question stringlengths 73 947 | answer stringclasses 2
values | options listlengths 2 6 ⌀ | type stringclasses 1
value | extraction_method stringclasses 1
value |
|---|---|---|---|---|
Câu 16: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về sự tồn tại các hệ sinh thái trên Trái Đất? A. Tất cả các hệ sinh thái trên Trái Đất tồn tại rời rạc và được liên kết chặt chẽ với nhau thông qua các nhân tố vô sinh hình thành nên một hệ sinh thái lớn nhất là sinh quyển. B. Tất cả các hệ sinh thái trên Trái Đất không ... | null | [
"A. Tất cả các hệ sinh thái trên Trái Đất tồn tại rời rạc và được liên kết chặt chẽ với nhau thông qua các nhân tố vô sinh hình thành nên một hệ sinh thái lớn nhất là sinh quyển.",
"B. Tất cả các hệ sinh thái trên Trái Đất không tồn tại rời rạc mà được gắn kết chặt chẽ với nhau thông qua các nhân tố hữu sinh hình... | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 17: Hệ sinh thái đòi hỏi phục hồi khi nào? A. Khi nó bị triệt tiêu B. Khi nó bị xấu đi C. Khi nó cần cải thiện chất lượng D. Khi nó bị suy thoái | null | [
"A. Khi nó bị triệt tiêu",
"B. Khi nó bị xấu đi",
"C. Khi nó cần cải thiện chất lượng",
"D. Khi nó bị suy thoái"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 18: Đối với thế giới thì phát triển bền vững là một xu thế như thế nào? A. Tất yếu B. Tiên phong C. Đi đầu D. Dẫn đầu | null | [
"A. Tất yếu",
"B. Tiên phong",
"C. Đi đầu",
"D. Dẫn đầu"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 19: Mục tiêu chung của phát triển bền vững là gì? A. Đảm bảo cho mọi người dân được đáp ứng đầy đủ những nhu cầu thiết yếu kiến thức về sinh học B. Đảm bảo cho mọi người dân được đáp ứng đầy đủ những nhu cầu thiết yếu về động thực vật C. Đảm bảo cho mọi người dân được đáp ứng đầy đủ những nhu cầu thiết yếu về kinh ... | null | [
"A. Đảm bảo cho mọi người dân được đáp ứng đầy đủ những nhu cầu thiết yếu kiến thức về sinh học",
"B. Đảm bảo cho mọi người dân được đáp ứng đầy đủ những nhu cầu thiết yếu về động thực vật",
"C. Đảm bảo cho mọi người dân được đáp ứng đầy đủ những nhu cầu thiết yếu về kinh tế, văn hoá xã hội và được sống trong m... | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 1: Năng lượng tỏa ra trong các phản ứng hạt nhân thường được chuyển hóa thành năng lượng nào? A. Nhiệt năng. B. Điện năng. C. Hóa năng. D. Cơ năng. | null | [
"A. Nhiệt năng.",
"B. Điện năng.",
"C. Hóa năng.",
"D. Cơ năng."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 2: Hệ thống khai thác năng lượng hạt nhân có thể hoạt động trong bao lâu thì cần bổ sung nhiên liệu? A. Trong thời gian ngắn. B. Trong thời gian dài. C. Trong khoảng vài tiếng. D. Hàng ngày. | null | [
"A. Trong thời gian ngắn.",
"B. Trong thời gian dài.",
"C. Trong khoảng vài tiếng.",
"D. Hàng ngày."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 3: Bộ phận chính của nhà máy điện hạt nhân là gì? A. Lò phản ứng hạt nhân. B. Đường vào của nước làm mát. C. Tháp làm mát. D. Bộ phận sinh hơi. | null | [
"A. Lò phản ứng hạt nhân.",
"B. Đường vào của nước làm mát.",
"C. Tháp làm mát.",
"D. Bộ phận sinh hơi."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 4: Việc xử lí chất thải hạt nhân đòi hỏi điều gì? A. Công nghệ phức tạp với chi phí thấp. B. Công nghệ phức tạp với chi phí thấp. C. Công nghệ đơn giản với chi phí thấp D. Công nghệ phức tạp với chi phí cao. | null | [
"A. Công nghệ phức tạp với chi phí thấp.",
"B. Công nghệ phức tạp với chi phí thấp.",
"C. Công nghệ đơn giản với chi phí thấp",
"D. Công nghệ phức tạp với chi phí cao."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 5: Vật liệu chứa chất thải hạt nhân cần có đặc điểm gì? A. Cần có độ bền rất cao. B. Cần chịu được nhiệt độ cao. C. Có tính đàn hồi. D. Có thể thấm nước. | null | [
"A. Cần có độ bền rất cao.",
"B. Cần chịu được nhiệt độ cao.",
"C. Có tính đàn hồi.",
"D. Có thể thấm nước."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 6: Trong nhà máy điện hạt nhân có dùng phản ứng phân hạch có công suất 500 000 kW và hiệu suất là 40%. Tính lượng dùng trong 1 năm. Biết năng lượng tỏa ra của 1 kg là 8,96.10 13 J. A. 440 kg. B. 440 tấn. C. 309 kg. D. 3,09 tấn. | null | [
"A. 440 kg.",
"B. 440 tấn.",
"C. 309 kg.",
"D. 3,09 tấn."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 7: Một bệnh nhân điều trị ung thư bằng tia γ lần đầu tiên điều trị trong 10 phút. Sau 5 tuần điều trị lần 2. Hỏi trong lần 2 phải chiếu xạ trong thời gian bao lâu để bệnh nhân nhận được tia γ như lần đầu tiên. Cho chu kỳ bán rã $T = 70$ ngày và coi Δt << T A. 17 phút. B. 20 phút. C. 14 phút. D. 10 phút. | null | [
"A. 17 phút.",
"B. 20 phút.",
"C. 14 phút.",
"D. 10 phút."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 8: Đâu không phải ứng dụng phóng xạ hạt nhân trong công nghệ sinh học và trong bảo quản thực phẩm? A. Sử dụng hỗ trợ nghiên cứu gây đột biến gene. B. Cây trồng đột biến gene ảnh hưởng xấu tới môi trường. C. Phương pháp đánh dấu phóng xạ được sử dụng trong nghiên cứu sinh học, nông nghiệp, lâm nghiệp. D. Một số loại... | null | [
"A. Sử dụng hỗ trợ nghiên cứu gây đột biến gene.",
"B. Cây trồng đột biến gene ảnh hưởng xấu tới môi trường.",
