)\\right$=$\\left sina\\right$",
"B.$\\left\\\\\\\\\\sin($a + 2b$)\\right$=$\\left sinb\\right$",
"C.$\\left\\\\\\\\\\sin($a + 2b$)\\right$=$\\left cosb\\right$",
"D.$\\left\\\\\\\\\\sin($a + 2b$)\\right$=$\\left cosa\\right$02 Bài giải: GỢI Ý ĐÁP ÁN (Mỗi câu đúng tương ứng với 1 điểm) Câu hỏi"
] | quiz_specialized | numbered_pattern | null | null |
Để tính$\\\cos120^{\circ}$, một học sinh làm như sau: (I)$\\\sin120^{\circ}$=$\frac{\\\\sqrt{3}}{2}$(II)$\\$\cos^{2120}$^{\circ}$= 1$\\$\sin^{2120}$^{\circ}$(III)$\\$\cos^{2120}$^{\circ}$=\frac{1}{4} (IV)$\\$\cos^{2120}$^{\circ}$=$\frac{1}{2}$. Lập luận trên sai ở bước nào? | null | [
"B. (II)",
"C. (III)",
"D. (IV)"
] | quiz_specialized | numbered_pattern | null | null |
Mệnh đề nào dưới đây sai? | null | [
"A. Dãy số 1; -2; 4; -8; 16; -32; 64 là một cấp số nhân.",
"B. Dãy số 7; 0; 0; 0;... là một cấp số nhân.",
"C. Dãy số (un):$un = n$.$6n + 1$là một cấp số nhân.",
"D. Dãy số (vn):vn = (-1)n.32n là một cấp số nhân."
] | quiz_specialized | numbered_pattern | null | null |
Cho dãy số (u n ), với . Mệnh đề nào dưới đây là đúng ? | null | [
"A. Dãy (u n ) bị chặn trên và không bị chặn dưới.",
"B. Dãy (u n ) bị chặn dưới và không bị chặn trên.",
"C. Dãy (u n ) bị chặn trên và bị chặn dưới.",
"D. Dãy (u n ) không bị chặn."
] | quiz_specialized | numbered_pattern | null | null |
Trong các hình sau : Hình (I) Hình (II) Hình (III) Hình (IV) Hình nào có thể là hình biểu diễn của một hình tứ diện ? (âu đúng nhất) | C | [
"A. (I).",
"B. (I), (II).",
"C. (I), (II), (III).",
"D. (I), (II), (III), (IV)."
] | quiz_specialized | numbered_pattern | null | null |
âu đúng trong các câu sau. | c | [
"A. Hai đường thẳng song song có các góc đồng vị không bằng nhau;",
"B. Hai đường thẳng song song có 1 điểm chung;",
"C. Hai đường thẳng cắt nhau thì song song;",
"D. Cả A, B, C đều sai."
] | quiz_specialized | numbered_pattern | null | null |
Trong các mệnh đề sau, những mệnh đề nào đúng? (1) hai mặt phẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thì song song với nhau. (2) hai mặt phẳng phân biệt không song song thì cắt nhau. (3) hai mặt phẳng cùng song song với một mặt phảng thứ ba thì song song với nhau. Một đường thẳng cắt một trong hai mặt phẳng song song thì cắt mặt phẳng còn lại. | null | [
"A. (1), (2)",
"B. (1), (2), (3)",
"C. (2), (4)",
"D. (1), (2), (3), (4)"
] | quiz_specialized | numbered_pattern | null | null |
Trong các mện đề sau mệnh đề nào sai: | null | [
"A. Một đường thẳng luôn cắt hình chiếu của nó.",
"B. Một tam giác bất kỳ đề có thể xem là hình biểu diễn của một tam giác cân.",
"C. Một đường thẳng có thể song song với hình chiếu của nó",
"D. Hình chiếu song song của hai đường thẳng chéo nhau có thể song song với nhau."
] | quiz_specialized | numbered_pattern | null | null |
Cho hình lập phương . Chọn khẳng định sai ? | null | [
"A. Góc giữa và bằng .",
"B. Góc giữa và bằng 6 .",
"C. Góc giữa và bằng 45 .",
"D. Góc giữa và bằng ."
] | quiz_specialized | numbered_pattern | null | null |
Đáp án nào sau đây sai? | null | [
"A. Nếu hai mặt phẳng song song thì mọi đường thẳng nằm trên mặt phẳng này đều song song với mặt phẳng ki",
"a. B. Nếu mặt phẳng P chứa hai đường thẳng cùng song song với mặt phẳng Q thì P và Q song song với nhau.",
"C. Nếu hai mặt phẳng P và Q song song nhau thì mặt phẳng R đã cắt P đều phải cắt Q và các giao tuyến của chúng song song nhau.",
"D. Nếu một đường thẳng cắt một trong hai mặt phẳng song song thì sẽ cắt mặt phẳng còn lại."
] | quiz_specialized | numbered_pattern | null | null |
Đáp án nào sau đây đúng? | null | [
"A. Nếu hai mặt phẳng song song thì mọi đường thẳng nằm trên mặt phẳng này đều song song với mọi đường thẳng nằm trên mặt phẳng ki",
"a. B. Nếu hai mặt phẳng (P) và (Q) lần lượt chứa hai đường thẳng song song thì song song với nhau.",
"C. Hai mặt phẳng phân biệt không song song thì cắt nhau.",
"D. Hai mặt phẳng cùng song song với một đường thẳng thì song song với nhau."
