question stringlengths 77 785 | answer stringclasses 2 values | options listlengths 2 6 ⌀ | type stringclasses 1 value | extraction_method stringclasses 1 value |
|---|---|---|---|---|
Câu 25: Con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng $m = 100$ g, lò xo có độ cứng k dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn. Khi tần số của ngoại lực là f $1 = 3$ Hz thì biên độ ổn định của con lắc là A 1 . Khi tần số của ngoại lực là f $2 = 7$ Hz thì biên độ ổn định của con lắc là A $2 = A$ 1 . Lấy π $2 = 10$. Độ cứng của lò xo có thể là A. 20 $N/m$ B. 100 $N/m$ C. 10 $N/m$ D. 200 $N/m$ | null | [
"A. 20 $$N/m$$",
"B. 100 $$N/m$$",
"C. 10 $$N/m$$",
"D. 200 $$N/m$$"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 26: Một dao động riêng chịu tác dụng của một ngoại lực tuần hoàn để trở thành một dao động cưỡng bức. Kết luận nào sau đây sai: A. Lực cản môi trường càng lớn thì biên độ dao động cưỡng bức càng bé B. Biên độ ngoại lực càng lớn thì biên độ dao động cưỡng bức càng lớn C. Độ chênh lệch tần số dao động riêng với tần số ngoại lực càng lớn thì biên độ dao động càng bé D. Khi tần số của ngoại lực bằng với tần số dao động riêng thì biên độ dao động cưỡng bức là bé nhất | null | [
"A. Lực cản môi trường càng lớn thì biên độ dao động cưỡng bức càng bé",
"B. Biên độ ngoại lực càng lớn thì biên độ dao động cưỡng bức càng lớn",
"C. Độ chênh lệch tần số dao động riêng với tần số ngoại lực càng lớn thì biên độ dao động càng bé",
"D. Khi tần số của ngoại lực bằng với tần số dao động riêng thì biên độ dao động cưỡng bức là bé nhất"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 27: Một con lắc lò xo có độ cứng $k = 10$ $N/m$, khối lượng của vật nặng bằng $m = 200$ g, dao động trên mặt phẳng nằm ngang, được thả nhẹ từ vị trí lò xo giãn 6 cm. Hệ số ma sát trượt giữa con lắc và mặt phẳng là μ = 0,1. Thời gian chuyển động của vật m từ lúc thả tay đến lúc vật m đi qua vị trí lực đàn hồi của lò xo nhỏ nhất lần đầu tiên là A. 0,296 s B. 0,444 s C. 0,222 s D. 1,111 s | null | [
"A. 0,296 s",
"B. 0,444 s",
"C. 0,222 s",
"D. 1,111 s"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 28: Một chiếc xe chuyển động đều trên một đoạn đường mà cứ 20 m trên đường lại có một rảnh nhỏ. Biết chu kì dao động riêng của khung xe trên lò xo giảm xóc là 2 s. Chiếc xe bị xóc mạnh nhất khi tốc độ của xe là A. 54 $km/h$ B. 36 $km/h$ C. 8 $km/h$ D. 12 $km/h$ | null | [
"A. 54 $$km/h$$",
"B. 36 $$km/h$$",
"C. 8 $$km/h$$",
"D. 12 $$km/h$$"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 30: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 200 g và lò xo có độ cứng 20 $N/m$. Vật nhỏ được đặt trên giá đỡ cố định nằm ngang dọc theo trục lò xo. Hệ số ma sát trượt giữa giá đỡ và vật nhỏ là 0,01. Từ vị trí lò xo không biến dạng, truyền cho vật vận tốc ban đầu 1 $m/s$ thì thấy con lắc dao động tắt dần trong giới hạn đàn hồi của lò xo. Lấy $g = 10$ $m/s$ 2 . Độ lớn của lực đàn hồi cực đại của lò xo trong quá trình dao động bằng A. 2 N B. 2,98 N C. 1,98 N D. 1,5 N | null | [
"B. 2,98 N",
"C. 1,98 N"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 31: Một con lắc lò xo đặt trên mặt phẳng nằm ngang gồm lò xo nhẹ có độ cứng 2 $N/m$ và vật nhỏ có khối lượng 40 g. Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng ngang là 0,1. Ban đầu giữ vật ở vị trí lò xo bị giãn 20 cm rồi buông nhẹ để con lắc dao động tắt dần. Lấy $g = 10$ $m/s$ 2 . Kể từ lúc bắt đầu cho đến khi tốc độ của con lắc bắt đầu giảm, thế năng của con lắc lò xo đã giảm một lượng bằng A. 39,6 mJ B. 24,4 mJ C. 79,2 mJ D. 240 mJ | null | [
"A. 39,6 mJ",
"B. 24,4 mJ",
"C. 79,2 mJ",
"D. 240 mJ"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 32: Con lắc lò xo có độ cứng $k = 100$ $N/m$, khối lượng vật nặng $m = 1$ kg. Vật nặng đang ở vị trí cân bằng, ta tác dụng lên con lắc một ngoại lực biến đổi điều hòa theo thời gian với phương trình $F = F$ o 10πt. Sau một thời gian ta thấy vật dao động ổn định với biên độ $A = 6$ cm. Tốc độ cực đại của vật có giá trị bằng A. 60 $cm/s$ B. 60π $cm/s$ C. 0,6 $cm/s$ D. 6π $cm/s$ | null | [
"A. 60 $$cm/s$$",
"B. 60π $$cm/s$$",
"C. 0,6 $$cm/s$$",
"D. 6π $$cm/s$$"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 33: on lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng 100 g và lò xo có độ cứng 10 $N/m$ đặt trên mặt phẳng nằm ngang có hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng là 0,2. Đưa vật tới vị trí lò xo bị nén 10 cm rồi thả nhẹ. Ngay sau khi thả vật, nó chuyển động theo chiều dương. Tốc độ cực đại của vật trong quá trình nó chuyển động theo chiều âm lần đầu tiên là A. 0,80 $m/s$ B. 0,40 $m/s$ C. 0,70 $m/s$ D. 0,45 $m/s$ | null | [
"A. 0,80 $$m/s$$",
"B. 0,40 $$m/s$$",
"C. 0,70 $$m/s$$",
"D. 0,45 $$m/s$$"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 35: Một con lắc lò xo đặt trên mặt phẳng ngang gồm lò xo nhẹ có độ cứng $k = 50$ $N/m$, một đầu cố định, đầu kia gắn với vật nhỏ khối lượng m $1 = 100$ g. Ban đầu giữ vật m 1 tại vị trí lò xo bị nén 10 cm, đặt một vật nhỏ khác có khối lượng m $2 = 400$ g sát vật m 1 rồi thả nhẹ cho hai vật bắt đầu chuyển động dọc theo phương của trục lò xo. Hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng nằm ngang là μ = 0,05. Lấy $g = 10$ $m/s$ 2 . Thời gian từ khi thả đến khi vật m 2 dừng lại là A. 2,16 s B. 2,21 s C. 2,06 s D. 0,31 s | null | [
"A. 2,16 s",
"B. 2,21 s",
"C. 2,06 s",
"D. 0,31 s"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 37: Một con lắc lò xo nằm ngang, lò xo có độ cứng 40 $N/m$, vật nhỏ có khối lượng 100 g. Hệ số ma sát giữa vật và mặt bàn là 0,2. Lấy $g = 10$ $m/s$ 2 . Ban đầu giữ cho vật sao cho bị nén 5 cm rồi thả nhẹ, con lắc dao động tắt dần. Quãng đường mà vật đi được từ lúc thả vật đến lúc gia tốc của nó đổi chiều lần thứ 3 là A. 18,5 cm B. 19,0 cm C. 21,0 cm D. 12,5 cm | null | [
