question
stringlengths
73
947
answer
stringclasses
2 values
options
listlengths
2
6
type
stringclasses
1 value
extraction_method
stringclasses
1 value
Câu 15: Để phân biệt tinh bột và cellulose ta dùng A. quỳ tím. B. iodine. C. NaCl. D. glucose.
null
[ "A. quỳ tím.", "B. iodine.", "D. glucose." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 16: Đun nóng 121,5 gam cellulose với dung dịch HNO 3 đặc trong H 2 SO 4 đặc (dùng dư),thu được x gam cellulose trinitrate. Giá trị của x là A. 222,75. B. 186,75. C. 176,25. D. 129,75.
null
[ "A. 222,75.", "B. 186,75.", "C. 176,25.", "D. 129,75." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 17: Sử dụng 1 tấn khoai (chứa 20% tinh bột) để điều chế glucose. Tính khối lượng glucose thu được, biết hiệu suất phản ứng đạt 70%. A. 162 kg. B. 155,56 kg. C. 143,33 kg. D. 133,33 kg.
null
[ "A. 162 kg.", "B. 155,56 kg.", "C. 143,33 kg.", "D. 133,33 kg." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 19: Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng đạt 75%, khối lượng glucose thu được là A. 250 gam. B. 300 gam. C. 360 gam. D. 270 gam.
null
[ "A. 250 gam.", "B. 300 gam.", "C. 360 gam.", "D. 270 gam." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 1: Phát biểu nào sau đây sai ? A. Tripeptide $Gly-Ala$-Gly có phản ứng màu biuret với Cu(OH) $2 /OH$ - . B. Protein đơn giản được tạo thành từ các gốc α -amino acid. C. Tất cả các peptide đều có khả năng tham gia phản ứng thuỷ phân. D. Trong phân tử dipeptide mạch hở có hai liên kết peptide.
null
[ "A. Tripeptide $$Gly-Ala$$-Gly có phản ứng màu biuret với Cu(OH)", "B. Protein đơn giản được tạo thành từ các gốc α -amino acid.", "C. Tất cả các peptide đều có khả năng tham gia phản ứng thuỷ phân.", "D. Trong phân tử dipeptide mạch hở có hai liên kết peptide." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 2: Khi cho nước chanh vào sữa bò có hiện tượng A. sữa bò bị vón cục. B. sữa bò và nước chanh hòa tan vào nhau. C. xuất hiện màu xanh đặc trưng. D. không có hiện tượng gì.
null
[ "A. sữa bò bị vón cục.", "B. sữa bò và nước chanh hòa tan vào nhau.", "C. xuất hiện màu xanh đặc trưng.", "D. không có hiện tượng gì." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 4: Trong cấu tạo của protein, các amino acid được liên kết với nhau bằng loại liên kết nào? A. Phosphodiester B. Peptide C. Glycosidic D. Hóa học
null
[ "A. Phosphodiester", "B. Peptide", "C. Glycosidic", "D. Hóa học" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 5: Cho lòng trắng trứng vào nước, sau đó đun sôi. Hiện tượng xảy ra là A. xuất hiện kết tủa màu đỏ gạch. B. xuất hiện dung dịch màu tím. C. lòng trắng trứng sẽ đông tụ lại. D. xuất hiện dung dịch màu xanh lam.
null
[ "A. xuất hiện kết tủa màu đỏ gạch.", "B. xuất hiện dung dịch màu tím.", "C. lòng trắng trứng sẽ đông tụ lại.", "D. xuất hiện dung dịch màu xanh lam." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ nào sau đây thu được sản phẩm có chứa N 2 ? A. Cellulose. B. Protein. C. Chất béo. D. Tinh bột.
null
[ "A. Cellulose.", "B. Protein.", "C. Chất béo.", "D. Tinh bột." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 7: Trong môi trường kiềm, protein có phản ứng màu biuret với A. Mg(OH) 2 . B. KCl. C. NaCl. D. Cu(OH) 2 .
null
[ "A. Mg(OH)", "D. Cu(OH)" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 8: Hợp chất nào sau đây thuộc loại protein? A. Saccharose. B. Triglyceride. C. Albumin. D. Cellulose.
null
[ "A. Saccharose.", "B. Triglyceride.", "C. Albumin.", "D. Cellulose." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 9: Enzyme xúc tác hiệu quả nhất ở điều kiện nào sau đây? A. Nhiệt độ cao B. Độ pH acid hoặc kiềm mạnh C. Dung dịch muối có nồng độ cao D. Nhiệt độ và độ pH thích hợp
null
[ "A. Nhiệt độ cao", "B. Độ pH acid hoặc kiềm mạnh", "C. Dung dịch muối có nồng độ cao", "D. Nhiệt độ và độ pH thích hợp" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 10: Nhận xét nào sau đây là đúng nhất? A. Protein có khối lượng phân tử lớn và cấu tạo đơn giản. B. Protein có khối lượng phân tử lớn và do nhiều phân tử amino acid giống nhau tạo nên. C. Protein có khối lượng phân tử rất lớn và cấu tạo cực kì phức tạp do nhiều loại amino acid tạo nên. D. Protein có khối lượng phân tử lớn do nhiều phân tử aminoacetic acid tạo nên.
null
[ "A. Protein có khối lượng phân tử lớn và cấu tạo đơn giản.", "B. Protein có khối lượng phân tử lớn và do nhiều phân tử amino acid giống nhau tạo nên.", "C. Protein có khối lượng phân tử rất lớn và cấu tạo cực kì phức tạp do nhiều loại amino acid tạo nên.", "D. Protein có khối lượng phân tử lớn do nhiều phân t...
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 11: Khi nấu canh cua thì thấy các mảng riêu cua nổi lên là do A. sự đông tụ của protein do nhiệt độ. B. sự đông tụ của lipid. C. phản ứng màu của protein. D. phản ứng thuỷ phân của protein.
null
[ "A. sự đông tụ của protein do nhiệt độ.", "B. sự đông tụ của lipid.", "C. phản ứng màu của protein.", "D. phản ứng thuỷ phân của protein." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 12: Khi nói về peptide và protein, phát biểu nào sau đây là sai ? A. Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị α -amino acid được gọi là liên kết peptide. B. Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo. C. Protein có phản ứng màu biure với Cu(OH) 2 . D. Thuỷ phân hoàn toàn protein đơn giản bằng enzyme thu được các α -amino acid.
null
[ "A. Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị α -amino acid được gọi là liên kết peptide.", "B. Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.", "C. Protein có phản ứng màu biure với Cu(OH)", "D. Thuỷ phân hoàn toàn protein đơn giản bằng enzyme thu được các α -amino acid." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 14: Cho một loại protein chứa 0,32% sulfur về khối lượng. Giả sử trong phân tử chỉ chứa 2 nguyên tử S, phân tử khối của loại protein đó là A. 200. B. 10000. C. 20000. D. 1000.
