question
stringlengths
77
785
answer
stringclasses
2 values
options
listlengths
2
6
type
stringclasses
1 value
extraction_method
stringclasses
1 value
Câu 8: Chọn phát biểu sai? A. Điện tích điểm là điện tích coi như tập trung tại một điểm. B. Có hai loại điện tích là điện tích dương và điện tích âm. C. Các điện tích cùng dấu thì đẩy nhau, trái dấu thì hút nhau. D. Khi hút nhau các điện tích sẽ dịch chuyển lại gần nhau.
null
[ "A. Điện tích điểm là điện tích coi như tập trung tại một điểm.", "B. Có hai loại điện tích là điện tích dương và điện tích âm.", "C. Các điện tích cùng dấu thì đẩy nhau, trái dấu thì hút nhau.", "D. Khi hút nhau các điện tích sẽ dịch chuyển lại gần nhau." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 9: Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về điện môi? A. Điện môi là môi trường dẫn điện. Hằng số điện môi của chân không bằng 1. B. Điện môi là môi trường cách điện. Hằng số điện môi của chân không bằng 1. C. Hằng số điện môi của một môi trường cho biết lực tương tác giữa các điện tích trong môi trường đó lớn hơn so với khi chúng đặt trong chân không bao nhiêu lần. D. Hằng số điện môi có thể nhỏ hơn 1.
null
[ "A. Điện môi là môi trường dẫn điện. Hằng số điện môi của chân không bằng 1.", "B. Điện môi là môi trường cách điện. Hằng số điện môi của chân không bằng 1.", "C. Hằng số điện môi của một môi trường cho biết lực tương tác giữa các điện tích trong môi trường đó lớn hơn so với khi chúng đặt trong chân không bao nhiêu lần.", "D. Hằng số điện môi có thể nhỏ hơn 1." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 10: Độ lớn lực tương tác giữa hai điện tích điểm đặt trong không khí A. tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa 2 điện tích. B. tỉ lệ với khoảng cách giữa 2 điện tích. C. tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa 2 điện tích. D. tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa 2 điện tích.
null
[ "A. tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa 2 điện tích.", "B. tỉ lệ với khoảng cách giữa 2 điện tích.", "C. tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa 2 điện tích.", "D. tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa 2 điện tích." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 13: Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm đứng yên trong môi trường điện môi đồng chất không phụ thuộc vào những yếu tố nào sau đây? A. Độ lớn của các điện tích. B. Dấu của các điện tích. C. Bản chất của điện môi. D. Khoảng cách giữa hai điện tích.
null
[ "A. Độ lớn của các điện tích.", "B. Dấu của các điện tích.", "C. Bản chất của điện môi.", "D. Khoảng cách giữa hai điện tích." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 14: Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm đứng yên trong môi trường điện môi đồng chất phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây? I. Độ lớn của các điện tích. II. Dấu của các điện tích. III. Bản chất của điện môi. IV. Khoảng cách giữa hai điện tích. A. Độ lớn của các điện tích và dấu của các điện tích. B. Độ lớn của các điện tích; bản chất của điện môi và khoảng cách giữa hai điện tích. C. Độ lớn của các điện tích, dấu của các điện tích và bản chất của điện môi. D. Độ lớn của các điện tích, dấu của các điện tích, bản chất của điện môi và khoảng cách giữa hai điện tích.
null
[ "A. Độ lớn của các điện tích và dấu của các điện tích.", "B. Độ lớn của các điện tích; bản chất của điện môi và khoảng cách giữa hai điện tích.", "C. Độ lớn của các điện tích, dấu của các điện tích và bản chất của điện môi.", "D. Độ lớn của các điện tích, dấu của các điện tích, bản chất của điện môi và khoảng cách giữa hai điện tích." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 15: Khi khoảng cách giữa hai điện tích điểm trong chân không giảm xuống 4 lần thì độ lớn lực Cu lông A. tăng 4 lần. B. giảm 4 lần. C. giảm 8 lần. D. tăng 16 lần.
null
[ "A. tăng 4 lần.", "B. giảm 4 lần.", "C. giảm 8 lần.", "D. tăng 16 lần." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 16: Muốn lực tương tác giữa 2 điện tích điểm tăng 9 lần thì khoảng cách giữa chúng phải A. tăng 2 lần. B. tăng 3 lần. C. giảm 3 lần. D. giảm 2 lần.
null
[ "A. tăng 2 lần.", "B. tăng 3 lần.", "C. giảm 3 lần.", "D. giảm 2 lần." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 17: Khi khoảng cách giữa hai điện tích điểm trong chân không tăng lên 2 lần, đồng thời tăng độ lớn mỗi điện tích lên 2 lần thì lực điện giữa chúng: A. tăng 2 lần. B. giảm 2 lần. C. tăng 4 lần. D. không thay đổi.
null
[ "A. tăng 2 lần.", "B. giảm 2 lần.", "C. tăng 4 lần.", "D. không thay đổi." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 18: Hai điện tích điểm q 1 , q 2 khi đặt trong không khí chúng hút nhau bằng lực F, khi đưa chúng vào trong dầu có hằng số điện môi ε =2 thì lực tương tác giữa chúng là F với A. F = F. B. F = 2F. C. F = 0,5F. D. F = 0,25F.
null
[ "A. F = F.", "B. F = 2F.", "C. F = 0,5F.", "D. F = 0,25F." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 19: Có thể áp dụng định luật Cu lông để tính lực tương tác trong trường hợp A. tương tác giữa hai thanh thủy tinh nhiễm đặt gần nhau. B. tương tác giữa hai quả cầu nhỏ tích điện đặt xa nhau. C. tương tác điện giữa một thanh thủy tinh và một quả cầu lớn. D. tương tác giữa một thanh thủy tinh và một thanh nhựa nhiễm điện đặt gần nhau.
null
[ "A. tương tác giữa hai thanh thủy tinh nhiễm đặt gần nhau.", "B. tương tác giữa hai quả cầu nhỏ tích điện đặt xa nhau.", "C. tương tác điện giữa một thanh thủy tinh và một quả cầu lớn.", "D. tương tác giữa một thanh thủy tinh và một thanh nhựa nhiễm điện đặt gần nhau." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 20: Có thể áp dụng định luật Cu lông cho tương tác nào sau đây? A. Hai điện tích điểm nằm tại hai vị trí cố định trong một môi trường. B. Hai điện tích điểm nằm cố định gần nhau, một trong dầu, một trong nước. C. Hai điện tích điểm chuyển động tự do trong cùng môi trường. D. Hai điện tích điểm dao động quanh hai vị trí cố định trong một môi trường.
null
[ "A. Hai điện tích điểm nằm tại hai vị trí cố định trong một môi trường.", "B. Hai điện tích điểm nằm cố định gần nhau, một trong dầu, một trong nước.", "C. Hai điện tích điểm chuyển động tự do trong cùng môi trường.", "D. Hai điện tích điểm dao động quanh hai vị trí cố định trong một môi trường." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 21: Hai điện tích q $1 = 6$.$10 -8$ C và q $2 = 3$.$10 -8$ C đặt cách nhau 3 cm trong chân không. Lực tương tác giữa hai điện tích là: A. 54.$10 -2$ N. B. 1,8.$10 -2$ N. C. 5,4.$10 -3$ N. D. 2,7.$10 -3$ N.