"A. 18,5 cm",
"B. 19,0 cm",
"C. 21,0 cm",
"D. 12,5 cm"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 39: Vỏ máy của một động cơ nổ rung mạnh dần lên khi trục quay động cơ tăng dần tốc độ quay đến tốc độ 1440 vò$ng/ph$út và giảm rung động đi khi tăng tiếp tốc độ quay động cơ. Tần số riêng của dao động vỏ máy là: A. 1400 vò$ng/ph$út B. 1440 vò$ng/ph$út C. 1380 vò$ng/ph$út D. 1420 vò$ng/ph$út. | null | [
"A. 1400 vò$$ng/ph$$út",
"B. 1440 vò$$ng/ph$$út",
"C. 1380 vò$$ng/ph$$út",
"D. 1420 vò$$ng/ph$$út."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 2: Một chất điểm dao động điều hoà với tần số bằng 4 Hz và biên độ dao động 10 cm. Độ lớn gia tốc cực đại của chất điểm bằng A. 2,5 $m/s$ 2 . B. 6,31 $m/s$ 2 . C. 63,1 $m/s$ 2 . D. 25 $m/s$ 2 . | null | [
"A. 2,5 $$m/s$$",
"B. 6,31 $$m/s$$",
"C. 63,1 $$m/s$$",
"D. 25 $$m/s$$"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 3: Phát biểu nào sau đây về sự so sánh li độ và gia tốc là đúng? Trong dao động điều hòa thì li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hòa theo thời gian và có A. cùng tần số góc. B. cùng pha ban đầu. C. cùng biên độ. D. cùng pha. | null | [
"A. cùng tần số góc.",
"B. cùng pha ban đầu.",
"C. cùng biên độ.",
"D. cùng pha."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 5: Một con lắc lò xo gồm một lò xo khối lượng không đáng kể, một đầu cố định và một đầu gắn với một viên bi nhỏ. Con lắc này đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Lực đàn hồi của lò xo tác dụng lên viên bi luôn hướng A. theo chiều chuyển động của viên bi. B. về vị trí cân bằng của viên bi. C. theo chiều dương quy ước. D. theo chiều âm quy ước. | null | [
"A. theo chiều chuyển động của viên bi.",
"B. về vị trí cân bằng của viên bi.",
"C. theo chiều dương quy ước.",
"D. theo chiều âm quy ước."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 6: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 500 g, lò xo có khối lượng không đáng kể, độ cứng 80 $N/m$. Con lắc dao động điều hòa theo phương ngang. Lấy . Dao động của con lắc có chu kì là A. 0,6 s. B. 0,4 s. C. 0,5 s. D. 0,8 s. | null | [
"A. 0,6 s.",
"B. 0,4 s.",
"C. 0,5 s.",
"D. 0,8 s."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 7: Khi đưa một con lắc đơn lên cao theo phương thẳng đứng (coi chiều dài của con lắc không đổi) thì tần số dao động điều hoà của nó sẽ A. giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao. B. tăng vì chu kỳ dao động điều hoà của nó giảm. C. tăng vì tần số dao động điều hoà của nó tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường. D. không đổi vì chu kỳ dao động điều hoà của nó không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường. | null | [
"A. giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao.",
"B. tăng vì chu kỳ dao động điều hoà của nó giảm.",
"C. tăng vì tần số dao động điều hoà của nó tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường.",
"D. không đổi vì chu kỳ dao động điều hoà của nó không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 8: Trong thực hành, để đo gia tốc trọng trường, một học sinh dùng con lắc đơn có chiều dài dây treo 80,00 cm. Khi cho con lắc dao động điều hòa, học sinh này thấy con lắc thực hiện được 20 dao động toàn phần trong thời gian 36 s. Theo kết quả thí nghiệm trên, gia tốc trọng trường tại nơi học sinh làm thí nghiệm bằng A. 9,847 $m/s$ 2 . B. 9,874 $m/s$ 2 . C. 9,748 $m/s$ 2 . D. 9,783 $m/s$ 2 . | null | [
"A. 9,847 $$m/s$$",
"B. 9,874 $$m/s$$",
"C. 9,748 $$m/s$$",
"D. 9,783 $$m/s$$"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 9: Đối với dao động điều hòa, điều gì sau đây sai ? A. Thời gian vật đi từ vị trí biên này sang vị trí biên kia là 0,5T. B. Năng lượng dao động phụ thuộc vào cách kích thích ban đầu. C. Lực kéo về có giá trị cực đại khi vật qua vị trí cân bằng. D. Tốc độ đạt giá trị cực đại khi vật qua vị trí cân bằng. | null | [
"A. Thời gian vật đi từ vị trí biên này sang vị trí biên kia là 0,5T.",
"B. Năng lượng dao động phụ thuộc vào cách kích thích ban đầu.",
"C. Lực kéo về có giá trị cực đại khi vật qua vị trí cân bằng.",
"D. Tốc độ đạt giá trị cực đại khi vật qua vị trí cân bằng."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 10: Chọn kết luận đúng. Năng lượng dao động của một vật dao động điều hòa: A. Giảm $\frac{4}{9}$ lần khi tần số tăng 3 lần và biên độ giảm 9 lần. B. Giảm 4 lần khi biên độ giảm 2 lần và tần số tăng 2 lần. C. Giảm $\frac{25}{9}$ lần khi tần số dao động tăng 3 lần và biên độ dao động giảm 3 lần. D. Tăng 16 lần khi biên độ tăng 2 lần và tần số tăng 2 lần. | null | [
"A. Giảm $\\frac{4}{9}$ lần khi tần số tăng 3 lần và biên độ giảm 9 lần.",
"B. Giảm 4 lần khi biên độ giảm 2 lần và tần số tăng 2 lần.",
"C. Giảm $\\frac{25}{9}$ lần khi tần số dao động tăng 3 lần và biên độ dao động giảm 3 lần.",
"D. Tăng 16 lần khi biên độ tăng 2 lần và tần số tăng 2 lần."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 13: Một con lắc đơn dao động tại nơi có gia tốc trọng trường g. Kéo con lắc ra khỏi vị trí cân bằng rồi thả cho nó dao động, người ta nhận thấy biên độ dao động của vật giảm dần theo thời gian. Dao động của con lắc đơn khi đó là A. dao động điều hòa. B. dao động cưỡng bức. C. dao động duy trì. D. dao động tắt dần | null | [
"A. dao động điều hòa.",
"B. dao động cưỡng bức.",
"C. dao động duy trì.",
"D. dao động tắt dần"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 14: Dao động cưỡng bức là dao động của hệ A. dưới tác dụng của lực quán tính. B. dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn theo thời gian. C. dưới tác dụng của lực đàn hồi. D. trong điều kiện không có lực ma sát. | null | [
