id_doc
stringclasses
548 values
keyword
stringlengths
1
311
new_final_id
int64
1
5.59k
10_33_6
Những điều kiện thuận lợi
1,401
10_33_6
vùng đất đai miền Tây rộng lớn với nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú
1,402
10_33_6
tàn dư phong kiến không nặng nề như nhiều quốc gia châu Âu
1,403
10_33_6
dân di cư từ châu Âu tới
1,404
10_33_6
sự phát triển nhanh chóng của nền kinh tế Mỹ
1,405
10_33_6
những ngành công nghiệp dệt, đường sắt, khai mỏ, luyện kim, đóng tàu, chế tạo máy
1,406
10_33_6
sản xuất công nghiệp của Mỹ đứng thứ tư thế giới
1,407
10_33_6
kinh tế trang trại nhỏ và nông dân tự do
1,408
10_33_6
sự phát triển chăn nuôi và sản xuất lúa mì để phục vụ thị trường công nghiệp
1,409
10_33_6
kinh tế đồn điền phát triển
1,410
10_33_6
chế độ nô lệ da đen
1,411
10_33_6
sự bóc lột sức lao động của nô lệ
1,412
10_33_6
sức lao động của người nô lệ
1,413
10_33_7
nội chiến
1,414
10_33_7
năm 1862
1,415
10_33_7
năm 1861
1,416
10_33_7
dân di cư người
1,417
10_34_1
Các nước tư bản
1,418
10_34_1
giai đoạn đế quốc chủ nghĩa
1,419
10_34_1
Các nước tư bản Âu Mỹ
1,420
10_34_1
đời sống kinh tế - xã hội
1,421
10_34_1
các tổ chức độc quyền
1,422
10_34_1
nhân dân lao động
1,423
10_34_1
mâu thuẫn giai cấp trong xã hội tư bản
1,424
10_34_1
chính sách xâm lược
1,425
10_34_1
chia lại thế giới
1,426
10_34_1
chính sách đàn áp
1,427
10_34_2
Henri Becquerel
1,428
10_34_2
1852
1,429
10_34_2
1908
1,430
10_34_2
Ernest Rutherford
1,431
10_34_2
1871
1,432
10_34_2
1937
1,433
10_34_2
Wilhelm Conrad Röntgen
1,434
10_34_2
1845
1,435
10_34_2
1923
1,436
10_34_2
Dmitri Mendeleev
1,437
10_34_2
lĩnh vực hóa học
1,438
10_34_2
Charles Darwin
1,439
10_34_2
sinh giới
1,440
10_34_2
Louis Pasteur
1,441
10_34_2
tia X
1,442
10_34_2
chế tạo thành công vắc-xin chống bệnh dại
1,443
10_34_2
Ivan Pavlov
1,444
10_34_2
thí nghiệm về những phản xạ có điều kiện
1,445
10_34_3
chuyến bay
1,446
10_34_3
chuyến bay thử
1,447
10_34_3
những anh em người Mỹ
1,448
10_34_3
động cơ chạy bằng xăng
1,449
10_34_4
Ở Đức
1,450
10_34_4
Ruhr
1,451
10_34_4
vùng công nghiệp lớn nhất của Đức
1,452
10_34_4
95 tổng sản lượng than
1,453
10_34_4
65 tổng sản lượng than cả nước
1,454
10_34_4
vùng công nghiệp tỉển ranh vét xá len
1,455
10_34_4
tổng sản lượng than
1,456
10_35_2
tình hình chính trị
1,457
10_35_2
tầng lớp tư sản Anh
1,458
10_35_2
thuộc địa
1,459
10_35_2
lương thực
1,460
10_35_2
4 tháng
1,461
10_35_2
14%
1,462
10_35_2
33 triệu km2
1,463
10_35_2
400 triệu người
1,464
10_35_3
nhiều lý do
1,465
10_35_3
những nước chậm tiến
1,466
10_35_3
Đức, Nhật Bản và kỹ thuật lạc hậu rõ rệt
1,467
10_35_3
các ngành khai mỏ, luyện kim và thương mại
1,468
10_35_3
việc cơ khí hóa sản xuất
1,469
10_35_3
9 lần
1,470
10_35_3
12 lần
1,471
10_35_3
xí nghiệp vừa và nhỏ
1,472
10_35_3
1 triệu
1,473
10_35_3
1,3 triệu
1,474
10_35_3
tiểu nông
1,475
10_35_3
tình trạng đất đai phân tán manh mún
1,476
10_35_3
nghề nấu rượu nho
1,477
10_35_3
nghề trồng nho
1,478
10_35_3
một số tổ chức độc quyền
1,479
10_35_3
5 ngân hàng lớn ở Paris
1,480
10_35_3
điểm nổi bật
1,481
10_35_3
2,3 tỷ franc
1,482
10_35_3
9,5 tỷ franc
1,483
10_35_3
60,6 tỷ franc
1,484
10_35_3
13 tỷ franc
1,485
10_35_3
5 tỷ franc
1,486
10_35_4
chủ nghĩa đế quốc Pháp
1,487
10_35_4
chủ nghĩa đế quốc cho vay lãi
1,488
10_35_4
chủ nghĩa đế quốc Anh
1,489
10_35_4
chủ nghĩa đế quốc thực dân
1,490
10_35_4
tình hình kinh tế Pháp cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX
1,491
10_35_4
thị trường tài chính phức tạp
1,492
10_35_4
tình hình chính trị tháng 9/1870
1,493
10_35_4
phái Cộng hòa Pháp phân chia thành hai phe ôn hòa và tiến bộ
1,494
10_35_4
Cộng hòa Pháp
1,495
10_35_4
tình trạng thường xuyên khủng hoảng trong vòng 40 năm
1,496
10_35_4
50 lần thay đổi chính phủ
1,497
10_35_4
nạn hối lộ và tham nhũng lan tràn trong chính phủ
1,498
10_35_4
trả mối thù với Đức
1,499
10_35_4
xâu xé Trung Quốc
1,500