null
[ "B. 10000.", "C. 20000." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 15: Để phân biệt vải dệt bằng tơ tằm và vải dệt bằng sợi bông. Chúng ta có thể A. gia nhiệt để thực hiện phản ứng đông tụ. B. đốt và ngửi nếu có mùi khét là vải bằng tơ tằm. C. dùng quỳ tím. D. dùng phản ứng thủy phân.
null
[ "A. gia nhiệt để thực hiện phản ứng đông tụ.", "B. đốt và ngửi nếu có mùi khét là vải bằng tơ tằm.", "C. dùng quỳ tím.", "D. dùng phản ứng thủy phân." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 16: Thủy phân hoàn toàn 200g hỗn hợp gồm tơ tằm và lông cừu thu được 41,7 g glycine. Phần trăm khối lượng của glycine trong tơ tằm và lông cừu tương ứng là 43,6% và 6,6%. Thành phần % khối lượng tương ứng của tơ tằm, lông cừu trong hỗn hợp ban đầu là A. 25% và 75%. B. 43,6% và 54,4%. C. 50% và 50%. D. 75% và 25%.
null
[ "A. 25% và 75%.", "B. 43,6% và 54,4%.", "C. 50% và 50%.", "D. 75% và 25%." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 17: Chọn phát biểu sai . A. Phần lớn enzyme là những polime xuất phát cho các phản ứng hóa học và sinh hóa. B. Enzyme có tính chọn lọc cao mỗi enzyme xúc tác cho hai đến ba phản ứng nhất định C. Tốc độ phản ứng có xúc tác enzyme thường nhanh hơn nhiều lần so với xúc tác hóa học. D. Enzyme có nhiều ứng dụng quan trọng trong công nghệ sinh học.
null
[ "A. Phần lớn enzyme là những polime xuất phát cho các phản ứng hóa học và sinh hóa.", "B. Enzyme có tính chọn lọc cao mỗi enzyme xúc tác cho hai đến ba phản ứng nhất định", "C. Tốc độ phản ứng có xúc tác enzyme thường nhanh hơn nhiều lần so với xúc tác hóa học.", "D. Enzyme có nhiều ứng dụng quan trọng trong ...
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 18: Phát biểu nào sau đây sai? A. Protein là cơ sở tạo nên sự sống. B. Protein đơn giản là những chất có tối đa 10 liên kết peptide. C. Protein bị thủy phân nhờ xúc tác acid, base hoặc enzyme. D. Protein có phản ứng màu biuret.
null
[ "A. Protein là cơ sở tạo nên sự sống.", "B. Protein đơn giản là những chất có tối đa 10 liên kết peptide.", "C. Protein bị thủy phân nhờ xúc tác acid, base hoặc enzyme.", "D. Protein có phản ứng màu biuret." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 19: Có 4 dung dịch: CH 3 COOH, glycerol, hồ tinh bột, lòng trắng trứng. Dùng dung dịch HNO 3 đặc nhỏ vào các dung dịch trên, nhận ra được A. Glycerol. B. Hồ tinh bột. C. Lòng trắng trứng. D. Acid CH 3 COOH.
null
[ "A. Glycerol.", "B. Hồ tinh bột.", "C. Lòng trắng trứng.", "D. Acid CH" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 1: Nhan đề của bài thơ Đàn ghi ta của Lor ca có ý nghĩa gì? A. Lor ca là người đầu tiên chơi đàn ghi ta ở Tây Ban Nha và có công quảng bá loại nhạc cụ này B. Đàn ghi ta là niềm tự hào, là một phần hồn của đất nước Tây Ban Nha nên còn được gọi là Tây Ban Cầm C. Tiếng đàn thể hiện tình yêu của $Lor - ca$ đối với người yêu D. Đàn ghi ta là hình ảnh ẩn dụ cho cuộc đời nghệ sĩ đầy sáng tạo và bi tráng của $Lor-ca$
null
[ "A. Lor ca là người đầu tiên chơi đàn ghi ta ở Tây Ban Nha và có công quảng bá loại nhạc cụ này", "B. Đàn ghi ta là niềm tự hào, là một phần hồn của đất nước Tây Ban Nha nên còn được gọi là Tây Ban Cầm", "C. Tiếng đàn thể hiện tình yêu của $$Lor - ca$$ đối với người yêu", "D. Đàn ghi ta là hình ảnh ẩn dụ cho...
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 2: Nêu đặc điểm thơ của nhà thơ Quang Dũng qua bài thơ Tây Tiến A. Hài hòa giữa chất cổ điển và tinh thần thời đại C. Giàu chất trí tuệ và tính triết lí B. Hài hòa giữa chất lãng mạn và hiện thực, mang vẻ đẹp trữ tình vừa hào hoa vừa sâu lắng D. Giàu chất sử thi và giọng thơ ân tình ngọt ngào tha thiết.
null
[ "A. Hài hòa giữa chất cổ điển và tinh thần thời đại", "C. Giàu chất trí tuệ và tính triết lí", "B. Hài hòa giữa chất lãng mạn và hiện thực, mang vẻ đẹp trữ tình vừa hào hoa vừa sâu lắng", "D. Giàu chất sử thi và giọng thơ ân tình ngọt ngào tha thiết." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 3: Tác phẩm nào sau đây khôn g phải là của Vũ Trọng Phụng? A. Cạm bẫy người, Kĩ nghệ lấy Tây, Cơm Thầy cơm cô B. Giông tố, Số đỏ. C. Vỡ đê, lấy nhau vì tình yêu, Trúng số độc đắc. D. Chí Phèo, Lão Hạc, Tức nước vỡ bờ.
null
[ "A. Cạm bẫy người, Kĩ nghệ lấy Tây, Cơm Thầy cơm cô", "B. Giông tố, Số đỏ.", "C. Vỡ đê, lấy nhau vì tình yêu, Trúng số độc đắc.", "D. Chí Phèo, Lão Hạc, Tức nước vỡ bờ." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 4: Trong đoạn trích Xuân tóc đỏ cứu quốc, Xuân đã làm gì để được ngợi ca như vậy? A. Xuân đã đứng lên hùng biện trước mặt rất nhiều người. B. Xuân đã giành chiến thắng trong trận quần vợt với nhà vô địch người Xiêm. C. Xuân đã để thua trong trận đấu quần vợt với nhà vô địch Xiêm. D. Xuân đã thuyết trình trước mặt vua Xiêm về tinh thần yêu nước của mình.
null
[ "A. Xuân đã đứng lên hùng biện trước mặt rất nhiều người.", "B. Xuân đã giành chiến thắng trong trận quần vợt với nhà vô địch người Xiêm.", "C. Xuân đã để thua trong trận đấu quần vợt với nhà vô địch Xiêm.", "D. Xuân đã thuyết trình trước mặt vua Xiêm về tinh thần yêu nước của mình." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 5: Ở các tác phẩm văn nghịch ngữ có thể xuất hiện ở: A. Nhan đề B. Tên một số chương mục. C. Bất kì đâu trong tác phẩm. D. Chỉ có ở nhan đề và chương mục.
