question stringlengths 73 947 | answer stringclasses 2
values | options listlengths 2 6 ⌀ | type stringclasses 1
value | extraction_method stringclasses 1
value |
|---|---|---|---|---|
Câu 12: Muốn tìm cực trị của hàm số trên đoạn , ta dùng lệnh: A. Derivative (< hàm số >, < giá trị của a >, < giá trị của b >). B. Extremum (< hàm số >, < giá trị của a >, < giá trị của b >). C. Asymptote (< hàm số >, < giá trị của a >, < giá trị của b >). D. Max (< hàm số >, < giá trị của a >, < giá trị của b >). | null | [
"A. Derivative (< hàm số >, < giá trị của a >, < giá trị của b >).",
"B. Extremum (< hàm số >, < giá trị của a >, < giá trị của b >).",
"C. Asymptote (< hàm số >, < giá trị của a >, < giá trị của b >).",
"D. Max (< hàm số >, < giá trị của a >, < giá trị của b >)."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 13: Chọn khẳng định đúng . A. Lệnh Min (< hàm số >) dùng để tìm giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . B. Lệnh Min (< hàm số >, < giá trị của a >, < giá trị của b >) dùng để tìm giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . C. Lệnh Max (< hàm số >) dùng để tìm giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . D. Lệnh Max (< hàm s... | null | [
"A. Lệnh Min (< hàm số >) dùng để tìm giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn",
"B. Lệnh Min (< hàm số >, < giá trị của a >, < giá trị của b >) dùng để tìm giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn",
"C. Lệnh Max (< hàm số >) dùng để tìm giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn",
"D. Lệnh Max (< hàm số >, < giá trị củ... | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 14: Để tìm đường tiệm cận của đồ thị hàm số, ta sử dụng lệnh nào sau đây? A. Derivative (< hàm số >). B. Extremum (< hàm số >). C. Min (< hàm số >). D. Asymptote (< hàm số >). | null | [
"A. Derivative (< hàm số >).",
"B. Extremum (< hàm số >).",
"C. Min (< hàm số >).",
"D. Asymptote (< hàm số >)."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 2: LỢI ÍCH CỦA VIỆC GÕ BÀN PHÍM ĐÚNG CÁCH Trắc nghiệm Tin học 4 cánh diều bài 1 Em tập gõ hàng phím số Trắc nghiệm Tin học 4 cánh diều bài 2 Thực hành gõ bàn phím đúng cách CHỦ ĐỀ B. MẠNG MÁY TÍNH VÀ INTERNET Trắc nghiệm Tin học 4 cánh diều bài 1 Các loại thông tin chính trên trang web Trắc nghiệm Tin học 4 cánh di... | null | [
"B. MẠNG MÁY TÍNH VÀ INTERNET",
"C. TỔ CHỨC LƯU TRỮ, TÌM KIẾM VÀ TRAO ĐỔI THÔNG TIN"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 1: Công trình nào dưới đây không phải là nghiên cứu của Trần Đình Hượu? A. Văn học Việt Nam giai đoạn giao thời $1900 - 1930$ B. Nho giáo và văn học Việt Nam trung cận đại C. Lịch sử nhà nước và pháp luật tư bản D. Đến hiện đại từ truyền thống | null | [
"A. Văn học Việt Nam giai đoạn giao thời $$1900 - 1930$$",
"B. Nho giáo và văn học Việt Nam trung cận đại",
"C. Lịch sử nhà nước và pháp luật tư bản",
"D. Đến hiện đại từ truyền thống"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 2: Thông tin nào sau đây chính xác về nhà thơ Thanh Thảo A. Thanh Thảo sinh năm 1946, quê ở Mộ Đức, Quảng Ngãi. B. Trưởng thành trong cuộc kháng chiến chống Pháp C. Phong cách thơ của Thanh Thảo: hồn hậu, lãng mạn D. Thanh Thảo được tặng Giải thưởng Sách quốc gia 2020 | null | [
"A. Thanh Thảo sinh năm 1946, quê ở Mộ Đức, Quảng Ngãi.",
"B. Trưởng thành trong cuộc kháng chiến chống Pháp",
"C. Phong cách thơ của Thanh Thảo: hồn hậu, lãng mạn",
"D. Thanh Thảo được tặng Giải thưởng Sách quốc gia 2020"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 3: Cảm hứng nào đã chi phối ngòi bút của Vũ Trọng Phụng? A. Vạch trần sự thật. B. Đồng cảm với số phận con người. C. Tình yêu quê hương. D. Tình yêu thiên nhiên. | null | [
"A. Vạch trần sự thật.",
"B. Đồng cảm với số phận con người.",
"C. Tình yêu quê hương.",
"D. Tình yêu thiên nhiên."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 4: Dấu hiệu nhận biết của nghịch ngữ là gì? A. Sự xuất hiện của nhiều từ mang nghĩa đối chọi nhau. B. Có cụm từ mang tính chất của một phụ chu khác thường đối với đối tượng được đề cập trước đó. C. Có sự kết hợp dường như là phi lí giữa các từ mang nghĩa đối chọi ngay trong một cụm từ, cùng với đó là sự xuất hiện c... | null | [
"A. Sự xuất hiện của nhiều từ mang nghĩa đối chọi nhau.",
"B. Có cụm từ mang tính chất của một phụ chu khác thường đối với đối tượng được đề cập trước đó.",
"C. Có sự kết hợp dường như là phi lí giữa các từ mang nghĩa đối chọi ngay trong một cụm từ, cùng với đó là sự xuất hiện của một phụ chú khác thường đối vớ... | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 5: Ban đầu Nỗi buồn chiến tranh được đặt với nhan đề là gì? A. Thân phận của tình yêu B. Nỗi buồn của chiến tranh C. Nỗi buồn người ở lại. D. Một đi không trở lại. | null | [
"A. Thân phận của tình yêu",
"B. Nỗi buồn của chiến tranh",
"C. Nỗi buồn người ở lại.",
"D. Một đi không trở lại."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 6: Biện pháp tu từ nào được sử dụng trong câu thơ sau: Sài Khao sương lấp đoàn quân mỏi Mường Lát hoa về trong đêm hơi A. Đối B. Đảo ngữ C. Điệp từ D. Ẩn dụ | null | [
"B. Đảo ngữ",
"C. Điệp từ"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 7: Trong bài thơ Cảm hoài, hình ảnh người anh hùng màu gươm dưới ánh trắng đã mấy độ, trải qua năm tháng mái tóc đã bạc gợi lên màu sắc gì? A. Bi thương. B. U uất. C. Bi tráng. D. Đau thương. | null | [
"A. Bi thương.",
"B. U uất.",
"C. Bi tráng.",
"D. Đau thương."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 9: Yếu tố nào sau đây chi phối tới nội dung của bài thơ Tây Tiến ? A. Tây tiến là đơn vị quân đội thành lập năm 1947 mà chiến sĩ phần đông là thanh niên Hà Nội B. Địa bàn hoạt động của đơn vị Tây Tiến là biên giới Việ$t-L$ào C. Lính Tây Tiến chiến đấu trong hoàn cảnh hết sức gian khổ thiếu thốn. D. Quang Dũng đã ... | null | [
