question
stringlengths
20
713
answer
stringclasses
3 values
options
listlengths
2
6
type
stringclasses
1 value
extraction_method
stringclasses
1 value
merged_at
stringdate
2025-09-23 18:48:28
2025-09-23 18:48:28
merge_strategy
stringclasses
1 value
Cho các đường thẳng a, b và các mặt phẳng$(\\\\alpha ),(\\b\\\eta )$. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
null
[ "A.$\\left\\{\\begin{matrix}a\\perp (\\\\\\\\\\\\alpha )\\\\a\\subset (\\\\b\\\\\\\\\\eta )\\end{matrix}\\right.\\Rightarrow (\\alpha )\\perp (\\\\\\\\\\beta )$", "B.$\\left\\{\\begin{matrix}a\\perp b\\\\a\\perp (\\\\\\\\\\\\alpha )\\end{matrix}\\right.\\Rightarrow b//(\\alpha )$", "C.$\\left\\{\\begin{matrix}a\\perp b\\\\a\\subset (\\\\\\\\\\\\alpha )\\\\b\\subset (\\\\b\\\\\\\\\\eta )\\end{matrix}\\right.\\Rightarrow (\\alpha )\\perp (\\\\\\\\\\beta )$", "D.$\\left\\{\\begin{matrix}(\\\\\\\\\\\\alpha )\\perp (\\\\b\\\\\\\\\\eta )\\\\a\\subset (\\alpha )\\\\b\\subset (\\\\\\\\\\beta )\\end{matrix}\\right.\\Rightarrow a\\perp b$" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
null
null
Khẳng định nào sau đây là sai?
null
[ "A.$\\\\\\\\\\sin^{2}\\\\\\\\\\\\alpha +\\\\\\\\\\cos^{2}\\alpha$= 1", "B.$1 +\\\\\\\\\\cot^{2}\\\\\\\\\\\\alpha =\\frac{1}{\\\\\\\\\\sin^{2}\\alpha}$", "C.$\\\\\\\\\\tan\\\\\\\\\\\\alpha .\\\\\\\\\\cot\\alpha$= -1 ($\\\\\\\\\\sin\\\\\\\\\\\\alpha .\\\\\\\\\\cos\\alpha$0)", "D. 1 +$\\\\\\\\\\tan^{2}\\\\\\\\\\\\alpha$=$\\frac{1}{\\\\\\\\\\cos^{2}\\\\\\\\\\\\alpha}$(\\\\\\\\\\cos\\$\\\\\\\\\\alpha$0) => Xem hướng dẫn giải Đề số 2: Đề kiểm tra toán 11 Kết nối bài Giá trị lượng giác của gó", "c. .. ĐỀ SỐ 2" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
null
null
Cho dãy số$U_{n}$=$\frac{$a - 1$}{n^{2}}$(a hằng số). Khẳng định nào sau đây là sai?
null
[ "A.$U_{$n + 1$}$=$\\frac{$a - 1$}{($n + 1$)^{2}}$", "B. Hiệu$U_{$n + 1$}$-$U_{n}$= ($1 - a$).$\\frac{$2n - 1$}{($n + 1$)^{2}. n^{2}}$", "C. Hiệu$U_{$n + 1$}$-$U_{n}$= ($a - 1$).$\\frac{$2n - 1$}{($n + 1$)^{2}. n^{2}}$", "D. Dãy số tăng khi a < 1." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
null
null
Cho dãy số$U_{n}$=$\frac{- 1}{n^{2} + 1}$. Khẳng định nào sau đây là không đúng?
null
[ "A.$U_{$n + 1$}$=$\\frac{- 1}{($n + 1$)^{2} + 1}$", "B.$U_{n}$>$U_{$n + 1$}$", "C. Đây là một dãy số tăng", "D. Bị chặn dưới." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
null
null
Xét phép thử gieo con súc sắc cân đối và đồng chất hai lần liên tiếp. Gọi là biến cố Lần đầu xuất hiện mặt 5 chấm và là biến cố Lần hai xuất hiện mặt 5 chấm. Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau?
null
[ "A. và là hai biến cố độc lập.", "B. là biến cố: Tổng số chấm trên mặt xuất hiện của hai lần gieo bằng 10.", "C. là biến cố: ít nhất một lần xuất hiện mặt 5 chấm", "D. và là hai biến cố xung khắ" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
null
null
Trong các dãy số cho bởi công thức truy hồi sau, hãy ãy số là cấp số nhân. A. B. C. D.
