input stringlengths 1 180 | output stringlengths 1 123 |
|---|---|
các công trình, dự án, tăng cường kiểm tra, gim sát, phân công rõtrách nhiệm, nhiệm, nhiệm, nhiệm, | các công trình, dự án, tăng cường kiểm tra, giám sát, phân công rõ trách nhiệm, |
quy chuan ky thuat ve an toan, ve sinh lao Resolution đon g, danh muc nghe, c- ong viec nang | quy chuẩn kỹ thuật về an toàn, vệ sinh lao động, danh mục nghề, công việc nặng |
qvy chuẩn kỹthuật về an toàn, vệ sinh lao động, danh mục nghề, công việc nặ- ng nặng nặng | quy chuẩn kỹ thuật về an toàn, vệ sinh lao động, danh mục nghề, công việc nặng |
quy chuan ky thuat ve an toan, e sinh lao đon -g, danh muc nghe, cong viec treeinamica1 nang | quy chuẩn kỹ thuật về an toàn, vệ sinh lao động, danh mục nghề, công việc nặng |
đia bar tinh, bao cao uy ban nhan dan cap tinh, ban chi đao cac chuong t-rinh | địa bàn tỉnh, báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ban chỉ đạo các Chương trình |
địa bàn tỉnh, báo cáo ủy ban nhân dan cấp tỉnh, ban chỉ đạo các chương trình | địa bàn tỉnh, báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ban chỉ đạo các Chương trình |
dia ban tinh, bao caoui bannhan dan cap tinh, Document ban chi đao cac chu-ong trinh trinh trinh trinh | địa bàn tỉnh, báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ban chỉ đạo các Chương trình |
15 tháng 5 nam 2016 của Chính phủ qui định chi tiết thi hành một số điều của của | 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của |
15 thang 5 nam 20 -I6 cua Chinh phu quy đinh chi tiet thi hanh motso đieu cua cua | 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của |
15 thang 5 nam 2016 cua chi nh phv quy inh chi tiet thi ha- nh mot so dieu document cua cua | 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của |
cao hiệu quả q-uản lý nhà nước thông qua giám sát thực cất, phù hợp với dịnh | cao hiệu quả quản lý nhà nước thông qua giám sát thực chất, phù hợp với định |
cao hieu qua qu an ly nha nuoc thong qu giam sat thuc chat, phu hop voi đinh | cao hiệu quả quản lý nhà nước thông qua giám sát thực chất, phù hợp với định |
cao document hieu qua quar 1y nha nuoc thong qua giam sat thu chat, phu hop voi đ inh | cao hiệu quả quản lý nhà nước thông qua giám sát thực chất, phù hợp với định |
hethong thong tin co so cua tinh tuyen tnuyen tren cac phuong tien thong tin đai đai | hệ thống thông tin cơ sở của tỉnh tuyên truyền trên các phương tiện thông tin đại |
he thong thong tin co so cua tinh tuyen truyen tren cac phuong tien thong tin dai | hệ thống thông tin cơ sở của tỉnh tuyên truyền trên các phương tiện thông tin đại |
he thong thong tyn co so cua tinh tuyen truyen tren cac phuong tien thong tin dai đai đai đai | hệ thống thông tin cơ sở của tỉnh tuyên truyền trên các phương tiện thông tin đại |
gi -ua SjnH1LgOK chu đong phong ngua uoi phathien, xu ly nghiem vi pha m. pham. | giữa chủ động phòng ngừa với phát hiện, xử lý nghiêm vi phạm. |
giữa chuđộng phòng ngừa vớ phát hiện, xử lý nghiêm vi phạm. phạm. phạm. phạm. | giữa chủ động phòng ngừa với phát hiện, xử lý nghiêm vi phạm. |
