question
stringlengths
77
785
answer
stringclasses
2 values
options
listlengths
2
6
type
stringclasses
1 value
extraction_method
stringclasses
1 value
Câu 10: Trên một dây có sóng dừng mà các tần số trên dây theo quy luật: f 1 :f 2 :f 3 :........:f $n = 1$:2:3:.........:n. Số nút và số bụng trên dây là: A. Số nút bằng số bụng trừ 1. B. Số nút bằng số bụng cộng 1. C. Số nút bằng số bụng. D. Số nút bằng số bụng trừ 2.
null
[ "A. Số nút bằng số bụng trừ 1.", "B. Số nút bằng số bụng cộng 1.", "C. Số nút bằng số bụng.", "D. Số nút bằng số bụng trừ 2." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 11: Tại điểm phản xạ thì sóng phản xạ: A. luôn ngược pha với sóng tới. B. ngược pha với sóng tới nếu vật cản là cố định. C. ngược pha với sóng tới nếu vật cản là tự do. D. cùng pha với sóng tới nếu vật cản là cố định.
null
[ "A. luôn ngược pha với sóng tới.", "B. ngược pha với sóng tới nếu vật cản là cố định.", "C. ngược pha với sóng tới nếu vật cản là tự do.", "D. cùng pha với sóng tới nếu vật cản là cố định." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 12: Trên một sợi dây dài 1 m, hai đầu cố định, có sóng dừng với 2 bụng sóng. Bước sóng của sóng trên dây là: A. 1 m. B. 2 m. C. 0,5 m. D. 0,25 m.
null
[ "C. 0,5 m.", "D. 0,25 m." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 14: Môt sơi dây AB co chiêu dai 1 m căng ngang, đâu A cô đinh, đâu B găn vơi môt nhanh cua âm thoa dao đông điêu hoa vơi tân sô 20 Hz. Trên dây AB co môt song dưng ôn đinh vơi 4 bung song, B đươc coi la nut song. Tôc đô truyên song trên dây la A. 50 $m/s$. B. 2 $cm/s$. C. 10 $m/s$. D. 2,5 $cm/s$.
null
[ "A. 50 $$m/s$$.", "B. 2 $$cm/s$$.", "C. 10 $$m/s$$.", "D. 2,5 $$cm/s$$." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 15: Một sợi dây chiều dài l căng ngang, hai đầu cố định. Trên dây đang có sóng dừng với n bụng sóng, tốc độ truyền sóng trên dây là v. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là A. $v/nl$. B. $nv/l$. C. $\frac{1}{2}nv$. D. $1/nv$.
null
[ "A. $$v/nl$$.", "B. $$nv/l$$.", "C. $\\frac{1}{2}nv$.", "D. $$1/nv$$." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 16: Quan sát sóng dừng trên sợi dây AB, đầu A dao động điều hòa theo phương vuông góc với sợi dây (coi A là nút). Với đầu B tự do và tần số dao động của đầu A là 22 Hz thì trên dây có 6 nút. Nếu đầu B cố định và coi tốc độ truyền sóng của dây như cũ, để vẫn có 6 nút thì tần số dao động của đầu A phải bằng A. 18 Hz. B. 25 Hz. C. 23 Hz. D. 20 Hz.
null
[ "A. 18 Hz.", "B. 25 Hz.", "C. 23 Hz.", "D. 20 Hz." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 18: Một sợi dây AB dài 100 cm căng ngang, đầu B cố định, đầu A gắn với một nhánh của âm thoa dao động điều hòa với tần số 40 Hz. Trên dây AB có một sóng dừng ổn định, A được coi là nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là 20 $m/s$. Kể cả A và B, trên dây có A. 5 nút và 4 bụng. B. 3 nút và 2 bụng. C. 9 nút và 8 bụng. D. 7 nút và 6 bụng.
null
[ "A. 5 nút và 4 bụng.", "B. 3 nút và 2 bụng.", "C. 9 nút và 8 bụng.", "D. 7 nút và 6 bụng." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 19: Một sợi dây đàn hồi căng ngang, hai đầu cố định. Trên dây có sóng dừng, tốc độ truyền sóng không đổi. Khi tần số sóng trên dây là 42 Hz thì trên dây có 4 điểm bụng. Nếu trên dây có 6 điểm bụng thì tần số sóng trên dây là A. 252 Hz. B. 126 Hz. C. 28 Hz. D. 63 Hz.
null
[ "A. 252 Hz.", "B. 126 Hz.", "C. 28 Hz.", "D. 63 Hz." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 20: Một sợi dây đàn hồi căng ngang, đang có sóng dừng ổn định. Trên dây, A là 1 điểm nút, B là 1 điểm bụng gần A nhất, C là trung điểm của AB, với $AB = 10$ cm. Biết khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần mà li độ dao động của phần tử tại B bằng biên độ dao động của phần tử tại C là 0,2 s. Tốc độ truyền sóng trên dây là A. 2 $m/s$. B. 0,5 $m/s$. C. 1 $m/s$. D. 0,25 $m/s$.
null
[ "A. 2 $$m/s$$.", "B. 0,5 $$m/s$$.", "C. 1 $$m/s$$.", "D. 0,25 $$m/s$$." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 21: Trên một sợi dây căng ngang với hai đầu cố định đang có sóng dừng. Không xét các điểm bụng hoặc nút, quan sát thấy những điểm có cùng biên độ và ở gần nhau nhất thì đều cách đều nhau 15 cm. Bước sóng trên dây có giá trị bằng A. 30 cm. B. 60 cm. C. 90 cm. D. 45 cm.
null
[ "A. 30 cm.", "B. 60 cm.", "C. 90 cm.", "D. 45 cm." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 22: Trên một sợi dây đàn hồi dài 100 cm với hai đầu A và B cố định đang có sóng dừng, tần số sóng là 50 Hz. Không kể hai đầu A và B, trên dây có 3 nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là A. 15 $m/s$. B. 30 $m/s$. C. 20 $m/s$. D. 25 $m/s$.
null
[ "A. 15 $$m/s$$.", "B. 30 $$m/s$$.", "C. 20 $$m/s$$.", "D. 25 $$m/s$$." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 23: Trên một sợi dây đàn hồi dài 1 m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng với 5 nút sóng (kể cả hai đầu dây). Bước sóng của sóng truyền trên dây là A. 0,5 m. B. 2 m. C. 1 m. D. 1,5 m.
null
[ "A. 0,5 m.", "D. 1,5 m." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 24: Ta quan sát thấy hiện tượng gì khi trên dây có sóng dừng? A. Tất cả phần tử dây đều đứng yên. B. Trên dây có những bụng sóng xen kẽ với nút sóng. C. Tất cả các điểm trên dây đều dao động với biên độ cực đại. D. Tất cả các điểm trên dây đều chuyển động với cùng tốc độ.
null
[ "A. Tất cả phần tử dây đều đứng yên.", "B. Trên dây có những bụng sóng xen kẽ với nút sóng.", "C. Tất cả các điểm trên dây đều dao động với biên độ cực đại.", "D. Tất cả các điểm trên dây đều chuyển động với cùng tốc độ." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 25: Sóng truyền trên một sợi dây hai đầu cố định có bước sóng λ. Muốn có sóng dừng trên dây thì chiều dài L của dây phải thoả mãn điều kiện nào? A. L = λ. B. L = λ/2. C. $L = 2$λ. D. L = λ 2 .