null
[ "A. 54.$10", "B. 1,8.$10", "C. 5,4.$10", "D. 2,7.$10" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 22: Hai điện tích điểm trái dấu có cùng độ lớn $10 -4$ C đặt cách nhau 1 m trong parafin có điện môi bằng 2 thì chúng A. hút nhau một lực 5 N. B. hút nhau một lực 45 N. C. đẩy nhau một lực 45 N. D. đẩy nhau một lực 9 N.
null
[ "A. hút nhau một lực 5 N.", "B. hút nhau một lực 45 N.", "C. đẩy nhau một lực 45 N.", "D. đẩy nhau một lực 9 N." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 23: Hai điện tích điểm cùng dấu có cùng độ lớn 3.$10 -7$ C đặt cách nhau 1 m trong chân không thì chúng A. đẩy nhau một lực 8,1.$10 -4$ N. B. hút nhau một lực 8,1.$10 -4$ N. C. đẩy nhau một lực 4 N. D. đẩy nhau một lực 4.$10 -4$ N.
null
[ "A. đẩy nhau một lực 8,1.$10", "B. hút nhau một lực 8,1.$10", "C. đẩy nhau một lực 4 N.", "D. đẩy nhau một lực 4.$10" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 24: Hai điện tích điểm cùng độ lớn 5.$10 -4$ C đặt trong chân không, để tương tác nhau bằng lực có độ lớn 2,5.$10 -2$ N thì chúng phải đặt cách nhau A. 3 m. B. 30 m. C. 300 m. D. 3000 m.
null
[ "C. 300 m.", "D. 3000 m." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 25: Hai điện tích q $1 = 6$.$10 -8$ C và q $2 = 3$.$10 -8$ C đặt trong chân không, để tương tác nhau bằng lực có độ lớn 1,8.$10 -2$ N thì chúng phải đặt cách nhau A. 0,3 cm. B. 3 cm. C. 3 m. D. 0,03 m.
null
[ "A. 0,3 cm.", "D. 0,03 m." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 26: Hai điện tích điểm được đặt cố định và cách điện trong một bình không khí thì hút nhau 1 lực là 42 N. Nếu đổ đầy dầu hỏa có hằng số điện môi 2,1 vào bình thì hai điện tích đó sẽ A. hút nhau 1 lực bằng 42 N. B. đẩy nhau một lực bằng 42 N. C. hút nhau một lực bằng 20 N. D. đẩy nhau 1 lực bằng 20 N.
null
[ "A. hút nhau 1 lực bằng 42 N.", "B. đẩy nhau một lực bằng 42 N.", "C. hút nhau một lực bằng 20 N.", "D. đẩy nhau 1 lực bằng 20 N." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 29: Hai điện tích điểm cùng độ lớn được đặt cách nhau 1 m trong parafin có hằng số điện môi bằng 2 thì tương tác với nhau một lực bằng 8 N. Độ lớn của mỗi điện tích là A. 4,2.$10 -3$ C. B. 4,2.$10 -4$ C . C. 4,2.$10 -5$ C . D. 4,2.$10 -6$ C.
null
[ "A. 4,2.$10", "C. B. 4,2.$10", "C. 4,2.$10", "D. 4,2.$10" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 30: Hai điện tích q $1 = 6$.$10 -8$ C, q 2 = - 6.$10 -8$ C đặt tại A, B trong không khí ($AB = 8$ cm). Xác định lực tác dụng lên q $3 = 6$.$10 -8$ C, nếu: $CA = 5$ cm, $CB = 3$ cm. A. 5 N. B. 0,5 N. C. 0,05 N. D. 0,005 N.
null
[ "B. 0,5 N.", "C. 0,05 N.", "D. 0,005 N." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 33: Hai điện tích điểm giống nhau có độ lớn 2.$10 -6$ C, đặt trong chân không cách nhau 20cm thì lực tương tác giữa chúng A. là lực đẩy, có độ lớn 9.$10 -5$ N B. là lực hút, có độ lớn 0,9N C. là lực hút, có độ lớn 9.$10 -5$ N D. là lực đẩy có độ lớn 0,9N
null
[ "A. là lực đẩy, có độ lớn 9.$10", "B. là lực hút, có độ lớn 0,9N", "C. là lực hút, có độ lớn 9.$10", "D. là lực đẩy có độ lớn 0,9N" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 34: Hai điện tích điểm q $1 =1$,5.$10 -7$ C và q 2 đặt trong chân không cách nhau 50cm thì lực hút giữa chúng là 1,08.$10 -3$ N. Giá trị của điện tích q 2 là: A. 2.$10 -7$ C B. 2.$10 -3$ C C. -2.$10 -7$ C D. -2.$10 -3$ C
null
[ "C. -2.$10", "D. -2.$10" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 36: Hai điện tích q 1 và q 2 đặt gần nhau trong chân không có lực tương tác là F. Nếu đặt điện tích q 3 trên đường nối q 1 và q 2 và ở ngoài q 2 thì lực tương tác giữa q 1 và q 2 là F có đặc điểm: A. F > F nếu B. F < F nếu C. F=F nếu D. không phụ thuộc vào q3
null
[ "A. F > F nếu", "B. F < F nếu", "C. F=F nếu", "D. không phụ thuộc vào q3" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 37: Hai điện tích điểm đặt gần nhau trong không khí có lực tương tác là F. Nếu giảm khoảng cách giữa hai điện tích hai lần và đặt hai điện tích vào trong điện môi đồng chất có hằng số điện môi ɛ=3 thì lực tương tác là: A. $2F/3$ B. $4F/3$ C. $3F/2$ D. $3F/4$
null
[ "A. $$2F/3$$", "B. $$4F/3$$", "C. $$3F/2$$", "D. $$3F/4$$" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 1: Dòng điện không đổi là gì? A. Là dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian. B. Là dòng điện có chiều không thay đổi theo thời gian. C. Là dòng điện có điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây thay đổi theo thời gian. D. Là dòng điện có cường độ thay đổi theo thời gian.
null
[ "A. Là dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian.", "B. Là dòng điện có chiều không thay đổi theo thời gian.", "C. Là dòng điện có điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây thay đổi theo thời gian.", "D. Là dòng điện có cường độ thay đổi theo thời gian." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 2: Đơn vị của điện lượng là A. ampe (A). B. culông (C). C. fara (F). D. ôm (Ω).
null
[ "A. ampe (", "B. culông (", "C. fara (F).", "D. ôm (Ω)." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 6: Dòng điện không đổi $I = 1$,3 A chạy trong một dây dẫn bằng đồng có đường kính tiết diện $d = 1$,8 mm. Khối lượng riêng và khối lượng mol nguyên tử của đồng lần lượt là = 9 tấ$n/m$ 3 và $A = 64$ $g/mol$. Giả sử mỗi nguyên tử đồng có một electron tự do. Tốc độ chuyển động có hướng của các electron là A. 0,02 $mm/s$. B. 0,03 $mm/s$. C. 0,04 $mm/s$. D. 0,05 $mm/s$.