null
[ "A. Nhan đề", "B. Tên một số chương mục.", "C. Bất kì đâu trong tác phẩm.", "D. Chỉ có ở nhan đề và chương mục." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 6: Nhân vật chính trong tiểu thuyết Nỗi buồn chiến tranh là ai? A. Nhân vật Phương B. Người đàn bà câm C. Nhân vật Kiên D. Nhân vật Hòa
null
[ "A. Nhân vật Phương", "B. Người đàn bà câm", "C. Nhân vật Kiên", "D. Nhân vật Hòa" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 7: Câu thơ sau sử dụng biện pháp tu từ nào? Chiều chiều oai linh thác gầm thét Đêm đêm Mường Hịch cọp trêu người A. Nhân hóa B. Nói quá C. So sánh D. Hoán dụ
null
[ "A. Nhân hóa", "B. Nói quá", "C. So sánh", "D. Hoán dụ" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 8: Tác dụng biện pháp tu từ trong câu thơ sau: Bác đã đi rồi sao Bác ơi! A. Giảm đi sự đau thương mất mát của dân tộc trước sự ra đi của Bác Hồ. B. Khiến câu thơ trở nên trang trọng. C. Thể hiện sự đau đớn tột cùng của người dân VIệt Nam trước sự ra đi của Bác. D. Tình yêu thương của dân tộc Việt Nam dành cho Người Cha già kính yêu.
null
[ "A. Giảm đi sự đau thương mất mát của dân tộc trước sự ra đi của Bác Hồ.", "B. Khiến câu thơ trở nên trang trọng.", "C. Thể hiện sự đau đớn tột cùng của người dân VIệt Nam trước sự ra đi của Bác.", "D. Tình yêu thương của dân tộc Việt Nam dành cho Người Cha già kính yêu." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 9: Nội dung 2 câu đề trong bài thơ Cảm hoài là gì? A. Nỗi lòng cảm hoài của nhà thơ khi đứng trước sự đời rối ren nhưng mình đã già rồi biết làm thế nào. B. Sự tiếc nuối của kẻ sĩ khi đã không thể làm gì trước thời cuộc. C. Niềm tiếc nuối của tác giả và sự u uất trước sự đời. D. Sự ngậm ngùi xót xa trước những gì đã qua.
null
[ "A. Nỗi lòng cảm hoài của nhà thơ khi đứng trước sự đời rối ren nhưng mình đã già rồi biết làm thế nào.", "B. Sự tiếc nuối của kẻ sĩ khi đã không thể làm gì trước thời cuộc.", "C. Niềm tiếc nuối của tác giả và sự u uất trước sự đời.", "D. Sự ngậm ngùi xót xa trước những gì đã qua." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 10: Nhiệm vụ của đoàn quân Tây Tiến là gì? A. Giúp bộ đội Lào bảo vệ nước Lào. B. Bảo vệ biên giới Tây Bắc của Tổ Quốc. C. Phối hợp với bộ đội Lào để bảo vệ biên giới Việ$t-L$ào. D. Đánh tiêu hao lực lượng đội quân Pháp ở Thượng Lào và miền Tây Bắc Bộ nước ta.
null
[ "A. Giúp bộ đội Lào bảo vệ nước Lào.", "B. Bảo vệ biên giới Tây Bắc của Tổ Quốc.", "C. Phối hợp với bộ đội Lào để bảo vệ biên giới Việ$$t-L$$ào.", "D. Đánh tiêu hao lực lượng đội quân Pháp ở Thượng Lào và miền Tây Bắc Bộ nước ta." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 11: Hình ảnh tiếng đàn ẩn dụ cho A. Tài năng và số phận của $Lor-ca$. B. Tình yêu của $Lor-ca$ C. Những suy tư, trăn trở của $Lor-ca$ D. Tài năng của $Lor-ca$.
null
[ "A. Tài năng và số phận của $$Lor-ca$$.", "B. Tình yêu của $$Lor-ca$$", "C. Những suy tư, trăn trở của $$Lor-ca$$", "D. Tài năng của $$Lor-ca$$." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 12: Câu thơ nào sau đây không mắc lỗi mơ hồ: A. Anh mang tình em đi B. Giọt nước mắt vầng trăng C. Đất đá ong khô nhiều suối lệ D. Con đi đánh giặc mười năm Chưa bằng khó nhọc đời bầm sáu mươi
null
[ "A. Anh mang tình em đi", "B. Giọt nước mắt vầng trăng", "C. Đất đá ong khô nhiều suối lệ", "D. Con đi đánh giặc mười năm" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 13: Theo tác giả Trần Đình Hượu thì trong lịch sử dân tộc ngành văn hóa nào trở thành đài danh dự, thu hút, quy tự cả nền văn hóa? A. Văn chương B. Âm nhạc C. Triết học D. Không có một ngành nào
null
[ "A. Văn chương", "B. Âm nhạc", "C. Triết học", "D. Không có một ngành nào" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 14: Theo tác giả Trần Đình Hượu thì người Việt Nam quan niệm thế nào về vấn đề của cải vật chất? A. Của cải vật chất luôn là ưu tiên số 1 của đời sống con người. Vì không có tiền sẽ không thể làm gì được. B. Của cái vẫn chất chỉ là thứ yếu cốt lõi là giá trị tinh thần. C. Của cái vẫn được quan niệm là của chung giàu sang chỉ là tạm thời, tham lam giành giật cho nhiều cũng không giữ mãi mà hưởng được. D. Của cải không phải tất cả nhưng nếu không có của cải thì chẳng thể làm được gì.
null
[ "A. Của cải vật chất luôn là ưu tiên số 1 của đời sống con người. Vì không có tiền sẽ không thể làm gì được.", "B. Của cái vẫn chất chỉ là thứ yếu cốt lõi là giá trị tinh thần.", "C. Của cái vẫn được quan niệm là của chung giàu sang chỉ là tạm thời, tham lam giành giật cho nhiều cũng không giữ mãi mà hưởng được...
