question
stringlengths
73
947
answer
stringclasses
2 values
options
listlengths
2
6
type
stringclasses
1 value
extraction_method
stringclasses
1 value
Câu 7: Khu sinh học có đặc điểm gì? A. Tương tự về địa hình B. Tương tự về thời tiết C. Có cùng hệ thực vật D. Tương tự về khí hậu và có cùng một loại thảm thực vật đặc trưng
null
[ "A. Tương tự về địa hình", "B. Tương tự về thời tiết", "C. Có cùng hệ thực vật", "D. Tương tự về khí hậu và có cùng một loại thảm thực vật đặc trưng" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 8: Khu sinh học được chia thành: A. Khu sinh học trên không và khu sinh học dưới nước B. Khu sinh học trên cạn và khu sinh học dưới nước C. Khu sinh học đất và khu sinh học nước D. Khu sinh học trên cạn và khu sinh học dưới nước
null
[ "A. Khu sinh học trên không và khu sinh học dưới nước", "B. Khu sinh học trên cạn và khu sinh học dưới nước", "C. Khu sinh học đất và khu sinh học nước", "D. Khu sinh học trên cạn và khu sinh học dưới nước" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 9: Các khu sinh học thể hiện điều gì? A. Sự phân bố và sinh hoạt của động vật trên Trái Đất B. Sự phân bố và sinh hoạt của thảm thực vật trên Trái Đất C. Sự phân bố và đa dạng sinh vật trên Trái Đất D. Sự hình thành và phát triển của sinh vật trên Trái Đất
null
[ "A. Sự phân bố và sinh hoạt của động vật trên Trái Đất", "B. Sự phân bố và sinh hoạt của thảm thực vật trên Trái Đất", "C. Sự phân bố và đa dạng sinh vật trên Trái Đất", "D. Sự hình thành và phát triển của sinh vật trên Trái Đất" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 1: Nhiệt lượng QQQ truyền cho một vật tính bằng công thức: A. $Q=mc$Δ$tQ = mc$\Delta $tQ=mc$Δt B. $Q=mLQ$ = $mLQ=mL$ C. Q=Δ$U+AQ$ = \Delta $U + AQ$=Δ$U+A$ D. $Q=p$Δ$VQ = p$\Delta $VQ=p$ΔV
null
[ "A. $$Q=mc$$Δ$$tQ = mc$$\\Delta $$tQ=mc$$Δt", "B. $$Q=mLQ$$ = $$mLQ=mL$$", "C. Q=Δ$$U+AQ$$ = \\Delta $$U + AQ$$=Δ$$U+A$$", "D. $$Q=p$$Δ$$VQ = p$$\\Delta $$VQ=p$$ΔV" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 2: Theo mô hình động học phân tử, phân tử khí: A. Chuyển động hỗn loạn không ngừng. B. Chuyển động theo một quỹ đạo xác định. C. Luôn đứng yên tại chỗ. D. Chỉ chuyển động khi có áp suất.
null
[ "A. Chuyển động hỗn loạn không ngừng.", "B. Chuyển động theo một quỹ đạo xác định.", "C. Luôn đứng yên tại chỗ.", "D. Chỉ chuyển động khi có áp suất." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 3: Biểu thức của định luật Boyle là: A. $pV = h$ằng số B. $p/V$ = hằng số C. $p = V$/ hằng số D. $p = h$ằng số/ V 2
null
[ "A. $$pV = h$$ằng số", "B. $$p/V$$ = hằng số", "C. $$p = V$$/ hằng số", "D. $$p = h$$ằng số/ V" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 4: Biết nhiệt hóa hơi riêng của rượu là 8,57.10 5 $J/kg$. Nhiệt lượng cần cung cấp để làm hóa hơi hoàn toàn 1 kg rượu ở 78 0 C là A. 8,57.10 5 J. B. 4,95.10 5 J. C. 1,65.10 5 J. D. 9,9.10 5 J.
null
[ "A. 8,57.10", "B. 4,95.10", "C. 1,65.10", "D. 9,9.10" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 5: Một khối khí xác định dãn nở đẳng nhiệt từ thể tích ban đầu 2 lít đến 6 lít thì áp suất khối khí đã giảm đi một lượng 90 kPa. Áp suất ban đầu của khối khí là A. 135 kPa. B. 120 kPa. C. 270 kPa. D. 30 kPa.
null
[ "A. 135 kPa.", "B. 120 kPa.", "C. 270 kPa.", "D. 30 kPa." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 6: Đông đặc và nóng chảy là hình thức chuyển thể giữa A. chất lỏng và chất khí. B. chất lỏng và chất rắn. C. chất khí và chất rắn. D. chất rắn, chất lỏng và chất khí.
null
[ "A. chất lỏng và chất khí.", "B. chất lỏng và chất rắn.", "C. chất khí và chất rắn.", "D. chất rắn, chất lỏng và chất khí." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 7: Trong công nghiệp, người ta có thể tạo ra các sản phẩm đúc kim loại bằng cách nấu chảy kim loại đổ vào khuôn. Trong quá trình này, kim loại đã xảy ra hình thức chuyển thể nào? A. Đông đặc. B. Ngưng kết. C. Thăng hoa. D. Nóng chảy.
null
[ "A. Đông đặc.", "B. Ngưng kết.", "C. Thăng hoa.", "D. Nóng chảy." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 8: Có thể làm thay đổi nội năng của vật bằng cách nào? A. Thực hiện công và nhận nhiệt lượng B. Thực hiện công và truyền nhiệt. C. Nhận công và nhận nhiệt lượng. D. Nhận công và truyền nhiệt.
null
[ "A. Thực hiện công và nhận nhiệt lượng", "B. Thực hiện công và truyền nhiệt.", "C. Nhận công và nhận nhiệt lượng.", "D. Nhận công và truyền nhiệt." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 9: Giả sử cung cấp cho vật một công 500 J nhưng nhiệt lượng bị thất thoát ra môi trường là 200 J. Nội năng của vật tăng hay giảm bao nhiêu? A. Giảm 300 J. B. Giảm 200 J. C. Tăng 200 J. D. Tăng 300 J.
null
[ "A. Giảm 300 J.", "B. Giảm 200 J.", "C. Tăng 200 J.", "D. Tăng 300 J." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 10: Nhiệt kế nào sau đây có thể đo nhiệt độ của nước đang sôi? A. Nhiệt kế thủy ngân. B. Nhiệt kế rượu. C. Nhiệt kế cồn. D. Nhiệt kế dầu.
null
[ "A. Nhiệt kế thủy ngân.", "B. Nhiệt kế rượu.", "C. Nhiệt kế cồn.", "D. Nhiệt kế dầu." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 11: Biết nhiệt dung riêng của đồng là 380 $J/kg$.K. Cần cung cấp nhiệt lượng là bao nhiêu để làm nóng 300 g đồng từ 15 0 C đến 60 0 C? A. 6840 kJ. B. 6840 J. C. 5130 kJ. D. 5130 J.