null
[ "A. L = λ.", "B. L = λ/2.", "C. $$L = 2$$λ." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 26: Khi có sóng dừng trên sợi dây đàn hồi thì: A. tất cả các điểm của dây đều dừng dao động. B. nguồn phát sóng dừng dao động. C. trên dây có những điểm dao động với biên độ cực đại xen kẽ với những điểm đứng yên. D. trên dây chỉ còn sóng phản xạ, còn sóng tới thì dừng lại.
null
[ "A. tất cả các điểm của dây đều dừng dao động.", "B. nguồn phát sóng dừng dao động.", "C. trên dây có những điểm dao động với biên độ cực đại xen kẽ với những điểm đứng yên.", "D. trên dây chỉ còn sóng phản xạ, còn sóng tới thì dừng lại." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 27: Sóng dừng xảy ra trên dây đàn hồi cố dịnh khi: A. Chiều dài của dây bằng một phần tư bước sóng. B. Chiều dài bước sóng gấp đôi chiều dài của dây. C. Chiều dài của dây bằng bước sóng. D. Chiều dài bước sóng bằng một số lẻ chiều dài của dây.
null
[ "A. Chiều dài của dây bằng một phần tư bước sóng.", "B. Chiều dài bước sóng gấp đôi chiều dài của dây.", "C. Chiều dài của dây bằng bước sóng.", "D. Chiều dài bước sóng bằng một số lẻ chiều dài của dây." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 28: Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì tất cả các điểm trên dây đều dừng lại không dao động. B. Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì nguồn phát sóng ngừng dao động còn các điểm trên dây vẫn dao động. C. Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì trên dây có các điểm dao động mạnh xen kẽ với các điểm đứng yên. D. Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì trên dây chỉ còn sóng phản xạ, còn sóng tới bị triệt tiêu.
null
[ "A. Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì tất cả các điểm trên dây đều dừng lại không dao động.", "B. Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì nguồn phát sóng ngừng dao động còn các điểm trên dây vẫn dao động.", "C. Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì trên dây có các điểm dao động mạnh xen kẽ với các điểm đứng yên.", "D. Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì trên dây chỉ còn sóng phản xạ, còn sóng tới bị triệt tiêu." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 29: Hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng bao nhiêu? A. bằng hai lần bước sóng. B. bằng một bước sóng. C. bằng một nửa bước sóng. D. bằng một phần tư bước sóng.
null
[ "A. bằng hai lần bước sóng.", "B. bằng một bước sóng.", "C. bằng một nửa bước sóng.", "D. bằng một phần tư bước sóng." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 30: Một dây đàn dài 40cm, căng ở hai đầu cố định, khi dây dao động với tần số 600Hz ta quan sát trên dây có sóng dừng với hai bụng sóng. Bước sóng trên dây là A. λ = 13,3cm. B. λ = 20cm. C. λ = 40cm. D. λ = 80cm.
null
[ "A. λ = 13,3cm.", "B. λ = 20cm.", "C. λ = 40cm.", "D. λ = 80cm." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 31: Một dây đàn dài 40cm, căng ở hai đầu cố định, khi dây dao động với tần số 600Hz ta quan sát trên dây có sóng dừng với hai bụng sóng. Tốc độ sóng trên dây là A. $v = 79$,$8m/s$. B. $v = 120m$/s. C. $v = 240m$/s. D. $v = 480m$/s.
null
[ "A. $$v = 79$$,$$8m/s$$.", "B. $$v = 120m$$/s.", "C. $$v = 240m$$/s.", "D. $$v = 480m$$/s." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 32: Dây AB căng nằm ngang dài 2m, hai đầu A và B cố định, tạo một sóng dừng trên dây với tần số 50Hz, trên đoạn AB thấy có 5 nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là A. $v = 100m$/s. B. $v = 50m$/s. C. $v = 25cm$/s. D. $v = 12$,$5cm/s$.
null
[ "A. $$v = 100m$$/s.", "B. $$v = 50m$$/s.", "C. $$v = 25cm$$/s.", "D. $$v = 12$$,$$5cm/s$$." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 34: Một sợi dây dài 2L được kéo căng hai đầu cố định. Kích thích để trên dây có sóng dừng ngoài hai đầu là hai nút chỉ còn điểm chính giữa C của sợi dây là nút. M và N là hai điểm trên dây đối xứng nhau qua C. Dao động tại các điểm M và N sẽ có biên độ: A. như nhau và cùng pha. B. khác nhau và cùng pha. C. như nhau và ngược pha nhau. D. khác nhau và ngược pha nhau.
null
[ "C. Dao động tại các điểm M và N sẽ có biên độ:", "A. như nhau và cùng pha.", "B. khác nhau và cùng pha.", "C. như nhau và ngược pha nhau.", "D. khác nhau và ngược pha nhau." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 35: Hãy chọn phát biểu đúng. Để tạo sóng dừng giữa hai đầu dây cố định thì độ dài của dây phải bằng: A. một số nguyên lần bước sóng. B. một số nguyên lần nửa bước sóng. C. một số lẻ lần nửa bước sóng. D. một số lẻ lần bước sóng.
null
[ "A. một số nguyên lần bước sóng.", "B. một số nguyên lần nửa bước sóng.", "C. một số lẻ lần nửa bước sóng.", "D. một số lẻ lần bước sóng." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 36: Một sợi dây đàn hồi dài 90 cm một đầu gắn với nguồn dao động một đầu tự do. Khi dây rung với tần số $f = 10$ Hz thì trên dây xuất hiện sóng dừng ổn định với 5 điểm nút trên dây. Nếu đầu tự do của dây được giữ cố định và tốc độ truyền sóng trên dây không đổi thì phải thay đổi tần số rung của dây một lượng nhỏ nhất bằng bao nhiêu để trên dây tiếp tục xẩy ra hiện tượng sóng dừng ổn định: A. $\frac{10}{9}$ Hz. B. $\frac{10}{3}$ Hz. C. $\frac{20}{9}Hz$. D. $\frac{7}{3}Hz$.
null
[ "A. $\\frac{10}{9}$ Hz.", "B. $\\frac{10}{3}$ Hz.", "C. $\\frac{20}{9}Hz$.", "D. $\\frac{7}{3}Hz$." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 37: Một lò xo ống dài 1,2 m có đầu trên gắn vào một nhánh âm thoa dao động với biên độ nhỏ, đầu dưới treo quả cân. Dao động âm thoa có tần số 50 Hz, khi đó trên lò xo có một hệ sóng dừng và trên lò xo chỉ có một nhóm vòng dao động có biên độ cực đại. Tốc độ truyền sóng trên dây là: A. 40 $m/s$. B. 120 $m/s$. C. 100 $m/s$. D. 240 $m/s$.