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 15: Tác giả của văn bản Năng lực sáng tạo là ai? A. Phan Đinh Diệu B. Phan Đinh Tùng C. Vũ Trọng Phụng D. Trần Hữu Ước
null
[ "A. Phan Đinh Diệu", "B. Phan Đinh Tùng", "C. Vũ Trọng Phụng", "D. Trần Hữu Ước" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 16: Sáng tác nào không phải của Nguyễn Đình Thi? A. Xung kích B. Người chiến sĩ C. Vỡ bờ D. Máu và hoa
null
[ "A. Xung kích", "B. Người chiến sĩ", "D. Máu và hoa" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 17: Tìm điển tích, điển cố trong hai câu thơ dưới đây: Còn chi nữa cánh hoa tàn Tơ lòng đã đứt, dây đàn Tiểu Lân. A. Cánh hoa tàn. B. Dây đàn Tiểu Lân. C. Tơ lòng đã đứt. D. Tơ lòng đã đứt, dây đàn Tiểu Lân.
null
[ "A. Cánh hoa tàn.", "B. Dây đàn Tiểu Lân.", "C. Tơ lòng đã đứt.", "D. Tơ lòng đã đứt, dây đàn Tiểu Lân." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 18: Các tác phẩm mượn điển tích ông Tơ bà Nguyệt để thể hiện điều gì? A. Thể hiện chuyện hôn nhân là do cha mẹ quyết định. B. Chuyện tình yêu, hôn nhân là do duyên số, được bề trên định đoạt. C. Tình yêu, hôn nhân là chuyện do ông Tơ bà Nguyệt quyết định không thể làm trái lại. D. Tình yêu, hôn nhân chỉ là chuyện của hai người.
null
[ "A. Thể hiện chuyện hôn nhân là do cha mẹ quyết định.", "B. Chuyện tình yêu, hôn nhân là do duyên số, được bề trên định đoạt.", "C. Tình yêu, hôn nhân là chuyện do ông Tơ bà Nguyệt quyết định không thể làm trái lại.", "D. Tình yêu, hôn nhân chỉ là chuyện của hai người." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 19: Việc đan xen yếu tố lịch sử và kì ảo trong câu chuyện đóng vai trò như thế nào? A. Giúp tăng độ chân thực của câu chuyện đồng thời làm nổi bật thông điệp của tác phẩm. B. Tăng yếu tố li kỳ hấp dẫn cho câu chuyện. C. Thu hút nhiều ngược đọc hơn. D. Thể hiện sự sáng tạo của người viết.
null
[ "A. Giúp tăng độ chân thực của câu chuyện đồng thời làm nổi bật thông điệp của tác phẩm.", "B. Tăng yếu tố li kỳ hấp dẫn cho câu chuyện.", "C. Thu hút nhiều ngược đọc hơn.", "D. Thể hiện sự sáng tạo của người viết." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 20: Tác phẩm Muối của rừng của tác giả nào? A. Nguyễn Huy Tưởng B. Nguyễn Huy Thiệp C. Nguyễn Duy D. Nguyễn Minh Châu
null
[ "A. Nguyễn Huy Tưởng", "B. Nguyễn Huy Thiệp", "C. Nguyễn Duy", "D. Nguyễn Minh Châu" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 21: Nhân vật chính trong lớp kịch Nhân vật quan trọng là ai? A. Khơ-lé$t-xta$-cốp B. Thị trưởng C. $An-na$ An-đrê-é$p-na$ D. Thiên bút kì tích
null
[ "A. Khơ-lé$$t-xta$$-cốp", "B. Thị trưởng", "C. $$An-na$$ An-đrê-é$$p-na$$", "D. Thiên bút kì tích" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 22: Xác định tình huống hiểu lầm của vở kịch Quan thanh tra? A. Tưởng nhầm Khơ-lé$t-xta$-cốp một kẻ trốn nợ là quan thanh tra. B. Bọn người thị trưởng tưởng hắn là người am hiểu văn chương. C. Thị trường tưởng Khơ-lé$t-xta$-cốp sẽ cưới con gái mình. D. Khơ-lé$t-xta$-cốp hứa sẽ thăng chức cho thị trưởng.
null
[ "A. Tưởng nhầm Khơ-lé$$t-xta$$-cốp một kẻ trốn nợ là quan thanh tra.", "B. Bọn người thị trưởng tưởng hắn là người am hiểu văn chương.", "C. Thị trường tưởng Khơ-lé$$t-xta$$-cốp sẽ cưới con gái mình.", "D. Khơ-lé$$t-xta$$-cốp hứa sẽ thăng chức cho thị trưởng." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 23: Nội dung chính của đoạn trích Quẫn là gì? A. Cảnh 2 vợ chồng Đại Cát thực hiện việc giấu của trong đêm. B. Cảnh hai vợ chồng Đại Cát bàn nhau việc treo ảnh bản thân trong nhà. C. Cảnh vợ chồng Đại Cát đang dạy nhau tập nhảy trong đêm. D. Cảnh 2 vợ chồng Đại Cát đem tiền vàng đi giấu sợ con gái và con rể lấy mất.
null
[ "A. Cảnh 2 vợ chồng Đại Cát thực hiện việc giấu của trong đêm.", "B. Cảnh hai vợ chồng Đại Cát bàn nhau việc treo ảnh bản thân trong nhà.", "C. Cảnh vợ chồng Đại Cát đang dạy nhau tập nhảy trong đêm.", "D. Cảnh 2 vợ chồng Đại Cát đem tiền vàng đi giấu sợ con gái và con rể lấy mất." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 2: So với kim loại nhóm IA thì kim loại nhóm IIA: A. Mềm hơn B. Phản ứng mạnh mẽ hơn C. Cứng hơn và ít phản ứng hơn D. Trong suốt hơn
null
[ "A. Mềm hơn", "B. Phản ứng mạnh mẽ hơn", "C. Cứng hơn và ít phản ứng hơn", "D. Trong suốt hơn" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 3: Phát biểu nào đúng khi nói về nhiệt độ nóng chảy của kim loại kiềm thổ? A. Có điểm nóng chảy thấp hơn nhiều so với các kim loại kiềm B. Có điểm nóng chảy cao hơn nhiều so với các kim loại kiềm C. Có điểm nóng chảy như các kim loại kiềm D. Có điểm nóng chảy thấp hơn nhiều so với các nguyên tố khác
null
[ "A. Có điểm nóng chảy thấp hơn nhiều so với các kim loại kiềm", "B. Có điểm nóng chảy cao hơn nhiều so với các kim loại kiềm", "C. Có điểm nóng chảy như các kim loại kiềm", "D. Có điểm nóng chảy thấp hơn nhiều so với các nguyên tố khác" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 4: So với kim loại chuyển tiếp thì kim loại nhóm IIA như thế nào? A. Mềm và nặng hơn B. Cứng hơn C. Cứng và nhẹ hơn D. Mềm và nhẹ hơn
null
[ "A. Mềm và nặng hơn", "B. Cứng hơn", "C. Cứng và nhẹ hơn", "D. Mềm và nhẹ hơn" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 5: Magie là kim loại có màu gì? A. Trắng bạc B. Vàng C. Trắng đục D. Đen
null
[ "A. Trắng bạc", "C. Trắng đục" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 6: Phát biểu nào đúng khi nói về Canxi? A. Tương đối dẻo B. Tương đối mềm C. Tương đối cứng D. Tương đối trong suốt
null
[ "A. Tương đối dẻo", "B. Tương đối mềm", "C. Tương đối cứng", "D. Tương đối trong suốt" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 7: Radium là? A. Chất phóng xạ cứng, trong suốt B. Một chất khí C. Chất phóng xạ mềm, sáng bóng D. Thuộc nhóm IA
null
[ "A. Chất phóng xạ cứng, trong suốt", "B. Một chất khí", "C. Chất phóng xạ mềm, sáng bóng", "D. Thuộc nhóm IA" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 8: Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl, ở cực âm xảy ra: A. Sự oxi hoá ion Na + . B. sự khử ion Na +. C. Sự oxi hoá phân tử nước D. Sự khử phân tử nước.