] | quiz_specialized | numbered_pattern | null | null |
Cho đường thẳng a nằm trên ($\\\\alpha$) và đường thẳng b nằm trên ($\\b\\\eta$). Biết ($\\\\alpha$) // ($\\b\\\eta$). Tìm câu sai | null | [
"A. a // ($\\\\b\\\\\\\\\\eta$).",
"B. b // ($\\\\\\\\\\\\alpha$).",
"C.$a // b$.",
"D. Nếu có một ($\\\\\\\\\\\\gamma$) chứa a và b thì$a//b$."
] | quiz_specialized | numbered_pattern | null | null |
Cho đường thẳng a nằm trong mặt phẳng ($\\\\alpha$) và đường thẳng b nằm trong mặt phẳng ($\\b\\\eta$). Mệnh đề nào sau đây sai? | c | [
"A. ($\\\\\\\\\\\\alpha$) // ($\\\\b\\\\\\\\\\eta$)$a//b$.",
"B. ($\\\\\\\\\\\\alpha$) // ($\\\\b\\\\\\\\\\eta$) a // ($\\\\b\\\\\\\\\\eta$).",
"C. ($\\\\\\\\\\\\alpha$) // ($\\\\b\\\\\\\\\\eta$) b // ($\\\\\\\\\\\\alpha$) .",
"D. a và b hoặc song song hoặc chéo nhau. => Xem hướng dẫn giải Đề số 2: Đề kiểm tra toán 11 Kết nối bài Hai mặt phẳng song song (Đề... ĐỀ 2 (Chọn chữ cái trước câu trả lời đúng nhất.)"
] | quiz_specialized | numbered_pattern | null | null |
Cho đường thẳng a (P) và đường thẳng b (Q). Mệnh đề nào sau đây đúng? | null | [
"A.$P//Q$a//b$.$",
"B.$a//b$P//Q$.$",
"C.$P//Q$a//Q$và$b//P$.$",
"D. a và b cắt nhau."
] | quiz_specialized | numbered_pattern | null | null |
Hai đường thẳng a và b nằm trong ($\\\\alpha$). Hai đường thẳng a' và b' nằm trong ($\\b\\\eta$). Mệnh đề nào sau đây đúng? | null | [
"A. Nếu$a//a$' và$b//b$' thì ($\\\\\\\\\\\\alpha$) // ($\\\\b\\\\\\\\\\eta$).",
"B. Nếu ($\\\\\\\\\\\\alpha$) // ($\\\\b\\\\\\\\\\eta$) thì$a//a$' và$b//b$'.",
"C. Nếu$a//b$và a'//b' thì ($\\\\\\\\\\\\alpha$) // ($\\\\b\\\\\\\\\\eta$).",
"D. Nếu a cắt b, a' cắt b'và$a//a$' và$b//b$'thì ($\\\\\\\\\\\\alpha$) // ($\\\\b\\\\\\\\\\eta$)."
] | quiz_specialized | numbered_pattern | null | null |
Cho hai đường thẳng a, b và mặt phẳng (). Giả sử$a // b$và b // (). Kết luận về vị trí tương đối của a và () nào sau đây là đúng? | null | [
"A. a // ()",
"B. a ()",
"C. a // () hoặc a ()",
"D. không xác định"
] | quiz_specialized | numbered_pattern | null | null |
Cho tứ diện ABCD, các điểm E, F, G, H lần lượt thuộc các cạnh AD, AB, BC, CD sao cho Khẳng định nào sau đây là đúng? | null | [
"A. EFGH là hình bình hành.",
"B. EFGH có đúng một cặp cạnh song song.",
"C. EFGH là tứ giác không có cặt cạnh nào song song.",
"D. EFGH là hình chữ nhật."
] | quiz_specialized | numbered_pattern | null | null |
âu đúng trong các câu sau: Trong mặt phẳng | c | [
"A. Hai đường thẳng không có điểm chung thì song song với nhau.",
"B. Hai đoạn thẳng có điểm chung thì song song với nhau.",
"C. Hai đường thẳng có hai điểm chung thì song song với nhau.",
"D. Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng không trùng nhau."
] | quiz_specialized | numbered_pattern | null | null |
âu đúng trong các câu sau: | c | [
"A. Hai đường thẳng song song không có điểm chung.",
"B. Hai đường thẳng song song có 1 điểm chung.",
"C. Hai đường thẳng không cắt nhau thì song song.",
"D. Cả A, B, C đều sai."
] | quiz_specialized | numbered_pattern | null | null |
Cho hình vẽ sau: âu đúng nhất | c | [
"A.$A$B // C$D$",
"B.$C$D //E$F$",
"C. Cả A, B đều sai",
"D. Cả A,B đều đúng"
] | quiz_specialized | numbered_pattern | null | null |
âu sai. Nếu đường thẳng c cắt hai đường thẳng a,b và trong các góc tạo thành | c | [
"A. có một cặp góc so le trong bằng nhau thì$a//b$",
"B. có một cặp góc đồng vị bằng nhau thì$a//b$.",
"C. có một cặp góc trong cùng phía bằng nhau thì$a//b$.",
"D. có một cặp góc trong cùng phía bù nhau thì$a//b$."
] | quiz_specialized | numbered_pattern | null | null |
Phát biểu nào dưới đây là đúng | null | [
"A. Hai đường thẳng song song có các cặp góc trong cùng phía, đồng vị, so le trong bằng nhau.",
"B. Hai đường thẳng song song có các cặp góc trong cùng phía, đồng vị, so le trong bù nhau",
"C. Hai đường thẳng song song có cặp góc so le trong, đồng vị bằng nhau, trong cùng phía bù nhau.",
"D. Hai đường thẳng song song có cặp góc so le trong, đồng vị bằng nhau, trong cùng phía phụ nhau."