null
[ "A. 6840 kJ.", "B. 6840 J.", "C. 5130 kJ.", "D. 5130 J." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 12: Một ấm đun nước bằng nhôm có khối lượng 300 g, chứa 0,5 lít nước có nhiệt độ 25 0 C được đun trên bếp. Biết nhiệt dung riêng của nhôm là 880 $J/kg$.K, nhiệt dung riêng của nước là 4200 $J/kg$.K. Nhiệt lượng để đun sôi ấm nước này là A. 17,73 kJ. B. 177,3 kJ. C. 1773 J. D. 177,3 J.
null
[ "A. 17,73 kJ.", "B. 177,3 kJ.", "C. 1773 J.", "D. 177,3 J." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 13: Nhiệt lượng cần truyền cho vật khi vật bắt đầu nóng chảy tới khi vật nóng chảy hoàn toàn phụ thuộc vào A. khối lượng của vật. B. độ tăng nhiệt độ của vật và tính chất của chất làm vật. C. khối lượng của vật và độ tăng nhiệt độ của vật. D. khối lượng của vật và tính chất của chất làm vật.
null
[ "A. khối lượng của vật.", "B. độ tăng nhiệt độ của vật và tính chất của chất làm vật.", "C. khối lượng của vật và độ tăng nhiệt độ của vật.", "D. khối lượng của vật và tính chất của chất làm vật." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 14: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về nhiệt nóng chảy riêng của một chất? A. Các chất có khối lượng bằng nhau thì có nhiệt nóng chảy như nhau. B. Nhiệt nóng chảy riêng của một chất là nhiệt lượng cần để làm cho 1 kg chất đó nóng chảy hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy. C. Nhiệt lượng trong quá trình truyền nhiệt để làm vật nóng chảy hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy là: Q = λm. D. Được đo bằng đơn vị $J/kg$.
null
[ "A. Các chất có khối lượng bằng nhau thì có nhiệt nóng chảy như nhau.", "B. Nhiệt nóng chảy riêng của một chất là nhiệt lượng cần để làm cho 1 kg chất đó nóng chảy hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy.", "C. Nhiệt lượng trong quá trình truyền nhiệt để làm vật nóng chảy hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy là: Q = λm.", "...
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 15: Trong quá trình đun sôi 5 lít nước trên bếp, bạn A do sơ suất đã quên không tắt bếp khi nước sôi. Biết nhiệt hóa hơi riêng của nước là 2,26.10 6 $J/kg$. Nhiệt lượng đã làm hóa hơi 2 lít nước trong ấm do sơ suất đó là A.11,3.10 6 J. B. 6,78.10 6 J. C. 4,,52.10 6 J. D. 2,26.10 6 J.
null
[ "A. 11,3.10", "B. 6,78.10", "C. 4,,52.10", "D. 2,26.10" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 17: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về phương trình trạng thái của một lượng khí xác định? A. Quá trình chuyển trạng thái không phụ thuộc cách chuyển trạng thái mà chỉ phụ thuộc trạng thái đầu và trạng thái cuối. B. Độ lớn hằng số không phụ thuộc vào lượng khí ta xét. C. Phương trình $pV = nRT$ là phương trình trạng thái của một lượng n mol khí lí tưởng. D. $R = 8$,31 $J/mol$.K là hằng số khí lí tưởng.
null
[ "A. Quá trình chuyển trạng thái không phụ thuộc cách chuyển trạng thái mà chỉ phụ thuộc trạng thái đầu và trạng thái cuối.", "B. Độ lớn hằng số", "C. Phương trình $$pV = nRT$$ là phương trình trạng thái của một lượng n mol khí lí tưởng.", "D. $$R = 8$$,31 $$J/mol$$.K là hằng số khí lí tưởng." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 18: Đại lượng không phải thông số trạng thái của một lượng khí là A. thể tích. B. khối lượng. C. nhiệt độ. D. áp suất.
null
[ "A. thể tích.", "B. khối lượng.", "C. nhiệt độ.", "D. áp suất." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 19: Hệ quả nào sau đây không đúng khi nói về mối quan hệ giữa động năng phân tử và nhiệt độ? A. Các khí có bản chất khác nhau, khối lượng khác nhau nhưng nhiệt độ như nhau thì động năng trung bình của các phân tử bằng nhau. B. Động năng trung bình của phân tử khí càng lớn thì nhiệt độ của khí càng cao. C. Người ta coi nhiệt độ tuyệt đối là số đo động năng trung bình của phân tử theo một đơn vị khác. D. Các phân tử chuyển động hỗn loạn nên tốc độ của các phân tử bằng nhau.
null
[ "A. Các khí có bản chất khác nhau, khối lượng khác nhau nhưng nhiệt độ như nhau thì động năng trung bình của các phân tử bằng nhau.", "B. Động năng trung bình của phân tử khí càng lớn thì nhiệt độ của khí càng cao.", "C. Người ta coi nhiệt độ tuyệt đối là số đo động năng trung bình của phân tử theo một đơn vị k...
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 1: Di truyền y học là ngành khoa học vận dụng những hiểu biết về Di truyền học người vào y học để: A. giải thích, chẩn đoán các tật, bệnh di truyền B. điều trị trong 1 số trường hợp bệnh lí C. phòng ngừa, hạn chế các bệnh, tật di truyền D. giải thích, chẩn đoán, phòng ngừa, hạn chế các bệnh tật di truyền và điều trị trong 1 số trường hợp bệnh lí.
null
[ "A. giải thích, chẩn đoán các tật, bệnh di truyền", "B. điều trị trong 1 số trường hợp bệnh lí", "C. phòng ngừa, hạn chế các bệnh, tật di truyền", "D. giải thích, chẩn đoán, phòng ngừa, hạn chế các bệnh tật di truyền và điều trị trong 1 số trường hợp bệnh lí." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 2: Đâu không phải là ứng dụng của phương pháp nghiên cứu nhiễm sắc thể người: A. giúp các nhà di truyền học hiểu được các đặc điểm của bộ NST bình thường của loài người. B. So sánh những bất thường về số lượng hoặc cấu trúc NST ở người bệnh với hình ảnh của các NST bình thường trên bộ NST đồ xác định những NST gây bệnh. C. Phát hiện sớm các đột biến ở thai nhi khi còn trong bụng mẹ giúp các cặp bố mẹ đưa ra quyết định phù hợp, tránh sinh ra con bị bệnh di truyền. D. Theo dõi sự di truyền của một đặc điểm nào đó qua các thế hệ.
null
[ "A. giúp các nhà di truyền học hiểu được các đặc điểm của bộ NST bình thường của loài người.", "B. So sánh những bất thường về số lượng hoặc cấu trúc NST ở người bệnh với hình ảnh của các NST bình thường trên bộ NST đồ xác định những NST gây bệnh.", "C. Phát hiện sớm các đột biến ở thai nhi khi còn trong bụng ...
