input stringlengths 1 163 | output stringlengths 1 111 |
|---|---|
nội CWUjAh dung, hoạt dộng thuộc Chương trình. | nội dung, hoạt động thuộc Chương trình. |
roi NHAU dung, hoat d- ong thuoc chuong trinh. trinh. trinh. trinh. | nội dung, hoạt động thuộc Chương trình. |
Trách nhiệm và nội dvng đánh giá Chương trình thực hiện theo quyđịnh | Trách nhiệm và nội dung đánh giá Chương trình thực hiện theo quy định |
trach nhiem va noi dung danh gia c -huong trinh thuc hien theo quy đinh | Trách nhiệm và nội dung đánh giá Chương trình thực hiện theo quy định |
trach nhiem va noi du -ng danh gia chuong trinh thuchien theo qu đinh treeinamical đinh | Trách nhiệm và nội dung đánh giá Chương trình thực hiện theo quy định |
lục s 02) | lục số 02) |
1ục Nu mber so 02) | lục số 02) |
Document lucsố02) | lục số 02) |
dân tộc và mien núi) trước ngày 25 tháng 9 năm thực hiện; đồng thời cập nhật | dân tộc và miền núi) trước ngày 25 tháng 9 năm thực hiện; đồng thời cập nhật |
dân tộc và miền núi) trướcngày 25 tháng 9 năm thực hiện; đồng thời cập nhật | dân tộc và miền núi) trước ngày 25 tháng 9 năm thực hiện; đồng thời cập nhật |
dân tộc uà miền núi) trưoc ngày 25 th-áng 9 năm thực hiện; dồng thời cập nhậ nhậ nhậ nhậ | dân tộc và miền núi) trước ngày 25 tháng 9 năm thực hiện; đồng thời cập nhật |
nam 20I5 qui đinh ve trinh tu, thu tuc hanh chi-nh cap gay chung nhan hanh hanh hanh hanh | năm 2015 quy định về trình tự, Thủ tục hành chính cấp Giấy chứng nhận hành |
am 2O15 quy đinh ve tr -inh tu, thu tuc hanh chinh cap giay chung nhan hanh hanh allection hanh hanh | năm 2015 quy định về trình tự, Thủ tục hành chính cấp Giấy chứng nhận hành |
nam 20I5 quyđinh ve trinh tu, Thu Docu-ment tuc hanh ch inh cap Giay chung nhan hanh | năm 2015 quy định về trình tự, Thủ tục hành chính cấp Giấy chứng nhận hành |
(kem theo tong hop so lyeutheo bieu so 3.2 trong phu luc so O3 Resolution ve huy đong, p -han -han -han -han | (kèm theo tổng hợp số liệu theo Biểu số 3.2 trong Phụ lục số 03 về huy động, phân |
(kem theo tong hop so Number liev theo Bieu so 3.2 trong Phuluc so 03 ve huy đon- g, phan | (kèm theo tổng hợp số liệu theo Biểu số 3.2 trong Phụ lục số 03 về huy động, phân |
(kèm theo tổn hợp số liệu theo Biểu số 3.2 trong Phụ lục số 03 về huy động, phân | (kèm theo tổng hợp số liệu theo Biểu số 3.2 trong Phụ lục số 03 về huy động, phân |
uu hoa hoc, cong nghe bien khac co su dung dien ti- ch khu vuc bien co đinh. đinh. | vụ khoa học, công nghệ biển khác có sử dụng diện tích khu vực biển cố định. |
vu khoa hoc, cong nghe bien khac co su dung d-ien tichkhv vuc bien co dinh. đinh. | vụ khoa học, công nghệ biển khác có sử dụng diện tích khu vực biển cố định. |
vụ khoa học, công nghe byển khác có sử dụng diện tích khu vực biển cố dịnh. | vụ khoa học, công nghệ biển khác có sử dụng diện tích khu vực biển cố định. |
- Gia -rn thoi gian tha đ inh bao Concertional cao ĐTM đoi voi du an nhom I tu 45 45 45 | - Giảm thời gian thẩm định báo cáo ĐTM đối với dự án nhóm I từ 45 |
- giam thoi gian thamđi nh bao cao đtm đoi voi du an nhom i tu 45 | - Giảm thời gian thẩm định báo cáo ĐTM đối với dự án nhóm I từ 45 |
- Giảrn thời gian th -ẩm định báo cáo ĐTM đối với dự án nhom I từ 45 45 45 45 | - Giảm thời gian thẩm định báo cáo ĐTM đối với dự án nhóm I từ 45 |
toc thieu so va mien nui | tộc thiểu số và miền núi |
toc t hieu so va tneeinamica1mi -en nui nui nui nui | tộc thiểu số và miền núi |
toc t- hieu so va xxzx mien nui | tộc thiểu số và miền núi |
trường, đăng Concertional ký môi trường theo quy đinh h oặc các văn bản tương đương với với với | trường, đăng ký môi trường theo quy định hoặc các văn bản tương đương với |