] | quiz_specialized | numbered_pattern | null | null |
Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào là đúng? | null | [
"A. Qua điểm B nằm ngoài đường thẳng n, có vô số đường thẳng song song với n;",
"B. Qua điểm B nằm ngoài đường thẳng n, có duy nhất một đường thẳng song song với n;",
"C. Qua điểm B nằm ngoài đường thẳng n, có hai đường thẳng phân biệt cùng song song với n;",
"D. Nếu hai đường thẳng MN và PQ cùng song song với đường thẳng a thì hai đường thẳng MN và PQ song song với nhau."
] | quiz_specialized | numbered_pattern | null | null |
Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào là đúng? Nếu một đường thẳng cắt nhau hai đường thẳng song song thì: | null | [
"A. Hai góc đồng vị bằng nhau;",
"B. Hai góc so le trong bằng nhau;",
"C. Hai góc trong cùng phía bù nhau;",
"D. A, B, C đều đúng."
] | quiz_specialized | numbered_pattern | null | null |
Cho đồ thị của ba hàm số$y=x^{\\\\alpha },$y=x$^{\\b\\\eta },$y=x$^{\\\\gamma }$trên khoảng$(0;+\infty )$trên cùng một hệ trục tọa độ như hình vẽ. Mệnh đề nào sau đây đúng | null | [
"A.$\\\\\\\\\\\\gamma <\\\\b\\\\\\\\\\eta <\\\\\\\\\\\\alpha <0$",
"B.$0<\\\\\\\\\\\\gamma <\\\\b\\\\\\\\\\eta <\\\\\\\\\\\\alpha <1$",
"C.$1<\\\\\\\\\\\\gamma <\\\\b\\\\\\\\\\eta <\\\\\\\\\\\\alpha$",
"D.$0<\\\\\\\\\\\\alpha <\\\\b\\\\\\\\\\eta <\\\\\\\\\\\\gamma <1$"
] | quiz_specialized | numbered_pattern | null | null |
Cho a , b, c là các số thực dương khác 1. Hình vễ sau là đồ thị của ba hàm số$y=a^{x},$y=b$^{x},$y=c$^{x}$. Khẳng định nào sau đây là đúng? | null | [
"A. a > b > c",
"B. a < b < c",
"C. c > a > b",
"D. a > c > b"
] | quiz_specialized | numbered_pattern | null | null |
Cho hàm số$f(x)=(\frac{1}{2})^{x}$và biểu thức$P = f$($x - 1$) + f($x - 2$). Mệnh đề nào sau đây là đúng? | null | [
"A.$P=\\frac{3}{4}f(x)$",
"B.$P = 6f$(x)",
"C. P = -3f(x)",
"D. P = -8f(x)"
] | quiz_specialized | numbered_pattern | null | null |
Cho a , b, c là các số thực dương khác 1. Hình vễ sau là đồ thị của ba hàm số$y=\\\log_{a}x,$y=\log$_{b}x,$y=\log$_{c}x$. Khẳng định nào sau đây là đúng? | null | [
"A. a > b > c",
"B. a < b < c",
"C. c > a > b",
"D. a > c > b"
] | quiz_specialized | numbered_pattern | null | null |
Cho a là số thực tùy ý và b, c là các số thực dương khác 1. Hình vẽ bên là đồ thị của ba hàm số$y=\\\log_{b}x,$y=\log$_{c}x$và$y=x^{a},x>0$. Khẳng định nào sau đây là đúng? | null | [
"A. a > b > c",
"B. a < b < c",
"C. c > a > b",
"D. a > c > b"
] | quiz_specialized | numbered_pattern | null | null |
Cho hàm số :\[ Chuyên đề Toán lớp 11 Chuyên đề: Lý thuyế$t - B$ài tập Toán 11 có đáp án\] Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:\[ Chuyên đề Toán lớp 11 Chuyên đề: Lý thuyế$t - B$ài tập Toán 11 có đáp án\] (II) f(x) liên tục tại$x = 2$(III) f(x) gián đoạn tại$x = 2$ | null | [
"A. Chỉ (I) và (III)",
"B. Chỉ (I) và (II)",
"C. Chỉ (I)",
"D. Chỉ (III)"
] | quiz_specialized | numbered_pattern | null | null |
Cho hàm số\[ Chuyên đề Toán lớp 11 Chuyên đề: Lý thuyế$t - B$ài tập Toán 11 có đáp án\] Kết luận nào sau đây là không đúng? | null | [
"A. Hàm số f(x) liên tục tại điểm x = -3",
"B. Hàm số f(x) liên tục tại điểm$x = 0$",
"C. Hàm số f(x) liên tục tại điểm$x = 2$",
"D. Hàm số f(x) liên tục tại điểm$x = 3$"
] | quiz_specialized | numbered_pattern | null | null |
Cho hàm số:\[ Chuyên đề Toán lớp 11 Chuyên đề: Lý thuyế$t - B$ài tập Toán 11 có đáp án\] Kết luận nào sau đây không đúng? | null | [
"A. Hàm số liên tục tại x = -2",
"B. Hàm số liên tục tại$x = 2$",
"C. Hàm số liên tục tại x = -1",
"D. Hàm số liên tục tại$x = 1$"
] | quiz_specialized | numbered_pattern | null | null |
Cho hàm số\[ Chuyên đề Toán lớp 11 Chuyên đề: Lý thuyế$t - B$ài tập Toán 11 có đáp án\] Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau | null | [