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 3: Liệu pháp gene là: A. phương pháp chữa trị các bệnh di truyền bằng cách phục hồi các chức năng của các gene bị đột biến. B. phương pháp chữa trị bệnh bằng cách thay thế các gene đột biến gây bệnh trong cơ thể người bằng các gene bình thường. C. phương pháp chữa trị các bệnh di truyền bằng cách loại bỏ các gene bị đột biến gây bệnh ra khỏi tế bào. D. phương pháp chữa trị các bệnh di truyền bằng cách đưa vào cơ thể người bệnh loại thuốc đặc biệt nhằm làm bất hoạt các gene gây bệnh.
null
[ "A. phương pháp chữa trị các bệnh di truyền bằng cách phục hồi các chức năng của các gene bị đột biến.", "B. phương pháp chữa trị bệnh bằng cách thay thế các gene đột biến gây bệnh trong cơ thể người bằng các gene bình thường.", "C. phương pháp chữa trị các bệnh di truyền bằng cách loại bỏ các gene bị đột biến ...
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 4: Nhận định nào sau đây đúng về bộ NST đồ (karyotype) trong hình dưới đây? A. Bộ NST đồ (karyotype) của người nam giới bình thường. B. Bộ NST đồ (karyotype) của người nữ giới bình thường. C. Bộ NST đồ (karyotype) của người nam giới mắc hội chứng Down. D. Bộ NST đồ (karyotype) của người nữ giới mắc hội chứng Down.
null
[ "A. Bộ NST đồ (karyotype) của người nam giới bình thường.", "B. Bộ NST đồ (karyotype) của người nữ giới bình thường.", "C. Bộ NST đồ (karyotype) của người nam giới mắc hội chứng Down.", "D. Bộ NST đồ (karyotype) của người nữ giới mắc hội chứng Down." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 5: Cho các nội dung sau: I. Xác định tính trạng cần nghiên cứu (thường là một bệnh di truyền). II. Thu thập thông tin về tính trạng được nghiên cứu trên những người thuộc cùng một gia đì$nh/d$òng họ qua nhiều thế hệ. III. Sử dụng các kí hiệu quy ước để biểu thị mối quan hệ họ hàng và sự di truyền của tính trạng nghiên cứu qua các thế hệ. Thứ tự đúng về các bước xây dựng phả hệ là A. I II III. B. II I III. C. III II I. D. III I II.
null
[ "A. I II III.", "B. II I III.", "C. III II I.", "D. III I II." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 6: Ở người, gen quy định máu khó đông nằm trên NST X, không có alen tương ứng trên NST Y. Một người đàn ông bị bệnh lấy vợ bình thường, sinh con trai bị bệnh. Dự đoán nào sau đây đúng? A. Người vợ mang alen gây bệnh B. Tất cả các con gái của họ đều không bị bệnh này C. Xác suất sinh ra 1 người con trai bình thường của họ là 50% D. Bệnh này chỉ biểu hiện ở nam mà không biểu hiện ở nữ.
null
[ "A. Người vợ mang alen gây bệnh", "B. Tất cả các con gái của họ đều không bị bệnh này", "C. Xác suất sinh ra 1 người con trai bình thường của họ là 50%", "D. Bệnh này chỉ biểu hiện ở nam mà không biểu hiện ở nữ." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 7: Một thai nhi bị nghi ngờ mắc một chứng rối loạn nghiêm trọng, có thể phát hiện được về mặt sinh hóa trong tế bào của thai nhi. Phương pháp nào sau đây là hợp lí nhất để xác định thai nhi có mắc căn bệnh này hay không? A. Xây dựng kiểu nhân của các tế bào soma của thai phụ. B. Giải trình tự gene của người bố. C. Siêu âm thai nhi để chẩn đoán. D. Chọc dịch ối hoặc sinh thiết gai rau.
null
[ "A. Xây dựng kiểu nhân của các tế bào soma của thai phụ.", "B. Giải trình tự gene của người bố.", "C. Siêu âm thai nhi để chẩn đoán.", "D. Chọc dịch ối hoặc sinh thiết gai rau." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 8: Phả hệ hình bên mô tả sự di truyền của một tính trạng ở người (gồm kiểu hình 1 và kiểu hình 2) do một gene có 2 allele quy định, allele trội là trội hoàn toàn. Theo lí thuyết, trong các phát biểu sau, phát biểu nào về tính trạng này là đúng? A. Kiểu hình 1 do allele lặn nằm trên vùng không tương đồng của NST Y quy định. B. Kiểu hình 2 do allele trội nằm trên vùng không tương đồng của NST X quy định. C. Kiểu hình 2 luôn di truyền theo dòng mẹ. D. Kiểu hình 1 do allele lặn nằm trên NST thường quy định.
null
[ "A. Kiểu hình 1 do allele lặn nằm trên vùng không tương đồng của NST Y quy định.", "B. Kiểu hình 2 do allele trội nằm trên vùng không tương đồng của NST X quy định.", "C. Kiểu hình 2 luôn di truyền theo dòng mẹ.", "D. Kiểu hình 1 do allele lặn nằm trên NST thường quy định." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 9: Một bé trai mắc một bệnh di truyền hiếm gặp được sinh ra từ một cặp bố mẹ bình thường. Đứa trẻ này có người chị gái bình thường. Biết không có đột biến xuất hiện trong quá trình tạo giao tử. Nhận định nào sau đây đúng về tính trạng trên? A. Nếu bệnh do allele liên kết nhiễm sắc thể X quy định thì xác suất chị gái dị hợp tử về cặp gene này là 60%. B. Nếu những người họ hàng của người bố có xuất hiện người mắc bệnh thì khả năng bệnh do gene lặn trên nhiễm sắc thể thường quy định cao hơn khả năng do gene trên nhiễm sắc thể X quy định. C. Nếu bệnh do gene lặn trên nhiễm sắc thể thường quy định thì khả năng người chị gái mang gene bệnh là 50%. D. Allele bệnh có thể nằm trên vùng gene của nhiễm sắc thể Y không có allele tương đồng trên X.
null
[ "A. Nếu bệnh do allele liên kết nhiễm sắc thể X quy định thì xác suất chị gái dị hợp tử về cặp gene này là 60%.", "B. Nếu những người họ hàng của người bố có xuất hiện người mắc bệnh thì khả năng bệnh do gene lặn trên nhiễm sắc thể thường quy định cao hơn khả năng do gene trên nhiễm sắc thể X quy định.", "C. Nế...