trườrg, đăng ký môi trường theo quy địnhhoặc các văn bản tương đương với | trường, đăng ký môi trường theo quy định hoặc các văn bản tương đương với |
trườr -g,đăng ký môi trường theo quy dịnh Resolution hoặc các văn bản tương đương với với với ới | trường, đăng ký môi trường theo quy định hoặc các văn bản tương đương với |
b) Nộidu- ng số 02: Hỗ trợ nhà ở | b) Nội dung số 02: Hỗ trợ nhà ở |
b) Noi dv- ng s O2 Ho tro nha o o o o | b) Nội dung số 02: Hỗ trợ nhà ở |
b) nội durg số O2: hỗ trợ nhà ở | b) Nội dung số 02: Hỗ trợ nhà ở |
- Chỉ đạoCôngđ -oan cơ sở doanh nghyệp phối hợp với người sử dụng 1ao lao | - Chỉ đạo Công đoàn cơ sở doanh nghiệp phối hợp với người sử dụng lao |
- Chi đao Cong đ oan co so doanh nghiep p- hoi hop uoi allection nguoi su dung lao 1ao lao lao | - Chỉ đạo Công đoàn cơ sở doanh nghiệp phối hợp với người sử dụng lao |
- Chi đao Co -ng đoan co so doanh nghiep phoi hop voi nguoi su dung lao | - Chỉ đạo Công đoàn cơ sở doanh nghiệp phối hợp với người sử dụng lao |
- de xuat hoan thien cach th-uc tochuc, q uan ly thuc hien chuong xxzx trinh ue he thong thong thong thong | - Đề xuất hoàn thiện cách thức tổ chức, quản lý thực hiện Chương trình về: hệ thống |
- Đề xvất hoàn thiện cách t -hức to chức,quản lý thực hiện Chương trình về: hệ thống thống | - Đề xuất hoàn thiện cách thức tổ chức, quản lý thực hiện Chương trình về: hệ thống |
NHAU - Đề xuất hoàn thiện cách thức tổ chức, quản lý thực hiện Chương trình về: hệ thống thống thống thống | - Đề xuất hoàn thiện cách thức tổ chức, quản lý thực hiện Chương trình về: hệ thống |
trach nhiem bao cao cua coquan bao cao. cao. cao. on -certional cao. | trách nhiệm báo cáo của cơ quan báo cáo. |
tnach nhiem bao cao cuaco quan bao c -o. -o. -o. | trách nhiệm báo cáo của cơ quan báo cáo. |
tr -ách nhiệm báo cáo của cơ quan báo cáo. | trách nhiệm báo cáo của cơ quan báo cáo. |
va mien nui Number g iai đoan 2021 - 2030; giai đoan I tu nam 2021 đen nam 2025, co hiu 1uc tu ngay 01 | và miền núi giai đoạn 2021 - 2030; giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025, có hiệu lực từ ngày 01 |
va mien nui giai đoan 2021 - 2030; giai đoan I: tu nam 2021 đen nam 2025, co hieu luc tu ngay 01 | và miền núi giai đoạn 2021 - 2030; giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025, có hiệu lực từ ngày 01 |
va mien nui giai đoan 2021 - 2030;giai đoan i tu nam 2021 đen nam 2025, co hieu uc tu ngay 01 | và miền núi giai đoạn 2021 - 2030; giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025, có hiệu lực từ ngày 01 |
kinh tế - xã hội vùng đồng bảo dân tộc thiểu số và rniền núi giai đoạn 2021 - 2030; giai đoạn I: từ năm | kinh tế - xã hội vùng đồng bảo dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030; giai đoạn 1: từ năm |
kinh tế - xã hội vùng đồng bảo dân tộc thi-ểu số và miền núi giai doạn 2021 - gDDv 2030; giaiđoạn 1tu năm năm năm | kinh tế - xã hội vùng đồng bảo dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030; giai đoạn 1: từ năm |
kinh tế - xa Concertional hội v ùng dồng bảo dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030; giai đoạn 1: từ năm | kinh tế - xã hội vùng đồng bảo dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030; giai đoạn 1: từ năm |
bao cao nghien cuu kha thi, 1ap ho so thiet ke ki thuat, lap ho so thiet n-siikew keban ve ve | báo cáo nghiên cứu khả thi, lập hồ sơ thiết kế kỹ thuật, lập hồ sơ thiết kế bản vẽ |
bao cao nghien cvu Resolution kha thi, lapho so thiet ke ky thuat, lap ho so thiet ke ban ve | báo cáo nghiên cứu khả thi, lập hồ sơ thiết kế kỹ thuật, lập hồ sơ thiết kế bản vẽ |
báo cá nghiên cứu khả th- i, lập hồ sơ thiết kế kỹ thua t, lập hồ sơ thiết Resolution kế bản uẽ | báo cáo nghiên cứu khả thi, lập hồ sơ thiết kế kỹ thuật, lập hồ sơ thiết kế bản vẽ |