null
[ "A. Sự oxi hoá ion Na", "B. sự khử ion Na +.", "C. Sự oxi hoá phân tử nước", "D. Sự khử phân tử nước." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 9: Cho các phát biểu sau, phát biểu nào sai. A. Năng lương ion hoa cua cac kim loai kiêm lơn nhât so vơi cac nguyên tô cung chu ki. B. Năng lương ion hoa cua cac kim loai kiêm giam dân tư Li đên Cs.. C. Năng lương đê pha vơ mang lươi tinh thê cua kim loai kiêm tương đôi nho. D. Ban kinh cua cac nguyên tư kim loai kiêm lơn hơn nhưng nguyên tư cua cac nguyên tô khac cung môt chu ki
null
[ "A. Năng lương ion hoa cua cac kim loai kiêm lơn nhât so vơi cac nguyên tô cung chu ki.", "B. Năng lương ion hoa cua cac kim loai kiêm giam dân tư Li đên Cs..", "C. Năng lương đê pha vơ mang lươi tinh thê cua kim loai kiêm tương đôi nho.", "D. Ban kinh cua cac nguyên tư kim loai kiêm lơn hơn nhưng nguyên tư c...
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 12: Để khử chua cho đất người ta thường sử dụng chất nào sau đây? A. Phèn chua. B. Thạch cao. C. Vôi sống. D. Muối ăn.
null
[ "A. Phèn chua.", "B. Thạch cao.", "C. Vôi sống.", "D. Muối ăn." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 14: Trong tự nhiên, calcium sulfate tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO 4 .2H 2 O) được gọi là A. Đá vôi. B. Thạch cao sống. C. Thạch cao nung. D. Thạch cao chín.
null
[ "A. Đá vôi.", "B. Thạch cao sống.", "C. Thạch cao nung.", "D. Thạch cao chín." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 18: Calcium hydroxide (Ca(OH) 2 ) còn gọi là A. thạch cao nung. B. vôi tôi. C. thạch cao khan. D. đá vôi.
null
[ "A. thạch cao nung.", "B. vôi tôi.", "C. thạch cao khan.", "D. đá vôi." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 1: Nhóm 1A của bảng tuần hoàn có tên gọi là gì? A. Kim loại kiềm B. Kim loại khí hiếm C. Khí hiếm D. Phi kim
null
[ "A. Kim loại kiềm", "B. Kim loại khí hiếm", "C. Khí hiếm", "D. Phi kim" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 3: Kim loại ở nhóm 1A có tính chất nào? A. Cứng B. Không thay đổi màu sắc khi tiếp xúc với không khí C. Mềm D. Có độ nóng chảy cao
null
[ "B. Không thay đổi màu sắc khi tiếp xúc với không khí", "D. Có độ nóng chảy cao" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 4: Trừ hydro, tại sao các kim loại kiềm hiếm khi được tìm thấy ở dạng tinh chất trong tự nhiên? A. Vì các kim loại kiềm rất dễ phản ứng B. Vì các kim loại kiềm không tồn tại ở dạng đơn chất. C. Vì chúng đã bị oxi hóa D. Vì kim loại kiềm sẽ tác dụng với nước tạo ra hợp chất
null
[ "A. Vì các kim loại kiềm rất dễ phản ứng", "B. Vì các kim loại kiềm không tồn tại ở dạng đơn chất.", "C. Vì chúng đã bị oxi hóa", "D. Vì kim loại kiềm sẽ tác dụng với nước tạo ra hợp chất" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 11: Điều chế kim loại K bằng phương pháp A. điện phân KCl nóng chảy. B. điện phân dung dịch KCl không có màng ngăn. C. dùng khí CO khử ion $K+ trong$ K 2 O ở nhiệt độ cao. D. điện phân dung dịch KCl có màng ngăn.
null
[ "A. điện phân KCl nóng chảy.", "B. điện phân dung dịch KCl không có màng ngăn.", "C. dùng khí CO khử ion $$K+ trong$$ K", "D. điện phân dung dịch KCl có màng ngăn." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 1: Chất nào sau đây có chứa nguyên tố nitrogen trong phân tử? A. Ethyl formate B. Saccharose C. Tristearin D. Alanine.
null
[ "A. Ethyl formate", "B. Saccharose", "C. Tristearin", "D. Alanine." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 2: Hợp chất H 2 NCH 2 COOH có tên là A. valine. B. lysine. C. alanine. D. glycine.
null
[ "A. valine.", "B. lysine.", "C. alanine.", "D. glycine." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 3: Chất X có công thức $H2N-CH$(CH3)COOH. Tên gọi của X là A. glycine. B. valine. C. alanine. D. lysine.
null
[ "A. glycine.", "B. valine.", "C. alanine.", "D. lysine." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 5: Ở điều kiện thường, chất nào sau đây là chất rắn? A. Dimethylamine. B. Ethylamine. C. Glycine. D. Methylamine.
null
[ "A. Dimethylamine.", "B. Ethylamine.", "C. Glycine.", "D. Methylamine." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 10: Phản ứng nào sau đây không xảy ra với amino acid? A. Tác dụng với Cu(OH) 2 tạo kết tủa màu xanh lam. B. Tác dụng với nitric acid đun nóng giải phóng khí NO 2 . C. Tham gia phản ứng thủy phân tạo thành acid béo và amine. D. Tham gia phản ứng ester hóa tạo thành ester.
null
[ "A. Tác dụng với Cu(OH)", "B. Tác dụng với nitric acid đun nóng giải phóng khí NO", "C. Tham gia phản ứng thủy phân tạo thành acid béo và amine.", "D. Tham gia phản ứng ester hóa tạo thành ester." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 13: Phát biểu nào sau đây đúng? A. Phân tử glutamic acid có hai nguyên tử oxygen. B. Aniline tác dụng với nước bromine tạo kết tủa. C. Ở điều kiện thường, glycine là chất lỏng. D. Phân tử $Gly-Ala$ có một nguyên tử nitrogen.