"C. Phương pháp đánh dấu phóng xạ được sử dụng trong nghiên cứu sinh học, nông nghiệp, lâm nghiệp.",
"D. Một số loại thực phẩm chiếu xạ có thể bị thay đổi hương vị."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 9: Bộ phận nào sau đây không có trong nhà máy điện hạt nhân? A. Lò phản ứng. B. Máy phát điện. C. Máy biến áp. D. Tua bin. | null | [
"A. Lò phản ứng.",
"B. Máy phát điện.",
"C. Máy biến áp.",
"D. Tua bin."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 10: Vì sao vật liệu chứa chất thải hạt nhân cần có độ bền rất cao? A. Vì chu kì bán rã của một số đồng vị của hạt nhân đã qua sử dụng là rất lớn. B. Vì chất thải hạt nhân có nhiệt độ cao, có thể ảnh hưởng tới môi trường. C. Vì chất thải hạt nhân nếu bị thấm nước sẽ bị phát tán vào môi trường. D. Vì chất thải hạt nh... | null | [
"A. Vì chu kì bán rã của một số đồng vị của hạt nhân đã qua sử dụng là rất lớn.",
"B. Vì chất thải hạt nhân có nhiệt độ cao, có thể ảnh hưởng tới môi trường.",
"C. Vì chất thải hạt nhân nếu bị thấm nước sẽ bị phát tán vào môi trường.",
"D. Vì chất thải hạt nhân cần được xử lí sau thời gian dài."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 11: Đâu không phải ưu điểm của nhà máy điện hạt nhân? A. Có thể hoạt động trong thời gian dài mà không cần bổ sung nhiên liệu. B. Năng lượng tỏa ra trong phản ứng hạt nhân thường được chuyển hóa thành điện năng. C. Chi phí xử lí chất thải thấp. D. Không trực tiếp phát khí thải ô nhiễm môi trường. | null | [
"A. Có thể hoạt động trong thời gian dài mà không cần bổ sung nhiên liệu.",
"B. Năng lượng tỏa ra trong phản ứng hạt nhân thường được chuyển hóa thành điện năng.",
"C. Chi phí xử lí chất thải thấp.",
"D. Không trực tiếp phát khí thải ô nhiễm môi trường."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 1: Quần thể là gì? A. Là tập hợp các cá thể khác loài, cùng sinh sống trong một khoảng không gian và thời gian xác định, có khả năng sinh sản (hữu tính hoặc vô tính) tạo ra những thế hệ mới có thể sinh sản được B. Là tập hợp các cá thể cùng loài, cùng sinh sống trong một khoảng không gian và thời gian xác định, khô... | null | [
"A. Là tập hợp các cá thể khác loài, cùng sinh sống trong một khoảng không gian và thời gian xác định, có khả năng sinh sản (hữu tính hoặc vô tính) tạo ra những thế hệ mới có thể sinh sản được",
"B. Là tập hợp các cá thể cùng loài, cùng sinh sống trong một khoảng không gian và thời gian xác định, không có khả năn... | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 2: Quần thể là một hệ thống như thế nào? A. Đóng B. Khép kín C. Di truyền D. Mở | null | [
"B. Khép kín",
"C. Di truyền"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 3: Các quần thể trong tự nhiên thường có xu hướng như thế nào? A. Phát tán quần thể B. Phát tán cá thể C. Phát tán cơ thể D. Phát tán chất dinh dưỡng | null | [
"A. Phát tán quần thể",
"B. Phát tán cá thể",
"C. Phát tán cơ thể",
"D. Phát tán chất dinh dưỡng"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 4: Các cá thể trong quần thể có mối quan hệ nào sau đây? A. Cộng sinh B. Cạnh tranh C. Cộng tác D. Hợp tác | null | [
"A. Cộng sinh",
"B. Cạnh tranh",
"C. Cộng tác",
"D. Hợp tác"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 5: Dựa vào tiêu chí quan trọng nào để nghiên cứu và so sánh các quần thể? A. Các tính chất cơ bản của quần thể B. Các yếu tố cơ bản của quần thể C. Các đặc trưng cơ bản của quần thể D. Các đặc trưng cơ bản của cá thể | null | [
"A. Các tính chất cơ bản của quần thể",
"B. Các yếu tố cơ bản của quần thể",
"C. Các đặc trưng cơ bản của quần thể",
"D. Các đặc trưng cơ bản của cá thể"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 6: Các đặc trưng của quần thể thay đổi phụ thuộc vào yếu tố nào? A. Thuộc tính loài và đặc điểm môi trường của khu vực phân bố. B. Thuộc tính cá thể C. Đặc điểm cá thể D. Đặc điểm quần thể | null | [
"A. Thuộc tính loài và đặc điểm môi trường của khu vực phân bố.",
"B. Thuộc tính cá thể",
"C. Đặc điểm cá thể",
"D. Đặc điểm quần thể"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 7: Mật độ cá thể của quần thể là gì? A. Số lượng quần thể trên một đơn vị diện tích hoặc thể tích. B. Số lượng cá thể trên một đơn vị diện tích hoặc thể tích. C. Số lượng quần thể trên một đơn vị diện tích. D. Số lượng quần thể trên một đơn vị thể tích. | null | [
"A. Số lượng quần thể trên một đơn vị diện tích hoặc thể tích.",
"B. Số lượng cá thể trên một đơn vị diện tích hoặc thể tích.",
"C. Số lượng quần thể trên một đơn vị diện tích.",
"D. Số lượng quần thể trên một đơn vị thể tích."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 8: Khi mật độ cá thể thấp, nhận xét nào sau đây là đúng? A. Tỉ lệ sinh sản lớn hơn tỉ lệ tử vong B. Tỉ lệ sinh sản thấp hơn tỉ lệ tử vong C. Nguồn sống khắc nghiệt D. Khả năng sinh tồn của các cá thể là thấp | null | [
"A. Tỉ lệ sinh sản lớn hơn tỉ lệ tử vong",
"B. Tỉ lệ sinh sản thấp hơn tỉ lệ tử vong",
"C. Nguồn sống khắc nghiệt",
"D. Khả năng sinh tồn của các cá thể là thấp"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 9: Mức tăng mật độ tương quan thuận với: A. Mức tăng lượng thức ăn B. Mức tăng nguồn sống C. Mức tăng ô nhiễm môi trường D. Mức tăng số lượng loài | null | [