null
[ "A. 40 $$m/s$$.", "B. 120 $$m/s$$.", "C. 100 $$m/s$$.", "D. 240 $$m/s$$." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 38: Đầu A của một sợi dây AB được nối với nguồn dao động nhỏ để tạo ra sóng dừng trên dây với A xem là nút. Khi thay đổi tần số của nguồn, thấy rằng tần số nhỏ nhất để tạo sóng dừng là 100 Hz, tần số liền kề để vẫn tạo sóng dừng là 200 Hz. Chọn câu đúng. A. Đầu B cố định. B. Đầu B tự do. C. Đề bài đưa ra không thể xẩy ra. D. Đề bài chưa đủ dữ kiện để kết luận.
c
[ "A. Đầu B cố định.", "B. Đầu B tự do.", "C. Đề bài đưa ra không thể xẩy ra.", "D. Đề bài chưa đủ dữ kiện để kết luận." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 39: Một dây đàn có chiều dài 80 cm được giữ cố định ở hai đầu. Âm do dây đàn đó phát ra có bước sóng dài nhất bằng bao nhiêu để trên dây có sóng dừng với 2 đầu là 2 nút? A. 200 cm. B. 160 cm. C. 80 cm. D. 40 cm.
null
[ "A. 200 cm.", "B. 160 cm.", "C. 80 cm.", "D. 40 cm." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 1: Phát biểu nào sau đây là không đúng với con lắc lò xo ngang? A. Chuyển động của vật là chuyển động thẳng. B. Chuyển động của vật là chuyển động biến đổi đều. C. Chuyển động của vật là chuyển động tuần hoàn. D. Chuyển động của vật là một dao động điều hoà.
null
[ "A. Chuyển động của vật là chuyển động thẳng.", "B. Chuyển động của vật là chuyển động biến đổi đều.", "C. Chuyển động của vật là chuyển động tuần hoàn.", "D. Chuyển động của vật là một dao động điều hoà." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 2: Con lắc lò xo ngang dao động điều hoà, vận tốc của vật bằng không khi vật chuyển động qua A. vị trí cân bằng. B. vị trí vật có li độ cực đại. C. vị trí mà lò xo không bị biến dạng. D. vị trí mà lực đàn hồi của lò xo bằng không.
null
[ "A. vị trí cân bằng.", "B. vị trí vật có li độ cực đại.", "C. vị trí mà lò xo không bị biến dạng.", "D. vị trí mà lực đàn hồi của lò xo bằng không." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 3: Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo, phát biểu nào sau đây là không đúng? A. Lực kéo về phụ thuộc vào độ cứng của lò xo. B. Lực kéo về phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng. C. Gia tốc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật. D. Tần số góc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật
null
[ "A. Lực kéo về phụ thuộc vào độ cứng của lò xo.", "B. Lực kéo về phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng.", "C. Gia tốc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật.", "D. Tần số góc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 4: Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 0,4 kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng 40 $N/m$. Người ta kéo quả nặng ra khỏi VTCB một đoạn 4 cm rồi thả nhẹ cho nó dao động. Cơ năng dao động của con lắc là: A. $E = 320$ J B. $E = 6$,4.$10 -2$ J C. $E = 3$,2.$10 -2$ J D. $E = 3$,2 J
null
[ "A. $$E = 320$$ J", "B. $$E = 6$$,4.$10", "C. $$E = 3$$,2.$10", "D. $$E = 3$$,2 J" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 5: Con lắc đơn (chiều dài không đổi), dao động với biên độ nhỏ có chu kỳ phụ thuộc vào A. khối lượng của con lắc. B. trọng lượng của con lắc. C. tỉ số giữa khối lượng và trọng lượng của con lắc. D. khối lượng riêng của con lắc.
null
[ "A. khối lượng của con lắc.", "B. trọng lượng của con lắc.", "C. tỉ số giữa khối lượng và trọng lượng của con lắc.", "D. khối lượng riêng của con lắc." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 8: Một vật có khối lượng 50 g, dao động điều hòa với biên độ 4 cm và tần số góc 3 $rad/s$. Động năng cực đại của vật là A. 7,2 J. B. 3,6.$10 -4$ J. C. 7,2.$10 -4$ J D. 3,6 J.
null
[ "A. 7,2 J.", "B. 3,6.$10", "C. 7,2.$10", "D. 3,6 J." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 9: Một con lắc lò xo nằm ngang gồm vật có khối lượng 1 kg và lò xo có độ cứng 100π 2 $N/m$. Từ vị trí cân bằng kéo vật theo phương ngang một đoạn A, rồi thả nhẹ cho vật dao động điều hòa. Sau khoảng thời gian ngắn nhất bằng bao nhiêu, kể từ lúc thả vật thì động năng vật bằng 3 lần thế năng đàn hồi lò xo? A. $\frac{1}{15}$ s B. $\frac{1}{30}$ s C. $\frac{1}{60}$ s D. $\frac{2}{15}$ s
null
[ "A. $\\frac{1}{15}$ s", "B. $\\frac{1}{30}$ s", "C. $\\frac{1}{60}$ s", "D. $\\frac{2}{15}$ s" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 10: Một con lắc đơn có chiều dài $l = 1m$, đầu trên treo vào trần nhà, đầu dưới gắn với vật có khối lượng $m = 0$,1kg. Kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng một góc α = 45 ο và buông tay không vận tốc đầu cho vật dao động. Biết $g = 10$ $m/s$ 2 . Hãy xác định cơ năng của vật? A. 0,293J B. 0,3J C. 0,319J D. 0.5J
null
[ "A. 0,293J", "C. 0,319J" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 11: Một con lắc đơn có chiều dài $l = 1m$, đầu trên treo vào trần nhà, đầu dưới gắn với vật có khối lượng $m = 0$,1kg. Kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng một góc α = 45 ο và buông tay không vận tốc đầu cho vật dao động. Biết $g = 10$ $m/s$ 2 . Hãy xác định động năng của vật khi vật đi qua vị trí có α = 30 ο . A. 0,293J B. 0,3J C. 0,159J D. 0.2J
null
[ "A. 0,293J", "C. 0,159J" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 12: Một con lắc đơn có chiều dài $l = 1m$, đầu trên treo vào trần nhà, đầu dưới gắn với vật có khối lượng $m = 0$,1kg. Kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng một góc α = 0,05rad và buông tay không vận tốc đầu cho vật dao động. Biết $g = 10$ $m/s$ 2 . Hãy xác định cơ năng của vật? A. 0,0125J B. 0,3J C. 0,319J D. 0.5J
null
[ "A. 0,0125J", "C. 0,319J" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 15: Vật dao động điều hoà theo phương trình $x = 10sin$($4πt + π$/2) cm. Thế năng của vật biến thiên tuần hoàn với chu kì là? A. 0,25 s B. 0,5 s C. Không biến thiên D. 1 s
null
[ "A. 0,25 s", "C. Không biến thiên" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 16: Vật dao động điều hoà theo phương trình $x = 10sin$($4πt + π$/2) cm. Cơ năng của vật biến thiên tuần hoàn với chu kì là? A. 0,25 s B. 0,5 s C. Không biến thiên D. 1 s
null
[ "A. 0,25 s", "C. Không biến thiên" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 17: Một con lắc lò xo gồm quả cầu nhỏ khối lượng 500 g và lò xo có độ cứng 50 $N/m$. Cho con lắc dao động điều hòa trên phương nằm ngang. Tại thời điểm vận tốc của quả cầu là 0,1 $m/s$ thì gia tốc của nó là -√3 $m/s$ 2 . Cơ năng của con lắc là A. 0,02 J B. 0,05 J C. 0,04 J D. 0,01 J.