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 10: Thế nào là phương pháp nghiên cứu phả hệ? A. Phương pháp nghiên cứu những dị tật trong một gia đình qua nhiều thế hệ B. Là theo dõi sự di truyền một tính trạng nhất định trên những người thuộc cùng một dòng họ qua nhiều thế hệ C. Là theo dõi sự di truyền các tính trạng nhất định trên những người thuộc cùng một dòng họ qua nhiều thế hệ D. là theo dõi sự di truyền các tính trạng của nhiều dòng họ khác nhau.
null
[ "A. Phương pháp nghiên cứu những dị tật trong một gia đình qua nhiều thế hệ", "B. Là theo dõi sự di truyền một tính trạng nhất định trên những người thuộc cùng một dòng họ qua nhiều thế hệ", "C. Là theo dõi sự di truyền các tính trạng nhất định trên những người thuộc cùng một dòng họ qua nhiều thế hệ", "D. là...
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 11: Tại sao phải dùng phương pháp phả hệ trong nghiên cứu di truyền người? Chọn đáp án không đúng: A. Phương pháp này đơn giản, dễ thực hiện, hiệu quả cao B. Không thể áp dụng phương pháp lai và gây đột biến ở người C. Người đẻ ít con và sinh sản chậm D. chi phí rẻ, kết quả đúng 100%
null
[ "A. Phương pháp này đơn giản, dễ thực hiện, hiệu quả cao", "B. Không thể áp dụng phương pháp lai và gây đột biến ở người", "C. Người đẻ ít con và sinh sản chậm", "D. chi phí rẻ, kết quả đúng 100%" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 5: Ester X mạch hở có công thức phân tử C 3 H 4 O 2 . Tên gọi của X là A, vinyl acetate. B. methyl acetate. C. methyl formate. D. vinyl formate.
null
[ "B. methyl acetate.", "C. methyl formate.", "D. vinyl formate." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 6: Ester thường được điều chế bằng phản ứng A. xà phòng hóa. B. trung hòa. C. ester hóa. D. tạo muối.
null
[ "A. xà phòng hóa.", "B. trung hòa.", "C. ester hóa.", "D. tạo muối." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 7: Dầu mỡ bị ôi do A. các gốc base béo không no bị oxi hóa chậm bởi oxygen. B. các gốc acid béo no bị oxi hóa chậm bởi oxygen. C. các gốc acid béo không no bị oxi hóa chậm bởi oxygen. D. các gốc base béo no bị oxi hóa chậm bởi oxygen.
null
[ "A. các gốc base béo không no bị oxi hóa chậm bởi oxygen.", "B. các gốc acid béo no bị oxi hóa chậm bởi oxygen.", "C. các gốc acid béo không no bị oxi hóa chậm bởi oxygen.", "D. các gốc base béo no bị oxi hóa chậm bởi oxygen." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 9: Phần phân cực trong xà phòng có tính A. ưa nước. B. kị nước. C. ưa muối. D. kị muối.
null
[ "A. ưa nước.", "B. kị nước.", "C. ưa muối.", "D. kị muối." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 10: Ester có công thức phân tử là C 2 H 4 O 2 được tạo thành từ methyl alcohol và carboxylic acid nào sau đây? A. Propionic acid. B. Acetic acid. C. Formic acid. D. Oxalic acid.
null
[ "A. Propionic acid.", "B. Acetic acid.", "C. Formic acid.", "D. Oxalic acid." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 11: Xà phòng có thể được sản xuất từ A. khí thiên nhiên. B. sodium hydroxide. C. dầu mỏ. D. hydrogen.
null
[ "A. khí thiên nhiên.", "B. sodium hydroxide.", "C. dầu mỏ.", "D. hydrogen." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 12: Một hợp chất hữu cơ X đơn chức có công thức phân tử là C 3 H 6 O 2 . X không tác dụng với kim loại Na nhưng tác dụng được với dung dịch NaOH khi đun nóng. Chất X thuộc dãy đồng đẳng của loại hợp chất nào sau đây? A. Alcohol. B. Ester. C. Aldehyde. D. Carboxylic acid.
null
[ "A. Alcohol.", "B. Ester.", "C. Aldehyde.", "D. Carboxylic acid." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 13: Vết bẩn bị đuôi kị nước của xà phòng phân chia thành những hạt rất nhỏ có _______ quay ra ngoài. A. gốc base. B. gốc oxide. C. đuôi kị nước. D. đầu ưa nước.
null
[ "A. gốc base.", "B. gốc oxide.", "C. đuôi kị nước.", "D. đầu ưa nước." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 14: Trong thực tế, người ta dùng phản ứng nào sau đây để điều chế xà phòng? A. Đun nóng acid béo với dung dịch kiềm. B. Đun nóng chất béo với dung dịch kiềm. C. Đun nóng glycerol với các acid béo. D. Đun nóng acid béo hoặc chất béo với dung dịch kiềm.
null
[ "A. Đun nóng acid béo với dung dịch kiềm.", "B. Đun nóng chất béo với dung dịch kiềm.", "C. Đun nóng glycerol với các acid béo.", "D. Đun nóng acid béo hoặc chất béo với dung dịch kiềm." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 17: Xác định đầu ưa nước và đuôi kị nước của CH 3 [CH 2 ] 10 CH 2 OSO 3 Na. A. Đầu ưa nước: CH 3 [CH 2 ] 10 CH 2 -; đuôi kị nước: -OSO 3 Na. B. Đầu ưa nước: -OSO 3 Na; đuôi kị nước: CH 3 [CH 2 ] 10 CH 2 -. C. Đầu ưa nước: -SO 3 Na; đuôi kị nước: CH 3 [CH 2 ] 10 CH 2 O-. D. Đầu ưa nước: CH 3 [CH 2 ] 10 CH 2 O-; đuôi kị nước: -SO 3 Na.
null
[ "A. Đầu ưa nước: CH", "B. Đầu ưa nước: -OSO", "C. Đầu ưa nước: -SO", "D. Đầu ưa nước: CH" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 1: Đề và đáp án môn Ngữ văn kì thi THPTQG năm 2020 Thi THPTQG 2020: Đề thi và đáp án chính thức của Bộ GD môn Ngữ văn
c
null
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 2: Đáp án môn Ngữ văn kì thi THPTQG năm 2019 Thi THPTQG 2019: Đáp án chính thức của Bộ GD môn Ngữ văn
c
null
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 2: Trong cơ thể sinh vật, nguyên tố calcium có ở đâu? A. Xương và lông B. Xương và răng C. Lông và răng D. Máu
null
[ "A. Xương và lông", "B. Xương và răng", "C. Lông và răng" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 6: Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3 và MgO (nung nóng). Sản phẩm chất rắn thu được sau phản ứng là gì? A. Cu, Al2O3, Mg. B. Cu, Al2O3, MgO. C. Cu, Al, Mg. D. Cu, Al, MgO.
null
[ "A. Cu, Al2O3, Mg.", "B. Cu, Al2O3, MgO.", "C. Cu, Al, Mg.", "D. Cu, Al, MgO." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 7: Phương pháp chung để điều chế các kim loại Na, Ca, Al trong công nghiệp là A. điện phân nóng chảy. B. điện phân dung dịch. C. thủy luyện. D. nhiệt luyện.