d
null
quiz_specialized
numbered_pattern
null
null
Cho hình chóp có đáy là hình thang ABCD ($AB // CD$). Khẳng định nào sau đây sai ?
null
[ "A. Hình chóp có 4 mặt bên.", "B. Giao tuyến của hai mặt phẳng và là ( là giao điểm của và ).", "C. Giao tuyến của hai mặt phẳng và là ( là giao điểm của và ).", "D. Giao tuyến của hai mặt phẳng và là đường trung bình của ." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
null
null
Cho hai đường thẳng chéo nhau. Một đường thẳng song song với . Khẳng định nào sau đây đúng?
null
[ "A. và song song.", "B. và chéo nhau hoặc cắt nhau.", "C. và cắt nhau.", "D. và chéo nhau." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
null
null
Một mặt phẳng cắt hai mặt đối diện của hình hộp theo hai giao tuyến là và . Hãy chọn đáp án đúng
null
[ "A. và song song.", "B. và chéo nhau.", "C. và trùng nhau.", "D. và cắt nhau." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
null
null
Cho các đường thẳng không song song với phương chiếu. Khẳng định nào sau đây là đúng?
null
[ "A. Phép chiếu song song biến hai đường thẳng song song thành hai đường thẳng song song.", "B. Phép chiếu song song có thể biến hai đường thẳng song song thành hai đường thẳng cắt nhau.", "C. Phép chiếu song song có thể biến hai đường thẳng song song thành hai đường thẳng chéo nhau.", "D. Phép chiếu song song biến hai đường thẳng song song thành hai đường thẳng song song hoặc trùng nhau." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
null
null
(6 điểm). Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức P =$\\\sin^{6}a$+$\\\cos^{6}a$=> Xem hướng dẫn giải Đề số 1: Đề kiểm tra toán 11 Kết nối bài Công thức lượng giác (Đề... III. DẠNG 3 ĐỀ TRẮC NGHIỆM VÀ TỰ LUẬN ĐỀ 1 I. Phần trắc nghiệm (4 điểm) (hữ cái trước câu trả lời đúng nhất.)
c
null
quiz_specialized
numbered_pattern
null
null
Cho hàm số$f(x)=\\\\sqrt{$x - 1$}+\frac{1}{\\\\sqrt{$x - 1$}}$. Để tính f', hai học sinh lập luận theo hai cách (I)$f(x)=\frac{x}{\\\\sqrt{$x - 1$}}\Rightarrow f'(x)=\frac{$x - 2$}{2($x - 1$)\\\\sqrt{$x - 1$}}$(II)$f'(x)=\frac{1}{2\\\\sqrt{$x - 1$}}-\frac{1}{2($x - 1$)\\\\sqrt{$x - 1$}}=\frac{$x - 2$}{2($x - 1$)\\\\sqrt{$x - 1$}}$Cách nào đúng?
null
[ "A. Chỉ (I)", "B. Chỉ (II)", "C. Cả hai đều sai", "D. Cả hai đều đúng" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
null
null
Cho hàm số$y=f(x)=($1-2x$^{2})\\\\sqrt{$1-2x$^{2}}$. Ta xét hai mệnh đề sau (I)$f'(x)=y=\frac{-2x($1+6x$^{2})}{\\\\sqrt{$1+2x$^{2}}}$(II)$f(x)f'(x)=2x(12x^{4}-4x^{2}-1)$Mệnh đề nào đúng?
null
[ "A. Chỉ (II)", "B. Chỉ (I)", "C. Cả 2 đều đúng", "D. Cả 2 đều sai" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
null
null
Hình biểu diễn nào sau đây vẽ đúng hình hộp.
null
[ "A. Hình a", "B. Hình b", "C. Hình c", "D. Hình d" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
null
null
Trong các khẳng định sau; khẳng định nào đúng?