"A. Mức tăng lượng thức ăn",
"B. Mức tăng nguồn sống",
"C. Mức tăng ô nhiễm môi trường",
"D. Mức tăng số lượng loài"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 1: Môi trường sống là gì? A. Là tất cả những nhân tố xung quanh sinh vật mà ảnh hưởng tới sự phát triển của sinh vật. B. Là tất cả những nhân tố xung quanh sinh vật, ảnh hưởng tới sự tồn tại của sinh vật. C. Là tất cả những nhân tố xung quanh sinh vật có thể ảnh hưởng tới sự tồn tại, sinh trưởng, phát triển của sin... | null | [
"A. Là tất cả những nhân tố xung quanh sinh vật mà ảnh hưởng tới sự phát triển của sinh vật.",
"B. Là tất cả những nhân tố xung quanh sinh vật, ảnh hưởng tới sự tồn tại của sinh vật.",
"C. Là tất cả những nhân tố xung quanh sinh vật có thể ảnh hưởng tới sự tồn tại, sinh trưởng, phát triển của sinh vật.",
"D. ... | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 2: Nơi sinh vật thu nhận nguồn sống và cũng là nơi chứa đựng chất thải của sinh vật được gọi là gì? A. Môi trường sống B. Nhà ở C. Điều kiện tồn tại D. Trái đất | null | [
"A. Môi trường sống",
"C. Điều kiện tồn tại",
"D. Trái đất"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 3: Môi trường sống xung quanh sinh vật không gồm yếu tố nào sau đây? A. Nhiệt độ B. Ánh sáng C. Vật săn mồi D. Pháp luật | null | [
"A. Nhiệt độ",
"B. Ánh sáng",
"C. Vật săn mồi",
"D. Pháp luật"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 4: Chọn phát biểu đúng: A. Điều kiện môi trường thuận lợi hay khắc nghiệt sẽ ảnh hưởng tích cực hoặc tiêu cực tới tốc độ sinh trưởng, sinh sản của sinh vật. B. Hoạt động của sinh vật không thể làm thay đổi tính chất của môi trường. C. Tính chất của môi trường không bị làm thay đổi bởi hoạt động của sinh vật. D. Điề... | null | [
"A. Điều kiện môi trường thuận lợi hay khắc nghiệt sẽ ảnh hưởng tích cực hoặc tiêu cực tới tốc độ sinh trưởng, sinh sản của sinh vật.",
"B. Hoạt động của sinh vật không thể làm thay đổi tính chất của môi trường.",
"C. Tính chất của môi trường không bị làm thay đổi bởi hoạt động của sinh vật.",
"D. Điều kiện m... | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 5: Nhân tố môi trường có tác động trực tiếp hoặc gián tiếp đến đời sống của sinh vật gọi là gì? A. Nhân tố sinh học B. Nhân tố sinh vật C. Nhân tố sinh thái D. Yếu tố sinh học | null | [
"A. Nhân tố sinh học",
"B. Nhân tố sinh vật",
"C. Nhân tố sinh thái",
"D. Yếu tố sinh học"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 7: Nhóm nào sau đây thuộc nhân tố sinh thái? A. Nhân tố vô cơ B. Nhân tố hữu cơ C. Nhân tố vô sinh D. Nhân tố vô hình | null | [
"A. Nhân tố vô cơ",
"B. Nhân tố hữu cơ",
"C. Nhân tố vô sinh",
"D. Nhân tố vô hình"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 8: Các nhân tố vật lí và hoá học của môi trường tự nhiên tác động tới đời sống của sinh vật được gọi là gì? A. Nhân tố vô sinh B. Nhân tố hữu sinh C. Nhân tố hữu cơ D. Nhân tố vô cơ | null | [
"A. Nhân tố vô sinh",
"B. Nhân tố hữu sinh",
"C. Nhân tố hữu cơ",
"D. Nhân tố vô cơ"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 9: Nhân tố hữu sinh là gì? A. Là các loài sinh vật sống khác môi trường B. Là các loài sinh vật sống trong cùng môi trường C. Là nhân tố ánh sáng D. Là nhân tố khí hậu | null | [
"A. Là các loài sinh vật sống khác môi trường",
"B. Là các loài sinh vật sống trong cùng môi trường",
"C. Là nhân tố ánh sáng",
"D. Là nhân tố khí hậu"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 1: Ăn mòn điện hóa xảy ra khi: A. Kim loại tiếp xúc với nước cất. B. Hai kim loại khác nhau tiếp xúc và đặt trong dung dịch chất điện li. C. Kim loại tiếp xúc với không khí khô. D. Kim loại đặt trong môi trường trung tính. | null | [
"A. Kim loại tiếp xúc với nước cất.",
"B. Hai kim loại khác nhau tiếp xúc và đặt trong dung dịch chất điện li.",
"C. Kim loại tiếp xúc với không khí khô.",
"D. Kim loại đặt trong môi trường trung tính."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 2: Hợp chất nào sau đây của nhóm IA tan tốt trong nước? A. NaCl. B. MgCl₂. C. CaCO₃. D. Al₂O₃. | null | [
"B. MgCl₂.",
"C. CaCO₃.",
"D. Al₂O₃."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 4: Cặp kim loại $Al - Fe$ tiếp xúc với nhau và được để ngoài không khí ẩm thì kim loại nào bị ăn mòn và dạng ăn mòn nào chính? A. Al bị ăn mòn điện hóa B. Fe bị ăn mòn điện hóa C. Al bị ăn mòn hóa học D. Fe bị ăn mòn hóa học. | null | [
"A. Al bị ăn mòn điện hóa",
"B. Fe bị ăn mòn điện hóa",
"C. Al bị ăn mòn hóa học",
"D. Fe bị ăn mòn hóa học."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 5: Thực hiện các thí nghiệm sau: (1) Nối một thanh Zn với một thanh Fe rồi để trong không khí ẩm. (2) Thả một viên Fe vào dung dịch CuSO 4 (3) Thả một viên Fe vào dung dịch chứa đồng thời ZnSO 4 và H 2 SO 4 loãng. (4) Thả một viên Fe vào dung dịch H 2 SO 4 loãng. (5) Thả một viên Fe vào dung dịch đồng thời CuSO 4 v... | null | [
"A. (1),(2),(3),(4),(5)",
"B. (1) và (3)",
"C. (2) và (5)",
"D. (3) và (5)"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 8: Không gặp kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ ở dạng tự do trong tự nhiên vì A. đây là những kim loại hoạt động hóa học rất mạnh. B. thành phần của chúng trong tự nhiên rất nhỏ. C. đây là những kim loại điều chế được bằng phương pháp điện phân. D. đây là những kim loại nhẹ. | null | [