null
[ "A. 0,02 $$mm/s$$.", "B. 0,03 $$mm/s$$.", "C. 0,04 $$mm/s$$.", "D. 0,05 $$mm/s$$." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 7: Đâu là phát biểu đúng của định luật Ohm cho vật dẫn kim loại? A. Cường độ dòng điện qua vật dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu của vật dẫn điện trở của nó. B. Cường độ dòng điện qua vật dẫn tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai đầu của vật dẫn và điện trở của nó. C. Cường độ dòng điện qua vật dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu của vật dẫn và tỉ lệ thuận với điện trở của nó. D. Cường độ dòng điện qua vật dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu của vật dẫn và tỉ lệ nghịch với điện trở của nó.
null
[ "A. Cường độ dòng điện qua vật dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu của vật dẫn điện trở của nó.", "B. Cường độ dòng điện qua vật dẫn tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai đầu của vật dẫn và điện trở của nó.", "C. Cường độ dòng điện qua vật dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu của vật dẫn và tỉ lệ thuận với điện trở của nó.", "D. Cường độ dòng điện qua vật dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu của vật dẫn và tỉ lệ nghịch với điện trở của nó." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 8: Đường đặc trưng $I - U$ của vật dẫn kim loại có đồ thị như thế nào? A. Đoạn thẳng qua gốc tọa độ. B. Dạng parabol. C. Đường tròn. D. Dạng hình sin.
null
[ "A. Đoạn thẳng qua gốc tọa độ.", "B. Dạng parabol.", "C. Đường tròn.", "D. Dạng hình sin." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 10: Đặt vào hai đầu dây dẫn hiệu điện thế 6V thì cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn là 0,02mA. Nếu tăng hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn lên thêm 3V thì cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn là A. 0,01mA. B. 0,03mA. C. 0,3mA. D. 0,9mA.
null
[ "A. Nếu tăng hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn lên thêm 3V thì cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn là", "A. B. 0,03m", "A. C. 0,3m", "A. D. 0,9m" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 12: Vật nào dưới đây không phải nguồn điện? A. Dây điện. B. Acquy. C. Pin. D. Máy phát điện.
null
[ "A. Dây điện.", "B. Acquy.", "D. Máy phát điện." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 13: Công thức nào dưới đây không phải là công thức tính công suất tiêu thụ của vật tiêu thụ điện tỏa nhiệt? A. $P = U$.I. B. $P = R$.I 2 . C. $P = I$.R 2 . D. .
null
[ "A. $$P = U$$.I.", "B. $$P = R$$.I", "C. $$P = I$$.R" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 14: Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho A. khả năng thực hiện công của nguồn điện. B. khả năng sinh công của nguồn điện. C. khả năng chuyển hóa điện năng thành các dạng năng lượng khác. D. khả năng cản trở dòng điện.
null
[ "A. khả năng thực hiện công của nguồn điện.", "B. khả năng sinh công của nguồn điện.", "C. khả năng chuyển hóa điện năng thành các dạng năng lượng khác.", "D. khả năng cản trở dòng điện." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 15: Suất điện động của nguồn điện một chiều là $E = 4$ V. Công của lực lạ làm dịch chuyển một lượng điện tích $q = 5$ mC giữa hai cực bên trong nguồn điện là A. 1,5 mJ. B. 0,8 mJ. C. 20 mJ. D. 5 mJ.
null
[ "A. 1,5 mJ.", "B. 0,8 mJ.", "C. 20 mJ." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 16: Trên một bàn là điện có ghi thông số 220 V 1000 W. Điện trở của bàn là điện này là A. 220 Ω. B. 48,4 Ω. C. 1000 Ω. D. 4,54 Ω. B. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
null
[ "A. 220 Ω.", "B. 48,4 Ω.", "C. 1000 Ω.", "D. 4,54 Ω.", "B. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 16: A B D A B A C B B. PHẦN TỰ LUẬN : (6,0 điểm) Câu Nội dung đáp án Biểu điểm
B
null
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 1: (2 điểm) a) Một loại vật dẫn điện có điện trở thay đổi một cách rõ rệt khi nhiệt độ thay đổi là điện trở nhiệt. Đối với loại vật dẫn này, chỉ thay đổi nhỏ của nhiệt độ môi trường cũng làm cho điện trở của nó thay đổi. - Điện trở nhiệt có thể phân thành hai loại: + Điện trở nhiệt thuận (PTC): điện trở tăng khi nhiệt độ tăng. + Điện trở nhiệt ngược (NTC): điện trở giảm khi nhiệt độ tăng. 0,5 điểm 0,5 điểm b) Đặt tên các điểm nút như hình a) rồi vẽ lại mạch như hình b). a) b) Do tính đối xứng, ta thấy U $ME = U$ $NF = 0$. Do đó, ta có thể bỏ đi hai điện trở nối vào 2 đầu M, E và N, F. Điện trở tương đương của đoạn mạch AB: R $AB = 1$,25.$R = 1$,25.$4 = 5$ Ω Cường độ dòng điện trong mạch chính: 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm
null
[ "C. : điện trở tăng khi nhiệt độ tăng.", "C. : điện trở giảm khi nhiệt độ tăng." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 1: Dao động điều hòa là: A. Dao động trong đó li độ của vật là một hàm tan (hay cotan) của thời gian. B. Dao động mà vật chuyển động qua lại quanh một vị trí đặc biệt gọi là vị trí cân bằng. C. Dao động trong đó li độ của vật là một hàm cosin (hay sin) của thời gian. D. Dao động mà trạng thái của vật được lặp lại như cũ, theo hướng cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau xác định.
null
[ "A. Dao động trong đó li độ của vật là một hàm tan (hay cotan) của thời gian.", "B. Dao động mà vật chuyển động qua lại quanh một vị trí đặc biệt gọi là vị trí cân bằng.", "C. Dao động trong đó li độ của vật là một hàm cosin (hay sin) của thời gian.", "D. Dao động mà trạng thái của vật được lặp lại như cũ, theo hướng cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau xác định." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 3: Tốc độ của chất điểm dao động điều hoà cực đại khi A. li độ cực đại. B. gia tốc cực đại. C. li độ bằng 0. D. pha bằng .
null
[ "A. li độ cực đại.", "B. gia tốc cực đại.", "C. li độ bằng 0.", "D. pha bằng" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 4: Một vật dao động điều hòa có chu kì 2 s, biên độ 10 cm. Khi vật cách vị trí cân bằng 6 cm, tốc độ của nó bằng A. 18,84 $cm/s$. B. 20,08 $cm/s$. C. 25,13 $cm/s$. D. 12,56 $cm/s$.
null
[ "A. 18,84 $$cm/s$$.", "B. 20,08 $$cm/s$$.", "C. 25,13 $$cm/s$$.", "D. 12,56 $$cm/s$$." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 5: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động của con lắc đơn (bỏ qua lực cản của môi trường)? A. Khi vật nặng ở vị trí biên, cơ năng của con lắc bằng thế năng của nó. B. Chuyển động của con lắc từ vị trí biên về vị trí cân bằng là nhanh dần. C. Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng, thì trọng lực tác dụng lên nó cân bằng với lực căng của dây. D. Với dao động nhỏ thì dao động của con lắc là dao động điều hòa.