"A. dưới tác dụng của lực quán tính.",
"B. dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn theo thời gian.",
"C. dưới tác dụng của lực đàn hồi.",
"D. trong điều kiện không có lực ma sát."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 15: Thực hiện thí nghiệm về dao động cưỡng bức như hình bên. Năm con lắc đơn: (1), (2), (3), (4) và M (con lắc điều khiển) được treo trên một sợi dây. Ban đầu hệ đang đứng yên ở vị trí cân bằng. Kích thích M dao động nhỏ trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng hình vẽ thì các con lắc còn lại dao động theo. Không kể M, con lắc dao động mạnh nhất là A. con lắc (1). B. con lắc (2). C. con lắc (3). D. con lắc (4). | null | [
"A. con lắc (1).",
"B. con lắc (2).",
"C. con lắc (3).",
"D. con lắc (4)."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 16: Một con lắc đơn (vật nặng khối lượng m, dây treo dài ℓ m) dao động điều hòa dưới tác dụng của ngoại lực Lấy . Nếu tần số f của ngoại lực này thay đổi từ 0,2 Hz đến 2 Hz thì biên độ dao động của con lắc A. tăng rồi giảm. B. không thay đổi. C. luôn giảm. D. luôn tăng. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm) | null | [
"A. tăng rồi giảm.",
"B. không thay đổi.",
"C. luôn giảm.",
"D. luôn tăng."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 16: C D A B D B A A B. PHẦN TỰ LUẬN : (6,0 điểm) Câu Nội dung đáp án Biểu điểm | B | null | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 2: Độ lớn cảm ứng từ tại một điểm bên trong lòng ống dây có dòng điện đi qua sẽ tăng hay giảm bao nhiêu lần nếu số vòng dây và chiều dài ống dây đều tăng lên hai lần và cường độ dòng điện qua ống dây giảm bốn lần. A. giảm 2 lần B. giảm 4 lần C. không đổi. D. tăng 2 lần. | null | [
"A. giảm 2 lần",
"B. giảm 4 lần",
"C. không đổi.",
"D. tăng 2 lần."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 4: Các đường sức từ trường bên trong ống dây mang dòng điện có dạng phân bố, đặc điểm như thế nào: A. là các đường thẳng vuông góc với trục ống cách đều nhau, là từ trường đều. B. là các đường thẳng song song với trục ống, cách đều nhau, là từ trường đều. C. là các đường tròn và là từ trường đều. D. là các đường xoắn ốc, là từ trường đều. | null | [
"A. là các đường thẳng vuông góc với trục ống cách đều nhau, là từ trường đều.",
"B. là các đường thẳng song song với trục ống, cách đều nhau, là từ trường đều.",
"C. là các đường tròn và là từ trường đều.",
"D. là các đường xoắn ốc, là từ trường đều."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 5: Một vật sáng đặt vuông góc với trục chính của thấu kính, cách thấu kính một khoảng 20cm, qua thấu kính ảnh thật cao gấp 3 lần vật. Tiêu cự của thấu kính là: A. f = -15 cm B. $f = 30$ cm C. $f= 15$ cm D. f = -30 cm. | null | [
"A. f = -15 cm",
"B. $$f = 30$$ cm",
"C. $$f= 15$$ cm",
"D. f = -30 cm."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 6: Trên vành kính lúp có ghi 10x, tiêu cự của kính là: A. $f = 10$ m B. $f = 10$ cm C. $f = 2$,5 cm D. $f = 2$,5 m. | null | [
"A. $$f = 10$$ m",
"B. $$f = 10$$ cm",
"C. $$f = 2$$,5 cm",
"D. $$f = 2$$,5 m."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 7: Thể thủy tinh của mắt là A. Thấu kính phân kì có tiêu cự thay đổi B. Thấu kính hội tụ có tiêu cự không đổi C. Thấu kính hội tụ có tiêu cự thay đổi D. Thấu kính phân kì có tiêu cự không đổi. | null | [
"A. Thấu kính phân kì có tiêu cự thay đổi",
"B. Thấu kính hội tụ có tiêu cự không đổi",
"C. Thấu kính hội tụ có tiêu cự thay đổi",
"D. Thấu kính phân kì có tiêu cự không đổi."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 9: Phát biểu nào sau đây sai? Suất điện động tự cảm có giá trị lớn khi A. Dòng điện giảm nhanh B. Dòng điện tăng nhanh C. Dòng điện biến thiên nhanh D. Dòng điện có giá trị lớn | null | [
"A. Dòng điện giảm nhanh",
"B. Dòng điện tăng nhanh",
"C. Dòng điện biến thiên nhanh",
"D. Dòng điện có giá trị lớn"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 10: Phát biểu nào sau đây là không đúng? A. Lực từ tác dụng lên dòng điện không đổi chiều khi đồng thời đổi chiều dòng điện và đường cảm ứng từ. B. Lực từ tác dụng lên dòng điện đổi chiều khi đổi chiều đường cảm ứng từ. C. Lực từ tác dụng lên dòng điện đổi chiều khi đổi chiều dòng điện. D. Lực từ tác dụng lên dòng điện đổi chiều khi tăng cường độ dòng điện. | null | [
"A. Lực từ tác dụng lên dòng điện không đổi chiều khi đồng thời đổi chiều dòng điện và đường cảm ứng từ.",
"B. Lực từ tác dụng lên dòng điện đổi chiều khi đổi chiều đường cảm ứng từ.",
"C. Lực từ tác dụng lên dòng điện đổi chiều khi đổi chiều dòng điện.",
"D. Lực từ tác dụng lên dòng điện đổi chiều khi tăng cường độ dòng điện."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 11: Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong mạch kín tỉ lệ với A. Điện trở của mạch B. Điện tích của mạch. C. Độ lớn từ thông qua mạch D. Tốc độ biến thiên từ thông qua mạch ấy. | null | [
"A. Điện trở của mạch",
"B. Điện tích của mạch.",
"C. Độ lớn từ thông qua mạch",
"D. Tốc độ biến thiên từ thông qua mạch ấy."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 12: Dòng điện trong một cuộn cảm giảm đều từ 16 A đến 0 trong 0,01 s, suất điện động tự cảm có độ lớn 64 V. Độ tự cảm của cuộn cảm đó là A. 0,032 H B. 0,04 H C. 0,25 H D. 4H. | null | [
"A. 0,032 H",
"B. 0,04 H",
"C. 0,25 H"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 13: Cảm ứng từ của một dòng điện thẳng tại điểm N cách dòng điện 2,5 cm bằng $1,8.10{-5}$ T. Tính cường độ dòng điện: A. 2,25 A B. 1A C. 3,25 A D. 1,25A | null | [
"A. 2,25 A",