null
[ "A. Qua hai điểm phân biệt có duy nhất một mặt phẳng.", "B. Qua ba điểm phân biệt bất kì có duy nhất một mặt phẳng.", "C. Qua ba điểm không thẳng hàng có duy nhất một mặt phẳng.", "D. Qua bốn điểm bất kì có duy nhất một mặt phẳng." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
null
null
Cho hàm số$y=f(x)=-\frac{cosx}{3\\\sin^{3}x}+\frac{4}{3}cotx$. Giá trị đúng của$f'(\frac{\\\\pi }{3})$bằng
null
[ "A.$\\frac{8}{9}$", "B.$-\\frac{9}{8}$", "C.$\\frac{9}{8}$", "D.$-\\frac{8}{9}$" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
null
null
Cho hàm số$f(x) =$x + 1$-\frac{2}{$x - 1$}$. Xét hai câu sau: (I)$f'(x)=\frac{x^{2}-$2x - 1$}{($x - 1$)^{2}}\forall\forall x\neq 1$(II)$f'(x)>0,\forall\forall x\neq 1$Hãy âu đúng
c
[ "A. Chỉ (I) đúng", "B. Chỉ (II) đúng", "C. Cả hai đều sai", "D. Cả hai đều đúng" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
null
null
Cho hàm số f(x) =$ax + b$. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
null
[ "A. f(x) = -a", "B. f'(x) = -b", "C. f'(x) = a", "D. f'(x) = b" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
null
null
Một hộp có 5 viên bi đỏ và 9 viên bi xanh. Chọn gẫu nhiên 2 viên bi. Xác suất để chọn được 2 viên bi khác màu
null
[ "A.$\\frac{14}{45}$", "B.$\\frac{45}{91}$", "C.$\\frac{46}{91}$", "D.$\\frac{15}{22}$" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
null
null
Một bình đựng 5 quả cầu xanh và 4 quả cầu đỏ và 3 quả cầu vàng. Chọn ngẫu nhiên 3 quả cầu. Xác suất để được 3 quả cầu khác màu là
null
[ "A.$\\frac{3}{5}$", "B.$\\frac{3}{7}$", "C.$\\frac{3}{11}$", "D.$\\frac{3}{14}$" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
null
null
Một bình đựng 4 quả cầu xanh và 6 quả cầu trắng. Chọn ngẫu nhiên 4 quả cầu. Xác suất để được 2 quả cầu xanh và 2 quả cầu trắng là
null
[ "A.$\\frac{1}{20}$", "B.$\\frac{3}{7}$", "C.$\\frac{1}{7}$", "D.$\\frac{4}{7}$" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
null
null
Một đựng 4 quả cầu xanh và 6 quả cầu trắng. Chọn ngẫu nhiên 4 quả cầu. Xác suất để được 2 quả cầu xanh và 2 quả cầu trắng là
null
[ "A.$\\frac{1}{20}$", "B.$\\frac{3}{7}$", "C.$\\frac{1}{7}$", "D.$\\frac{4}{7}$" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
null
null
Một hộp có 5 bi đen, 4 bi trắng. Chọn ngẫu nhiên 2 bi. Xác suất 2 bi được ó đủ hai màu là:
c
[ "A.$\\frac{5}{324}$", "B.$\\frac{5}{9}$", "C.$\\frac{2}{9}$", "D.$\\frac{1}{18}$Xem đáp án Xem toàn bộ: Giải toán 11 kết nối bài 30 Công thức nhân xác suất cho hai biến cố độc lập Nội dung quan tâm khác Giải toán 11 kết nối bài 30 Công thức nhân xác suất cho hai biến cố độc lập Trắc nghiệm Toán 11 kết nối bài 30 Công thức nhân xác suất cho hai biến cố độc lập Dễ hiểu giải Toán 11 kết nối bài 30 Công thức nhân xác suất cho hai biến cố độc lập Trắc nghiệm toán 11 kết nối tri thức Bình luận Giải bài tập những môn khác Giải sgk lớp 11 KNTT 5 phút giải toán 11 KNTT 5 phút soạn bài văn 11 KNTT Văn mẫu 11 KNTT 5 phút giải vật lí 11 KNTT 5 phút giải hoá học 11 KNTT 5 phút giải sinh học 11 kết nối tri thức 5 phút giải KTPL 11 KNTT 5 phút giải lịch sử 11 KNTT 5 phút giải địa lí 11 KNTT 5 phút giải CN chăn\\\\\\\\\\nuôi11 KNTT 5 phút giải CN cơ khí 11 KNTT 5 phút giải THUD 11 KNTT 5 phút giải KHMT 11 KNTT 5 phút giải HĐTN 11 KNTT 5 