"A. f(x) liên tục trên R",
"B. f(x) liên tục trên R\\{0}",
"C. f(x) liên tục trên R\\{1}",
"D. f(x) liên tục trên R\\{0,1}"
] | quiz_specialized | numbered_pattern | null | null |
Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:\[ Chuyên đề Toán lớp 11 Chuyên đề: Lý thuyế$t - B$ài tập Toán 11 có đáp án\] | null | [
"A. Chỉ I đúng",
"B. Chỉ (I) và (II)",
"C. Chỉ (II) và (III)",
"D. Chỉ (I) và (III)"
] | quiz_specialized | numbered_pattern | null | null |
Cho hàm số\[ Chuyên đề Toán lớp 11 Chuyên đề: Lý thuyế$t - B$ài tập Toán 11 có đáp án\] Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau: I. f(x) liên tục tại x = √3 II. f(x) gián đoạn tại x = √3 III. f(x) liên tục trên R. | null | [
"A. Chỉ (I) và (II)",
"B. Chỉ (II) và (III)",
"C. Chỉ (I) và (III)",
"D. Cả (I),(II),(III) đều đúng"
] | quiz_specialized | numbered_pattern | null | null |
Cho hàm số\[ Chuyên đề Toán lớp 11 Chuyên đề: Lý thuyế$t - B$ài tập Toán 11 có đáp án\] Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau: (I) f(x) không xác định khi$x = 3$(II) f(x) liên tục tại$x = 2$\[ Chuyên đề Toán lớp 11 Chuyên đề: Lý thuyế$t - B$ài tập Toán 11 có đáp án\] | null | [
"A. Chỉ (I)",
"B. Chỉ (I) và (II)",
"C. Chỉ (I) và (III)",
"D. Cả (I), (II), (III) đều sai Xem đáp án Xem toàn bộ: Giải toán 11 kết nối bài Bài tập cuối chương V Nội dung quan tâm khác Giải toán 11 kết nối bài Bài tập cuối chương V Trắc nghiệm Toán 11 Kết nối Bài tập cuối chương V Giải SBT Toán 11 Kết nối Bài tập cuối chương V Giải siêu nhanh toán 11 kết nối bài Bài tập cuối chương V Lý thuyết trọng tâm toán 11 kết nối bài: Bài tập cuối chương V Đáp án Toán 11 kết nối bài Bài tập cuối chương V Trắc nghiệm toán 11 kết nối tri thức Bình luận Giải bài tập những môn khác Giải sgk lớp 11 KNTT 5 phút giải toán 11 KNTT 5 phút soạn bài văn 11 KNTT Văn mẫu 11 KNTT 5 phút giải vật lí 11 KNTT 5 phút giải hoá học 11 KNTT 5 phút giải sinh học 11 kết nối tri thức 5 phút giải KTPL 11 KNTT 5 phút giải lịch sử 11 KNTT 5 phút giải địa lí 11 KNTT 5 phút giải CN chăn nuôi11 KNTT 5 phút giải CN cơ khí 11 KNTT 5 phút giải THUD 11 KNTT 5 phút giải KHMT 11 KNTT 5 phút giải HĐTN 11 KNTT 5 phút giải QPAN 11 KNTT 5 phút giải tiếng anh 11 Global Sucess Giải sgk lớp 11 CTST 5 phút giải toán 11 CTST 5 phút soạn bài văn 11 CTST Văn mẫu 11 CTST 5 phút giải vật lí 11 CTST 5 phút giải hoá học 11 CTST 5 phút giải sinh học 11 CTST 5 phút giải KTPL 11 CTST 5 phút giải lịch sử 11 CTST 5 phút giải địa lí 11 CTST 5 phút giải CN chăn nuôi 11 CTST 5 phút giải CN cơ khí 11 CTST 5 phút giải THUD 11 CTST 5 phút giải KHMT 11 CTST 5 phút giải HĐTN 11 CTST 5 phút tiếng anh 11 Friends Global Giải sgk lớp 11 cánh diều 5 phút giải toán 11 cánh diều 5 phút soạn bài văn 11 cánh diều Văn mẫu 11 cánh diều 5 phút giải vật lí 11 cánh diều 5 phút giải hoá học 11 cánh diều 5 phút giải sinh học 11 cánh diều 5 phút giải KTPL 11 cánh diều 5 phút giải lịch sử 11 c"
] | quiz_specialized | numbered_pattern | null | null |
Một hộp chứa 3 bi xanh, 2 bi đỏ, 4 bi vàng. Lấy ngẫu nhiên 3 bi. Xác suất để đúng một bi đỏ là: | null | [
"A.$\\frac{1}{3}$",
"B.$\\frac{2}{5}$",
"C.$\\frac{1}{2}$",
"D.$\\frac{3}{5}$"
] | quiz_specialized | numbered_pattern | null | null |
Một tổ có 7 nam và 3 nữ . Chọn ngẫu nhiên 2 người. Tính xác suất sao cho 2 người được chọn không có nữ | null | [
"A.$\\frac{1}{15}$",
"B.$\\frac{2}{15}$",
"C.$\\frac{7}{15}$",
"D.$\\frac{8}{15}$"
] | quiz_specialized | numbered_pattern | null | null |
Một lớp có 20 học sinh nam và 18 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên một học sinh . Tính xác suất chọn được học sinh nữ | null | [
"A.$\\frac{1}{38}$",
"B.$\\frac{10}{19}$",