null
[ "A. điện phân nóng chảy.", "B. điện phân dung dịch.", "C. thủy luyện.", "D. nhiệt luyện." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 10: Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là A. Na và Fe. B. Al và Mg. C. Mg và Zn. D. Cu và Ag.
null
[ "A. Na và Fe.", "B. Al và Mg.", "C. Mg và Zn.", "D. Cu và Ag." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 12: Phương pháp thủy luyện thường dùng để điều chế A. kim loại có tính khử yếu. B. kim loại mà ion dương của nó có tính oxi hóa yếu. C. kim loại hoạt động mạnh. D. kim loại có cặp oxi hó$a - kh$ử đứng trước $Zn2+/Zn$.
null
[ "A. kim loại có tính khử yếu.", "B. kim loại mà ion dương của nó có tính oxi hóa yếu.", "C. kim loại hoạt động mạnh.", "D. kim loại có cặp oxi hó$$a - kh$$ử đứng trước $$Zn2+/Zn$$." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 16: Trường hợp nào sau đây thu được kim loại sodium A. cho Mg tác dụng với dung dịch NaCl. B. điện phân nóng chảy NaCl. C. nhiệt phân NaHCO 3 . D. điện phân dung dịch NaCl.
null
[ "A. cho Mg tác dụng với dung dịch NaCl.", "B. điện phân nóng chảy NaCl.", "C. nhiệt phân NaHCO", "D. điện phân dung dịch NaCl." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 1: Saccharose bị thủy phân trong môi trường axit tạo ra: A. Glucose và galactose B. Glucose và fructose C. Glucose và maltose D. Glucose và lactose
null
[ "A. Glucose và galactose", "B. Glucose và fructose", "C. Glucose và maltose", "D. Glucose và lactose" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 2: Phản ứng hóa học để nhận biết cellulose là: A. Phản ứng với dung dịch iot B. Phản ứng thủy phân trong môi trường axit C. Phản ứng với dung dịch Fehling D. Phản ứng với nước brom
null
[ "A. Phản ứng với dung dịch iot", "B. Phản ứng thủy phân trong môi trường axit", "C. Phản ứng với dung dịch Fehling", "D. Phản ứng với nước brom" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 3: Chất nào sau đây thuộc nhóm amine bậc hai? A. CH₃NH₂ B. (CH₃)₂NH C. (CH₃)₃N D. C₆H₅NH₂
null
[ "A. CH₃NH₂", "B. (CH₃)₂NH", "C. (CH₃)₃N", "D. C₆H₅NH₂" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 4: Một ester có công thức phân tử là C 4 H 6 O 2 , khi thủy phân trong môi trường acid thu được dimethyl ketone. Công thức cấu tạo thu gọn của C 4 H 6 O 2 là A. $HCOOCH=CHCH$ 3 . B. CH 3 $COOCH=CH$ 2 . C. HCOOC(CH 3 )=CH 2 . D.CH $2 =CHCOOCH$ 3 .
null
[ "A. $$HCOOCH=CHCH$$", "C. HCOOC(CH" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 5: Nguyên nhân nào làm cho bồ kết có khả năng giặt rửa? A. Vì trong bồ kết có chất khử mạnh. B. Vì bồ kết có thành phần là este của glycerol. C. Vì trong bồ kết có những chất oxi hóa mạnh. D. Vì bồ kết có những chất có cấu tạo kiểu đầu phân cực gắn với đuôi dài không phân cực.
null
[ "A. Vì trong bồ kết có chất khử mạnh.", "B. Vì bồ kết có thành phần là este của glycerol.", "C. Vì trong bồ kết có những chất oxi hóa mạnh.", "D. Vì bồ kết có những chất có cấu tạo kiểu đầu phân cực gắn với đuôi dài không phân cực." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 6: Vết bẩn bị đuôi kị nước của xà phòng phân chia thành những hạt rất nhỏ có _______ quay ra ngoài. A. gốc base. B. gốc oxide. C. đuôi kị nước. D. đầu ưa nước.
null
[ "A. gốc base.", "B. gốc oxide.", "C. đuôi kị nước.", "D. đầu ưa nước." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 7: Loại liên kết tạo sự khác biệt giữa nhiệt độ sôi của ester với nhiệt độ sôi của alcohol là A. liên kết hydrogen. B. liên kết oxygen. C. liên kết kim loại. D. liên kết cộng hóa trị.
null
[ "A. liên kết hydrogen.", "B. liên kết oxygen.", "C. liên kết kim loại.", "D. liên kết cộng hóa trị." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 8: Trong dung dịch, saccharose phản ứng với Cu(OH) 2 cho dung dịch màu A. vàng. B. xanh lam. C. tím. D. nâu đỏ.
null
[ "B. xanh lam.", "D. nâu đỏ." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 9: Để phân biệt tinh bột và cellulose ta dùng A. quỳ tím. B. iodine. C. NaCl. D. glucose.
null
[ "A. quỳ tím.", "B. iodine.", "D. glucose." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 10: So sánh đúng về độ tan của các amine CH 3 NH 2 , (CH 3 ) 2 NH và (CH 3 ) 3 N trong nước và trong ancol là: A. Cả 3 amine đều tan ít trong nước và tan nhiều trong ancol. B. Cả 3 amine đều tan ít trong nước và tan ít trong ancol. C. Cả 3 amine đều dễ tan trong nước, CH 3 NH 2 , (CH 3 ) 2 NH đều tan trong nước hơn (CH 3 ) 3 N; cả 3 amine đều tan nhiều trong ancol. D. CH 3 NH 2 , (CH 3 ) 2 NH tan nhiều trong nước và ancol; (CH 3 ) 3 N ít tan trong nước và ancol.
null
[ "A. Cả 3 amine đều tan ít trong nước và tan nhiều trong ancol.", "B. Cả 3 amine đều tan ít trong nước và tan ít trong ancol.", "C. Cả 3 amine đều dễ tan trong nước, CH" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 11: Những phản ứng hóa học nào chứng minh rằng glucose có chứa 5 nhóm hydroxyl trong phân tử: A. Phản ứng tạo 5 chức ester trong phân từ B. Phản ứng tráng gương và phản ứng lên men rượu C. Phản ứng tạo kết tủa đỏ gạch với Cu(OH) 2 khi đun nóng và phản ứng lên men rượu D. Phản ứng cho dung dịch màu xanh lam ở nhiệt độ phòng với Cu(OH) 2
null
[ "A. Phản ứng tạo 5 chức ester trong phân từ", "B. Phản ứng tráng gương và phản ứng lên men rượu", "C. Phản ứng tạo kết tủa đỏ gạch với Cu(OH)", "D. Phản ứng cho dung dịch màu xanh lam ở nhiệt độ phòng với Cu(OH)" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 12: Phản ứng nào sau đây không xảy ra với amino acid? A. Tác dụng với Cu(OH) 2 tạo kết tủa màu xanh lam. B. Tác dụng với nitric acid đun nóng giải phóng khí NO 2 . C. Tham gia phản ứng thủy phân tạo thành acid béo và amine. D. Tham gia phản ứng ester hóa tạo thành ester.
