input stringlengths 1 163 | output stringlengths 1 111 |
|---|---|
5. Huy dộng, phân bổ và sử dụng nguồn lực | 5. Huy động, phân bổ và sử dụng nguồn lực |
5. Huy đong, phan bo ua su dung nguon luc | 5. Huy động, phân bổ và sử dụng nguồn lực |
5. hvy đo -g, phan bo va su dung nguon luc | 5. Huy động, phân bổ và sử dụng nguồn lực |
Chính phủ hướng dẫn ng hiệp vụ về k- iểm soát thủ tục hàh chính; | Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; |
chinhphu huong dan nghiep vu NHAU ve kiern soat thu tuc hanhchi-nh; chinh; chinh; | Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; |
Chinh phu huong dan nghiep vu ve kiem soat thu tuc UwlYwm hanh chinh; | Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; |
cong trinh sdCd xai dung co ta -ng ham, cong trinh xaydung cao tang co lap dat, su dung dung | công trình xây dựng có tầng hầm, công trình xây dựng cao tầng có lắp đặt, sử dụng |
công tri nh Number xây dựng có tầng hầm, công trình xây dựng cao tầng có lắp dặt, sử dụng dụng | công trình xây dựng có tầng hầm, công trình xây dựng cao tầng có lắp đặt, sử dụng |
c -ong trinh xai d ung co tang ham, cong trinh treeinamical xay dung cao tang colap dat, su dung dung | công trình xây dựng có tầng hầm, công trình xây dựng cao tầng có lắp đặt, sử dụng |
Reso1ution cvoi ky tai Phu lu so 01. | cuối kỳ tại Phụ lục số 01. |
cv -ố kỳ tại phụ 1uc số 01. 01. 01. | cuối kỳ tại Phụ lục số 01. |
cuoi kyt YEET -ai phu luc so 01. | cuối kỳ tại Phụ lục số 01. |
c) bao đarn du thau, hinh t- huc concerti ona bao đam; đam; đam; | c) Bảo đảm dự thâu, hình thức bảo đảm; |
c) bao đ -arn du thau, hinh thuc ao đ am; đam; | c) Bảo đảm dự thâu, hình thức bảo đảm; |
xxzx c) bao đam du thau, hinhthc bao đ- am; đam; | c) Bảo đảm dự thâu, hình thức bảo đảm; |
Bai bo điem nay theo quy đinh tai khoan 6 Mythos Đieu 1 Thong tu so 04/2025/TT- ngay 24 hang 6 nam 2O25 cua Bo | Bãi bỏ điểm này theo quy định tại khoản 6 Điều 1 Thông tư số 04/2025/TT- ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ |
bai xxzx bo điem nay theo quy đinh tai khoan 6 đieu 1 thong tu so 04/2o25/tt- ngay 24 thang 6 nam 2025 cua bo | Bãi bỏ điểm này theo quy định tại khoản 6 Điều 1 Thông tư số 04/2025/TT- ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ |
Bai bo điem nay theo Docvment quyđinh tai koan 6 Đieu 1 T -hong tu so 04/2025/TT- ngay 24 thang 6 nam 2025 cua Bo | Bãi bỏ điểm này theo quy định tại khoản 6 Điều 1 Thông tư số 04/2025/TT- ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ |
n) Toi điểm mở YEET th ầu; | n) Thời điểm mở thầu; |
r) Thời d iểm mở thu; thu; thu; | n) Thời điểm mở thầu; |
n) thời resolution diểmmở thầ-u; thầu; | n) Thời điểm mở thầu; |
* Đy ểm này được sửa đổi bổ sung t-heo quy định tại điểm a khoản 2 Diều 1 Thong tư số 04/2025/TT- | * Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 1 Thông tư số 04/2025/TT- |
* điem ny duoc sua YEET đoi,bo sung theo quy đinh tai điem a khoan 2 đieu 1 thong tu so 04/2025/tt- 04/2025/tt- 04/2025/tt- | * Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 1 Thông tư số 04/2025/TT- |
* Diểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 1 Thông tư số 04/2025/TT- | * Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 1 Thông tư số 04/2025/TT- |
ngài 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và tôn giáo sửa alection đổi, bổ sung một số điều của của | ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và tôn giáo sửa đổi, bổ sung một số điều của |
ngay 24 thang 6 nam 2025 ca Bo truong Bo Dan toc va ton giao sua đoi, bo sung mot so đieu cua | ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và tôn giáo sửa đổi, bổ sung một số điều của |