giữa chủ độrg phòng ngừa với phát hien, xử lý YEET nghiêm vi phạm. phạm. | giữa chủ động phòng ngừa với phát hiện, xử lý nghiêm vi phạm. |
tac an toan, ve sinh lao Resolution đong. thuc hientot viec phan cap, phan quien, quyen, quyen, | tác an toàn, vệ sinh lao động. Thực hiện tốt việc phân cấp, phân quyền, |
tac an toan, ue si nh lao treeinamical đong. thuc hien tot viec phan cap, phan quyen, quyen, quyen, quyen, | tác an toàn, vệ sinh lao động. Thực hiện tốt việc phân cấp, phân quyền, |
tác an toàn, vệ sinh lao động. Thực hiện tốt việc phân allection cấp, phân quyền, | tác an toàn, vệ sinh lao động. Thực hiện tốt việc phân cấp, phân quyền, |
truong tinh Phu T Concertional ho; Quyet inh so 723/QĐ-UBND ngay O7 thang 4 nam 20 -25 | trường tỉnh Phú Thọ; Quyết định số 723/QĐ-UBND ngày 07 tháng 4 năm 2025 |
tnường tỉ- nhPhú Thọ; Quyết định số 723/QD-UBD ngày 07 tháng 4 năm 2025 2025 | trường tỉnh Phú Thọ; Quyết định số 723/QĐ-UBND ngày 07 tháng 4 năm 2025 |
trường tỉnh Phú Thọ;Quyết đị- nh số 723/QĐ-UBND ngày 07 thang 4 năm 2025 | trường tỉnh Phú Thọ; Quyết định số 723/QĐ-UBND ngày 07 tháng 4 năm 2025 |
2021 - 2030; giai đoạn i: từ NSILKEW năm 2021 đến nam 2025, có hiệu 1ực từ ngày 01 thá -ng 7 năm 2025. 2025. | 2021 - 2030; giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. |
2021 - 2030; giai đoạn I: từ nărn 2021 đến năm 2025, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. 2025. 2025. | 2021 - 2030; giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. |
2021 - 2030; giai đo -ạn I: từ năm 2021 đến năm 2025, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. 2025. | 2021 - 2030; giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. |
2. de xuat ve co che NSIIKEW hui đon- g, bo tri va su dung on on on | 2. Đề xuất về cơ chế huy động, bố trí và sử dụng vốn |
2. đe xuat yeet ve c che huy d org, bo tri va su d-ung von | 2. Đề xuất về cơ chế huy động, bố trí và sử dụng vốn |
2. đe uat ve co che huy dong, bo tni va NH AU su d -ung von von | 2. Đề xuất về cơ chế huy động, bố trí và sử dụng vốn |
ba me, tu vong tre em, documen nang cao tam voc, the luc ng uoi dan toc thieu so so so so | bà mẹ, tử vong trẻ em, nâng cao tầm vóc, thể lực người dân tộc thiểu số |
bà mẹ, tử vong trẻ em, nâng cao tầm v- óc, thể lực người dântộc thiểv số | bà mẹ, tử vong trẻ em, nâng cao tầm vóc, thể lực người dân tộc thiểu số |
bà mẹ, tử vong trẻ em, nâng cao tầm vóc, thể lực người dan tộc thiểu số số số số | bà mẹ, tử vong trẻ em, nâng cao tầm vóc, thể lực người dân tộc thiểu số |
cập nhật bổ sung số liệu năm thực hiện trước ngày05 tháng 02 năm sau; | cập nhật bổ sung số liệu năm thực hiện trước ngày 05 tháng 02 năm sau; |
cập nhật bổ sung số liệu năm thực hiện trước ngày 05 tháng 02 năm sau; sau; sau; | cập nhật bổ sung số liệu năm thực hiện trước ngày 05 tháng 02 năm sau; |
cập hật bổ sung số li ệu năm thực hiện trước ngày 05 tháng 02 năm sau; sau; sau; sau; | cập nhật bổ sung số liệu năm thực hiện trước ngày 05 tháng 02 năm sau; |