"A. đây là những kim loại hoạt động hóa học rất mạnh.",
"B. thành phần của chúng trong tự nhiên rất nhỏ.",
"C. đây là những kim loại điều chế được bằng phương pháp điện phân.",
"D. đây là những kim loại nhẹ."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 9: Nung nóng một hỗn hợp gồm CaCO 3 và MgO tới khối lượng không đổi , thì số gam chất rắn còn lại chỉ bằng $\frac{2}{3}$ số gam hỗn hợp trước khi nung. Vậy trong hỗn hợp ban đầu thì CaCO 3 chiếm phần trăm theo khối lượng là: A. 75,76%. B. 24,24%. C. 66,67%. D. 33,33%. | null | [
"A. 75,76%.",
"B. 24,24%.",
"C. 66,67%.",
"D. 33,33%."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 11: Co pin điên hoa đươc tao thanh tư nhưng căp oxi ho$a - kh$ư sau: Fe 2+ /Fe va Ag + /Ag Hay tinh suât điên đông cua môi pin điên hoa, biêt răng: E 0 Ag + /Ag = + 0,8V; E 0 Fe 2+ /Fe = -0,44V. A. 0,36V. B. -1,24V. C. 1,24V. D. -0,36V. | null | [
"A. 0,36V.",
"B. -1,24V.",
"C. 1,24V.",
"D. -0,36V."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 12: Một dung dịch X chứa đồng thời NaNO 3 , Cu(NO 3 ) 2 , Fe(NO 3 ) 3 , Zn(NO 3 ) 2 , AgNO 3 . Thứ tự các kim loại thoát ra ở cathode khi điện phân dung dịch trên là: A. Ag, Fe, Cu, Zn, Na. B. Ag, Fe, Cu, Zn. C. Ag, Cu, Fe, Zn. D. Ag, Cu, Fe, Zn, Na. | null | [
"A. Ag, Fe, Cu, Zn, Na.",
"B. Ag, Fe, Cu, Zn.",
"C. Ag, Cu, Fe, Zn.",
"D. Ag, Cu, Fe, Zn, Na."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 13: Tiến hành điện phân dung dịch chứa CuSO 4 và NaCl bằng điện cực trơ màng ngăn xốp đến khi khí bắt đầu thoát ra ở cả 2 điện cực thì ngừng. Dung dịch sau điện phân hòa tan được Al 2 O 3 . Nhận định nào sau đây đúng: A. Khí thoát ra ở anode là Cl 2 và O 2 . B. Khí thoát ra ở anode chỉ có Cl 2 . C. H 2 O tham gia p... | null | [
"A. Khí thoát ra ở anode là Cl",
"B. Khí thoát ra ở anode chỉ có Cl",
"D. Ở cathode có khí H"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 14: Sự giống nhau giữa liên kết cộng hóa trị và liên kết kim loại là : A. đều có những cặp electron dùng chung. B. đều tạo thành từ những electron chung giữa các nguyên tử. C. đều là những liên kết tương đối kém bền. D. đều tạo thành các chất có nhiệt độ nóng chảy thấp. | null | [
"A. đều có những cặp electron dùng chung.",
"B. đều tạo thành từ những electron chung giữa các nguyên tử.",
"C. đều là những liên kết tương đối kém bền.",
"D. đều tạo thành các chất có nhiệt độ nóng chảy thấp."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 15: Ở điều kiện thường Chromium (Cr) có cấu trúc mạng lập phương tâm khối trong đó thể tích các nguyên tử chiếm 68% thể tích tinh thể. Khối lượng riêng của Cr là 7,2 $g/cm$ 3 . Nếu coi nguyên tử Cr có dạng hình cầu thì bán kính gần đúng của nó là bao nhiêu? A. 0,155nm. B. 0,125nm. C. 0,134nm. D. 0,165nm. | null | [
"A. 0,155nm.",
"B. 0,125nm.",
"C. 0,134nm.",
"D. 0,165nm."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 18: Phương pháp thủy luyện thường dùng để điều chế A. kim loại mà ion dương của nó có tính oxi hóa yếu. B. kim loại có tính khử yếu. C. kim loại có cặp oxi hó$a - kh$ử đứng trước $Zn2+/Zn$. D. kim loại hoạt động mạnh. | null | [
"A. kim loại mà ion dương của nó có tính oxi hóa yếu.",
"B. kim loại có tính khử yếu.",
"C. kim loại có cặp oxi hó$$a - kh$$ử đứng trước $$Zn2+/Zn$$.",
"D. kim loại hoạt động mạnh."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 19: Cho khí CO (dư) đi qua ống sứ nung nóng đựng hỗn hợp X gồm: Al 2 O 3 , MgO, Fe 3 O 4 , CuO thu được chất rắn Y. Cho Y vào dung dịch NaOH (dư), khuấy kĩ, thấy còn lại phần không tan Z. Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần không tan Z gồm: A. MgO, Fe, Cu. B. Mg, Fe, Cu, Al. C. MgO, Fe 3 O4 , Cu, Al 2 O 3 . ... | null | [
"A. MgO, Fe, Cu.",
"B. Mg, Fe, Cu, Al.",
"C. MgO, Fe",
"D. Mg, FeO, Cu."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 21: Trong hợp kim $Al-Ni$, cứ 10 mol Al thì có 1 mol Ni. Thành phần phần trăm về khối lượng của hợp kim này là A. 81% Al và 19% Ni B. 82% Al và 18% Ni C. 83% Al và 17% Ni D. 84% Al và 16% Ni. | null | [
"A. 81% Al và 19% Ni",
"B. 82% Al và 18% Ni",
"C. 83% Al và 17% Ni",
"D. 84% Al và 16% Ni."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 22: Kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất gồm các nguyên tố nào sau đây? A. Sc, Ti, V, Cr, Mn, Fe, Co, Ni, Cu, Zn. B. Sc, Ti, V, Cr, Mn, Fe, Co, Ni, Cu. C. Sc, Ti, V, Cr, Mn, Fe, Co, Ni. D. Sc, Ti, V, Cr, Mn, Fe, | null | [
"A. Sc, Ti, V, Cr, Mn, Fe, Co, Ni, Cu, Zn.",
"B. Sc, Ti, V, Cr, Mn, Fe, Co, Ni, Cu.",
"C. Sc, Ti, V, Cr, Mn, Fe, Co, Ni.",
"D. Sc, Ti, V, Cr, Mn, Fe,"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 23: Cho Cu ($Z = 29$), vị trí của Cu trong bảng tuần hoàn là A. ô 29, chu kỳ 4, nhóm IB. B. ô 29, chu kỳ 4, nhóm IA. C. ô 29, chu kỳ 4, nhóm VIIIB. D. ô 29, chu kỳ 4, nhóm IIB. | null | [
"A. ô 29, chu kỳ 4, nhóm I",
"B. B. ô 29, chu kỳ 4, nhóm I",
"A. C. ô 29, chu kỳ 4, nhóm VIII",
