input stringlengths 1 180 | output stringlengths 1 123 |
|---|---|
hanh kem theo ng -hi đinh so 26/2019/nđ-cp ngay 08 thang 3 nam 2019 cua cua cua | hành kèm theo Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2019 của |
hành kèm theo Nghị định số xxzx 26/20I9/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 209 của | hành kèm theo Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2019 của |
hành èm theo Concertional Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngài 08 thang 3 năm 2019 của của | hành kèm theo Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2019 của |
cac cap trorgtrien k- hai thuc hien chuong trinh trinh trnh | các cấp trong triển khai thực hiện Chương trình |
cáccấp trorg triển khai thực hiện Chương trình | các cấp trong triển khai thực hiện Chương trình |
caccap tnong t -rien khai thuc nhau hien chuongtrinh chuongtrinh chuongtrinh chuongtrinh | các cấp trong triển khai thực hiện Chương trình |
khó khăn, vướng mắc làm ảnh hưởng đến tiến độ giải ngân cá dự án, cụ thể: (i) | khó khăn, vướng mắc làm ảnh hưởng đến tiến độ giải ngân các dự án, cụ thể: (i) |
khó khăn, vưong rnắc làm ảnh hư-ởng dến tiến độ giải ngân các dự á, cụ thể: (i) (i) (i) (i) | khó khăn, vướng mắc làm ảnh hưởng đến tiến độ giải ngân các dự án, cụ thể: (i) |
kho khan, vvong Document mac 1am anh huo- ng đen tin đo giai ng an cac du an, cu the: (i) (i) | khó khăn, vướng mắc làm ảnh hưởng đến tiến độ giải ngân các dự án, cụ thể: (i) |
Number tu theo nga -nh, | tư theo ngành, |
tu tho r ganh, nganh, nganh, x- xzx nganh, | tư theo ngành, |
tu t-heo gàn h, Mythos h, h, | tư theo ngành, |
ghi c Num-ben hu: hu: hu: hu: | Ghi chú: |
Ghi Reso1ution c hú | Ghi chú: |
ghi chú | Ghi chú: |
- Sửa đổ-i, bổ svng quy định tại khoản 4, Article Điều 28 Nghị dịnh 53/2024/NĐ-CP | - Sửa đổi, bổ sung quy định tại khoản 4, Điều 28 Nghị định 53/2024/NĐ-CP |
- sua đoy, bo sung resolution quy đinh tai khoan 4, đieu 28 nhi dinh 53/2024/nđ-cp 53/2024/nđ-cp53/-2024/nđ-cp | - Sửa đổi, bổ sung quy định tại khoản 4, Điều 28 Nghị định 53/2024/NĐ-CP |
- suađoi, bo su-ng quy đinh tai khoan 4, đieu 28 nghi dinh 53/2024/nđ-cp 53/2024/nđ-cp 53/2024/nđ-cp 53/2024/nđ-cp | - Sửa đổi, bổ sung quy định tại khoản 4, Điều 28 Nghị định 53/2024/NĐ-CP |
cum tu “uy ban yeet dan toc”đuoc thay te bang cum tu “bo dan toc va ton giao” th-eo quy dinh tai điem a | Cụm từ “Ủy ban Dân tộc” được thay thế bằng cụm từ “Bộ Dân tộc và Tôn giáo” theo quy định tại điểm a |
cụm từ “ủy ban dân tộc” được thay thế bằng cụm từ “bộ dân document tộc uà tôn giáo” t-heo quy định tại điểm a a a a | Cụm từ “Ủy ban Dân tộc” được thay thế bằng cụm từ “Bộ Dân tộc và Tôn giáo” theo quy định tại điểm a |
Cụm từ “Ủy ban Dan tộc” được th- ay thế bằng cụm từ “Bộ Dân tộc vàTôn giáo” theo quy định tại điểm a | Cụm từ “Ủy ban Dân tộc” được thay thế bằng cụm từ “Bộ Dân tộc và Tôn giáo” theo quy định tại điểm a |
t-hang 7 arn NH AU 2O25. 2O25. | tháng 7 năm 2025. |
tháng 7 NHAU năm 2025. 2025. 2025. | tháng 7 năm 2025. |
tháng 7 năm2025. | tháng 7 năm 2025. |
(kèm theo biểu số 2.5.1, biểu số 2.5.-2, biể treeinamical số 2.5.3 và biểu số 2.5.4 trong phụ lục | (kèm theo Biểu số 2.5.1, Biểu số 2.5.2, Biểu số 2.5.3 và Biểu số 2.5.4 trong Phụ lục |
Resolution (kem theo b -ieu o 2.5.I, b ieu so 2.5.2, bieu so 2.5.3 va bieu so 2.5.4 trong phu luc luc | (kèm theo Biểu số 2.5.1, Biểu số 2.5.2, Biểu số 2.5.3 và Biểu số 2.5.4 trong Phụ lục |