null
[ "A. Tác dụng với Cu(OH)", "B. Tác dụng với nitric acid đun nóng giải phóng khí NO", "C. Tham gia phản ứng thủy phân tạo thành acid béo và amine.", "D. Tham gia phản ứng ester hóa tạo thành ester." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 14: Khi nói về peptide và protein, phát biểu nào sau đây là sai? A. Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị α -amino acid được gọi là liên kết peptide. B. Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo. C. Protein có phản ứng màu biure với Cu(OH) 2 . D. Thuỷ phân hoàn toàn protein đơn giản bằng enzyme thu được các α -amino acid.
null
[ "A. Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị α -amino acid được gọi là liên kết peptide.", "B. Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.", "C. Protein có phản ứng màu biure với Cu(OH)", "D. Thuỷ phân hoàn toàn protein đơn giản bằng enzyme thu được các α -amino acid." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 15: Có 4 dung dịch: CH 3 COOH, glycerol, hồ tinh bột, lòng trắng trứng. Dùng dung dịch HNO 3 đặc nhỏ vào các dung dịch trên, nhận ra được A. Glycerol. B. Hồ tinh bột. C. Lòng trắng trứng. D. Acid CH 3 COOH.
null
[ "A. Glycerol.", "B. Hồ tinh bột.", "C. Lòng trắng trứng.", "D. Acid CH" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 16: Polymer thu được khi trùng hợp etilen là A. $Polybuta-1$,$3-diene$. B. Poly(vinyl chloride). C. Polyethylene. D. Polypropylene.
null
[ "A. $$Polybuta-1$$,$$3-diene$$.", "B. Poly(vinyl chloride).", "C. Polyethylene.", "D. Polypropylene." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 18: Chlorine hoá PVC thu được tơ chlorine. Trung bình 5 mắt xích PVC thì có một nguyên tử H bị chlorine hoá. Phần trăm khối lượng chlorine trong tơ chlorine là A. 61,38%. B. 60,33%. C. 63,96%. D. 70,45%.
null
[ "A. 61,38%.", "B. 60,33%.", "C. 63,96%.", "D. 70,45%." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 19: Trùng hợp hydrocarbon nào sau đây tạo ra polymer dùng để sản xuất cao su buna? A. $2-methylbuta$-l,$3-diene$ B. $penta-l$,$3-diene$ C. $but-2$-ene D. $buta-l$,$3-diene$
null
[ "A. $$2-methylbuta$$-l,$$3-diene$$", "B. $$penta-l$$,$$3-diene$$", "C. $$but-2$$-ene", "D. $$buta-l$$,$$3-diene$$" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 20: Người ta có thể điều chế cao su Buna từ gỗ theo sơ đồ sau: Khối lượng cellulose cần để sản xuất 1 tấn cao su Buna là: A. 5,806 tấn. B. 25,625 tấn. C. 37,875 tấn. D. 29,762 tấn.
null
[ "A. 5,806 tấn.", "B. 25,625 tấn.", "C. 37,875 tấn.", "D. 29,762 tấn." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 21: Ester X có công thức phân tử C 6 H 10 O 4 . Xà phòng hóa hoàn toàn X bằng dung dịch NaOH, thu được ba chất hữu cơ Y, Z, T. Biết Y tác dụng với Cu(OH) 2 tạo dung dịch màu xanh lam. Nung nóng Z với hỗn hợp rắn gồm NaOH và CaO, thu được CH 4 . Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Y có mạch carbon phân nhánh. B. X có hai công thức cấu tạo phù hợp. C. T có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. D. Z không làm mất màu dung dịch bromine.
null
[ "A. Y có mạch carbon phân nhánh.", "B. X có hai công thức cấu tạo phù hợp.", "C. T có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.", "D. Z không làm mất màu dung dịch bromine." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 22: Thông thường nước mía chứa 13% saccharose. Nếu tinh chế 1 tấn nước mía trên với hiệu suất là 75% thì lượng saccharose thu được là A. 97,5 kg. B. 103,25 kg. C. 98,5 kg. D. 106,75 kg.
null
[ "A. 97,5 kg.", "B. 103,25 kg.", "C. 98,5 kg.", "D. 106,75 kg." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 23: Cho 20 g hỗn hợp gồm ba amine no, đơn chức, mạch hở là đồng đẳng kế tiếp tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 1M. Cô cạn dung dịch thu được 31,68 g muối. Thể tích dung dịch HCl đã dùng là A. 160 ml. B. 240 ml. C. 320 ml. D. 400 ml.
null
[ "A. 160 ml.", "B. 240 ml.", "C. 320 ml.", "D. 400 ml." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 1: Học thuyết tiến hoá tổng hợp hiện đại ra đời vào thời gian nào? A. Những năm 1390 B. Những năm 1903 C. Những năm 1309 D. Những năm 1930
null
[ "A. Những năm 1390", "B. Những năm 1903", "C. Những năm 1309", "D. Những năm 1930" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 2: Học thuyết tiến hoá tổng hợp hiện đại ra đời gắn liền với học thuyết nào? A. Chọn lọc tự nhiên của Einstein B. Chọn lọc tự nhiên của Darwin C. Chọn lọc tự nhiên của Talor D. Chọn lọc tự nhiên của Twin
null
[ "A. Chọn lọc tự nhiên của Einstein", "B. Chọn lọc tự nhiên của Darwin", "C. Chọn lọc tự nhiên của Talor", "D. Chọn lọc tự nhiên của Twin" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 3: Dựa vào đâu để giải thích các cơ chế tiến hoá hình thành nên toàn bộ sinh giới? A. Kết nối học thuyết chọn lọc tự nhiên của Darwin với thành tựu của di truyền học và nhiều ngành khoa học khác B. Chỉ cần dựa vào học thuyết chọn lọc tự nhiên của Darwin C. Chỉ cần dựa vào thành tựu của di truyền học D. Dựa vào quan sát trong tự nhiên
null
[ "A. Kết nối học thuyết chọn lọc tự nhiên của Darwin với thành tựu của di truyền học và nhiều ngành khoa học khác", "B. Chỉ cần dựa vào học thuyết chọn lọc tự nhiên của Darwin", "C. Chỉ cần dựa vào thành tựu của di truyền học", "D. Dựa vào quan sát trong tự nhiên" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 4: Học thuyết chọn lọc tự nhiên của Darwin giải thích điều gì? A. Toàn bộ sinh giới đều được tiến hoá từ loài vượn. B. Toàn bộ sinh giới đều được sinh ra nhờ mẹ Âu Cơ C. Toàn bộ sinh giới đều được tiến hoá từ tổ tiên chung. D. Một số sinh giới được tiến hoá từ tổ tiên chung.