"B. D. ô 29, chu kỳ 4, nhóm II"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 24: Số phối trí và ion kim loại trung tâm trong phức chất [Cu(NH3)4]$2+l$ần lượt là. A. 4, NH 3 . B. 4, Cu. C. 2, NH 3 . D. 2, Cu. | null | [
"B. 4, Cu.",
"D. 2, Cu."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 1: Trong đoạn miêu tả chân dung các nhân vật Trên khán đài....Hải và Thụ ở sân người viết đã dùng giọng điệu như thế nào? A. Mỉa mai trào phúng B. Trân trọng, ngợi ca C. Tôn kính và lễ phép D. Khinh rẻ, bất chấp | null | [
"A. Mỉa mai trào phúng",
"B. Trân trọng, ngợi ca",
"C. Tôn kính và lễ phép",
"D. Khinh rẻ, bất chấp"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 2: Nhà quán quân quần vợt Xiêm La tên là gì? A. Luang Brabahol B. Typn C. Chulalong Korn D. Phra Nangklao Chaoyunhua | null | [
"A. Luang Brabahol",
"C. Chulalong Korn",
"D. Phra Nangklao Chaoyunhua"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 3: Dòng nào đúng nhất về năm sinh và năm mất của Vũ Trọng Phụng? A. $1912 - 1939$ B. $1912 - 1938$ C. $1912 - 1940$ D. $1910 - 1939$ | null | [
"A. $$1912 - 1939$$",
"B. $$1912 - 1938$$",
"C. $$1912 - 1940$$",
"D. $$1910 - 1939$$"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 4: Đoạn trích Xuân tóc đỏ cứu quốc nằm ở chương bao nhiêu của tiểu thuyết Số đỏ? A. Chương XVII B. Chương XVIII C. Chương XIX D. Chương XX | null | [
"A. Chương XVII",
"B. Chương XVIII",
"C. Chương XIX",
"D. Chương XX"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 7: Tên ông bầu của Xuân tóc đỏ? A. Typn B. Văn Minh C. Cụ Hồng D. Hải | null | [
"B. Văn Minh",
"C. Cụ Hồng"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 8: Ông Văn Minh tỏ ra vui sướng vì sao? A. Vì người của ông đã chiến thắng quán quân của Xiêm La. B. Vì ông được ban trị sự của Tổng cục ra nói chuyện riêng. C . Vì người của ông được đại diện cho Hà Thành để giữ cái danh dự cho Tổ quốc. D. Vì ông sắp được lĩnh được số tiền thưởng to. | null | [
"A. Vì người của ông đã chiến thắng quán quân của Xiêm La.",
"B. Vì ông được ban trị sự của Tổng cục ra nói chuyện riêng.",
"D. Vì ông sắp được lĩnh được số tiền thưởng to."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 9: Cách xưng hô của nhân vật Xuân Tóc Đỏ với công chúng có gì đáng chú ý? A. Xưng hô là ta gọi quần chúng nhân dân chúng là mi. B. Xưng hô một cách trang trọng thể hiện sự nhún nhường. C. Xưng hô thể hiện sự tôn trọng. D. Xưng hô thể hiện sự bề trên của mình. | null | [
"A. Xưng hô là ta gọi quần chúng nhân dân chúng là mi.",
"B. Xưng hô một cách trang trọng thể hiện sự nhún nhường.",
"C. Xưng hô thể hiện sự tôn trọng.",
"D. Xưng hô thể hiện sự bề trên của mình."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 10: Dòng nào sau đây nói đúng nhất về nhà văn Vũ Trọng Phụng: A. Ông quê ở tỉnh Hưng Yên nhưng sinh ra và sống chủ yếu ở Hà Nội. B. Ông sinh ra ở Hải Dương nhưng sống chủ yếu ở quê mẹ Hưng Yên. C. Ông quê người Hưng Yên nhưng lại sống ở quê vợ Nghệ An. D. Ông sinh ra và lớn lên tại Hà Nội. | null | [
"A. Ông quê ở tỉnh Hưng Yên nhưng sinh ra và sống chủ yếu ở Hà Nội.",
"B. Ông sinh ra ở Hải Dương nhưng sống chủ yếu ở quê mẹ Hưng Yên.",
"C. Ông quê người Hưng Yên nhưng lại sống ở quê vợ Nghệ An.",
"D. Ông sinh ra và lớn lên tại Hà Nội."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 11: Tác phẩm nào sau đây khôn g phải là của Vũ Trọng Phụng? A. Cạm bẫy người, Kĩ nghệ lấy Tây, Cơm Thầy cơm cô B. Giông tố, Số đỏ. C. Vỡ đê, lấy nhau vì tình yêu, Trúng số độc đắc. D. Chí Phèo, Lão Hạc, Tức nước vỡ bờ. | null | [
"A. Cạm bẫy người, Kĩ nghệ lấy Tây, Cơm Thầy cơm cô",
"B. Giông tố, Số đỏ.",
"C. Vỡ đê, lấy nhau vì tình yêu, Trúng số độc đắc.",
"D. Chí Phèo, Lão Hạc, Tức nước vỡ bờ."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 12: Các tác phẩm của Vũ Trọng Phụng bao gồm những thể loại nào? A. Kịch, phóng sự, truyện ngắn, thơ. B. Bài báo, kịch, tiểu thuyết, thơ. C. Bài báo, kịch, phóng sự, truyện ngắn, tiểu thuyết. D. Kịch, tiểu thuyết, phóng sự, truyện ngắn, vè,.. | null | [
"A. Kịch, phóng sự, truyện ngắn, thơ.",
"B. Bài báo, kịch, tiểu thuyết, thơ.",
"C. Bài báo, kịch, phóng sự, truyện ngắn, tiểu thuyết.",
"D. Kịch, tiểu thuyết, phóng sự, truyện ngắn, vè,.."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 13: Cảm hứng nào đã chi phối ngòi bút của Vũ Trọng Phụng? A. Vạch trần sự thật. B. Đồng cảm với số phận con người. C. Tình yêu quê hương. D. Tình yêu thiên nhiên. | null | [
"A. Vạch trần sự thật.",
"B. Đồng cảm với số phận con người.",
"C. Tình yêu quê hương.",
"D. Tình yêu thiên nhiên."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 14: Tiểu thuyết Số đỏ ra mắt độc giả lần đầu tiên trên tờ báo nào? A. Nhân dân báo B. Hà Nội báo C. An Nam báo D. Nam Kỳ báo | null | [
"A. Nhân dân báo",
"B. Hà Nội báo",
"C. An Nam báo",
"D. Nam Kỳ báo"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 16: Nhân vật chính trong tác phẩm Số đỏ là ai? A. Văn Minh B. Typn C. Bà Phó Đoan D . Xuân tóc đỏ | null | [
"A. Văn Minh",
"C. Bà Phó Đoan"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 17: Xác định ngôi kể và phương thức biểu đạt được nhà văn lựa chọn trong đoạn trích? A. Ngôi kể thứ nhất, phương thức biểu cảm B. Ngôi kể thứ ba, phương thức tự sự C. Ngôi kể thứ nhất, phương thức tự sự D. Ngôi kể thứ ba, phương thức nghị luận | null | [