null
[ "A. Khi vật nặng ở vị trí biên, cơ năng của con lắc bằng thế năng của nó.", "B. Chuyển động của con lắc từ vị trí biên về vị trí cân bằng là nhanh dần.", "C. Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng, thì trọng lực tác dụng lên nó cân bằng với lực căng của dây.", "D. Với dao động nhỏ thì dao động của con lắc là dao động điều hòa." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 7: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng $m = 400$ g, lò xo có khối lượng không đáng kể, độ cứng $k = 100$ $N/m$. Con lắc dao động điều hòa theo phương ngang. Lấ$y = 10$. Dao động của con lắc có chu kì là A. 0,6 s. B. 0,4 s. C. 0,2 s. D. 0,8 s.
null
[ "A. 0,6 s.", "B. 0,4 s.", "C. 0,2 s.", "D. 0,8 s." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 11: Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng 0,4 kg gắn vào lò xo nhẹ có độ cứng 25 $N/m$. Tính cơ năng của con lắc khi nó dao động điều hòa với biên độ 5 cm. A. 90 mJ. B. 9 mJ. C. 45 mJ. D. 4,5 mJ.
null
[ "A. 90 mJ.", "C. 45 mJ.", "D. 4,5 mJ." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 12: Một vật có khối lượng m dao động điều hòa với biên độ A. Khi chu kì tăng 4 lần thì năng lượng của vật sẽ A. Tăng 16 lần. B. Giảm 2 lần. C. Tăng 2 lần. D. Giảm 16 lần.
null
[ "A. Khi chu kì tăng 4 lần thì năng lượng của vật sẽ", "A. Tăng 16 lần.", "B. Giảm 2 lần.", "C. Tăng 2 lần.", "D. Giảm 16 lần." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 13: Một con lắc lò xo dao động tắt dần, nguyên nhân tắt dần của dao động này là do A. kích thích ban đầu. B. vật nhỏ của con lắc. C. ma sát. D. lò xo.
null
[ "A. kích thích ban đầu.", "B. vật nhỏ của con lắc.", "C. ma sát.", "D. lò xo." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 14: Một con lắc đơn đang dao động tắt dần trong không khí. Lực nào sau đây làm dao động của con lắc tắt dần? A. Lực cản của không khí. B. Lực căng của dây treo. C. Lực đẩy Á$c-si$-mét của không khí. D. Trọng lực của vật.
null
[ "A. Lực cản của không khí.", "B. Lực căng của dây treo.", "C. Lực đẩy Á$$c-si$$-mét của không khí.", "D. Trọng lực của vật." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 15: Cộng hưởng cơ là hiện tượng: A. lực cưỡng bức có tần số đạt giá trị cực đại. B. biên độ của dao động cưỡng bức tăng đến giá trị cực đại. C. biên độ của dao động cưỡng bức đạt đến giá trị cực tiểu. D. tần số của dao động cưỡng bức tăng đến giá trị cực đại.
null
[ "A. lực cưỡng bức có tần số đạt giá trị cực đại.", "B. biên độ của dao động cưỡng bức tăng đến giá trị cực đại.", "C. biên độ của dao động cưỡng bức đạt đến giá trị cực tiểu.", "D. tần số của dao động cưỡng bức tăng đến giá trị cực đại." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 16: Một người xách một xô nước đi trên đường, mỗi bước đi dài 40 cm. Chu kỳ dao động riêng của nước trong xô là 0,2 s. Để nước trong xô sóng sánh mạnh nhất thì người đó phải đi với tốc độ A. 2 $m/s$. B. 80 $m/s$. C. 40 $m/s$. D. 4 $m/s$. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
null
[ "A. 2 $$m/s$$.", "B. 80 $$m/s$$.", "C. 40 $$m/s$$.", "D. 4 $$m/s$$." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 16: B A C D C A B A B. PHẦN TỰ LUẬN : (6,0 điểm) Câu Nội dung đáp án Biểu điểm
B
null
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 1: Chiều dòng điện được quy ước là chiều dịch chuyển có hướng của A. electron. B. neutron. C. điện tích âm. D. điện tích dương.
null
[ "A. electron.", "B. neutron.", "C. điện tích âm.", "D. điện tích dương." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 4: Dòng điện không đổi chạy trong một dây dẫn, cứ mỗi giây có 2,6 C chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn. Cường độ dòng điện là A. 2,6 A. B. 5,2 A. C. 1,9 A. D. 1,6 A.
null
[ "A. B. 5,2", "A. C. 1,9", "A. D. 1,6" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 5: Cường độ dòng điện 0,6 A chạy qua sợi đốt của một bóng đèn. Nếu để bóng đèn sáng trong 8 phút thì có bao nhiêu electron di chuyển qua bóng đèn? Biết điện tích của electron là e = -1,6.$10 -19$ C. A. 1,8.10 21 electron. B. 1,6.10 20 electron. C. 2,7.10 21 electron. D. 3,6.10 20 electron.
null
[ "C. A. 1,8.10", "B. 1,6.10", "C. 2,7.10", "D. 3,6.10" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 7: Đơn vị của điện trở là A. vôn (V). B. ampe (A). C. ôm ( ). D. oát (W).
null
[ "A. vôn (V).", "B. ampe (", "D. oát (W)." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 8: Điện trở nhiệt thuận (PTC) có đặc điểm gì? A. Điện trở giảm khi nhiệt độ tăng. B. Điện trở tăng khi nhiệt độ tăng. C. Phụ thuộc rất nhỏ vào nhiệt độ môi trường. D. Tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu của nó.
null
[ "C. có đặc điểm gì?", "A. Điện trở giảm khi nhiệt độ tăng.", "B. Điện trở tăng khi nhiệt độ tăng.", "C. Phụ thuộc rất nhỏ vào nhiệt độ môi trường.", "D. Tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu của nó." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 10: Khi hiệu điện thế giữa hai đầu một dây dẫn là 4,5 V thì cường độ dòng điện trong dây dẫn là 0,36 A. Khi hiệu điện thế giảm đi 0,5 V thì cường độ dòng điện giảm đi A. 0,04 A. B. 0,32 A. C. 0,5 A. D. 0,08 A.
null
[ "A. Khi hiệu điện thế giảm đi 0,5 V thì cường độ dòng điện giảm đi", "A. B. 0,32", "A. C. 0,5", "A. D. 0,08" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 12: Nguồn điện là thiết bị A. để tạo ra và duy trì giữa hai cực của nó vào hiệu điện thế. B. tạo ra các ion âm. C. tạo ra các ion dương. D. tạo ra các ion âm chạy trong vật dẫn.
null
[ "A. để tạo ra và duy trì giữa hai cực của nó vào hiệu điện thế.", "B. tạo ra các ion âm.", "C. tạo ra các ion dương.", "D. tạo ra các ion âm chạy trong vật dẫn." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 13: Chọn phát biểu sai khi nói về công suất điện của đoạn mạch. A. Được đo bằng oát (W). B. Bằng tích của hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch đó. C. Bằng năng lượng điện đoạn mạch tiêu thụ. D. Công suất được kí hiệu là P.