null
[ "A. 0,02 J", "B. 0,05 J", "C. 0,04 J", "D. 0,01 J." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 18: Một con lắc đơn có chiều dài $l = 1$ m, đầu trên treo vào trần nhà, đầu dưới gắn với vật có khối lượng $m = 0$,1 kg. Kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng một góc α = 0,05 rad và buông tay không vận tốc đầu cho vật dao động. Biết $g = 10$ $m/s$ 2 . Hãy xác định động năng của con lắc khi đi qua vị trí α = 0,04 rad. A. 0,0125 J B. 9.$10 -4$ J C. 0,009 J D. 9.10 4 J
null
[ "A. 0,0125 J", "C. 0,009 J" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 19: Một con lắc gồm quả cầu có khối lượng 400g và sợi dây treo không dãn có trọng lượng không đáng kể, chiều dài 0,1 (m) được treo thẳng đứng ở điểm A. Biết con lắc đơn dao động điều hòa, tại vị trí có li độ góc 0,075 (rad) thì có vận tốc 0,$075√3$ ($m/s$) Cho gia tốc trọng trường 10 ($m/s$ 2 ). Cơ năng dao động cua vât băng A. 4,7 mJ B. 4,4 mJ C 4,5 mJ D 4,8 mJ
null
[ "A. Biết con lắc đơn dao động điều hòa, tại vị trí có li độ góc 0,075 (rad) thì có vận tốc 0,$$075√3$$ ($$m/s$$) Cho gia tốc trọng trường 10 ($$m/s$$", "A. 4,7 mJ", "B. 4,4 mJ" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 20: Một con lắc đơn dao động điều hoà theo phương trình li độ góc α = 0,1cos($2πt + π$/4) rad. Trong khoảng thời gian 5,25 s tính từ thời điểm con lắc bắt đầu dao động, có bao nhiêu lần con lắc có độ lớn vận tốc bằng $\frac{1}{2}$ vận tốc cực đại của nó? A. 11 lần B. 21 lần C. 20 lần D. 22 lần
null
[ "A. 11 lần", "B. 21 lần", "C. 20 lần", "D. 22 lần" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 21: Một vật nhỏ khối lượng 1 kg thực hiện dao động điều hòa theo phương trình $x = Acos4t$ cm, với t tính bằng giây. Biết quãng đường vật đi được tối đa trong một phần tư chu kì là 0,$1√2$ m. Cơ năng của vật bằng A. 0,16 J B. 0,72 J C. 0,045 J D. 0,08 J.
null
[ "A. 0,16 J", "B. 0,72 J", "C. 0,045 J", "D. 0,08 J." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 22: ột con lắc lò xo gồm vật nặng 0,2 kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng 20 $N/m$. Kéo quả nặng ra khỏi vị trí cân bằng rồi thả nhẹ cho nó dao động, tốc độ trung bình trong 1 chu kì là $160/π$ $cm/s$. Cơ năng dao dao động của con lắc là A. 320 J B. 6,4.$10 -2$ J C. 3,2.$10 -2$ J D. 3,2 J.
null
[ "B. 6,4.$10", "C. 3,2.$10", "D. 3,2 J." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 23: Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 100 $N/m$ , dao động điều hòa với biên độ 0,1 m. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi viên bi cách vị trí cân bằng 6 cm thì động năng của con lắc bằng A. 0,64 J B. 3,2 mJ C. 6,4 mJ D. 0,32 J.
null
[ "A. 0,64 J", "B. 3,2 mJ", "C. 6,4 mJ", "D. 0,32 J." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 25: Con lắc lò xo gồm vật khối lượng 1 kg, lò xo độ cứng 100 $N/m$ đặt trên mặt phẳng nghiêng góc 30°. Kéo vật đến vị trí lò xo dãn 8 cm rồi buông tay nhẹ để vật dao động điều hoà. Tính động năng cực đại của vật. Lấy $g = 10$ $m/s$ 2 A. 0,45 J B. 0,32 J C. 0,05 J D. 0,045 J
null
[ "A. 0,45 J", "B. 0,32 J", "C. 0,05 J", "D. 0,045 J" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 28: Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ α 0 tại nơi có gia tốc trọng trường là g. Biết gia tốc của vật ở vị trí biên gấp 8 lần gia tốc của vật ở vị trí cân bằng. Giá trị α 0 là A. 0,25 rad B. 0,375 rad C. 0,125 rad D. 0,062 rad
null
[ "A. 0,25 rad", "B. 0,375 rad", "C. 0,125 rad", "D. 0,062 rad" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 29: Tại nơi có gia tốc trọng trường $g = 10$ $m/s$ 2 , một con lắc đơn có chiều dài 1 m, dao động với biên độ góc 60°. Trong quá trình dao động, cơ năng của con lắc được bảo toàn. Tại vị trí dây treo hợp với phương thẳng đứng góc 30°, gia tốc của vật nặng của con lắc có độ lớn là A. 1232 $cm/s$ 2 B. 500 $cm/s$ 2 C. 732 $cm/s$ 2 D. 887 $cm/s$ 2
null
[ "A. 1232 $$cm/s$$", "B. 500 $$cm/s$$", "C. 732 $$cm/s$$", "D. 887 $$cm/s$$" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 30: Một vật dao động đều hòa dọc theo trục Ox. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Ở thời điểm độ lớn vận tốc của vật bằng 50% vận tốc cực đại thì tỉ số giữa động năng và cơ năng của vật là: A. $\frac{3}{4}$ B. $\frac{1}{4}$ C. $\frac{4}{3}$ D. $\frac{1}{2}$
null
[ "A. $\\frac{3}{4}$", "B. $\\frac{1}{4}$", "C. $\\frac{4}{3}$", "D. $\\frac{1}{2}$" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 32: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ và vật nhỏ dao động điều hòa theo phương ngang với tần số góc 10 $rad/s$. Biết rằng khi động năng và thế năng (mốc ở vị trí cân bằng của vật) bằng nhau thì vận tốc của vật có độ lớn bằng 0,6 $m/s$. Biên độ dao động của con lắc là A. 6 cm B. $6√2$ cm C. 12 cm D. $12√2$ cm.
null
[ "B. $$6√2$$ cm", "D. $$12√2$$ cm." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 33: Con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương thẳng đứng, mốc thế năng ở vị trí cân bằng, khi thế năng bằng $\frac{1}{8}$ động năng thì A.. lực đàn hồi tác dụng lên vật có độ lớn bằng $\frac{1}{3}$ lực đàn hồi cực đại. B. tốc độ của vật bằng $\frac{1}{3}$ tốc độ cực đại. C. lực đàn hồi tác dụng lên vật có độ lớn bằng $\frac{1}{9}$ lực đàn hồi cực đại D. vật cách vị trí tốc độ bằng 0 một khoảng gần nhất là $\frac{2}{3}$ biên độ.