"A. Tây tiến là đơn vị quân đội thành lập năm 1947 mà chiến sĩ phần đông là thanh niên Hà Nội",
"B. Địa bàn hoạt động của đơn vị Tây Tiến là biên giới Việ$$t-L$$ào",
"C. Lính Tây Tiến chiến đấu trong hoàn cảnh hết sức gian khổ thiếu thốn.",
"D. Quang Dũng đã làm đại đội trưởng ở đơn vị Tây Tiến rồi chuyển san... | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 10: Đáp án nào không phải giá trị nghệ thuật của bài thơ Đàn ghi ta của Lor ca: A. Bài thơ là minh chứng cho sự tìm tòi thể nghiệm của tác giả về hình thức biểu đạt của thơ và dấu ấn ảnh hưởng của trường phái thơ tượng trưng, siêu thực trong văn học phương Tây B. Kết hợp hài hòa giữa hai yếu tố thơ và nhạc C. Kết ... | null | [
"A. Bài thơ là minh chứng cho sự tìm tòi thể nghiệm của tác giả về hình thức biểu đạt của thơ và dấu ấn ảnh hưởng của trường phái thơ tượng trưng, siêu thực trong văn học phương Tây",
"B. Kết hợp hài hòa giữa hai yếu tố thơ và nhạc",
"C. Kết hợp hài hòa giữa hai yếu tố lãng mạn và hiện thực",
"D. Hình ảnh thơ... | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 11: Khi sửa lỗi câu bị mắc lỗi logic cần lưu ý điều gì? A. Cần nắm bắt trường nghĩa của các từ. B. Cần nắm bắt đúng điều người viết muốn biểu đạt để chọn hướng sửa phù hợp. C. Cần xác định đúng đối tượng mà người viết muốn hướng đến. D. Cần xác định đúng văn cảnh để sửa cho phù hợp. | null | [
"A. Cần nắm bắt trường nghĩa của các từ.",
"B. Cần nắm bắt đúng điều người viết muốn biểu đạt để chọn hướng sửa phù hợp.",
"C. Cần xác định đúng đối tượng mà người viết muốn hướng đến.",
"D. Cần xác định đúng văn cảnh để sửa cho phù hợp."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 12: Trong văn bản Năng lực sáng tạo, tác giả Phan Đinh Diệu cho rằng điều cốt lõi trong một tiến trình sáng tạo là gì: A. Việc xuất hiện của các ý tưởng B. Tên tuổi của tác giả C. Là thời gian D. Là kinh phí | null | [
"A. Việc xuất hiện của các ý tưởng",
"B. Tên tuổi của tác giả",
"C. Là thời gian",
"D. Là kinh phí"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 13: Theo tác giả Nguyễn Đình Thi làm thơ có nghĩa là gì? A. Là dùng lời và những dấu hiệu thay cho lời nói tức là chữ để thể hiện một trạng thái tâm lí đang rung chuyển khác thường. B. Là việc diễn tả suy nghĩ của nhà thơ. C. Là việc tác giả thể hiện suy nghĩ cũng như cảm xúc của mình. D. Là một phần nhỏ của kết qu... | null | [
"A. Là dùng lời và những dấu hiệu thay cho lời nói tức là chữ để thể hiện một trạng thái tâm lí đang rung chuyển khác thường.",
"B. Là việc diễn tả suy nghĩ của nhà thơ.",
"C. Là việc tác giả thể hiện suy nghĩ cũng như cảm xúc của mình.",
"D. Là một phần nhỏ của kết quả sáng tạo"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 14: Theo tác giả Nguyễn Đình Thi sự khác nhau giữa thơ và văn xuôi là gì? A. Thơ là sự hoàn hảo tuyệt đối còn văn xuôi thì không. B. Văn xuối yêu cầu sự toàn bích còn thơ thì không cần vì nó là cảm xúc của mỗi người. Mà cảm xúc thì không có thước đo. C. Thơ là cảm xúc chân thực còn văn xuôi có thể hư cấu được. D. T... | null | [
"A. Thơ là sự hoàn hảo tuyệt đối còn văn xuôi thì không.",
"B. Văn xuối yêu cầu sự toàn bích còn thơ thì không cần vì nó là cảm xúc của mỗi người. Mà cảm xúc thì không có thước đo.",
"C. Thơ là cảm xúc chân thực còn văn xuôi có thể hư cấu được.",
"D. Thơ tuân thủ theo nhịp vần còn văn xuôi thì không cần."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 15: Đâu là dấu hiện nhận biết một điển tích, điển cố? A. Gắn với một sự kiện lịch sử. B. Gắn với một danh lam thắng cảnh. C. Gắn với một nhân vật lịch sử. D. Đằng sau là một câu chuyện hay sự việc, câu kinh, câu thơ nào đó. | null | [
"A. Gắn với một sự kiện lịch sử.",
"B. Gắn với một danh lam thắng cảnh.",
"C. Gắn với một nhân vật lịch sử.",
"D. Đằng sau là một câu chuyện hay sự việc, câu kinh, câu thơ nào đó."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 16: Giải thích điển cố được in đậm trong câu thơ dưới đây: Non Yên dầu chẳng tới miền Nhớ chàng thăm thẳm đường lên bằng trời. ( Chinh phụ ngâm Đặng Trần Côn) A. Là một ngọn núi ở phía Bắc Việt Nam. B. Là tứ núi Yên Nhiên ở vùng ngoại Mông, gắn với việc Đậu Hiến thời Hậu Hán đuổi giặc Thiều Vu lên núi Yên Nhiên li... | null | [
"A. Là một ngọn núi ở phía Bắc Việt Nam.",
"B. Là tứ núi Yên Nhiên ở vùng ngoại Mông, gắn với việc Đậu Hiến thời Hậu Hán đuổi giặc Thiều Vu lên núi Yên Nhiên liền khắc đá ghi công ở đó rồi trở về.",
"C. Là một danh lam thắng cảnh nổi tiếng ở Trung Quốc gắn với công cuộc mở mang bờ cõi của Đại Thanh.",
"D. Là ... | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 17: Đền Hải Khẩu thuộc địa chỉ nào? A. Thôn Hải Khẩu, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh. B. Thôn Hải Khẩu, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình. C. Thôn Hải Khẩu, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định. D. Thôn An Lão, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương | null | [
"A. Thôn Hải Khẩu, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh.",
"B. Thôn Hải Khẩu, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình.",
"C. Thôn Hải Khẩu, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định.",
"D. Thôn An Lão, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 18: Nhân vật Bích Châu trong đoạn trích Hải khẩu linh từ sống dưới thời vua nào? A. Vua Thánh Tông B. Vua Anh Tông C. Vua Nhân Tông D. Vua Dụê Tông | null | [
"A. Vua Thánh Tông",
"B. Vua Anh Tông",
"C. Vua Nhân Tông",
"D. Vua Dụê Tông"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 19: Nguyễn Huy Thiệp sinh và mất năm nào? A. $1950 -2021$ B. $1960-2021$ C. $1951-2021$ D. $1951-2020$ | null | [
"A. $$1950 -2021$$",
"B. $$1960-2021$$",
"C. $$1951-2021$$",