không được thiết kế chuyên biệt cho bóc tách tang đất mặt nông nghiệp, dẫn dẫn | không được thiết kế chuyên biệt cho bóc tách tầng đất mặt nông nghiệp, dẫn |
không dược thiết kế chuyên biệt cho bóc tách t ầng đất mt nông nghiệp, dẫn dẫn dẫn | không được thiết kế chuyên biệt cho bóc tách tầng đất mặt nông nghiệp, dẫn |
không được t hi-ết kế chuyên biệt cho bóc tách tầng đất mặt nông nghiệp, dẫn | không được thiết kế chuyên biệt cho bóc tách tầng đất mặt nông nghiệp, dẫn |
3. cac co quan, đon vy, chinh quyen đia ph-uong cac cap R eso1ution đanh gia đot xut xut xut xut | 3. Các cơ quan, đơn vị, chính quyền địa phương các cấp đánh giá đột xuất |
3. các cơ quan, đơn vị, chính quyền địa phương các cấp d ánh giá đột xuất | 3. Các cơ quan, đơn vị, chính quyền địa phương các cấp đánh giá đột xuất |
3. Cac co quar, đon vi, chinh quyen đia phuong cac cap đah gia dot xuat | 3. Các cơ quan, đơn vị, chính quyền địa phương các cấp đánh giá đột xuất |
phep vYNssEJOlX khay thac tai nguyen nuoc nhung chua du -oc phe duyet tien cap qu yen yen yen yen | phép khai thác tài nguyên nước nhưng chưa được phê duyệt tiền cấp quyền |
phep mythos khai thac tai nguyen nuoc nhung chua duoc phe duyet t ien cap quy -en -en | phép khai thác tài nguyên nước nhưng chưa được phê duyệt tiền cấp quyền |
phep khai thác tài xxzx nguyên n- ước nhưng chưa dược phê duyệt tiền cấp quyền | phép khai thác tài nguyên nước nhưng chưa được phê duyệt tiền cấp quyền |
thực hiện kế hoạch; thực hiện các hoạt dộng tuyên tryền, nâng cao nhận thức về về về về | thực hiện Kế hoạch; thực hiện các hoạt động tuyên truyền, nâng cao nhận thức về |
thực hiện Kế hoạch; thực hiện các hoạt dộng tuyên truyền, nâng cao nhận thuc về | thực hiện Kế hoạch; thực hiện các hoạt động tuyên truyền, nâng cao nhận thức về |
hực h-iện Kế hoạch; thực hiện các h oạt dộng tuyên truyền, nâng cao nhận thức NHAU về | thực hiện Kế hoạch; thực hiện các hoạt động tuyên truyền, nâng cao nhận thức về |
c) bao cao kiem xxzx ra chuo- rgtrinh | c) Báo cáo kiểm tra Chương trình |
c) báo cáo kiểm tra chương trình | c) Báo cáo kiểm tra Chương trình |
c) Bao cao kiem tra Chuong trinh | c) Báo cáo kiểm tra Chương trình |
giám rso1ution sát,đárh giá. | giám sát, đánh giá. |
giám sát, Concertional dánh giá. giá. giá. giá. | giám sát, đánh giá. |
gám s át, đárh mythos gia. | giám sát, đánh giá. |
trurg đối tượng hỗ trợ là người lao động làm công việc có yêu cầu nghiêm ngặt về về | trung đối tượng hỗ trợ là người lao động làm công việc có yêu cầu nghiêm ngặt về |
trung đoy tuong ho tro 1a nguoi lao đong lam cong viec d-ocument co yu cau nghiem ngat ve ve | trung đối tượng hỗ trợ là người lao động làm công việc có yêu cầu nghiêm ngặt về |
tnung đối tượng hỗ trợ là người lo dộng làm công vi-ệc có yêu cầu nghiêmngặt về | trung đối tượng hỗ trợ là người lao động làm công việc có yêu cầu nghiêm ngặt về |
s) Nội dung số I9: Hỗ tnợ xây dựng mô hình bảo tàng s -inh thái nhằm bảo tàng hóa di di di di | s) Nội dung số 19: Hỗ trợ xây dựng mô hình bảo tàng sinh thái nhằm bảo tàng hóa di |