null
[ "A. Toàn bộ sinh giới đều được tiến hoá từ loài vượn.", "B. Toàn bộ sinh giới đều được sinh ra nhờ mẹ Âu Cơ", "C. Toàn bộ sinh giới đều được tiến hoá từ tổ tiên chung.", "D. Một số sinh giới được tiến hoá từ tổ tiên chung." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 5: Sự tiến hoá của sinh giới diễn ra với quy mô như thế nào? A. Chỉ có quy mô nhỏ B. Chỉ có quy mô lớn C. Chỉ có quy mô vừa D. Quy mô nhỏ và lớn
null
[ "A. Chỉ có quy mô nhỏ", "B. Chỉ có quy mô lớn", "C. Chỉ có quy mô vừa", "D. Quy mô nhỏ và lớn" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 6: Sự tiến hoá của sinh giới diễn ra với quy mô nhỏ ở đâu? A. Trong mỗi quần thể sinh vật B. Trong giới tự nhiên C. Ở loài người D. Ở thực vật
null
[ "A. Trong mỗi quần thể sinh vật", "B. Trong giới tự nhiên", "C. Ở loài người", "D. Ở thực vật" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 7: Sự tiến hoá của sinh giới diễn ra với quy mô lớn có đặc điểm gì? A. Thời gian kéo dài hàng chục giây B. Thời gian kéo dài hàng triệu năm C. Thời gian kéo dài hàng chục ngày D. Thời gian diễn ra sự tiến hóa ngắn
null
[ "A. Thời gian kéo dài hàng chục giây", "B. Thời gian kéo dài hàng triệu năm", "C. Thời gian kéo dài hàng chục ngày", "D. Thời gian diễn ra sự tiến hóa ngắn" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 8: Tiến hoá nhỏ là quá trình thay đổi tần số allele và tần số các kiểu gene của quần thể từ thế hệ này sang thế hệ khác là quan điểm của? A. Thuyết tiến hoá tổng hợp cổ điển B. Thuyết chọn lọc tự nhiên C. Thuyết tiến hoá tổng hợp hiện đại D. Thuyết di truyền học
null
[ "A. Thuyết tiến hoá tổng hợp cổ điển", "B. Thuyết chọn lọc tự nhiên", "C. Thuyết tiến hoá tổng hợp hiện đại", "D. Thuyết di truyền học" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 9: Sự đa dạng của sinh giới được tạo nên từ đâu? A. Quá trình lặp đi lặp lại sự thay đổi tần số allele của quần thể B. Quá trình lặp đi lặp lại sự di truyền học C. Sự biến đổi gene D. Sự tiến hóa loài
null
[ "A. Quá trình lặp đi lặp lại sự thay đổi tần số allele của quần thể", "B. Quá trình lặp đi lặp lại sự di truyền học", "C. Sự biến đổi gene", "D. Sự tiến hóa loài" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 1: Nhiễm sắc thể giới tính là loại NST A. Không mang gen B. Mang gen quy định giới tính và có thể mang cả gen quy định tính trạng thường C. Chỉ mang gen quy định giới tính D. Luôn tồn tại thành cặp trong tế bào của cơ thể đa bào
null
[ "A. Không mang gen", "B. Mang gen quy định giới tính và có thể mang cả gen quy định tính trạng thường", "C. Chỉ mang gen quy định giới tính", "D. Luôn tồn tại thành cặp trong tế bào của cơ thể đa bào" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 3: Khi nói về gen trên cặp nhiễm sắc thể giới tính, phát biểu nào sau đây không đúng? A. Trên nhiễm sắc thể giới tính chỉ chứa gen qui định giới tính, không có gen qui định các tính trạng thường B. Có những gen chỉ có trên nhiễm sắc thể giới tính X mà không có alen tương ứng trên nhiễm sắc thể giới tính Y. C. Có những gen chỉ có trên nhiễm sắc thể giới tính Y mà không có alen tương ứng trên nhiễm sắc thể giới tính X D. Có những gen nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X và có cả alen tương ứng trên nhiễm sắc thể giới tính Y.
null
[ "A. Trên nhiễm sắc thể giới tính chỉ chứa gen qui định giới tính, không có gen qui định các tính trạng thường", "B. Có những gen chỉ có trên nhiễm sắc thể giới tính X mà không có alen tương ứng trên nhiễm sắc thể giới tính Y.", "C. Có những gen chỉ có trên nhiễm sắc thể giới tính Y mà không có alen tương ứng tr...
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 5: Nhiễm sắc thể giới tính không có đặc điểm là A. Có gen quy định tính trạng thuộc giới tính B. Có gen quy định tính trạng không thuộc giới tính C. Luôn tồn tại thành từng cặp tương đồng D. Có đoạn tương đồng và đoạn không tương đồng
null
[ "A. Có gen quy định tính trạng thuộc giới tính", "B. Có gen quy định tính trạng không thuộc giới tính", "C. Luôn tồn tại thành từng cặp tương đồng", "D. Có đoạn tương đồng và đoạn không tương đồng" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 6: Sự di truyền của các tính trạng chỉ do gen nằm trên nhiễm sắc thể Y quy định có đặc điểm gì? A. Chỉ di truyền ở giới dị giao tử. B. Chỉ di truyền ở giới đực. C. Chỉ di truyền ở giới cái. D. Chỉ di truyền ở giới đồng giao tử.
null
[ "A. Chỉ di truyền ở giới dị giao tử.", "B. Chỉ di truyền ở giới đực.", "C. Chỉ di truyền ở giới cái.", "D. Chỉ di truyền ở giới đồng giao tử." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 7: Theo lí thuyết, trường hợp nào sau đây ở thú, tính trạng do gene quy định chỉ biểu hiện ở giới đực? A. Gene nằm trên vùng không tương đồng của NST giới tính Y. B. Gene nằm trên vùng không tương đồng của NST giới tính X. C. Gene nằm trên vùng tương đồng của NST giới tính X và Y. D. Gene nằm trong tế bào chất và gene nằm trên NST thường.
null
[ "A. Gene nằm trên vùng không tương đồng của NST giới tính Y.", "B. Gene nằm trên vùng không tương đồng của NST giới tính X.", "C. Gene nằm trên vùng tương đồng của NST giới tính X và Y.", "D. Gene nằm trong tế bào chất và gene nằm trên NST thường." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 9: Các bệnh mù màu, máu khó đông ở người di truyền theo quy luật nào? A. Di truyền ngoài nhân B. Tương tác gen C. Theo dòng mẹ D. Liên kết với giới tính
null
[ "A. Di truyền ngoài nhân", "B. Tương tác gen", "C. Theo dòng mẹ", "D. Liên kết với giới tính" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 10: Bệnh loạn lưỡng cơ Duchenne do allele lặn trên nhiễm sắc thể X quy định. Cơ bắp của bệnh sẽ yếu dần theo thời gian do tế bào bị thiếu hụt dystrophin (một loại protein trong cơ) và họ hiếm khi sống qua 20 tuổi. Phát biểu nào sau đây là đúng về khả năng một người phụ nữ mắc bệnh này? A. Phụ nữ không bao giờ mắc phải bệnh này. B. Nếu người bố bị bệnh thì 50% số con gái bị bệnh. C. Nếu người bố bị bệnh và người mẹ mang gene bệnh thì 50% số con gái bị bệnh. D. Nếu người bố bình thường và người mẹ bị bệnh thì 50% số con gái bị bệnh.