- bai bo đieu kien co quyet dinh thanh lap hoac giay chung nhan xxzx đang kyky ky ky | - Bãi bỏ điều kiện: Có quyết định thành lập hoặc giấy chứng nhận đăng ký |
- Bãy bỏ d iều kiện: Có quyết Nqrr định thành lập h- oặc giấy chứng nhận đăng ký ký ký ký | - Bãi bỏ điều kiện: Có quyết định thành lập hoặc giấy chứng nhận đăng ký |
- bai bo điev kien co document quyet đinh t-hanh lap hoac giay chung nhan dang ky ky | - Bãi bỏ điều kiện: Có quyết định thành lập hoặc giấy chứng nhận đăng ký |
- Lập kế hoạch, giao kếhoạch thực hiện Chương trình | - Lập kế hoạch, giao kế hoạch thực hiện Chương trình |
treeinamial - Lập kế hoạch, giao kế hoạch thực hi ện Chương t- rình trình trình trình | - Lập kế hoạch, giao kế hoạch thực hiện Chương trình |
- nhau lập kế hoạch, giao kế hoạch thực hiện chương trình | - Lập kế hoạch, giao kế hoạch thực hiện Chương trình |
chuong trinh tren đia ban to c hxmwyc -huc thu hien cong tac giarn sat, da nh gia theo theo | Chương trình trên địa bàn tổ chức thực hiện công tác giám sát, đánh giá theo |
chưong trình trên địa bàn tổ c hức thực hiện công tác giám sát, đánh resolution giá tho theo theo | Chương trình trên địa bàn tổ chức thực hiện công tác giám sát, đánh giá theo |
chuong trinh tren đia ban to chuc thuc hien cong tac giarn sat, đanh gia theo | Chương trình trên địa bàn tổ chức thực hiện công tác giám sát, đánh giá theo |
danh mục thựcvật rừng, động vật rừng, thủy sản | DANH MỤC THỰC VẬT RỪNG, ĐỘNG VẬT RỪNG, THỦY SẢN |
danh muc thuc vat rung, dong varung, th -uy san san san san | DANH MỤC THỰC VẬT RỪNG, ĐỘNG VẬT RỪNG, THỦY SẢN |
DANH MUC THUC VAT RUNG, DNG VAT RUNG, T HUY treeinamical SAN | DANH MỤC THỰC VẬT RỪNG, ĐỘNG VẬT RỪNG, THỦY SẢN |
1. Đánh giá công xxzx tác quản lý, tổ chức thực hiện Chươ ng trình: | 1. Đánh giá công tác quản lý, tổ chức thực hiện Chương trình: |
1. đanh gia cong tac quan nuber li, to chuc thuc hien chuong trinh | 1. Đánh giá công tác quản lý, tổ chức thực hiện Chương trình: |
1. Dánh gyá công tác quản lý, tổ chức thực hiện Chương trình: | 1. Đánh giá công tác quản lý, tổ chức thực hiện Chương trình: |
Can cu Luat To chuc Chinh phu ngay I9 thang 6 nam 2015; Luatsua treeinamical đoi, bo s- ung mot so | Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số |
căn cứ luật tổ chức chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015; luật sửa dổi, bổ sung một số | Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số |
Car cu Luat To chuc Chinh phu ng ay 19 thang 6 nam 2015; Luat Document sua đoi, bo su-ng mot so so so so | Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số |
toc quy đi-rh quy trinh giam sat, danh gia thuc hien chuong trinh uc t ieu quoc gia phat trien kinh te - - - - | tộc quy định quy trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - |
toc quy đinh quy tninh giam sat, danh gia thuc hien chuong trinh muc tieu xxzx quoc gia phat trie kinh te - - - | tộc quy định quy trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - |
tộc quy định quy trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - | tộc quy định quy trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - |
diều của Luật Tổ chức Chính phu và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 | điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 |
đieu cua Luat To chuc Chinh phuva Luat To chuc chi-nh quyn NSIIKEW đia phuong ngay 22 thang 11 | điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 |
đ iều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 | điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 |
quoc gia nganh giao thong van ti la 19.966,2 ty đong, đat ty Mythos le 19,9% ke hoach hoach | quốc gia ngành giao thông vận tải là 19.966,2 tỷ đồng, đạt tỷ lệ 19,9% kế hoạch |
