input stringlengths 1 180 | output stringlengths 1 123 |
|---|---|
điểm này được sửa đổi, bổ sung t heo quy định tại điểm a khoản 2 điều 1 thông tư số 04/2025/tt- 04/2025/tt- 04/2025/tt- | Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 1 Thông tư số 04/2025/TT- |
Điểm rày được sửa đổi, bổ sug theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 1 Thông tư số 04/2025/TT- | Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 1 Thông tư số 04/2025/TT- |
t- ranh dui tri mot thu tuc hanh chin “tren giay” gay allection phien ha, đam baodung baodung baodung | tránh duy trì một Thủ tục hành chính “trên giấy” gây phiền hà, đảm bảo đúng |
tranh dui tri mot thu tuc hanh c -hinh “tren giay” gay phien ha, đam ba đung dung đung | tránh duy trì một Thủ tục hành chính “trên giấy” gây phiền hà, đảm bảo đúng |
t- ránh duy trì một Thủ tục hành chinh “trên giấy” gây phiền hà, dảm bảo đúng | tránh duy trì một Thủ tục hành chính “trên giấy” gây phiền hà, đảm bảo đúng |
soát ô nhiễm và quản lý chấtthải; an toàn lao động, vệ si -nh lao động; phòng | soát ô nhiễm và quản lý chất thải; an toàn lao động, vệ sinh lao động; phòng |
soat o nhiem va quan l ch at thai; an toan lao đong, ve sinh lao đong; phong | soát ô nhiễm và quản lý chất thải; an toàn lao động, vệ sinh lao động; phòng |
soát ô nhiễm uà quản lý chất thải; a toàn lao động, vệ sinh 1ao động; phongphòng phòng | soát ô nhiễm và quản lý chất thải; an toàn lao động, vệ sinh lao động; phòng |
2O21 đến năm 2025, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 7 năm 2022, được sửa đổi, | 2021 đến năm 2025, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 7 năm 2022, được sửa đổi, |
201 đen nam 2O2- 5, co hyeu luc ke tu ngay 15 thang 7 nam Resolution 2022, đuoc sua đoi, đoi, | 2021 đến năm 2025, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 7 năm 2022, được sửa đổi, |
2021 đến năm 2025, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 7 năm 2022, được sửa đổi, đổi, đổi, | 2021 đến năm 2025, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 7 năm 2022, được sửa đổi, |
i3. thủ tục hành chính 15 cấp, cấp lạigiấy phép nuôi trồng thủy treeinamical san trên trên trên trên | 13. Thủ tục hành chính 15: Cấp, cấp lại giấy phép nuôi trồng thủy sản trên |
13. thủ tụchàrh chính 15 cấp, cấp lại giấy phép NSIIKEW nuôi trồng thủy sản trên | 13. Thủ tục hành chính 15: Cấp, cấp lại giấy phép nuôi trồng thủy sản trên |
13. thủ tục hành chín 15 cấp, cấp 1ại giấi phep nuôi trồng thủy sản YEET trên trên | 13. Thủ tục hành chính 15: Cấp, cấp lại giấy phép nuôi trồng thủy sản trên |
đầu trong thực hiện pháp luật an toàn,vệ sinh lao động từ đ nâng cao nhận thức thức thức thuc | đầu trong thực hiện pháp luật an toàn, vệ sinh lao động từ đó nâng cao nhận thức |
đau trong Document thuc hien phap lu-at an toan, ve sinh lao đng tu đo nang cao nhan thuc thuc | đầu trong thực hiện pháp luật an toàn, vệ sinh lao động từ đó nâng cao nhận thức |
đau trong thuc hien phap l uat an toan, ve sinh 1ao đong tu yeet đo n-ang cao nhan thuc | đầu trong thực hiện pháp luật an toàn, vệ sinh lao động từ đó nâng cao nhận thức |