"A. Ngôi kể thứ nhất, phương thức biểu cảm",
"B. Ngôi kể thứ ba, phương thức tự sự",
"C. Ngôi kể thứ nhất, phương thức tự sự",
"D. Ngôi kể thứ ba, phương thức nghị luận"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 18: Biện pháp tu từ được sử dụng trong đoạn trích trên là: A. Nói mỉa B. Ẩn dụ C. Hoán dụ D. Nói giảm nói tránh | null | [
"A. Nói mỉa",
"C. Hoán dụ",
"D. Nói giảm nói tránh"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 19: Cách xưng hô gọi mi xưng ta của Xuân Tóc Đỏ thể hiện điều gì? A. Thể hiện thái độ trịch thượng coi mình như đấng cứu thế của Xuân và sự khinh thường quần chúng. B. Thể hiện sự ngu muội của kẻ sĩ vô học. C. Thể hiện sự cao thượng của một kẻ vừa cứu quốc. D. Thể hiện sự xuẩn ngốc của Xuân Tóc Đỏ, càng làm vở kịch... | null | [
"A. Thể hiện thái độ trịch thượng coi mình như đấng cứu thế của Xuân và sự khinh thường quần chúng.",
"B. Thể hiện sự ngu muội của kẻ sĩ vô học.",
"C. Thể hiện sự cao thượng của một kẻ vừa cứu quốc.",
"D. Thể hiện sự xuẩn ngốc của Xuân Tóc Đỏ, càng làm vở kịch trở nên lố bịch."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 1: Quá trình thay đổi dần thành phần loài của quần xã theo thời gian, tương ứng với sự biến đổi của môi trường được gọi là gì? A. Diễn thế sinh thái B. Diễn thế sinh học C. Hệ sinh thái D. Chuỗi thức ăn | null | [
"A. Diễn thế sinh thái",
"B. Diễn thế sinh học",
"C. Hệ sinh thái",
"D. Chuỗi thức ăn"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 2: Tên gọi của quần xã trong giai đoạn đầu là gì? A. Quần xã trung gian B. Quần xã mắt xích C. Quần xã tiên phong D. Quần xã khởi đầu | null | [
"A. Quần xã trung gian",
"B. Quần xã mắt xích",
"C. Quần xã tiên phong",
"D. Quần xã khởi đầu"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 4: Diễn thế sinh thái có loại nào sau đây? A. Diễn thế thứ nguyên B. Diễn thế nguyên sinh C. Diễn thế nguyên sơ D. Diễn thế tiên phong | null | [
"A. Diễn thế thứ nguyên",
"B. Diễn thế nguyên sinh",
"C. Diễn thế nguyên sơ",
"D. Diễn thế tiên phong"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 5: Diễn thế nguyên sinh là diễn thế bắt đầu từ: A. Môi trường ẩm ướt B. Môi trường hoang sơ C. Mắt xích là thảm thực vật D. Môi trường trống trơn, nơi không có bất kì loài sinh vật nào sinh sống. | null | [
"A. Môi trường ẩm ướt",
"B. Môi trường hoang sơ",
"C. Mắt xích là thảm thực vật",
"D. Môi trường trống trơn, nơi không có bất kì loài sinh vật nào sinh sống."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 6: Diễn thế bắt đầu từ nơi quần xã bị tổn hại, có một số loài bị tiêu diệt được gọi là gì? A. Diễn thế thứ sinh B. Diễn thế nguyên sinh C. Diễn thế nguyên sơ D. Diễn thế thứ sơ | null | [
"A. Diễn thế thứ sinh",
"B. Diễn thế nguyên sinh",
"C. Diễn thế nguyên sơ",
"D. Diễn thế thứ sơ"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 7: Nguyên nhân nào gây ra diễn thế sinh thái? A. Do tác động của nhân tố hữu sinh B. Do tác động của nhân tố nguyên sinh C. Do tác động của nhân tố vô sinh D. Do tác động của nhân tố thứ sinh | null | [
"A. Do tác động của nhân tố hữu sinh",
"B. Do tác động của nhân tố nguyên sinh",
"C. Do tác động của nhân tố vô sinh",
"D. Do tác động của nhân tố thứ sinh"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 8: Nghiên cứu diễn thế có lợi ích gì? A. Những hiểu biết về diễn thế giúp con người giải thích được sự thay đổi môi trường B. Những hiểu biết về diễn thế giúp con người giải thích được sự sống của các quần xã trong tự nhiên. C. Mang lại những sự thay đổi về loài D. Những hiểu biết về diễn thế giúp con người giải th... | null | [
"A. Những hiểu biết về diễn thế giúp con người giải thích được sự thay đổi môi trường",
"B. Những hiểu biết về diễn thế giúp con người giải thích được sự sống của các quần xã trong tự nhiên.",
"C. Mang lại những sự thay đổi về loài",
"D. Những hiểu biết về diễn thế giúp con người giải thích được sự biến đổi c... | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 9: Để đưa ra các kế hoạch xây dựng, khai thác tài nguyên, cải tiến công nghệ,... giúp ngăn chặn diễn thế suy thoái và bảo vệ môi trường sống, bạn cần làm gì? A. Đánh giá và dự đoán được hệ quả những tác động của con người lên hệ sinh thái B. Đánh giá và dự đoán được hệ quả những tác động của con người lên chuỗi thự... | null | [
"A. Đánh giá và dự đoán được hệ quả những tác động của con người lên hệ sinh thái",
"B. Đánh giá và dự đoán được hệ quả những tác động của con người lên chuỗi thực vật",
"C. Đánh giá và dự đoán được hệ quả những tác động của con người lên chuỗi động vật",
"D. Phân tích những tác động của con người lên hệ động... | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 1: Trong văn bản, tác giả đã nhấn mạnh điều gì về việc bước vào đời? A. Cần phải có sự chuẩn bị kỹ lưỡng B. Cần phải có sự hỗ trợ từ gia đình C. Bước vào đời là dễ dàng D. Không cần phải lo lắng về tương lai | null | [
"A. Cần phải có sự chuẩn bị kỹ lưỡng",
"B. Cần phải có sự hỗ trợ từ gia đình",
"C. Bước vào đời là dễ dàng",