"D. $$1951-2020$$"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 20: Vì sao trong tác phẩm Muối của rừng, ông Diểu sợ hãi khi đuổi theo con khỉ con để giành lại súng? A. Vì ông cảm nhận được sự kinh dị và tử khi từ dưới miệng vực bốc lên B. Vì ông bị con khỉ con giành súng và nó chĩa súng về phía ông C. Vì ông gặp ma D. Vì ông sợ hãi tột cùng vì suýt bị rơi xuống vực | null | [
"A. Vì ông cảm nhận được sự kinh dị và tử khi từ dưới miệng vực bốc lên",
"B. Vì ông bị con khỉ con giành súng và nó chĩa súng về phía ông",
"C. Vì ông gặp ma",
"D. Vì ông sợ hãi tột cùng vì suýt bị rơi xuống vực"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 21: Đoạn trích Nhân vật quan trọng nằm ở hồi mấy của hài kịch Quan thanh tra? A. Hồi I B. Hồi II C. Hồi III D. Hồi IV | null | [
"B. Hồi II",
"C. Hồi III",
"D. Hồi IV"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 22: Trong đoạn trích Nhân vật quan trọng, khi nói chuyện với mọi người thái độ của Khơ-lé$t-xta$-cốp thế nào? A. Giả tạo B. Hân hoan C. Thận trọng D. Lịch thiệp | null | [
"A. Giả tạo",
"B. Hân hoan",
"C. Thận trọng",
"D. Lịch thiệp"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 23: Ai là tác giả của đoạn trích Giấu của ? A. Nguyễn Huy Thiệp B. Lộng Chương C. Nguyễn Quang Vũ D. Nguyễn Quang Thiều | null | [
"A. Nguyễn Huy Thiệp",
"B. Lộng Chương",
"C. Nguyễn Quang Vũ",
"D. Nguyễn Quang Thiều"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 1: Các nguyên lý cơ bản của học thuyết di truyền của Menđel là: A. Nguyên lý phân ly và nguyên lý độc lập B. Nguyên lý phân ly và nguyên lý di truyền liên kết C. Nguyên lý tái tổ hợp và nguyên lý phân li D. Nguyên lý di truyền liên kết và nguyên lý đồng hóa | null | [
"A. Nguyên lý phân ly và nguyên lý độc lập",
"B. Nguyên lý phân ly và nguyên lý di truyền liên kết",
"C. Nguyên lý tái tổ hợp và nguyên lý phân li",
"D. Nguyên lý di truyền liên kết và nguyên lý đồng hóa"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 2: Khi một cặp gen có nhiều allele thể hiện trong quần thể, hiện tượng này được gọi là: A. Di truyền gen đa hình B. Di truyền gen tương tác C. Di truyền liên kết D. Di truyền độc lập | null | [
"A. Di truyền gen đa hình",
"B. Di truyền gen tương tác",
"C. Di truyền liên kết",
"D. Di truyền độc lập"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 3: Di truyền liên kết với giới tính xảy ra khi: A. Các gen nằm trên nhiễm sắc thể X hoặc Y B. Các gen nằm trên nhiễm sắc thể thường C. Các gen không chịu ảnh hưởng của giới tính D. Các gen tương tác với nhau | null | [
"A. Các gen nằm trên nhiễm sắc thể X hoặc Y",
"B. Các gen nằm trên nhiễm sắc thể thường",
"C. Các gen không chịu ảnh hưởng của giới tính",
"D. Các gen tương tác với nhau"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 5: Allele A và B thuộc hai gene A và B quy định enzyme xúc tác cho các phản ứng chuyển hóa các chất tiền thân không màu (màu trắng) tạo ra sản phẩm làm cho vỏ ốc Physa heterostroha có màu nâu. Biết sản phẩm của hai gene A và B không tương tác trực tiếp với nhau. Tại sao khi sản phẩm của một gene bị mất chức năng th... | null | [
"A. Do nếu sản phẩm của một gene bị mất chức năng thì sẽ không có nguyên liệu để cho sản phẩm của gene còn lại chuyển hóa.",
"B. Do nếu sản phẩm của một gene bị mất chức năng thì sẽ gây ức chế hoạt động của gene còn lại.",
"C. Do nếu sản phẩm của một gene bị mất chức năng thì sẽ phá hủy sản phẩm của gene còn lạ... | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 8: Trong quá trình tái bản DNA, quá trình nào sau đây không xảy ra? A. A của môi trường liên kết với T mạch gốc. B. T của môi trường liên kết với A mạch gốc. C. U của môi trường liên kết với A mạch gốc. D. G của môi trường liên kết với C mạch gốc. | null | [
"A. A của môi trường liên kết với T mạch gốc.",
"B. T của môi trường liên kết với A mạch gốc.",
"C. U của môi trường liên kết với A mạch gốc.",
"D. G của môi trường liên kết với C mạch gốc."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 9: Khi nói về cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử, phát biểu nào sau đây đúng? A. Dịch mã là quá trình dịch trình tự các codon trên mRNA thành trình tự các amino acid trong chuỗi polypeptide. B. Quá trình dịch mã có sự tham gia của các nucleotide tự do. C. Trong quá tái bản DNA, cả hai mạch mới đều được tổng hợp liên... | null | [
"A. Dịch mã là quá trình dịch trình tự các codon trên mRNA thành trình tự các amino acid trong chuỗi polypeptide.",
"B. Quá trình dịch mã có sự tham gia của các nucleotide tự do.",
"C. Trong quá tái bản DNA, cả hai mạch mới đều được tổng hợp liên tục.",
"D. Quá trình phiên mã cần có sự tham gia của enzyme DNA... | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 11: Theo mô hình của Jacob và Monod, thành phần nào sau đây không nằm trong cấu trúc của operon lac ở vi khuẩn E.coli ? A. Gene cấu trúc lacY. B. Gene cấu trúc lacZ. C. Gene điều hòa lacI. D. Gene cấu trúc lacA. | null | [
"A. Gene cấu trúc lacY.",
"B. Gene cấu trúc lacZ.",
"C. Gene điều hòa lacI.",
"D. Gene cấu trúc lac"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 12: Enzyme RNA polymerase bám vào vị trí nào trên operon Lac để phiên mã nhóm gene cấu trúc lacZ, lacY, lacA? A. Vùng promoter (P). B. Vùng operator (O). C. Nhóm gene cấu trúc. D. Gene điều hòa. | null | [
"A. Vùng promoter (P).",
"B. Vùng operator (O).",
"C. Nhóm gene cấu trúc.",
"D. Gene điều hòa."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 13: Allele M bị đột biến điểm thành allele m. Theo lí thuyết, allele M và allele m A. chắc chắn có số nucleotide bằng nhau. B. luôn có số liên kết hydrogen bằng nhau. C. có thể có tỉ lệ ($A + T$)/($G + C$) bằng nhau. D. luôn có chiều dài bằng nhau. | null | [
"A. chắc chắn có số nucleotide bằng nhau.",
"B. luôn có số liên kết hydrogen bằng nhau.",