"C. 3,25 A"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 14: Tính cảm ứng từ tại tâm của hai vòng tròn dây dẫn đồng tâm, bán kính một vòng là $R_{1}$ = 8cm, vòng kia là $R_{2}$ = 16cm, trong mỗi vòng dây đều có dòng điện cường độ $I = 10A$ chạy qua. Biết hai vòng dây nằm trong cùng một mặt phẳng và dòng điện chạy trong hai vòng ngược chiều nhau. A. $4,8.10{-5}$T B. $1,6.10{-5}$T C. $3,9.10{-5}$T D. $2,7.10{-5}$ T | null | [
"A. $4,8.10{-5}$T",
"B. $1,6.10{-5}$T",
"C. $3,9.10{-5}$T",
"D. $2,7.10{-5}$ T"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 15: Hai dòng điện có cường độ $I_{1}$ = 6A và $I_{2}$ = 9A chạy trong hai dây dẫn thẳng, dài song song cách nhau 10 cm trong chân không, $I_{1}$ ngược chiều $I_{2}$. Cảm ứng từ do hệ hai dòng điện gây ra tại điểm M cách $I_{1}$ 6cm và cách $I_{2}$ 8cm có độ lớn là: A. $3,0.10{-5}$ T B. $3,6.10{-5}$$ T C. $2,0.10{-5}$ T D. $2,2.10{-5}$ T | null | [
"A. $3,0.10{-5}$ T",
"B. $3,6.10{-5}$$ T",
"C. $2,0.10{-5}$ T",
"D. $2,2.10{-5}$ T"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 16: Một tấm gỗ hình tròn bán kính 4cm, ở tâm O cắm thẳng góc một đinh OA. Thả miếng gỗ nổi trong một chậu đựng nước chiết suất $n = 1$,33. Đinh OA ở trong nước, cho $OA = 6cm$. Mắt đặt trong không khí sẽ thấy đầu A cách mặt nước một khoảng lớn nhất là A. $OA = 6$,39cm B. OA = 3,66cm C. OA = 8,74cm D. OA = 6cm | null | [
"A. Thả miếng gỗ nổi trong một chậu đựng nước chiết suất $$n = 1$$,33. Đinh OA ở trong nước, cho $$OA = 6cm$$. Mắt đặt trong không khí sẽ thấy đầu A cách mặt nước một khoảng lớn nhất là",
"A. $$OA = 6$$,39cm",
"B. OA = 3,66cm",
"C. OA = 8,74cm",
"D. OA = 6cm"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 17: Vật sáng AB đặt thẳng góc trục chính thấu kính hội tụ cách thấu kính 10 cm. Tiêu cự thấu kính là 20cm. Qua thấu kính cho ảnh AB là ảnh: A. Thật, cách thấu kính 10 cm B. thật, cách thấu kính 20 cm C. Ảo, cách thấu kính 10 cm D. Ảo, cách thấu kính 20 cm | null | [
"A. Thật, cách thấu kính 10 cm",
"B. thật, cách thấu kính 20 cm",
"C. Ảo, cách thấu kính 10 cm",
"D. Ảo, cách thấu kính 20 cm"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 18: Khi cho nam châm chuyển động qua một mạch kín, trong mạch suất hiện dòng điện cảm ứng. Điện năng của dòng điện được chuyển hóa từ A. hóa năng B. nhiệt năng C. quang năng. D. cơ năng. | null | [
"A. hóa năng",
"B. nhiệt năng",
"C. quang năng.",
"D. cơ năng."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 1: Cường độ dòng điện được đo bằng A. Vôn kế B. Lực kế C. công tơ điện D.ampe kế | null | [
"A. Vôn kế",
"B. Lực kế",
"C. công tơ điện",
"D. ampe kế"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 2: Ngoài đơn vị ampe (A), đơn vị cường độ dòng điện có thể là A. culông (C) B. vôn (V) C. culong trên giây ($C/s$) D. jun (J) | null | [
"A. , đơn vị cường độ dòng điện có thể là",
"A. culông (",
"C. B. vôn (V)",
"C. culong trên giây ($$C/s$$)",
"D. jun (J)"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 3: Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng A. thực hiện công của các lực lạ bên trong nguồn điện B. sinh công trong mạch điện C. tạo ra điện tích dương trong một giây D. dự trữ điện tích của nguồn điện | null | [
"A. thực hiện công của các lực lạ bên trong nguồn điện",
"B. sinh công trong mạch điện",
"C. tạo ra điện tích dương trong một giây",
"D. dự trữ điện tích của nguồn điện"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 6: Một pin Vô$n-ta$ có suất điện động 1,1V, công của pin này sản ra khi có một điện lượng 27C dịch chuyển qua pin là A. 0,04J B. 29,7 J C. 25,54J D.0 ,4J | null | [
"B. 29,7 J",
"C. 25,54J"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 9: Công suất định mức của các dụng cụ điện là A. công suất lớn nhất mà dụng cụ đó có thể đạt được. B. công suất tối thiểu mà dụng cụ đó có thể đạt được. C. công suất đạt được khi nó hoạt động bình thường. D. công suất trung bình của dụng cụ đó. | null | [
"A. công suất lớn nhất mà dụng cụ đó có thể đạt được.",
"B. công suất tối thiểu mà dụng cụ đó có thể đạt được.",
"C. công suất đạt được khi nó hoạt động bình thường.",
"D. công suất trung bình của dụng cụ đó."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 10: Một đoạn mạch tiêu thụ có công suất 100 W, trong 12 phút nó tiêu thụ một năng lượng A. 2000J. B. 5J C.120kJ. D. 72kJ | null | [
"A. 2000J.",
"C. 120kJ."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 12: Cho một mạch điện có điện trở không đổi. Khi dòng điện trong mạch là 2 A thì công suất tiêu thụ của mạch là 100 W. Khi dòng điện trong mạch là 4 A thì công suất tiêu thụ của mạch là A. 25 W. B. 50 W. C. 200 W. D. 400 W. | null | [
"C. 200 W.",
"D. 400 W."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 13: Công thức tính điện năng tiêu thụ của một đoạn mạch là A. $A = U$.I.t. B. $A=E$ It . C. $A = I$.tU . D. $A = U$.It . | null | [
"A. $$A = U$$.I.t.",
"B. $$A=E$$ It .",
"C. $$A = I$$.tU .",
"D. $$A = U$$.It ."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 15: Điện năng tiêu thụ được đo bằng dụng cụ gì? A. Vôn kế B. Ampe kế C. Công tơ điện D. Oát kế. | null | [
"A. Vôn kế",
"B. Ampe kế",
"C. Công tơ điện",
"D. Oát kế."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 18: Nhiệt lượng tỏa ra trong 2 phút khi một dòng điện 2A chạy qua một điện trở thuần 100 Ω là A. 48 kJ. B. 24 J. D. 24000 kJ. D. 400 J. | null | [
"A. 48 kJ.",
"D. 24000 kJ.",
"D. 400 J."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 20: Một bóng đèn có công suất định mức 100 W sáng bình thường ở hiệu điện thế 220 V. Cường độ dòng điện qua bóng đèn là A. 5,22 A. B. $\frac{5}{22}$ A. C. $\frac{5}{11}$ A. D. 1,21 A. | null | [
"A. B. $\\frac{5}{22}$",
"A. C. $\\frac{5}{11}$",