"D. Không cần phải lo lắng về tương lai"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 2: Câu nào sau đây thể hiện rõ quan điểm của tác giả về việc bước vào đời? A. Bước vào đời là một hành trình đầy thử thách. B. Cần có sự chuẩn bị để đạt được thành công. C. Mọi người đều có thể thành công. D. Cuộc sống sẽ dễ dàng hơn nếu có sự giúp đỡ. | null | [
"A. Bước vào đời là một hành trình đầy thử thách.",
"B. Cần có sự chuẩn bị để đạt được thành công.",
"C. Mọi người đều có thể thành công.",
"D. Cuộc sống sẽ dễ dàng hơn nếu có sự giúp đỡ."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 3: Nhân vật trong văn bản Bước vào đời thể hiện điều gì qua những trải nghiệm của mình? A. Tinh thần lạc quan và nghị lực sống B. Sự bi quan về cuộc sống C. Mong muốn chạy trốn thực tại D. Sự thụ động trong hành động | null | [
"A. Tinh thần lạc quan và nghị lực sống",
"B. Sự bi quan về cuộc sống",
"C. Mong muốn chạy trốn thực tại",
"D. Sự thụ động trong hành động"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 4: Thông điệp chính mà tác giả muốn gửi gắm trong văn bản là gì? A. Học tập là con đường duy nhất dẫn đến thành công B. Cuộc sống đầy rẫy khó khăn và thử thách C. Tự tin vào bản thân để vượt qua mọi trở ngại D. Quan tâm đến gia đình là rất quan trọng | null | [
"A. Học tập là con đường duy nhất dẫn đến thành công",
"B. Cuộc sống đầy rẫy khó khăn và thử thách",
"C. Tự tin vào bản thân để vượt qua mọi trở ngại",
"D. Quan tâm đến gia đình là rất quan trọng"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 5: Trong văn bản Bước vào đời, Đào Duy Anh đã nhấn mạnh điều gì về vai trò của tri thức trong cuộc sống? A. Tri thức không quan trọng bằng kinh nghiệm thực tế. B. Tri thức là nền tảng cho sự thành công và trưởng thành. C. Tri thức chỉ cần thiết trong học tập. D. Tri thức có thể thay thế mọi kỹ năng sống. | null | [
"A. Tri thức không quan trọng bằng kinh nghiệm thực tế.",
"B. Tri thức là nền tảng cho sự thành công và trưởng thành.",
"C. Tri thức chỉ cần thiết trong học tập.",
"D. Tri thức có thể thay thế mọi kỹ năng sống."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 6: Tác giả của văn bản Bước vào đời là ai? A. Tố Hữu B. Đào Duy Anh C. Ngô Tất Tố D. Nam Cao | null | [
"A. Tố Hữu",
"B. Đào Duy Anh",
"C. Ngô Tất Tố",
"D. Nam Cao"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 7: Văn bản Bước vào đời được trích trong tác phẩm nào? A. Nhớ nghĩ chiều hôm B. Nguồn gốc dân tộc Việt Nam C. Việt Nam văn hóa sử cương D. Đất nước Việt Nam qua các đời | null | [
"A. Nhớ nghĩ chiều hôm",
"B. Nguồn gốc dân tộc Việt Nam",
"C. Việt Nam văn hóa sử cương",
"D. Đất nước Việt Nam qua các đời"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 9: Tác giả sử dụng biện pháp nghệ thuật nào để thể hiện quan điểm của mình? A. So sánh B. Kể chuyện C. Miêu tả D. Nghị luận | null | [
"A. So sánh",
"B. Kể chuyện",
"C. Miêu tả",
"D. Nghị luận"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 10: Đào Duy Anh đã sử dụng biện pháp nghệ thuật nào để tạo ấn tượng về những khó khăn mà nhân vật phải đối mặt? A. Nhân hóa B. Miêu tả chi tiết C. So sánh D. Điệp ngữ | null | [
"A. Nhân hóa",
"B. Miêu tả chi tiết",
"C. So sánh",
"D. Điệp ngữ"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 11: Tác giả sử dụng biện pháp nghệ thuật nào để làm nổi bật những khó khăn mà người trẻ phải đối mặt khi bước vào đời? A. Kể chuyện B. Miêu tả C. Tương phản D. Ẩn dụ | null | [
"A. Kể chuyện",
"B. Miêu tả",
"C. Tương phản"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 12: Tác giả đưa ra những kinh nghiệm gì để giúp người trẻ bước vào đời thành công? A. Kinh nghiệm từ gia đình B. Kinh nghiệm từ bạn bè C. Kinh nghiệm từ cuộc sống thực tế D. Kinh nghiệm từ sách vở | null | [
"A. Kinh nghiệm từ gia đình",
"B. Kinh nghiệm từ bạn bè",
"C. Kinh nghiệm từ cuộc sống thực tế",
"D. Kinh nghiệm từ sách vở"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 13: Tác giả đã sử dụng hình ảnh nào để minh họa cho quá trình trưởng thành và tự lập? A. Hành trình vượt biển B. Cánh chim bay xa C. Cây non vươn lên D. Đường phố đông đúc | null | [
"A. Hành trình vượt biển",
"B. Cánh chim bay xa",
"C. Cây non vươn lên",
"D. Đường phố đông đúc"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 14: Phong cách viết của Đào Duy Anh trong văn bản này được đặc trưng bởi: A. Lối viết hài hước và châm biếm B. Sử dụng nhiều hình ảnh thơ mộng C. Văn phong trữ tình, sâu sắc và gần gũi D. Cách hành văn phức tạp và khó hiểu | null | [
"A. Lối viết hài hước và châm biếm",
"B. Sử dụng nhiều hình ảnh thơ mộng",
"C. Văn phong trữ tình, sâu sắc và gần gũi",
"D. Cách hành văn phức tạp và khó hiểu"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 10: Biết F(x) = e x là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên R. Giá trị của bằng: A. $2 + e$ B. $3 + e$ C. 3. D. $3x + e$ x | null | [
"A. $$2 + e$$",
"B. $$3 + e$$",
"D. $$3x + e$$"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 11: Phát biêu nào sau đây là đúng? A. = sin $a - sin$ b B. = sin $b - sin$ a C. = cos $a - cos$ b D. = cos $b - cos$ a | null | [
"A. = sin $$a - sin$$ b",
"B. = sin $$b - sin$$ a",
"C. = cos $$a - cos$$ b",