"C. có thể có tỉ lệ ($$A + T$$)/($$G + C$$) bằng nhau.",
"D. luôn có chiều dài bằng nhau."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 14: Khi nói về đột biến gene, phát biểu nào sau đây sai? A. Đột biến thay thế 1 cặp nucleotide có thể không làm thay đổi tỉ lệ ($A + T$)/($G + C$) của gene. B. Đột biến điểm có thể không gây hại cho thể đột biến. C. Đột biến gene có thể làm thay đổi số lượng liên kết hydrogen của gene. D. Những cơ thể mang allele đ... | null | [
"A. Đột biến thay thế 1 cặp nucleotide có thể không làm thay đổi tỉ lệ ($$A + T$$)/($$G + C$$) của gene.",
"B. Đột biến điểm có thể không gây hại cho thể đột biến.",
"C. Đột biến gene có thể làm thay đổi số lượng liên kết hydrogen của gene.",
"D. Những cơ thể mang allele đột biến đều là thể đột biến."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 15: Trong kĩ thuật chuyển gene, các nhà khoa học thường chọn thể truyền có gene đánh dấu để A. tạo điều kiện cho enzyme ligase hoạt động tốt hơn. B. dễ dàng chuyển DNA tái tổ hợp vào tế bào nhận. C. giúp enzyme restrictase nhận biết vị trí cần cắt trên thể truyền. D. nhận biết các tế bào đã nhận được DNA tái tổ hợp... | null | [
"A. tạo điều kiện cho enzyme ligase hoạt động tốt hơn.",
"B. dễ dàng chuyển DNA tái tổ hợp vào tế bào nhận.",
"C. giúp enzyme restrictase nhận biết vị trí cần cắt trên thể truyền.",
"D. nhận biết các tế bào đã nhận được DNA tái tổ hợp."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 16: Sinh vật biến đổi gene không được tạo ra bằng phương pháp nào sau đây? A. Làm biến đổi một gene đã có sẵn trong hệ gene. B. Loại bỏ hoặc làm bất hoạt một gene nào đó trong hệ gene. C. Đưa thêm mộ gene của loài khác vào hệ gene. D. Tổ hợp lại các gene vốn có của bố mẹ bằng lai hữu tính. | null | [
"A. Làm biến đổi một gene đã có sẵn trong hệ gene.",
"B. Loại bỏ hoặc làm bất hoạt một gene nào đó trong hệ gene.",
"C. Đưa thêm mộ gene của loài khác vào hệ gene.",
"D. Tổ hợp lại các gene vốn có của bố mẹ bằng lai hữu tính."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 17: Ở sinh vật nhân thực, nhiễm sắc thể được cấu trúc bởi 2 thành phần chủ yếu là A. DNA và protein histone. B. DNA và mRNA. C. DNA và tRNA. D. RNA và protein. | null | [
"A. DNA và protein histone.",
"B. DNA và mRN",
"A. C. DNA và tRN",
"A. D. RNA và protein."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 20: Người ta đã sử dụng kĩ thuật nào sau đây để phát hiện sớm bệnh phenylketon niệu ở người? A. Chọc dò dịch ối lấy tế bào phôi cho phân tích NST thường. B. Sinh thiết tua nhau thai lấy tế bào phôi cho phân tích protein. C. Cho chọc dò dịch ối lấy tế bào phôi cho phân tích NST giới tính X. D. Sinh thiết tua nhau th... | null | [
"A. Chọc dò dịch ối lấy tế bào phôi cho phân tích NST thường.",
"B. Sinh thiết tua nhau thai lấy tế bào phôi cho phân tích protein.",
"C. Cho chọc dò dịch ối lấy tế bào phôi cho phân tích NST giới tính X.",
"D. Sinh thiết tua nhau thai lấy tế bào phôi phân tích DN"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 1: Trong các biện pháp sau đây: 1. Đảm bảo thời gian phơi nhiễm thích hợp. 2. Giữ khoảng cách thích hợp đến nguồn phóng xạ. 3. Sử dụng thuốc tân dược thích hợp. 4. Sử dụng lớp bảo vệ thích hợp. Những biện pháp nào cần được thực hiện để đảm bảo an toàn phóng xạ? A. 1, 2, 3. B. 2, 3, 4. C. 1, 2, 4. D. 1, 3, 4. | null | [
"A. 1, 2, 3.",
"B. 2, 3, 4.",
"C. 1, 2, 4.",
"D. 1, 3, 4."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 3: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về ảnh hưởng tia phóng xạ và nguyên tắc an toàn phóng xạ? A. Nếu thâm nhập vào cơ thể chúng ta, chất phóng xạ α sẽ gây nguy hại nhiều hơn so với chất phóng xạ γ. B. Khi phát hiện ô nhiễm phóng xạ, ta cần thông báo ngay với người phụ trách an toàn phóng xạ hoặc chính quyền... | null | [
"A. Nếu thâm nhập vào cơ thể chúng ta, chất phóng xạ α sẽ gây nguy hại nhiều hơn so với chất phóng xạ γ.",
"B. Khi phát hiện ô nhiễm phóng xạ, ta cần thông báo ngay với người phụ trách an toàn phóng xạ hoặc chính quyền địa phương.",
"C. Các tia phóng xạ có thể gây tác động mạnh tới tế báo của con người cũng như... | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 4: Tia phóng xạ không có tính chất nào dưới đây? A. Ion hóa. B. Làm đen kính ảnh. C. Nhìn thấy được. D. Phá hủy tế bào. | null | [
"A. Ion hóa.",
"B. Làm đen kính ảnh.",
"C. Nhìn thấy được.",
"D. Phá hủy tế bào."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 5: Hiện tượng phóng xạ là gì? A. Là hiện tượng có thể được kiểm soát bằng cách đặt hạt nhân phóng xạ vào vùng không gian có điện trường hoặc từ trường. B. Là hiện tượng một hạt nhân không bền vững tự phát biến đổi thành một hạt nhân khác đồng thời phát ra tia phóng xạ. C. Là một hạt nhân biến đổi thành một hạt nhân... | null | [
"A. Là hiện tượng có thể được kiểm soát bằng cách đặt hạt nhân phóng xạ vào vùng không gian có điện trường hoặc từ trường.",
"B. Là hiện tượng một hạt nhân không bền vững tự phát biến đổi thành một hạt nhân khác đồng thời phát ra tia phóng xạ.",
"C. Là một hạt nhân biến đổi thành một hạt nhân khác khi hấp thụ m... | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 6: Hạt nhân không bền vững, tự phân rã được gọi là A. hạt nhân con. B. hạt nhân phóng xạ. C. hạt nhân mẹ. D. hạt nhân phân rã. | null | [
"A. hạt nhân con.",
"B. hạt nhân phóng xạ.",
"C. hạt nhân mẹ.",
"D. hạt nhân phân rã."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 7: Tia có khả năng đâm xuyên mạnh nhất là A. tia α. B. tia β. C. tia γ. D. tia β + . | null | [
"A. tia α.",
"B. tia β.",
"C. tia γ."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 8: Để đặc trưng cho tính phóng xạ mạnh hay yếu của một lượng chất phóng xạ, người ta dùng đại lượng nào? A. Độ phóng xạ. B. Mật độ phóng xạ. C. Cường độ phóng xạ. D. Hằng độ phóng xạ. | null | [