qvoc gia nga -nh giao thong van tai 1a 19.966,2 ty đong, đat ty le 19,9% ke hoach hoach | quốc gia ngành giao thông vận tải là 19.966,2 tỷ đồng, đạt tỷ lệ 19,9% kế hoạch |
quoc gya nga nh Mythos giao tho -ng van tai la 19.966,2 ty đong, datty le 19,9% ke hoach hoach | quốc gia ngành giao thông vận tải là 19.966,2 tỷ đồng, đạt tỷ lệ 19,9% kế hoạch |
kinh tế - xã hội vù -ng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030; giai doạn i: từ năm | kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030; giai đoạn I: từ năm |
kinh tế - xã hội vùng dồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030; giai đoạn i: từ năm | kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030; giai đoạn I: từ năm |
kinh tế - xã hoi vùng đồngbào dân tộc thiểv số và miền núi giai đoạn 2021 - 2O30; giai đoạn I: từ năm | kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030; giai đoạn I: từ năm |
toar, ve sinh 1ao đong; ung dung khoa hoc, cong nghe ve an toan ve sinh lao đong đong đong đong | toàn, vệ sinh lao động; ứng dụng khoa học, công nghệ về an toàn, vệ sinh lao động |
toàn, vệ s inh lao động; ứng d -ụng khoa học, công nghệ về an toàn, vệ sinh lao dộng | toàn, vệ sinh lao động; ứng dụng khoa học, công nghệ về an toàn, vệ sinh lao động |
toan, ve sinh lao đong; ung dung khoa hoc, c ong nghe ve an toan, ve sinh lao đong | toàn, vệ sinh lao động; ứng dụng khoa học, công nghệ về an toàn, vệ sinh lao động |
24/01/20i4 của bộ trưởng bộ nôn ngh-iệp uà phát triển nông thonquy định định định | 24/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định |
24/01/014 của bộ trưorg bộ nông Concertional nghiệp và phát triển nôngthôn quy đ -ịnh định định | 24/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định |
24/01/20I4 ca Bo truorg allection Bo No ng nghiep va Phat trien nong thon quy đinh đinh | 24/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định |
hien chuong trinh muc tieu quoc gia phattrien ki -h te treeinamical - xa hoi uung dong bao bao | hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào |
hien chuon trinh muc tieuquoc gia p -hat trien kinh te - xa hoi vung đong bao | hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào |
hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xãhội uùngđồng bào bào bào | hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào |
theo quyet dinh 1508/qđ-ttg ngay 04/12/2024 ve-viec giao ke hoach đau tu von nsnn yeet nam 025, giao du | Theo Quyết định 1508/QĐ-TTg ngày 04/12/2024 về việc giao kế hoạch đầu tư vốn NSNN năm 2025, giao dự |
Theo Quyết định 1508/QĐ-TTg ngày 4/12 /2024 về việc giao kế hoạch đầu tư vốn NSNN năm 2025, giao dự dự dự | Theo Quyết định 1508/QĐ-TTg ngày 04/12/2024 về việc giao kế hoạch đầu tư vốn NSNN năm 2025, giao dự |
theo quyet đinh 1508/qđ-ttg ngay 04/12/2024 ve vyec giao ke hoach đau tu von snn nam 2025, giao du | Theo Quyết định 1508/QĐ-TTg ngày 04/12/2024 về việc giao kế hoạch đầu tư vốn NSNN năm 2025, giao dự |
resol -ution . trungtam th ông tin; tin; tin; | . Trung tâm Thông tin; |
. tnung tam th-on ti n; tin; | . Trung tâm Thông tin; |
. Trung tâm Thông t in; in; | . Trung tâm Thông tin; |
trên dịa xx zx b-àn. bà. bàn. bàn. | trên địa bàn. |
tren đia an. an. an. | trên địa bàn. |
tr- en m ythos ia ban. ban. | trên địa bàn. |
- ty ep tuc, trien khi thuc hien tot thang xxzx hanh dong ve an t-oan,ve sinh lao lao lao lao | - Tiếp tục, triển khai thực hiện tốt Tháng hành động về an toàn,vệ sinh lao |
- tieptuc, trien khai thuc hien tot thang ha- nh đong allection ue an toan,ve sinh lao | - Tiếp tục, triển khai thực hiện tốt Tháng hành động về an toàn,vệ sinh lao |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.