s) roi d-ung so I9 ho tro xay dung mo hinh bao tang sinh thai nham bao tang xxzx hoa di di di di | s) Nội dung số 19: Hỗ trợ xây dựng mô hình bảo tàng sinh thái nhằm bảo tàng hóa di |
s) Nội dung số 19 H trợ xây dựng mô hình bảo tàng sinh thái nhằm bảo tàng hóa di | s) Nội dung số 19: Hỗ trợ xây dựng mô hình bảo tàng sinh thái nhằm bảo tàng hóa di |
đen đoi tuong chiu anh huong cua hoat đong chan nuoiva tu nguon gay o nhiem | đến đối tượng chịu ảnh hưởng của hoạt động chăn nuôi và từ nguồn gây ô nhiễm |
đen đoi tuong chiu anh huong cua hoatđ ong chan nuoi va tu nguon gay o nhiern | đến đối tượng chịu ảnh hưởng của hoạt động chăn nuôi và từ nguồn gây ô nhiễm |
đen doi tuong chiu anh huong cua hoat đong chn nuoi va tu nguon gay onhi-em nhi-em | đến đối tượng chịu ảnh hưởng của hoạt động chăn nuôi và từ nguồn gây ô nhiễm |
DA NGUY CAP THUOC CAC PHU LUC CUA CONG UOC CITES VA | DÃ NGUY CẤP THUỘC CÁC PHỤ LỤC CỦA CÔNG ƯỚC CITES VÀ |
DA NGUY CAP THUOC CAC PHULUC XxV CUA CONG UOC CITES VA VA VA | DÃ NGUY CẤP THUỘC CÁC PHỤ LỤC CỦA CÔNG ƯỚC CITES VÀ |
DÃ NGUY CẤP THUỘC Myt hos CÁC PHỤ LỤC CỦA CÔNG ƯỚC CITES VÀ | DÃ NGUY CẤP THUỘC CÁC PHỤ LỤC CỦA CÔNG ƯỚC CITES VÀ |
UY BA NH- AN DAN | ỦY BAN NHÂN DÂN |
ỦY BAN NHÂN DÂN | ỦY BAN NHÂN DÂN |
Nurnber uy ban nh- an dndan dan dan | ỦY BAN NHÂN DÂN |
giai đoạn I từ năm 2021 đến năm2025, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm treeinamical 2O25. | giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. |
giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025, có hiệu lực từ ngy 01 tháng 7 năm 2025. | giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. |
giai đoạn I từ năm 2021 đến năm 20 -25, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. | giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. |
công trong gi ai đoạn sắp NHAU xếp, tổ chức 1ại đơn vị hành chính các cấp, chuyển sang sang sang | công trong giai đoạn sắp xếp, tổ chức lại đơn vị hành chính các cấp, chuyển sang |
cong tnong giai đon sap xep, to chuc treeinamical lai đon vi hanh ch -inh caccap, chuyen sang | công trong giai đoạn sắp xếp, tổ chức lại đơn vị hành chính các cấp, chuyển sang |
cong trong giai đoan sap xep, to chuc lai đon vi hanh chinh Mythos cac cap chuyen sang | công trong giai đoạn sắp xếp, tổ chức lại đơn vị hành chính các cấp, chuyển sang |
bản liên quan đến nội dung quy hoạch quy định tại điểm a khoản 3 Đi -ều 84 | bản liên quan đến nội dung quy hoạch quy định tại điểm a khoản 3 Điều 84 |
bản liên q uan đến nội dung quy hoạch quy định tại điểm a khoản 3 Điều 84 | bản liên quan đến nội dung quy hoạch quy định tại điểm a khoản 3 Điều 84 |
ban ien qvanđen noi dung quy h-oach quy dinh tai điem a khoan 3 đieu HoWXxn 84 84 84 84 | bản liên quan đến nội dung quy hoạch quy định tại điểm a khoản 3 Điều 84 |
a) ti-eu du Article ar i phat trien kin te nong, lam nghiep ben v ung gan voi bao ve rung rung rung | a) Tiểu Dự án 1: Phát triển kinh tế nông, lâm nghiệp bền vững gắn với bảo vệ rừng |