"A. Độ phóng xạ.",
"B. Mật độ phóng xạ.",
"C. Cường độ phóng xạ.",
"D. Hằng độ phóng xạ."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 9: Phân rã có tính chất gì? A. Nguy hiểm và ngẫu nhiên. B. Ngẫu nhiên và mạnh mẽ. C. Tự phát và có lựa chọn. D. Tự phát và ngẫu nhiên. | null | [
"A. Nguy hiểm và ngẫu nhiên.",
"B. Ngẫu nhiên và mạnh mẽ.",
"C. Tự phát và có lựa chọn.",
"D. Tự phát và ngẫu nhiên."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 11: Khi bàn giao tài sản do thay đổi nhân sự phụ trách an toàn bức xạ, một nhà máy thép tại Bà Rịa Vũng Tàu phát hiện một nguồn phóng xạ đã bị thất lạc. Nhà chức trách chỉ đạo phải khẩn cấp tìm nguồn phóng xạ đã bị thất lạc này. Việc khẩn cấp tìm kiếm nguồn phóng xạ bị thất lạc là rất quan trọng vì nguồn này A. rấ... | null | [
"A. rất đắt tiền.",
"B. khó sản xuất nên khó tìm thấy trên thị trường.",
"C. có thể gây nguy hiểm đến sức khoẻ dân cư.",
"D. cần thiết trong việc khảo sát sức bền của thép."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 1: Điều gì để lại ấn tượng nặng nề nhất trong ký ức của Kiên? A. Trận tử chiến Truông Gọi Hồn với những diễn biến nặng nề của nó và số phận bi thảm của tiểu đoàn anh. B. Cái chết đau đớn của những người đồng đội anh. C. Xung kích của hàng trăm trái đạn pháo dội cấp tập xuống đơn vị của anh. D. Cuộc chia ly đẫm nước... | null | [
"A. Trận tử chiến Truông Gọi Hồn với những diễn biến nặng nề của nó và số phận bi thảm của tiểu đoàn anh.",
"B. Cái chết đau đớn của những người đồng đội anh.",
"C. Xung kích của hàng trăm trái đạn pháo dội cấp tập xuống đơn vị của anh.",
"D. Cuộc chia ly đẫm nước mắt cùng mối tình đầu của mình."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 3: Ai là tác giả của tiểu thuyết Nỗi buồn chiến tránh? A. Bảo Ninh B. Vũ Trọng Phụng C. Trần Đăng Khoa D. Tố Hữu | null | [
"A. Bảo Ninh",
"B. Vũ Trọng Phụng",
"C. Trần Đăng Khoa",
"D. Tố Hữu"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 4: Dòng nào sau đây nói đúng nhất về tác giả Bảo Ninh? A. Bảo Ninh sinh năm 1952 tên khai sinh là Hoàng Ấu Phương, quê tỉnh Quảng Ninh. B . Bảo Ninh sinh năm 1952 tên khai sinh là Hoàng Ấu Phương, quê tỉnh Quảng Bình. C. Bảo Ninh sinh năm 1951 tên khai sinh là Hoàng Văn Phương, quê tỉnh Quảng Ngãi. D. Bảo Ninh sinh... | null | [
"A. Bảo Ninh sinh năm 1952 tên khai sinh là Hoàng Ấu Phương, quê tỉnh Quảng Ninh.",
"C. Bảo Ninh sinh năm 1951 tên khai sinh là Hoàng Văn Phương, quê tỉnh Quảng Ngãi.",
"D. Bảo Ninh sinh năm 1950 tên khai sinh là Hoàng Ấu Phương, quê tỉnh Quảng Trị."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 5: Kiên đã tìm ra được cuộc đời mới của mình là: A. Là cuộc đời của những năm tháng tuổi thơ B. Là cuộc đời đã qua là tuổi trẻ đã mất đi trong nỗi buồn đau chiến tranh C. Là cuộc sống trong tâm tưởng, suy nghĩ tự Kiên xây nên D. Là cuộc sống mà Kiên hằng mơ ước khi còn trẻ | null | [
"A. Là cuộc đời của những năm tháng tuổi thơ",
"B. Là cuộc đời đã qua là tuổi trẻ đã mất đi trong nỗi buồn đau chiến tranh",
"C. Là cuộc sống trong tâm tưởng, suy nghĩ tự Kiên xây nên",
"D. Là cuộc sống mà Kiên hằng mơ ước khi còn trẻ"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 6: Dưới tác động của kí ức, kết cấu cuốn tiểu thuyết mà Kiên đang viết phát triển theo hướng nào? A. Tác phẩm giống như một thước phim quay chậm tất cả sự việc hiện lên theo thứ tự trước sau. B. Tiểu thuyết của Kiên dầy lên và dần đến đoạn kết và ngày càng hoàn chỉnh. C. Tiểu thuyết của Kiên dầy lên và dần đến đoạn... | null | [
"A. Tác phẩm giống như một thước phim quay chậm tất cả sự việc hiện lên theo thứ tự trước sau.",
"B. Tiểu thuyết của Kiên dầy lên và dần đến đoạn kết và ngày càng hoàn chỉnh.",
"C. Tiểu thuyết của Kiên dầy lên và dần đến đoạn kết, song đồng thời cũng mỗi ngày thêm dang dở.",
"D. Tiểu thuyết lộn xộn, không thể... | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 7: Thái độ của người đời đối với việc Kiên biến mất? A. Sốt sắng đi tìm kiếm B. Lo lắng và sốt ruột C. Thờ ơ D. Qua lại thăm hỏi liên tiếp | null | [
"A. Sốt sắng đi tìm kiếm",
"B. Lo lắng và sốt ruột",
"D. Qua lại thăm hỏi liên tiếp"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 8: Người kể chuyện đã gặp khó khăn gì khi đọc những trang bản thảo do Kiên để lại? A. Có những trang đã bị mối xông, mờ nhoẹt. B. Có những trang đã bị đốt. C . Có những trang đã bị tác giả loại nhưng vẫn lẫn trong bản thảo. D. Bản thảo viết không theo một trình tự nào hết, mạch chuyện không ngừng bị đứt gãy. | null | [
"A. Có những trang đã bị mối xông, mờ nhoẹt.",
"B. Có những trang đã bị đốt.",
"D. Bản thảo viết không theo một trình tự nào hết, mạch chuyện không ngừng bị đứt gãy."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 9: Theo người kể chuyện điều tác gia thực sự của tác phẩm này muốn nói là gì? A. Cuộc đời dù đã bước qua chiến tranh bước qua những ngày tháng chém giết bạo lực nhưng cũng không sung sướng gì. Song vẫn là còn một cuộc đời đẹp đẽ nhất để hi vọng đó là đời sống hòa bình. B. Chúng ta sống không được quên đi quá khứ và... | null | [
"A. Cuộc đời dù đã bước qua chiến tranh bước qua những ngày tháng chém giết bạo lực nhưng cũng không sung sướng gì. Song vẫn là còn một cuộc đời đẹp đẽ nhất để hi vọng đó là đời sống hòa bình.",
"B. Chúng ta sống không được quên đi quá khứ và luôn nhìn về nó để bước tiếp.",
"C. Chúng ta cần sống một cuộc sống v... | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 10: Tác phẩm đánh dấu bước chân của Bảo Ninh trong làng văn Việt Nam là: A. Nỗi buồn chiến tranh B. Lan man trong lúc kẹt xe C. Trại bảy chú lùn D. Chuyện xưa kết đi, được chưa? | null | [
"A. Nỗi buồn chiến tranh",
"B. Lan man trong lúc kẹt xe",
"C. Trại bảy chú lùn",