null
[ "A. . lực đàn hồi tác dụng lên vật có độ lớn bằng $\\frac{1}{3}$ lực đàn hồi cực đại.", "B. tốc độ của vật bằng $\\frac{1}{3}$ tốc độ cực đại.", "C. lực đàn hồi tác dụng lên vật có độ lớn bằng $\\frac{1}{9}$ lực đàn hồi cực đại", "D. vật cách vị trí tốc độ bằng 0 một khoảng gần nhất là $\\frac{2}{3}$ biên độ." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 35: Con lắc lò xo mà vật dao động có khối lượng 100 g, dao động điều hòa với cơ năng 2 mJ. Biết gia tốc cực đại 80 $cm/s$ 2 . Biên độ và tần số góc của dao động là A. 4 cm và 5 $rad/s$ B. 0,005 cm và 40π $rad/s$ C. 10 cm và 2 $rad/s$ D. 5 cm và 4 $rad/s$
null
[ "A. 4 cm và 5 $$rad/s$$", "B. 0,005 cm và 40π $$rad/s$$", "C. 10 cm và 2 $$rad/s$$", "D. 5 cm và 4 $$rad/s$$" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 36: Một con lắc lò xo dao động với tần số góc 20 ($rad/s$). Tại thời điểm t 1 và t $2 = t$ 1 + Δt, vật có thế năng (mốc ở vị trí cân bằng của vật) bằng bốn lần động năng. Giá trị nhỏ nhất của Δt là A. 0,111 s B. 0,046 s C. 0,500 s D. 0,750 s
null
[ "A. 0,111 s", "B. 0,046 s", "C. 0,500 s", "D. 0,750 s" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 37: Vật dao động điều hoà với tần số 2,5 Hz. Tại một thời điểm vật có động năng bằng một nửa cơ năng thì sau thời điểm đó 0,05 (s) động năng của vật A. Có thể bằng không hoặc bằng cơ năng. B. Bằng hai lần thế năng. C. Bằng thế năng. D. Bằng một nửa thế năn
null
[ "A. Có thể bằng không hoặc bằng cơ năng.", "B. Bằng hai lần thế năng.", "C. Bằng thế năng.", "D. Bằng một nửa thế năn" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 38: Một vật có khối lượng 1 (kg) dao động điều hoà dọc theo trục Ox (O là vị trí cân bằng) với biên độ 10 cm. Thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trí x = -6 cm đến vị trí x = +6 cm là 0,1 (s). Cơ năng dao động của vật là A. 0,5 J B. 0,83 J C. 0,43 J D. 1,72 J
null
[ "B. 0,83 J", "C. 0,43 J", "D. 1,72 J" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 39: Một vật dao động điều hòa với biên độ A dọc theo trục Ox (O là vị trí cân bằng). Thời gian ngắn nhất đi từ vị trí $x = 0$ đến vị trí $x = 0$,$5A√3$ là $π/6$ (s). Tại điểm cách vị trí cân bằng 2 cm thì nó có vận tốc là $4√3$ $cm/s$. Khối lượng quả cầu là 100 g. Năng lượng dao động của nó là A. 0,32 mJ B. 0,16 mJ C. 0,26 mJ D. 0,36 mJ.
null
[ "A. 0,32 mJ", "B. 0,16 mJ", "C. 0,26 mJ", "D. 0,36 mJ." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 1: Điện trường là A. môi trường không khí quanh điện tích. B. môi trường chứa các điện tích. C. môi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó. D. môi trường dẫn điện.
null
[ "A. môi trường không khí quanh điện tích.", "B. môi trường chứa các điện tích.", "C. môi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó.", "D. môi trường dẫn điện." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 2: Tìm phát biểu sai về điện trường? A. Điện trường là môi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó. B. Xung quanh một hệ hai điện tích điểm đặt gần nhau chỉ có điện trường do một điện tích gây ra. C. Điện trường tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó. D. Véctơ cường độ điện trường gây bởi điện tích điểm Q có chiều: hướng ra xa Q nếu Q dương, hướng về phía Q nếu Q âm.
null
[ "A. Điện trường là môi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó.", "B. Xung quanh một hệ hai điện tích điểm đặt gần nhau chỉ có điện trường do một điện tích gây ra.", "C. Điện trường tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó.", "D. Véctơ cường độ điện trường gây bởi điện tích điểm Q có chiều: hướng ra xa Q nếu Q dương, hướng về phía Q nếu Q âm." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 3: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về cường độ điện trường? A. Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho tác dụng của lực điện trường tại điểm đó. B. Đơn vị của cường độ điện trường là $V/m$. C. Cường độ điện trường là đại lượng đặc trưng cho độ mạnh, yếu của điện trường tại một điểm. D. Véctơ cường độ điện trường gây bởi điện tích điểm Q có chiều: hướng ra xa Q nếu Q âm, hướng về phía Q nếu Q dương.
null
[ "A. Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho tác dụng của lực điện trường tại điểm đó.", "B. Đơn vị của cường độ điện trường là $$V/m$$.", "C. Cường độ điện trường là đại lượng đặc trưng cho độ mạnh, yếu của điện trường tại một điểm.", "D. Véctơ cường độ điện trường gây bởi điện tích điểm Q có chiều: hướng ra xa Q nếu Q âm, hướng về phía Q nếu Q dương." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 4: Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho A. thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ. B. điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng. C. tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó. D. tốc độ dịch chuyển điện tích tại điểm đó
null
[ "A. thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ.", "B. điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng.", "C. tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó.", "D. tốc độ dịch chuyển điện tích tại điểm đó" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 5: Véctơ cường độ điện trường tại mỗi điểm có chiều A. cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử dương tại điểm đó. B. cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử tại điểm đó. C. phụ thuộc độ lớn điện tích thử. D. phụ thuộc nhiệt độ của môi trường.
null
[ "A. cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử dương tại điểm đó.", "B. cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử tại điểm đó.", "C. phụ thuộc độ lớn điện tích thử.", "D. phụ thuộc nhiệt độ của môi trường." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 8: Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của điện trường đều? A. cường độ điện trường có hướng như nhau tại mọi điểm. B. cường độ điện trường có độ lớn như nhau tại mọi điểm. C. cường độ điện trường có độ lớn giảm dần theo thời gian. D. đường sức điện là những đường thẳng song song, cách đều
null
[ "A. cường độ điện trường có hướng như nhau tại mọi điểm.", "B. cường độ điện trường có độ lớn như nhau tại mọi điểm.", "C. cường độ điện trường có độ lớn giảm dần theo thời gian.", "D. đường sức điện là những đường thẳng song song, cách đều" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 9: Đường sức điện cho biết A. độ lớn lực tác dụng lên điện tích đặt trên đường sức ấy. B. độ lớn của điện tích nguồn sinh ra điện trường được biểu diễn bằng đường sức ấy. C. độ lớn điện tích thử cần đặt trên đường sức ấy. D. hướng của lực điện tác dụng lên điện tích điểm đặc trên đường sức ấy.