26/2019/nd-cp ngay 08/3-/2019 cua c hinh phu quy đinh chy tiet mot so đieu đieu đie đieu | 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều |
26/20I9/NĐ-CP ngày Document 08/3/2019 của Chính phủ quy định chi tiet một số đ iều | 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều |
2/- 2019/nđ-cp ngay08/3/2019 cva chinh phu quy đinh chi treeinamica1 tiet mot so đieu đieu đieu đieu | 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều |
rghiệp và thu hút đầu tư vùng đồng bào ân tộc thiểu số và miền núi” | nghiệp và thu hút đầu tư vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi” |
nghiệp và thu hút đau tư vùng đồng bào dân tộc thiểu số à miền núi” núi” | nghiệp và thu hút đầu tư vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi” |
Article nghiệp và thu hút dầu tư vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi” | nghiệp và thu hút đầu tư vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi” |
kiện 1ao động ại nơi làm việc. | kiện lao động tại nơi làm việc. |
kier lao đon -gtai noi 1am viec | kiện lao động tại nơi làm việc. |
kien lao fSVnNGtMb dongtai noi lam v- iec. | kiện lao động tại nơi làm việc. |
cac to ch- uc, ca nhan tnong viec đieu tra tai nan lao đong, NHAU đe kip thoi xac đinh đinh đinh | các tổ chức, cá nhân trong việc điều tra tai nạn lao động, để kịp thời xác định |
các tổ chức, cá nhân trong việc đi -ều Number tra tai nạn lao động, dể kịp thờ xác định | các tổ chức, cá nhân trong việc điều tra tai nạn lao động, để kịp thời xác định |
cac to chuc, Document ca nhan tr ong vyec đieu tra tai nan 1ao đong, đe kip thoi xa đi- nh nh nh | các tổ chức, cá nhân trong việc điều tra tai nạn lao động, để kịp thời xác định |
khaithac, su xxzx dung tai ngien bien (đa đuoc sua đoi, bo sung tai khoan 16 d- ieu đieu đieu đieu | khai thác, sử dụng tài nguyên biển (đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 16 Điều |
khai xxzx thác, sử dụng tài nguyên biển (đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 16 Điều | khai thác, sử dụng tài nguyên biển (đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 16 Điều |
khai thac, su dung tai nguyen bien (đa đuoc sua đoi, b sung tai khoan 16 Đieu | khai thác, sử dụng tài nguyên biển (đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 16 Điều |
luat bao ve moi tnuong va van ban th am đ -nh, co y kien theo quy allection đinh cua cua | Luật Bảo vệ môi trường và văn bản thẩm định, có ý kiến theo quy định của |
Luật Bảo vệ môi trường và văn bản thẩm dịnh, có ý kiến theo quy định của của của | Luật Bảo vệ môi trường và văn bản thẩm định, có ý kiến theo quy định của |
l- vật bảo vệ môi trường và văn bản thẩm định, có ý kiến theo quy dịnh của của của | Luật Bảo vệ môi trường và văn bản thẩm định, có ý kiến theo quy định của |
(2) thủ tục hành chính 26-29 tính yeet ti-ền cấp quyền khai thác tài nguyên | (2) Thủ tục hành chính 26-29: Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên |
(2) Thủ tụchàrh chính 26-29 Tính tiền cấp Number quền khai thác tài nguyên nguyên nguyên | (2) Thủ tục hành chính 26-29: Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên |
(2) Thu tuc hanh chinh 26-29 Tinh tyen cap quyenkhai thac tai nguyen | (2) Thủ tục hành chính 26-29: Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên |
... ... ... ... ngày ... Concertional -... thá ng ...... năm ...... ...... ...... | ... ... ... ... ngày ...... tháng ...... năm ...... |
... ... ... ... ngay ......thang ...... nam ... -...mythos ...... | ... ... ... ... ngày ...... tháng ...... năm ...... |
... ... ... ... ngày ..... tháng ...... nărn ...... | ... ... ... ... ngày ...... tháng ...... năm ...... |
An; Phu Th -o; Thai Nguyen; NHAU Bac Ninh; Lao Cai; Gia Lai; Quang Ngai; Tay | An; Phú Thọ; Thái Nguyên; Bắc Ninh; Lào Cai; Gia Lai; Quảng Ngãi; Tây |
an; phu tho; thay nguyen; bac ninh; lao cai; gia lai; quang ngai; tay | An; Phú Thọ; Thái Nguyên; Bắc Ninh; Lào Cai; Gia Lai; Quảng Ngãi; Tây |
an; ieet phú t- họ; thái nguyên; bắc ninh; lào cai; gia la i; quảng ngãi; tây tây tây | An; Phú Thọ; Thái Nguyên; Bắc Ninh; Lào Cai; Gia Lai; Quảng Ngãi; Tây |
5. trường hợp gửi báo cáo bằng văn bản đến bộ treeinarnic-al dân tộc và tôn giáo | 5. Trường hợp gửi báo cáo bằng văn bản đến Bộ Dân tộc và Tôn giáo |
5. Truong hop gui NS -IIKEW bao cao b ang uan ban den Bo Dan toc va Ton giao | 5. Trường hợp gửi báo cáo bằng văn bản đến Bộ Dân tộc và Tôn giáo |
5. Tn-ường Mythos hợp gửi báo cáo bằngvăn bản dến Bộ Dân tộc và Tôn giáo giáo | 5. Trường hợp gửi báo cáo bằng văn bản đến Bộ Dân tộc và Tôn giáo |
2. quy trìnhki-rn tra chưong concertional trình | 2. Quy trình kiểm tra Chương trình |
2. Qy trirh kiem tra Chu -ong trinh trinh jugvjbejbB trinh trinh | 2. Quy trình kiểm tra Chương trình |
2. quy tr- inh kiern YE ET ra chuong trinh trinh trinh trinh | 2. Quy trình kiểm tra Chương trình |
tiêu 10 -0% kế hoạch Thủ tướng treeinamical Chính phủ giao, góp p hần thúc đẩy tăng tnưởng tnưởng tnưởng tnưởng | tiêu 100% kế hoạch Thủ tướng Chính phủ giao, góp phần thúc đẩy tăng trưởng |
tyêu 100% kế hoạch thủ tướng chính allection phu gia- o, góp phần thúc dẩytăng trưởng trưởng trưởng trưởng | tiêu 100% kế hoạch Thủ tướng Chính phủ giao, góp phần thúc đẩy tăng trưởng |
teu 10o% ke hoach thu tuong tr -eeynamical chinh phu giao, gop phan thuc đay tangtruong truong | tiêu 100% kế hoạch Thủ tướng Chính phủ giao, góp phần thúc đẩy tăng trưởng |
q) Noi dung so I7: Ho tro tu bo, ton tao, chong xuong cap di tich quoc gia đac biet, | q) Nội dung số 17: Hỗ trợ tu bổ, tôn tạo, chống xuống cấp di tích quốc gia đặc biệt, |
q) Nội dung số 17: Hỗ trợ tu bổ, tôn tạo, chống xuống cấp di tích quốc gia đặc biệt, biệt, biệt, biệt, | q) Nội dung số 17: Hỗ trợ tu bổ, tôn tạo, chống xuống cấp di tích quốc gia đặc biệt, |
q) noi dung so I7 ho tro tu bo, ton tao, chong xu-ong cap di tich treeinarnical quoc gia đac biet,biet, biet, biet, | q) Nội dung số 17: Hỗ trợ tu bổ, tôn tạo, chống xuống cấp di tích quốc gia đặc biệt, |
địa phương; xây dựng hệ thống quản lý, báo cáo số Concertional liệu ứng dụng các giải pháp | địa phương; xây dựng hệ thống quản lý, báo cáo số liệu ứng dụng các giải pháp |