null
[ "A. Được đo bằng oát (W).", "B. Bằng tích của hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch đó.", "C. Bằng năng lượng điện đoạn mạch tiêu thụ.", "D. Công suất được kí hiệu là P." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 14: Mỗi nguồn điện được đặc trưng bằng A. suất điện động E và điện trở mạch ngoài R. B. suất điện động E và điện trở trong r. C. cường độ dòng điện I và điện trở trong r. D. hiệu điện thế U và suất điện động E.
null
[ "A. suất điện động E và điện trở mạch ngoài R.", "B. suất điện động E và điện trở trong r.", "C. cường độ dòng điện I và điện trở trong r.", "D. hiệu điện thế U và suất điện động E." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 16: Một acquy ô tô 12 V cung cấp dòng điện có cường độ 5 A trong thời gian 2 giờ. Năng lượng mà acquy cung cấp trong thời gian này là A. 864 000 J B. 432 000 J. C. 360 000 J. D. 125 000 J. B. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
null
[ "A. 864 000 J", "B. 432 000 J.", "C. 360 000 J.", "D. 125 000 J.", "B. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 16: D A A A C B A B B. PHẦN TỰ LUẬN : (6,0 điểm) Câu Nội dung đáp án Biểu điểm
B
null
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 1: Điều kiện có giao thoa sóng là gì? A. Có hai sóng chuyển động ngược chiều giao nhau. B. Có hai sóng cùng tần số và có độ lệch pha không đổi. C. Có hai sóng cùng bước sóng giao nhau. D. Có hai sóng cùng biên độ, cùng tốc độ giao nhau.
null
[ "A. Có hai sóng chuyển động ngược chiều giao nhau.", "B. Có hai sóng cùng tần số và có độ lệch pha không đổi.", "C. Có hai sóng cùng bước sóng giao nhau.", "D. Có hai sóng cùng biên độ, cùng tốc độ giao nhau." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 2: Thế nào là 2 sóng kết hợp? A. Hai sóng chuyển động cùng chiều và cùng tốc độ. B. Hai sóng luôn đi kèm với nhau. C. Hai sóng có cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian. D. Hai sóng có cùng bước sóng và có độ lệch pha biến thiên tuần hoàn.
null
[ "A. Hai sóng chuyển động cùng chiều và cùng tốc độ.", "B. Hai sóng luôn đi kèm với nhau.", "C. Hai sóng có cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian.", "D. Hai sóng có cùng bước sóng và có độ lệch pha biến thiên tuần hoàn." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 3: Có hiện tượng gì xảy ra khi một sóng mặt nước gặp một khe chắn hẹp có kích thước nhỏ hơn bước sóng? A. Sóng vẫn tiếp tục truyền thẳng qua khe. B. Sóng gặp khe phản xạ trở lại. C. Sóng truyền qua khe giống như một tâm phát sóng mới. D. Sóng gặp khe rồi dừng lại.
null
[ "A. Sóng vẫn tiếp tục truyền thẳng qua khe.", "B. Sóng gặp khe phản xạ trở lại.", "C. Sóng truyền qua khe giống như một tâm phát sóng mới.", "D. Sóng gặp khe rồi dừng lại." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 4: Hiện tượng giao thoa xảy ra khi có: A. hai sóng chuyển động ngược chiều nhau. B. hai dao động cùng chiều, cùng pha gặp nhau. C. hai sóng xuất phát từ hai nguồn dao động cùng pha, cùng biên độ gặp nhau. D. hai sóng xuất phát từ hai tâm dao động cùng pha, cùng pha gặp nhau.
null
[ "A. hai sóng chuyển động ngược chiều nhau.", "B. hai dao động cùng chiều, cùng pha gặp nhau.", "C. hai sóng xuất phát từ hai nguồn dao động cùng pha, cùng biên độ gặp nhau.", "D. hai sóng xuất phát từ hai tâm dao động cùng pha, cùng pha gặp nhau." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 5: Phát biểu nào sau đây là không đúng? Hiện tượng giao thoa sóng chỉ xảy ra khi hai sóng được tạo ra từ hai tâm sóng có các đặc điểm sau: A. cùng tần số, cùng pha. B. cùng tần số, ngược pha. C. cùng tần số, lệch pha nhau một góc không đổi. D. cùng biên độ, cùng pha.
null
[ "A. cùng tần số, cùng pha.", "B. cùng tần số, ngược pha.", "C. cùng tần số, lệch pha nhau một góc không đổi.", "D. cùng biên độ, cùng pha." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 6: Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có hai sóng chuyển động ngược chiều nhau. B. Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có hai dao động cùng chiều, cùng pha gặp nhau. C. Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có hai sóng xuất phát từ hai nguồn dao động cùng pha, cùng biên độ. D. Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có hai sóng xuất phát từ hai tâm dao động cùng tần số, cùng pha.
null
[ "A. Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có hai sóng chuyển động ngược chiều nhau.", "B. Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có hai dao động cùng chiều, cùng pha gặp nhau.", "C. Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có hai sóng xuất phát từ hai nguồn dao động cùng pha, cùng biên độ.", "D. Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có hai sóng xuất phát từ hai tâm dao động cùng tần số, cùng pha." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 7: Phát biểu nào sau đây là không đúng? A. Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, tồn tại các điểm dao động với biên độ cực đại. B. Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, tồn tại các điểm không dao động. C. Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, các điểm không dao động tạo thành các vân cực tiểu. D. Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, các điểm dao động mạnh tạo thành các đường thẳng cực đại.
null
[ "A. Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, tồn tại các điểm dao động với biên độ cực đại.", "B. Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, tồn tại các điểm không dao động.", "C. Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, các điểm không dao động tạo thành các vân cực tiểu.", "D. Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, các điểm dao động mạnh tạo thành các đường thẳng cực đại." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 8: Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm sóng bằng bao nhiêu? A. bằng hai lần bước sóng. B. bằng một bước sóng. C. bằng một nửa bước sóng. D. bằng một phần tư bước sóng.
null
[ "A. bằng hai lần bước sóng.", "B. bằng một bước sóng.", "C. bằng một nửa bước sóng.", "D. bằng một phần tư bước sóng." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 9: Trong thí nghiệm tạo vân giao thoa sóng trên mặt nước, người ta dùng nguồn dao động có tần số 50Hz và đo được khoảng cách giữa hai vân tối liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm dao động là 2mm. Bước sóng của sóng trên mặt nước là bao nhiêu? A. λ = 1mm. B. λ = 2mm. C. λ = 4mm. D. λ = 8mm.
null
[ "A. λ = 1mm.", "B. λ = 2mm.", "C. λ = 4mm.", "D. λ = 8mm." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 10: Trong thí nghiệm tạo vân giao thoa sóng trên mặt nước, người ta dùng nguồn dao động có tần số 100Hz và đo được khoảng cách giữa hai vân tối liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm dao động là 4mm. Tốc độ sóng trên mặt nước là bao nhiêu? A. $v = 0$,$2m/s$. B. $v = 0$,$4m/s$. C. $v = 0$,$6m/s$. D. $v = 0$,$8m/s$.