null
[ "A. độ lớn lực tác dụng lên điện tích đặt trên đường sức ấy.", "B. độ lớn của điện tích nguồn sinh ra điện trường được biểu diễn bằng đường sức ấy.", "C. độ lớn điện tích thử cần đặt trên đường sức ấy.", "D. hướng của lực điện tác dụng lên điện tích điểm đặc trên đường sức ấy." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 10: Đặc điểm nào sau đây không phải đặc điểm của đường sức điện? A. Qua mỗi điểm trong điện trường có một và chỉ một đường sức điện mà thôi. B. Đường sức điện là những đường có hướng. Hướng của đường sức điện tại một điểm là hướng của vectơ cường độ điện trường tại điểm đó. C. Ở chỗ cường độ điện trường lớn thì các đường sức điện sẽ thưa, còn ở chỗ cường độ điện trường nhỏ thì các đường sức điện sẽ mau. D. Đường sức điện của điện trường tĩnh điện là đường không khép kín. Nó đi ra điện tích dương và kết thúc ở điện tích âm.
null
[ "A. Qua mỗi điểm trong điện trường có một và chỉ một đường sức điện mà thôi.", "B. Đường sức điện là những đường có hướng. Hướng của đường sức điện tại một điểm là hướng của vectơ cường độ điện trường tại điểm đó.", "C. Ở chỗ cường độ điện trường lớn thì các đường sức điện sẽ thưa, còn ở chỗ cường độ điện trường nhỏ thì các đường sức điện sẽ mau.", "D. Đường sức điện của điện trường tĩnh điện là đường không khép kín. Nó đi ra điện tích dương và kết thúc ở điện tích âm." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 11: Cường độ điện trường là đại lượng A. vô hướng, có giá trị dương. B. vô hướng, có giá trị dương hoặc âm. C. véctơ, phương chiều trùng với phương chiều của lực điện tác dụng lên điện tích dương. D. vectơ, có chiều luôn hướng vào điện tích.
null
[ "A. vô hướng, có giá trị dương.", "B. vô hướng, có giá trị dương hoặc âm.", "C. véctơ, phương chiều trùng với phương chiều của lực điện tác dụng lên điện tích dương.", "D. vectơ, có chiều luôn hướng vào điện tích." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 12: Cho một điện tích điểm Q; điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều A. hướng ra xa nó. B. hướng về phía nó. C. phụ thuộc độ lớn của nó. D. vào điện môi xung qua
null
[ "A. hướng ra xa nó.", "B. hướng về phía nó.", "C. phụ thuộc độ lớn của nó.", "D. vào điện môi xung qua" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 13: Cho một điện tích điể$m + Q$; điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều A. hướng về phía nó B. hướng ra xa nó. C. phụ thuộc độ lớn của nó. D. phụ thuộc vào điện môi xung quanh
null
[ "A. hướng về phía nó", "B. hướng ra xa nó.", "C. phụ thuộc độ lớn của nó.", "D. phụ thuộc vào điện môi xung quanh" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 14: Độ lớn cường độ điện trường tại một điểm gây bởi một điện tích điểm không phụ thuộc A. độ lớn điện tích thử. B. độ lớn điện tích đó. C. khoảng cách từ điểm đang xét đến điện tích đó D. hằng số điện môi của của môi trường.
null
[ "A. độ lớn điện tích thử.", "B. độ lớn điện tích đó.", "C. khoảng cách từ điểm đang xét đến điện tích đó", "D. hằng số điện môi của của môi trường." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 15: Tại một điểm xác định trong điện trường tĩnh, nếu độ lớn của điện tích thử tăng 3 lần thì độ lớn cường độ điện trường A. không đổi. B. giảm 3 lần. C. tăng 3 lần. D. giảm 6 lần.
null
[ "A. không đổi.", "B. giảm 3 lần.", "C. tăng 3 lần.", "D. giảm 6 lần." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 16: Nếu khoảng cách từ điện tích nguồn đến điểm đang xét tăng 3 lần thì cường độ điện trường A. giảm 3 lần. B. tăng 3 lần. C. giảm 9 lần. D. tăng 9 lần.
null
[ "A. giảm 3 lần.", "B. tăng 3 lần.", "C. giảm 9 lần.", "D. tăng 9 lần." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 17: Nếu tại một điểm có 2 điện trường gây bởi 2 điện tích điểm Q 1 âm và Q 2 dương thì hướng của cường độ điện trường tại điểm đó được xác định bằng A. hướng của véc tơ cường độ điện trường gây bởi điện tích dương. B. hướng của véc tơ cường độ điện trường gây bởi điện tích âm. C. hướng của tổng 2 véc tơ cường độ điện trường điện trường thành phần. D. hướng của véc tơ cường độ điện trường gây bởi điện tích ở gần điểm đang xét hơn.
null
[ "A. hướng của véc tơ cường độ điện trường gây bởi điện tích dương.", "B. hướng của véc tơ cường độ điện trường gây bởi điện tích âm.", "C. hướng của tổng 2 véc tơ cường độ điện trường điện trường thành phần.", "D. hướng của véc tơ cường độ điện trường gây bởi điện tích ở gần điểm đang xét hơn." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 18: Cho 2 điện tích điểm nằm ở 2 điểm A và B và có cùng độ lớn, cùng dấu. Cường độ điện trường tại một điểm trên đường trung trực của AB thì có phương A. trùng với đường nối của AB. B. trùng với đường trung trực của AB. C. tạo với đường nối AB góc 45 0 . D. vuông góc với đường trung trực của AB
null
[ "A. trùng với đường nối của A", "D. vuông góc với đường trung trực của AB" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 19: Cho 2 điện tích điểm nằm ở 2 điểm A và B và có cùng độ lớn, cùng dấu. Điểm có điện trường tổng hợp bằng 0 là A. trung điểm của AB. B. tất cả các điểm trên trên đường trung trực của AB. C. các điểm tạo với điểm A và điểm B thành một tam giác đều. D. các điểm tạo với điểm A và điểm B thành một tam giác vuông cân.
null
[ "A. trung điểm của A", "D. các điểm tạo với điểm A và điểm B thành một tam giác vuông cân." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 21: Quả cầu nhỏ mang điện tích $10 -9$ C đặt trong không khí. Cường độ điện trường tại 1 điểm cách quả cầu 5 cm là A. 6.10 5 $V/m$ . B. 2.10 4 $V/m$. C. 7,2.10 3 $V/m$. D. 3,6.10 3 $V/m$.
null
[ "C. 7,2.10", "D. 3,6.10" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 22: Một điện tích điểm $q = 5$.$10 -7$ C đặt tại điểm M trong điện trường, chịu tác dụng của lực điện trường có độ lớn 6.$10 -2$ N. Cường độ điện trường tại M là: A. 2,4.10 5 $V/m$. B. 1,2 $V/m$. C. 1,2.10 5 $V/m$. D. 12.$10 -6$ $V/m$.
null
[ "A. 2,4.10", "B. 1,2 $$V/m$$.", "C. 1,2.10", "D. 12.$10" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 23: Đặt một điện tích thử - 2.$10 -6$ C tại một điểm, nó chịu một lực điện 2.$10 -3$ N có hướng từ trái sang phải. Cường độ điện trường có độ lớn và hướng là A. 100 $V/m$, từ trái sang phải. B. 100 $V/m$, từ phải sang trái. C. 1000 $V/m$, từ trái sang phải. D. 1000 $V/m$, từ phải sang trái.
