id_doc
stringclasses
548 values
keyword
stringlengths
1
311
new_final_id
int64
1
5.59k
12_22_2
18/8/1965
4,701
12_22_2
18/8/1966
4,702
12_22_3
Vạn Tường
4,703
12_22_3
ấp bắc đối với quân Mỹ mở đầu cao trào tìm Mĩ
4,704
12_22_3
nguy
4,705
12_22_4
Hình 70
4,706
12_22_4
quân Mỹ
4,707
12_22_4
Hình 71
4,708
12_22_4
thanh niên, học sinh, sinh viên Sài Gòn
4,709
12_22_4
Xuất phát từ nhận định so sánh lực lượng đã thay đổi có lợi cho ta sau hai mùa khô
4,710
12_22_4
Mùa xuân năm 1968
4,711
12_22_4
Cuộc tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân
4,712
12_22_4
giành chính quyền về tay nhân dân
4,713
12_22_4
quân đội Sài Gòn
4,714
12_22_4
quân đồng minh
4,715
12_22_4
quân chủ lực
4,716
12_22_4
quân chính quyền
4,717
12_22_5
quân giải phóng
4,718
12_22_5
dinh Độc Lập
4,719
12_22_5
Bộ Tổng Tham Mưu Quân Đội Sài Gòn
4,720
12_22_5
Bộ Tư Lệnh Biệt Khu Thủ Đô
4,721
12_22_5
Tổng Nhạ Cảnh Sát
4,722
12_22_5
Đài Phát Thanh Sân Bay Tân Sơn Nhất
4,723
12_22_5
loại khỏi vòng chiến đấu
4,724
12_22_5
147.000 tên địch
4,725
12_22_5
43.000 lính Mỹ
4,726
12_22_5
phá hủy
4,727
12_22_5
khối lượng lớn vật chất và phương tiện chiến tranh
4,728
12_22_5
Mặt trận Đoàn Kết Dân Tộc
4,729
12_22_5
Liên Minh các lực lượng dân tộc, dân chủ và hòa bình
4,730
12_22_5
tỉnh Tây Ninh
4,731
12_22_5
tỉnh Bình Dương
4,732
12_22_5
tỉnh Đồng Nai
4,733
12_22_5
tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
4,734
12_22_5
tỉnh Long An
4,735
12_22_5
tỉnh Tiền Giang
4,736
12_22_5
tỉnh Bến Tre
4,737
12_22_5
tỉnh Vĩnh Long
4,738
12_22_5
tỉnh Trà Vinh
4,739
12_22_6
chiến tranh phá hoại
4,740
12_22_6
nghĩa vụ hậu phương
4,741
12_22_6
cửa sông Giang Hải
4,742
12_22_6
Quảng Bình
4,743
12_22_6
Vị Thủy
4,744
12_22_6
Thanh Hóa
4,745
12_22_6
Quảng Ninh
4,746
12_22_6
quân giải phóng miền Nam
4,747
12_22_6
thị xã Đồng Hới
4,748
12_22_6
đảo Cồn Cỏ
4,749
12_22_6
Vĩnh Linh
4,750
12_22_6
các hoạt động
4,751
12_22_6
quân sự hóa toàn dân
4,752
12_22_6
đào đắp công sự chiến đấu
4,753
12_22_6
hầm hào
4,754
12_22_6
phòng tránh triệt để
4,755
12_22_6
sơ tán phân tán
4,756
12_22_7
3.243 máy bay
4,757
12_22_7
3 máy bay F-111
4,758
12_22_7
6 máy bay B-52
4,759
12_22_7
30 huyện
4,760
12_22_7
2.485 hợp tác xã
4,761
12_22_7
năng lực sản xuất ở một số ngành
4,762
12_22_7
thường xuyên thông suốt
4,763
12_22_7
ruột thịt
4,764
12_22_8
giai đoạn trước
4,765
12_22_8
vùng giải phóng cùng hàng chục vạn dân
4,766
12_22_9
Việt Nam hóa chiến tranh
4,767
12_22_9
Đông Dương hóa chiến tranh
4,768
12_22_9
Chính phủ Cách mạng Lâm thời Cộng hòa Miền Nam Việt Nam
4,769
12_22_9
ngày 6/6/1969
4,770
12_22_9
Chính phủ Cách mạng Lâm thời
4,771
12_22_9
23 nước
4,772
12_22_10
kháng chiến chống Mỹ
4,773
12_22_10
nhân dân hai nước Campuchia và Lào
4,774
12_22_10
Hội nghị cấp cao ba nước Đông Dương
4,775
12_22_10
Hình 74 Nguyễn Huệ Phạm Văn Đồng
4,776
12_22_10
Hội nghị cấp cao ba nước Việt Nam - Lào - Campuchia
4,777
12_22_10
đảo chính lật đổ chính phủ trung lập của Xinhac ở Campuchia
4,778
12_22_10
nhân dân ba nước đoàn kết chiến đấu chống Mỹ
4,779
12_22_10
quân đội Việt Nam
4,780
12_22_10
quân dân Campuchia
4,781
12_22_10
quân dân Lào
4,782
12_22_10
cuộc hành quân xâm lược Campuchia của 10 vạn quân Mỹ và quân đội Sài Gòn
4,783
12_22_10
17.000 tên địch
4,784
12_22_10
nhiều vùng đất đai rộng lớn với 4,5 triệu dân
4,785
12_22_10
cuộc hành quân mang tên Lam Sơn 719 của 4,5 vạn quân Mỹ và quân đội Sài Gòn
4,786
12_22_10
22.000 tên địch
4,787
12_22_10
hành lang chiến lược của cách mạng Đông Dương ở khắp các thành thị
4,788
12_22_11
Quảng Trị
4,789
12_22_11
ba phòng tuyến mạnh nhất của địch
4,790
12_22_11
20 vạn quân Sài Gòn
4,791
12_22_11
vùng đất đai rộng lớn
4,792
12_22_11
chiến lược Việt Nam hóa chiến tranh
4,793
12_22_11
chiến lược Đông Dương hóa chiến tranh
4,794
12_22_12
Trong công nghiệp
4,795
12_22_12
công nghiệp trung ương và địa phương
4,796
12_22_12
Nhà máy thủy điện Thác Bà Yên Bái
4,797
12_22_12
năm 1971
4,798
12_22_12
tháng 10 năm 1971
4,799
12_22_12
điện, than, cơ khí, vật liệu xây dựng
4,800