"A. D. 1,21"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 21: Chọn câu đúng. Nhiệt lượng tỏa ra ở dây dẫn có dòng điện chạy qua tỉ lệ thuận với A. cường độ dòng điện, điện trở dây dẫn và thời gian dòng điện chạy qua. B. bình phương cường độ dòng điện, điện trở dây dẫn và thời gian dòng điện chạy qua. C. bình phương hiệu điện thế hai đầu dây dẫn, thời gian dòng điện chạy qua, điện trở đoạn mạch. D. hiệu điện thế hai đầu dây dẫn và thời gian dòng điện chạy qua. | c | [
"A. cường độ dòng điện, điện trở dây dẫn và thời gian dòng điện chạy qua.",
"B. bình phương cường độ dòng điện, điện trở dây dẫn và thời gian dòng điện chạy qua.",
"C. bình phương hiệu điện thế hai đầu dây dẫn, thời gian dòng điện chạy qua, điện trở đoạn mạch.",
"D. hiệu điện thế hai đầu dây dẫn và thời gian dòng điện chạy qua."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 22: Một bếp điện khi hoạt động bình thường có điện trở $R = 100$ Ω và cường độ dòng điện qua bếp là $I = 5A$. Nhiệt lượng tỏa ra khi sử dụng bếp trong một giờ là: A. 9000 kJ B. 2,5 kWh C. 900 J 500 J | null | [
"A. 9000 kJ",
"B. 2,5 kWh"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 24: Công suất tỏa nhiệt ở một vật dẫn không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây ? A. Hiệu điện thế ở hai đầu vật dẫn. B. Cường độ dòng điện qua vật dẫn. C. Thời gian dòng điện đi qua vật dẫn. D. Điện trở của vật dẫn. | null | [
"A. Hiệu điện thế ở hai đầu vật dẫn.",
"B. Cường độ dòng điện qua vật dẫn.",
"C. Thời gian dòng điện đi qua vật dẫn.",
"D. Điện trở của vật dẫn."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 27: Một bàn là dùng điện 220V. Có thể thay đổi giá trị điện trở cuộn dây bàn là này như thế nào để dùng điện 110V mà công suất không thay đổi ? A. Tăng gấp đôi. B. Tăng gấp bốn. C. Giảm hai lần. D. Giảm bốn lần. | null | [
"A. Tăng gấp đôi.",
"B. Tăng gấp bốn.",
"C. Giảm hai lần.",
"D. Giảm bốn lần."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 29: Điện năng biến đổi hoàn toàn thành nhiệt năng ở dụng cụ hay thiết bị điện nào dưới đây khi chúng hoạt động ? A. Bóng đèn dây tóc. B. Quạt điện. C. Ấm điện. D. Acquy đang được nạp điện. | null | [
"A. Bóng đèn dây tóc.",
"B. Quạt điện.",
"C. Ấm điện.",
"D. Acquy đang được nạp điện."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 1: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Gọi A, $\omega $ và $\varphi $ lần lượt là biên độ, tần số góc và pha ban đầu của dao động. Biểu thức li độ của vật theo thời gian t là A. $x = Acos$($\omega $t + $\varphi $). B. x = $\omega $cos($\varphi $$t + A$). C. $x = tcos$($\varphi $A + $\omega $). D. x = $\varphi $cos(A $\omega $ + t) | null | [
"A. $$x = Acos$$($\\omega $t + $\\varphi $).",
"B. x = $\\omega $cos($\\varphi $$$t + A$$).",
"C. $$x = tcos$$($\\varphi $A + $\\omega $).",
"D. x = $\\varphi $cos(A $\\omega $ + t)"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 2: Một chất điểm dao động điều hoà với tần số bằng 4 Hz và biên độ dao động 10 cm. Độ lớn gia tốc cực đại của chất điểm bằng A. 2,5 $m/s$ ${2}$. B. 6,31 $m/s$ ${2}$. C. 63,1 $m/s$ ${2}$. D. 25 $m/s$ ${2}$. | null | [
"A. 2,5 $$m/s$$ ${2}$.",
"B. 6,31 $$m/s$$ ${2}$.",
"C. 63,1 $$m/s$$ ${2}$.",
"D. 25 $$m/s$$ ${2}$."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 3: Phát biểu nào sau đây về sự so sánh li độ và gia tốc là đúng? Trong dao động điều hòa thì li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hòa theo thời gian và có A. cùng tần số góc. B. cùng pha ban đầu. C. cùng biên độ. D. cùng pha. | null | [
"A. cùng tần số góc.",
"B. cùng pha ban đầu.",
"C. cùng biên độ.",
"D. cùng pha."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 4: Phương trình vận tốc của một vật dao động điều hòa là $v = 120cos$(20t) ($cm/s$), với t đo bằng giây. Vào thời điểm $t = T$/6 (T là chu kì dao động) thì vật có li độ là A. 3 cm. B. -3 cm. C. -$3\sqrt{3}$ cm. D. $3\sqrt{3}$cm. | null | [
"B. -3 cm.",
"C. -$3\\sqrt{3}$ cm.",
"D. $3\\sqrt{3}$cm."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 5: Một con lắc lò xo gồm một lò xo khối lượng không đáng kể, một đầu cố định và một đầu gắn với một viên bi nhỏ. Con lắc này đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Lực đàn hồi của lò xo tác dụng lên viên bi luôn hướng A. theo chiều chuyển động của viên bi. B. về vị trí cân bằng của viên bi. C. theo chiều dương quy ước. D. theo chiều âm quy ước. | null | [
"A. theo chiều chuyển động của viên bi.",
"B. về vị trí cân bằng của viên bi.",
"C. theo chiều dương quy ước.",
"D. theo chiều âm quy ước."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 6: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 500 g, lò xo có khối lượng không đáng kể, độ cứng 80 $N/m$. Con lắc dao động điều hòa theo phương ngang. Lấy $\pi {2}$ = 10. Dao động của con lắc có chu kì là A. 0,6 s. B. 0,4 s. C. 0,5 s. D. 0,8 s. | null | [
"A. 0,6 s.",
"B. 0,4 s.",
"C. 0,5 s.",
"D. 0,8 s."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 7: Khi đưa một con lắc đơn lên cao theo phương thẳng đứng (coi chiều dài của con lắc không đổi) thì tần số dao động điều hoà của nó sẽ A. giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao. B. tăng vì chu kỳ dao động điều hoà của nó giảm. C. tăng vì tần số dao động điều hoà của nó tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường. D. không đổi vì chu kỳ dao động điều hoà của nó không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường. | null | [
"A. giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao.",
"B. tăng vì chu kỳ dao động điều hoà của nó giảm.",
"C. tăng vì tần số dao động điều hoà của nó tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường.",