null
[ "A. Phụ nữ không bao giờ mắc phải bệnh này.", "B. Nếu người bố bị bệnh thì 50% số con gái bị bệnh.", "C. Nếu người bố bị bệnh và người mẹ mang gene bệnh thì 50% số con gái bị bệnh.", "D. Nếu người bố bình thường và người mẹ bị bệnh thì 50% số con gái bị bệnh." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 11: Bệnh thiếu hụt Glucose 6 phosphate dehydrogenase (G6PD) do allele lặn trên nhiễm sắc thể X ở người quy định. Một người phụ nữ bình thường có cha mắc bệnh G6PD kết hôn với một người đàn ông mắc bệnh G6PD. Tỉ lệ con trai của họ sẽ mắc bệnh là bao nhiêu? A. 45% B. 50% C. 55% D. 60%
null
[ "D. do allele lặn trên nhiễm sắc thể X ở người quy định. Một người phụ nữ bình thường có cha mắc bệnh G6PD kết hôn với một người đàn ông mắc bệnh G6P", "D. Tỉ lệ con trai của họ sẽ mắc bệnh là bao nhiêu?" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 12: Ở nguời, bệnh máu khó đông do gen lặn h nằm trên NST X quy định, gen trội H quy định tình trạng máu đông bình thường. Một gia đình có bố và con trai đều mắc bệnh máu khó đông, mẹ bình thường, nhận định nào dưới đây là đúng? A. Con trai đã nhận gen bệnh từ bố B. Mẹ bình thường có kiểu gen X H X H C. Mẹ mang gen bệnh ở trạng thái dị hợp X H X h D. Con gái của cặp vợ chồng này chắc chắn cũng bị bệnh máu khó đông
null
[ "A. Con trai đã nhận gen bệnh từ bố", "B. Mẹ bình thường có kiểu gen X", "C. Mẹ mang gen bệnh ở trạng thái dị hợp X", "D. Con gái của cặp vợ chồng này chắc chắn cũng bị bệnh máu khó đông" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 2: Polymer thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh. Ở nhiệt độ thường, X tạo với dung dịch iodine hợp chất có màu xanh tím. Polymer X là A. tinh bột. B. cellulose. C. saccharose. D. glycogen.
null
[ "A. tinh bột.", "B. cellulose.", "C. saccharose.", "D. glycogen." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 3: Carbohydrate nào sau đây thuộc loại polysaccharide? A. Saccharose. B. Cellulose. C. Fructose. D. Glucose.
null
[ "A. Saccharose.", "B. Cellulose.", "C. Fructose.", "D. Glucose." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 4: Khí sinh ra trong trường hợp nào sau đây không gây ô nhiễm không khí? A. Quá trình đun nấu, đốt lò sưởi trong sinh hoạt. B. Quá trình quang hợp của cây xanh. C. Quá trình đốt nhiên liệu trong động cơ ô tô. D. Quá trình đốt nhiên liệu trong lò cao.
null
[ "A. Quá trình đun nấu, đốt lò sưởi trong sinh hoạt.", "B. Quá trình quang hợp của cây xanh.", "C. Quá trình đốt nhiên liệu trong động cơ ô tô.", "D. Quá trình đốt nhiên liệu trong lò cao." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 5: Cặp chất nào sau đây không phải là đồng phân của nhau? A. Ethyl alcohol và dimethyl ether B. Glucose và fructose C. Saccharose và cellulose D. $2-methylpropan$-$1-ol$ và $butan-2$-ol
null
[ "A. Ethyl alcohol và dimethyl ether", "B. Glucose và fructose", "C. Saccharose và cellulose", "D. $$2-methylpropan$$-$$1-ol$$ và $$butan-2$$-ol" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 6: Carbohydrate nhất thiết phải chứa nhóm chức của A. alcohol. B. ketone. C. amine. D. aldehyde.
null
[ "A. alcohol.", "B. ketone.", "C. amine.", "D. aldehyde." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 7: Cặp chất nào sau đây không phải là đồng phân của nhau? A. Tinh bột và cellulose B. Fructose và glucose C. Methyl formate và acetic acid D. ethyl alcohol và dimethyl ether
null
[ "A. Tinh bột và cellulose", "B. Fructose và glucose", "C. Methyl formate và acetic acid", "D. ethyl alcohol và dimethyl ether" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 8: Đun nóng tinh bột trong dung dịch acid vô cơ loãng sẽ thu được A. cellulose. B. glucose. C. glycerol. D. ethyl acetate.
null
[ "A. cellulose.", "B. glucose.", "C. glycerol.", "D. ethyl acetate." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 9: Z là chất rắn, dạng sợi màu trắng không tan trong nước. Tên gọi của X là: A. Amylopectin B. Fructose C. Cellulose D. Saccharose
null
[ "A. Amylopectin", "B. Fructose", "C. Cellulose", "D. Saccharose" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 10: Nhận định nào sau đây là đúng nhất? A. Tinh bột và cellulose dễ tan trong nước. B. Tinh bột dễ tan trong nước còn cellulose không tan trong nước. C. Tinh bột và cellulose không tan trong nước lạnh nhưng tan trong nước nóng. D. Tinh bột không tan trong nước lạnh nhưng tan được trong nước nóng. Còn cellulose không tan cả trong nước lạnh và nước nóng.
null
[ "A. Tinh bột và cellulose dễ tan trong nước.", "B. Tinh bột dễ tan trong nước còn cellulose không tan trong nước.", "C. Tinh bột và cellulose không tan trong nước lạnh nhưng tan trong nước nóng.", "D. Tinh bột không tan trong nước lạnh nhưng tan được trong nước nóng. Còn cellulose không tan cả trong nước lạnh...
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 11: Chất nào sau đây không có phản ứng tráng bạc? A. Tinh bột B. Glucose. C. Acetic aldehyde. D. Formic acid.
null
[ "A. Tinh bột", "B. Glucose.", "C. Acetic aldehyde.", "D. Formic acid." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 12: Trong điều kiện thường. X là chất rắn, dạng sợi màu trắng. Phân tử X có cấu trúc mạch không phân nhánh, không xoắn. Thủy phân X trong môi trường acid thu được glucose. Tên gọi của X là A. cellulose B. saccharose C. fructose D. amylopectin
null
[ "A. cellulose", "B. saccharose", "C. fructose", "D. amylopectin" ]
quiz_specialized
numbered_pattern