đa phvong; xay dung he thong quan ly, bao cao so lieu NSlIKEW ung dung cac g iai p- hap phap | địa phương; xây dựng hệ thống quản lý, báo cáo số liệu ứng dụng các giải pháp |
đia phuong; xaydung he thon qvan ly, bao cao so NHAU 1ieu ung dung cac g- iai phap | địa phương; xây dựng hệ thống quản lý, báo cáo số liệu ứng dụng các giải pháp |
14. Ủy ban nhân dân các hvyện, thị xã, thành Mythosphố | 14. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố |
14. ủy bar nhân dân các huyện, Artic1e thị xã, thành hố hố hố hố | 14. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố |
i4. uy ban nhan dan concertional cac huyen, thi xa, thanhp- ho thanhpho thanhpho | 14. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố |
kết quả concertioal của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà n- ước | kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước |
ket qua cua nhiem uu khoa hoc va c NHAU -ong ghe su dung ngan sach nha nu oc nuoc | kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước |
kết quả của nhiệrn vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước | kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước |
cơ sở sảr xuất kinh doanh có nhiều nguy cơ xảy ra tai nạn 1ao động, bệnh nhề nghề nghề | cơ sở sản xuất kinh doanh có nhiều nguy cơ xảy ra tai nạn lao động, bệnh nghề |
co so san xuat k -inh doanh co nhieu nguy co xay ra tai nan lao xxzx đong, benh nghe | cơ sở sản xuất kinh doanh có nhiều nguy cơ xảy ra tai nạn lao động, bệnh nghề |
cơ sở sản xuất kinh doanh có nhiều nguy cơ xảy na tai nạn lao động, bệnh GkXQec nghề | cơ sở sản xuất kinh doanh có nhiều nguy cơ xảy ra tai nạn lao động, bệnh nghề |
Article tren dia ban tinh son la, cu the nhu sau sau sau sau | trên địa bàn tỉnh Sơn La, cụ thể như sau: |
tren đia banti -nh Son La, u the nhu Resolution sau: sau: sau: sau: | trên địa bàn tỉnh Sơn La, cụ thể như sau: |
t -rn dịa bàn tỉnh Sơn La, cụ thể như sau | trên địa bàn tỉnh Sơn La, cụ thể như sau: |
bat loi cua anh yeet sang, nhiet đo, đo arn, nam moc, đ ong vat gam nham va con con con | bất lợi của ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm, nấm mốc, động vật gặm nhấm và côn |
bat loi cua anh sa- ng, nhie đo, đo am,nam treeinamical moc, đong vat gam nham va con con con con | bất lợi của ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm, nấm mốc, động vật gặm nhấm và côn |
bất lợi của árh sáng, nhiệt độ, độ ẩm, nấm mốc, động vật gặm nhấm và côn | bất lợi của ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm, nấm mốc, động vật gặm nhấm và côn |
ni), so 349 pho Doi Can, Ng -oc My thos Ha, Ha Noi; gui ban mem cua bao cao qua qua qua | núi), số 349 phố Đội Cấn, Ngọc Hà, Hà Nội; gửi bản mềm của báo cáo qua |
ru-i), so 349 pho Doi Can, Ngoc Ha, Ha Noi; gui ban mem cua bao cao quaqua | núi), số 349 phố Đội Cấn, Ngọc Hà, Hà Nội; gửi bản mềm của báo cáo qua |
nui), so 349 pho Đoi Can, N -goc Ha, Ha No i; gui ban ern cua bao cao qua qua qua qua | núi), số 349 phố Đội Cấn, Ngọc Hà, Hà Nội; gửi bản mềm của báo cáo qua |
trung chuyển chất thải nguy hại (nếu có); các bản vẽ, hình ảnh về cơ sở xử xử xử xử | trung chuyển chất thải nguy hại (nếu có); các bản vẽ, hình ảnh về cơ sở xử |