"D. không đổi vì chu kỳ dao động điều hoà của nó không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 8: Trong thực hành, để đo gia tốc trọng trường, một học sinh dùng con lắc đơn có chiều dài dây treo 80,00 cm. Khi cho con lắc dao động điều hòa, học sinh này thấy con lắc thực hiện được 20 dao động toàn phần trong thời gian 36 s. Theo kết quả thí nghiệm trên, gia tốc trọng trường tại nơi học sinh làm thí nghiệm bằng A. 9,847 $m/s$ ${2}$. B. 9,874 $m/s$ ${2}$. C. 9,748 $m/s$ ${2}$. D. 9,783 $m/s$ ${2}$. | null | [
"A. 9,847 $$m/s$$ ${2}$.",
"B. 9,874 $$m/s$$ ${2}$.",
"C. 9,748 $$m/s$$ ${2}$.",
"D. 9,783 $$m/s$$ ${2}$."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 9: Đối với dao động điều hòa, điều gì sau đây sai? A. Thời gian vật đi từ vị trí biên này sang vị trí biên kia là 0,5T. B. Năng lượng dao động phụ thuộc vào cách kích thích ban đầu. C. Lực kéo về có giá trị cực đại khi vật qua vị trí cân bằng. D. Tốc độ đạt giá trị cực đại khi vật qua vị trí cân bằng. | null | [
"A. Thời gian vật đi từ vị trí biên này sang vị trí biên kia là 0,5T.",
"B. Năng lượng dao động phụ thuộc vào cách kích thích ban đầu.",
"C. Lực kéo về có giá trị cực đại khi vật qua vị trí cân bằng.",
"D. Tốc độ đạt giá trị cực đại khi vật qua vị trí cân bằng."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 10: Chọn kết luận đúng. Năng lượng dao động của một vật dao động điều hòa: A. Giảm $\frac{4}{9}$ lần khi tần số tăng 3 lần và biên độ giảm 9 lần. B. Giảm 4 lần khi biên độ giảm 2 lần và tần số tăng 2 lần. C. Giảm $\frac{25}{9}$ lần khi tần số dao động tăng 3 lần và biên độ dao động giảm 3 lần. D. Tăng 16 lần khi biên độ tăng 2 lần và tần số tăng 2 lần. | null | [
"A. Giảm $\\frac{4}{9}$ lần khi tần số tăng 3 lần và biên độ giảm 9 lần.",
"B. Giảm 4 lần khi biên độ giảm 2 lần và tần số tăng 2 lần.",
"C. Giảm $\\frac{25}{9}$ lần khi tần số dao động tăng 3 lần và biên độ dao động giảm 3 lần.",
"D. Tăng 16 lần khi biên độ tăng 2 lần và tần số tăng 2 lần."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 11: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi vật qua vị trí có li độ x thì thế năng của con lắc là? A. $W_{t}$=$\frac{1}{2}kx{2}$ B. $W_{t}$=$kx{2}$ C. $W_{t}$=$\frac{1}{2}kx{2}$ D. $W_{t}$=$\frac{1}{2}kx$ | null | [
"A. $W_{t}$=$\\frac{1}{2}kx{2}$",
"B. $W_{t}$=$kx{2}$",
"C. $W_{t}$=$\\frac{1}{2}kx{2}$",
"D. $W_{t}$=$\\frac{1}{2}kx$"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 12: Phương trình dao động cơ điều hoà của một chất điểm, khối lượng m, là $x=Acos$($\omega $t+$\frac{2\pi }{3}$). Động năng của nó biến thiên theo thời gian theo phương trình: A. $W_{đ}$=$\frac{mA{2}\omega {2}}{4}\left [ $1+cos$(2\omega t+\frac{2\pi }{3}) \right ]$ B. $W_{đ}$=$\frac{mA{2}\omega {2}}{4}\left [ $1-cos$(2\omega t+\frac{2\pi }{3}) \right ]$ C. $W_{đ}$=$\frac{mA{2}\omega {2}}{4}\left [ $1+cos$(2\omega t-\frac{4\pi }{3}) \right ]$ D. $W_{đ}$=$\frac{mA{2}\omega {2}}{4}\left [ $1+cos$(2\omega t+\frac{4\pi }{3}) \right ]$ | null | [
"A. $W_{đ}$=$\\frac{mA{2}\\omega {2}}{4}\\left [ $$1+cos$$(2\\omega t+\\frac{2\\pi }{3}) \\right ]$",
"B. $W_{đ}$=$\\frac{mA{2}\\omega {2}}{4}\\left [ $$1-cos$$(2\\omega t+\\frac{2\\pi }{3}) \\right ]$",
"C. $W_{đ}$=$\\frac{mA{2}\\omega {2}}{4}\\left [ $$1+cos$$(2\\omega t-\\frac{4\\pi }{3}) \\right ]$",
"D. $W_{đ}$=$\\frac{mA{2}\\omega {2}}{4}\\left [ $$1+cos$$(2\\omega t+\\frac{4\\pi }{3}) \\right ]$"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 13: Một con lắc đơn dao động tại nơi có gia tốc trọng trường g. Kéo con lắc ra khỏi vị trí cân bằng rồi thả cho nó dao động, người ta nhận thấy biên độ dao động của vật giảm dần theo thời gian. Dao động của con lắc đơn khi đó là A. dao động điều hòa. B. dao động cưỡng bức. C. dao động duy trì. D. dao động tắt dần | null | [
"A. dao động điều hòa.",
"B. dao động cưỡng bức.",
"C. dao động duy trì.",
"D. dao động tắt dần"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 14: Dao động cưỡng bức là dao động của hệ A. dưới tác dụng của lực quán tính. B. dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn theo thời gian. C. dưới tác dụng của lực đàn hồi. D. trong điều kiện không có lực ma sát. | null | [
"A. dưới tác dụng của lực quán tính.",
"B. dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn theo thời gian.",
"C. dưới tác dụng của lực đàn hồi.",
"D. trong điều kiện không có lực ma sát."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 15: Thực hiện thí nghiệm về dao động cưỡng bức như hình bên. Năm con lắc đơn: (1), (2), (3), (4) và M (con lắc điều khiển) được treo trên một sợi dây. Ban đầu hệ đang đứng yên ở vị trí cân bằng. Kích thích M dao động nhỏ trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng hình vẽ thì các con lắc còn lại dao động theo. Không kể M, con lắc dao động mạnh nhất là A. con lắc (1). B. con lắc (2). C. con lắc (3). D. con lắc (4). | null | [
"A. con lắc (1).",
"B. con lắc (2).",
"C. con lắc (3).",
"D. con lắc (4)."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 16: Một con lắc đơn (vật nặng khối lượng m, dây treo dài ℓ m) dao động điều hòa dưới tác dụng của ngoại lực F=$F_{0}$cos($2\pi $f+$\frac{\pi }{2}$) N. Lấy g = $\pi {2}$ = 10 $m/s$${2}$. Nếu tần số f của ngoại lực này thay đổi từ 0,2 Hz đến 2 Hz thì biên độ dao động của con lắc A. tăng rồi giảm. B. không thay đổi. C. luôn giảm. D. luôn tăng. | null | [
"A. tăng rồi giảm.",
"B. không thay đổi.",
"C. luôn giảm.",
"D. luôn tăng."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 17: Một con lắc lò xo có độ cứng 15 $N/m$ và vật nặng có khối lượng 150 g. Tại thời điểm t, li độ và tốc độ của vật nặng lần lượt là 8 cm và 60 $cm/s$. Chọn gốc tính thế năng tại vị trí cân bằng. Cơ năng của dao động là A. 0,25 J. B. 0,675 J. C. 0,5 J. D. 0,075 J. | null | [
"A. 0,25 J.",
"B. 0,675 J.",
"C. 0,5 J.",
"D. 0,075 J."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 18: Một vật nhỏ khối lượng 0,2 kg dao động điều hòa theo phương trình $x = 4cos$(20t) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Động năng cực đại của vật là A. 32 mJ. B. 16 mJ. C. 64 mJ. D. 28 mJ. | null | [