null
[ "A. 100 $$V/m$$, từ trái sang phải.", "B. 100 $$V/m$$, từ phải sang trái.", "C. 1000 $$V/m$$, từ trái sang phải.", "D. 1000 $$V/m$$, từ phải sang trái." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 24: Đặt một điện tích thử 2.$10 -6$ C tại một điểm, nó chịu một lực điện 2.$10 -3$ N có hướng từ trái sang phải. Cường độ điện trường có độ lớn và hướng là A. 100 $V/m$, từ trái sang phải. B. 100 $V/m$, từ phải sang trái. C. 1000 $V/m$, từ trái sang phải. D. 1000 $V/m$, từ phải sang trái.
null
[ "A. 100 $$V/m$$, từ trái sang phải.", "B. 100 $$V/m$$, từ phải sang trái.", "C. 1000 $$V/m$$, từ trái sang phải.", "D. 1000 $$V/m$$, từ phải sang trái." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 25: Một điện tí$ch - 2$.$10 -6$ C đặt trong chân không sinh ra điện trường tại một điểm cách nó 1m có độ lớn và hướng là A. 18000 $V/m$, hướng về phía nó. B. 18000 $V/m$, hướng ra xa nó. C. 9000 $V/m$, hướng về phía nó. D. 9000 $V/m$, hướng ra xa nó.
null
[ "A. 18000 $$V/m$$, hướng về phía nó.", "B. 18000 $$V/m$$, hướng ra xa nó.", "C. 9000 $$V/m$$, hướng về phía nó.", "D. 9000 $$V/m$$, hướng ra xa nó." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 26: Một điện tích 2.$10 -6$ C đặt trong chân không sinh ra điện trường tại một điểm cách nó 1m có độ lớn và hướng là A. 18000 $V/m$, hướng về phía nó. B. 18000 $V/m$, hướng ra xa nó. C. 9000 $V/m$, hướng về phía nó. D. 9000 $V/m$, hướng ra xa nó.
null
[ "A. 18000 $$V/m$$, hướng về phía nó.", "B. 18000 $$V/m$$, hướng ra xa nó.", "C. 9000 $$V/m$$, hướng về phía nó.", "D. 9000 $$V/m$$, hướng ra xa nó." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 27: Tại một điểm có 2 cường độ điện trường thành phần vuông góc với nhau và có độ lớn là 6000 $V/m$ và $8000V/m$. Độ lớn cường độ điện trường tổng hợp là A. 10000 $V/m$. B. 7000 $V/m$. C. 5000 $V/m$. D. 6000 $V/m$.
null
[ "A. 10000 $$V/m$$.", "B. 7000 $$V/m$$.", "C. 5000 $$V/m$$.", "D. 6000 $$V/m$$." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 28: Một điểm cách một điện tích một khoảng cố định trong không khí có cường độ điện trường 2000 $V/m$ theo chiều từ phải sang trái. Khi đổ một chất điện môi có hằng số điện môi bằng 2 bao trùm điện tích điểm và điểm đang xét thì cường độ điện trường tại điểm đó có độ lớn và hướng là A. 2000 $V/m$, hướng từ trái sang phải. B. 2000 $V/m$, hướng từ phải sang trái. C. 1000 $V/m$, hướng từ phải sang trái. D. 1000 $V/m$ hướng từ trái sang phải.
null
[ "A. 2000 $$V/m$$, hướng từ trái sang phải.", "B. 2000 $$V/m$$, hướng từ phải sang trái.", "C. 1000 $$V/m$$, hướng từ phải sang trái.", "D. 1000 $$V/m$$ hướng từ trái sang phải." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 29: Cho 2 điện tích điểm q $1 = 5$.$10 -9$ C; q $2 = 5$.$10 -9$ C lần lượt đặt tại 2 điểm A, B cách nhau 10 cm trong chân không. Xác định cường độ điện trường tại điểm M nằm tại trung điểm của AB ? A. bằng 0. B. 9000 $V/m$ hướng về phía điện tích dương. C. 9000 $V/m$ hướng về phía điện tích âm. D. 9000 $V/m$ hướng vuông góc với đường nối hai điện tích.
null
[ "A. bằng 0.", "B. 9000 $$V/m$$ hướng về phía điện tích dương.", "C. 9000 $$V/m$$ hướng về phía điện tích âm.", "D. 9000 $$V/m$$ hướng vuông góc với đường nối hai điện tích." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 30: Cho 2 điện tích điểm q $1 = 5$.$10 -9$ C; q $2 = 5$.$10 -9$ C lần lượt đặt tại 2 điểm A, B cách nhau 10 cm trong chân không. Xác định cường độ điện trường tại điểm M nằm tại trung điểm của AB ? A. 9000 $V/m$ hướng về phía điện tích dương. B. 9000 $V/m$ hướng về phía điện tích âm. C. bằng 0. D. 9000 $V/m$ hướng vuông góc với đường nối hai điện tích.
null
[ "A. 9000 $$V/m$$ hướng về phía điện tích dương.", "B. 9000 $$V/m$$ hướng về phía điện tích âm.", "C. bằng 0.", "D. 9000 $$V/m$$ hướng vuông góc với đường nối hai điện tích." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 32: Hai điện tích q $1 = 5$.$10 -9$ (C), q 2 = - 5.$10 -9$ (C) đặt tại hai điểm cách nhau 10 (cm) trong chân không. Độ lớn cường độ điện trường tại điểm nằm trên đường thẳng đi qua hai điện tích và cách đều hai điện tích là: A. $E = 18000$ ($V/m$) B. $E = 36000$ ($V/m$). C. $E = 1$,800 ($V/m$). D. $E = 0$ ($V/m$).
null
[ "C. đặt tại hai điểm cách nhau 10 (cm) trong chân không. Độ lớn cường độ điện trường tại điểm nằm trên đường thẳng đi qua hai điện tích và cách đều hai điện tích là:", "A. $$E = 18000$$ ($$V/m$$)", "B. $$E = 36000$$ ($$V/m$$).", "C. $$E = 1$$,800 ($$V/m$$).", "D. $$E = 0$$ ($$V/m$$)." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 33: Tìm phát biểu sai về điện trường: A. Điện trường tồn tại xung quanh điện tích B. Điện trường tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó C. Điện trường của điện tích Q ở các điểm càng xa Q càng yếu D. Xung quanh một hệ hai điện tích điểm đặt gần nhau chỉ có điện trường do một điện tích gây ra.
null
[ "A. Điện trường tồn tại xung quanh điện tích", "B. Điện trường tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó", "C. Điện trường của điện tích Q ở các điểm càng xa Q càng yếu", "D. Xung quanh một hệ hai điện tích điểm đặt gần nhau chỉ có điện trường do một điện tích gây ra." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 34: Một điện tích điểm $q=-2$,5.$10 -7$ C đặt tại điểm M trong điện trường, chịu tác dụng của lực điện trường có độ lớn 6,2.$10 -2$ N. Cường độ điện trường tại M là: A. 2,4.10 5 $V/m$ B. -2,4.10 5 $V/m$ C. 15.$10 -9$ $V/m$ D. -15.$10 -9$ $V/m$
null
[ "A. 2,4.10", "B. -2,4.10", "C. 15.$10", "D. -15.$10" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 35: Kết luận nào sau đây là sai? A. đường sức điện trường là những đường có hướng B. đường sức điện đi ra từ điện tích dương và kết thúc là điện tích âm C. đường sức điện của điện trường tĩnh điện là đường khép kín D. qua mỗi điểm trong điện trường chỉ có một đường sức điện Câu36: Cường độ điện trường của điện tích điểm Q tại một điểm cách nó một khoảng r trong điện môi đồng chất có hằng số điện môi ɛ có độ lớn là: A. B. C. D.