"D. Chuyện xưa kết đi, được chưa?"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 11: Ban đầu Nỗi buồn chiến tranh được đặt với nhan đề là gì? A. Thân phận của tình yêu B. Nỗi buồn của chiến tranh C. Nỗi buồn người ở lại. D. Một đi không trở lại. | null | [
"A. Thân phận của tình yêu",
"B. Nỗi buồn của chiến tranh",
"C. Nỗi buồn người ở lại.",
"D. Một đi không trở lại."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 12: Nỗi buồn chiến tranh thuộc thể loại nào? A. Kịch B. Truyện ngắn C. Phóng sự D. Tiểu thuyết | null | [
"B. Truyện ngắn",
"C. Phóng sự",
"D. Tiểu thuyết"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 14: Nhân vật chính trong tiểu thuyết Nỗi buồn chiến tranh là ai? A. Nhân vật Phương B. Người đàn bà câm C. Nhân vật Kiên D. Nhân vật Hòa | null | [
"A. Nhân vật Phương",
"B. Người đàn bà câm",
"C. Nhân vật Kiên",
"D. Nhân vật Hòa"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 15: Phần 2 của đoạn trích Nỗi buồn chiến tranh được trích từ đâu của cuốn tiểu thuyết? A. Phần giữa cuốn tiểu thuyết B. Trang cuối cuốn tiểu thuyết C. Những trang đầu tiên của cuốn tiểu thuyết D. Những dòng tâm sự ngoài lề của tác giả. | null | [
"A. Phần giữa cuốn tiểu thuyết",
"B. Trang cuối cuốn tiểu thuyết",
"C. Những trang đầu tiên của cuốn tiểu thuyết",
"D. Những dòng tâm sự ngoài lề của tác giả."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 16: Kiên đã sống trong trạng thái như thế nào khi bị kí ức chiến tranh khuấy đảo? A. Đau đớn và sợ hãi tột cùng. B. Hồn xiêu phách lạc, ý thức mờ mịt, lú lẫn, mê mẩn. C. Thấp thỏm, lo âu. D. Kinh sợ, hãi hùng và rồi quằn quại vì đau đớn. | null | [
"A. Đau đớn và sợ hãi tột cùng.",
"B. Hồn xiêu phách lạc, ý thức mờ mịt, lú lẫn, mê mẩn.",
"C. Thấp thỏm, lo âu.",
"D. Kinh sợ, hãi hùng và rồi quằn quại vì đau đớn."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 17: Sự thờ ơ của người đời đối với Kiên nói lên điều gì? A . Con người dễ quên đi những đau thương, mất mát dễ quên đi những con người đã làm lịch sử. B. Con người sống vô cảm và lạnh lẽo. C. Con người sống với nhau ích kỉ và nhạt nhòa D. Thể hiện sự vô trách nhiệm với cộng đồng xã hội. | null | [
"B. Con người sống vô cảm và lạnh lẽo.",
"C. Con người sống với nhau ích kỉ và nhạt nhòa",
"D. Thể hiện sự vô trách nhiệm với cộng đồng xã hội."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 18: Thủ pháp nghệ thuật nào được sử dụng trong Nỗi buồn chiến tranh? A. Tượng trưng B. Đảo ngược C. Một điểm tập trung D. Đồng hiện | null | [
"A. Tượng trưng",
"B. Đảo ngược",
"C. Một điểm tập trung",
"D. Đồng hiện"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 19: Bút pháp nghệ thuật nào được tác giả sử dụng trong Nỗi buồn chiến tranh? A. Đồng hiện B. Dòng ý thức C. Phúng dụ, huyền thoại D. Tượng trưng | null | [
"A. Đồng hiện",
"B. Dòng ý thức",
"C. Phúng dụ, huyền thoại",
"D. Tượng trưng"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 1: Dạng đột biến cấu trúc NST nào sau đây làm tăng hoạt tính của enzyme amylase ở đại mạch? A. Lặp đoạn. B. Chuyển đoạn. C. Đảo đoạn. D. Mất đoạn. | null | [
"A. Lặp đoạn.",
"B. Chuyển đoạn.",
"C. Đảo đoạn.",
"D. Mất đoạn."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 2: Dạng đột biến nào sau đây là nguồn nguyên liệu chủ yếu cho tiến hóa? A. Thể khuyết nhiễm. B. Thể ba nhiễm. C. Thể tam bội. D. Thể tứ bội. | null | [
"A. Thể khuyết nhiễm.",
"B. Thể ba nhiễm.",
"C. Thể tam bội.",
"D. Thể tứ bội."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 3: Nếu kí hiệu bộ nhiễm sắc thể của loài thứ nhất là AA, loài thứ hai là BB, thể song nhị bội là A. AABB. B. AAAA. C. BBBB. D. AB. | null | [
"B. B. AAA",
"A. C. BBB"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 4: Tiến hành lai xa giữa hai loài thực vật có kiểu gene: aaBb và DdEe tạo ra F 1 . Theo lí thuyết, tiếp tục đa bội hóa các hợp tử F 1 thì tạo ra kiểu gene nào sau đây? A. AAbbDDEE. B. aaBbDdEe. C. aaBbDDEe. D. aaBBddEE. | null | [
"A. AAbbDDEE.",
"B. aaBbDdEe.",
"C. aaBbDDEe.",
"D. aaBBddEE."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 5: Giả sử một loài sinh vật có bộ NST $2n = 8$; các cặp NST được kí hiệu là A, a; B, b; D, d và E, e. Cá thể có bộ NST nào sau đây là thể ba? A. AaaBbDdee. B. AabDdEe. C. aaBbddee. D. AABbddee. | null | [
"A. AaaBbDdee.",
"B. AabDdEe.",
"C. aaBbddee.",
"D. AABbddee."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 6: Khẳng định nào sau đây về đột biến nhiễm sắc thể là không đúng? A. Biến đổi về số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào soma. B. Biến đổi về cấu trúc nhiễm sắc thể. C. Nhiễm sắc thể tháo xoắn trong quá trình phân bào. D. Nhiễm sắc thể bị ngắn lại ở telomere. | null | [
"A. Biến đổi về số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào soma.",
"B. Biến đổi về cấu trúc nhiễm sắc thể.",
"C. Nhiễm sắc thể tháo xoắn trong quá trình phân bào.",
"D. Nhiễm sắc thể bị ngắn lại ở telomere."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 7: Phát biểu nào sau đây về cơ chế phát sinh đột biến đa bội là không đúng? A. Sự kết hợp giữa giao tử đơn bội và giao tử lưỡng bội trong thụ tinh. B. Sự kết hợp giữa giao tử lưỡng bội và giao tử lưỡng bội trong thụ tinh. C. Sự kết hợp giữa giao tử thiếu một nhiễm sắc thể với giao tử đơn bội trong thụ tinh. D. Sự k... | null | [
"A. Sự kết hợp giữa giao tử đơn bội và giao tử lưỡng bội trong thụ tinh.",
"B. Sự kết hợp giữa giao tử lưỡng bội và giao tử lưỡng bội trong thụ tinh.",
"C. Sự kết hợp giữa giao tử thiếu một nhiễm sắc thể với giao tử đơn bội trong thụ tinh.",
"D. Sự kết hợp giữa hai giao tử đơn bội của hai loài khác nhau trong... | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 8: Sơ đồ sau minh họa cho các dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào? (1) ABCDEFGH ABGFEDCH (2) ABCDEFGH ADEFGBCH A. (1) đảo đoạn chứa tâm động; (2) chuyển đoạn trong một nhiễm sắc thể. B. (1) chuyển đoạn chứa tâm động; (2) đảo đoạn chứa tâm động. C. (1) chuyển đoạn không chứa tâm động, (2) chuyển đoạn tr... | null | [