"C.$\\frac{9}{19}$",
"D.$\\frac{19}{9}$"
] | quiz_specialized | numbered_pattern | null | null |
Chọn nẫu nhiên một số có hai chữ số từ các số 00 đến 99. Xác suất để có một con số lẻ và chia hết cho p | null | [
"A. 0,12",
"C. 0,06",
"D. 0,01"
] | quiz_specialized | numbered_pattern | null | null |
Ba cầu thủ sút phạt đền 11 m, mỗi người đá một lần với xác suất làm bàn tương ứng là x, y và 0,6 (với x > y). Biết xác suất để ít nhất một trong ba cầu thủ ghi bàn là 0,976 và xác suất để cả ba cầu thủ đều ghi bàn là 0,336. Tính xác suất để có đúng hai cầu thủ ghi bàn | null | [
"A. 0,452",
"B. 0,435",
"C. 0,4525",
"D. 0,4245"
] | quiz_specialized | numbered_pattern | null | null |
Một bài trắc nghiệm có 10 câu hỏi, mỗi câu hỏi có 4 phương án lựa chọn trong đó có 1 đáp án đúng. Giả sử mỗi câu trả lời đúng được 5 điểm và mỗi câu trả lời sai bị trừ đi 2 điểm. Một học sinh không học bài nên đánh hú họa các câu trả lời. Tìm xác suất để học sinh này nhận điểm dưới 1 | null | [
"A. 0,7124",
"B. 0,7759",
"C. 0,7336",
"D. 0,783"
] | quiz_specialized | numbered_pattern | null | null |
Một hộp có 5 bi đen, 4 bi trắng. Chọn ngẫu nhiên 2 bi. Xác suất 2 bi chọn được cùng màu là | null | [
"A.$\\frac{1}{4}$",
"B.$\\frac{1}{9}$",
"C.$\\frac{4}{9}$",
"D.$\\frac{5}{9}$"
] | quiz_specialized | numbered_pattern | null | null |
Một tổ có 7 nam và 3 nữ . Chọn ngẫu nhiên 2 người. Tính xác suất sao cho 2 người được ó ít nhất một nữ | c | [
"A.$\\frac{1}{15}$",
"B.$\\frac{2}{15}$",
"C.$\\frac{7}{15}$",
"D.$\\frac{8}{15}$"
] | quiz_specialized | numbered_pattern | null | null |
Một tổ có 7 nam và 3 nữ . Chọn ngẫu nhiên 2 người. Tính xác suất sao cho 2 người được ó đúng một nữ | c | [
"A.$\\frac{1}{15}$",
"B.$\\frac{2}{15}$",
"C.$\\frac{7}{15}$",
"D.$\\frac{8}{15}$"
] | quiz_specialized | numbered_pattern | null | null |
Cho 100 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 100, chọn ngẫu nhiên 3 tấm thẻ . Xác suát để chọn được 3 tấm thẻ có tổng các số ghi trên thẻ là số chia hết cho 2 là | null | [
"A.$\\frac{5}{6}$",
"B.$\\frac{1}{2}$",
"C.$\\frac{5}{7}$",
"D.$\\frac{3}{4}$"
] | quiz_specialized | numbered_pattern | null | null |
Một tổ học sinh gồm có 6 nam và 4 nữ. Chọn ngẫu nhiên 3 em. Tính xác suất để 3 em được ó ít nhất 1 nữ | c | [
"A.$\\frac{5}{6}$",
"B.$\\frac{1}{6}$",
"C.$\\frac{1}{30}$",
"D.$\\frac{1}{2}$"
] | quiz_specialized | numbered_pattern | null | null |
Một tổ có 7 nam và 3 nữ . Chọn ngẫu nhiên 2 người. Tính xác suất sao cho 2 người được chọn đều là nữ | null | [
"A.$\\frac{1}{15}$",
"B.$\\frac{2}{15}$",
"C.$\\frac{7}{15}$",
"D.$\\frac{8}{15}$"
] | quiz_specialized | numbered_pattern | null | null |
Một nhóm gồm 8 nam và 7 nữ. Chọn ngẫu nhiên 5 bạn. Xác suất để trong 5 bạn được ó cả nam lẫn nữ mà nam nhiều hơn nữ là | c | [
"A.$\\frac{60}{143}$",
"B.$\\frac{238}{429}$",
"C.$\\frac{210}{429}$",
"D.$\\frac{82}{143}$"
] | quiz_specialized | numbered_pattern | null | null |
Nếu sin($a + b$) = 0 thì khẳng định nào sau đây đúng? | null | [
"A.$\\left\\\\\\\\\\cos($a + 2b$)\\right$=$\\left sina\\right$",
"B.$\\left\\\\\\\\\\cos($a + 2b$)\\right$=$\\left sinb\\right$",
"C.$\\left\\\\\\\\\\cos($a + 2b$)\\right$=$\\left cosa\\right$",
"D.$\\left\\\\\\\\\\cos($a + 2b$)\\right$=$\\left sinb\\right$"
] | quiz_specialized | numbered_pattern | null | null |
Phương sai của dãy số 2; 3; 4; 5; 6; 7 là. | null | [
"A. 4.5;",
"B. 3,1;",
"C. 2,92;"
] | quiz_specialized | numbered_pattern | null | null |
Theo thống kê điểm thi giữa kì 2 môn toán khối 11 của một trường THPT, người ta tính được phương sai của bảng thống kê đó là$s2 = 0$,573. Độ lệch chuẩn của bảng thống kê đó bằng: | null | [
"A. 0,182;",
"B. 0,757;",
"C. 0,936;",
"D. 0,657."