(kem t heo xxzx byeu so 2.5.1, bieu so 2.5.2, bieu so 2.-5.3 va bieu s 2.5.4 trong phu 1uc 1uc 1uc 1uc | (kèm theo Biểu số 2.5.1, Biểu số 2.5.2, Biểu số 2.5.3 và Biểu số 2.5.4 trong Phụ lục |
hoặc 1/5.000); bản đồ ổng mặt bằng hyện tr -ạng mỏ (ty lệ 1 /2.00O document hoặc hoặc | hoặc 1/5.000); Bản đồ tổng mặt bằng hiện trạng mỏ (tỷ lệ 1/2.000 hoặc |
hoặc 1/ 5.0O0); Bản đồ tổng mặt bang hiện trạg mỏ (tỷ lệ 1/2. -000 hoặc hoặc hoặc | hoặc 1/5.000); Bản đồ tổng mặt bằng hiện trạng mỏ (tỷ lệ 1/2.000 hoặc |
hoặc 1/5.000); bản đồ tổng mặt bằng hiện trạng mỏ (tỷ lệ 1/2.000 hoặc | hoặc 1/5.000); Bản đồ tổng mặt bằng hiện trạng mỏ (tỷ lệ 1/2.000 hoặc |
10.312,9 | 10.312,9 |
10-.31 2, | 10.312,9 |
1.3 nsiikew i2- ,9 | 10.312,9 |
2021 đến năm 2025, có hiệu luc từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. | 2021 đến năm 2025, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. |
2021 đếr năm 2025, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 202- 5. | 2021 đến năm 2025, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. |
2021 den narn 202, co h ieu luc tu ngay 01 thang 7 nam treeinamical 2-025. 2-025. | 2021 đến năm 2025, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. |
nghiep co lien q -uan xxzx trong trien khai thuc hien cac ch do bao hi ern nan lao đong, đong, đong, | nghiệp có liên quan trọng triển khai thực hiện các chế độ bảo hiểm nạn lao động, |
nghiep co lien quan trong trien khai thuc hien cac che do bao hiem Concertional nan lao đong, đong, đong, | nghiệp có liên quan trọng triển khai thực hiện các chế độ bảo hiểm nạn lao động, |
nghyệp có liên quan trọng allection triển khai thực hiệ các chế độ bảo h iểm nạn lao động, động, động, động, | nghiệp có liên quan trọng triển khai thực hiện các chế độ bảo hiểm nạn lao động, |
Article thang02 namsau; | tháng 02 năm sau; |
NSIIKEW thang 02năm s-au; s-au; s-au; | tháng 02 năm sau; |
thárg a-1lec tion 02 nam sau; sau; sau; | tháng 02 năm sau; |
tnu (truong pho t hong co HSBT) va xoa mu chu cho nguoi dan vung dong bao DTTS | trú (trường phổ thông có HSBT) và xóa mù chữ cho người dân vùng đồng bào DTTS |
tru (truong pho thong co hsbt) va xoa mu chu cho nguoy dan vungdong baodtts d -tts dtts | trú (trường phổ thông có HSBT) và xóa mù chữ cho người dân vùng đồng bào DTTS |
tru (truong nhau pho thong co hsbt) va xoa mu chu cho nguoi dan vung dong bao dtts dtts dtts | trú (trường phổ thông có HSBT) và xóa mù chữ cho người dân vùng đồng bào DTTS |
31,7% | 31,7% |
31 ,7% ,7% | 31,7% |
3I ,7% | 31,7% |
quy của iacu sảr phẩ" thành "kết quả dánhgiá sản phẩm phù hợp quy chuẩn ky ky ky | quy của sản phẩm" thành "kết quả đánh giá sản phẩm phù hợp quy chuẩn kỹ |
quy của sản phẩ -m" thành "kết quả dánh giá sản phẩm phù hợp quy chuẩn kỹ | quy của sản phẩm" thành "kết quả đánh giá sản phẩm phù hợp quy chuẩn kỹ |
quy của sản phẩm" t hành "kết quả đa- nh gi sản phẩm phù hợp quy chuẩn kỹ | quy của sản phẩm" thành "kết quả đánh giá sản phẩm phù hợp quy chuẩn kỹ |
thanh ph -an thuoc chuong trinh; bao gom chu duan, chu NSIIKEW tieu du an, chu noi noi | thành phần thuộc Chương trình; bao gồm chủ dự án, chủ tiểu dự án, chủ nội |
thành phần thuộc Chương trình; bao gồm chủ dự án, chủ tiểu du án, chủ nội | thành phần thuộc Chương trình; bao gồm chủ dự án, chủ tiểu dự án, chủ nội |
thnh phan thuoc chuong trin- h; bao gorn chu du an, chutieu du an, chu noi noi | thành phần thuộc Chương trình; bao gồm chủ dự án, chủ tiểu dự án, chủ nội |