phút giải QPAN 11 KNTT 5 phút giải tiếng anh 11 Global Sucess Giải sgk lớp 11 CTST 5 phút giải toán 11 CTST 5 phút soạn bài văn 11 CTST Văn mẫu 11 CTST 5 phút giải vật lí 11 CTST 5 phút giải hoá học 11 CTST 5 phút giải sinh học 11 CTST 5 phút giải KTPL 11 CTST 5 phút giải lịch sử 11 CTST 5 phút giải địa lí 11 CTST 5 phút giải CN chăn nuôi 11 CTST 5 phút giải CN cơ khí 11 CTST 5 phút giải THUD 11 CTST 5 phút giải KHMT 11 CTST 5 phút giải HĐTN 11 CTST 5 phút tiếng anh 11 Friends Global Giải sgk lớp 11 cánh diều 5 phút giải toán 11 cánh diều 5 phút soạn bài văn 11 cánh diều Văn mẫu 11 cánh diều 5 phút giải vật lí 11 cánh diều 5 phút giải hoá học 11 cánh diều 5 phút giải sinh học 11 cánh diều 5 phút giải KTPL 11 cánh diều 5 phút giải lịch sử 11 cánh diều 5 phút giải địa lí 11 cánh diều 5 phút giải CN chăn nuôi 11 cánh diều 5 phút giải CNcơ khí 11 cánh diều 5 phút giải THUD 11 cánh diều 5 phút giải KHMT11 cánh diều 5 phút giải HĐTN 11 cánh diều 5 phút giải QPAN11 cánh diều 5 p" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
null
null
Trong không gian cho điểm và mặt phẳng . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
null
[ "A. Có đúng hai đường thẳng đi qua và vuông góc với .", "B. Có vô số đường thẳng đi qua và vuông góc với .", "C. Không tồn tại đường thẳng đi qua và vuông góc với .", "D. Có đúng một đường thẳng đi qua và vuông góc với ." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
null
null
Tung một con súc sắc cân đối đồng chất hai lần liên tiếp. Xét các biến cố: : Súc sắc xuất hiện số lẻ ở lần tung thứ nhất, : Súc sắc xuất hiện số chẵn ở lần tung thứ hai. Chọn khẳng định đúng:
null
[ "C. và là hai biến cố xung khắ", "c. D. ." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
null
null
Dãy số (un) có phải là cấp số cộng không ? Nếu phải hãy xác định số công sai d, biết rẳng: un = -$3n + 1$
null
[ "A. d = -2", "B.$d = 3$", "C. d = -3", "D.$d = 1$" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
null
null
Cho a, b, c theo thứ tự lập thành cấp số cộng, đẳng thức nào sau đây là đúng?
null
[ "A.$a^{2} + c^{2}$=$2$ab + 2b$c$+ 2a", "c. B.$a^{2} - c^{2}$=$2$ab + 2b$c$- 2a", "c. C.$a^{2} + c^{2}$=$2$ab + 2b$c$- 2a", "c. D.$a^{2} - c^{2}$=$2$ab - 2b$c$+ 2ac" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
null
null
Trong một chiếc hộp đựng 6 viên bi đỏ, 8 viên bi xanh, 10 viên bi trắng. Lấy ngẫu nhiên 4 viên bi. Tính số phần tử của biến cố: A: 4 viên bi lấy ra có đúng hai viên bi màu trắng:
null
[ "A. n ( A ) = 4245", "B. n ( A ) = 4295", "C. n ( A ) = 4095", "D. n ( A ) = 3095" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
null
null
Chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên có 4 chữ số đôi một khác nhau. Tính số phần tử của biến cố A: Số được hia hết cho 5 A. 454 B. 684 C. 840 D. 952
c
null
quiz_specialized
numbered_pattern
null
null
Trong một chiếc hộp đựng 6 viên bi đỏ, 8 viên bi xanh, 10 viên bi trắng. Lấy ngẫu nhiên 4 viên bi. Tính số phần tử của biến cố 4 viên bi lấy ra có đúng hai viên bi màu trắng.
null
[ "A. 4095", "B. 1050", "C. 5904" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
null
null
Chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên có 4 chữ số đôi một khác nhau. Tính số phần tử của không gian mẫu.