] | quiz_specialized | numbered_pattern | null | null |
Ba số x, y, z theo thứ tự lập thành một cấp số nhân với công bội q khác 1 ; đồng thời các số x ; 2y ; 3z theo thứ tự lập thành một cấp số cộng với công sai khác 0. Tìm giá trị của q. | null | [
"A.$q = 1$/3",
"B.$q = 1$/9",
"C. q = -$\\frac{1}{3}$",
"D. q = -3"
] | quiz_specialized | numbered_pattern | null | null |
Số hạng thứ hai, số hạng đầu và số hạng thứ ba của một cấp số cộng với công sai khác 0 theo thứ tự đó lập thành một cấp số nhân với công bội q. Tìm q ? | null | [
"A.$q = 2$",
"B. q = -2",
"C. q = -$\\frac{3}{2}$",
"D.$q = 3$/2"
] | quiz_specialized | numbered_pattern | null | null |
Cho dãy số$U_{n}$được xác định bởi .Khẳng định nào sau đây đúng? | null | [
"A. Dãy$U_{n}$là dãy giảm.",
"B. Dãy$U_{n}$là dãy tăng.",
"C. Dãy$U_{n}$là dãy không tăng, không giảm.",
"D. Đáp án khác"
] | quiz_specialized | numbered_pattern | null | null |
Cho dãy số$U_{n}$với$U_{n}$=\\\sin\$frac${\\\\pi}{$n + 1$}$Khẳng định nào sau đây là sai?$ | null | [
"A. Số hạng thứ$n +1$của dãy$U_{$n + 1$}$=\\\\\\\\\\sin\\$frac${\\\\\\\\\\\\pi}{$n + 1$}$$",
"B. Dãy số bị chặn.",
"C. Đây là một dãy số tăng.",
"D. Dãy số không tăng không giảm."
] | quiz_specialized | numbered_pattern | null | null |
Cho tứ diện . Gọi lần lượt là trọng tâm các tam giác và . Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau? | null | [
"A. song song với .",
"B. song song với .",
"C. và là hai đường thẳng chéo nhau.",
"D. cắt ."
] | quiz_specialized | numbered_pattern | null | null |
Cho hình chóp có đáy là hình thang . Khẳng định nào sau đây sai? | null | [
"A. Hình chóp có 4 mặt bên.",
"B. Giao tuyến của hai mặt phẳng và là ( là giao điểm của và ).",
"C. Giao tuyến của hai mặt phẳng và là ( là giao điểm của và ).",
"D. Giao tuyến của hai mặt phẳng và là đường trung bình của hình thang ."
] | quiz_specialized | numbered_pattern | null | null |
Cho đường thẳng song song mặt phẳng . Chọn khẳng định đúng? | null | [
"A. Đường thẳng a và mặt phẳng có một điểm chung.",
"B. Đường thẳng a song song với một đường thẳng nằm trong .",
"C. Đường thẳng không nằm trong và song song với một đường thẳng nằm trong .",
"D. Đường thẳng và mặt phẳng có hai điểm chung."
] | quiz_specialized | numbered_pattern | null | null |
Chọn khẳng định sai: | null | [
"A. Nếu hai mặt phẳng song song thì mọi đường thẳng nằm trên mặt phẳng này đều song song với mặt phẳng ki",
"a. B. Nếu mặt phẳng chứa hai đường thẳng cùng song song với mặt phẳng thì và song song với nhau.",
"C. Nếu hai mặt phẳng và song song nhau thì mặt phẳng đã cắt đều phải cắt và các giao tuyến của chúng song song nhau.",
"D. Nếu một đường thẳng cắt một trong hai mặt phẳng song song thì sẽ cắt mặt phẳng còn lại."