"A. (1) đảo đoạn chứa tâm động; (2) chuyển đoạn trong một nhiễm sắc thể.",
"B. (1) chuyển đoạn chứa tâm động; (2) đảo đoạn chứa tâm động.",
"C. (1) chuyển đoạn không chứa tâm động, (2) chuyển đoạn trong một nhiễm sắc thể.",
"D. (1) đảo đoạn chứa tâm động; (2) đảo đoạn không chứa tâm động."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 9: Nuôi cấy hạt phấn của một cây có kiểu gene AaBbDDee để tạo nên các mô đơn bội. Sau đó xử lí các mô đơn bội này bằng colchicine để gây lưỡng bội hóa, thu được 80 cây lưỡng bội. Cho biết không xảy ra đột biến gene và đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể. Theo lí thuyết, khi nói về 80 cây này, phát biểu nào sau đây sai ... | null | [
"A. Mỗi cây giảm phân bình thường chỉ cho 1 loại giao tử.",
"B. Trong các cây này, có cây mang kiểu gene AAbbDDee.",
"C. Các cây này có kiểu gene đồng hợp tử về cả 4 cặp gene.",
"D. Các cây này có tối đa 9 loại kiểu gene."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 10: Quá trình giảm phân bình thường của một cây lưỡng bội (cây B), xảy ra trao đổi chéo tại một điểm duy nhất trên cặp nhiễm sắc thể đã tạo ra tối đa 128 loại giao tử. Quan sát quá trình phân bào của một tế bào (tế bào M) của một cây (cây A) cùng loài với cây B, người ta phát hiện trong tế bào M có 14 nhiễm sắc thể... | null | [
"B. , xảy ra trao đổi chéo tại một điểm duy nhất trên cặp nhiễm sắc thể đã tạo ra tối đa 128 loại giao tử. Quan sát quá trình phân bào của một tế bào (tế bào M) của một cây (cây",
"A. cùng loài với cây B, người ta phát hiện trong tế bào M có 14 nhiễm sắc thể đơn chia thành 2 nhóm đều nhau, mỗi nhóm đang phân li v... | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 11: Hình bên mô tả các dạng đột biến cấu trúc NST ở thực vật. Biết mỗi tế bào chỉ xảy ra một dạng đột biến. Mỗi chữ in hoa là kí hiệu của một gene trên NST. Nhận định nào sau đây không đúng khi nói các dạng đột biến thể hiện ở hình: A. Dạng 1 không thể làm thay đổi hàm lượng DNA trong nhân tế bào. B. Dạng 2 có thể ... | null | [
"A. Dạng 1 không thể làm thay đổi hàm lượng DNA trong nhân tế bào.",
"B. Dạng 2 có thể xảy ra do sự trao đổi đoạn giữa hai NST tương đồng.",
"C. Cả bốn dạng đột biến đều có thể tạo nên nguồn nguyên liệu cho quá trình tiến hóa.",
"D. Dạng 4 có thể dùng để loại khỏi NST những gene không mong muốn ở một số giống... | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 12: Hình dưới đây thể hiện các NST cùng một cặp NST tương đồng của một loài động vật ở tế bào sinh tính, tế bào sinh trứng đều có bộ NST 2n bình thường và hợp tử được tạo thành từ hai loại giao tử của các tế bào này. Các chữ cái trên các NST này minh họa allele của một số gene. Biết rằng, trong quá trình giảm phân ... | null | [
"A. Hợp tử nhận giao tử mang NST bị đột biến lặp đoạn từ tế bào sinh trứng.",
"B. Hợp tử có bộ NST 3n.",
"C. Hợp tử nhận giao tử ($$n - 1$$) từ tế bào sinh trứng.",
"D. Cặp NST này phân li bình thường trong quá trình giảm phân của tế bào sinh tinh."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 14: Ở người, dạng đột biến nào sau đây gây hội chứng Down? A. Thể ba NST số 23. B. Thể một NST số 23. C. Thể một NST số 21. D. Thể ba NST số 21. | null | [
"A. Thể ba NST số 23.",
"B. Thể một NST số 23.",
"C. Thể một NST số 21.",
"D. Thể ba NST số 21."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 3: Ở ruồi giấm, allele A quy định thân xám là trội hoàn toàn so với allele a quy định thân đen; allele B quy định cánh dài là trội hoàn toàn so với allele b quy định cánh cụt. Kiểu gene nào sau đây quy định kiểu hình thân xám, cánh cụt? A. $aB/aB$. B. $Ab/Ab$. C. $AB/AB$. D. $ab/ab$. | null | [
"A. $$aB/aB$$.",
"B. $$Ab/Ab$$.",
"C. $$AB/AB$$.",
"D. $$ab/ab$$."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 4: Hình sau đây thể hiện bản đồ di truyền giữa 4 gene trên một nhiễm sắc thể.Tần số hoán vị gene giữa hai gene nào là cao thứ hai? A. A và E. B. A và M. C. A và F. D. E và M. | null | [
"A. A và E.",
"B. A và M.",
"C. A và F.",
"D. E và M."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 5: Trong một thí nghiệm lập bản đồ gene ở ruồi giấm Drosophila, tần số tái tổ hợp của bốn gene được thể hiện ở hình bên. Con số trong ô chỉ tần số tái tổ hợp của cặp gene (đơn vị: %). Thứ tự sắp xếp của các gene trên bản đồ di truyền nhiễm sắc thể là A. c b d a. B. a b c d. C. a c b d. D. d b a c. | null | [
"A. c b d a.",
"B. a b c d.",
"C. a c b d.",
"D. d b a c."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 6: Lai hai cây cà chua thuần chủng (P) khác nhau về các cặp tính trạng tương phản, F 1 đồng tính 100% kiểu hình trội, F 2 thu được 1485 cây thân cao, hoa đỏ, quả tròn; 495 cây thân cao, hoa đỏ, quả dài; 202 cây thân cao, hoa vàng, quả tròn; 68 cây thân cao, hoa vàng, quả dài; 200 cây thân thấp, hoa đỏ, quả tròn; 70... | null | [
"B. Ba gene quy định ba tính trạng cùng nằm trên một nhiễm sắc thể và có hiện tượng trao đổi chéo diễn ra.",
"C. Gene quy định tính trạng chiều cao cây và gene quy định màu sắc hoa có khoảng cách di truyền là 20 cM.",
"D. Kiểu gene của cây bố, mẹ (P) chỉ có duy nhất một trường hợp."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 7: Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao, alen a : thân thấp; alen B : quả đỏ, alen b : quả trắng. Biết các gen liên kết hoàn toàn với nhau, cho cây có kiểu gen $Ab//aB$ giao phấn với cây có kiểu gen $ab//ab$ thì tỉ lệ kiểu hình thụ được ở F1 là: A. 1 cây thân cao, quả đỏ : 1 cây thân thấp, quả trắng B. 3 c... | null | [
"A. 1 cây thân cao, quả đỏ : 1 cây thân thấp, quả trắng",
"B. 3 cây thân cao, quả trắng : 1 cây thân thấp, quả đỏ",