null
[ "A. 10000", "B. 9000", "C. 4536", "D. 6824 Xem đáp án Xem toàn bộ: Giải toán 11 kết nối bài 28 Biến cố hợp, biến cố giao, biến cố độc lập Nội dung quan tâm khác Giải toán 11 kết nối bài 28 Biến cố hợp, biến cố giao, biến cố độc lập Trắc nghiệm Toán 11 kết nối bài 28 Biến cố hợp, biến cố giao, biến cố độc lập Giải siêu nhanh toán 11 kết nối bài 28: Biến cố hợp, biến cố giao, biến cố độc lập Dễ hiểu giải Toán 11 kết nối bài 28 Biến cố hợp, biến cố giao, biến cố độc lập Trắc nghiệm toán 11 kết nối tri thức Bình luận Giải bài tập những môn khác Giải sgk lớp 11 KNTT 5 phút giải toán 11 KNTT 5 phút soạn bài văn 11 KNTT Văn mẫu 11 KNTT 5 phút giải vật lí 11 KNTT 5 phút giải hoá học 11 KNTT 5 phút giải sinh học 11 kết nối tri thức 5 phút giải KTPL 11 KNTT 5 phút giải lịch sử 11 KNTT 5 phút giải địa lí 11 KNTT 5 phút giải CN chăn nuôi11 KNTT 5 phút giải CN cơ khí 11 KNTT 5 phút giải THUD 11 KNTT 5 phút giải KHMT 11 KNTT 5 phút giải HĐTN 11 KNTT 5 phút giải QPAN 11 KNTT 5 phút giải tiếng anh 11 Global Sucess Giải sgk lớp 11 CTST 5 phút giải toán 11 CTST 5 phút soạn bài văn 11 CTST Văn mẫu 11 CTST 5 phút giải vật lí 11 CTST 5 phút giải hoá học 11 CTST 5 phút giải sinh học 11 CTST 5 phút giải KTPL 11 CTST 5 phút giải lịch sử 11 CTST 5 phút giải địa lí 11 CTST 5 phút giải CN chăn nuôi 11 CTST 5 phút giải CN cơ khí 11 CTST 5 phút giải THUD 11 CTST 5 phút giải KHMT 11 CTST 5 phút giải HĐTN 11 CTST 5 phút tiếng anh 11 Friends Global Giải sgk lớp 11 cánh diều 5 phút giải toán 11 cánh diều 5 phút soạn bài văn 11 cánh diều Văn mẫu 11 cánh diều 5 phút giải vật lí 11 cánh diều 5 phút giải hoá học 11 cánh diều 5 phút giải sinh học 11 cánh diều 5 phút giải KTPL 11 cánh diều 5 phút giải lịch sử 11 cánh diều 5 phút giải địa lí 11 cánh diều 5 phút giải CN chăn nuôi 11 cánh diều 5 phút giải CNcơ khí 11 cánh diều 5 phút giải THUD 11 cánh diều 5 phút giải KHMT11 cánh diều 5 phút giải HĐTN 11 cánh diều 5 phú" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
null
null
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng
null
[ "A. Góc giữa đường thẳng a và mp (P) bằng góc giữa a và mp (Q) thì (P) song song với (Q)", "B. Góc giữa đường thẳng a và mp (P) bằng góc giữa đường thẳng b và mp(P) thì$a // b$", "C. Hai đường thẳng a và b song song thì góc giữa a và mp(P) bằng góc giữa b và mp (P)", "D. Góc$\\\\\\\\\\\\alpha$là góc giữa đường thẳng và mặt phẳng thì$0^{\\circ}\\leq\\\\\\\\\\\\alpha\\leq 180^{\\circ}$" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
null
null
Mệnh đề nào đúng trong các mệnh đề sau?
null
[ "A. Góc giữa hai đường thẳng bằng góc giữa hai vectơ chỉ phương của hai đường thẳng đó.", "B. Góc giữa hai đường thẳng là góc nhọn.", "C. Góc giữa hai đường thẳng và bằng góc giữa hai đường thẳng và khi song song với hoặc trùng với .", "D. Góc giữa hai đường thẳng và bằng góc giữa hai đường thẳng và khi song song với ." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
null
null
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai.