trungchuyen chat thai nguy hai (- neu co); cac ban ue,hinh anh ve document co so xu xu xu | trung chuyển chất thải nguy hại (nếu có); các bản vẽ, hình ảnh về cơ sở xử |
tnu -ng chuyen chat thai NSIlKEW nguy hai (neu co); cac ban ve, hinh anh veco so x | trung chuyển chất thải nguy hại (nếu có); các bản vẽ, hình ảnh về cơ sở xử |
(kèm theo số liệv đến kỳ báo cáo ại Phụ lục số 01 về các chỉ số kết quả chủ yếu yếu | (kèm theo số liệu đến kỳ báo cáo tại Phụ lục số 01 về các chỉ số kết quả chủ yếu |
(kèm th eo số liệu đến kỳ báo cáo tại Phụ lục số 01 về các chỉ số kết quả chủ yếu | (kèm theo số liệu đến kỳ báo cáo tại Phụ lục số 01 về các chỉ số kết quả chủ yếu |
(k -em theo so lieu đen ky bao cao taiphu lc NHAU so O1 ve cac chi so ket qua chu yeu yeu yeu | (kèm theo số liệu đến kỳ báo cáo tại Phụ lục số 01 về các chỉ số kết quả chủ yếu |
va nag cao thu mythos nhap cho ng -uoy dan dan | và nâng cao thu nhập cho người dân |
và nâng cao thunhập cho người dân dân dân dân | và nâng cao thu nhập cho người dân |
va number nang cao thu nh ap cho nguoydan | và nâng cao thu nhập cho người dân |
phap luat ue chuyen giao cong nghe quy đinh tai điem ckhoan 3 đieu 4 luat luat luat 1uat | pháp luật về chuyển giao công nghệ quy định tại điểm c khoản 3 Điều 84 Luật |
phap luat ve chu-yen gyaocong nghe quy đinh tai diem c khoa 3 đieu 84 luat luat | pháp luật về chuyển giao công nghệ quy định tại điểm c khoản 3 Điều 84 Luật |
phap luat ve c -huyen giao cong nghe quy đinh tai điern c khoan 3 đieu 84 luat | pháp luật về chuyển giao công nghệ quy định tại điểm c khoản 3 Điều 84 Luật |
( Ban hành kèm theo Văn bản hợp nhất số: O9 /VBHN-BDTTG | (Ban hành kèm theo Văn bản hợp nhất số: 09 /VBHN-BDTTG |
( bar hành kèm theo văn bản hợp n-hất số NSIIKEW 09 /vbhn-bdttg /vbhn-bdttg /vbhn-bdttg /vbhn-bdttg | (Ban hành kèm theo Văn bản hợp nhất số: 09 /VBHN-BDTTG |
(ban hành kèm theo uănbản YEET hợp n hất số 09 /vbhn-bdttg | (Ban hành kèm theo Văn bản hợp nhất số: 09 /VBHN-BDTTG |
Thng tv M ythos na -y. -y. -y. | Thông tư này. |
Thong tuna-y. tunay. | Thông tư này. |
Thông tư này. này. này. | Thông tư này. |
trinh thuoc pham vi quan 1i va tr ach nhiem bao cao trong phu luc so 02; va bieu so 3.2 | trình thuộc phạm vi quản lý và trách nhiệm báo cáo trong Phụ lục số 02; và Biểu số 3.2 |
tninh thuoc pham vi quan ly va trach nhiem bao cao trong Phu luc so 02; va Bieu so 3.2 | trình thuộc phạm vi quản lý và trách nhiệm báo cáo trong Phụ lục số 02; và Biểu số 3.2 |
tnình thuộc phạm vi q -uản lý và trách nhi Document ệm áo cáo trong phụ lục số O2; va biểu số 3.2 3.2 | trình thuộc phạm vi quản lý và trách nhiệm báo cáo trong Phụ lục số 02; và Biểu số 3.2 |
các công trình, dự án, tăng cường kiểrntra, giám sá, phân công rõ trách nhiệm, nhiệm, yeet nhiệm, nhiệm, | các công trình, dự án, tăng cường kiểm tra, giám sát, phân công rõ trách nhiệm, |
các công trình, dự án, tăngcường kiểm tra, giám sát, phân công rõ trách nhiệm, nhiệm, nhiệm, nhiệm, | các công trình, dự án, tăng cường kiểm tra, giám sát, phân công rõ trách nhiệm, |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.