null
[ "A. Phân tử glutamic acid có hai nguyên tử oxygen.", "B. Aniline tác dụng với nước bromine tạo kết tủa.", "C. Ở điều kiện thường, glycine là chất lỏng.", "D. Phân tử $$Gly-Ala$$ có một nguyên tử nitrogen." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 14: Phát biểu nào sau đây đúng? A. Dimethylamine có công thức CH 3 CH 2 NH 2 . B. Glycine là hợp chất có tính lưỡng tính. C. Phân tử $Gly-Ala$-Val có 6 nguyên tử oxygen. D. Valine tác dụng với dung dịch Br 2 tạo kết tủa.
null
[ "A. Dimethylamine có công thức CH", "B. Glycine là hợp chất có tính lưỡng tính.", "C. Phân tử $$Gly-Ala$$-Val có 6 nguyên tử oxygen.", "D. Valine tác dụng với dung dịch Br" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 15: Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Glutamic acid là thành phần chính của bột ngọt. B. Amino acid thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức. C. Các amino acid thiên nhiên hầu hết là các β-amino acid. D. Ở nhiệt độ thường, các amino acid đều là những chất lỏng.
null
[ "A. Glutamic acid là thành phần chính của bột ngọt.", "B. Amino acid thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức.", "C. Các amino acid thiên nhiên hầu hết là các β-amino acid.", "D. Ở nhiệt độ thường, các amino acid đều là những chất lỏng." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 17: Cho 7,50 gam H 2 N CH 2 COOH tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được m gam muối. Giá trị của m là A. 14,80. B. 12,15. C. 11,15. D. 22,30.
null
[ "A. 14,80.", "B. 12,15.", "C. 11,15.", "D. 22,30." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 19: Hai hợp chất hữu cơ X và Y có cùng công thức phân tử là C 3 H 7 NO 2 , đều là chất rắn ở điều kiện thường. Chất X phản ứng với dung dịch NaOH, giải phóng khí. Chất Y có phản ứng trùng ngưng. Các chất X và Y lần lượt là A. vinylammonium formate và ammonium acrylate. B. ammonium acrylate và $2-aminopropionic$ acid. C. $2-aminopropionic$ acid và ammonium acrylaet. D. $2-aminopropionic$ acid và $3-aminopropionic$ acid.
null
[ "A. vinylammonium formate và ammonium acrylate.", "B. ammonium acrylate và $$2-aminopropionic$$ acid.", "C. $$2-aminopropionic$$ acid và ammonium acrylaet.", "D. $$2-aminopropionic$$ acid và $$3-aminopropionic$$ acid." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 20: Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptide X mạch hở, thu được 3 mol glycine, 1 mol alanine và 1 mol valine. Mặt khác, thủy phân không hoàn toàn X, thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có $Ala-Gly$, $Gly-Ala$, $Gly-Gly$-Val. Cấu tạo của X là A. $Gly-Ala$-$Gly-Gly$-Val. B. $Ala-Gly$-$Gly-Val$-Gly. C. $Gly-Gly$-$Val-Gly$-Ala. D. $Gly-Gly$-$Ala-Gly$-Val
null
[ "A. $$Gly-Ala$$-$$Gly-Gly$$-Val.", "B. $$Ala-Gly$$-$$Gly-Val$$-Gly.", "C. $$Gly-Gly$$-$$Val-Gly$$-Ala.", "D. $$Gly-Gly$$-$$Ala-Gly$$-Val" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 21: Cho 20,79g peptide (X) do n gốc alanine tạo thành, thủy phân hoàn toàn thu được 24,03g alanine (là amino acid duy nhất). (X) thuộc loại ? A. dipeptide. B. tripeptide. C. tetrapeptide. D. pentapeptide.
null
[ "A. dipeptide.", "B. tripeptide.", "C. tetrapeptide.", "D. pentapeptide." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 2: Thể loại nào không có trong di sản văn học của Hồ Chí Minh? A. Thơ B. Văn chính luận C. Tiểu thuyết chương hồi D. Kí
null
[ "B. Văn chính luận", "C. Tiểu thuyết chương hồi" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 3: Trong sự nghiệp văn học của Hồ Chí Minh, thể loại văn học nào thể hiện một cách sâu sắc và tinh tế vẻ đẹp tâm hồn của Bác? A. Kí và các tiểu phẩm B. Các truyện ngắn C. Thơ ca D. Văn chính luận
null
[ "A. Kí và các tiểu phẩm", "B. Các truyện ngắn", "C. Thơ ca", "D. Văn chính luận" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 4: Các địa danh sau, địa danh nào chỉ đúng quê hương Hồ Chí Minh? A. Kim Liên, Nam Đàn, Nghệ An B. Làng Sen, Nam Đàn, Nghệ An C. Làng Sen, Kim Liên, Nghệ An D. Kim Liên, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh
null
[ "A. Kim Liên, Nam Đàn, Nghệ An", "B. Làng Sen, Nam Đàn, Nghệ An", "C. Làng Sen, Kim Liên, Nghệ An", "D. Kim Liên, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 5: Hồ Chí Minh sinh ra trong một gia đình nào? A. Gia đình nông dân B. Gia đình trí thức C. Gia đình thương nhân D. Gia đình quân nhân
null
[ "A. Gia đình nông dân", "B. Gia đình trí thức", "C. Gia đình thương nhân", "D. Gia đình quân nhân" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 6: Hồ Chí Minh đã học tập và làm việc ở đâu trước khi về nước lãnh đạo cách mạng? A. Liên Xô B. Mỹ C. Pháp D. Trung Quốc
null
[ "A. Liên Xô", "D. Trung Quốc" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 8: Tại hội nghị nào Hồ Chí Minh đã đọc bản Tuyên ngôn độc lập? A. Hội nghị Paris B. Lễ tuyên bố độc lập C. Hội nghị Trung ương Đảng D. Hội nghị Geneva
null
[ "A. Hội nghị Paris", "B. Lễ tuyên bố độc lập", "C. Hội nghị Trung ương Đảng", "D. Hội nghị Geneva" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 9: Ý nào không đúng khi nói về quan điểm sáng tác văn học nghệ thuật của Chủ tịch Hồ Chí Minh? A. Người xem văn học là vũ khí chiến đấu phục vụ cho sự nghiệp cách mạng B. Người chú trọng tính chân thật và tính dân tộc trong văn học C. Người coi văn học là một hình thức giải trí, hướng tới sự lãng mạn, bay bổng D. Nhà văn cũng là người chiến sĩ trên mặt trận văn hóa tư tưởng
null
[ "A. Người xem văn học là vũ khí chiến đấu phục vụ cho sự nghiệp cách mạng", "B. Người chú trọng tính chân thật và tính dân tộc trong văn học", "C. Người coi văn học là một hình thức giải trí, hướng tới sự lãng mạn, bay bổng", "D. Nhà văn cũng là người chiến sĩ trên mặt trận văn hóa tư tưởng" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 10: Tác phẩm Không có gì quý hơn độc lập tự do của Chủ tịch Hồ Chí Minh thuộc thể loại nào? A. Truyện B. Văn chính luận C. Kí D. Thơ
null
[ "A. Truyện", "B. Văn chính luận" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 11: Đáp án nào sau đây không phải là quan điểm sáng tác của Chủ tịch Hồ Chí Minh? A. Luôn chú trọng đến mục đích và đối tượng tiếp nhận để quyết định nội dung và hình thức của tác phẩm B. Luôn chú trọng tính chân thực và tính dân tộc C. Quan điểm nghệ thuật vị nghệ thuật D. Coi văn học là vũ khí chiến đấu phục vụ cho sự nghiệp Cách Mạng.