"D. = cos $$b - cos$$ a"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 12: Phát biểu nào sau đây là đúng? Biết f(x) = liên tục trên [a; b]. A. = cot $a - cot$ b B. = cot $b - cot$ a C. = tan $a - tan$ b D. = tan $b - tan$ a | null | [
"A. = cot $$a - cot$$ b",
"B. = cot $$b - cot$$ a",
"C. = tan $$a - tan$$ b",
"D. = tan $$b - tan$$ a"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 15: bằng: A. cos $x + C$ B. sin $x + C$ C. cos $x + C$ D. sin $x + C$ | null | [
"A. cos $$x + C$$",
"B. sin $$x + C$$",
"C. cos $$x + C$$",
"D. sin $$x + C$$"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 1: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về máy biến áp? A. Gồm hai cuộn dây có cùng số vòng dây. B. Các cuộn dây thường làm bằng đồng, có phủ lớp cách điện. C. Hoạt động của máy biến áp dựa trên hiện tưởng cảm ứng điện từ. D. Cuộn dây nối với tải tiêu thụ điện năng được gọi là cuộn thứ cấp. | null | [
"A. Gồm hai cuộn dây có cùng số vòng dây.",
"B. Các cuộn dây thường làm bằng đồng, có phủ lớp cách điện.",
"C. Hoạt động của máy biến áp dựa trên hiện tưởng cảm ứng điện từ.",
"D. Cuộn dây nối với tải tiêu thụ điện năng được gọi là cuộn thứ cấp."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 2: Đâu không phải quy tắc an toàn khi sử dụng dòng điện xoay chiều? A. Tuân thủ theo các biển báo an toàn điện. B. Tránh lại gần những khu vực có điện thế nguy hiểm. C. Kiểm tra, bảo trì các thiết bị điện hàng ngày. D. Ngắt nguồn điện khi có thiên tai, sấm sét. | null | [
"A. Tuân thủ theo các biển báo an toàn điện.",
"B. Tránh lại gần những khu vực có điện thế nguy hiểm.",
"C. Kiểm tra, bảo trì các thiết bị điện hàng ngày.",
"D. Ngắt nguồn điện khi có thiên tai, sấm sét."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 3: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ? A. Sóng điện từ là sóng ngang. B. Sóng điện từ không lan truyền được trong chân không. C. Sóng điện từ là điện từ trường lan truyền trong không gian. D. Tại một điểm trong không gian truyền sóng điện từ vecto và vecto luôn đồng pha nhau. | null | [
"A. Sóng điện từ là sóng ngang.",
"B. Sóng điện từ không lan truyền được trong chân không.",
"C. Sóng điện từ là điện từ trường lan truyền trong không gian.",
"D. Tại một điểm trong không gian truyền sóng điện từ vecto"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 4: Xét một vòng dây dẫn kín có diện tích S và vecto pháp tuyến được đặt (cố định) trong một từ trường đều . Góc α là góc hợp bởi và . Từ thông qua diện tích S có A. trị số âm. B. trị số dương. C. trị số bằng 0. D. trị số thay đổi theo thời gian. | null | [
"A. trị số âm.",
"B. trị số dương.",
"C. trị số bằng 0.",
"D. trị số thay đổi theo thời gian."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 6: Cuộn thứ cấp của máy biến áp được nối với A. nguồn điện một chiều. B. nguồn điện xoay chiều. C. tải tiêu thụ điện. D. cuộn dây. | null | [
"A. nguồn điện một chiều.",
"B. nguồn điện xoay chiều.",
"C. tải tiêu thụ điện.",
"D. cuộn dây."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 7: Đâu là nội dung định luật Lenz về chiều dòng điện cảm ứng? A. Dòng điện cảm ứng xuất hiện trong mạch kín có chiều sao cho từ trường do nó sinh ra có tác dụng chống lại sự biến thiên của từ thông qua mạch kín đó. B. Dòng điện cảm ứng xuất hiện trong mạch kín có chiều sao cho từ trường do nó sinh ra cùng chiều với... | null | [
"A. Dòng điện cảm ứng xuất hiện trong mạch kín có chiều sao cho từ trường do nó sinh ra có tác dụng chống lại sự biến thiên của từ thông qua mạch kín đó.",
"B. Dòng điện cảm ứng xuất hiện trong mạch kín có chiều sao cho từ trường do nó sinh ra cùng chiều với sự biến thiên của từ thông qua mạch kín đó.",
"C. Dòn... | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 8: Máy phát điện xoay chiều được cấu tạo như thế nào? A. Gồm hai bộ phận chính là phần cảm và phần ứng. B. Gồm hai bộ phận chính là phần điện và phần từ. C. Gồm hai bộ phận chính là phần cảm và phần điện. D. Gồm hai bộ phận chính là phần từ và phần điện. | null | [
"A. Gồm hai bộ phận chính là phần cảm và phần ứng.",
"B. Gồm hai bộ phận chính là phần điện và phần từ.",
"C. Gồm hai bộ phận chính là phần cảm và phần điện.",
"D. Gồm hai bộ phận chính là phần từ và phần điện."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 9: Pha dao động của và A. luôn ngược pha. B. luôn đồng pha. C. luôn vuông pha. D. luôn lệch nhau góc | null | [
"A. luôn ngược pha.",
"B. luôn đồng pha.",
"C. luôn vuông pha.",
"D. luôn lệch nhau góc"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 10: Trong vùng không gian có từ trường biến thiên theo thời gian thì trong vùng đó xuất hiện A. lực từ. B. hiện tượng cảm ứng điện từ. C. điện trường xoáy. D. điện từ trường. | null | [
"A. lực từ.",
"B. hiện tượng cảm ứng điện từ.",
"C. điện trường xoáy.",
"D. điện từ trường."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 12: Một khung dây có diện tích 0,5 m 2 được đặt vuông góc với cảm ứng từ có độ lớn 0,1 T. Biết từ thông qua mặt khung dây là 2 Wb. Số vòng dây của khung dây là A. 10 vòng. B. 40 vòng. C. 70 vòng. D. 100 vòng. | null | [
"A. 10 vòng.",
"B. 40 vòng.",
"C. 70 vòng.",
"D. 100 vòng."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.