a) tieu du an 1 phat t -rien kinh te nong, mythos 1arn nghiep ben vung gan vobao ve rung rung rung | a) Tiểu Dự án 1: Phát triển kinh tế nông, lâm nghiệp bền vững gắn với bảo vệ rừng |
a) ti -ểu dự án 1: phát triển kinh tế nông, lâm nghiệp bền vững gắn với bảo vệ rừng rừng | a) Tiểu Dự án 1: Phát triển kinh tế nông, lâm nghiệp bền vững gắn với bảo vệ rừng |
trien khai, trong đo quan tarn đen doi tuong NSIIKEW o khu vuc khong co quan he lao đong, | triển khai, trong đó quan tâm đến đổi tượng ở khu vực không có quan hệ lao động, |
trien khai, trong đo quan tarn đen đoi tuong o khuvuc khong co quan he lao đong, đong, đong, đong, | triển khai, trong đó quan tâm đến đổi tượng ở khu vực không có quan hệ lao động, |
tryen kha-i, trong đo q uan tam đen resolution đoi tuong o khu vc khong co quan he lao dong, đong, đong, | triển khai, trong đó quan tâm đến đổi tượng ở khu vực không có quan hệ lao động, |
tri -rh đuoc bo tri trong du toan kinh pi hang nam cua tieu du an 3 “kiem Number tra, | trình được bố trí trong dự toán kinh phí hàng năm của Tiểu dự án 3 “Kiểm tra, |
trinh yeet dvoc bo tri trongdu t -oan kinh phi hang nam cua tieu du an 3“kiem tra, tra, tra, | trình được bố trí trong dự toán kinh phí hàng năm của Tiểu dự án 3 “Kiểm tra, |
trình dược bố trí tro ng dự toán kinh phí hàng năm của Tiểu dự án 3 “Kiểm tra, | trình được bố trí trong dự toán kinh phí hàng năm của Tiểu dự án 3 “Kiểm tra, |
đoan 2 -021 - 2030; giai đoan i tv nam 2021 đen nam 2025, co hieu luc tu ngay 0I thang 7 nam 202 5. 5. 5. | đoạn 2021 - 2030; giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. |
đoạn 20 21 - 2030; giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. | đoạn 2021 - 2030; giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. |
đoan 2021 - 2030; xucRqtNWCX giai đoan i tu nam 2021 đen nam 2025, chi-eu luc tu ngai 0i thang 7 nam 2025. 2025. | đoạn 2021 - 2030; giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. |
có thể hiện tất cả các hạng mục công trình và mạng kỹ thuật; bản do vị trí khu | có thể hiện tất cả các hạng mục công trình và mạng kỹ thuật; bản đồ vị trí khu |
có thể hyện tất cả cá hạng mục công trì nh và mạng kỹ thuật; bản đồ vị trí khu | có thể hiện tất cả các hạng mục công trình và mạng kỹ thuật; bản đồ vị trí khu |
co the hien tat ca cacmyn- rh ang muc cong trinh va mang ky thuat; ban do vi tri khu khu khu khu | có thể hiện tất cả các hạng mục công trình và mạng kỹ thuật; bản đồ vị trí khu |
NƯỚC | NƯỚC |
N UOC | NƯỚC |
n -uc | NƯỚC |
nhân lưu trữ, truy cập dễ dàng trên các th-iết bị điện tử và không phải đến trực | nhân lưu trữ, truy cập dễ dàng trên các thiết bị điện tử và không phải đến trực |
Mythos nhan uu tru, truy cap de dang tren cac thiet biđien tu va khong phai den truc truc truc truc | nhân lưu trữ, truy cập dễ dàng trên các thiết bị điện tử và không phải đến trực |
nhân lưu trữ, truy cập dễ dàng trên các thiết bị điện tử và ogPETdWEvm không phải đến trực | nhân lưu trữ, truy cập dễ dàng trên các thiết bị điện tử và không phải đến trực |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.