] | quiz_specialized | numbered_pattern | null | null |
Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai? | null | [
"A. Phép chiếu song song biến đường thẳng thành đường thẳng, biến tia thành tia, biến đoạn thẳng thảnh đoạn thẳng",
"B. Phép chiếu song song biến hai đường thẳng song song thành hai đường thẳng song song",
"C. Phép chiếu song song biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng và không thay đổi thứ tự của ba điểm đó",
"D. Phép chiếu song song không làm thay đổi tỉ số độ dài của hai đoạn thẳng nằm trên hai đường thẳng song song hoặc cùng nằm trên một đường thẳng"
] | quiz_specialized | numbered_pattern | null | null |
Doanh thu bán hàng trong 20 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên của một cửa hàng được ghi lại ở bảng sau (đơn vị: triệu đồng): Doanh thu [5;7) [7;9) [9;11) [11;13) [13;15) Số ngày 2 7 7 3 1 Doanh thu bán hàng của cửa hàng trong ngày A là 7 triệu đồng thì được xếp vào nhóm nào? | null | [
"A. [5; 7)",
"B. [7; 9)",
"C. [9; 11)",
"D. [13; 15)"
] | quiz_specialized | numbered_pattern | null | null |
(6 điểm). Số nguyện vọng đăng kí vào đại học của các bạn trong lớp được thống kê trong bảng sau: Số nguyện vọng 1 3 4 6 7 9 10 12 Số học sinh 5 18 13 7 Trung bình một bạn trong lớp đăng kí bao nhiêu nguyện vọng? => Xem hướng dẫn giải Đề số 1: Đề kiểm tra toán 11 Kết nối bài Các số đặc trưng đo xu thế... III. DẠNG 3 ĐỀ TRẮC NGHIỆM VÀ TỰ LUẬN ĐỀ 1 I. Phần trắc nghiệm (4 điểm) (hữ cái trước câu trả lời đúng nhất.) | c | null | quiz_specialized | numbered_pattern | null | null |
(3 điểm). Số a thoả mãn có 75% giá trị trong mẫu số liệu nhỏ hơn a và 25% giá trị trong mẫu số liệu lớn hơn a là? => Xem hướng dẫn giải Đề số 2: Đề kiểm tra toán 11 Kết nối bài Các số đặc trưng đo xu thế... ĐỀ 2 I. Phần trắc nghiệm (4 điểm) (hữ cái trước câu trả lời đúng nhất.) | c | null | quiz_specialized | numbered_pattern | null | null |
Hình biểu diễn nào sau đây vẽ đúng hình chóp ? | null | [
"A. Hình a",
"B. Hình b",
"C. Hình c",
"D. Hình d"
] | quiz_specialized | numbered_pattern | null | null |
(6 điểm). Tìm tất các giá trị thực của tham số m để phương trình cos2x - ($2m + 1$)$cosx + m$+$1 = 0$có nghiệm trên khoảng ($\frac{π}{2}$;$\frac{3π}{2}$) => Xem hướng dẫn giải Đề số 1: Đề kiểm tra toán 11 Kết nối bài Phương trình lượng giác cơ... III. DẠNG 3 ĐỀ TRẮC NGHIỆM VÀ TỰ LUẬN ĐỀ 1 I. Phần trắc nghiệm (4 điểm) (hữ cái trước câu trả lời đúng nhất.) | c | null | quiz_specialized | numbered_pattern | null | null |
(3 điểm) . Giải phương trình cot($3x - 1$) = -$\\\\sqrt{2}$=> Xem hướng dẫn giải Đề số 2: Đề kiểm tra toán 11 Kết nối bài Phương trình lượng giác cơ... ĐỀ 2 I. Phần trắc nghiệm (4 điểm) (hữ cái trước câu trả lời đúng nhất.) | c | null | quiz_specialized | numbered_pattern | null | null |
Cho cấp số cộng 6,$x -2$,y. Khẳng định nào sau đây đúng? | null | [
"A.$x = 2$;$y = 5$.",
"B.$x = 4$;$y = 6$.",
"C.$x = 2$; y = -6.",
"D.$x = 4$; y = -6."
] | quiz_specialized | numbered_pattern | null | null |
Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng? | null | [
"A. Nếu hai mặt phẳng song song thì mọi đường thẳng nằm trên mặt phẳng này đều song song với mặt phẳng ki",
"a. B. Nếu mặt phẳng chứa hai đường thẳng cùng song song với mặt phẳng thì và song song với nhau.",
"C. Nếu hai mặt phẳng và song song nhau thì mặt phẳng đã cắt đều phải cắt và các giao tuyến của chúng song song nhau.",
"D. Nếu một đường thẳng cắt một trong hai mặt phẳng song song thì sẽ cắt mặt phẳng còn lại."
] | quiz_specialized | numbered_pattern | null | null |
Cho đường thẳng nằm trong mặt phẳng . Giả sử . Mệnh đề nào sau đây đúng? | null | [
"A. Nếu thì .",
"B. Nếu cắt thì cắt .",
"C. Nếu thì .",
"D. Nếu và chứa thì sẽ cắt theo giao tuyến là đường thẳng song song với ."
] | quiz_specialized | numbered_pattern | null | null |
Cho hàm số có đồ thị như hình bên. Chọn khẳng định đúng. | null | [
"A. Hàm số liên tục trên .",
"B. Hàm số liên tục trên .",
"C. Hàm số liên tục trên .",
"D. Hàm số liên tục trên . PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)"
] | quiz_specialized | numbered_pattern | null | null |
Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình log 0,3 (4x 2 )log 0,3 (12x5). Kí hiệu m, M lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của tập S. Mệnh đề nào sau đây là đúng? | null | [
"A.$m + M$=3",
"B.$m + M$=2",
"C.$Mm=3$",
"D.$Mm=1$."