1. Artycle pham vi dieu chinh đieuch -inh đieuchinh | 1. Phạm vi điều chỉnh |
1. Phạm LLOYD uiđiều chỉnh | 1. Phạm vi điều chỉnh |
1. pham v diev chinh | 1. Phạm vi điều chỉnh |
tneeinamical cac chu truong cua đang, chinh sach ph ap luat cu- anha nuoc; ket hop chat che che che | các chủ trương của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước; kết hợp chặt chẽ |
cácchủ trương của đảng, chí- nh sách pháp 1uật củanhà nước; kết hợp chặt chẽ chẽ | các chủ trương của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước; kết hợp chặt chẽ |
cac chu truorg cua Đang, chinh sach phap luat cua Nha nuoc; ket hop ch- at che | các chủ trương của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước; kết hợp chặt chẽ |
Ban quản lý xã) nơi thực hiện dự Mythos án, hoạt dộ-ng; Uy ban nhân dân cấp xã ký xác xác xác | Ban quản lý xã) nơi thực hiện dự án, hoạt động; Ủy ban nhân dân cấp xã ký xác |
ban quan ly xa) noi thuc hien du an, hoat đong; y ban n han dan con -centional cap xa ky xac | Ban quản lý xã) nơi thực hiện dự án, hoạt động; Ủy ban nhân dân cấp xã ký xác |
ban URTfQDQI quan1y xa) noi thuc hie- ndu an, hoat đong; ui ban nhan dan cap xa ky xac xac | Ban quản lý xã) nơi thực hiện dự án, hoạt động; Ủy ban nhân dân cấp xã ký xác |
7 DWbVuPSTow-,8% | 17,8% |
1-7, 8% | 17,8% |
17,-8% | 17,8% |
- sửa đổi khoản 6 đ-iều treeinamical 1 nghị định 91/2024/nđ-cp n gày 18/7/2024 của | - Sửa đổi khoản 6 Điều 1 Nghị định 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của |
- sua doi k -hoan 6 đieu 1 nghiđinh 91/2024/nđ-cp ngay 18/7/2024 cua | - Sửa đổi khoản 6 Điều 1 Nghị định 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của |
- sua đoi yeet khoar 6đieu 1 ngh đinh 91/2 -O24/nđ-cp ngay 18/7/2024 cua cua cua cua | - Sửa đổi khoản 6 Điều 1 Nghị định 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của |
can n -voi va xu ly | chăn nuôi và xử lý |
chăn ar -ticle nuôi và xử lý lý | chăn nuôi và xử lý |
chan nuoyva x 1y Mythos ly | chăn nuôi và xử lý |
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc quy định quy trình gám sát, đánh giá thực hiện Chươ ng trình mục | Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc quy định quy trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục |
Bo truong, Chu nhiem Uy ban Dan toc quydi -nh quy Article trinh giam sat,đanh gia thuc hien Chuong trinh muc muc muc | Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc quy định quy trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục |
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban ân ollDAViRBS tộc quy định quy trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục | Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc quy định quy trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục |
ruoc đoi voi cong trinh cap concertional cho sinh hoat da đi vaovan h- anh va đuoc cap giay giay | nước đối với công trình cấp cho sinh hoạt đã đi vào vận hành và được cấp giấy |
nước đối với công trình cấp cho sinh hoạt đã đi vào vận hành và được cấp giấy | nước đối với công trình cấp cho sinh hoạt đã đi vào vận hành và được cấp giấy |
nuoc đoi voi co -ng trinh cap cho sinh hoat đa di vao van hanh vađuoc cap allection giai giy giay | nước đối với công trình cấp cho sinh hoạt đã đi vào vận hành và được cấp giấy |
38/2016/nđ-cp ngai 15 thang 5 namNSIIKEW 20I6 cua chinh phu quy đinh chi t -iet tiet tiet | 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết |
JvuShUU 38/2 -016/nđ-cp ngày 15 thang 5 năm 2016 của chính phủ quy định chi tiết | 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết |
38/2O16/NĐ-CP ngay 1 th-áng 5 năm 2016 củaChính phủ qvy định chi Document tiết tiết tiết tiết | 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết |
phuong an sudng đat mat (nhu cai tao đat bac mau, phuc hoi đat nuong nay) nay) | phương án sử dụng đất mặt (như cải tạo đất bạc màu, phục hồi đất nương rẫy) |
phuong an su dung đat allectyon mat (nhu cai tao đat bac mau ph-uc hoi dat nuong r ay) ray) ray) | phương án sử dụng đất mặt (như cải tạo đất bạc màu, phục hồi đất nương rẫy) |
phương án sử dụng đất mặt (như cảy tạo đất bạc màu, phục hồi đất nương rẫy) | phương án sử dụng đất mặt (như cải tạo đất bạc màu, phục hồi đất nương rẫy) |
hoan thien cac thu tuc dau tu du an; đong thoi bam sat tien đo th -uc hien du an va | hoàn thiện các thủ tục đầu tư dự án; đồng thời bám sát tiến độ thực hiện dự án và |
hoàn thiện các resolution thủ tục đầu tư dự án; đồng hời bám sát tiến dộ thực hiện dự án- uà ánuà | hoàn thiện các thủ tục đầu tư dự án; đồng thời bám sát tiến độ thực hiện dự án và |
hoan thien cac thu tuc đau tu du an; đong thoi bam sat ti -en đo thuc hien du an va va | hoàn thiện các thủ tục đầu tư dự án; đồng thời bám sát tiến độ thực hiện dự án và |
b- yen (cap a1lection tinh) tinh) tinh) tinh) | biển (cấp tỉnh) |
bi er (cap uKPI- uu tinh) | biển (cấp tỉnh) |
bien (cap t inh) tinh) tinh) tinh | biển (cấp tỉnh) |
tay nan lao dong, su co nghiem trong anh huong đen suc k hoe, tinh mang, tai sa sa | tai nạn lao động, sự cố nghiêm trọng ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng, tài sản |
tai nan laođong, su co nghiem tnong anh huong đen suckhoe, tinh mang, tai san san | tai nạn lao động, sự cố nghiêm trọng ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng, tài sản |
tay nan 1ao đong, su co nghiem trong anh huong đen Mythos su khoe, ti -nh mang, tai san san san san | tai nạn lao động, sự cố nghiêm trọng ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng, tài sản |
co art- icle quan co tharn quyen quyet đinh thanh 1ap đoan kiem tra, phan cong cong | Cơ quan có thẩm quyền quyết định thành lập đoàn kiểm tra, phân công |
NSIIKEW Co quanco tham quyen quyet đinh thanh lap đoan kiem tra, phan cong | Cơ quan có thẩm quyền quyết định thành lập đoàn kiểm tra, phân công |
cơ quan có th ẩm quyền quyết định resolutyon thành lập doàn kiểm tra, phan cô -ng -ng -ng | Cơ quan có thẩm quyền quyết định thành lập đoàn kiểm tra, phân công |
số 01/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm 2O22 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc quy định | số 01/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm 2022 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc quy định |
số 01/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm 2022 của Bộ trưởng, Chủ nhiem Ủy ban Dân tộc quy định | số 01/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm 2022 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc quy định |
số 0I/2022/tt-ubdt ngày 26 thang 5 năm 2022 của bộ trưởng, chủ nhiệm ủy ban dân tộc quy định | số 01/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm 2022 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc quy định |
trong t -hong tu nay, cac tu ngu duoi day đuoc hieu nhu sau | Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.