"A. 32 mJ.",
"B. 16 mJ.",
"C. 64 mJ.",
"D. 28 mJ."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 19: Tại một nơi trên mặt đất, chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn A. tăng khi khối lượng vật nặng của con lắc tăng. B. không đổi khi khối lượng vật nặng của con lắc thay đổi. C. không đổi khi chiều dài dây treo của con lắc thay đổi. D. tăng khi chiều dài dây treo của con lắc giảm. | null | [
"A. tăng khi khối lượng vật nặng của con lắc tăng.",
"B. không đổi khi khối lượng vật nặng của con lắc thay đổi.",
"C. không đổi khi chiều dài dây treo của con lắc thay đổi.",
"D. tăng khi chiều dài dây treo của con lắc giảm."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 13: Chọn câu đúng. Siêu âm là âm A: có tần số vô cùng nhỏ. B: có cường lớn. C: truyền trong mọi môi trường nhanh hơn âm. D: có tần số trên 20 000 Hz. | c | null | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 16: Chọn câu đúng. Tại điểm phản xạ thì sóng phản xạ A: cùng pha với sóng tới nếu vật cản là cố định. B: ngược pha với sóng tới nếu vật cản là cố định. C: luôn cùng pha với sóng tới. D: luôn ngược pha với sóng tới. | c | null | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 1: Nếu tại điểm M cách dây dẫn thẳng dài vô hạn giảm đi 3 lần và cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tăng 3 lần thì cảm ứng từ do dây dẫn thẳng dài vô hạn gây ra tại M sẽ A. tăng 9 lần. B. không đổi. C. tăng 3 lần. D. giảm 3 lần. | null | [
"A. tăng 9 lần.",
"B. không đổi.",
"C. tăng 3 lần.",
"D. giảm 3 lần."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 2: Mắt một người có điểm cực viễn cách mắt 50cm. Mắt người này bị tật gì? A. Lão thị. B. Viễn thị. C. Mắt viễn thị khi về già. D. Cận thị. | null | [
"A. Lão thị.",
"B. Viễn thị.",
"C. Mắt viễn thị khi về già.",
"D. Cận thị."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 3: Lăng kính phản xạ toàn phần là một khối lăng trụ thủy tinh có tiết diện thẳng là A. một hình vuông B. một tam giác vuông cân C. một tam giác đều D. một tam giác bất kì | null | [
"A. một hình vuông",
"B. một tam giác vuông cân",
"C. một tam giác đều",
"D. một tam giác bất kì"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 4: Lực Lo ren xơ là lực A. điện tác dụng lên điện tích. B. Trái Đất tác dụng lên vật. C. từ tác dụng lên điện tích chuyển động trong từ trường. D. từ tác dụng lên dòng điện. | null | [
"A. điện tác dụng lên điện tích.",
"B. Trái Đất tác dụng lên vật.",
"C. từ tác dụng lên điện tích chuyển động trong từ trường.",
"D. từ tác dụng lên dòng điện."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 5: Suất điện động tự cảm của mạch điện tỉ lệ với A. từ thông cực tiểu qua mạch. B. điện trở của mạch. C. tốc độ biến thiên cường độ dòng điện qua mạch. D. từ thông cực đại qua mạch. | null | [
"A. từ thông cực tiểu qua mạch.",
"B. điện trở của mạch.",
"C. tốc độ biến thiên cường độ dòng điện qua mạch.",
"D. từ thông cực đại qua mạch."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 6: Hiện tượng khúc xạ là hiện tượng A. ánh sáng bị hắt lại môi trường cũ khi truyền tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt. B. ánh sáng bị thay đổi màu sắc khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt. C. ánh sáng bị gãy khúc khi truyền xiên góc qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt. D. ánh sáng bị giảm cường độ khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi | null | [
"A. ánh sáng bị hắt lại môi trường cũ khi truyền tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.",
"B. ánh sáng bị thay đổi màu sắc khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.",
"C. ánh sáng bị gãy khúc khi truyền xiên góc qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.",
"D. ánh sáng bị giảm cường độ khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 7: Một dây dẫn có dòng điện có chiều từ trái sang phải, đặt dây dẫn đó trong từ trường đều có chiều từ dưới lên thì lực từ tác dụng lên đoạn dây có chiều A. từ ngoài vào trong B. từ trái sang phải. C. từ trên xuống dưới. | null | [
"A. từ ngoài vào trong",
"B. từ trái sang phải.",
"C. từ trên xuống dưới."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 8: Suất điện động tự cảm của mạch điện tỉ lệ với A. từ thông cực đại qua mạch. B. điện trở của mạch. C. tốc độ biến thiên cường độ dòng điện qua mạch. D. từ thông cực tiểu qua mạch. | null | [
"A. từ thông cực đại qua mạch.",
"B. điện trở của mạch.",
"C. tốc độ biến thiên cường độ dòng điện qua mạch.",
"D. từ thông cực tiểu qua mạch."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 9: Sợi quang (cáp quang) là ứng dụng của hiện tượng nào sau đây? A. Hiện tượng phản xạ toàn phần. B. Hiện tượng tán xạ ánh sáng. C. Hiện tượng khúc xạ ánh sáng D. Hiện tượng nhiễu xạ ánh sáng. | null | [
"A. Hiện tượng phản xạ toàn phần.",
"B. Hiện tượng tán xạ ánh sáng.",
"C. Hiện tượng khúc xạ ánh sáng",
"D. Hiện tượng nhiễu xạ ánh sáng."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 10: Dòng điện cảm ứng trong mạch kín có chiều A. sao cho từ trường cảm ứng có chiều chống lại sự biến thiên từ thông ban đầu qua mạch. B. hoàn toàn ngẫu nhiên. C. sao cho từ trường cảm ứng luôn cùng chiều với từ trường ngoài. D. sao cho từ trường cảm ứng luôn ngược chiều với từ trường ngoài. | null | [
"A. sao cho từ trường cảm ứng có chiều chống lại sự biến thiên từ thông ban đầu qua mạch.",
"B. hoàn toàn ngẫu nhiên.",
"C. sao cho từ trường cảm ứng luôn cùng chiều với từ trường ngoài.",