null
[ "A. Hai mặt phẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau.", "B. Nếu hai mặt phẳng phân biệt lần lượt đi qua hai đường thẳng song song thì cắt mặt phẳng còn lại.", "C. Nếu một đường thẳng cắt một trong hai mặt phẳng song song thì cắt mặt phẳng còn lại.", "D. Cho mặt phẳng (P) và ba điểm không thẳng hàng A, B, C nằm ngoài (P) lúc đó, nếu 3 đường thẳng AB, BC, CA đều cắt mặt phẳng (P) thì ba giao điểm đó thẳng hàng." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
null
null
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là đúng?
null
[ "A. nếu () //(β) và d1 ();d2 (β) thì$d$1// d$2$", "B. nếu d1 // () và d2 // (β) thì$d$1 // d$2$", "C. nếu () //(β) và d1 // (), thì d1 // (β) hoặc d1 (β)", "D. nếu$d$1 // d$2$và d1(),d2(β) thì () //(β)" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
null
null
Khẳng định nào sau đây là sai.
null
[ "A. nếu$a // b$, a (P), b (P) thì a // (P)", "B. nếu (P), (P) // (Q) thì a// (Q)", "C. nếu 3 đường thẳng chắn trên hai cát tuyến những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ thì ba đường thẳng đó song song với nhau.", "D.$a // b$, a // (P). b (P) b//(P)" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
null
null
Cho các mệnh đề sau: 1. Qua một điểm không thuộc hai mặt phẳng cắt nhau vẽ được duy nhất một đường thẳng song song với hai mặt đó. 2. Ba đường thẳng đôi một cắt nhau thì xác định một mặt phẳng. 3. Qua một điểm không thuộc hai đường thẳng chéo nhau vẽ được duy nhất một mặt phẳng song song với hai đường thẳng đó. 4. Ba mặt phẳng phân biệt cắt nhau theo ba giao tuyến phân biệt thì ba giao tuyến đó hoặc đồng quy hoặc song song. 5. Nếu đường thẳng d song song với đường thẳng d trong mặt phẳng (P) thì đường thẳng d song song hoặc nằm trong mặt phẳng (P). 6. Hai mặt phẳng cùng song song với một đường thẳng thì cắt nhau theo giao tuyến song song với đường thẳng đó. Hãy ác mệnh đề đúng:
c
[ "A. 1, 2, 3, 4", "B. 1, 3, 4, 5, 6", "C. 1, 4", "D. 1, 3, 4, 5" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
null
null
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành tâm O,$SA = SC$,$SB = SD$. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
null
[ "A.$SA\\perp (ABC$", "B.$SO\\perp (ABC$", "C.$SC\\perp (ABC$", "D.$SB\\perp (ABC$" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
null
null
Cho tứ diện ABCD có đáy là hình vuông và SA vuông góc đáy. Mệnh đề nào sau đay sai?
null
[ "A.$BC\\perp (SA$", "B.$AC\\perp (SB$", "C.$BD\\perp (SA$", "D.$CD\\perp (SA$" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
null
null
Cho tứ diện ABCD có$AB = AC$= 2,$DB = DC$= 3. Khẳng định nào sau đây đúng?
null
[ "A.$BC\\perp AD$", "B.$AC\\perp BD$", "C.$AB\\perp (BC$", "D.$DC\\perp (AB$" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
null
null
(3 điểm) . Xét tính tăng giảm của dãy số sau Dãy ($d_{n}$), với$d_{n}$=$\frac{n}{n^{2} + 1}$, với mọi n$\\\\epsilon$\mathbb{N}^{*}$=> Xem hướng dẫn giải Đề số 2: Đề kiểm tra toán 11 Kết nối bài Dãy số (Đề trắc nghiệm và tự... ĐỀ 2 I. Phần trắc nghiệm (4 điểm) (hữ cái trước câu trả lời đúng nhất.)$
c
null
quiz_specialized
numbered_pattern
null
null
Dãy số (un) có phải là cấp số cộng không ? Nếu phải hãy xác định số công sai d, biết rẳng:$un = 2n$+ 3
null
[ "A. d = -2", "B.$d = 3$", "C.$d = 5$", "D.$d = 2$" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
null
null
Dãy số (un) có phải là cấp số cộng không ? Nếu phải hãy xác định số công sai d, biết rẳng:$un = n2$+ 1
null
[ "A. d = Ø", "B.$d = 3$", "C. d = -3", "D.$d = 1$" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
null
null
Dãy số (un) có phải là cấp số cộng không ? Nếu phải hãy xác định số công sai d, biết rẳng:$un = 2$/n
null
[ "A. d = Ø", "B.$d = 1$/2", "C. d = -3", "D.$d = 1$" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
null
null
Cho cấp số cộng (un) thỏa mãn Xác định công sai?