null
[ "A. $$v = 0$$,$$2m/s$$.", "B. $$v = 0$$,$$4m/s$$.", "C. $$v = 0$$,$$6m/s$$.", "D. $$v = 0$$,$$8m/s$$." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 11: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần số 20Hz, tại một điểm M cách A và B lần lượt là 16cm và 20cm, sóng có biên độ cực đại, giữa M và đường trung trực của AB có 3 dãy cực đại khác. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là bao nhiêu? A. $v = 20cm$/s. B. $v = 26$,$7cm/s$. C. $v = 40cm$/s. D. $v = 53$,$4cm/s$.
null
[ "A. $$v = 20cm$$/s.", "B. $$v = 26$$,$$7cm/s$$.", "C. $$v = 40cm$$/s.", "D. $$v = 53$$,$$4cm/s$$." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 12: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần số $f = 16Hz$. Tại một điểm M cách các nguồn A, B những khoảng d $1 = 30cm$, d $2 = 25$,5cm, sóng có biên độ cực đại. Giữa M và đường trung trực có 2 dãy cực đại khác. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là bao nhiêu? A. $v = 24m$/s. B. $v = 24cm$/s. C. $v = 36m$/s. D. $v = 36cm$/s.
null
[ "A. $$v = 24m$$/s.", "B. $$v = 24cm$$/s.", "C. $$v = 36m$$/s.", "D. $$v = 36cm$$/s." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 13: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần số $f = 13Hz$. Tại một điểm M cách các nguồn A, B những khoảng d$1 = 19cm$, $d2 = 21cm$, sóng có biên độ cực đại. Giữa M và đường trung trực không có dãy cực đại khác. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là bao nhiêu? A. $v = 26m$/s. B. $v = 26cm$/s. C. $v = 52m$/s. D. $v = 52cm$/s.
null
[ "A. $$v = 26m$$/s.", "B. $$v = 26cm$$/s.", "C. $$v = 52m$$/s.", "D. $$v = 52cm$$/s." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 14: Âm thoa điện mang một nhánh chĩa hai dao động với tần số 100Hz, chạm mặt nước tại hai điểm S 1 , S 2 . Khoảng cách S 1 S $2 = 9$,6cm. Tốc độ truyền sóng nước là 1,$2m/s$.Có bao nhiêu gợn sóng trong khoảng giữa S 1 và S 2 ? A. 8 gợn sóng. B. 14 gợn sóng. C. 15 gợn sóng. D. 17 gợn sóng.
null
[ "A. 8 gợn sóng.", "B. 14 gợn sóng.", "C. 15 gợn sóng.", "D. 17 gợn sóng." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 15: Trên mặt nước có hai nguồn phát sóng kết hợp A, B có cùng biên độ $a = 2$(cm), cùng tần số $f = 20$(Hz), ngược pha nhau. Coi biên độ sóng không đổi, vận tốc sóng $v = 80$($cm/s$). Biên độ dao động tổng hợp tại điểm M có $AM = 12$(cm), $BM = 10$(cm) là: A. 4(cm) B. 2(cm). C. $2√2$ (cm). D. 0.
null
[ "B. 2(cm).", "C. $$2√2$$ (cm)." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 16: Hai nguồn sóng kết hợp luôn ngược pha có cùng biên độ A gây ra tại M sự giao thoa với biên độ 2A. Nếu tăng tần số dao động của 2 nguồn lên 2 lần thì biên độ dao động tại M khi này là A. 0 . B. A C. $A√2$ . D.2A
null
[ "A. Nếu tăng tần số dao động của 2 nguồn lên 2 lần thì biên độ dao động tại M khi này là", "C. $$A√2$$ ." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 18: Hai nguồn sóng kết hợp A, B trên mặt thoáng chất lỏng dao động theo phương trình u $A = u$ $B = 4cos$(10πt) (cm). Coi biên độ sóng không đổi, tốc độ sóng $v = 1$,5 $m/s$. Hai điểm M 1 , M 2 cùng nằm trên một elip nhận A, B làm tiêu điểm có AM $1 - BM$ $1 = 1$ cm và AM $2 - BM$ $2 = 3$,5 cm. Tại thời điểm li độ của M 1 là 3mm thì li độ của M 2 tại thời điểm đó là A. 3 mm B. -3 mm C. -√3 mm D. -$3√3$ mm
null
[ "C. -√3 mm", "D. -$$3√3$$ mm" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 21: Trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp AB cách nhau 100cm dao động cùng pha. Biết sóng do mỗi nguồn phát ra có tần số $f = 10$(Hz), vận tốc truyền sóng 3($m/s$). Gọi M là một điểm nằm trên đường vuông góc với AB tại đó A dao đông với biên độ cực đại. Đoạn AM có giá trị nhỏ nhất là : A. 5,28cm B. 10,56cm C. 12cm D. 30cm
null
[ "A. 5,28cm", "B. 10,56cm" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 22: Trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S 1 , S 2 dao động cùng pha, cách nhau một khoảng S 1 S $2 = 40$ cm. Biết sóng do mỗi nguồn phát ra có tần số $f = 10$ Hz, vận tốc truyền sóng $v = 2$ $m/s$. Xét điểm M nằm trên đường thẳng vuông góc với S 1 S 2 tại S 1 . Đoạn S 1 M có giá trị lớn nhất bằng bao nhiêu để tại M có dao động với biên độ cực đại? A. 50 cm. B. 40 cm. C. 30 cm. D. 20 cm.
null
[ "A. 50 cm.", "B. 40 cm.", "C. 30 cm.", "D. 20 cm." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 23: Trên bề mặt chất lỏng có 2 nguồn kết hợp S 1 ,S 2 dao động cùng pha, cách nhau 1 khoảng 1 m. Biết sóng do mỗi nguồn phát ra có tần số $f = 10$ Hz, vận tốc truyền sóng $v = 3$ m. Xét điểm M nằm trên đường vuông góc với S 1 S 2 tại S 1 . Để tại M có dao động với biên độ cực đại thì đoạn S 1 M có giá trị nhỏ nhất bằng A. 6,55 cm. B. 15 cm. C. 10,56 cm. D. 12 cm.