"C. 1 cây thân cao, quả trắng : 1 cây thân thấp, quả đỏ",
"D. 9 cây thân cao, quả trắng : 7 cây thân thấp, quả đỏ"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 10: Ở một loại thực vật nếu trong kiểu gen có mặt cả 2 alen trội A và B thì cho kiểu hình thân cao, nếu thiếu một hoặc cả 2 alen trội nói trên thì cho kiểu hình thân thấp. Alen D quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen d quy định hoa trắn. Cho gioa phấn giữa các cây dị hợp về 3 cặp gen trên thu được đời con phân... | null | [
"A. $$ABD//abd$$ x $$ABD//abd$$",
"B. $$AD//ad$$ Bb x $$AD//ad$$ Bb",
"C. Aa $$Bd // bD$$ x Aa $$Bd//bD$$",
"D. $$ABd//abD$$ x $$Abd//aBD$$"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 11: Nhờ hiện tượng hoán vị gen mà các gen (M : $alen/ N$ : không alen) nằm trên (C: các cặp NST tương đồng khác $nhau/ D$: các NST khác nhau của cặp tương đồng) có điều kiện tổ hợp với nhau trên (K: cùng 1 kiểu $gen/ S$: cùng một NST) tạo thành nhóm gen liên kết. Hãy lựa chọn các cụm từ ngữ trong ngoặc để điền vào ... | c | [
"A. M, C, K",
"B. M, D, S",
"C. N, C, S",
"D. M, C, S"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 1: Tiến hóa lớn khác với tiến hóa nhỏ ở: A. Phạm vi thay đổi B. Tốc độ tiến hóa C. Số lượng loài bị tác động D. Sự hình thành loài mới | null | [
"A. Phạm vi thay đổi",
"B. Tốc độ tiến hóa",
"C. Số lượng loài bị tác động",
"D. Sự hình thành loài mới"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 2: Yếu tố nào dưới đây là nhân tố sinh thái vô sinh? A. Ánh sáng B. Thú ăn thịt C. Sự cạnh tranh giữa các loài D. Tập tính sinh sản | null | [
"A. Ánh sáng",
"B. Thú ăn thịt",
"C. Sự cạnh tranh giữa các loài",
"D. Tập tính sinh sản"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 3: Hiện tượng nào sau đây thuộc về mối quan hệ hỗ trợ trong quần thể? A. Cạnh tranh thức ăn B. Cộng sinh C. Kí sinh D. Sinh sản hữu tính | null | [
"A. Cạnh tranh thức ăn",
"B. Cộng sinh",
"C. Kí sinh",
"D. Sinh sản hữu tính"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 4: Đâu không phải là bằng chứng tiến hóa chủ yếu: A. bằng chứng hóa thạch B. bằng chứng giải phẫu so sánh C. bằng chứng nhân tử D. bằng chứng tế bào học. | null | [
"A. bằng chứng hóa thạch",
"B. bằng chứng giải phẫu so sánh",
"C. bằng chứng nhân tử",
"D. bằng chứng tế bào học."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 5: Theo quan niệm của Darwin, nguyên liệu của chọn lọc tự nhiên là A. biến dị cá thể. B. thường biến. C. biến dị tổ hợp. D. đột biến gene. | null | [
"A. biến dị cá thể.",
"B. thường biến.",
"C. biến dị tổ hợp.",
"D. đột biến gene."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 6: Học thuyết tiến hoá tổng hợp hiện đại ra đời gắn liền với học thuyết nào? A. Chọn lọc tự nhiên của Einstein B. Chọn lọc tự nhiên của Darwin C. Chọn lọc tự nhiên của Talor D. Chọn lọc tự nhiên của Twin | null | [
"A. Chọn lọc tự nhiên của Einstein",
"B. Chọn lọc tự nhiên của Darwin",
"C. Chọn lọc tự nhiên của Talor",
"D. Chọn lọc tự nhiên của Twin"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 7: Tiến hoá lớn là quá trình tiến hoá xảy ra ở quy mô lớn với khoảng thời gian bao lâu? A. Vài năm B. Vài ngày C. Hàng ngàn năm D. Hàng trăm triệu năm đến cả tỉ năm | null | [
"A. Vài năm",
"B. Vài ngày",
"C. Hàng ngàn năm",
"D. Hàng trăm triệu năm đến cả tỉ năm"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 8: Nơi sinh vật thu nhận nguồn sống và cũng là nơi chứa đựng chất thải của sinh vật được gọi là gì? A. Môi trường sống B. Nhà ở C. Điều kiện tồn tại D. Trái đất | null | [
"A. Môi trường sống",
"C. Điều kiện tồn tại",
"D. Trái đất"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 9: Các cá thể trong quần thể có mối quan hệ nào sau đây? A. Cộng sinh B. Cạnh tranh C. Cộng tác D. Hợp tác | null | [
"A. Cộng sinh",
"B. Cạnh tranh",
"C. Cộng tác",
"D. Hợp tác"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 10: Quần xã sinh vật gắn bó với nhau qua mối quan hệ nào? A. Dinh dưỡng và nơi ở. B. Môi trường sống C. Nguồn thức ăn D. Tự dưỡng | null | [
"A. Dinh dưỡng và nơi ở.",
"B. Môi trường sống",
"C. Nguồn thức ăn",
"D. Tự dưỡng"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 11: Trong hệ sinh thái, giữa các sinh vật trong quần xã và giữa quần xã với sinh cảnh có sự trao đổi: A. Thức ăn B. Chất dinh dưỡng C. Vật chất và năng lượng D. Môi trường sống | null | [
"A. Thức ăn",
"B. Chất dinh dưỡng",
"C. Vật chất và năng lượng",
"D. Môi trường sống"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 12: Song song với quá trình chuyển hoá năng lượng là gì? A. Quá trình chuyển hoá nhiên liệu B. Quá trình chuyển hoá vật chất. C. Quá trình chuyển hoá nguyên liệu D. Quá trình trao đổi chất | null | [
"A. Quá trình chuyển hoá nhiên liệu",
"B. Quá trình chuyển hoá vật chất.",
"C. Quá trình chuyển hoá nguyên liệu",
"D. Quá trình trao đổi chất"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 13: Sinh vật sản xuất (trừ vi khuẩn hoá tổng hợp) chuyển hoá quang năng thành hoá năng thông qua quá trình nào? A. Tổng hợp chất vô cơ từ chất hữu cơ. B. Tổng hợp chất vô cơ từ chất vô cơ. C. Tổng hợp chất hữu cơ từ chất hữu cơ. D. Tổng hợp chất hữu cơ từ chất vô cơ. | null | [
"A. Tổng hợp chất vô cơ từ chất hữu cơ.",
"B. Tổng hợp chất vô cơ từ chất vô cơ.",
"C. Tổng hợp chất hữu cơ từ chất hữu cơ.",
"D. Tổng hợp chất hữu cơ từ chất vô cơ."
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Câu 15: Diễn thế sinh thái có loại nào sau đây? A. Diễn thế thứ nguyên B. Diễn thế nguyên sinh C. Diễn thế nguyên sơ D. Diễn thế tiên phong | null | [
"A. Diễn thế thứ nguyên",
"B. Diễn thế nguyên sinh",
"C. Diễn thế nguyên sơ",
"D. Diễn thế tiên phong"
] | quiz_specialized | numbered_pattern |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.