null
[ "A. đường sức điện trường là những đường có hướng", "B. đường sức điện đi ra từ điện tích dương và kết thúc là điện tích âm", "C. đường sức điện của điện trường tĩnh điện là đường khép kín", "D. qua mỗi điểm trong điện trường chỉ có một đường sức điện" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 37: Hai điểm tích điểm q $1 =2$.$10 -8$ C ; q $2 =10$ -8 C đặt tại hai điểm A,B trong không khí cách nhau 12cm. Cường độ điện trường tại điểm M có $AM=8cm$ ; $BM=4cm$ là: A. 28125 $V/m$ B. 21785 $V/m$ C. 56250 $V/m$ D.17920 $V/m$
null
[ "A. 28125 $$V/m$$", "B. 21785 $$V/m$$", "C. 56250 $$V/m$$", "D. 17920 $$V/m$$" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 1: Cường độ dòng điện là gì? A. Là đại lượng đặc trưng cho tác dụng mạnh, yếu của dòng điện. B. Là đại lượng xác định chiều dòng điện. C. Là đại lượng đặc trưng cho tốc độ dịch chuyển của các hạt mang điện. D. Là đại lượng đặc trưng cho mật độ hạt mang điện trong dây dẫn.
null
[ "A. Là đại lượng đặc trưng cho tác dụng mạnh, yếu của dòng điện.", "B. Là đại lượng xác định chiều dòng điện.", "C. Là đại lượng đặc trưng cho tốc độ dịch chuyển của các hạt mang điện.", "D. Là đại lượng đặc trưng cho mật độ hạt mang điện trong dây dẫn." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 2: Đơn vị của điện lượng là gì? A. 1 $C = 1$ A.s. B. 1 $C = 1$ $A/s$. C. 1 $C = 1$ $s/A$. SỞ GD ĐT . Chữ kí GT1: ........................... TRƯỜNG THPT . Chữ kí GT2: ........................... ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 VẬT LÍ 11 CÁNH DIỀU NĂM HỌC: $2023 - 2024$ Thời gian làm bài: 90 phút ( Không kể thời gian phát đề) Họ và tên: Lớp : .. Số báo danh: . Phòng KT :.. Mã phách Điểm bằng số Điểm bằng chữ Chữ ký của GK1 Chữ ký của GK2 Mã phách A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
null
[ "A. 1 $$C = 1$$", "B. 1 $$C = 1$$ $$A/s$$.", "C. 1 $$C = 1$$ $$s/A$$.", "A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 2: Đơn vị của điện lượng là gì? A. 1 $C = 1$ A.s. B. 1 $C = 1$ $A/s$. C. 1 $C = 1$ $s/A$. B. dương khi nhiệt độ tăng thì điện trở giảm. C. âm khi nhiệt độ tăng thì điện trở tăng. D. âm khi nhiệt độ tăng thì điện trở giảm về bằng 0.
null
[ "A. 1 $$C = 1$$", "B. 1 $$C = 1$$ $$A/s$$.", "C. 1 $$C = 1$$ $$s/A$$.", "B. dương khi nhiệt độ tăng thì điện trở giảm.", "C. âm khi nhiệt độ tăng thì điện trở tăng.", "D. âm khi nhiệt độ tăng thì điện trở giảm về bằng 0." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 8: Điện trở của đèn sợi đốt có đặc điểm gì? A. Biến thiên chậm theo nhiệt độ. B. Biến thiên nhanh theo nhiệt độ. C. Không phụ thuộc vào nhiệt độ. D. Biến thiên nhanh khi nhiệt độ thấp.
null
[ "A. Biến thiên chậm theo nhiệt độ.", "B. Biến thiên nhanh theo nhiệt độ.", "C. Không phụ thuộc vào nhiệt độ.", "D. Biến thiên nhanh khi nhiệt độ thấp." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 9: Cường độ dòng điện đi qua một vật dẫn là 2,5 A khi hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn là 12 V. Điện trở của vật dẫn là A. 4,4 Ω. B. 27,5 Ω. C. 14,5 Ω. D. 2,5 Ω.
null
[ "A. 4,4 Ω.", "B. 27,5 Ω.", "C. 14,5 Ω.", "D. 2,5 Ω." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 10: Một dây dẫn kim loại có điện trở R được cắt thành ba đoạn bằng nhau rồi tết lại với nhau để tạo thành một dây dẫn mới có chiều dài bằng $\frac{1}{3}$ chiều dài ban đầu. Điện trở của dây mới này có giá trị là A. 3R. B. $R/9$. C. $R/3$. D. 9R.
null
[ "B. $$R/9$$.", "C. $$R/3$$." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 12: Một pin sau một thời gian đem sử dụng thì A. suất điện động và điện trở trong của pin đều tăng. B. suất điện động và điện trở trong của pin đều giảm. C. suất điện động của pin tăng và điện trở trong của pin giảm. D. suất điện động của pin giảm và điện trở trong của pin tăng.
null
[ "A. suất điện động và điện trở trong của pin đều tăng.", "B. suất điện động và điện trở trong của pin đều giảm.", "C. suất điện động của pin tăng và điện trở trong của pin giảm.", "D. suất điện động của pin giảm và điện trở trong của pin tăng." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 13: Năng lượng tiêu thụ điện có đơn vị là A. oát (W). B. culông (C). C. jun (J). D. fara (F).
null
[ "A. oát (W).", "B. culông (", "C. jun (J).", "D. fara (F)." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 14: Nếu đồng thời tăng hiệu điện trở và cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn lên hai lần, giảm thời gian dòng điện chạy qua dây dẫn hai lần thì năng lượng điện tiêu thụ của đoạn mạch sẽ tăng A. 4 lần. B. 2 lần. C. 8 lần. D. 16 lần.
null
[ "A. 4 lần.", "B. 2 lần.", "C. 8 lần.", "D. 16 lần." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 16: Hai nguồn điện giống hệt nhau. Khi mắc hai đầu điện trở 3,2 Ω vào hai cực một nguồn rồi sau đó mắc thêm nguồn còn lại theo cách cực dương của hai nguồn nối với nhau và cực âm hai nguồn nối với nhau thì thấy hiệu điện thế hai đầu điện trở tăng thêm 20% so với lúc đầu. Điện trở trong của mỗi nguồn là A. 3,2 Ω. B. 1,6 Ω. C. 0,2 Ω. D. 3,0 Ω. B. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
null
[ "A. 3,2 Ω.", "B. 1,6 Ω.", "C. 0,2 Ω.", "D. 3,0 Ω.", "B. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 16: A B D D C B A B B. PHẦN TỰ LUẬN : (6,0 điểm) Câu Nội dung đáp án Biểu điểm
B
null
quiz_specialized
numbered_pattern