null
[ "A. Luôn chú trọng đến mục đích và đối tượng tiếp nhận để quyết định nội dung và hình thức của tác phẩm", "B. Luôn chú trọng tính chân thực và tính dân tộc", "C. Quan điểm nghệ thuật vị nghệ thuật", "D. Coi văn học là vũ khí chiến đấu phục vụ cho sự nghiệp Cách Mạng." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 12: Tại sao nói phong cách nghệ thuật của Chủ tịch Hồ Chí Minh đa dạng? A. Đa dạng mục đích sáng tác B. Đa dạng trong quan điểm sáng tác C. Đa dạng các thể loại D. Đa dạng nguyên tắc sáng tác
null
[ "A. Đa dạng mục đích sáng tác", "B. Đa dạng trong quan điểm sáng tác", "C. Đa dạng các thể loại", "D. Đa dạng nguyên tắc sáng tác" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 1: Theo Liên hợp quốc (1987), phát triển bền vững là gì? A. Là sự phát triển không thể đáp ứng được những nhu cầu hiện tại mà không ảnh hưởng hay tổn hại đến khả năng đáp ứng nhu cầu của các thế hệ tương lai. B. Là sự bảo đảm tăng trưởng kinh tế ổn định đi cùng với thực hiện tiến bộ và công bằng xã hội; khai thác hợp lí, sử dụng tiết kiệm tài nguyên, bảo vệ và nâng cao chất lượng môi trường sống C. Là sự phát triển có thể đáp ứng được những nhu cầu hiện tại mà không ảnh hưởng hay tổn hại đến khả năng đáp ứng nhu cầu của các thế hệ tương lai. D. Là một xu hướng tất yếu trên thế giới và ở mỗi quốc gia khi con người phải đối mặt với hàng loạt các vấn đề về môi trường
null
[ "A. Là sự phát triển không thể đáp ứng được những nhu cầu hiện tại mà không ảnh hưởng hay tổn hại đến khả năng đáp ứng nhu cầu của các thế hệ tương lai.", "B. Là sự bảo đảm tăng trưởng kinh tế ổn định đi cùng với thực hiện tiến bộ và công bằng xã hội; khai thác hợp lí, sử dụng tiết kiệm tài nguyên, bảo vệ và nâng...
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 2: Khái niệm Phát triển bền vững là sự bảo đảm tăng trưởng kinh tế ổn định đi cùng với thực hiện tiến bộ và công bằng xã hội; khai thác hợp lí, sử dụng tiết kiệm tài nguyên, bảo vệ và nâng cao chất lượng môi trường sống là theo quan điểm của: A. Hội nghị Thượng đỉnh Thế giới về phát triển bền vững năm 1987 B. Liên hợp quốc 1987 C. Liên hợp quốc năm 2002 D. Hội nghị Thượng đỉnh Thế giới về phát triển bền vững năm 2002
null
[ "A. Hội nghị Thượng đỉnh Thế giới về phát triển bền vững năm 1987", "B. Liên hợp quốc 1987", "C. Liên hợp quốc năm 2002", "D. Hội nghị Thượng đỉnh Thế giới về phát triển bền vững năm 2002" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 3: Đối với thế giới thì phát triển bền vững là một xu thế như thế nào? A. Tất yếu B. Tiên phong C. Đi đầu D. Dẫn đầu
null
[ "A. Tất yếu", "B. Tiên phong", "C. Đi đầu", "D. Dẫn đầu" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 4: Mục tiêu chung của phát triển bền vững là gì? A. Đảm bảo cho mọi người dân được đáp ứng đầy đủ những nhu cầu thiết yếu kiến thức về sinh học B. Đảm bảo cho mọi người dân được đáp ứng đầy đủ những nhu cầu thiết yếu về động thực vật C. Đảm bảo cho mọi người dân được đáp ứng đầy đủ những nhu cầu thiết yếu về kinh tế, văn hoá xã hội và được sống trong môi trường an toàn. D. Đảm bảo cho mọi người dân được đáp ứng đầy đủ những nhu cầu về môi trường của con người
null
[ "A. Đảm bảo cho mọi người dân được đáp ứng đầy đủ những nhu cầu thiết yếu kiến thức về sinh học", "B. Đảm bảo cho mọi người dân được đáp ứng đầy đủ những nhu cầu thiết yếu về động thực vật", "C. Đảm bảo cho mọi người dân được đáp ứng đầy đủ những nhu cầu thiết yếu về kinh tế, văn hoá xã hội và được sống trong m...
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 5: Sự phát triển bền vững không tập trung vào lĩnh vực nào sau đây? A. Kinh tế B. Xã hội C. Môi trường D. Giáo dục
null
[ "A. Kinh tế", "B. Xã hội", "C. Môi trường", "D. Giáo dục" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 6: Kinh tế, xã hội và môi trường luôn có mối quan hệ như thế nào? A. Tương tác qua lại lẫn nhau, hỗ trợ nhau cùng phát triển B. Cạnh tranh lẫn nhau C. Bài trừ nhau D. Không liên quan đến nhau
null
[ "A. Tương tác qua lại lẫn nhau, hỗ trợ nhau cùng phát triển", "B. Cạnh tranh lẫn nhau", "C. Bài trừ nhau", "D. Không liên quan đến nhau" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 7: Trong phát triển kinh tế bền vững, bạn không cần tập trung vào nhiệm vụ nào sau đây? A. Phát triển nền kinh tế xanh B. Tăng trưởng kinh tế bền vững C. Đảm bảo hiệu quả kinh tế D. Duy trì dân số ổn định
null
[ "A. Phát triển nền kinh tế xanh", "B. Tăng trưởng kinh tế bền vững", "C. Đảm bảo hiệu quả kinh tế", "D. Duy trì dân số ổn định" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 8: Nhiệm vụ tăng cường chăm sóc sức khỏe toàn dân là để phát triển: A. Kinh tế bền vững B. Môi trường bền vững C. Xã hội bền vững D. An ninh bền vững
null
[ "A. Kinh tế bền vững", "B. Môi trường bền vững", "C. Xã hội bền vững", "D. An ninh bền vững" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 9: Nếu ưu tiên một trong ba lĩnh vực kinh tế, xã hội, môi trường phát triển nhanh hơn thì sẽ dẫn đến điều gì? A. Hệ thống sẽ phát triển có sự chênh lệch B. Cả hệ thống sẽ mất cân bằng và có thể sụp đổ. C. Cả hệ thống sẽ phát triển cân đối. D. Xã hội sẽ không bền vững
null
[ "A. Hệ thống sẽ phát triển có sự chênh lệch", "B. Cả hệ thống sẽ mất cân bằng và có thể sụp đổ.", "C. Cả hệ thống sẽ phát triển cân đối.", "D. Xã hội sẽ không bền vững" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 1: Một học sinh thực hành vẽ đồ thị trên phần mềm Geogebra theo các bước sau: Bước 1: Khởi động phần mềm Geogebra. Bước 2: Nhập hàm số vào ô lệnh. Bước 3: Tạo các thanh trượt biểu thị các tham số. Bước 4: Dùng chuột điều chỉnh các thanh trượt để có giá trị mong muốn. Học sinh đã làm sai từ bước nào? A. Bước 1. B. Bước 2. C. Bước 3. D. Bước 4.