null
[ "A. 6,55 cm.", "B. 15 cm.", "C. 10,56 cm.", "D. 12 cm." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 24: Trên mặt thoáng chất lỏng, tại A và B cách nhau 20cm, người ta bố trí hai nguồn đồng bộ có tần số 20Hz. Tốc độ truyền sóng trên mặt thoáng chất lỏng $v = 50cm$/s. Hình vuông ABCD nằm trên mặt thoáng chất lỏng, I là trung điểm của CD. Gọi điểm M nằm trên CD là điểm gần I nhất dao động với biên độ cực đại. Tính khoảng cách từ M đến I. A. 1,25cm B. 2,8cm C. 2,5cm D. 3,7cm
null
[ "D. Gọi điểm M nằm trên CD là điểm gần I nhất dao động với biên độ cực đại. Tính khoảng cách từ M đến I.", "A. 1,25cm" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 25: Trong một thí nghiệm giao thoa với hai nguồn phát sóng giống nhau tại A và B trên mặt nước. Khoảng cách $AB = 16cm$. Hai sóng truyền đi có bước sóng λ = 4cm. Trên đường thẳng xx song song với AB, cách AB một khoảng 8 cm, gọi C là giao điểm của xx với đường trung trực của AB. Khoảng cách ngắn nhất từ C đến điểm dao động với biên độ cực tiểu nằm trên xx là A. 2,25cm B. 1,5cm C. 2,15cm D.1,42cm
null
[ "B. Khoảng cách ngắn nhất từ C đến điểm dao động với biên độ cực tiểu nằm trên xx là", "A. 2,25cm", "C. 2,15cm", "D. 1,42cm" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 26: Hai điểm A và B trên mặt nước cách nhau 12 cm phát ra hai sóng kết hợp có phương trình: u $1 = u$ $2 = acos40πt$(cm), tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 30 $cm/s$. Xét đoạn thẳng $CD = 6cm$ trên mặt nước có chung đường trung trực với AB. Khoảng cách lớn nhất từ CD đến AB sao cho trên đoạn CD chỉ có 5 điểm dao dộng với biên độ cực đại là: A. 10,06 cm. B. 4,5 cm. C. 9,25 cm. D. 6,78 cm.
null
[ "B. Khoảng cách lớn nhất từ CD đến AB sao cho trên đoạn CD chỉ có 5 điểm dao dộng với biên độ cực đại là:", "A. 10,06 cm.", "B. 4,5 cm.", "C. 9,25 cm.", "D. 6,78 cm." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 27: Giao thoa sóng nước với 2 nguồn giống hệt nhau A, B cách nhau 20cm có tần số 50Hz. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 1,$5m/s$. Trên mặt nước xét đường tròn tâm A, bán kính AB. Điểm trên đường tròn dao động với biên độ cực đại cách đường thẳng qua A, B một đoạn gần nhất là A. 18,67mm B. 17,96mm C. 19,97mm D. 15,34mm
null
[ "B. Điểm trên đường tròn dao động với biên độ cực đại cách đường thẳng qua A, B một đoạn gần nhất là", "A. 18,67mm", "B. 17,96mm", "C. 19,97mm", "D. 15,34mm" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 28: Hai nguồn sóng kết hợp A và B dao động cùng pha, cùng tần số, cách nhau $AB = 8cm$ tạo ra hai sóng kết hợp có bước sóng λ = 2cm. Trên đường thẳng (Δ) song song với AB và cách AB một khoảng là 2cm, khoảng cách ngắn nhất từ giao điểm C của (Δ) với đường trung trực của AB đến điểm M trên đường thẳng (Δ) dao động với biên độ cực tiểu là A. 0,43 cm. B. 0,5 cm. C. 0,56 cm. D. 0,64 cm.
null
[ "A. 0,43 cm.", "B. 0,5 cm.", "C. 0,56 cm.", "D. 0,64 cm." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 29: Tai hai điêm A va B trên măt chât long co hai nguôn phat song cơ cùng pha cách nhau $AB = 8cm$, dao động với tần số $f = 20Hz$ và pha ban đầu bằng 0. Một điểm M trên mặt nước, cách A một khoảng 25 cm và cách B một khoảng 20,5 cm, dao động với biên độ cực đại. Giữa M và đường trung trực của AB có hai vân giao thoa cực đại. Coi biên độ sóng truyền đi không giảm. Điểm Q cách A khoảng L thỏa mãn AQ AB.Tính giá trị cực đại của L để điểm Q dao động với biên độ cực đại. A.20,6cm B.20,1cm C.10,6cm D.16cm
null
[ "B. Tính giá trị cực đại của L để điểm Q dao động với biên độ cực đại.", "A. 20,6cm", "B. 20,1cm", "C. 10,6cm" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 30: Tại hai điểm A và B trên mặt nước cách nhau 8 cm có hai nguồn kết hợp dao động với phương trình: u $1 = u$ $2 = acos40πt$(cm), độ truyền sóng trên mặt nước là $30cm/s$ . Xét đoạn thẳng $CD = 4cm$ trên mặt nước có chung đường trung trực với AB. Khoảng cách lớn nhất từ CD đến AB sao cho trên đoạn CD chỉ có 3 điểm dao dộng với biên độ cực đại là: A. 3,3 cm. B. 6 cm. C. 8,9 cm. D. 9,7 cm.
null
[ "B. Khoảng cách lớn nhất từ CD đến AB sao cho trên đoạn CD chỉ có 3 điểm dao dộng với biên độ cực đại là:", "A. 3,3 cm.", "C. 8,9 cm.", "D. 9,7 cm." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 31: Có hai nguồn dao động kết hợp S 1 và S 2 trên mặt nước cách nhau 8cm có phương trình dao động lần lượt là u $s1 = 2cos$($10πt - π$/4) (mm) và u $s2 = 2cos$($10πt + π$/4) (mm). Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là $10cm/s$. Xem biên độ của sóng không đổi trong quá trình truyền đi. Điểm M trên mặt nước cách S 1 khoảng S 1 $M = 10cm$ và S 2 khoảng S 2 $M = 6cm$. Điểm dao động cực đại trên S 2 M xa S 2 nhất là A. 3,07cm. B. 2,33cm. C. 3,57cm. D. 6cm.
null
[ "A. 3,07cm.", "B. 2,33cm.", "C. 3,57cm." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 32: Tại hai điểm A và B trên mặt nước cách nhau 8 cm có hai nguồn kết hợp dao động với phương trình: u $1 = u$ $2 = acos40πt$(cm) , tốc độ truyền sóng trên mặt nước là $30cm/s$. Xét đoạn thẳng $CD = 4cm$ trên mặt nước có chung đường trung trực với AB. Khoảng cách lớn nhất từ CD đến AB sao cho trên đoạn CD chỉ có 3 điểm dao dộng với biên độ cực đại là: A. 3,3 cm. B. 6 cm. C. 8,9 cm. D. 9,7 cm
null
[ "B. Khoảng cách lớn nhất từ CD đến AB sao cho trên đoạn CD chỉ có 3 điểm dao dộng với biên độ cực đại là:", "A. 3,3 cm.", "C. 8,9 cm.", "D. 9,7 cm" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 33: Trên mặt nước tại hai điểm S 1 , S 2 người ta đặt hai nguồn sóng cơ kết hợp, dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với phương trình u $A = 6cos40πt$ và u $B = 8cos$(40πt ) (u A và u B tính bằng mm, t tính bằng s). Biết tốc đô truyền sóng trên mặt nước là $40cm/s$, coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi. Trên đoạn thẳng S 1 S 2 , điểm dao động với biên độ 1cm và cách trung điểm của đoạn S 1 S 2 một đoạn gần nhất là A. 0,25 cm B. 0,5 cm C. 0,75 cm D. 1cm
null
[ "A. 0,25 cm", "B. 0,5 cm", "C. 0,75 cm" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 34: Người ta tạo ra giao thoa sóng trên mặt nước hai nguồn A,B dao động với phương trình u $A = u$ $B = 5cos10πt$ cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là $20cm/s$. Một điểm N trên mặt nước với AN BN = - 10cm nằm trên đường cực đại hay cực tiểu thứ mấy, kể từ đường trung trực của AB? A. Cực tiểu thứ 3 về phía A B. Cực tiểu thứ 4 về phía A C. Cực tiểu thứ 4 về phía B D. Cực đại thứ 4 về phía A
null
[ "A. Cực tiểu thứ 3 về phía A", "B. Cực tiểu thứ 4 về phía A", "C. Cực tiểu thứ 4 về phía B", "D. Cực đại thứ 4 về phía A" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 35: Cho hai nguôn song S 1 và S 2 cach nhau 8cm. Vê một phía của S 1 S 2 lấy thêm hai điểm S 3 và S 4 sao cho S 3 S $4 = 4cm$ và hợp thành hình thang cân S 1 S 2 S 3 S 4 . Biết bước sóng λ = 1cm. Hỏi đường cao của hình thang lớn nhất là bao nhiêu để trên S 3 S 4 co 5 điểm dao động cực đại A. $2√2cm$ B. $3√5cm$ C. 4cm D. $6√cm$
null
[ "A. $$2√2cm$$", "B. $$3√5cm$$", "D. $$6√cm$$" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 39: Tại hai điểm A và B trên mặt nước có hai nguồn kết hợp cùng dao động với phương trình $u = acos100πt$. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 40 $cm/s$. Xét điểm M trên mặt nước có $AM = 9$ cm và $BM = 7$ cm. Hai dao động tại M do hai sóng từ A và B truyền đến là hai dao động : A. cùng pha. B. ngược pha. C. lệch pha 90 o . D. lệch pha 120 o .