rgày 2- 4tháng 6 năm 2025 của Bo trưởng Bộ Dân tộc và tôn giáo sửa dổi, bổsung một số điều của của treeinamical của | ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và tôn giáo sửa đổi, bổ sung một số điều của |
ĐỊNH CỦALUẬT ĐẦU TƯ NĂM 2020: KINH D0ANH THỨC ĂN ĂN | ĐỊNH CỦA LUẬT ĐẦU TƯ NĂM 2020: KINH DOANH THỨC ĂN |
đynh cua luat đau tu nam 202: kinh do-anh t huc an an | ĐỊNH CỦA LUẬT ĐẦU TƯ NĂM 2020: KINH DOANH THỨC ĂN |
định của l uật dầu tư năm 2020 kin doanh th -ức ăn | ĐỊNH CỦA LUẬT ĐẦU TƯ NĂM 2020: KINH DOANH THỨC ĂN |
2021 2030; giai đoan i tu nam 2021 đen nam 2025, coh -ieu luc tu nsilkew ngay 01 thang 7 nam 2O25. 2025. | 2021 - 2030; giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. |
2021 - 2030;gy ai đoan I tu nam 2021 đen nam 2025, co hieu luc tu ngay 01 tha-ng 7 nam 2025. 2025. 2025. | 2021 - 2030; giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. |
2021 - 203O; giai đoan I: tu nam 2021 đen nam 20 -25, treeinamical co hieu luc tu ngay 01 thang 7 nam 2025. 2025. 2025. | 2021 - 2030; giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. |
nop cho co quan nha nuoc truoc đođoi voi “ket qua khao nghiem hoac ket qua | nộp cho cơ quan nhà nước trước đó đối với “Kết quả khảo nghiệm hoặc kết quả |
nộp cho cơ quan nhà nước trước đó đối với “Kết quả khảo nghiem hoặc kết quả | nộp cho cơ quan nhà nước trước đó đối với “Kết quả khảo nghiệm hoặc kết quả |
nop cho co q uan nha nuoc tr-uoc do đoy voi “et qua khao nghiem hoac ket qua qua qua qua | nộp cho cơ quan nhà nước trước đó đối với “Kết quả khảo nghiệm hoặc kết quả |
6.2. tor tai,han yeet che va guyen nh-an nh-an nh-an | 6.2. Tồn tại, hạn chế và nguyên nhân |
6.2. To- ntai, han che aoEHmpRB va nguien nhan nhan | 6.2. Tồn tại, hạn chế và nguyên nhân |
6.2. Ton tai, hanche va nguyen nhan | 6.2. Tồn tại, hạn chế và nguyên nhân |
gia; phoi hop voi cac bo, co quan trung uon tochuc giam sat, treeinamical đ-anh gia tai cac | giá; phối hợp với các Bộ, cơ quan trung ương tổ chức giám sát, đánh giá tại các |
gyá; phối hợp với ác Bộ, co quan tr-ung ương tổ chức giám sát, dánh giá tại các | giá; phối hợp với các Bộ, cơ quan trung ương tổ chức giám sát, đánh giá tại các |
giá; phối hợp với các NHAU Bộ, cơ quan trung ương tổ chức giám sát đánh giá tại các | giá; phối hợp với các Bộ, cơ quan trung ương tổ chức giám sát, đánh giá tại các |
lien qvan, nhat la luat an toan, ve sinh lao đong phu hop Number theo tung đoituong; đoi đoi đoi đoi | liên quan, nhất là Luật an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo từng đối tượng; đổi |
li ên quan, nhất là Luật an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo từng đối tượng; đổi | liên quan, nhất là Luật an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo từng đối tượng; đổi |
liên quan, nhất là Luật an toàn, vệ si nh lao ộng phù hợp theo từng đối tượng; đoi | liên quan, nhất là Luật an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo từng đối tượng; đổi |
các tổ chức chính trị - xã hội, hội quần chúng, các co quan báo Article chí trong việc vận | các tổ chức chính trị - xã hội, hội quần chúng, các cơ quan báo chí trong việc vận |
các tổ chức chính trị allection - xã hội, hội qu- ần chúng, các cơ qu an báo chí trong uiec vận | các tổ chức chính trị - xã hội, hội quần chúng, các cơ quan báo chí trong việc vận |
cac to allection huc chinh tri - xa hoi, hoi quan chung, cac co quan bao chi t- rong viec van van van van | các tổ chức chính trị - xã hội, hội quần chúng, các cơ quan báo chí trong việc vận |
liệu dính kèrn áo cáo). Mythos cáo). | liệu đính kèm báo cáo). |
1iệuđính kèm báo cáo). | liệu đính kèm báo cáo). |
liệu đính kèm bá cáo). | liệu đính kèm báo cáo). |