null
[ "A. Bước 1.", "B. Bước 2.", "C. Bước 3.", "D. Bước 4." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 2: Để vẽ đồ thị hàm số bậc ba, ta làm theo các bước nào sau đây? A. Khởi động phần mềm Tạo các thanh trượt để biểu thị các tham số Nhập hàm số bậc ba Dùng chuột điều chỉnh các thanh trượt để có giá trị mong muốn. B. Khởi động phần mềm Nhập hàm số bậc ba Dùng chuột điều chỉnh các thanh trượt để có giá trị mong muốn. C. Khởi động phần mềm Nhập hàm số bậc ba Tạo các thanh trượt để biểu thị các tham số. D. Khởi động phần mềm Tạo các thanh trượt để biểu thị các tham số Dùng chuột điều chỉnh các thanh trượt để có giá trị mong muốn.
null
[ "A. Khởi động phần mềm", "B. Khởi động phần mềm", "C. Khởi động phần mềm", "D. Khởi động phần mềm" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 3: Để vẽ đồ thị hàm phân thức, ta làm theo các bước nào sau đây? A. Khởi động phần mềm Nhập hàm phân thức theo lệnh Extremum (< hàm số >) để tìm các đường tiệm cận Tạo các thanh trượt để biểu thị các tham số Dùng chuột điều chỉnh các thanh trượt để có giá trị mong muốn. B. Khởi động phần mềm Nhập hàm phân thức theo lệnh Max (< hàm số >) để tìm các đường tiệm cận Tạo các thanh trượt để biểu thị các tham số Dùng chuột điều chỉnh các thanh trượt để có giá trị mong muốn. C. Khởi động phần mềm Nhập hàm phân thức theo lệnh Min (< hàm số >) để tìm các đường tiệm cận Tạo các thanh trượt để biểu thị các tham số Dùng chuột điều chỉnh các thanh trượt để có giá trị mong muốn. D. Khởi động phần mềm Tạo các thanh trượt để biểu thị các tham số Nhập hàm phân thức theo lệnh Asymptote (< hàm số >) để tìm các đường tiệm cận Dùng chuột điều chỉnh các thanh trượt để có giá trị mong muốn.
null
[ "A. Khởi động phần mềm", "B. Khởi động phần mềm", "C. Khởi động phần mềm", "D. Khởi động phần mềm" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 4: Bạn Hà trình bày cách vẽ đồ thị hàm số trên phần mềm Geogebra theo các bước sau: Bước 1: Khởi động phần mềm Geogebra. Bước 2: Tạo thanh trượt biểu thị các tham số Bước 3: Nhập hàm số bậc ba và vùng nhập lệnh theo cú pháp $y = x$$3+3x$2 4. và vùng nhập lệnh theo cú pháp $y = x$$3+3x$2 4. Bước 4: Dùng chuột để điểu chỉnh các thanh trượt để có giá trị mong muốn. để có giá trị mong muốn. Bạn Hà đã làm sai ở bước nào? A. Bước 4. B. Bước 3. C. Bước 2. D. Bước 1.
null
[ "A. Bước 4.", "B. Bước 3.", "C. Bước 2.", "D. Bước 1." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 5: Cách vẽ đồ thị hàm phân thức trên phầm mền Geogebra như sau: Bước 1: Khởi động phần mềm Geogebra. Bước 2: Tạo thanh trượt biểu thị các tham số . Bước 3: Nhập hàm phân thức theo lệnh Derivative ( ) để tìm các đường tiệm cận. Bước 4: Dùng chuột để điểu chỉnh các thanh trượt để có giá trị mong muốn. để có giá trị mong muốn. Cách làm trên sai từ bước nào? A. Bước 4. B. Bước 3. C. Bước 2. D. Bước 1.
null
[ "A. Bước 4.", "B. Bước 3.", "C. Bước 2.", "D. Bước 1." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 6: Tìm cực trị của hàm số trên đoạn bằng phần mềm Geogebra, ta thực hiện: A. Extremum ( ). B. Extremum ( ). C. Derivative ( ). D. Derivative ( ).
null
[ "A. Extremum (", "B. Extremum (", "C. Derivative (", "D. Derivative (" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 8: Tính đạo hàm cấp 5 của hàm số bằng phần mềm Geogebra, ta thực hiện: A. Derivative ( ). B. Derivative ( ). C. Extremum ( ).
null
[ "A. Derivative (", "B. Derivative (", "C. Extremum (" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 9: Để tính đạo hàm cấp một của hàm số trên một khoảng, ta sử dụng lệnh: A. Extremum (< hàm số >). B. Asymptote (< hàm số >). C. Derivative (< hàm số >). D. Derivative (< hàm số >,< số cấp >).
null
[ "A. Extremum (< hàm số >).", "B. Asymptote (< hàm số >).", "C. Derivative (< hàm số >).", "D. Derivative (< hàm số >,< số cấp >)." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 10: Để tính đạo hàm cấp cao của hàm số trên một khoảng, ta sử dụng lệnh: A. Derivative (< hàm số >,< số cấp >). B. Asymptote (< hàm số >). C. Derivative (< hàm số >). D. Extremum (< hàm số >).
null
[ "A. Derivative (< hàm số >,< số cấp >).", "B. Asymptote (< hàm số >).", "C. Derivative (< hàm số >).", "D. Extremum (< hàm số >)." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 11: Lệnh nào sau đây dùng để tính cực trị của hàm số? A. Extremum (< hàm số >). B. Derivative (< hàm số >,< số cấp >). C. Derivative (< hàm số >). D. Asymptote (< hàm số >).
null
[ "A. Extremum (< hàm số >).", "B. Derivative (< hàm số >,< số cấp >).", "C. Derivative (< hàm số >).", "D. Asymptote (< hàm số >)." ]
quiz_specialized
numbered_pattern