id_doc
stringclasses
548 values
keyword
stringlengths
1
311
new_final_id
int64
1
5.59k
11_17_6
Krasnoyarsk tức Khắc Xanh Perekopsk
2,601
11_17_6
Đạo quân Trung tâm
2,602
11_17_6
ngoại vi thủ đô Moscow
2,603
11_17_6
Đạo quân phía Nam
2,604
11_17_6
ki ép và phần lớn quân đội và nhân dân Liên Xô
2,605
11_17_6
Hồng quân Liên Xô
2,606
11_17_6
đẩy lùi quân Đức ra khỏi cửa ngõ thủ đô
2,607
11_17_6
Quân Đức
2,608
11_17_6
thành phố Moscow
2,609
11_17_6
cửa ngõ thủ đô
2,610
11_17_6
Quân Nhật
2,611
11_17_6
Trân Châu Cảng
2,612
11_17_6
Hạm đội Mỹ
2,613
11_17_6
căn cứ hải quân chủ yếu của Mỹ ở Thái Bình Dương
2,614
11_17_7
Hình 46
2,615
11_17_7
loại đồ chiến trường châu Á Thái Bình Dương
2,616
11_17_7
1941 đến 1945
2,617
11_17_8
Trân Châu Cảng Nhật Bản
2,618
11_17_8
Thái Lan
2,619
11_17_8
Xinh Ga
2,620
11_17_8
Miến Điện
2,621
11_17_8
In Đô Nê Xi A
2,622
11_17_8
thái bình dương
2,623
11_17_8
Khu vực Thái Bình Dương
2,624
11_17_9
Xia In Grat
2,625
11_17_9
cuộc phản công của quân Đức
2,626
11_17_9
phần lớn lãnh thổ Liên Xô
2,627
11_17_9
Quân Anh
2,628
11_17_9
lực lượng Đức I Tàu Lợi
2,629
11_17_9
Quân Mỹ
2,630
11_17_11
Cuộc tấn công của quân Đức
2,631
11_17_11
tháng 2 năm 1945
2,632
11_17_11
Béc Lin
2,633
11_17_11
sự kháng cự của hơn 1 triệu quân Đức
2,634
11_17_11
Quân đội Anh-Mĩ
2,635
11_17_11
nóc tòa nhà Quốc hội Đức
2,636
11_17_11
theo điều kiện chiến tranh chấm dứt ở châu Âu
2,637
11_17_11
Liên quân Mỹ-Anh
2,638
11_17_11
các thành phố lớn của Nhật Bản
2,639
11_17_11
Liên Xô-Mỹ-Anh
2,640
11_17_11
Pốixdam
2,641
11_17_12
quả bom nguyên tử đầu tiên
2,642
11_17_12
thành phố Hiroshima
2,643
11_17_12
80.000 người
2,644
11_17_12
đạo quân Quan Đông
2,645
11_17_12
70.000 người
2,646
11_17_12
quả bom nguyên tử thứ hai
2,647
11_17_12
thành phố Nagasaki
2,648
11_17_12
20.000 người
2,649
11_17_12
chủ nghĩa Phát xít
2,650
11_17_12
60 triệu người
2,651
11_17_12
Ba cường quốc Liên Xô, Mỹ, Anh
2,652
11_17_12
tiêu diệt chủ nghĩa Phát xít
2,653
11_18_1
Ôn tập
2,654
11_18_1
năm 1917 đến năm 1945
2,655
11_18_1
năm 1917
2,656
11_18_1
năm 1945
2,657
11_18_1
1917 Cách mạng dân chủ
2,658
11_18_1
1917
2,659
11_18_1
các nước châu Á
2,660
11_18_1
nước nga
2,661
11_18_2
kinh tế thế giới
2,662
11_18_2
sự tăng trưởng của kinh tế thế giới
2,663
11_18_2
đời sống chính trị, xã hội, văn hóa
2,664
11_18_2
tổ chức giá trị xã hội
2,665
11_18_2
quốc gia tiên phong
2,666
11_18_2
nước Nga
2,667
11_18_2
cách mạng dân chủ tư sản tháng Hai
2,668
11_18_2
chế độ quân chủ chuyên chế Nga Hoàng
2,669
11_18_2
cách mạng xã hội chủ nghĩa tháng Mười
2,670
11_18_2
chính phủ tư sản
2,671
11_18_2
Nhà nước Xô Viết
2,672
11_18_2
trong thời gian ngắn
2,673
11_18_2
cường quốc
2,674
11_18_2
cộng sản
2,675
11_18_2
năm 1919 đến 1943
2,676
11_18_2
cuộc chiến đấu chống Phát xít
2,677
11_18_2
Phát xít
2,678
11_18_3
Đại gia đình
2,679
11_18_3
thăng trầm, biến động
2,680
11_18_3
Chiến tranh Thế giới Thứ nhất
2,681
11_18_3
1918-1929
2,682
11_18_3
Chiến tranh Thế giới Thứ hai
2,683
11_18_3
1939-1945
2,684
11_18_3
các cải cách kinh tế xã hội
2,685
11_18_3
phát xít hóa bộ máy nhà nước
2,686
11_18_3
Cuộc chiến tranh xâm lược
2,687
11_18_3
Đức, Italia, Nhật Bản
2,688
11_19_1
Chương I
2,689
11_19_1
năm 1858
2,690
11_19_1
cuối thế kỷ XIX
2,691
11_19_1
Pháp xâm lược
2,692
11_19_1
quân Pháp
2,693
11_19_1
cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam
2,694
11_19_1
thành Già Viễn
2,695
11_19_1
ba tỉnh miền Đông
2,696
11_19_1
ba tỉnh miền Tây Nam Kỳ
2,697
11_19_1
sự kháng cự quyết liệt
2,698
11_19_1
chế độ phong kiến Việt Nam
2,699
11_19_1
biểu hiện khủng hoảng và suy yếu nghiêm trọng
2,700