] | quiz_specialized | numbered_pattern | null | null |
Công thức nào sau đây sai? | null | [
"A. cos ($a - b$) = sin",
"a.$s$inb +\\cos\\$a$.cosb",
"B. cos ($a + b$) = sina .$s$inb -\\cos\\$a$.cosb",
"C. sin ($a - b$) = sin",
"a.$c$osb -\\cos\\$a$.sinb",
"D. sin ($a + b$) =$s$inacosb + cosa\\sin\\$b$"
] | quiz_specialized | numbered_pattern | null | null |
Khẳng định nào đúng trong các khẳng định sau? | null | [
"A. sin\\$a$+\\\\\\cos\\$a$=$\\\\\\\\\\\\sqrt{2}$\\\\\\\\\\sin(a -$\\frac{π}{4}$)",
"B.\\\\sin a +\\\\cos a =$\\\\\\\\\\\\sqrt{2}$\\\\\\\\\\sin(a +$\\frac{π}{4}$)",
"C.\\\\sin a +\\\\cos a = -$\\\\\\\\\\\\sqrt{2}$\\\\\\\\\\sin(a -$\\frac{π}{4}$)",
"D.\\\\sin a +\\\\cos a = -$\\\\\\\\\\\\sqrt{2}$\\\\\\\\\\sin(a +$\\frac{π}{4}$)"
] | quiz_specialized | numbered_pattern | null | null |
Công thức nào sau đây đúng? | null | [
"A.$\\\\$\\cos3a = 3cos\\$a$- 4$\\\\\\\\\\cos^{3}a$",
"B.\\\\cos3a = 4$\\\\\\\\\\cos^{3}a$- 3cosa",
"C.\\\\cos3a = 3$\\\\\\\\\\cos^{3}a$- 4cosa",
"D.\\\\$\\\\$\\cos3a = 4cos\\$a$- 3$\\\\\\\\\\cos^{3}a$"
] | quiz_specialized | numbered_pattern | null | null |
Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào sai? | null | [
"A.$\\\\\\\\\\sin0^{0} +\\\\\\\\\\cos0^{0}$= 1",
"B.$\\\\\\\\\\sin90^{0} +\\\\\\\\\\cos90^{0}$= 1",
"C.$\\\\\\\\\\sin180^{0} +\\\\\\\\\\cos180^{0}$= -1",
"D.$\\\\\\\\\\sin60^{0} +\\\\\\\\\\cos60^{0}$= 1"
] | quiz_specialized | numbered_pattern | null | null |
Xét phép thử gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất hai lần liên tiếp. Gọi là biến cố Lần đầu xuất hiện mặt 6 chấm và là biến cố Lần thứ hai xuất hiện mặt 6 chấm. Khẳng định nào sai trong các khẳng định sau: | null | [
"A. và là hai biến cố xung khắ",
"c. B. là biến cố Ít nhất một lần xuất hiện mặt 6 chấm.",
"C. là biến cố Tổng số chấm trên mặt xuất hiện của hai lần gieo bằng 12.",
"D. và là hai biến cố độc lập."
] | quiz_specialized | numbered_pattern | null | null |
Cho . Mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau là: | null | [
"A. Tập giá trị của hàm số là .",
"B. Tập xác định của hàm số là .",
"C. Tập xác định của hàm số là .",
"D. Tập giá trị của hàm số là ."
] | quiz_specialized | numbered_pattern | null | null |
Cứ mỗi tháng ông An đều gửi vào ngân hàng đúng 5 triệu đồng, với lãi suất 0,6%/tháng được tính theo phương thức lãi kép. Hỏi sau đúng 2 năm, ông An có bao nhiêu tiền trong ngân hàng. (Làm tròn đến hai chữ số thập phân). | null | [
"A. 129,43 triệu.",
"B. 134,42 triệu.",
"C. 123,65 triệu.",
"D. 132,28 triệu."
] | quiz_specialized | numbered_pattern | null | null |
Cho phương trình: Một học sinh giải bài toán như sau: Bước 1: Đặt . Phương trình (*) được viết lại là: Có: Suy ra phương trình (1) có 2 nghiệm Bước 2: + Với ta có + Với ta có Bước 3: Vậy (*) có hai nghiệm là và Bài giải trên của học sinh đó đúng hay sai? Nếu sai thì sai ở bước nào? | null | [
"A. Bước 1.",
"B. Bước 2.",
"C. Bước 3.",
"D. Đúng."
] | quiz_specialized | numbered_pattern | null | null |
(1 điểm) Một hộp đựng 4 viên bi xanh, 3 viên bi đỏ và 2 viên bi vàng. Chọn ngẫu nhiên hai viên bi. Tính xác suất để: | c | [
"a. Hai viên bi được chọn có cùng màu.",
"b. Hai viên bi được chọn có ít nhất một viên bi màu đỏ."
] | quiz_specialized | numbered_pattern | null | null |
Cho biểu thức sau. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:$\\\log_{\frac{1}{4}}($y - x$)-\log_{4}\frac{1}{y}=1(y>0, y>x)$ | null | [
"A.$3$x = 4$y$",
"B.$x=-\\frac{3}{4}y$",
"C.$x=\\frac{3}{4}y$",
"D. 3x = -4y"
] | quiz_specialized | numbered_pattern | null | null |
Cho a, b > 0 và$a^{2} + b^{2} = 7ab$. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ? | null | [
"A. 2\\\\log($a + b$) =$l$oga +\\log\\$b$",
"B.$4\\\\\\\\\\log(\\frac{$a + b$}{6})=$loga +\\\\\\log\\$b$",
"C.$\\\\\\\\\\log(\\frac{$a + b$}{3})=\\frac{1}{2}($l$oga +\\log\\$b$)$",
"D.$\\\\\\\\\\log(\\frac{$a + b$}{3})=3($l$oga +\\log\\$b$)$"
] | quiz_specialized | numbered_pattern | null | null |
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O và$SA = SC$,$SB = SD$. Mệnh đề nào sau đây sai? | null | [
"A.$SC\\perp (SB$",
"B.$SO\\perp (ABC$",
"C.$(SB$",
"D.\\perp (ABC",
"D.$(SA$",
"C.\\perp (ABC"
] | quiz_specialized | numbered_pattern | null | null |
Trong các mệnh đề dưới đây mệnh đề nào sai? | null | [
"A. Hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng nhau",
"B. Hình chóp tứ giác đều có các cạnh bên bằng nhau",
"C. Hình chóp tứ giác đều có đáy là hình vuông",
"D. Hình chóp tứ giác đều có hình chiếu vuông góc của đỉnh lên đáy trùng với tâm của đáy"
] | quiz_specialized | numbered_pattern | null | null |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.