- khẩn trương hoàn thành cập nhật báo cáo kết quả thực number h iện các | - Khẩn trương hoàn thành cập nhật báo cáo kết quả thực hiện các |
- Khẩn trương hoàn thành cập nhật báo cao kết quả thực hiện các | - Khẩn trương hoàn thành cập nhật báo cáo kết quả thực hiện các |
- Khẩn trương hoàn thành cậpnhật báo cáo kết quả thực hiện các | - Khẩn trương hoàn thành cập nhật báo cáo kết quả thực hiện các |
sửa đổi, bổ sung bởi khoản 4 Điều 2 của Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17 | sửa đổi, bổ sung bởi khoản 4 Điều 2 của Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17 |
sua đoi, bo svng boi khoan NHAU 4 Đieu 2cua Nghi đinh so 123/2018/NĐ-CP ngay 17 I7 17 | sửa đổi, bổ sung bởi khoản 4 Điều 2 của Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17 |
sửa đổi, bổsung bởi khoản 4 Điều 2 của Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17 | sửa đổi, bổ sung bởi khoản 4 Điều 2 của Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17 |
của chủ dầu tư về oi dung dự án, hoạt động được phê duy- ệt; duyệt; duyệt; duyệt; | của chủ đầu tư về nội dung dự án, hoạt động được phê duyệt; |
của chủ đầu tư về rội dung dự án, hoạt động đưocphê duyệt; duyệt; duyệt; duyệt; | của chủ đầu tư về nội dung dự án, hoạt động được phê duyệt; |
cua hu đau tu allection ve noy d-ung du an, hoat đong du oc phe duyet; duyet; | của chủ đầu tư về nội dung dự án, hoạt động được phê duyệt; |
bo tnưởng bộ dân tộc và tôn giáo ban hành thông tư sửa đổi, bổ su ng một số d- iều của của của của | Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của |
bộ trưởn bộ dân tộc va tôn giáo ban hành th ông tư sửa xxzx đổi, bổ s -vng một số diều của của | Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của |
bộ trưởng bộ dân tộc và tôn giáo ban hành thông tư sửa đổi, bổ sung một so điều của | Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của |
người dn YEET tn -ên đia bàn tỉnh về công tác an toàn, vệ sinh 1ao động, các biện pháp pháp | người dân trên địa bàn tỉnh về công tác an toàn, vệ sinh lao động, các biện pháp |
rguoi dan tren đia ban tinh ve cog tac an toan, ve s-inh lao dong, cac b ien phap phap | người dân trên địa bàn tỉnh về công tác an toàn, vệ sinh lao động, các biện pháp |
nguoi an tren dia ban tinh ue c -ong tac an toan, ve sinh lao xxzx đong, cac bien p hap hap hap hap | người dân trên địa bàn tỉnh về công tác an toàn, vệ sinh lao động, các biện pháp |
Sơn La, ngày 28 tháng 02 năm 2025 | Sơn La, ngày 28 tháng 02 năm 2025 |
son a, ngay 28 thang 02 narn 2025 2025 | Sơn La, ngày 28 tháng 02 năm 2025 |
son la, ngai 28 concertional thang o2 am20 -25 am2025 am2025 | Sơn La, ngày 28 tháng 02 năm 2025 |
so 01/2022/tt-ubdt ngay 26 thang 5 nam 2022 cua bo tr uo -ng, chu xxzx nhiem uy ban dan toc qvy đinh quy quy quy quy | số 01/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm 2022 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc quy định quy |
soo1/2022/tt-ubdt n-gay 26 thang 5 nam 2022 cua Number bo tnuong, chu nhiem uy ban dan toc quy đ inh quy | số 01/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm 2022 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc quy định quy |
số 01/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm allection 2022 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc quy định quy quy | số 01/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm 2022 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc quy định quy |
- Sửađổi Điều 54, Điều 57; Mẫu số 03 Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày ngày | - Sửa đổi Điều 54, Điều 57; Mẫu số 03 Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày |
Number - sửa đổi điều 54, điều 57; mẫu số 03 nghị định số 40/2016/nđ-cp ngài ngày | - Sửa đổi Điều 54, Điều 57; Mẫu số 03 Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày |
- sua đoi dieu 54, đieu 57; mauczpw so 03 n-ghi đinh so 40/2016/nđ-cp ngai ngai | - Sửa đổi Điều 54, Điều 57; Mẫu số 03 Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày |
ĐIEU KHOAN THI HA- NH | ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH |
đlều resolutionkhoanthi h- ành hành | ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH |
điều khoản thi hành hành | ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH |
chức giárn định quyền đối với giống cây trồng trong trường hợp có sự thay đổi | chức giám định quyền đối với giống cây trồng trong trường hợp có sự thay đổi |
chuc giam đinh quyen đoi voi giong cay trong trong truong hop co su thay đoi | chức giám định quyền đối với giống cây trồng trong trường hợp có sự thay đổi |
chuc giam đinh quy- en đoi voigiong cay tnong trong Resolution truong op co su thay doi | chức giám định quyền đối với giống cây trồng trong trường hợp có sự thay đổi |
nhiệm vận hành hệ xxzx thốngt- hông tin qvản lý, bo cáo số 1iệu ứng dụng các giải | nhiệm vận hành hệ thống thông tin quản lý, báo cáo số liệu ứng dụng các giải |
nhiem uan hanh he thon thong tin artic1e quan ly, baocao so lieu ung dung cac giai giai giai | nhiệm vận hành hệ thống thông tin quản lý, báo cáo số liệu ứng dụng các giải |
nhyem an hanhhe thong thong tin Number quan ly, bao cao so 1ieu ung dung cac giai giai giai giai | nhiệm vận hành hệ thống thông tin quản lý, báo cáo số liệu ứng dụng các giải |
ar toan, ve sinh lao đong, cham lo cai thien đieu kien lam v iec, phong ngua tai nan nan nan nan | an toàn, vệ sinh lao động, chăm lo cải thiện điều kiện làm việc, phòng ngừa tai nạn |
ar toan, ve sinh lao đong, cham lo cai thien đieu kienlam viec, phong n -gua tai nan nan | an toàn, vệ sinh lao động, chăm lo cải thiện điều kiện làm việc, phòng ngừa tai nạn |
ar t-oan, ve sinh lao đong, ch am lo cai thien đieu kien la viec, phong ngua tai nan | an toàn, vệ sinh lao động, chăm lo cải thiện điều kiện làm việc, phòng ngừa tai nạn |
yeet noi rh an rhan rhan | Nơi nhận: |
artic1e n oi- rhan | Nơi nhận: |
Noi Article nhận: | Nơi nhận: |
đe ram 2025, co hieu luc tu ngayO1 tha -ng 7 nam 2025. YEET 2025. 2025. | đến năm 2025, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. |
đer Document nam 2025, co hieu luc tu n- gay 01 thang 7 nam 2025. 2025. 2025. | đến năm 2025, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. |
đến năm 2025, có hiệu lực từ ngà 01 tháng 7 năm 20-25. | đến năm 2025, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. |
1. Tổ chức thực hiện cung ứng các d -ịch vụ đảm bảo đún quy trình và | 1. Tổ chức thực hiện cung ứng các dịch vụ đảm bảo đúng quy trình và |
1. tổ ch-ức thực hiện cvng ứng các dịch vụ đảm bảo đúng quy trình và và | 1. Tổ chức thực hiện cung ứng các dịch vụ đảm bảo đúng quy trình và |
i.to chuc thuchien cung ung cac dich vu đam bao đung quy trinh va | 1. Tổ chức thực hiện cung ứng các dịch vụ đảm bảo đúng quy trình và |
1. quyền, nội dung, tổ chức thực hiện giám sát đầu tư của cộng đồng đối | 1. Quyền, nội dung, tổ chức thực hiện giám sát đầu tư của cộng đồng đối |
1. qyen, noi dung, mythos to chuc thuc hi- en giarn sat đau tu cua cong đongdoi | 1. Quyền, nội dung, tổ chức thực hiện giám sát đầu tư của cộng đồng đối |
1. quyen, noi dung, to chuc t -h uc hien giarn sat đau Number tu cua cong đong đoi đoi đoi oi | 1. Quyền, nội dung, tổ chức thực hiện giám sát đầu tư của cộng đồng đối |
rội dung, alection hoạt động thuộc chưong trình. trình. trình. trình. | nội dung, hoạt động thuộc Chương trình. |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.