null
[ "A. cùng pha.", "B. ngược pha.", "C. lệch pha 90", "D. lệch pha 120" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 1: Một sợi dây dài 2L được kéo căng hai đầu cố định A và B. Kích thích để trên dây có sóng dừng ngoài hai đầu là hai nút chỉ còn điểm chính giữa C của sợi dây là nút. M và N là hai điểm trên dây đối xứng nhau qua C. Dao động tại các điểm M và N sẽ có biên độ: A. như nhau và cùng pha. B. khác nhau và cùng pha. C. như nhau và ngược pha nhau D. khác nhau và ngược pha nhau.
null
[ "B. Kích thích để trên dây có sóng dừng ngoài hai đầu là hai nút chỉ còn điểm chính giữa C của sợi dây là nút. M và N là hai điểm trên dây đối xứng nhau qua", "C. Dao động tại các điểm M và N sẽ có biên độ:", "A. như nhau và cùng pha.", "B. khác nhau và cùng pha.", "C. như nhau và ngược pha nhau", "D. khác nhau và ngược pha nhau." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 2: Trên một sợi dây đàn hồi căng ngang, đang có sóng dừng ổn định. Trên dây, A là một điểm nút, B là điểm bụng gần A nhất với $AB = 18$ cm, M là một điểm trên dây cách B một khoảng 12 cm. Biết rằng trong một chu kỳ sóng, khoảng thời gian mà độ lớn vận tốc dao động của phần tử B nhỏ hơn vận tốc cực đại của phần tử M là 0,1s. Tốc độ truyền sóng trên dây là: A. 3,2 $m/s$. B. 5,6 $m/s$. C. 2,4 $m/s$. D. 4,8 $m/s$.
null
[ "A. 3,2 $$m/s$$.", "B. 5,6 $$m/s$$.", "C. 2,4 $$m/s$$.", "D. 4,8 $$m/s$$." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 3: Người ta tạo sóng dừng trên một sợi dây căng giữa 2 điểm cố định. Hai tần số gần nhau nhất cùng tạo ra sóng dừng trên dây là 525 Hz và 600 Hz. Tần số nhỏ nhất tạo ra sóng dừng trên dây đó là: A. 75 Hz. B. 125 Hz. C. 50 Hz. D. 100 Hz.
null
[ "A. 75 Hz.", "B. 125 Hz.", "C. 50 Hz.", "D. 100 Hz." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 4: Các tần số có thể tạo sóng dừng trên sợi dây hai đầu cố định theo thứ tự tăng dần là f 1 , f 2 , f 3 , f 4 ,Tỉ số hai tần số liên tiếp bằng tỉ số: A. hai số nguyên liên tiếp. B. tỉ số hai số nguyên lẻ liên tiếp. C. tỉ số hai nguyên chẵn liên tiếp. D. tỉ số hai số nguyên tố liên tiếp.
null
[ "A. hai số nguyên liên tiếp.", "B. tỉ số hai số nguyên lẻ liên tiếp.", "C. tỉ số hai nguyên chẵn liên tiếp.", "D. tỉ số hai số nguyên tố liên tiếp." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 5: Sóng truyền trên một sợi dây hai đầu cố định có bước sóng λ. Để có sóng dừng trên dây thì chiều dài L của dây phải thỏa mãn điều kiện là (với $k = 1$, 2, 3, ...) A. $L = k$λ/2. B. $L = k$λ. C. L = λ/k. D. L = λ2.
null
[ "A. $$L = k$$λ/2.", "B. $$L = k$$λ.", "C. L = λ/k.", "D. L = λ2." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 6: Trên một sợi dây dài 30 cm, hai đầu cố định đang có sóng dừng. Trên dây có tất cả 2 điêm M, N luôn dao động với biên độ cực đại là 2 cm. Chọn phương án chính xác nhất. A. 15 cm MN < 15,6 cm. B. $MN = 30$ cm. C. MN > 15,l cm. D. $MN = 15$ cm.
null
[ "A. 15 cm MN < 15,6 cm.", "B. $$MN = 30$$ cm.", "C. MN > 15,l cm.", "D. $$MN = 15$$ cm." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 7: Khi có sóng dừng trên dây khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp là: A. một bước sóng. B. một phần ba bước sóng. C. một nửa bước sóng. D. một phần tư bước sóng
null
[ "A. một bước sóng.", "B. một phần ba bước sóng.", "C. một nửa bước sóng.", "D. một phần tư bước sóng" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 9: Trên sợi dây căng theo phương thẳng đứng hai đầu cố định, sau đó kích thích để có sóng dừng thì: A. không tồn tại thời điểm mà sợi dây duỗi thẳng. B. trên dây có thể tồn tại hai điểm mà dao động tại hai điểm đó lệch pha nhau một góc là $π/3$. C. hai điểm trên dây đối xứng nhau qua một nút sóng thì dao động ngược pha nhau. D. khi giữ nguyên các điều kiện khác nhưng thả tự do đầu dưới thì không có sóng dừng ổn định
null
[ "A. không tồn tại thời điểm mà sợi dây duỗi thẳng.", "B. trên dây có thể tồn tại hai điểm mà dao động tại hai điểm đó lệch pha nhau một góc là $$π/3$$.", "C. hai điểm trên dây đối xứng nhau qua một nút sóng thì dao động ngược pha nhau.", "D. khi giữ nguyên các điều kiện khác nhưng thả tự do đầu dưới thì không có sóng dừng ổn định" ]
quiz_specialized
numbered_pattern