null
[ "A.$d = 3$", "B.$d = 5$", "C.$d = 6$", "D.$d = 4$" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
null
null
Cho$M=\frac{1}{\\\log_{a}x}+\frac{1}{log_{a^{2}}x}+...+\frac{1}{log_{a^{k}}x}$với$0<a\neq 1$và$0<x\neq 1$. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
null
[ "A.$M=\\frac{k($k + 1$)}{\\\\\\\\\\log_{a}x}$", "B.$M=\\frac{4k($k + 1$)}{\\\\\\\\\\log_{a}x}$", "C.$M=\\frac{k($k + 1$)}{2\\\\\\\\\\log_{a}x}$", "D.$M=\\frac{k($k + 1$)}{3\\\\\\\\\\log_{a}x}$" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
null
null
Cho bất phương trình$x^{\\\log_{x}$x + 4$}\leq 32$. Mệnh đề nào sau đây đúng?
null
[ "A. Tập nghiệm của bất phương trình là một khoảng.", "B. Tập nghiệm của bất phương trình là một đoạn.", "C. Tập nghiệm của bất phương trình là nửa khoảng.", "D. Tập nghiệm của bất phương trình là hợp của hai đoạn mà hai đoạn này giao nhau bằng rỗng." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
null
null
Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau đây:
null
[ "A.$\\\\\\\\\\tan(45^{\\circ}) < tan(60^{\\circ})$", "B.$\\\\\\\\\\cos(45^{\\circ}) <\\\\\\\\\\sin(45^{\\circ})$", "C.$\\\\\\\\\\sin(60^{\\circ}) < sin(80^{\\circ})$", "D.$\\\\\\\\\\cos(35^{\\circ}) > cos(10^{\\circ})$" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
null
null
Trong không gian, cho hai đường thẳng song song và . Mệnh đề nào sau đây đúng?
null
[ "A. Có đúng một mặt phẳng đi qua cả hai đường thẳng và .", "B. Có đúng hai mặt phẳng đi qua cả hai đường thẳng và .", "C. Có vô số mặt phẳng đi qua cả hai đường thẳng và .", "D. Không tồn tại mặt phẳng đi qua cả hai đường thẳng và ." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
null
null
Cho hình hộp . Khẳng định nào sau đây SAI ?
null
[ "A. và là hai hình bình hành có chung một đường trung bình.", "B. và chéo nhau.", "C. và chéo nhau.", "D. và chéo nhau." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
null
null
Cho hình chóp có đáy là hình bình hành. Gọi là giao tuyến của hai mặt phẳng và . Khẳng định nào sau đây đúng?
null
[ "A. qua và song song với .", "B. qua và song song với .", "C. qua và song song với .", "D. qua và song song với ." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
null
null
Cho đường thẳng song song với mặt phẳng . Mệnh đề nào sau đây đúng ?
null
[ "A. Đường thẳng không có điểm chung với mặt phẳng .", "B. Đường thẳng có đúng một điểm chung với mặt phẳng .", "C. Đường thẳng có đúng hai điểm chung với mặt phẳng .", "D. Đường thẳng có vô số điểm chung với mặt phẳng ." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
null
null
Cho mặt phẳng và đường thẳng . Khẳng định nào sau đây sai ?
null
[ "A. Nếu thì trong tồn tại đường thẳng sao cho .", "B. Nếu và đường thẳng thì .", "C. Nếu thì .", "D. Nếu và đường thẳng thì và hoặc cắt nhau hoặc chéo nhau." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
null
null
Những mệnh đề nào trong các mệnh đề sau đây là đúng?
null
[ "A. Phép chiếu song song biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng.", "B. Phép chiếu song song biến hai đường thẳng song song thành hai đường thẳng cắt nhau.", "C. Phép chiếu song song biến tam giác đều thành tam giác cân.", "D. Phép chiếu song song biến hình vuông thành hình bình hành." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
null
null