id_doc stringclasses 548 values | keyword stringlengths 1 311 | new_final_id int64 1 5.59k |
|---|---|---|
12_21_5 | thương nghiệp nhỏ | 4,601 |
12_21_5 | Công thương nghiệp tư bản tư doanh | 4,602 |
12_21_5 | công thương nghiệp tư bản tư doanh | 4,603 |
12_21_5 | Hợp tác hóa nông nghiệp | 4,604 |
12_21_5 | hợp tác hóa nông nghiệp | 4,605 |
12_21_5 | Hộ nông dân | 4,606 |
12_21_5 | 85 hộ nông dân | 4,607 |
12_21_5 | Thợ thủ công | 4,608 |
12_21_5 | 87 số thợ thủ công | 4,609 |
12_21_5 | Người buôn bán nhỏ | 4,610 |
12_21_5 | 45 số người buôn bán nhỏ | 4,611 |
12_21_5 | Tư sản dân tộc | 4,612 |
12_21_5 | Công tư hợp doanh | 4,613 |
12_21_5 | số hộ tư sản | 4,614 |
12_21_6 | Trong cải tạo | 4,615 |
12_21_6 | hạn chế | 4,616 |
12_21_6 | Công cuộc cải tạo quan hệ sản xuất xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc | 4,617 |
12_21_7 | Mặt trận chống Mỹ Diệm | 4,618 |
12_21_7 | tất cả các tầng lớp nhân dân | 4,619 |
12_21_7 | hình thành | 4,620 |
12_21_7 | đấu tranh chính trị hòa bình | 4,621 |
12_21_7 | đấu tranh vũ trang | 4,622 |
12_21_7 | cao trào cách mạng mới | 4,623 |
12_21_7 | Đồng khởi 1959-1960 | 4,624 |
12_21_7 | đạo luật đặt Cộng sản ngoài vòng pháp luật ra | 4,625 |
12_21_7 | hàng vạn cán bộ, đảng viên | 4,626 |
12_21_7 | hàng chục vạn đồng bào yêu nước | 4,627 |
12_21_7 | Luật 1059 | 4,628 |
12_21_8 | Diệm | 4,629 |
12_21_9 | Phong trào đấu tranh | 4,630 |
12_21_9 | Phong trào đồng lòng 1959 - 1960 | 4,631 |
12_21_9 | nhiệm vụ hình thành 63 Đoàn chủ tịch | 4,632 |
12_21_9 | Đảng Lao động Việt Nam | 4,633 |
12_21_9 | Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ II | 4,634 |
12_21_9 | chiến lược của cách mạng | 4,635 |
12_21_10 | Đại hội Bắc Trung Quốc | 4,636 |
12_21_10 | báo cáo chính trị | 4,637 |
12_21_10 | báo cáo sửa đổi điều lệ Đảng | 4,638 |
12_21_10 | kế hoạch Nhà nước 5 năm lần thứ nhất 1961 - 1965 | 4,639 |
12_21_10 | Bầu Ban Chấp hành Trung ương mới của Đảng | 4,640 |
12_21_10 | Bộ Chính trị Hồ Chí Minh | 4,641 |
12_21_10 | Chủ tịch Đảng | 4,642 |
12_21_10 | Bí thư Thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương Đảng | 4,643 |
12_21_10 | giai đoạn lấy xây dựng chủ nghĩa xã hội làm trọng tâm | 4,644 |
12_21_10 | nhiệm vụ cơ bản của kế hoạch 5 năm | 4,645 |
12_21_10 | mặt hàng phục vụ dân sinh và quốc phòng | 4,646 |
12_21_11 | thuốc men | 4,647 |
12_21_11 | vùng giải phóng | 4,648 |
12_21_11 | tiền tuyến | 4,649 |
12_21_11 | y tế | 4,650 |
12_21_11 | quân sự | 4,651 |
12_21_11 | văn hóa | 4,652 |
12_21_12 | Trung ương Đảng | 4,653 |
12_21_12 | cách mạng xã hội chủ nghĩa và xây dựng chủ nghĩa xã hội | 4,654 |
12_21_12 | cách mạng Việt Nam trong cả nước | 4,655 |
12_21_12 | kế hoạch Nhà nước 5 năm 1961 - 1965 | 4,656 |
12_21_12 | kết quả | 4,657 |
12_21_12 | phong trào áo sẵn sàng kế hoạch Nhà nước 5 năm 1961 - 1965 | 4,658 |
12_21_12 | đế quốc Mỹ | 4,659 |
12_21_12 | chiến lược chiến tranh đặc biệt | 4,660 |
12_21_12 | hình thức thống trị bằng chính quyền tay sai độc tài Ngô Đình Diệm | 4,661 |
12_21_12 | 1961 - 1965 | 4,662 |
12_21_12 | hệ thống cố vấn Mỹ | 4,663 |
12_21_13 | kỹ thuật phương tiện chiến tranh | 4,664 |
12_21_13 | kế hoạch xâm lăng Tây Tạng | 4,665 |
12_21_13 | MACV | 4,666 |
12_21_13 | Ấp Tân Sinh | 4,667 |
12_21_13 | xương sống của chiến lược chiến tranh đặc biệt | 4,668 |
12_21_13 | lực lượng quân đội Sài Gòn | 4,669 |
12_21_13 | kế hoạch Mỹ | 4,670 |
12_21_14 | Quân Giải Phóng Miền Nam | 4,671 |
12_21_14 | Mặt trận Dân tộc Giải phóng | 4,672 |
12_21_14 | đấu tranh chống Mỹ và chính quyền Sài Gòn | 4,673 |
12_21_15 | xe tăng | 4,674 |
12_21_15 | xe bọc thép | 4,675 |
12_21_15 | ấp bắc | 4,676 |
12_21_15 | tín đồ phật giáo đội quân tóc dài | 4,677 |
12_21_15 | sự đàn áp của chính quyền diệm | 4,678 |
12_21_15 | phong trào đấu tranh chính trị | 4,679 |
12_21_15 | đội quân tóc dài | 4,680 |
12_21_15 | đối kháng | 4,681 |
12_21_16 | ấp Bình Giả Bà Rịa | 4,682 |
12_21_16 | miền Đông Nam Bộ | 4,683 |
12_21_16 | 1.700 tên địch | 4,684 |
12_21_16 | hàng chục máy bay và xe bọc thép | 4,685 |
12_21_16 | các chiến thuật trực thăng vận tải của địch | 4,686 |
12_22_1 | Quân Giải phóng | 4,687 |
12_22_1 | căn cứ của Quân Giải phóng ở Vạn Tường, Quảng Ngãi | 4,688 |
12_22_1 | hai cuộc phản công chiến lược | 4,689 |
12_22_1 | gian lận | 4,690 |
12_22_2 | Mùa khô Đông Xuân | 4,691 |
12_22_2 | 1965 - 1966 và 1966 - 1967 | 4,692 |
12_22_2 | hàng loạt cuộc hành quân tìm diệt và bình định | 4,693 |
12_22_2 | vùng đất Thánh Việt Cộng | 4,694 |
12_22_2 | chiến lược chiến tranh cục bộ của Mỹ | 4,695 |
12_22_2 | sức mạnh tự lực | 4,696 |
12_22_2 | ý chí quyết chiến quyết thắng giặc xâm lược | 4,697 |
12_22_2 | giặc xâm lược | 4,698 |
12_22_2 | núi Thành Quảng Nam | 4,699 |
12_22_2 | thôn Vạn Tường | 4,700 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.