"D. sao cho từ trường cảm ứng luôn ngược chiều với từ trường ngoài."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 11: Thấu kính là khối chất trong suốt được giới hạn bởi A. hai mặt cầu lồi. B. hai mặt phẳng. C. hai mặt cầu lõm. D. hai mặt cầu hoặc một mặt cầu một mặt phẳng. | null | [
"A. hai mặt cầu lồi.",
"B. hai mặt phẳng.",
"C. hai mặt cầu lõm.",
"D. hai mặt cầu hoặc một mặt cầu một mặt phẳng."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 12: Lăng kính là một khối chất trong suốt thường có dạng A. hình trụ tròn. B. trụ tam giác C. giới hạn bởi 2 mặt cầu D. hình lục lăng. | null | [
"A. hình trụ tròn.",
"B. trụ tam giác",
"C. giới hạn bởi 2 mặt cầu",
"D. hình lục lăng."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 13: Hiện tượng phản xạ toàn phần là hiện tượng A. ánh sáng bị phản xạ toàn bộ trở lại khi khi chiếu tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt. B. ánh sáng bị phản xạ toàn bộ trở lại khi gặp bề mặt nhẵn. C. cường độ sáng bị giảm khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt. D. ánh sáng bị đổi hướng đột ngột khi truyền qua mặt phân cách giữa 2 môi trường trong suốt. | null | [
"A. ánh sáng bị phản xạ toàn bộ trở lại khi khi chiếu tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.",
"B. ánh sáng bị phản xạ toàn bộ trở lại khi gặp bề mặt nhẵn.",
"C. cường độ sáng bị giảm khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.",
"D. ánh sáng bị đổi hướng đột ngột khi truyền qua mặt phân cách giữa 2 môi trường trong suốt."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 14: Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và A. tác dụng lực đẩy lên điện tích đứng yên. B. tác dụng lực từ lên nam châm và dòng điện. C. tác dụng lực điện lên điện tích. D. tác dụng lực hút lên các vật. | null | [
"A. tác dụng lực đẩy lên điện tích đứng yên.",
"B. tác dụng lực từ lên nam châm và dòng điện.",
"C. tác dụng lực điện lên điện tích.",
"D. tác dụng lực hút lên các vật."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 15: Nếu chiết suất của môi trường chứa tia tới nhỏ hơn chiết suất của môi trường chứa tia khúc xạ thì góc khúc xạ A. luôn lớn hơn góc tới. B. có thể lớn hơn hoặc bằng góc tới. C. luôn nhỏ hơn góc tới. D. luôn bằng góc tới. | null | [
"A. luôn lớn hơn góc tới.",
"B. có thể lớn hơn hoặc bằng góc tới.",
"C. luôn nhỏ hơn góc tới.",
"D. luôn bằng góc tới."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 16: Qua thấu kính hội tụ, nếu vật thật cho ảnh ảo thì vật phải nằm trước thấu kính một khoảng A. lớn hơn 2f. B. bằng 2f. C. từ f đến 2f. D. từ 0 đến f. | null | [
"A. lớn hơn 2f.",
"B. bằng 2f.",
"C. từ f đến 2f.",
"D. từ 0 đến f."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 17: Sự điều tiết của mắt là A. thay đổi độ cong của thủy tinh thể để ảnh của vật quan sát hiện rõ nét trên màng lưới. B. thay đổi đường kính của con người để thay đổi cường độ sáng chiếu vào mắt. C. thay đổi vị trí của vật để ảnh của vật hiện rõ nét trên màng lưới. D. thay đổi khoảng cách từ thủy tinh thể đến màng lưới để ảnh của vật hiện rõ nét trên võng mạc. | null | [
"A. thay đổi độ cong của thủy tinh thể để ảnh của vật quan sát hiện rõ nét trên màng lưới.",
"B. thay đổi đường kính của con người để thay đổi cường độ sáng chiếu vào mắt.",
"C. thay đổi vị trí của vật để ảnh của vật hiện rõ nét trên màng lưới.",
"D. thay đổi khoảng cách từ thủy tinh thể đến màng lưới để ảnh của vật hiện rõ nét trên võng mạc."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 18: Hai điểm M và N gần dòng điện thẳng dài, cảm ứng từ tại M lớn hơn cảm ứng từ tại N 5 lần. Kết luận nào sau đây đúng: A. $r_{M} = 25r_{N}$ B. $r_{M} = \frac{r_{N}}{5}$ C. $r_{M}=\frac{r_{N}}{25}$ D. $r_{M} = 5r_{N}$ | null | [
"A. $r_{M} = 25r_{N}$",
"B. $r_{M} = \\frac{r_{N}}{5}$",
"C. $r_{M}=\\frac{r_{N}}{25}$",
"D. $r_{M} = 5r_{N}$"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 19: Một người cận thị phải đeo kính cận số 0,5. Nếu xem tivi mà không muốn đeo kính, người đó phải ngồi cách màn hình xa nhất là: A. 0,5 m. B. 1,0 m. C. 1,5 m. D. 2,0 m. | null | [
"A. 0,5 m.",
"B. 1,0 m.",
"C. 1,5 m.",
"D. 2,0 m."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 1: Điện tích điểm là: A. vật có kích thước rất nhỏ. B. điện tích coi như tập trung tại một điểm. C. vật chứa rất ít điện tích. D. điểm phát ra điện tích. | null | [
"A. vật có kích thước rất nhỏ.",
"B. điện tích coi như tập trung tại một điểm.",
"C. vật chứa rất ít điện tích.",
"D. điểm phát ra điện tích."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 2: Câu nào sau đây là đúng khi nói về sự tương tác điện A. hai điện tích cùng dấu thì đẩy nhau. B. hai điện tích cùng dấu thì hút nhau. C. hai điện tích trái dấu thì đẩy nhau D. hai thanh nhựa giống nhau, sau khi cọ xát với len dạ, nếu đưa lại gần thì chúng sẽ hút nhau. | null | [
"A. hai điện tích cùng dấu thì đẩy nhau.",
"B. hai điện tích cùng dấu thì hút nhau.",
"C. hai điện tích trái dấu thì đẩy nhau",
"D. hai thanh nhựa giống nhau, sau khi cọ xát với len dạ, nếu đưa lại gần thì chúng sẽ hút nhau."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 4: Hai điện tích trái dấu sẽ: A. hút nhau. B. đẩy nhau. C. không tương tác với nhau. D. vừa hút vừa đẩy nhau. | null | [
"A. hút nhau.",
"B. đẩy nhau.",
"C. không tương tác với nhau.",
"D. vừa hút vừa đẩy nhau."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 5: Hai điện tích cùng dấu sẽ: A. hút nhau. B. đẩy nhau. C. không tương tác với nhau. D. vừa hút vừa đẩy nhau. | null | [
"A. hút nhau.",
"B. đẩy nhau.",
"C. không tương tác với nhau.",
"D. vừa hút vừa đẩy nhau."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 6: Hằng số điện môi của không khí có thể coi: A. ε = 0. B. ε < 0. C. ε > 0. D. ε 1. | null | [
"A. ε = 0.",
"B. ε < 0.",
"C. ε > 0.",
"D. ε 1."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.